Bộ phận và phụ kiện thân xe khác — nhập khẩu và xuất khẩu, Việt Nam

mã HS 870829

Việt Nam nhập khẩu hàng hóa mã HS 870829 (Bộ phận và phụ kiện thân xe khác): 747.556 lô hàng trong giai đoạn tháng 1/2026 – tháng 6/2026, do 581 công ty thực hiện. Các nước cung cấp chính (tỷ trọng trong nhập khẩu): Trung Quốc 31,6%, Hàn Quốc 26,6%, Nhật Bản 12,1%. Xuất khẩu: 68.728 lô hàng, do 161 công ty thực hiện.

Mô tả chính thức: Other parts and accessories of bodies (including cabs) for motor vehicles Nhóm 8708: Parts and accessories of the motor vehicles of headings 8701 to 8705

Nhập khẩu

747.556
lô hàng
Chưa có dữ liệu cùng kỳ năm trước
tháng 1/2026 – tháng 6/2026
Trị giá và giá — trong báo cáo

Trung Quốc — 31,6%

Trung Quốc là nơi gửi nhiều lô hàng nhất · Tỷ trọng

Nước cung cấp
  • Trung Quốc 31,6%
  • Hàn Quốc 26,6%
  • Nhật Bản 12,1%
  • Thái Lan 6,2%
  • Ấn Độ 4,9%
581
công ty
đã nhập khẩu mặt hàng này trong kỳ

Xuất khẩu

68.728
lô hàng
Chưa có dữ liệu cùng kỳ năm trước
tháng 1/2026 – tháng 6/2026
Trị giá và giá — trong báo cáo

Hoa Kỳ — 26,6%

Hoa Kỳ là nơi nhận nhiều lô hàng nhất · Tỷ trọng

Nước mua
  • Hoa Kỳ 26,6%
  • Ấn Độ 10,4%
  • Hàn Quốc 9,6%
  • Hồng Kông 8,3%
  • Mexico 7,5%
161
công ty
đã xuất khẩu mặt hàng này trong kỳ

Số lô hàng theo tháng

Tháng 1 2026
Tháng sôi động nhất trong kỳ · 171.017 lô hàng
Tháng nhiều nhất
171.017 lô hàng
Tháng 1 2026
Tháng ít nhất
94.063 lô hàng
Tháng 2 2026
Trung bình mỗi tháng
124.593 lô hàng
Nhập khẩu

Mã quốc gia

Các mã quốc gia chi tiết hơn bên trong mã HS 870829 và tỷ trọng của chúng trong tổng nhập khẩu và xuất khẩu.

87082995
45,2%

Other parts and accessories of bodies for motor vehicles

87082916
13,5%

Airbags with inflator system, for motor vehicles

87082999
12,3%

Other parts and accessories of bodies (including cabs) for motor vehicles, other

87082920
9,8%

Safety seat belts for motor vehicles

87082998
9,7%

Other body parts and accessories, for vehicles of heading 8701 or 8705

87082993
5,2%

Interior trim fittings for motor vehicle bodies

87082918
2,1%

Other body parts and accessories, for vehicles of heading 8703, other

87082996
1,5%

Other body parts and accessories, for vehicles of heading 8704

87082919
0,5%

Other parts and accessories of bodies for motor vehicles

87082992
0,1%

Other parts and accessories of bodies for motor vehicles, of a kind used for tractors

87082994
0,1%

Other body parts and accessories, for motor vehicles

Bức tranh đầy đủ trong báo cáo thị trường

Tất cả nhà nhập khẩu và xuất khẩu, các nước đối tác và xu hướng hai năm. Hoặc tìm ngay danh sách người mua theo mã này.

Câu hỏi và trả lời

Việt Nam nhập khẩu hàng hóa mã HS 870829 (Bộ phận và phụ kiện thân xe khác): 747.556 lô hàng trong giai đoạn tháng 1/2026 – tháng 6/2026, do 581 công ty thực hiện. Xuất khẩu: 68.728 lô hàng, do 161 công ty thực hiện.

Các nước cung cấp chính (tỷ trọng trong nhập khẩu): Trung Quốc 31,6%, Hàn Quốc 26,6%, Nhật Bản 12,1%, Thái Lan 6,2%, Ấn Độ 4,9%.

Có tổng cộng 581 công ty nhập khẩu. Các công ty lớn nhất gồm HYUNDAI THANH CONG VIET NAM AUTO MANUFACTURING CORPORATION, FORD VIET NAM LIMITED, THACO-KIA MOTORS CO., LTD.

Các tháng có nhiều lô hàng nhập khẩu nhất: tháng 1/2026 (171.017), tháng 3/2026 (134.055), tháng 5/2026 (119.105).
Thông tin
Đang tải...
Lên đầu trang