Việt Nam — nhập khẩu và xuất khẩu theo sản phẩm

mã HS

Mọi mã HS có đủ dữ liệu để công bố, kèm số lô hàng nhập khẩu và xuất khẩu. Mở từng mã để xem các nước đối tác và những công ty lớn nhất.

3.752
mã

Chỉ gồm các mã có ít nhất 100 lô hàng và 5 công ty trong kỳ.

Tất cả sản phẩm

Mở một nhóm hàng hoặc tìm theo tên sản phẩm hay mã.

Không tìm thấy kết quả. Hãy thử tên hoặc mã khác.

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0102 Động vật sống họ trâu bò
Bò sống, trừ bò giống 0102293.96125
Trâu sống, trừ trâu giống 0102392.6830
Nhóm 0105 Gia cầm sống, gồm gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi
Gà con sống, trọng lượng đến 185 g 010511531103
Nhóm 0106 Động vật sống
Động vật có vú sống khác 01061912232
Bò sát sống 01062072141

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0201 Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh
Thịt bò có xương, tươi hoặc ướp lạnh 0201203280
Thịt bò không xương, tươi hoặc ướp lạnh 0201303.45855
Nhóm 0202 Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh
Thịt bò có xương, đông lạnh 02022049118
Thịt bò không xương, đông lạnh 02023013.902348
Nhóm 0203 Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Thịt lợn nguyên con và nửa con, đông lạnh 0203211538
Đùi sau và đùi trước lợn có xương, đông lạnh 02032211747
Thịt lợn đông lạnh khác 0203292.793963
Nhóm 0204 Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Thịt cừu có xương khác, đông lạnh 02044218410
Nhóm 0206 Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Lưỡi bò đông lạnh 0206212310
Phụ phẩm ăn được khác của bò, đông lạnh 0206295.65639
Phụ phẩm ăn được khác của lợn, đông lạnh 0206493.25926
Nhóm 0207 Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Gà nguyên con, tươi hoặc ướp lạnh 0207111287
Gà nguyên con, đông lạnh 0207121.092188
Thịt gà cắt miếng và phụ phẩm, đông lạnh 0207146.880825
Nhóm 0208 Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Thịt và phụ phẩm khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh 02089010674
Nhóm 0209 Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói
Mỡ lợn chưa nấu chảy 0209108113
Nhóm 0210 Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ
Thịt lợn muối, sấy khô hoặc hun khói khác 021019452103
Thịt bò muối, sấy khô hoặc hun khói 021020402.960
Thịt muối, sấy khô hoặc hun khói khác 021099861.554

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0301 Cá sống
Cá cảnh nước ngọt sống 0301111.6055.551
Lươn sống 0301921161
Cá sống khác 0301991.4921.403
Nhóm 0302 Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04
Cá hồi trout tươi hoặc ướp lạnh 0302111222
Cá hồi Đại Tây Dương và sông Danube tươi hoặc ướp lạnh 0302143.8051
Cá bẹt khác tươi hoặc ướp lạnh 0302293811
Cá ngừ vằn tươi hoặc ướp lạnh 0302331320
Cá mòi, cá trích cơm và cá sprat tươi hoặc ướp lạnh 0302431540
Cá thu tươi hoặc ướp lạnh 0302442094
Cá nục và cá sòng tươi hoặc ướp lạnh 03024541211
Cá cơm tươi hoặc ướp lạnh 03024952465
Lươn tươi hoặc ướp lạnh 0302741280
Cá rô sông Nile và cá lóc tươi hoặc ướp lạnh 03027935629
Cá tráp biển tươi hoặc ướp lạnh 0302851.0380
Cá tươi hoặc ướp lạnh khác 0302897.93472
Gan, trứng và tinh cá tươi hoặc ướp lạnh 0302915170
Đầu, đuôi và phụ phẩm cá tươi hoặc ướp lạnh 0302992160
Nhóm 0303 Cá đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04
Cá hồi đỏ và cá hồi Thái Bình Dương khác, đông lạnh 03031257226
Cá hồi trout đông lạnh 0303142785
Cá rô phi đông lạnh 03032321.362
Cá da trơn đông lạnh 03032426.016
Cá chép đông lạnh 0303251164
Cá họ hồi khác đông lạnh 03032951.921
Cá bẹt khác đông lạnh 030339180109
Cá ngừ vây dài đông lạnh 03034123033
Cá ngừ vây vàng đông lạnh 0303421.410103
Cá ngừ vằn đông lạnh 030343181103
Cá ngừ mắt to đông lạnh 03034413149
Cá ngừ khác đông lạnh 030349116177
Cá mòi, cá trích cơm và cá sprat đông lạnh 03035319987
Cá thu đông lạnh 0303541.328972
Cá nục và cá sòng đông lạnh 030355285174
Cá trích, cá thu loại khác đông lạnh 0303597291.839
Cá tuyết đông lạnh 03036359015
Cá minh thái Alaska đông lạnh 0303671494
Cá đông lạnh khác 0303892.1924.616
Đầu, đuôi và phụ phẩm cá đông lạnh 030399790446
Nhóm 0304 Phi-lê cá và các loại thịt cá khác, đã hoặc chưa xay, nghiền, băm, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Phi lê cá da trơn tươi hoặc ướp lạnh 0304321261
Phi lê cá tươi hoặc ướp lạnh khác 0304491.88873
Thịt cá tươi hoặc ướp lạnh khác 03045921588
Phi lê cá rô phi đông lạnh 03046112934
Phi lê cá da trơn đông lạnh 030462630.719
Phi lê cá rô sông Nile đông lạnh 0304630204
Phi lê cá tuyết đông lạnh 03047138701
Phi lê cá tuyết haddock đông lạnh 0304723121
Phi lê cá thịt trắng khác đông lạnh 03047910204
Phi lê cá hồi Thái Bình Dương đông lạnh 0304813611.444
Phi lê cá hồi trout đông lạnh 030482521.289
Phi lê cá bẹt đông lạnh 03048339214
Phi lê cá kiếm đông lạnh 03048434139
Phi lê cá ngừ đông lạnh 0304873477.624
Phi lê cá đông lạnh khác 0304891977.406
Thịt cá đông lạnh khác 0304991895.069
Nhóm 0305 Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói
Gan, trứng và tinh cá sấy khô, hun khói hoặc muối 03052012196
Phi lê cá sấy khô hoặc muối, không hun khói 0305310128
Cá sấy khô hoặc muối khác, không hun khói 030539168.781
Cá tuyết khô 0305510230
Cá rô phi, cá da trơn và cá chép khô 0305524123
Cá trích, cá mòi và cá thu khô 0305543254
Cá khô khác 0305591046.700
Cá cơm muối 0305632103
Đầu, đuôi và bong bóng cá sấy khô hoặc muối 03057212385
Phụ phẩm cá sấy khô hoặc muối khác 03057926252
Nhóm 0306 Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối
Tôm hùm đá đông lạnh 03061124359
Cua đông lạnh 0306143331.129
Tôm nước lạnh đông lạnh 03061688241
Tôm đông lạnh khác 0306175.00042.265
Động vật giáp xác đông lạnh khác 03061917522
Tôm hùm đá sống hoặc tươi 0306316212.203
Tôm hùm Mỹ sống hoặc tươi 03063227326
Cua sống hoặc tươi 0306336994.106
Tôm sống hoặc tươi 030636667802
Tôm sấy khô, muối hoặc hun khói 030695136.673
Động vật giáp xác sấy khô, muối hoặc hun khói khác 030699212.133
Nhóm 0307 Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói
Hàu sống hoặc tươi 0307111.2851.113
Hàu đông lạnh 03071271115
Sò điệp sống hoặc tươi 0307216560
Sò điệp đông lạnh 030722447577
Mực nang và mực ống sống hoặc tươi 03074250761
Mực nang và mực ống đông lạnh 0307434.2737.473
Mực nang và mực ống sấy khô, muối hoặc hun khói 030749489.285
Bạch tuộc sống hoặc tươi 0307513181
Bạch tuộc đông lạnh 0307528263.225
Ốc, trừ ốc biển 0307602391.171
Nghêu sống hoặc tươi 0307711.463602
Nghêu đông lạnh 03077249270
Bào ngư sống hoặc tươi 0307812201
Bào ngư đông lạnh 0307831175
Nhuyễn thể sống hoặc tươi khác 030791906291
Nhuyễn thể đông lạnh khác 030792154718
Nhóm 0308 Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói
Nhím biển sống hoặc tươi 0308211.5501
Sứa 0308303518
Động vật không xương sống dưới nước khác 03089037347

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0401 Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Sữa có hàm lượng chất béo đến 1% 04011034230
Sữa có hàm lượng chất béo từ 1% đến 6% 0401201.5881.033
Kem có hàm lượng chất béo trên 10% 04015063343
Nhóm 0402 Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Sữa bột có hàm lượng chất béo đến 1,5% 040210691978
Sữa bột trên 1,5% chất béo, không đường 04022134597
Sữa bột có đường 04022911436
Sữa đặc có đường 0402991072.900
Nhóm 0403 Sữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông, kephir và sữa, kem đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch hoặc ca cao
Sữa chua 0403202.9283.913
Sữa bơ, kefir và sữa lên men khác 0403901.430511
Nhóm 0404 Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Whey (nước sữa) 04041078884
Sản phẩm từ thành phần sữa tự nhiên khác 0404901397
Nhóm 0405 Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa
Bơ 040510658348
Chất béo từ sữa khác 04059010627
Nhóm 0406 Pho mát và curd
Phô mai tươi và sữa đông 040610567128
Phô mai bào hoặc dạng bột 04062037534
Phô mai chế biến 040630767842
Phô mai vân xanh 0406402151
Phô mai khác 0406904.412244
Nhóm 0408 Trứng chim và trứng gia cầm đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Trứng khác, không vỏ 0408998180
Nhóm 0409 Mật ong tự nhiên
Mật ong tự nhiên 040900981.500
Nhóm 0410 Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Sản phẩm ăn được có nguồn gốc động vật khác 041090440235

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0501 Tóc người, chưa qua chế biến, đã hoặc chưa được rửa hoặc tẩy; phế liệu tóc người
Tóc người chưa gia công 05010056974
Nhóm 0504 Ruột, bàng quang và dạ dày của động vật, trừ cá, nguyên con và từng phần, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói
Ruột, bong bóng và dạ dày động vật 0504008.57710
Nhóm 0505 Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ; lông vũ và các phần của lông vũ, đã hoặc chưa cắt tỉa, và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũ
Lông vũ dùng để nhồi và lông tơ 0505103.7981.233
Da chim và các bộ phận chim có lông 05059030928
Nhóm 0508 San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và phế liệu từ các sản phẩm này
San hô và vỏ sò ốc chưa gia công 050800278431
Nhóm 0511 Các sản phẩm động vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người
Tinh dịch bò 05111056113
Sản phẩm cá, giáp xác và nhuyễn thể không dùng làm thực phẩm 051191175611
Sản phẩm động vật khác 05119949642

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0601 Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12
Củ giống, thân củ và thân rễ ở trạng thái ngủ 0601103.1760
Nhóm 0602 Cây sống, kể cả rễ, cành giâm, cành ghép và hệ sợi nấm
Cành giâm chưa ra rễ 060210225893
Cây sống khác 0602904.3035.947
Nhóm 0603 Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác
Hoa hồng cắt cành tươi 060311810274
Hoa cẩm chướng cắt cành tươi 060312700442
Hoa lan cắt cành tươi 0603133.366588
Hoa cúc cắt cành tươi 0603143833.153
Hoa cắt cành tươi khác 0603196.7472.533
Nhóm 0604 Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, các loại cỏ, rêu và địa y, phù hợp để bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác
Cành lá tươi 0604205241.096
Cành lá khô hoặc đã xử lý 060490179227

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0701 Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh
Khoai tây tươi, trừ khoai giống 0701901.341680
Nhóm 0702 Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh
Cà chua tươi 070200656807
Nhóm 0703 Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi, tươi hoặc ướp lạnh
Hành tây và hành tím tươi 0703104.3981.634
Tỏi tươi 0703202.2341.216
Tỏi tây và rau họ hành tươi khác 07039088389
Nhóm 0704 Bắp cải, súp lơ, su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh
Súp lơ và bông cải xanh tươi 0704103.9261.858
Bắp cải và cải khác tươi 0704907.5104.500
Nhóm 0705 Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh
Xà lách cuộn tươi 070511249784
Xà lách khác tươi 0705192.813792
Rau diếp xoăn khác tươi 07052942113
Nhóm 0706 Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa-lát, diếp củ, cần củ, củ cải ri và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh
Cà rốt và củ cải tươi 0706102.216961
Củ rễ ăn được khác, tươi 0706904191.204
Nhóm 0707 Dưa chuột và dưa chuột muối, tươi hoặc ướp lạnh
Dưa chuột và dưa chuột bao tử tươi 07070097298
Nhóm 0708 Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh
Đậu Hà Lan tươi 070810227119
Đậu tươi 0708206174
Rau họ đậu khác tươi 07089030382
Nhóm 0709 Rau, tươi hoặc ướp lạnh
Măng tây tươi 0709201023.757
Cà tím tươi 0709309282
Cần tây tươi 070940329181
Nấm mỡ tươi 0709512277
Nấm hương tươi 0709544157
Nấm và nấm cục tươi khác 0709598.1221.402
Ớt và ớt chuông tươi 07096034213.906
Rau chân vịt tươi 07097016723
Bí ngô và bí tươi 070993140693
Rau tươi khác 07099934036.865
Nhóm 0710 Rau các loại, đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh
Khoai tây đông lạnh 07101023201
Rau họ đậu đông lạnh khác 07102972245
Ngô ngọt đông lạnh 071040821.001
Rau đông lạnh khác 0710801422.551
Hỗn hợp rau đông lạnh 07109058151
Nhóm 0711 Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được
Dưa chuột bảo quản tạm thời 0711403133
Rau bảo quản tạm thời khác 071190107868
Nhóm 0712 Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm
Hành tây khô 0712202042.745
Mộc nhĩ khô 071232642548
Nấm hương khô 071234597586
Nấm và nấm cục khô khác 071239556692
Rau khô khác 0712901.6333.254
Nhóm 0713 Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt
Đậu xanh và đậu đen urd khô 0713311.2031.481
Đậu tây khô 07133310167
Đậu đũa khô 07133538113
Đậu lăng khô 07134012919
Rau họ đậu khô khác 07139024477
Nhóm 0714 Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago
Sắn (khoai mì) 07141012.9062.480
Khoai lang 071420104.848
Khoai mỡ 07143038216
Khoai môn 071440234906
Khoai sọ yautia 0714500154
Củ và rễ giàu tinh bột khác 071490120916

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0801 Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
Cơm dừa sấy khô 080111451.614
Dừa còn vỏ trong 08011204.163
Dừa tươi hoặc khô khác 08011954.076
Hạt điều còn vỏ 08013112.749329
Hạt điều đã bóc vỏ 0801323.37328.181
Nhóm 0802 Quả hạch tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
Hạnh nhân còn vỏ 08021113340
Hạnh nhân đã bóc vỏ 080212688321
Quả óc chó còn vỏ 08023111410
Hạt dẻ còn vỏ 08024115785
Hạt dẻ cười còn vỏ 0802511.0201.205
Hạt dẻ cười đã bóc vỏ 080252114273
Hạt macadamia còn vỏ 0802611672.093
Hạt macadamia đã bóc vỏ 08026254680
Quả cau 080280468120
Các loại hạt khác 080299362129
Nhóm 0803 Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô
Chuối 08039012737.194
Nhóm 0804 Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô
Dứa (thơm) 08043013566
Bơ 0804402465
Ổi, xoài và măng cụt 0804502.59419.616
Nhóm 0805 Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô
Cam 0805101.042728
Quýt 08052114.3441.552
Bưởi chùm và bưởi 080540252.851
Chanh vàng và chanh xanh 080550714.569
Nhóm 0806 Quả nho, tươi hoặc khô
Nho tươi 0806103.777312
Nho khô (nho sấy) 080620171141
Nhóm 0807 Các loại quả họ dưa, kể cả dưa hấu, và quả đu đủ, tươi
Dưa hấu 0807113245.479
Dưa khác 0807191.166275
Đu đủ 0807201632
Nhóm 0808 Quả táo, lê và quả mộc qua, tươi
Táo 08081010.394834
Lê 0808302.702627
Nhóm 0809 Quả mơ, anh đào, đào kể cả xuân đào, mận và mận gai, tươi
Mơ 0809100138
Anh đào 0809292.4905
Đào và xuân đào 08093064715
Mận và mận gai 080940678577
Nhóm 0810 Quả tươi, trừ quả dâu tây, quả mâm xôi, dâu tằm, dâu đỏ, quả lý gai, quả lý chua, quả nam việt quất, quả việt quất, quả thuộc chi Vaccinium, quả kiwi, quả sầu riêng và quả hồng
Dâu tây 0810102.71191
Nam việt quất và việt quất 08104027611
Kiwi 08105042441
Sầu riêng 0810603020.070
Hồng 081070450131
Trái cây tươi khác 08109063375.014
Nhóm 0811 Quả và quả hạch đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Dâu tây đông lạnh 081110262249
Trái cây và hạt đông lạnh khác 0811903049.634
Nhóm 0813 Quả khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch hoặc quả khô thuộc Chương này
Táo sấy khô 08133077181
Trái cây sấy khô khác 0813401.3464.048
Hỗn hợp hạt và trái cây sấy khô 08135027763
Nhóm 0814 Vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc dưa, tươi, đông lạnh, khô hoặc tạm thời bảo quản trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc dung dịch bảo quản khác
Vỏ quả có múi và dưa 08140013619

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0901 Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó
Cà phê chưa rang 09011185815.396
Cà phê chưa rang, khử caffeine 09011211511
Cà phê rang 09012187410.580
Cà phê rang, khử caffeine 090122734.588
Vỏ cà phê và sản phẩm thay thế cà phê 0901901424
Nhóm 0902 Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu
Trà xanh đóng gói nhỏ 0902108611.622
Trà xanh đóng gói lớn 09022040311.732
Trà đen đóng gói nhỏ 0902309783.752
Trà đen đóng gói lớn 0902406904.033
Nhóm 0904 Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền
Hạt tiêu nguyên hạt 0904111.4179.600
Hạt tiêu xay hoặc nghiền 0904121826.117
Ớt khô nguyên quả 090421231292
Ớt xay hoặc nghiền 090422684817
Nhóm 0906 Quế và hoa quế
Quế nguyên 090611932.126
Quế khác, chưa xay 090619742.543
Quế xay hoặc nghiền 090620461.398
Nhóm 0907 Đinh hương, gồm quả, thân và cành
Đinh hương nguyên 09071020482
Nhóm 0908 Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu
Nhục đậu khấu nguyên 09081126724
Nhục đậu khấu xay hoặc nghiền 09081291263
Hoa nhục đậu khấu nguyên 0908211424
Bạch đậu khấu nguyên 09083127106
Nhóm 0909 Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries)
Hạt rau mùi nguyên 09092110819
Hạt thì là Ai Cập xay hoặc nghiền 09093242111
Hạt hồi, thì là và carum nguyên 0909611831.238
Nhóm 0910 Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và gia vị
Gừng nguyên củ 091011989855
Gừng xay hoặc nghiền 09101276259
Nghệ 091030871.665
Hỗn hợp gia vị 0910912271.049
Gia vị khác 0910995114.222

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1001 Lúa mì và meslin
Lúa mì và meslin, trừ lúa mì cứng 1001991.519107
Nhóm 1003 Lúa đại mạch
Đại mạch, trừ giống 10039020316
Nhóm 1005 Ngô
Ngô giống 100510313125
Ngô, trừ giống 1005902.9981.751
Nhóm 1006 Lúa gạo
Lúa (thóc) 10061010.67324
Gạo lứt 10062047312
Gạo xay xát (gạo trắng) 1006302.11914.115
Gạo tấm 100640578892

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1101 Bột mì hoặc bột meslin
Bột mì 1101005337.916
Nhóm 1102 Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin
Bột ngũ cốc khác 1102902516.811
Nhóm 1104 Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác, ví dụ xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô, trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền
Yến mạch cán dẹt 110412281118
Hạt ngũ cốc khác đã bóc vỏ hoặc xay bóng 110429129453
Nhóm 1106 Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago, từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8
Bột từ đậu khô 11061049102
Bột từ cọ sago, củ và rễ 11062042593
Bột từ trái cây và hạt 110630117391
Nhóm 1107 Malt rang hoặc chưa rang
Malt chưa rang 110710793140
Malt rang 1107201614
Nhóm 1108 Tinh bột và inulin
Tinh bột lúa mì 11081176259
Tinh bột ngô 110812541225
Tinh bột khoai tây 11081332326
Tinh bột sắn 1108147737.517
Tinh bột khác 110819124240
Nhóm 1109 Gluten lúa mì, đã hoặc chưa sấy khô
Gluten lúa mì 1109002262

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1201 Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh
Đậu nành, trừ giống 1201901.770184
Nhóm 1202 Lạc chưa rang hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh
Lạc (đậu phộng) còn vỏ 120241145132
Lạc (đậu phộng) đã bóc vỏ 1202421.196804
Nhóm 1203
Cùi dừa khô (copra) 12030021164
Nhóm 1206 Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ
Hạt hướng dương 1206004972.162
Nhóm 1207 Quả và hạt có dầu, đã hoặc chưa vỡ mảnh, trừ hạt cọ và nhân hạt cọ, hạt bông và các loại được phân nhóm riêng
Hạt vừng (mè) 120740408251
Hạt dưa 120770381601
Hạt và quả có dầu khác 120799753563
Nhóm 1208 Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ từ hạt mù tạt
Bột từ hạt có dầu, trừ đậu nành 12089019121
Nhóm 1209 Hạt, quả và mầm dùng để gieo trồng
Hạt giống hoa 1209304351
Hạt giống rau 1209911.160614
Hạt giống, quả và bào tử khác để gieo trồng 12099926277
Nhóm 1210 Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền, xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia
Hoa bia xay hoặc ép viên và lupulin 1210202196
Nhóm 1211 Các loại cây và các bộ phận của cây, kể cả hạt và quả, chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột
Rễ nhân sâm 12112019110
Cây dược liệu và cây thơm khác 1211907.0423.566
Nhóm 1212 Quả minh quyết, rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác, kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium, chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Rong biển và tảo ăn được 1212211.417803
Rong biển và tảo khác 12122942151
Mía 121293334830
Sản phẩm thực vật khác dùng làm thực phẩm 1212996662.123
Nhóm 1213 Rơm, rạ và trấu ngũ cốc, chưa chế biến, có hoặc không chặt, nghiền, ép hoặc ở dạng viên
Rơm và trấu ngũ cốc 1213000153
Nhóm 1214 Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng, rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên
Sản phẩm thức ăn gia súc khác 121490186122

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1301 Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên
Gôm và nhựa tự nhiên khác 13019039865
Nhóm 1302 Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu và các chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật
Chiết xuất hoa bia 1302131361
Nhựa và chiết xuất thực vật khác 1302193.963246
Chất pectin và pectinat 1302202210
Thạch (agar) 130231652.147
Gôm đậu châu chấu và gôm guar 13023219017
Chất nhầy và chất làm đặc thực vật khác 130239625299

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1401 Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện, như tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn
Tre dùng để đan 140110100153
Mây dùng để đan 14012030148
Nguyên liệu thực vật khác dùng để đan 140190108134
Nhóm 1404 Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Sản phẩm thực vật khác 1404906252.183

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1504 Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
Mỡ và dầu cá, trừ dầu gan cá 15042025992
Nhóm 1507 Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
Dầu đậu nành tinh luyện 1507903471.329
Nhóm 1509 Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
Dầu ô liu nguyên chất extra virgin 15092040810
Dầu ô liu tinh luyện 15099010718
Nhóm 1511 Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
Dầu cọ tinh luyện 1511908623.114
Nhóm 1512 Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
Dầu hướng dương hoặc dầu cây rum tinh luyện 15121920557
Nhóm 1513 Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
Dầu dừa thô 15131119443
Dầu dừa tinh luyện 151319151365
Nhóm 1514 Dầu cây cải dầu hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
Dầu cải dầu tinh luyện hàm lượng axit erucic thấp 1514191153
Nhóm 1515 Chất béo và dầu không bay hơi của thực vật hoặc vi sinh vật, kể cả dầu jojoba, và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
Dầu mè 15155034863
Dầu thực vật không bay hơi khác 151590595375
Nhóm 1516 Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc elaiđin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm
Mỡ và dầu thực vật đã hydro hóa 1516207421.607
Nhóm 1517 Margarin; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo và dầu hoặc các phần phân đoạn của chúng ăn được thuộc nhóm 15.16
Margarin, trừ margarin lỏng 151710324397
Hỗn hợp mỡ và dầu ăn được 1517901.5443.591
Nhóm 1518 Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Mỡ và dầu đã biến đổi hóa học 151800532314
Nhóm 1521 Sáp thực vật (trừ triglyxerit), sáp ong, sáp côn trùng và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hoặc pha màu
Sáp thực vật 1521101912

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1601 Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó
Xúc xích và các sản phẩm tương tự 1601001.1346.858
Nhóm 1602 Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản
Chế phẩm thịt đồng nhất 16021033258
Gan chế biến hoặc bảo quản 16022044367
Thịt gà chế biến hoặc bảo quản 160232422.086
Thịt gia cầm khác chế biến hoặc bảo quản 160239771.756
Giò, thịt đùi lợn chế biến hoặc bảo quản 16024136723
Thịt lợn khác chế biến hoặc bảo quản 1602492657.033
Thịt bò chế biến hoặc bảo quản 160250611.514
Thịt khác chế biến hoặc bảo quản 160290371.827
Nhóm 1603 Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt, cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác
Nước chiết và nước ép từ thịt, cá 16030068185
Nhóm 1604 Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá
Cá hồi chế biến hoặc bảo quản 160411331.885
Cá trích chế biến hoặc bảo quản 160412109121
Cá mòi chế biến hoặc bảo quản 16041325655
Cá ngừ chế biến hoặc bảo quản 1604144293.509
Cá thu chế biến hoặc bảo quản 160415151.403
Cá cơm chế biến hoặc bảo quản 16041669215
Cá khác chế biến hoặc bảo quản, nguyên con hoặc miếng 1604191956.021
Sản phẩm cá chế biến hoặc bảo quản khác 1604201.38311.318
Trứng cá tầm muối (caviar) 1604311401
Sản phẩm thay thế trứng cá muối 160432198396
Nhóm 1605 Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống, đã được chế biến hoặc bảo quản
Cua chế biến hoặc bảo quản 1605101311.465
Tôm chế biến, không đóng hộp kín 160521106.923
Tôm chế biến, đóng hộp kín 1605293823.725
Giáp xác khác chế biến hoặc bảo quản 1605405155
Mực chế biến hoặc bảo quản 1605542333.693
Bạch tuộc chế biến hoặc bảo quản 16055556881
Nghêu, sò chế biến hoặc bảo quản 1605561382.415
Bào ngư chế biến hoặc bảo quản 1605572672
Ốc chế biến hoặc bảo quản, trừ ốc biển 16055813326
Nhuyễn thể khác chế biến hoặc bảo quản 16055931390
Sứa chế biến hoặc bảo quản 1605634741
Động vật không xương sống dưới nước khác chế biến 1605699964

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1701 Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn
Đường mía khác, dạng rắn 17011417982
Đường trắng tinh luyện 1701997551.343
Nhóm 1702 Đường, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen
Lactose, từ 99% trở lên 17021127634
Glucose và siro glucose 170230925307
Glucose và siro glucose chứa fructose 20–50% 1702401340
Fructose và siro fructose khác 1702601.33222
Đường và siro đường khác 1702901.582995
Nhóm 1703 Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đường
Mật rỉ đường mía 17031058490
Nhóm 1704 Các loại kẹo đường, kể cả sô cô la trắng, không chứa ca cao
Kẹo cao su 1704107822.901
Kẹo đường không chứa ca cao 17049010.42034.415

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1805 Bột ca cao, không chứa đường hoặc chất tạo ngọt khác đã thêm vào
Bột ca cao không đường 180500476374
Nhóm 1806 Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao
Bột ca cao có đường 180610246233
Sô cô la khối trên 2 kg 1806207614.994
Sô cô la thanh, tấm có nhân 1806311.3162.076
Sô cô la thanh, tấm không nhân 1806321.4933.875
Sô cô la và sản phẩm ca cao khác 1806902.7093.525

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1901 Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Thực phẩm trẻ em đóng gói bán lẻ 1901103.348286
Bột trộn và bột nhào làm bánh 1901201.1401.469
Chế phẩm khác từ bột, tinh bột hoặc chiết xuất malt 1901904.0724.558
Nhóm 1902 Sản phẩm từ bột nhào (pasta), đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi thịt hoặc các chất khác hoặc chế biến cách khác, như spaghetti, macaroni, mì sợi, mì dẹt, gnocchi, ravioli, cannelloni; couscous, đã hoặc chưa chế biến
Mì ống chưa nấu có trứng 190211119414
Mì ống chưa nấu không trứng 1902192.6798.897
Mì ống nhồi nhân 1902206254.289
Mì ống khác 1902308.32364.511
Nhóm 1903 Bột sắn và các sản phẩm thay thế từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, ngọc trai, bột sàng hoặc dạng tương tự
Bột sắn hạt (tapioca) 190300305295
Nhóm 1904 Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc; ngũ cốc trừ ngô, ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hoặc đã làm thành dạng hạt khác, trừ bột, tấm và bột thô, đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Sản phẩm ngũ cốc nổ hoặc rang 1904101.447358
Ngũ cốc muesli và sản phẩm từ mảnh ngũ cốc chưa rang 1904204131.161
Thực phẩm ngũ cốc chế biến khác 1904901.41514.722
Nhóm 1905 Bánh mì, bánh ngọt, bánh quy và các sản phẩm bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, viên nang rỗng dùng cho dược phẩm, bánh dùng để niêm phong, giấy gạo và các sản phẩm tương tự
Bánh mì giòn 19051058450
Bánh gừng và sản phẩm tương tự 1905202531.448
Bánh quy ngọt 1905318.0185.625
Bánh quế và bánh xốp 1905323.7961.450
Bánh mì nướng và bánh mì khô 1905409199.419
Sản phẩm bánh khác 19059018.652102.443

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2001 Rau, quả, hạt và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic
Dưa chuột ngâm giấm 2001101181.781
Rau quả khác ngâm giấm 2001904534.469
Nhóm 2002 Cà chua chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác ngoài giấm hoặc axit axetic
Cà chua nguyên quả hoặc cắt miếng đóng hộp 20021014570
Cà chua cô đặc và cà chua chế biến khác 20029037769
Nhóm 2003 Nấm và nấm cục chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác ngoài giấm hoặc axit axetic
Nấm và nấm cục khác đóng hộp 200390253213
Nhóm 2004 Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác ngoài giấm hoặc axit axetic, đông lạnh, trừ các sản phẩm của nhóm 2006
Khoai tây chế biến đông lạnh 2004101.373505
Rau chế biến đông lạnh khác 200490552.681
Nhóm 2005 Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác ngoài giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh
Khoai tây chế biến, không đông lạnh 2005205001.806
Đậu bóc vỏ chế biến, không đông lạnh 20055118342
Đậu khác chế biến, không đông lạnh 200559273105
Ô liu chế biến hoặc bảo quản 20057026512
Ngô ngọt chế biến hoặc bảo quản 200580109376
Măng tre chế biến hoặc bảo quản 2005914361.711
Rau và hỗn hợp rau chế biến khác 2005991.0474.336
Nhóm 2006 Rau, quả, hạt, vỏ quả và các bộ phận khác của cây, bảo quản bằng đường
Quả, hạt và vỏ quả ngâm đường 2006003122.607
Nhóm 2007 Mứt, thạch quả, mứt cam quýt, quả hoặc hạt nghiền nhuyễn và bột nhão từ quả hoặc hạt, đã nấu chín, có hoặc không chứa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Chế phẩm mứt đồng nhất 20071018960
Mứt và mứt cam quýt 200791129109
Mứt, thạch và quả nghiền khác 2007992.77220.961
Nhóm 2008 Quả, hạt và các bộ phận ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản cách khác, có hoặc không chứa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Đậu phộng chế biến hoặc bảo quản 2008113005.740
Hạt và hạt giống khác chế biến 2008191.63618.947
Dứa chế biến hoặc bảo quản 200820202.308
Quả có múi chế biến hoặc bảo quản 200830137110
Mơ chế biến hoặc bảo quản 20085090219
Đào chế biến hoặc bảo quản 20087023065
Nam việt quất chế biến hoặc bảo quản 20089327238
Hỗn hợp quả và hạt chế biến 200897407410
Quả và hạt khác chế biến hoặc bảo quản 2008994.11419.752
Nhóm 2009 Nước ép quả, kể cả nước nho cô đặc chưa lên men, không chứa cồn, có hoặc không thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; nước ép rau, chưa lên men, không chứa cồn, có hoặc không thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Nước cam ép không đông lạnh, Brix tới 20 20091229503
Nước cam ép khác 20091961220
Nước ép quả có múi khác, Brix tới 20 20093155303
Nước ép quả có múi khác 200939113225
Nước dứa ép, Brix tới 20 20094121588
Nước dứa ép, Brix trên 20 20094950373
Nước cà chua ép 20095041126
Nước nho ép, Brix tới 30 20096137184
Nước nho ép, Brix trên 30 20096910049
Nước táo ép, Brix tới 20 20097191133
Nước táo ép, Brix trên 20 200979271219
Nước ép quả hoặc rau củ khác 20098980419.437
Nước ép hỗn hợp 2009907322.806

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2101 Chiết xuất, tinh chất và cao cô đặc của cà phê, chè hoặc matê; các chế phẩm từ các sản phẩm này hoặc từ cà phê, chè hoặc matê; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chiết xuất, tinh chất và cao cô đặc của chúng
Chiết xuất và cô đặc cà phê 21011170727.483
Chế phẩm từ cà phê 2101122875.340
Chiết xuất và cô đặc từ trà, mate 2101208802.505
Rau diếp xoăn rang và đồ thay thế cà phê 2101301092
Nhóm 2102 Men và các vi sinh vật đơn bào khác, đã chết; bột nở đã chế biến
Men sống 210210502290
Men không hoạt tính 210220403225
Bột nở 210230241138
Nhóm 2103 Xì dầu và các chế phẩm từ xì dầu; các loại gia vị hỗn hợp và hỗn hợp gia vị; bột mù tạt và bột mù tạt đã chế biến, mù tạt đã chế biến
Nước tương (xì dầu) 2103102.1793.064
Sốt cà chua và tương cà 210320494280
Bột mù tạt và mù tạt chế biến 21033047935
Nước sốt và gia vị hỗn hợp khác 21039014.83246.571
Nhóm 2104 Súp và nước dùng và chế phẩm để chế biến chúng; chế phẩm thực phẩm hỗn hợp đồng nhất
Súp và nước dùng 2104101.419390
Chế phẩm thực phẩm hỗn hợp đồng nhất 21042017953
Nhóm 2105 Kem ăn được và đá ăn được khác, có hoặc không chứa ca cao
Kem ăn 2105005.492874
Nhóm 2106 Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Protein cô đặc 21061067238
Chế phẩm thực phẩm khác 21069027.45921.356

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2201 Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, không chứa đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu; nước đá và tuyết
Nước khoáng và nước có ga không đường 2201105311.195
Nước đá và tuyết 220190606674
Nhóm 2202 Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, có pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc có hương liệu, và đồ uống không có cồn khác, trừ nước quả hoặc nước rau của nhóm 2009
Nước có đường hoặc hương liệu 2202103.90922.886
Đồ uống không cồn khác 22029910.91020.472
Nhóm 2203 Bia làm từ mạch nha
Bia malt 2203001.4046.105
Nhóm 2204 Rượu vang nho tươi, kể cả rượu vang tăng độ cồn; nước nho chưa lên men, trừ loại thuộc nhóm 2009
Rượu vang sủi 220410509122
Rượu vang đóng chai đến 2 lít 2204215.514898
Rượu vang đóng bao bì trên 2 lít 22042937945
Nhóm 2206 Đồ uống lên men khác (ví dụ: rượu táo, rượu lê, rượu mật ong, rượu sake); hỗn hợp đồ uống lên men và hỗn hợp đồ uống lên men với đồ uống không có cồn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Đồ uống lên men khác 2206001.4491.495
Nhóm 2207 Rượu etylic chưa biến tính, có nồng độ cồn từ 80% vol trở lên; rượu etylic đã biến tính và các loại rượu mạnh khác, ở mọi nồng độ
Cồn ethyl chưa biến tính, từ 80% trở lên 220710406254
Cồn ethyl và rượu mạnh đã biến tính 220720317102
Nhóm 2208 Rượu etylic chưa biến tính, có độ cồn dưới 80% vol; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có cồn khác
Rượu brandy và rượu mạnh từ nho 2208208251.572
Rượu whisky 2208302.864840
Rượu rum 220840236666
Rượu gin 220850413646
Rượu vodka 220860692653
Rượu mùi 2208701.106562
Rượu mạnh và đồ uống có cồn khác 2208902.341571
Nhóm 2209 Giấm và các chất thay thế giấm thu được từ axit axetic
Giấm 2209001.157252

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2301 Bột, bột mịn và viên của thịt hoặc phụ phẩm giết mổ, của cá hoặc của động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật không xương sống dưới nước khác, không thích hợp dùng làm thực phẩm cho người; bã mỡ
Bột thịt dùng làm thức ăn chăn nuôi 2301103.512454
Bột cá 230120741968
Nhóm 2302 Cám, tấm và phế liệu khác từ việc sàng, xay hoặc gia công khác ngũ cốc hoặc cây họ đậu, ở dạng viên hoặc không
Cám lúa mì và phụ phẩm xay xát 230230535148
Cám ngũ cốc khác 230240831.959
Nhóm 2303 Bã và phế liệu của quá trình sản xuất tinh bột và các phế liệu tương tự, bã củ cải đường, bã mía và phế liệu khác của quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu của quá trình nấu bia hoặc chưng cất
Phụ phẩm sản xuất tinh bột 230310880111
Bã củ cải đường và bã mía 2303208219
Bã và phế liệu nấu bia, chưng cất 2303301.830584
Nhóm 2304 Khô dầu và các phế liệu rắn khác thu được từ việc chiết xuất dầu đậu tương, đã hoặc chưa nghiền hoặc ở dạng viên
Khô dầu đậu nành 2304001.630488
Nhóm 2306 Khô dầu và các bã rắn khác thu được từ việc chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hay vi sinh vật, trừ loại của nhóm 2304 hoặc 2305, đã hoặc chưa nghiền hoặc ở dạng viên
Khô dầu hạt cải dầu khác 230649363105
Khô dầu dừa 23065015186
Khô dầu hạt cọ 230660239405
Khô dầu khác 230690536135
Nhóm 2308 Nguyên liệu thực vật và phế liệu, phế phẩm và phụ phẩm thực vật, loại dùng làm thức ăn chăn nuôi, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Phế phẩm thực vật làm thức ăn chăn nuôi 23080045133
Nhóm 2309 Chế phẩm dùng làm thức ăn chăn nuôi
Thức ăn cho chó và mèo 2309107.0545.755
Chế phẩm thức ăn chăn nuôi khác 2309909.92822.459

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2401 Thuốc lá nguyên liệu; phế liệu thuốc lá
Lá thuốc lá đã tách cọng 240120916318
Nhóm 2402 Xì gà, xì gà đầu tù, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, bằng thuốc lá hoặc chất thay thế thuốc lá
Xì gà và xì gà nhỏ 2402103.022198
Thuốc lá điếu 2402209.0314.509
Nhóm 2403 Thuốc lá chế biến khác và chất thay thế thuốc lá chế biến; thuốc lá đồng nhất hoặc tái tạo; chiết xuất và tinh chất thuốc lá
Thuốc lá hút khác 240319266418

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2501 Muối (kể cả muối ăn và muối đã làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, dù ở dạng dung dịch nước hay có pha thêm chất chống vón hoặc làm chảy tự do; nước biển
Muối 2501001.5098.287
Nhóm 2503 Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh keo
Lưu huỳnh 25030038423
Nhóm 2504 Than chì tự nhiên
Than chì tự nhiên dạng bột hoặc vảy 25041022524
Nhóm 2505 Cát tự nhiên các loại, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26
Cát silic và cát thạch anh 25051019.129296
Cát tự nhiên khác 250590222197
Nhóm 2506 Thạch anh, trừ cát tự nhiên; thạch anh thạch, đã hoặc chưa được đẽo thô hoặc chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc phiến hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
Thạch anh 2506101.37024
Nhóm 2507 Cao lanh và các loại đất sét kaolin khác, đã hoặc chưa nung
Cao lanh và đất sét cao lanh 2507001.822298
Nhóm 2508 Các loại đất sét khác, andalusit, kyanit và sillimanit, đã hoặc chưa nung; mullit; đất chamotte hoặc dinas
Bentonit 2508101.21023
Đất sét khác 2508404714
Mullit 2508602840
Nhóm 2511 Sunfat bari tự nhiên và cacbonat bari tự nhiên
Bari sunfat tự nhiên (barit) 2511106134
Nhóm 2512 Bột hóa thạch silic và các loại đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có tỷ trọng biểu kiến không quá 1
Đất tảo cát và đất silic 2512001977
Nhóm 2513 Đá bọt; đá nhám; corundum tự nhiên, ngọc hồng lựu tự nhiên và các chất mài mòn tự nhiên khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt
Đá bọt 2513103362
Đá nhám và vật liệu mài mòn tự nhiên 2513202548
Nhóm 2515 Đá cẩm thạch, đá travertin, đá ecaussine và các loại đá xây dựng hoặc đá làm tượng đài khác có tỷ trọng biểu kiến từ 2,5 trở lên, và đá thạch cao, đã hoặc chưa được đẽo thô hoặc chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
Đá cẩm thạch, travertine dạng khối, tấm 251512683385
Đá vôi xây dựng và làm tượng đài 25152038107
Nhóm 2516 Đá granit, porphyr, bazan, sa thạch và các loại đá dùng làm bia mộ hoặc xây dựng khác, đã hoặc chưa được đẽo thô hoặc chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật
Đá granite thô hoặc đẽo sơ 2516111050
Đá granite dạng khối, tấm 251612537104
Nhóm 2517 Sỏi cuội, sỏi, đá vỡ hoặc đá nghiền, thường dùng làm cốt liệu bê tông, rải đường hoặc ballast đường sắt; đá dăm và đá lửa, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; macadam bằng xỉ, xỉ dross hoặc chất thải công nghiệp tương tự; macadam rải nhựa đường; hạt, mảnh vụn và bột của đá thuộc nhóm 2515 hoặc 2516, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt
Hạt, mảnh và bột đá cẩm thạch 251741895.766
Hạt, mảnh và bột đá khác 25174918944
Nhóm 2518 Đôlômit, đã hoặc chưa nung hoặc thiêu kết, kể cả đôlômit chỉ được đẽo thô hoặc cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
Dolomit chưa nung 2518101201
Dolomit đã nung 2518206116
Nhóm 2519 Cacbonat magiê tự nhiên (magnesit); magiê ôxít nung chảy; magiê ôxít thiêu kết; các loại magiê ôxít khác, đã hoặc chưa tinh khiết
Magiê oxit nung chảy và thiêu kết 25199049012
Nhóm 2520 Thạch cao; anhydrit; vữa thạch cao gồm thạch cao nung hoặc canxi sunfat, đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không có một lượng nhỏ chất xúc tiến hoặc chất làm chậm đông kết
Thạch cao và anhydrit 2520104142
Thạch cao nung (vữa) 25202056744
Nhóm 2522 Vôi sống, vôi tôi và vôi thủy lực, trừ canxi oxit và canxi hydroxit của nhóm 2825
Vôi sống 25221015645
Nhóm 2523 Xi măng poóc lăng, xi măng alumin, xi măng xỉ, xi măng supersunfat và các loại xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa nhuộm màu hoặc ở dạng clanhke
Clinker xi măng 25231095239
Xi măng poóc lăng trắng 25232122529
Xi măng poóc lăng khác 252329473.155
Xi măng thủy lực khác 25239017296
Nhóm 2525 Mica, kể cả mica tách lớp; phế liệu mica
Bột mica 2525204872
Nhóm 2526 Steatit tự nhiên, đã hoặc chưa được đẽo thô hoặc chỉ cắt thành khối hoặc phiến hình chữ nhật; talc
Steatit và talc đã nghiền hoặc dạng bột 2526201.48039
Nhóm 2529 Fenspat; leucit; nephelin và syenit nephelin; huỳnh thạch
Fenspat 25291067633
Nhóm 2530 Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chất khoáng khác 25309069372

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2601 Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung
Quặng sắt chưa thiêu kết 2601112.680450
Nhóm 2606 Quặng và tinh quặng nhôm
Quặng và tinh quặng nhôm 2606002243
Nhóm 2611 Quặng và tinh quặng vonfram
Quặng và tinh quặng vonfram 2611001852
Nhóm 2613 Quặng và tinh quặng molypden
Quặng và tinh quặng molypden khác 2613901321
Nhóm 2615 Quặng và tinh quặng niobi, tantal, vanadi hoặc zirconi
Quặng và tinh quặng zirconi 26151029646
Nhóm 2621 Xỉ và tro khác, kể cả tro tảo biển (kelp); tro và cặn từ việc đốt rác thải đô thị
Xỉ và tro khác 2621908266

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2701 Than đá; than bánh, than quả trứng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá
Than antraxit 270111695122
Than bitum 2701124910
Than đá khác 27011949110
Nhóm 2704 Than cốc và than nửa cốc của than đá, than nâu hoặc than bùn; than chưng cất trong retort
Than cốc và bán cốc 27040036010
Nhóm 2707 Dầu và các sản phẩm khác của quá trình chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự trong đó khối lượng của các cấu tử thơm lớn hơn khối lượng của các cấu tử không thơm
Xylen 2707301063
Hỗn hợp hydrocarbon thơm 27075025544
Dầu chưng cất nhựa than đá khác 27079941637
Nhóm 2710 Dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bitum, trừ loại thô; các chế phẩm chứa các loại dầu này
Dầu nhẹ từ dầu mỏ (xăng) 2710121.828463
Dầu mỏ trung bình và nặng (diesel, dầu mazut) 27101928.08016.070
Nhóm 2711 Khí dầu mỏ và các hydrocarbon khí khác
Propan hóa lỏng 2711122493
Butan hóa lỏng 27111335522
Khí dầu mỏ hóa lỏng khác 2711196041.544
Nhóm 2712 Sáp dầu mỏ; sáp parafin, sáp dầu mỏ vi tinh thể, sáp mềm, ozokerit, sáp than nâu, sáp than bùn, các loại sáp khoáng khác và các sản phẩm tương tự thu được bằng tổng hợp hoặc bằng quá trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu
Vaseline 27121016414
Sáp parafin, dưới 0,75% dầu 27122074759
Sáp khoáng và sản phẩm tương tự khác 2712901.58050
Nhóm 2713 Cốc dầu mỏ, bitum dầu mỏ và các cặn khác của dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum
Bitum dầu mỏ 271320394521
Nhóm 2714 Bitum tự nhiên và asphalt; đá phiến bitum hoặc đá phiến dầu và cát hắc ín; asphaltit và đá asphalt
Bitum và nhựa asphalt tự nhiên 271490176218
Nhóm 2715 Hỗn hợp bitum trên cơ sở nhựa đường tự nhiên, bitum tự nhiên, bitum dầu mỏ, hắc ín khoáng hoặc cốc hắc ín khoáng
Hỗn hợp bitum 271500147215
Nhóm 2716 Điện năng
Điện năng 271600186315

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2802 Lưu huỳnh thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh keo
Lưu huỳnh thăng hoa hoặc kết tủa 2802002521
Nhóm 2803 Cacbon, kể cả muội cacbon và các dạng cacbon khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Muội than và các dạng carbon khác 2803004.901108
Nhóm 2804 Hiđrô, khí hiếm và các phi kim khác
Argon 280421269441
Khí hiếm, trừ argon 28042922158
Nitơ 280430562443
Oxy 28044086243
Silic độ tinh khiết từ 99,99% 28046156540
Silic khác 28046929374
Phốt pho 2804703450
Nhóm 2805 Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandium và yttrium, đã hoặc chưa trộn lẫn hoặc hợp kim với nhau; thủy ngân
Kim loại đất hiếm, scandi và yttri 280530101252
Nhóm 2806 Clorua hiđrô (axit clohiđric); axit clorosulfuric
Axit clohydric 28061048559
Nhóm 2807 Axit sulfuric; oleum
Axit sunfuric; oleum 280700756462
Nhóm 2808 Axit nitric; axit sunfonitric
Axit nitric 28080075558
Nhóm 2809 Điphotpho pentaoxit; axit photphoric và các axit polyphotphoric
Axit photphoric 280920497604
Nhóm 2810 Oxit bo; axit boric
Axit boric và oxit bo 2810002488
Nhóm 2811 Các axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ khác của phi kim loại có oxy
Axit flohydric 28111116345
Axit vô cơ khác 2811192562
Carbon dioxide 281121831760
Silic dioxide 2811225.846789
Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim 2811291437
Nhóm 2814 Amoniac, khan hoặc trong dung dịch nước
Amoniac khan 28141034250
Amoniac dung dịch nước 28142023741
Nhóm 2815 Hiđroxit natri (xút ăn da); hiđroxit kali (kali ăn da); peoxit natri hoặc kali
Xút ăn da dạng rắn 281511993151
Xút ăn da dạng lỏng 281512752186
Kali hydroxide 28152045343
Nhóm 2816 Hiđrôxít và peoxit của magiê; oxit, hiđrôxít và peoxit của stronti hoặc bari
Magiê hydroxide và peroxide 2816101333
Nhóm 2817 Ôxít kẽm; perôxít kẽm
Kẽm oxit và peroxide 2817001.188440
Nhóm 2818 Corindon nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; ôxít nhôm; hiđrôxít nhôm
Corundum nhân tạo 2818101.05633
Nhôm oxit (alumina) 2818201.35577
Nhôm hydroxide 28183043521
Nhóm 2820 Ôxít mangan
Mangan dioxide 2820101190
Nhóm 2821 Ôxít sắt và hiđrôxít sắt; chất màu đất chứa từ 70% trở lên tính theo khối lượng sắt kết hợp quy đổi theo Fe2O3
Oxit và hydroxide sắt 2821101.379219
Nhóm 2823 Ôxít titan
Titan oxit 28230040047
Nhóm 2825 Hiđrazin và hiđrôxylamin cùng các muối vô cơ của chúng; các bazơ vô cơ khác; các ôxít, hiđrôxít và perôxít kim loại khác
Oxit và hydroxide đồng 282550285368
Oxit germani và zirconi dioxide 2825601078
Bazơ vô cơ và oxit kim loại khác 282590261205
Nhóm 2826 Florua; fluoro silicat, fluoro aluminat và các muối flo phức hợp khác
Florua khác 2826192437
Nhóm 2827 Clorua, oxyclorua và hydroxyclorua; bromua và oxybromua; iodua và oxyiodua
Amoni clorua 28271072878
Canxi clorua 28272060334
Magiê clorua 2827312784
Nhôm clorua 28273213629
Niken clorua 2827351341
Clorua khác 28273968640
Iodua và oxyiodua 28276011336
Nhóm 2828 Hypoclorit; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit
Hypoclorit khác 282890161112
Nhóm 2829 Clorat và peclorat; bromat và perbromat; iodat và periodat
Perclorat, bromat và iodat 28299020640
Nhóm 2831 Dithionit và sulphoxylat
Natri dithionit 28311036428
Nhóm 2832 Sulphit; thiosulphat
Natri sunfit 28321034850
Thiosunfat 2832301838
Nhóm 2833 Sunfat; phèn; peroxosunfat (persunfat)
Dinatri sunfat 2833111.202111
Magiê sunfat 28332140243
Nhôm sunfat 28332211130
Niken sunfat 28332443711
Đồng sunfat 28332536780
Bari sunfat 2833274027
Sunfat khác 2833291.029114
Persunfat 28334026624
Nhóm 2834 Nitrit; nitrat
Nitrit 2834101284
Kali nitrat 28342114224
Nitrat khác 28342955627
Nhóm 2835 Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit), phosphat và polyphosphat
Hypophotphit và photphonat 2835101625
Mono- hoặc dinatri photphat 2835222709
Kali photphat 2835242310
Dicanxi photphat 283525297226
Canxi photphat 28352629336
Photphat khác 2835293215
Natri tripolyphotphat 28353119713
Polyphotphat khác 283539815130
Nhóm 2836 Các cacbonat; peroxocacbonat (percarbonat); cacbonat amoni thương phẩm chứa carbamat amoni
Natri carbonat (soda) 2836201.03679
Natri bicarbonat 283630836148
Kali carbonat 2836401609
Canxi carbonat 2836501.026126
Bari carbonat 2836601034
Carbonat khác 283699495173
Nhóm 2837 Xyanua, oxit xyanua và xyanua phức
Xyanua khác 2837191859
Nhóm 2839 Các silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm
Natri silicat khác 28391917027
Silicat khác 28399048581
Nhóm 2840 Các borat; peroxoborat (perborat)
Dinatri tetraborat khác 28401914423
Nhóm 2841 Muối của các axit oxometallic hoặc peroxometallic
Kali permanganat 2841611263
Vonframat 28418012290
Muối axit kim loại khác 28419026724
Nhóm 2842 Muối khác của axit vô cơ hoặc axit peroxo, trừ azit
Silicat kép và phức 28421027510
Muối vô cơ khác 28429046241
Nhóm 2843 Kim loại quý ở dạng keo; hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hỗn hống của kim loại quý
Kim loại quý dạng keo 2843105782
Bạc nitrat 2843211194
Hợp chất bạc khác 2843294149
Hợp chất vàng 2843304439
Hợp chất kim loại quý khác 2843903092
Nhóm 2844 Các nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị phóng xạ, và các hợp chất của chúng; hỗn hợp và phế liệu chứa các sản phẩm này
Nguyên tố và đồng vị phóng xạ khác 28444312242
Nhóm 2845 Các đồng vị, trừ các đồng vị của nhóm 2844; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của các đồng vị đó, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
Đồng vị khác và hợp chất của chúng 2845902202
Nhóm 2846 Các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại đất hiếm, của yttri hoặc của scandi hoặc của hỗn hợp các kim loại này
Hợp chất xeri 2846101367
Hợp chất đất hiếm khác 284690390124
Nhóm 2847 Ôxy giàu hydro, đã hoặc chưa làm rắn bằng urê
Hydro peroxide 2847001.082115
Nhóm 2849 Các cacbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
Silic cacbua 284920392535
Nhóm 2850 Các hyđrua, nitrua, azit, silixua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất cũng là cacbua của nhóm 2849
Hydrua, nitrua, azit, silicua và borua 2850001976
Nhóm 2853 Các phosphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ ferrophosphorus; các hợp chất vô cơ khác; không khí lỏng; không khí nén; hỗn hống, trừ hỗn hống của kim loại quý
Hợp chất vô cơ khác 28539038889

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2901 Hiđrocacbon mạch hở
Hydrocarbon mạch hở no 29011060317
Nhóm 2902 Hiđrocacbon mạch vòng
Cyclohexane 2902111193
Cyclan và cyclen khác 29021941815
Toluen 29023024445
Hỗn hợp đồng phân xylen 2902441045
Hydrocarbon mạch vòng khác 2902901470
Nhóm 2903 Dẫn xuất halogen của hydrocarbon
Dichloromethane 29031247464
Dẫn xuất halogen khác của hydrocarbon thơm 2903991331
Nhóm 2904 Các dẫn xuất sunfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của hydrocacbon, đã hoặc chưa halogen hóa
Dẫn xuất hydrocarbon chỉ chứa nhóm sulpho 29041036231
Dẫn xuất nitro hoặc nitroso khác của hydrocarbon 2904991552
Nhóm 2905 Ancol mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Methanol 29051140280
Propanol và isopropanol 2905121.059166
Butanol khác 29051410719
Cồn lauryl, cetyl và stearyl 2905171240
Rượu đơn chức no khác 2905193243
Ethylene glycol 2905311.01350
Propylene glycol 29053254424
Rượu hai chức khác 29053945118
Trimethylolpropane 29054111531
Mannitol 2905431182
Sorbitol 2905443273
Glycerol 29054551917
Rượu đa chức khác 2905491954
Nhóm 2906 Ancol vòng và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Menthol 29061114414
Sterol và inositol 2906131441
Nhóm 2907 Phenol; phenol-ancol
Phenol và muối của phenol 2907111610
Phenol đơn chức khác 2907193369
Polyphenol và phenol-rượu khác 2907292120
Nhóm 2908 Dẫn xuất halogen hóa, sunfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của phenol hoặc phenol-ancol
Dẫn xuất halogen khác của phenol 2908991330
Nhóm 2909 Ete, ete-ancol, ete-phenol, ete-ancol-phenol, peroxit ancol, peroxit ete, peroxit xeton, và các dẫn xuất halogen hóa, sunfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Ete mạch hở khác 2909191170
Diethylene glycol 29094120310
Ete monobutyl của ethylene glycol 29094337460
Ete-rượu khác 29094970317
Ete-phenol và ete-rượu-phenol 2909501026
Peroxide của rượu, ete và keton 29096081997
Nhóm 2912 Andehit, có hoặc không có chức năng oxy khác; polyme vòng của andehit; paraformaldehyt
Formaldehyde 29121111541
Aldehyde mạch hở khác 2912191711
Nhóm 2914 Xeton và quinon, có hoặc không có chức năng oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Axeton 29141135664
Butanon (methyl ethyl ketone) 29141251092
Keton mạch hở khác 2914191628
Cyclohexanon và methylcyclohexanon 29142240577
Keton cyclan và cyclen khác 29142912215
Keton thơm khác 2914391749
Keton-rượu và keton-aldehyde 29144027110
Keton-phenol và keton chứa nhóm oxy khác 2914502180
Nhóm 2915 Axit monocacboxylic no, mạch hở và các anhydrit, halogenua, peoxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Axit formic 29151132421
Muối của axit formic 29151226832
Axit axetic 29152140828
Muối khác của axit axetic 2915294137
Ethyl axetat 291531596198
n-Butyl axetat 29153349383
Các este khác của axit axetic 29153997476
Axit propionic, muối và este của nó 2915501618
Axit butanoic và pentanoic, muối và este của chúng 29156036031
Axit palmitic và stearic, muối và este của chúng 2915701.075112
Axit monocacboxylic mạch hở no khác và dẫn xuất 2915901.02128
Nhóm 2916 Axit monocarboxylic không no mạch hở, axit monocarboxylic vòng, anhydrit, halogenua, peoxit, axit peroxy của chúng và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Axit acrylic và muối của nó 2916111741
Este của axit acrylic 2916121.21116
Este của axit methacrylic 29161448441
Axit oleic, linoleic và linolenic, muối và este của chúng 2916151731
Axit monocacboxylic mạch hở không no khác và dẫn xuất 2916195478
Axit benzoic, muối và este của nó 29163183938
Axit monocacboxylic thơm khác và dẫn xuất 2916391671
Nhóm 2917 Axit polycarboxylic, anhydrit, halogenua, peoxit, axit peroxy của chúng và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Axit oxalic, muối và este của nó 29171149427
Axit adipic, muối và este của nó 2917122901
Axit azelaic và sebacic, muối và este của chúng 2917131000
Axit policacboxylic mạch hở khác và dẫn xuất 29171932212
Axit policacboxylic vòng no và không no và dẫn xuất 29172015312
Dioctyl orthophthalat 291732146197
Dinonyl hoặc didecyl orthophthalat 291733118140
Các este khác của axit orthophthalic 2917341331
Anhydrit phthalic 2917351950
Axit terephthalic và muối của nó 2917361.3590
Axit policacboxylic thơm khác và dẫn xuất 2917391.05413
Nhóm 2918 Axit cacboxylic có chức năng oxy khác và anhydrit, halogenua, peoxit, peroxyaxit và dẫn xuất của chúng
Axit lactic, muối và este của nó 2918113773
Muối và este của axit tartaric 2918131553
Axit citric 2918141.20846
Muối và este của axit citric 29181585823
Axit gluconic, muối và este của nó 2918165050
Axit cacboxylic khác có chức rượu 2918193627
Axit salicylic và muối của nó 2918211247
Axit cacboxylic khác có chức phenol 29182958916
Axit cacboxylic có chức aldehyt hoặc xeton 2918301480
Axit cacboxylic khác có chức oxy bổ sung 2918992571
Nhóm 2919 Este phosphoric và muối của chúng, kể cả lactophosphat; các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Các este photphoric khác và muối của chúng 2919903973
Nhóm 2920 Este của các axit vô cơ khác của phi kim loại (trừ este của halogenua hiđro) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sunfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Các este phosphit khác và muối của chúng 29202918712
Các este khác của axit vô cơ của phi kim 29209042416
Nhóm 2921 Hợp chất có chức amin
Monoamin mạch hở khác và dẫn xuất 2921193905
Ethylenediamine và muối của nó 2921211556
Polyamin mạch hở khác và dẫn xuất 29212924612
Dẫn xuất của anilin và muối của chúng 2921421020
Monoamin thơm khác và dẫn xuất 2921491082
Phenylenediamin, diaminotoluen và dẫn xuất 2921513721
Polyamin thơm khác và dẫn xuất 2921591706
Nhóm 2922 Hợp chất amin có chức oxy
Monoethanolamine và muối của nó 2922111689
Diethanolamine và muối của nó 2922121082
Amino-rượu khác, ete và este của chúng 29221963516
Amino-naphthol và amino-phenol khác 2922291350
Lysine, este và muối của nó 29224179358
Axit glutamic và muối của nó 2922429662.054
Axit amin khác, este và muối của chúng 2922491.78850
Amino-rượu-phenol và amino-axit-phenol 29225065060
Nhóm 2923 Muối và hydroxit amoni bậc bốn; lecithin và các phosphoaminolipid khác
Choline và muối của nó 29231019941
Lecithin và phosphoaminolipid khác 29232054617
Muối và hydroxit amoni bậc bốn khác 2923906528
Nhóm 2924 Các hợp chất có chức carboxyamid; các hợp chất có chức amid của axit cacbonic
Amit mạch hở khác và dẫn xuất 2924191.25843
Amit vòng khác và dẫn xuất 2924297135
Nhóm 2925 Các hợp chất có chức carboxyimid, kể cả saccharin và muối của nó; các hợp chất có chức imin
Imit khác và dẫn xuất 2925294479
Nhóm 2926 Hợp chất có chức nitrile
Hợp chất nitril khác 2926902161
Nhóm 2927 Hợp chất diazo-, azo- hoặc azoxy-
Hợp chất diazo, azo và azoxy 292700978454
Nhóm 2928 Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc hydroxylamin
Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc hydroxylamin 29280026920
Nhóm 2929 Hợp chất có chức nitơ khác
Isocyanat 2929101.696105
Nhóm 2930 Hợp chất hữu cơ lưu huỳnh
Sulfua thiuram 2930201881
Thiocarbamat và dithiocarbamat 2930301521
Methionine 29304063431
Hợp chất hữu cơ chứa lưu huỳnh khác 2930901.56417
Nhóm 2931 Hợp chất hữu cơ - vô cơ khác
Hợp chất hữu cơ chứa photpho khác 2931491665
Hợp chất hữu cơ-vô cơ khác 2931901.01434
Nhóm 2932 Hợp chất dị vòng chỉ chứa nguyên tử dị vòng oxy
Tetrahydrofuran 2932111002
Sucralose 2932144195
Hợp chất chứa vòng furan khác 2932191632
Lacton 29322030515
Hợp chất dị vòng chỉ chứa oxy khác 29329987427
Nhóm 2933 Hợp chất dị vòng chỉ chứa nguyên tử dị vòng nitơ
Hydantoin và dẫn xuất 2933211041
Hợp chất chứa vòng imidazol khác 29332944412
Hợp chất chứa vòng pyridin khác 2933398736
Hợp chất quinolin và isoquinolin khác 2933491362
Hợp chất pyrimidin và piperazin khác 2933597142
Melamin 2933614682
Hợp chất chứa vòng triazin khác 2933698469
Lactam khác 2933794163
Hợp chất dị vòng chỉ chứa nitơ khác 2933991.96130
Nhóm 2934 Axit nucleic và muối của chúng, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các hợp chất dị vòng khác
Hợp chất chứa vòng thiazol 2934101390
Hợp chất chứa vòng benzothiazol 2934205716
Hợp chất dị vòng khác 2934992.20849
Nhóm 2935 Sunfonamid
Sulfonamid 2935905914
Nhóm 2936 Provitamin và vitamin, tự nhiên hoặc tổng hợp, kể cả các chất cô đặc tự nhiên, các dẫn xuất chủ yếu dùng làm vitamin, và các hỗn hợp của các mặt hàng trên, đã hoặc chưa pha trong dung môi
Vitamin A và dẫn xuất 2936212329
Vitamin B1 và dẫn xuất 2936221709
Vitamin B2 và dẫn xuất 2936231352
Axit pantothenic (vitamin B5) và dẫn xuất 29362419715
Vitamin B6 và dẫn xuất 2936251518
Vitamin B12 và dẫn xuất 29362610920
Vitamin C và dẫn xuất 29362758145
Vitamin E và dẫn xuất 29362839313
Vitamin khác và dẫn xuất 29362966897
Vitamin, tiền vitamin khác và hỗn hợp 293690150130
Nhóm 2937 Hoóc-môn, prostaglandin, thromboxan và leukotrien, tự nhiên hoặc tổng hợp; các dẫn xuất và các chất tương tự cấu trúc của chúng, kể cả polypeptit đã biến đổi mạch, dùng chủ yếu như hoóc-môn
Dẫn xuất halogen của hormon vỏ thượng thận 2937221486
Hormon vỏ thượng thận khác và dẫn xuất 2937291850
Nhóm 2938 Glycosit, tự nhiên hoặc được tổng hợp, và muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng
Glycosid khác và dẫn xuất 2938906123
Nhóm 2939 Ancaloit thực vật, tự nhiên hoặc tổng hợp, và muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng
Caffeine và muối của nó 29393010627
Alkaloid thực vật khác 2939791610
Nhóm 2940 Đường, tinh khiết về mặt hóa học, trừ sucrose, lactose, maltose, glucose và fructose; ete đường, acetal đường và este đường, và muối của chúng, trừ các sản phẩm của nhóm 2937, 2938 hoặc 2939
Đường tinh khiết hóa học khác, ete và este của chúng 2940006162
Nhóm 2941 Kháng sinh
Penicillin và dẫn xuất 2941103898
Tetracyclin và dẫn xuất 2941303324
Kháng sinh khác 2941901.70216
Nhóm 2942 Hợp chất hữu cơ khác
Hợp chất hữu cơ khác 29420031217

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3001 Tuyến và các cơ quan khác dùng cho mục đích trị liệu bằng cơ quan, đã sấy khô, có hoặc không ở dạng bột; chiết xuất của tuyến hoặc các cơ quan khác hoặc của các dịch tiết của chúng dùng cho mục đích trị liệu bằng cơ quan; heparin và muối của nó; các chất khác có nguồn gốc người hoặc động vật đã được chế biến dùng cho mục đích điều trị hoặc phòng bệnh, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chất khác từ người và động vật dùng trị liệu 3001901222
Nhóm 3002 Máu người; máu động vật đã được chế biến dùng cho mục đích điều trị, phòng bệnh hoặc chẩn đoán; kháng huyết thanh và các phân đoạn máu khác và các sản phẩm miễn dịch; vắc xin, độc tố, nuôi cấy vi sinh vật (trừ nấm men) và các sản phẩm tương tự; nuôi cấy tế bào, đã hoặc chưa biến đổi
Kháng huyết thanh và các phân đoạn máu khác 30021220.6808.711
Sản phẩm miễn dịch đóng liều hoặc bán lẻ 3002155502
Vắc-xin dùng cho người 3002412305
Vắc-xin dùng cho thú y 3002422.716257
Độc tố, môi trường nuôi cấy vi sinh vật và sản phẩm tương tự 30024957221
Máu người và động vật dùng trị liệu và chẩn đoán 300290875300
Nhóm 3004 Thuốc (trừ hàng thuộc nhóm 3002, 3005 hoặc 3006), gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn, dùng để điều trị hoặc phòng bệnh, đóng liều lượng xác định (kể cả hệ thống dùng qua da) hoặc ở dạng hoặc đóng gói để bán lẻ
Thuốc chứa penicillin, đóng liều 300410620403
Thuốc chứa kháng sinh, đóng liều 3004202.0172.016
Thuốc chứa insulin, đóng liều 3004311659
Thuốc chứa corticosteroid, đóng liều 300432378156
Thuốc chứa hormon khác, đóng liều 30043937567
Thuốc chứa vitamin, đóng liều 3004504271.341
Thuốc khác, đóng liều 30049010.3315.702
Nhóm 3005 Bông, gạc, băng và các loại tương tự, đã tẩm hoặc phủ chất dược phẩm hoặc đóng gói theo dạng hoặc bao gói để bán lẻ dùng cho mục đích y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y
Băng dính y tế và băng cá nhân 3005101.850683
Bông, gạc và băng y tế 300590889211
Nhóm 3006 Hàng dược phẩm quy định tại Chú giải 4 Chương 30
Chỉ khâu phẫu thuật vô trùng và keo dán mô 3006105.056409
Thuốc cản quang X-quang và thuốc thử chẩn đoán 3006302420
Xi măng và vật liệu trám răng 3006403.3192.114
Hộp sơ cứu 30065020886
Gel bôi trơn dùng trong y tế 30067046713
Dụng cụ mở thông (ostomy) 3006911865
Giả dược và bộ thử nghiệm lâm sàng 30069337225

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3101 Phân bón có nguồn gốc động vật hoặc thực vật, đã hoặc chưa trộn lẫn với nhau hoặc đã qua xử lý hóa học; phân bón thu được bằng cách trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm có nguồn gốc động vật hoặc thực vật
Phân bón hữu cơ nguồn gốc động thực vật 3101003.191969
Nhóm 3102 Phân bón khoáng hoặc hóa học chứa nitơ
Ure 310210113869
Amoni sunfat 3102211.12720
Canxi amoni nitrat 31026015410
Phân đạm khác 3102901526
Nhóm 3103 Phân bón khoáng hoặc hóa học, có chứa phospho
Phân lân khác (trừ supe photphat) 31031918911
Phân lân khác 3103903223
Nhóm 3104 Phân khoáng hoặc phân hóa học, loại kali
Kali clorua 3104201.172152
Kali sunfat 31043019072
Nhóm 3105 Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố dinh dưỡng nitơ, phospho và kali; các loại phân bón khác; hàng hóa của Chương này ở dạng viên hoặc dạng tương tự hoặc đóng gói với khối lượng cả bì không quá 10 kg
Phân bón dạng viên hoặc gói nhỏ 310510258397
Phân bón NPK (đạm, lân, kali) 3105208181.272
Diamoni photphat (DAP) 31053086307
Phân bón lân-kali 3105602269
Phân bón khoáng và hóa học khác 3105901.276177

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3202 Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp; chất thuộc da vô cơ; chế phẩm thuộc da, có hoặc không chứa chất thuộc da tự nhiên; chế phẩm enzym dùng để thuộc sơ bộ
Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp 3202101.06339
Chất thuộc da vô cơ và chế phẩm tiền thuộc da 32029067625
Nhóm 3203 Chất màu có nguồn gốc thực vật hoặc động vật, kể cả các chất chiết dùng để nhuộm, trừ than đen động vật, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm dựa trên các chất màu đó
Chất màu nguồn gốc thực vật hoặc động vật 3203001.491164
Nhóm 3204 Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp dùng làm chất tăng trắng huỳnh quang hoặc chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
Thuốc nhuộm phân tán 3204118.198260
Thuốc nhuộm axit và thuốc nhuộm cầm màu 3204124.368101
Thuốc nhuộm bazơ 32041342322
Thuốc nhuộm trực tiếp 3204147618
Thuốc nhuộm hoàn nguyên 3204153884
Thuốc nhuộm hoạt tính 3204167.196308
Bột màu hữu cơ tổng hợp 32041712.3841.626
Chất màu hữu cơ tổng hợp khác và hỗn hợp 3204191.62683
Chất tăng trắng huỳnh quang 3204201.24051
Chất màu hữu cơ tổng hợp khác 3204901.127119
Nhóm 3205 Thuốc màu dạng hồ; các chế phẩm dựa trên thuốc màu dạng hồ như quy định tại Chú giải 3 của Chương này
Phẩm lake 3205001.628722
Nhóm 3206 Chất màu khác; các chế phẩm như quy định tại Chú giải 3 của Chương này, trừ các loại thuộc các nhóm 3203, 3204 hoặc 3205; các sản phẩm vô cơ dùng làm chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
Bột màu titan dioxit (từ 80% trở lên) 3206113.672329
Bột màu titan dioxit khác 3206194.6631.842
Bột màu từ hợp chất crom 32062023610
Bột màu ultramarine 32064150828
Bột màu vô cơ khác 32064914.0854.371
Chất phát quang vô cơ 3206502.669395
Nhóm 3207 Chất màu đã điều chế, chất làm đục, chất màu và các chế phẩm tương tự dùng cho gốm sứ, tráng men hoặc thủy tinh
Bột màu và màu chế biến cho gốm, men và thủy tinh 3207101.864287
Men thủy tinh hóa và men gốm 3207201.502206
Chất tạo bóng lỏng cho gốm và thủy tinh 3207302257
Frit thủy tinh dạng bột, hạt hoặc vảy 320740988790
Nhóm 3208 Sơn và véc ni trên cơ sở polyme tổng hợp hoặc polyme tự nhiên đã biến đổi hóa học, phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước
Sơn và vecni gốc polyeste trong môi trường không nước 3208104.5873.369
Sơn và vecni acrylic hoặc vinyl trong môi trường không nước 32082013.9618.280
Sơn và vecni polyme tổng hợp khác trong môi trường không nước 32089035.15623.980
Nhóm 3209 Sơn và véc ni trên cơ sở polyme tổng hợp hoặc polyme tự nhiên đã biến đổi hóa học, phân tán hoặc hòa tan trong môi trường nước
Sơn và vecni acrylic hoặc vinyl gốc nước 3209104.7772.420
Sơn và vecni gốc nước khác 3209908.7231.648
Nhóm 3210 Sơn và véc ni khác (kể cả men, sơn mài và sơn nước); bột màu pha chế dùng để hoàn thiện da
Sơn và vecni khác; bột màu nước hoàn thiện da 3210003.8598.481
Nhóm 3211 Chất làm khô đã pha chế
Chất làm khô chế biến 321100763133
Nhóm 3212 Bột màu (kể cả bột và vảy kim loại) phân tán trong môi trường không chứa nước, ở dạng lỏng hoặc dạng nhão, dùng trong sản xuất sơn (kể cả men); giấy lá kim loại để dập; thuốc nhuộm và chất màu khác, đóng gói để bán lẻ
Màng dập nóng 3212103.117776
Bột màu phân tán trong môi trường không nước 32129011.988787
Nhóm 3213 Màu vẽ của họa sĩ, học sinh hoặc họa sĩ biển hiệu, màu điều chỉnh sắc độ, màu giải trí và loại tương tự, ở dạng viên, tuýp, lọ, chai, khay hoặc dạng đóng gói tương tự
Màu vẽ nghệ thuật dạng bộ 3213101.2981.580
Màu vẽ nghệ thuật khác 3213904.4855.210
Nhóm 3214 Bột trét kính, bột ghép cành, xi măng nhựa, hợp chất trét kín và các loại matít khác; chất trét của thợ sơn; chế phẩm phủ bề mặt không chịu lửa dùng cho mặt tiền, tường trong nhà, sàn, trần hoặc loại tương tự
Matit kính và xi măng nhựa 3214109.446380
Matit và bột trét khác 3214902.952669
Nhóm 3215 Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc ở dạng rắn
Mực in đen 3215117.8971.484
Mực in khác (không phải màu đen) 32151934.28913.139
Mực khác 3215906.0701.552

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3301 Tinh dầu (đã hoặc chưa tách tecpen), kể cả tinh dầu cô đặc và tinh dầu tuyệt đối; nhựa hương; nhựa dầu chiết xuất; chất cô đặc của tinh dầu trong chất béo, dầu cố định, sáp hoặc các sản phẩm tương tự; phụ phẩm tecpen của quá trình khử tecpen; dịch cất nước và dung dịch nước của tinh dầu
Tinh dầu cam 3301121177
Tinh dầu khác 3301291.587513
Tinh dầu cô đặc và phụ phẩm terpen 330190415382
Nhóm 3302 Hỗn hợp các chất thơm và hỗn hợp dựa trên một hoặc nhiều chất này, loại dùng làm nguyên liệu trong công nghiệp; các chế phẩm khác dựa trên các chất thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống
Hỗn hợp hương liệu cho công nghiệp thực phẩm và đồ uống 33021023.562432
Hỗn hợp hương liệu khác dùng trong công nghiệp 33029027.91885
Nhóm 3303 Nước hoa và nước thơm dùng cho vệ sinh cá nhân
Nước hoa và nước thơm 33030027.7243.446
Nhóm 3304 Chế phẩm trang điểm hoặc làm đẹp và chế phẩm dùng để chăm sóc da (trừ dược phẩm), kể cả chế phẩm chống nắng hoặc làm rám nắng; chế phẩm dùng cho làm móng tay hoặc móng chân
Mỹ phẩm trang điểm môi 33041023.576924
Mỹ phẩm trang điểm mắt 3304207.391553
Sản phẩm làm móng tay và móng chân 3304308342.268
Phấn trang điểm, dạng nén hoặc rời 33049110.468165
Mỹ phẩm và sản phẩm chăm sóc da khác 33049962.79119.436
Nhóm 3305 Chế phẩm dùng cho tóc
Dầu gội đầu 3305108.5286.642
Sản phẩm uốn và duỗi tóc 33052065744
Keo xịt tóc 33053022320
Sản phẩm chăm sóc tóc khác 33059017.3233.867
Nhóm 3306 Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng miệng hoặc răng giả, kể cả kem và bột cố định răng giả; chỉ nha khoa đóng gói bán lẻ từng chiếc
Kem đánh răng 3306102.4943.340
Chỉ nha khoa 330620299600
Sản phẩm vệ sinh răng miệng khác 3306901.191192
Nhóm 3307 Chế phẩm trước khi cạo râu, khi cạo râu hoặc sau khi cạo râu, chất khử mùi cá nhân, chế phẩm dùng cho tắm, chế phẩm làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chất khử mùi phòng đã chế biến
Sản phẩm cạo râu và sau cạo râu 33071036636
Chất khử mùi và chống mồ hôi 3307201.6291.551
Muối tắm và sản phẩm tắm khác 330730542348
Hương nhang và chế phẩm thơm đốt cháy 3307418104.501
Chất làm thơm và khử mùi phòng khác 3307495.7388.059
Sản phẩm nước hoa và mỹ phẩm khác 3307905.2377.346

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3401 Xà phòng; các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thanh, bánh, miếng đúc khuôn, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt để rửa da, ở dạng lỏng hoặc kem và đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, bông, nỉ, vải không dệt, đã tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy rửa
Xà phòng tắm dạng bánh (kể cả xà phòng y tế) 3401111.3661.454
Xà phòng bánh khác 3401191.0031.543
Xà phòng dạng khác 340120408971
Sản phẩm rửa da dạng lỏng hoặc kem 34013018.13911.341
Nhóm 3402 Chất hoạt động bề mặt hữu cơ (trừ xà phòng); chế phẩm hoạt động bề mặt, chế phẩm giặt rửa (kể cả chế phẩm phụ trợ giặt rửa) và chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ loại thuộc nhóm 3401
Chất hoạt động bề mặt anion 340231411453
Chế phẩm hoạt động bề mặt và tẩy rửa khác 3402392.413266
Chất hoạt động bề mặt cation 340241731100
Chất hoạt động bề mặt không ion 3402425.385109
Chất hoạt động bề mặt hữu cơ khác 3402491.560104
Chế phẩm làm sạch đóng gói bán lẻ 34025021.19317.594
Chế phẩm tẩy rửa và làm sạch khác 34029023.1619.791
Nhóm 3403 Chế phẩm bôi trơn và chế phẩm dùng để xử lý dầu mỡ cho vật liệu dệt, da, da lông hoặc các vật liệu khác, trừ chế phẩm chứa từ 70% trở lên tính theo khối lượng là dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum
Chế phẩm xử lý dệt, da chứa dầu mỏ 3403111.157188
Chế phẩm bôi trơn ít dầu mỏ 3403197.1723.732
Chế phẩm xử lý dầu cho dệt và da 3403911.79489
Chế phẩm bôi trơn khác 34039912.015909
Nhóm 3404 Sáp nhân tạo và sáp đã chế biến
Sáp polyethylene glycol 3404201.13099
Sáp nhân tạo và sáp chế biến khác 3404904.419941
Nhóm 3405 Xi đánh bóng và kem đánh bóng dùng cho giày dép, đồ nội thất, sàn nhà, thân xe, thủy tinh hoặc kim loại; bột nhão và bột cọ rửa và các chế phẩm tương tự, trừ sáp của nhóm 3404
Xi và kem đánh giày, da 340510642138
Chất đánh bóng đồ gỗ và sàn 3405201075
Chất đánh bóng thân xe 3405304198
Chất đánh bóng và kem làm sạch khác 3405903.289160
Nhóm 3406 Nến, nến nhỏ và loại tương tự
Nến và các sản phẩm tương tự 3406005.09754.581
Nhóm 3407 Bột nhào tạo hình, kể cả loại đóng gói cho trẻ em vui chơi; các chế phẩm gọi là sáp nha khoa hoặc hợp chất lấy dấu răng, đóng thành bộ, đóng gói bán lẻ hoặc ở dạng tấm, dạng móng ngựa, dạng thanh hoặc dạng tương tự; các chế phẩm khác dùng trong nha khoa, trên cơ sở thạch cao
Bột nhào tạo hình và sáp nha khoa 3407003.530254

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3501 Casein, caseinat và các dẫn xuất khác của casein; keo casein
Dẫn xuất casein khác và keo casein 3501901128
Nhóm 3502 Albumin, kể cả các chế phẩm cô đặc của hai hoặc nhiều protein whey chứa trên 80% protein whey tính theo khối lượng chất khô; albuminat và các dẫn xuất khác của albumin
Albumin trứng khô 3502111200
Albumin sữa 3502201090
Nhóm 3503 Gelatin, kể cả gelatin dạng tấm hình chữ nhật, đã hoặc chưa được gia công bề mặt hoặc nhuộm màu, và các dẫn xuất của gelatin; isinglass; các loại keo khác có nguồn gốc động vật, trừ keo casein thuộc nhóm 3501
Gelatin và dẫn xuất 350300502125
Nhóm 3504 Pepton và các dẫn xuất của chúng; các chất protein khác và các dẫn xuất của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; bột da, đã hoặc chưa crom hóa
Pepton và chất protein khác 35040064486
Nhóm 3505 Dextrin và các loại tinh bột biến tính khác; keo hồ làm từ tinh bột, dextrin hoặc các loại tinh bột biến tính khác
Dextrin và tinh bột biến tính 3505102.3132.332
Keo dán gốc tinh bột 3505201.344245
Nhóm 3506 Keo đã điều chế và các chất kết dính đã điều chế khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm thích hợp dùng làm keo hoặc chất kết dính, đóng gói để bán lẻ dưới dạng keo hoặc chất kết dính, khối lượng tịnh không quá 1 kg
Keo và chất kết dính đóng gói bán lẻ 35061041.67412.823
Chất kết dính gốc polyme hoặc cao su 35069135.72119.676
Keo và chất kết dính chế biến khác 35069932.6032.842
Nhóm 3507 Enzym; enzym đã chế biến, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Enzym chế biến khác 3507903.684147

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3701 Bản và phim phẳng dùng chụp ảnh, đã nhạy sáng, chưa phơi sáng, bằng mọi vật liệu trừ giấy, bìa giấy hoặc hàng dệt; phim phẳng chụp ảnh tức thì, đã nhạy sáng, chưa phơi sáng
Tấm và phim X-quang chưa phơi sáng 3701107135
Phim chụp lấy ngay chưa phơi sáng 3701201273
Tấm và phim ảnh khổ trên 255 mm 3701302.434104
Tấm và phim phẳng chụp ảnh màu 37019165119
Tấm và phim phẳng ảnh khác 37019967828
Nhóm 3702 Phim chụp ảnh dạng cuộn, đã nhạy sáng, chưa phơi sáng, bằng mọi vật liệu trừ giấy, bìa giấy hoặc hàng dệt; phim chụp ảnh tức thì dạng cuộn, đã nhạy sáng, chưa phơi sáng
Phim ảnh cuộn rộng trên 35 mm chưa phơi sáng 37024265220
Phim ảnh cuộn rộng 105–106 mm 370244859351
Phim màu cuộn rộng 16–35 mm 3702542450
Phim chụp lấy ngay dạng cuộn, không màu 3702981.50637
Nhóm 3705 Bản và phim dùng cho nhiếp ảnh, đã phơi sáng và đã tráng, trừ phim điện ảnh
Tấm và phim ảnh đã tráng 370500404216
Nhóm 3707 Chế phẩm hóa học dùng cho nhiếp ảnh; sản phẩm chưa pha trộn dùng cho nhiếp ảnh, đóng thành liều lượng đo sẵn hoặc ở dạng sẵn dùng để bán lẻ
Nhũ tương nhạy sáng dùng cho nhiếp ảnh 3707102274
Hóa chất dùng cho nhiếp ảnh 37079090826

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3801 Graphit nhân tạo; graphit keo hoặc bán keo; các chế phẩm trên cơ sở graphit hoặc cacbon khác ở dạng hồ, khối, tấm hoặc dạng bán thành phẩm khác
Than chì nhân tạo 38011065122
Chế phẩm gốc than chì khác 3801901.367101
Nhóm 3802 Than hoạt tính; sản phẩm khoáng tự nhiên hoạt tính; than động vật, kể cả than động vật đã qua sử dụng
Than hoạt tính 3802101.218484
Sản phẩm khoáng tự nhiên hoạt tính 3802901.352208
Nhóm 3804 Dịch kiềm còn lại từ quá trình sản xuất bột giấy từ gỗ, đã hoặc chưa cô đặc, khử đường hoặc xử lý hóa học, kể cả lignin sulphonat
Dịch kiềm thải từ sản xuất bột giấy 3804001197
Nhóm 3805 Tinh dầu thông gum, gỗ hoặc sunfat và các dầu tecpenic khác thu được bằng chưng cất hoặc xử lý khác gỗ lá kim; đipenten thô; tinh dầu thông sunfit và para-cymen thô khác; dầu thông chứa alpha-terpineol là thành phần chủ yếu
Dầu thông (nhựa, gỗ hoặc sunfat) 3805105229
Nhóm 3806 Nhựa thông và axit nhựa thông, cùng các dẫn xuất của chúng; tinh dầu nhựa thông và dầu nhựa thông; nhựa chảy
Nhựa thông (colophan) 380610161697
Nhựa nấu chảy và sản phẩm khác từ colophan 380690317102
Nhóm 3808 Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt chuột, thuốc trừ nấm, thuốc trừ cỏ, thuốc chống nảy mầm, chất điều hòa sinh trưởng cây trồng, chất khử trùng và các sản phẩm tương tự, đóng gói để bán lẻ hoặc ở dạng chế phẩm hay hàng hóa
Thuốc trừ sâu nguy hại bị hạn chế khác 380859178566
Thuốc trừ sâu 3808912.7811.385
Thuốc diệt nấm 3808924.147943
Thuốc diệt cỏ và chất điều hòa sinh trưởng cây trồng 3808931.284660
Chất khử trùng 3808941.691494
Thuốc bảo vệ thực vật khác 3808991.081267
Nhóm 3809 Chất hoàn tất, chất mang thuốc nhuộm và các chế phẩm dùng để tăng tốc độ nhuộm hoặc cố định thuốc nhuộm, và các chế phẩm đã pha chế khác dùng trong công nghiệp dệt, giấy, da hoặc các ngành tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chất hoàn tất dùng cho ngành dệt 38099115.50023.340
Chất hoàn tất dùng cho ngành giấy 38099288337
Chất hoàn tất dùng cho ngành da 3809931.560291
Nhóm 3810 Chế phẩm tẩy gỉ bề mặt kim loại; thuốc hàn và các chế phẩm phụ trợ khác dùng cho hàn, hàn đồng hoặc hàn hơi; bột và hồ dùng để hàn, hàn đồng hoặc hàn hơi; và vật liệu dùng làm lõi hoặc lớp phủ cho điện cực hoặc que hàn
Chế phẩm tẩy gỉ kim loại và chất trợ hàn 3810109.278662
Chế phẩm tẩy gỉ và chất trợ hàn khác 3810904.021493
Nhóm 3811 Chế phẩm chống kích nổ, chất ức chế ôxy hóa, chất ức chế tạo nhựa, chất cải thiện độ nhớt, chế phẩm chống ăn mòn và các phụ gia đã pha chế khác cho dầu khoáng hoặc cho các chất lỏng khác dùng cho cùng mục đích như dầu khoáng
Phụ gia dầu bôi trơn chứa dầu mỏ 3811213.11624
Phụ gia dầu bôi trơn khác 3811294477
Phụ gia khác cho dầu khoáng 3811901.358168
Nhóm 3812 Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã pha chế và chất ổn định cho cao su hoặc plastic đã pha chế
Chất xúc tiến lưu hóa cao su 3812106.3401.582
Chất hóa dẻo cho cao su và nhựa 3812201.11796
Hỗn hợp oligome TMQ (chất chống oxy hóa cao su) 38123120919
Chất ổn định và chống oxy hóa khác cho cao su, nhựa 3812396.5021.861
Nhóm 3813 Chế phẩm và chất nạp cho bình chữa cháy; lựu đạn chữa cháy đã nạp
Chất nạp bình chữa cháy và lựu đạn chữa cháy 3813003704
Nhóm 3814 Dung môi hỗn hợp hữu cơ và chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chất tẩy sơn hoặc vecni đã pha chế
Dung môi và chất pha loãng hữu cơ hỗn hợp 38140016.41811.109
Nhóm 3815 Chất khơi mào phản ứng, chất xúc tiến phản ứng và chế phẩm xúc tác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chất xúc tác trên chất mang khác 381519337124
Chất xúc tác và chất khơi mào phản ứng khác 3815905.1722.367
Nhóm 3816 Xi măng chịu lửa, vữa chịu lửa, bê tông chịu lửa và các chế phẩm tương tự, trừ các sản phẩm của nhóm 3801
Xi măng, vữa và bê tông chịu lửa 3816002.678112
Nhóm 3817 Hỗn hợp alkylbenzen và hỗn hợp alkylnaphthalen, trừ loại thuộc nhóm 2707 hoặc 2902
Hỗn hợp alkylbenzen và alkylnaphthalen 3817002009
Nhóm 3818 Các nguyên tố hóa học đã pha tạp dùng trong điện tử, ở dạng đĩa, phiến hoặc dạng tương tự; các hợp chất hóa học đã pha tạp dùng trong điện tử
Nguyên tố hóa học pha tạp dùng trong điện tử 381800664689
Nhóm 3819 Dầu phanh thủy lực và các chất lỏng đã pha chế khác dùng cho truyền động thủy lực, không chứa hoặc chứa dưới 70% khối lượng dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum
Dầu phanh thủy lực 38190034813
Nhóm 3820 Chế phẩm chống đông và chất lỏng đã pha chế để làm tan băng
Chất chống đông và chất lỏng khử băng 3820001.738105
Nhóm 3821 Môi trường nuôi cấy đã pha chế để nuôi cấy hoặc duy trì vi sinh vật hoặc tế bào thực vật, người hay động vật
Môi trường nuôi cấy vi sinh vật 3821007.998208
Nhóm 3822 Thuốc thử chẩn đoán hoặc phòng thí nghiệm trên nền, và thuốc thử chẩn đoán hoặc phòng thí nghiệm đã pha chế
Thuốc thử xác định nhóm máu 38221332720
Thuốc thử chẩn đoán khác và mẫu chuẩn 38221934.365118
Thuốc thử phòng thí nghiệm khác 38229047.222589
Nhóm 3823 Axit monocarboxylic béo công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh chế; ancol béo công nghiệp
Axit stearic công nghiệp 382311992127
Axit béo monocacboxylic công nghiệp khác 38231935882
Rượu béo công nghiệp 3823702264
Nhóm 3824 Chất kết dính đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp liên quan, kể cả loại gồm hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chất kết dính cho khuôn và lõi đúc 3824101.01776
Phụ gia cho xi măng, vữa và bê tông 3824401.0761.419
Vữa và bê tông không chịu lửa 3824508662.222
Sorbitol (trừ D-glucitol) 3824602165
Sản phẩm và chế phẩm hóa học khác 38249953.85927.591
Nhóm 3825 Các sản phẩm còn lại của công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp liên quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; rác thải đô thị; bùn cống; các chất thải khác quy định tại Chú giải 6 của Chương này
Sản phẩm dư thừa và chất thải khác 38259010636

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3901 Polyme của etylen, ở dạng nguyên sinh
Polyetylen tỷ trọng thấp dạng nguyên sinh 3901107.740894
Polyetylen tỷ trọng cao dạng nguyên sinh 3901205.7501.647
Copolyme etylen-vinyl axetat dạng nguyên sinh 3901309.2272.385
Copolyme etylen-alpha-olefin dạng nguyên sinh 3901405.3561.346
Polyme etylen khác dạng nguyên sinh 3901906.3971.274
Nhóm 3902 Polyme của propylen hoặc của olefin khác, ở dạng nguyên sinh
Polypropylen dạng nguyên sinh 39021018.9683.884
Polyisobutylen dạng nguyên sinh 3902201872
Copolyme propylen dạng nguyên sinh 3902304.9442.206
Polyme propylen và olefin khác dạng nguyên sinh 3902902.418128
Nhóm 3903 Polyme styren, ở dạng nguyên sinh
Polystyren giãn nở (EPS) 3903111.682216
Polystyren không giãn nở dạng nguyên sinh 3903194.853458
Copolyme styren-acrylonitril (SAN) dạng nguyên sinh 3903201.13332
Nhựa ABS dạng nguyên sinh 39033017.6851.970
Polyme styren khác dạng nguyên sinh 3903906.614510
Nhóm 3904 Polyme của vinyl clorua hoặc của olefin halogen hóa khác, ở dạng nguyên sinh
PVC chưa pha trộn dạng nguyên sinh 3904105.796105
PVC chưa hóa dẻo dạng nguyên sinh 390421871112
PVC đã hóa dẻo dạng nguyên sinh 39042211.3592.750
Copolyme vinyl clorua-vinyl axetat dạng nguyên sinh 3904302401
Copolyme vinyl clorua khác dạng nguyên sinh 3904401893
Polyme vinylidene clorua dạng nguyên sinh 39045019917
Polytetrafluoroethylen (PTFE) dạng nguyên sinh 39046162110
Polyme flo khác dạng nguyên sinh 39046988012
Polyme olefin halogen hóa khác dạng nguyên sinh 39049047063
Nhóm 3905 Polyme của vinyl axetat hoặc của các vinyl este khác, ở dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác, ở dạng nguyên sinh
Polyvinyl axetat dạng phân tán trong nước 39051214238
Polyvinyl axetat khác dạng nguyên sinh 3905191523
Copolyme vinyl axetat dạng phân tán trong nước 39052171023
Copolyme vinyl axetat khác dạng nguyên sinh 390529679436
Polyvinyl alcohol 39053056520
Polyme vinyl khác dạng phân tán trong nước 3905911663
Polyme vinyl khác dạng nguyên sinh 39059944013
Nhóm 3906 Polyme acrylic, ở dạng nguyên sinh
Polymethyl methacrylat (PMMA) dạng nguyên sinh 3906101.54778
Polyme acrylic khác dạng nguyên sinh 39069015.1631.013
Nhóm 3907 Polyaxetal, polyete khác và nhựa epoxy, ở dạng nguyên sinh; polycarbonat, nhựa alkyd, polyallyl este và polyeste khác, ở dạng nguyên sinh
Polyaxetal dạng nguyên sinh 3907105.666153
Bis(polyoxyethylen) methylphosphonat 3907211160
Polyete khác dạng nguyên sinh 3907296.0731.498
Nhựa epoxy dạng nguyên sinh 3907303.88588
Polycarbonat dạng nguyên sinh 39074023.1835.034
Nhựa alkyd dạng nguyên sinh 3907501.67114
PET có chỉ số độ nhớt từ 78 ml/g dạng nguyên sinh 3907611.3254.186
PET khác dạng nguyên sinh 3907693.990551
Axit polylactic (PLA) dạng nguyên sinh 39077087274
Polyeste không no dạng nguyên sinh 3907912.854134
Polyeste khác dạng nguyên sinh 39079916.6452.124
Nhóm 3908 Polyamit ở dạng nguyên sinh
Polyamit 6, 11, 12, 6,6, 6,9, 6,10, 6,12 dạng nguyên sinh 3908109.1461.569
Polyamit khác dạng nguyên sinh 3908903.977240
Nhóm 3909 Nhựa amino, nhựa phenol và polyurethan, ở dạng nguyên sinh
Nhựa urê và thiourê dạng nguyên sinh 39091076650
Nhựa melamin dạng nguyên sinh 3909201.07315
MDI polyme (polymethylene phenyl isocyanat) 3909311.779271
Nhựa amino khác dạng nguyên sinh 39093957546
Nhựa phenol dạng nguyên sinh 3909401.48971
Polyurethan dạng nguyên sinh 39095014.2161.260
Nhóm 3910 Silicon ở dạng nguyên sinh
Silicon dạng nguyên sinh 39100014.894829
Nhóm 3911 Nhựa dầu mỏ, nhựa coumaron-inden, polyterpen, polysunfua, polysunfon và các sản phẩm khác quy định tại Chú giải 3 Chương 39, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, ở dạng nguyên sinh
Nhựa dầu mỏ, nhựa coumarone-indene và polyterpen 3911101.55743
Nhựa dầu mỏ khác và sản phẩm tương tự dạng nguyên sinh 3911903.796759
Nhóm 3912 Xenlulozơ và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, ở dạng nguyên sinh
Nitroxenlulozơ và collodion 3912207841
Carboxymethylcellulose và muối của nó 3912314293
Ete xenlulozơ khác dạng nguyên sinh 3912391.12126
Xenlulozơ khác và dẫn xuất dạng nguyên sinh 39129060253
Nhóm 3913 Polyme tự nhiên và polyme tự nhiên đã biến đổi, ở dạng nguyên sinh, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Axit alginic, muối và este của nó 3913101570
Polyme tự nhiên và biến tính khác 39139087898
Nhóm 3914 Chất trao đổi ion trên cơ sở các polyme thuộc các nhóm từ 3901 đến 3913, ở dạng nguyên sinh
Nhựa trao đổi ion gốc polyme 39140063523
Nhóm 3915 Phế liệu, mẩu vụn và phế thải, của plastic
Phế liệu polyetylen 3915102.93677
Phế liệu polystyren 39152025870
Phế liệu PVC 39153013126
Phế liệu nhựa khác 3915909.1501.753
Nhóm 3916 Sợi đơn có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ vượt quá 1 mm, thanh, que và dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt nhưng chưa gia công khác, bằng plastic
Sợi đơn, thanh và dạng hình từ polyme etylen 3916101.837206
Sợi đơn, thanh và dạng hình từ PVC 3916202.5371.347
Sợi đơn, thanh và dạng hình từ nhựa khác 3916907.47412.446
Nhóm 3917 Ống, ống dẫn và ống vòi, và phụ kiện của chúng, bằng plastic
Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) 39171088833
Ống cứng polyetylen 3917212.352688
Ống cứng polypropylen 3917223.044534
Ống cứng PVC 39172310.5672.777
Ống cứng từ nhựa khác 39172917.4059.356
Ống mềm nhựa chịu áp suất cao 3917318.823705
Ống và ống mềm nhựa không gia cố, không phụ kiện 39173252.28018.857
Ống và ống mềm nhựa không gia cố, có phụ kiện 3917336.019802
Ống và ống mềm nhựa khác 39173942.2218.770
Phụ kiện ống nhựa 39174061.52018.137
Nhóm 3918 Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm; tấm ốp tường hoặc trần bằng plastic
Tấm trải sàn PVC 3918105.79361.070
Tấm phủ tường và trần bằng nhựa 3918903.4378.146
Nhóm 3919 Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các dạng phẳng khác, tự dính, bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn
Băng và tấm nhựa tự dính dạng cuộn 39191092.32819.049
Tấm và màng nhựa tự dính khác 391990437.707131.290
Nhóm 3920 Các loại tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và không được gia cường, ghép lớp, đỡ hoặc kết hợp tương tự với vật liệu khác
Tấm và màng polyetylen không xốp 39201028.18016.214
Tấm và màng polypropylen không xốp 39202023.52311.204
Tấm và màng polystyren không xốp 3920305.379848
Tấm và màng PVC mềm (hóa dẻo từ 6%) 39204311.5632.389
Tấm và màng PVC cứng (hóa dẻo dưới 6%) 39204912.5581.855
Tấm và màng PMMA không xốp 3920513.2181.117
Tấm và màng acrylic khác 39205981329
Tấm và màng polycarbonat 3920616.541484
Tấm và màng PET 39206244.3813.417
Tấm và màng polyeste khác 3920693.171258
Tấm và màng xenlulozơ tái sinh 392071156121
Tấm và màng xenlulozơ axetat 3920735.829920
Tấm và màng dẫn xuất xenlulozơ khác 39207937343
Tấm và màng polyvinyl butyral 3920917.497118
Tấm và màng polyamit 3920924.88470
Tấm và màng nhựa phenol 3920941.496123
Tấm và màng từ nhựa khác 39209972.06335.066
Nhóm 3921 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic
Tấm xốp polystyren 39211111.6164.164
Tấm xốp PVC 39211213.0663.502
Tấm xốp polyurethan 392113108.94390.406
Tấm xốp xenlulozơ tái sinh 3921142167
Tấm xốp từ nhựa khác 39211982.88424.896
Tấm, phiến và màng nhựa khác 392190121.27439.769
Nhóm 3922 Bồn tắm, buồng tắm vòi sen, chậu rửa, bồn rửa mặt, bệ xí, nắp và bệ ngồi bồn cầu, két xả nước và các đồ dùng vệ sinh tương tự, bằng plastic
Bồn tắm, bồn rửa và chậu rửa bằng nhựa 3922103.1213.211
Bệ ngồi và nắp bồn cầu bằng nhựa 3922209441.023
Bidet, bồn cầu, két nước và đồ vệ sinh nhựa khác 3922904.8902.599
Nhóm 3923 Các sản phẩm dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ và các loại đậy khác, bằng plastic
Hộp, thùng và két nhựa đóng gói 39231054.34364.279
Bao và túi polyetylen 392321107.789135.052
Bao và túi từ nhựa khác 39232950.65323.301
Chai, bình và lọ nhựa 39233011.56912.407
Ống chỉ và lõi cuộn bằng nhựa 3923408.5865.833
Nút, nắp và đồ đóng kín bằng nhựa 39235053.15716.954
Sản phẩm nhựa đóng gói khác 392390113.11665.655
Nhóm 3924 Đồ dùng trên bàn ăn, đồ dùng nhà bếp, các đồ dùng khác trong gia đình và đồ dùng vệ sinh hoặc toilet, bằng plastic
Bộ đồ ăn và dụng cụ nhà bếp bằng nhựa 39241018.06064.778
Đồ gia dụng và vệ sinh khác bằng nhựa 39249031.47444.849
Nhóm 3925 Đồ xây dựng bằng plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Bể và thùng chứa nhựa trên 300 lít 392510668354
Cửa đi, cửa sổ và khung bằng nhựa 392520336882
Cửa chớp và rèm nhựa 3925301.68854.754
Vật liệu xây dựng khác bằng nhựa 39259017.5607.868
Nhóm 3926 Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng vật liệu khác thuộc các nhóm từ 3901 đến 3914
Văn phòng phẩm và đồ dùng học tập bằng nhựa 39261011.78316.902
Quần áo và phụ kiện may mặc bằng nhựa 392620128.71751.475
Phụ kiện nhựa cho đồ nội thất và thân xe 392630176.13948.143
Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng nhựa 39264029.92953.894
Sản phẩm nhựa khác 3926901.689.343494.526

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4001 Cao su tự nhiên, balata, gutta-percha, guayule, chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải
Mủ cao su thiên nhiên 4001102711.054
Cao su thiên nhiên tấm xông khói 400121126492
Cao su thiên nhiên định chuẩn kỹ thuật (TSNR) 4001221.5633.257
Cao su thiên nhiên dạng khác 4001293.98112
Nhóm 4002 Cao su tổng hợp và factice từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, phiến hoặc dải; hỗn hợp của bất kỳ sản phẩm nào thuộc nhóm 4001 với bất kỳ sản phẩm nào thuộc nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, phiến hoặc dải
Mủ cao su styren-butadien (SBR, XSBR) 40021144413
Cao su styren-butadien (SBR, XSBR) trừ mủ 4002195.527571
Cao su butadien (BR) 4002202.640199
Cao su butyl (IIR) 40023117813
Cao su butyl halogen hóa (chlorobutyl, bromobutyl) 4002393735
Cao su chloroprene (CR) trừ mủ 40024937917
Cao su acrylonitrile-butadiene (NBR), dạng latex 4002514860
Cao su acrylonitrile-butadiene (NBR), trừ latex 4002591.13932
Cao su isoprene (IR) 40026045346
Cao su ethylene-propylene-diene (EPDM) 4002701.50783
Hỗn hợp cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp 4002802821.962
Cao su tổng hợp loại khác, dạng latex 4002911740
Cao su tổng hợp loại khác, trừ latex 4002993.893612
Nhóm 4003 Cao su tái sinh, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, phiến hoặc dải
Cao su tái sinh 400300556149
Nhóm 4004 Phế liệu, mẩu vụn và phế thải của cao su, trừ cao su cứng, và bột, hạt thu được từ đó
Phế liệu, vụn và bột cao su 40040035102
Nhóm 4005 Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, phiến, dải hoặc băng
Cao su hỗn hợp có muội than hoặc silica 4005106.7372.532
Cao su hỗn hợp dạng dung dịch hoặc phân tán 40052011311
Cao su hỗn hợp dạng tấm, lá và dải 4005913.9351.067
Cao su hỗn hợp chưa lưu hóa loại khác 4005992.460557
Nhóm 4006 Các dạng và sản phẩm khác bằng cao su chưa lưu hóa, kể cả thanh, ống, hình dạng định hình, đĩa và vòng
Dạng và sản phẩm khác từ cao su chưa lưu hóa 4006901.908184
Nhóm 4007 Chỉ và dây cao su đã lưu hóa
Chỉ và dây thừng từ cao su lưu hóa 4007001.012364
Nhóm 4008 Tấm, phiến, dải, thanh và hình dạng định hình, bằng cao su đã lưu hóa, trừ cao su cứng
Tấm, lá và dải từ cao su xốp 4008118.8911.229
Thanh và profile từ cao su xốp 4008194.4501.088
Tấm, lá và dải từ cao su đặc 4008218.5792.885
Thanh và profile từ cao su đặc 4008293.571458
Nhóm 4009 Ống, ống dẫn và vòi bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng, có hoặc không gắn phụ kiện
Ống cao su không gia cố, không có phụ kiện 40091129.3475.446
Ống cao su không gia cố, có phụ kiện 4009125.8581.095
Ống cao su gia cố kim loại, không có phụ kiện 40092113.175131
Ống cao su gia cố kim loại, có phụ kiện 4009229.235569
Ống cao su gia cố vải dệt, không có phụ kiện 40093126.4591.303
Ống cao su gia cố vải dệt, có phụ kiện 4009324.6222.599
Ống cao su gia cố vật liệu khác, không có phụ kiện 4009414.3441.200
Ống cao su gia cố vật liệu khác, có phụ kiện 4009427.4513.826
Nhóm 4010 Dây đai hoặc băng tải hoặc băng truyền, bằng cao su lưu hóa
Băng tải cao su gia cố kim loại 40101118914
Băng tải cao su gia cố vải dệt 4010123.1471.189
Băng tải cao su loại khác 4010197.540518
Dây curoa chữ V có gân, chu vi 60–180 cm 40103110.174921
Dây curoa chữ V không gân, chu vi 60–180 cm 4010328.003214
Dây curoa chữ V có gân, chu vi 180–240 cm 4010331.77861
Dây curoa chữ V không gân, chu vi 180–240 cm 4010342.647132
Dây curoa đồng bộ, chu vi 60–150 cm 4010354.389205
Dây curoa đồng bộ, chu vi 150–198 cm 4010361.04877
Dây curoa truyền động cao su loại khác 40103937.3881.517
Nhóm 4011 Lốp hơi mới, bằng cao su
Lốp mới cho xe ô tô con 40111019.739159.147
Lốp mới cho xe buýt và xe tải 4011208.729102.053
Lốp mới cho máy bay 40113018297
Lốp mới cho xe mô tô 4011403.41411.339
Lốp mới cho xe đạp 4011501.04425.231
Lốp mới cho xe nông nghiệp và lâm nghiệp 4011706085.663
Lốp mới cho xe xây dựng và công nghiệp 4011801.9787.537
Lốp hơi mới loại khác 4011906954.060
Nhóm 4012 Lốp hơi bằng cao su đã lưu hóa lại hoặc đã qua sử dụng; lốp đặc hoặc lốp đệm, mặt lốp và vành lốp, bằng cao su
Lốp hơi đã qua sử dụng 40122035120
Lốp đặc, lốp đắp lại, hoa lốp và lót vành 4012902.82617.168
Nhóm 4013 Ruột săm bằng cao su
Săm cho ô tô con, xe buýt và xe tải 40131063511.914
Săm xe đạp 40132046011.682
Săm cao su loại khác 4013906485.571
Nhóm 4014 Các sản phẩm vệ sinh hoặc dược phẩm, kể cả núm vú, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không gắn phụ kiện bằng cao su cứng
Bao cao su 40141032977
Sản phẩm vệ sinh và dược phẩm khác từ cao su 4014901.216330
Nhóm 4015 Quần áo và phụ kiện quần áo, kể cả găng tay, găng tay không ngón và bao tay, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, dùng cho mọi mục đích
Găng tay cao su y tế và phẫu thuật 4015126552.425
Găng tay cao su loại khác 4015193.2369.554
Quần áo và phụ kiện bằng cao su 4015909.5811.506
Nhóm 4016 Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng
Sản phẩm từ cao su xốp 40161029.6072.945
Tấm trải sàn và thảm cao su 4016912.2701.097
Tẩy cao su 4016921.814310
Gioăng, vòng đệm và phớt cao su 401693347.50495.806
Đệm va cao su cho tàu và bến cảng 40169430766
Sản phẩm cao su bơm hơi 4016951.71260
Sản phẩm khác từ cao su lưu hóa 401699285.76036.338
Nhóm 4017 Cao su cứng (ví dụ: ebonit), ở mọi dạng, kể cả phế liệu và phế thải; các sản phẩm bằng cao su cứng
Cao su cứng (ebonit) và sản phẩm từ ebonit 4017002.3462.832

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4104 Da và da thuộc dạng crust của động vật thuộc họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc ngựa, đã tẩy lông, có hoặc không chẻ, nhưng chưa gia công thêm
Da trâu bò thuộc ướt, nguyên lớp bì mặt 4104111.33218
Da trâu bò thuộc ướt loại khác 4104191.466913
Da trâu bò thuộc khô (crust), nguyên lớp bì mặt 4104411.2261
Da trâu bò thuộc khô (crust) loại khác 41044974968
Nhóm 4105 Da thuộc hoặc da sống đã thuộc của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa chẻ, nhưng chưa gia công thêm
Da cừu thuộc khô (crust) 4105301825
Nhóm 4106 Da thuộc hoặc da sống đã thuộc của các động vật khác, không có lông hoặc lông mao, đã hoặc chưa chẻ, nhưng chưa gia công thêm
Da dê thuộc khô (crust) 4106221132
Nhóm 4107 Da thuộc sau khi thuộc hoặc thuộc crust, kể cả da thuộc kiểu giấy da, của động vật họ bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, đã tẩy lông, trừ da thuộc nhóm 4114
Da thuộc nguyên con trâu bò và ngựa, nguyên lớp bì mặt 4107113208
Da thuộc nguyên con trâu bò và ngựa, da xẻ lớp mặt 4107128.7323.111
Da thuộc nguyên con trâu bò và ngựa loại khác 4107193.428270
Da thuộc mảnh trâu bò và ngựa, nguyên lớp bì mặt 41079112350
Da thuộc mảnh trâu bò và ngựa, da xẻ lớp mặt 4107924.4991.808
Da thuộc mảnh trâu bò và ngựa loại khác 410799101.27887.454
Nhóm 4112 Da đã thuộc tiếp sau thuộc hoặc sau khi làm crust, kể cả da đã xử lý kiểu giấy da, của da cừu hoặc da cừu non, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 4114
Da cừu thuộc đã gia công thêm 4112005.215270
Nhóm 4113 Da đã thuộc tiếp sau thuộc hoặc sau khi làm crust, kể cả da đã xử lý kiểu giấy da, của các động vật khác, không có lông hoặc lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 4114
Da dê thuộc đã gia công thêm 4113105.174109
Da lợn thuộc đã gia công thêm 4113202.7481.225
Da thuộc của động vật khác đã gia công thêm 41139037960
Nhóm 4114 Da dê lộn, kể cả da dê lộn kết hợp; da thuộc bóng và da thuộc bóng ghép; da mạ kim loại
Da bóng và da tráng kim loại 4114202756
Nhóm 4115 Da tổng hợp có nền là da hoặc xơ da, ở dạng tấm, lá hoặc dải, đã hoặc chưa ở dạng cuộn; phế liệu cắt tỉa và phế liệu khác của da hoặc da tổng hợp, không thích hợp để sản xuất các sản phẩm bằng da; bụi, bột và bột mịn da
Da tổng hợp từ bột da 4115101.501449

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4201 Yên cương và bộ đồ dùng cho mọi loại động vật, kể cả dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, rọ mõm, tấm lót yên, túi yên, áo cho chó và các mặt hàng tương tự, bằng mọi vật liệu
Yên cương và dây cương cho động vật 4201001.29426.683
Nhóm 4202 Rương, va li, hộp đựng đồ trang điểm, cặp, cặp học sinh, hộp đựng kính, hộp đựng ống nhòm, hộp đựng máy ảnh, hộp đựng nhạc cụ, hộp đựng súng, bao súng và các loại bao đựng tương tự; túi du lịch, túi đựng thực phẩm hoặc đồ uống có cách nhiệt, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách, túi mua hàng, ví, túi tiền, hộp đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, hộp đựng chai, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại bao đựng tương tự
Vali và rương có bề mặt da 4202112.3401.051
Vali và rương bề mặt nhựa hoặc vải dệt 42021217.20110.865
Vali và rương loại khác 4202191.2302.673
Túi xách bằng da 42022119.13326.258
Túi xách bằng nhựa hoặc vải dệt 42022226.03239.480
Túi xách loại khác 4202295.88818.169
Ví và đồ bỏ túi bằng da 4202316.70010.999
Ví và đồ bỏ túi bằng nhựa hoặc vải dệt 4202328.79112.418
Ví và đồ bỏ túi loại khác 4202392.1713.936
Hộp, túi và bao đựng bề mặt da 4202913.3715.954
Hộp, túi và bao đựng bề mặt nhựa hoặc vải dệt 42029224.617221.376
Hộp, túi và bao đựng loại khác 4202992.3357.477
Nhóm 4203 Hàng may mặc và phụ kiện quần áo, bằng da thuộc hoặc da thuộc giả
Quần áo bằng da 420310926626
Găng tay thể thao bằng da 4203216908.845
Găng tay da loại khác 4203295232.165
Thắt lưng và dây đeo bằng da 4203308.4186.927
Phụ kiện quần áo khác bằng da 4203401.633425
Nhóm 4205 Các mặt hàng khác bằng da hoặc da thuộc tổng hợp
Sản phẩm khác bằng da 4205007.3735.491

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4302 Da thú đã thuộc hoặc đã thuộc và làm, kể cả đầu, đuôi, chân và các bộ phận hoặc mảnh vụn khác, chưa ghép, hoặc đã ghép nhưng không kèm vật liệu khác, trừ loại thuộc nhóm 4303
Da lông thú thuộc nguyên con loại khác 4302191.38534
Đầu, đuôi, chân và mảnh da lông thú thuộc 4302202977
Nhóm 4303 Đồ may mặc, phụ kiện quần áo và các mặt hàng khác, bằng da lông thú
Quần áo và phụ kiện bằng da lông thú 43031040842
Sản phẩm khác bằng da lông thú 430390198423
Nhóm 4304 Lông giả và các sản phẩm bằng lông giả
Lông thú nhân tạo và sản phẩm từ lông thú nhân tạo 4304006.08193

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4401 Củi; dăm gỗ hoặc mảnh gỗ; mùn cưa và phế liệu, mảnh vụn gỗ, đã hoặc chưa ép thành khúc, bánh, viên hoặc dạng tương tự
Củi từ gỗ không thuộc loài lá kim 440112914161
Dăm gỗ và hạt gỗ không thuộc loài lá kim 440122221.237
Viên nén gỗ 440131471.463
Gỗ ép thanh (briquette) 4401327438
Mùn cưa và phế liệu gỗ đã đóng bánh loại khác 440139155907
Phế liệu và mảnh vụn gỗ chưa đóng bánh 44014932682
Nhóm 4402 Than gỗ, kể cả than từ vỏ hoặc hạt, đã hoặc chưa kết khối
Than tre 44022038305
Than củi loại khác 440290551.980
Nhóm 4403 Gỗ ở dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc giác gỗ, hoặc xẻ thô
Gỗ tròn thông, đường kính từ 15 cm 4403217566
Gỗ tròn thông, đường kính dưới 15 cm 4403222550
Gỗ tròn tếch 4403424942
Gỗ tròn sồi 4403913.38519
Gỗ tròn dương và dương lá rung 4403971751
Gỗ tròn bạch đàn 44039823231
Gỗ tròn khác không thuộc loài lá kim 4403999.97478
Nhóm 4404 Gỗ làm đai thùng; cọc chẻ; cọc, cừ và cọc tiêu bằng gỗ, đã vót nhọn nhưng chưa xẻ dọc; gỗ xẻ thô dùng làm gậy, ô, cán dụng cụ hoặc loại tương tự; dăm gỗ và loại tương tự
Gỗ đai thùng và cọc từ gỗ không thuộc loài lá kim 4404200242
Nhóm 4405 Bông gỗ; bột gỗ
Len gỗ và bột gỗ 44050033451
Nhóm 4407 Gỗ xẻ hoặc chẻ dọc, cắt lát hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép đầu, có chiều dày trên 6 mm
Gỗ thông xẻ 4407113.063214
Gỗ vân sam và linh sam xẻ 4407123071
Gỗ xẻ vân sam-thông-linh sam (S-P-F) 4407131110
Gỗ xẻ hem-fir 4407142960
Gỗ xẻ lá kim loại khác 44071933922
Gỗ tếch xẻ 44072313518
Gỗ nhiệt đới xẻ loại khác 440729564145
Gỗ sồi xẻ 4407912.7551.650
Gỗ sồi dẻ gai (beech) xẻ 4407925005
Gỗ phong xẻ 4407931242
Gỗ anh đào xẻ 44079422234
Gỗ tần bì xẻ 4407953202.818
Gỗ bạch dương xẻ 4407966603
Gỗ dương và dương lá rung xẻ 4407971.07340
Gỗ xẻ khác không thuộc loài lá kim 4407998.5865.976
Nhóm 4408 Gỗ và các sản phẩm bằng gỗ; than củi
Ván lạng gỗ lá kim 44081044216
Ván lạng gỗ nhiệt đới 440839786283
Ván lạng loại khác 4408906.6052.699
Nhóm 4409 Gỗ được tạo hình liên tục dọc theo bất kỳ cạnh, đầu hoặc mặt nào, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép đầu, kể cả thanh và dải ghép lát sàn parquet, chưa lắp ráp
Gỗ lá kim đã tạo profile 4409103.086852
Gỗ nhiệt đới đã tạo profile 440922106351
Gỗ không thuộc loài lá kim đã tạo profile loại khác 4409293264.803
Nhóm 4410 Ván dăm, ván sợi định hướng (OSB) và các loại ván tương tự bằng gỗ hoặc vật liệu có nguồn gốc gỗ khác, đã hoặc chưa được kết tụ bằng nhựa hoặc chất kết dính hữu cơ khác
Ván dăm gỗ 4410111.4862.772
Ván dăm định hướng (OSB) 4410121590
Ván tương tự ván dăm loại khác 441019516284
Nhóm 4411 Ván sợi gỗ hoặc vật liệu xơ gỗ khác, đã hoặc chưa được liên kết bằng nhựa hoặc chất hữu cơ khác
Ván MDF mỏng, đến 5 mm 4411121.348955
Ván MDF dày 5–9 mm 441113542605
Ván MDF dày trên 9 mm 4411143.5236.128
Ván sợi mật độ trên 0,8 g/cm³ 4411921.0371.985
Nhóm 4412 Ván ép, tấm gỗ dán và gỗ ghép tương tự
Ván ép tre 44121010410
Ván ép có lớp mặt gỗ nhiệt đới 44123126510.363
Ván ép có lớp mặt bạch dương, sồi, dẻ gai 4412335.4805.932
Ván ép có lớp mặt gỗ không thuộc loài lá kim khác 4412343711.886
Ván ép có lớp mặt gỗ lá kim 4412391.334535
Gỗ ghép ván mỏng (LVL) có lớp mặt nhiệt đới 44124123213.465
Gỗ ghép ván mỏng (LVL) có lớp mặt không thuộc loài lá kim 4412422.1621.965
Gỗ ghép ván mỏng (LVL) loại khác 44124951.307
Ván ép lõi ván dăm, lớp mặt nhiệt đới 4412513253
Ván ép lõi ván dăm, lớp mặt không thuộc loài lá kim 44125253251
Ván ép khác có lớp mặt gỗ nhiệt đới 4412912665.832
Ván ép khác có lớp mặt gỗ không thuộc loài lá kim 441292388848
Ván ép và gỗ dán lớp loại khác 441299312650
Nhóm 4413 Gỗ ép đặc, dạng khối, tấm, thanh hoặc hình dạng định hình
Gỗ ép tăng cứng 441300287282
Nhóm 4414 Khung bằng gỗ dùng cho tranh, ảnh, gương hoặc các vật tương tự
Khung tranh và gương từ gỗ nhiệt đới 44141023245
Khung tranh và gương bằng gỗ 4414901.1576.237
Nhóm 4415 Thùng đóng hàng, hộp, hòm, trống và bao bì tương tự, bằng gỗ; tang cáp bằng gỗ; pa-lét, pa-lét hộp và các tấm kê hàng khác, bằng gỗ; vành pa-lét bằng gỗ
Thùng, hộp và trống bằng gỗ 4415101.1421.918
Pallet và tấm chất tải bằng gỗ 4415206.1076.940
Nhóm 4416 Thùng, bể, vại, chậu và các sản phẩm khác của thợ đóng thùng và các bộ phận của chúng, bằng gỗ, kể cả thanh gỗ ghép
Thùng, vại và bồn bằng gỗ 44160070731
Nhóm 4417 Dụng cụ, thân dụng cụ, cán dụng cụ, thân chổi hoặc bàn chải và cán của chúng, bằng gỗ; khuôn giày, khuôn ủng và cốt giày, cốt ủng, bằng gỗ
Dụng cụ, cán và thân bàn chải bằng gỗ 4417001.0081.383
Nhóm 4418 Đồ mộc xây dựng và đồ mộc kiến trúc bằng gỗ, kể cả tấm gỗ ghép có lõi rỗng, tấm lát sàn đã lắp ráp, ván lợp và ván lợp chẻ
Cửa đi và khung bằng gỗ nhiệt đới 44182136.373
Cửa đi và khung bằng gỗ loại khác 4418293476.350
Tấm sàn lắp ghép nhiều lớp 4418753664.940
Tấm sàn gỗ lắp ghép loại khác 4418791684.626
Gỗ ghép keo (glulam) 441881881.599
Đồ mộc xây dựng bằng tre 4418911358
Đồ mộc xây dựng bằng gỗ loại khác 4418991.64920.292
Nhóm 4419 Đồ ăn bàn và đồ dùng nhà bếp, bằng gỗ
Thớt và khay bánh mì bằng tre 441911126347
Đũa tre 441912546412
Đồ dùng bàn ăn và nhà bếp khác bằng tre 4419194341.123
Đồ dùng bàn ăn và nhà bếp bằng gỗ nhiệt đới 4419201652.268
Đồ dùng bàn ăn và nhà bếp khác bằng gỗ 4419901.2848.639
Nhóm 4420 Khảm gỗ và gỗ khảm; hộp đựng đồ trang sức hoặc dao kéo và các loại tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94
Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng gỗ nhiệt đới 44201173637
Tượng nhỏ và đồ trang trí khác bằng gỗ 4420199096.673
Gỗ khảm, hộp trang sức và hộp đựng bằng gỗ 4420901.3988.663
Nhóm 4421 Các sản phẩm khác bằng gỗ
Móc treo quần áo bằng gỗ 442110805993
Quan tài gỗ 4421202355
Sản phẩm từ tre 4421917661.028
Sản phẩm khác bằng gỗ 4421996.30629.555

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4503 Các sản phẩm bằng nút bần tự nhiên
Sản phẩm khác từ bần tự nhiên 4503901.04739
Nhóm 4504 Cork kết khối (có hoặc không có chất kết dính) và các sản phẩm bằng cork kết khối
Khối, tấm và gạch từ bần ép 450410523105
Sản phẩm khác từ bần ép 450490218481

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4601 Các loại tết bện và sản phẩm tương tự bằng vật liệu tết bện; vật liệu tết bện, các loại tết bện và sản phẩm tương tự được buộc thành sợi song song hoặc dệt, ở dạng tấm
Chiếu, thảm và mành từ tre 4601217342.952
Chiếu, thảm và mành từ mây 460122123121
Chiếu, thảm và mành từ vật liệu thực vật khác 4601292961.286
Dải bện và sản phẩm bện từ tre 46019284189
Dải bện và sản phẩm bện từ vật liệu thực vật 4601941.006883
Dải bện và sản phẩm bện khác 4601992.612321
Nhóm 4602 Đồ đan lát, đồ mây tre đan và các mặt hàng khác làm trực tiếp thành hình từ vật liệu tết bện hoặc từ hàng hóa của nhóm 4601; các mặt hàng bằng xơ mướp
Đồ đan lát bằng tre 4602112709.219
Đồ đan lát bằng mây 4602122778.585
Đồ đan lát từ vật liệu thực vật khác 46021977129.987
Đồ đan lát loại khác 46029059716.170

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4703 Bột giấy hóa học từ gỗ, kiềm hoặc sunfat, trừ loại hòa tan
Bột giấy hóa học gỗ lá kim chưa tẩy trắng 47031110014
Bột giấy hóa học gỗ lá kim đã tẩy trắng 47032145911
Bột giấy hóa học gỗ không thuộc loài lá kim đã tẩy trắng 47032933758
Nhóm 4706 Bột giấy từ giấy hoặc bìa giấy thu hồi hoặc từ vật liệu xơ xenlulo khác
Bột giấy từ tre 4706301160
Bột giấy hóa học từ nguyên liệu sợi khác 4706921620
Bột giấy bán hóa học từ nguyên liệu sợi khác 4706931938
Nhóm 4707 Giấy hoặc bìa giấy thu hồi (phế liệu và vụn)
Giấy thu hồi kraft chưa tẩy hoặc giấy sóng 4707106.53441
Giấy thu hồi từ bột hóa học đã tẩy trắng 47072050221
Giấy thu hồi từ bột cơ học 4707301822
Giấy thu hồi loại khác và phế liệu chưa phân loại 4707902.9071.242

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4801 Giấy báo, dạng cuộn hoặc tờ
Giấy in báo 4801001093
Nhóm 4802 Giấy và bìa giấy không tráng, loại dùng để viết, in hoặc mục đích đồ họa khác, và thẻ đục lỗ không đục lỗ và giấy băng, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật, trừ giấy thuộc nhóm 4801 hoặc 4803; giấy và bìa giấy làm bằng tay
Giấy và bìa làm thủ công 48021032828
Giấy nền cho giấy nhạy sáng 480220313102
Giấy viết không tráng, dưới 40 g/m² 48025452865
Giấy viết không tráng dạng cuộn, 40–150 g/m² 4802553.36770
Giấy viết không tráng dạng tờ, 40–150 g/m² 4802562.201343
Giấy viết không tráng loại khác, 40–150 g/m² 4802571.80532
Giấy viết không tráng, trên 150 g/m² 4802582.78516
Giấy sợi cơ học không tráng dạng cuộn 4802611.1115
Giấy sợi cơ học không tráng dạng tờ 480262371260
Giấy sợi cơ học không tráng loại khác 4802698.7464.734
Nhóm 4803 Giấy vệ sinh hoặc giấy mặt, giấy khăn hoặc giấy ăn và loại giấy tương tự dùng cho mục đích gia dụng hoặc vệ sinh, bông giấy xenlulo và màng sợi xenlulo, đã hoặc chưa crep, nhăn, dập nổi, đục lỗ, nhuộm màu bề mặt, trang trí bề mặt hoặc in, ở dạng cuộn hoặc tờ
Giấy nền để làm giấy vệ sinh và khăn giấy 4803003.3023.478
Nhóm 4804 Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 4802 hoặc 4803
Giấy kraftliner chưa tẩy trắng 4804111.07149
Giấy kraftliner loại khác 4804195.8052.180
Giấy kraft làm bao chưa tẩy trắng 480421575168
Giấy kraft làm bao loại khác 48042926127
Giấy kraft chưa tẩy trắng, đến 150 g/m² 4804311.919216
Giấy kraft loại khác, đến 150 g/m² 4804391.859487
Giấy kraft chưa tẩy trắng, 150–225 g/m² 48044197142
Giấy kraft loại khác, 150–225 g/m² 4804492834
Bìa kraft chưa tẩy trắng, từ 225 g/m² 4804511.81379
Bìa kraft loại khác, từ 225 g/m² 480459302190
Nhóm 4805 Giấy và bìa khác, chưa tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa gia công hoặc xử lý thêm ngoài mức quy định tại Chú giải 3 của Chương này
Giấy làm lớp sóng loại khác 4805192.5922.248
Giấy testliner, đến 150 g/m² 4805241.2351.942
Giấy testliner, trên 150 g/m² 4805254.4311.755
Giấy gói sulphite 4805301.756399
Giấy và bìa lọc 4805401.1557
Giấy không tráng loại khác, đến 150 g/m² 4805914.4742.454
Bìa không tráng loại khác, 150–225 g/m² 4805926570
Bìa không tráng loại khác, từ 225 g/m² 4805935.095475
Nhóm 4806 Giấy da thực vật, giấy chống thấm mỡ, giấy can, giấy glassine và các loại giấy láng trong suốt hoặc bán trong suốt khác, dạng cuộn hoặc tờ
Giấy da thực vật (parchment) 4806101794
Giấy chống thấm dầu 48062019620
Giấy can 48063046774
Giấy glassine và giấy bóng trong mờ khác 4806401.609274
Nhóm 4807 Giấy và bìa ghép bằng cách dán các lớp phẳng với nhau, không tráng phủ bề mặt hoặc tẩm, có hoặc không được gia cường bên trong, dạng cuộn hoặc tờ
Giấy và bìa ghép lớp 4807001.069150
Nhóm 4808 Giấy và bìa gợn sóng, giấy crep, giấy nhăn, giấy dập nổi hoặc giấy đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ, trừ giấy của nhóm 4803
Giấy và bìa sóng 48081016.97730.300
Giấy kraft nhăn (crepe) 48084072279
Giấy nhăn, dập nổi hoặc đục lỗ loại khác 4808905.6754.609
Nhóm 4809 Giấy than, giấy tự sao và các loại giấy sao chép hoặc chuyển khác, kể cả giấy tráng hoặc tẩm dùng cho giấy sáp sao chép hoặc bản kẽm in offset, đã hoặc chưa in, ở dạng cuộn hoặc tờ
Giấy tự sao chép 48092074813
Giấy than và giấy sao chép khác 48099082988
Nhóm 4810 Giấy và bìa được tráng một mặt hoặc hai mặt bằng kaolin hoặc chất vô cơ khác, có hoặc không có chất kết dính, và không có lớp tráng nào khác, đã hoặc chưa nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật
Giấy tráng cao lanh dạng cuộn 4810132.551393
Giấy tráng cao lanh dạng tờ 481014730257
Giấy tráng phủ để in, khổ khác 4810193.922131
Giấy tráng nhẹ (LWC) 481022677914
Giấy in và viết tráng loại khác 4810296.82666
Giấy kraft tráng đã tẩy trắng, đến 150 g/m² 48103137135
Giấy kraft tráng đã tẩy trắng, trên 150 g/m² 4810329180
Giấy và bìa kraft tráng loại khác 4810396336
Bìa tráng nhiều lớp 48109223.1351.717
Giấy và bìa tráng loại khác 4810999.3111.003
Nhóm 4811 Giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo và màng xơ xenlulo, đã tráng, tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí bề mặt hoặc in, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật
Giấy tẩm hắc ín và bitum 48111028931
Giấy và bìa tự dính 48114122.1203.318
Giấy và bìa có keo loại khác 4811492.576164
Giấy tráng nhựa đã tẩy trắng, trên 150 g/m² 4811513.84845
Giấy và bìa tráng nhựa loại khác 48115911.1691.164
Giấy tráng sáp hoặc parafin 4811605.3401.285
Giấy và bìa tráng hoặc tẩm loại khác 48119022.39910.738
Nhóm 4812 Mặt hàng chưa sử dụng [dành riêng]
Khối và tấm lọc từ bột giấy 4812001914
Nhóm 4813 Giấy cuốn thuốc lá, đã hoặc chưa cắt thành kích thước hoặc ở dạng tập hoặc ống
Giấy cuốn thuốc lá dạng cuộn, rộng đến 5 cm 481320223501
Giấy cuốn thuốc lá loại khác 481390208175
Nhóm 4814 Giấy dán tường và các loại giấy dán tường tương tự; giấy trong suốt dùng cho cửa sổ, bằng giấy
Giấy dán tường phủ nhựa 48142062097
Giấy dán tường và vật liệu phủ tường khác 481490140190
Nhóm 4816 Giấy than, giấy tự sao và các loại giấy sao chép hoặc chuyển ảnh khác (trừ nhóm 4809), giấy mẫu dùng cho máy nhân bản và bản kẽm offset, bằng giấy, có hoặc không đóng thành hộp
Giấy tự sao chép cắt sẵn 4816203464
Giấy sao chép và giấy chuyển hình loại khác 4816901.517199
Nhóm 4817 Phong bì, thẻ thư, bưu thiếp trơn và thẻ thư tín, bằng giấy hoặc bìa giấy; hộp, túi, ví và tập đựng giấy viết, bằng giấy hoặc bìa giấy, chứa bộ văn phòng phẩm bằng giấy
Phong bì 4817102.5129.399
Thiệp thư và bưu thiếp 4817202252.513
Hộp và bìa đựng bộ giấy thư từ 4817303581.035
Nhóm 4818 Giấy vệ sinh và các sản phẩm giấy tương tự dùng trong gia đình, vệ sinh hoặc y tế, bằng bột giấy, giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo
Giấy vệ sinh 4818104701.645
Khăn giấy, giấy lau và khăn tay giấy 4818204.3852.919
Khăn trải bàn và khăn ăn bằng giấy 4818302272.434
Quần áo và phụ kiện bằng giấy 4818503.0751.872
Sản phẩm giấy gia dụng và vệ sinh khác 4818902.2061.048
Nhóm 4819 Thùng, hộp, hòm, túi và các loại bao bì khác, bằng giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo; cặp hồ sơ, khay đựng thư và các loại hàng tương tự, bằng giấy hoặc bìa giấy, dùng trong văn phòng, cửa hàng hoặc nơi tương tự
Hộp và thùng carton sóng 481910264.108310.977
Hộp carton gấp 48192063.87836.299
Bao và túi giấy cỡ lớn 481930435631
Bao và túi giấy loại khác 4819405.79917.855
Bao bì giấy loại khác 48195013.5376.921
Hộp lưu trữ hồ sơ bằng giấy 4819602.846504
Nhóm 4820 Sổ đăng ký, sổ kế toán, sổ tay, sổ đặt hàng, sổ biên nhận, giấy viết thư, giấy ghi nhớ, sổ nhật ký và các loại tương tự, vở học sinh, giấy thấm, bìa còng rời, cặp hồ sơ, bìa hồ sơ, mẫu biểu kinh doanh liên tục, bộ giấy than xen kẽ và các loại văn phòng phẩm khác, bằng giấy hoặc bìa giấy; album mẫu hoặc bộ sưu tập và bìa sách, bằng giấy hoặc bìa giấy
Sổ sách, sổ ghi chép và nhật ký 4820107.43140.303
Vở học sinh 482020101907
Bìa kẹp hồ sơ và bìa hồ sơ 48203024424.375
Album mẫu và album sưu tập 482050294386
Văn phòng phẩm bằng giấy loại khác 4820901.7843.291
Nhóm 4821 Nhãn bằng giấy hoặc bìa giấy, đã hoặc chưa in
Nhãn giấy in 482110345.824163.463
Nhãn giấy loại khác 48219062.88515.327
Nhóm 4822 Suốt, ống suốt, ống côn và các loại đỡ tương tự, bằng bột giấy, giấy hoặc bìa giấy, đã hoặc chưa đục lỗ hoặc làm cứng
Ống và suốt giấy cho sợi dệt 482210205758
Ống và suốt giấy loại khác 4822906.1937.047
Nhóm 4823 Giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo và màng xơ xenlulo khác, đã cắt theo kích thước hoặc hình dạng; các sản phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo
Giấy và bìa lọc cắt sẵn 4823205.3961.171
Cuộn và tờ giấy cho thiết bị ghi 482340565127
Khay, đĩa và cốc bằng giấy 4823695.41615.363
Sản phẩm đúc từ bột giấy 48237019.35114.000
Sản phẩm khác từ giấy và bìa 482390134.659119.587

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4901 Sách in, sách mỏng, tờ rời và các ấn phẩm in tương tự, kể cả ở dạng tờ rời hoặc không
Sách in dạng tờ rời 49011027.35614.392
Từ điển và bách khoa toàn thư 4901911303
Sách và tập sách mỏng in loại khác 49019966.08314.221
Nhóm 4902 Báo, tạp chí và ấn phẩm định kỳ, có hoặc không có tranh ảnh hoặc quảng cáo
Báo và ấn phẩm định kỳ loại khác 4902903.318560
Nhóm 4903 Sách tranh, sách vẽ hoặc sách tô màu cho trẻ em
Sách tranh và sách tô màu cho trẻ em 4903001.1321.873
Nhóm 4906 Bản vẽ và bản thiết kế dùng cho kiến trúc, kỹ thuật, công nghiệp, thương mại, địa hình hoặc mục đích tương tự, là bản gốc vẽ tay; văn bản viết tay; bản sao chụp trên giấy nhạy sáng và bản sao than của các loại trên
Bản vẽ và sơ đồ kiến trúc, kỹ thuật 490600159338
Nhóm 4907 Tem bưu chính, tem thuế hoặc tem tương tự chưa sử dụng; giấy có in sẵn tem; tiền giấy; mẫu séc; chứng chỉ cổ phiếu, trái phiếu và các chứng từ có giá tương tự
Tem bưu chính và tem thuế chưa sử dụng 4907001.342887
Nhóm 4908 Hình in chuyển (decalcomania)
Đề can dùng cho gốm sứ (thủy tinh hóa) 490810114276
Đề can loại khác 49089076.84660.686
Nhóm 4909 Bưu thiếp in hoặc có hình; thiếp in có lời chúc, tin nhắn hoặc thông báo cá nhân, có hoặc không có hình, có hoặc không kèm phong bì hoặc đồ trang trí
Bưu thiếp và thiệp chúc mừng in 49090080932.738
Nhóm 4910 Lịch các loại, đã in, kể cả khối lịch
Lịch in 4910003551.487
Nhóm 4911 Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in
Tài liệu quảng cáo thương mại và catalogue 49111053.63011.854
Tranh, bản thiết kế và ảnh in 4911911.3662.617
Ấn phẩm in loại khác 49119976.37550.240

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5002 Tơ tằm thô, chưa xe
Tơ tằm thô chưa xe 500200248560
Nhóm 5004 Sợi tơ tằm, trừ sợi xe từ phế liệu tơ tằm, chưa đóng gói để bán lẻ
Sợi tơ tằm, chưa đóng gói bán lẻ 50040024278
Nhóm 5007 Vải dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm
Vải lụa tơ tằm, từ 85% tơ tằm 5007201.013492
Vải lụa tơ tằm loại khác 5007901.1696

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5105 Len và lông động vật mịn hoặc thô, đã chải thô hoặc chải kỹ, kể cả len chải kỹ dạng mảnh
Len chải kỹ loại khác 51052939578
Nhóm 5106 Sợi len chải thô, chưa đóng gói để bán lẻ
Sợi len chải thô, từ 85% len 51061030881
Sợi len chải thô, dưới 85% len 51062025649
Nhóm 5107 Sợi len chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ
Sợi len chải kỹ, từ 85% len 510710829959
Sợi len chải kỹ, dưới 85% len 51072038966
Nhóm 5108 Sợi lông động vật mịn, chải thô hoặc chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ
Sợi lông động vật mịn chải thô 5108101726
Nhóm 5109 Sợi len hoặc lông động vật mịn, đóng gói để bán lẻ
Sợi len bán lẻ, từ 85% len 5109101653
Sợi len bán lẻ loại khác 51099012913
Nhóm 5111 Vải dệt từ sợi len chải thô hoặc sợi lông động vật mịn chải thô
Vải len chải thô, từ 85% len, đến 300 g/m² 5111111822
Vải len chải thô, từ 85% len, trên 300 g/m² 51111954044
Vải len chải thô pha sợi filament hóa học 5111201504
Vải len chải thô pha xơ staple hóa học 5111301.26239
Vải len chải thô loại khác 51119037527
Nhóm 5112 Vải dệt thoi từ sợi len chải kỹ hoặc sợi lông động vật mịn chải kỹ
Vải len chải kỹ, từ 85% len, đến 200 g/m² 5112111.7568
Vải len chải kỹ, từ 85% len, trên 200 g/m² 5112191.25334
Vải len chải kỹ pha sợi filament hóa học 51122025611
Vải len chải kỹ pha xơ staple hóa học 51123073717
Vải len chải kỹ loại khác 51129081711

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5201 Bông chưa chải thô hoặc chải kỹ
Bông chưa chải thô hoặc chải kỹ 5201004.98220
Nhóm 5202 Phế liệu bông, kể cả phế liệu sợi và bông tái chế
Phế liệu bông loại khác 5202994336
Nhóm 5203 Bông đã chải thô hoặc chải kỹ
Bông đã chải thô hoặc chải kỹ 5203001.30563
Nhóm 5204 Chỉ khâu bằng bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ
Chỉ may bông, từ 85% bông 520411463219
Chỉ may bông, dưới 85% bông 52041986464
Chỉ may bông bán lẻ 5204201.15925
Nhóm 5205 Sợi bông, không phải chỉ khâu, chứa từ 85% trở lên tính theo khối lượng là bông, chưa đóng gói để bán lẻ
Sợi bông đơn chưa chải kỹ, từ 85% bông, từ 714 dtex 5205111848.643
Sợi bông đơn chưa chải kỹ, từ 85% bông, 232–714 dtex 5205121.54218.338
Sợi bông đơn chưa chải kỹ, từ 85% bông, 192–232 dtex 5205134031.569
Sợi bông đơn chưa chải kỹ, từ 85% bông, 125–192 dtex 5205142471.600
Sợi bông đơn chải kỹ, từ 85% bông, từ 714 dtex 520521111283
Sợi bông đơn chải kỹ, từ 85% bông, 232–714 dtex 5205224.9656.582
Sợi bông đơn chải kỹ, từ 85% bông, 192–232 dtex 5205235.5547.914
Sợi bông đơn chải kỹ, từ 85% bông, 125–192 dtex 5205244.9746.788
Sợi bông đơn chải kỹ, từ 85% bông, 106–125 dtex 520526640732
Sợi bông đơn chải kỹ, từ 85% bông, 83–106 dtex 520527134222
Sợi bông đơn chải kỹ, từ 85% bông, dưới 83 dtex 52052857158
Sợi bông xe chưa chải kỹ, từ 85% bông, 232–714 dtex 520532170305
Sợi bông xe chưa chải kỹ, từ 85% bông, 192–232 dtex 52053319774
Sợi bông xe chưa chải kỹ, từ 85% bông, 125–192 dtex 52053492105
Sợi bông xe chải kỹ, từ 85% bông, 232–714 dtex 5205421.2694.131
Sợi bông xe chải kỹ, từ 85% bông, 192–232 dtex 520543416675
Sợi bông xe chải kỹ, từ 85% bông, 125–192 dtex 5205441.3933.816
Sợi bông xe chải kỹ, từ 85% bông, 83–106 dtex 52054769124
Nhóm 5206 Sợi bông, trừ chỉ khâu, có hàm lượng bông dưới 85% tính theo trọng lượng, chưa đóng gói để bán lẻ
Sợi bông đơn chưa chải kỹ, dưới 85% bông, từ 714 dtex 520611202652
Sợi bông đơn chưa chải kỹ, dưới 85% bông, 232–714 dtex 5206128893.038
Sợi bông đơn chưa chải kỹ, dưới 85% bông, 192–232 dtex 520613100340
Sợi bông đơn chưa chải kỹ, dưới 85% bông, 125–192 dtex 52061472247
Sợi bông đơn chải kỹ, dưới 85% bông, từ 714 dtex 52062113257
Sợi bông đơn chải kỹ, dưới 85% bông, 232–714 dtex 5206229631.526
Sợi bông đơn chải kỹ, dưới 85% bông, 192–232 dtex 5206232.2873.486
Sợi bông đơn chải kỹ, dưới 85% bông, 125–192 dtex 5206241.0032.278
Sợi bông đơn chải kỹ, dưới 85% bông, dưới 125 dtex 52062565199
Sợi bông xe chưa chải kỹ, dưới 85% bông, 232–714 dtex 52063212830
Sợi bông xe chải kỹ, dưới 85% bông, 232–714 dtex 52064225781
Sợi bông xe chải kỹ, dưới 85% bông, 192–232 dtex 52064310445
Sợi bông xe chải kỹ, dưới 85% bông, 125–192 dtex 520644229681
Nhóm 5207 Sợi bông, trừ chỉ khâu, đóng gói để bán lẻ
Sợi bông bán lẻ, từ 85% bông 52071031624
Sợi bông bán lẻ loại khác 52079053349
Nhóm 5208 Vải dệt thoi bằng bông, chứa từ 85% trở lên tính theo trọng lượng là bông, nặng không quá 200 g/m²
Vải bông chưa tẩy trắng, dệt trơn, đến 100 g/m² 5208113992.298
Vải bông chưa tẩy trắng, dệt trơn, 100–200 g/m² 520812327134
Vải bông chưa tẩy trắng, vân chéo, đến 200 g/m² 52081312539
Vải bông chưa tẩy trắng, kiểu dệt khác, đến 200 g/m² 52081960340
Vải bông đã tẩy trắng, dệt trơn, đến 100 g/m² 52082129873
Vải bông đã tẩy trắng, dệt trơn, 100–200 g/m² 520822759496
Vải bông đã tẩy trắng, vân chéo, đến 200 g/m² 520823318197
Vải bông đã tẩy trắng, kiểu dệt khác, đến 200 g/m² 5208291.6561.031
Vải bông đã nhuộm, dệt trơn, đến 100 g/m² 5208311.735259
Vải bông đã nhuộm, dệt trơn, 100–200 g/m² 5208322.950870
Vải bông đã nhuộm, vân chéo, đến 200 g/m² 5208331.557181
Vải bông đã nhuộm, kiểu dệt khác, đến 200 g/m² 5208398.5411.559
Vải bông dệt từ sợi nhuộm màu, dệt trơn, đến 100 g/m² 52084135498
Vải bông dệt từ sợi nhuộm màu, dệt trơn, 100–200 g/m² 5208422.9041.795
Vải bông dệt từ sợi nhuộm màu, vân chéo, đến 200 g/m² 5208431.4691.413
Vải bông dệt từ sợi nhuộm màu, kiểu dệt khác, đến 200 g/m² 5208499.4806.572
Vải bông in hoa, dệt trơn, đến 100 g/m² 52085149946
Vải bông in hoa, dệt trơn, 100–200 g/m² 520852954197
Vải bông in hoa, kiểu dệt khác, đến 200 g/m² 5208593.840401
Nhóm 5209 Vải dệt thoi bằng bông, chứa từ 85% trở lên bông theo trọng lượng, nặng trên 200 g/m²
Vải bông chưa tẩy trắng, dệt trơn, trên 200 g/m² 520911337103
Vải bông chưa tẩy trắng, vân chéo, trên 200 g/m² 520912216321
Vải bông chưa tẩy trắng, kiểu dệt khác, trên 200 g/m² 520919488106
Vải bông đã tẩy trắng, dệt trơn, trên 200 g/m² 520921167116
Vải bông đã tẩy trắng, vân chéo, trên 200 g/m² 520922310307
Vải bông đã tẩy trắng, kiểu dệt khác, trên 200 g/m² 520929298133
Vải bông đã nhuộm, dệt trơn, trên 200 g/m² 5209312.7931.727
Vải bông đã nhuộm, vân chéo, trên 200 g/m² 5209323.8421.930
Vải bông đã nhuộm, kiểu dệt khác, trên 200 g/m² 5209397.2971.246
Vải denim, từ 85% bông 5209424.8963.514
Vải bông vân chéo dệt từ sợi màu, trên 200 g/m² 520943322196
Vải bông dệt từ sợi nhuộm màu, kiểu dệt khác, trên 200 g/m² 520949925570
Vải bông in hoa, dệt trơn, trên 200 g/m² 52095124261
Vải bông in hoa, kiểu dệt khác, trên 200 g/m² 5209591.27880
Nhóm 5210 Vải dệt thoi bằng bông, chứa dưới 85% bông tính theo trọng lượng, chủ yếu hoặc hoàn toàn pha với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng không quá 200 g/m²
Vải bông pha chưa tẩy trắng, kiểu dệt khác, đến 200 g/m² 52101914741
Vải bông pha đã tẩy trắng, dệt trơn, đến 200 g/m² 52102110632
Vải bông pha đã tẩy trắng, kiểu dệt khác, đến 200 g/m² 5210291.026120
Vải bông pha đã nhuộm, dệt trơn, đến 200 g/m² 5210311.005102
Vải bông pha đã nhuộm, vân chéo, đến 200 g/m² 52103231172
Vải bông pha đã nhuộm, kiểu dệt khác, đến 200 g/m² 5210394.912704
Vải bông pha dệt từ sợi nhuộm màu, dệt trơn, đến 200 g/m² 521041481254
Vải bông pha dệt từ sợi nhuộm màu, kiểu dệt khác, đến 200 g/m² 5210491.0471.171
Vải bông pha in hoa, dệt trơn, đến 200 g/m² 52105111862
Vải bông pha in hoa, kiểu dệt khác, đến 200 g/m² 52105976661
Nhóm 5211 Vải dệt thoi bằng bông, có hàm lượng bông dưới 85% tính theo trọng lượng, chủ yếu hoặc chỉ pha với xơ sợi nhân tạo, nặng trên 200 g/m²
Vải bông pha chưa tẩy trắng, kiểu dệt khác, trên 200 g/m² 521119157110
Vải bông pha đã tẩy trắng, kiểu dệt khác, trên 200 g/m² 521120279228
Vải bông pha đã nhuộm, dệt trơn, trên 200 g/m² 5211311.49947
Vải bông pha đã nhuộm, vân chéo, trên 200 g/m² 521132775315
Vải bông pha đã nhuộm, kiểu dệt khác, trên 200 g/m² 5211395.215238
Vải bông pha dệt từ sợi nhuộm màu, dệt trơn, trên 200 g/m² 5211411118
Vải denim bông pha 5211423.3451.428
Vải bông pha vân chéo dệt từ sợi màu, trên 200 g/m² 5211432445
Vải bông pha dệt từ sợi nhuộm màu, kiểu dệt khác, trên 200 g/m² 521149571219
Vải bông pha in hoa, kiểu dệt khác, trên 200 g/m² 521159324245
Nhóm 5212 Vải dệt thoi khác bằng bông
Vải bông loại khác chưa tẩy trắng, đến 200 g/m² 5212111796
Vải bông loại khác đã nhuộm, đến 200 g/m² 5212132.675112
Vải bông loại khác dệt từ sợi nhuộm màu, đến 200 g/m² 521214469862
Vải bông loại khác in hoa, đến 200 g/m² 52121512213
Vải bông loại khác đã nhuộm, trên 200 g/m² 521223501108
Vải bông loại khác dệt từ sợi nhuộm màu, trên 200 g/m² 52122414126
Vải bông loại khác in hoa, trên 200 g/m² 521225186119

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5305 Xơ dừa, xơ abaca (đay Manila hoặc Musa textilis Nee), ramie và các loại xơ dệt thực vật khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng thô hoặc đã xử lý nhưng chưa xe sợi; xơ ngắn, noil và phế liệu của các loại xơ này, kể cả phế liệu sợi và xơ chải
Xơ dừa, abaca, gai và sợi thực vật khác 53050033924
Nhóm 5306 Sợi lanh
Sợi lanh đơn 5306101655
Sợi lanh xe 5306201206
Nhóm 5308 Sợi của các loại xơ dệt thực vật khác; sợi giấy
Sợi từ xơ thực vật khác và sợi giấy 5308902931.119
Nhóm 5309 Vải dệt thoi bằng lanh
Vải lanh chưa tẩy, từ 85% lanh 53091132330
Vải lanh loại khác, từ 85% lanh 5309193.5821.320
Vải lanh chưa tẩy, dưới 85% lanh 53092113115
Vải lanh loại khác, dưới 85% lanh 5309292.320309
Nhóm 5311 Vải dệt thoi bằng xơ dệt thực vật khác; vải dệt thoi bằng sợi giấy
Vải từ sợi thực vật khác hoặc sợi giấy 531100828215

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5401 Chỉ khâu bằng sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ
Chỉ khâu từ sợi filament tổng hợp 54011078.22079.259
Chỉ khâu từ sợi filament nhân tạo 5401203.9221.003
Nhóm 5402 Sợi filament tổng hợp, trừ chỉ khâu, chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex
Sợi aramid độ bền cao 54021129412
Sợi nylon độ bền cao 5402193.3261.678
Sợi polyester độ bền cao 5402203.1765.555
Sợi nylon dún, đến 50 tex 5402314.077821
Sợi nylon dún, trên 50 tex 5402321408
Sợi polyester dún 54023315.9613.903
Sợi dún từ sợi filament tổng hợp khác 54023928775
Sợi filament đàn hồi (spandex) 5402441.9338.237
Sợi nylon đơn, không xoắn hoặc xoắn ít 5402452.7154.034
Sợi polyester định hướng một phần 540246330351
Sợi polyester đơn, không xoắn hoặc xoắn ít 5402473.854358
Sợi polypropylene đơn, không xoắn hoặc xoắn ít 5402481.930125
Sợi filament tổng hợp đơn khác, xoắn ít 54024999827
Sợi nylon đơn, xoắn trên 50 vòng/mét 5402512772
Sợi polyester đơn, xoắn trên 50 vòng/mét 54025248725
Sợi nylon xe nhiều lớp 54026195959
Sợi polyester xe nhiều lớp 5402621.516114
Sợi polypropylene xe nhiều lớp 54026310428
Sợi xe nhiều lớp từ sợi filament tổng hợp khác 54026989283
Nhóm 5403 Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả monofilament nhân tạo có độ mảnh dưới 67 decitex
Sợi viscose đơn, có xoắn 5403326480
Sợi từ sợi filament nhân tạo khác 5403393441
Sợi đơn từ sợi filament nhân tạo khác 5403416184
Sợi xe nhiều lớp từ sợi filament nhân tạo khác 5403491477
Nhóm 5404 Monofilament tổng hợp từ 67 decitex trở lên, có kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và loại tương tự bằng vật liệu dệt tổng hợp, có bề rộng biểu kiến không quá 5 mm
Sợi monofilament đàn hồi, từ 67 decitex 54041143925
Sợi monofilament tổng hợp khác, từ 67 decitex 5404192.5153.765
Dải tổng hợp, rộng đến 5 mm 5404901.0871.357
Nhóm 5406 Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), đóng gói để bán lẻ
Sợi filament nhân tạo đóng gói bán lẻ 54060029021
Nhóm 5407 Vải dệt từ sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt từ vật liệu thuộc nhóm 5404
Vải từ sợi nylon hoặc polyester độ bền cao 54071010.149986
Vải dệt từ dải tổng hợp 5407201.0143.142
Vải sợi filament tổng hợp dạng lớp 5407301.6455
Vải sợi filament nylon, chưa nhuộm 5407414.876446
Vải sợi filament nylon, nhuộm 54074227.2875.993
Vải sợi filament nylon, từ sợi nhuộm 540743583244
Vải sợi filament nylon, in hoa 54074436423
Vải sợi filament polyester dún, chưa nhuộm 5407512.6581.259
Vải sợi filament polyester dún, nhuộm 54075238.92410.157
Vải sợi filament polyester dún, từ sợi nhuộm 5407533.656599
Vải sợi filament polyester dún, in hoa 5407542.9811.192
Vải sợi filament polyester không dún, từ 85% trở lên 54076140.9383.861
Vải sợi filament polyester khác 54076924.21110.805
Vải sợi filament tổng hợp, chưa nhuộm, từ 85% trở lên 5407716111.393
Vải sợi filament tổng hợp, nhuộm, từ 85% trở lên 5407729.036740
Vải sợi filament tổng hợp, từ sợi nhuộm, từ 85% trở lên 5407731.161144
Vải sợi filament tổng hợp, in hoa, từ 85% trở lên 54077447222
Vải sợi filament tổng hợp, chưa nhuộm, pha cotton 540781259250
Vải sợi filament tổng hợp, nhuộm, pha cotton 5407823.162336
Vải sợi filament tổng hợp, từ sợi nhuộm, pha cotton 54078329926
Vải sợi filament tổng hợp, chưa nhuộm, pha khác 540791592611
Vải sợi filament tổng hợp, nhuộm, pha khác 54079210.3091.409
Vải sợi filament tổng hợp, từ sợi nhuộm, pha khác 5407931.282113
Vải sợi filament tổng hợp, in hoa, pha khác 54079446322
Nhóm 5408 Vải dệt thoi từ sợi filament nhân tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ vật liệu của nhóm 5405
Vải từ sợi viscose độ bền cao 54081060627
Vải sợi filament nhân tạo, nhuộm, từ 85% trở lên 5408221.502201
Vải sợi filament nhân tạo, từ sợi nhuộm, từ 85% trở lên 5408231210
Vải sợi filament nhân tạo, in hoa, từ 85% trở lên 5408241943
Vải sợi filament nhân tạo, nhuộm, dưới 85% 5408321.21043
Vải sợi filament nhân tạo, in hoa, dưới 85% 5408341146

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5501 Dây xơ sợi tổng hợp
Tô sợi filament polyester 55012033115
Nhóm 5502 Tơ sợi hóa học nhân tạo
Tô sợi filament xenlulo axetat 5502101670
Nhóm 5503 Xơ sợi hóa học tổng hợp, chưa chải thô, chải kỹ hoặc chưa gia công khác để kéo sợi
Xơ staple polyester, chưa chải thô hoặc chải kỹ 5503204.5283.998
Xơ staple acrylic, chưa chải thô hoặc chải kỹ 5503301131
Xơ staple polypropylene, chưa chải thô hoặc chải kỹ 55034019129
Xơ staple tổng hợp khác, chưa chải thô hoặc chải kỹ 5503901273
Nhóm 5504 Xơ ngắn nhân tạo, chưa chải thô, chải kỹ hoặc xử lý khác để kéo sợi
Xơ staple viscose, chưa chải thô hoặc chải kỹ 5504103176
Xơ staple nhân tạo khác, chưa chải thô hoặc chải kỹ 5504902104
Nhóm 5505 Phế liệu xơ sợi nhân tạo, kể cả noil, phế liệu sợi và xơ chải vụn
Phế liệu sợi tổng hợp 5505101224
Nhóm 5506 Xơ ngắn tổng hợp, đã chải thô, chải kỹ hoặc xử lý khác để kéo sợi
Xơ staple polyester, đã chải thô hoặc chải kỹ 5506202.1051.534
Xơ staple tổng hợp khác, đã chải thô hoặc chải kỹ 5506901776
Nhóm 5508 Chỉ khâu bằng sợi filament hoặc xơ ngắn nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ
Chỉ khâu từ xơ staple tổng hợp 55081051.79731.304
Chỉ khâu từ xơ staple nhân tạo 5508202.742164
Nhóm 5509 Sợi xơ ngắn tổng hợp, loại khác sợi chỉ khâu, chưa đóng gói để bán lẻ
Sợi đơn từ xơ staple nylon 5509112692
Sợi xe nhiều lớp từ xơ staple nylon 5509124755
Sợi đơn từ xơ staple polyester 5509212.908548
Sợi xe nhiều lớp từ xơ staple polyester 5509221.741326
Sợi xe nhiều lớp từ xơ staple acrylic 55093237629
Sợi từ xơ staple polyester pha xơ staple nhân tạo 550951983319
Sợi từ xơ staple polyester pha len 55095212523
Sợi từ xơ staple polyester pha cotton 5509531.4952.963
Sợi từ xơ staple polyester pha sợi dệt khác 55095930886
Sợi từ xơ staple acrylic pha len 55096116233
Sợi từ xơ staple acrylic pha cotton 55096213631
Sợi từ xơ staple acrylic pha sợi dệt khác 5509691.225178
Sợi từ xơ staple tổng hợp pha sợi dệt khác 55099963754
Nhóm 5510 Sợi xơ nhân tạo, trừ chỉ khâu, chưa đóng gói để bán lẻ
Sợi đơn từ xơ staple nhân tạo 5510111.122530
Sợi xe nhiều lớp từ xơ staple nhân tạo 55101210234
Sợi từ xơ staple nhân tạo pha cotton 551030602889
Sợi từ xơ staple nhân tạo khác 551090906101
Nhóm 5511 Sợi xơ nhân tạo, trừ chỉ khâu, đóng gói để bán lẻ
Sợi từ xơ staple tổng hợp đóng gói bán lẻ 55111075455
Sợi pha từ xơ staple tổng hợp đóng gói bán lẻ 55112016912
Nhóm 5512 Vải dệt thoi từ xơ sợi tổng hợp, chứa từ 85% trở lên tính theo trọng lượng là xơ sợi đó
Vải xơ staple polyester, chưa nhuộm 5512111.334220
Vải xơ staple polyester, nhuộm hoặc in hoa 55121931.1981.672
Vải xơ staple acrylic, chưa nhuộm 55122110216
Vải xơ staple acrylic, nhuộm hoặc in hoa 5512291.46645
Vải xơ staple tổng hợp, nhuộm hoặc in hoa 5512994.720167
Nhóm 5513 Vải dệt thoi từ xơ sợi tổng hợp, chứa dưới 85% khối lượng xơ sợi đó, pha chủ yếu hoặc chỉ với bông, nặng không quá 170 g/m²
Vải polyester pha cotton, vân điểm, chưa nhuộm, đến 170 g/m² 551311696121
Vải polyester pha cotton, dệt khác, chưa nhuộm, đến 170 g/m² 55131329199
Vải xơ tổng hợp pha cotton, chưa nhuộm, đến 170 g/m² 55131962172
Vải polyester pha cotton, vân điểm, nhuộm, đến 170 g/m² 5513211.397264
Vải polyester pha cotton, dệt khác, nhuộm, đến 170 g/m² 5513232.042434
Vải xơ tổng hợp pha cotton, nhuộm, đến 170 g/m² 5513292.406889
Vải polyester pha cotton, vân điểm, từ sợi nhuộm, đến 170 g/m² 55133136136
Vải xơ tổng hợp pha cotton, từ sợi nhuộm, đến 170 g/m² 55133939093
Vải xơ tổng hợp pha cotton, in hoa, đến 170 g/m² 55134941545
Nhóm 5514 Vải dệt thoi từ xơ sợi tổng hợp, chứa dưới 85% khối lượng xơ sợi đó, pha chủ yếu hoặc chỉ với bông, nặng trên 170 g/m²
Vải polyester pha cotton, vân điểm, chưa nhuộm, trên 170 g/m² 55141111548
Vải polyester pha cotton, vân chéo, chưa nhuộm, trên 170 g/m² 55141250193
Vải xơ tổng hợp pha cotton, chưa nhuộm, trên 170 g/m² 55141920534
Vải polyester pha cotton, vân điểm, nhuộm, trên 170 g/m² 5514212.12495
Vải polyester pha cotton, vân chéo, nhuộm, trên 170 g/m² 551422973306
Vải polyester pha cotton, dệt khác, nhuộm, trên 170 g/m² 551423831207
Vải xơ tổng hợp pha cotton, nhuộm, trên 170 g/m² 551429856266
Vải xơ tổng hợp pha cotton, từ sợi nhuộm, trên 170 g/m² 55143084942
Vải polyester pha cotton, vân chéo, in hoa, trên 170 g/m² 5514425061
Vải xơ tổng hợp pha cotton, in hoa, trên 170 g/m² 5514496826
Nhóm 5515 Vải dệt thoi khác, bằng xơ sợi tổng hợp ngắn
Vải polyester pha viscose 5515117.398345
Vải polyester pha sợi filament nhân tạo 5515121.546123
Vải polyester pha len 5515131.764288
Vải xơ staple polyester khác 55151913.122616
Vải acrylic pha sợi filament nhân tạo 5515211504
Vải acrylic pha len 551522134200
Vải xơ staple acrylic khác 55152943757
Vải sợi tổng hợp pha sợi filament nhân tạo 55159118015
Vải xơ tổng hợp pha khác 5515995.4841.488
Nhóm 5516 Vải dệt thoi từ xơ ngắn nhân tạo
Vải xơ staple nhân tạo, chưa nhuộm, từ 85% trở lên 55161118126
Vải xơ staple nhân tạo, nhuộm, từ 85% trở lên 5516123.637136
Vải xơ staple nhân tạo, từ sợi nhuộm, từ 85% trở lên 55161354645
Vải xơ staple nhân tạo, in hoa, từ 85% trở lên 5516141.69150
Vải xơ nhân tạo pha sợi filament, nhuộm 5516222.691133
Vải xơ nhân tạo pha sợi filament, từ sợi nhuộm 55162331621
Vải xơ nhân tạo pha sợi filament, in hoa 55162482919
Vải xơ nhân tạo pha cotton, nhuộm 55164257156
Vải xơ nhân tạo pha cotton, từ sợi nhuộm 55164346530
Vải xơ nhân tạo pha khác, chưa nhuộm 55169111425
Vải xơ nhân tạo pha khác, nhuộm 5516921.341102
Vải xơ nhân tạo pha khác, từ sợi nhuộm 551693527418
Vải xơ nhân tạo pha khác, in hoa 55169420119

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5601 Bông xơ và các sản phẩm bằng bông xơ; xơ dệt dài không quá 5 mm, bụi xơ dệt và xơ vụn trong nhà máy
Bông cotton và sản phẩm từ bông 5601212.8702.951
Bông từ xơ nhân tạo và sản phẩm 5601223.921311
Bông từ vật liệu dệt khác và sản phẩm 56012942694
Xơ vụn, bụi và nút sợi dệt 56013066511
Nhóm 5602 Nỉ, đã hoặc chưa tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp
Phớt xuyên kim và vải khâu liên kết 5602102.661609
Phớt len, không tẩm hoặc phủ 5602213136
Phớt từ vật liệu dệt khác, không tẩm 5602291.33824
Phớt khác, đã tẩm hoặc phủ 5602905.388739
Nhóm 5603 Vải không dệt, đã hoặc chưa tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp
Vải không dệt từ sợi filament nhân tạo, đến 25 g/m² 5603117.581957
Vải không dệt từ sợi filament nhân tạo, 25–70 g/m² 56031212.1512.133
Vải không dệt từ sợi filament nhân tạo, 70–150 g/m² 5603136.471434
Vải không dệt từ sợi filament nhân tạo, trên 150 g/m² 56031411.3721.661
Vải không dệt khác, đến 25 g/m² 5603916.2901.475
Vải không dệt khác, 25–70 g/m² 56039225.70910.324
Vải không dệt khác, 70–150 g/m² 56039317.8728.648
Vải không dệt khác, trên 150 g/m² 56039450.06721.377
Nhóm 5604 Chỉ và dây cao su, bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt và dải và loại tương tự của nhóm 5404 hoặc 5405, đã tẩm, tráng, bọc hoặc bao bằng cao su hoặc plastic
Chỉ và dây cao su bọc vật liệu dệt 56041035.59113.946
Sợi và dải dệt tẩm cao su hoặc nhựa 56049017.2527.240
Nhóm 5605 Sợi kim loại hóa, có hoặc không xoắn giả, là sợi dệt hoặc dải và loại tương tự của nhóm 5404 hoặc 5405, kết hợp với kim loại ở dạng sợi, dải hoặc bột hoặc được bọc bằng kim loại
Sợi mạ kim loại 56050088644
Nhóm 5606 Sợi xoắn giả, và dải và loại tương tự của nhóm 5404 hoặc 5405, đã xoắn giả; sợi chenille; sợi vòng mắt vải
Sợi quấn, sợi chenille và sợi vòng 5606006.450652
Nhóm 5607 Xe sợi, dây bện, dây thừng và cáp, có hoặc không bện hoặc bện xoắn và có hoặc không tẩm, tráng, bọc hoặc bao bằng cao su hoặc plastic
Dây thừng và dây bện sisal, trừ dây buộc kiện 5607291.025174
Dây buộc kiện từ polyethylene hoặc polypropylene 560741423891
Dây thừng polyethylene hoặc polypropylene khác 56074910.58110.680
Dây thừng từ sợi tổng hợp khác 56075014.3286.648
Dây thừng từ vật liệu khác 56079019.01410.602
Nhóm 5608 Lưới thắt nút bằng sợi xe, dây bện hoặc dây thừng; lưới đánh cá đã hoàn thiện và các loại lưới đã hoàn thiện khác, bằng vật liệu dệt
Lưới đánh cá thành phẩm từ sợi nhân tạo 5608112.0944.593
Lưới thành phẩm khác từ sợi nhân tạo 5608191.8133.042
Lưới thắt nút và lưới từ vật liệu khác 560890796858
Nhóm 5609 Các sản phẩm bằng sợi, dải hoặc loại tương tự của nhóm 5404 hoặc 5405, dây xe, dây thừng, dây cáp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Sản phẩm từ sợi, dây bện và dây thừng 5609009.4795.803

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5701 Thảm nút và các loại phủ sàn bằng vật liệu dệt khác, đã hoặc chưa làm thành sản phẩm hoàn chỉnh
Thảm thắt nút từ vật liệu dệt khác 570190335134
Nhóm 5702 Thảm dệt và các loại phủ sàn bằng vật liệu dệt khác, không chần vòng hoặc chải lông, đã hoặc chưa làm thành sản phẩm, kể cả loại "Kelem", "Schumacks", "Karamanie" và các loại thảm dệt tay tương tự
Thảm trải sàn xơ dừa 57022065.462
Thảm dệt có tuyết từ sợi nhân tạo, chưa hoàn thiện 5702326990
Thảm dệt có tuyết bằng len, đã hoàn thiện 5702411333
Thảm dệt có tuyết từ sợi nhân tạo, đã hoàn thiện 5702421.402880
Thảm dệt có tuyết từ vật liệu dệt khác, đã hoàn thiện 570249741.808
Thảm dệt không tuyết từ sợi nhân tạo, đã hoàn thiện 570292354248
Thảm dệt không tuyết từ vật liệu dệt khác, đã hoàn thiện 57029938796
Nhóm 5703 Thảm và các loại phủ sàn bằng vật liệu dệt khác, dạng chần vòng
Thảm tuft bằng len 5703101.28418
Thảm trải sàn tuft nylon khác 5703291.19547
Thảm tuft từ sợi nhân tạo 57033139822.870
Thảm trải sàn tuft từ sợi nhân tạo khác 5703395.5674.174
Thảm tuft từ vật liệu dệt khác 570390935360
Nhóm 5704 Thảm và các loại phủ sàn bằng vật liệu dệt khác bằng nỉ, không chần vòng hoặc không chải lông, đã hoặc chưa làm thành sản phẩm
Thảm và vật liệu trải sàn bằng phớt khác 570490138120
Nhóm 5705 Các loại thảm và các loại phủ sàn bằng vật liệu dệt khác, đã hoặc chưa làm thành sản phẩm
Thảm và vật liệu dệt trải sàn khác 5705007.0943.187

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5801 Vải dệt có vòng nổi và vải chenille, trừ các loại thuộc nhóm 5802 hoặc 5806
Vải dệt có tuyết bằng len 5801101141
Vải cotton có tuyết ngang không cắt 58012121258
Vải nhung kẻ cotton 5801221.455184
Vải cotton có tuyết dọc 5801272853
Vải sợi nhân tạo có tuyết ngang không cắt 5801312.1219
Vải nhung kẻ từ sợi nhân tạo 58013258426
Vải sợi nhân tạo có tuyết ngang khác 5801331.475130
Vải chenille từ sợi nhân tạo 5801369.5141.004
Vải sợi nhân tạo có tuyết dọc 5801371.6355
Vải có tuyết và chenille từ vật liệu dệt khác 58019058329
Nhóm 5802 Vải bông vòng lông và các loại vải dệt vòng lông tương tự, trừ vải hẹp thuộc nhóm 5806; vải dệt chần, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 5703
Vải khăn bông cotton 58021063241
Vải khăn bông từ vật liệu dệt khác 58022037747
Vải dệt tuft 5802304768
Nhóm 5803 Vải màn, trừ vải hẹp thuộc nhóm 5806
Vải gạc dệt quấn 580300434176
Nhóm 5804 Vải tuyn và các loại vải lưới khác, không kể vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; đăng ten ở dạng mảnh, dải hoặc hình mẫu, trừ các loại vải thuộc các nhóm 6002 đến 6006
Vải tuyn và vải lưới khác 58041017.1872.832
Ren làm bằng máy từ sợi nhân tạo 5804215.433353
Ren làm bằng máy từ vật liệu dệt khác 5804294.780657
Nhóm 5806 Vải dệt hẹp, trừ hàng của nhóm 5807; vải hẹp gồm các sợi dọc không có sợi ngang, ghép bằng chất kết dính
Vải dệt khổ hẹp có tuyết và chenille 58061020.63917.515
Vải dệt khổ hẹp đàn hồi 58062050.67742.093
Vải dệt khổ hẹp từ cotton 5806313.6991.473
Vải dệt khổ hẹp từ sợi nhân tạo 58063255.60813.514
Vải dệt khổ hẹp từ vật liệu dệt khác 58063914.3797.743
Vải khổ hẹp chỉ có sợi dọc, dán keo 5806402.39383
Nhóm 5807 Nhãn, phù hiệu và hàng tương tự bằng vật liệu dệt, ở dạng mảnh, dạng dải hoặc đã cắt theo hình dạng hay kích thước, không thêu
Nhãn và phù hiệu dệt, không thêu 580710109.93374.457
Nhãn và phù hiệu dệt khác, không thêu 580790100.43152.257
Nhóm 5808 Dây bện ở dạng mảnh; diềm trang trí ở dạng mảnh, không thêu, trừ loại đan hoặc móc; tua rua, chùm tua và hàng tương tự
Dây bện dạng cuộn 58081025.9779.752
Tua, quả bông và đồ trang trí tương tự 58089082.00243.055
Nhóm 5809 Vải dệt bằng sợi kim loại và vải dệt bằng sợi kim loại hóa, dùng cho may mặc, đồ nội thất hoặc mục đích tương tự
Vải từ sợi kim loại 58090024618
Nhóm 5810 Hàng thêu ở dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng hình
Hàng thêu không nền nhìn thấy 58101032389
Hàng thêu cotton dạng cuộn hoặc dải 581091349287
Hàng thêu sợi nhân tạo dạng cuộn hoặc dải 5810924.1512.345
Hàng thêu vật liệu dệt khác dạng cuộn hoặc dải 5810991.7531.062
Nhóm 5811 Sản phẩm dệt chần bông ở dạng mảnh, gồm một hay nhiều lớp vật liệu dệt ghép với lớp đệm bằng khâu hoặc cách khác
Vải trần bông dạng cuộn 5811004.2712.934

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5901 Vải dệt tráng keo hoặc chất hồ tinh bột dùng làm bìa sách hoặc công dụng tương tự; vải can; vải toan đã chuẩn bị để vẽ; vải buckram và vải dệt cứng tương tự dùng làm nền mũ
Vải phủ keo dùng làm bìa sách 5901102867
Vải can, vải bạt vẽ và vải hồ cứng 5901908.16613.689
Nhóm 5902 Vải mành lốp bằng sợi nylon có độ bền cao hoặc sợi polyamit khác, sợi polyester hoặc sợi tơ nhân tạo visco
Vải bố lốp từ sợi nylon độ bền cao 5902101.6241.680
Vải bố lốp từ sợi polyester độ bền cao 5902204015.155
Nhóm 5903 Vải dệt đã tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp bằng plastic, trừ loại của nhóm 5902
Vải phủ polyvinyl clorua 59031017.8272.018
Vải phủ polyurethane 59032094.03924.836
Vải phủ nhựa khác 59039081.25325.287
Nhóm 5904 Vải sơn, có hoặc không cắt theo hình dạng; vật liệu phủ sàn gồm lớp phủ hoặc lớp bọc trên nền dệt, có hoặc không cắt theo hình dạng
Vật liệu trải sàn có đế vải 59049018223
Nhóm 5905 Vật liệu phủ tường bằng dệt
Vật liệu dệt phủ tường 5905001751
Nhóm 5906 Vải dệt đã tráng cao su, trừ loại thuộc nhóm 5902
Băng dính vải tráng cao su, rộng đến 20 cm 59061014.3183.736
Vải dệt kim tráng cao su 59069150274
Vải dệt tráng cao su khác 5906992.743238
Nhóm 5907 Vải dệt đã tẩm, tráng hoặc phủ bằng cách khác; vải bạt đã sơn dùng làm phông sân khấu, phông trường quay hoặc loại tương tự
Vải tẩm hoặc phủ; vải bạt vẽ 59070018.0395.119
Nhóm 5908 Tim đèn bằng vật liệu dệt, dệt thoi, bện hoặc đan, dùng cho đèn, bếp, bật lửa, nến hoặc loại tương tự; áo đèn khí sáng và vải đan hình ống dùng làm áo đèn khí sáng
Bấc dệt và lưới đèn măng sông 5908006846
Nhóm 5909 Ống mềm và ống dẫn tương tự bằng vật liệu dệt, có hoặc không có lót, giáp hoặc phụ kiện bằng vật liệu khác
Ống mềm và ống dệt 5909001.1561.302
Nhóm 5910 Dây đai hoặc băng tải bằng vật liệu dệt, đã hoặc chưa tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp, có hoặc không gia cường bằng kim loại hoặc vật liệu khác
Băng tải và dây curoa dệt 5910003.05198
Nhóm 5911 Các sản phẩm và hàng hóa dệt dùng cho mục đích kỹ thuật, quy định tại Chú giải 8 của Chương này
Vải dùng cho máy chải 59111091930
Vải rây bột 59112086629
Phớt máy làm giấy, đến 650 g/m² 5911311230
Phớt máy làm giấy, từ 650 g/m² 5911327990
Vải lọc dùng cho máy ép 5911401.00610
Sản phẩm dệt kỹ thuật khác 59119028.6897.745

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6001 Vải dệt kim hoặc móc, dạng vải lông, kể cả vải lông dài và vải bông vòng
Vải dệt kim có tuyết dài 6001106.7222.307
Vải dệt kim vòng lông từ cotton 6001212.9685.500
Vải dệt kim vòng lông từ sợi nhân tạo 6001225.924824
Vải dệt kim vòng lông từ vật liệu dệt khác 6001291.368329
Vải dệt kim có tuyết khác từ cotton 6001913.7256.578
Vải dệt kim có tuyết khác từ sợi nhân tạo 60019220.6082.239
Vải dệt kim có tuyết khác từ vật liệu dệt khác 60019972098
Nhóm 6002 Vải dệt kim hoặc móc, có chiều rộng không quá 30 cm, chứa từ 5% trở lên tính theo trọng lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su, trừ loại thuộc nhóm 6001
Vải dệt kim đàn hồi khổ hẹp, đến 30 cm 6002403.8711.889
Vải dệt kim đàn hồi khổ hẹp khác, đến 30 cm 6002903.0352.889
Nhóm 6003 Vải dệt kim hoặc móc, có chiều rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 6001 hoặc 6002
Vải dệt kim cotton khổ hẹp, đến 30 cm 60032042645
Vải dệt kim sợi tổng hợp khổ hẹp, đến 30 cm 6003304.649188
Vải dệt kim vật liệu dệt khác khổ hẹp, đến 30 cm 6003901.2561.182
Nhóm 6004 Vải dệt kim hoặc móc, có chiều rộng trên 30 cm, chứa từ 5% trở lên tính theo trọng lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su, trừ loại thuộc nhóm 6001
Vải dệt kim khổ rộng có sợi đàn hồi 600410129.12356.573
Vải dệt kim đàn hồi khổ rộng khác 6004907.8991.004
Nhóm 6005 Vải dệt kim dọc (kể cả loại dệt trên máy dệt băng), trừ loại thuộc các nhóm 6001 đến 6004
Vải dệt kim đan dọc từ cotton, chưa nhuộm 60052111012
Vải dệt kim đan dọc từ cotton, nhuộm 6005222.703136
Vải dệt kim đan dọc làm màn chống muỗi 6005351.10712
Vải dệt kim đan dọc từ sợi tổng hợp, chưa nhuộm 6005368.0201.170
Vải dệt kim đan dọc từ sợi tổng hợp, nhuộm 600537133.22959.929
Vải dệt kim đan dọc từ sợi tổng hợp, từ sợi nhuộm 6005381.093890
Vải dệt kim đan dọc từ sợi tổng hợp, in hoa 6005391.788458
Vải dệt kim đan dọc từ sợi nhân tạo, nhuộm 6005422.9871.485
Vải dệt kim đan dọc từ vật liệu dệt khác 6005901.56051
Nhóm 6006 Vải dệt kim hoặc móc khác
Vải dệt kim từ len 6006107391.440
Vải dệt kim từ cotton, chưa nhuộm 6006212.4841.970
Vải dệt kim từ cotton, nhuộm 600622113.97093.920
Vải dệt kim từ cotton, từ sợi nhuộm 6006232.624882
Vải dệt kim từ cotton, in hoa 6006243.6364.657
Vải dệt kim từ sợi tổng hợp, chưa nhuộm 6006317.286539
Vải dệt kim từ sợi tổng hợp, nhuộm 600632206.18869.555
Vải dệt kim từ sợi tổng hợp, từ sợi nhuộm 6006334.885789
Vải dệt kim từ sợi tổng hợp, in hoa 6006343.2232.032
Vải dệt kim từ sợi nhân tạo, chưa nhuộm 60064128428
Vải dệt kim từ sợi nhân tạo, nhuộm 6006425.3892.237
Vải dệt kim từ sợi nhân tạo, từ sợi nhuộm 60064370330
Vải dệt kim từ sợi nhân tạo, in hoa 600644493237
Vải dệt kim từ vật liệu dệt khác 60069015.7355.643

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6101 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng không tay, áo choàng dài, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, của nam hoặc bé trai, trừ loại thuộc nhóm 6103
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng cotton, dệt kim 6101201.0606.826
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6101301.82312.064
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 6101901932.197
Nhóm 6102 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng không tay, áo choàng dài, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, của nữ hoặc bé gái, trừ loại thuộc nhóm 6104
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng cotton, dệt kim 6102201.9059.643
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6102303.26719.460
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 6102903531.353
Nhóm 6103 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc của nam hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc (trừ đồ bơi)
Bộ com-lê nam, dệt kim 61031018169
Bộ quần áo đồng bộ nam bằng cotton, dệt kim 6103223243.240
Bộ quần áo đồng bộ nam bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6103237411.014
Bộ quần áo đồng bộ nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61032919924
Áo vest và blazer nam bằng cotton, dệt kim 6103321.736471
Áo vest và blazer nam bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6103333501.538
Áo vest và blazer nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610339242821
Quần dài và quần short nam bằng cotton, dệt kim 6103426.50726.930
Quần dài và quần short nam bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6103437.85753.359
Quần dài và quần short nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 6103496682.805
Nhóm 6104 Bộ com-lê, bộ áo quần đồng bộ, áo khoác, áo blazer, váy liền, chân váy, quần váy, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc dệt kim hoặc móc cho phụ nữ hoặc trẻ em gái (trừ đồ bơi)
Bộ vest nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6104138106
Bộ vest nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61041915312
Bộ quần áo đồng bộ nữ bằng cotton, dệt kim 6104226534.957
Bộ quần áo đồng bộ nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6104231.7901.909
Bộ quần áo đồng bộ nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 6104291382.789
Áo vest và blazer nữ bằng cotton, dệt kim 610432308413
Áo vest và blazer nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6104331.7182.350
Áo vest và blazer nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610439857490
Váy liền nữ bằng cotton, dệt kim 6104423.38210.919
Váy liền nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6104435.79520.546
Váy liền nữ bằng sợi tái tạo, dệt kim 6104441.2692.024
Váy liền nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 6104499045.477
Chân váy và quần váy nữ bằng cotton, dệt kim 6104526753.953
Chân váy và quần váy nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6104533.6657.284
Chân váy và quần váy nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 6104591.4692.543
Quần dài và quần short nữ bằng cotton, dệt kim 6104627.38435.257
Quần dài và quần short nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6104639.766112.607
Quần dài và quần short nữ bằng sợi tái tạo, dệt kim 6104691.7936.610
Nhóm 6105 Áo sơ mi dệt kim hoặc móc cho nam hoặc trẻ em trai
Áo sơ mi nam bằng cotton, dệt kim 6105105.19816.686
Áo sơ mi nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6105203.92643.405
Áo sơ mi nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610590388874
Nhóm 6106 Áo blouse, áo sơ mi và áo sơ mi-blouse, dệt kim hoặc móc cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng cotton, dệt kim 6106101.63615.745
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6106202.53022.366
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 6106906852.153
Nhóm 6107 Quần lót, quần đùi, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, dành cho nam hoặc trẻ em trai
Quần lót và quần sịp nam bằng cotton, dệt kim 6107112.08561.529
Quần lót và quần sịp nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6107121.12727.483
Quần lót và quần sịp nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 6107192091.022
Áo ngủ và đồ pijama nam bằng cotton, dệt kim 6107215921.185
Áo ngủ và đồ pijama nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 610722721.198
Áo ngủ và đồ pijama nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 6107297279
Áo choàng tắm và áo choàng mặc nhà nam bằng cotton, dệt kim 61079124449
Áo choàng tắm và áo choàng mặc nhà nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61079971.030
Nhóm 6108 Áo lót, váy lót, quần lót, quần chíp, áo ngủ, bộ pyjama, áo ngủ mỏng, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, dành cho nữ hoặc trẻ em gái
Váy lót và áo lót váy nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 61081117257
Quần lót nữ bằng cotton, dệt kim 6108212.74953.034
Quần lót nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6108226.18250.066
Quần lót nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 6108292.0485.020
Váy ngủ và đồ pijama nữ bằng cotton, dệt kim 6108311.1824.373
Váy ngủ và đồ pijama nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6108321.1275.967
Váy ngủ và đồ pijama nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610839270382
Áo choàng ngủ, áo choàng tắm nữ bằng cotton, dệt kim 610891832.109
Áo choàng ngủ, áo choàng tắm nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6108923735.461
Áo choàng ngủ, áo choàng tắm nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 6108992331.087
Nhóm 6109 Áo phông, áo ba lỗ và áo lót khác, dệt kim hoặc móc
Áo phông, áo ba lỗ và áo lót bằng cotton, dệt kim 61091065.114144.050
Áo phông, áo ba lỗ và áo lót bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61099034.053188.568
Nhóm 6110 Áo chui đầu, áo len, áo cardigan, áo ghi lê và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc
Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng len, dệt kim 6110112.4503.754
Áo len, áo chui đầu và áo cardigan len cashmere, dệt kim 611012627614
Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng lông động vật mịn, dệt kim 611019285288
Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng cotton, dệt kim 61102027.647102.051
Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng sợi nhân tạo, dệt kim 61103026.734116.740
Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 6110903.04910.216
Nhóm 6111 Quần áo và phụ kiện quần áo trẻ em, dệt kim hoặc móc
Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng cotton, dệt kim 6111208.66037.212
Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6111301.14012.355
Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 6111904041.957
Nhóm 6112 Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và đồ bơi, dệt kim hoặc móc
Bộ đồ thể thao bằng cotton, dệt kim 611211411.820
Bộ đồ thể thao bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6112128475.488
Bộ đồ thể thao bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 611219323.979
Đồ bơi nam bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6112312.2266.717
Đồ bơi nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6112416.84343.579
Đồ bơi nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 611249161290
Nhóm 6113 Quần áo may từ vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 5903, 5906 hoặc 5907
Quần áo từ vải dệt kim tráng phủ hoặc tẩm 6113008483.293
Nhóm 6114 Quần áo khác, dệt kim hoặc móc
Quần áo khác bằng cotton, dệt kim 6114201.8816.365
Quần áo khác bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6114306.07537.137
Quần áo khác bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 6114904333.149
Nhóm 6115 Quần tất, quần bó, tất dài, tất ngắn và các loại hàng dệt kim khác dùng cho chân, kể cả hàng dệt kim ép lực phân cấp và giày dép không có đế gắn, dệt kim hoặc móc
Tất nén y khoa 611510507425
Quần tất sợi tổng hợp, dưới 67 decitex 611521233275
Quần tất sợi tổng hợp, từ 67 decitex 611522130482
Quần tất từ vật liệu dệt khác 6115292571.688
Tất dài nữ, dưới 67 decitex 611530191239
Tất và hàng dệt kim chân bằng cotton 6115958.85545.539
Tất và hàng dệt kim chân bằng sợi tổng hợp 6115966.17631.557
Tất và hàng dệt kim chân từ vật liệu dệt khác 6115997772.654
Nhóm 6116 Găng tay, găng tay không ngón và bao tay, dệt kim hoặc móc
Găng tay dệt kim tráng nhựa hoặc cao su 6116102.47025.744
Găng tay dệt kim bằng len 61169124192
Găng tay dệt kim bằng cotton 6116922681.771
Găng tay dệt kim bằng sợi tổng hợp 6116933.71515.125
Găng tay dệt kim từ vật liệu dệt khác 6116995114.416
Nhóm 6117 Phụ kiện may mặc khác, đan hoặc móc; bộ phận của hàng may mặc hoặc phụ kiện may mặc, đan hoặc móc
Khăn choàng, khăn quàng và mạng che dệt kim 6117101.7772.792
Phụ kiện quần áo dệt kim khác 61178014.01211.721
Bộ phận của quần áo và phụ kiện dệt kim 61179033.82818.899

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6201 Áo khoác ngoài, áo khoác đi xe hơi, áo choàng, áo choàng dài, áo khoác anorak, áo khoác chống gió và các loại tương tự, không dệt kim hoặc móc, trừ loại thuộc nhóm 6203
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng len 6201202371.066
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng cotton 6201301.7464.022
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng sợi nhân tạo 6201404.54965.722
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng vật liệu dệt khác 6201906432.980
Nhóm 6202 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng, áo choàng không tay, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, của phụ nữ hoặc trẻ em gái, không dệt kim hoặc móc, trừ loại thuộc nhóm 6204
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng len 620220302590
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng cotton 6202301.6054.083
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng sợi nhân tạo 6202404.44863.837
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng vật liệu dệt khác 6202904874.440
Nhóm 6203 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc của nam hoặc trẻ em trai (trừ đồ bơi), không dệt kim hoặc móc
Bộ com-lê nam bằng len 620311193692
Bộ com-lê nam bằng sợi tổng hợp 620312471.027
Bộ com-lê nam bằng vật liệu dệt khác 62031924251
Bộ quần áo đồng bộ nam bằng cotton 62032298950
Bộ quần áo đồng bộ nam bằng sợi tổng hợp 620323124463
Bộ quần áo đồng bộ nam bằng vật liệu dệt khác 620329533.269
Áo vest và blazer nam bằng len 6203316921.398
Áo vest và blazer nam bằng cotton 6203329073.352
Áo vest và blazer nam bằng sợi tổng hợp 6203332.6987.631
Áo vest và blazer nam bằng vật liệu dệt khác 6203391.0392.222
Quần dài và quần short nam bằng len 6203418621.510
Quần dài và quần short nam bằng cotton 62034219.05039.852
Quần dài và quần short nam bằng sợi tổng hợp 62034311.807129.346
Quần dài và quần short nam bằng vật liệu dệt khác 6203494.10212.885
Nhóm 6204 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, váy liền, chân váy, chân váy xẻ, quần dài, quần yếm, quần lửng và quần soóc của phụ nữ hoặc trẻ em gái (trừ đồ bơi)
Bộ vest nữ bằng sợi tổng hợp 62041310383
Bộ vest nữ bằng vật liệu dệt khác 62041911105
Bộ quần áo đồng bộ nữ bằng cotton 6204223382.177
Bộ quần áo đồng bộ nữ bằng sợi tổng hợp 6204234322.073
Bộ quần áo đồng bộ nữ bằng vật liệu dệt khác 6204292126.202
Áo vest và blazer nữ bằng len 620431448490
Áo vest và blazer nữ bằng cotton 6204321.0142.154
Áo vest và blazer nữ bằng sợi tổng hợp 6204333.04110.583
Áo vest và blazer nữ bằng vật liệu dệt khác 6204391.1132.927
Váy liền nữ bằng len 620441173124
Váy liền nữ bằng cotton 6204425.59210.587
Váy liền nữ bằng sợi tổng hợp 6204436.88170.737
Váy liền nữ bằng sợi tái tạo 6204443.0095.229
Váy liền nữ bằng vật liệu dệt khác 6204491.99511.310
Chân váy và quần váy nữ bằng len 620451256125
Chân váy và quần váy nữ bằng cotton 6204524.6336.413
Chân váy và quần váy nữ bằng sợi tổng hợp 6204535.55615.991
Chân váy và quần váy nữ bằng vật liệu dệt khác 6204592.3855.724
Quần dài và quần short nữ bằng len 620461396475
Quần dài và quần short nữ bằng cotton 62046224.61444.763
Quần dài và quần short nữ bằng sợi tổng hợp 62046310.608101.925
Quần dài và quần short nữ bằng sợi tái tạo 6204697.53923.498
Nhóm 6205 Áo sơ mi nam hoặc trẻ em trai, không dệt kim hoặc móc
Áo sơ mi nam bằng cotton 62052010.05444.612
Áo sơ mi nam bằng sợi nhân tạo 6205304.65817.488
Áo sơ mi nam bằng vật liệu dệt khác 6205903.35319.352
Nhóm 6206 Áo cánh, áo sơ mi và áo sơ mi cánh của phụ nữ hoặc trẻ em gái
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng lụa 620610827441
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng len 62062034113
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng cotton 6206309.37710.769
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng sợi nhân tạo 6206409.27021.998
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng vật liệu dệt khác 6206902.4499.676
Nhóm 6207 Áo lót ba lỗ và các loại áo lót khác, quần lót, quần đùi, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các mặt hàng tương tự của nam giới hoặc trẻ em trai
Quần lót và quần sịp nam bằng cotton 6207113157.518
Quần lót và quần sịp nam bằng vật liệu dệt khác 62071999644
Áo ngủ và đồ pijama nam bằng cotton 62072177956
Áo ngủ và đồ pijama nam bằng sợi nhân tạo 6207228221
Áo choàng tắm và áo choàng mặc nhà nam bằng cotton 62079187756
Áo choàng tắm và áo choàng mặc nhà nam bằng vật liệu dệt khác 62079976769
Nhóm 6208 Áo lót, áo may ô và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót trong, quần lót, quần lót nữ, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng ngủ, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dành cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
Váy lót và áo lót váy nữ bằng sợi nhân tạo 62081123243
Váy ngủ và đồ pijama nữ bằng cotton 6208216861.057
Váy ngủ và đồ pijama nữ bằng sợi nhân tạo 6208226071.567
Váy ngủ và đồ pijama nữ bằng vật liệu dệt khác 620829103308
Áo choàng ngủ, áo choàng tắm nữ bằng cotton 6208913581.859
Áo choàng ngủ, áo choàng tắm nữ bằng sợi nhân tạo 6208922852.393
Áo choàng ngủ, áo choàng tắm nữ bằng vật liệu dệt khác 6208991952.502
Nhóm 6209 Quần áo và phụ kiện quần áo trẻ em sơ sinh
Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng cotton 6209203.3002.295
Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng sợi tổng hợp 6209304952.975
Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng vật liệu dệt khác 620990522682
Nhóm 6210 Quần áo may từ nỉ, vải không dệt, hoặc vải dệt đã tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp
Quần áo từ phớt hoặc vải không dệt 62101054316.158
Áo khoác nam từ vải tráng phủ hoặc không dệt 62102090110.279
Áo khoác nữ từ vải tráng phủ hoặc không dệt 62103074010.614
Quần áo nam từ nỉ, vải không dệt hoặc vải tráng phủ 62104049912.310
Quần áo nữ từ nỉ, vải không dệt hoặc vải tráng phủ 6210509588.679
Nhóm 6211 Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và đồ bơi; các loại quần áo khác
Đồ bơi nam 6211111.0693.539
Đồ bơi nữ 6211122891.097
Bộ đồ trượt tuyết 62112012161
Quần áo nam khác từ bông 6211322571.821
Quần áo nam khác từ sợi nhân tạo 62113396524.234
Quần áo nam từ vật liệu dệt khác 6211391951.753
Quần áo nữ khác từ bông 6211422.2355.638
Quần áo nữ khác từ sợi nhân tạo 6211434.83827.727
Quần áo nữ từ vật liệu dệt khác 6211496627.425
Nhóm 6212 Áo nịt ngực, đai lưng, áo nịt, dây đeo, dây đỡ tất và các loại hàng tương tự và bộ phận của chúng, dù có hay không dệt kim hoặc móc
Áo ngực 62121014.207134.562
Quần gen và đai gen bụng 6212205453.238
Áo corset liền thân 6212303241.537
Corset, dây đeo quần, nịt tất và sản phẩm tương tự 6212905.5334.283
Nhóm 6213 Khăn tay
Khăn tay bằng bông 621320262244
Khăn tay từ vật liệu dệt khác 621390339794
Nhóm 6214 Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn quấn cổ, khăn mantilla, mạng che mặt và các loại tương tự
Khăn choàng và khăn quàng bằng lụa 6214103.525749
Khăn choàng và khăn quàng bằng len 6214201.47264
Khăn choàng và khăn quàng từ sợi tổng hợp 6214309221.973
Khăn choàng và khăn quàng từ sợi nhân tạo 62144019224
Khăn choàng và khăn quàng từ vật liệu khác 6214909331.113
Nhóm 6215 Cà vạt, nơ cà vạt và khăn quàng cổ
Cà vạt và nơ bằng lụa 6215101.478197
Cà vạt và nơ từ sợi nhân tạo 6215204891.422
Cà vạt và nơ từ vật liệu khác 6215903921.940
Nhóm 6216 Găng tay, găng tay không ngón và bao tay
Găng tay và găng tay hở ngón 6216001.02810.838
Nhóm 6217 Phụ kiện may mặc đã hoàn thiện khác; bộ phận của hàng may mặc hoặc phụ kiện may mặc, trừ loại thuộc nhóm 6212
Phụ kiện quần áo may sẵn khác 62171010.1789.046
Bộ phận của quần áo và phụ kiện quần áo 6217908.0623.720

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6301 Chăn và chăn du lịch
Chăn và mền du lịch bằng bông 6301302231.108
Chăn và mền du lịch từ sợi tổng hợp 6301402.6752.314
Chăn và mền từ vật liệu dệt khác 6301904.633613
Nhóm 6302 Chăn, ga trải giường, khăn trải bàn, khăn vệ sinh và khăn bếp
Bộ đồ giường dệt kim 6302101.2623.115
Bộ đồ giường bông in hoa văn 630221304682
Bộ đồ giường sợi nhân tạo in hoa văn 630222677535
Bộ đồ giường in hoa văn từ vật liệu khác 6302292.738329
Bộ đồ giường bông không in 6302311.4667.212
Bộ đồ giường sợi nhân tạo không in 6302321.8433.430
Bộ đồ giường từ vật liệu dệt khác 6302393722.956
Khăn trải bàn bằng bông 6302511251.233
Khăn trải bàn từ sợi nhân tạo 630253277151
Khăn trải bàn từ vật liệu dệt khác 630259229527
Khăn tắm và khăn bếp vải bông có vòng 6302602.91140.985
Khăn vệ sinh và khăn bếp bằng bông 6302911.5562.772
Khăn vệ sinh và khăn bếp từ sợi nhân tạo 6302932.3331.453
Khăn vệ sinh và khăn bếp từ vật liệu khác 6302998681.561
Nhóm 6303 Rèm cửa (kể cả màn) và mành che trong nhà; diềm rèm hoặc diềm giường, bằng vật liệu dệt
Rèm và mành dệt kim từ sợi tổng hợp 6303126618.524
Rèm và mành dệt kim khác 630319348119
Rèm và mành bằng bông 63039124400
Rèm và mành từ sợi tổng hợp 63039298877.399
Rèm và mành từ vật liệu khác 63039936014.443
Nhóm 6304 Các mặt hàng trang trí nội thất khác, trừ loại thuộc nhóm 9404
Khăn phủ giường dệt kim 6304111009
Khăn phủ giường từ vật liệu dệt khác 63041998506
Màn chống muỗi cho giường 6304204289
Đồ trang trí nội thất dệt kim khác 6304911.0312.046
Đồ trang trí nội thất khác từ bông 630492104557
Đồ trang trí nội thất khác từ sợi tổng hợp 6304935566.883
Đồ trang trí nội thất từ vật liệu khác 630499151283
Nhóm 6305 Bao và túi dùng để đóng gói hàng hóa
Bao tải đay đựng hàng 630510149213
Bao tải bông đựng hàng 630520693269
Túi container mềm (big bag) 63053293920.082
Bao dệt từ băng polyetylen hoặc polypropylen 6305331.16913.193
Bao tải khác từ vật liệu dệt nhân tạo 6305396.5202.815
Bao tải từ vật liệu dệt khác 6305902.7582.415
Nhóm 6306 Bạt che, mái che và rèm che nắng; lều; buồm cho thuyền, ván buồm hoặc phương tiện trên cạn; đồ dùng cắm trại
Bạt, mái hiên và rèm che nắng từ sợi tổng hợp 6306123781.324
Bạt và mái hiên từ vật liệu khác 6306193411.293
Lều từ sợi tổng hợp 6306222.0354.507
Lều từ vật liệu dệt khác 630629249140
Nệm hơi 630640235211
Đồ cắm trại khác từ vật liệu dệt 6306904231.209
Nhóm 6307 Các mặt hàng dệt may đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu rập may quần áo
Giẻ lau sàn, lau chén và lau bụi 6307107.1089.180
Áo phao và đai cứu sinh 6307203264.666
Sản phẩm dệt may sẵn khác 630790108.771162.684
Nhóm 6308 Bộ gồm vải dệt và sợi, có hoặc không kèm phụ kiện, để làm thảm, tranh thêu treo tường, khăn trải bàn thêu hoặc khăn ăn, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói bán lẻ
Bộ vải và sợi để làm thảm bán lẻ 630800202.108
Nhóm 6309 Quần áo đã qua sử dụng và các hàng đã qua sử dụng khác
Quần áo và đồ dùng đã qua sử dụng 6309001.8242.121
Nhóm 6310 Giẻ vụn đã qua sử dụng hoặc mới, dây xe, dây thừng, cáp và các loại đã mòn, bằng vật liệu dệt
Vải vụn và phế liệu dệt đã phân loại 63101091150
Vải vụn và phế liệu dệt chưa phân loại 631090891690

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6401 Giày dép chống thấm nước, có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic, mà mũ giày không được gắn vào đế bằng khâu, tán đinh, đóng đinh, bắt vít, cắm chốt hoặc các phương pháp tương tự
Giày không thấm nước có mũi kim loại 64011011961
Giày không thấm nước cao đến mắt cá 6401923611.630
Giày không thấm nước khác bằng cao su hoặc nhựa 6401994.8711.759
Nhóm 6402 Các loại giày dép khác, có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic
Giày trượt tuyết và giày snowboard 64021281.074
Giày thể thao khác bằng cao su hoặc nhựa 6402197.46251.413
Dép quai hậu bằng cao su hoặc nhựa 6402201.6266.954
Giày cao su hoặc nhựa cao đến mắt cá 6402911.18916.447
Giày khác bằng cao su hoặc nhựa 64029926.329356.470
Nhóm 6403 Giày dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da
Giày thể thao khác mũ da 6403194.42116.358
Giày da có mũi kim loại 6403405082.679
Giày bốt da cổ cao đến mắt cá đế da 640351217462
Giày da khác đế da 6403594.4642.735
Giày mũ da cao đến mắt cá 6403911.11962.519
Giày khác mũ da 64039923.376298.733
Nhóm 6404 Giày dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt
Giày thể thao mũ vải 64041123.770392.415
Giày khác mũ vải đế cao su hoặc nhựa 64041919.844305.864
Giày đế da mũ vải 6404203.019911
Nhóm 6405 Giày dép khác
Giày dép mũ da, đế loại khác 6405106.7371.383
Giày khác mũ vải 6405201.0111.672
Giày dép khác 6405902.31720.542
Nhóm 6406 Các bộ phận của giày dép, kể cả mũ giày, dù có gắn hay không gắn với đế ngoài; lót giày tháo rời, đệm gót và các loại tương tự; xà cạp, quần xà cạp và các loại tương tự, và các bộ phận của chúng
Mũ giày và các bộ phận 64061068.66246.785
Đế ngoài và gót giày bằng cao su hoặc nhựa 640620126.089124.702
Bộ phận giày khác; ghệt và đồ tương tự 640690252.901217.652

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6502 Mũ chụp, tết bện hoặc làm bằng cách ghép các dải của mọi vật liệu, chưa định hình, chưa có vành hoàn chỉnh, chưa lót, chưa trang trí
Phôi mũ đan 6502005901
Nhóm 6504 Mũ và các loại mũ đội đầu khác, tết bện hoặc làm bằng cách ghép các dải của mọi vật liệu, có hoặc không lót hoặc trang trí
Mũ đan và đồ đội đầu đan 6504001.0481.410
Nhóm 6505 Mũ và các loại mũ đội đầu khác, đan hoặc móc, hoặc làm từ đăng ten, nỉ hoặc vải dệt khác; lưới trùm tóc
Mũ dệt kim, ren hoặc nỉ 65050015.245219.964
Nhóm 6506 Các loại mũ đội đầu khác, có hoặc không lót hoặc trang trí
Mũ bảo hộ 6506101.49855.118
Mũ đội đầu bằng cao su hoặc nhựa 6506911.160244
Mũ đội đầu từ vật liệu khác 6506992.0684.842
Nhóm 6507 Băng lót đầu, lớp lót, vỏ, cốt mũ, khung mũ, vành mũ và dây cằm, dùng cho mũ, nón
Băng đô, lót và khung mũ 6507009.1329.926

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6601 Ô và dù che nắng, kể cả ô gậy, ô vườn và các loại ô tương tự
Dù che sân vườn 6601105481.194
Ô dù gấp telescopic 660191924816
Ô dù và dù che nắng khác 6601992.372358
Nhóm 6602 Gậy chống, gậy ngồi, roi, roi cưỡi ngựa và các loại tương tự
Gậy chống, roi và roi cưỡi ngựa 66020016114
Nhóm 6603 Bộ phận, đồ trang trí và phụ kiện của hàng thuộc nhóm 6601 hoặc 6602
Khung ô dù 660320377109
Bộ phận ô dù và gậy 6603908572.261

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6701 Da và các bộ phận khác của chim có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ, các bộ phận của lông vũ, lông tơ và các sản phẩm từ chúng, trừ hàng thuộc nhóm 0505 và ống lông, cán lông đã gia công
Lông vũ, lông tơ và da chim 6701001.021685
Nhóm 6702 Hoa, lá và quả giả, và các bộ phận của chúng; các sản phẩm làm bằng hoa, lá hoặc quả giả
Hoa nhân tạo bằng nhựa 6702102.6263.746
Hoa nhân tạo từ vật liệu khác 6702902.3911.393
Nhóm 6703 Tóc người, đã chải, tỉa mỏng, tẩy trắng hoặc gia công khác; lông cừu hoặc lông động vật khác hoặc vật liệu dệt khác, đã chuẩn bị để làm tóc giả hoặc loại tương tự
Tóc người đã xử lý và lông dùng làm tóc giả 67030033955
Nhóm 6704 Tóc giả, râu giả, lông mày và lông mi giả, tóc đuôi và loại tương tự, bằng tóc người hoặc lông động vật hoặc vật liệu dệt; các sản phẩm bằng tóc người chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Tóc giả nguyên bộ từ sợi tổng hợp 6704112851.530
Râu, mi và tóc giả từ sợi tổng hợp 6704193.89717.713
Tóc giả và tóc nối từ vật liệu khác 6704905212.005

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6801 Đá lát, đá bó vỉa và đá phiến lát, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến)
Đá lát đường, đá vỉa hè và đá tấm tự nhiên 680100366.465
Nhóm 6802 Đá xây dựng hoặc đá làm tượng đài đã gia công, trừ đá phiến, và các sản phẩm của chúng; khối lập phương khảm và loại tương tự bằng đá tự nhiên; hạt, mảnh vụn và bột màu nhân tạo bằng đá tự nhiên
Đá cẩm thạch, travertine và thạch cao tuyết hoa đã cắt 680221663972
Đá granite đã cắt hoặc xẻ 68022340520
Đá khác đã cắt hoặc xẻ 68022984280
Đá cẩm thạch, travertine và alabaster đã gia công 6802913.7033.846
Đá vôi đã gia công 680292176767
Đá granite đã gia công 68029310.206750
Đá khác đã gia công 6802991.204866
Nhóm 6803 Đá phiến đã gia công và các sản phẩm bằng đá phiến hoặc đá phiến kết khối
Đá phiến đã gia công và sản phẩm từ đá phiến 68030036748
Nhóm 6804 Đá nghiền, đá mài, bánh mài và các loại tương tự, không có khung, dùng để mài, mài sắc, đánh bóng, sửa mặt hoặc cắt; đá mài hoặc đá đánh bóng cầm tay; và các bộ phận của chúng, bằng đá tự nhiên, chất mài mòn tự nhiên hoặc nhân tạo kết khối, hoặc bằng gốm, có hoặc không có bộ phận bằng vật liệu khác
Cối xay và đá mài 68041054026
Đá mài kim cương 6804217.7792.723
Đá mài từ vật liệu mài hoặc gốm 68042219.6953.179
Đá mài từ đá tự nhiên 68042386031
Đá mài và đánh bóng cầm tay 6804304.575446
Nhóm 6805 Bột hoặc hạt mài tự nhiên hoặc nhân tạo, trên nền vật liệu dệt, giấy, bìa giấy hoặc vật liệu khác, đã hoặc chưa cắt theo hình dạng hoặc gia công khác
Vật liệu mài trên nền vải dệt 6805106.3221.701
Vật liệu mài trên nền giấy 68052010.232783
Vật liệu mài trên nền khác 6805307.374601
Nhóm 6806 Xỉ len, đá len và các loại len khoáng tương tự; vermiculit giãn nở, đất sét trương nở, xỉ bọt và các vật liệu khoáng trương nở tương tự; hỗn hợp và các sản phẩm bằng vật liệu khoáng cách nhiệt, cách âm hoặc hấp thụ âm, trừ hàng thuộc nhóm 6811 hoặc 6812 hoặc Chương 69
Bông xỉ, bông đá và bông khoáng 6806105.764418
Vermiculite và đất sét nung nở 6806201681
Vật liệu khoáng cách nhiệt và cách âm 6806902.9351.213
Nhóm 6807 Các sản phẩm bằng nhựa đường hoặc vật liệu tương tự, như bitum dầu mỏ hoặc hắc ín than đá
Sản phẩm nhựa đường dạng cuộn 6807104443
Sản phẩm nhựa đường khác 6807901.4102
Nhóm 6808 Tấm, ván, ngói, khối và các sản phẩm tương tự bằng xơ thực vật, rơm hoặc phế liệu gỗ, kết khối bằng xi măng, thạch cao hoặc chất kết dính khoáng khác
Tấm và ván sợi thực vật liên kết xi măng 68080050167
Nhóm 6809 Các sản phẩm bằng thạch cao hoặc bằng hỗn hợp trên cơ sở thạch cao
Tấm thạch cao phủ giấy 680911645621
Tấm và gạch thạch cao khác 6809191.42155
Sản phẩm thạch cao khác 6809901.088551
Nhóm 6810 Các sản phẩm bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo, có hoặc không cốt thép
Khối và gạch xây bằng bê tông 681011442.418
Sản phẩm bê tông không cốt thép khác 6810193.97310.229
Cấu kiện bê tông đúc sẵn cho xây dựng 681091591146
Sản phẩm xi măng hoặc bê tông khác 6810995.85369.286
Nhóm 6811 Các sản phẩm bằng xi măng amiăng, xi măng sợi xenlulo hoặc vật liệu tương tự
Sản phẩm xi măng amiăng 68114053143
Tấm sóng xi măng sợi 6811821.681541
Sản phẩm xi măng sợi khác 681189216367
Nhóm 6812 Sợi amiăng đã gia công; hỗn hợp trên cơ sở amiăng hoặc trên cơ sở amiăng và magiê cacbonat; các sản phẩm của các hỗn hợp đó hoặc của amiăng, có hoặc không gia cường, trừ hàng hóa thuộc nhóm 6811 hoặc 6813
Sợi amiăng khác và sản phẩm từ amiăng 6812991.71434
Nhóm 6813 Vật liệu ma sát và các sản phẩm bằng vật liệu ma sát, chưa lắp ráp, dùng cho phanh, ly hợp hoặc các bộ phận tương tự, trên cơ sở amiăng, các chất khoáng khác hoặc xenlulo, có hoặc không kết hợp với vật liệu dệt hoặc vật liệu khác
Vật liệu ma sát chứa amiăng 6813202.81734
Má phanh và lót phanh không chứa amiăng 6813811.621209
Vật liệu ma sát khác không chứa amiăng 6813892.192918
Nhóm 6814 Mica đã gia công và các sản phẩm bằng mica, kể cả mica kết khối hoặc tái tạo, có hoặc không trên nền giấy, bìa giấy hoặc vật liệu khác
Tấm và lá mica kết tụ 6814102.1791.086
Mica đã gia công và sản phẩm từ mica 6814901.971931
Nhóm 6815 Các sản phẩm bằng đá hoặc các chất khoáng khác, kể cả sợi carbon và các sản phẩm của chúng và các sản phẩm bằng than bùn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Vải sợi carbon 6815121.103161
Sản phẩm sợi carbon khác 6815134.8441.019
Sản phẩm graphite hoặc carbon phi điện 6815198.7111.338
Sản phẩm từ magnesit, dolomit hoặc cromit 6815911.091113
Sản phẩm khác từ đá và khoáng chất 6815998.5311.185

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6902 Gạch chịu lửa, khối, ngói và các sản phẩm xây dựng bằng gốm chịu lửa tương tự, trừ loại bằng đất hóa thạch silic hoặc đất silic tương tự
Gạch chịu lửa chứa magie, canxi hoặc crom 6902101.262472
Gạch chịu lửa chứa alumina hoặc silica 6902202.086125
Gạch và khối chịu lửa khác 6902904197
Nhóm 6903 Các sản phẩm gốm chịu lửa khác
Sản phẩm gốm chịu lửa chứa graphite 6903102972
Sản phẩm gốm chịu lửa chứa alumina 6903201.7501.662
Sản phẩm gốm chịu lửa khác 6903901.739114
Nhóm 6904 Gạch xây dựng bằng gốm, gạch lát nền, gạch đỡ hoặc gạch chèn và các loại tương tự
Gạch xây gốm 69041010122
Sản phẩm gốm xây dựng khác 69049064405
Nhóm 6905 Ngói lợp, chụp ống khói, mũ chụp ống khói, ống lót ống khói, đồ trang trí kiến trúc và các sản phẩm xây dựng bằng gốm khác
Ngói lợp gốm 690510130532
Ống khói và sản phẩm gốm xây dựng khác 6905905085
Nhóm 6906 Ống, máng dẫn, máng xối và phụ kiện ống bằng gốm, sứ
Ống, máng và phụ kiện gốm 690600228196
Nhóm 6907 Gạch lát, gạch lát nền, gạch lát lò sưởi hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ chưa tráng men; khối khảm bằng gốm, sứ chưa tráng men và các loại tương tự, có hoặc không có nền
Gạch gốm độ hút nước thấp 6907218.88815.121
Gạch gốm độ hút nước trung bình 6907221.27515.431
Gạch gốm độ hút nước cao 6907231227.197
Gạch mosaic gốm 69073023796
Gạch gốm phụ kiện hoàn thiện 69074012641
Nhóm 6909 Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, hóa học hoặc các mục đích kỹ thuật khác; máng, bể và các loại đồ chứa tương tự bằng gốm sứ dùng trong nông nghiệp; chậu, lọ và các loại hàng tương tự bằng gốm sứ dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa
Đồ sứ phòng thí nghiệm và kỹ thuật 69091190029
Đồ gốm kỹ thuật độ cứng cao 6909121.3076.972
Đồ gốm kỹ thuật khác 6909193.564374
Máng và bồn gốm dùng trong nông nghiệp 69099071638
Nhóm 6910 Chậu rửa, bồn rửa, bệ đặt chậu rửa, bồn tắm, bồn tiểu, bệ xí, két xả nước, tiểu nam và các thiết bị vệ sinh tương tự bằng gốm sứ
Bồn rửa, chậu rửa và bồn cầu sứ 69101021.29216.952
Thiết bị vệ sinh gốm không phải sứ 69109088502
Nhóm 6911 Đồ ăn bàn, đồ dùng nhà bếp, các đồ dùng gia đình khác và đồ dùng vệ sinh, bằng sứ hoặc sành sứ
Đồ ăn và đồ bếp bằng sứ 69111020.2125.004
Đồ gia dụng và vệ sinh khác bằng sứ 6911901.1791.347
Nhóm 6912 Đồ ăn, đồ bếp, đồ dùng gia đình khác và đồ dùng vệ sinh bằng gốm, sứ, trừ bằng sứ hoặc sành
Đồ ăn và đồ gia dụng bằng gốm 6912004.0483.017
Nhóm 6913 Tượng nhỏ và các đồ trang trí bằng gốm khác
Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng sứ 6913103.0671.917
Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng gốm 6913902.95716.825
Nhóm 6914 Các sản phẩm gốm sứ khác
Sản phẩm sứ khác 6914104.5191.111
Sản phẩm gốm khác 6914909.79342.191

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7001 Mảnh vụn và phế liệu thủy tinh khác; thủy tinh ở dạng khối
Thủy tinh vụn và phế liệu thủy tinh 70010066151
Nhóm 7002 Thủy tinh chưa gia công ở dạng bi, thanh hoặc ống, trừ vi cầu thuộc nhóm 7018
Thanh thủy tinh chưa gia công 70022033113
Ống thủy tinh thạch anh nung chảy 7002312797
Ống thủy tinh khác 70023937225
Nhóm 7003 Kính đúc và kính cán, dạng tấm hoặc dạng hình, đã hoặc chưa có lớp hấp thụ, phản xạ hoặc không phản xạ, nhưng chưa gia công thêm
Kính đúc tấm có màu 7003123491
Kính đúc hoặc cán tấm khác 700319562255
Kính đúc hoặc cán dạng profile 70033036945
Nhóm 7004 Kính kéo và kính thổi, dạng tấm, có hoặc không có lớp hấp thụ, phản xạ hoặc không phản xạ, nhưng chưa gia công thêm
Kính kéo hoặc thổi tấm khác 70049088238
Nhóm 7005 Kính nổi và kính mài hoặc đánh bóng bề mặt, dạng tấm
Kính nổi có lớp phản quang 7005101.309783
Kính nổi có màu 7005211.465211
Kính nổi và kính đánh bóng khác 7005292.974732
Nhóm 7006 Kính thuộc nhóm 7003, 7004 hoặc 7005, đã uốn, gia công cạnh, khắc, khoan, tráng men hoặc gia công khác, nhưng chưa lắp khung hoặc ghép với vật liệu khác
Kính tấm uốn cong, khắc hoặc gia công 7006008.688587
Nhóm 7007 Kính an toàn, gồm kính tôi hoặc kính nhiều lớp
Kính an toàn cường lực cho xe 70071115.170267
Kính an toàn cường lực khác 70071918.41912.972
Kính an toàn nhiều lớp cho xe 7007216.976208
Kính an toàn nhiều lớp khác 7007295.2192.359
Nhóm 7008 Bộ cách nhiệt nhiều lớp bằng thủy tinh
Kính hộp cách nhiệt 7008005.6711.082
Nhóm 7009 Gương bằng thủy tinh, có hoặc không có khung, kể cả gương chiếu hậu
Gương chiếu hậu xe 70091018.2633.323
Gương kính không khung 7009912.0882.980
Gương kính có khung 7009923.86033.706
Nhóm 7010 Bình lớn, chai, bình, lọ, hũ, lọ nhỏ, ống thuốc và các loại bao bì bằng thủy tinh khác dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa; lọ thủy tinh bảo quản; nút, nắp và các loại đóng khác bằng thủy tinh
Nút và nắp đậy bằng thủy tinh 7010201.055171
Chai, lọ và hũ thủy tinh đựng hàng 70109013.252858
Nhóm 7011 Vỏ, bóng và ống thủy tinh hở, và các bộ phận bằng thủy tinh của chúng, không có phụ kiện, dùng cho đèn điện và nguồn sáng, ống tia catốt hoặc các loại tương tự
Bóng thủy tinh cho đèn điện 70111037237
Bóng và vỏ thủy tinh hở khác 70119067921
Nhóm 7013 Đồ thủy tinh dùng cho bàn ăn, nhà bếp, nhà vệ sinh, văn phòng, trang trí nội thất hoặc mục đích tương tự, trừ loại thuộc nhóm 7010 hoặc 7018
Đồ ăn và đồ bếp bằng thủy tinh gốm 701310394190
Ly chân cao không phải pha lê chì 7013281.650320
Cốc uống nước pha lê chì 7013331932
Cốc uống nước khác 7013378.9381.287
Đồ thủy tinh bàn ăn và bếp giãn nở thấp 7013424331.153
Đồ thủy tinh bàn ăn và bếp khác 7013499.827558
Đồ pha lê chì khác 7013911.69347
Đồ thủy tinh trang trí và văn phòng khác 70139918.3457.333
Nhóm 7014 Đồ thủy tinh tín hiệu và các yếu tố quang học bằng thủy tinh, chưa gia công quang học, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Kính tín hiệu và bộ phận quang học bằng thủy tinh 7014003.733302
Nhóm 7015 Kính đồng hồ và kính tương tự, kính dùng cho kính đeo mắt có độ hoặc không có độ, đã uốn cong, bẻ cong, khoét lõm hoặc loại tương tự, chưa gia công quang học; cầu và đoạn cầu bằng thủy tinh rỗng để sản xuất các loại kính này
Kính đồng hồ và kính tương tự 7015902483
Nhóm 7016 Gạch lát, tấm, gạch, ngói và các sản phẩm khác bằng thủy tinh ép hoặc đúc dùng trong xây dựng; khối thủy tinh và các dạng nhỏ khác bằng thủy tinh dùng cho khảm hoặc mục đích trang trí tương tự; kính màu và các sản phẩm tương tự; thủy tinh tổ ong hoặc thủy tinh bọt ở dạng khối, tấm, phiến, vỏ hoặc dạng tương tự
Gạch mosaic thủy tinh 701610281786
Gạch kính và sản phẩm kính xây dựng khác 7016904333.214
Nhóm 7017 Đồ thủy tinh dùng trong phòng thí nghiệm, vệ sinh hoặc dược phẩm, có hoặc không có chia độ hoặc hiệu chuẩn
Dụng cụ thủy tinh thạch anh phòng thí nghiệm 70171094916
Dụng cụ thủy tinh phòng thí nghiệm giãn nở thấp 70172076826
Dụng cụ thủy tinh phòng thí nghiệm và dược khác 7017905.1351.257
Nhóm 7018 Hạt thủy tinh, ngọc trai giả, đá quý hoặc đá bán quý giả và các đồ thủy tinh nhỏ tương tự, và các sản phẩm từ đó, trừ đồ trang sức giả; mắt thủy tinh, trừ bộ phận giả; tượng nhỏ và đồ trang trí khác bằng thủy tinh thổi đèn, trừ đồ trang sức giả; vi cầu thủy tinh có đường kính không quá 1 mm
Hạt thủy tinh và ngọc trai giả 7018104.478225
Vi cầu thủy tinh 7018204428
Hạt và sản phẩm thủy tinh nhỏ khác 7018901.558225
Nhóm 7019 Sợi thủy tinh (kể cả bông thủy tinh) và các sản phẩm bằng sợi thủy tinh
Sợi thủy tinh cắt ngắn 7019114810
Sợi thô thủy tinh 70191250518
Mat sợi thủy tinh liên kết cơ học 7019141198
Mat sợi thủy tinh liên kết hóa học 701915294278
Cúi và sợi thủy tinh khác 701919904208
Vải sợi thủy tinh thưa, có tráng phủ 7019612344
Vải sợi thủy tinh dệt trơn, đã nhuộm 7019641338
Vải sợi thủy tinh thưa khổ hẹp 7019651426
Vải sợi thủy tinh thưa khổ rộng 7019661493
Vải dệt sợi thủy tinh khác 701969681309
Bông thủy tinh và sản phẩm từ bông thủy tinh 70198073715
Sản phẩm sợi thủy tinh khác 70199019.05710.659
Nhóm 7020 Các sản phẩm khác bằng thủy tinh
Sản phẩm thủy tinh khác 70200012.0362.335

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7101 Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại, nhưng chưa xâu chuỗi, gắn hoặc nạm
Ngọc trai nuôi chưa gia công 71012124949
Ngọc trai nuôi đã gia công 710122632133
Nhóm 7102 Kim cương, đã hoặc chưa gia công, nhưng chưa gắn hoặc nạm
Kim cương công nghiệp đã gia công 7102292.3073
Kim cương phi công nghiệp đã gia công 71023919.5536.339
Nhóm 7103 Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, gắn hoặc nạm; đá quý hoặc đá bán quý chưa phân loại, tạm xâu chuỗi để thuận tiện vận chuyển
Đá quý và bán quý chưa gia công 71031031329
Ruby, sapphire và ngọc lục bảo đã gia công 71039168153
Đá quý và bán quý khác đã gia công 7103992.162361
Nhóm 7104 Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại, nhưng chưa xâu chuỗi, gắn hoặc nạm
Thạch anh áp điện 7104104188
Đá tổng hợp hoặc tái tạo chưa gia công 7104914.7077
Đá tổng hợp hoặc tái tạo khác 7104998.668119
Nhóm 7105 Bột và bụi của đá quý hoặc đá bán quý tự nhiên hoặc nhân tạo
Bụi và bột kim cương 71051049889
Bụi và bột đá quý khác 7105901484
Nhóm 7106 Bạc, kể cả bạc được dát phủ vàng hoặc bạch kim, ở dạng thô hoặc bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột
Bột bạc 71061021511
Bạc chưa gia công 71069193910
Bạc bán thành phẩm 7106921.50338
Nhóm 7107 Kim loại cơ bản được dát phủ bạc, chưa gia công quá mức bán thành phẩm
Kim loại thường mạ bạc 7107003311
Nhóm 7108 Vàng, kể cả vàng được dát phủ bạch kim, ở dạng thô hoặc bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột
Vàng chưa gia công, phi tiền tệ 7108128097
Vàng bán thành phẩm, phi tiền tệ 7108131.04224
Nhóm 7110 Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột
Bạch kim bán thành phẩm 71101943212
Nhóm 7112 Phế liệu và mảnh vụn của kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý; phế liệu và mảnh vụn khác chứa kim loại quý hoặc hợp chất kim loại quý, loại chủ yếu dùng để thu hồi kim loại quý
Phế liệu và mảnh vụn vàng 7112918174
Phế liệu và mảnh vụn kim loại quý khác 7112999651
Nhóm 7113 Đồ trang sức và các bộ phận của chúng, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý
Trang sức bạc 71131117.93518.262
Trang sức từ kim loại quý khác 71131916.50840.305
Trang sức kim loại thường mạ kim loại quý 711320107684
Nhóm 7114 Đồ vàng bạc và các bộ phận của chúng, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý
Đồ kim hoàn từ kim loại quý khác 7114191200
Nhóm 7115 Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc bằng kim loại được dát phủ kim loại quý
Sản phẩm khác từ kim loại quý 7115901.334205
Nhóm 7116 Đồ bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý
Sản phẩm từ ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi 711610275248
Sản phẩm từ đá quý và bán quý 7116204.90217.050
Nhóm 7117 Đồ trang sức giả
Khuy măng sét bằng kim loại thường 7117111831.291
Trang sức giả bằng kim loại thường 71171941.18637.877
Trang sức giả khác 71179029.8585.020

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7201 Gang thỏi và spiegeleisen ở dạng thỏi, khối hoặc dạng thô khác
Gang thô hợp kim và gang gương 7201501352
Nhóm 7202 Hợp kim fero
Ferromangan carbon cao 7202111598
Ferrosilic hàm lượng silic trên 55% 720221277150
Ferrosilicomangan 720230211208
Hợp kim sắt khác 72029928723
Nhóm 7204 Phế liệu và mảnh vụn sắt, thép; thỏi đúc lại bằng sắt hoặc thép phế liệu
Phế liệu thép không gỉ 720421235610
Phế liệu thép hợp kim khác 720429149108
Phế liệu sắt hoặc thép mạ thiếc 72043060832
Phoi tiện, phoi bào và phế liệu cắt gọt 720441298130
Phế liệu sắt thép khác 7204494.078635
Nhóm 7205 Hạt và bột, bằng gang, gang spiegel, sắt hoặc thép
Hạt gang, sắt hoặc thép 72051098217
Bột thép hợp kim 7205216661
Bột gang, sắt hoặc thép khác 7205291.10222
Nhóm 7207 Sản phẩm bán thành phẩm bằng sắt hoặc thép không hợp kim
Thép bán thành phẩm không hợp kim carbon cao 7207201572.175
Nhóm 7208 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nóng, chưa được mạ, tráng hoặc phủ
Thép cuộn cán nóng có hoa văn nổi 7208102000
Thép cuộn cán nóng tẩy gỉ, dày từ 4,75 mm 7208253292
Thép cuộn cán nóng tẩy gỉ, dày 3–4,75 mm 72082682136
Thép cuộn cán nóng tẩy gỉ, dày dưới 3 mm 7208271.65139
Thép cuộn cán nóng, dày trên 10 mm 720836439422
Thép cuộn cán nóng, dày 4,75–10 mm 7208372.040827
Thép cuộn cán nóng, dày 3–4,75 mm 7208384.113593
Thép cuộn cán nóng, dày dưới 3 mm 7208394.101876
Thép tấm cán nóng, dày trên 10 mm 72085112.209336
Thép tấm cán nóng, dày 4,75–10 mm 7208522.826423
Thép tấm cán nóng, dày 3–4,75 mm 720853888130
Thép tấm cán nóng, dày dưới 3 mm 720854901220
Thép cán phẳng nóng khác 72089028083
Nhóm 7209 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (giảm nguội), không được phủ, mạ hoặc tráng
Thép cuộn cán nguội, dày 1–3 mm 720916685860
Thép cuộn cán nguội, dày 0,5–1 mm 720917822659
Thép cuộn cán nguội, dày dưới 0,5 mm 720918708216
Thép tấm cán nguội, dày 1–3 mm 72092663119
Thép tấm cán nguội, dày 0,5–1 mm 72092721242
Nhóm 7210 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, đã được mạ, tráng hoặc phủ
Tôn thiếc, dày dưới 0,5 mm 7210121.07363
Thép tấm mạ kẽm điện phân 7210303.36239
Tôn mạ kẽm dạng sóng 72104178734
Thép tấm mạ kẽm khác 7210493.5284.636
Thép tấm mạ nhôm kẽm 7210613322.815
Thép tấm sơn hoặc phủ nhựa 7210705.4305.523
Thép cán phẳng có phủ khác 72109010437
Nhóm 7211 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng dưới 600 mm, chưa được bọc, mạ hoặc tráng
Thép dải cán nóng khổ hẹp, dày từ 4,75 mm 7211141.517238
Thép dải cán nóng khổ hẹp, dày dưới 4,75 mm 7211192.761285
Thép dải cán nguội khổ hẹp, carbon thấp 7211233.182434
Thép dải cán nguội khổ hẹp, carbon cao 7211292.83624
Thép cán phẳng khổ hẹp khác 7211901.010568
Nhóm 7212 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng dưới 600 mm, đã được bọc, mạ hoặc phủ
Thép dải khổ hẹp mạ thiếc 7212101.227411
Thép dải khổ hẹp mạ kẽm điện phân 7212201.883332
Thép dải khổ hẹp mạ kẽm khác 7212306.2511.347
Thép dải khổ hẹp sơn phủ 7212401.267862
Thép dải khổ hẹp mạ phủ loại khác 7212504301.070
Nhóm 7213 Thanh và que cán nóng, dạng cuộn không đều, bằng sắt hoặc thép không hợp kim
Thép cuộn cán nóng có gân 7213100573
Thép cuộn cán nóng dễ gia công 7213201280
Thép cuộn không hợp kim, đường kính dưới 14 mm 7213911.755597
Thép cuộn cán nóng khác 721399683112
Nhóm 7214 Thanh và que khác, bằng sắt hoặc thép không hợp kim, chưa gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc đùn nóng, kể cả loại đã xoắn sau cán
Thép thanh rèn 7214106153
Thép cây có gân (thép thanh vằn) 7214201131.338
Thép thanh dễ gia công cán nóng 721430202101
Thép thanh cán nóng tiết diện chữ nhật 72149150650
Thép thanh cán nóng khác 7214992.990187
Nhóm 7215 Thanh và que khác, bằng sắt hoặc thép không hợp kim
Thép thanh dễ gia công tạo hình nguội 7215102.59962
Thép thanh tạo hình nguội 7215501.05647
Thép thanh khác 7215901.3021.397
Nhóm 7216 Góc, hình và tiết diện khác, bằng sắt hoặc thép không hợp kim
Thép hình U, I, H cao dưới 80 mm 721610221149
Thép hình L cao dưới 80 mm 721621544756
Thép hình U cao từ 80 mm 721631948681
Thép hình I cao từ 80 mm 721632289351
Thép hình H cao từ 80 mm 7216332.6723.144
Thép hình L và T cao từ 80 mm 721640558209
Thép góc và thép hình cán nóng khác 721650860786
Thép hình tạo hình nguội khác 72166966725
Thép hình tạo từ thép cán phẳng 72169186117
Thép góc và thép hình khác 721699236381
Nhóm 7217 Dây bằng sắt hoặc thép không hợp kim
Dây thép không phủ 7217105.3911.274
Dây thép mạ kẽm 7217201.7651.502
Dây thép mạ kim loại thường khác 7217302.556985
Dây thép khác 721790679388
Nhóm 7218 Thép không gỉ ở dạng thỏi hoặc dạng sơ cấp khác; bán thành phẩm bằng thép không gỉ
Thỏi thép không gỉ 7218101.38031
Thép không gỉ bán thành phẩm 72189923976
Nhóm 7219 Sản phẩm cán phẳng bằng thép không gỉ, có chiều rộng từ 600 mm trở lên
Thép không gỉ cuộn cán nóng, dày 4,75–10 mm 7219121.0599
Thép không gỉ cuộn cán nóng, dày 3–4,75 mm 7219132.72515
Thép không gỉ cuộn cán nóng, dày dưới 3 mm 7219141.0257
Thép không gỉ tấm cán nóng, dày trên 10 mm 7219211.1039
Thép không gỉ tấm cán nóng, dày 4,75–10 mm 721922809130
Thép không gỉ tấm cán nóng, dày 3–4,75 mm 72192328721
Thép không gỉ tấm cán nóng, dày dưới 3 mm 72192414890
Thép không gỉ cán nguội, dày từ 4,75 mm 7219311171
Thép không gỉ cán nguội, dày 3–4,75 mm 721932795584
Thép không gỉ cán nguội, dày 1–3 mm 7219335.8324.927
Thép không gỉ cán nguội, dày 0,5–1 mm 7219343.8374.329
Thép không gỉ cán nguội, dày dưới 0,5 mm 7219351.7371.982
Thép không gỉ cán phẳng khổ rộng khác 7219901.534131
Nhóm 7220 Sản phẩm cán phẳng bằng thép không gỉ, có chiều rộng dưới 600 mm
Thép không gỉ dải cán nóng, dày từ 4,5 mm 722011411104
Thép không gỉ dải cán nóng, dày dưới 4,5 mm 72201273193
Thép không gỉ dải cán nguội 7220208.6571.537
Thép không gỉ dải khổ hẹp khác 7220902.008169
Nhóm 7221 Thanh và que, cán nóng, dạng cuộn không đều, bằng thép không gỉ
Thép không gỉ dạng cuộn cán nóng 7221001.5778
Nhóm 7222 Thanh và que khác bằng thép không gỉ; góc, hình và tiết diện bằng thép không gỉ
Thép không gỉ thanh tròn cán nóng 7222112.05279
Thép không gỉ thanh cán nóng khác 7222191.14681
Thép không gỉ thanh tạo hình nguội 7222204.572195
Thép không gỉ thanh khác 7222302.223513
Thép không gỉ góc và hình 7222402.6461.003
Nhóm 7223 Dây thép không gỉ
Dây thép không gỉ 7223005.6722.578
Nhóm 7224 Thép hợp kim khác ở dạng thỏi hoặc dạng sơ cấp khác; bán thành phẩm bằng thép hợp kim khác
Thỏi thép hợp kim 72241014948
Thép hợp kim bán thành phẩm 722490852137
Nhóm 7225 Sản phẩm cán phẳng bằng thép hợp kim khác, có chiều rộng từ 600 mm trở lên
Thép điện hạt định hướng, khổ rộng 722511314171
Thép điện khác, khổ rộng 722519405102
Thép hợp kim cuộn cán nóng, khổ rộng 7225301.4441
Thép hợp kim tấm cán nóng, khổ rộng 7225404.27120
Thép hợp kim cán nguội, khổ rộng 722550450246
Thép hợp kim mạ kẽm điện phân, khổ rộng 7225912.0182
Thép hợp kim mạ kẽm khác, khổ rộng 7225921.28842
Thép hợp kim cán phẳng khổ rộng khác 72259923370
Nhóm 7226 Sản phẩm cán phẳng bằng thép hợp kim khác, có chiều rộng dưới 600 mm
Thép điện hạt định hướng, khổ hẹp 722611369497
Thép điện khác, khổ hẹp 7226198618
Thép hợp kim dải cán nóng, khổ hẹp 7226911.14277
Thép hợp kim dải cán nguội, khổ hẹp 7226922.29838
Thép hợp kim cán phẳng khổ hẹp khác 7226991.26972
Nhóm 7227 Thanh và que, cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều, bằng thép hợp kim khác
Thép silic-mangan dạng cuộn cán nóng 72272038971
Thép hợp kim dạng cuộn cán nóng khác 7227901.31250
Nhóm 7228 Thanh và que khác, bằng thép hợp kim khác; thép góc, hình và tiết diện khác, bằng thép hợp kim khác; thanh khoan rỗng, bằng thép hợp kim hoặc thép không hợp kim
Thép thanh gió (thép cắt gọt tốc độ cao) 7228107502
Thép thanh silic-mangan 72282033423
Thép hợp kim thanh cán nóng khác 7228305.722449
Thép hợp kim thanh rèn 7228405096
Thép hợp kim thanh tạo hình nguội 7228503.82968
Thép hợp kim thanh khác 7228606.009671
Thép hợp kim góc và hình 722870729555
Thanh khoan rỗng 72288025276
Nhóm 7229 Dây bằng thép hợp kim khác
Dây thép silic-mangan 7229207151.997
Dây thép hợp kim khác 7229902.0573.177

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7301 Cọc ván bằng sắt hoặc thép, đã hoặc chưa khoan, đột lỗ hoặc làm từ các bộ phận ghép lại; thép góc, thép hình và thép tiết diện hàn bằng sắt hoặc thép
Cọc ván thép 7301103695
Thép góc và hình hàn 730120160147
Nhóm 7302 Vật liệu xây dựng đường sắt hoặc đường xe điện bằng sắt hoặc thép
Ray đường sắt 73021027518
Nhóm 7303 Ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, bằng gang
Ống và ống rỗng bằng gang 730300301155
Nhóm 7304 Ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không hàn, bằng sắt (trừ gang) hoặc thép
Ống dẫn dầu khí liền mạch bằng thép không gỉ 7304111.420123
Ống dẫn dầu khí liền mạch khác 7304196.058645
Ống khoan liền mạch bằng thép không gỉ 73042312261
Ống chống, ống khai thác và ống khoan liền mạch 73042914112
Ống thép không hợp kim liền mạch kéo nguội 7304313.455382
Ống thép không hợp kim liền mạch khác 7304399.641851
Ống thép không gỉ liền mạch kéo nguội 7304413.4453.986
Ống thép không gỉ liền mạch khác 7304495.751397
Ống thép hợp kim liền mạch kéo nguội 7304511.22723
Ống thép hợp kim liền mạch khác 7304593.14080
Ống sắt thép liền mạch khác 7304906.7671.049
Nhóm 7305 Ống và ống dẫn khác, bằng sắt hoặc thép, tiết diện tròn và đường kính ngoài trên 406,4 mm, ví dụ hàn, tán đinh hoặc ghép kín tương tự
Ống dẫn dầu khí đường kính lớn hàn dọc 73051126266
Ống đường kính lớn hàn dọc khác 730512197101
Ống đường kính lớn hàn dọc 7305311.133163
Ống đường kính lớn hàn xoắn 73053931752
Nhóm 7306 Ống, ống dẫn và ống rỗng khác, bằng sắt hoặc thép
Ống dẫn dầu khí hàn bằng thép không gỉ 73061163194
Ống dẫn dầu khí hàn khác 7306192.218860
Ống thép tròn hàn không hợp kim 7306309.76111.261
Ống thép không gỉ hàn 7306405.41218.333
Ống thép tròn hàn hợp kim 7306503.103630
Ống thép hàn vuông hoặc chữ nhật 7306617.25623.008
Ống thép hàn tiết diện không tròn khác 7306691.278378
Ống sắt thép khác 7306907.0802.749
Nhóm 7307 Phụ kiện ống hoặc ống dẫn (ví dụ: khớp nối, cút và ống lót), bằng sắt hoặc thép
Phụ kiện ống bằng gang không dẻo 7307113.7681.577
Phụ kiện ống đúc khác 7307196.87818.042
Mặt bích thép không gỉ 7307219.7085.582
Cút và măng sông ren thép không gỉ 73072223.77916.690
Phụ kiện hàn đối đầu thép không gỉ 73072312.2255.298
Phụ kiện ống thép không gỉ khác 73072926.77711.637
Mặt bích sắt thép 73079114.7512.575
Cút và măng sông ren sắt thép 73079221.9572.228
Phụ kiện hàn đối đầu sắt thép 73079318.39210.104
Phụ kiện ống sắt thép khác 73079931.53112.933
Nhóm 7308 Kết cấu và bộ phận kết cấu, bằng sắt hoặc thép
Tháp và cột lưới bằng sắt thép 73082059248
Cửa, cửa sổ và khung bằng sắt thép 7308306.7524.140
Thiết bị giàn giáo và cốp pha bằng sắt thép 7308405.9473.120
Kết cấu khác bằng sắt thép và bộ phận 73089042.19549.199
Nhóm 7309 Bể chứa, thùng chứa, bồn chứa và các loại chứa tương tự, bằng sắt hoặc thép, dùng cho mọi vật liệu trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng, dung tích trên 300 l, không lắp thiết bị cơ khí hoặc nhiệt
Bể chứa và thùng lớn bằng sắt thép trên 300 lít 7309002.7602.015
Nhóm 7310 Bể chứa, thùng, trống, lon, hộp và các loại chứa tương tự, bằng sắt hoặc thép, dùng cho mọi vật liệu trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng, dung tích không quá 300 l, không lắp thiết bị cơ khí hoặc nhiệt
Thùng chứa bằng sắt thép từ 50 đến 300 lít 7310101.275749
Lon sắt thép đóng kín bằng hàn hoặc ghép mí 7310211.490615
Lon và thùng khác bằng sắt thép dưới 50 lít 7310294.0582.662
Nhóm 7311 Bình chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép
Bình chứa khí nén bằng sắt thép 7311002.8111.013
Nhóm 7312 Dây bện, cáp, dây bện dẹt và dây treo, bằng sắt hoặc thép, không cách điện
Dây cáp và dây thừng bằng sắt thép 73121013.64910.973
Dây bện, dây treo và băng khác bằng sắt thép 7312902.488704
Nhóm 7313 Dây thép gai; dây thép xoắn hoặc dây thép dẹt đơn, có gai hoặc dây đôi xoắn lỏng, dùng làm hàng rào, bằng sắt hoặc thép
Dây thép gai bằng sắt thép 73130028652
Nhóm 7314 Vải, lưới, lưới mắt cáo và hàng rào, bằng dây sắt hoặc thép; kim loại giãn nở bằng sắt hoặc thép
Băng tải lưới thép không gỉ 7314123334
Lưới dệt bằng dây thép không gỉ 7314142.251344
Lưới dệt khác bằng dây sắt thép 731419797123
Lưới và rào hàn từ dây từ 3 mm trở lên 73142018840
Lưới và rào hàn mạ kẽm 7314318461.736
Lưới và rào hàn khác 7314392.13199
Lưới dệt và rào mắt cáo mạ kẽm 7314419282.651
Lưới và rào bọc nhựa 731442193381
Lưới và rào khác không phủ 7314496.21218.722
Lưới thép kéo giãn 7314501.62471
Nhóm 7315 Xích và bộ phận của xích, bằng sắt hoặc thép
Xích con lăn bằng sắt thép 7315118.7851.902
Xích khớp nối khác bằng sắt thép 7315121.957541
Bộ phận của xích khớp nối 7315192.460643
Xích có thanh giằng bằng sắt thép 7315812555
Xích mắt hàn khác bằng sắt thép 7315821.94297
Xích khác bằng sắt thép 7315892.941569
Bộ phận của xích sắt thép 7315904.69694
Nhóm 7316 Mỏ neo, neo móc và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
Neo và móc neo bằng sắt thép 731600430973
Nhóm 7317 Đinh, đinh ghim, đinh ghim giấy, đinh sóng, ghim bấm (trừ loại thuộc nhóm 8305) và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép, có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác, nhưng không kể loại có đầu bằng đồng
Đinh, đinh bấm và ghim bằng sắt thép 7317006.7211.381
Nhóm 7318 Vít, bu lông, đai ốc, vít móc, đinh tán, chốt chẻ, chốt hãm, vòng đệm và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép
Vít cấy gỗ bằng sắt thép 731811436609
Vít gỗ khác bằng sắt thép 7318126.3376.797
Móc và vòng ren bằng sắt thép 731813292818
Vít tự khoan bằng sắt thép 73181437.3346.962
Vít và bu lông khác bằng sắt thép 731815747.822167.642
Đai ốc bằng sắt thép 731816178.76615.646
Sản phẩm ren khác bằng sắt thép 73181964.47135.974
Vòng đệm lò xo bằng sắt thép 73182125.8691.698
Vòng đệm khác bằng sắt thép 731822192.11952.733
Đinh tán bằng sắt thép 73182330.189952
Chốt chẻ và chốt chặn bằng sắt thép 731824125.88983.330
Sản phẩm không ren khác bằng sắt thép 73182955.69541.499
Nhóm 7319 Kim khâu, kim đan, kim xâu chỉ, kim móc, kim thêu và các loại tương tự dùng bằng tay, bằng sắt hoặc thép; kim băng và các loại ghim khác bằng sắt hoặc thép, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Kim băng và ghim bằng sắt thép 731940623101
Kim khâu tay khác bằng sắt thép 7319901.11855
Nhóm 7320 Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép
Nhíp lá bằng sắt thép 73201010.9263.426
Lò xo xoắn bằng sắt thép 732020124.29715.101
Lò xo khác bằng sắt thép 73209048.6965.203
Nhóm 7321 Bếp, lò nấu, ghi, bếp đun, lò nướng thịt, lò than, bếp gas, đĩa hâm nóng và các thiết bị gia dụng không dùng điện tương tự, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
Bếp và thiết bị nấu dùng gas bằng sắt thép 7321111.1352.278
Bếp nấu nhiên liệu rắn hoặc khác bằng sắt thép 7321192.385234
Thiết bị gia dụng dùng gas không điện 7321815142.011
Thiết bị gia dụng dùng nhiên liệu rắn không điện 732189383846
Bộ phận của thiết bị gia dụng không điện 7321904.7254.466
Nhóm 7322 Bộ tản nhiệt dùng cho hệ thống sưởi trung tâm, không dùng điện, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; bộ sưởi không khí và bộ phân phối khí nóng, có quạt hoặc máy thổi chạy bằng động cơ, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
Bộ tản nhiệt thép cho sưởi trung tâm 732219160519
Máy sưởi không khí và phân phối khí nóng bằng sắt thép 732290231.932
Nhóm 7323 Đồ dùng để bàn, nhà bếp hoặc đồ dùng gia đình khác và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; len sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và miếng cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và loại tương tự, bằng sắt hoặc thép
Bùi nhùi thép và miếng chà rửa 732310607257
Đồ gia dụng gang không tráng men 732391463101
Đồ gia dụng gang tráng men 7323927971.090
Đồ gia dụng và bếp bằng thép không gỉ 73239340.82821.102
Đồ gia dụng sắt thép tráng men 7323944822.658
Đồ gia dụng khác bằng sắt thép 7323997.1154.011
Nhóm 7324 Đồ dùng vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
Bồn rửa bằng thép không gỉ 7324106.17710.036
Thiết bị vệ sinh khác bằng sắt thép 7324907.9181.930
Nhóm 7325 Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép
Sản phẩm đúc từ gang không dẻo 73251011.6646.588
Bi nghiền đúc cho máy nghiền 73259115661
Sản phẩm đúc khác bằng sắt thép 7325997.6754.885
Nhóm 7326 Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép
Bi nghiền bằng sắt thép cho máy nghiền 7326112513
Sản phẩm rèn hoặc dập khác bằng sắt thép 73261918.224932
Sản phẩm từ dây sắt thép 7326209.0636.058
Sản phẩm khác bằng sắt thép 732690937.575387.934

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7403 Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, ở dạng thô
Catốt đồng tinh luyện 74031160421
Đồng tinh luyện thô khác 7403191357
Đồng thau thô 7403211299
Hợp kim đồng thô khác 7403293554
Nhóm 7404 Phế liệu và mảnh vụn đồng
Phế liệu và mảnh vụn đồng 7404007742.505
Nhóm 7406 Bột và vảy đồng
Bột đồng 74061027819
Nhóm 7407 Thanh, que và hình dạng bằng đồng
Thanh và profile đồng tinh luyện 7407102.6711.554
Thanh đồng thau 7407213.399393
Profile đồng thau và thanh hợp kim đồng khác 7407294.770866
Nhóm 7408 Dây đồng
Dây đồng tinh luyện trên 6 mm 7408111.37896
Dây đồng tinh luyện đến 6 mm 7408199.298599
Dây đồng thau 7408217051.945
Dây hợp kim đồng-niken 74082225558
Dây hợp kim đồng khác 7408293.310654
Nhóm 7409 Tấm, lá và dải bằng đồng, có độ dày trên 0,15 mm
Tấm đồng tinh luyện cuộn trên 6 mm 7409112.86656
Tấm đồng tinh luyện cuộn 0,15–6 mm 7409191.947336
Tấm và dải đồng thau dạng cuộn 7409213.36477
Tấm và dải hợp kim đồng dạng cuộn 7409297396
Tấm đồng tinh luyện không cuộn 7409317245
Tấm và dải đồng tinh luyện khác 74093950514
Tấm và dải hợp kim đồng-niken 7409401.364127
Tấm và dải hợp kim đồng khác 7409902.30435
Nhóm 7410 Lá đồng, đã hoặc chưa in hoặc ghép với giấy, bìa giấy, chất dẻo hoặc vật liệu ghép tương tự, có độ dày không quá 0,15 mm, không kể lớp nền
Lá đồng tinh luyện không bồi 7410116.120160
Lá hợp kim đồng không bồi 7410124.644209
Lá đồng tinh luyện có bồi 74102112.9941.536
Lá hợp kim đồng có bồi 7410222.679295
Nhóm 7411 Ống và ống dẫn bằng đồng
Ống đồng tinh luyện 74111011.2989.931
Ống đồng thau 7411212.548317
Ống hợp kim đồng-niken 74112233419
Ống hợp kim đồng khác 7411292.545309
Nhóm 7412 Phụ kiện ống và ống dẫn bằng đồng
Phụ kiện ống đồng tinh luyện 7412102.6231.083
Phụ kiện ống hợp kim đồng 74122029.98610.426
Nhóm 7413 Dây bện, cáp, dải bện và các loại tương tự, bằng đồng, không bọc cách điện
Dây bện và cáp đồng không cách điện 7413003.071676
Nhóm 7415 Đinh, đinh ghim, đinh ghim bản, ghim bấm và các loại tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt hay thép có đầu bằng đồng; vít, bu lông, đai ốc, vít móc, đinh tán, chốt chẻ, chốt hãm, vòng đệm và các loại tương tự, bằng đồng
Đinh, đinh bấm và ghim bằng đồng 7415102.311183
Vòng đệm bằng đồng 74152111.1662.389
Sản phẩm kiểu vòng đệm khác bằng đồng 7415297.5031.276
Vít, bu lông và đai ốc bằng đồng 74153317.1162.099
Chi tiết cố định khác bằng đồng 7415396.0371.094
Nhóm 7418 Đồ dùng bàn ăn, nhà bếp hoặc đồ dùng gia đình khác và bộ phận của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và miếng cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ dùng vệ sinh và bộ phận của chúng, bằng đồng
Đồ gia dụng và bếp bằng đồng 74181048086
Thiết bị vệ sinh bằng đồng 7418203.897252
Nhóm 7419 Các sản phẩm khác bằng đồng
Sản phẩm đúc, dập bằng đồng 7419202.613305
Sản phẩm khác bằng đồng 741980113.71717.361

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7502 Niken chưa gia công
Niken thô chưa hợp kim 7502102352
Nhóm 7504 Bột và vảy niken
Bột và vảy niken 7504001102
Nhóm 7505 Thanh, que, hình và dây niken
Thanh và profile hợp kim niken 75051289759
Dây niken chưa hợp kim 75052112612
Dây hợp kim niken 7505223841
Nhóm 7506 Tấm, lá, dải, lá mỏng và dải mỏng bằng niken
Tấm và lá niken chưa hợp kim 7506101.79137
Tấm và lá hợp kim niken 75062051622
Nhóm 7507 Ống, ống dẫn và phụ kiện ống hoặc ống dẫn bằng niken
Ống hợp kim niken 75071217089
Phụ kiện ống niken 750720173103
Nhóm 7508 Các sản phẩm khác bằng niken
Sản phẩm khác bằng niken 7508905.6661.405

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7601 Nhôm chưa gia công
Nhôm thô chưa hợp kim 76011086010
Hợp kim nhôm thô 7601203.518933
Nhóm 7602 Phế liệu và mảnh vụn nhôm
Phế liệu nhôm 7602001.511701
Nhóm 7603 Bột và vảy nhôm
Bột nhôm không dạng vảy 7603101232
Bột nhôm dạng vảy 7603201240
Nhóm 7604 Thanh, que và hình nhôm
Thanh và profile nhôm chưa hợp kim 7604101.20665
Profile rỗng hợp kim nhôm 7604217.4429.622
Thanh và profile hợp kim nhôm khác 76042913.61027.790
Nhóm 7605 Dây nhôm
Dây nhôm trên 7 mm 76051118736
Dây nhôm đến 7 mm 7605197502
Dây hợp kim nhôm trên 7 mm 760521149160
Dây hợp kim nhôm đến 7 mm 7605291.51979
Nhóm 7606 Tấm, lá, dải và lá mỏng bằng nhôm, có độ dày trên 0,2 mm
Tấm nhôm chưa hợp kim trên 0,2 mm 7606113.570249
Tấm hợp kim nhôm trên 0,2 mm 76061215.422971
Tấm nhôm chưa hợp kim khác 7606911.48256
Tấm hợp kim nhôm khác 7606926.715734
Nhóm 7607 Lá nhôm (có hoặc không in, hoặc ghép với giấy, bìa giấy, nhựa hoặc vật liệu lót tương tự), có độ dày không quá 0,2 mm
Giấy nhôm cán không bồi 7607113.01892
Giấy nhôm khác không bồi 7607194.885114
Giấy nhôm có bồi 76072013.4694.015
Nhóm 7608 Ống và ống dẫn bằng nhôm
Ống nhôm chưa hợp kim 7608103.010109
Ống hợp kim nhôm 76082013.3107.226
Nhóm 7609 Phụ kiện ống hoặc ống dẫn bằng nhôm
Phụ kiện ống nhôm 7609005.5156.697
Nhóm 7610 Kết cấu nhôm và bộ phận của kết cấu; tấm, thanh, hình, ống và loại tương tự bằng nhôm, đã gia công để dùng làm kết cấu
Cửa, cửa sổ và khung nhôm 7610104.6442.901
Kết cấu khác bằng nhôm và bộ phận 7610908.53952.029
Nhóm 7612 Thùng, trống, hộp và các loại thùng chứa tương tự bằng nhôm, kể cả ống chứa dạng cứng hoặc có thể xếp gọn, dùng cho mọi vật liệu trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng, dung tích không quá 300 lít, không lắp thiết bị cơ khí hoặc nhiệt
Lon và thùng nhôm đến 300 lít 7612902.4701.616
Nhóm 7613 Bình chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng nhôm
Bình chứa khí bằng nhôm 76130032496
Nhóm 7614 Dây bện, cáp, dải bện và các loại tương tự, bằng nhôm, không cách điện
Cáp nhôm lõi thép 76141031103
Dây bện và cáp nhôm khác 761490379135
Nhóm 7615 Đồ dùng bàn ăn, nhà bếp hoặc đồ dùng gia đình khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng cọ nồi và miếng cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng nhôm; đồ dùng vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm
Đồ gia dụng và bếp bằng nhôm 7615104.9759.823
Thiết bị vệ sinh bằng nhôm 76152037992
Nhóm 7616 Các sản phẩm khác bằng nhôm
Đinh, vít, bu lông và đai ốc bằng nhôm 76161016.9993.738
Lưới và rào bằng dây nhôm 7616914067
Sản phẩm khác bằng nhôm 761699272.203153.333

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7801 Chì chưa gia công
Chì tinh luyện thô 7801105041
Chì thô khác 78019930919
Nhóm 7806 Các sản phẩm khác bằng chì
Sản phẩm khác bằng chì 7806001.3801.564

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7901 Kẽm chưa gia công
Kẽm thô độ tinh khiết từ 99,99% 79011168312
Kẽm thô độ tinh khiết dưới 99,99% 7901121553
Hợp kim kẽm thô 79012085531
Nhóm 7903 Bụi, bột và vảy kẽm
Bụi kẽm 7903101090
Bột và vảy kẽm 7903901778
Nhóm 7904 Thanh, que, hình và dây bằng kẽm
Thanh, profile và dây kẽm 79040060449
Nhóm 7905 Tấm, lá, dải và lá mỏng bằng kẽm
Tấm, dải và lá kẽm 7905001336
Nhóm 7907 Các sản phẩm khác bằng kẽm
Sản phẩm khác bằng kẽm 79070031.9844.285

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8001 Thiếc chưa gia công
Thiếc thô chưa hợp kim 8001101894
Hợp kim thiếc thô 80012016011
Nhóm 8002 Phế liệu và mảnh vụn thiếc
Phế liệu thiếc 80020036135
Nhóm 8003 Thanh, que, hình và dây thiếc
Thanh, profile và dây thiếc 8003005.821268
Nhóm 8007 Các sản phẩm khác bằng thiếc
Sản phẩm khác bằng thiếc 8007002.383381

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8101 Vonfram và các sản phẩm của nó, kể cả phế liệu và mảnh vụn
Vonfram thô 8101946677
Dây vonfram 81019648517
Sản phẩm khác bằng vonfram 8101994.629108
Nhóm 8102 Molypden và các sản phẩm của nó, kể cả phế liệu và mảnh vụn
Dây molypden 8102962656
Sản phẩm khác bằng molypden 81029924530
Nhóm 8104 Magiê và các sản phẩm bằng magiê, kể cả phế liệu và mảnh vụn
Magie thô độ tinh khiết từ 99,8% 81041110610
Sản phẩm khác bằng magie 8104901.91750
Nhóm 8105 Bán thành phẩm của luyện kim côban và các sản phẩm trung gian khác của luyện kim côban; côban và các sản phẩm bằng côban, kể cả phế liệu và mảnh vụn
Sản phẩm khác bằng coban 81059047514
Nhóm 8106 Bitmut và các sản phẩm bằng bitmut, kể cả phế liệu và phế thải
Sản phẩm khác bằng bismuth 8106905417
Nhóm 8108 Titan và các sản phẩm của nó, kể cả phế liệu và mảnh vụn
Sản phẩm khác bằng titan 8108909.332804
Nhóm 8109 Zirconi và các sản phẩm của nó, kể cả phế liệu và phế thải
Sản phẩm khác bằng zirconi 810999608134
Nhóm 8111 Mangan và các sản phẩm bằng mangan, kể cả phế liệu và phế thải
Mangan và sản phẩm từ mangan 8111001457
Nhóm 8112 Berili, crom, hafni, reni, tali, cadmi, gecmani, vanadi, gali, indi và niobi (columbi), và các sản phẩm bằng các chất đó, kể cả phế liệu và phế thải
Sản phẩm bằng crom 8112292044
Sản phẩm bằng germani và kim loại khác 81129931127
Nhóm 8113 Cermet và các sản phẩm bằng cermet, kể cả phế liệu và mảnh vụn
Gốm kim loại và sản phẩm từ gốm kim loại 8113001.1341.343

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8201 Dụng cụ cầm tay dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp, kể cả xẻng, thuổng, cuốc, chim, búa bổ, nĩa, cào, rìu, dao phát và các dụng cụ tương tự
Xẻng và mai 8201108402.079
Cuốc, cuốc chim và cào 8201303261.503
Rìu và dụng cụ chặt tương tự 820140201302
Kéo tỉa cành một tay 8201509151.285
Kéo cắt hàng rào và kéo tỉa hai tay 820160465920
Dụng cụ cầm tay khác cho nông nghiệp và làm vườn 8201903551.748
Nhóm 8202 Cưa tay; lưỡi cưa các loại, kể cả lưỡi cưa xẻ rãnh, cưa rãnh và lưỡi cưa không răng
Cưa tay 8202109391.511
Lưỡi cưa vòng 8202201.81348
Lưỡi cưa đĩa phần làm việc bằng thép 8202313.27386
Lưỡi cưa đĩa khác và bộ phận 8202395.5715.296
Xích cưa máy 820240825203
Lưỡi cưa thẳng cho kim loại 82029122551
Lưỡi cưa khác 8202993.3121.813
Nhóm 8203 Dũa, giũa, kìm (kể cả kìm cắt), kìm nhọn, nhíp, kéo cắt kim loại, dao cắt ống, kìm cắt bu lông, đột đục lỗ và các dụng cụ cầm tay tương tự
Giũa, dũa và dụng cụ tương tự 8203103.228132
Kìm và kềm 82032015.9237.498
Kéo cắt kim loại 820330676298
Dao cắt ống, kìm cắt bu lông và dụng cụ đột 8203401.048972
Nhóm 8204 Cờ lê và mỏ lết cầm tay (kể cả cờ lê lực nhưng không kể cờ lê ta rô); đầu tuýp thay thế được, có hoặc không có tay cầm
Cờ lê tay cố định 82041131.0657.408
Cờ lê tay điều chỉnh được 8204125.3682.434
Đầu tuýp cờ lê thay thế 82042010.2546.746
Nhóm 8205 Dụng cụ cầm tay, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, và đèn khò, ê tô, kẹp, đe, lò rèn di động và đá mài có khung
Dụng cụ cầm tay khoan và ren 82051063751
Búa và búa tạ 8205202.6061.601
Bào, đục và dụng cụ cắt gỗ cầm tay 820530483693
Tua vít 82054011.5162.667
Dụng cụ cầm tay gia dụng 8205511.185540
Dụng cụ cầm tay khác 82055915.6527.880
Đèn khò 82056010423
Ê tô và kẹp 8205704.5492.129
Đe, lò rèn xách tay và bộ dụng cụ 8205901.990342
Nhóm 8206 Bộ dụng cụ gồm hai hoặc nhiều loại thuộc các nhóm từ 8202 đến 8205, đóng bộ để bán lẻ
Bộ dụng cụ bán lẻ 8206005.7301.923
Nhóm 8207 Dụng cụ có thể thay thế dùng cho dụng cụ cầm tay hoặc máy công cụ, kể cả khuôn kéo hoặc đùn kim loại, và dụng cụ khoan đá hoặc khoan đất
Dụng cụ khoan đá khác và bộ phận 8207193.108317
Khuôn kéo dây và ép đùn kim loại 8207209.8811.793
Dụng cụ ép, dập và đột 82073058.56197.199
Dụng cụ taro và cắt ren 82074025.608857
Dụng cụ khoan, trừ khoan đá 82075069.20912.460
Dụng cụ doa và chuốt 8207607.669263
Dụng cụ phay 8207703.625118
Dụng cụ tiện 8207805.26483
Dụng cụ thay thế khác 82079037.51619.238
Nhóm 8208 Dao và lưỡi cắt dùng cho máy hoặc thiết bị cơ khí
Dao và lưỡi cho máy gia công kim loại 820810126.8956.838
Dao và lưỡi cho máy gia công gỗ 8208202.6371.085
Dao và lưỡi cho máy bếp và thực phẩm 8208301.956227
Dao và lưỡi cho máy nông lâm nghiệp 8208404.0432.818
Dao và lưỡi cho máy khác 82089043.07210.649
Nhóm 8209 Phiến, thanh, mũi và các loại tương tự dùng cho dụng cụ, chưa lắp ráp, bằng gốm kim loại
Mũi và tấm gốm kim loại cho dụng cụ 8209009.910640
Nhóm 8210 Dụng cụ cơ khí cầm tay, nặng không quá 10 kg, dùng để chuẩn bị, chế biến hoặc phục vụ thực phẩm hoặc đồ uống, và các bộ phận bằng kim loại cơ bản của chúng
Dụng cụ cơ khí cầm tay chế biến thực phẩm 821000723104
Nhóm 8211 Dao có lưỡi cắt, có răng cưa hoặc không, kể cả dao tỉa cành, trừ dao thuộc nhóm 8208, và lưỡi dao của chúng
Bộ dao các loại 821110262185
Dao ăn lưỡi cố định 8211913973.331
Dao lưỡi cố định khác 8211922.393850
Dao gấp và dao khác 8211931.1332.302
Lưỡi dao 8211942.114790
Cán dao bằng kim loại thường 82119572473
Nhóm 8212 Dao cạo và lưỡi dao cạo, kể cả phôi lưỡi dao cạo dạng dải
Dao cạo 8212101.4738.961
Lưỡi dao cạo an toàn 8212201.3382.661
Bộ phận của dao cạo 821290548403
Nhóm 8213 Kéo, kéo cắt vải của thợ may và các loại kéo tương tự, và lưỡi của chúng
Kéo và kéo may 8213005.0501.816
Nhóm 8214 Các dụng cụ cắt khác, như tông đơ cắt tóc, dao chặt của người bán thịt hoặc dao chặt dùng trong nhà bếp, dao chặt và dao băm; bộ và dụng cụ làm móng tay hoặc móng chân, kể cả dũa móng
Dao rọc giấy và gọt bút chì 8214104.4181.021
Bộ làm móng tay và chân 8214201.4683.530
Sản phẩm dao kéo khác 8214903.383989
Nhóm 8215 Thìa, nĩa, muôi, vá lưới, xẻng xúc bánh, dao phi lê cá, dao bơ, kẹp đường và các loại đồ dùng tương tự dùng trong nhà bếp hoặc trên bàn ăn
Bộ dao kéo không mạ 8215209011.732
Thìa, dĩa và dụng cụ ăn khác 8215996.48514.850

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8301 Ổ khóa và khóa bằng kim loại cơ bản, dùng chìa khóa, số hoặc điện; móc cài và khung có móc cài, có gắn khóa, bằng kim loại cơ bản; chìa khóa cho các loại hàng hóa này, bằng kim loại cơ bản
Khóa móc 8301101.996281
Khóa cho xe cơ giới 83012016.8335.369
Khóa đồ nội thất 8301301.868210
Khóa khác 83014015.0484.350
Móc cài và khung có khóa 830150571183
Bộ phận của khóa và móc cài 83016015.9974.242
Chìa khóa bán riêng 8301702.902512
Nhóm 8302 Đồ lắp, phụ kiện và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cửa, cầu thang, cửa sổ, rèm che, thân xe, yên cương, rương, hòm, hộp đựng đồ quý hoặc loại tương tự; giá treo mũ, chốt treo mũ, giá đỡ và các loại phụ kiện tương tự bằng kim loại cơ bản; bánh xe lăn có lắp ghép bằng kim loại cơ bản; bộ đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản
Bản lề kim loại thường 83021045.13612.223
Bánh xe đẩy kim loại thường 83022015.8452.645
Phụ kiện xe cộ bằng kim loại thường 83023015.4775.859
Phụ kiện xây dựng bằng kim loại thường 83024117.59714.380
Phụ kiện đồ nội thất bằng kim loại thường 830242111.64053.431
Phụ kiện khác bằng kim loại thường 83024945.71738.047
Móc treo, giá đỡ và vật cố định tương tự 8302508.19624.067
Thiết bị đóng cửa tự động 8302601.114123
Nhóm 8303 Két sắt, hòm sắt và cửa bọc thép hoặc gia cố, tủ két an toàn dùng cho phòng an toàn, hộp đựng tiền hoặc đựng chứng thư và loại tương tự, bằng kim loại cơ bản
Két sắt và hòm an toàn 8303003.4593.670
Nhóm 8304 Tủ đựng hồ sơ, tủ thẻ mục lục, khay đựng giấy, giá kê giấy, khay đựng bút, giá để con dấu văn phòng và các đồ dùng văn phòng hoặc để bàn tương tự, bằng kim loại cơ bản, trừ đồ nội thất văn phòng thuộc nhóm 9403
Tủ hồ sơ và đồ dùng văn phòng bằng kim loại 830400770507
Nhóm 8305 Phụ kiện bằng kim loại cơ bản dùng cho cặp còng hoặc hồ sơ rời, kẹp thư, góc kẹp thư, kẹp giấy, thẻ chỉ mục và các vật phẩm văn phòng tương tự; ghim bằng kim loại cơ bản ở dạng dải
Phụ kiện cho bìa còng và hồ sơ 8305102.01529
Ghim bấm dạng thanh 8305202.296293
Đồ dùng văn phòng khác bằng kim loại thường 8305902.932182
Nhóm 8306 Chuông, cồng và các loại tương tự, không dùng điện, bằng kim loại cơ bản; tượng nhỏ và đồ trang trí khác bằng kim loại cơ bản; khung ảnh, khung tranh hoặc khung tương tự bằng kim loại cơ bản; gương bằng kim loại cơ bản
Chuông và cồng không điện 830610989201
Tượng nhỏ và đồ trang trí mạ kim loại quý 83062122320
Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng kim loại thường 8306297.0845.668
Khung ảnh và gương bằng kim loại 8306307151.564
Nhóm 8307 Ống mềm bằng kim loại cơ bản, có hoặc không có phụ kiện
Ống mềm bằng sắt thép 8307104.7073.782
Ống mềm bằng kim loại thường khác 8307901.098120
Nhóm 8308 Khóa cài, khung có khóa cài, khóa, móc khóa, móc, khoen, khoen khuy và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho quần áo, giày dép, đồ trang sức, đồng hồ, sách, bạt che, hàng da, hàng du lịch, yên cương hoặc các hàng hóa hoàn thiện khác; đinh tán ống hoặc đinh tán chẻ; hạt và kim sa, bằng kim loại cơ bản
Móc, vòng và khoen bằng kim loại thường 83081066.76926.984
Đinh tán rỗng và chẻ 83082011.4592.880
Hạt và sequin kim loại thường 83089059.48520.596
Nhóm 8309 Nút, nắp và nắp đậy, kể cả nút chai hình vương miện, nắp vặn và nút rót, viên nang cho chai, nút có ren, nắp nút, con dấu và các phụ kiện đóng gói khác, bằng kim loại cơ bản
Phụ kiện đóng gói khác bằng kim loại thường 83099013.9522.311
Nhóm 8310 Biển chỉ dẫn, biển tên, biển địa chỉ và các biển tương tự, số, chữ và các ký hiệu khác, bằng kim loại cơ bản, trừ loại thuộc nhóm 9405
Biển hiệu, số và chữ bằng kim loại thường 8310009.3046.363
Nhóm 8311 Dây, que, ống, tấm, điện cực và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản dùng để hàn thiếc, hàn đồng, hàn điện hoặc phun kim loại; dây và que bằng bột kim loại cơ bản kết khối dùng để phun kim loại
Que hàn hồ quang có vỏ bọc 8311101.727981
Dây hàn lõi thuốc hồ quang 8311201.7962.133
Que hàn đồng và hàn có vỏ bọc hoặc lõi 8311303.374440
Dây, que và điện cực hàn khác 8311902.026545

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8402 Nồi hơi tạo hơi nước hoặc hơi khác, trừ nồi hơi nước nóng dùng cho hệ thống sưởi trung tâm cũng có khả năng tạo hơi nước áp suất thấp; nồi hơi nước quá nhiệt
Nồi hơi nước khác 84021916118
Bộ phận của nồi hơi 840290272134
Nhóm 8404 Thiết bị phụ trợ dùng với nồi hơi thuộc nhóm 8402 hoặc 8403, và bộ ngưng tụ cho tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác
Bộ phận của thiết bị phụ trợ nồi hơi 84049011248
Nhóm 8405 Máy sinh khí than hoặc khí nước, có hoặc không có bộ tinh sạch; máy sinh khí axetylen và máy sinh khí quy trình nước tương tự, có hoặc không có bộ tinh sạch
Máy tạo khí và máy tạo axetylen 84051026917
Nhóm 8407 Động cơ piston đốt trong kiểu đánh lửa bằng tia lửa điện, loại tịnh tiến hoặc quay
Động cơ máy thuyền gắn ngoài 8407211521
Động cơ xăng đến 50 cc 84073219608
Động cơ xăng 50–250 cc 840733320150
Động cơ xăng trên 250 cc 8407342.307408
Động cơ đánh lửa khác 8407904.242964
Nhóm 8408 Động cơ piston đốt trong kiểu cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel)
Động cơ diesel tàu thủy 840810601104
Động cơ diesel cho xe cộ 8408201.94940
Động cơ diesel khác 8408903.01783
Nhóm 8409 Phụ tùng dùng riêng hoặc chủ yếu cho động cơ thuộc nhóm 8407 hoặc 8408
Bộ phận của động cơ xăng 84099142.78816.171
Bộ phận của động cơ diesel 84099935.5515.033
Nhóm 8411 Động cơ phản lực, động cơ cánh quạt phản lực và các tuabin khí khác
Tuabin khí đến 5.000 kW 8411811107
Bộ phận của động cơ phản lực và cánh quạt 84119142343
Bộ phận của tuabin khí 8411991.3211.378
Nhóm 8412 Động cơ phản lực khác
Xi lanh thủy lực 8412216.764622
Động cơ thủy lực khác 8412292.154210
Xi lanh khí nén 84123167.16228.091
Động cơ khí nén khác 8412392.62645
Động cơ và máy phát lực khác 84128099286
Bộ phận của động cơ 8412904.4393.043
Nhóm 8413 Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy nâng chất lỏng
Bơm cấp nhiên liệu 84131128219
Bơm khác có thiết bị đo 8413192.16467
Bơm tay cho chất lỏng 8413203.879762
Bơm nhiên liệu, dầu và nước làm mát cho động cơ 84133017.4072.336
Bơm bê tông 84134020621
Bơm thể tích piston 8413505.398783
Bơm thể tích quay 8413603.961165
Bơm ly tâm 84137032.0114.074
Bơm chất lỏng khác 8413816.6351.273
Máy nâng chất lỏng 84138231157
Bộ phận của bơm chất lỏng 84139123.5619.205
Bộ phận của máy nâng chất lỏng 841392141631
Nhóm 8414 Bơm chân không, bơm khí hoặc bơm không khí và quạt; chụp hút hoặc tủ thông gió, tuần hoàn có quạt, có hoặc không lắp bộ lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ lọc
Bơm chân không 8414104.040759
Bơm hơi tay và chân 8414201.258781
Máy nén cho thiết bị lạnh 8414306.066805
Máy nén khí kéo theo 841440733181
Quạt bàn, đứng, tường và trần 8414516.0756.961
Quạt khác 84145947.80124.908
Máy hút mùi đến 120 cm 8414605.027162
Máy nén khí và gas khác 84148017.4243.652
Bộ phận của bơm, máy nén và quạt 84149032.36311.619
Nhóm 8415 Máy điều hòa không khí, có quạt gắn động cơ và bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm của không khí, kể cả loại không điều chỉnh riêng được độ ẩm
Máy điều hòa cửa sổ, treo tường và tách rời 84151019.341597
Máy điều hòa cho xe cơ giới 8415202.21027
Máy điều hòa có van đảo chiều chu trình 8415813.11737
Máy điều hòa khác có bộ phận làm lạnh 8415824.591102
Máy điều hòa không có bộ phận làm lạnh 8415831.34414
Bộ phận của máy điều hòa 84159034.01611.494
Nhóm 8416 Đầu đốt lò dùng nhiên liệu lỏng, nhiên liệu rắn dạng bột hoặc khí; ghi cơ khí, kể cả ghi cơ khí, bộ tháo tro cơ khí và các thiết bị tương tự
Đầu đốt lò nhiên liệu lỏng 8416101724
Đầu đốt lò khác 84162022417
Bộ phận của đầu đốt và lò đốt 84169042699
Nhóm 8417 Lò và lò nung công nghiệp hoặc phòng thí nghiệm, kể cả lò đốt rác, loại không dùng điện
Lò nung và nấu chảy quặng không điện 8417101265
Lò công nghiệp không điện khác 84178028611
Bộ phận của lò công nghiệp không điện 841790328143
Nhóm 8418 Tủ lạnh, tủ đông và thiết bị làm lạnh hoặc làm đông khác, loại điện hoặc loại khác; bơm nhiệt, trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 8415
Tủ lạnh kết hợp ngăn đông 8418104.15217.629
Tủ lạnh gia đình nén 8418214913.662
Tủ đông nằm 84183051679
Tủ đông đứng 841840739542
Tủ và quầy trưng bày lạnh 8418503.1972.551
Bơm nhiệt, trừ máy điều hòa 8418615196
Thiết bị làm lạnh khác 8418694.708307
Vỏ tủ cho thiết bị lạnh 841891726522
Bộ phận của tủ lạnh và tủ đông 8418999.32010.760
Nhóm 8419 Máy và thiết bị công nghiệp hoặc phòng thí nghiệm, có hoặc không gia nhiệt bằng điện, dùng để xử lý vật liệu bằng quá trình làm thay đổi nhiệt độ, và bình đun nước nóng tức thời hoặc bình tích nước nóng không dùng điện
Máy nước nóng năng lượng mặt trời 8419122907
Máy nước nóng không điện khác 841919240198
Máy tiệt trùng y tế và phòng thí nghiệm 84192042312
Máy sấy đông khô và thiết bị đông khô 8419331857
Máy sấy nông sản, gỗ và giấy 84193419046
Máy sấy khác 8419395.056269
Thiết bị chưng cất và tinh cất 84194038211
Thiết bị trao đổi nhiệt 8419504.726652
Máy pha đồ uống nóng và nấu thực phẩm 8419811.937343
Máy xử lý nhiệt vật liệu 8419896.524750
Bộ phận của máy xử lý nhiệt 8419902.1541.107
Nhóm 8420 Máy cán hoặc máy cán khác, trừ loại dùng cho kim loại hoặc thủy tinh, và trục lăn của chúng
Máy cán láng và máy cán 84201088845
Trục cho máy cán láng 842091431169
Bộ phận của máy cán láng 84209910645
Nhóm 8421 Máy ly tâm, kể cả máy sấy ly tâm; máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng hoặc khí
Máy ly tâm khác 84211982244
Thiết bị lọc và làm sạch nước 8421218.2622.905
Bộ lọc dầu và nhiên liệu cho động cơ 84212329.45912.700
Thiết bị lọc chất lỏng khác 84212915.8711.114
Bộ lọc khí nạp cho động cơ 84213114.3712.201
Bộ chuyển đổi xúc tác và lọc hạt 84213276755
Thiết bị lọc khí khác 84213932.9779.291
Bộ phận của máy ly tâm 842191500605
Bộ phận của thiết bị lọc 84219961.47510.329
Nhóm 8422 Máy rửa bát; máy rửa hoặc sấy chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác; máy chiết rót, đóng nắp, niêm phong hoặc dán nhãn chai, lon, hộp, túi hoặc các loại đồ chứa khác; máy đóng nang cho chai, lọ, ống và các loại đồ chứa tương tự; máy đóng gói hoặc bao gói khác, kể cả máy bao gói co nhiệt; máy làm sủi khí đồ uống
Máy rửa bát gia đình 84221171736
Máy rửa bát công nghiệp 84221972528
Máy rửa và sấy chai và thùng chứa 8422202907
Máy chiết rót, đóng nắp và dán nhãn chai 8422302.951770
Máy đóng gói và bao gói 8422407.905611
Bộ phận của máy rửa bát và máy đóng gói 8422903.6281.710
Nhóm 8423 Máy cân, trừ cân có độ nhạy từ 0,05 g trở lên; kể cả máy đếm hoặc kiểm tra hoạt động bằng quả cân; quả cân các loại dùng cho máy cân
Cân cá nhân và gia đình 842310813144
Cân băng tải 84232018621
Cân định lượng và cân đóng gói 84233042988
Cân có tải trọng đến 30 kg 8423811.273426
Cân có tải trọng 30–5.000 kg 842382635332
Cân khác 84238918644
Quả cân và bộ phận của cân 8423903.403321
Nhóm 8424 Máy cơ khí dùng để phun, rải hoặc phun xịt chất lỏng hoặc bột; bình chữa cháy, có hoặc không nạp; súng phun và các dụng cụ tương tự; máy phun tia hơi nước hoặc cát và máy phun tia tương tự
Bình chữa cháy 8424101.085154
Súng phun 8424208.774774
Máy phun hơi nước và phun cát 8424303.2813.923
Máy phun nông nghiệp xách tay 842441849681
Máy phun nông nghiệp khác 84244954771
Thiết bị phun nông nghiệp và làm vườn 8424821.810156
Thiết bị phun và phân tán khác 8424896.6222.561
Bộ phận của thiết bị phun 84249019.5085.146
Nhóm 8425 Ròng rọc, pa lăng và tời, trừ tời gầu; tời kéo và tời quấn cáp; kích
Tời và pa lăng điện 8425111.06923
Tời và pa lăng không điện 8425191.30892
Tời và trục quay điện 8425312.565106
Tời và trục quay không điện 842539578111
Kích và tời thủy lực 8425423.484268
Kích và tời khác 8425492.213447
Nhóm 8426 Cần cẩu tàu thủy; cần trục, kể cả cần trục cáp; khung nâng di động, xe vận chuyển kiểu straddle carrier và xe công tác lắp cần cẩu
Cẩu giàn và cầu trục 84261938163
Cần trục tháp 8426203051
Cần cẩu cổng và cần cẩu bệ 84263012514
Cần cẩu tự hành khác 8426491.20918
Cần cẩu khác 842699530102
Nhóm 8427 Xe nâng; xe công tác khác có lắp thiết bị nâng hoặc xếp dỡ
Xe nâng điện 84271011.725402
Xe nâng tự hành khác 8427207.609959
Xe nâng và xe đẩy không tự hành 8427903.5701.815
Nhóm 8428 Máy và thiết bị nâng, bốc xếp, xếp dỡ hoặc dỡ hàng khác
Thang máy và máy nâng skip 8428102.45116
Máy nâng và băng tải khí nén 84282036754
Máy nâng và băng tải gàu 842832196123
Băng tải 84283310.7642.690
Băng tải và máy nâng liên tục khác 8428393.639667
Thang cuốn và băng chuyền đi bộ 8428401190
Robot công nghiệp nâng hạ và bốc xếp 8428701.35976
Máy nâng và vận chuyển khác 8428906.2031.168
Nhóm 8429 Máy ủi, máy san ủi, máy san, máy gạt, máy cạp, máy xúc cơ giới, máy đào, máy xúc lật, máy đầm và lu lèn đường, tự hành
Máy ủi bánh xích 8429114488
Máy lu đường và máy đầm 8429401.07126
Máy xúc lật 8429512.030109
Máy xúc có thân quay 360° 84295212.801133
Máy xúc và máy xúc gầu khác 8429591.211160
Nhóm 8430 Máy khác dùng để di chuyển, san, gạt, cạo, đào, đầm, nén, nhổ hoặc khoan đất, khoáng sản hoặc quặng; máy đóng cọc và máy nhổ cọc; máy ủi tuyết và máy thổi tuyết
Máy đóng và nhổ cọc 84301010313
Máy khoan tự hành 84304157719
Máy khoan khác 84304923833
Máy đầm và nén 843061244147
Nhóm 8431 Phần dùng riêng hoặc chủ yếu cho máy thuộc các nhóm từ 8425 đến 8430
Bộ phận của tời và pa lăng 8431101.452265
Bộ phận của xe nâng 84312010.3202.232
Bộ phận của thang máy và thang cuốn 8431318.1171.287
Bộ phận của băng tải và máy vận chuyển 8431394.7681.478
Gầu, xẻng và ngoạm cho máy xúc và cần cẩu 843141673182
Bộ phận của máy khoan 8431433.776908
Bộ phận của cần cẩu và máy làm đất 84314924.5408.246
Nhóm 8432 Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp để làm đất hoặc canh tác; trục lăn dùng cho sân cỏ hoặc sân thể thao
Bừa, máy xới và máy làm cỏ 8432291.092732
Máy gieo hạt không xới đất 84323114396
Máy gieo hạt và máy trồng khác 84323921611
Bộ phận của máy làm đất 8432903.4472.639
Nhóm 8433 Máy thu hoạch hoặc đập tuốt nông sản, kể cả máy đóng kiện rơm hoặc thức ăn gia súc; máy cắt cỏ hoặc cắt cỏ khô; máy làm sạch, phân loại hoặc phân hạng trứng, quả hoặc nông sản khác, trừ máy thuộc nhóm 8437
Máy cắt cỏ chạy động cơ 8433112058.364
Máy cắt cỏ khác 84331910678
Máy cắt khác và thanh cắt 84332079425
Máy gặt đập liên hợp 84335143732
Máy thu hoạch khác 84335915311
Bộ phận của máy thu hoạch 84339013.9663.809
Nhóm 8435 Máy ép, máy nghiền và máy móc tương tự dùng trong sản xuất rượu vang, rượu táo, nước quả hoặc đồ uống tương tự
Máy ép và nghiền rượu vang và nước ép 84351057233
Nhóm 8436 Máy móc khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp, chăn nuôi gia cầm hoặc nuôi ong, kể cả thiết bị ươm mầm có lắp thiết bị cơ khí hoặc nhiệt; máy ấp trứng và máy úm gia cầm
Máy chế biến thức ăn chăn nuôi 84361033226
Máy móc chăn nuôi gia cầm khác 8436291431
Máy móc nông lâm nghiệp khác 843680266207
Bộ phận máy chăn nuôi gia cầm và máy ấp trứng 84369112859
Bộ phận máy móc nông nghiệp khác 8436991.778839
Nhóm 8437 Máy làm sạch, phân loại hoặc phân cỡ hạt giống, ngũ cốc hoặc cây họ đậu khô; máy xay xát hoặc máy chế biến ngũ cốc hoặc cây họ đậu khô, trừ máy dùng trong nông trại
Máy làm sạch và phân loại hạt giống, ngũ cốc 843710307113
Máy xay xát ngũ cốc và đậu 843780777175
Bộ phận máy làm sạch và xay xát ngũ cốc 843790140629
Nhóm 8438 Máy móc, không được quy định hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này, dùng cho công nghiệp chế biến hoặc sản xuất thực phẩm hoặc đồ uống, trừ máy móc dùng để chiết xuất hoặc chế biến chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật cố định
Máy làm bánh mì và mì ống 8438101.268135
Máy chế biến thịt và gia cầm 8438501.016129
Máy chế biến trái cây, hạt và rau củ 843860504398
Máy chế biến thực phẩm và đồ uống khác 8438801.406449
Bộ phận máy chế biến thực phẩm 843890936426
Nhóm 8439 Máy làm bột giấy từ vật liệu xơ xenlulo hoặc máy làm, hoàn thiện giấy hoặc bìa giấy
Máy sản xuất bột giấy 8439101011
Máy sản xuất giấy và bìa 8439204591
Máy hoàn thiện giấy và bìa 8439301345
Bộ phận máy sản xuất bột giấy 84399124529
Bộ phận máy sản xuất giấy 84399986765
Nhóm 8440 Máy đóng sách, kể cả máy khâu sách
Máy đóng sách 8440103042
Nhóm 8441 Máy khác dùng để gia công bột giấy, giấy hoặc bìa giấy, kể cả máy cắt các loại
Máy cắt giấy và bìa 8441101.418369
Máy làm hộp giấy và thùng carton 84413047315
Máy đúc sản phẩm từ bột giấy 8441401376
Máy gia công giấy và bìa khác 8441801.095103
Bộ phận máy gia công giấy 8441901.832184
Nhóm 8442 Máy móc, thiết bị và dụng cụ để chuẩn bị hoặc chế tạo bản in, trục in hoặc các bộ phận in ấn khác; bản in, trục in và các bộ phận in ấn khác đã được chuẩn bị để in
Máy chế bản in 84423035864
Bản in, trục in và các bộ phận in 84425017.7901.048
Nhóm 8443 Máy in sử dụng các bản in, trục in và các bộ phận in khác của nhóm 8442; máy in, máy sao chụp và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và phụ kiện của chúng
Máy in offset cuộn 8443131016
Máy in flexo 8443161758
Máy in dùng bản và trục in khác 844319717117
Máy in đa chức năng kết nối mạng 8443314.94631.145
Máy in, máy photocopy và fax kết nối mạng 8443325.46919.404
Máy in, máy photocopy và fax khác 844339813790
Bộ phận máy in 8443912.6551.144
Bộ phận máy in, máy photocopy và fax 84439982.75091.730
Nhóm 8444 Máy đùn, kéo sợi, tạo xơ hoặc cắt vật liệu dệt nhân tạo
Máy đùn sợi dệt nhân tạo 8444002395
Nhóm 8445 Máy chuẩn bị xơ dệt; máy kéo sợi, ghép sợi hoặc xe sợi và thiết bị sản xuất sợi dệt; máy guồng hoặc quấn tơ kén (kể cả máy quấn sợi ngang) và máy chuẩn bị sợi dệt để sử dụng trên máy thuộc nhóm 8446 hoặc 8447
Máy chuẩn bị sợi dệt khác 8445191671
Máy kéo sợi 8445201078
Máy cuộn và đánh suốt sợi 84454033942
Máy móc ngành kéo sợi khác 84459027120
Nhóm 8446 Máy dệt (khung cửi)
Máy dệt vải khổ hẹp đến 30 cm 8446101290
Máy dệt không thoi khổ trên 30 cm 8446301186
Nhóm 8447 Máy đan, máy liên kết mũi, máy làm sợi kim tuyến, vải tuyn, ren, thêu, bện hoặc lưới và máy chần bông
Máy dệt kim tròn đường kính lớn 84471228420
Máy dệt kim phẳng và máy khâu đan 84472024912
Máy làm ren, tuyn và thêu 844790783430
Nhóm 8448 Máy phụ trợ dùng với các máy thuộc nhóm 8444, 8445, 8446 hoặc 8447, và các bộ phận, phụ kiện thích hợp dùng riêng hoặc chủ yếu với các máy đó
Thiết bị phụ trợ máy dệt khác 8448192595
Bộ phận máy đùn sợi dệt nhân tạo 8448203337
Răng lược máy chải sợi 8448311.5902
Bộ phận máy chuẩn bị sợi dệt 8448325353
Cọc sợi, cánh cọc và vòng kéo sợi 8448331.8724
Bộ phận phụ trợ máy kéo sợi khác 8448393.238228
Lược dệt, go và khung go 8448422.25012
Bộ phận máy dệt 8448495.159201
Kim, lưỡi móc và chi tiết máy dệt kim 8448515.3151.213
Bộ phận máy dệt kim và máy dệt khác 8448593.3392.374
Nhóm 8450 Máy giặt dùng trong gia đình hoặc loại dùng cho tiệm giặt, kể cả máy có bộ vắt
Máy giặt tự động đến 10 kg 8450111.0971.599
Máy giặt trên 10 kg 8450201.97114.417
Bộ phận máy giặt 8450905.88213.720
Nhóm 8451 Máy móc, trừ máy thuộc nhóm 8450, dùng để giặt, làm sạch, vắt, sấy, là, ép, tẩy trắng, nhuộm, hồ, hoàn tất, tráng hoặc tẩm sợi dệt, vải dệt hoặc hàng dệt may đã hoàn thiện; máy để tráng hồ lên vải nền hoặc nền khác dùng trong sản xuất vật liệu phủ sàn như linôlêum; máy cuộn, tháo cuộn, gấp, cắt hoặc cắt răng cưa vải dệt
Máy sấy quần áo đến 10 kg 84512146239
Máy sấy quần áo trên 10 kg 84512960049
Máy là và máy ép là 8451301.100316
Máy giặt, tẩy và nhuộm công nghiệp 84514056410
Máy cuộn, gấp và cắt vải 8451501.963389
Máy giặt là và hoàn thiện vải khác 8451801.290208
Bộ phận máy giặt là và hoàn thiện vải 8451903.141923
Nhóm 8452 Máy khâu, trừ máy khâu sách thuộc nhóm 8440; đồ nội thất, đế và nắp đậy được thiết kế riêng cho máy khâu; kim máy khâu
Máy may gia đình 8452103987.666
Máy may công nghiệp tự động 8452213.038346
Máy may công nghiệp khác 8452296.3291.425
Kim máy may 84523011.50012.269
Bộ phận và bàn máy may 84529063.10817.779
Nhóm 8453 Máy dùng để chuẩn bị, thuộc da hoặc gia công da sống, da thuộc hoặc da, hoặc để sản xuất hoặc sửa chữa giày dép hoặc các sản phẩm khác bằng da sống, da thuộc hoặc da, trừ máy khâu
Máy chuẩn bị và thuộc da 84531012745
Máy sản xuất và sửa chữa giày dép 8453202.592427
Máy sản xuất đồ da khác 84538064641
Bộ phận máy da và giày dép 845390915164
Nhóm 8454 Bộ chuyển đổi, gầu rót, khuôn đúc thỏi và máy đúc, loại dùng trong luyện kim hoặc trong xưởng đúc kim loại
Khuôn đúc thỏi và gầu rót kim loại 845420184104
Máy đúc kim loại 8454302046
Bộ phận lò chuyển và máy đúc 8454901.113126
Nhóm 8455 Máy cán kim loại và trục cán của chúng
Máy cán kim loại nóng và liên hợp 84552119133
Máy cán kim loại nguội 84552215472
Trục cán cho máy cán 845530745107
Bộ phận máy cán kim loại 845590757263
Nhóm 8456 Máy công cụ gia công mọi loại vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu bằng tia laser hoặc chùm tia sáng hay photon khác, bằng siêu âm, bằng phóng điện, bằng điện hóa, bằng chùm tia điện tử, bằng chùm tia ion hoặc bằng hồ quang plasma, và máy cắt bằng tia nước
Máy gia công bằng laser 8456114.119365
Máy gia công siêu âm 84562045137
Máy gia công xung điện 84563057512
Máy gia công bằng hồ quang plasma 845640490161
Máy gia công điện hóa và tia nước khác 845690154102
Nhóm 8457 Trung tâm gia công, máy công cụ kết cấu đơn vị (một trạm) và máy chuyển giao nhiều trạm, dùng để gia công kim loại
Trung tâm gia công kim loại 8457101.38786
Nhóm 8458 Máy tiện gia công kim loại, kể cả trung tâm tiện
Máy tiện ngang CNC 84581159786
Máy tiện ngang không CNC 8458192566
Máy tiện CNC khác 84589121210
Máy tiện kim loại khác 84589914426
Nhóm 8459 Máy công cụ khoan, doa, phay và ren bằng cách bóc tách kim loại, kể cả máy kết cấu đơn vị (một trạm), trừ máy tiện của nhóm 8458, kể cả trung tâm tiện
Máy khoan CNC 8459211832
Máy khoan khác 845929730443
Máy phay CNC 84596146511
Máy phay khác 84596937317
Máy tiện ren và taro khác 8459705115
Nhóm 8460 Máy công cụ mài, mài sắc, mài rà, rà, đánh bóng hoặc hoàn thiện khác, dùng để gia công kim loại hoặc gốm kim loại bằng đá mài, vật liệu mài hoặc sản phẩm đánh bóng, trừ máy công cụ cắt răng, mài răng hoặc hoàn thiện răng thuộc nhóm 8461
Máy mài phẳng 8460193449
Máy mài khác không CNC 846029683114
Máy mài sắc CNC 8460311153
Máy mài sắc không CNC 8460391.12042
Máy mài bavia, đánh bóng và hoàn thiện 8460901.25963
Nhóm 8461 Máy bào, máy xọc, máy chuốt, máy cắt bánh răng, máy mài bánh răng, máy hoàn thiện bánh răng, máy cưa, máy cắt và các máy công cụ khác để gia công kim loại hoặc cermet bằng cách bóc tách vật liệu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Máy cưa và cắt kim loại 8461502.368193
Máy bào và chuốt khác 84619023719
Nhóm 8462 Máy công cụ, kể cả máy ép, để gia công kim loại bằng rèn, dập búa hoặc dập khuôn, trừ máy cán; máy công cụ để gia công kim loại, kể cả máy ép, máy xẻ, dây chuyền cắt theo chiều dài, máy uốn, gấp, nắn thẳng, cắt, đột hoặc khía, trừ máy kéo; máy ép để gia công kim loại hoặc kim loại cứng thiêu kết, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Máy rèn và dập khác 84621916547
Máy tạo hình profin kim loại 84622215017
Máy chấn tôn CNC 8462235095
Máy uốn kim loại CNC khác 8462261919
Máy uốn và nắn thẳng kim loại khác 8462291.347510
Máy cắt kim loại khác 846239106130
Máy đột và cắt rãnh CNC 8462422461
Máy đột và cắt rãnh khác 8462491.07080
Máy tạo hình kim loại CNC khác 8462511277
Máy tạo hình kim loại khác 8462593388
Máy ép thủy lực cho kim loại 84626163227
Máy ép cơ khí cho kim loại 84626242311
Máy ép kim loại khác 84626912221
Bộ phận máy ép và máy gia công kim loại 846290955200
Nhóm 8463 Máy công cụ gia công kim loại hoặc cermet không bóc tách vật liệu
Máy kéo thanh, ống và dây kim loại 8463101125
Máy cán ren 8463201993
Máy gia công dây kim loại 84633020837
Máy gia công kim loại không cắt gọt khác 84639042250
Nhóm 8464 Máy công cụ để gia công đá, gốm, bê tông, amiăng-xi măng hoặc vật liệu khoáng tương tự hoặc để gia công nguội thủy tinh
Máy cưa đá, gốm và bê tông 846410223203
Máy mài và đánh bóng đá và kính 84642083652
Máy gia công đá, gốm và kính khác 8464901.088216
Nhóm 8465 Máy công cụ, kể cả máy đóng đinh, ghim, dán hoặc lắp ráp bằng cách khác, để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, chất dẻo cứng hoặc vật liệu cứng tương tự
Trung tâm gia công gỗ và nhựa 8465201493
Máy cưa gỗ và nhựa 8465919831.978
Máy bào và phay gỗ 846592725122
Máy mài và chà nhám gỗ 84659384899
Máy uốn và ghép gỗ 8465942386
Máy khoan và đục mộng gỗ 84659581929
Máy chẻ và lạng gỗ 84659626167
Máy gia công gỗ và nhựa khác 8465993.133338
Nhóm 8466 Bộ phận và phụ kiện thích hợp dùng chủ yếu hoặc riêng cho các máy thuộc các nhóm từ 8456 đến 8465, kể cả giá kẹp phôi hoặc kẹp dao, đầu cắt ren tự mở, đầu phân độ và các bộ phận lắp ghép đặc biệt khác cho máy công cụ, và giá kẹp dao cho mọi loại dụng cụ cầm tay
Giá giữ dụng cụ và đầu ren tự mở 84661029.2164.884
Đồ gá phôi cho máy công cụ 84662011.3846.603
Đầu phân độ cho máy công cụ 846630789437
Bộ phận máy gia công đá, kính và gốm 8466911.82063
Bộ phận máy gia công gỗ và nhựa 8466926.0721.001
Bộ phận máy công cụ gia công kim loại 84669319.2647.774
Bộ phận máy tạo hình kim loại 8466949.01517.609
Nhóm 8467 Dụng cụ cầm tay dùng khí nén, thủy lực hoặc có động cơ điện hay không điện tự chứa
Dụng cụ cầm tay khí nén dạng quay 8467112.329191
Dụng cụ cầm tay khí nén khác 8467195.454669
Máy khoan cầm tay chạy điện 8467212.9452.989
Máy cưa cầm tay chạy điện 8467221.0646.832
Dụng cụ cầm tay chạy điện khác 84672911.77821.158
Cưa xích 846781370189
Dụng cụ cầm tay động cơ không điện khác 8467891.376475
Bộ phận cưa xích 8467914.259363
Bộ phận dụng cụ cầm tay khí nén 8467923.291154
Bộ phận dụng cụ cầm tay khác 84679927.5409.750
Nhóm 8468 Thiết bị và dụng cụ hàn thiếc, hàn đồng hoặc hàn, có hoặc không có khả năng cắt, trừ loại thuộc nhóm 8515; máy và thiết bị tôi bề mặt dùng khí
Máy hàn và hàn đồng chạy bằng khí 84682023923
Máy và thiết bị hàn khác 8468801185
Bộ phận máy hàn và hàn đồng 84689094428
Nhóm 8470 Máy tính và máy ghi, tái tạo và hiển thị dữ liệu cỡ bỏ túi có chức năng tính toán; máy kế toán, máy đóng dấu bưu điện, máy phát vé và các máy tương tự có bộ phận tính toán; máy đăng ký tiền
Máy tính bỏ túi điện tử 847010696206
Máy tính tiền 847050540900
Nhóm 8471 Máy xử lý dữ liệu tự động và các bộ phận của chúng; máy đọc từ hoặc quang học, máy ghi dữ liệu lên phương tiện lưu trữ dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý các dữ liệu đó
Máy tính xách tay 84713013.318870.678
Máy tính để bàn 8471416.1327.651
Hệ thống máy tính khác 8471492.967856
Bộ xử lý máy tính 8471506.22914.308
Thiết bị nhập xuất máy tính 84716050.14237.216
Thiết bị lưu trữ máy tính 84717020.79924.046
Bộ phận máy tính khác 84718010.2249.897
Máy xử lý dữ liệu khác 84719010.44917.737
Nhóm 8472 Máy văn phòng, ví dụ máy nhân bản hectograph hoặc stencil, máy ghi địa chỉ, máy phát tiền tự động, máy phân loại, đếm hoặc bó tiền xu, máy gọt bút chì, máy đục lỗ hoặc máy ghim
Máy văn phòng khác 8472903.0056.441
Nhóm 8473 Phụ tùng và phụ kiện, trừ vỏ bọc, hộp đựng và loại tương tự, dùng riêng hoặc chủ yếu cho các máy thuộc các nhóm 8470 đến 8472
Bộ phận máy văn phòng khác 847329634300
Bộ phận và phụ kiện máy tính 847330141.083118.370
Bộ phận máy tính tiền và máy văn phòng 8473403.5113.808
Bộ phận dùng chung cho máy văn phòng 8473502783.970
Nhóm 8474 Máy phân loại, sàng, tuyển, rửa, nghiền, xay, trộn hoặc nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng sản khác ở dạng rắn; máy agglomerating, tạo hình hoặc đúc nhiên liệu khoáng rắn, hồ gốm, xi măng chưa đông cứng, vật liệu trát hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc hồ; máy làm khuôn đúc bằng cát
Máy phân loại và rửa quặng, khoáng sản 847410721136
Máy nghiền và xay khoáng sản 84742053020
Máy trộn bê tông và vữa 847431422323
Máy trộn và nhào khoáng sản khác 8474391734
Máy ép kết khối và tạo hình khoáng sản 84748036252
Bộ phận máy chế biến khoáng sản 8474902.210391
Nhóm 8476 Automatic goods-vending machines, including money-changing machines
Bộ phận máy bán hàng tự động 84769056389
Nhóm 8477 Machinery for working rubber or plastics or for the manufacture of products from these materials, not specified or included elsewhere in this chapter
Máy ép phun nhựa và cao su 8477102.031106
Máy đùn nhựa và cao su 84772084037
Máy thổi nhựa và cao su 8477302435
Máy tạo hình chân không và nhiệt 84774020844
Máy đúc cao su và nhựa khác 84775939217
Máy gia công cao su và nhựa khác 8477805.756368
Bộ phận máy gia công cao su và nhựa 84779018.4814.575
Nhóm 8479 Machines and mechanical appliances having individual functions, not specified or included elsewhere in this Chapter
Máy móc công trình và xây dựng 847910679228
Máy ép ván dăm và ván sợi 8479301808
Máy sản xuất dây thừng và cáp 84794040313
Robot công nghiệp 8479504.3214.143
Máy làm mát không khí bay hơi 847960713154
Máy xử lý kim loại, gồm máy cuộn dây 8479811.032110
Máy trộn và nghiền công nghiệp 8479824.250482
Máy móc và thiết bị cơ khí khác 84798934.0176.065
Bộ phận máy móc và thiết bị cơ khí khác 84799022.7316.643
Nhóm 8480
Hộp khuôn đúc 8480101.401269
Đế khuôn đúc 8480202.767924
Mẫu đúc 8480301.1462.277
Khuôn ép phun và nén cho kim loại 8480412.8831.281
Khuôn khác cho kim loại 8480498.080788
Khuôn thủy tinh 84805029087
Khuôn cho vật liệu khoáng 8480601.071135
Khuôn ép phun và nén cho cao su, nhựa 84807140.61510.726
Khuôn khác cho cao su và nhựa 84807924.70110.950
Nhóm 8481 Taps, cocks, valves and similar appliances for pipes, boiler shells, tanks, vats or the like, including pressure-reducing valves and thermostatically controlled valves
Van giảm áp 84811010.8549.621
Van thủy lực và khí nén 84812032.92521.795
Van một chiều 84813015.8181.977
Van an toàn và van xả áp 84814016.0192.841
Vòi, van khác 848180133.23772.242
Bộ phận vòi và van 84819058.08026.548
Nhóm 8482 Ball or roller bearings
Vòng bi bi 848210150.36818.637
Vòng bi đũa côn 8482207.3005.419
Vòng bi đũa cầu 84823043.55942
Vòng bi kim 8482406.3551.288
Vòng bi đũa trụ 8482507.691163
Vòng bi khác 84828020.884110.639
Bi, kim và đũa cho vòng bi 8482916.9091.326
Bộ phận vòng bi khác 84829912.60013.403
Nhóm 8483 Transmission shafts (including camshafts and crankshafts) and cranks; bearing housings and plain shaft bearings; gears and gearing; ball or roller screws; gear boxes and other speed changers, including torque converters; flywheels and pulleys, including pulley blocks; clutches and shaft couplings, including universal joints
Trục truyền động, trục cam và trục khuỷu 84831083.38946.648
Gối đỡ có vòng bi 84832010.98218.452
Gối đỡ và ổ trượt 84833028.1044.373
Bánh răng và hộp số 84834078.58015.219
Bánh đà và puly 84835025.66311.376
Ly hợp và khớp nối trục 84836019.9151.124
Bộ phận trục truyền động và gối đỡ 84839044.40613.534
Nhóm 8484 Gaskets and similar joints of metal sheeting combined with other material or of two or more layers of metal; sets or assortments of gaskets and similar joints, dissimilar in composition, put up in pouches, envelopes or similar packings; mechanical seals
Gioăng làm từ kim loại tấm 84841021.87731.795
Phớt cơ khí 84842021.8892.555
Bộ gioăng và phớt 84849021.9803.195
Nhóm 8485 Machines for additive manufacturing
Máy in 3D nhựa hoặc cao su 8485204467
Bộ phận máy in 3D 848590322174
Nhóm 8486 Machines and apparatus used solely or principally for the manufacture of semiconductor boules or wafers, semiconductor devices, electronic integrated circuits or flat panel displays
Máy sản xuất linh kiện bán dẫn 848620780347
Thiết bị chế tạo mặt nạ và lắp ráp bán dẫn 848640576110
Bộ phận máy sản xuất bán dẫn 8486905.0205.119
Nhóm 8487
Chân vịt tàu thuyền và cánh chân vịt 848710309795
Bộ phận máy móc khác không có tính năng điện 8487909387.275

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8501 Electric motors and generators (excluding generating sets)
Động cơ điện nhỏ đến 37,5 W 85011033.07027.993
Động cơ vạn năng trên 37,5 W 8501206.0061.513
Động cơ và máy phát điện một chiều đến 750 W 85013174.75611.555
Động cơ và máy phát một chiều, 750 W đến 75 kW 85013295.586857
Động cơ xoay chiều một pha 85014011.7917.676
Động cơ xoay chiều đa pha đến 750 W 85015112.02912.045
Động cơ xoay chiều đa pha, 750 W đến 75 kW 85015228.29541.121
Động cơ xoay chiều đa pha trên 75 kW 85015348.2131.885
Máy phát xoay chiều đến 75 kVA 850161245510
Máy phát xoay chiều, 75 đến 375 kVA 850162216114
Máy phát xoay chiều trên 750 kVA 850164108138
Nhóm 8502 Electric generating sets and rotary converters
Tổ máy phát điện diesel đến 75 kVA 8502111.178127
Tổ máy phát điện diesel, 75 đến 375 kVA 850212785100
Tổ máy phát điện diesel trên 375 kVA 850213504201
Tổ máy phát điện chạy xăng 8502205872.641
Nhóm 8503 Parts suitable for use solely or principally with the machines of heading 8501 or 8502
Bộ phận động cơ và máy phát điện 85030079.94425.622
Nhóm 8504 Electrical transformers, static converters and inductors
Chấn lưu đèn phóng điện 850410377364
Máy biến áp dầu đến 650 kVA 850421851731
Máy biến áp dầu, 650 đến 10.000 kVA 85042267422
Máy biến áp đến 1 kVA 85043143.83013.132
Máy biến áp, 1 đến 16 kVA 8504322.914661
Máy biến áp, 16 đến 500 kVA 850433456383
Máy biến áp trên 500 kVA 85043434039
Bộ chuyển đổi tĩnh 850440137.85498.147
Cuộn cảm khác 850450389.660152.177
Bộ phận máy biến áp và bộ chuyển đổi 85049038.32911.537
Nhóm 8505
Nam châm vĩnh cửu bằng kim loại 85051131.2824.275
Nam châm vĩnh cửu khác 85051926.6754.601
Khớp nối, ly hợp và phanh điện từ 8505202.587116
Nam châm điện và thiết bị giữ từ tính 85059021.3913.212
Nhóm 8506
Pin mangan đioxit 8506104.5742.677
Pin bạc oxit 8506401692
Pin lithium 8506507.409309
Pin kẽm-không khí 85066025117
Pin sơ cấp khác 8506802.156590
Bộ phận pin sơ cấp 85069052118
Nhóm 8507 Electric accumulators, including separators therefor
Ắc quy chì-axit khởi động 8507103.90714.941
Ắc quy chì-axit khác 8507203.43131.869
Ắc quy niken-cadmi 8507303545
Ắc quy niken-hydrua kim loại 850750843130
Pin lithium-ion 85076046.25017.505
Ắc quy điện khác 850780204216
Bộ phận ắc quy điện 85079017.5576.175
Nhóm 8508 Vacuum cleaners
Máy hút bụi đến 1500 W 8508112.49917.333
Máy hút bụi chạy điện khác 8508191.2755.077
Máy hút bụi khác 850860388132
Bộ phận máy hút bụi 85087022.83812.963
Nhóm 8509 Electromechanical domestic appliances, with self-contained electric motor
Máy xay, máy trộn và máy ép trái cây 8509402.7542.432
Thiết bị điện cơ gia dụng khác 8509805.4162.564
Bộ phận thiết bị điện cơ gia dụng 8509905.446309
Nhóm 8510
Máy cạo râu điện 851010540286
Tông đơ cắt tóc điện 8510205052.628
Máy tẩy lông điện 851030120153
Bộ phận máy cạo râu và tông đơ 8510902.92851
Nhóm 8511 Electrical ignition or starting equipment of a kind used for spark-ignition or compression-ignition internal combustion engines; generators and cut-outs of a kind used in conjunction with such engines
Bugi 8511105.303267
Manheto đánh lửa và bánh đà từ 85112058491
Bộ chia điện và bobin đánh lửa 8511304.9765.585
Động cơ khởi động 8511406.8142.081
Máy phát điện khác cho động cơ đốt trong 8511504.7102.378
Thiết bị đánh lửa và khởi động khác 8511801.009112
Bộ phận thiết bị đánh lửa và khởi động 8511903.4781.961
Nhóm 8512
Thiết bị chiếu sáng và tín hiệu cho xe đạp 851210734211
Thiết bị chiếu sáng và tín hiệu cho xe cơ giới 85122073.81918.636
Còi và thiết bị tín hiệu âm thanh cho xe 8512309.9512.268
Gạt nước và thiết bị sấy kính 8512404.6027.640
Bộ phận thiết bị chiếu sáng và tín hiệu xe 85129027.58119.631
Nhóm 8513
Đèn điện xách tay và đèn pin 8513104.2331.602
Bộ phận đèn điện xách tay 851390366193
Nhóm 8514 Industrial or laboratory electric furnaces and ovens; other industrial or laboratory equipment for the heat treatment of materials by induction or dielectric loss
Lò điện trở công nghiệp khác 8514191.64996
Lò cảm ứng và lò điện môi công nghiệp 85142041214
Lò điện công nghiệp khác 85143969566
Thiết bị gia nhiệt cảm ứng và điện môi 85144030516
Bộ phận lò điện công nghiệp 85149083489
Nhóm 8515
Mỏ hàn và súng hàn thiếc 8515112.113133
Máy hàn thiếc và hàn đồng khác 8515191.879352
Máy hàn điện trở tự động 85152144931
Máy hàn điện trở khác 851529483112
Máy hàn hồ quang tự động 85153187636
Máy hàn hồ quang khác 8515392.256272
Máy hàn và phun phủ điện khác 8515802.938362
Bộ phận máy hàn điện 85159015.9471.105
Nhóm 8516 Electric instantaneous or storage water heaters and immersion heaters; electric space heating apparatus and soil heating apparatus; electrothermic hairdressing apparatus and hand dryers; electric smoothing irons; other household electrothermic appliances; and electric heating resistors, other than those of heading 8545
Bình nước nóng điện 8516109841.919
Thiết bị sưởi điện khác 8516291.8163.051
Máy sấy tóc 8516311.002890
Dụng cụ làm tóc điện khác 8516325161.359
Máy sấy tay điện 85163312415
Bàn là điện 8516401.061431
Lò vi sóng 8516504931.182
Lò nướng, bếp điện 8516607.8178.925
Máy pha cà phê và trà điện 851671800905
Máy nướng bánh mì điện 851672164102
Thiết bị nhiệt điện gia dụng khác 8516793.472678
Điện trở đốt nóng 85168019.44130.847
Bộ phận thiết bị sưởi và đun nóng điện 85169011.1741.867
Nhóm 8517 Telephone sets and other apparatus for the transmission or reception of voice, images or other data
Điện thoại không dây 85171178290
Điện thoại thông minh 85171328.835130.457
Điện thoại di động khác 85171434769
Điện thoại khác 8517181.0661.710
Trạm gốc mạng không dây 8517615931.590
Bộ chuyển mạch, bộ định tuyến và modem mạng 85176257.567201.064
Thiết bị truyền thông khác 8517693.4522.305
Ăng-ten cho thiết bị viễn thông 85177138.74415.031
Bộ phận khác của điện thoại và thiết bị truyền thông 851779111.506195.403
Nhóm 8518
Micro 85181011.9085.453
Loa đơn trong thùng loa 8518218.9479.007
Nhiều loa trong một thùng loa 8518225.15313.676
Loa khác 85182937.29436.225
Tai nghe 85183010.93784.787
Bộ khuếch đại âm tần 8518403.9772.875
Bộ khuếch đại âm thanh 8518502.6144.285
Bộ phận micro và loa 85189092.22442.492
Nhóm 8519 Sound recording or reproducing apparatus
Thiết bị ghi và phát âm thanh 851981365627
Thiết bị ghi hoặc phát âm thanh khác 851989481244
Nhóm 8521 Video recording or reproducing apparatus, whether or not incorporating a video tuner
Thiết bị ghi và phát video 8521901.7613.454
Nhóm 8522 Parts and accessories suitable for use solely or principally with the apparatus of headings 8519 or 8521
Bộ phận thiết bị âm thanh và video 852290961207
Nhóm 8523 Discs, tapes, solid-state non-volatile storage devices, smart cards and other media for the recording of sound or other phenomena
Thẻ từ 85232125667
Phương tiện từ khác 85232914176
Đĩa quang chưa ghi 8523412702.201
Phương tiện quang khác 8523491.679288
Thẻ nhớ flash và ổ cứng thể rắn 8523515.9644.360
Thẻ thông minh 85235226.63131.757
Thiết bị lưu trữ thể rắn khác 8523592.096235
Phương tiện ghi khác 85238077499
Nhóm 8524 Flat panel display modules, whether or not incorporating touch-sensitive screens
Mô-đun màn hình tinh thể lỏng 8524113.346192
Mô-đun màn hình OLED 85241211.0631.466
Mô-đun màn hình phẳng khác 85241953313
Mô-đun màn hình tinh thể lỏng có mạch điều khiển 85249130.50130.598
Mô-đun màn hình OLED có mạch điều khiển 85249210.17742.973
Mô-đun màn hình phẳng khác có mạch điều khiển 8524992.573169
Nhóm 8525 Transmission apparatus for radio-broadcasting or television, television cameras, digital cameras and video camera recorders
Máy phát thanh, truyền hình có máy thu 852560130443
Camera truyền hình và kỹ thuật số tốc độ cao 8525812.3546.391
Camera chịu bức xạ 85258210613
Camera có chức năng nhìn đêm 8525832.1543.920
Camera truyền hình và kỹ thuật số khác 85258926.17655.712
Nhóm 8526 Radar apparatus, radio navigational aid apparatus and radio remote control apparatus
Thiết bị radar 8526102.25851
Thiết bị dẫn đường vô tuyến 8526919263.496
Thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến 8526924.0728.187
Nhóm 8527
Radio kết hợp ghi hoặc phát âm thanh 8527137106
Radio xe hơi có ghi hoặc phát âm thanh 85272117851
Radio xe hơi khác 85272990647
Nhóm 8528 Monitors and projectors, not incorporating television reception apparatus; reception apparatus for television
Màn hình CRT cho máy tính 852842389117
Màn hình CRT khác 85284920720
Màn hình máy tính 8528529.76136.517
Màn hình khác 85285914.00223.117
Máy chiếu cho máy tính 85286220676
Máy chiếu khác 85286961559
Đầu thu truyền hình không màn hình 8528711231.084
Tivi màu 8528722.77836.946
Nhóm 8529 Parts suitable for use solely or principally with the apparatus of headings 8524 to 8528
Ăng-ten cho thiết bị phát thanh và truyền hình 85291023.57032.676
Bộ phận thiết bị phát thanh và truyền hình 85299089.58274.117
Nhóm 8530
Thiết bị điều khiển giao thông và tín hiệu 85308073419
Nhóm 8531 Electric sound or visual signalling apparatus (for example, bells, sirens, indicator panels, burglar or fire alarms), other than those of heading 8512 or 8530
Báo trộm và báo cháy 8531106.0421.268
Bảng chỉ thị LCD hoặc LED 8531202.625314
Thiết bị báo hiệu âm thanh, ánh sáng khác 8531808.64815.453
Bộ phận thiết bị báo hiệu điện 8531905.2771.493
Nhóm 8532 Electrical capacitors, fixed, variable or adjustable (pre-set)
Tụ điện công suất 85321010.4961.795
Tụ điện tantali 85322113.694232
Tụ điện nhôm điện phân 853222120.7733.008
Tụ điện gốm một lớp 85322363.040678
Tụ điện gốm nhiều lớp 853224941.60216.571
Tụ điện giấy hoặc màng nhựa 85322522.987799
Tụ điện cố định khác 853229174.4835.714
Tụ điện biến đổi 8532302.86761
Bộ phận tụ điện 8532901.64727
Nhóm 8533 Electrical resistors (including rheostats and potentiometers), other than heating resistors
Điện trở than cố định 853310234.0837.084
Điện trở cố định đến 20 W 8533211.153.33419.721
Điện trở cố định khác 85332975.9243.948
Điện trở biến đổi dây quấn đến 20 W 8533315.74557
Điện trở biến đổi dây quấn khác 85333921.737343
Điện trở biến đổi và chiết áp khác 85334058.4855.976
Bộ phận điện trở 8533905.489136
Nhóm 8534 Printed circuits
Mạch in 853400396.13379.170
Nhóm 8535 Electrical apparatus for switching or protecting electrical circuits, or for making connections to or in electrical circuits, for a voltage exceeding 1,000 V
Cầu chì trên 1000 V 8535101.466385
Máy cắt tự động đến 72,5 kV 85352138032
Máy cắt tự động khác trên 1000 V 8535295021
Dao cách ly và công tắc trên 1000 V 8535301.669430
Chống sét và thiết bị chống đột biến điện áp 853540768207
Thiết bị đóng cắt và bảo vệ cao áp khác 8535903.4661.351
Nhóm 8536 Electrical apparatus for switching or protecting electrical circuits, or for making connections to or in electrical circuits
Cầu chì đến 1000 V 85361061.2194.693
Áp-tô-mát đến 1000 V 85362048.9945.188
Thiết bị bảo vệ mạch điện khác 85363010.532623
Rơ-le đến 60 V 85364124.4774.062
Rơ-le khác đến 1000 V 85364926.0252.431
Công tắc điện 853650198.20463.372
Đui đèn 8536617.3161.733
Phích cắm và ổ cắm 853669155.728179.291
Đầu nối cáp quang 8536706.5883.145
Thiết bị kết nối điện khác 853690700.19287.749
Nhóm 8537 Boards, panels, consoles, desks, cabinets and other bases, equipped with two or more apparatus of heading 8535 or 8536, for electric control or the distribution of electricity, including those incorporating instruments or apparatus of Chapter 90, and numerical control apparatus, other than switching apparatus of heading 8517
Bảng điều khiển đến 1000 V 853710207.77586.365
Bảng điều khiển trên 1000 V 8537204.543643
Nhóm 8538 Parts suitable for use solely or principally with the apparatus of heading 8535, 8536 or 8537
Bảng, tủ và vỏ tủ điện chưa lắp thiết bị 8538108.8713.618
Bộ phận thiết bị đóng cắt và bảng điều khiển 853890224.46995.336
Nhóm 8539 Electric filament or discharge lamps, including sealed beam lamp units and ultraviolet or infrared lamps; arc-lamps; light-emitting diode (LED) light sources
Đèn pha kín 853910649133
Đèn halogen vonfram 8539213.543401
Đèn sợi đốt đến 200 W 85392233141
Đèn sợi đốt khác 8539291.939510
Đèn huỳnh quang catốt nóng 85393115339
Đèn hơi thủy ngân, natri và metal halide 85393231520
Đèn phóng điện khác 85393950914
Đèn hồ quang 85394122412
Đèn cực tím và hồng ngoại 8539493.272164
Mô-đun LED 8539512.9961.509
Bóng đèn LED 8539528.3493.267
Bộ phận đèn điện 8539902.186253
Nhóm 8540
Magnetron 85407134960
Đèn điện tử thu và khuếch đại 8540811521
Đèn điện tử khác 8540891.72529
Nhóm 8541 Semiconductor devices; photosensitive semiconductor devices; light-emitting diodes; mounted piezo-electric crystals
Điốt (trừ điốt cảm quang và LED) 854110309.02625.436
Transistor công suất dưới 1 W 85412197.7446.237
Transistor công suất từ 1 W trở lên 854129104.9104.345
Thyristor, diac và triac 8541304.10430
Điốt phát quang (LED) 854141101.87840.640
Pin mặt trời chưa lắp thành module 8541429801.858
Tấm pin và module năng lượng mặt trời 8541434.4128.131
Linh kiện bán dẫn cảm quang khác 85414924.5863.724
Bộ chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn 8541512.261838
Linh kiện bán dẫn khác 85415926.2111.967
Tinh thể áp điện đã lắp ráp 85416074.6839.354
Bộ phận của điốt, transistor và linh kiện bán dẫn 8541909.6622.284
Nhóm 8542 Electronic integrated circuits
Bộ xử lý và bộ điều khiển (vi mạch tích hợp) 854231251.35684.551
Vi mạch bộ nhớ 85423246.6657.856
Vi mạch khuếch đại 85423321.2723.428
Vi mạch tích hợp điện tử khác 854239586.28877.310
Bộ phận của vi mạch tích hợp điện tử 85429039.1276.038
Nhóm 8543 Electrical machines and apparatus, having individual functions, not specified or included elsewhere in Chapter 85
Máy phát tín hiệu 854320236137
Máy mạ điện và điện phân 85433062117
Máy móc điện khác có chức năng riêng 85437033.80812.848
Bộ phận của máy móc điện có chức năng riêng 8543906.8962.482
Nhóm 8544 Insulated wire, cable and other insulated electric conductors; optical fibre cables
Dây điện từ bằng đồng 85441159.0436.329
Dây điện từ khác 8544195.696801
Cáp đồng trục 85442021.31132.902
Bộ dây điện cho phương tiện 85443059.534610.323
Cáp điện đến 1000 V có đầu nối 854442403.317351.090
Cáp điện đến 1000 V không có đầu nối 854449244.88276.540
Cáp điện trên 1000 V 8544604.3642.035
Cáp quang 8544709.21972.706
Nhóm 8545 Carbon electrodes, carbon brushes, lamp carbons, battery carbons and other articles of graphite or other carbon, for electrical purposes
Điện cực carbon cho lò 8545112730
Điện cực carbon khác 8545191.26011.126
Chổi than 8545206.169418
Sản phẩm carbon khác dùng trong điện 8545909231.645
Nhóm 8546 Electrical insulators of any material
Cách điện bằng thủy tinh 85461092232
Cách điện bằng gốm sứ 8546201.575437
Cách điện khác 8546907.7652.795
Nhóm 8547 Insulating fittings for electrical machines, appliances or equipment, of insulating material
Phụ kiện cách điện bằng gốm sứ 8547101.5672.952
Phụ kiện cách điện bằng nhựa 85472019.32624.049
Phụ kiện cách điện khác 8547903.586282
Nhóm 8548 Electrical parts of machinery or apparatus, not specified or included elsewhere in Chapter 85
Bộ phận điện khác của máy móc 85480034.4244.214

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8607 Parts of railway or tramway locomotives or rolling-stock
Phanh đường sắt khác và bộ phận 86072939245
Bộ phận khác của toa xe đường sắt 86079949150
Nhóm 8609 Containers (including containers for the transport of fluids) specially designed and equipped for carriage by one or more modes of transport
Container vận chuyển hàng hóa 8609003523.392

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8701 Tractors (other than tractors of heading 8709)
Máy kéo cầm tay 87011069454
Đầu kéo sơ mi rơ moóc chạy dầu diesel 87012157220
Máy kéo công suất đến 18 kW 8701912.229290
Máy kéo công suất 18–37 kW 8701923.22663
Máy kéo công suất 37–75 kW 8701931.31941
Nhóm 8702 Motor vehicles for the transport of ten or more persons, including the driver
Xe buýt diesel từ 10 chỗ 8702102363
Nhóm 8703 Motor cars and other motor vehicles principally designed for the transport of persons, other than those of heading 8702, including station wagons and racing cars
Xe trượt tuyết, xe golf và phương tiện tương tự 87031023815.105
Ô tô xăng dung tích 1000–1500 cc 87032249920
Ô tô xăng dung tích 1500–3000 cc 8703235847
Ô tô xăng dung tích trên 3000 cc 8703241022
Ô tô hybrid xăng không sạc ngoài 87034034113
Ô tô hybrid xăng sạc ngoài (plug-in) 8703601004
Ô tô điện 87038013917.658
Nhóm 8704 Motor vehicles for the transport of goods
Xe tải diesel tải trọng đến 5 tấn 87042118747
Xe tải diesel tải trọng 5–20 tấn 87042217155
Xe tải diesel tải trọng trên 20 tấn 87042344053
Nhóm 8705 Special purpose motor vehicles, other than those principally designed for the transport of persons or goods
Xe cần cẩu tự hành 8705101614
Xe trộn bê tông 8705401323
Xe chuyên dụng khác 87059033920
Nhóm 8707 Bodies (including cabs), for the motor vehicles of headings 8701 to 8705
Ca bin và thân xe cho máy kéo 870710836448
Thân xe và ca bin cho xe khác 870790416123
Nhóm 8708 Parts and accessories of the motor vehicles of headings 8701 to 8705
Cản xe và bộ phận 87081060.2565.928
Dây đai an toàn 87082111.6781.770
Kính chắn gió và cửa kính ô tô 8708226.181663
Bộ phận và phụ kiện thân xe khác 870829747.55668.728
Phanh và bộ phận phanh ô tô 87083075.85322.980
Hộp số ô tô và bộ phận 87084020.2829.185
Cầu chủ động có vi sai 87085014.22822.090
Bánh xe và bộ phận 87087019.0698.643
Hệ thống treo và bộ phận 87088066.42275.361
Két nước làm mát ô tô 87089120.703621
Bộ giảm thanh và ống xả 87089212.0193.131
Ly hợp và bộ phận 87089317.7902.716
Vô lăng, trục lái và hộp lái 87089444.05125.289
Túi khí an toàn và bộ phận 87089510.23827.567
Bộ phận và phụ kiện ô tô khác 870899320.17339.674
Nhóm 8709 Works trucks, self-propelled, not fitted with lifting or handling equipment, and tractors of the type used on railway station platforms; parts thereof
Xe tải nội bộ chạy điện 87091111574
Bộ phận của xe tải nội bộ 870990269584
Nhóm 8711 Motorcycles (including mopeds) and cycles fitted with an auxiliary motor, with or without side-cars; side-cars
Xe máy dung tích 50–250 cc 8711201.60112.436
Xe máy dung tích 250–500 cc 871130114388
Xe máy điện và xe tay ga điện 87116033412.170
Nhóm 8712 Bicycles and other cycles, including delivery tricycles, not motorised
Xe đạp không động cơ 8712003.86513.076
Nhóm 8713 Carriages for disabled persons, whether or not motorised or otherwise mechanically propelled
Xe lăn không động cơ 871310505208
Xe lăn có động cơ 871390360935
Nhóm 8714 Parts and accessories of vehicles of headings 8711 to 8713
Bộ phận và phụ kiện xe máy 87141063.204132.642
Bộ phận và phụ kiện xe lăn 8714201.0226.201
Khung và phuộc xe đạp 87149113.12326.501
Vành và nan hoa xe đạp 8714924.1701.231
Moay ơ và líp xe đạp 8714933.883277
Phanh xe đạp và bộ phận 8714947.4411.244
Yên xe đạp 8714951.0653.249
Bàn đạp và giò đạp xe đạp 8714962.952170
Bộ phận và phụ kiện xe đạp khác 87149925.3967.767
Nhóm 8715 Baby carriages and parts thereof
Xe đẩy trẻ em và bộ phận 8715001.705707
Nhóm 8716 Trailers and semi-trailers; other vehicles, not mechanically propelled; parts thereof
Rơ moóc và sơ mi rơ moóc chở hàng khác 871639747101
Phương tiện không động cơ khác 8716804.51610.052
Bộ phận của rơ moóc và sơ mi rơ moóc 87169010.2805.827

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8807 Parts of goods of heading 8801, 8802 or 8806
Bộ phận của máy bay 88071021125
Bộ càng đáp máy bay và bộ phận 880720382254
Bộ phận của máy bay, trực thăng và drone 88073019.14232.671

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8903 Yachts and other vessels for pleasure or sports; rowing boats and canoes
Du thuyền, thuyền chèo và ca nô khác 89039918151
Nhóm 8906 Other vessels, including warships and lifeboats other than rowing boats
Tàu thuyền khác, gồm tàu chiến và xuồng cứu sinh 89069010391
Nhóm 8907 Other floating structures, such as rafts, tanks, coffer-dams, landing stages, buoys and beacons
Bè bơm hơi 890710113101
Công trình nổi khác, phao và bồn 890790886365

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9001 Optical fibres and optical fibre bundles; optical fibre cables other than those of heading 8544; sheets and plates of polarising material; lenses, prisms, mirrors and other optical elements, of any material, unmounted
Sợi quang và bó sợi quang 9001103.341359
Tấm và lá phân cực 9001205.2961.915
Kính áp tròng 9001302.34965
Tròng kính mắt bằng vật liệu khác 90015030.90772.760
Thấu kính, lăng kính và gương khác 90019049.24022.960
Nhóm 9002 Lenses, prisms, mirrors and other optical elements, of any material, mounted, being parts of or fittings for instruments or apparatus, other than such elements of glass not optically worked
Ống kính cho máy ảnh và máy chiếu 9002118.0304.210
Ống kính vật khác 9002193.2252.527
Kính lọc cho máy ảnh 9002204.466727
Bộ phận quang học đã lắp khung khác 90029016.9426.053
Nhóm 9003 Frames and mountings for spectacles, goggles or the like, and parts thereof
Gọng kính bằng nhựa 90031125.0807.604
Gọng kính bằng vật liệu khác 90031923.9662.556
Bộ phận của gọng kính 90039017.685686
Nhóm 9004 Spectacles, goggles and the like, corrective, protective or other
Kính râm 90041025.16817.656
Kính đeo mắt và kính bảo hộ khác 9004906.17139.720
Nhóm 9005 Binoculars, monoculars, other optical telescopes, and mountings therefor; other astronomical instruments and mountings therefor, but not including instruments for radio-astronomy
Ống nhòm 90051055336
Kính thiên văn và thiết bị thiên văn 90058051161
Nhóm 9006 Photographic (other than cinematographic) cameras; photographic flashlight apparatus and flashbulbs other than discharge lamps of heading 8539
Máy ảnh chụp lấy ngay 900640241773
Máy ảnh phim cuộn 35 mm 90065311521
Máy ảnh khác 90065978343
Đèn flash điện tử 9006611982
Thiết bị đèn flash khác 90066935327
Bộ phận và phụ kiện máy ảnh 9006913.6003.369
Bộ phận và phụ kiện đèn flash 9006991.595220
Nhóm 9007
Bộ phận và phụ kiện máy quay phim 90079115840
Nhóm 9010 Apparatus and equipment for photographic or cinematographic laboratories, not specified or included elsewhere in this Chapter; negatoscopes; projection screens
Màn chiếu 901060655234
Bộ phận thiết bị phòng ảnh 90109030011
Nhóm 9011 Compound optical microscopes, including those for photomicrography, cinephotomicrography or microprojection
Kính hiển vi lập thể 90111042217
Kính hiển vi quang học khác 9011801.760210
Bộ phận và phụ kiện kính hiển vi quang học 90119055668
Nhóm 9012 Microscopes other than optical microscopes; diffraction apparatus
Kính hiển vi điện tử và thiết bị nhiễu xạ 90121019912
Bộ phận và phụ kiện kính hiển vi điện tử 90129016013
Nhóm 9013 Liquid crystal devices not constituting articles provided for more specifically in other headings; lasers, other than laser diodes; other optical appliances and instruments, not specified or included elsewhere in this Chapter
Laser (trừ điốt laser) 9013201.313225
Thiết bị và dụng cụ quang học khác 9013801.228153
Bộ phận và phụ kiện laser và thiết bị quang học 9013908131.627
Nhóm 9014 Direction finding compasses; other navigational instruments and appliances
La bàn và thiết bị định hướng 9014102239
Thiết bị dẫn đường khác 90148032012
Bộ phận của thiết bị dẫn đường 90149026815
Nhóm 9015 Surveying (including photogrammetrical surveying), hydrographic, oceanographic, hydrological, meteorological or geophysical instruments and appliances, excluding compasses; rangefinders
Máy đo khoảng cách 901510470923
Máy kinh vĩ và máy toàn đạc 90152011645
Máy thủy bình 9015301.216372
Thiết bị trắc địa, thủy văn và khí tượng khác 901580685139
Bộ phận của thiết bị trắc địa và khí tượng 9015901.705141
Nhóm 9016
Cân phân tích độ nhạy cao 9016001.356109
Nhóm 9017 Drawing, marking-out or mathematical calculating instruments; instruments for measuring length, for use in the hand; parts and accessories thereof
Dụng cụ vẽ, vạch dấu và tính toán khác 9017208.2053.831
Panme, thước kẹp và dưỡng đo 9017309.234667
Dụng cụ đo cầm tay khác 9017809.0171.634
Bộ phận của dụng cụ vẽ và đo 9017901.85983
Nhóm 9018 Thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy, thiết bị điện y học và thiết bị kiểm tra thị lực
Máy điện tâm đồ 90181125922
Máy siêu âm 9018121.288214
Máy chụp cộng hưởng từ 90181329261
Thiết bị chẩn đoán điện khác 9018192.4555.530
Ống tiêm có hoặc không có kim 9018311.7721.787
Kim ống kim loại và kim khâu phẫu thuật 9018321.7043.747
Kim, ống thông và ống dẫn lưu khác 90183918.00833.546
Máy khoan nha khoa 90184146619
Dụng cụ nha khoa khác 90184914.0935.293
Dụng cụ nhãn khoa 9018502.638858
Dụng cụ y tế, phẫu thuật và thú y khác 90189047.4597.504
Nhóm 9019 Mechano-therapy appliances; massage apparatus; psychological aptitude-testing apparatus; ozone therapy, oxygen therapy, aerosol therapy, artificial respiration or other therapeutic respiration apparatus
Máy massage 90191013.2002.089
Thiết bị liệu pháp ozone, oxy và khí dung 901920582661
Nhóm 9020 Other breathing appliances and gas masks, excluding protective masks having neither mechanical parts nor replaceable filters
Thiết bị thở và mặt nạ phòng độc 9020001.276240
Nhóm 9021 Orthopaedic appliances, including crutches, surgical belts and trusses; splints and other fracture appliances; artificial parts of the body; hearing aids and other appliances worn or carried, or implanted in the body, to compensate for a defect or disability
Dụng cụ chỉnh hình và nẹp gãy xương 90211018.6348.359
Răng giả 90212149717.005
Phụ kiện nha khoa khác 90212913.98411.827
Khớp nhân tạo 9021316.20217
Bộ phận nhân tạo khác của cơ thể 90213914.540211
Máy trợ thính 9021401.01748.956
Máy tạo nhịp tim 9021505331
Dụng cụ chỉnh hình và cấy ghép khác 90219022.06320.384
Nhóm 9022 Apparatus based on the use of X-rays or of alpha, beta or gamma radiations, including for medical, surgical, dental or veterinary uses, including radiography or radiotherapy apparatus, X-ray tubes and other X-ray generators, high tension generators, control panels and desks, screens, examination or treatment tables, chairs and the like
Máy chụp cắt lớp vi tính 9022121223
Máy X-quang y tế và thú y 90221421111
Máy X-quang cho mục đích khác 90221957158
Bóng đèn X-quang 90223027587
Thiết bị bức xạ khác và bộ phận 902290970692
Nhóm 9023 Instruments, apparatus and models, designed for demonstrational purposes and unsuitable for other uses
Dụng cụ và mô hình trình diễn 9023004.3073.235
Nhóm 9024 Machines and appliances for testing the hardness, strength, compressibility, elasticity or other mechanical properties of materials
Máy thử nghiệm kim loại 90241073861
Máy thử nghiệm vật liệu khác 9024805.424302
Bộ phận của máy thử nghiệm vật liệu 9024901.460342
Nhóm 9025 Hydrometers and similar floating instruments, thermometers, pyrometers, barometers, hygrometers and psychrometers, and combinations of these instruments
Nhiệt kế chất lỏng 90251125714
Nhiệt kế và hỏa kế khác 90251914.1157.263
Ẩm kế, khí áp kế và thiết bị tương tự 9025809.4274.190
Bộ phận của nhiệt kế và khí áp kế 9025905.0922.778
Nhóm 9026 Instruments and apparatus for measuring or checking the flow, level, pressure or other variables of liquids or gases
Lưu lượng kế 90261013.9151.452
Đồng hồ đo áp suất 90262026.1823.053
Thiết bị đo lưu lượng, mức và áp suất khác 90268013.7274.960
Bộ phận của thiết bị đo lưu lượng và áp suất 9026908.0141.572
Nhóm 9027 Instruments and apparatus for physical or chemical analysis; instruments and apparatus for measuring or checking viscosity, porosity, expansion, surface tension or the like; instruments and apparatus for measuring or checking quantities of heat, sound or light; microtomes
Máy phân tích khí và khói 9027104.3123.051
Máy sắc ký và thiết bị điện di 90272049880
Máy quang phổ 9027301.071144
Thiết bị phân tích bức xạ quang học khác 9027501.46795
Thiết bị phân tích vật lý và hóa học khác 90278910.973942
Máy cắt lát vi mô và bộ phận thiết bị phân tích 9027909.4161.129
Nhóm 9028 Gas, liquid or electricity supply or production meters, including calibrating meters therefor
Đồng hồ đo khí 902810550289
Đồng hồ đo chất lỏng 9028201.307305
Công tơ điện 902830307218
Bộ phận của đồng hồ đo khí, chất lỏng và điện 9028908931.585
Nhóm 9029 Revolution counters, production counters, taximeters, mileometers, pedometers and the like; speed indicators and tachometers, other than those of heading 9014 or 9015; stroboscopes
Đồng hồ đếm vòng quay, taximet và đồng hồ đo quãng đường 9029104.3721.057
Đồng hồ tốc độ và máy đo vòng tua 9029207.4085.447
Bộ phận của đồng hồ đếm và tốc độ 9029903.975741
Nhóm 9030 Oscilloscopes, spectrum analysers and other instruments and apparatus for measuring or checking electrical quantities; instruments and apparatus for measuring or detecting alpha, beta, gamma, X-ray, cosmic or other ionising radiations
Thiết bị đo bức xạ ion hóa 903010276100
Máy hiện sóng 90302045797
Đồng hồ vạn năng không ghi 9030312.318472
Đồng hồ vạn năng có ghi 903032768158
Dụng cụ đo điện không ghi 90303313.4732.127
Dụng cụ đo điện có ghi 903039910108
Thiết bị đo viễn thông 9030401.077480
Thiết bị kiểm tra tấm bán dẫn 9030821.213407
Thiết bị đo điện khác có ghi 90308434556
Thiết bị đo và kiểm tra điện khác 9030891.911331
Bộ phận của thiết bị đo điện 90309016.83610.563
Nhóm 9031 Measuring or checking instruments, appliances and machines, not specified or included elsewhere in Chapter 90; profile projectors
Máy cân bằng chi tiết cơ khí 90311056737
Bệ thử nghiệm 90312047896
Thiết bị kiểm tra quang học bán dẫn 90314113519
Thiết bị đo quang học khác 90314915.7225.104
Thiết bị đo và kiểm tra khác 90318068.00126.274
Bộ phận của thiết bị đo và kiểm tra 90319026.7188.346
Nhóm 9032 Automatic regulating or controlling instruments and apparatus
Bộ điều nhiệt 9032106.88116.747
Bộ điều áp 903220644724
Bộ điều chỉnh thủy lực và khí nén 90328172487
Thiết bị điều chỉnh tự động khác 90328913.9542.331
Bộ phận của thiết bị điều chỉnh tự động 9032903.8792.413
Nhóm 9033 Parts and accessories, not specified or included elsewhere in Chapter 90, for machines, appliances, instruments or apparatus of Chapter 90
Bộ phận và phụ kiện cho thiết bị đo 9033007.3231.676

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9101
Đồng hồ đeo tay kim loại quý chạy điện, hiển thị cơ 91011131840
Đồng hồ đeo tay kim loại quý tự lên dây 9101211.870165
Đồng hồ đeo tay kim loại quý cơ học 91012975117
Nhóm 9102 Wrist-watches, pocket-watches and other watches, including stop-watches, other than those of heading 9101
Đồng hồ đeo tay chạy điện, hiển thị cơ 91021120.611477
Đồng hồ đeo tay chạy điện, hiển thị số 9102128.3853.417
Đồng hồ đeo tay chạy điện khác 9102191839
Đồng hồ đeo tay tự lên dây 9102214.814292
Đồng hồ đeo tay cơ học khác 910229266195
Đồng hồ bỏ túi và đồng hồ khác chạy điện 9102911629
Đồng hồ bỏ túi và đồng hồ khác không chạy điện 91029921065
Nhóm 9105
Đồng hồ báo thức chạy điện 9105111.00532
Đồng hồ báo thức không chạy điện 91051936019
Đồng hồ treo tường chạy điện 9105211.23254
Đồng hồ treo tường không chạy điện 91052951579
Đồng hồ chạy điện khác 9105913825
Đồng hồ không chạy điện khác 91059923348
Nhóm 9106
Máy chấm công 9106101.32627
Thiết bị ghi và đo thời gian khác 91069051142
Nhóm 9107
Công tắc hẹn giờ 910700849139
Nhóm 9110
Bộ máy đồng hồ chưa hoàn chỉnh hoặc thô 9110901642
Nhóm 9111
Vỏ đồng hồ bằng kim loại thường 9111201651
Bộ phận của vỏ đồng hồ 911190606818
Nhóm 9113 Watch straps, watch bands and watch bracelets, and parts thereof
Dây đeo đồng hồ bằng kim loại thường 911320447325
Dây đeo đồng hồ bằng vật liệu khác 9113907.4604.731
Nhóm 9114 Other clock or watch parts
Mặt số đồng hồ 91143015011
Bộ phận đồng hồ khác 9114902.5991.788

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9201 Pianos, including automatic pianos; harpsichords and other keyboard stringed instruments
Đàn piano đứng 9201109.065695
Đàn piano cánh 920120442126
Nhạc cụ dây có phím khác 9201901.272148
Nhóm 9202
Nhạc cụ dây kéo cung 92021020810
Nhạc cụ dây khác 920290941233
Nhóm 9205
Nhạc cụ hơi khác 920590220257
Nhóm 9206
Nhạc cụ gõ 9206001.58551
Nhóm 9207
Nhạc cụ điện tử có phím 9207109.847339
Nhạc cụ điện tử khác 9207901.007106
Nhóm 9208
Thiết bị nhạc cơ khí khác và còi nhử 92089022021
Nhóm 9209
Dây đàn nhạc cụ 9209304600
Bộ phận và phụ kiện đàn piano 9209911094
Bộ phận và phụ kiện nhạc cụ dây 92099246286
Bộ phận và phụ kiện nhạc cụ điện tử 9209948862.514
Bộ phận và phụ kiện nhạc cụ khác 9209991.20991

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9401 Seats (other than those of heading 94.02), whether or not convertible into beds, and parts thereof
Ghế ô tô 94012011.7601.267
Ghế xoay bằng gỗ điều chỉnh độ cao 940131773.345
Ghế xoay khác điều chỉnh độ cao 9401395.62325.657
Ghế gỗ chuyển thành giường 940141808.220
Ghế khác chuyển thành giường 9401491.1561.975
Ghế bằng tre 940152135592
Ghế bằng vật liệu đan khác 9401593498
Ghế bọc đệm khung gỗ 9401618.066699.431
Ghế khung gỗ không bọc đệm 9401691.02062.363
Ghế bọc đệm khung kim loại 9401716.341103.566
Ghế khung kim loại không bọc đệm 9401794.23159.827
Ghế bằng vật liệu khác 9401803.54316.695
Bộ phận bằng gỗ của ghế 9401913.88123.838
Bộ phận khác của ghế 940199121.194189.534
Nhóm 9402
Ghế nha khoa, cắt tóc và tương tự 9402106361.038
Đồ nội thất y tế, phẫu thuật và thú y 9402901.7354.083
Nhóm 9403 Other furniture and parts thereof
Đồ nội thất văn phòng bằng kim loại 9403101.0025.282
Đồ nội thất kim loại khác 94032030.40577.544
Đồ nội thất văn phòng bằng gỗ 9403302.87943.568
Đồ nội thất bếp bằng gỗ 9403403.975336.645
Đồ nội thất phòng ngủ bằng gỗ 9403508.401226.352
Đồ nội thất bằng gỗ khác 94036017.070286.998
Đồ nội thất bằng nhựa 94037012.0356.745
Đồ nội thất bằng tre 9403821.9221.263
Đồ nội thất bằng mây 94038321325
Đồ nội thất bằng vật liệu khác 9403894.60940.810
Bộ phận đồ nội thất bằng gỗ 9403919.613509.043
Bộ phận đồ nội thất bằng vật liệu khác 94039923.50667.830
Nhóm 9404 Mattress supports; articles of bedding and similar furnishing
Khung đỡ nệm 94041018360
Nệm cao su và nhựa xốp 9404213.20311.828
Nệm bằng vật liệu khác 9404294.26122.921
Túi ngủ 9404307202.416
Chăn và mền 9404409336.685
Gối, đệm và đồ giường ngủ khác 9404908.74938.600
Nhóm 9405 Luminaires and lighting fittings including searchlights and spotlights and parts thereof, not elsewhere specified or included; illuminated signs, illuminated name-plates and the like, having a permanently fixed light source, and parts thereof not elsewhere specified or included
Đèn chùm, đèn trần và đèn tường LED 94051118.00730.091
Đèn chùm, đèn trần và đèn tường khác 9405195.55027.240
Đèn bàn, đèn sàn và đèn ngủ LED 9405212.5442.149
Đèn bàn, đèn sàn và đèn ngủ khác 9405292.7075.343
Đèn LED trang trí cây thông Noel 94053144544
Đèn trang trí cây thông Noel khác 94053923225
Đèn LED năng lượng mặt trời 9405419.2328.310
Đèn LED và thiết bị chiếu sáng LED khác 94054229.98115.812
Đèn điện khác không phải LED 9405498.84111.604
Đèn và thiết bị chiếu sáng không dùng điện 9405501.1192.166
Biển hiệu và bảng tên phát sáng LED 9405611.0444.083
Biển hiệu và bảng tên phát sáng khác 940569308227
Bộ phận bằng thủy tinh của đèn và thiết bị chiếu sáng 9405914.7291.558
Bộ phận bằng nhựa của đèn và thiết bị chiếu sáng 94059213.158983
Bộ phận khác của đèn và thiết bị chiếu sáng 94059946.70513.247
Nhóm 9406 Prefabricated buildings
Nhà tiền chế bằng gỗ 94061031542
Nhà tiền chế khác 940690590858

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9503 Tricycles, scooters, pedal cars and similar wheeled toys; dolls' carriages; dolls; other toys; reduced-size models and similar recreational models, working or not; puzzles of all kinds
Xe ba bánh, xe trượt, búp bê và đồ chơi khác 950300249.895240.880
Nhóm 9504 Video game consoles and machines, articles for funfair, table or parlour games, including pintables, billiards, casino games and automatic bowling equipment
Bàn bi-a và phụ kiện 9504209582.196
Máy trò chơi vận hành bằng tiền xu hoặc thẻ 950430734981
Bài chơi 9504401323.292
Máy chơi game điện tử 9504503.1623.094
Trò chơi bàn cờ và trò chơi khác 9504908766.989
Nhóm 9505 Festive, carnival or other entertainment articles, including conjuring tricks and novelty jokes
Đồ trang trí Giáng sinh 9505106562.778
Đồ lễ hội và hóa trang khác 9505902.81815.721
Nhóm 9506 Dụng cụ và trang thiết bị thể thao dùng cho các trò chơi ngoài trời, thể dục dụng cụ, điền kinh và bơi lội, trừ dụng cụ câu cá, dụng cụ săn bắn, và trò chơi hội chợ hoặc trò chơi trên bàn
Ván lướt nước, ván lướt sóng và dụng cụ thể thao dưới nước 9506292.5433.423
Gậy golf nguyên bộ 9506313.73031.708
Bóng golf 9506324221.510
Dụng cụ golf khác 95063914.52257.071
Dụng cụ bóng bàn 9506401.11152
Vợt tennis 95065165993
Vợt cầu lông và vợt khác 9506593.2771.956
Bóng tennis 95066116214
Bóng bơm hơi 9506622.12811.623
Bóng loại khác 9506696731.024
Giày trượt băng và patin 9506705.802956
Dụng cụ thể dục và thể hình 95069123.81816.612
Dụng cụ thể thao và ngoài trời khác 95069913.53424.766
Nhóm 9507 Fishing rods, fish-hooks and other line fishing tackle; fish landing nets, butterfly nets and similar nets; decoy birds and similar hunting or shooting requisites
Cần câu cá 9507102.99817.302
Lưỡi câu cá 9507202.2404.549
Máy câu cá 9507301.93610.650
Dụng cụ câu cá khác và mồi giả 9507905.51310.750

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9601 Worked ivory, bone, tortoise-shell, horn, antlers, coral, mother-of-pearl and other animal carving material, and articles of these materials
Sản phẩm từ vật liệu chạm khắc động vật đã gia công 9601901681.283
Nhóm 9602
Vật liệu chạm khắc thực vật hoặc khoáng vật đã gia công 9602003402.200
Nhóm 9603 Brooms, brushes, mops, feather dusters and similar articles; prepared knots and tufts; paint pads and rollers; squeegees
Chổi làm từ cành và vật liệu thực vật 9603101.277789
Bàn chải đánh răng 9603213.7958.772
Chổi cạo râu, chải tóc và chải móng 9603292.9351.193
Cọ vẽ nghệ thuật và cọ viết 9603303.9952.766
Cọ sơn 9603402.5142.632
Bàn chải khác là bộ phận máy 9603508.6535.319
Cây lau, chổi quét tay và bàn chải khác 96039018.68510.323
Nhóm 9605
Bộ dụng cụ du lịch vệ sinh, may vá, lau giày 960500597249
Nhóm 9606 Buttons, press-fasteners, snap-fasteners and press-studs, button moulds and other parts of these articles
Khuy bấm 96061031.1533.116
Cúc nhựa 96062142.1565.112
Cúc kim loại thường 96062222.7501.022
Cúc khác 96062910.9732.310
Khuôn cúc và bộ phận của cúc 9606303.159766
Nhóm 9607 Slide fasteners and parts thereof
Khóa kéo răng kim loại 96071135.51135.729
Khóa kéo loại khác 960719184.701196.942
Bộ phận của khóa kéo 96072051.24523.862
Nhóm 9608 Ball point pens; felt tipped and other porous-tipped pens and markers; fountain pens, stylograph pens and other pens; propelling pencils; pen-holders, pencil-holders and similar holders; parts thereof
Bút bi 9608108.8722.566
Bút lông và bút dạ 96082011.2325.807
Bút máy 9608301.61245
Bút chì bấm 960840964419
Bộ bút 96085030334
Ruột bút bi 9608601.08559
Ngòi bút 96089163210
Bộ phận và phụ kiện bút khác 9608992.360926
Nhóm 9609
Bút chì thân gỗ 9609104.4443.640
Ruột bút chì 9609204.420427
Bút sáp, phấn màu và phấn viết 9609902.5011.260
Nhóm 9610
Bảng đá và bảng viết 9610001.2364.141
Nhóm 9611
Con dấu ngày và con dấu tay 9611002.2242.103
Nhóm 9612 Typewriter or similar ribbons, inked or otherwise prepared for giving impressions; ink-pads, whether or not inked, with or without boxes
Ruy băng máy chữ và máy in 96121011.6784.082
Tampon mực dấu 961220533462
Nhóm 9613
Bật lửa gas dùng một lần 96131019162
Bật lửa gas có thể nạp lại 961320113239
Bật lửa khác 961380863121
Bộ phận của bật lửa 9613901.25132
Nhóm 9615 Combs, hair-slides and the like; hairpins, curling pins, curling grips, hair-curlers and the like
Lược cao su cứng và nhựa 9615114.7183.211
Lược và kẹp tóc khác 9615193.6795.543
Kẹp tóc, lô cuốn và phụ kiện tóc khác 9615909.8622.205
Nhóm 9616 Scent sprays and similar toilet sprays, and mounts and heads therefor; powder-puffs and pads for the application of cosmetics or toilet preparations
Bình xịt nước hoa và đầu xịt 9616102.414462
Bông phấn và miếng thoa mỹ phẩm 9616202.089497
Nhóm 9617 Vacuum flasks and other vacuum vessels, complete with cases; parts thereof other than glass inners
Phích chân không và bình giữ nhiệt 9617009.5708.015
Nhóm 9618
Ma-nơ-canh may mặc và trưng bày 9618001.280191
Nhóm 9619
Băng vệ sinh, tampon và tã 96190025.52712.997
Nhóm 9620
Gậy đơn, chân đế hai chân và chân máy 9620002.858562

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9701
Tranh ghép và tấm trang trí cổ 970191117160
Tranh ghép và tấm trang trí 97019957271

Người mua và nhà cung cấp: Việt Nam

Danh sách các công ty mua và cung cấp mặt hàng bạn cần.

Thông tin
Đang tải...
Lên đầu trang