Bánh xe và bộ phận — nhập khẩu và xuất khẩu, Việt Nam

mã HS 870870

Việt Nam nhập khẩu hàng hóa mã HS 870870 (Bánh xe và bộ phận): 19.069 lô hàng trong giai đoạn tháng 1/2026 – tháng 6/2026, do 417 công ty thực hiện. Các nước cung cấp chính (tỷ trọng trong nhập khẩu): Trung Quốc 59,6%, Nhật Bản 11,8%, Hàn Quốc 9%. Xuất khẩu: 8.643 lô hàng, do 48 công ty thực hiện.

Mô tả chính thức: Road wheels and parts and accessories thereof Nhóm 8708: Parts and accessories of the motor vehicles of headings 8701 to 8705

Nhập khẩu

19.069
lô hàng
Chưa có dữ liệu cùng kỳ năm trước
tháng 1/2026 – tháng 6/2026
Trị giá và giá — trong báo cáo

Trung Quốc — 59,6%

Trung Quốc là nơi gửi nhiều lô hàng nhất · Tỷ trọng

Nước cung cấp
  • Trung Quốc 59,6%
  • Nhật Bản 11,8%
  • Hàn Quốc 9%
  • Thái Lan 8,2%
  • Singapore 2,1%
417
công ty
đã nhập khẩu mặt hàng này trong kỳ

Xuất khẩu

8.643
lô hàng
Chưa có dữ liệu cùng kỳ năm trước
tháng 1/2026 – tháng 6/2026
Trị giá và giá — trong báo cáo

Hoa Kỳ — 33,6%

Hoa Kỳ là nơi nhận nhiều lô hàng nhất · Tỷ trọng

Nước mua
  • Hoa Kỳ 33,6%
  • Đức 16,5%
  • Canada 11,5%
  • Nhật Bản 8,9%
  • Hồng Kông 8,4%
48
công ty
đã xuất khẩu mặt hàng này trong kỳ

Số lô hàng theo tháng

Tháng 1 2026
Tháng sôi động nhất trong kỳ · 4.093 lô hàng
Tháng nhiều nhất
4.093 lô hàng
Tháng 1 2026
Tháng ít nhất
2.263 lô hàng
Tháng 2 2026
Trung bình mỗi tháng
3.178 lô hàng
Nhập khẩu

Mã quốc gia

Các mã quốc gia chi tiết hơn bên trong mã HS 870870 và tỷ trọng của chúng trong tổng nhập khẩu và xuất khẩu.

87087032
36%

Road wheels of aluminium, for motor vehicles of heading 8703

87087096
17,4%

Parts of road wheels, for vehicles of heading 87.04

87087023
12%

Road wheels of aluminum, for tractors

87087097
11,6%

Road wheels and parts and accessories thereof, for vehicles of heading 8703, other

87087034
11,1%

Road wheels of aluminium, for vehicles of heading 87.03

87087016
5,1%

Road wheels of aluminium, for motor vehicles

87087022
2,1%

Road wheels of steel, for motor vehicles of heading 8703

87087099
1,7%

Other road wheels and parts and accessories thereof

87087015
0,9%

Road wheels and parts and accessories thereof, for vehicles of heading 8703

87087018
0,7%

Road wheels and parts and accessories thereof, for tractors

87087039
0,5%

Other road wheels and parts and accessories thereof, for motor vehicles

87087029
0,5%
87087095
0,2%

Parts of road wheels, for vehicles of heading 87.03

87087021
0,1%
87087019
0,1%

Road wheels and parts and accessories thereof for motor vehicles, other

87087031
0,1%

Bức tranh đầy đủ trong báo cáo thị trường

Tất cả nhà nhập khẩu và xuất khẩu, các nước đối tác và xu hướng hai năm. Hoặc tìm ngay danh sách người mua theo mã này.

Câu hỏi và trả lời

Việt Nam nhập khẩu hàng hóa mã HS 870870 (Bánh xe và bộ phận): 19.069 lô hàng trong giai đoạn tháng 1/2026 – tháng 6/2026, do 417 công ty thực hiện. Xuất khẩu: 8.643 lô hàng, do 48 công ty thực hiện.

Các nước cung cấp chính (tỷ trọng trong nhập khẩu): Trung Quốc 59,6%, Nhật Bản 11,8%, Hàn Quốc 9%, Thái Lan 8,2%, Singapore 2,1%.

Có tổng cộng 417 công ty nhập khẩu. Các công ty lớn nhất gồm FORD VIET NAM LIMITED, HYUNDAI THANH CONG VIET NAM AUTO MANUFACTURING CORPORATION, ISUZU VIETNAM CO., LTD.

Các tháng có nhiều lô hàng nhập khẩu nhất: tháng 1/2026 (4.093), tháng 5/2026 (3.362), tháng 3/2026 (3.227).
Thông tin
Đang tải...
Lên đầu trang