Bộ phận máy sản xuất bán dẫn — nhập khẩu và xuất khẩu, Việt Nam

mã HS 848690

Việt Nam xuất khẩu hàng hóa mã HS 848690 (Bộ phận máy sản xuất bán dẫn): 5.119 lô hàng trong giai đoạn tháng 1/2026 – tháng 6/2026, do 82 công ty thực hiện. Các nước mua chính (tỷ trọng trong xuất khẩu): Hoa Kỳ 24,2%, Malaysia 19,3%, Hàn Quốc 17,4%. Nhập khẩu: 5.020 lô hàng, do 149 công ty thực hiện.

Mô tả chính thức: Parts and accessories of machines and apparatus of a kind used solely or principally for the manufacture of semiconductor boules or wafers, semiconductor devices, electronic integrated circuits or flat panel displays Nhóm 8486: Machines and apparatus used solely or principally for the manufacture of semiconductor boules or wafers, semiconductor devices, electronic integrated circuits or flat panel displays

Nhập khẩu

5.020
lô hàng
Chưa có dữ liệu cùng kỳ năm trước
tháng 1/2026 – tháng 6/2026
Trị giá và giá — trong báo cáo

Trung Quốc — 36,6%

Trung Quốc là nơi gửi nhiều lô hàng nhất · Tỷ trọng

Nước cung cấp
  • Trung Quốc 36,6%
  • Singapore 15%
  • Costa Rica 12,7%
  • Hoa Kỳ 11,5%
  • Hàn Quốc 9%
149
công ty
đã nhập khẩu mặt hàng này trong kỳ

Xuất khẩu

5.119
lô hàng
Chưa có dữ liệu cùng kỳ năm trước
tháng 1/2026 – tháng 6/2026
Trị giá và giá — trong báo cáo

Hoa Kỳ — 24,2%

Hoa Kỳ là nơi nhận nhiều lô hàng nhất · Tỷ trọng

Nước mua
  • Hoa Kỳ 24,2%
  • Malaysia 19,3%
  • Hàn Quốc 17,4%
  • Singapore 16%
  • Nhật Bản 14,8%
82
công ty
đã xuất khẩu mặt hàng này trong kỳ

Số lô hàng theo tháng

Tháng 6 2026
Tháng sôi động nhất trong kỳ · 1.171 lô hàng
Tháng nhiều nhất
1.171 lô hàng
Tháng 6 2026
Tháng ít nhất
537 lô hàng
Tháng 2 2026
Trung bình mỗi tháng
853 lô hàng
Xuất khẩu

Mã quốc gia

Các mã quốc gia chi tiết hơn bên trong mã HS 848690 và tỷ trọng của chúng trong tổng nhập khẩu và xuất khẩu.

84869049
33,4%

Parts and accessories of machines and apparatus for the manufacture of flat panel displays, other

84869029
14,6%

Other parts and accessories of machines and apparatus for the manufacture of semiconductor devices or of electronic integrated circuits

84869019
14%

Other parts and accessories of machines and apparatus of heading 8486

84869017
11,4%
84869025
6,8%

Parts and accessories of machines and apparatus for the manufacture of flat panel displays

84869013
4,2%
84869015
3%

Parts and accessories of machines and apparatus for the manufacture of semiconductor boules or wafers

84869027
2,8%
84869016
2,4%
84869042
2%

Parts and accessories of machines and apparatus for the manufacture of flat panel displays

84869023
1,7%
84869011
1,1%
84869014
0,9%
84869026
0,6%
84869043
0,6%

Parts and accessories of machines and apparatus for the manufacture of semiconductor devices or electronic integrated circuits, other

84869021
0,2%
84869028
0,1%
84869024
0,1%
84869022
0,1%

Bức tranh đầy đủ trong báo cáo thị trường

Tất cả nhà nhập khẩu và xuất khẩu, các nước đối tác và xu hướng hai năm. Hoặc tìm ngay danh sách người mua theo mã này.

Câu hỏi và trả lời

Việt Nam xuất khẩu hàng hóa mã HS 848690 (Bộ phận máy sản xuất bán dẫn): 5.119 lô hàng trong giai đoạn tháng 1/2026 – tháng 6/2026, do 82 công ty thực hiện. Nhập khẩu: 5.020 lô hàng, do 149 công ty thực hiện.

Các nước mua chính (tỷ trọng trong xuất khẩu): Hoa Kỳ 24,2%, Malaysia 19,3%, Hàn Quốc 17,4%, Singapore 16%, Nhật Bản 14,8%.

Có tổng cộng 82 công ty xuất khẩu. Các công ty lớn nhất gồm SPARTRONICS VIETNAM CO., LTD, ALLIANCE GLOBAL SERVICES CO., LTD, INTEL PRODUCTS VIETNAM CO., LTD.

Các tháng có nhiều lô hàng xuất khẩu nhất: tháng 6/2026 (1.171), tháng 5/2026 (1.089), tháng 3/2026 (833).
Thông tin
Đang tải...
Lên đầu trang