Bộ phận khác của điện thoại và thiết bị truyền thông

Bộ phận khác của điện thoại và thiết bị truyền thông — nhập khẩu và xuất khẩu, Việt Nam

mã HS 851779

Việt Nam xuất khẩu hàng hóa mã HS 851779 (Bộ phận khác của điện thoại và thiết bị truyền thông): 195.403 lô hàng trong giai đoạn tháng 1/2026 – tháng 6/2026, do 305 công ty thực hiện. Các nước mua chính (tỷ trọng trong xuất khẩu): Hàn Quốc 37,1%, Singapore 15%, Hồng Kông 11,3%. Nhập khẩu: 111.506 lô hàng, do 727 công ty thực hiện.

Mô tả chính thức: Other parts of apparatus for the transmission or reception of voice, images or other data Nhóm 8517: Telephone sets and other apparatus for the transmission or reception of voice, images or other data

Nhập khẩu

111.506
lô hàng
Chưa có dữ liệu cùng kỳ năm trước
tháng 1/2026 – tháng 6/2026
Trị giá và giá — trong báo cáo

Hàn Quốc — 31,6%

Hàn Quốc là nơi gửi nhiều lô hàng nhất · Tỷ trọng

Nước cung cấp
  • Hàn Quốc 31,6%
  • Hồng Kông 25,4%
  • Trung Quốc 17,1%
  • Singapore 13,5%
  • Đài Loan 5%
727
công ty
đã nhập khẩu mặt hàng này trong kỳ

Xuất khẩu

195.403
lô hàng
Chưa có dữ liệu cùng kỳ năm trước
tháng 1/2026 – tháng 6/2026
Trị giá và giá — trong báo cáo

Hàn Quốc — 37,1%

Hàn Quốc là nơi nhận nhiều lô hàng nhất · Tỷ trọng

Nước mua
  • Hàn Quốc 37,1%
  • Singapore 15%
  • Hồng Kông 11,3%
  • Ấn Độ 7%
  • Trung Quốc 6,8%
305
công ty
đã xuất khẩu mặt hàng này trong kỳ

Số lô hàng theo tháng

Tháng 3 2026
Tháng sôi động nhất trong kỳ · 39.014 lô hàng
Tháng nhiều nhất
39.014 lô hàng
Tháng 3 2026
Tháng ít nhất
24.546 lô hàng
Tháng 5 2026
Trung bình mỗi tháng
32.567 lô hàng
Xuất khẩu

Mã quốc gia

Các mã quốc gia chi tiết hơn bên trong mã HS 851779 và tỷ trọng của chúng trong tổng nhập khẩu và xuất khẩu.

85177921
60,1%

Parts of apparatus for transmission or reception of voice, images or other data, of telephones for cellular networks or for other wireless networks

85177939
17,8%

Other apparatus for carrier-current line systems, other

85177999
17,2%

Other parts of apparatus for the transmission or reception of voice, images or other data

85177929
3,2%

Other apparatus for telegraphic or facsimile systems, other

85177932
0,8%

Line telephone handsets

85177910
0,8%

Apparatus for carrier-current line systems

85177992
0,1%

Telephonic or telegraphic switching apparatus

85177931
0,1%

Line telephone sets

Bức tranh đầy đủ trong báo cáo thị trường

Tất cả nhà nhập khẩu và xuất khẩu, các nước đối tác và xu hướng hai năm. Hoặc tìm ngay danh sách người mua theo mã này.

Câu hỏi và trả lời

Việt Nam xuất khẩu hàng hóa mã HS 851779 (Bộ phận khác của điện thoại và thiết bị truyền thông): 195.403 lô hàng trong giai đoạn tháng 1/2026 – tháng 6/2026, do 305 công ty thực hiện. Nhập khẩu: 111.506 lô hàng, do 727 công ty thực hiện.

Các nước mua chính (tỷ trọng trong xuất khẩu): Hàn Quốc 37,1%, Singapore 15%, Hồng Kông 11,3%, Ấn Độ 7%, Trung Quốc 6,8%.

Có tổng cộng 305 công ty xuất khẩu. Các công ty lớn nhất gồm SAMSUNG ELECTRONICS VIETNAM THAI NGUYEN COMPANY LIMITED, SAMSUNG ELECTRONICS VIETNAM COMPANY LIMITED, LUXSHARE - ICT (NGHE AN) LIMITED.

Các tháng có nhiều lô hàng xuất khẩu nhất: tháng 3/2026 (39.014), tháng 6/2026 (34.996), tháng 1/2026 (34.879).
Thông tin
Đang tải...
Lên đầu trang