Mọi mã HS có đủ dữ liệu để công bố, kèm số lô hàng nhập khẩu và xuất khẩu. Mở từng mã để xem các nước đối tác và những công ty lớn nhất.
2.400 mã · Giai đoạn: tháng 7/2025 – tháng 6/2026 · Cập nhật: 23.10.2026
Không tìm thấy kết quả. Hãy thử tên hoặc mã khác.
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0202 Thịt bò đông lạnh | ||
| Thịt bò có xương, đông lạnh 020220 | 647 | 0 |
| Thịt bò không xương, đông lạnh 020230 | 5.350 | 5 |
| Nhóm 0203 Thịt lợn tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | ||
| Thịt lợn nguyên con và nửa con, đông lạnh 020321 | 284 | 0 |
| Đùi sau và đùi trước lợn có xương, đông lạnh 020322 | 439 | 0 |
| Thịt lợn đông lạnh khác 020329 | 9.429 | 0 |
| Nhóm 0204 Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | ||
| Thịt cừu có xương khác, đông lạnh 020442 | 102 | 0 |
| Nhóm 0206 Phủ tạng ăn được của động vật thuộc họ trâu bò, lợn, cừu, dê, ngựa, lừa, la hoặc la con, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | ||
| Phụ phẩm ăn được khác của bò, đông lạnh 020629 | 291 | 0 |
| Gan lợn đông lạnh 020641 | 849 | 0 |
| Phụ phẩm ăn được khác của lợn, đông lạnh 020649 | 5.530 | 0 |
| Nhóm 0207 Thịt và phủ tạng ăn được của gia cầm thuộc nhóm 0105, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | ||
| Gà nguyên con, đông lạnh 020712 | 122 | 0 |
| Thịt gà cắt miếng và phụ phẩm, đông lạnh 020714 | 9.414 | 0 |
| Nhóm 0209 Mỡ lợn, không có thịt nạc, và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chưa chiết xuất bằng cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, ướp muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói | ||
| Mỡ lợn chưa nấu chảy 020910 | 1.463 | 0 |
| Mỡ gia cầm chưa nấu chảy 020990 | 367 | 1 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0302 Cá tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi lê cá và thịt cá khác thuộc nhóm 0304 | ||
| Cá ngừ vây vàng tươi hoặc ướp lạnh 030232 | 2 | 181 |
| Nhóm 0303 Cá đông lạnh, trừ phi lê cá và thịt cá khác thuộc nhóm 0304 | ||
| Cá hồi Đại Tây Dương và sông Danube đông lạnh 030313 | 124 | 0 |
| Cá ngừ vây vàng đông lạnh 030342 | 436 | 77 |
| Cá ngừ vằn đông lạnh 030343 | 299 | 1 |
| Cá ngừ mắt to đông lạnh 030344 | 158 | 0 |
| Cá thu đông lạnh 030354 | 253 | 0 |
| Cá trích, cá thu loại khác đông lạnh 030359 | 241 | 0 |
| Cá đông lạnh khác 030389 | 459 | 223 |
| Đầu, đuôi và phụ phẩm cá đông lạnh 030399 | 886 | 7 |
| Nhóm 0304 Phi lê cá và thịt cá khác (dù đã xay hay chưa), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | ||
| Phi lê cá da trơn đông lạnh 030462 | 612 | 0 |
| Phi lê cá hồi Thái Bình Dương đông lạnh 030481 | 188 | 0 |
| Phi lê cá ngừ đông lạnh 030487 | 1.942 | 118 |
| Thịt cá đông lạnh khác 030499 | 506 | 61 |
| Nhóm 0305 Cá khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, dù đã hoặc chưa nấu chín trước hoặc trong quá trình hun khói | ||
| Cá hun khói khác 030549 | 0 | 133 |
| Nhóm 0306 Giáp xác, có hoặc không có mai, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, ướp muối hoặc ngâm nước muối; giáp xác xông khói; giáp xác có mai đã nấu chín bằng hấp hoặc luộc trong nước | ||
| Tôm đông lạnh khác 030617 | 385 | 35 |
| Nhóm 0307 Động vật thân mềm, có vỏ hoặc không, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, có vỏ hoặc không, có hoặc không được nấu chín trước hoặc trong khi hun khói | ||
| Mực nang và mực ống đông lạnh 030743 | 523 | 200 |
| Bạch tuộc đông lạnh 030752 | 9 | 223 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0401 Sữa và kem, không cô đặc và không thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | ||
| Sữa có hàm lượng chất béo đến 1% 040110 | 125 | 34 |
| Sữa có hàm lượng chất béo từ 1% đến 6% 040120 | 1.576 | 13 |
| Kem có hàm lượng chất béo trên 10% 040150 | 274 | 43 |
| Nhóm 0402 Sữa và kem, cô đặc hoặc có chứa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | ||
| Sữa bột có hàm lượng chất béo đến 1,5% 040210 | 800 | 118 |
| Sữa bột trên 1,5% chất béo, không đường 040221 | 149 | 16 |
| Sữa đặc có đường 040299 | 497 | 185 |
| Nhóm 0403 Sữa chua; sữa bơ, sữa và kem đã lên men hoặc axit hóa khác, kefir và các loại sữa và kem đã lên men hoặc axit hóa khác, có hoặc không cô đặc hoặc có thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, có hương liệu hoặc chứa thêm quả, hạt hoặc ca cao | ||
| Sữa chua 040320 | 1.654 | 12 |
| Sữa bơ, kefir và sữa lên men khác 040390 | 679 | 108 |
| Nhóm 0404 Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc có thêm đường hay chất tạo ngọt khác; các sản phẩm gồm các thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa có thêm đường hay chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Whey (nước sữa) 040410 | 668 | 0 |
| Nhóm 0405 Bơ và các chất béo, dầu khác từ sữa; sản phẩm phết từ sữa | ||
| Bơ 040510 | 549 | 3 |
| Sản phẩm phết từ sữa 040520 | 42 | 127 |
| Chất béo từ sữa khác 040590 | 214 | 3 |
| Nhóm 0406 Pho mát và sữa đông | ||
| Phô mai tươi và sữa đông 040610 | 517 | 3 |
| Phô mai bào hoặc dạng bột 040620 | 308 | 21 |
| Phô mai chế biến 040630 | 717 | 124 |
| Phô mai khác 040690 | 957 | 93 |
| Nhóm 0409 Mật ong tự nhiên | ||
| Mật ong tự nhiên 040900 | 159 | 1 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0504 Ruột, bàng quang và dạ dày của động vật, trừ cá, nguyên con và từng phần, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói | ||
| Ruột, bong bóng và dạ dày động vật 050400 | 206 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0602 Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành chiết; tơ nấm | ||
| Cây sống khác 060290 | 212 | 25 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0703 Hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau thuộc họ hành khác, tươi hoặc ướp lạnh | ||
| Hành tây và hành tím tươi 070310 | 513 | 6 |
| Tỏi tươi 070320 | 1.156 | 0 |
| Nhóm 0704 Bắp cải, súp lơ, su hào, cải xoăn và các loại rau ăn được tương tự thuộc họ cải, tươi hoặc ướp lạnh | ||
| Súp lơ và bông cải xanh tươi 070410 | 210 | 0 |
| Nhóm 0706 Cà rốt, củ cải, củ dền ăn sống, salsify, cần tây củ, củ cải đỏ và các loại rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh | ||
| Cà rốt và củ cải tươi 070610 | 146 | 1 |
| Nhóm 0709 Các loại rau khác, tươi hoặc ướp lạnh | ||
| Nấm mỡ tươi 070951 | 750 | 31 |
| Nấm hương tươi 070954 | 101 | 0 |
| Nhóm 0710 Rau đông lạnh, đã hoặc chưa được nấu chín bằng cách hấp hoặc luộc trong nước | ||
| Đậu Hà Lan đông lạnh 071021 | 111 | 11 |
| Rau đông lạnh khác 071080 | 359 | 66 |
| Hỗn hợp rau đông lạnh 071090 | 392 | 121 |
| Nhóm 0712 Rau khô, nguyên, cắt, thái lát, nghiền vụn hoặc dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm | ||
| Hành tây khô 071220 | 217 | 2 |
| Rau khô khác 071290 | 534 | 9 |
| Nhóm 0713 Rau họ đậu khô, đã bóc vỏ, có hoặc không đã bóc vỏ lụa hoặc tách đôi | ||
| Đậu Hà Lan khô 071310 | 364 | 3 |
| Đậu xanh và đậu đen urd khô 071331 | 376 | 0 |
| Nhóm 0714 Sắn, củ dong, salep, atisô Jerusalem, khoai lang và các loại rễ, củ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, có hoặc không thái lát hoặc ở dạng viên; lõi cây sago | ||
| Sắn (khoai mì) 071410 | 1 | 268 |
| Khoai mỡ 071430 | 4 | 151 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0801 Dừa, hạt Brazil và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ cứng hoặc vỏ lụa | ||
| Cơm dừa sấy khô 080111 | 17 | 2.708 |
| Dừa tươi hoặc khô khác 080119 | 1 | 169 |
| Hạt điều đã bóc vỏ 080132 | 131 | 0 |
| Nhóm 0803 Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô | ||
| Chuối lá (chuối nấu) 080310 | 0 | 348 |
| Chuối 080390 | 5 | 18.269 |
| Nhóm 0804 Chà là, sung, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô | ||
| Dứa (thơm) 080430 | 2 | 6.475 |
| Ổi, xoài và măng cụt 080450 | 37 | 110 |
| Nhóm 0805 Quả thuộc chi Citrus, tươi hoặc khô | ||
| Cam 080510 | 506 | 0 |
| Quýt 080521 | 1.767 | 0 |
| Chanh vàng và chanh xanh 080550 | 375 | 1 |
| Nhóm 0806 Nho, tươi hoặc khô | ||
| Nho tươi 080610 | 904 | 0 |
| Nho khô (nho sấy) 080620 | 122 | 18 |
| Nhóm 0807 Dưa, kể cả dưa hấu, và đu đủ, tươi | ||
| Đu đủ 080720 | 0 | 379 |
| Nhóm 0808 Táo, lê và mộc qua, tươi | ||
| Táo 080810 | 1.341 | 0 |
| Lê 080830 | 462 | 0 |
| Nhóm 0810 Quả khác, tươi | ||
| Sầu riêng 081060 | 0 | 344 |
| Nhóm 0811 Quả và quả hạch, chưa nấu chín hoặc đã nấu chín bằng cách hấp hoặc luộc trong nước, đông lạnh, có hoặc không chứa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | ||
| Dâu tây đông lạnh 081110 | 144 | 0 |
| Trái cây và hạt đông lạnh khác 081190 | 283 | 1.025 |
| Nhóm 0813 Quả khô, trừ các loại quả thuộc các nhóm từ 0801 đến 0806; hỗn hợp các loại hạt hoặc quả khô của Chương này | ||
| Hỗn hợp hạt và trái cây sấy khô 081350 | 240 | 3 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0901 Cà phê, đã hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử cafein; vỏ và vỏ lụa cà phê; chất thay thế cà phê có chứa cà phê | ||
| Cà phê chưa rang 090111 | 381 | 13 |
| Cà phê rang 090121 | 1.069 | 48 |
| Cà phê rang, khử caffeine 090122 | 238 | 0 |
| Nhóm 0902 Chè, đã hoặc chưa ướp hương | ||
| Trà xanh đóng gói nhỏ 090210 | 405 | 2 |
| Trà xanh đóng gói lớn 090220 | 225 | 9 |
| Trà đen đóng gói nhỏ 090230 | 255 | 3 |
| Trà đen đóng gói lớn 090240 | 261 | 41 |
| Nhóm 0904 Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả khô hoặc nghiền hoặc xay của chi Capsicum hoặc của chi Pimenta | ||
| Hạt tiêu nguyên hạt 090411 | 252 | 0 |
| Hạt tiêu xay hoặc nghiền 090412 | 203 | 1 |
| Ớt xay hoặc nghiền 090422 | 250 | 0 |
| Nhóm 0910 Gừng, nghệ tây, nghệ, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri và các loại gia vị khác | ||
| Hỗn hợp gia vị 091091 | 212 | 14 |
| Gia vị khác 091099 | 230 | 74 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1001 Lúa mì và meslin | ||
| Lúa mì và meslin, trừ lúa mì cứng 100199 | 681 | 0 |
| Nhóm 1003 Đại mạch | ||
| Đại mạch, trừ giống 100390 | 104 | 6 |
| Nhóm 1005 Ngô | ||
| Ngô giống 100510 | 300 | 30 |
| Ngô, trừ giống 100590 | 625 | 2 |
| Nhóm 1006 Gạo | ||
| Lúa (thóc) 100610 | 203 | 3 |
| Gạo xay xát (gạo trắng) 100630 | 2.413 | 6 |
| Nhóm 1007 Lúa miến | ||
| Cao lương, trừ giống 100790 | 101 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1101 Bột mì hoặc bột meslin | ||
| Bột mì 110100 | 620 | 5 |
| Nhóm 1102 Bột ngũ cốc, trừ bột lúa mì hoặc lúa mạch đen lai | ||
| Bột ngũ cốc khác 110290 | 306 | 56 |
| Nhóm 1104 Ngũ cốc đã qua chế biến khác (ví dụ: đã bóc vỏ, cán, làm dẹt, chà bóng, cắt lát hoặc nghiền vỡ), trừ gạo thuộc nhóm 1006; mầm ngũ cốc, nguyên hạt, cán, làm dẹt hoặc nghiền | ||
| Yến mạch cán dẹt 110412 | 269 | 11 |
| Nhóm 1108 Tinh bột; inulin | ||
| Tinh bột ngô 110812 | 313 | 13 |
| Tinh bột khoai tây 110813 | 225 | 0 |
| Tinh bột sắn 110814 | 237 | 3 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1201 Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh | ||
| Đậu nành, trừ giống 120190 | 310 | 4 |
| Nhóm 1202 Lạc, chưa rang hoặc chưa chế biến bằng cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc tách đôi | ||
| Lạc (đậu phộng) đã bóc vỏ 120242 | 670 | 0 |
| Nhóm 1209 Hạt, quả và bào tử, loại dùng để gieo trồng | ||
| Hạt giống rau 120991 | 445 | 124 |
| Nhóm 1212 Quả keo, rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt, nhân quả và các sản phẩm thực vật khác, kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang của giống Cichorium intybus sativum, chủ yếu dùng làm thực phẩm cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Rong biển và tảo ăn được 121221 | 406 | 119 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1302 Dịch chiết thực vật; các chất pectin, pectinat và pectat; agar-agar và các chất nhầy, chất làm đặc khác từ thực vật, đã hoặc chưa biến đổi | ||
| Nhựa và chiết xuất thực vật khác 130219 | 527 | 25 |
| Thạch (agar) 130231 | 18 | 115 |
| Chất nhầy và chất làm đặc thực vật khác 130239 | 186 | 1.072 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1404 Sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Sản phẩm thực vật khác 140490 | 144 | 411 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1502 Mỡ của động vật thuộc họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ loại thuộc nhóm 1503 | ||
| Mỡ bò, cừu và dê khác 150290 | 687 | 0 |
| Nhóm 1507 Dầu đậu tương và phần của nó, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa biến đổi về mặt hóa học | ||
| Dầu đậu nành tinh luyện 150790 | 368 | 0 |
| Nhóm 1509 Dầu ô liu và các phân đoạn của nó, đã hoặc chưa tinh luyện, nhưng không bị biến đổi hóa học | ||
| Dầu ô liu nguyên chất extra virgin 150920 | 144 | 0 |
| Dầu ô liu tinh luyện 150990 | 306 | 0 |
| Nhóm 1511 Dầu cọ và các phân đoạn của nó, đã hoặc chưa tinh luyện, nhưng không biến tính hóa học | ||
| Dầu cọ tinh luyện 151190 | 986 | 19 |
| Nhóm 1512 Dầu hạt hướng dương, dầu hạt rum hoặc dầu hạt bông và các phần của chúng, đã hoặc chưa tinh luyện, nhưng không biến đổi hóa học | ||
| Dầu hướng dương hoặc dầu cây rum tinh luyện 151219 | 188 | 0 |
| Nhóm 1513 Dầu dừa (copra), dầu nhân cọ hoặc dầu babassu và các phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh luyện, nhưng không biến tính hóa học | ||
| Dầu dừa thô 151311 | 18 | 746 |
| Dầu dừa tinh luyện 151319 | 34 | 550 |
| Nhóm 1514 Dầu hạt cải, dầu cải dầu hoặc dầu mù tạt và các phần của chúng, đã hoặc chưa tinh luyện, nhưng không biến đổi hóa học | ||
| Dầu cải dầu tinh luyện hàm lượng axit erucic thấp 151419 | 461 | 0 |
| Nhóm 1515 Các loại mỡ và dầu thực vật hoặc vi sinh vật khác và các phần của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không biến đổi hóa học | ||
| Dầu ngô, trừ dầu thô 151529 | 130 | 0 |
| Dầu mè 151550 | 153 | 0 |
| Dầu thực vật không bay hơi khác 151590 | 106 | 1 |
| Nhóm 1516 Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và phần phân đoạn của chúng, đã hydro hóa toàn bộ hoặc một phần, đã liên este hóa, tái este hóa hoặc elaidin hóa, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm | ||
| Mỡ và dầu thực vật đã hydro hóa 151620 | 335 | 854 |
| Nhóm 1517 Bơ thực vật; các hỗn hợp hoặc chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật, hoặc của các phần phân đoạn của các chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo và dầu ăn được hoặc các phần phân đoạn của chúng thuộc nhóm 1516 | ||
| Margarin, trừ margarin lỏng 151710 | 185 | 66 |
| Hỗn hợp mỡ và dầu ăn được 151790 | 675 | 8 |
| Nhóm 1518 Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, lưu huỳnh hóa, thổi khí, polyme hóa bằng nhiệt trong chân không hoặc trong khí trơ, hoặc đã biến đổi hóa học khác, trừ loại của nhóm 1516; hỗn hợp hoặc chế phẩm không ăn được của chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc của các phần của các chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Mỡ và dầu đã biến đổi hóa học 151800 | 114 | 264 |
| Nhóm 1520 Glycerol thô; nước glycerol và cặn kiềm glycerol | ||
| Glycerol thô 152000 | 9 | 135 |
| Nhóm 1521 Sáp thực vật (trừ triglycerid), sáp ong, sáp côn trùng khác và spermaceti, đã hoặc chưa tinh chế hoặc nhuộm màu | ||
| Sáp ong và sáp côn trùng khác 152190 | 100 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1601 Xúc xích và các sản phẩm tương tự, làm từ thịt, phụ phẩm ăn được của thịt, máu hoặc côn trùng; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm này | ||
| Xúc xích và các sản phẩm tương tự 160100 | 144 | 55 |
| Nhóm 1602 Thịt, phụ phẩm ăn được của thịt, máu hoặc côn trùng đã chế biến hoặc bảo quản khác | ||
| Thịt gà chế biến hoặc bảo quản 160232 | 949 | 43 |
| Giò, thịt đùi lợn chế biến hoặc bảo quản 160241 | 198 | 48 |
| Thịt lợn khác chế biến hoặc bảo quản 160249 | 326 | 109 |
| Thịt bò chế biến hoặc bảo quản 160250 | 121 | 217 |
| Nhóm 1604 Cá đã chế biến hoặc bảo quản; trứng cá muối và chất thay thế trứng cá muối chế biến từ trứng cá | ||
| Cá mòi chế biến hoặc bảo quản 160413 | 50 | 493 |
| Cá ngừ chế biến hoặc bảo quản 160414 | 170 | 1.565 |
| Cá thu chế biến hoặc bảo quản 160415 | 66 | 180 |
| Sản phẩm cá chế biến hoặc bảo quản khác 160420 | 1.217 | 128 |
| Nhóm 1605 Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật không xương sống dưới nước khác đã chế biến hoặc bảo quản | ||
| Cua chế biến hoặc bảo quản 160510 | 23 | 124 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1701 Đường mía hoặc đường củ cải và saccarôza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn | ||
| Đường trắng tinh luyện 170199 | 198 | 1 |
| Nhóm 1702 Các loại đường khác, kể cả lactose, maltose, glucose và fructose tinh khiết về mặt hóa học, ở dạng rắn; siro đường không chứa chất tạo hương hoặc chất tạo màu thêm; mật ong nhân tạo; caramen | ||
| Lactose, từ 99% trở lên 170211 | 117 | 0 |
| Glucose và siro glucose 170230 | 1.497 | 0 |
| Fructose và siro fructose khác 170260 | 255 | 0 |
| Đường và siro đường khác 170290 | 1.003 | 48 |
| Nhóm 1704 Kẹo đường, không chứa ca cao | ||
| Kẹo cao su 170410 | 95 | 441 |
| Kẹo đường không chứa ca cao 170490 | 4.747 | 1.711 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1805 Bột ca cao, không chứa đường hoặc chất tạo ngọt khác đã thêm vào | ||
| Bột ca cao không đường 180500 | 567 | 10 |
| Nhóm 1806 Sôcôla và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao | ||
| Sô cô la khối trên 2 kg 180620 | 747 | 137 |
| Sô cô la thanh, tấm có nhân 180631 | 511 | 30 |
| Sô cô la thanh, tấm không nhân 180632 | 878 | 8 |
| Sô cô la và sản phẩm ca cao khác 180690 | 3.840 | 329 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1901 Chiết xuất mạch nha; các chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột mịn, tinh bột hoặc chiết xuất mạch nha, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% khối lượng ca cao tính trên cơ sở chất khô đã khử béo hoàn toàn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm thực phẩm từ các hàng hóa thuộc các nhóm từ 0401 đến 0404, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% khối lượng ca cao tính trên cơ sở chất khô đã khử béo hoàn toàn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Thực phẩm trẻ em đóng gói bán lẻ 190110 | 1.334 | 77 |
| Bột trộn và bột nhào làm bánh 190120 | 721 | 199 |
| Chế phẩm khác từ bột, tinh bột hoặc chiết xuất malt 190190 | 2.570 | 255 |
| Nhóm 1902 Mì ống, đã hoặc chưa nấu chín hoặc nhồi, và couscous | ||
| Mì ống chưa nấu có trứng 190211 | 100 | 136 |
| Mì ống chưa nấu không trứng 190219 | 1.161 | 1.405 |
| Mì ống nhồi nhân 190220 | 409 | 51 |
| Mì ống khác 190230 | 4.042 | 761 |
| Nhóm 1903 Bột sắn và các sản phẩm thay thế từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, ngọc trai, bột sàng hoặc dạng tương tự | ||
| Bột sắn hạt (tapioca) 190300 | 170 | 65 |
| Nhóm 1904 Thực phẩm chế biến thu được bằng cách làm nở hoặc rang ngũ cốc hoặc sản phẩm từ ngũ cốc; ngũ cốc, trừ ngô, ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hay dạng hạt đã chế biến khác, đã nấu sơ hoặc chế biến khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Sản phẩm ngũ cốc nổ hoặc rang 190410 | 1.539 | 947 |
| Ngũ cốc muesli và sản phẩm từ mảnh ngũ cốc chưa rang 190420 | 561 | 60 |
| Thực phẩm ngũ cốc chế biến khác 190490 | 611 | 244 |
| Nhóm 1905 Bánh mì, bánh ngọt, bánh quy và các loại sản phẩm bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, viên vỏ rỗng, bánh tráng niêm phong, giấy gạo và các sản phẩm tương tự | ||
| Bánh quy ngọt 190531 | 4.622 | 695 |
| Bánh quế và bánh xốp 190532 | 4.393 | 309 |
| Bánh mì nướng và bánh mì khô 190540 | 364 | 541 |
| Sản phẩm bánh khác 190590 | 5.583 | 5.318 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2001 Rau, quả, hạt và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic | ||
| Rau quả khác ngâm giấm 200190 | 222 | 36 |
| Nhóm 2002 Cà chua chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác ngoài giấm hoặc axit axetic | ||
| Cà chua nguyên quả hoặc cắt miếng đóng hộp 200210 | 180 | 0 |
| Cà chua cô đặc và cà chua chế biến khác 200290 | 310 | 29 |
| Nhóm 2003 Nấm và nấm cục chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác ngoài giấm hoặc axit axetic | ||
| Nấm mỡ (Agaricus) đóng hộp 200310 | 526 | 12 |
| Nhóm 2004 Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác ngoài giấm hoặc axit axetic, đông lạnh, trừ các sản phẩm của nhóm 2006 | ||
| Khoai tây chế biến đông lạnh 200410 | 3.000 | 0 |
| Rau chế biến đông lạnh khác 200490 | 113 | 6 |
| Nhóm 2005 Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác ngoài giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh | ||
| Khoai tây chế biến, không đông lạnh 200520 | 1.572 | 449 |
| Ô liu chế biến hoặc bảo quản 200570 | 190 | 0 |
| Ngô ngọt chế biến hoặc bảo quản 200580 | 284 | 24 |
| Rau và hỗn hợp rau chế biến khác 200599 | 575 | 49 |
| Nhóm 2006 Rau, quả, hạt, vỏ quả và các bộ phận khác của cây, bảo quản bằng đường | ||
| Quả, hạt và vỏ quả ngâm đường 200600 | 320 | 88 |
| Nhóm 2007 Mứt, thạch quả, mứt cam quýt, quả hoặc hạt nghiền nhuyễn và bột nhão từ quả hoặc hạt, đã nấu chín, có hoặc không chứa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | ||
| Mứt, thạch và quả nghiền khác 200799 | 2.066 | 1.247 |
| Nhóm 2008 Quả, hạt và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản cách khác, có hoặc không chứa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Đậu phộng chế biến hoặc bảo quản 200811 | 382 | 341 |
| Hạt và hạt giống khác chế biến 200819 | 937 | 713 |
| Dứa chế biến hoặc bảo quản 200820 | 22 | 4.715 |
| Hỗn hợp quả và hạt chế biến 200897 | 28 | 835 |
| Quả và hạt khác chế biến hoặc bảo quản 200899 | 940 | 2.114 |
| Nhóm 2009 Nước ép quả hoặc hạt, chưa lên men và không chứa rượu, có hoặc không thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | ||
| Nước ép quả có múi khác 200939 | 27 | 117 |
| Nước dứa ép, Brix trên 20 200949 | 8 | 4.532 |
| Nước nho ép, Brix trên 30 200969 | 95 | 114 |
| Nước táo ép, Brix trên 20 200979 | 121 | 72 |
| Nước ép quả hoặc rau củ khác 200989 | 223 | 1.432 |
| Nước ép hỗn hợp 200990 | 609 | 530 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2101 Chiết xuất, tinh chất và cao cô đặc của cà phê, chè hoặc matê; các chế phẩm từ các sản phẩm này hoặc từ cà phê, chè hoặc matê; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chiết xuất, tinh chất và cao cô đặc của chúng | ||
| Chiết xuất và cô đặc cà phê 210111 | 538 | 213 |
| Chế phẩm từ cà phê 210112 | 1.994 | 155 |
| Chiết xuất và cô đặc từ trà, mate 210120 | 970 | 289 |
| Nhóm 2102 Men và các vi sinh vật đơn bào khác, đã chết; bột nở đã chế biến | ||
| Men sống 210210 | 335 | 5 |
| Bột nở 210230 | 278 | 18 |
| Nhóm 2103 Xì dầu và các chế phẩm từ xì dầu; các loại gia vị hỗn hợp và hỗn hợp gia vị; bột mù tạt và bột mù tạt đã chế biến, mù tạt đã chế biến | ||
| Nước tương (xì dầu) 210310 | 896 | 1.129 |
| Sốt cà chua và tương cà 210320 | 381 | 516 |
| Bột mù tạt và mù tạt chế biến 210330 | 198 | 23 |
| Nước sốt và gia vị hỗn hợp khác 210390 | 7.969 | 5.159 |
| Nhóm 2104 Súp và nước dùng cùng các chế phẩm để chế biến chúng; các chế phẩm thực phẩm đồng nhất | ||
| Súp và nước dùng 210410 | 2.017 | 214 |
| Chế phẩm thực phẩm hỗn hợp đồng nhất 210420 | 180 | 10 |
| Nhóm 2105 Kem ăn được và đá ăn được khác, có hoặc không chứa ca cao | ||
| Kem ăn 210500 | 3.519 | 171 |
| Nhóm 2106 Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Protein cô đặc 210610 | 874 | 252 |
| Chế phẩm thực phẩm khác 210690 | 16.017 | 1.337 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2201 Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, không chứa đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu; nước đá và tuyết | ||
| Nước khoáng và nước có ga không đường 220110 | 448 | 21 |
| Nước đá và tuyết 220190 | 574 | 17 |
| Nhóm 2202 Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, có pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc có hương liệu, và đồ uống không có cồn khác, trừ nước quả hoặc nước rau của nhóm 2009 | ||
| Nước có đường hoặc hương liệu 220210 | 364 | 162 |
| Đồ uống không cồn khác 220299 | 5.802 | 787 |
| Nhóm 2203 Bia làm từ malt | ||
| Bia malt 220300 | 227 | 33 |
| Nhóm 2204 Rượu vang nho tươi, kể cả rượu vang tăng cường; nước nho chưa lên men, trừ loại thuộc nhóm 2009 | ||
| Rượu vang sủi 220410 | 221 | 0 |
| Rượu vang đóng chai đến 2 lít 220421 | 2.067 | 35 |
| Rượu vang đóng bao bì trên 2 lít 220429 | 119 | 0 |
| Nhóm 2207 Rượu etylic chưa biến tính, có nồng độ cồn từ 80% vol trở lên; rượu etylic đã biến tính và các loại rượu mạnh khác, ở mọi nồng độ | ||
| Cồn ethyl chưa biến tính, từ 80% trở lên 220710 | 144 | 0 |
| Cồn ethyl và rượu mạnh đã biến tính 220720 | 290 | 5 |
| Nhóm 2208 Rượu etylic chưa biến tính, có nồng độ cồn dưới 80% vol; rượu mạnh, rượu mùi và các đồ uống có cồn khác | ||
| Rượu brandy và rượu mạnh từ nho 220820 | 718 | 19 |
| Rượu whisky 220830 | 536 | 7 |
| Rượu rum 220840 | 20 | 152 |
| Rượu vodka 220860 | 106 | 6 |
| Rượu mùi 220870 | 210 | 14 |
| Rượu mạnh và đồ uống có cồn khác 220890 | 195 | 1 |
| Nhóm 2209 Giấm và các chất thay thế giấm thu được từ axit axetic | ||
| Giấm 220900 | 394 | 1.262 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2301 Bột, bột mịn và viên của thịt hoặc phụ phẩm giết mổ, của cá hoặc của động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật không xương sống dưới nước khác, không thích hợp dùng làm thực phẩm cho người; bã mỡ | ||
| Bột thịt dùng làm thức ăn chăn nuôi 230110 | 806 | 3 |
| Nhóm 2303 Bã và phế liệu của quá trình sản xuất tinh bột và các phế liệu tương tự, bã củ cải đường, bã mía và phế liệu khác của quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu của quá trình nấu bia hoặc chưng cất, đã hoặc chưa ở dạng viên | ||
| Bã và phế liệu nấu bia, chưng cất 230330 | 330 | 51 |
| Nhóm 2304 Khô dầu và các chất cặn rắn khác từ việc chiết xuất dầu đậu tương, đã hoặc chưa nghiền hoặc ở dạng viên | ||
| Khô dầu đậu nành 230400 | 695 | 0 |
| Nhóm 2306 Khô dầu và các bã rắn khác thu được từ việc chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hay vi sinh vật, trừ loại của nhóm 2304 hoặc 2305, đã hoặc chưa nghiền hoặc ở dạng viên | ||
| Khô dầu dừa 230650 | 0 | 102 |
| Nhóm 2309 Chế phẩm dùng làm thức ăn chăn nuôi | ||
| Thức ăn cho chó và mèo 230910 | 15.623 | 18 |
| Chế phẩm thức ăn chăn nuôi khác 230990 | 3.612 | 440 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2401 Thuốc lá nguyên liệu; phế liệu thuốc lá | ||
| Lá thuốc lá đã tách cọng 240120 | 945 | 218 |
| Phế liệu thuốc lá 240130 | 268 | 58 |
| Nhóm 2403 Thuốc lá chế biến khác và chất thay thế thuốc lá chế biến; thuốc lá đồng nhất hoặc tái tạo; chiết xuất và tinh chất thuốc lá | ||
| Thuốc lá đồng nhất hoặc tái chế 240391 | 153 | 0 |
| Nhóm 2404 Sản phẩm chứa thuốc lá, thuốc lá hoàn nguyên, nicotin hoặc chất thay thế thuốc lá hoặc nicotin, dùng để hít mà không đốt cháy; các sản phẩm khác chứa nicotin dùng để đưa nicotin vào cơ thể người | ||
| Sản phẩm thuốc lá hoặc nicotine dùng đường miệng 240491 | 243 | 13 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2501 Muối (kể cả muối ăn và muối đã làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, dù ở dạng dung dịch nước hay có pha thêm chất chống vón hoặc làm chảy tự do; nước biển | ||
| Muối 250100 | 328 | 24 |
| Nhóm 2505 Cát tự nhiên các loại, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26 | ||
| Cát silic và cát thạch anh 250510 | 175 | 0 |
| Nhóm 2506 Thạch anh, trừ cát tự nhiên; thạch anh thạch, đã hoặc chưa được đẽo thô hoặc chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc phiến hình chữ nhật (kể cả hình vuông) | ||
| Thạch anh 250610 | 186 | 0 |
| Nhóm 2507 Cao lanh và các loại đất sét kaolin khác, đã hoặc chưa nung | ||
| Cao lanh và đất sét cao lanh 250700 | 217 | 0 |
| Nhóm 2508 Các loại đất sét khác, andalusit, kyanit và sillimanit, đã hoặc chưa nung; mullit; đất chamotte hoặc dinas | ||
| Bentonit 250810 | 2.162 | 1 |
| Nhóm 2520 Thạch cao; anhydrit; vữa thạch cao gồm thạch cao nung hoặc canxi sunfat, đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không có một lượng nhỏ chất xúc tiến hoặc chất làm chậm đông kết | ||
| Thạch cao nung (vữa) 252020 | 222 | 0 |
| Nhóm 2523 Xi măng poóc lăng, xi măng alumin, xi măng xỉ, xi măng supersunfat và các loại xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa nhuộm màu hoặc ở dạng clanhke | ||
| Xi măng poóc lăng trắng 252321 | 270 | 1 |
| Xi măng poóc lăng khác 252329 | 208 | 11 |
| Nhóm 2530 Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Chất khoáng khác 253090 | 123 | 5 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2603 Quặng và tinh quặng đồng | ||
| Quặng và tinh quặng đồng 260300 | 1 | 161 |
| Nhóm 2604 Quặng và tinh quặng niken | ||
| Quặng và tinh quặng niken 260400 | 6 | 665 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2701 Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá | ||
| Than đá khác 270119 | 342 | 75 |
| Nhóm 2710 Dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bitum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, chứa từ 70% trở lên tính theo khối lượng là dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum, các loại dầu này là thành phần cơ bản của chế phẩm; dầu thải | ||
| Dầu nhẹ từ dầu mỏ (xăng) 271012 | 1.358 | 0 |
| Dầu mỏ trung bình và nặng (diesel, dầu mazut) 271019 | 23.288 | 25.822 |
| Nhóm 2711 Khí dầu mỏ và các hydrocarbon khí khác | ||
| Butan hóa lỏng 271113 | 173 | 0 |
| Khí dầu mỏ hóa lỏng khác 271119 | 421 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2803 Cacbon, kể cả muội cacbon và các dạng cacbon khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Muội than và các dạng carbon khác 280300 | 545 | 3 |
| Nhóm 2804 Hiđrô, khí hiếm và các phi kim khác | ||
| Argon 280421 | 113 | 20 |
| Khí hiếm, trừ argon 280429 | 127 | 9 |
| Nitơ 280430 | 160 | 21 |
| Nhóm 2807 Axit sulfuric; oleum | ||
| Axit sunfuric; oleum 280700 | 195 | 0 |
| Nhóm 2809 Điphotpho pentaoxit; axit photphoric và axit polyphotphoric | ||
| Axit photphoric 280920 | 125 | 0 |
| Nhóm 2811 Các axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ khác của phi kim loại có oxy | ||
| Silic dioxide 281122 | 809 | 23 |
| Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim 281129 | 135 | 0 |
| Nhóm 2815 Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); peoxit của natri hoặc kali | ||
| Xút ăn da dạng rắn 281511 | 247 | 3 |
| Xút ăn da dạng lỏng 281512 | 177 | 16 |
| Kali hydroxide 281520 | 122 | 0 |
| Nhóm 2817 Oxit kẽm; peoxit kẽm | ||
| Kẽm oxit và peroxide 281700 | 198 | 12 |
| Nhóm 2818 Corindon nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; oxit nhôm; hiđrôxít nhôm | ||
| Corundum nhân tạo 281810 | 107 | 0 |
| Nhôm oxit (alumina) 281820 | 209 | 0 |
| Nhóm 2821 Ôxít và hiđrôxít sắt; đất màu chứa từ 70% trở lên tính theo khối lượng sắt kết hợp, quy theo Fe2O3 | ||
| Oxit và hydroxide sắt 282110 | 393 | 0 |
| Nhóm 2825 Hiđrazin và hiđrôxylamin cùng các muối vô cơ của chúng; các bazơ vô cơ khác; các ôxít, hiđrôxít và peôxít kim loại khác | ||
| Bazơ vô cơ và oxit kim loại khác 282590 | 142 | 0 |
| Nhóm 2827 Clorua, oxiclorua và hydroxyclorua; bromua và oxibromua; iodua và oxiiodua | ||
| Amoni clorua 282710 | 119 | 0 |
| Canxi clorua 282720 | 143 | 2 |
| Nhôm clorua 282732 | 148 | 0 |
| Clorua khác 282739 | 194 | 0 |
| Nhóm 2828 Hypoclorit; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit | ||
| Canxi hypoclorit thương phẩm 282810 | 185 | 4 |
| Nhóm 2832 Sulphit; thiosulphat | ||
| Natri sunfit 283210 | 130 | 1 |
| Nhóm 2833 Sulphat; phèn; peroxosulphat (persulphat) | ||
| Dinatri sunfat 283311 | 109 | 0 |
| Sunfat khác 283329 | 268 | 5 |
| Nhóm 2835 Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit), phosphat và polyphosphat | ||
| Mono- hoặc dinatri photphat 283522 | 126 | 1 |
| Dicanxi photphat 283525 | 101 | 0 |
| Canxi photphat 283526 | 227 | 0 |
| Photphat khác 283529 | 120 | 0 |
| Polyphotphat khác 283539 | 169 | 0 |
| Nhóm 2836 Các loại cacbonat; peroxocacbonat (percarbonat); amoni cacbonat thương phẩm chứa amoni carbamat | ||
| Natri carbonat (soda) 283620 | 213 | 5 |
| Natri bicarbonat 283630 | 271 | 10 |
| Canxi carbonat 283650 | 586 | 32 |
| Carbonat khác 283699 | 162 | 0 |
| Nhóm 2839 Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm | ||
| Natri silicat khác 283919 | 100 | 1 |
| Nhóm 2841 Muối của axit oxometallic hoặc peroxometallic | ||
| Muối axit kim loại khác 284190 | 133 | 0 |
| Nhóm 2842 Muối khác của axit vô cơ hoặc axit peroxo, trừ azit | ||
| Silicat kép và phức 284210 | 145 | 0 |
| Nhóm 2846 Các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại đất hiếm, yttri hoặc scandium, hoặc của hỗn hợp các kim loại này | ||
| Hợp chất đất hiếm khác 284690 | 127 | 0 |
| Nhóm 2847 Peroxit hydro, đã hoặc chưa làm rắn bằng urê | ||
| Hydro peroxide 284700 | 153 | 0 |
| Nhóm 2853 Phosphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ ferrophosphua; các hợp chất vô cơ khác, kể cả nước cất hoặc nước có độ dẫn điện và nước có độ tinh khiết tương tự; không khí lỏng, đã hoặc chưa loại bỏ khí hiếm; không khí nén; hỗn hống, trừ hỗn hống của kim loại quý | ||
| Hợp chất vô cơ khác 285390 | 157 | 2 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2901 Hiđrocacbon mạch hở | ||
| Hydrocarbon mạch hở no 290110 | 113 | 0 |
| Nhóm 2904 Các dẫn xuất sunfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của hydrocacbon, đã hoặc chưa halogen hóa | ||
| Dẫn xuất hydrocarbon chỉ chứa nhóm sulpho 290410 | 147 | 0 |
| Nhóm 2905 Ancol mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | ||
| Methanol 290511 | 155 | 5 |
| Propanol và isopropanol 290512 | 201 | 27 |
| Ethylene glycol 290531 | 116 | 9 |
| Propylene glycol 290532 | 110 | 0 |
| Glycerol 290545 | 224 | 38 |
| Nhóm 2909 Ete, ete-ancol, ete-phenol, ete-ancol-phenol, peroxit ancol, peroxit ete, peroxit xeton, và các dẫn xuất halogen hóa, sunfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | ||
| Ete-rượu khác 290949 | 133 | 2 |
| Nhóm 2915 Axit monocacboxylic no, mạch hở và các anhydrit, halogenua, peoxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | ||
| Axit axetic 291521 | 105 | 0 |
| Muối khác của axit axetic 291529 | 100 | 0 |
| Các este khác của axit axetic 291539 | 187 | 0 |
| Axit palmitic và stearic, muối và este của chúng 291570 | 151 | 0 |
| Axit monocacboxylic mạch hở no khác và dẫn xuất 291590 | 219 | 36 |
| Nhóm 2916 Axit monocarboxylic không no mạch hở, axit monocarboxylic vòng, anhydrit, halogenua, peoxit, axit peroxy của chúng và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | ||
| Este của axit acrylic 291612 | 113 | 0 |
| Este của axit methacrylic 291614 | 149 | 14 |
| Axit monocacboxylic mạch hở không no khác và dẫn xuất 291619 | 159 | 0 |
| Axit benzoic, muối và este của nó 291631 | 229 | 6 |
| Nhóm 2917 Axit polycarboxylic, anhydrit, halogenua, peoxit, axit peroxy của chúng và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | ||
| Axit policacboxylic thơm khác và dẫn xuất 291739 | 155 | 0 |
| Nhóm 2918 Axit cacboxylic có chức năng oxy khác và anhydrit, halogenua, peoxit, peroxyaxit và dẫn xuất của chúng | ||
| Axit lactic, muối và este của nó 291811 | 157 | 3 |
| Axit citric 291814 | 470 | 4 |
| Muối và este của axit citric 291815 | 281 | 7 |
| Nhóm 2920 Este của các axit vô cơ khác của phi kim loại (trừ este của halogenua hiđro) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sunfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | ||
| Các este khác của axit vô cơ của phi kim 292090 | 153 | 1 |
| Nhóm 2921 Hợp chất có chức amin | ||
| Polyamin mạch hở khác và dẫn xuất 292129 | 110 | 0 |
| Nhóm 2922 Hợp chất amin có chức oxy | ||
| Amino-rượu khác, ete và este của chúng 292219 | 134 | 0 |
| Lysine, este và muối của nó 292241 | 243 | 0 |
| Axit glutamic và muối của nó 292242 | 312 | 17 |
| Axit amin khác, este và muối của chúng 292249 | 405 | 7 |
| Amino-rượu-phenol và amino-axit-phenol 292250 | 231 | 1 |
| Nhóm 2923 Muối và hydroxit amoni bậc bốn; lecithin và các phosphoaminolipid khác | ||
| Lecithin và phosphoaminolipid khác 292320 | 141 | 2 |
| Muối và hydroxit amoni bậc bốn khác 292390 | 179 | 0 |
| Nhóm 2924 Các hợp chất có chức carboxyamid; các hợp chất có chức amid của axit cacbonic | ||
| Amit mạch hở khác và dẫn xuất 292419 | 117 | 0 |
| Amit vòng khác và dẫn xuất 292429 | 234 | 0 |
| Nhóm 2925 Các hợp chất có chức carboxyimid, kể cả saccharin và muối của nó; các hợp chất có chức imin | ||
| Imit khác và dẫn xuất 292529 | 138 | 0 |
| Nhóm 2929 Hợp chất có chức nitơ khác | ||
| Isocyanat 292910 | 383 | 0 |
| Nhóm 2930 Hợp chất hữu cơ lưu huỳnh | ||
| Methionine 293040 | 289 | 0 |
| Hợp chất hữu cơ chứa lưu huỳnh khác 293090 | 290 | 2 |
| Nhóm 2931 Hợp chất hữu cơ - vô cơ khác | ||
| Hợp chất hữu cơ chứa photpho khác 293149 | 106 | 1 |
| Hợp chất hữu cơ-vô cơ khác 293190 | 180 | 0 |
| Nhóm 2932 Hợp chất dị vòng chỉ chứa dị nguyên tử oxy | ||
| Sucralose 293214 | 174 | 5 |
| Lacton 293220 | 111 | 1 |
| Hợp chất dị vòng chỉ chứa oxy khác 293299 | 109 | 0 |
| Nhóm 2933 Hợp chất dị vòng chỉ chứa nguyên tử dị vòng nitơ | ||
| Hợp chất chứa vòng imidazol khác 293329 | 124 | 0 |
| Hợp chất chứa vòng pyridin khác 293339 | 314 | 0 |
| Hợp chất pyrimidin và piperazin khác 293359 | 199 | 0 |
| Hợp chất chứa vòng triazin khác 293369 | 130 | 3 |
| Hợp chất dị vòng chỉ chứa nitơ khác 293399 | 363 | 0 |
| Nhóm 2934 Axit nucleic và muối của chúng, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các hợp chất dị vòng khác | ||
| Hợp chất dị vòng khác 293499 | 555 | 0 |
| Nhóm 2935 Sunfonamid | ||
| Sulfonamid 293590 | 202 | 0 |
| Nhóm 2936 Provitamin và vitamin, tự nhiên hoặc tổng hợp, kể cả các chất cô đặc tự nhiên, các dẫn xuất chủ yếu dùng làm vitamin, và các hỗn hợp của các mặt hàng trên, đã hoặc chưa pha trong dung môi | ||
| Vitamin A và dẫn xuất 293621 | 171 | 0 |
| Vitamin C và dẫn xuất 293627 | 347 | 7 |
| Vitamin E và dẫn xuất 293628 | 197 | 0 |
| Vitamin khác và dẫn xuất 293629 | 370 | 38 |
| Nhóm 2938 Glycosit, tự nhiên hoặc được tổng hợp, và muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng | ||
| Glycosid khác và dẫn xuất 293890 | 104 | 0 |
| Nhóm 2940 Đường, tinh khiết về mặt hóa học, trừ sucrose, lactose, maltose, glucose và fructose; ete đường, acetal đường và este đường, và muối của chúng, trừ các sản phẩm của nhóm 2937, 2938 hoặc 2939 | ||
| Đường tinh khiết hóa học khác, ete và este của chúng 294000 | 115 | 17 |
| Nhóm 2941 Kháng sinh | ||
| Penicillin và dẫn xuất 294110 | 126 | 0 |
| Kháng sinh khác 294190 | 430 | 0 |
| Nhóm 2942 Hợp chất hữu cơ khác | ||
| Hợp chất hữu cơ khác 294200 | 238 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3002 Máu người; máu động vật đã được chế biến dùng cho mục đích điều trị, phòng bệnh hoặc chẩn đoán; kháng huyết thanh và các phân đoạn máu khác và các sản phẩm miễn dịch; vắc xin, độc tố, nuôi cấy vi sinh vật (trừ nấm men) và các sản phẩm tương tự; nuôi cấy tế bào, đã hoặc chưa biến đổi | ||
| Kháng huyết thanh và các phân đoạn máu khác 300212 | 2.866 | 8 |
| Sản phẩm miễn dịch đóng liều hoặc bán lẻ 300215 | 1.475 | 7 |
| Vắc-xin dùng cho người 300241 | 191 | 1 |
| Vắc-xin dùng cho thú y 300242 | 927 | 0 |
| Độc tố, môi trường nuôi cấy vi sinh vật và sản phẩm tương tự 300249 | 198 | 2 |
| Máu người và động vật dùng trị liệu và chẩn đoán 300290 | 1.688 | 7 |
| Nhóm 3003 Thuốc (trừ hàng thuộc nhóm 3002, 3005 hoặc 3006), gồm hai hay nhiều thành phần trộn lẫn với nhau, dùng cho mục đích điều trị hoặc phòng bệnh, chưa đóng thành liều lượng hoặc dạng hoặc bao bì bán lẻ | ||
| Thuốc chứa kháng sinh, chưa đóng liều 300320 | 167 | 0 |
| Nhóm 3004 Thuốc gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn, dùng để điều trị hoặc phòng bệnh, đóng liều lượng hoặc đóng gói để bán lẻ | ||
| Thuốc chứa penicillin, đóng liều 300410 | 936 | 3 |
| Thuốc chứa kháng sinh, đóng liều 300420 | 1.030 | 4 |
| Thuốc chứa corticosteroid, đóng liều 300432 | 210 | 0 |
| Thuốc chứa hormon khác, đóng liều 300439 | 270 | 0 |
| Thuốc chứa vitamin, đóng liều 300450 | 613 | 48 |
| Thuốc khác, đóng liều 300490 | 14.617 | 257 |
| Nhóm 3005 Bông, gạc, băng và các loại tương tự, đã tẩm hoặc phủ chất dược phẩm hoặc đóng gói theo dạng hoặc bao gói để bán lẻ dùng cho mục đích y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y | ||
| Băng dính y tế và băng cá nhân 300510 | 1.486 | 8 |
| Bông, gạc và băng y tế 300590 | 1.320 | 4 |
| Nhóm 3006 Hàng dược phẩm quy định tại Chú giải 4 Chương 30 | ||
| Chỉ khâu phẫu thuật vô trùng và keo dán mô 300610 | 1.967 | 0 |
| Thuốc cản quang X-quang và thuốc thử chẩn đoán 300630 | 159 | 1 |
| Xi măng và vật liệu trám răng 300640 | 782 | 0 |
| Gel bôi trơn dùng trong y tế 300670 | 161 | 0 |
| Dụng cụ mở thông (ostomy) 300691 | 164 | 0 |
| Giả dược và bộ thử nghiệm lâm sàng 300693 | 639 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3102 Phân bón khoáng hoặc hóa học chứa nitơ | ||
| Ure 310210 | 103 | 1 |
| Amoni sunfat 310221 | 101 | 0 |
| Nhóm 3104 Phân khoáng hoặc phân hóa học, loại kali | ||
| Kali clorua 310420 | 109 | 0 |
| Nhóm 3105 Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố dinh dưỡng nitơ, phospho và kali; các loại phân bón khác; hàng hóa của Chương này ở dạng viên hoặc dạng tương tự hoặc đóng gói với khối lượng cả bì không quá 10 kg | ||
| Phân bón NPK (đạm, lân, kali) 310520 | 116 | 1 |
| Phân bón khoáng và hóa học khác 310590 | 105 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3203 Chất màu có nguồn gốc thực vật hoặc động vật, kể cả các chất chiết dùng để nhuộm, trừ than đen động vật, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm dựa trên các chất màu đó | ||
| Chất màu nguồn gốc thực vật hoặc động vật 320300 | 256 | 20 |
| Nhóm 3204 Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp dùng làm chất tăng trắng huỳnh quang hoặc chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | ||
| Thuốc nhuộm phân tán 320411 | 162 | 4 |
| Thuốc nhuộm axit và thuốc nhuộm cầm màu 320412 | 269 | 23 |
| Thuốc nhuộm trực tiếp 320414 | 129 | 0 |
| Bột màu hữu cơ tổng hợp 320417 | 1.237 | 8 |
| Chất màu hữu cơ tổng hợp khác và hỗn hợp 320419 | 440 | 11 |
| Chất màu hữu cơ tổng hợp khác 320490 | 265 | 2 |
| Nhóm 3205 Thuốc màu dạng hồ; các chế phẩm dựa trên thuốc màu dạng hồ như quy định tại Chú giải 3 của Chương này | ||
| Phẩm lake 320500 | 139 | 9 |
| Nhóm 3206 Chất màu khác; các chế phẩm như quy định tại Chú giải 3 của Chương này, trừ các loại thuộc các nhóm 3203, 3204 hoặc 3205; các sản phẩm vô cơ dùng làm chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | ||
| Bột màu titan dioxit (từ 80% trở lên) 320611 | 444 | 3 |
| Bột màu titan dioxit khác 320619 | 461 | 0 |
| Bột màu từ hợp chất crom 320620 | 101 | 0 |
| Bột màu vô cơ khác 320649 | 539 | 0 |
| Nhóm 3207 Chất màu đã điều chế, chất làm đục, chất màu và các chế phẩm tương tự dùng cho gốm sứ, tráng men hoặc thủy tinh | ||
| Bột màu và màu chế biến cho gốm, men và thủy tinh 320710 | 146 | 0 |
| Men thủy tinh hóa và men gốm 320720 | 189 | 2 |
| Frit thủy tinh dạng bột, hạt hoặc vảy 320740 | 209 | 0 |
| Nhóm 3208 Sơn và véc ni trên cơ sở polyme tổng hợp hoặc polyme tự nhiên đã biến đổi hóa học, phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước | ||
| Sơn và vecni gốc polyeste trong môi trường không nước 320810 | 672 | 80 |
| Sơn và vecni acrylic hoặc vinyl trong môi trường không nước 320820 | 843 | 1 |
| Sơn và vecni polyme tổng hợp khác trong môi trường không nước 320890 | 5.257 | 76 |
| Nhóm 3209 Sơn và véc ni trên cơ sở polyme tổng hợp hoặc polyme tự nhiên đã biến đổi hóa học, phân tán hoặc hòa tan trong môi trường nước | ||
| Sơn và vecni acrylic hoặc vinyl gốc nước 320910 | 614 | 77 |
| Sơn và vecni gốc nước khác 320990 | 2.298 | 97 |
| Nhóm 3210 Sơn và véc ni khác (kể cả men, sơn mài và sơn nước); bột màu pha chế dùng để hoàn thiện da | ||
| Sơn và vecni khác; bột màu nước hoàn thiện da 321000 | 671 | 1 |
| Nhóm 3212 Bột màu (kể cả bột và vảy kim loại) phân tán trong môi trường không chứa nước, ở dạng lỏng hoặc dạng nhão, dùng trong sản xuất sơn (kể cả men); giấy lá kim loại để dập; thuốc nhuộm và chất màu khác, đóng gói để bán lẻ | ||
| Màng dập nóng 321210 | 288 | 0 |
| Bột màu phân tán trong môi trường không nước 321290 | 602 | 1 |
| Nhóm 3213 Màu vẽ của họa sĩ, học sinh hoặc họa sĩ biển hiệu, màu điều chỉnh sắc độ, màu giải trí và loại tương tự, ở dạng viên, tuýp, lọ, chai, khay hoặc dạng đóng gói tương tự | ||
| Màu vẽ nghệ thuật dạng bộ 321310 | 185 | 0 |
| Màu vẽ nghệ thuật khác 321390 | 646 | 0 |
| Nhóm 3214 Bột trét kính, bột ghép cành, xi măng nhựa, hợp chất trét kín và các loại matít khác; chất trét của thợ sơn; chế phẩm phủ bề mặt không chịu lửa dùng cho mặt tiền, tường trong nhà, sàn, trần hoặc loại tương tự | ||
| Matit kính và xi măng nhựa 321410 | 2.146 | 47 |
| Matit và bột trét khác 321490 | 1.967 | 97 |
| Nhóm 3215 Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc ở dạng rắn | ||
| Mực in đen 321511 | 1.912 | 30 |
| Mực in khác (không phải màu đen) 321519 | 4.664 | 34 |
| Mực khác 321590 | 2.021 | 14 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3301 Tinh dầu (đã hoặc chưa tách tecpen), kể cả tinh dầu cô đặc và tinh dầu tuyệt đối; nhựa hương; nhựa dầu chiết xuất; chất cô đặc của tinh dầu trong chất béo, dầu cố định, sáp hoặc các sản phẩm tương tự; phụ phẩm tecpen của quá trình khử tecpen; dịch cất nước và dung dịch nước của tinh dầu | ||
| Tinh dầu khác 330129 | 239 | 5 |
| Tinh dầu cô đặc và phụ phẩm terpen 330190 | 328 | 38 |
| Nhóm 3302 Hỗn hợp các chất thơm và hỗn hợp dựa trên một hoặc nhiều chất này, loại dùng làm nguyên liệu trong công nghiệp; các chế phẩm khác dựa trên các chất thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống | ||
| Hỗn hợp hương liệu cho công nghiệp thực phẩm và đồ uống 330210 | 6.129 | 76 |
| Hỗn hợp hương liệu khác dùng trong công nghiệp 330290 | 8.639 | 8 |
| Nhóm 3303 Nước hoa và nước thơm dùng cho vệ sinh cá nhân | ||
| Nước hoa và nước thơm 330300 | 31.076 | 137 |
| Nhóm 3304 Chế phẩm trang điểm hoặc làm đẹp và chế phẩm dùng để chăm sóc da (trừ dược phẩm), kể cả chế phẩm chống nắng hoặc làm rám nắng; chế phẩm dùng cho làm móng tay hoặc móng chân | ||
| Mỹ phẩm trang điểm môi 330410 | 9.256 | 51 |
| Mỹ phẩm trang điểm mắt 330420 | 3.298 | 4 |
| Sản phẩm làm móng tay và móng chân 330430 | 256 | 23 |
| Phấn trang điểm, dạng nén hoặc rời 330491 | 3.842 | 58 |
| Mỹ phẩm và sản phẩm chăm sóc da khác 330499 | 22.970 | 719 |
| Nhóm 3305 Chế phẩm dùng cho tóc | ||
| Dầu gội đầu 330510 | 7.305 | 192 |
| Sản phẩm chăm sóc tóc khác 330590 | 6.815 | 187 |
| Nhóm 3306 Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng miệng hoặc răng giả, kể cả kem và bột cố định răng giả; chỉ nha khoa đóng gói bán lẻ từng chiếc | ||
| Kem đánh răng 330610 | 3.334 | 24 |
| Chỉ nha khoa 330620 | 288 | 0 |
| Sản phẩm vệ sinh răng miệng khác 330690 | 3.222 | 44 |
| Nhóm 3307 Chế phẩm trước khi cạo râu, khi cạo râu hoặc sau khi cạo râu, chất khử mùi cá nhân, chế phẩm dùng cho tắm, chế phẩm làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chất khử mùi phòng đã chế biến | ||
| Sản phẩm cạo râu và sau cạo râu 330710 | 123 | 1 |
| Chất khử mùi và chống mồ hôi 330720 | 1.039 | 602 |
| Muối tắm và sản phẩm tắm khác 330730 | 517 | 26 |
| Chất làm thơm và khử mùi phòng khác 330749 | 2.508 | 630 |
| Sản phẩm nước hoa và mỹ phẩm khác 330790 | 2.711 | 12 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3401 Xà phòng; các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thanh, bánh, miếng đúc khuôn, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt để rửa da, ở dạng lỏng hoặc kem và đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, bông, nỉ, vải không dệt, đã tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy rửa | ||
| Xà phòng tắm dạng bánh (kể cả xà phòng y tế) 340111 | 1.824 | 624 |
| Xà phòng bánh khác 340119 | 1.206 | 21 |
| Xà phòng dạng khác 340120 | 486 | 49 |
| Sản phẩm rửa da dạng lỏng hoặc kem 340130 | 5.699 | 271 |
| Nhóm 3402 Chất hoạt động bề mặt hữu cơ (trừ xà phòng); chế phẩm hoạt động bề mặt, chế phẩm giặt rửa (kể cả chế phẩm phụ trợ giặt rửa) và chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ loại thuộc nhóm 3401 | ||
| Chất hoạt động bề mặt anion 340231 | 237 | 3 |
| Chế phẩm hoạt động bề mặt và tẩy rửa khác 340239 | 648 | 64 |
| Chất hoạt động bề mặt cation 340241 | 252 | 10 |
| Chất hoạt động bề mặt không ion 340242 | 693 | 20 |
| Chất hoạt động bề mặt hữu cơ khác 340249 | 417 | 12 |
| Chế phẩm làm sạch đóng gói bán lẻ 340250 | 8.665 | 272 |
| Chế phẩm tẩy rửa và làm sạch khác 340290 | 3.337 | 288 |
| Nhóm 3403 Chế phẩm bôi trơn và chế phẩm dùng để xử lý dầu mỡ cho vật liệu dệt, da, da lông hoặc các vật liệu khác, trừ chế phẩm chứa từ 70% trở lên tính theo khối lượng là dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum | ||
| Chế phẩm xử lý dệt, da chứa dầu mỏ 340311 | 389 | 1 |
| Chế phẩm bôi trơn ít dầu mỏ 340319 | 1.249 | 7 |
| Chế phẩm bôi trơn khác 340399 | 2.776 | 48 |
| Nhóm 3404 Sáp nhân tạo và sáp đã chế biến | ||
| Sáp nhân tạo và sáp chế biến khác 340490 | 433 | 123 |
| Nhóm 3405 Xi đánh bóng và kem đánh bóng dùng cho giày dép, đồ nội thất, sàn nhà, thân xe, thủy tinh hoặc kim loại; bột nhão và bột cọ rửa và các chế phẩm tương tự, trừ sáp của nhóm 3404 | ||
| Xi và kem đánh giày, da 340510 | 107 | 0 |
| Chất đánh bóng thân xe 340530 | 150 | 3 |
| Chất đánh bóng và kem làm sạch khác 340590 | 706 | 16 |
| Nhóm 3406 Nến, nến nhỏ và loại tương tự | ||
| Nến và các sản phẩm tương tự 340600 | 1.185 | 432 |
| Nhóm 3407 Bột nhào tạo hình, kể cả loại đóng gói cho trẻ em vui chơi; các chế phẩm gọi là sáp nha khoa hoặc hợp chất lấy dấu răng, đóng thành bộ, đóng gói bán lẻ hoặc ở dạng tấm, dạng móng ngựa, dạng thanh hoặc dạng tương tự; các chế phẩm khác dùng trong nha khoa, trên cơ sở thạch cao | ||
| Bột nhào tạo hình và sáp nha khoa 340700 | 1.391 | 250 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3504 Pepton và các dẫn xuất của chúng; các chất protein khác và các dẫn xuất của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; bột da, đã hoặc chưa crom hóa | ||
| Pepton và chất protein khác 350400 | 352 | 1 |
| Nhóm 3505 Dextrin và các loại tinh bột biến tính khác; keo hồ làm từ tinh bột, dextrin hoặc các loại tinh bột biến tính khác | ||
| Dextrin và tinh bột biến tính 350510 | 1.080 | 15 |
| Nhóm 3506 Keo đã điều chế và các chất kết dính đã điều chế khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm thích hợp dùng làm keo hoặc chất kết dính, đóng gói để bán lẻ dưới dạng keo hoặc chất kết dính, khối lượng tịnh không quá 1 kg | ||
| Keo và chất kết dính đóng gói bán lẻ 350610 | 2.001 | 31 |
| Chất kết dính gốc polyme hoặc cao su 350691 | 2.091 | 79 |
| Keo và chất kết dính chế biến khác 350699 | 4.763 | 22 |
| Nhóm 3507 Enzym; enzym đã chế biến, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Enzym chế biến khác 350790 | 1.151 | 4 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3701 Bản và phim phẳng dùng chụp ảnh, đã nhạy sáng, chưa phơi sáng, bằng mọi vật liệu trừ giấy, bìa giấy hoặc hàng dệt; phim phẳng chụp ảnh tức thì, đã nhạy sáng, chưa phơi sáng | ||
| Phim chụp lấy ngay chưa phơi sáng 370120 | 241 | 0 |
| Tấm và phim ảnh khổ trên 255 mm 370130 | 363 | 0 |
| Nhóm 3705 Bản và phim dùng cho nhiếp ảnh, đã phơi sáng và đã tráng, trừ phim điện ảnh | ||
| Tấm và phim ảnh đã tráng 370500 | 132 | 0 |
| Nhóm 3707 Chế phẩm hóa học dùng cho nhiếp ảnh; sản phẩm chưa pha trộn dùng cho nhiếp ảnh, đóng thành liều lượng đo sẵn hoặc ở dạng sẵn dùng để bán lẻ | ||
| Hóa chất dùng cho nhiếp ảnh 370790 | 1.411 | 7 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3802 Than hoạt tính; các sản phẩm khoáng tự nhiên đã hoạt hóa; than động vật, kể cả than động vật đã qua sử dụng | ||
| Than hoạt tính 380210 | 179 | 919 |
| Sản phẩm khoáng tự nhiên hoạt tính 380290 | 413 | 1 |
| Nhóm 3806 Nhựa thông và axit nhựa thông, cùng các dẫn xuất của chúng; tinh dầu nhựa thông và dầu nhựa thông; nhựa chảy | ||
| Nhựa nấu chảy và sản phẩm khác từ colophan 380690 | 125 | 2 |
| Nhóm 3807 Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ; creozot gỗ; naphtha gỗ; hắc ín thực vật; hắc ín của nhà nấu bia và các chế phẩm tương tự trên cơ sở nhựa thông, axit nhựa thông hoặc hắc ín thực vật | ||
| Hắc ín gỗ và sản phẩm từ hắc ín gỗ 380700 | 116 | 0 |
| Nhóm 3808 Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt chuột, thuốc trừ nấm, thuốc trừ cỏ, thuốc chống nảy mầm, chất điều hòa sinh trưởng cây trồng, chất khử trùng và các sản phẩm tương tự, đóng gói để bán lẻ hoặc ở dạng chế phẩm hay hàng hóa | ||
| Thuốc trừ sâu nguy hại bị hạn chế khác 380859 | 103 | 1 |
| Thuốc trừ sâu 380891 | 1.083 | 32 |
| Thuốc diệt nấm 380892 | 705 | 0 |
| Thuốc diệt cỏ và chất điều hòa sinh trưởng cây trồng 380893 | 671 | 4 |
| Chất khử trùng 380894 | 925 | 8 |
| Thuốc bảo vệ thực vật khác 380899 | 368 | 9 |
| Nhóm 3809 Chất hoàn tất, chất mang thuốc nhuộm và các chế phẩm dùng để tăng tốc độ nhuộm hoặc cố định thuốc nhuộm, và các chế phẩm đã pha chế khác dùng trong công nghiệp dệt, giấy, da hoặc các ngành tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Chất hoàn tất dùng cho ngành dệt 380991 | 574 | 10 |
| Chất hoàn tất dùng cho ngành giấy 380992 | 172 | 9 |
| Nhóm 3810 Chế phẩm tẩy gỉ bề mặt kim loại; thuốc hàn và các chế phẩm phụ trợ khác dùng cho hàn, hàn đồng hoặc hàn hơi; bột và hồ dùng để hàn, hàn đồng hoặc hàn hơi; và vật liệu dùng làm lõi hoặc lớp phủ cho điện cực hoặc que hàn | ||
| Chế phẩm tẩy gỉ kim loại và chất trợ hàn 381010 | 1.616 | 0 |
| Chế phẩm tẩy gỉ và chất trợ hàn khác 381090 | 1.801 | 8 |
| Nhóm 3811 Chế phẩm chống kích nổ, chất ức chế ôxy hóa, chất ức chế tạo nhựa, chất cải thiện độ nhớt, chế phẩm chống ăn mòn và các phụ gia đã pha chế khác cho dầu khoáng hoặc cho các chất lỏng khác dùng cho cùng mục đích như dầu khoáng | ||
| Chất chống kích nổ khác 381119 | 296 | 3 |
| Phụ gia dầu bôi trơn chứa dầu mỏ 381121 | 399 | 0 |
| Phụ gia khác cho dầu khoáng 381190 | 544 | 13 |
| Nhóm 3812 Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã pha chế và chất ổn định cho cao su hoặc plastic đã pha chế | ||
| Chất xúc tiến lưu hóa cao su 381210 | 290 | 0 |
| Chất hóa dẻo cho cao su và nhựa 381220 | 195 | 0 |
| Chất ổn định và chống oxy hóa khác cho cao su, nhựa 381239 | 539 | 0 |
| Nhóm 3813 Chế phẩm và chất nạp cho bình chữa cháy; lựu đạn chữa cháy đã nạp | ||
| Chất nạp bình chữa cháy và lựu đạn chữa cháy 381300 | 164 | 0 |
| Nhóm 3814 Dung môi hỗn hợp hữu cơ và chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chất tẩy sơn hoặc vecni đã pha chế | ||
| Dung môi và chất pha loãng hữu cơ hỗn hợp 381400 | 2.187 | 27 |
| Nhóm 3815 Chất khơi mào phản ứng, chất xúc tiến phản ứng và chế phẩm xúc tác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Chất xúc tác và chất khơi mào phản ứng khác 381590 | 225 | 5 |
| Nhóm 3816 Xi măng chịu lửa, vữa chịu lửa, bê tông chịu lửa và các chế phẩm tương tự, trừ các sản phẩm của nhóm 3801 | ||
| Xi măng, vữa và bê tông chịu lửa 381600 | 510 | 8 |
| Nhóm 3818 Nguyên tố hóa học đã pha tạp dùng trong điện tử, ở dạng đĩa, phiến bán dẫn hoặc dạng tương tự; hợp chất hóa học đã pha tạp dùng trong điện tử | ||
| Nguyên tố hóa học pha tạp dùng trong điện tử 381800 | 635 | 14 |
| Nhóm 3819 Dầu phanh thủy lực và các chất lỏng đã pha chế khác dùng cho truyền động thủy lực, không chứa hoặc chứa dưới 70% khối lượng dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum | ||
| Dầu phanh thủy lực 381900 | 280 | 12 |
| Nhóm 3820 Chế phẩm chống đông và chất lỏng đã pha chế để làm tan băng | ||
| Chất chống đông và chất lỏng khử băng 382000 | 994 | 4 |
| Nhóm 3821 Môi trường nuôi cấy đã pha chế để nuôi cấy hoặc duy trì vi sinh vật hoặc tế bào thực vật, người hay động vật | ||
| Môi trường nuôi cấy vi sinh vật 382100 | 5.012 | 2 |
| Nhóm 3822 Thuốc thử chẩn đoán hoặc phòng thí nghiệm trên nền, và thuốc thử chẩn đoán hoặc phòng thí nghiệm đã pha chế | ||
| Thuốc thử chẩn đoán sốt rét 382211 | 1.827 | 1 |
| Thuốc thử xác định nhóm máu 382213 | 272 | 0 |
| Thuốc thử chẩn đoán khác và mẫu chuẩn 382219 | 27.966 | 3 |
| Thuốc thử phòng thí nghiệm khác 382290 | 9.482 | 9 |
| Nhóm 3823 Axit monocarboxylic béo công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh chế; ancol béo công nghiệp | ||
| Axit stearic công nghiệp 382311 | 163 | 0 |
| Axit béo monocacboxylic công nghiệp khác 382319 | 98 | 318 |
| Rượu béo công nghiệp 382370 | 191 | 0 |
| Nhóm 3824 Chất kết dính đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp liên quan, kể cả loại gồm hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Chất kết dính cho khuôn và lõi đúc 382410 | 104 | 2 |
| Phụ gia cho xi măng, vữa và bê tông 382440 | 419 | 17 |
| Vữa và bê tông không chịu lửa 382450 | 335 | 2 |
| Sorbitol (trừ D-glucitol) 382460 | 162 | 0 |
| Sản phẩm và chế phẩm hóa học khác 382499 | 6.977 | 197 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3901 Polyme của etylen, ở dạng nguyên sinh | ||
| Polyetylen tỷ trọng thấp dạng nguyên sinh 390110 | 1.006 | 10 |
| Polyetylen tỷ trọng cao dạng nguyên sinh 390120 | 1.529 | 16 |
| Copolyme etylen-vinyl axetat dạng nguyên sinh 390130 | 150 | 0 |
| Copolyme etylen-alpha-olefin dạng nguyên sinh 390140 | 1.100 | 0 |
| Polyme etylen khác dạng nguyên sinh 390190 | 426 | 1 |
| Nhóm 3902 Polyme của propylen hoặc của olefin khác, ở dạng nguyên sinh | ||
| Polypropylen dạng nguyên sinh 390210 | 2.596 | 1 |
| Copolyme propylen dạng nguyên sinh 390230 | 1.047 | 0 |
| Polyme propylen và olefin khác dạng nguyên sinh 390290 | 199 | 1 |
| Nhóm 3903 Polyme styren, ở dạng nguyên sinh | ||
| Polystyren giãn nở (EPS) 390311 | 295 | 2 |
| Polystyren không giãn nở dạng nguyên sinh 390319 | 479 | 96 |
| Nhựa ABS dạng nguyên sinh 390330 | 1.060 | 116 |
| Polyme styren khác dạng nguyên sinh 390390 | 599 | 57 |
| Nhóm 3904 Polyme của vinyl clorua hoặc của olefin halogen hóa khác, ở dạng nguyên sinh | ||
| PVC chưa pha trộn dạng nguyên sinh 390410 | 353 | 64 |
| PVC chưa hóa dẻo dạng nguyên sinh 390421 | 107 | 0 |
| PVC đã hóa dẻo dạng nguyên sinh 390422 | 818 | 27 |
| Nhóm 3905 Polyme của vinyl axetat hoặc của các vinyl este khác, ở dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác, ở dạng nguyên sinh | ||
| Copolyme vinyl axetat khác dạng nguyên sinh 390529 | 154 | 0 |
| Polyme vinyl khác dạng nguyên sinh 390599 | 150 | 0 |
| Nhóm 3906 Polyme acrylic, ở dạng nguyên sinh | ||
| Polymethyl methacrylat (PMMA) dạng nguyên sinh 390610 | 258 | 7 |
| Polyme acrylic khác dạng nguyên sinh 390690 | 2.378 | 22 |
| Nhóm 3907 Polyaxetal, polyete khác và nhựa epoxy, ở dạng nguyên sinh; polycarbonat, nhựa alkyd, polyallyl este và polyeste khác, ở dạng nguyên sinh | ||
| Polyaxetal dạng nguyên sinh 390710 | 613 | 26 |
| Polyete khác dạng nguyên sinh 390729 | 1.223 | 16 |
| Nhựa epoxy dạng nguyên sinh 390730 | 3.794 | 145 |
| Polycarbonat dạng nguyên sinh 390740 | 1.224 | 51 |
| Nhựa alkyd dạng nguyên sinh 390750 | 180 | 5 |
| PET có chỉ số độ nhớt từ 78 ml/g dạng nguyên sinh 390761 | 578 | 22 |
| PET khác dạng nguyên sinh 390769 | 295 | 322 |
| Polyeste không no dạng nguyên sinh 390791 | 397 | 2 |
| Polyeste khác dạng nguyên sinh 390799 | 1.701 | 40 |
| Nhóm 3908 Polyamit ở dạng nguyên sinh | ||
| Polyamit 6, 11, 12, 6,6, 6,9, 6,10, 6,12 dạng nguyên sinh 390810 | 921 | 45 |
| Polyamit khác dạng nguyên sinh 390890 | 710 | 2 |
| Nhóm 3909 Nhựa amino, nhựa phenol và polyurethan, ở dạng nguyên sinh | ||
| Nhựa urê và thiourê dạng nguyên sinh 390910 | 126 | 0 |
| Nhựa melamin dạng nguyên sinh 390920 | 172 | 1 |
| MDI polyme (polymethylene phenyl isocyanat) 390931 | 244 | 2 |
| Nhựa phenol dạng nguyên sinh 390940 | 416 | 5 |
| Polyurethan dạng nguyên sinh 390950 | 1.133 | 0 |
| Nhóm 3910 Silicon ở dạng nguyên sinh | ||
| Silicon dạng nguyên sinh 391000 | 1.896 | 3 |
| Nhóm 3911 Nhựa dầu mỏ, nhựa coumaron-inden, polyterpen, polysunfua, polysunfon và các sản phẩm khác quy định tại Chú giải 3 Chương 39, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, ở dạng nguyên sinh | ||
| Nhựa dầu mỏ, nhựa coumarone-indene và polyterpen 391110 | 350 | 17 |
| Nhựa dầu mỏ khác và sản phẩm tương tự dạng nguyên sinh 391190 | 645 | 11 |
| Nhóm 3912 Xenlulozơ và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, ở dạng nguyên sinh | ||
| Carboxymethylcellulose và muối của nó 391231 | 160 | 4 |
| Ete xenlulozơ khác dạng nguyên sinh 391239 | 258 | 2 |
| Xenlulozơ khác và dẫn xuất dạng nguyên sinh 391290 | 197 | 0 |
| Nhóm 3913 Polyme tự nhiên và polyme tự nhiên đã biến đổi, ở dạng nguyên sinh, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Polyme tự nhiên và biến tính khác 391390 | 283 | 14 |
| Nhóm 3914 Chất trao đổi ion trên cơ sở các polyme thuộc các nhóm từ 3901 đến 3913, ở dạng nguyên sinh | ||
| Nhựa trao đổi ion gốc polyme 391400 | 229 | 0 |
| Nhóm 3915 Phế liệu, mẩu vụn và phế thải, của plastic | ||
| Phế liệu nhựa khác 391590 | 285 | 24 |
| Nhóm 3916 Sợi đơn có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ vượt quá 1 mm, thanh, que và dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt nhưng chưa gia công khác, bằng plastic | ||
| Sợi đơn, thanh và dạng hình từ polyme etylen 391610 | 202 | 0 |
| Sợi đơn, thanh và dạng hình từ PVC 391620 | 225 | 0 |
| Sợi đơn, thanh và dạng hình từ nhựa khác 391690 | 633 | 3 |
| Nhóm 3917 Ống, ống dẫn và vòi, và phụ kiện của chúng, bằng plastic | ||
| Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) 391710 | 1.603 | 3 |
| Ống cứng polyetylen 391721 | 488 | 4 |
| Ống cứng polypropylen 391722 | 535 | 1 |
| Ống cứng PVC 391723 | 1.170 | 3 |
| Ống cứng từ nhựa khác 391729 | 2.745 | 5 |
| Ống mềm nhựa chịu áp suất cao 391731 | 1.201 | 2 |
| Ống và ống mềm nhựa không gia cố, không phụ kiện 391732 | 3.512 | 19 |
| Ống và ống mềm nhựa không gia cố, có phụ kiện 391733 | 717 | 1 |
| Ống và ống mềm nhựa khác 391739 | 6.221 | 48 |
| Phụ kiện ống nhựa 391740 | 10.976 | 88 |
| Nhóm 3918 Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm; tấm ốp tường hoặc trần bằng plastic | ||
| Tấm trải sàn PVC 391810 | 2.948 | 4 |
| Tấm phủ tường và trần bằng nhựa 391890 | 1.340 | 21 |
| Nhóm 3919 Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các dạng phẳng khác, tự dính, bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn | ||
| Băng và tấm nhựa tự dính dạng cuộn 391910 | 8.678 | 27 |
| Tấm và màng nhựa tự dính khác 391990 | 26.772 | 134 |
| Nhóm 3920 Các loại tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và không được gia cường, ghép lớp, đỡ hoặc kết hợp tương tự với vật liệu khác | ||
| Tấm và màng polyetylen không xốp 392010 | 4.515 | 14 |
| Tấm và màng polypropylen không xốp 392020 | 3.401 | 71 |
| Tấm và màng polystyren không xốp 392030 | 731 | 0 |
| Tấm và màng PVC mềm (hóa dẻo từ 6%) 392043 | 1.258 | 0 |
| Tấm và màng PVC cứng (hóa dẻo dưới 6%) 392049 | 1.036 | 1 |
| Tấm và màng PMMA không xốp 392051 | 416 | 3 |
| Tấm và màng acrylic khác 392059 | 151 | 8 |
| Tấm và màng polycarbonat 392061 | 739 | 0 |
| Tấm và màng PET 392062 | 2.877 | 56 |
| Tấm và màng polyeste khác 392069 | 439 | 1 |
| Tấm và màng xenlulozơ tái sinh 392071 | 166 | 0 |
| Tấm và màng polyvinyl butyral 392091 | 143 | 8 |
| Tấm và màng polyamit 392092 | 352 | 0 |
| Tấm và màng nhựa phenol 392094 | 192 | 0 |
| Tấm và màng từ nhựa khác 392099 | 3.306 | 7 |
| Nhóm 3921 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic | ||
| Tấm xốp polystyren 392111 | 655 | 4 |
| Tấm xốp PVC 392112 | 896 | 2 |
| Tấm xốp polyurethan 392113 | 1.245 | 37 |
| Tấm xốp xenlulozơ tái sinh 392114 | 253 | 1 |
| Tấm xốp từ nhựa khác 392119 | 2.442 | 17 |
| Tấm, phiến và màng nhựa khác 392190 | 7.583 | 13 |
| Nhóm 3922 Bồn tắm, buồng tắm vòi sen, chậu rửa, bồn rửa mặt, bệ xí, nắp và bệ ngồi bồn cầu, két xả nước và các đồ dùng vệ sinh tương tự, bằng plastic | ||
| Bồn tắm, bồn rửa và chậu rửa bằng nhựa 392210 | 416 | 1 |
| Bệ ngồi và nắp bồn cầu bằng nhựa 392220 | 559 | 0 |
| Bidet, bồn cầu, két nước và đồ vệ sinh nhựa khác 392290 | 909 | 4 |
| Nhóm 3923 Các sản phẩm dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ và các loại đậy khác, bằng plastic | ||
| Hộp, thùng và két nhựa đóng gói 392310 | 12.865 | 162 |
| Bao và túi polyetylen 392321 | 5.135 | 2.373 |
| Bao và túi từ nhựa khác 392329 | 5.243 | 148 |
| Chai, bình và lọ nhựa 392330 | 4.533 | 161 |
| Ống chỉ và lõi cuộn bằng nhựa 392340 | 1.032 | 31 |
| Nút, nắp và đồ đóng kín bằng nhựa 392350 | 7.250 | 384 |
| Sản phẩm nhựa đóng gói khác 392390 | 9.390 | 101 |
| Nhóm 3924 Đồ dùng trên bàn ăn, đồ dùng nhà bếp, các đồ dùng khác trong gia đình và đồ dùng vệ sinh hoặc toilet, bằng plastic | ||
| Bộ đồ ăn và dụng cụ nhà bếp bằng nhựa 392410 | 11.481 | 421 |
| Đồ gia dụng và vệ sinh khác bằng nhựa 392490 | 18.591 | 252 |
| Nhóm 3925 Đồ xây dựng bằng plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Bể và thùng chứa nhựa trên 300 lít 392510 | 391 | 1 |
| Cửa đi, cửa sổ và khung bằng nhựa 392520 | 585 | 9 |
| Cửa chớp và rèm nhựa 392530 | 496 | 1 |
| Vật liệu xây dựng khác bằng nhựa 392590 | 7.217 | 37 |
| Nhóm 3926 Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng vật liệu khác thuộc các nhóm từ 3901 đến 3914 | ||
| Văn phòng phẩm và đồ dùng học tập bằng nhựa 392610 | 3.516 | 32 |
| Quần áo và phụ kiện may mặc bằng nhựa 392620 | 4.519 | 30 |
| Phụ kiện nhựa cho đồ nội thất và thân xe 392630 | 1.333 | 36 |
| Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng nhựa 392640 | 1.915 | 492 |
| Sản phẩm nhựa khác 392690 | 104.198 | 713 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4001 Cao su tự nhiên, balata, gutta-percha, guayule, chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải | ||
| Cao su thiên nhiên định chuẩn kỹ thuật (TSNR) 400122 | 103 | 145 |
| Cao su thiên nhiên dạng khác 400129 | 23 | 271 |
| Nhóm 4002 Cao su tổng hợp và factice từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, phiến hoặc dải; hỗn hợp của bất kỳ sản phẩm nào thuộc nhóm 4001 với bất kỳ sản phẩm nào thuộc nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, phiến hoặc dải | ||
| Cao su styren-butadien (SBR, XSBR) trừ mủ 400219 | 367 | 4 |
| Cao su butadien (BR) 400220 | 117 | 0 |
| Cao su ethylene-propylene-diene (EPDM) 400270 | 422 | 7 |
| Cao su tổng hợp loại khác, trừ latex 400299 | 170 | 0 |
| Nhóm 4005 Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, phiến, dải hoặc băng | ||
| Cao su hỗn hợp có muội than hoặc silica 400510 | 697 | 0 |
| Cao su hỗn hợp dạng tấm, lá và dải 400591 | 147 | 0 |
| Cao su hỗn hợp chưa lưu hóa loại khác 400599 | 190 | 0 |
| Nhóm 4007 Chỉ và dây cao su đã lưu hóa | ||
| Chỉ và dây thừng từ cao su lưu hóa 400700 | 117 | 0 |
| Nhóm 4008 Tấm, phiến, dải, thanh và hình dạng định hình, bằng cao su đã lưu hóa, trừ cao su cứng | ||
| Tấm, lá và dải từ cao su xốp 400811 | 557 | 0 |
| Thanh và profile từ cao su xốp 400819 | 322 | 0 |
| Tấm, lá và dải từ cao su đặc 400821 | 984 | 0 |
| Thanh và profile từ cao su đặc 400829 | 681 | 2 |
| Nhóm 4009 Ống, ống dẫn và vòi bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng, có hoặc không gắn phụ kiện | ||
| Ống cao su không gia cố, không có phụ kiện 400911 | 2.457 | 28 |
| Ống cao su không gia cố, có phụ kiện 400912 | 988 | 44 |
| Ống cao su gia cố kim loại, không có phụ kiện 400921 | 712 | 2 |
| Ống cao su gia cố kim loại, có phụ kiện 400922 | 982 | 35 |
| Ống cao su gia cố vải dệt, không có phụ kiện 400931 | 5.416 | 3 |
| Ống cao su gia cố vải dệt, có phụ kiện 400932 | 1.444 | 17 |
| Ống cao su gia cố vật liệu khác, không có phụ kiện 400941 | 769 | 16 |
| Ống cao su gia cố vật liệu khác, có phụ kiện 400942 | 3.676 | 47 |
| Nhóm 4010 Dây đai hoặc băng tải hoặc băng truyền, bằng cao su lưu hóa | ||
| Băng tải cao su gia cố kim loại 401011 | 152 | 0 |
| Băng tải cao su gia cố vải dệt 401012 | 565 | 2 |
| Băng tải cao su loại khác 401019 | 854 | 5 |
| Dây curoa chữ V có gân, chu vi 60–180 cm 401031 | 1.237 | 4 |
| Dây curoa chữ V không gân, chu vi 60–180 cm 401032 | 927 | 21 |
| Dây curoa chữ V không gân, chu vi 180–240 cm 401034 | 228 | 0 |
| Dây curoa đồng bộ, chu vi 60–150 cm 401035 | 419 | 10 |
| Dây curoa truyền động cao su loại khác 401039 | 8.638 | 11 |
| Nhóm 4011 Lốp hơi mới, bằng cao su | ||
| Lốp mới cho xe ô tô con 401110 | 7.768 | 4 |
| Lốp mới cho xe buýt và xe tải 401120 | 5.311 | 0 |
| Lốp mới cho máy bay 401130 | 198 | 61 |
| Lốp mới cho xe mô tô 401140 | 4.890 | 3 |
| Lốp mới cho xe đạp 401150 | 278 | 2 |
| Lốp mới cho xe nông nghiệp và lâm nghiệp 401170 | 264 | 2 |
| Lốp mới cho xe xây dựng và công nghiệp 401180 | 490 | 0 |
| Lốp hơi mới loại khác 401190 | 168 | 1 |
| Nhóm 4012 Lốp hơi bằng cao su đã lưu hóa lại hoặc đã qua sử dụng; lốp đặc hoặc lốp đệm, mặt lốp và vành lốp, bằng cao su | ||
| Lốp đặc, lốp đắp lại, hoa lốp và lót vành 401290 | 554 | 2 |
| Nhóm 4013 Ruột săm bằng cao su | ||
| Săm cho ô tô con, xe buýt và xe tải 401310 | 278 | 0 |
| Săm cao su loại khác 401390 | 729 | 2 |
| Nhóm 4014 Các sản phẩm vệ sinh hoặc dược phẩm, kể cả núm vú, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không gắn phụ kiện bằng cao su cứng | ||
| Sản phẩm vệ sinh và dược phẩm khác từ cao su 401490 | 391 | 0 |
| Nhóm 4015 Quần áo và phụ kiện quần áo, kể cả găng tay, găng tay không ngón và bao tay, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, dùng cho mọi mục đích | ||
| Găng tay cao su y tế và phẫu thuật 401512 | 388 | 2 |
| Găng tay cao su loại khác 401519 | 1.455 | 14 |
| Quần áo và phụ kiện bằng cao su 401590 | 1.194 | 4 |
| Nhóm 4016 Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng | ||
| Sản phẩm từ cao su xốp 401610 | 811 | 4 |
| Tấm trải sàn và thảm cao su 401691 | 2.182 | 19 |
| Tẩy cao su 401692 | 468 | 2 |
| Gioăng, vòng đệm và phớt cao su 401693 | 50.671 | 530 |
| Sản phẩm cao su bơm hơi 401695 | 458 | 28 |
| Sản phẩm khác từ cao su lưu hóa 401699 | 25.866 | 68 |
| Nhóm 4017 Cao su cứng (ví dụ: ebonit), ở mọi dạng, kể cả phế liệu và phế thải; các sản phẩm bằng cao su cứng | ||
| Cao su cứng (ebonit) và sản phẩm từ ebonit 401700 | 258 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4107 Da thuộc sau khi thuộc hoặc thuộc crust, kể cả da thuộc kiểu giấy da, của động vật họ bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, đã tẩy lông, trừ da thuộc nhóm 4114 | ||
| Da thuộc nguyên con trâu bò và ngựa, nguyên lớp bì mặt 410711 | 164 | 0 |
| Da thuộc nguyên con trâu bò và ngựa, da xẻ lớp mặt 410712 | 232 | 0 |
| Da thuộc nguyên con trâu bò và ngựa loại khác 410719 | 251 | 9 |
| Da thuộc mảnh trâu bò và ngựa, da xẻ lớp mặt 410792 | 688 | 1 |
| Da thuộc mảnh trâu bò và ngựa loại khác 410799 | 832 | 5 |
| Nhóm 4112 Da đã thuộc tiếp sau thuộc hoặc sau khi làm crust, kể cả da đã xử lý kiểu giấy da, của da cừu hoặc da cừu non, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 4114 | ||
| Da cừu thuộc đã gia công thêm 411200 | 261 | 1 |
| Nhóm 4113 Da đã thuộc tiếp sau thuộc hoặc sau khi làm crust, kể cả da đã xử lý kiểu giấy da, của các động vật khác, không có lông hoặc lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 4114 | ||
| Da thuộc của động vật khác đã gia công thêm 411390 | 767 | 0 |
| Nhóm 4115 Da tổng hợp có nền là da hoặc xơ da, ở dạng tấm, lá hoặc dải, đã hoặc chưa ở dạng cuộn; phế liệu cắt tỉa và phế liệu khác của da hoặc da tổng hợp, không thích hợp để sản xuất các sản phẩm bằng da; bụi, bột và bột mịn da | ||
| Da tổng hợp từ bột da 411510 | 510 | 1 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4201 Yên cương và bộ đồ dùng cho mọi loại động vật, kể cả dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, rọ mõm, tấm lót yên, túi yên, áo cho chó và các mặt hàng tương tự, bằng mọi vật liệu | ||
| Yên cương và dây cương cho động vật 420100 | 1.080 | 57 |
| Nhóm 4202 Rương, va li, hộp đựng đồ trang điểm, cặp, cặp học sinh, hộp đựng kính, hộp đựng ống nhòm, hộp đựng máy ảnh, hộp đựng nhạc cụ, hộp đựng súng, bao súng và các loại bao đựng tương tự; túi du lịch, túi đựng thực phẩm hoặc đồ uống có cách nhiệt, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách, túi mua hàng, ví, túi tiền, hộp đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, hộp đựng chai, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại bao đựng tương tự | ||
| Vali và rương có bề mặt da 420211 | 1.174 | 24 |
| Vali và rương bề mặt nhựa hoặc vải dệt 420212 | 5.456 | 52 |
| Vali và rương loại khác 420219 | 692 | 11 |
| Túi xách bằng da 420221 | 10.256 | 374 |
| Túi xách bằng nhựa hoặc vải dệt 420222 | 7.592 | 312 |
| Túi xách loại khác 420229 | 1.888 | 178 |
| Ví và đồ bỏ túi bằng da 420231 | 6.866 | 57 |
| Ví và đồ bỏ túi bằng nhựa hoặc vải dệt 420232 | 3.522 | 55 |
| Ví và đồ bỏ túi loại khác 420239 | 977 | 39 |
| Hộp, túi và bao đựng bề mặt da 420291 | 1.110 | 257 |
| Hộp, túi và bao đựng bề mặt nhựa hoặc vải dệt 420292 | 12.533 | 493 |
| Hộp, túi và bao đựng loại khác 420299 | 2.885 | 62 |
| Nhóm 4203 Hàng may mặc và phụ kiện quần áo, bằng da thuộc hoặc da thuộc giả | ||
| Quần áo bằng da 420310 | 217 | 4 |
| Găng tay thể thao bằng da 420321 | 396 | 181 |
| Găng tay da loại khác 420329 | 575 | 90 |
| Thắt lưng và dây đeo bằng da 420330 | 3.054 | 46 |
| Phụ kiện quần áo khác bằng da 420340 | 272 | 0 |
| Nhóm 4205 Các mặt hàng khác bằng da hoặc da thuộc tổng hợp | ||
| Sản phẩm khác bằng da 420500 | 1.220 | 72 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4302 Da thuộc hoặc da lông đã thuộc, kể cả đầu, đuôi, chân và các phần hoặc mảnh khác, chưa ghép, hoặc đã ghép nhưng không kèm vật liệu khác | ||
| Da lông thú thuộc nguyên con loại khác 430219 | 138 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4402 Than gỗ, kể cả than từ vỏ hoặc hạt, đã hoặc chưa kết khối | ||
| Than tre 440220 | 6 | 1.651 |
| Nhóm 4407 Gỗ xẻ hoặc chẻ dọc, cắt lát hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép đầu, có chiều dày trên 6 mm | ||
| Gỗ thông xẻ 440711 | 769 | 1 |
| Gỗ vân sam và linh sam xẻ 440712 | 297 | 0 |
| Gỗ xẻ vân sam-thông-linh sam (S-P-F) 440713 | 190 | 0 |
| Gỗ xẻ lá kim loại khác 440719 | 708 | 0 |
| Gỗ nhiệt đới xẻ loại khác 440729 | 110 | 645 |
| Gỗ xẻ khác không thuộc loài lá kim 440799 | 229 | 30 |
| Nhóm 4408 Gỗ và các sản phẩm bằng gỗ; than củi | ||
| Ván lạng gỗ lá kim 440810 | 230 | 0 |
| Ván lạng loại khác 440890 | 216 | 8 |
| Nhóm 4410 Ván dăm, ván sợi định hướng (OSB) và các loại ván tương tự bằng gỗ hoặc vật liệu có nguồn gốc gỗ khác, đã hoặc chưa được kết tụ bằng nhựa hoặc chất kết dính hữu cơ khác | ||
| Ván dăm gỗ 441011 | 794 | 0 |
| Nhóm 4411 Ván sợi gỗ hoặc vật liệu xơ gỗ khác, đã hoặc chưa được liên kết bằng nhựa hoặc chất hữu cơ khác | ||
| Ván MDF mỏng, đến 5 mm 441112 | 1.476 | 0 |
| Ván MDF dày 5–9 mm 441113 | 128 | 0 |
| Ván MDF dày trên 9 mm 441114 | 429 | 0 |
| Ván sợi mật độ trên 0,8 g/cm³ 441192 | 200 | 0 |
| Nhóm 4412 Ván ép, tấm gỗ dán và gỗ ghép tương tự | ||
| Ván ép có lớp mặt gỗ nhiệt đới 441231 | 3.407 | 1 |
| Ván ép có lớp mặt bạch dương, sồi, dẻ gai 441233 | 2.056 | 0 |
| Ván ép có lớp mặt gỗ không thuộc loài lá kim khác 441234 | 149 | 0 |
| Ván ép có lớp mặt gỗ lá kim 441239 | 256 | 4 |
| Ván ép khác có lớp mặt gỗ nhiệt đới 441291 | 150 | 0 |
| Nhóm 4414 Khung bằng gỗ dùng cho tranh, ảnh, gương hoặc các vật tương tự | ||
| Khung tranh và gương bằng gỗ 441490 | 1.770 | 12 |
| Nhóm 4415 Thùng đóng hàng, hộp, hòm, trống và bao bì tương tự, bằng gỗ; tang cáp bằng gỗ; pa-lét, pa-lét hộp và các tấm kê hàng khác, bằng gỗ; vành pa-lét bằng gỗ | ||
| Thùng, hộp và trống bằng gỗ 441510 | 439 | 18 |
| Pallet và tấm chất tải bằng gỗ 441520 | 12.382 | 6 |
| Nhóm 4417 Dụng cụ, thân dụng cụ, cán dụng cụ, thân chổi hoặc bàn chải và cán của chúng, bằng gỗ; khuôn giày, khuôn ủng và cốt giày, cốt ủng, bằng gỗ | ||
| Dụng cụ, cán và thân bàn chải bằng gỗ 441700 | 126 | 101 |
| Nhóm 4418 Đồ mộc xây dựng và đồ mộc kiến trúc bằng gỗ, kể cả tấm gỗ ghép có lõi rỗng, tấm lát sàn đã lắp ráp, ván lợp và ván lợp chẻ | ||
| Cửa đi và khung bằng gỗ nhiệt đới 441821 | 117 | 0 |
| Cửa đi và khung bằng gỗ loại khác 441829 | 697 | 0 |
| Tấm sàn gỗ lắp ghép loại khác 441879 | 111 | 0 |
| Đồ mộc xây dựng bằng gỗ loại khác 441899 | 679 | 2 |
| Nhóm 4419 Đồ ăn bàn và đồ dùng nhà bếp, bằng gỗ | ||
| Thớt và khay bánh mì bằng tre 441911 | 256 | 0 |
| Đũa tre 441912 | 163 | 0 |
| Đồ dùng bàn ăn và nhà bếp khác bằng tre 441919 | 618 | 3 |
| Đồ dùng bàn ăn và nhà bếp bằng gỗ nhiệt đới 441920 | 226 | 16 |
| Đồ dùng bàn ăn và nhà bếp khác bằng gỗ 441990 | 1.545 | 166 |
| Nhóm 4420 Khảm gỗ và gỗ khảm; hộp đựng đồ trang sức hoặc dao kéo và các loại tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94 | ||
| Tượng nhỏ và đồ trang trí khác bằng gỗ 442019 | 198 | 91 |
| Gỗ khảm, hộp trang sức và hộp đựng bằng gỗ 442090 | 1.851 | 59 |
| Nhóm 4421 Các sản phẩm khác bằng gỗ | ||
| Móc treo quần áo bằng gỗ 442110 | 214 | 0 |
| Sản phẩm từ tre 442191 | 396 | 30 |
| Sản phẩm khác bằng gỗ 442199 | 3.987 | 121 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4504 Cork kết khối (có hoặc không có chất kết dính) và các sản phẩm bằng cork kết khối | ||
| Sản phẩm khác từ bần ép 450490 | 186 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4601 Các loại tết bện và sản phẩm tương tự bằng vật liệu tết bện; vật liệu tết bện, các loại tết bện và sản phẩm tương tự được buộc thành sợi song song hoặc dệt, ở dạng tấm | ||
| Chiếu, thảm và mành từ mây 460122 | 9 | 114 |
| Chiếu, thảm và mành từ vật liệu thực vật khác 460129 | 22 | 105 |
| Nhóm 4602 Đồ đan lát, đồ mây tre đan và các mặt hàng khác làm trực tiếp thành hình từ vật liệu tết bện hoặc từ hàng hóa của nhóm 4601; các mặt hàng bằng xơ mướp | ||
| Đồ đan lát bằng tre 460211 | 163 | 5 |
| Đồ đan lát bằng mây 460212 | 141 | 172 |
| Đồ đan lát từ vật liệu thực vật khác 460219 | 277 | 304 |
| Đồ đan lát loại khác 460290 | 941 | 129 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4703 Bột giấy hóa học từ gỗ, kiềm hoặc sunfat, trừ loại hòa tan | ||
| Bột giấy hóa học gỗ lá kim đã tẩy trắng 470321 | 111 | 3 |
| Nhóm 4707 Giấy hoặc bìa giấy thu hồi (phế liệu và vụn) | ||
| Giấy thu hồi từ bột cơ học 470730 | 172 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4801 Giấy báo, dạng cuộn hoặc tờ | ||
| Giấy in báo 480100 | 170 | 1 |
| Nhóm 4802 Giấy và bìa giấy không tráng, loại dùng để viết, in hoặc mục đích đồ họa khác, và thẻ đục lỗ không đục lỗ và giấy băng, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật, trừ giấy thuộc nhóm 4801 hoặc 4803; giấy và bìa giấy làm bằng tay | ||
| Giấy nền cho giấy nhạy sáng 480220 | 174 | 10 |
| Giấy viết không tráng, dưới 40 g/m² 480254 | 156 | 7 |
| Giấy viết không tráng dạng cuộn, 40–150 g/m² 480255 | 893 | 1 |
| Giấy viết không tráng dạng tờ, 40–150 g/m² 480256 | 902 | 16 |
| Giấy viết không tráng loại khác, 40–150 g/m² 480257 | 319 | 2 |
| Giấy viết không tráng, trên 150 g/m² 480258 | 192 | 0 |
| Giấy sợi cơ học không tráng dạng cuộn 480261 | 134 | 0 |
| Giấy sợi cơ học không tráng loại khác 480269 | 200 | 0 |
| Nhóm 4803 Giấy vệ sinh hoặc giấy mặt, giấy khăn hoặc giấy ăn và loại giấy tương tự dùng cho mục đích gia dụng hoặc vệ sinh, bông giấy xenlulo và màng sợi xenlulo, đã hoặc chưa crep, nhăn, dập nổi, đục lỗ, nhuộm màu bề mặt, trang trí bề mặt hoặc in, ở dạng cuộn hoặc tờ | ||
| Giấy nền để làm giấy vệ sinh và khăn giấy 480300 | 1.843 | 78 |
| Nhóm 4804 Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 4802 hoặc 4803 | ||
| Giấy kraftliner chưa tẩy trắng 480411 | 606 | 0 |
| Giấy kraftliner loại khác 480419 | 169 | 1 |
| Giấy kraft chưa tẩy trắng, đến 150 g/m² 480431 | 108 | 0 |
| Giấy kraft loại khác, đến 150 g/m² 480439 | 107 | 1 |
| Giấy kraft chưa tẩy trắng, 150–225 g/m² 480441 | 418 | 0 |
| Bìa kraft loại khác, từ 225 g/m² 480459 | 117 | 0 |
| Nhóm 4805 Giấy và bìa khác, chưa tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa gia công hoặc xử lý thêm ngoài mức quy định tại Chú giải 3 của Chương này | ||
| Giấy làm lớp sóng bán hóa học 480511 | 175 | 0 |
| Giấy làm lớp sóng loại khác 480519 | 152 | 7 |
| Giấy testliner, đến 150 g/m² 480524 | 166 | 1 |
| Giấy testliner, trên 150 g/m² 480525 | 547 | 0 |
| Giấy và bìa lọc 480540 | 201 | 32 |
| Giấy không tráng loại khác, đến 150 g/m² 480591 | 273 | 0 |
| Bìa không tráng loại khác, 150–225 g/m² 480592 | 129 | 0 |
| Bìa không tráng loại khác, từ 225 g/m² 480593 | 166 | 0 |
| Nhóm 4806 Giấy da thực vật, giấy chống thấm mỡ, giấy can, giấy glassine và các loại giấy láng trong suốt hoặc bán trong suốt khác, dạng cuộn hoặc tờ | ||
| Giấy chống thấm dầu 480620 | 183 | 20 |
| Giấy glassine và giấy bóng trong mờ khác 480640 | 104 | 0 |
| Nhóm 4807 Giấy và bìa ghép bằng cách dán các lớp phẳng với nhau, không tráng phủ bề mặt hoặc tẩm, có hoặc không được gia cường bên trong, dạng cuộn hoặc tờ | ||
| Giấy và bìa ghép lớp 480700 | 136 | 0 |
| Nhóm 4808 Giấy và bìa gợn sóng, giấy crep, giấy nhăn, giấy dập nổi hoặc giấy đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ, trừ giấy của nhóm 4803 | ||
| Giấy và bìa sóng 480810 | 224 | 0 |
| Giấy kraft nhăn (crepe) 480840 | 417 | 0 |
| Giấy nhăn, dập nổi hoặc đục lỗ loại khác 480890 | 166 | 10 |
| Nhóm 4809 Giấy than, giấy tự sao và các loại giấy sao chép hoặc chuyển khác, kể cả giấy tráng hoặc tẩm dùng cho giấy sáp sao chép hoặc bản kẽm in offset, đã hoặc chưa in, ở dạng cuộn hoặc tờ | ||
| Giấy tự sao chép 480920 | 661 | 0 |
| Giấy than và giấy sao chép khác 480990 | 333 | 5 |
| Nhóm 4810 Giấy và bìa được tráng một mặt hoặc hai mặt bằng kaolin hoặc chất vô cơ khác, có hoặc không có chất kết dính, và không có lớp tráng nào khác, đã hoặc chưa nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật | ||
| Giấy tráng cao lanh dạng cuộn 481013 | 491 | 1 |
| Giấy tráng phủ để in, khổ khác 481019 | 330 | 22 |
| Giấy in và viết tráng loại khác 481029 | 236 | 0 |
| Giấy kraft tráng đã tẩy trắng, trên 150 g/m² 481032 | 116 | 0 |
| Giấy và bìa kraft tráng loại khác 481039 | 135 | 1 |
| Bìa tráng nhiều lớp 481092 | 2.055 | 5 |
| Giấy và bìa tráng loại khác 481099 | 486 | 5 |
| Nhóm 4811 Giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo và màng xơ xenlulo, đã tráng, tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí bề mặt hoặc in, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật | ||
| Giấy và bìa tự dính 481141 | 3.087 | 3 |
| Giấy và bìa có keo loại khác 481149 | 769 | 0 |
| Giấy tráng nhựa đã tẩy trắng, trên 150 g/m² 481151 | 171 | 0 |
| Giấy và bìa tráng nhựa loại khác 481159 | 1.795 | 0 |
| Giấy tráng sáp hoặc parafin 481160 | 340 | 0 |
| Giấy và bìa tráng hoặc tẩm loại khác 481190 | 980 | 23 |
| Nhóm 4813 Giấy cuốn thuốc lá, đã hoặc chưa cắt thành kích thước hoặc ở dạng tập hoặc ống | ||
| Giấy cuốn thuốc lá dạng cuộn, rộng đến 5 cm 481320 | 181 | 0 |
| Giấy cuốn thuốc lá loại khác 481390 | 305 | 0 |
| Nhóm 4814 Giấy dán tường và các loại giấy dán tường tương tự; giấy trong suốt dùng cho cửa sổ, bằng giấy | ||
| Giấy dán tường phủ nhựa 481420 | 668 | 0 |
| Giấy dán tường và vật liệu phủ tường khác 481490 | 136 | 78 |
| Nhóm 4816 Giấy than, giấy tự sao và các loại giấy sao chép hoặc chuyển ảnh khác (trừ nhóm 4809), giấy mẫu dùng cho máy nhân bản và bản kẽm offset, bằng giấy, có hoặc không đóng thành hộp | ||
| Giấy tự sao chép cắt sẵn 481620 | 139 | 0 |
| Giấy sao chép và giấy chuyển hình loại khác 481690 | 175 | 0 |
| Nhóm 4817 Phong bì, thẻ thư, bưu thiếp trơn và thẻ thư tín, bằng giấy hoặc bìa giấy; hộp, túi, ví và tập đựng giấy viết, bằng giấy hoặc bìa giấy, chứa bộ văn phòng phẩm bằng giấy | ||
| Phong bì 481710 | 721 | 5 |
| Hộp và bìa đựng bộ giấy thư từ 481730 | 109 | 6 |
| Nhóm 4818 Giấy vệ sinh và giấy tương tự, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo, dùng cho mục đích gia dụng hoặc vệ sinh | ||
| Giấy vệ sinh 481810 | 647 | 2 |
| Khăn giấy, giấy lau và khăn tay giấy 481820 | 2.309 | 107 |
| Khăn trải bàn và khăn ăn bằng giấy 481830 | 496 | 93 |
| Quần áo và phụ kiện bằng giấy 481850 | 189 | 11 |
| Sản phẩm giấy gia dụng và vệ sinh khác 481890 | 1.762 | 59 |
| Nhóm 4819 Thùng, hộp, hòm, túi và các loại bao bì khác, bằng giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo; cặp hồ sơ, khay đựng thư và các loại hàng tương tự, bằng giấy hoặc bìa giấy, dùng trong văn phòng, cửa hàng hoặc nơi tương tự | ||
| Hộp và thùng carton sóng 481910 | 12.488 | 575 |
| Hộp carton gấp 481920 | 3.510 | 246 |
| Bao và túi giấy cỡ lớn 481930 | 991 | 10 |
| Bao và túi giấy loại khác 481940 | 2.497 | 90 |
| Bao bì giấy loại khác 481950 | 1.121 | 55 |
| Hộp lưu trữ hồ sơ bằng giấy 481960 | 1.471 | 13 |
| Nhóm 4820 Sổ đăng ký, sổ kế toán, sổ tay, sổ đặt hàng, sổ biên nhận, giấy viết thư, giấy ghi nhớ, sổ nhật ký và các loại tương tự, vở học sinh, giấy thấm, bìa còng rời, cặp hồ sơ, bìa hồ sơ, mẫu biểu kinh doanh liên tục, bộ giấy than xen kẽ và các loại văn phòng phẩm khác, bằng giấy hoặc bìa giấy; album mẫu hoặc bộ sưu tập và bìa sách, bằng giấy hoặc bìa giấy | ||
| Sổ sách, sổ ghi chép và nhật ký 482010 | 3.624 | 26 |
| Vở học sinh 482020 | 106 | 2 |
| Bìa kẹp hồ sơ và bìa hồ sơ 482030 | 393 | 6 |
| Album mẫu và album sưu tập 482050 | 111 | 5 |
| Văn phòng phẩm bằng giấy loại khác 482090 | 564 | 14 |
| Nhóm 4821 Nhãn bằng giấy hoặc bìa giấy, đã hoặc chưa in | ||
| Nhãn giấy in 482110 | 8.756 | 358 |
| Nhãn giấy loại khác 482190 | 4.418 | 147 |
| Nhóm 4822 Suốt, ống suốt, ống côn và các loại đỡ tương tự, bằng bột giấy, giấy hoặc bìa giấy, đã hoặc chưa đục lỗ hoặc làm cứng | ||
| Ống và suốt giấy cho sợi dệt 482210 | 121 | 0 |
| Ống và suốt giấy loại khác 482290 | 240 | 0 |
| Nhóm 4823 Giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo và màng xơ xenlulo khác, đã cắt theo kích thước hoặc hình dạng; các sản phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo | ||
| Giấy và bìa lọc cắt sẵn 482320 | 758 | 227 |
| Cuộn và tờ giấy cho thiết bị ghi 482340 | 266 | 94 |
| Khay, đĩa và cốc bằng giấy 482369 | 2.418 | 281 |
| Sản phẩm đúc từ bột giấy 482370 | 254 | 77 |
| Sản phẩm khác từ giấy và bìa 482390 | 4.775 | 135 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4901 Sách in, sách mỏng, tờ rời và các ấn phẩm in tương tự, kể cả ở dạng tờ rời hoặc không | ||
| Sách in dạng tờ rời 490110 | 655 | 27 |
| Sách và tập sách mỏng in loại khác 490199 | 8.356 | 122 |
| Nhóm 4902 Báo, tạp chí và ấn phẩm định kỳ, có hoặc không có tranh ảnh hoặc quảng cáo | ||
| Báo và ấn phẩm định kỳ loại khác 490290 | 269 | 14 |
| Nhóm 4903 Sách tranh, sách vẽ hoặc sách tô màu cho trẻ em | ||
| Sách tranh và sách tô màu cho trẻ em 490300 | 314 | 13 |
| Nhóm 4906 Bản vẽ và bản thiết kế dùng cho kiến trúc, kỹ thuật, công nghiệp, thương mại, địa hình hoặc mục đích tương tự, là bản gốc vẽ tay; văn bản viết tay; bản sao chụp trên giấy nhạy sáng và bản sao than của các loại trên | ||
| Bản vẽ và sơ đồ kiến trúc, kỹ thuật 490600 | 105 | 2 |
| Nhóm 4907 Tem bưu chính, tem thuế hoặc tem tương tự chưa sử dụng; giấy có in sẵn tem; tiền giấy; mẫu séc; chứng chỉ cổ phiếu, trái phiếu và các chứng từ có giá tương tự | ||
| Tem bưu chính và tem thuế chưa sử dụng 490700 | 523 | 15 |
| Nhóm 4908 Hình in chuyển (decalcomania) | ||
| Đề can dùng cho gốm sứ (thủy tinh hóa) 490810 | 205 | 0 |
| Đề can loại khác 490890 | 736 | 3 |
| Nhóm 4909 Bưu thiếp in hoặc có hình; thiếp in có lời chúc, tin nhắn hoặc thông báo cá nhân, có hoặc không có hình, có hoặc không kèm phong bì hoặc đồ trang trí | ||
| Bưu thiếp và thiệp chúc mừng in 490900 | 334 | 116 |
| Nhóm 4910 Lịch các loại, đã in, kể cả khối lịch | ||
| Lịch in 491000 | 127 | 17 |
| Nhóm 4911 Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in | ||
| Tài liệu quảng cáo thương mại và catalogue 491110 | 2.634 | 22 |
| Tranh, bản thiết kế và ảnh in 491191 | 1.046 | 160 |
| Ấn phẩm in loại khác 491199 | 2.593 | 66 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5007 Vải dệt thoi bằng tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm | ||
| Vải lụa tơ tằm, từ 85% tơ tằm 500720 | 117 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5201 Bông chưa chải thô hoặc chải kỹ | ||
| Bông chưa chải thô hoặc chải kỹ 520100 | 117 | 0 |
| Nhóm 5204 Chỉ khâu bằng bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ | ||
| Chỉ may bông, dưới 85% bông 520419 | 358 | 0 |
| Nhóm 5206 Sợi bông, trừ chỉ khâu, có hàm lượng bông dưới 85% tính theo trọng lượng, chưa đóng gói để bán lẻ | ||
| Sợi bông đơn chải kỹ, dưới 85% bông, 232–714 dtex 520622 | 120 | 0 |
| Sợi bông đơn chải kỹ, dưới 85% bông, 192–232 dtex 520623 | 124 | 0 |
| Nhóm 5208 Vải dệt thoi bằng bông, chứa từ 85% trở lên tính theo trọng lượng là bông, nặng không quá 200 g/m² | ||
| Vải bông chưa tẩy trắng, dệt trơn, 100–200 g/m² 520812 | 301 | 0 |
| Vải bông chưa tẩy trắng, kiểu dệt khác, đến 200 g/m² 520819 | 115 | 4 |
| Vải bông đã tẩy trắng, dệt trơn, 100–200 g/m² 520822 | 137 | 0 |
| Vải bông đã nhuộm, dệt trơn, 100–200 g/m² 520832 | 122 | 0 |
| Vải bông đã nhuộm, kiểu dệt khác, đến 200 g/m² 520839 | 117 | 0 |
| Vải bông in hoa, kiểu dệt khác, đến 200 g/m² 520859 | 247 | 2 |
| Nhóm 5209 Vải dệt thoi bằng bông, chứa từ 85% trở lên bông theo trọng lượng, nặng trên 200 g/m² | ||
| Vải bông đã nhuộm, kiểu dệt khác, trên 200 g/m² 520939 | 156 | 0 |
| Vải bông in hoa, dệt trơn, trên 200 g/m² 520951 | 116 | 24 |
| Nhóm 5211 Vải dệt thoi bằng bông, có hàm lượng bông dưới 85% tính theo trọng lượng, chủ yếu hoặc chỉ pha với xơ sợi nhân tạo, nặng trên 200 g/m² | ||
| Vải bông pha đã nhuộm, kiểu dệt khác, trên 200 g/m² 521139 | 128 | 0 |
| Nhóm 5212 Vải dệt thoi khác bằng bông | ||
| Vải bông loại khác đã nhuộm, đến 200 g/m² 521213 | 184 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5305 Xơ dừa, xơ abaca (đay Manila hoặc Musa textilis Nee), ramie và các loại xơ dệt thực vật khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng thô hoặc đã xử lý nhưng chưa xe sợi; xơ ngắn, noil và phế liệu của các loại xơ này, kể cả phế liệu sợi và xơ chải | ||
| Xơ dừa, abaca, gai và sợi thực vật khác 530500 | 108 | 236 |
| Nhóm 5309 Vải dệt thoi bằng lanh | ||
| Vải lanh loại khác, dưới 85% lanh 530929 | 141 | 1 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5401 Chỉ khâu bằng sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ | ||
| Chỉ khâu từ sợi filament tổng hợp 540110 | 2.561 | 1 |
| Chỉ khâu từ sợi filament nhân tạo 540120 | 1.054 | 2 |
| Nhóm 5402 Sợi filament tổng hợp, trừ chỉ khâu, chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex | ||
| Sợi nylon độ bền cao 540219 | 210 | 1 |
| Sợi polyester độ bền cao 540220 | 386 | 0 |
| Sợi polyester dún 540233 | 216 | 0 |
| Sợi nylon xe nhiều lớp 540261 | 142 | 0 |
| Nhóm 5404 Monofilament tổng hợp từ 67 decitex trở lên, có kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và loại tương tự bằng vật liệu dệt tổng hợp, có bề rộng biểu kiến không quá 5 mm | ||
| Sợi monofilament tổng hợp khác, từ 67 decitex 540419 | 100 | 0 |
| Nhóm 5407 Vải dệt từ sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt từ vật liệu thuộc nhóm 5404 | ||
| Vải từ sợi nylon hoặc polyester độ bền cao 540710 | 1.368 | 8 |
| Vải dệt từ dải tổng hợp 540720 | 112 | 0 |
| Vải sợi filament nylon, chưa nhuộm 540741 | 455 | 0 |
| Vải sợi filament nylon, nhuộm 540742 | 222 | 1 |
| Vải sợi filament polyester dún, chưa nhuộm 540751 | 182 | 0 |
| Vải sợi filament polyester dún, nhuộm 540752 | 1.477 | 0 |
| Vải sợi filament polyester dún, từ sợi nhuộm 540753 | 120 | 0 |
| Vải sợi filament polyester dún, in hoa 540754 | 205 | 0 |
| Vải sợi filament polyester không dún, từ 85% trở lên 540761 | 676 | 1 |
| Vải sợi filament polyester khác 540769 | 822 | 1 |
| Vải sợi filament tổng hợp, chưa nhuộm, từ 85% trở lên 540771 | 174 | 1 |
| Vải sợi filament tổng hợp, chưa nhuộm, pha khác 540791 | 134 | 0 |
| Nhóm 5408 Vải dệt thoi từ sợi filament nhân tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ vật liệu của nhóm 5405 | ||
| Vải từ sợi viscose độ bền cao 540810 | 115 | 4 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5502 Tơ sợi hóa học nhân tạo | ||
| Tô sợi filament xenlulo axetat 550210 | 131 | 0 |
| Nhóm 5503 Xơ sợi hóa học tổng hợp, chưa chải thô, chải kỹ hoặc chưa gia công khác để kéo sợi | ||
| Xơ staple polyester, chưa chải thô hoặc chải kỹ 550320 | 380 | 0 |
| Nhóm 5508 Chỉ khâu bằng sợi filament hoặc xơ ngắn nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ | ||
| Chỉ khâu từ xơ staple tổng hợp 550810 | 424 | 0 |
| Nhóm 5509 Sợi xơ ngắn tổng hợp, loại khác sợi chỉ khâu, chưa đóng gói để bán lẻ | ||
| Sợi xe nhiều lớp từ xơ staple polyester 550922 | 183 | 2 |
| Sợi từ xơ staple polyester pha cotton 550953 | 296 | 0 |
| Nhóm 5512 Vải dệt thoi từ xơ sợi tổng hợp, chứa từ 85% trở lên tính theo trọng lượng là xơ sợi đó | ||
| Vải xơ staple polyester, nhuộm hoặc in hoa 551219 | 419 | 2 |
| Vải xơ staple acrylic, nhuộm hoặc in hoa 551229 | 106 | 0 |
| Vải xơ staple tổng hợp, nhuộm hoặc in hoa 551299 | 219 | 3 |
| Nhóm 5515 Vải dệt thoi khác, bằng xơ sợi tổng hợp ngắn | ||
| Vải xơ staple polyester khác 551519 | 192 | 15 |
| Vải xơ tổng hợp pha khác 551599 | 1.135 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5601 Bông xơ và các sản phẩm bằng bông xơ; xơ dệt dài không quá 5 mm, bụi xơ dệt và xơ vụn trong nhà máy | ||
| Bông cotton và sản phẩm từ bông 560121 | 973 | 6 |
| Bông từ xơ nhân tạo và sản phẩm 560122 | 133 | 43 |
| Bông từ vật liệu dệt khác và sản phẩm 560129 | 126 | 0 |
| Nhóm 5602 Nỉ, đã hoặc chưa tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp | ||
| Phớt xuyên kim và vải khâu liên kết 560210 | 351 | 0 |
| Phớt từ vật liệu dệt khác, không tẩm 560229 | 109 | 0 |
| Phớt khác, đã tẩm hoặc phủ 560290 | 1.479 | 0 |
| Nhóm 5603 Vải không dệt, đã hoặc chưa tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp | ||
| Vải không dệt từ sợi filament nhân tạo, đến 25 g/m² 560311 | 531 | 16 |
| Vải không dệt từ sợi filament nhân tạo, 25–70 g/m² 560312 | 220 | 0 |
| Vải không dệt từ sợi filament nhân tạo, 70–150 g/m² 560313 | 282 | 0 |
| Vải không dệt từ sợi filament nhân tạo, trên 150 g/m² 560314 | 620 | 1 |
| Vải không dệt khác, đến 25 g/m² 560391 | 140 | 2 |
| Vải không dệt khác, 25–70 g/m² 560392 | 324 | 7 |
| Vải không dệt khác, 70–150 g/m² 560393 | 148 | 2 |
| Vải không dệt khác, trên 150 g/m² 560394 | 957 | 0 |
| Nhóm 5604 Chỉ và dây cao su, bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt và dải và loại tương tự của nhóm 5404 hoặc 5405, đã tẩm, tráng, bọc hoặc bao bằng cao su hoặc plastic | ||
| Chỉ và dây cao su bọc vật liệu dệt 560410 | 192 | 0 |
| Sợi và dải dệt tẩm cao su hoặc nhựa 560490 | 645 | 7 |
| Nhóm 5607 Xe sợi, dây bện, dây thừng và cáp, có hoặc không bện hoặc bện xoắn và có hoặc không tẩm, tráng, bọc hoặc bao bằng cao su hoặc plastic | ||
| Dây thừng polyethylene hoặc polypropylene khác 560749 | 453 | 87 |
| Dây thừng từ sợi tổng hợp khác 560750 | 922 | 70 |
| Dây thừng từ vật liệu khác 560790 | 1.261 | 227 |
| Nhóm 5608 Lưới thắt nút và lưới đánh cá đã hoàn thiện cùng các loại lưới khác đã hoàn thiện, bằng vật liệu dệt | ||
| Lưới đánh cá thành phẩm từ sợi nhân tạo 560811 | 163 | 79 |
| Lưới thành phẩm khác từ sợi nhân tạo 560819 | 238 | 20 |
| Lưới thắt nút và lưới từ vật liệu khác 560890 | 345 | 0 |
| Nhóm 5609 Các sản phẩm bằng sợi, dải hoặc loại tương tự của nhóm 5404 hoặc 5405, dây xe, dây thừng, dây cáp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Sản phẩm từ sợi, dây bện và dây thừng 560900 | 703 | 3 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5701 Thảm nút và các loại phủ sàn bằng vật liệu dệt khác, đã hoặc chưa làm thành sản phẩm hoàn chỉnh | ||
| Thảm thắt nút bằng len 570110 | 172 | 0 |
| Nhóm 5702 Thảm dệt và các loại phủ sàn bằng vật liệu dệt khác, không chần vòng hoặc chải lông, đã hoặc chưa làm thành sản phẩm, kể cả loại "Kelem", "Schumacks", "Karamanie" và các loại thảm dệt tay tương tự | ||
| Thảm dệt có tuyết từ sợi nhân tạo, đã hoàn thiện 570242 | 398 | 0 |
| Thảm dệt không tuyết từ sợi nhân tạo, đã hoàn thiện 570292 | 169 | 0 |
| Thảm dệt không tuyết từ vật liệu dệt khác, đã hoàn thiện 570299 | 327 | 98 |
| Nhóm 5703 Thảm và các loại phủ sàn bằng vật liệu dệt khác, dạng chần vòng | ||
| Thảm tuft bằng len 570310 | 135 | 0 |
| Thảm trải sàn tuft nylon khác 570329 | 486 | 0 |
| Thảm tuft từ sợi nhân tạo 570331 | 153 | 0 |
| Thảm trải sàn tuft từ sợi nhân tạo khác 570339 | 927 | 4 |
| Thảm tuft từ vật liệu dệt khác 570390 | 316 | 26 |
| Nhóm 5704 Thảm và các loại phủ sàn dệt khác, bằng nỉ, không dệt chần hoặc dệt chải, đã hoặc chưa làm thành sản phẩm | ||
| Thảm và vật liệu trải sàn bằng phớt khác 570490 | 195 | 0 |
| Nhóm 5705 Các loại thảm và các loại phủ sàn bằng vật liệu dệt khác, đã hoặc chưa làm thành sản phẩm | ||
| Thảm và vật liệu dệt trải sàn khác 570500 | 913 | 10 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5801 Vải dệt có vòng nổi và vải chenille, trừ các loại thuộc nhóm 5802 hoặc 5806 | ||
| Vải chenille từ sợi nhân tạo 580136 | 101 | 0 |
| Vải sợi nhân tạo có tuyết dọc 580137 | 231 | 0 |
| Vải có tuyết và chenille từ vật liệu dệt khác 580190 | 126 | 0 |
| Nhóm 5804 Vải tuyn và các loại vải lưới khác, không kể vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; đăng ten ở dạng mảnh, dải hoặc hình mẫu, trừ các loại vải thuộc các nhóm 6002 đến 6006 | ||
| Vải tuyn và vải lưới khác 580410 | 202 | 6 |
| Ren làm bằng máy từ sợi nhân tạo 580421 | 150 | 0 |
| Ren làm bằng máy từ vật liệu dệt khác 580429 | 249 | 1 |
| Nhóm 5806 Vải dệt hẹp, trừ hàng của nhóm 5807; vải hẹp gồm các sợi dọc không có sợi ngang, ghép bằng chất kết dính | ||
| Vải dệt khổ hẹp có tuyết và chenille 580610 | 671 | 1 |
| Vải dệt khổ hẹp đàn hồi 580620 | 396 | 1 |
| Vải dệt khổ hẹp từ cotton 580631 | 308 | 0 |
| Vải dệt khổ hẹp từ sợi nhân tạo 580632 | 2.038 | 5 |
| Vải dệt khổ hẹp từ vật liệu dệt khác 580639 | 582 | 9 |
| Vải khổ hẹp chỉ có sợi dọc, dán keo 580640 | 108 | 1 |
| Nhóm 5807 Nhãn, phù hiệu và hàng tương tự bằng vật liệu dệt, ở dạng mảnh, dạng dải hoặc đã cắt theo hình dạng hay kích thước, không thêu | ||
| Nhãn và phù hiệu dệt, không thêu 580710 | 1.513 | 3 |
| Nhãn và phù hiệu dệt khác, không thêu 580790 | 1.862 | 1 |
| Nhóm 5808 Dây bện ở dạng mảnh; diềm trang trí ở dạng mảnh, không thêu, trừ loại đan hoặc móc; tua rua, chùm tua và hàng tương tự | ||
| Dây bện dạng cuộn 580810 | 206 | 6 |
| Tua, quả bông và đồ trang trí tương tự 580890 | 371 | 5 |
| Nhóm 5810 Hàng thêu ở dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng hình | ||
| Hàng thêu vật liệu dệt khác dạng cuộn hoặc dải 581099 | 171 | 4 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5901 Vải dệt tráng keo hoặc chất hồ tinh bột dùng làm bìa sách hoặc công dụng tương tự; vải can; vải toan đã chuẩn bị để vẽ; vải buckram và vải dệt cứng tương tự dùng làm nền mũ | ||
| Vải can, vải bạt vẽ và vải hồ cứng 590190 | 279 | 0 |
| Nhóm 5902 Vải mành lốp bằng sợi nylon có độ bền cao hoặc sợi polyamit khác, sợi polyester hoặc sợi tơ nhân tạo visco | ||
| Vải bố lốp từ sợi nylon độ bền cao 590210 | 183 | 0 |
| Vải bố lốp từ sợi độ bền cao khác 590290 | 108 | 0 |
| Nhóm 5903 Vải dệt đã tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp bằng plastic, trừ loại của nhóm 5902 | ||
| Vải phủ polyvinyl clorua 590310 | 1.522 | 1 |
| Vải phủ polyurethane 590320 | 1.364 | 0 |
| Vải phủ nhựa khác 590390 | 1.640 | 10 |
| Nhóm 5906 Vải dệt đã tráng cao su, trừ loại thuộc nhóm 5902 | ||
| Băng dính vải tráng cao su, rộng đến 20 cm 590610 | 1.338 | 9 |
| Vải dệt tráng cao su khác 590699 | 628 | 5 |
| Nhóm 5907 Vải dệt đã tẩm, tráng hoặc phủ bằng cách khác; vải bạt đã sơn dùng làm phông sân khấu, phông trường quay hoặc loại tương tự | ||
| Vải tẩm hoặc phủ; vải bạt vẽ 590700 | 237 | 32 |
| Nhóm 5909 Ống mềm và ống dẫn tương tự bằng vật liệu dệt, có hoặc không có lót, giáp hoặc phụ kiện bằng vật liệu khác | ||
| Ống mềm và ống dệt 590900 | 284 | 2 |
| Nhóm 5910 Dây đai hoặc băng tải bằng vật liệu dệt, đã hoặc chưa tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp, có hoặc không gia cường bằng kim loại hoặc vật liệu khác | ||
| Băng tải và dây curoa dệt 591000 | 379 | 2 |
| Nhóm 5911 Các sản phẩm và hàng hóa dệt dùng cho mục đích kỹ thuật, quy định tại Chú giải 8 của Chương này | ||
| Vải dùng cho máy chải 591110 | 280 | 2 |
| Vải rây bột 591120 | 202 | 0 |
| Phớt máy làm giấy, từ 650 g/m² 591132 | 292 | 0 |
| Vải lọc dùng cho máy ép 591140 | 146 | 0 |
| Sản phẩm dệt kỹ thuật khác 591190 | 1.837 | 63 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6001 Vải dệt kim hoặc móc, dạng vải lông, kể cả vải lông dài và vải bông vòng | ||
| Vải dệt kim có tuyết khác từ sợi nhân tạo 600192 | 319 | 0 |
| Nhóm 6002 Vải dệt kim hoặc móc, có chiều rộng không quá 30 cm, chứa từ 5% trở lên tính theo trọng lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su, trừ loại thuộc nhóm 6001 | ||
| Vải dệt kim đàn hồi khổ hẹp khác, đến 30 cm 600290 | 419 | 0 |
| Nhóm 6003 Vải dệt kim hoặc móc, có chiều rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 6001 hoặc 6002 | ||
| Vải dệt kim sợi tổng hợp khổ hẹp, đến 30 cm 600330 | 140 | 0 |
| Vải dệt kim vật liệu dệt khác khổ hẹp, đến 30 cm 600390 | 107 | 0 |
| Nhóm 6004 Vải dệt kim hoặc móc, có chiều rộng trên 30 cm, chứa từ 5% trở lên tính theo trọng lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su, trừ loại thuộc nhóm 6001 | ||
| Vải dệt kim khổ rộng có sợi đàn hồi 600410 | 969 | 0 |
| Vải dệt kim đàn hồi khổ rộng khác 600490 | 255 | 0 |
| Nhóm 6005 Vải dệt kim dọc (kể cả loại dệt trên máy dệt kim galloon), trừ các loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 | ||
| Vải dệt kim đan dọc từ sợi tổng hợp, nhuộm 600537 | 176 | 0 |
| Nhóm 6006 Vải dệt kim hoặc móc khác | ||
| Vải dệt kim từ cotton, chưa nhuộm 600621 | 102 | 0 |
| Vải dệt kim từ cotton, nhuộm 600622 | 583 | 0 |
| Vải dệt kim từ sợi tổng hợp, chưa nhuộm 600631 | 138 | 1 |
| Vải dệt kim từ sợi tổng hợp, nhuộm 600632 | 870 | 1 |
| Vải dệt kim từ sợi tổng hợp, in hoa 600634 | 116 | 0 |
| Vải dệt kim từ vật liệu dệt khác 600690 | 2.721 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6101 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng không tay, áo choàng dài, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, của nam hoặc bé trai, trừ loại thuộc nhóm 6103 | ||
| Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng cotton, dệt kim 610120 | 290 | 13 |
| Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 610130 | 230 | 2 |
| Nhóm 6102 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng không tay, áo choàng dài, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, của nữ hoặc bé gái, trừ loại thuộc nhóm 6104 | ||
| Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng cotton, dệt kim 610220 | 423 | 21 |
| Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 610230 | 823 | 9 |
| Nhóm 6103 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc của nam hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc (trừ đồ bơi) | ||
| Áo vest và blazer nam bằng sợi tổng hợp, dệt kim 610333 | 178 | 2 |
| Áo vest và blazer nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610339 | 108 | 61 |
| Quần dài và quần short nam bằng cotton, dệt kim 610342 | 1.033 | 21 |
| Quần dài và quần short nam bằng sợi tổng hợp, dệt kim 610343 | 2.057 | 25 |
| Quần dài và quần short nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610349 | 450 | 18 |
| Nhóm 6104 Bộ com-lê, bộ áo quần đồng bộ, áo khoác, áo blazer, váy liền, chân váy, quần váy, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc dệt kim hoặc móc cho phụ nữ hoặc trẻ em gái (trừ đồ bơi) | ||
| Áo vest và blazer nữ bằng cotton, dệt kim 610432 | 163 | 15 |
| Váy liền nữ bằng cotton, dệt kim 610442 | 589 | 44 |
| Váy liền nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 610443 | 858 | 7 |
| Váy liền nữ bằng sợi tái tạo, dệt kim 610444 | 121 | 8 |
| Váy liền nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610449 | 912 | 59 |
| Chân váy và quần váy nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 610453 | 586 | 4 |
| Chân váy và quần váy nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610459 | 155 | 35 |
| Quần dài và quần short nữ bằng cotton, dệt kim 610462 | 1.317 | 53 |
| Quần dài và quần short nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 610463 | 2.681 | 9 |
| Quần dài và quần short nữ bằng sợi tái tạo, dệt kim 610469 | 234 | 51 |
| Nhóm 6105 Áo sơ mi dệt kim hoặc móc cho nam hoặc trẻ em trai | ||
| Áo sơ mi nam bằng cotton, dệt kim 610510 | 1.748 | 58 |
| Áo sơ mi nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 610520 | 1.583 | 23 |
| Áo sơ mi nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610590 | 542 | 202 |
| Nhóm 6106 Áo blouse, áo sơ mi và áo sơ mi-blouse, dệt kim hoặc móc cho phụ nữ hoặc trẻ em gái | ||
| Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng cotton, dệt kim 610610 | 1.213 | 37 |
| Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 610620 | 527 | 9 |
| Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610690 | 173 | 36 |
| Nhóm 6107 Quần lót, quần đùi, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, dành cho nam hoặc trẻ em trai | ||
| Quần lót và quần sịp nam bằng cotton, dệt kim 610711 | 823 | 567 |
| Quần lót và quần sịp nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 610712 | 662 | 378 |
| Quần lót và quần sịp nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610719 | 141 | 4 |
| Áo ngủ và đồ pijama nam bằng cotton, dệt kim 610721 | 118 | 1 |
| Nhóm 6108 Áo lót, váy lót, quần lót, quần chíp, áo ngủ, bộ pyjama, áo ngủ mỏng, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, dành cho nữ hoặc trẻ em gái | ||
| Quần lót nữ bằng cotton, dệt kim 610821 | 639 | 270 |
| Quần lót nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 610822 | 1.410 | 1.057 |
| Quần lót nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610829 | 111 | 2 |
| Váy ngủ và đồ pijama nữ bằng cotton, dệt kim 610831 | 364 | 7 |
| Váy ngủ và đồ pijama nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 610832 | 169 | 22 |
| Nhóm 6109 Áo phông, áo ba lỗ và áo lót khác, dệt kim hoặc móc | ||
| Áo phông, áo ba lỗ và áo lót bằng cotton, dệt kim 610910 | 16.076 | 1.459 |
| Áo phông, áo ba lỗ và áo lót bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610990 | 10.083 | 1.115 |
| Nhóm 6110 Áo chui đầu, áo len, áo cardigan, áo ghi lê và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc | ||
| Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng len, dệt kim 611011 | 513 | 21 |
| Áo len, áo chui đầu và áo cardigan len cashmere, dệt kim 611012 | 108 | 6 |
| Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng cotton, dệt kim 611020 | 4.915 | 370 |
| Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng sợi nhân tạo, dệt kim 611030 | 4.804 | 87 |
| Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 611090 | 1.009 | 41 |
| Nhóm 6111 Quần áo và phụ kiện quần áo trẻ em, dệt kim hoặc móc | ||
| Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng cotton, dệt kim 611120 | 2.862 | 102 |
| Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng sợi tổng hợp, dệt kim 611130 | 500 | 0 |
| Nhóm 6112 Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và đồ bơi, dệt kim hoặc móc | ||
| Đồ bơi nam bằng sợi tổng hợp, dệt kim 611231 | 607 | 4 |
| Đồ bơi nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 611241 | 1.697 | 64 |
| Nhóm 6113 Quần áo may từ vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 5903, 5906 hoặc 5907 | ||
| Quần áo từ vải dệt kim tráng phủ hoặc tẩm 611300 | 871 | 31 |
| Nhóm 6114 Quần áo khác, dệt kim hoặc móc | ||
| Quần áo khác bằng cotton, dệt kim 611420 | 546 | 7 |
| Quần áo khác bằng sợi nhân tạo, dệt kim 611430 | 1.411 | 13 |
| Quần áo khác bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 611490 | 192 | 23 |
| Nhóm 6115 Quần tất, quần bó, tất dài, tất ngắn và các loại hàng dệt kim khác dùng cho chân, kể cả hàng dệt kim ép lực phân cấp và giày dép không có đế gắn, dệt kim hoặc móc | ||
| Tất nén y khoa 611510 | 165 | 5 |
| Quần tất từ vật liệu dệt khác 611529 | 413 | 10 |
| Tất và hàng dệt kim chân bằng cotton 611595 | 3.805 | 8 |
| Tất và hàng dệt kim chân bằng sợi tổng hợp 611596 | 2.048 | 0 |
| Tất và hàng dệt kim chân từ vật liệu dệt khác 611599 | 834 | 6 |
| Nhóm 6116 Găng tay, găng tay không ngón và bao tay, dệt kim hoặc móc | ||
| Găng tay dệt kim tráng nhựa hoặc cao su 611610 | 1.309 | 25 |
| Găng tay dệt kim bằng cotton 611692 | 248 | 3 |
| Găng tay dệt kim bằng sợi tổng hợp 611693 | 433 | 122 |
| Găng tay dệt kim từ vật liệu dệt khác 611699 | 280 | 2 |
| Nhóm 6117 Phụ kiện may mặc khác, đan hoặc móc; bộ phận của hàng may mặc hoặc phụ kiện may mặc, đan hoặc móc | ||
| Khăn choàng, khăn quàng và mạng che dệt kim 611710 | 247 | 17 |
| Phụ kiện quần áo dệt kim khác 611780 | 1.054 | 55 |
| Bộ phận của quần áo và phụ kiện dệt kim 611790 | 298 | 2 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6201 Áo khoác ngoài, áo khoác đi xe hơi, áo choàng, áo choàng dài, áo khoác anorak, áo khoác chống gió và các loại tương tự, không dệt kim hoặc móc, trừ loại thuộc nhóm 6203 | ||
| Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng cotton 620130 | 218 | 11 |
| Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng sợi nhân tạo 620140 | 1.349 | 28 |
| Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng vật liệu dệt khác 620190 | 147 | 6 |
| Nhóm 6202 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng, áo choàng không tay, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, của phụ nữ hoặc trẻ em gái, không dệt kim hoặc móc, trừ loại thuộc nhóm 6204 | ||
| Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng cotton 620230 | 174 | 25 |
| Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng sợi nhân tạo 620240 | 1.202 | 16 |
| Nhóm 6203 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc của nam hoặc trẻ em trai (trừ đồ bơi), không dệt kim hoặc móc | ||
| Áo vest và blazer nam bằng cotton 620332 | 263 | 26 |
| Áo vest và blazer nam bằng sợi tổng hợp 620333 | 551 | 4 |
| Áo vest và blazer nam bằng vật liệu dệt khác 620339 | 364 | 32 |
| Quần dài và quần short nam bằng cotton 620342 | 3.674 | 61 |
| Quần dài và quần short nam bằng sợi tổng hợp 620343 | 4.928 | 14 |
| Quần dài và quần short nam bằng vật liệu dệt khác 620349 | 1.156 | 101 |
| Nhóm 6204 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, váy liền, chân váy, chân váy xẻ, quần dài, quần yếm, quần lửng và quần soóc của phụ nữ hoặc trẻ em gái (trừ đồ bơi) | ||
| Bộ vest nữ bằng cotton 620412 | 132 | 3 |
| Bộ quần áo đồng bộ nữ bằng vật liệu dệt khác 620429 | 129 | 1 |
| Áo vest và blazer nữ bằng len 620431 | 133 | 8 |
| Áo vest và blazer nữ bằng cotton 620432 | 642 | 17 |
| Áo vest và blazer nữ bằng sợi tổng hợp 620433 | 458 | 36 |
| Áo vest và blazer nữ bằng vật liệu dệt khác 620439 | 448 | 134 |
| Váy liền nữ bằng cotton 620442 | 908 | 63 |
| Váy liền nữ bằng sợi tổng hợp 620443 | 1.678 | 82 |
| Váy liền nữ bằng sợi tái tạo 620444 | 275 | 28 |
| Váy liền nữ bằng vật liệu dệt khác 620449 | 1.266 | 36 |
| Chân váy và quần váy nữ bằng cotton 620452 | 1.010 | 21 |
| Chân váy và quần váy nữ bằng sợi tổng hợp 620453 | 929 | 15 |
| Chân váy và quần váy nữ bằng vật liệu dệt khác 620459 | 408 | 43 |
| Quần dài và quần short nữ bằng len 620461 | 114 | 17 |
| Quần dài và quần short nữ bằng cotton 620462 | 3.711 | 43 |
| Quần dài và quần short nữ bằng sợi tổng hợp 620463 | 3.178 | 42 |
| Quần dài và quần short nữ bằng sợi tái tạo 620469 | 1.506 | 275 |
| Nhóm 6205 Áo sơ mi nam hoặc trẻ em trai, không dệt kim hoặc móc | ||
| Áo sơ mi nam bằng cotton 620520 | 2.033 | 91 |
| Áo sơ mi nam bằng sợi nhân tạo 620530 | 958 | 8 |
| Áo sơ mi nam bằng vật liệu dệt khác 620590 | 1.167 | 72 |
| Nhóm 6206 Áo cánh, áo sơ mi và áo sơ mi cánh của phụ nữ hoặc trẻ em gái | ||
| Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng lụa 620610 | 383 | 10 |
| Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng cotton 620630 | 1.875 | 40 |
| Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng sợi nhân tạo 620640 | 1.688 | 18 |
| Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng vật liệu dệt khác 620690 | 989 | 80 |
| Nhóm 6207 Áo lót ba lỗ và các loại áo lót khác, quần lót, quần đùi, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các mặt hàng tương tự của nam giới hoặc trẻ em trai | ||
| Quần lót và quần sịp nam bằng cotton 620711 | 159 | 0 |
| Quần lót và quần sịp nam bằng vật liệu dệt khác 620719 | 122 | 0 |
| Áo ngủ và đồ pijama nam bằng cotton 620721 | 318 | 0 |
| Áo choàng tắm và áo choàng mặc nhà nam bằng vật liệu dệt khác 620799 | 345 | 1 |
| Nhóm 6208 Áo lót, áo may ô và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót trong, quần lót, quần lót nữ, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng ngủ, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dành cho phụ nữ hoặc trẻ em gái | ||
| Váy ngủ và đồ pijama nữ bằng sợi nhân tạo 620822 | 134 | 61 |
| Váy ngủ và đồ pijama nữ bằng vật liệu dệt khác 620829 | 783 | 6 |
| Áo choàng ngủ, áo choàng tắm nữ bằng cotton 620891 | 293 | 0 |
| Áo choàng ngủ, áo choàng tắm nữ bằng sợi nhân tạo 620892 | 108 | 40 |
| Áo choàng ngủ, áo choàng tắm nữ bằng vật liệu dệt khác 620899 | 235 | 28 |
| Nhóm 6209 Quần áo và phụ kiện quần áo trẻ em sơ sinh | ||
| Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng cotton 620920 | 294 | 109 |
| Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng sợi tổng hợp 620930 | 194 | 73 |
| Nhóm 6210 Quần áo may từ nỉ, vải không dệt, hoặc vải dệt đã tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp | ||
| Quần áo từ phớt hoặc vải không dệt 621010 | 461 | 4 |
| Áo khoác nam từ vải tráng phủ hoặc không dệt 621020 | 227 | 0 |
| Áo khoác nữ từ vải tráng phủ hoặc không dệt 621030 | 135 | 5 |
| Quần áo nam từ nỉ, vải không dệt hoặc vải tráng phủ 621040 | 295 | 10 |
| Quần áo nữ từ nỉ, vải không dệt hoặc vải tráng phủ 621050 | 122 | 15 |
| Nhóm 6211 Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và đồ bơi; các loại quần áo khác | ||
| Đồ bơi nam 621111 | 467 | 25 |
| Đồ bơi nữ 621112 | 545 | 29 |
| Quần áo nam khác từ bông 621132 | 141 | 4 |
| Quần áo nam khác từ sợi nhân tạo 621133 | 723 | 12 |
| Quần áo nữ khác từ bông 621142 | 582 | 3 |
| Quần áo nữ khác từ sợi nhân tạo 621143 | 1.339 | 40 |
| Quần áo nữ từ vật liệu dệt khác 621149 | 197 | 1 |
| Nhóm 6212 Áo nịt ngực, đai lưng, áo nịt, dây đeo, dây đỡ tất và các loại hàng tương tự và bộ phận của chúng, dù có hay không dệt kim hoặc móc | ||
| Áo ngực 621210 | 3.466 | 33 |
| Áo corset liền thân 621230 | 192 | 1 |
| Corset, dây đeo quần, nịt tất và sản phẩm tương tự 621290 | 877 | 7 |
| Nhóm 6213 Khăn tay | ||
| Khăn tay bằng bông 621320 | 227 | 3 |
| Nhóm 6214 Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn quấn cổ, khăn mantilla, mạng che mặt và các loại tương tự | ||
| Khăn choàng và khăn quàng bằng lụa 621410 | 1.276 | 13 |
| Khăn choàng và khăn quàng bằng len 621420 | 440 | 6 |
| Khăn choàng và khăn quàng từ sợi tổng hợp 621430 | 342 | 8 |
| Khăn choàng và khăn quàng từ vật liệu khác 621490 | 385 | 34 |
| Nhóm 6215 Cà vạt, nơ cà vạt và khăn quàng cổ | ||
| Cà vạt và nơ bằng lụa 621510 | 290 | 2 |
| Cà vạt và nơ từ sợi nhân tạo 621520 | 162 | 0 |
| Cà vạt và nơ từ vật liệu khác 621590 | 130 | 6 |
| Nhóm 6216 Găng tay, găng tay không ngón và bao tay | ||
| Găng tay và găng tay hở ngón 621600 | 1.010 | 20 |
| Nhóm 6217 Phụ kiện may mặc đã hoàn thiện khác; bộ phận của hàng may mặc hoặc phụ kiện may mặc, trừ loại thuộc nhóm 6212 | ||
| Phụ kiện quần áo may sẵn khác 621710 | 2.626 | 56 |
| Bộ phận của quần áo và phụ kiện quần áo 621790 | 277 | 1 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6401 Giày dép chống thấm nước, có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic, mà mũ giày không được gắn vào đế bằng khâu, tán đinh, đóng đinh, bắt vít, cắm chốt hoặc các phương pháp tương tự | ||
| Giày không thấm nước có mũi kim loại 640110 | 131 | 0 |
| Giày không thấm nước cao đến mắt cá 640192 | 170 | 0 |
| Giày không thấm nước khác bằng cao su hoặc nhựa 640199 | 312 | 24 |
| Nhóm 6402 Các loại giày dép khác, có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic | ||
| Giày thể thao khác bằng cao su hoặc nhựa 640219 | 2.067 | 30 |
| Dép quai hậu bằng cao su hoặc nhựa 640220 | 2.610 | 7 |
| Giày cao su hoặc nhựa cao đến mắt cá 640291 | 733 | 12 |
| Giày khác bằng cao su hoặc nhựa 640299 | 10.149 | 274 |
| Nhóm 6403 Giày dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da | ||
| Giày thể thao khác mũ da 640319 | 1.030 | 2 |
| Giày da có mũi kim loại 640340 | 1.104 | 8 |
| Giày da khác đế da 640359 | 2.189 | 132 |
| Giày mũ da cao đến mắt cá 640391 | 1.018 | 15 |
| Giày khác mũ da 640399 | 13.362 | 220 |
| Nhóm 6404 Giày dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt | ||
| Giày thể thao mũ vải 640411 | 9.772 | 213 |
| Giày khác mũ vải đế cao su hoặc nhựa 640419 | 7.115 | 420 |
| Giày đế da mũ vải 640420 | 1.834 | 15 |
| Nhóm 6405 Giày dép khác | ||
| Giày dép mũ da, đế loại khác 640510 | 186 | 4 |
| Giày khác mũ vải 640520 | 202 | 15 |
| Giày dép khác 640590 | 8.339 | 180 |
| Nhóm 6406 Các bộ phận của giày dép, kể cả mũ giày, dù có gắn hay không gắn với đế ngoài; lót giày tháo rời, đệm gót và các loại tương tự; xà cạp, quần xà cạp và các loại tương tự, và các bộ phận của chúng | ||
| Mũ giày và các bộ phận 640610 | 233 | 177 |
| Đế ngoài và gót giày bằng cao su hoặc nhựa 640620 | 509 | 77 |
| Bộ phận giày khác; ghệt và đồ tương tự 640690 | 1.624 | 711 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6504 Mũ và các loại mũ đội đầu khác, tết bện hoặc làm bằng cách ghép các dải của mọi vật liệu, có hoặc không lót hoặc trang trí | ||
| Mũ đan và đồ đội đầu đan 650400 | 226 | 103 |
| Nhóm 6505 Mũ và các loại mũ đội đầu khác, đan hoặc móc, hoặc làm từ đăng ten, nỉ hoặc vải dệt khác; lưới trùm tóc | ||
| Mũ dệt kim, ren hoặc nỉ 650500 | 7.098 | 271 |
| Nhóm 6506 Các loại mũ đội đầu khác, có hoặc không lót hoặc trang trí | ||
| Mũ bảo hộ 650610 | 2.400 | 7 |
| Mũ đội đầu bằng cao su hoặc nhựa 650691 | 321 | 0 |
| Mũ đội đầu từ vật liệu khác 650699 | 222 | 3 |
| Nhóm 6507 Băng lót đầu, lớp lót, vỏ, cốt mũ, khung mũ, vành mũ và dây cằm, dùng cho mũ, nón | ||
| Băng đô, lót và khung mũ 650700 | 909 | 16 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6601 Ô và dù che nắng, kể cả ô gậy, ô vườn và các loại ô tương tự | ||
| Dù che sân vườn 660110 | 676 | 0 |
| Ô dù gấp telescopic 660191 | 524 | 3 |
| Ô dù và dù che nắng khác 660199 | 1.342 | 8 |
| Nhóm 6602 Gậy chống, gậy ngồi, roi, roi cưỡi ngựa và các loại tương tự | ||
| Gậy chống, roi và roi cưỡi ngựa 660200 | 164 | 0 |
| Nhóm 6603 Bộ phận, đồ trang trí và phụ kiện của hàng thuộc nhóm 6601 hoặc 6602 | ||
| Bộ phận ô dù và gậy 660390 | 118 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6702 Hoa, lá và quả giả, và các bộ phận của chúng; các sản phẩm làm bằng hoa, lá hoặc quả giả | ||
| Hoa nhân tạo bằng nhựa 670210 | 1.751 | 27 |
| Hoa nhân tạo từ vật liệu khác 670290 | 1.241 | 14 |
| Nhóm 6704 Tóc giả, râu giả, lông mày và lông mi giả, tóc đuôi và loại tương tự, bằng tóc người hoặc lông động vật hoặc vật liệu dệt; các sản phẩm bằng tóc người chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Tóc giả nguyên bộ từ sợi tổng hợp 670411 | 144 | 1 |
| Râu, mi và tóc giả từ sợi tổng hợp 670419 | 146 | 0 |
| Tóc giả và tóc nối từ vật liệu khác 670490 | 100 | 5 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6802 Đá xây dựng hoặc đá làm tượng đài đã gia công, trừ đá phiến, và các sản phẩm của chúng; khối lập phương khảm và loại tương tự bằng đá tự nhiên; hạt, mảnh vụn và bột màu nhân tạo bằng đá tự nhiên | ||
| Đá cẩm thạch, travertine và thạch cao tuyết hoa đã cắt 680221 | 250 | 0 |
| Đá granite đã cắt hoặc xẻ 680223 | 313 | 3 |
| Đá cẩm thạch, travertine và alabaster đã gia công 680291 | 345 | 9 |
| Đá granite đã gia công 680293 | 368 | 0 |
| Đá khác đã gia công 680299 | 246 | 6 |
| Nhóm 6803 Đá phiến đã gia công và các sản phẩm bằng đá phiến hoặc đá phiến kết khối | ||
| Đá phiến đã gia công và sản phẩm từ đá phiến 680300 | 107 | 0 |
| Nhóm 6804 Đá nghiền, đá mài, bánh mài và các loại tương tự, không có khung, dùng để mài, mài sắc, đánh bóng, sửa mặt hoặc cắt; đá mài hoặc đá đánh bóng cầm tay; và các bộ phận của chúng, bằng đá tự nhiên, chất mài mòn tự nhiên hoặc nhân tạo kết khối, hoặc bằng gốm, có hoặc không có bộ phận bằng vật liệu khác | ||
| Cối xay và đá mài 680410 | 656 | 2 |
| Đá mài kim cương 680421 | 1.014 | 8 |
| Đá mài từ vật liệu mài hoặc gốm 680422 | 2.114 | 16 |
| Đá mài từ đá tự nhiên 680423 | 310 | 1 |
| Đá mài và đánh bóng cầm tay 680430 | 619 | 9 |
| Nhóm 6805 Bột hoặc hạt mài tự nhiên hoặc nhân tạo, trên nền vật liệu dệt, giấy, bìa giấy hoặc vật liệu khác, đã hoặc chưa cắt theo hình dạng hoặc gia công khác | ||
| Vật liệu mài trên nền vải dệt 680510 | 364 | 3 |
| Vật liệu mài trên nền giấy 680520 | 1.392 | 14 |
| Vật liệu mài trên nền khác 680530 | 2.131 | 21 |
| Nhóm 6806 Xỉ len, đá len và các loại len khoáng tương tự; vermiculit giãn nở, đất sét trương nở, xỉ bọt và các vật liệu khoáng trương nở tương tự; hỗn hợp và các sản phẩm bằng vật liệu khoáng cách nhiệt, cách âm hoặc hấp thụ âm, trừ hàng thuộc nhóm 6811 hoặc 6812 hoặc Chương 69 | ||
| Bông xỉ, bông đá và bông khoáng 680610 | 780 | 0 |
| Vật liệu khoáng cách nhiệt và cách âm 680690 | 437 | 1 |
| Nhóm 6807 Các sản phẩm bằng nhựa đường hoặc vật liệu tương tự, như bitum dầu mỏ hoặc hắc ín than đá | ||
| Sản phẩm nhựa đường dạng cuộn 680710 | 136 | 0 |
| Sản phẩm nhựa đường khác 680790 | 311 | 0 |
| Nhóm 6809 Các sản phẩm bằng thạch cao hoặc bằng hỗn hợp trên cơ sở thạch cao | ||
| Tấm thạch cao phủ giấy 680911 | 406 | 0 |
| Tấm và gạch thạch cao khác 680919 | 354 | 0 |
| Sản phẩm thạch cao khác 680990 | 128 | 0 |
| Nhóm 6810 Các sản phẩm bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo, có hoặc không cốt thép | ||
| Khối và gạch xây bằng bê tông 681011 | 249 | 0 |
| Sản phẩm bê tông không cốt thép khác 681019 | 231 | 6 |
| Cấu kiện bê tông đúc sẵn cho xây dựng 681091 | 278 | 23 |
| Sản phẩm xi măng hoặc bê tông khác 681099 | 541 | 254 |
| Nhóm 6811 Các sản phẩm bằng xi măng amiăng, xi măng sợi xenlulo hoặc vật liệu tương tự | ||
| Tấm sóng xi măng sợi 681182 | 2.266 | 1 |
| Nhóm 6812 Sợi amiăng đã gia công; hỗn hợp trên cơ sở amiăng hoặc trên cơ sở amiăng và magiê cacbonat; các sản phẩm của các hỗn hợp đó hoặc của amiăng, có hoặc không gia cường, trừ hàng hóa thuộc nhóm 6811 hoặc 6813 | ||
| Sợi amiăng khác và sản phẩm từ amiăng 681299 | 105 | 2 |
| Nhóm 6813 Vật liệu ma sát và các sản phẩm bằng vật liệu ma sát, chưa lắp ráp, dùng cho phanh, ly hợp hoặc các bộ phận tương tự, trên cơ sở amiăng, các chất khoáng khác hoặc xenlulo, có hoặc không kết hợp với vật liệu dệt hoặc vật liệu khác | ||
| Vật liệu ma sát chứa amiăng 681320 | 340 | 0 |
| Má phanh và lót phanh không chứa amiăng 681381 | 480 | 0 |
| Vật liệu ma sát khác không chứa amiăng 681389 | 284 | 0 |
| Nhóm 6815 Các sản phẩm bằng đá hoặc các chất khoáng khác, kể cả sợi carbon và các sản phẩm của chúng và các sản phẩm bằng than bùn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Sản phẩm graphite hoặc carbon phi điện 681519 | 376 | 1 |
| Sản phẩm khác từ đá và khoáng chất 681599 | 790 | 54 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6902 Gạch chịu lửa, khối, ngói và các sản phẩm xây dựng bằng gốm chịu lửa tương tự, trừ loại bằng đất hóa thạch silic hoặc đất silic tương tự | ||
| Gạch chịu lửa chứa magie, canxi hoặc crom 690210 | 121 | 0 |
| Gạch chịu lửa chứa alumina hoặc silica 690220 | 136 | 5 |
| Gạch và khối chịu lửa khác 690290 | 234 | 0 |
| Nhóm 6903 Các sản phẩm gốm chịu lửa khác | ||
| Sản phẩm gốm chịu lửa khác 690390 | 245 | 3 |
| Nhóm 6905 Ngói lợp, chụp ống khói, mũ chụp ống khói, ống lót ống khói, đồ trang trí kiến trúc và các sản phẩm xây dựng bằng gốm khác | ||
| Ngói lợp gốm 690510 | 250 | 0 |
| Nhóm 6907 Gạch lát, gạch lát nền, gạch lát lò sưởi hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ chưa tráng men; khối khảm bằng gốm, sứ chưa tráng men và các loại tương tự, có hoặc không có nền | ||
| Gạch gốm độ hút nước thấp 690721 | 4.928 | 2 |
| Gạch gốm độ hút nước trung bình 690722 | 2.717 | 1 |
| Gạch gốm độ hút nước cao 690723 | 999 | 1 |
| Gạch mosaic gốm 690730 | 110 | 0 |
| Gạch gốm phụ kiện hoàn thiện 690740 | 100 | 0 |
| Nhóm 6909 Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, hóa học hoặc các mục đích kỹ thuật khác; máng, bể và các loại đồ chứa tương tự bằng gốm sứ dùng trong nông nghiệp; chậu, lọ và các loại hàng tương tự bằng gốm sứ dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa | ||
| Đồ gốm kỹ thuật khác 690919 | 712 | 0 |
| Máng và bồn gốm dùng trong nông nghiệp 690990 | 232 | 1 |
| Nhóm 6910 Chậu rửa, bồn rửa, bệ đặt chậu rửa, bồn tắm, bồn tiểu, bệ xí, két xả nước, tiểu nam và các thiết bị vệ sinh tương tự bằng gốm sứ | ||
| Bồn rửa, chậu rửa và bồn cầu sứ 691010 | 4.416 | 0 |
| Thiết bị vệ sinh gốm không phải sứ 691090 | 991 | 8 |
| Nhóm 6911 Đồ ăn bàn, đồ dùng nhà bếp, các đồ dùng gia đình khác và đồ dùng vệ sinh, bằng sứ hoặc sành sứ | ||
| Đồ ăn và đồ bếp bằng sứ 691110 | 5.208 | 183 |
| Đồ gia dụng và vệ sinh khác bằng sứ 691190 | 445 | 69 |
| Nhóm 6912 Đồ ăn, đồ bếp, đồ dùng gia đình khác và đồ dùng vệ sinh bằng gốm, sứ, trừ bằng sứ hoặc sành | ||
| Đồ ăn và đồ gia dụng bằng gốm 691200 | 5.468 | 275 |
| Nhóm 6913 Tượng nhỏ và các đồ trang trí bằng gốm khác | ||
| Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng sứ 691310 | 454 | 58 |
| Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng gốm 691390 | 1.278 | 643 |
| Nhóm 6914 Các sản phẩm gốm sứ khác | ||
| Sản phẩm gốm khác 691490 | 911 | 34 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7002 Thủy tinh chưa gia công ở dạng bi, thanh hoặc ống, trừ vi cầu thuộc nhóm 7018 | ||
| Ống thủy tinh khác 700239 | 105 | 0 |
| Nhóm 7005 Kính nổi và kính mài hoặc đánh bóng bề mặt, dạng tấm | ||
| Kính nổi có lớp phản quang 700510 | 457 | 0 |
| Kính nổi có màu 700521 | 208 | 1 |
| Kính nổi và kính đánh bóng khác 700529 | 765 | 0 |
| Nhóm 7006 Kính thuộc nhóm 7003, 7004 hoặc 7005, đã uốn, gia công cạnh, khắc, khoan, tráng men hoặc gia công khác, nhưng chưa lắp khung hoặc ghép với vật liệu khác | ||
| Kính tấm uốn cong, khắc hoặc gia công 700600 | 369 | 2 |
| Nhóm 7007 Kính an toàn, gồm kính tôi hoặc kính nhiều lớp | ||
| Kính an toàn cường lực cho xe 700711 | 2.404 | 8 |
| Kính an toàn cường lực khác 700719 | 1.670 | 12 |
| Kính an toàn nhiều lớp cho xe 700721 | 1.267 | 3 |
| Kính an toàn nhiều lớp khác 700729 | 349 | 3 |
| Nhóm 7008 Bộ cách nhiệt nhiều lớp bằng thủy tinh | ||
| Kính hộp cách nhiệt 700800 | 526 | 1 |
| Nhóm 7009 Gương bằng thủy tinh, có hoặc không có khung, kể cả gương chiếu hậu | ||
| Gương chiếu hậu xe 700910 | 3.271 | 6 |
| Gương kính không khung 700991 | 689 | 3 |
| Gương kính có khung 700992 | 2.222 | 76 |
| Nhóm 7010 Bình lớn, chai, bình, lọ, hũ, lọ nhỏ, ống thuốc và các loại bao bì bằng thủy tinh khác dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa; lọ thủy tinh bảo quản; nút, nắp và các loại đóng khác bằng thủy tinh | ||
| Nút và nắp đậy bằng thủy tinh 701020 | 163 | 0 |
| Chai, lọ và hũ thủy tinh đựng hàng 701090 | 2.712 | 49 |
| Nhóm 7013 Đồ thủy tinh dùng cho bàn ăn, nhà bếp, nhà vệ sinh, văn phòng, trang trí nội thất hoặc mục đích tương tự, trừ loại thuộc nhóm 7010 hoặc 7018 | ||
| Đồ ăn và đồ bếp bằng thủy tinh gốm 701310 | 1.122 | 86 |
| Ly chân cao không phải pha lê chì 701328 | 500 | 0 |
| Cốc uống nước khác 701337 | 2.089 | 11 |
| Đồ thủy tinh bàn ăn và bếp giãn nở thấp 701342 | 756 | 9 |
| Đồ thủy tinh bàn ăn và bếp khác 701349 | 2.852 | 24 |
| Đồ thủy tinh trang trí và văn phòng khác 701399 | 1.759 | 22 |
| Nhóm 7014 Đồ thủy tinh tín hiệu và các yếu tố quang học bằng thủy tinh, chưa gia công quang học, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Kính tín hiệu và bộ phận quang học bằng thủy tinh 701400 | 252 | 3 |
| Nhóm 7016 Gạch lát, tấm, gạch, ngói và các sản phẩm khác bằng thủy tinh ép hoặc đúc dùng trong xây dựng; khối thủy tinh và các dạng nhỏ khác bằng thủy tinh dùng cho khảm hoặc mục đích trang trí tương tự; kính màu và các sản phẩm tương tự; thủy tinh tổ ong hoặc thủy tinh bọt ở dạng khối, tấm, phiến, vỏ hoặc dạng tương tự | ||
| Gạch kính và sản phẩm kính xây dựng khác 701690 | 181 | 0 |
| Nhóm 7017 Đồ thủy tinh dùng trong phòng thí nghiệm, vệ sinh hoặc dược phẩm, có hoặc không có chia độ hoặc hiệu chuẩn | ||
| Dụng cụ thủy tinh thạch anh phòng thí nghiệm 701710 | 118 | 4 |
| Dụng cụ thủy tinh phòng thí nghiệm giãn nở thấp 701720 | 331 | 0 |
| Dụng cụ thủy tinh phòng thí nghiệm và dược khác 701790 | 789 | 2 |
| Nhóm 7018 Hạt thủy tinh, ngọc trai giả, đá quý hoặc đá bán quý giả và các đồ thủy tinh nhỏ tương tự, và các sản phẩm từ đó, trừ đồ trang sức giả; mắt thủy tinh, trừ bộ phận giả; tượng nhỏ và đồ trang trí khác bằng thủy tinh thổi đèn, trừ đồ trang sức giả; vi cầu thủy tinh có đường kính không quá 1 mm | ||
| Hạt thủy tinh và ngọc trai giả 701810 | 264 | 0 |
| Hạt và sản phẩm thủy tinh nhỏ khác 701890 | 127 | 0 |
| Nhóm 7019 Sợi thủy tinh (kể cả bông thủy tinh) và các sản phẩm bằng sợi thủy tinh | ||
| Sợi và cúi thủy tinh 701913 | 413 | 0 |
| Mat sợi thủy tinh liên kết hóa học 701915 | 115 | 0 |
| Vải sợi thủy tinh thưa, có tráng phủ 701961 | 429 | 0 |
| Vải dệt sợi thủy tinh khác 701969 | 110 | 0 |
| Bông thủy tinh và sản phẩm từ bông thủy tinh 701980 | 196 | 0 |
| Sản phẩm sợi thủy tinh khác 701990 | 1.519 | 23 |
| Nhóm 7020 Các sản phẩm khác bằng thủy tinh | ||
| Sản phẩm thủy tinh khác 702000 | 1.185 | 2 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7103 Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, gắn hoặc nạm; đá quý hoặc đá bán quý chưa phân loại, tạm xâu chuỗi để thuận tiện vận chuyển | ||
| Đá quý và bán quý khác đã gia công 710399 | 101 | 0 |
| Nhóm 7106 Bạc, kể cả bạc được dát phủ vàng hoặc bạch kim, ở dạng thô hoặc bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột | ||
| Bạc bán thành phẩm 710692 | 171 | 16 |
| Nhóm 7108 Vàng, kể cả vàng được dát phủ bạch kim, ở dạng thô hoặc bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột | ||
| Vàng bán thành phẩm, phi tiền tệ 710813 | 498 | 51 |
| Nhóm 7113 Đồ trang sức và các bộ phận của chúng, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý | ||
| Trang sức bạc 711311 | 423 | 79 |
| Trang sức từ kim loại quý khác 711319 | 3.548 | 463 |
| Nhóm 7116 Đồ bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý | ||
| Sản phẩm từ đá quý và bán quý 711620 | 110 | 6 |
| Nhóm 7117 Đồ trang sức giả | ||
| Khuy măng sét bằng kim loại thường 711711 | 141 | 1 |
| Trang sức giả bằng kim loại thường 711719 | 4.331 | 183 |
| Trang sức giả khác 711790 | 711 | 238 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7204 Phế liệu và mảnh vụn sắt, thép; thỏi đúc lại bằng sắt hoặc thép phế liệu | ||
| Phế liệu gang 720410 | 3 | 209 |
| Phế liệu thép không gỉ 720421 | 26 | 208 |
| Phế liệu sắt hoặc thép mạ thiếc 720430 | 27 | 624 |
| Phế liệu sắt thép khác 720449 | 29 | 730 |
| Nhóm 7205 Hạt và bột, bằng gang, gang spiegel, sắt hoặc thép | ||
| Hạt gang, sắt hoặc thép 720510 | 103 | 1 |
| Bột thép hợp kim 720521 | 169 | 0 |
| Bột gang, sắt hoặc thép khác 720529 | 459 | 11 |
| Nhóm 7207 Sản phẩm bán thành phẩm bằng sắt hoặc thép không hợp kim | ||
| Thép bán thành phẩm không hợp kim carbon cao 720720 | 205 | 0 |
| Nhóm 7208 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nóng, chưa được mạ, tráng hoặc phủ | ||
| Thép cuộn cán nóng tẩy gỉ, dày 3–4,75 mm 720826 | 111 | 1 |
| Thép cuộn cán nóng tẩy gỉ, dày dưới 3 mm 720827 | 325 | 10 |
| Thép cuộn cán nóng, dày trên 10 mm 720836 | 127 | 0 |
| Thép cuộn cán nóng, dày 4,75–10 mm 720837 | 122 | 1 |
| Thép cuộn cán nóng, dày dưới 3 mm 720839 | 547 | 0 |
| Thép tấm cán nóng, dày trên 10 mm 720851 | 363 | 0 |
| Thép tấm cán nóng, dày 4,75–10 mm 720852 | 194 | 0 |
| Thép tấm cán nóng, dày dưới 3 mm 720854 | 313 | 2 |
| Thép cán phẳng nóng khác 720890 | 127 | 85 |
| Nhóm 7209 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (giảm nguội), không được phủ, mạ hoặc tráng | ||
| Thép cuộn cán nguội, dày 1–3 mm 720916 | 266 | 7 |
| Thép cuộn cán nguội, dày 0,5–1 mm 720917 | 373 | 3 |
| Thép cuộn cán nguội, dày dưới 0,5 mm 720918 | 184 | 0 |
| Nhóm 7210 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, đã được mạ, tráng hoặc phủ | ||
| Tôn thiếc, dày dưới 0,5 mm 721012 | 743 | 8 |
| Thép tấm mạ kẽm điện phân 721030 | 822 | 24 |
| Tôn mạ kẽm dạng sóng 721041 | 433 | 0 |
| Thép tấm mạ kẽm khác 721049 | 2.635 | 29 |
| Thép tấm mạ crom hoặc oxit crom 721050 | 249 | 0 |
| Thép tấm mạ nhôm kẽm 721061 | 507 | 2 |
| Thép tấm sơn hoặc phủ nhựa 721070 | 3.502 | 0 |
| Thép cán phẳng có phủ khác 721090 | 139 | 0 |
| Nhóm 7211 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng dưới 600 mm, chưa được bọc, mạ hoặc tráng | ||
| Thép dải cán nóng khổ hẹp, dày dưới 4,75 mm 721119 | 192 | 0 |
| Thép dải cán nguội khổ hẹp, carbon thấp 721123 | 143 | 0 |
| Thép cán phẳng khổ hẹp khác 721190 | 404 | 0 |
| Nhóm 7212 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng dưới 600 mm, đã được bọc, mạ hoặc phủ | ||
| Thép dải khổ hẹp mạ thiếc 721210 | 723 | 0 |
| Thép dải khổ hẹp mạ kẽm điện phân 721220 | 233 | 0 |
| Thép dải khổ hẹp mạ kẽm khác 721230 | 771 | 0 |
| Thép dải khổ hẹp sơn phủ 721240 | 256 | 0 |
| Thép dải khổ hẹp mạ phủ loại khác 721250 | 2.340 | 3 |
| Nhóm 7213 Thanh và que cán nóng, dạng cuộn không đều, bằng sắt hoặc thép không hợp kim | ||
| Thép cuộn không hợp kim, đường kính dưới 14 mm 721391 | 265 | 0 |
| Thép cuộn cán nóng khác 721399 | 105 | 0 |
| Nhóm 7214 Thanh và que khác, bằng sắt hoặc thép không hợp kim, chưa gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc đùn nóng, kể cả loại đã xoắn sau cán | ||
| Thép thanh cán nóng khác 721499 | 275 | 0 |
| Nhóm 7215 Thanh và que khác, bằng sắt hoặc thép không hợp kim | ||
| Thép thanh dễ gia công tạo hình nguội 721510 | 117 | 0 |
| Thép thanh khác 721590 | 175 | 0 |
| Nhóm 7216 Góc, hình và tiết diện khác, bằng sắt hoặc thép không hợp kim | ||
| Thép hình L cao dưới 80 mm 721621 | 104 | 2 |
| Thép hình U cao từ 80 mm 721631 | 238 | 0 |
| Thép hình I cao từ 80 mm 721632 | 153 | 5 |
| Thép hình H cao từ 80 mm 721633 | 398 | 0 |
| Thép hình tạo từ thép cán phẳng 721691 | 112 | 0 |
| Thép góc và thép hình khác 721699 | 254 | 0 |
| Nhóm 7217 Dây bằng sắt hoặc thép không hợp kim | ||
| Dây thép không phủ 721710 | 493 | 5 |
| Dây thép mạ kẽm 721720 | 672 | 0 |
| Dây thép mạ kim loại thường khác 721730 | 131 | 0 |
| Dây thép khác 721790 | 275 | 0 |
| Nhóm 7219 Sản phẩm cán phẳng bằng thép không gỉ, có chiều rộng từ 600 mm trở lên | ||
| Thép không gỉ cán nguội, dày 3–4,75 mm 721932 | 120 | 0 |
| Thép không gỉ cán nguội, dày 1–3 mm 721933 | 246 | 2 |
| Thép không gỉ cán nguội, dày 0,5–1 mm 721934 | 187 | 2 |
| Thép không gỉ cán nguội, dày dưới 0,5 mm 721935 | 125 | 2 |
| Thép không gỉ cán phẳng khổ rộng khác 721990 | 424 | 1 |
| Nhóm 7220 Sản phẩm cán phẳng bằng thép không gỉ, có chiều rộng dưới 600 mm | ||
| Thép không gỉ dải cán nguội 722020 | 368 | 2 |
| Thép không gỉ dải khổ hẹp khác 722090 | 264 | 1 |
| Nhóm 7221 Thanh và que, cán nóng, dạng cuộn không đều, bằng thép không gỉ | ||
| Thép không gỉ dạng cuộn cán nóng 722100 | 106 | 0 |
| Nhóm 7222 Thanh và que khác bằng thép không gỉ; góc, hình và tiết diện bằng thép không gỉ | ||
| Thép không gỉ thanh tạo hình nguội 722220 | 358 | 0 |
| Thép không gỉ thanh khác 722230 | 345 | 0 |
| Thép không gỉ góc và hình 722240 | 365 | 4 |
| Nhóm 7223 Dây thép không gỉ | ||
| Dây thép không gỉ 722300 | 753 | 1 |
| Nhóm 7225 Sản phẩm cán phẳng bằng thép hợp kim khác, có chiều rộng từ 600 mm trở lên | ||
| Thép hợp kim tấm cán nóng, khổ rộng 722540 | 367 | 0 |
| Thép hợp kim mạ kẽm điện phân, khổ rộng 722591 | 157 | 9 |
| Nhóm 7228 Thanh và que khác, bằng thép hợp kim khác; thép góc, hình và tiết diện khác, bằng thép hợp kim khác; thanh khoan rỗng, bằng thép hợp kim hoặc thép không hợp kim | ||
| Thép thanh gió (thép cắt gọt tốc độ cao) 722810 | 220 | 0 |
| Thép thanh silic-mangan 722820 | 140 | 0 |
| Thép hợp kim thanh cán nóng khác 722830 | 697 | 0 |
| Thép hợp kim thanh tạo hình nguội 722850 | 284 | 0 |
| Thép hợp kim thanh khác 722860 | 108 | 0 |
| Thép hợp kim góc và hình 722870 | 103 | 0 |
| Nhóm 7229 Dây bằng thép hợp kim khác | ||
| Dây thép hợp kim khác 722990 | 214 | 22 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7301 Cọc ván bằng sắt hoặc thép, đã hoặc chưa khoan, đột lỗ hoặc làm từ các bộ phận ghép lại; thép góc, thép hình và thép tiết diện hàn bằng sắt hoặc thép | ||
| Cọc ván thép 730110 | 370 | 0 |
| Nhóm 7302 Vật liệu xây dựng đường sắt hoặc đường xe điện bằng sắt hoặc thép | ||
| Ray đường sắt 730210 | 190 | 9 |
| Vật liệu đường ray khác 730290 | 103 | 2 |
| Nhóm 7303 Ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, bằng gang | ||
| Ống và ống rỗng bằng gang 730300 | 406 | 5 |
| Nhóm 7304 Ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không hàn, bằng sắt (trừ gang) hoặc thép | ||
| Ống dẫn dầu khí liền mạch bằng thép không gỉ 730411 | 136 | 3 |
| Ống dẫn dầu khí liền mạch khác 730419 | 1.338 | 30 |
| Ống khoan liền mạch bằng thép không gỉ 730423 | 179 | 119 |
| Ống chống và ống khai thác liền mạch bằng thép không gỉ 730424 | 123 | 6 |
| Ống thép không hợp kim liền mạch kéo nguội 730431 | 258 | 0 |
| Ống thép không hợp kim liền mạch khác 730439 | 332 | 1 |
| Ống thép không gỉ liền mạch kéo nguội 730441 | 251 | 0 |
| Ống thép không gỉ liền mạch khác 730449 | 207 | 0 |
| Ống thép hợp kim liền mạch kéo nguội 730451 | 143 | 0 |
| Ống sắt thép liền mạch khác 730490 | 908 | 5 |
| Nhóm 7306 Ống, ống dẫn và ống rỗng khác, bằng sắt hoặc thép | ||
| Ống chống và ống khai thác hàn bằng thép không gỉ 730621 | 151 | 0 |
| Ống thép tròn hàn không hợp kim 730630 | 1.257 | 3 |
| Ống thép không gỉ hàn 730640 | 682 | 8 |
| Ống thép tròn hàn hợp kim 730650 | 142 | 0 |
| Ống thép hàn vuông hoặc chữ nhật 730661 | 945 | 1 |
| Ống sắt thép khác 730690 | 696 | 7 |
| Nhóm 7307 Phụ kiện ống hoặc ống dẫn (ví dụ: khớp nối, cút và ống lót), bằng sắt hoặc thép | ||
| Phụ kiện ống bằng gang không dẻo 730711 | 2.449 | 2 |
| Phụ kiện ống đúc khác 730719 | 1.936 | 5 |
| Mặt bích thép không gỉ 730721 | 1.032 | 30 |
| Cút và măng sông ren thép không gỉ 730722 | 1.214 | 8 |
| Phụ kiện hàn đối đầu thép không gỉ 730723 | 626 | 6 |
| Phụ kiện ống thép không gỉ khác 730729 | 2.771 | 92 |
| Mặt bích sắt thép 730791 | 1.529 | 5 |
| Cút và măng sông ren sắt thép 730792 | 2.242 | 28 |
| Phụ kiện hàn đối đầu sắt thép 730793 | 2.053 | 40 |
| Phụ kiện ống sắt thép khác 730799 | 5.393 | 432 |
| Nhóm 7308 Kết cấu và bộ phận kết cấu, bằng sắt hoặc thép | ||
| Cầu và đoạn cầu bằng sắt thép 730810 | 476 | 0 |
| Tháp và cột lưới bằng sắt thép 730820 | 673 | 5 |
| Cửa, cửa sổ và khung bằng sắt thép 730830 | 1.189 | 24 |
| Thiết bị giàn giáo và cốp pha bằng sắt thép 730840 | 1.990 | 209 |
| Kết cấu khác bằng sắt thép và bộ phận 730890 | 14.127 | 132 |
| Nhóm 7309 Bể chứa, thùng chứa, bồn chứa và các loại chứa tương tự, bằng sắt hoặc thép, dùng cho mọi vật liệu trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng, dung tích trên 300 l, không lắp thiết bị cơ khí hoặc nhiệt | ||
| Bể chứa và thùng lớn bằng sắt thép trên 300 lít 730900 | 423 | 75 |
| Nhóm 7310 Bể chứa, thùng, trống, lon, hộp và các loại chứa tương tự, bằng sắt hoặc thép, dùng cho mọi vật liệu trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng, dung tích không quá 300 l, không lắp thiết bị cơ khí hoặc nhiệt | ||
| Thùng chứa bằng sắt thép từ 50 đến 300 lít 731010 | 439 | 28 |
| Lon sắt thép đóng kín bằng hàn hoặc ghép mí 731021 | 598 | 69 |
| Lon và thùng khác bằng sắt thép dưới 50 lít 731029 | 542 | 85 |
| Nhóm 7311 Bình chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép | ||
| Bình chứa khí nén bằng sắt thép 731100 | 864 | 261 |
| Nhóm 7312 Dây bện, cáp, dây bện dẹt và dây treo, bằng sắt hoặc thép, không cách điện | ||
| Dây cáp và dây thừng bằng sắt thép 731210 | 1.864 | 54 |
| Dây bện, dây treo và băng khác bằng sắt thép 731290 | 625 | 28 |
| Nhóm 7313 Dây thép gai; dây thép xoắn hoặc dây thép dẹt đơn, có gai hoặc dây đôi xoắn lỏng, dùng làm hàng rào, bằng sắt hoặc thép | ||
| Dây thép gai bằng sắt thép 731300 | 208 | 1 |
| Nhóm 7314 Vải, lưới, lưới mắt cáo và hàng rào, bằng dây sắt hoặc thép; kim loại giãn nở bằng sắt hoặc thép | ||
| Lưới dệt bằng dây thép không gỉ 731414 | 463 | 0 |
| Lưới dệt khác bằng dây sắt thép 731419 | 231 | 0 |
| Lưới và rào hàn từ dây từ 3 mm trở lên 731420 | 217 | 0 |
| Lưới và rào hàn mạ kẽm 731431 | 215 | 0 |
| Lưới và rào hàn khác 731439 | 325 | 1 |
| Lưới dệt và rào mắt cáo mạ kẽm 731441 | 144 | 0 |
| Lưới và rào khác không phủ 731449 | 809 | 5 |
| Lưới thép kéo giãn 731450 | 102 | 0 |
| Nhóm 7315 Xích và bộ phận của xích, bằng sắt hoặc thép | ||
| Xích con lăn bằng sắt thép 731511 | 1.496 | 5 |
| Xích khớp nối khác bằng sắt thép 731512 | 637 | 1 |
| Bộ phận của xích khớp nối 731519 | 525 | 0 |
| Xích mắt hàn khác bằng sắt thép 731582 | 200 | 2 |
| Xích khác bằng sắt thép 731589 | 597 | 6 |
| Bộ phận của xích sắt thép 731590 | 645 | 4 |
| Nhóm 7316 Mỏ neo, neo móc và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép | ||
| Neo và móc neo bằng sắt thép 731600 | 120 | 2 |
| Nhóm 7317 Đinh, đinh ghim, đinh ghim giấy, đinh sóng, ghim bấm (trừ loại thuộc nhóm 8305) và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép, có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác, nhưng không kể loại có đầu bằng đồng | ||
| Đinh, đinh bấm và ghim bằng sắt thép 731700 | 1.192 | 3 |
| Nhóm 7318 Vít, bu lông, đai ốc, vít móc, đinh tán, chốt chẻ, chốt hãm, vòng đệm và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép | ||
| Vít cấy gỗ bằng sắt thép 731811 | 571 | 2 |
| Vít gỗ khác bằng sắt thép 731812 | 2.008 | 5 |
| Móc và vòng ren bằng sắt thép 731813 | 406 | 1 |
| Vít tự khoan bằng sắt thép 731814 | 2.648 | 9 |
| Vít và bu lông khác bằng sắt thép 731815 | 50.663 | 583 |
| Đai ốc bằng sắt thép 731816 | 16.097 | 128 |
| Sản phẩm ren khác bằng sắt thép 731819 | 4.705 | 45 |
| Vòng đệm lò xo bằng sắt thép 731821 | 2.595 | 11 |
| Vòng đệm khác bằng sắt thép 731822 | 13.996 | 123 |
| Đinh tán bằng sắt thép 731823 | 2.410 | 25 |
| Chốt chẻ và chốt chặn bằng sắt thép 731824 | 2.431 | 49 |
| Sản phẩm không ren khác bằng sắt thép 731829 | 19.076 | 227 |
| Nhóm 7319 Kim khâu, kim đan, kim xâu chỉ, kim móc, kim thêu và các loại tương tự dùng bằng tay, bằng sắt hoặc thép; kim băng và các loại ghim khác bằng sắt hoặc thép, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Kim băng và ghim bằng sắt thép 731940 | 1.518 | 4 |
| Kim khâu tay khác bằng sắt thép 731990 | 1.191 | 0 |
| Nhóm 7320 Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép | ||
| Nhíp lá bằng sắt thép 732010 | 2.839 | 9 |
| Lò xo xoắn bằng sắt thép 732020 | 7.913 | 23 |
| Lò xo khác bằng sắt thép 732090 | 7.049 | 15 |
| Nhóm 7321 Bếp, lò nấu, ghi, bếp đun, lò nướng thịt, lò than, bếp gas, đĩa hâm nóng và các thiết bị gia dụng không dùng điện tương tự, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép | ||
| Bếp và thiết bị nấu dùng gas bằng sắt thép 732111 | 1.291 | 15 |
| Bếp nấu nhiên liệu rắn hoặc khác bằng sắt thép 732119 | 237 | 19 |
| Thiết bị gia dụng dùng nhiên liệu rắn không điện 732189 | 106 | 0 |
| Bộ phận của thiết bị gia dụng không điện 732190 | 1.054 | 22 |
| Nhóm 7322 Bộ tản nhiệt dùng cho hệ thống sưởi trung tâm, không dùng điện, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; bộ sưởi không khí và bộ phân phối khí nóng, có quạt hoặc máy thổi chạy bằng động cơ, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép | ||
| Máy sưởi không khí và phân phối khí nóng bằng sắt thép 732290 | 166 | 0 |
| Nhóm 7323 Đồ dùng để bàn, nhà bếp hoặc đồ dùng gia đình khác và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; len sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và miếng cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và loại tương tự, bằng sắt hoặc thép | ||
| Bùi nhùi thép và miếng chà rửa 732310 | 326 | 0 |
| Đồ gia dụng gang không tráng men 732391 | 865 | 48 |
| Đồ gia dụng và bếp bằng thép không gỉ 732393 | 8.383 | 93 |
| Đồ gia dụng sắt thép tráng men 732394 | 169 | 0 |
| Đồ gia dụng khác bằng sắt thép 732399 | 5.634 | 47 |
| Nhóm 7324 Đồ dùng vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép | ||
| Bồn rửa bằng thép không gỉ 732410 | 1.226 | 0 |
| Thiết bị vệ sinh khác bằng sắt thép 732490 | 2.598 | 41 |
| Nhóm 7325 Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép | ||
| Sản phẩm đúc từ gang không dẻo 732510 | 249 | 5 |
| Sản phẩm đúc khác bằng sắt thép 732599 | 674 | 21 |
| Nhóm 7326 Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép | ||
| Sản phẩm rèn hoặc dập khác bằng sắt thép 732619 | 1.160 | 13 |
| Sản phẩm từ dây sắt thép 732620 | 2.651 | 88 |
| Sản phẩm khác bằng sắt thép 732690 | 59.660 | 1.093 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7404 Phế liệu và mảnh vụn đồng | ||
| Phế liệu và mảnh vụn đồng 740400 | 16 | 746 |
| Nhóm 7407 Thanh, que và hình dạng bằng đồng | ||
| Thanh và profile đồng tinh luyện 740710 | 314 | 0 |
| Thanh đồng thau 740721 | 167 | 0 |
| Profile đồng thau và thanh hợp kim đồng khác 740729 | 262 | 2 |
| Nhóm 7408 Dây đồng | ||
| Dây đồng tinh luyện trên 6 mm 740811 | 402 | 12 |
| Dây đồng tinh luyện đến 6 mm 740819 | 1.130 | 247 |
| Dây hợp kim đồng khác 740829 | 512 | 0 |
| Nhóm 7409 Tấm, lá và dải bằng đồng, có độ dày trên 0,15 mm | ||
| Tấm đồng tinh luyện cuộn trên 6 mm 740911 | 281 | 0 |
| Tấm đồng tinh luyện cuộn 0,15–6 mm 740919 | 357 | 0 |
| Tấm và dải đồng thau dạng cuộn 740921 | 146 | 6 |
| Tấm và dải hợp kim đồng dạng cuộn 740929 | 476 | 3 |
| Tấm đồng tinh luyện không cuộn 740931 | 173 | 0 |
| Tấm và dải đồng tinh luyện khác 740939 | 100 | 1 |
| Tấm và dải hợp kim đồng khác 740990 | 547 | 0 |
| Nhóm 7410 Lá đồng, đã hoặc chưa in hoặc ghép với giấy, bìa giấy, chất dẻo hoặc vật liệu ghép tương tự, có độ dày không quá 0,15 mm, không kể lớp nền | ||
| Lá đồng tinh luyện không bồi 741011 | 323 | 16 |
| Lá hợp kim đồng không bồi 741012 | 113 | 0 |
| Lá đồng tinh luyện có bồi 741021 | 195 | 0 |
| Lá hợp kim đồng có bồi 741022 | 511 | 0 |
| Nhóm 7411 Ống và ống dẫn bằng đồng | ||
| Ống đồng tinh luyện 741110 | 681 | 0 |
| Ống hợp kim đồng khác 741129 | 220 | 0 |
| Nhóm 7412 Phụ kiện ống và ống dẫn bằng đồng | ||
| Phụ kiện ống đồng tinh luyện 741210 | 210 | 0 |
| Phụ kiện ống hợp kim đồng 741220 | 3.049 | 19 |
| Nhóm 7413 Dây bện, cáp, dải bện và các loại tương tự, bằng đồng, không bọc cách điện | ||
| Dây bện và cáp đồng không cách điện 741300 | 500 | 1 |
| Nhóm 7415 Đinh, đinh ghim, đinh ghim bản, ghim bấm và các loại tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt hay thép có đầu bằng đồng; vít, bu lông, đai ốc, vít móc, đinh tán, chốt chẻ, chốt hãm, vòng đệm và các loại tương tự, bằng đồng | ||
| Vòng đệm bằng đồng 741521 | 431 | 0 |
| Sản phẩm kiểu vòng đệm khác bằng đồng 741529 | 335 | 8 |
| Vít, bu lông và đai ốc bằng đồng 741533 | 1.520 | 5 |
| Chi tiết cố định khác bằng đồng 741539 | 349 | 1 |
| Nhóm 7418 Đồ dùng bàn ăn, nhà bếp hoặc đồ dùng gia đình khác và bộ phận của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và miếng cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ dùng vệ sinh và bộ phận của chúng, bằng đồng | ||
| Thiết bị vệ sinh bằng đồng 741820 | 648 | 0 |
| Nhóm 7419 Các sản phẩm khác bằng đồng | ||
| Sản phẩm đúc, dập bằng đồng 741920 | 714 | 0 |
| Sản phẩm khác bằng đồng 741980 | 2.369 | 30 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7505 Thanh, que, hình và dây niken | ||
| Dây hợp kim niken 750522 | 155 | 4 |
| Nhóm 7508 Các sản phẩm khác bằng niken | ||
| Sản phẩm khác bằng niken 750890 | 458 | 1 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7601 Nhôm chưa gia công | ||
| Hợp kim nhôm thô 760120 | 247 | 58 |
| Nhóm 7602 Phế liệu và mảnh vụn nhôm | ||
| Phế liệu nhôm 760200 | 154 | 1.069 |
| Nhóm 7604 Thanh, que và hình nhôm | ||
| Thanh và profile nhôm chưa hợp kim 760410 | 596 | 0 |
| Profile rỗng hợp kim nhôm 760421 | 1.929 | 6 |
| Thanh và profile hợp kim nhôm khác 760429 | 1.851 | 234 |
| Nhóm 7605 Dây nhôm | ||
| Dây nhôm đến 7 mm 760519 | 159 | 0 |
| Dây hợp kim nhôm đến 7 mm 760529 | 176 | 0 |
| Nhóm 7606 Tấm, lá, dải và lá mỏng bằng nhôm, có độ dày trên 0,2 mm | ||
| Tấm nhôm chưa hợp kim trên 0,2 mm 760611 | 503 | 0 |
| Tấm hợp kim nhôm trên 0,2 mm 760612 | 1.443 | 0 |
| Tấm nhôm chưa hợp kim khác 760691 | 200 | 0 |
| Tấm hợp kim nhôm khác 760692 | 405 | 0 |
| Nhóm 7607 Lá nhôm (có hoặc không in, hoặc ghép với giấy, bìa giấy, nhựa hoặc vật liệu lót tương tự), có độ dày không quá 0,2 mm | ||
| Giấy nhôm cán không bồi 760711 | 349 | 0 |
| Giấy nhôm khác không bồi 760719 | 695 | 221 |
| Giấy nhôm có bồi 760720 | 857 | 64 |
| Nhóm 7608 Ống và ống dẫn bằng nhôm | ||
| Ống nhôm chưa hợp kim 760810 | 167 | 0 |
| Ống hợp kim nhôm 760820 | 488 | 3 |
| Nhóm 7609 Phụ kiện ống hoặc ống dẫn bằng nhôm | ||
| Phụ kiện ống nhôm 760900 | 1.864 | 2 |
| Nhóm 7610 Kết cấu nhôm và bộ phận của kết cấu; tấm, thanh, hình, ống và loại tương tự bằng nhôm, đã gia công để dùng làm kết cấu | ||
| Cửa, cửa sổ và khung nhôm 761010 | 2.575 | 4 |
| Kết cấu khác bằng nhôm và bộ phận 761090 | 6.329 | 88 |
| Nhóm 7612 Thùng, trống, hộp và các loại thùng chứa tương tự bằng nhôm, kể cả ống chứa dạng cứng hoặc có thể xếp gọn, dùng cho mọi vật liệu trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng, dung tích không quá 300 lít, không lắp thiết bị cơ khí hoặc nhiệt | ||
| Ống nhôm bóp được 761210 | 155 | 4 |
| Lon và thùng nhôm đến 300 lít 761290 | 515 | 44 |
| Nhóm 7613 Bình chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng nhôm | ||
| Bình chứa khí bằng nhôm 761300 | 118 | 7 |
| Nhóm 7614 Dây bện, cáp, dải bện và các loại tương tự, bằng nhôm, không cách điện | ||
| Cáp nhôm lõi thép 761410 | 159 | 0 |
| Nhóm 7615 Đồ dùng bàn ăn, nhà bếp hoặc đồ dùng gia đình khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng cọ nồi và miếng cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng nhôm; đồ dùng vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm | ||
| Đồ gia dụng và bếp bằng nhôm 761510 | 2.158 | 121 |
| Thiết bị vệ sinh bằng nhôm 761520 | 178 | 11 |
| Nhóm 7616 Các sản phẩm khác bằng nhôm | ||
| Đinh, vít, bu lông và đai ốc bằng nhôm 761610 | 1.823 | 2 |
| Lưới và rào bằng dây nhôm 761691 | 122 | 11 |
| Sản phẩm khác bằng nhôm 761699 | 11.339 | 441 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7806 Các sản phẩm khác bằng chì | ||
| Sản phẩm khác bằng chì 780600 | 485 | 2 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7907 Các sản phẩm khác bằng kẽm | ||
| Sản phẩm khác bằng kẽm 790700 | 792 | 3 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8003 Thanh, que, hình và dây thiếc | ||
| Thanh, profile và dây thiếc 800300 | 337 | 0 |
| Nhóm 8007 Các sản phẩm khác bằng thiếc | ||
| Sản phẩm khác bằng thiếc 800700 | 169 | 95 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8101 Vonfram và các sản phẩm của nó, kể cả phế liệu và mảnh vụn | ||
| Dây vonfram 810196 | 183 | 0 |
| Sản phẩm khác bằng vonfram 810199 | 216 | 3 |
| Nhóm 8108 Titan và các sản phẩm của nó, kể cả phế liệu và mảnh vụn | ||
| Sản phẩm khác bằng titan 810890 | 769 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8201 Dụng cụ cầm tay dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp, kể cả xẻng, thuổng, cuốc, chim, búa bổ, nĩa, cào, rìu, dao phát và các dụng cụ tương tự | ||
| Xẻng và mai 820110 | 329 | 2 |
| Cuốc, cuốc chim và cào 820130 | 115 | 0 |
| Dụng cụ cầm tay khác cho nông nghiệp và làm vườn 820190 | 193 | 37 |
| Nhóm 8202 Cưa tay; lưỡi cưa các loại, kể cả lưỡi cưa xẻ rãnh, cưa rãnh và lưỡi cưa không răng | ||
| Cưa tay 820210 | 210 | 6 |
| Lưỡi cưa vòng 820220 | 232 | 1 |
| Lưỡi cưa đĩa phần làm việc bằng thép 820231 | 180 | 2 |
| Lưỡi cưa đĩa khác và bộ phận 820239 | 582 | 12 |
| Lưỡi cưa khác 820299 | 891 | 1 |
| Nhóm 8203 Dũa, giũa, kìm (kể cả kìm cắt), kìm nhọn, nhíp, kéo cắt kim loại, dao cắt ống, kìm cắt bu lông, đột đục lỗ và các dụng cụ cầm tay tương tự | ||
| Giũa, dũa và dụng cụ tương tự 820310 | 568 | 31 |
| Kìm và kềm 820320 | 3.587 | 105 |
| Kéo cắt kim loại 820330 | 400 | 10 |
| Dao cắt ống, kìm cắt bu lông và dụng cụ đột 820340 | 528 | 15 |
| Nhóm 8204 Cờ lê và mỏ lết cầm tay (kể cả cờ lê lực nhưng không kể cờ lê ta rô); đầu tuýp thay thế được, có hoặc không có tay cầm | ||
| Cờ lê tay cố định 820411 | 3.049 | 193 |
| Cờ lê tay điều chỉnh được 820412 | 1.242 | 85 |
| Đầu tuýp cờ lê thay thế 820420 | 1.549 | 131 |
| Nhóm 8205 Dụng cụ cầm tay, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, và đèn khò, ê tô, kẹp, đe, lò rèn di động và đá mài có khung | ||
| Dụng cụ cầm tay khoan và ren 820510 | 645 | 13 |
| Búa và búa tạ 820520 | 671 | 45 |
| Bào, đục và dụng cụ cắt gỗ cầm tay 820530 | 139 | 12 |
| Tua vít 820540 | 1.998 | 89 |
| Dụng cụ cầm tay gia dụng 820551 | 1.670 | 9 |
| Dụng cụ cầm tay khác 820559 | 4.923 | 206 |
| Ê tô và kẹp 820570 | 2.080 | 63 |
| Đe, lò rèn xách tay và bộ dụng cụ 820590 | 2.381 | 11 |
| Nhóm 8206 Bộ dụng cụ gồm hai hoặc nhiều loại thuộc các nhóm từ 8202 đến 8205, đóng bộ để bán lẻ | ||
| Bộ dụng cụ bán lẻ 820600 | 1.315 | 57 |
| Nhóm 8207 Dụng cụ có thể thay thế dùng cho dụng cụ cầm tay hoặc máy công cụ, kể cả khuôn kéo hoặc đùn kim loại, và dụng cụ khoan đá hoặc khoan đất | ||
| Dụng cụ khoan đá phần làm việc bằng gốm kim loại 820713 | 370 | 3 |
| Dụng cụ khoan đá khác và bộ phận 820719 | 1.258 | 78 |
| Khuôn kéo dây và ép đùn kim loại 820720 | 1.191 | 0 |
| Dụng cụ ép, dập và đột 820730 | 3.086 | 6 |
| Dụng cụ taro và cắt ren 820740 | 1.628 | 8 |
| Dụng cụ khoan, trừ khoan đá 820750 | 6.189 | 48 |
| Dụng cụ doa và chuốt 820760 | 483 | 6 |
| Dụng cụ phay 820770 | 3.345 | 5 |
| Dụng cụ tiện 820780 | 476 | 2 |
| Dụng cụ thay thế khác 820790 | 6.258 | 71 |
| Nhóm 8208 Dao và lưỡi cắt dùng cho máy hoặc thiết bị cơ khí | ||
| Dao và lưỡi cho máy gia công kim loại 820810 | 393 | 5 |
| Dao và lưỡi cho máy gia công gỗ 820820 | 147 | 0 |
| Dao và lưỡi cho máy bếp và thực phẩm 820830 | 527 | 0 |
| Dao và lưỡi cho máy nông lâm nghiệp 820840 | 106 | 0 |
| Dao và lưỡi cho máy khác 820890 | 3.997 | 15 |
| Nhóm 8209 Phiến, thanh, mũi và các loại tương tự dùng cho dụng cụ, chưa lắp ráp, bằng gốm kim loại | ||
| Mũi và tấm gốm kim loại cho dụng cụ 820900 | 2.585 | 11 |
| Nhóm 8210 Dụng cụ cơ khí cầm tay, nặng không quá 10 kg, dùng để chuẩn bị, chế biến hoặc phục vụ thực phẩm hoặc đồ uống, và các bộ phận bằng kim loại cơ bản của chúng | ||
| Dụng cụ cơ khí cầm tay chế biến thực phẩm 821000 | 334 | 0 |
| Nhóm 8211 Dao có lưỡi cắt, có răng cưa hoặc không, kể cả dao tỉa cành, trừ dao thuộc nhóm 8208, và lưỡi dao của chúng | ||
| Bộ dao các loại 821110 | 199 | 1 |
| Dao ăn lưỡi cố định 821191 | 203 | 0 |
| Dao lưỡi cố định khác 821192 | 1.143 | 3 |
| Dao gấp và dao khác 821193 | 719 | 10 |
| Lưỡi dao 821194 | 582 | 2 |
| Nhóm 8212 Dao cạo và lưỡi dao cạo, kể cả phôi lưỡi dao cạo dạng dải | ||
| Dao cạo 821210 | 1.187 | 4 |
| Lưỡi dao cạo an toàn 821220 | 147 | 6 |
| Nhóm 8213 Kéo, kéo cắt vải của thợ may và các loại kéo tương tự, và lưỡi của chúng | ||
| Kéo và kéo may 821300 | 1.569 | 11 |
| Nhóm 8214 Các dụng cụ cắt khác, như tông đơ cắt tóc, dao chặt của người bán thịt hoặc dao chặt dùng trong nhà bếp, dao chặt và dao băm; bộ và dụng cụ làm móng tay hoặc móng chân, kể cả dũa móng | ||
| Dao rọc giấy và gọt bút chì 821410 | 277 | 7 |
| Bộ làm móng tay và chân 821420 | 575 | 7 |
| Sản phẩm dao kéo khác 821490 | 255 | 6 |
| Nhóm 8215 Thìa, nĩa, muôi, vá lưới, xẻng xúc bánh, dao phi lê cá, dao bơ, kẹp đường và các loại đồ dùng tương tự dùng trong nhà bếp hoặc trên bàn ăn | ||
| Bộ dao kéo không mạ 821520 | 655 | 1 |
| Thìa, dĩa và dụng cụ ăn khác 821599 | 2.680 | 143 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8301 Ổ khóa và khóa bằng kim loại cơ bản, dùng chìa khóa, số hoặc điện; móc cài và khung có móc cài, có gắn khóa, bằng kim loại cơ bản; chìa khóa cho các loại hàng hóa này, bằng kim loại cơ bản | ||
| Khóa móc 830110 | 1.695 | 0 |
| Khóa cho xe cơ giới 830120 | 1.535 | 11 |
| Khóa đồ nội thất 830130 | 278 | 0 |
| Khóa khác 830140 | 3.388 | 31 |
| Móc cài và khung có khóa 830150 | 100 | 0 |
| Bộ phận của khóa và móc cài 830160 | 864 | 1 |
| Chìa khóa bán riêng 830170 | 1.024 | 2 |
| Nhóm 8302 Đồ lắp, phụ kiện và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cửa, cầu thang, cửa sổ, rèm che, thân xe, yên cương, rương, hòm, hộp đựng đồ quý hoặc loại tương tự; giá treo mũ, chốt treo mũ, giá đỡ và các loại phụ kiện tương tự bằng kim loại cơ bản; bánh xe lăn có lắp ghép bằng kim loại cơ bản; bộ đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản | ||
| Bản lề kim loại thường 830210 | 5.493 | 44 |
| Bánh xe đẩy kim loại thường 830220 | 1.471 | 4 |
| Phụ kiện xe cộ bằng kim loại thường 830230 | 2.536 | 5 |
| Phụ kiện xây dựng bằng kim loại thường 830241 | 4.684 | 46 |
| Phụ kiện đồ nội thất bằng kim loại thường 830242 | 5.271 | 18 |
| Phụ kiện khác bằng kim loại thường 830249 | 7.360 | 27 |
| Móc treo, giá đỡ và vật cố định tương tự 830250 | 7.639 | 18 |
| Thiết bị đóng cửa tự động 830260 | 966 | 40 |
| Nhóm 8303 Két sắt, hòm sắt và cửa bọc thép hoặc gia cố, tủ két an toàn dùng cho phòng an toàn, hộp đựng tiền hoặc đựng chứng thư và loại tương tự, bằng kim loại cơ bản | ||
| Két sắt và hòm an toàn 830300 | 1.067 | 2 |
| Nhóm 8304 Tủ đựng hồ sơ, tủ thẻ mục lục, khay đựng giấy, giá kê giấy, khay đựng bút, giá để con dấu văn phòng và các đồ dùng văn phòng hoặc để bàn tương tự, bằng kim loại cơ bản, trừ đồ nội thất văn phòng thuộc nhóm 9403 | ||
| Tủ hồ sơ và đồ dùng văn phòng bằng kim loại 830400 | 525 | 0 |
| Nhóm 8305 Phụ kiện bằng kim loại cơ bản dùng cho cặp còng hoặc hồ sơ rời, kẹp thư, góc kẹp thư, kẹp giấy, thẻ chỉ mục và các vật phẩm văn phòng tương tự; ghim bằng kim loại cơ bản ở dạng dải | ||
| Ghim bấm dạng thanh 830520 | 293 | 3 |
| Đồ dùng văn phòng khác bằng kim loại thường 830590 | 660 | 8 |
| Nhóm 8306 Chuông, cồng và các loại tương tự, không dùng điện, bằng kim loại cơ bản; tượng nhỏ và đồ trang trí khác bằng kim loại cơ bản; khung ảnh, khung tranh hoặc khung tương tự bằng kim loại cơ bản; gương bằng kim loại cơ bản | ||
| Chuông và cồng không điện 830610 | 121 | 1 |
| Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng kim loại thường 830629 | 1.685 | 117 |
| Khung ảnh và gương bằng kim loại 830630 | 1.919 | 1 |
| Nhóm 8307 Ống mềm bằng kim loại cơ bản, có hoặc không có phụ kiện | ||
| Ống mềm bằng sắt thép 830710 | 892 | 9 |
| Ống mềm bằng kim loại thường khác 830790 | 406 | 11 |
| Nhóm 8308 Khóa cài, khung có khóa cài, khóa, móc khóa, móc, khoen, khoen khuy và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho quần áo, giày dép, đồ trang sức, đồng hồ, sách, bạt che, hàng da, hàng du lịch, yên cương hoặc các hàng hóa hoàn thiện khác; đinh tán ống hoặc đinh tán chẻ; hạt và kim sa, bằng kim loại cơ bản | ||
| Móc, vòng và khoen bằng kim loại thường 830810 | 3.161 | 13 |
| Đinh tán rỗng và chẻ 830820 | 540 | 0 |
| Hạt và sequin kim loại thường 830890 | 4.992 | 62 |
| Nhóm 8309 Nút, nắp và nắp đậy, kể cả nút chai hình vương miện, nắp vặn và nút rót, viên nang cho chai, nút có ren, nắp nút, con dấu và các phụ kiện đóng gói khác, bằng kim loại cơ bản | ||
| Phụ kiện đóng gói khác bằng kim loại thường 830990 | 1.863 | 56 |
| Nhóm 8310 Biển chỉ dẫn, biển tên, biển địa chỉ và các biển tương tự, số, chữ và các ký hiệu khác, bằng kim loại cơ bản, trừ loại thuộc nhóm 9405 | ||
| Biển hiệu, số và chữ bằng kim loại thường 831000 | 2.017 | 22 |
| Nhóm 8311 Dây, que, ống, tấm, điện cực và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản dùng để hàn thiếc, hàn đồng, hàn điện hoặc phun kim loại; dây và que bằng bột kim loại cơ bản kết khối dùng để phun kim loại | ||
| Que hàn hồ quang có vỏ bọc 831110 | 1.118 | 174 |
| Dây hàn lõi thuốc hồ quang 831120 | 430 | 0 |
| Que hàn đồng và hàn có vỏ bọc hoặc lõi 831130 | 646 | 1 |
| Dây, que và điện cực hàn khác 831190 | 1.213 | 41 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8402 Nồi hơi tạo hơi nước hoặc hơi khác, trừ nồi hơi nước nóng dùng cho hệ thống sưởi trung tâm cũng có khả năng tạo hơi nước áp suất thấp; nồi hơi nước quá nhiệt | ||
| Nồi hơi nước khác 840219 | 119 | 1 |
| Bộ phận của nồi hơi 840290 | 452 | 1 |
| Nhóm 8404 Thiết bị phụ trợ dùng với nồi hơi thuộc nhóm 8402 hoặc 8403, và bộ ngưng tụ cho tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác | ||
| Bộ phận của thiết bị phụ trợ nồi hơi 840490 | 518 | 1 |
| Nhóm 8406 Tua-bin hơi nước và tua-bin hơi khác | ||
| Bộ phận của tuabin hơi 840690 | 414 | 21 |
| Nhóm 8407 Động cơ piston đốt trong kiểu đánh lửa bằng tia lửa điện, loại tịnh tiến hoặc quay | ||
| Động cơ máy thuyền gắn ngoài 840721 | 227 | 0 |
| Động cơ xăng đến 50 cc 840732 | 162 | 1 |
| Động cơ xăng trên 250 cc 840734 | 188 | 0 |
| Động cơ đánh lửa khác 840790 | 224 | 1 |
| Nhóm 8408 Động cơ piston đốt trong kiểu cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) | ||
| Động cơ diesel cho xe cộ 840820 | 644 | 3 |
| Động cơ diesel khác 840890 | 681 | 29 |
| Nhóm 8409 Phụ tùng dùng riêng hoặc chủ yếu cho động cơ thuộc nhóm 8407 hoặc 8408 | ||
| Bộ phận của động cơ máy bay 840910 | 217 | 10 |
| Bộ phận của động cơ xăng 840991 | 9.211 | 41 |
| Bộ phận của động cơ diesel 840999 | 8.108 | 49 |
| Nhóm 8411 Động cơ phản lực, động cơ cánh quạt phản lực và các tuabin khí khác | ||
| Bộ phận của động cơ phản lực và cánh quạt 841191 | 358 | 28 |
| Bộ phận của tuabin khí 841199 | 243 | 208 |
| Nhóm 8412 Động cơ phản lực khác | ||
| Xi lanh thủy lực 841221 | 1.063 | 18 |
| Động cơ thủy lực khác 841229 | 1.247 | 15 |
| Xi lanh khí nén 841231 | 3.992 | 6 |
| Động cơ khí nén khác 841239 | 5.644 | 34 |
| Động cơ và máy phát lực khác 841280 | 947 | 0 |
| Bộ phận của động cơ 841290 | 2.823 | 33 |
| Nhóm 8413 Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy nâng chất lỏng | ||
| Bơm cấp nhiên liệu 841311 | 208 | 0 |
| Bơm khác có thiết bị đo 841319 | 424 | 6 |
| Bơm tay cho chất lỏng 841320 | 1.054 | 28 |
| Bơm nhiên liệu, dầu và nước làm mát cho động cơ 841330 | 3.694 | 48 |
| Bơm thể tích piston 841350 | 1.203 | 49 |
| Bơm thể tích quay 841360 | 1.503 | 27 |
| Bơm ly tâm 841370 | 3.894 | 38 |
| Bơm chất lỏng khác 841381 | 1.758 | 55 |
| Bộ phận của bơm chất lỏng 841391 | 6.855 | 49 |
| Nhóm 8414 Bơm chân không, bơm khí hoặc bơm không khí và quạt; chụp hút hoặc tủ thông gió, tuần hoàn có quạt, có hoặc không lắp bộ lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ lọc | ||
| Bơm chân không 841410 | 858 | 7 |
| Bơm hơi tay và chân 841420 | 738 | 58 |
| Máy nén cho thiết bị lạnh 841430 | 1.996 | 43 |
| Máy nén khí kéo theo 841440 | 374 | 1 |
| Quạt bàn, đứng, tường và trần 841451 | 3.478 | 301 |
| Quạt khác 841459 | 8.973 | 343 |
| Máy hút mùi đến 120 cm 841460 | 629 | 4 |
| Máy nén khí và gas khác 841480 | 2.638 | 43 |
| Bộ phận của bơm, máy nén và quạt 841490 | 7.909 | 58 |
| Nhóm 8415 Máy điều hòa không khí, có quạt gắn động cơ và bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm của không khí, kể cả loại không điều chỉnh riêng được độ ẩm | ||
| Máy điều hòa cửa sổ, treo tường và tách rời 841510 | 7.728 | 6 |
| Máy điều hòa cho xe cơ giới 841520 | 266 | 1 |
| Máy điều hòa có van đảo chiều chu trình 841581 | 1.124 | 85 |
| Máy điều hòa khác có bộ phận làm lạnh 841582 | 1.010 | 3 |
| Máy điều hòa không có bộ phận làm lạnh 841583 | 886 | 9 |
| Bộ phận của máy điều hòa 841590 | 15.771 | 76 |
| Nhóm 8416 Đầu đốt lò dùng nhiên liệu lỏng, nhiên liệu rắn dạng bột hoặc khí; ghi cơ khí, kể cả ghi cơ khí, bộ tháo tro cơ khí và các thiết bị tương tự | ||
| Bộ phận của đầu đốt và lò đốt 841690 | 267 | 6 |
| Nhóm 8417 Lò và lò nung công nghiệp hoặc phòng thí nghiệm, kể cả lò đốt rác, loại không dùng điện | ||
| Lò nướng bánh không điện 841720 | 103 | 1 |
| Lò công nghiệp không điện khác 841780 | 175 | 1 |
| Bộ phận của lò công nghiệp không điện 841790 | 320 | 1 |
| Nhóm 8418 Tủ lạnh, tủ đông và thiết bị làm lạnh hoặc làm đông khác, loại điện hoặc loại khác; bơm nhiệt, trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 8415 | ||
| Tủ lạnh kết hợp ngăn đông 841810 | 4.225 | 9 |
| Tủ lạnh gia đình nén 841821 | 449 | 0 |
| Tủ lạnh gia đình khác 841829 | 131 | 0 |
| Tủ đông nằm 841830 | 1.321 | 1 |
| Tủ đông đứng 841840 | 456 | 0 |
| Tủ và quầy trưng bày lạnh 841850 | 3.401 | 3 |
| Thiết bị làm lạnh khác 841869 | 2.895 | 13 |
| Vỏ tủ cho thiết bị lạnh 841891 | 156 | 0 |
| Bộ phận của tủ lạnh và tủ đông 841899 | 9.415 | 58 |
| Nhóm 8419 Máy và thiết bị công nghiệp hoặc phòng thí nghiệm, có hoặc không gia nhiệt bằng điện, dùng để xử lý vật liệu bằng quá trình làm thay đổi nhiệt độ, và bình đun nước nóng tức thời hoặc bình tích nước nóng không dùng điện | ||
| Máy nước nóng gas tức thời 841911 | 77 | 148 |
| Máy nước nóng không điện khác 841919 | 637 | 26 |
| Máy tiệt trùng y tế và phòng thí nghiệm 841920 | 245 | 1 |
| Máy sấy khác 841939 | 542 | 7 |
| Thiết bị trao đổi nhiệt 841950 | 1.102 | 48 |
| Máy pha đồ uống nóng và nấu thực phẩm 841981 | 3.582 | 74 |
| Máy xử lý nhiệt vật liệu 841989 | 1.271 | 35 |
| Bộ phận của máy xử lý nhiệt 841990 | 7.873 | 237 |
| Nhóm 8420 Máy cán hoặc máy cán khác, trừ loại dùng cho kim loại hoặc thủy tinh, và trục lăn của chúng | ||
| Máy cán láng và máy cán 842010 | 116 | 1 |
| Trục cho máy cán láng 842091 | 227 | 4 |
| Bộ phận của máy cán láng 842099 | 298 | 0 |
| Nhóm 8421 Máy ly tâm, kể cả máy sấy ly tâm; máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng hoặc khí | ||
| Máy ly tâm khác 842119 | 564 | 1 |
| Thiết bị lọc và làm sạch nước 842121 | 2.683 | 25 |
| Thiết bị lọc đồ uống 842122 | 136 | 0 |
| Bộ lọc dầu và nhiên liệu cho động cơ 842123 | 12.218 | 72 |
| Thiết bị lọc chất lỏng khác 842129 | 3.477 | 42 |
| Bộ lọc khí nạp cho động cơ 842131 | 9.336 | 10 |
| Bộ chuyển đổi xúc tác và lọc hạt 842132 | 108 | 0 |
| Thiết bị lọc khí khác 842139 | 6.194 | 64 |
| Bộ phận của máy ly tâm 842191 | 387 | 1 |
| Bộ phận của thiết bị lọc 842199 | 10.010 | 27 |
| Nhóm 8422 Máy rửa bát; máy rửa hoặc sấy chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác; máy chiết rót, đóng nắp, niêm phong hoặc dán nhãn chai, lon, hộp, túi hoặc các loại đồ chứa khác; máy đóng nang cho chai, lọ, ống và các loại đồ chứa tương tự; máy đóng gói hoặc bao gói khác, kể cả máy bao gói co nhiệt; máy làm sủi khí đồ uống | ||
| Máy rửa bát công nghiệp 842219 | 130 | 0 |
| Máy chiết rót, đóng nắp và dán nhãn chai 842230 | 802 | 7 |
| Máy đóng gói và bao gói 842240 | 674 | 2 |
| Bộ phận của máy rửa bát và máy đóng gói 842290 | 6.892 | 79 |
| Nhóm 8423 Máy cân, trừ cân có độ nhạy từ 0,05 g trở lên; kể cả máy đếm hoặc kiểm tra hoạt động bằng quả cân; quả cân các loại dùng cho máy cân | ||
| Cân cá nhân và gia đình 842310 | 754 | 6 |
| Cân có tải trọng đến 30 kg 842381 | 354 | 60 |
| Cân có tải trọng 30–5.000 kg 842382 | 252 | 0 |
| Cân khác 842389 | 172 | 11 |
| Quả cân và bộ phận của cân 842390 | 1.091 | 2 |
| Nhóm 8424 Máy cơ khí dùng để phun, rải hoặc phun xịt chất lỏng hoặc bột; bình chữa cháy, có hoặc không nạp; súng phun và các dụng cụ tương tự; máy phun tia hơi nước hoặc cát và máy phun tia tương tự | ||
| Bình chữa cháy 842410 | 503 | 36 |
| Súng phun 842420 | 823 | 4 |
| Máy phun hơi nước và phun cát 842430 | 269 | 6 |
| Máy phun nông nghiệp xách tay 842441 | 238 | 1 |
| Thiết bị phun nông nghiệp và làm vườn 842482 | 106 | 3 |
| Thiết bị phun và phân tán khác 842489 | 1.563 | 15 |
| Bộ phận của thiết bị phun 842490 | 3.924 | 15 |
| Nhóm 8425 Ròng rọc, pa lăng và tời, trừ tời gầu; tời kéo và tời quấn cáp; kích | ||
| Tời và pa lăng điện 842511 | 210 | 1 |
| Tời và pa lăng không điện 842519 | 345 | 32 |
| Kích và tời thủy lực 842542 | 662 | 9 |
| Kích và tời khác 842549 | 221 | 8 |
| Nhóm 8427 Xe nâng; xe công tác khác có lắp thiết bị nâng hoặc xếp dỡ | ||
| Xe nâng điện 842710 | 911 | 3 |
| Xe nâng tự hành khác 842720 | 566 | 4 |
| Xe nâng và xe đẩy không tự hành 842790 | 534 | 4 |
| Nhóm 8428 Máy và thiết bị nâng, bốc xếp, xếp dỡ hoặc dỡ hàng khác | ||
| Thang máy và máy nâng skip 842810 | 1.028 | 5 |
| Máy nâng và băng tải khí nén 842820 | 155 | 1 |
| Máy nâng và băng tải gàu 842832 | 109 | 1 |
| Băng tải 842833 | 431 | 2 |
| Băng tải và máy nâng liên tục khác 842839 | 419 | 5 |
| Máy nâng và vận chuyển khác 842890 | 910 | 23 |
| Nhóm 8429 Máy ủi, máy san ủi, máy san, máy gạt, máy cạp, máy xúc cơ giới, máy đào, máy xúc lật, máy đầm và lu lèn đường, tự hành | ||
| Máy lu đường và máy đầm 842940 | 302 | 3 |
| Máy xúc lật 842951 | 500 | 0 |
| Máy xúc có thân quay 360° 842952 | 951 | 12 |
| Máy xúc và máy xúc gầu khác 842959 | 876 | 6 |
| Nhóm 8431 Phần dùng riêng hoặc chủ yếu cho máy thuộc các nhóm từ 8425 đến 8430 | ||
| Bộ phận của tời và pa lăng 843110 | 628 | 22 |
| Bộ phận của xe nâng 843120 | 4.442 | 6 |
| Bộ phận của thang máy và thang cuốn 843131 | 5.633 | 7 |
| Bộ phận của băng tải và máy vận chuyển 843139 | 3.199 | 27 |
| Gầu, xẻng và ngoạm cho máy xúc và cần cẩu 843141 | 1.136 | 4 |
| Bộ phận của máy khoan 843143 | 3.168 | 1.933 |
| Bộ phận của cần cẩu và máy làm đất 843149 | 10.621 | 112 |
| Nhóm 8432 Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp để làm đất hoặc canh tác; trục lăn dùng cho sân cỏ hoặc sân thể thao | ||
| Bừa, máy xới và máy làm cỏ 843229 | 154 | 0 |
| Máy làm đất khác 843280 | 102 | 0 |
| Bộ phận của máy làm đất 843290 | 549 | 0 |
| Nhóm 8433 Máy thu hoạch hoặc đập tuốt nông sản, kể cả máy đóng kiện rơm hoặc thức ăn gia súc; máy cắt cỏ hoặc cắt cỏ khô; máy làm sạch, phân loại hoặc phân hạng trứng, quả hoặc nông sản khác, trừ máy thuộc nhóm 8437 | ||
| Máy cắt cỏ chạy động cơ 843311 | 124 | 0 |
| Máy cắt cỏ khác 843319 | 109 | 1 |
| Máy gặt đập liên hợp 843351 | 151 | 1 |
| Bộ phận của máy thu hoạch 843390 | 1.134 | 0 |
| Nhóm 8434 Máy vắt sữa và máy móc ngành sữa | ||
| Bộ phận của máy vắt sữa và chế biến sữa 843490 | 121 | 1 |
| Nhóm 8436 Máy móc khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp, chăn nuôi gia cầm hoặc nuôi ong, kể cả thiết bị ươm mầm có lắp thiết bị cơ khí hoặc nhiệt; máy ấp trứng và máy úm gia cầm | ||
| Máy chế biến thức ăn chăn nuôi 843610 | 144 | 0 |
| Máy móc chăn nuôi gia cầm khác 843629 | 372 | 0 |
| Máy móc nông lâm nghiệp khác 843680 | 275 | 3 |
| Bộ phận máy chăn nuôi gia cầm và máy ấp trứng 843691 | 1.119 | 1 |
| Bộ phận máy móc nông nghiệp khác 843699 | 1.685 | 0 |
| Nhóm 8437 Máy làm sạch, phân loại hoặc phân cỡ hạt giống, ngũ cốc hoặc cây họ đậu khô; máy xay xát hoặc máy chế biến ngũ cốc hoặc cây họ đậu khô, trừ máy dùng trong nông trại | ||
| Máy làm sạch và phân loại hạt giống, ngũ cốc 843710 | 164 | 0 |
| Máy xay xát ngũ cốc và đậu 843780 | 161 | 3 |
| Bộ phận máy làm sạch và xay xát ngũ cốc 843790 | 732 | 0 |
| Nhóm 8438 Máy móc, không được quy định hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này, dùng cho công nghiệp chế biến hoặc sản xuất thực phẩm hoặc đồ uống, trừ máy móc dùng để chiết xuất hoặc chế biến chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật cố định | ||
| Máy làm bánh mì và mì ống 843810 | 464 | 6 |
| Máy chế biến thịt và gia cầm 843850 | 275 | 1 |
| Máy chế biến thực phẩm và đồ uống khác 843880 | 328 | 12 |
| Bộ phận máy chế biến thực phẩm 843890 | 2.740 | 62 |
| Nhóm 8439 Máy làm bột giấy từ vật liệu xơ xenlulo hoặc máy làm, hoàn thiện giấy hoặc bìa giấy | ||
| Bộ phận máy sản xuất giấy 843999 | 354 | 22 |
| Nhóm 8441 Máy khác dùng để gia công bột giấy, giấy hoặc bìa giấy, kể cả máy cắt các loại | ||
| Máy cắt giấy và bìa 844110 | 243 | 4 |
| Máy gia công giấy và bìa khác 844180 | 102 | 3 |
| Bộ phận máy gia công giấy 844190 | 1.080 | 13 |
| Nhóm 8442 Máy móc, thiết bị và dụng cụ để chuẩn bị hoặc chế tạo bản in, trục in hoặc các bộ phận in ấn khác; bản in, trục in và các bộ phận in ấn khác đã được chuẩn bị để in | ||
| Bản in, trục in và các bộ phận in 844250 | 591 | 12 |
| Nhóm 8443 Máy in sử dụng các bản in, trục in và các bộ phận in khác của nhóm 8442; máy in, máy sao chụp và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và phụ kiện của chúng | ||
| Máy in dùng bản và trục in khác 844319 | 227 | 1 |
| Máy in đa chức năng kết nối mạng 844331 | 1.536 | 16 |
| Máy in, máy photocopy và fax kết nối mạng 844332 | 1.901 | 39 |
| Máy in, máy photocopy và fax khác 844339 | 751 | 8 |
| Bộ phận máy in 844391 | 1.459 | 68 |
| Bộ phận máy in, máy photocopy và fax 844399 | 32.051 | 249 |
| Nhóm 8445 Máy chuẩn bị xơ dệt; máy kéo sợi, ghép sợi hoặc xe sợi và thiết bị sản xuất sợi dệt; máy guồng hoặc quấn tơ kén (kể cả máy quấn sợi ngang) và máy chuẩn bị sợi dệt để sử dụng trên máy thuộc nhóm 8446 hoặc 8447 | ||
| Máy móc ngành kéo sợi khác 844590 | 142 | 0 |
| Nhóm 8448 Máy phụ trợ dùng với các máy thuộc nhóm 8444, 8445, 8446 hoặc 8447, và các bộ phận, phụ kiện thích hợp dùng riêng hoặc chủ yếu với các máy đó | ||
| Cọc sợi, cánh cọc và vòng kéo sợi 844833 | 131 | 0 |
| Bộ phận phụ trợ máy kéo sợi khác 844839 | 152 | 1 |
| Bộ phận máy dệt 844849 | 588 | 0 |
| Bộ phận máy dệt kim và máy dệt khác 844859 | 731 | 4 |
| Nhóm 8450 Máy giặt dùng trong gia đình hoặc loại dùng cho tiệm giặt, kể cả máy có bộ vắt | ||
| Máy giặt tự động đến 10 kg 845011 | 1.154 | 1 |
| Máy giặt có vắt ly tâm đến 10 kg 845012 | 584 | 0 |
| Máy giặt khác đến 10 kg 845019 | 240 | 0 |
| Máy giặt trên 10 kg 845020 | 1.363 | 1 |
| Bộ phận máy giặt 845090 | 4.860 | 66 |
| Nhóm 8451 Máy móc, trừ máy thuộc nhóm 8450, dùng để giặt, làm sạch, vắt, sấy, là, ép, tẩy trắng, nhuộm, hồ, hoàn tất, tráng hoặc tẩm sợi dệt, vải dệt hoặc hàng dệt may đã hoàn thiện; máy để tráng hồ lên vải nền hoặc nền khác dùng trong sản xuất vật liệu phủ sàn như linôlêum; máy cuộn, tháo cuộn, gấp, cắt hoặc cắt răng cưa vải dệt | ||
| Máy sấy quần áo trên 10 kg 845129 | 143 | 0 |
| Bộ phận máy giặt là và hoàn thiện vải 845190 | 626 | 0 |
| Nhóm 8452 Máy khâu, trừ máy khâu sách thuộc nhóm 8440; đồ nội thất, đế và nắp đậy được thiết kế riêng cho máy khâu; kim máy khâu | ||
| Máy may công nghiệp khác 845229 | 257 | 3 |
| Kim máy may 845230 | 466 | 0 |
| Bộ phận và bàn máy may 845290 | 2.323 | 23 |
| Nhóm 8453 Máy dùng để chuẩn bị, thuộc da hoặc gia công da sống, da thuộc hoặc da, hoặc để sản xuất hoặc sửa chữa giày dép hoặc các sản phẩm khác bằng da sống, da thuộc hoặc da, trừ máy khâu | ||
| Bộ phận máy da và giày dép 845390 | 158 | 1 |
| Nhóm 8454 Bộ chuyển đổi, gầu rót, khuôn đúc thỏi và máy đúc, loại dùng trong luyện kim hoặc trong xưởng đúc kim loại | ||
| Bộ phận lò chuyển và máy đúc 845490 | 465 | 0 |
| Nhóm 8455 Máy cán kim loại và trục cán của chúng | ||
| Bộ phận máy cán kim loại 845590 | 194 | 3 |
| Nhóm 8456 Máy công cụ gia công mọi loại vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu bằng tia laser hoặc chùm tia sáng hay photon khác, bằng siêu âm, bằng phóng điện, bằng điện hóa, bằng chùm tia điện tử, bằng chùm tia ion hoặc bằng hồ quang plasma, và máy cắt bằng tia nước | ||
| Máy gia công bằng laser 845611 | 285 | 80 |
| Máy gia công điện hóa và tia nước khác 845690 | 104 | 0 |
| Nhóm 8458 Máy tiện gia công kim loại, kể cả trung tâm tiện | ||
| Máy tiện ngang CNC 845811 | 121 | 0 |
| Máy tiện kim loại khác 845899 | 386 | 1 |
| Nhóm 8459 Máy công cụ khoan, doa, phay và ren bằng cách bóc tách kim loại, kể cả máy kết cấu đơn vị (một trạm), trừ máy tiện của nhóm 8458, kể cả trung tâm tiện | ||
| Máy khoan khác 845929 | 107 | 0 |
| Nhóm 8460 Máy công cụ mài, mài sắc, mài rà, rà, đánh bóng hoặc hoàn thiện khác, dùng để gia công kim loại hoặc gốm kim loại bằng đá mài, vật liệu mài hoặc sản phẩm đánh bóng, trừ máy công cụ cắt răng, mài răng hoặc hoàn thiện răng thuộc nhóm 8461 | ||
| Máy mài bavia, đánh bóng và hoàn thiện 846090 | 136 | 6 |
| Nhóm 8461 Máy bào, máy xọc, máy chuốt, máy cắt bánh răng, máy mài bánh răng, máy hoàn thiện bánh răng, máy cưa, máy cắt và các máy công cụ khác để gia công kim loại hoặc cermet bằng cách bóc tách vật liệu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Máy cưa và cắt kim loại 846150 | 229 | 1 |
| Máy bào và chuốt khác 846190 | 105 | 0 |
| Nhóm 8462 Máy công cụ, kể cả máy ép, để gia công kim loại bằng rèn, dập búa hoặc dập khuôn, trừ máy cán; máy công cụ để gia công kim loại, kể cả máy ép, máy xẻ, dây chuyền cắt theo chiều dài, máy uốn, gấp, nắn thẳng, cắt, đột hoặc khía, trừ máy kéo; máy ép để gia công kim loại hoặc kim loại cứng thiêu kết, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Máy uốn và nắn thẳng kim loại khác 846229 | 275 | 2 |
| Bộ phận máy ép và máy gia công kim loại 846290 | 178 | 1 |
| Nhóm 8463 Máy công cụ gia công kim loại hoặc cermet không bóc tách vật liệu | ||
| Máy gia công kim loại không cắt gọt khác 846390 | 124 | 1 |
| Nhóm 8464 Máy công cụ để gia công đá, gốm, bê tông, amiăng-xi măng hoặc vật liệu khoáng tương tự hoặc để gia công nguội thủy tinh | ||
| Máy mài và đánh bóng đá và kính 846420 | 157 | 0 |
| Nhóm 8465 Máy công cụ, kể cả máy đóng đinh, ghim, dán hoặc lắp ráp bằng cách khác, để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, chất dẻo cứng hoặc vật liệu cứng tương tự | ||
| Máy cưa gỗ và nhựa 846591 | 162 | 1 |
| Máy gia công gỗ và nhựa khác 846599 | 275 | 3 |
| Nhóm 8466 Bộ phận và phụ kiện thích hợp dùng chủ yếu hoặc riêng cho các máy thuộc các nhóm từ 8456 đến 8465, kể cả giá kẹp phôi hoặc kẹp dao, đầu cắt ren tự mở, đầu phân độ và các bộ phận lắp ghép đặc biệt khác cho máy công cụ, và giá kẹp dao cho mọi loại dụng cụ cầm tay | ||
| Giá giữ dụng cụ và đầu ren tự mở 846610 | 2.670 | 8 |
| Đồ gá phôi cho máy công cụ 846620 | 1.889 | 19 |
| Đầu phân độ cho máy công cụ 846630 | 883 | 2 |
| Bộ phận máy gia công đá, kính và gốm 846691 | 442 | 0 |
| Bộ phận máy gia công gỗ và nhựa 846692 | 277 | 0 |
| Bộ phận máy công cụ gia công kim loại 846693 | 6.589 | 184 |
| Bộ phận máy tạo hình kim loại 846694 | 3.260 | 1 |
| Nhóm 8467 Dụng cụ cầm tay dùng khí nén, thủy lực hoặc có động cơ điện hay không điện tự chứa | ||
| Dụng cụ cầm tay khí nén dạng quay 846711 | 279 | 12 |
| Dụng cụ cầm tay khí nén khác 846719 | 567 | 14 |
| Máy khoan cầm tay chạy điện 846721 | 1.028 | 83 |
| Máy cưa cầm tay chạy điện 846722 | 333 | 4 |
| Dụng cụ cầm tay chạy điện khác 846729 | 2.028 | 68 |
| Dụng cụ cầm tay động cơ không điện khác 846789 | 443 | 10 |
| Bộ phận cưa xích 846791 | 314 | 1 |
| Bộ phận dụng cụ cầm tay khí nén 846792 | 766 | 1 |
| Bộ phận dụng cụ cầm tay khác 846799 | 1.892 | 12 |
| Nhóm 8468 Thiết bị và dụng cụ hàn thiếc, hàn đồng hoặc hàn, có hoặc không có khả năng cắt, trừ loại thuộc nhóm 8515; máy và thiết bị tôi bề mặt dùng khí | ||
| Máy hàn và hàn đồng chạy bằng khí 846820 | 121 | 1 |
| Bộ phận máy hàn và hàn đồng 846890 | 415 | 2 |
| Nhóm 8470 Máy tính và máy ghi, tái tạo và hiển thị dữ liệu cỡ bỏ túi có chức năng tính toán; máy kế toán, máy đóng dấu bưu điện, máy phát vé và các máy tương tự có bộ phận tính toán; máy đăng ký tiền | ||
| Máy tính bỏ túi điện tử 847010 | 295 | 1 |
| Máy tính tiền 847050 | 214 | 1 |
| Nhóm 8471 Máy xử lý dữ liệu tự động và các bộ phận của chúng; máy đọc từ hoặc quang học, máy ghi dữ liệu lên phương tiện lưu trữ dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý các dữ liệu đó | ||
| Máy tính xách tay 847130 | 15.086 | 68 |
| Máy tính để bàn 847141 | 2.017 | 41 |
| Hệ thống máy tính khác 847149 | 1.015 | 19 |
| Bộ xử lý máy tính 847150 | 4.040 | 149 |
| Thiết bị nhập xuất máy tính 847160 | 8.645 | 90 |
| Thiết bị lưu trữ máy tính 847170 | 3.384 | 927 |
| Bộ phận máy tính khác 847180 | 2.137 | 91 |
| Máy xử lý dữ liệu khác 847190 | 2.393 | 31 |
| Nhóm 8472 Máy văn phòng, ví dụ máy nhân bản hectograph hoặc stencil, máy ghi địa chỉ, máy phát tiền tự động, máy phân loại, đếm hoặc bó tiền xu, máy gọt bút chì, máy đục lỗ hoặc máy ghim | ||
| Máy văn phòng khác 847290 | 1.381 | 1 |
| Nhóm 8473 Phụ tùng và phụ kiện, trừ vỏ bọc, hộp đựng và loại tương tự, dùng riêng hoặc chủ yếu cho các máy thuộc các nhóm 8470 đến 8472 | ||
| Bộ phận máy tính điện tử 847321 | 270 | 0 |
| Bộ phận máy văn phòng khác 847329 | 790 | 1 |
| Bộ phận và phụ kiện máy tính 847330 | 29.680 | 1.295 |
| Bộ phận máy tính tiền và máy văn phòng 847340 | 4.606 | 9 |
| Bộ phận dùng chung cho máy văn phòng 847350 | 501 | 44 |
| Nhóm 8474 Máy phân loại, sàng, tuyển, rửa, nghiền, xay, trộn hoặc nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng sản khác ở dạng rắn; máy agglomerating, tạo hình hoặc đúc nhiên liệu khoáng rắn, hồ gốm, xi măng chưa đông cứng, vật liệu trát hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc hồ; máy làm khuôn đúc bằng cát | ||
| Máy phân loại và rửa quặng, khoáng sản 847410 | 188 | 3 |
| Máy nghiền và xay khoáng sản 847420 | 185 | 2 |
| Máy trộn bê tông và vữa 847431 | 179 | 5 |
| Bộ phận máy chế biến khoáng sản 847490 | 2.011 | 63 |
| Nhóm 8476 Automatic goods-vending machines, including money-changing machines | ||
| Bộ phận máy bán hàng tự động 847690 | 157 | 0 |
| Nhóm 8477 Machinery for working rubber or plastics or for the manufacture of products from these materials, not specified or included elsewhere in this chapter | ||
| Máy ép phun nhựa và cao su 847710 | 845 | 1 |
| Máy đùn nhựa và cao su 847720 | 128 | 0 |
| Máy đúc và đắp lại lốp 847751 | 132 | 0 |
| Máy gia công cao su và nhựa khác 847780 | 348 | 2 |
| Bộ phận máy gia công cao su và nhựa 847790 | 5.054 | 9 |
| Nhóm 8478 Machinery for preparing or making up tobacco, not specified or included elsewhere in this chapter | ||
| Bộ phận máy chế biến thuốc lá 847890 | 3.712 | 4 |
| Nhóm 8479 Machines and mechanical appliances having individual functions, not specified or included elsewhere in this chapter | ||
| Máy móc công trình và xây dựng 847910 | 272 | 4 |
| Máy ép và chiết xuất dầu mỡ 847920 | 307 | 1 |
| Máy sản xuất dây thừng và cáp 847940 | 155 | 0 |
| Robot công nghiệp 847950 | 188 | 4 |
| Máy làm mát không khí bay hơi 847960 | 190 | 1 |
| Cầu hành khách lên máy bay khác 847979 | 1.807 | 0 |
| Máy xử lý kim loại, gồm máy cuộn dây 847981 | 195 | 0 |
| Máy trộn và nghiền công nghiệp 847982 | 784 | 1 |
| Máy móc và thiết bị cơ khí khác 847989 | 4.224 | 272 |
| Bộ phận máy móc và thiết bị cơ khí khác 847990 | 19.174 | 267 |
| Nhóm 8480 | ||
| Đế khuôn đúc 848020 | 243 | 1 |
| Mẫu đúc 848030 | 466 | 1 |
| Khuôn ép phun và nén cho kim loại 848041 | 187 | 0 |
| Khuôn khác cho kim loại 848049 | 598 | 2 |
| Khuôn thủy tinh 848050 | 561 | 1 |
| Khuôn cho vật liệu khoáng 848060 | 165 | 36 |
| Khuôn ép phun và nén cho cao su, nhựa 848071 | 1.765 | 11 |
| Khuôn khác cho cao su và nhựa 848079 | 1.407 | 4 |
| Nhóm 8481 Taps, cocks, valves and similar appliances for pipes, boiler shells, tanks, vats or the like, including pressure-reducing valves and thermostatically controlled valves | ||
| Van giảm áp 848110 | 2.598 | 41 |
| Van thủy lực và khí nén 848120 | 2.611 | 45 |
| Van một chiều 848130 | 2.330 | 64 |
| Van an toàn và van xả áp 848140 | 1.617 | 39 |
| Vòi, van khác 848180 | 34.748 | 403 |
| Bộ phận vòi và van 848190 | 12.828 | 174 |
| Nhóm 8482 Ball or roller bearings | ||
| Vòng bi bi 848210 | 11.593 | 21 |
| Vòng bi đũa côn 848220 | 1.618 | 1 |
| Vòng bi đũa cầu 848230 | 720 | 2 |
| Vòng bi kim 848240 | 971 | 2 |
| Vòng bi đũa trụ 848250 | 1.673 | 9 |
| Vòng bi khác 848280 | 3.917 | 13 |
| Bi, kim và đũa cho vòng bi 848291 | 1.441 | 7 |
| Bộ phận vòng bi khác 848299 | 4.509 | 25 |
| Nhóm 8483 Transmission shafts, gears, gear boxes and other transmission elements; bearing housings and plain shaft bearings; clutches and shaft couplings | ||
| Trục truyền động, trục cam và trục khuỷu 848310 | 8.344 | 20 |
| Gối đỡ có vòng bi 848320 | 2.233 | 3 |
| Gối đỡ và ổ trượt 848330 | 9.422 | 39 |
| Bánh răng và hộp số 848340 | 7.893 | 27 |
| Bánh đà và puly 848350 | 3.671 | 34 |
| Ly hợp và khớp nối trục 848360 | 3.028 | 30 |
| Bộ phận trục truyền động và gối đỡ 848390 | 7.411 | 16 |
| Nhóm 8484 Gaskets and similar joints of metal sheeting combined with other material or of two or more layers of metal; sets or assortments of gaskets and similar joints, dissimilar in composition, put up in pouches, envelopes or similar packings; mechanical seals | ||
| Gioăng làm từ kim loại tấm 848410 | 10.158 | 55 |
| Phớt cơ khí 848420 | 2.113 | 20 |
| Bộ gioăng và phớt 848490 | 8.639 | 149 |
| Nhóm 8485 Machines for additive manufacturing | ||
| Máy in 3D nhựa hoặc cao su 848520 | 133 | 0 |
| Bộ phận máy in 3D 848590 | 108 | 0 |
| Nhóm 8486 Machines and apparatus of a kind used solely or principally for the manufacture of semiconductor boules or wafers, semiconductor devices, electronic integrated circuits or flat panel displays; specified machines and apparatus; parts and accessories | ||
| Máy sản xuất tinh thể và tấm bán dẫn 848610 | 262 | 1 |
| Máy sản xuất linh kiện bán dẫn 848620 | 654 | 0 |
| Thiết bị chế tạo mặt nạ và lắp ráp bán dẫn 848640 | 474 | 7 |
| Bộ phận máy sản xuất bán dẫn 848690 | 7.436 | 11 |
| Nhóm 8487 | ||
| Chân vịt tàu thuyền và cánh chân vịt 848710 | 123 | 1 |
| Bộ phận máy móc khác không có tính năng điện 848790 | 6.007 | 13 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8501 Electric motors and generators (excluding generating sets) | ||
| Động cơ điện nhỏ đến 37,5 W 850110 | 5.575 | 14 |
| Động cơ vạn năng trên 37,5 W 850120 | 651 | 5 |
| Động cơ và máy phát điện một chiều đến 750 W 850131 | 2.193 | 64 |
| Động cơ và máy phát một chiều, 750 W đến 75 kW 850132 | 259 | 5 |
| Động cơ và máy phát một chiều, 75 đến 375 kW 850133 | 133 | 0 |
| Động cơ xoay chiều một pha 850140 | 1.534 | 7 |
| Động cơ xoay chiều đa pha đến 750 W 850151 | 1.340 | 9 |
| Động cơ xoay chiều đa pha, 750 W đến 75 kW 850152 | 2.815 | 14 |
| Động cơ xoay chiều đa pha trên 75 kW 850153 | 311 | 12 |
| Nhóm 8502 Electric generating sets and rotary converters | ||
| Tổ máy phát điện diesel đến 75 kVA 850211 | 759 | 0 |
| Tổ máy phát điện diesel, 75 đến 375 kVA 850212 | 587 | 1 |
| Tổ máy phát điện diesel trên 375 kVA 850213 | 364 | 4 |
| Tổ máy phát điện chạy xăng 850220 | 260 | 3 |
| Nhóm 8503 Parts suitable for use solely or principally with the machines of heading 8501 or 8502 | ||
| Bộ phận động cơ và máy phát điện 850300 | 4.482 | 11 |
| Nhóm 8504 Electrical transformers, static converters and inductors | ||
| Chấn lưu đèn phóng điện 850410 | 277 | 6 |
| Máy biến áp dầu đến 650 kVA 850421 | 973 | 26 |
| Máy biến áp dầu, 650 đến 10.000 kVA 850422 | 386 | 17 |
| Máy biến áp đến 1 kVA 850431 | 2.784 | 26 |
| Máy biến áp, 1 đến 16 kVA 850432 | 249 | 1 |
| Máy biến áp, 16 đến 500 kVA 850433 | 220 | 6 |
| Máy biến áp trên 500 kVA 850434 | 174 | 5 |
| Bộ chuyển đổi tĩnh 850440 | 24.736 | 452 |
| Cuộn cảm khác 850450 | 6.331 | 29 |
| Bộ phận máy biến áp và bộ chuyển đổi 850490 | 10.021 | 291 |
| Nhóm 8505 | ||
| Nam châm vĩnh cửu bằng kim loại 850511 | 1.149 | 10 |
| Nam châm vĩnh cửu khác 850519 | 2.914 | 2 |
| Khớp nối, ly hợp và phanh điện từ 850520 | 387 | 5 |
| Nam châm điện và thiết bị giữ từ tính 850590 | 2.124 | 9 |
| Nhóm 8506 | ||
| Pin mangan đioxit 850610 | 835 | 6 |
| Pin lithium 850650 | 1.103 | 25 |
| Pin kẽm-không khí 850660 | 161 | 1 |
| Pin sơ cấp khác 850680 | 513 | 0 |
| Nhóm 8507 | ||
| Ắc quy chì-axit khởi động 850710 | 1.747 | 2 |
| Ắc quy chì-axit khác 850720 | 1.251 | 2 |
| Ắc quy niken-cadmi 850730 | 460 | 310 |
| Ắc quy niken-hydrua kim loại 850750 | 247 | 0 |
| Pin lithium-ion 850760 | 5.731 | 13 |
| Ắc quy điện khác 850780 | 307 | 3 |
| Bộ phận ắc quy điện 850790 | 403 | 3 |
| Nhóm 8508 Vacuum cleaners | ||
| Máy hút bụi đến 1500 W 850811 | 355 | 2 |
| Máy hút bụi chạy điện khác 850819 | 517 | 4 |
| Máy hút bụi khác 850860 | 140 | 0 |
| Bộ phận máy hút bụi 850870 | 2.180 | 2 |
| Nhóm 8509 Electromechanical domestic appliances, with self-contained electric motor | ||
| Máy xay, máy trộn và máy ép trái cây 850940 | 1.086 | 3 |
| Thiết bị điện cơ gia dụng khác 850980 | 575 | 15 |
| Bộ phận thiết bị điện cơ gia dụng 850990 | 548 | 4 |
| Nhóm 8510 | ||
| Máy cạo râu điện 851010 | 153 | 6 |
| Tông đơ cắt tóc điện 851020 | 175 | 0 |
| Bộ phận máy cạo râu và tông đơ 851090 | 127 | 0 |
| Nhóm 8511 Electrical ignition or starting equipment of a kind used for spark-ignition or compression-ignition internal combustion engines; generators and cut-outs of a kind used in conjunction with such engines | ||
| Bugi 851110 | 2.165 | 7 |
| Manheto đánh lửa và bánh đà từ 851120 | 229 | 7 |
| Bộ chia điện và bobin đánh lửa 851130 | 1.749 | 12 |
| Động cơ khởi động 851140 | 1.375 | 27 |
| Máy phát điện khác cho động cơ đốt trong 851150 | 726 | 32 |
| Thiết bị đánh lửa và khởi động khác 851180 | 414 | 5 |
| Bộ phận thiết bị đánh lửa và khởi động 851190 | 1.109 | 2 |
| Nhóm 8512 | ||
| Thiết bị chiếu sáng và tín hiệu cho xe đạp 851210 | 110 | 0 |
| Thiết bị chiếu sáng và tín hiệu cho xe cơ giới 851220 | 12.308 | 22 |
| Còi và thiết bị tín hiệu âm thanh cho xe 851230 | 1.708 | 1 |
| Gạt nước và thiết bị sấy kính 851240 | 871 | 5 |
| Bộ phận thiết bị chiếu sáng và tín hiệu xe 851290 | 3.151 | 20 |
| Nhóm 8513 | ||
| Đèn điện xách tay và đèn pin 851310 | 1.671 | 17 |
| Bộ phận đèn điện xách tay 851390 | 115 | 0 |
| Nhóm 8514 Industrial or laboratory electric furnaces and ovens; other industrial or laboratory equipment for the heat treatment of materials by induction or dielectric loss | ||
| Lò điện trở công nghiệp khác 851419 | 146 | 0 |
| Lò cảm ứng và lò điện môi công nghiệp 851420 | 105 | 0 |
| Lò điện công nghiệp khác 851439 | 132 | 2 |
| Thiết bị gia nhiệt cảm ứng và điện môi 851440 | 107 | 0 |
| Bộ phận lò điện công nghiệp 851490 | 840 | 4 |
| Nhóm 8515 | ||
| Mỏ hàn và súng hàn thiếc 851511 | 394 | 2 |
| Máy hàn thiếc và hàn đồng khác 851519 | 486 | 1 |
| Máy hàn điện trở khác 851529 | 117 | 1 |
| Máy hàn hồ quang tự động 851531 | 120 | 0 |
| Máy hàn hồ quang khác 851539 | 401 | 3 |
| Máy hàn và phun phủ điện khác 851580 | 450 | 5 |
| Bộ phận máy hàn điện 851590 | 3.534 | 47 |
| Nhóm 8516 Electric instantaneous or storage water heaters and immersion heaters; electric space-heating and soil-heating apparatus; electrothermic hairdressing apparatus and hand dryers; electric smoothing irons; other electrothermic appliances of a kind used for domestic purposes; electric heating resistors | ||
| Bình nước nóng điện 851610 | 782 | 34 |
| Thiết bị sưởi điện khác 851629 | 308 | 0 |
| Máy sấy tóc 851631 | 349 | 1 |
| Dụng cụ làm tóc điện khác 851632 | 404 | 0 |
| Máy sấy tay điện 851633 | 125 | 0 |
| Bàn là điện 851640 | 483 | 12 |
| Lò vi sóng 851650 | 473 | 0 |
| Lò nướng, bếp điện 851660 | 2.613 | 23 |
| Máy pha cà phê và trà điện 851671 | 511 | 19 |
| Thiết bị nhiệt điện gia dụng khác 851679 | 1.511 | 11 |
| Điện trở đốt nóng 851680 | 2.246 | 13 |
| Bộ phận thiết bị sưởi và đun nóng điện 851690 | 6.315 | 10 |
| Nhóm 8517 Telephone sets, including smartphones and other telephones for cellular or other wireless networks; other apparatus for the transmission or reception of voice, images or other data | ||
| Điện thoại không dây 851711 | 135 | 3 |
| Điện thoại thông minh 851713 | 7.441 | 135 |
| Điện thoại khác 851718 | 841 | 19 |
| Trạm gốc mạng không dây 851761 | 118 | 27 |
| Bộ chuyển mạch, bộ định tuyến và modem mạng 851762 | 23.155 | 1.912 |
| Thiết bị truyền thông khác 851769 | 780 | 26 |
| Ăng-ten cho thiết bị viễn thông 851771 | 1.421 | 19 |
| Bộ phận khác của điện thoại và thiết bị truyền thông 851779 | 19.398 | 1.931 |
| Nhóm 8518 | ||
| Micro 851810 | 1.434 | 14 |
| Loa đơn trong thùng loa 851821 | 1.119 | 6 |
| Nhiều loa trong một thùng loa 851822 | 2.208 | 3 |
| Loa khác 851829 | 2.226 | 11 |
| Tai nghe 851830 | 5.524 | 28 |
| Bộ khuếch đại âm tần 851840 | 704 | 1 |
| Bộ khuếch đại âm thanh 851850 | 365 | 1 |
| Bộ phận micro và loa 851890 | 8.064 | 6 |
| Nhóm 8519 Sound recording or reproducing apparatus | ||
| Thiết bị ghi hoặc phát âm thanh khác 851989 | 110 | 0 |
| Nhóm 8521 | ||
| Thiết bị ghi và phát video 852190 | 300 | 0 |
| Nhóm 8522 | ||
| Bộ phận thiết bị âm thanh và video 852290 | 728 | 16 |
| Nhóm 8523 Discs, tapes, solid-state non-volatile storage devices, smart cards and other media for the recording of sound or of other phenomena, whether or not recorded, including matrices and masters for the production of discs, other than products of Chapter 37 | ||
| Phương tiện từ khác 852329 | 792 | 15 |
| Phương tiện quang khác 852349 | 1.202 | 11 |
| Thẻ nhớ flash và ổ cứng thể rắn 852351 | 2.121 | 36 |
| Thẻ thông minh 852352 | 1.025 | 13 |
| Thiết bị lưu trữ thể rắn khác 852359 | 616 | 6 |
| Phương tiện ghi khác 852380 | 437 | 1 |
| Nhóm 8524 Flat panel display modules, whether or not incorporating touch-sensitive screens | ||
| Mô-đun màn hình tinh thể lỏng 852411 | 1.090 | 0 |
| Mô-đun màn hình tinh thể lỏng có mạch điều khiển 852491 | 1.437 | 155 |
| Mô-đun màn hình OLED có mạch điều khiển 852492 | 1.764 | 18 |
| Mô-đun màn hình phẳng khác có mạch điều khiển 852499 | 807 | 1 |
| Nhóm 8525 | ||
| Máy phát sóng phát thanh và truyền hình 852550 | 187 | 0 |
| Máy phát thanh, truyền hình có máy thu 852560 | 123 | 9 |
| Camera truyền hình và kỹ thuật số tốc độ cao 852581 | 181 | 5 |
| Camera có chức năng nhìn đêm 852583 | 215 | 0 |
| Camera truyền hình và kỹ thuật số khác 852589 | 3.889 | 27 |
| Nhóm 8526 | ||
| Thiết bị radar 852610 | 256 | 19 |
| Thiết bị dẫn đường vô tuyến 852691 | 569 | 53 |
| Thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến 852692 | 510 | 16 |
| Nhóm 8527 | ||
| Radio xe hơi có ghi hoặc phát âm thanh 852721 | 222 | 11 |
| Radio khác có ghi hoặc phát âm thanh 852791 | 261 | 0 |
| Nhóm 8528 Monitors and projectors, not incorporating television reception apparatus; reception apparatus for television, whether or not incorporating radio-broadcast receivers or sound or video recording or reproducing apparatus | ||
| Màn hình máy tính 852852 | 3.851 | 106 |
| Màn hình khác 852859 | 1.692 | 14 |
| Máy chiếu khác 852869 | 336 | 19 |
| Tivi màu 852872 | 3.655 | 31 |
| Nhóm 8529 Parts suitable for use solely or principally with the apparatus of headings 8524 to 8528 | ||
| Ăng-ten cho thiết bị phát thanh và truyền hình 852910 | 1.636 | 48 |
| Bộ phận thiết bị phát thanh và truyền hình 852990 | 15.834 | 77 |
| Nhóm 8530 | ||
| Thiết bị điều khiển giao thông và tín hiệu 853080 | 197 | 0 |
| Bộ phận thiết bị tín hiệu giao thông 853090 | 242 | 0 |
| Nhóm 8531 | ||
| Báo trộm và báo cháy 853110 | 1.952 | 131 |
| Bảng chỉ thị LCD hoặc LED 853120 | 969 | 17 |
| Thiết bị báo hiệu âm thanh, ánh sáng khác 853180 | 1.574 | 30 |
| Bộ phận thiết bị báo hiệu điện 853190 | 1.427 | 1 |
| Nhóm 8532 Electrical capacitors, fixed, variable or adjustable (pre-set) | ||
| Tụ điện công suất 853210 | 1.212 | 4 |
| Tụ điện tantali 853221 | 526 | 0 |
| Tụ điện nhôm điện phân 853222 | 2.148 | 0 |
| Tụ điện gốm một lớp 853223 | 511 | 0 |
| Tụ điện gốm nhiều lớp 853224 | 5.644 | 0 |
| Tụ điện giấy hoặc màng nhựa 853225 | 1.449 | 0 |
| Tụ điện cố định khác 853229 | 7.611 | 3 |
| Tụ điện biến đổi 853230 | 189 | 2 |
| Bộ phận tụ điện 853290 | 531 | 7 |
| Nhóm 8533 Electrical resistors (including rheostats and potentiometers), other than heating resistors | ||
| Điện trở than cố định 853310 | 3.434 | 0 |
| Điện trở cố định đến 20 W 853321 | 4.157 | 1 |
| Điện trở cố định khác 853329 | 5.354 | 1 |
| Điện trở biến đổi dây quấn khác 853339 | 916 | 0 |
| Điện trở biến đổi và chiết áp khác 853340 | 4.397 | 7 |
| Bộ phận điện trở 853390 | 718 | 4 |
| Nhóm 8534 Printed circuits | ||
| Mạch in 853400 | 17.819 | 26 |
| Nhóm 8535 Electrical apparatus for switching or protecting electrical circuits, or for making connections to or in electrical circuits, for a voltage exceeding 1,000 V | ||
| Cầu chì trên 1000 V 853510 | 996 | 0 |
| Máy cắt tự động đến 72,5 kV 853521 | 293 | 5 |
| Máy cắt tự động khác trên 1000 V 853529 | 189 | 0 |
| Dao cách ly và công tắc trên 1000 V 853530 | 298 | 10 |
| Chống sét và thiết bị chống đột biến điện áp 853540 | 502 | 0 |
| Thiết bị đóng cắt và bảo vệ cao áp khác 853590 | 4.439 | 10 |
| Nhóm 8536 Electrical apparatus for switching or protecting electrical circuits, or for making connections to or in electrical circuits, for a voltage not exceeding 1,000 V | ||
| Cầu chì đến 1000 V 853610 | 7.223 | 26 |
| Áp-tô-mát đến 1000 V 853620 | 9.346 | 45 |
| Thiết bị bảo vệ mạch điện khác 853630 | 2.270 | 20 |
| Rơ-le đến 60 V 853641 | 3.288 | 8 |
| Rơ-le khác đến 1000 V 853649 | 8.116 | 30 |
| Công tắc điện 853650 | 23.677 | 180 |
| Đui đèn 853661 | 654 | 0 |
| Phích cắm và ổ cắm 853669 | 19.308 | 72 |
| Đầu nối cáp quang 853670 | 4.642 | 40 |
| Thiết bị kết nối điện khác 853690 | 35.904 | 72 |
| Nhóm 8537 Boards, panels, consoles, desks, cabinets and other bases, equipped with apparatus of heading 8535 or 8536, for electric control or the distribution of electricity | ||
| Bảng điều khiển đến 1000 V 853710 | 23.866 | 296 |
| Bảng điều khiển trên 1000 V 853720 | 2.613 | 42 |
| Nhóm 8538 Parts suitable for use solely or principally with the apparatus of heading 8535, 8536 or 8537 | ||
| Bảng, tủ và vỏ tủ điện chưa lắp thiết bị 853810 | 2.940 | 9 |
| Bộ phận thiết bị đóng cắt và bảng điều khiển 853890 | 19.504 | 48 |
| Nhóm 8539 Electric filament or discharge lamps, including sealed beam lamp units and ultraviolet or infrared lamps; arc lamps | ||
| Đèn pha kín 853910 | 1.284 | 3 |
| Đèn halogen vonfram 853921 | 1.079 | 1 |
| Đèn sợi đốt đến 200 W 853922 | 229 | 7 |
| Đèn sợi đốt khác 853929 | 1.850 | 89 |
| Đèn huỳnh quang catốt nóng 853931 | 417 | 3 |
| Đèn phóng điện khác 853939 | 234 | 10 |
| Đèn hồ quang 853941 | 109 | 0 |
| Đèn cực tím và hồng ngoại 853949 | 890 | 7 |
| Mô-đun LED 853951 | 316 | 15 |
| Bóng đèn LED 853952 | 2.654 | 18 |
| Bộ phận đèn điện 853990 | 515 | 1 |
| Nhóm 8540 | ||
| Magnetron 854071 | 108 | 0 |
| Đèn điện tử khác 854089 | 124 | 0 |
| Nhóm 8541 Semiconductor devices (for example, diodes, transistors, semiconductor-based transducers); photosensitive semiconductor devices, including photovoltaic cells whether or not assembled in modules or made up into panels; light-emitting diodes (LED); mounted piezo-electric crystals | ||
| Điốt (trừ điốt cảm quang và LED) 854110 | 12.898 | 0 |
| Transistor công suất dưới 1 W 854121 | 1.139 | 0 |
| Transistor công suất từ 1 W trở lên 854129 | 12.478 | 3 |
| Thyristor, diac và triac 854130 | 802 | 0 |
| Điốt phát quang (LED) 854141 | 2.944 | 0 |
| Pin mặt trời chưa lắp thành module 854142 | 192 | 139 |
| Tấm pin và module năng lượng mặt trời 854143 | 2.232 | 128 |
| Linh kiện bán dẫn cảm quang khác 854149 | 2.950 | 5 |
| Bộ chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn 854151 | 204 | 3 |
| Linh kiện bán dẫn khác 854159 | 2.339 | 14 |
| Tinh thể áp điện đã lắp ráp 854160 | 3.261 | 835 |
| Bộ phận của điốt, transistor và linh kiện bán dẫn 854190 | 4.964 | 0 |
| Nhóm 8542 Electronic integrated circuits | ||
| Bộ xử lý và bộ điều khiển (vi mạch tích hợp) 854231 | 8.090 | 51 |
| Vi mạch bộ nhớ 854232 | 1.518 | 11 |
| Vi mạch khuếch đại 854233 | 1.480 | 0 |
| Vi mạch tích hợp điện tử khác 854239 | 62.588 | 11.676 |
| Bộ phận của vi mạch tích hợp điện tử 854290 | 8.908 | 10 |
| Nhóm 8543 | ||
| Máy phát tín hiệu 854320 | 235 | 10 |
| Máy mạ điện và điện phân 854330 | 116 | 1 |
| Thuốc lá điện tử và thiết bị vape 854340 | 360 | 0 |
| Máy móc điện khác có chức năng riêng 854370 | 5.780 | 99 |
| Bộ phận của máy móc điện có chức năng riêng 854390 | 2.383 | 4 |
| Nhóm 8544 Insulated wire, cable and other insulated electric conductors; optical fibre cables made up of individually sheathed fibres | ||
| Dây điện từ bằng đồng 854411 | 3.114 | 4 |
| Dây điện từ khác 854419 | 2.534 | 0 |
| Cáp đồng trục 854420 | 5.230 | 39 |
| Bộ dây điện cho phương tiện 854430 | 9.783 | 1.628 |
| Cáp điện đến 1000 V có đầu nối 854442 | 32.141 | 683 |
| Cáp điện đến 1000 V không có đầu nối 854449 | 15.888 | 59 |
| Cáp điện trên 1000 V 854460 | 1.524 | 4 |
| Cáp quang 854470 | 5.002 | 297 |
| Nhóm 8545 Carbon electrodes, carbon brushes, lamp carbons, battery carbons and other articles of graphite or other carbon, with or without metal, for electrical purposes | ||
| Điện cực carbon khác 854519 | 131 | 0 |
| Chổi than 854520 | 1.021 | 2 |
| Sản phẩm carbon khác dùng trong điện 854590 | 173 | 1 |
| Nhóm 8546 Electrical insulators of any material | ||
| Cách điện bằng gốm sứ 854620 | 849 | 1 |
| Cách điện khác 854690 | 2.059 | 8 |
| Nhóm 8547 Insulating fittings for electrical machines, appliances or equipment | ||
| Phụ kiện cách điện bằng gốm sứ 854710 | 282 | 0 |
| Phụ kiện cách điện bằng nhựa 854720 | 2.990 | 11 |
| Phụ kiện cách điện khác 854790 | 1.504 | 1 |
| Nhóm 8548 | ||
| Bộ phận điện khác của máy móc 854800 | 1.395 | 17 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8607 Parts of railway or tramway locomotives or rolling-stock | ||
| Bộ phận của đầu máy 860791 | 284 | 0 |
| Nhóm 8609 | ||
| Container vận chuyển hàng hóa 860900 | 181 | 112 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8701 Tractors (other than tractors of heading 8709) | ||
| Đầu kéo sơ mi rơ moóc chạy dầu diesel 870121 | 631 | 0 |
| Đầu kéo sơ mi rơ moóc loại khác 870129 | 109 | 0 |
| Máy kéo công suất 37–75 kW 870193 | 169 | 0 |
| Nhóm 8702 Motor vehicles for the transport of 10 or more persons, including the driver | ||
| Xe buýt diesel từ 10 chỗ 870210 | 671 | 3 |
| Nhóm 8703 Motor cars and other motor vehicles principally designed for the transport of persons (other than those of heading 8702), including station wagons and racing cars | ||
| Xe trượt tuyết, xe golf và phương tiện tương tự 870310 | 154 | 0 |
| Ô tô xăng dung tích đến 1000 cc 870321 | 453 | 2 |
| Ô tô xăng dung tích 1000–1500 cc 870322 | 1.171 | 1 |
| Ô tô xăng dung tích 1500–3000 cc 870323 | 211 | 123 |
| Ô tô xăng dung tích trên 3000 cc 870324 | 159 | 27 |
| Ô tô diesel dung tích 1500–2500 cc 870332 | 386 | 3 |
| Ô tô diesel dung tích trên 2500 cc 870333 | 283 | 3 |
| Ô tô hybrid xăng không sạc ngoài 870340 | 848 | 0 |
| Ô tô hybrid xăng sạc ngoài (plug-in) 870360 | 633 | 4 |
| Ô tô điện 870380 | 2.815 | 16 |
| Nhóm 8704 Motor vehicles for the transport of goods | ||
| Xe tải diesel tải trọng đến 5 tấn 870421 | 1.122 | 70 |
| Xe tải diesel tải trọng 5–20 tấn 870422 | 5.088 | 2 |
| Xe tải diesel tải trọng trên 20 tấn 870423 | 585 | 3 |
| Xe tải xăng tải trọng đến 5 tấn 870431 | 104 | 0 |
| Xe tải khác 870490 | 1.238 | 0 |
| Nhóm 8705 Special purpose motor vehicles, other than those principally designed for the transport of persons or goods | ||
| Xe cần cẩu tự hành 870510 | 103 | 0 |
| Xe trộn bê tông 870540 | 290 | 1 |
| Xe chuyên dụng khác 870590 | 517 | 1 |
| Nhóm 8706 Chassis fitted with engines, for the motor vehicles of headings 8701 to 8705 | ||
| Khung gầm có động cơ cho ô tô 870600 | 2.730 | 0 |
| Nhóm 8707 Bodies (including cabs), for the motor vehicles of headings 8701 to 8705 | ||
| Ca bin và thân xe cho máy kéo 870710 | 507 | 0 |
| Thân xe và ca bin cho xe khác 870790 | 2.767 | 2 |
| Nhóm 8708 Parts and accessories of motor vehicles of headings 8701 to 8705 | ||
| Cản xe và bộ phận 870810 | 15.167 | 27 |
| Dây đai an toàn 870821 | 504 | 3 |
| Kính chắn gió và cửa kính ô tô 870822 | 1.244 | 1 |
| Bộ phận và phụ kiện thân xe khác 870829 | 27.262 | 137 |
| Phanh và bộ phận phanh ô tô 870830 | 8.135 | 21 |
| Hộp số ô tô và bộ phận 870840 | 2.867 | 31 |
| Cầu chủ động có vi sai 870850 | 3.852 | 24 |
| Bánh xe và bộ phận 870870 | 4.076 | 32 |
| Hệ thống treo và bộ phận 870880 | 8.146 | 12 |
| Két nước làm mát ô tô 870891 | 3.302 | 1 |
| Bộ giảm thanh và ống xả 870892 | 2.424 | 4 |
| Ly hợp và bộ phận 870893 | 2.936 | 3 |
| Vô lăng, trục lái và hộp lái 870894 | 2.840 | 5 |
| Túi khí an toàn và bộ phận 870895 | 668 | 15 |
| Bộ phận và phụ kiện ô tô khác 870899 | 59.369 | 153 |
| Nhóm 8709 Works trucks, self-propelled, not fitted with lifting or handling equipment, of the type used in factories, warehouses, dock areas or airports for short-distance transport of goods; tractors of the type used on railway station platforms; parts thereof | ||
| Bộ phận của xe tải nội bộ 870990 | 136 | 0 |
| Nhóm 8711 Motorcycles (including mopeds) and cycles fitted with an auxiliary motor, with or without side-cars; side-cars | ||
| Xe máy dung tích 50–250 cc 871120 | 3.446 | 52 |
| Xe máy dung tích 250–500 cc 871130 | 398 | 0 |
| Xe máy dung tích 500–800 cc 871140 | 219 | 0 |
| Xe máy dung tích trên 800 cc 871150 | 341 | 2 |
| Xe máy điện và xe tay ga điện 871160 | 561 | 0 |
| Xe máy khác và thùng xe mô tô 871190 | 3.294 | 0 |
| Nhóm 8712 Bicycles and other cycles (including delivery tricycles), not motorised | ||
| Xe đạp không động cơ 871200 | 2.008 | 47 |
| Nhóm 8713 | ||
| Xe lăn không động cơ 871310 | 256 | 0 |
| Xe lăn có động cơ 871390 | 118 | 0 |
| Nhóm 8714 | ||
| Bộ phận và phụ kiện xe máy 871410 | 112.373 | 203 |
| Bộ phận và phụ kiện xe lăn 871420 | 115 | 7 |
| Khung và phuộc xe đạp 871491 | 693 | 0 |
| Vành và nan hoa xe đạp 871492 | 494 | 0 |
| Moay ơ và líp xe đạp 871493 | 528 | 0 |
| Phanh xe đạp và bộ phận 871494 | 133 | 1 |
| Yên xe đạp 871495 | 104 | 0 |
| Bàn đạp và giò đạp xe đạp 871496 | 138 | 1 |
| Bộ phận và phụ kiện xe đạp khác 871499 | 1.420 | 16 |
| Nhóm 8715 | ||
| Xe đẩy trẻ em và bộ phận 871500 | 972 | 5 |
| Nhóm 8716 Trailers and semi-trailers; other vehicles, not mechanically propelled; parts thereof | ||
| Rơ moóc và sơ mi rơ moóc chở hàng khác 871639 | 349 | 23 |
| Rơ moóc và sơ mi rơ moóc khác 871640 | 192 | 11 |
| Phương tiện không động cơ khác 871680 | 1.340 | 30 |
| Bộ phận của rơ moóc và sơ mi rơ moóc 871690 | 646 | 2 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8807 | ||
| Bộ càng đáp máy bay và bộ phận 880720 | 326 | 3 |
| Bộ phận của máy bay, trực thăng và drone 880730 | 10.809 | 629 |
| Bộ phận máy bay khác 880790 | 8.708 | 1.564 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8907 Other floating structures, such as rafts, tanks, coffer-dams, landing stages, buoys and beacons | ||
| Công trình nổi khác, phao và bồn 890790 | 136 | 25 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 9001 Optical fibres and optical fibre bundles; optical fibre cables other than those of heading 8544; sheets and plates of polarising material; lenses, prisms, mirrors and other optical elements, of any material, unmounted, other than such elements of glass not optically worked | ||
| Sợi quang và bó sợi quang 900110 | 337 | 0 |
| Tấm và lá phân cực 900120 | 111 | 0 |
| Kính áp tròng 900130 | 270 | 1 |
| Tròng kính mắt bằng thủy tinh 900140 | 109 | 0 |
| Tròng kính mắt bằng vật liệu khác 900150 | 4.994 | 21 |
| Thấu kính, lăng kính và gương khác 900190 | 1.564 | 0 |
| Nhóm 9002 Lenses, prisms, mirrors and other optical elements, of any material, mounted, being parts of or fittings for instruments or apparatus, other than such elements of glass not optically worked | ||
| Ống kính cho máy ảnh và máy chiếu 900211 | 1.874 | 1 |
| Ống kính vật khác 900219 | 791 | 0 |
| Kính lọc cho máy ảnh 900220 | 267 | 1 |
| Bộ phận quang học đã lắp khung khác 900290 | 1.023 | 0 |
| Nhóm 9003 | ||
| Gọng kính bằng nhựa 900311 | 2.560 | 0 |
| Gọng kính bằng vật liệu khác 900319 | 3.160 | 0 |
| Bộ phận của gọng kính 900390 | 592 | 0 |
| Nhóm 9004 Spectacles, goggles and the like, corrective, protective or other | ||
| Kính râm 900410 | 9.151 | 62 |
| Kính đeo mắt và kính bảo hộ khác 900490 | 1.932 | 8 |
| Nhóm 9005 | ||
| Bộ phận của ống nhòm và kính thiên văn 900590 | 2.019 | 13 |
| Nhóm 9006 | ||
| Máy ảnh chụp lấy ngay 900640 | 125 | 0 |
| Bộ phận và phụ kiện máy ảnh 900691 | 1.399 | 0 |
| Bộ phận và phụ kiện đèn flash 900699 | 177 | 2 |
| Nhóm 9007 | ||
| Bộ phận và phụ kiện máy quay phim 900791 | 204 | 0 |
| Nhóm 9008 | ||
| Bộ phận và phụ kiện máy chiếu 900890 | 208 | 0 |
| Nhóm 9011 | ||
| Kính hiển vi lập thể 901110 | 183 | 1 |
| Kính hiển vi quang học khác 901180 | 421 | 0 |
| Bộ phận và phụ kiện kính hiển vi quang học 901190 | 2.208 | 0 |
| Nhóm 9012 | ||
| Bộ phận và phụ kiện kính hiển vi điện tử 901290 | 256 | 3 |
| Nhóm 9013 Liquid crystal devices not constituting articles provided for more specifically in other headings; lasers, other than laser diodes; other optical appliances and instruments, not specified or included elsewhere in this chapter | ||
| Laser (trừ điốt laser) 901320 | 146 | 1 |
| Thiết bị và dụng cụ quang học khác 901380 | 567 | 5 |
| Bộ phận và phụ kiện laser và thiết bị quang học 901390 | 1.035 | 0 |
| Nhóm 9014 | ||
| Thiết bị dẫn đường hàng không và vũ trụ 901420 | 150 | 44 |
| Thiết bị dẫn đường khác 901480 | 161 | 21 |
| Bộ phận của thiết bị dẫn đường 901490 | 183 | 3 |
| Nhóm 9015 | ||
| Máy đo khoảng cách 901510 | 165 | 1 |
| Máy thủy bình 901530 | 212 | 3 |
| Thiết bị trắc địa, thủy văn và khí tượng khác 901580 | 535 | 49 |
| Bộ phận của thiết bị trắc địa và khí tượng 901590 | 844 | 98 |
| Nhóm 9016 | ||
| Cân phân tích độ nhạy cao 901600 | 355 | 1 |
| Nhóm 9017 | ||
| Dụng cụ vẽ, vạch dấu và tính toán khác 901720 | 611 | 7 |
| Panme, thước kẹp và dưỡng đo 901730 | 2.802 | 52 |
| Dụng cụ đo cầm tay khác 901780 | 1.272 | 30 |
| Bộ phận của dụng cụ vẽ và đo 901790 | 393 | 1 |
| Nhóm 9018 Instruments and appliances used in medical, surgical, dental or veterinary sciences, including scintigraphic apparatus, other electromedical apparatus and sight-testing instruments | ||
| Máy điện tâm đồ 901811 | 241 | 0 |
| Máy siêu âm 901812 | 1.308 | 25 |
| Máy chụp cộng hưởng từ 901813 | 135 | 11 |
| Máy xạ hình 901814 | 102 | 4 |
| Thiết bị chẩn đoán điện khác 901819 | 1.737 | 21 |
| Ống tiêm có hoặc không có kim 901831 | 2.161 | 3 |
| Kim ống kim loại và kim khâu phẫu thuật 901832 | 682 | 0 |
| Kim, ống thông và ống dẫn lưu khác 901839 | 13.615 | 466 |
| Dụng cụ nha khoa khác 901849 | 1.800 | 0 |
| Dụng cụ nhãn khoa 901850 | 1.007 | 3 |
| Dụng cụ y tế, phẫu thuật và thú y khác 901890 | 17.801 | 83 |
| Nhóm 9019 | ||
| Máy massage 901910 | 823 | 7 |
| Thiết bị liệu pháp ozone, oxy và khí dung 901920 | 1.298 | 5 |
| Nhóm 9020 | ||
| Thiết bị thở và mặt nạ phòng độc 902000 | 1.398 | 23 |
| Nhóm 9021 Orthopaedic appliances; splints and other fracture appliances; artificial parts of the body; hearing aids and other appliances worn or carried, or implanted in the body, to compensate for a defect or disability | ||
| Dụng cụ chỉnh hình và nẹp gãy xương 902110 | 5.259 | 949 |
| Răng giả 902121 | 171 | 121 |
| Phụ kiện nha khoa khác 902129 | 1.275 | 1.890 |
| Khớp nhân tạo 902131 | 265 | 0 |
| Bộ phận nhân tạo khác của cơ thể 902139 | 9.247 | 2 |
| Máy trợ thính 902140 | 958 | 0 |
| Dụng cụ chỉnh hình và cấy ghép khác 902190 | 7.600 | 40 |
| Nhóm 9022 Apparatus based on the use of X-rays or of alpha, beta or gamma radiations, whether or not for medical, surgical, dental or veterinary use, including radiography or radiotherapy apparatus, X-ray tubes, high tension generators, control panels and desks, screens, tables, chairs and the like for examination or treatment | ||
| Máy X-quang y tế và thú y 902214 | 559 | 1 |
| Máy X-quang cho mục đích khác 902219 | 156 | 8 |
| Bóng đèn X-quang 902230 | 128 | 11 |
| Thiết bị bức xạ khác và bộ phận 902290 | 1.649 | 771 |
| Nhóm 9023 Instruments, apparatus and models, designed for demonstrational purposes, for example in education or exhibitions, unsuitable for other uses | ||
| Dụng cụ và mô hình trình diễn 902300 | 1.826 | 112 |
| Nhóm 9024 Machines and appliances for testing the hardness, strength, compressibility, elasticity or other mechanical properties of materials | ||
| Máy thử nghiệm kim loại 902410 | 125 | 2 |
| Máy thử nghiệm vật liệu khác 902480 | 417 | 4 |
| Bộ phận của máy thử nghiệm vật liệu 902490 | 362 | 1 |
| Nhóm 9025 | ||
| Nhiệt kế và hỏa kế khác 902519 | 2.809 | 53 |
| Ẩm kế, khí áp kế và thiết bị tương tự 902580 | 2.508 | 16 |
| Bộ phận của nhiệt kế và khí áp kế 902590 | 695 | 14 |
| Nhóm 9026 Instruments and apparatus for measuring or checking the flow, level, pressure or other variables of liquids or gases | ||
| Lưu lượng kế 902610 | 3.112 | 45 |
| Đồng hồ đo áp suất 902620 | 5.712 | 88 |
| Thiết bị đo lưu lượng, mức và áp suất khác 902680 | 1.383 | 43 |
| Bộ phận của thiết bị đo lưu lượng và áp suất 902690 | 1.163 | 17 |
| Nhóm 9027 Instruments and apparatus for physical or chemical analysis; instruments and apparatus for measuring or checking viscosity, porosity, expansion, surface tension or the like; instruments and apparatus for measuring or checking quantities of heat, sound or light; microtomes | ||
| Máy phân tích khí và khói 902710 | 1.114 | 22 |
| Máy sắc ký và thiết bị điện di 902720 | 450 | 1 |
| Máy quang phổ 902730 | 497 | 3 |
| Thiết bị phân tích bức xạ quang học khác 902750 | 1.117 | 20 |
| Thiết bị phân tích vật lý và hóa học khác 902789 | 3.248 | 36 |
| Máy cắt lát vi mô và bộ phận thiết bị phân tích 902790 | 5.261 | 15 |
| Nhóm 9028 | ||
| Đồng hồ đo chất lỏng 902820 | 225 | 2 |
| Công tơ điện 902830 | 431 | 7 |
| Bộ phận của đồng hồ đo khí, chất lỏng và điện 902890 | 276 | 6 |
| Nhóm 9029 | ||
| Đồng hồ đếm vòng quay, taximet và đồng hồ đo quãng đường 902910 | 442 | 2 |
| Đồng hồ tốc độ và máy đo vòng tua 902920 | 1.997 | 10 |
| Bộ phận của đồng hồ đếm và tốc độ 902990 | 1.409 | 2 |
| Nhóm 9030 Oscilloscopes, spectrum analysers and other instruments and apparatus for measuring or checking electrical quantities, excluding meters of heading 9028; instruments and apparatus for measuring or detecting alpha, beta, gamma, X-ray, cosmic or other ionising radiations | ||
| Thiết bị đo bức xạ ion hóa 903010 | 308 | 17 |
| Máy hiện sóng 903020 | 224 | 2 |
| Đồng hồ vạn năng không ghi 903031 | 1.102 | 10 |
| Đồng hồ vạn năng có ghi 903032 | 244 | 10 |
| Dụng cụ đo điện không ghi 903033 | 1.880 | 34 |
| Dụng cụ đo điện có ghi 903039 | 471 | 26 |
| Thiết bị đo viễn thông 903040 | 330 | 3 |
| Thiết bị kiểm tra tấm bán dẫn 903082 | 1.471 | 18 |
| Thiết bị đo điện khác có ghi 903084 | 195 | 10 |
| Thiết bị đo và kiểm tra điện khác 903089 | 766 | 15 |
| Bộ phận của thiết bị đo điện 903090 | 22.907 | 148 |
| Nhóm 9031 | ||
| Máy cân bằng chi tiết cơ khí 903110 | 149 | 1 |
| Thiết bị kiểm tra quang học bán dẫn 903141 | 167 | 0 |
| Thiết bị đo quang học khác 903149 | 1.104 | 57 |
| Thiết bị đo và kiểm tra khác 903180 | 11.048 | 131 |
| Bộ phận của thiết bị đo và kiểm tra 903190 | 4.395 | 128 |
| Nhóm 9032 | ||
| Bộ điều nhiệt 903210 | 1.474 | 6 |
| Bộ điều áp 903220 | 163 | 1 |
| Bộ điều chỉnh thủy lực và khí nén 903281 | 247 | 6 |
| Thiết bị điều chỉnh tự động khác 903289 | 5.540 | 144 |
| Bộ phận của thiết bị điều chỉnh tự động 903290 | 1.245 | 6 |
| Nhóm 9033 | ||
| Bộ phận và phụ kiện cho thiết bị đo 903300 | 9.179 | 51 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 9202 | ||
| Nhạc cụ dây khác 920290 | 427 | 5 |
| Nhóm 9206 | ||
| Nhạc cụ gõ 920600 | 256 | 12 |
| Nhóm 9207 | ||
| Nhạc cụ điện tử có phím 920710 | 143 | 3 |
| Nhạc cụ điện tử khác 920790 | 618 | 4 |
| Nhóm 9209 | ||
| Bộ phận và phụ kiện đàn piano 920991 | 116 | 0 |
| Bộ phận và phụ kiện nhạc cụ điện tử 920994 | 230 | 1 |
| Bộ phận và phụ kiện nhạc cụ khác 920999 | 338 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 9302 | ||
| Súng lục ổ quay và súng ngắn 930200 | 632 | 114 |
| Nhóm 9303 | ||
| Súng săn và súng thể thao nòng trơn 930320 | 100 | 1 |
| Súng trường săn và thể thao 930330 | 121 | 10 |
| Nhóm 9305 | ||
| Bộ phận của súng lục ổ quay và súng ngắn 930510 | 594 | 19 |
| Bộ phận của súng săn và súng trường 930520 | 314 | 22 |
| Bộ phận và phụ kiện vũ khí khác 930599 | 189 | 15 |
| Nhóm 9306 Bombs, grenades, torpedoes, mines, missiles and similar munitions of war and parts thereof; cartridges and other ammunition and projectiles and parts thereof, including shot and cartridge wads | ||
| Đạn khác và bộ phận 930630 | 100 | 67 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 9503 Tricycles, scooters, pedal cars and similar wheeled toys; dolls' carriages; dolls; other toys; reduced-size models and similar recreational models, working or not; puzzles of all kinds | ||
| Xe ba bánh, xe trượt, búp bê và đồ chơi khác 950300 | 23.094 | 370 |
| Nhóm 9504 Video game consoles and machines, articles for funfair, table or parlour games, including pintables, billiards, special tables for casino games and automatic bowling alley equipment | ||
| Bàn bi-a và phụ kiện 950420 | 200 | 3 |
| Máy trò chơi vận hành bằng tiền xu hoặc thẻ 950430 | 1.518 | 10 |
| Bài chơi 950440 | 1.008 | 4 |
| Máy chơi game điện tử 950450 | 343 | 1 |
| Trò chơi bàn cờ và trò chơi khác 950490 | 2.424 | 146 |
| Nhóm 9505 | ||
| Đồ trang trí Giáng sinh 950510 | 1.019 | 231 |
| Đồ lễ hội và hóa trang khác 950590 | 2.056 | 173 |
| Nhóm 9506 HS heading 9506 | ||
| Ván lướt nước, ván lướt sóng và dụng cụ thể thao dưới nước 950629 | 1.633 | 3 |
| Gậy golf nguyên bộ 950631 | 2.469 | 1 |
| Bóng golf 950632 | 262 | 0 |
| Dụng cụ golf khác 950639 | 1.016 | 0 |
| Dụng cụ bóng bàn 950640 | 327 | 0 |
| Vợt tennis 950651 | 465 | 1 |
| Vợt cầu lông và vợt khác 950659 | 2.456 | 3 |
| Bóng tennis 950661 | 120 | 87 |
| Bóng bơm hơi 950662 | 1.211 | 2 |
| Bóng loại khác 950669 | 354 | 33 |
| Giày trượt băng và patin 950670 | 537 | 0 |
| Dụng cụ thể dục và thể hình 950691 | 7.399 | 5 |
| Dụng cụ thể thao và ngoài trời khác 950699 | 3.325 | 27 |
| Nhóm 9507 Fishing rods, fish-hooks and other line fishing tackle; fish landing nets, butterfly nets and similar nets; decoy birds and similar hunting or shooting requisites | ||
| Cần câu cá 950710 | 323 | 0 |
| Lưỡi câu cá 950720 | 531 | 0 |
| Máy câu cá 950730 | 101 | 0 |
| Dụng cụ câu cá khác và mồi giả 950790 | 589 | 30 |
| Nhóm 9508 | ||
| Trò chơi công viên giải trí khác 950829 | 941 | 6 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 9701 | ||
| Tranh ghép và tấm trang trí cổ 970191 | 253 | 232 |