Trục truyền động, trục cam và trục khuỷu — nhập khẩu và xuất khẩu, Việt Nam

mã HS 848310

Việt Nam nhập khẩu hàng hóa mã HS 848310 (Trục truyền động, trục cam và trục khuỷu): 83.389 lô hàng trong giai đoạn tháng 1/2026 – tháng 6/2026, do 3.479 công ty thực hiện. Các nước cung cấp chính (tỷ trọng trong nhập khẩu): Trung Quốc 42,6%, Ma Cao 12,8%, Hàn Quốc 10,9%. Xuất khẩu: 46.648 lô hàng, do 521 công ty thực hiện.

Mô tả chính thức: Transmission shafts (including camshafts and crankshafts) and cranks Nhóm 8483: Transmission shafts (including camshafts and crankshafts) and cranks; bearing housings and plain shaft bearings; gears and gearing; ball or roller screws; gear boxes and other speed changers, including torque converters; flywheels and pulleys, including pulley blocks; clutches and shaft couplings, including universal joints

Nhập khẩu

83.389
lô hàng
Chưa có dữ liệu cùng kỳ năm trước
tháng 1/2026 – tháng 6/2026
Trị giá và giá — trong báo cáo

Trung Quốc — 42,6%

Trung Quốc là nơi gửi nhiều lô hàng nhất · Tỷ trọng

Nước cung cấp
  • Trung Quốc 42,6%
  • Ma Cao 12,8%
  • Hàn Quốc 10,9%
  • Nhật Bản 10,7%
  • Singapore 4,8%
3.479
công ty
đã nhập khẩu mặt hàng này trong kỳ

Xuất khẩu

46.648
lô hàng
Chưa có dữ liệu cùng kỳ năm trước
tháng 1/2026 – tháng 6/2026
Trị giá và giá — trong báo cáo

Trung Quốc — 28,3%

Trung Quốc là nơi nhận nhiều lô hàng nhất · Tỷ trọng

Nước mua
  • Trung Quốc 28,3%
  • Nhật Bản 17,7%
  • Ma Cao 8,1%
  • Singapore 7,2%
  • Hàn Quốc 7,1%
521
công ty
đã xuất khẩu mặt hàng này trong kỳ

Số lô hàng theo tháng

Tháng 6 2026
Tháng sôi động nhất trong kỳ · 15.584 lô hàng
Tháng nhiều nhất
15.584 lô hàng
Tháng 6 2026
Tháng ít nhất
11.017 lô hàng
Tháng 2 2026
Trung bình mỗi tháng
13.898 lô hàng
Nhập khẩu

Mã quốc gia

Các mã quốc gia chi tiết hơn bên trong mã HS 848310 và tỷ trọng của chúng trong tổng nhập khẩu và xuất khẩu.

84831090
89,4%

Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay quay, loại khác

84831024
7,3%

Cam shafts for marine propulsion engines

84831039
1,2%

Transmission shafts, other

84831026
0,9%

Crank shafts for vehicles of Chapter 87

84831025
0,5%

Crank shafts for marine propulsion engines

84831010
0,5%

Transmission shafts for marine propulsion engines

84831027
0,2%

Crank shafts for machinery of heading 84.29 or 84.30

Bức tranh đầy đủ trong báo cáo thị trường

Tất cả nhà nhập khẩu và xuất khẩu, các nước đối tác và xu hướng hai năm. Hoặc tìm ngay danh sách người mua theo mã này.

Câu hỏi và trả lời

Việt Nam nhập khẩu hàng hóa mã HS 848310 (Trục truyền động, trục cam và trục khuỷu): 83.389 lô hàng trong giai đoạn tháng 1/2026 – tháng 6/2026, do 3.479 công ty thực hiện. Xuất khẩu: 46.648 lô hàng, do 521 công ty thực hiện.

Các nước cung cấp chính (tỷ trọng trong nhập khẩu): Trung Quốc 42,6%, Ma Cao 12,8%, Hàn Quốc 10,9%, Nhật Bản 10,7%, Singapore 4,8%.

Có tổng cộng 3.479 công ty nhập khẩu. Các công ty lớn nhất gồm Techtronic Tools (Vietnam) Co., Ltd., RORZE ROBOTECH CO.,LTD, HONDA VIETNAM COMPANY LTD.

Các tháng có nhiều lô hàng nhập khẩu nhất: tháng 6/2026 (15.584), tháng 4/2026 (15.250), tháng 5/2026 (14.504).
Thông tin
Đang tải...
Lên đầu trang