Philippines — nhập khẩu và xuất khẩu theo sản phẩm

Mọi mã HS có đủ dữ liệu để công bố, kèm số lô hàng nhập khẩu và xuất khẩu. Mở từng mã để xem các nước đối tác và những công ty lớn nhất.

2.400 mã · Giai đoạn: tháng 7/2025 – tháng 6/2026 · Cập nhật: 23.10.2026

Không tìm thấy kết quả. Hãy thử tên hoặc mã khác.

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0202 Thịt bò đông lạnh
Thịt bò có xương, đông lạnh 0202206470
Thịt bò không xương, đông lạnh 0202305.3505
Nhóm 0203 Thịt lợn tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Thịt lợn nguyên con và nửa con, đông lạnh 0203212840
Đùi sau và đùi trước lợn có xương, đông lạnh 0203224390
Thịt lợn đông lạnh khác 0203299.4290
Nhóm 0204 Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Thịt cừu có xương khác, đông lạnh 0204421020
Nhóm 0206 Phủ tạng ăn được của động vật thuộc họ trâu bò, lợn, cừu, dê, ngựa, lừa, la hoặc la con, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Phụ phẩm ăn được khác của bò, đông lạnh 0206292910
Gan lợn đông lạnh 0206418490
Phụ phẩm ăn được khác của lợn, đông lạnh 0206495.5300
Nhóm 0207 Thịt và phủ tạng ăn được của gia cầm thuộc nhóm 0105, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Gà nguyên con, đông lạnh 0207121220
Thịt gà cắt miếng và phụ phẩm, đông lạnh 0207149.4140
Nhóm 0209 Mỡ lợn, không có thịt nạc, và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chưa chiết xuất bằng cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, ướp muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói
Mỡ lợn chưa nấu chảy 0209101.4630
Mỡ gia cầm chưa nấu chảy 0209903671

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0302 Cá tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi lê cá và thịt cá khác thuộc nhóm 0304
Cá ngừ vây vàng tươi hoặc ướp lạnh 0302322181
Nhóm 0303 Cá đông lạnh, trừ phi lê cá và thịt cá khác thuộc nhóm 0304
Cá hồi Đại Tây Dương và sông Danube đông lạnh 0303131240
Cá ngừ vây vàng đông lạnh 03034243677
Cá ngừ vằn đông lạnh 0303432991
Cá ngừ mắt to đông lạnh 0303441580
Cá thu đông lạnh 0303542530
Cá trích, cá thu loại khác đông lạnh 0303592410
Cá đông lạnh khác 030389459223
Đầu, đuôi và phụ phẩm cá đông lạnh 0303998867
Nhóm 0304 Phi lê cá và thịt cá khác (dù đã xay hay chưa), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Phi lê cá da trơn đông lạnh 0304626120
Phi lê cá hồi Thái Bình Dương đông lạnh 0304811880
Phi lê cá ngừ đông lạnh 0304871.942118
Thịt cá đông lạnh khác 03049950661
Nhóm 0305 Cá khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, dù đã hoặc chưa nấu chín trước hoặc trong quá trình hun khói
Cá hun khói khác 0305490133
Nhóm 0306 Giáp xác, có hoặc không có mai, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, ướp muối hoặc ngâm nước muối; giáp xác xông khói; giáp xác có mai đã nấu chín bằng hấp hoặc luộc trong nước
Tôm đông lạnh khác 03061738535
Nhóm 0307 Động vật thân mềm, có vỏ hoặc không, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, có vỏ hoặc không, có hoặc không được nấu chín trước hoặc trong khi hun khói
Mực nang và mực ống đông lạnh 030743523200
Bạch tuộc đông lạnh 0307529223

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0401 Sữa và kem, không cô đặc và không thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Sữa có hàm lượng chất béo đến 1% 04011012534
Sữa có hàm lượng chất béo từ 1% đến 6% 0401201.57613
Kem có hàm lượng chất béo trên 10% 04015027443
Nhóm 0402 Sữa và kem, cô đặc hoặc có chứa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Sữa bột có hàm lượng chất béo đến 1,5% 040210800118
Sữa bột trên 1,5% chất béo, không đường 04022114916
Sữa đặc có đường 040299497185
Nhóm 0403 Sữa chua; sữa bơ, sữa và kem đã lên men hoặc axit hóa khác, kefir và các loại sữa và kem đã lên men hoặc axit hóa khác, có hoặc không cô đặc hoặc có thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, có hương liệu hoặc chứa thêm quả, hạt hoặc ca cao
Sữa chua 0403201.65412
Sữa bơ, kefir và sữa lên men khác 040390679108
Nhóm 0404 Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc có thêm đường hay chất tạo ngọt khác; các sản phẩm gồm các thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa có thêm đường hay chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Whey (nước sữa) 0404106680
Nhóm 0405 Bơ và các chất béo, dầu khác từ sữa; sản phẩm phết từ sữa
Bơ 0405105493
Sản phẩm phết từ sữa 04052042127
Chất béo từ sữa khác 0405902143
Nhóm 0406 Pho mát và sữa đông
Phô mai tươi và sữa đông 0406105173
Phô mai bào hoặc dạng bột 04062030821
Phô mai chế biến 040630717124
Phô mai khác 04069095793
Nhóm 0409 Mật ong tự nhiên
Mật ong tự nhiên 0409001591

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0504 Ruột, bàng quang và dạ dày của động vật, trừ cá, nguyên con và từng phần, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói
Ruột, bong bóng và dạ dày động vật 0504002060

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0602 Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành chiết; tơ nấm
Cây sống khác 06029021225

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0703 Hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau thuộc họ hành khác, tươi hoặc ướp lạnh
Hành tây và hành tím tươi 0703105136
Tỏi tươi 0703201.1560
Nhóm 0704 Bắp cải, súp lơ, su hào, cải xoăn và các loại rau ăn được tương tự thuộc họ cải, tươi hoặc ướp lạnh
Súp lơ và bông cải xanh tươi 0704102100
Nhóm 0706 Cà rốt, củ cải, củ dền ăn sống, salsify, cần tây củ, củ cải đỏ và các loại rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh
Cà rốt và củ cải tươi 0706101461
Nhóm 0709 Các loại rau khác, tươi hoặc ướp lạnh
Nấm mỡ tươi 07095175031
Nấm hương tươi 0709541010
Nhóm 0710 Rau đông lạnh, đã hoặc chưa được nấu chín bằng cách hấp hoặc luộc trong nước
Đậu Hà Lan đông lạnh 07102111111
Rau đông lạnh khác 07108035966
Hỗn hợp rau đông lạnh 071090392121
Nhóm 0712 Rau khô, nguyên, cắt, thái lát, nghiền vụn hoặc dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm
Hành tây khô 0712202172
Rau khô khác 0712905349
Nhóm 0713 Rau họ đậu khô, đã bóc vỏ, có hoặc không đã bóc vỏ lụa hoặc tách đôi
Đậu Hà Lan khô 0713103643
Đậu xanh và đậu đen urd khô 0713313760
Nhóm 0714 Sắn, củ dong, salep, atisô Jerusalem, khoai lang và các loại rễ, củ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, có hoặc không thái lát hoặc ở dạng viên; lõi cây sago
Sắn (khoai mì) 0714101268
Khoai mỡ 0714304151

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0801 Dừa, hạt Brazil và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ cứng hoặc vỏ lụa
Cơm dừa sấy khô 080111172.708
Dừa tươi hoặc khô khác 0801191169
Hạt điều đã bóc vỏ 0801321310
Nhóm 0803 Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô
Chuối lá (chuối nấu) 0803100348
Chuối 080390518.269
Nhóm 0804 Chà là, sung, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô
Dứa (thơm) 08043026.475
Ổi, xoài và măng cụt 08045037110
Nhóm 0805 Quả thuộc chi Citrus, tươi hoặc khô
Cam 0805105060
Quýt 0805211.7670
Chanh vàng và chanh xanh 0805503751
Nhóm 0806 Nho, tươi hoặc khô
Nho tươi 0806109040
Nho khô (nho sấy) 08062012218
Nhóm 0807 Dưa, kể cả dưa hấu, và đu đủ, tươi
Đu đủ 0807200379
Nhóm 0808 Táo, lê và mộc qua, tươi
Táo 0808101.3410
Lê 0808304620
Nhóm 0810 Quả khác, tươi
Sầu riêng 0810600344
Nhóm 0811 Quả và quả hạch, chưa nấu chín hoặc đã nấu chín bằng cách hấp hoặc luộc trong nước, đông lạnh, có hoặc không chứa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Dâu tây đông lạnh 0811101440
Trái cây và hạt đông lạnh khác 0811902831.025
Nhóm 0813 Quả khô, trừ các loại quả thuộc các nhóm từ 0801 đến 0806; hỗn hợp các loại hạt hoặc quả khô của Chương này
Hỗn hợp hạt và trái cây sấy khô 0813502403

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0901 Cà phê, đã hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử cafein; vỏ và vỏ lụa cà phê; chất thay thế cà phê có chứa cà phê
Cà phê chưa rang 09011138113
Cà phê rang 0901211.06948
Cà phê rang, khử caffeine 0901222380
Nhóm 0902 Chè, đã hoặc chưa ướp hương
Trà xanh đóng gói nhỏ 0902104052
Trà xanh đóng gói lớn 0902202259
Trà đen đóng gói nhỏ 0902302553
Trà đen đóng gói lớn 09024026141
Nhóm 0904 Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả khô hoặc nghiền hoặc xay của chi Capsicum hoặc của chi Pimenta
Hạt tiêu nguyên hạt 0904112520
Hạt tiêu xay hoặc nghiền 0904122031
Ớt xay hoặc nghiền 0904222500
Nhóm 0910 Gừng, nghệ tây, nghệ, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri và các loại gia vị khác
Hỗn hợp gia vị 09109121214
Gia vị khác 09109923074

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1001 Lúa mì và meslin
Lúa mì và meslin, trừ lúa mì cứng 1001996810
Nhóm 1003 Đại mạch
Đại mạch, trừ giống 1003901046
Nhóm 1005 Ngô
Ngô giống 10051030030
Ngô, trừ giống 1005906252
Nhóm 1006 Gạo
Lúa (thóc) 1006102033
Gạo xay xát (gạo trắng) 1006302.4136
Nhóm 1007 Lúa miến
Cao lương, trừ giống 1007901010

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1101 Bột mì hoặc bột meslin
Bột mì 1101006205
Nhóm 1102 Bột ngũ cốc, trừ bột lúa mì hoặc lúa mạch đen lai
Bột ngũ cốc khác 11029030656
Nhóm 1104 Ngũ cốc đã qua chế biến khác (ví dụ: đã bóc vỏ, cán, làm dẹt, chà bóng, cắt lát hoặc nghiền vỡ), trừ gạo thuộc nhóm 1006; mầm ngũ cốc, nguyên hạt, cán, làm dẹt hoặc nghiền
Yến mạch cán dẹt 11041226911
Nhóm 1108 Tinh bột; inulin
Tinh bột ngô 11081231313
Tinh bột khoai tây 1108132250
Tinh bột sắn 1108142373

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1201 Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh
Đậu nành, trừ giống 1201903104
Nhóm 1202 Lạc, chưa rang hoặc chưa chế biến bằng cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc tách đôi
Lạc (đậu phộng) đã bóc vỏ 1202426700
Nhóm 1209 Hạt, quả và bào tử, loại dùng để gieo trồng
Hạt giống rau 120991445124
Nhóm 1212 Quả keo, rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt, nhân quả và các sản phẩm thực vật khác, kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang của giống Cichorium intybus sativum, chủ yếu dùng làm thực phẩm cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Rong biển và tảo ăn được 121221406119

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1302 Dịch chiết thực vật; các chất pectin, pectinat và pectat; agar-agar và các chất nhầy, chất làm đặc khác từ thực vật, đã hoặc chưa biến đổi
Nhựa và chiết xuất thực vật khác 13021952725
Thạch (agar) 13023118115
Chất nhầy và chất làm đặc thực vật khác 1302391861.072

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1404 Sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Sản phẩm thực vật khác 140490144411

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1502 Mỡ của động vật thuộc họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ loại thuộc nhóm 1503
Mỡ bò, cừu và dê khác 1502906870
Nhóm 1507 Dầu đậu tương và phần của nó, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa biến đổi về mặt hóa học
Dầu đậu nành tinh luyện 1507903680
Nhóm 1509 Dầu ô liu và các phân đoạn của nó, đã hoặc chưa tinh luyện, nhưng không bị biến đổi hóa học
Dầu ô liu nguyên chất extra virgin 1509201440
Dầu ô liu tinh luyện 1509903060
Nhóm 1511 Dầu cọ và các phân đoạn của nó, đã hoặc chưa tinh luyện, nhưng không biến tính hóa học
Dầu cọ tinh luyện 15119098619
Nhóm 1512 Dầu hạt hướng dương, dầu hạt rum hoặc dầu hạt bông và các phần của chúng, đã hoặc chưa tinh luyện, nhưng không biến đổi hóa học
Dầu hướng dương hoặc dầu cây rum tinh luyện 1512191880
Nhóm 1513 Dầu dừa (copra), dầu nhân cọ hoặc dầu babassu và các phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh luyện, nhưng không biến tính hóa học
Dầu dừa thô 15131118746
Dầu dừa tinh luyện 15131934550
Nhóm 1514 Dầu hạt cải, dầu cải dầu hoặc dầu mù tạt và các phần của chúng, đã hoặc chưa tinh luyện, nhưng không biến đổi hóa học
Dầu cải dầu tinh luyện hàm lượng axit erucic thấp 1514194610
Nhóm 1515 Các loại mỡ và dầu thực vật hoặc vi sinh vật khác và các phần của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không biến đổi hóa học
Dầu ngô, trừ dầu thô 1515291300
Dầu mè 1515501530
Dầu thực vật không bay hơi khác 1515901061
Nhóm 1516 Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và phần phân đoạn của chúng, đã hydro hóa toàn bộ hoặc một phần, đã liên este hóa, tái este hóa hoặc elaidin hóa, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm
Mỡ và dầu thực vật đã hydro hóa 151620335854
Nhóm 1517 Bơ thực vật; các hỗn hợp hoặc chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật, hoặc của các phần phân đoạn của các chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo và dầu ăn được hoặc các phần phân đoạn của chúng thuộc nhóm 1516
Margarin, trừ margarin lỏng 15171018566
Hỗn hợp mỡ và dầu ăn được 1517906758
Nhóm 1518 Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, lưu huỳnh hóa, thổi khí, polyme hóa bằng nhiệt trong chân không hoặc trong khí trơ, hoặc đã biến đổi hóa học khác, trừ loại của nhóm 1516; hỗn hợp hoặc chế phẩm không ăn được của chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc của các phần của các chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Mỡ và dầu đã biến đổi hóa học 151800114264
Nhóm 1520 Glycerol thô; nước glycerol và cặn kiềm glycerol
Glycerol thô 1520009135
Nhóm 1521 Sáp thực vật (trừ triglycerid), sáp ong, sáp côn trùng khác và spermaceti, đã hoặc chưa tinh chế hoặc nhuộm màu
Sáp ong và sáp côn trùng khác 1521901000

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1601 Xúc xích và các sản phẩm tương tự, làm từ thịt, phụ phẩm ăn được của thịt, máu hoặc côn trùng; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm này
Xúc xích và các sản phẩm tương tự 16010014455
Nhóm 1602 Thịt, phụ phẩm ăn được của thịt, máu hoặc côn trùng đã chế biến hoặc bảo quản khác
Thịt gà chế biến hoặc bảo quản 16023294943
Giò, thịt đùi lợn chế biến hoặc bảo quản 16024119848
Thịt lợn khác chế biến hoặc bảo quản 160249326109
Thịt bò chế biến hoặc bảo quản 160250121217
Nhóm 1604 Cá đã chế biến hoặc bảo quản; trứng cá muối và chất thay thế trứng cá muối chế biến từ trứng cá
Cá mòi chế biến hoặc bảo quản 16041350493
Cá ngừ chế biến hoặc bảo quản 1604141701.565
Cá thu chế biến hoặc bảo quản 16041566180
Sản phẩm cá chế biến hoặc bảo quản khác 1604201.217128
Nhóm 1605 Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật không xương sống dưới nước khác đã chế biến hoặc bảo quản
Cua chế biến hoặc bảo quản 16051023124

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1701 Đường mía hoặc đường củ cải và saccarôza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn
Đường trắng tinh luyện 1701991981
Nhóm 1702 Các loại đường khác, kể cả lactose, maltose, glucose và fructose tinh khiết về mặt hóa học, ở dạng rắn; siro đường không chứa chất tạo hương hoặc chất tạo màu thêm; mật ong nhân tạo; caramen
Lactose, từ 99% trở lên 1702111170
Glucose và siro glucose 1702301.4970
Fructose và siro fructose khác 1702602550
Đường và siro đường khác 1702901.00348
Nhóm 1704 Kẹo đường, không chứa ca cao
Kẹo cao su 17041095441
Kẹo đường không chứa ca cao 1704904.7471.711

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1805 Bột ca cao, không chứa đường hoặc chất tạo ngọt khác đã thêm vào
Bột ca cao không đường 18050056710
Nhóm 1806 Sôcôla và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao
Sô cô la khối trên 2 kg 180620747137
Sô cô la thanh, tấm có nhân 18063151130
Sô cô la thanh, tấm không nhân 1806328788
Sô cô la và sản phẩm ca cao khác 1806903.840329

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1901 Chiết xuất mạch nha; các chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột mịn, tinh bột hoặc chiết xuất mạch nha, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% khối lượng ca cao tính trên cơ sở chất khô đã khử béo hoàn toàn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm thực phẩm từ các hàng hóa thuộc các nhóm từ 0401 đến 0404, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% khối lượng ca cao tính trên cơ sở chất khô đã khử béo hoàn toàn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Thực phẩm trẻ em đóng gói bán lẻ 1901101.33477
Bột trộn và bột nhào làm bánh 190120721199
Chế phẩm khác từ bột, tinh bột hoặc chiết xuất malt 1901902.570255
Nhóm 1902 Mì ống, đã hoặc chưa nấu chín hoặc nhồi, và couscous
Mì ống chưa nấu có trứng 190211100136
Mì ống chưa nấu không trứng 1902191.1611.405
Mì ống nhồi nhân 19022040951
Mì ống khác 1902304.042761
Nhóm 1903 Bột sắn và các sản phẩm thay thế từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, ngọc trai, bột sàng hoặc dạng tương tự
Bột sắn hạt (tapioca) 19030017065
Nhóm 1904 Thực phẩm chế biến thu được bằng cách làm nở hoặc rang ngũ cốc hoặc sản phẩm từ ngũ cốc; ngũ cốc, trừ ngô, ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hay dạng hạt đã chế biến khác, đã nấu sơ hoặc chế biến khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Sản phẩm ngũ cốc nổ hoặc rang 1904101.539947
Ngũ cốc muesli và sản phẩm từ mảnh ngũ cốc chưa rang 19042056160
Thực phẩm ngũ cốc chế biến khác 190490611244
Nhóm 1905 Bánh mì, bánh ngọt, bánh quy và các loại sản phẩm bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, viên vỏ rỗng, bánh tráng niêm phong, giấy gạo và các sản phẩm tương tự
Bánh quy ngọt 1905314.622695
Bánh quế và bánh xốp 1905324.393309
Bánh mì nướng và bánh mì khô 190540364541
Sản phẩm bánh khác 1905905.5835.318

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2001 Rau, quả, hạt và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic
Rau quả khác ngâm giấm 20019022236
Nhóm 2002 Cà chua chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác ngoài giấm hoặc axit axetic
Cà chua nguyên quả hoặc cắt miếng đóng hộp 2002101800
Cà chua cô đặc và cà chua chế biến khác 20029031029
Nhóm 2003 Nấm và nấm cục chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác ngoài giấm hoặc axit axetic
Nấm mỡ (Agaricus) đóng hộp 20031052612
Nhóm 2004 Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác ngoài giấm hoặc axit axetic, đông lạnh, trừ các sản phẩm của nhóm 2006
Khoai tây chế biến đông lạnh 2004103.0000
Rau chế biến đông lạnh khác 2004901136
Nhóm 2005 Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác ngoài giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh
Khoai tây chế biến, không đông lạnh 2005201.572449
Ô liu chế biến hoặc bảo quản 2005701900
Ngô ngọt chế biến hoặc bảo quản 20058028424
Rau và hỗn hợp rau chế biến khác 20059957549
Nhóm 2006 Rau, quả, hạt, vỏ quả và các bộ phận khác của cây, bảo quản bằng đường
Quả, hạt và vỏ quả ngâm đường 20060032088
Nhóm 2007 Mứt, thạch quả, mứt cam quýt, quả hoặc hạt nghiền nhuyễn và bột nhão từ quả hoặc hạt, đã nấu chín, có hoặc không chứa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Mứt, thạch và quả nghiền khác 2007992.0661.247
Nhóm 2008 Quả, hạt và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản cách khác, có hoặc không chứa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Đậu phộng chế biến hoặc bảo quản 200811382341
Hạt và hạt giống khác chế biến 200819937713
Dứa chế biến hoặc bảo quản 200820224.715
Hỗn hợp quả và hạt chế biến 20089728835
Quả và hạt khác chế biến hoặc bảo quản 2008999402.114
Nhóm 2009 Nước ép quả hoặc hạt, chưa lên men và không chứa rượu, có hoặc không thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Nước ép quả có múi khác 20093927117
Nước dứa ép, Brix trên 20 20094984.532
Nước nho ép, Brix trên 30 20096995114
Nước táo ép, Brix trên 20 20097912172
Nước ép quả hoặc rau củ khác 2009892231.432
Nước ép hỗn hợp 200990609530

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2101 Chiết xuất, tinh chất và cao cô đặc của cà phê, chè hoặc matê; các chế phẩm từ các sản phẩm này hoặc từ cà phê, chè hoặc matê; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chiết xuất, tinh chất và cao cô đặc của chúng
Chiết xuất và cô đặc cà phê 210111538213
Chế phẩm từ cà phê 2101121.994155
Chiết xuất và cô đặc từ trà, mate 210120970289
Nhóm 2102 Men và các vi sinh vật đơn bào khác, đã chết; bột nở đã chế biến
Men sống 2102103355
Bột nở 21023027818
Nhóm 2103 Xì dầu và các chế phẩm từ xì dầu; các loại gia vị hỗn hợp và hỗn hợp gia vị; bột mù tạt và bột mù tạt đã chế biến, mù tạt đã chế biến
Nước tương (xì dầu) 2103108961.129
Sốt cà chua và tương cà 210320381516
Bột mù tạt và mù tạt chế biến 21033019823
Nước sốt và gia vị hỗn hợp khác 2103907.9695.159
Nhóm 2104 Súp và nước dùng cùng các chế phẩm để chế biến chúng; các chế phẩm thực phẩm đồng nhất
Súp và nước dùng 2104102.017214
Chế phẩm thực phẩm hỗn hợp đồng nhất 21042018010
Nhóm 2105 Kem ăn được và đá ăn được khác, có hoặc không chứa ca cao
Kem ăn 2105003.519171
Nhóm 2106 Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Protein cô đặc 210610874252
Chế phẩm thực phẩm khác 21069016.0171.337

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2201 Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, không chứa đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu; nước đá và tuyết
Nước khoáng và nước có ga không đường 22011044821
Nước đá và tuyết 22019057417
Nhóm 2202 Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, có pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc có hương liệu, và đồ uống không có cồn khác, trừ nước quả hoặc nước rau của nhóm 2009
Nước có đường hoặc hương liệu 220210364162
Đồ uống không cồn khác 2202995.802787
Nhóm 2203 Bia làm từ malt
Bia malt 22030022733
Nhóm 2204 Rượu vang nho tươi, kể cả rượu vang tăng cường; nước nho chưa lên men, trừ loại thuộc nhóm 2009
Rượu vang sủi 2204102210
Rượu vang đóng chai đến 2 lít 2204212.06735
Rượu vang đóng bao bì trên 2 lít 2204291190
Nhóm 2207 Rượu etylic chưa biến tính, có nồng độ cồn từ 80% vol trở lên; rượu etylic đã biến tính và các loại rượu mạnh khác, ở mọi nồng độ
Cồn ethyl chưa biến tính, từ 80% trở lên 2207101440
Cồn ethyl và rượu mạnh đã biến tính 2207202905
Nhóm 2208 Rượu etylic chưa biến tính, có nồng độ cồn dưới 80% vol; rượu mạnh, rượu mùi và các đồ uống có cồn khác
Rượu brandy và rượu mạnh từ nho 22082071819
Rượu whisky 2208305367
Rượu rum 22084020152
Rượu vodka 2208601066
Rượu mùi 22087021014
Rượu mạnh và đồ uống có cồn khác 2208901951
Nhóm 2209 Giấm và các chất thay thế giấm thu được từ axit axetic
Giấm 2209003941.262

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2301 Bột, bột mịn và viên của thịt hoặc phụ phẩm giết mổ, của cá hoặc của động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật không xương sống dưới nước khác, không thích hợp dùng làm thực phẩm cho người; bã mỡ
Bột thịt dùng làm thức ăn chăn nuôi 2301108063
Nhóm 2303 Bã và phế liệu của quá trình sản xuất tinh bột và các phế liệu tương tự, bã củ cải đường, bã mía và phế liệu khác của quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu của quá trình nấu bia hoặc chưng cất, đã hoặc chưa ở dạng viên
Bã và phế liệu nấu bia, chưng cất 23033033051
Nhóm 2304 Khô dầu và các chất cặn rắn khác từ việc chiết xuất dầu đậu tương, đã hoặc chưa nghiền hoặc ở dạng viên
Khô dầu đậu nành 2304006950
Nhóm 2306 Khô dầu và các bã rắn khác thu được từ việc chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hay vi sinh vật, trừ loại của nhóm 2304 hoặc 2305, đã hoặc chưa nghiền hoặc ở dạng viên
Khô dầu dừa 2306500102
Nhóm 2309 Chế phẩm dùng làm thức ăn chăn nuôi
Thức ăn cho chó và mèo 23091015.62318
Chế phẩm thức ăn chăn nuôi khác 2309903.612440

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2401 Thuốc lá nguyên liệu; phế liệu thuốc lá
Lá thuốc lá đã tách cọng 240120945218
Phế liệu thuốc lá 24013026858
Nhóm 2403 Thuốc lá chế biến khác và chất thay thế thuốc lá chế biến; thuốc lá đồng nhất hoặc tái tạo; chiết xuất và tinh chất thuốc lá
Thuốc lá đồng nhất hoặc tái chế 2403911530
Nhóm 2404 Sản phẩm chứa thuốc lá, thuốc lá hoàn nguyên, nicotin hoặc chất thay thế thuốc lá hoặc nicotin, dùng để hít mà không đốt cháy; các sản phẩm khác chứa nicotin dùng để đưa nicotin vào cơ thể người
Sản phẩm thuốc lá hoặc nicotine dùng đường miệng 24049124313

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2501 Muối (kể cả muối ăn và muối đã làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, dù ở dạng dung dịch nước hay có pha thêm chất chống vón hoặc làm chảy tự do; nước biển
Muối 25010032824
Nhóm 2505 Cát tự nhiên các loại, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26
Cát silic và cát thạch anh 2505101750
Nhóm 2506 Thạch anh, trừ cát tự nhiên; thạch anh thạch, đã hoặc chưa được đẽo thô hoặc chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc phiến hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
Thạch anh 2506101860
Nhóm 2507 Cao lanh và các loại đất sét kaolin khác, đã hoặc chưa nung
Cao lanh và đất sét cao lanh 2507002170
Nhóm 2508 Các loại đất sét khác, andalusit, kyanit và sillimanit, đã hoặc chưa nung; mullit; đất chamotte hoặc dinas
Bentonit 2508102.1621
Nhóm 2520 Thạch cao; anhydrit; vữa thạch cao gồm thạch cao nung hoặc canxi sunfat, đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không có một lượng nhỏ chất xúc tiến hoặc chất làm chậm đông kết
Thạch cao nung (vữa) 2520202220
Nhóm 2523 Xi măng poóc lăng, xi măng alumin, xi măng xỉ, xi măng supersunfat và các loại xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa nhuộm màu hoặc ở dạng clanhke
Xi măng poóc lăng trắng 2523212701
Xi măng poóc lăng khác 25232920811
Nhóm 2530 Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chất khoáng khác 2530901235

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2603 Quặng và tinh quặng đồng
Quặng và tinh quặng đồng 2603001161
Nhóm 2604 Quặng và tinh quặng niken
Quặng và tinh quặng niken 2604006665

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2701 Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá
Than đá khác 27011934275
Nhóm 2710 Dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bitum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, chứa từ 70% trở lên tính theo khối lượng là dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum, các loại dầu này là thành phần cơ bản của chế phẩm; dầu thải
Dầu nhẹ từ dầu mỏ (xăng) 2710121.3580
Dầu mỏ trung bình và nặng (diesel, dầu mazut) 27101923.28825.822
Nhóm 2711 Khí dầu mỏ và các hydrocarbon khí khác
Butan hóa lỏng 2711131730
Khí dầu mỏ hóa lỏng khác 2711194210

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2803 Cacbon, kể cả muội cacbon và các dạng cacbon khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Muội than và các dạng carbon khác 2803005453
Nhóm 2804 Hiđrô, khí hiếm và các phi kim khác
Argon 28042111320
Khí hiếm, trừ argon 2804291279
Nitơ 28043016021
Nhóm 2807 Axit sulfuric; oleum
Axit sunfuric; oleum 2807001950
Nhóm 2809 Điphotpho pentaoxit; axit photphoric và axit polyphotphoric
Axit photphoric 2809201250
Nhóm 2811 Các axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ khác của phi kim loại có oxy
Silic dioxide 28112280923
Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim 2811291350
Nhóm 2815 Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); peoxit của natri hoặc kali
Xút ăn da dạng rắn 2815112473
Xút ăn da dạng lỏng 28151217716
Kali hydroxide 2815201220
Nhóm 2817 Oxit kẽm; peoxit kẽm
Kẽm oxit và peroxide 28170019812
Nhóm 2818 Corindon nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; oxit nhôm; hiđrôxít nhôm
Corundum nhân tạo 2818101070
Nhôm oxit (alumina) 2818202090
Nhóm 2821 Ôxít và hiđrôxít sắt; đất màu chứa từ 70% trở lên tính theo khối lượng sắt kết hợp, quy theo Fe2O3
Oxit và hydroxide sắt 2821103930
Nhóm 2825 Hiđrazin và hiđrôxylamin cùng các muối vô cơ của chúng; các bazơ vô cơ khác; các ôxít, hiđrôxít và peôxít kim loại khác
Bazơ vô cơ và oxit kim loại khác 2825901420
Nhóm 2827 Clorua, oxiclorua và hydroxyclorua; bromua và oxibromua; iodua và oxiiodua
Amoni clorua 2827101190
Canxi clorua 2827201432
Nhôm clorua 2827321480
Clorua khác 2827391940
Nhóm 2828 Hypoclorit; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit
Canxi hypoclorit thương phẩm 2828101854
Nhóm 2832 Sulphit; thiosulphat
Natri sunfit 2832101301
Nhóm 2833 Sulphat; phèn; peroxosulphat (persulphat)
Dinatri sunfat 2833111090
Sunfat khác 2833292685
Nhóm 2835 Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit), phosphat và polyphosphat
Mono- hoặc dinatri photphat 2835221261
Dicanxi photphat 2835251010
Canxi photphat 2835262270
Photphat khác 2835291200
Polyphotphat khác 2835391690
Nhóm 2836 Các loại cacbonat; peroxocacbonat (percarbonat); amoni cacbonat thương phẩm chứa amoni carbamat
Natri carbonat (soda) 2836202135
Natri bicarbonat 28363027110
Canxi carbonat 28365058632
Carbonat khác 2836991620
Nhóm 2839 Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm
Natri silicat khác 2839191001
Nhóm 2841 Muối của axit oxometallic hoặc peroxometallic
Muối axit kim loại khác 2841901330
Nhóm 2842 Muối khác của axit vô cơ hoặc axit peroxo, trừ azit
Silicat kép và phức 2842101450
Nhóm 2846 Các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại đất hiếm, yttri hoặc scandium, hoặc của hỗn hợp các kim loại này
Hợp chất đất hiếm khác 2846901270
Nhóm 2847 Peroxit hydro, đã hoặc chưa làm rắn bằng urê
Hydro peroxide 2847001530
Nhóm 2853 Phosphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ ferrophosphua; các hợp chất vô cơ khác, kể cả nước cất hoặc nước có độ dẫn điện và nước có độ tinh khiết tương tự; không khí lỏng, đã hoặc chưa loại bỏ khí hiếm; không khí nén; hỗn hống, trừ hỗn hống của kim loại quý
Hợp chất vô cơ khác 2853901572

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2901 Hiđrocacbon mạch hở
Hydrocarbon mạch hở no 2901101130
Nhóm 2904 Các dẫn xuất sunfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của hydrocacbon, đã hoặc chưa halogen hóa
Dẫn xuất hydrocarbon chỉ chứa nhóm sulpho 2904101470
Nhóm 2905 Ancol mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Methanol 2905111555
Propanol và isopropanol 29051220127
Ethylene glycol 2905311169
Propylene glycol 2905321100
Glycerol 29054522438
Nhóm 2909 Ete, ete-ancol, ete-phenol, ete-ancol-phenol, peroxit ancol, peroxit ete, peroxit xeton, và các dẫn xuất halogen hóa, sunfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Ete-rượu khác 2909491332
Nhóm 2915 Axit monocacboxylic no, mạch hở và các anhydrit, halogenua, peoxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Axit axetic 2915211050
Muối khác của axit axetic 2915291000
Các este khác của axit axetic 2915391870
Axit palmitic và stearic, muối và este của chúng 2915701510
Axit monocacboxylic mạch hở no khác và dẫn xuất 29159021936
Nhóm 2916 Axit monocarboxylic không no mạch hở, axit monocarboxylic vòng, anhydrit, halogenua, peoxit, axit peroxy của chúng và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Este của axit acrylic 2916121130
Este của axit methacrylic 29161414914
Axit monocacboxylic mạch hở không no khác và dẫn xuất 2916191590
Axit benzoic, muối và este của nó 2916312296
Nhóm 2917 Axit polycarboxylic, anhydrit, halogenua, peoxit, axit peroxy của chúng và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Axit policacboxylic thơm khác và dẫn xuất 2917391550
Nhóm 2918 Axit cacboxylic có chức năng oxy khác và anhydrit, halogenua, peoxit, peroxyaxit và dẫn xuất của chúng
Axit lactic, muối và este của nó 2918111573
Axit citric 2918144704
Muối và este của axit citric 2918152817
Nhóm 2920 Este của các axit vô cơ khác của phi kim loại (trừ este của halogenua hiđro) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sunfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Các este khác của axit vô cơ của phi kim 2920901531
Nhóm 2921 Hợp chất có chức amin
Polyamin mạch hở khác và dẫn xuất 2921291100
Nhóm 2922 Hợp chất amin có chức oxy
Amino-rượu khác, ete và este của chúng 2922191340
Lysine, este và muối của nó 2922412430
Axit glutamic và muối của nó 29224231217
Axit amin khác, este và muối của chúng 2922494057
Amino-rượu-phenol và amino-axit-phenol 2922502311
Nhóm 2923 Muối và hydroxit amoni bậc bốn; lecithin và các phosphoaminolipid khác
Lecithin và phosphoaminolipid khác 2923201412
Muối và hydroxit amoni bậc bốn khác 2923901790
Nhóm 2924 Các hợp chất có chức carboxyamid; các hợp chất có chức amid của axit cacbonic
Amit mạch hở khác và dẫn xuất 2924191170
Amit vòng khác và dẫn xuất 2924292340
Nhóm 2925 Các hợp chất có chức carboxyimid, kể cả saccharin và muối của nó; các hợp chất có chức imin
Imit khác và dẫn xuất 2925291380
Nhóm 2929 Hợp chất có chức nitơ khác
Isocyanat 2929103830
Nhóm 2930 Hợp chất hữu cơ lưu huỳnh
Methionine 2930402890
Hợp chất hữu cơ chứa lưu huỳnh khác 2930902902
Nhóm 2931 Hợp chất hữu cơ - vô cơ khác
Hợp chất hữu cơ chứa photpho khác 2931491061
Hợp chất hữu cơ-vô cơ khác 2931901800
Nhóm 2932 Hợp chất dị vòng chỉ chứa dị nguyên tử oxy
Sucralose 2932141745
Lacton 2932201111
Hợp chất dị vòng chỉ chứa oxy khác 2932991090
Nhóm 2933 Hợp chất dị vòng chỉ chứa nguyên tử dị vòng nitơ
Hợp chất chứa vòng imidazol khác 2933291240
Hợp chất chứa vòng pyridin khác 2933393140
Hợp chất pyrimidin và piperazin khác 2933591990
Hợp chất chứa vòng triazin khác 2933691303
Hợp chất dị vòng chỉ chứa nitơ khác 2933993630
Nhóm 2934 Axit nucleic và muối của chúng, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các hợp chất dị vòng khác
Hợp chất dị vòng khác 2934995550
Nhóm 2935 Sunfonamid
Sulfonamid 2935902020
Nhóm 2936 Provitamin và vitamin, tự nhiên hoặc tổng hợp, kể cả các chất cô đặc tự nhiên, các dẫn xuất chủ yếu dùng làm vitamin, và các hỗn hợp của các mặt hàng trên, đã hoặc chưa pha trong dung môi
Vitamin A và dẫn xuất 2936211710
Vitamin C và dẫn xuất 2936273477
Vitamin E và dẫn xuất 2936281970
Vitamin khác và dẫn xuất 29362937038
Nhóm 2938 Glycosit, tự nhiên hoặc được tổng hợp, và muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng
Glycosid khác và dẫn xuất 2938901040
Nhóm 2940 Đường, tinh khiết về mặt hóa học, trừ sucrose, lactose, maltose, glucose và fructose; ete đường, acetal đường và este đường, và muối của chúng, trừ các sản phẩm của nhóm 2937, 2938 hoặc 2939
Đường tinh khiết hóa học khác, ete và este của chúng 29400011517
Nhóm 2941 Kháng sinh
Penicillin và dẫn xuất 2941101260
Kháng sinh khác 2941904300
Nhóm 2942 Hợp chất hữu cơ khác
Hợp chất hữu cơ khác 2942002380

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3002 Máu người; máu động vật đã được chế biến dùng cho mục đích điều trị, phòng bệnh hoặc chẩn đoán; kháng huyết thanh và các phân đoạn máu khác và các sản phẩm miễn dịch; vắc xin, độc tố, nuôi cấy vi sinh vật (trừ nấm men) và các sản phẩm tương tự; nuôi cấy tế bào, đã hoặc chưa biến đổi
Kháng huyết thanh và các phân đoạn máu khác 3002122.8668
Sản phẩm miễn dịch đóng liều hoặc bán lẻ 3002151.4757
Vắc-xin dùng cho người 3002411911
Vắc-xin dùng cho thú y 3002429270
Độc tố, môi trường nuôi cấy vi sinh vật và sản phẩm tương tự 3002491982
Máu người và động vật dùng trị liệu và chẩn đoán 3002901.6887
Nhóm 3003 Thuốc (trừ hàng thuộc nhóm 3002, 3005 hoặc 3006), gồm hai hay nhiều thành phần trộn lẫn với nhau, dùng cho mục đích điều trị hoặc phòng bệnh, chưa đóng thành liều lượng hoặc dạng hoặc bao bì bán lẻ
Thuốc chứa kháng sinh, chưa đóng liều 3003201670
Nhóm 3004 Thuốc gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn, dùng để điều trị hoặc phòng bệnh, đóng liều lượng hoặc đóng gói để bán lẻ
Thuốc chứa penicillin, đóng liều 3004109363
Thuốc chứa kháng sinh, đóng liều 3004201.0304
Thuốc chứa corticosteroid, đóng liều 3004322100
Thuốc chứa hormon khác, đóng liều 3004392700
Thuốc chứa vitamin, đóng liều 30045061348
Thuốc khác, đóng liều 30049014.617257
Nhóm 3005 Bông, gạc, băng và các loại tương tự, đã tẩm hoặc phủ chất dược phẩm hoặc đóng gói theo dạng hoặc bao gói để bán lẻ dùng cho mục đích y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y
Băng dính y tế và băng cá nhân 3005101.4868
Bông, gạc và băng y tế 3005901.3204
Nhóm 3006 Hàng dược phẩm quy định tại Chú giải 4 Chương 30
Chỉ khâu phẫu thuật vô trùng và keo dán mô 3006101.9670
Thuốc cản quang X-quang và thuốc thử chẩn đoán 3006301591
Xi măng và vật liệu trám răng 3006407820
Gel bôi trơn dùng trong y tế 3006701610
Dụng cụ mở thông (ostomy) 3006911640
Giả dược và bộ thử nghiệm lâm sàng 3006936390

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3102 Phân bón khoáng hoặc hóa học chứa nitơ
Ure 3102101031
Amoni sunfat 3102211010
Nhóm 3104 Phân khoáng hoặc phân hóa học, loại kali
Kali clorua 3104201090
Nhóm 3105 Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố dinh dưỡng nitơ, phospho và kali; các loại phân bón khác; hàng hóa của Chương này ở dạng viên hoặc dạng tương tự hoặc đóng gói với khối lượng cả bì không quá 10 kg
Phân bón NPK (đạm, lân, kali) 3105201161
Phân bón khoáng và hóa học khác 3105901050

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3203 Chất màu có nguồn gốc thực vật hoặc động vật, kể cả các chất chiết dùng để nhuộm, trừ than đen động vật, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm dựa trên các chất màu đó
Chất màu nguồn gốc thực vật hoặc động vật 32030025620
Nhóm 3204 Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp dùng làm chất tăng trắng huỳnh quang hoặc chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
Thuốc nhuộm phân tán 3204111624
Thuốc nhuộm axit và thuốc nhuộm cầm màu 32041226923
Thuốc nhuộm trực tiếp 3204141290
Bột màu hữu cơ tổng hợp 3204171.2378
Chất màu hữu cơ tổng hợp khác và hỗn hợp 32041944011
Chất màu hữu cơ tổng hợp khác 3204902652
Nhóm 3205 Thuốc màu dạng hồ; các chế phẩm dựa trên thuốc màu dạng hồ như quy định tại Chú giải 3 của Chương này
Phẩm lake 3205001399
Nhóm 3206 Chất màu khác; các chế phẩm như quy định tại Chú giải 3 của Chương này, trừ các loại thuộc các nhóm 3203, 3204 hoặc 3205; các sản phẩm vô cơ dùng làm chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
Bột màu titan dioxit (từ 80% trở lên) 3206114443
Bột màu titan dioxit khác 3206194610
Bột màu từ hợp chất crom 3206201010
Bột màu vô cơ khác 3206495390
Nhóm 3207 Chất màu đã điều chế, chất làm đục, chất màu và các chế phẩm tương tự dùng cho gốm sứ, tráng men hoặc thủy tinh
Bột màu và màu chế biến cho gốm, men và thủy tinh 3207101460
Men thủy tinh hóa và men gốm 3207201892
Frit thủy tinh dạng bột, hạt hoặc vảy 3207402090
Nhóm 3208 Sơn và véc ni trên cơ sở polyme tổng hợp hoặc polyme tự nhiên đã biến đổi hóa học, phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước
Sơn và vecni gốc polyeste trong môi trường không nước 32081067280
Sơn và vecni acrylic hoặc vinyl trong môi trường không nước 3208208431
Sơn và vecni polyme tổng hợp khác trong môi trường không nước 3208905.25776
Nhóm 3209 Sơn và véc ni trên cơ sở polyme tổng hợp hoặc polyme tự nhiên đã biến đổi hóa học, phân tán hoặc hòa tan trong môi trường nước
Sơn và vecni acrylic hoặc vinyl gốc nước 32091061477
Sơn và vecni gốc nước khác 3209902.29897
Nhóm 3210 Sơn và véc ni khác (kể cả men, sơn mài và sơn nước); bột màu pha chế dùng để hoàn thiện da
Sơn và vecni khác; bột màu nước hoàn thiện da 3210006711
Nhóm 3212 Bột màu (kể cả bột và vảy kim loại) phân tán trong môi trường không chứa nước, ở dạng lỏng hoặc dạng nhão, dùng trong sản xuất sơn (kể cả men); giấy lá kim loại để dập; thuốc nhuộm và chất màu khác, đóng gói để bán lẻ
Màng dập nóng 3212102880
Bột màu phân tán trong môi trường không nước 3212906021
Nhóm 3213 Màu vẽ của họa sĩ, học sinh hoặc họa sĩ biển hiệu, màu điều chỉnh sắc độ, màu giải trí và loại tương tự, ở dạng viên, tuýp, lọ, chai, khay hoặc dạng đóng gói tương tự
Màu vẽ nghệ thuật dạng bộ 3213101850
Màu vẽ nghệ thuật khác 3213906460
Nhóm 3214 Bột trét kính, bột ghép cành, xi măng nhựa, hợp chất trét kín và các loại matít khác; chất trét của thợ sơn; chế phẩm phủ bề mặt không chịu lửa dùng cho mặt tiền, tường trong nhà, sàn, trần hoặc loại tương tự
Matit kính và xi măng nhựa 3214102.14647
Matit và bột trét khác 3214901.96797
Nhóm 3215 Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc ở dạng rắn
Mực in đen 3215111.91230
Mực in khác (không phải màu đen) 3215194.66434
Mực khác 3215902.02114

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3301 Tinh dầu (đã hoặc chưa tách tecpen), kể cả tinh dầu cô đặc và tinh dầu tuyệt đối; nhựa hương; nhựa dầu chiết xuất; chất cô đặc của tinh dầu trong chất béo, dầu cố định, sáp hoặc các sản phẩm tương tự; phụ phẩm tecpen của quá trình khử tecpen; dịch cất nước và dung dịch nước của tinh dầu
Tinh dầu khác 3301292395
Tinh dầu cô đặc và phụ phẩm terpen 33019032838
Nhóm 3302 Hỗn hợp các chất thơm và hỗn hợp dựa trên một hoặc nhiều chất này, loại dùng làm nguyên liệu trong công nghiệp; các chế phẩm khác dựa trên các chất thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống
Hỗn hợp hương liệu cho công nghiệp thực phẩm và đồ uống 3302106.12976
Hỗn hợp hương liệu khác dùng trong công nghiệp 3302908.6398
Nhóm 3303 Nước hoa và nước thơm dùng cho vệ sinh cá nhân
Nước hoa và nước thơm 33030031.076137
Nhóm 3304 Chế phẩm trang điểm hoặc làm đẹp và chế phẩm dùng để chăm sóc da (trừ dược phẩm), kể cả chế phẩm chống nắng hoặc làm rám nắng; chế phẩm dùng cho làm móng tay hoặc móng chân
Mỹ phẩm trang điểm môi 3304109.25651
Mỹ phẩm trang điểm mắt 3304203.2984
Sản phẩm làm móng tay và móng chân 33043025623
Phấn trang điểm, dạng nén hoặc rời 3304913.84258
Mỹ phẩm và sản phẩm chăm sóc da khác 33049922.970719
Nhóm 3305 Chế phẩm dùng cho tóc
Dầu gội đầu 3305107.305192
Sản phẩm chăm sóc tóc khác 3305906.815187
Nhóm 3306 Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng miệng hoặc răng giả, kể cả kem và bột cố định răng giả; chỉ nha khoa đóng gói bán lẻ từng chiếc
Kem đánh răng 3306103.33424
Chỉ nha khoa 3306202880
Sản phẩm vệ sinh răng miệng khác 3306903.22244
Nhóm 3307 Chế phẩm trước khi cạo râu, khi cạo râu hoặc sau khi cạo râu, chất khử mùi cá nhân, chế phẩm dùng cho tắm, chế phẩm làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chất khử mùi phòng đã chế biến
Sản phẩm cạo râu và sau cạo râu 3307101231
Chất khử mùi và chống mồ hôi 3307201.039602
Muối tắm và sản phẩm tắm khác 33073051726
Chất làm thơm và khử mùi phòng khác 3307492.508630
Sản phẩm nước hoa và mỹ phẩm khác 3307902.71112

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3401 Xà phòng; các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thanh, bánh, miếng đúc khuôn, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt để rửa da, ở dạng lỏng hoặc kem và đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, bông, nỉ, vải không dệt, đã tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy rửa
Xà phòng tắm dạng bánh (kể cả xà phòng y tế) 3401111.824624
Xà phòng bánh khác 3401191.20621
Xà phòng dạng khác 34012048649
Sản phẩm rửa da dạng lỏng hoặc kem 3401305.699271
Nhóm 3402 Chất hoạt động bề mặt hữu cơ (trừ xà phòng); chế phẩm hoạt động bề mặt, chế phẩm giặt rửa (kể cả chế phẩm phụ trợ giặt rửa) và chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ loại thuộc nhóm 3401
Chất hoạt động bề mặt anion 3402312373
Chế phẩm hoạt động bề mặt và tẩy rửa khác 34023964864
Chất hoạt động bề mặt cation 34024125210
Chất hoạt động bề mặt không ion 34024269320
Chất hoạt động bề mặt hữu cơ khác 34024941712
Chế phẩm làm sạch đóng gói bán lẻ 3402508.665272
Chế phẩm tẩy rửa và làm sạch khác 3402903.337288
Nhóm 3403 Chế phẩm bôi trơn và chế phẩm dùng để xử lý dầu mỡ cho vật liệu dệt, da, da lông hoặc các vật liệu khác, trừ chế phẩm chứa từ 70% trở lên tính theo khối lượng là dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum
Chế phẩm xử lý dệt, da chứa dầu mỏ 3403113891
Chế phẩm bôi trơn ít dầu mỏ 3403191.2497
Chế phẩm bôi trơn khác 3403992.77648
Nhóm 3404 Sáp nhân tạo và sáp đã chế biến
Sáp nhân tạo và sáp chế biến khác 340490433123
Nhóm 3405 Xi đánh bóng và kem đánh bóng dùng cho giày dép, đồ nội thất, sàn nhà, thân xe, thủy tinh hoặc kim loại; bột nhão và bột cọ rửa và các chế phẩm tương tự, trừ sáp của nhóm 3404
Xi và kem đánh giày, da 3405101070
Chất đánh bóng thân xe 3405301503
Chất đánh bóng và kem làm sạch khác 34059070616
Nhóm 3406 Nến, nến nhỏ và loại tương tự
Nến và các sản phẩm tương tự 3406001.185432
Nhóm 3407 Bột nhào tạo hình, kể cả loại đóng gói cho trẻ em vui chơi; các chế phẩm gọi là sáp nha khoa hoặc hợp chất lấy dấu răng, đóng thành bộ, đóng gói bán lẻ hoặc ở dạng tấm, dạng móng ngựa, dạng thanh hoặc dạng tương tự; các chế phẩm khác dùng trong nha khoa, trên cơ sở thạch cao
Bột nhào tạo hình và sáp nha khoa 3407001.391250

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3504 Pepton và các dẫn xuất của chúng; các chất protein khác và các dẫn xuất của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; bột da, đã hoặc chưa crom hóa
Pepton và chất protein khác 3504003521
Nhóm 3505 Dextrin và các loại tinh bột biến tính khác; keo hồ làm từ tinh bột, dextrin hoặc các loại tinh bột biến tính khác
Dextrin và tinh bột biến tính 3505101.08015
Nhóm 3506 Keo đã điều chế và các chất kết dính đã điều chế khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm thích hợp dùng làm keo hoặc chất kết dính, đóng gói để bán lẻ dưới dạng keo hoặc chất kết dính, khối lượng tịnh không quá 1 kg
Keo và chất kết dính đóng gói bán lẻ 3506102.00131
Chất kết dính gốc polyme hoặc cao su 3506912.09179
Keo và chất kết dính chế biến khác 3506994.76322
Nhóm 3507 Enzym; enzym đã chế biến, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Enzym chế biến khác 3507901.1514

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3701 Bản và phim phẳng dùng chụp ảnh, đã nhạy sáng, chưa phơi sáng, bằng mọi vật liệu trừ giấy, bìa giấy hoặc hàng dệt; phim phẳng chụp ảnh tức thì, đã nhạy sáng, chưa phơi sáng
Phim chụp lấy ngay chưa phơi sáng 3701202410
Tấm và phim ảnh khổ trên 255 mm 3701303630
Nhóm 3705 Bản và phim dùng cho nhiếp ảnh, đã phơi sáng và đã tráng, trừ phim điện ảnh
Tấm và phim ảnh đã tráng 3705001320
Nhóm 3707 Chế phẩm hóa học dùng cho nhiếp ảnh; sản phẩm chưa pha trộn dùng cho nhiếp ảnh, đóng thành liều lượng đo sẵn hoặc ở dạng sẵn dùng để bán lẻ
Hóa chất dùng cho nhiếp ảnh 3707901.4117

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3802 Than hoạt tính; các sản phẩm khoáng tự nhiên đã hoạt hóa; than động vật, kể cả than động vật đã qua sử dụng
Than hoạt tính 380210179919
Sản phẩm khoáng tự nhiên hoạt tính 3802904131
Nhóm 3806 Nhựa thông và axit nhựa thông, cùng các dẫn xuất của chúng; tinh dầu nhựa thông và dầu nhựa thông; nhựa chảy
Nhựa nấu chảy và sản phẩm khác từ colophan 3806901252
Nhóm 3807 Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ; creozot gỗ; naphtha gỗ; hắc ín thực vật; hắc ín của nhà nấu bia và các chế phẩm tương tự trên cơ sở nhựa thông, axit nhựa thông hoặc hắc ín thực vật
Hắc ín gỗ và sản phẩm từ hắc ín gỗ 3807001160
Nhóm 3808 Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt chuột, thuốc trừ nấm, thuốc trừ cỏ, thuốc chống nảy mầm, chất điều hòa sinh trưởng cây trồng, chất khử trùng và các sản phẩm tương tự, đóng gói để bán lẻ hoặc ở dạng chế phẩm hay hàng hóa
Thuốc trừ sâu nguy hại bị hạn chế khác 3808591031
Thuốc trừ sâu 3808911.08332
Thuốc diệt nấm 3808927050
Thuốc diệt cỏ và chất điều hòa sinh trưởng cây trồng 3808936714
Chất khử trùng 3808949258
Thuốc bảo vệ thực vật khác 3808993689
Nhóm 3809 Chất hoàn tất, chất mang thuốc nhuộm và các chế phẩm dùng để tăng tốc độ nhuộm hoặc cố định thuốc nhuộm, và các chế phẩm đã pha chế khác dùng trong công nghiệp dệt, giấy, da hoặc các ngành tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chất hoàn tất dùng cho ngành dệt 38099157410
Chất hoàn tất dùng cho ngành giấy 3809921729
Nhóm 3810 Chế phẩm tẩy gỉ bề mặt kim loại; thuốc hàn và các chế phẩm phụ trợ khác dùng cho hàn, hàn đồng hoặc hàn hơi; bột và hồ dùng để hàn, hàn đồng hoặc hàn hơi; và vật liệu dùng làm lõi hoặc lớp phủ cho điện cực hoặc que hàn
Chế phẩm tẩy gỉ kim loại và chất trợ hàn 3810101.6160
Chế phẩm tẩy gỉ và chất trợ hàn khác 3810901.8018
Nhóm 3811 Chế phẩm chống kích nổ, chất ức chế ôxy hóa, chất ức chế tạo nhựa, chất cải thiện độ nhớt, chế phẩm chống ăn mòn và các phụ gia đã pha chế khác cho dầu khoáng hoặc cho các chất lỏng khác dùng cho cùng mục đích như dầu khoáng
Chất chống kích nổ khác 3811192963
Phụ gia dầu bôi trơn chứa dầu mỏ 3811213990
Phụ gia khác cho dầu khoáng 38119054413
Nhóm 3812 Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã pha chế và chất ổn định cho cao su hoặc plastic đã pha chế
Chất xúc tiến lưu hóa cao su 3812102900
Chất hóa dẻo cho cao su và nhựa 3812201950
Chất ổn định và chống oxy hóa khác cho cao su, nhựa 3812395390
Nhóm 3813 Chế phẩm và chất nạp cho bình chữa cháy; lựu đạn chữa cháy đã nạp
Chất nạp bình chữa cháy và lựu đạn chữa cháy 3813001640
Nhóm 3814 Dung môi hỗn hợp hữu cơ và chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chất tẩy sơn hoặc vecni đã pha chế
Dung môi và chất pha loãng hữu cơ hỗn hợp 3814002.18727
Nhóm 3815 Chất khơi mào phản ứng, chất xúc tiến phản ứng và chế phẩm xúc tác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chất xúc tác và chất khơi mào phản ứng khác 3815902255
Nhóm 3816 Xi măng chịu lửa, vữa chịu lửa, bê tông chịu lửa và các chế phẩm tương tự, trừ các sản phẩm của nhóm 3801
Xi măng, vữa và bê tông chịu lửa 3816005108
Nhóm 3818 Nguyên tố hóa học đã pha tạp dùng trong điện tử, ở dạng đĩa, phiến bán dẫn hoặc dạng tương tự; hợp chất hóa học đã pha tạp dùng trong điện tử
Nguyên tố hóa học pha tạp dùng trong điện tử 38180063514
Nhóm 3819 Dầu phanh thủy lực và các chất lỏng đã pha chế khác dùng cho truyền động thủy lực, không chứa hoặc chứa dưới 70% khối lượng dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum
Dầu phanh thủy lực 38190028012
Nhóm 3820 Chế phẩm chống đông và chất lỏng đã pha chế để làm tan băng
Chất chống đông và chất lỏng khử băng 3820009944
Nhóm 3821 Môi trường nuôi cấy đã pha chế để nuôi cấy hoặc duy trì vi sinh vật hoặc tế bào thực vật, người hay động vật
Môi trường nuôi cấy vi sinh vật 3821005.0122
Nhóm 3822 Thuốc thử chẩn đoán hoặc phòng thí nghiệm trên nền, và thuốc thử chẩn đoán hoặc phòng thí nghiệm đã pha chế
Thuốc thử chẩn đoán sốt rét 3822111.8271
Thuốc thử xác định nhóm máu 3822132720
Thuốc thử chẩn đoán khác và mẫu chuẩn 38221927.9663
Thuốc thử phòng thí nghiệm khác 3822909.4829
Nhóm 3823 Axit monocarboxylic béo công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh chế; ancol béo công nghiệp
Axit stearic công nghiệp 3823111630
Axit béo monocacboxylic công nghiệp khác 38231998318
Rượu béo công nghiệp 3823701910
Nhóm 3824 Chất kết dính đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp liên quan, kể cả loại gồm hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chất kết dính cho khuôn và lõi đúc 3824101042
Phụ gia cho xi măng, vữa và bê tông 38244041917
Vữa và bê tông không chịu lửa 3824503352
Sorbitol (trừ D-glucitol) 3824601620
Sản phẩm và chế phẩm hóa học khác 3824996.977197

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3901 Polyme của etylen, ở dạng nguyên sinh
Polyetylen tỷ trọng thấp dạng nguyên sinh 3901101.00610
Polyetylen tỷ trọng cao dạng nguyên sinh 3901201.52916
Copolyme etylen-vinyl axetat dạng nguyên sinh 3901301500
Copolyme etylen-alpha-olefin dạng nguyên sinh 3901401.1000
Polyme etylen khác dạng nguyên sinh 3901904261
Nhóm 3902 Polyme của propylen hoặc của olefin khác, ở dạng nguyên sinh
Polypropylen dạng nguyên sinh 3902102.5961
Copolyme propylen dạng nguyên sinh 3902301.0470
Polyme propylen và olefin khác dạng nguyên sinh 3902901991
Nhóm 3903 Polyme styren, ở dạng nguyên sinh
Polystyren giãn nở (EPS) 3903112952
Polystyren không giãn nở dạng nguyên sinh 39031947996
Nhựa ABS dạng nguyên sinh 3903301.060116
Polyme styren khác dạng nguyên sinh 39039059957
Nhóm 3904 Polyme của vinyl clorua hoặc của olefin halogen hóa khác, ở dạng nguyên sinh
PVC chưa pha trộn dạng nguyên sinh 39041035364
PVC chưa hóa dẻo dạng nguyên sinh 3904211070
PVC đã hóa dẻo dạng nguyên sinh 39042281827
Nhóm 3905 Polyme của vinyl axetat hoặc của các vinyl este khác, ở dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác, ở dạng nguyên sinh
Copolyme vinyl axetat khác dạng nguyên sinh 3905291540
Polyme vinyl khác dạng nguyên sinh 3905991500
Nhóm 3906 Polyme acrylic, ở dạng nguyên sinh
Polymethyl methacrylat (PMMA) dạng nguyên sinh 3906102587
Polyme acrylic khác dạng nguyên sinh 3906902.37822
Nhóm 3907 Polyaxetal, polyete khác và nhựa epoxy, ở dạng nguyên sinh; polycarbonat, nhựa alkyd, polyallyl este và polyeste khác, ở dạng nguyên sinh
Polyaxetal dạng nguyên sinh 39071061326
Polyete khác dạng nguyên sinh 3907291.22316
Nhựa epoxy dạng nguyên sinh 3907303.794145
Polycarbonat dạng nguyên sinh 3907401.22451
Nhựa alkyd dạng nguyên sinh 3907501805
PET có chỉ số độ nhớt từ 78 ml/g dạng nguyên sinh 39076157822
PET khác dạng nguyên sinh 390769295322
Polyeste không no dạng nguyên sinh 3907913972
Polyeste khác dạng nguyên sinh 3907991.70140
Nhóm 3908 Polyamit ở dạng nguyên sinh
Polyamit 6, 11, 12, 6,6, 6,9, 6,10, 6,12 dạng nguyên sinh 39081092145
Polyamit khác dạng nguyên sinh 3908907102
Nhóm 3909 Nhựa amino, nhựa phenol và polyurethan, ở dạng nguyên sinh
Nhựa urê và thiourê dạng nguyên sinh 3909101260
Nhựa melamin dạng nguyên sinh 3909201721
MDI polyme (polymethylene phenyl isocyanat) 3909312442
Nhựa phenol dạng nguyên sinh 3909404165
Polyurethan dạng nguyên sinh 3909501.1330
Nhóm 3910 Silicon ở dạng nguyên sinh
Silicon dạng nguyên sinh 3910001.8963
Nhóm 3911 Nhựa dầu mỏ, nhựa coumaron-inden, polyterpen, polysunfua, polysunfon và các sản phẩm khác quy định tại Chú giải 3 Chương 39, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, ở dạng nguyên sinh
Nhựa dầu mỏ, nhựa coumarone-indene và polyterpen 39111035017
Nhựa dầu mỏ khác và sản phẩm tương tự dạng nguyên sinh 39119064511
Nhóm 3912 Xenlulozơ và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, ở dạng nguyên sinh
Carboxymethylcellulose và muối của nó 3912311604
Ete xenlulozơ khác dạng nguyên sinh 3912392582
Xenlulozơ khác và dẫn xuất dạng nguyên sinh 3912901970
Nhóm 3913 Polyme tự nhiên và polyme tự nhiên đã biến đổi, ở dạng nguyên sinh, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Polyme tự nhiên và biến tính khác 39139028314
Nhóm 3914 Chất trao đổi ion trên cơ sở các polyme thuộc các nhóm từ 3901 đến 3913, ở dạng nguyên sinh
Nhựa trao đổi ion gốc polyme 3914002290
Nhóm 3915 Phế liệu, mẩu vụn và phế thải, của plastic
Phế liệu nhựa khác 39159028524
Nhóm 3916 Sợi đơn có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ vượt quá 1 mm, thanh, que và dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt nhưng chưa gia công khác, bằng plastic
Sợi đơn, thanh và dạng hình từ polyme etylen 3916102020
Sợi đơn, thanh và dạng hình từ PVC 3916202250
Sợi đơn, thanh và dạng hình từ nhựa khác 3916906333
Nhóm 3917 Ống, ống dẫn và vòi, và phụ kiện của chúng, bằng plastic
Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) 3917101.6033
Ống cứng polyetylen 3917214884
Ống cứng polypropylen 3917225351
Ống cứng PVC 3917231.1703
Ống cứng từ nhựa khác 3917292.7455
Ống mềm nhựa chịu áp suất cao 3917311.2012
Ống và ống mềm nhựa không gia cố, không phụ kiện 3917323.51219
Ống và ống mềm nhựa không gia cố, có phụ kiện 3917337171
Ống và ống mềm nhựa khác 3917396.22148
Phụ kiện ống nhựa 39174010.97688
Nhóm 3918 Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm; tấm ốp tường hoặc trần bằng plastic
Tấm trải sàn PVC 3918102.9484
Tấm phủ tường và trần bằng nhựa 3918901.34021
Nhóm 3919 Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các dạng phẳng khác, tự dính, bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn
Băng và tấm nhựa tự dính dạng cuộn 3919108.67827
Tấm và màng nhựa tự dính khác 39199026.772134
Nhóm 3920 Các loại tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và không được gia cường, ghép lớp, đỡ hoặc kết hợp tương tự với vật liệu khác
Tấm và màng polyetylen không xốp 3920104.51514
Tấm và màng polypropylen không xốp 3920203.40171
Tấm và màng polystyren không xốp 3920307310
Tấm và màng PVC mềm (hóa dẻo từ 6%) 3920431.2580
Tấm và màng PVC cứng (hóa dẻo dưới 6%) 3920491.0361
Tấm và màng PMMA không xốp 3920514163
Tấm và màng acrylic khác 3920591518
Tấm và màng polycarbonat 3920617390
Tấm và màng PET 3920622.87756
Tấm và màng polyeste khác 3920694391
Tấm và màng xenlulozơ tái sinh 3920711660
Tấm và màng polyvinyl butyral 3920911438
Tấm và màng polyamit 3920923520
Tấm và màng nhựa phenol 3920941920
Tấm và màng từ nhựa khác 3920993.3067
Nhóm 3921 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic
Tấm xốp polystyren 3921116554
Tấm xốp PVC 3921128962
Tấm xốp polyurethan 3921131.24537
Tấm xốp xenlulozơ tái sinh 3921142531
Tấm xốp từ nhựa khác 3921192.44217
Tấm, phiến và màng nhựa khác 3921907.58313
Nhóm 3922 Bồn tắm, buồng tắm vòi sen, chậu rửa, bồn rửa mặt, bệ xí, nắp và bệ ngồi bồn cầu, két xả nước và các đồ dùng vệ sinh tương tự, bằng plastic
Bồn tắm, bồn rửa và chậu rửa bằng nhựa 3922104161
Bệ ngồi và nắp bồn cầu bằng nhựa 3922205590
Bidet, bồn cầu, két nước và đồ vệ sinh nhựa khác 3922909094
Nhóm 3923 Các sản phẩm dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ và các loại đậy khác, bằng plastic
Hộp, thùng và két nhựa đóng gói 39231012.865162
Bao và túi polyetylen 3923215.1352.373
Bao và túi từ nhựa khác 3923295.243148
Chai, bình và lọ nhựa 3923304.533161
Ống chỉ và lõi cuộn bằng nhựa 3923401.03231
Nút, nắp và đồ đóng kín bằng nhựa 3923507.250384
Sản phẩm nhựa đóng gói khác 3923909.390101
Nhóm 3924 Đồ dùng trên bàn ăn, đồ dùng nhà bếp, các đồ dùng khác trong gia đình và đồ dùng vệ sinh hoặc toilet, bằng plastic
Bộ đồ ăn và dụng cụ nhà bếp bằng nhựa 39241011.481421
Đồ gia dụng và vệ sinh khác bằng nhựa 39249018.591252
Nhóm 3925 Đồ xây dựng bằng plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Bể và thùng chứa nhựa trên 300 lít 3925103911
Cửa đi, cửa sổ và khung bằng nhựa 3925205859
Cửa chớp và rèm nhựa 3925304961
Vật liệu xây dựng khác bằng nhựa 3925907.21737
Nhóm 3926 Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng vật liệu khác thuộc các nhóm từ 3901 đến 3914
Văn phòng phẩm và đồ dùng học tập bằng nhựa 3926103.51632
Quần áo và phụ kiện may mặc bằng nhựa 3926204.51930
Phụ kiện nhựa cho đồ nội thất và thân xe 3926301.33336
Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng nhựa 3926401.915492
Sản phẩm nhựa khác 392690104.198713

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4001 Cao su tự nhiên, balata, gutta-percha, guayule, chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải
Cao su thiên nhiên định chuẩn kỹ thuật (TSNR) 400122103145
Cao su thiên nhiên dạng khác 40012923271
Nhóm 4002 Cao su tổng hợp và factice từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, phiến hoặc dải; hỗn hợp của bất kỳ sản phẩm nào thuộc nhóm 4001 với bất kỳ sản phẩm nào thuộc nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, phiến hoặc dải
Cao su styren-butadien (SBR, XSBR) trừ mủ 4002193674
Cao su butadien (BR) 4002201170
Cao su ethylene-propylene-diene (EPDM) 4002704227
Cao su tổng hợp loại khác, trừ latex 4002991700
Nhóm 4005 Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, phiến, dải hoặc băng
Cao su hỗn hợp có muội than hoặc silica 4005106970
Cao su hỗn hợp dạng tấm, lá và dải 4005911470
Cao su hỗn hợp chưa lưu hóa loại khác 4005991900
Nhóm 4007 Chỉ và dây cao su đã lưu hóa
Chỉ và dây thừng từ cao su lưu hóa 4007001170
Nhóm 4008 Tấm, phiến, dải, thanh và hình dạng định hình, bằng cao su đã lưu hóa, trừ cao su cứng
Tấm, lá và dải từ cao su xốp 4008115570
Thanh và profile từ cao su xốp 4008193220
Tấm, lá và dải từ cao su đặc 4008219840
Thanh và profile từ cao su đặc 4008296812
Nhóm 4009 Ống, ống dẫn và vòi bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng, có hoặc không gắn phụ kiện
Ống cao su không gia cố, không có phụ kiện 4009112.45728
Ống cao su không gia cố, có phụ kiện 40091298844
Ống cao su gia cố kim loại, không có phụ kiện 4009217122
Ống cao su gia cố kim loại, có phụ kiện 40092298235
Ống cao su gia cố vải dệt, không có phụ kiện 4009315.4163
Ống cao su gia cố vải dệt, có phụ kiện 4009321.44417
Ống cao su gia cố vật liệu khác, không có phụ kiện 40094176916
Ống cao su gia cố vật liệu khác, có phụ kiện 4009423.67647
Nhóm 4010 Dây đai hoặc băng tải hoặc băng truyền, bằng cao su lưu hóa
Băng tải cao su gia cố kim loại 4010111520
Băng tải cao su gia cố vải dệt 4010125652
Băng tải cao su loại khác 4010198545
Dây curoa chữ V có gân, chu vi 60–180 cm 4010311.2374
Dây curoa chữ V không gân, chu vi 60–180 cm 40103292721
Dây curoa chữ V không gân, chu vi 180–240 cm 4010342280
Dây curoa đồng bộ, chu vi 60–150 cm 40103541910
Dây curoa truyền động cao su loại khác 4010398.63811
Nhóm 4011 Lốp hơi mới, bằng cao su
Lốp mới cho xe ô tô con 4011107.7684
Lốp mới cho xe buýt và xe tải 4011205.3110
Lốp mới cho máy bay 40113019861
Lốp mới cho xe mô tô 4011404.8903
Lốp mới cho xe đạp 4011502782
Lốp mới cho xe nông nghiệp và lâm nghiệp 4011702642
Lốp mới cho xe xây dựng và công nghiệp 4011804900
Lốp hơi mới loại khác 4011901681
Nhóm 4012 Lốp hơi bằng cao su đã lưu hóa lại hoặc đã qua sử dụng; lốp đặc hoặc lốp đệm, mặt lốp và vành lốp, bằng cao su
Lốp đặc, lốp đắp lại, hoa lốp và lót vành 4012905542
Nhóm 4013 Ruột săm bằng cao su
Săm cho ô tô con, xe buýt và xe tải 4013102780
Săm cao su loại khác 4013907292
Nhóm 4014 Các sản phẩm vệ sinh hoặc dược phẩm, kể cả núm vú, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không gắn phụ kiện bằng cao su cứng
Sản phẩm vệ sinh và dược phẩm khác từ cao su 4014903910
Nhóm 4015 Quần áo và phụ kiện quần áo, kể cả găng tay, găng tay không ngón và bao tay, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, dùng cho mọi mục đích
Găng tay cao su y tế và phẫu thuật 4015123882
Găng tay cao su loại khác 4015191.45514
Quần áo và phụ kiện bằng cao su 4015901.1944
Nhóm 4016 Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng
Sản phẩm từ cao su xốp 4016108114
Tấm trải sàn và thảm cao su 4016912.18219
Tẩy cao su 4016924682
Gioăng, vòng đệm và phớt cao su 40169350.671530
Sản phẩm cao su bơm hơi 40169545828
Sản phẩm khác từ cao su lưu hóa 40169925.86668
Nhóm 4017 Cao su cứng (ví dụ: ebonit), ở mọi dạng, kể cả phế liệu và phế thải; các sản phẩm bằng cao su cứng
Cao su cứng (ebonit) và sản phẩm từ ebonit 4017002580

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4107 Da thuộc sau khi thuộc hoặc thuộc crust, kể cả da thuộc kiểu giấy da, của động vật họ bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, đã tẩy lông, trừ da thuộc nhóm 4114
Da thuộc nguyên con trâu bò và ngựa, nguyên lớp bì mặt 4107111640
Da thuộc nguyên con trâu bò và ngựa, da xẻ lớp mặt 4107122320
Da thuộc nguyên con trâu bò và ngựa loại khác 4107192519
Da thuộc mảnh trâu bò và ngựa, da xẻ lớp mặt 4107926881
Da thuộc mảnh trâu bò và ngựa loại khác 4107998325
Nhóm 4112 Da đã thuộc tiếp sau thuộc hoặc sau khi làm crust, kể cả da đã xử lý kiểu giấy da, của da cừu hoặc da cừu non, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 4114
Da cừu thuộc đã gia công thêm 4112002611
Nhóm 4113 Da đã thuộc tiếp sau thuộc hoặc sau khi làm crust, kể cả da đã xử lý kiểu giấy da, của các động vật khác, không có lông hoặc lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 4114
Da thuộc của động vật khác đã gia công thêm 4113907670
Nhóm 4115 Da tổng hợp có nền là da hoặc xơ da, ở dạng tấm, lá hoặc dải, đã hoặc chưa ở dạng cuộn; phế liệu cắt tỉa và phế liệu khác của da hoặc da tổng hợp, không thích hợp để sản xuất các sản phẩm bằng da; bụi, bột và bột mịn da
Da tổng hợp từ bột da 4115105101

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4201 Yên cương và bộ đồ dùng cho mọi loại động vật, kể cả dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, rọ mõm, tấm lót yên, túi yên, áo cho chó và các mặt hàng tương tự, bằng mọi vật liệu
Yên cương và dây cương cho động vật 4201001.08057
Nhóm 4202 Rương, va li, hộp đựng đồ trang điểm, cặp, cặp học sinh, hộp đựng kính, hộp đựng ống nhòm, hộp đựng máy ảnh, hộp đựng nhạc cụ, hộp đựng súng, bao súng và các loại bao đựng tương tự; túi du lịch, túi đựng thực phẩm hoặc đồ uống có cách nhiệt, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách, túi mua hàng, ví, túi tiền, hộp đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, hộp đựng chai, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại bao đựng tương tự
Vali và rương có bề mặt da 4202111.17424
Vali và rương bề mặt nhựa hoặc vải dệt 4202125.45652
Vali và rương loại khác 42021969211
Túi xách bằng da 42022110.256374
Túi xách bằng nhựa hoặc vải dệt 4202227.592312
Túi xách loại khác 4202291.888178
Ví và đồ bỏ túi bằng da 4202316.86657
Ví và đồ bỏ túi bằng nhựa hoặc vải dệt 4202323.52255
Ví và đồ bỏ túi loại khác 42023997739
Hộp, túi và bao đựng bề mặt da 4202911.110257
Hộp, túi và bao đựng bề mặt nhựa hoặc vải dệt 42029212.533493
Hộp, túi và bao đựng loại khác 4202992.88562
Nhóm 4203 Hàng may mặc và phụ kiện quần áo, bằng da thuộc hoặc da thuộc giả
Quần áo bằng da 4203102174
Găng tay thể thao bằng da 420321396181
Găng tay da loại khác 42032957590
Thắt lưng và dây đeo bằng da 4203303.05446
Phụ kiện quần áo khác bằng da 4203402720
Nhóm 4205 Các mặt hàng khác bằng da hoặc da thuộc tổng hợp
Sản phẩm khác bằng da 4205001.22072

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4302 Da thuộc hoặc da lông đã thuộc, kể cả đầu, đuôi, chân và các phần hoặc mảnh khác, chưa ghép, hoặc đã ghép nhưng không kèm vật liệu khác
Da lông thú thuộc nguyên con loại khác 4302191380

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4402 Than gỗ, kể cả than từ vỏ hoặc hạt, đã hoặc chưa kết khối
Than tre 44022061.651
Nhóm 4407 Gỗ xẻ hoặc chẻ dọc, cắt lát hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép đầu, có chiều dày trên 6 mm
Gỗ thông xẻ 4407117691
Gỗ vân sam và linh sam xẻ 4407122970
Gỗ xẻ vân sam-thông-linh sam (S-P-F) 4407131900
Gỗ xẻ lá kim loại khác 4407197080
Gỗ nhiệt đới xẻ loại khác 440729110645
Gỗ xẻ khác không thuộc loài lá kim 44079922930
Nhóm 4408 Gỗ và các sản phẩm bằng gỗ; than củi
Ván lạng gỗ lá kim 4408102300
Ván lạng loại khác 4408902168
Nhóm 4410 Ván dăm, ván sợi định hướng (OSB) và các loại ván tương tự bằng gỗ hoặc vật liệu có nguồn gốc gỗ khác, đã hoặc chưa được kết tụ bằng nhựa hoặc chất kết dính hữu cơ khác
Ván dăm gỗ 4410117940
Nhóm 4411 Ván sợi gỗ hoặc vật liệu xơ gỗ khác, đã hoặc chưa được liên kết bằng nhựa hoặc chất hữu cơ khác
Ván MDF mỏng, đến 5 mm 4411121.4760
Ván MDF dày 5–9 mm 4411131280
Ván MDF dày trên 9 mm 4411144290
Ván sợi mật độ trên 0,8 g/cm³ 4411922000
Nhóm 4412 Ván ép, tấm gỗ dán và gỗ ghép tương tự
Ván ép có lớp mặt gỗ nhiệt đới 4412313.4071
Ván ép có lớp mặt bạch dương, sồi, dẻ gai 4412332.0560
Ván ép có lớp mặt gỗ không thuộc loài lá kim khác 4412341490
Ván ép có lớp mặt gỗ lá kim 4412392564
Ván ép khác có lớp mặt gỗ nhiệt đới 4412911500
Nhóm 4414 Khung bằng gỗ dùng cho tranh, ảnh, gương hoặc các vật tương tự
Khung tranh và gương bằng gỗ 4414901.77012
Nhóm 4415 Thùng đóng hàng, hộp, hòm, trống và bao bì tương tự, bằng gỗ; tang cáp bằng gỗ; pa-lét, pa-lét hộp và các tấm kê hàng khác, bằng gỗ; vành pa-lét bằng gỗ
Thùng, hộp và trống bằng gỗ 44151043918
Pallet và tấm chất tải bằng gỗ 44152012.3826
Nhóm 4417 Dụng cụ, thân dụng cụ, cán dụng cụ, thân chổi hoặc bàn chải và cán của chúng, bằng gỗ; khuôn giày, khuôn ủng và cốt giày, cốt ủng, bằng gỗ
Dụng cụ, cán và thân bàn chải bằng gỗ 441700126101
Nhóm 4418 Đồ mộc xây dựng và đồ mộc kiến trúc bằng gỗ, kể cả tấm gỗ ghép có lõi rỗng, tấm lát sàn đã lắp ráp, ván lợp và ván lợp chẻ
Cửa đi và khung bằng gỗ nhiệt đới 4418211170
Cửa đi và khung bằng gỗ loại khác 4418296970
Tấm sàn gỗ lắp ghép loại khác 4418791110
Đồ mộc xây dựng bằng gỗ loại khác 4418996792
Nhóm 4419 Đồ ăn bàn và đồ dùng nhà bếp, bằng gỗ
Thớt và khay bánh mì bằng tre 4419112560
Đũa tre 4419121630
Đồ dùng bàn ăn và nhà bếp khác bằng tre 4419196183
Đồ dùng bàn ăn và nhà bếp bằng gỗ nhiệt đới 44192022616
Đồ dùng bàn ăn và nhà bếp khác bằng gỗ 4419901.545166
Nhóm 4420 Khảm gỗ và gỗ khảm; hộp đựng đồ trang sức hoặc dao kéo và các loại tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94
Tượng nhỏ và đồ trang trí khác bằng gỗ 44201919891
Gỗ khảm, hộp trang sức và hộp đựng bằng gỗ 4420901.85159
Nhóm 4421 Các sản phẩm khác bằng gỗ
Móc treo quần áo bằng gỗ 4421102140
Sản phẩm từ tre 44219139630
Sản phẩm khác bằng gỗ 4421993.987121

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4504 Cork kết khối (có hoặc không có chất kết dính) và các sản phẩm bằng cork kết khối
Sản phẩm khác từ bần ép 4504901860

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4601 Các loại tết bện và sản phẩm tương tự bằng vật liệu tết bện; vật liệu tết bện, các loại tết bện và sản phẩm tương tự được buộc thành sợi song song hoặc dệt, ở dạng tấm
Chiếu, thảm và mành từ mây 4601229114
Chiếu, thảm và mành từ vật liệu thực vật khác 46012922105
Nhóm 4602 Đồ đan lát, đồ mây tre đan và các mặt hàng khác làm trực tiếp thành hình từ vật liệu tết bện hoặc từ hàng hóa của nhóm 4601; các mặt hàng bằng xơ mướp
Đồ đan lát bằng tre 4602111635
Đồ đan lát bằng mây 460212141172
Đồ đan lát từ vật liệu thực vật khác 460219277304
Đồ đan lát loại khác 460290941129

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4703 Bột giấy hóa học từ gỗ, kiềm hoặc sunfat, trừ loại hòa tan
Bột giấy hóa học gỗ lá kim đã tẩy trắng 4703211113
Nhóm 4707 Giấy hoặc bìa giấy thu hồi (phế liệu và vụn)
Giấy thu hồi từ bột cơ học 4707301720

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4801 Giấy báo, dạng cuộn hoặc tờ
Giấy in báo 4801001701
Nhóm 4802 Giấy và bìa giấy không tráng, loại dùng để viết, in hoặc mục đích đồ họa khác, và thẻ đục lỗ không đục lỗ và giấy băng, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật, trừ giấy thuộc nhóm 4801 hoặc 4803; giấy và bìa giấy làm bằng tay
Giấy nền cho giấy nhạy sáng 48022017410
Giấy viết không tráng, dưới 40 g/m² 4802541567
Giấy viết không tráng dạng cuộn, 40–150 g/m² 4802558931
Giấy viết không tráng dạng tờ, 40–150 g/m² 48025690216
Giấy viết không tráng loại khác, 40–150 g/m² 4802573192
Giấy viết không tráng, trên 150 g/m² 4802581920
Giấy sợi cơ học không tráng dạng cuộn 4802611340
Giấy sợi cơ học không tráng loại khác 4802692000
Nhóm 4803 Giấy vệ sinh hoặc giấy mặt, giấy khăn hoặc giấy ăn và loại giấy tương tự dùng cho mục đích gia dụng hoặc vệ sinh, bông giấy xenlulo và màng sợi xenlulo, đã hoặc chưa crep, nhăn, dập nổi, đục lỗ, nhuộm màu bề mặt, trang trí bề mặt hoặc in, ở dạng cuộn hoặc tờ
Giấy nền để làm giấy vệ sinh và khăn giấy 4803001.84378
Nhóm 4804 Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 4802 hoặc 4803
Giấy kraftliner chưa tẩy trắng 4804116060
Giấy kraftliner loại khác 4804191691
Giấy kraft chưa tẩy trắng, đến 150 g/m² 4804311080
Giấy kraft loại khác, đến 150 g/m² 4804391071
Giấy kraft chưa tẩy trắng, 150–225 g/m² 4804414180
Bìa kraft loại khác, từ 225 g/m² 4804591170
Nhóm 4805 Giấy và bìa khác, chưa tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa gia công hoặc xử lý thêm ngoài mức quy định tại Chú giải 3 của Chương này
Giấy làm lớp sóng bán hóa học 4805111750
Giấy làm lớp sóng loại khác 4805191527
Giấy testliner, đến 150 g/m² 4805241661
Giấy testliner, trên 150 g/m² 4805255470
Giấy và bìa lọc 48054020132
Giấy không tráng loại khác, đến 150 g/m² 4805912730
Bìa không tráng loại khác, 150–225 g/m² 4805921290
Bìa không tráng loại khác, từ 225 g/m² 4805931660
Nhóm 4806 Giấy da thực vật, giấy chống thấm mỡ, giấy can, giấy glassine và các loại giấy láng trong suốt hoặc bán trong suốt khác, dạng cuộn hoặc tờ
Giấy chống thấm dầu 48062018320
Giấy glassine và giấy bóng trong mờ khác 4806401040
Nhóm 4807 Giấy và bìa ghép bằng cách dán các lớp phẳng với nhau, không tráng phủ bề mặt hoặc tẩm, có hoặc không được gia cường bên trong, dạng cuộn hoặc tờ
Giấy và bìa ghép lớp 4807001360
Nhóm 4808 Giấy và bìa gợn sóng, giấy crep, giấy nhăn, giấy dập nổi hoặc giấy đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ, trừ giấy của nhóm 4803
Giấy và bìa sóng 4808102240
Giấy kraft nhăn (crepe) 4808404170
Giấy nhăn, dập nổi hoặc đục lỗ loại khác 48089016610
Nhóm 4809 Giấy than, giấy tự sao và các loại giấy sao chép hoặc chuyển khác, kể cả giấy tráng hoặc tẩm dùng cho giấy sáp sao chép hoặc bản kẽm in offset, đã hoặc chưa in, ở dạng cuộn hoặc tờ
Giấy tự sao chép 4809206610
Giấy than và giấy sao chép khác 4809903335
Nhóm 4810 Giấy và bìa được tráng một mặt hoặc hai mặt bằng kaolin hoặc chất vô cơ khác, có hoặc không có chất kết dính, và không có lớp tráng nào khác, đã hoặc chưa nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật
Giấy tráng cao lanh dạng cuộn 4810134911
Giấy tráng phủ để in, khổ khác 48101933022
Giấy in và viết tráng loại khác 4810292360
Giấy kraft tráng đã tẩy trắng, trên 150 g/m² 4810321160
Giấy và bìa kraft tráng loại khác 4810391351
Bìa tráng nhiều lớp 4810922.0555
Giấy và bìa tráng loại khác 4810994865
Nhóm 4811 Giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo và màng xơ xenlulo, đã tráng, tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí bề mặt hoặc in, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật
Giấy và bìa tự dính 4811413.0873
Giấy và bìa có keo loại khác 4811497690
Giấy tráng nhựa đã tẩy trắng, trên 150 g/m² 4811511710
Giấy và bìa tráng nhựa loại khác 4811591.7950
Giấy tráng sáp hoặc parafin 4811603400
Giấy và bìa tráng hoặc tẩm loại khác 48119098023
Nhóm 4813 Giấy cuốn thuốc lá, đã hoặc chưa cắt thành kích thước hoặc ở dạng tập hoặc ống
Giấy cuốn thuốc lá dạng cuộn, rộng đến 5 cm 4813201810
Giấy cuốn thuốc lá loại khác 4813903050
Nhóm 4814 Giấy dán tường và các loại giấy dán tường tương tự; giấy trong suốt dùng cho cửa sổ, bằng giấy
Giấy dán tường phủ nhựa 4814206680
Giấy dán tường và vật liệu phủ tường khác 48149013678
Nhóm 4816 Giấy than, giấy tự sao và các loại giấy sao chép hoặc chuyển ảnh khác (trừ nhóm 4809), giấy mẫu dùng cho máy nhân bản và bản kẽm offset, bằng giấy, có hoặc không đóng thành hộp
Giấy tự sao chép cắt sẵn 4816201390
Giấy sao chép và giấy chuyển hình loại khác 4816901750
Nhóm 4817 Phong bì, thẻ thư, bưu thiếp trơn và thẻ thư tín, bằng giấy hoặc bìa giấy; hộp, túi, ví và tập đựng giấy viết, bằng giấy hoặc bìa giấy, chứa bộ văn phòng phẩm bằng giấy
Phong bì 4817107215
Hộp và bìa đựng bộ giấy thư từ 4817301096
Nhóm 4818 Giấy vệ sinh và giấy tương tự, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo, dùng cho mục đích gia dụng hoặc vệ sinh
Giấy vệ sinh 4818106472
Khăn giấy, giấy lau và khăn tay giấy 4818202.309107
Khăn trải bàn và khăn ăn bằng giấy 48183049693
Quần áo và phụ kiện bằng giấy 48185018911
Sản phẩm giấy gia dụng và vệ sinh khác 4818901.76259
Nhóm 4819 Thùng, hộp, hòm, túi và các loại bao bì khác, bằng giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo; cặp hồ sơ, khay đựng thư và các loại hàng tương tự, bằng giấy hoặc bìa giấy, dùng trong văn phòng, cửa hàng hoặc nơi tương tự
Hộp và thùng carton sóng 48191012.488575
Hộp carton gấp 4819203.510246
Bao và túi giấy cỡ lớn 48193099110
Bao và túi giấy loại khác 4819402.49790
Bao bì giấy loại khác 4819501.12155
Hộp lưu trữ hồ sơ bằng giấy 4819601.47113
Nhóm 4820 Sổ đăng ký, sổ kế toán, sổ tay, sổ đặt hàng, sổ biên nhận, giấy viết thư, giấy ghi nhớ, sổ nhật ký và các loại tương tự, vở học sinh, giấy thấm, bìa còng rời, cặp hồ sơ, bìa hồ sơ, mẫu biểu kinh doanh liên tục, bộ giấy than xen kẽ và các loại văn phòng phẩm khác, bằng giấy hoặc bìa giấy; album mẫu hoặc bộ sưu tập và bìa sách, bằng giấy hoặc bìa giấy
Sổ sách, sổ ghi chép và nhật ký 4820103.62426
Vở học sinh 4820201062
Bìa kẹp hồ sơ và bìa hồ sơ 4820303936
Album mẫu và album sưu tập 4820501115
Văn phòng phẩm bằng giấy loại khác 48209056414
Nhóm 4821 Nhãn bằng giấy hoặc bìa giấy, đã hoặc chưa in
Nhãn giấy in 4821108.756358
Nhãn giấy loại khác 4821904.418147
Nhóm 4822 Suốt, ống suốt, ống côn và các loại đỡ tương tự, bằng bột giấy, giấy hoặc bìa giấy, đã hoặc chưa đục lỗ hoặc làm cứng
Ống và suốt giấy cho sợi dệt 4822101210
Ống và suốt giấy loại khác 4822902400
Nhóm 4823 Giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo và màng xơ xenlulo khác, đã cắt theo kích thước hoặc hình dạng; các sản phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo
Giấy và bìa lọc cắt sẵn 482320758227
Cuộn và tờ giấy cho thiết bị ghi 48234026694
Khay, đĩa và cốc bằng giấy 4823692.418281
Sản phẩm đúc từ bột giấy 48237025477
Sản phẩm khác từ giấy và bìa 4823904.775135

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4901 Sách in, sách mỏng, tờ rời và các ấn phẩm in tương tự, kể cả ở dạng tờ rời hoặc không
Sách in dạng tờ rời 49011065527
Sách và tập sách mỏng in loại khác 4901998.356122
Nhóm 4902 Báo, tạp chí và ấn phẩm định kỳ, có hoặc không có tranh ảnh hoặc quảng cáo
Báo và ấn phẩm định kỳ loại khác 49029026914
Nhóm 4903 Sách tranh, sách vẽ hoặc sách tô màu cho trẻ em
Sách tranh và sách tô màu cho trẻ em 49030031413
Nhóm 4906 Bản vẽ và bản thiết kế dùng cho kiến trúc, kỹ thuật, công nghiệp, thương mại, địa hình hoặc mục đích tương tự, là bản gốc vẽ tay; văn bản viết tay; bản sao chụp trên giấy nhạy sáng và bản sao than của các loại trên
Bản vẽ và sơ đồ kiến trúc, kỹ thuật 4906001052
Nhóm 4907 Tem bưu chính, tem thuế hoặc tem tương tự chưa sử dụng; giấy có in sẵn tem; tiền giấy; mẫu séc; chứng chỉ cổ phiếu, trái phiếu và các chứng từ có giá tương tự
Tem bưu chính và tem thuế chưa sử dụng 49070052315
Nhóm 4908 Hình in chuyển (decalcomania)
Đề can dùng cho gốm sứ (thủy tinh hóa) 4908102050
Đề can loại khác 4908907363
Nhóm 4909 Bưu thiếp in hoặc có hình; thiếp in có lời chúc, tin nhắn hoặc thông báo cá nhân, có hoặc không có hình, có hoặc không kèm phong bì hoặc đồ trang trí
Bưu thiếp và thiệp chúc mừng in 490900334116
Nhóm 4910 Lịch các loại, đã in, kể cả khối lịch
Lịch in 49100012717
Nhóm 4911 Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in
Tài liệu quảng cáo thương mại và catalogue 4911102.63422
Tranh, bản thiết kế và ảnh in 4911911.046160
Ấn phẩm in loại khác 4911992.59366

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5007 Vải dệt thoi bằng tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm
Vải lụa tơ tằm, từ 85% tơ tằm 5007201170

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5201 Bông chưa chải thô hoặc chải kỹ
Bông chưa chải thô hoặc chải kỹ 5201001170
Nhóm 5204 Chỉ khâu bằng bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ
Chỉ may bông, dưới 85% bông 5204193580
Nhóm 5206 Sợi bông, trừ chỉ khâu, có hàm lượng bông dưới 85% tính theo trọng lượng, chưa đóng gói để bán lẻ
Sợi bông đơn chải kỹ, dưới 85% bông, 232–714 dtex 5206221200
Sợi bông đơn chải kỹ, dưới 85% bông, 192–232 dtex 5206231240
Nhóm 5208 Vải dệt thoi bằng bông, chứa từ 85% trở lên tính theo trọng lượng là bông, nặng không quá 200 g/m²
Vải bông chưa tẩy trắng, dệt trơn, 100–200 g/m² 5208123010
Vải bông chưa tẩy trắng, kiểu dệt khác, đến 200 g/m² 5208191154
Vải bông đã tẩy trắng, dệt trơn, 100–200 g/m² 5208221370
Vải bông đã nhuộm, dệt trơn, 100–200 g/m² 5208321220
Vải bông đã nhuộm, kiểu dệt khác, đến 200 g/m² 5208391170
Vải bông in hoa, kiểu dệt khác, đến 200 g/m² 5208592472
Nhóm 5209 Vải dệt thoi bằng bông, chứa từ 85% trở lên bông theo trọng lượng, nặng trên 200 g/m²
Vải bông đã nhuộm, kiểu dệt khác, trên 200 g/m² 5209391560
Vải bông in hoa, dệt trơn, trên 200 g/m² 52095111624
Nhóm 5211 Vải dệt thoi bằng bông, có hàm lượng bông dưới 85% tính theo trọng lượng, chủ yếu hoặc chỉ pha với xơ sợi nhân tạo, nặng trên 200 g/m²
Vải bông pha đã nhuộm, kiểu dệt khác, trên 200 g/m² 5211391280
Nhóm 5212 Vải dệt thoi khác bằng bông
Vải bông loại khác đã nhuộm, đến 200 g/m² 5212131840

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5305 Xơ dừa, xơ abaca (đay Manila hoặc Musa textilis Nee), ramie và các loại xơ dệt thực vật khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng thô hoặc đã xử lý nhưng chưa xe sợi; xơ ngắn, noil và phế liệu của các loại xơ này, kể cả phế liệu sợi và xơ chải
Xơ dừa, abaca, gai và sợi thực vật khác 530500108236
Nhóm 5309 Vải dệt thoi bằng lanh
Vải lanh loại khác, dưới 85% lanh 5309291411

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5401 Chỉ khâu bằng sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ
Chỉ khâu từ sợi filament tổng hợp 5401102.5611
Chỉ khâu từ sợi filament nhân tạo 5401201.0542
Nhóm 5402 Sợi filament tổng hợp, trừ chỉ khâu, chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex
Sợi nylon độ bền cao 5402192101
Sợi polyester độ bền cao 5402203860
Sợi polyester dún 5402332160
Sợi nylon xe nhiều lớp 5402611420
Nhóm 5404 Monofilament tổng hợp từ 67 decitex trở lên, có kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và loại tương tự bằng vật liệu dệt tổng hợp, có bề rộng biểu kiến không quá 5 mm
Sợi monofilament tổng hợp khác, từ 67 decitex 5404191000
Nhóm 5407 Vải dệt từ sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt từ vật liệu thuộc nhóm 5404
Vải từ sợi nylon hoặc polyester độ bền cao 5407101.3688
Vải dệt từ dải tổng hợp 5407201120
Vải sợi filament nylon, chưa nhuộm 5407414550
Vải sợi filament nylon, nhuộm 5407422221
Vải sợi filament polyester dún, chưa nhuộm 5407511820
Vải sợi filament polyester dún, nhuộm 5407521.4770
Vải sợi filament polyester dún, từ sợi nhuộm 5407531200
Vải sợi filament polyester dún, in hoa 5407542050
Vải sợi filament polyester không dún, từ 85% trở lên 5407616761
Vải sợi filament polyester khác 5407698221
Vải sợi filament tổng hợp, chưa nhuộm, từ 85% trở lên 5407711741
Vải sợi filament tổng hợp, chưa nhuộm, pha khác 5407911340
Nhóm 5408 Vải dệt thoi từ sợi filament nhân tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ vật liệu của nhóm 5405
Vải từ sợi viscose độ bền cao 5408101154

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5502 Tơ sợi hóa học nhân tạo
Tô sợi filament xenlulo axetat 5502101310
Nhóm 5503 Xơ sợi hóa học tổng hợp, chưa chải thô, chải kỹ hoặc chưa gia công khác để kéo sợi
Xơ staple polyester, chưa chải thô hoặc chải kỹ 5503203800
Nhóm 5508 Chỉ khâu bằng sợi filament hoặc xơ ngắn nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ
Chỉ khâu từ xơ staple tổng hợp 5508104240
Nhóm 5509 Sợi xơ ngắn tổng hợp, loại khác sợi chỉ khâu, chưa đóng gói để bán lẻ
Sợi xe nhiều lớp từ xơ staple polyester 5509221832
Sợi từ xơ staple polyester pha cotton 5509532960
Nhóm 5512 Vải dệt thoi từ xơ sợi tổng hợp, chứa từ 85% trở lên tính theo trọng lượng là xơ sợi đó
Vải xơ staple polyester, nhuộm hoặc in hoa 5512194192
Vải xơ staple acrylic, nhuộm hoặc in hoa 5512291060
Vải xơ staple tổng hợp, nhuộm hoặc in hoa 5512992193
Nhóm 5515 Vải dệt thoi khác, bằng xơ sợi tổng hợp ngắn
Vải xơ staple polyester khác 55151919215
Vải xơ tổng hợp pha khác 5515991.1350

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5601 Bông xơ và các sản phẩm bằng bông xơ; xơ dệt dài không quá 5 mm, bụi xơ dệt và xơ vụn trong nhà máy
Bông cotton và sản phẩm từ bông 5601219736
Bông từ xơ nhân tạo và sản phẩm 56012213343
Bông từ vật liệu dệt khác và sản phẩm 5601291260
Nhóm 5602 Nỉ, đã hoặc chưa tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp
Phớt xuyên kim và vải khâu liên kết 5602103510
Phớt từ vật liệu dệt khác, không tẩm 5602291090
Phớt khác, đã tẩm hoặc phủ 5602901.4790
Nhóm 5603 Vải không dệt, đã hoặc chưa tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp
Vải không dệt từ sợi filament nhân tạo, đến 25 g/m² 56031153116
Vải không dệt từ sợi filament nhân tạo, 25–70 g/m² 5603122200
Vải không dệt từ sợi filament nhân tạo, 70–150 g/m² 5603132820
Vải không dệt từ sợi filament nhân tạo, trên 150 g/m² 5603146201
Vải không dệt khác, đến 25 g/m² 5603911402
Vải không dệt khác, 25–70 g/m² 5603923247
Vải không dệt khác, 70–150 g/m² 5603931482
Vải không dệt khác, trên 150 g/m² 5603949570
Nhóm 5604 Chỉ và dây cao su, bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt và dải và loại tương tự của nhóm 5404 hoặc 5405, đã tẩm, tráng, bọc hoặc bao bằng cao su hoặc plastic
Chỉ và dây cao su bọc vật liệu dệt 5604101920
Sợi và dải dệt tẩm cao su hoặc nhựa 5604906457
Nhóm 5607 Xe sợi, dây bện, dây thừng và cáp, có hoặc không bện hoặc bện xoắn và có hoặc không tẩm, tráng, bọc hoặc bao bằng cao su hoặc plastic
Dây thừng polyethylene hoặc polypropylene khác 56074945387
Dây thừng từ sợi tổng hợp khác 56075092270
Dây thừng từ vật liệu khác 5607901.261227
Nhóm 5608 Lưới thắt nút và lưới đánh cá đã hoàn thiện cùng các loại lưới khác đã hoàn thiện, bằng vật liệu dệt
Lưới đánh cá thành phẩm từ sợi nhân tạo 56081116379
Lưới thành phẩm khác từ sợi nhân tạo 56081923820
Lưới thắt nút và lưới từ vật liệu khác 5608903450
Nhóm 5609 Các sản phẩm bằng sợi, dải hoặc loại tương tự của nhóm 5404 hoặc 5405, dây xe, dây thừng, dây cáp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Sản phẩm từ sợi, dây bện và dây thừng 5609007033

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5701 Thảm nút và các loại phủ sàn bằng vật liệu dệt khác, đã hoặc chưa làm thành sản phẩm hoàn chỉnh
Thảm thắt nút bằng len 5701101720
Nhóm 5702 Thảm dệt và các loại phủ sàn bằng vật liệu dệt khác, không chần vòng hoặc chải lông, đã hoặc chưa làm thành sản phẩm, kể cả loại "Kelem", "Schumacks", "Karamanie" và các loại thảm dệt tay tương tự
Thảm dệt có tuyết từ sợi nhân tạo, đã hoàn thiện 5702423980
Thảm dệt không tuyết từ sợi nhân tạo, đã hoàn thiện 5702921690
Thảm dệt không tuyết từ vật liệu dệt khác, đã hoàn thiện 57029932798
Nhóm 5703 Thảm và các loại phủ sàn bằng vật liệu dệt khác, dạng chần vòng
Thảm tuft bằng len 5703101350
Thảm trải sàn tuft nylon khác 5703294860
Thảm tuft từ sợi nhân tạo 5703311530
Thảm trải sàn tuft từ sợi nhân tạo khác 5703399274
Thảm tuft từ vật liệu dệt khác 57039031626
Nhóm 5704 Thảm và các loại phủ sàn dệt khác, bằng nỉ, không dệt chần hoặc dệt chải, đã hoặc chưa làm thành sản phẩm
Thảm và vật liệu trải sàn bằng phớt khác 5704901950
Nhóm 5705 Các loại thảm và các loại phủ sàn bằng vật liệu dệt khác, đã hoặc chưa làm thành sản phẩm
Thảm và vật liệu dệt trải sàn khác 57050091310

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5801 Vải dệt có vòng nổi và vải chenille, trừ các loại thuộc nhóm 5802 hoặc 5806
Vải chenille từ sợi nhân tạo 5801361010
Vải sợi nhân tạo có tuyết dọc 5801372310
Vải có tuyết và chenille từ vật liệu dệt khác 5801901260
Nhóm 5804 Vải tuyn và các loại vải lưới khác, không kể vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; đăng ten ở dạng mảnh, dải hoặc hình mẫu, trừ các loại vải thuộc các nhóm 6002 đến 6006
Vải tuyn và vải lưới khác 5804102026
Ren làm bằng máy từ sợi nhân tạo 5804211500
Ren làm bằng máy từ vật liệu dệt khác 5804292491
Nhóm 5806 Vải dệt hẹp, trừ hàng của nhóm 5807; vải hẹp gồm các sợi dọc không có sợi ngang, ghép bằng chất kết dính
Vải dệt khổ hẹp có tuyết và chenille 5806106711
Vải dệt khổ hẹp đàn hồi 5806203961
Vải dệt khổ hẹp từ cotton 5806313080
Vải dệt khổ hẹp từ sợi nhân tạo 5806322.0385
Vải dệt khổ hẹp từ vật liệu dệt khác 5806395829
Vải khổ hẹp chỉ có sợi dọc, dán keo 5806401081
Nhóm 5807 Nhãn, phù hiệu và hàng tương tự bằng vật liệu dệt, ở dạng mảnh, dạng dải hoặc đã cắt theo hình dạng hay kích thước, không thêu
Nhãn và phù hiệu dệt, không thêu 5807101.5133
Nhãn và phù hiệu dệt khác, không thêu 5807901.8621
Nhóm 5808 Dây bện ở dạng mảnh; diềm trang trí ở dạng mảnh, không thêu, trừ loại đan hoặc móc; tua rua, chùm tua và hàng tương tự
Dây bện dạng cuộn 5808102066
Tua, quả bông và đồ trang trí tương tự 5808903715
Nhóm 5810 Hàng thêu ở dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng hình
Hàng thêu vật liệu dệt khác dạng cuộn hoặc dải 5810991714

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5901 Vải dệt tráng keo hoặc chất hồ tinh bột dùng làm bìa sách hoặc công dụng tương tự; vải can; vải toan đã chuẩn bị để vẽ; vải buckram và vải dệt cứng tương tự dùng làm nền mũ
Vải can, vải bạt vẽ và vải hồ cứng 5901902790
Nhóm 5902 Vải mành lốp bằng sợi nylon có độ bền cao hoặc sợi polyamit khác, sợi polyester hoặc sợi tơ nhân tạo visco
Vải bố lốp từ sợi nylon độ bền cao 5902101830
Vải bố lốp từ sợi độ bền cao khác 5902901080
Nhóm 5903 Vải dệt đã tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp bằng plastic, trừ loại của nhóm 5902
Vải phủ polyvinyl clorua 5903101.5221
Vải phủ polyurethane 5903201.3640
Vải phủ nhựa khác 5903901.64010
Nhóm 5906 Vải dệt đã tráng cao su, trừ loại thuộc nhóm 5902
Băng dính vải tráng cao su, rộng đến 20 cm 5906101.3389
Vải dệt tráng cao su khác 5906996285
Nhóm 5907 Vải dệt đã tẩm, tráng hoặc phủ bằng cách khác; vải bạt đã sơn dùng làm phông sân khấu, phông trường quay hoặc loại tương tự
Vải tẩm hoặc phủ; vải bạt vẽ 59070023732
Nhóm 5909 Ống mềm và ống dẫn tương tự bằng vật liệu dệt, có hoặc không có lót, giáp hoặc phụ kiện bằng vật liệu khác
Ống mềm và ống dệt 5909002842
Nhóm 5910 Dây đai hoặc băng tải bằng vật liệu dệt, đã hoặc chưa tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp, có hoặc không gia cường bằng kim loại hoặc vật liệu khác
Băng tải và dây curoa dệt 5910003792
Nhóm 5911 Các sản phẩm và hàng hóa dệt dùng cho mục đích kỹ thuật, quy định tại Chú giải 8 của Chương này
Vải dùng cho máy chải 5911102802
Vải rây bột 5911202020
Phớt máy làm giấy, từ 650 g/m² 5911322920
Vải lọc dùng cho máy ép 5911401460
Sản phẩm dệt kỹ thuật khác 5911901.83763

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6001 Vải dệt kim hoặc móc, dạng vải lông, kể cả vải lông dài và vải bông vòng
Vải dệt kim có tuyết khác từ sợi nhân tạo 6001923190
Nhóm 6002 Vải dệt kim hoặc móc, có chiều rộng không quá 30 cm, chứa từ 5% trở lên tính theo trọng lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su, trừ loại thuộc nhóm 6001
Vải dệt kim đàn hồi khổ hẹp khác, đến 30 cm 6002904190
Nhóm 6003 Vải dệt kim hoặc móc, có chiều rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 6001 hoặc 6002
Vải dệt kim sợi tổng hợp khổ hẹp, đến 30 cm 6003301400
Vải dệt kim vật liệu dệt khác khổ hẹp, đến 30 cm 6003901070
Nhóm 6004 Vải dệt kim hoặc móc, có chiều rộng trên 30 cm, chứa từ 5% trở lên tính theo trọng lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su, trừ loại thuộc nhóm 6001
Vải dệt kim khổ rộng có sợi đàn hồi 6004109690
Vải dệt kim đàn hồi khổ rộng khác 6004902550
Nhóm 6005 Vải dệt kim dọc (kể cả loại dệt trên máy dệt kim galloon), trừ các loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04
Vải dệt kim đan dọc từ sợi tổng hợp, nhuộm 6005371760
Nhóm 6006 Vải dệt kim hoặc móc khác
Vải dệt kim từ cotton, chưa nhuộm 6006211020
Vải dệt kim từ cotton, nhuộm 6006225830
Vải dệt kim từ sợi tổng hợp, chưa nhuộm 6006311381
Vải dệt kim từ sợi tổng hợp, nhuộm 6006328701
Vải dệt kim từ sợi tổng hợp, in hoa 6006341160
Vải dệt kim từ vật liệu dệt khác 6006902.7210

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6101 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng không tay, áo choàng dài, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, của nam hoặc bé trai, trừ loại thuộc nhóm 6103
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng cotton, dệt kim 61012029013
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6101302302
Nhóm 6102 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng không tay, áo choàng dài, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, của nữ hoặc bé gái, trừ loại thuộc nhóm 6104
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng cotton, dệt kim 61022042321
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6102308239
Nhóm 6103 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc của nam hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc (trừ đồ bơi)
Áo vest và blazer nam bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6103331782
Áo vest và blazer nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61033910861
Quần dài và quần short nam bằng cotton, dệt kim 6103421.03321
Quần dài và quần short nam bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6103432.05725
Quần dài và quần short nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61034945018
Nhóm 6104 Bộ com-lê, bộ áo quần đồng bộ, áo khoác, áo blazer, váy liền, chân váy, quần váy, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc dệt kim hoặc móc cho phụ nữ hoặc trẻ em gái (trừ đồ bơi)
Áo vest và blazer nữ bằng cotton, dệt kim 61043216315
Váy liền nữ bằng cotton, dệt kim 61044258944
Váy liền nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6104438587
Váy liền nữ bằng sợi tái tạo, dệt kim 6104441218
Váy liền nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61044991259
Chân váy và quần váy nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6104535864
Chân váy và quần váy nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61045915535
Quần dài và quần short nữ bằng cotton, dệt kim 6104621.31753
Quần dài và quần short nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6104632.6819
Quần dài và quần short nữ bằng sợi tái tạo, dệt kim 61046923451
Nhóm 6105 Áo sơ mi dệt kim hoặc móc cho nam hoặc trẻ em trai
Áo sơ mi nam bằng cotton, dệt kim 6105101.74858
Áo sơ mi nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6105201.58323
Áo sơ mi nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610590542202
Nhóm 6106 Áo blouse, áo sơ mi và áo sơ mi-blouse, dệt kim hoặc móc cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng cotton, dệt kim 6106101.21337
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6106205279
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61069017336
Nhóm 6107 Quần lót, quần đùi, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, dành cho nam hoặc trẻ em trai
Quần lót và quần sịp nam bằng cotton, dệt kim 610711823567
Quần lót và quần sịp nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 610712662378
Quần lót và quần sịp nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 6107191414
Áo ngủ và đồ pijama nam bằng cotton, dệt kim 6107211181
Nhóm 6108 Áo lót, váy lót, quần lót, quần chíp, áo ngủ, bộ pyjama, áo ngủ mỏng, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, dành cho nữ hoặc trẻ em gái
Quần lót nữ bằng cotton, dệt kim 610821639270
Quần lót nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6108221.4101.057
Quần lót nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 6108291112
Váy ngủ và đồ pijama nữ bằng cotton, dệt kim 6108313647
Váy ngủ và đồ pijama nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 61083216922
Nhóm 6109 Áo phông, áo ba lỗ và áo lót khác, dệt kim hoặc móc
Áo phông, áo ba lỗ và áo lót bằng cotton, dệt kim 61091016.0761.459
Áo phông, áo ba lỗ và áo lót bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61099010.0831.115
Nhóm 6110 Áo chui đầu, áo len, áo cardigan, áo ghi lê và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc
Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng len, dệt kim 61101151321
Áo len, áo chui đầu và áo cardigan len cashmere, dệt kim 6110121086
Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng cotton, dệt kim 6110204.915370
Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6110304.80487
Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 6110901.00941
Nhóm 6111 Quần áo và phụ kiện quần áo trẻ em, dệt kim hoặc móc
Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng cotton, dệt kim 6111202.862102
Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6111305000
Nhóm 6112 Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và đồ bơi, dệt kim hoặc móc
Đồ bơi nam bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6112316074
Đồ bơi nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6112411.69764
Nhóm 6113 Quần áo may từ vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 5903, 5906 hoặc 5907
Quần áo từ vải dệt kim tráng phủ hoặc tẩm 61130087131
Nhóm 6114 Quần áo khác, dệt kim hoặc móc
Quần áo khác bằng cotton, dệt kim 6114205467
Quần áo khác bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6114301.41113
Quần áo khác bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61149019223
Nhóm 6115 Quần tất, quần bó, tất dài, tất ngắn và các loại hàng dệt kim khác dùng cho chân, kể cả hàng dệt kim ép lực phân cấp và giày dép không có đế gắn, dệt kim hoặc móc
Tất nén y khoa 6115101655
Quần tất từ vật liệu dệt khác 61152941310
Tất và hàng dệt kim chân bằng cotton 6115953.8058
Tất và hàng dệt kim chân bằng sợi tổng hợp 6115962.0480
Tất và hàng dệt kim chân từ vật liệu dệt khác 6115998346
Nhóm 6116 Găng tay, găng tay không ngón và bao tay, dệt kim hoặc móc
Găng tay dệt kim tráng nhựa hoặc cao su 6116101.30925
Găng tay dệt kim bằng cotton 6116922483
Găng tay dệt kim bằng sợi tổng hợp 611693433122
Găng tay dệt kim từ vật liệu dệt khác 6116992802
Nhóm 6117 Phụ kiện may mặc khác, đan hoặc móc; bộ phận của hàng may mặc hoặc phụ kiện may mặc, đan hoặc móc
Khăn choàng, khăn quàng và mạng che dệt kim 61171024717
Phụ kiện quần áo dệt kim khác 6117801.05455
Bộ phận của quần áo và phụ kiện dệt kim 6117902982

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6201 Áo khoác ngoài, áo khoác đi xe hơi, áo choàng, áo choàng dài, áo khoác anorak, áo khoác chống gió và các loại tương tự, không dệt kim hoặc móc, trừ loại thuộc nhóm 6203
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng cotton 62013021811
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng sợi nhân tạo 6201401.34928
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng vật liệu dệt khác 6201901476
Nhóm 6202 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng, áo choàng không tay, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, của phụ nữ hoặc trẻ em gái, không dệt kim hoặc móc, trừ loại thuộc nhóm 6204
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng cotton 62023017425
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng sợi nhân tạo 6202401.20216
Nhóm 6203 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc của nam hoặc trẻ em trai (trừ đồ bơi), không dệt kim hoặc móc
Áo vest và blazer nam bằng cotton 62033226326
Áo vest và blazer nam bằng sợi tổng hợp 6203335514
Áo vest và blazer nam bằng vật liệu dệt khác 62033936432
Quần dài và quần short nam bằng cotton 6203423.67461
Quần dài và quần short nam bằng sợi tổng hợp 6203434.92814
Quần dài và quần short nam bằng vật liệu dệt khác 6203491.156101
Nhóm 6204 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, váy liền, chân váy, chân váy xẻ, quần dài, quần yếm, quần lửng và quần soóc của phụ nữ hoặc trẻ em gái (trừ đồ bơi)
Bộ vest nữ bằng cotton 6204121323
Bộ quần áo đồng bộ nữ bằng vật liệu dệt khác 6204291291
Áo vest và blazer nữ bằng len 6204311338
Áo vest và blazer nữ bằng cotton 62043264217
Áo vest và blazer nữ bằng sợi tổng hợp 62043345836
Áo vest và blazer nữ bằng vật liệu dệt khác 620439448134
Váy liền nữ bằng cotton 62044290863
Váy liền nữ bằng sợi tổng hợp 6204431.67882
Váy liền nữ bằng sợi tái tạo 62044427528
Váy liền nữ bằng vật liệu dệt khác 6204491.26636
Chân váy và quần váy nữ bằng cotton 6204521.01021
Chân váy và quần váy nữ bằng sợi tổng hợp 62045392915
Chân váy và quần váy nữ bằng vật liệu dệt khác 62045940843
Quần dài và quần short nữ bằng len 62046111417
Quần dài và quần short nữ bằng cotton 6204623.71143
Quần dài và quần short nữ bằng sợi tổng hợp 6204633.17842
Quần dài và quần short nữ bằng sợi tái tạo 6204691.506275
Nhóm 6205 Áo sơ mi nam hoặc trẻ em trai, không dệt kim hoặc móc
Áo sơ mi nam bằng cotton 6205202.03391
Áo sơ mi nam bằng sợi nhân tạo 6205309588
Áo sơ mi nam bằng vật liệu dệt khác 6205901.16772
Nhóm 6206 Áo cánh, áo sơ mi và áo sơ mi cánh của phụ nữ hoặc trẻ em gái
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng lụa 62061038310
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng cotton 6206301.87540
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng sợi nhân tạo 6206401.68818
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng vật liệu dệt khác 62069098980
Nhóm 6207 Áo lót ba lỗ và các loại áo lót khác, quần lót, quần đùi, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các mặt hàng tương tự của nam giới hoặc trẻ em trai
Quần lót và quần sịp nam bằng cotton 6207111590
Quần lót và quần sịp nam bằng vật liệu dệt khác 6207191220
Áo ngủ và đồ pijama nam bằng cotton 6207213180
Áo choàng tắm và áo choàng mặc nhà nam bằng vật liệu dệt khác 6207993451
Nhóm 6208 Áo lót, áo may ô và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót trong, quần lót, quần lót nữ, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng ngủ, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dành cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
Váy ngủ và đồ pijama nữ bằng sợi nhân tạo 62082213461
Váy ngủ và đồ pijama nữ bằng vật liệu dệt khác 6208297836
Áo choàng ngủ, áo choàng tắm nữ bằng cotton 6208912930
Áo choàng ngủ, áo choàng tắm nữ bằng sợi nhân tạo 62089210840
Áo choàng ngủ, áo choàng tắm nữ bằng vật liệu dệt khác 62089923528
Nhóm 6209 Quần áo và phụ kiện quần áo trẻ em sơ sinh
Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng cotton 620920294109
Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng sợi tổng hợp 62093019473
Nhóm 6210 Quần áo may từ nỉ, vải không dệt, hoặc vải dệt đã tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp
Quần áo từ phớt hoặc vải không dệt 6210104614
Áo khoác nam từ vải tráng phủ hoặc không dệt 6210202270
Áo khoác nữ từ vải tráng phủ hoặc không dệt 6210301355
Quần áo nam từ nỉ, vải không dệt hoặc vải tráng phủ 62104029510
Quần áo nữ từ nỉ, vải không dệt hoặc vải tráng phủ 62105012215
Nhóm 6211 Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và đồ bơi; các loại quần áo khác
Đồ bơi nam 62111146725
Đồ bơi nữ 62111254529
Quần áo nam khác từ bông 6211321414
Quần áo nam khác từ sợi nhân tạo 62113372312
Quần áo nữ khác từ bông 6211425823
Quần áo nữ khác từ sợi nhân tạo 6211431.33940
Quần áo nữ từ vật liệu dệt khác 6211491971
Nhóm 6212 Áo nịt ngực, đai lưng, áo nịt, dây đeo, dây đỡ tất và các loại hàng tương tự và bộ phận của chúng, dù có hay không dệt kim hoặc móc
Áo ngực 6212103.46633
Áo corset liền thân 6212301921
Corset, dây đeo quần, nịt tất và sản phẩm tương tự 6212908777
Nhóm 6213 Khăn tay
Khăn tay bằng bông 6213202273
Nhóm 6214 Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn quấn cổ, khăn mantilla, mạng che mặt và các loại tương tự
Khăn choàng và khăn quàng bằng lụa 6214101.27613
Khăn choàng và khăn quàng bằng len 6214204406
Khăn choàng và khăn quàng từ sợi tổng hợp 6214303428
Khăn choàng và khăn quàng từ vật liệu khác 62149038534
Nhóm 6215 Cà vạt, nơ cà vạt và khăn quàng cổ
Cà vạt và nơ bằng lụa 6215102902
Cà vạt và nơ từ sợi nhân tạo 6215201620
Cà vạt và nơ từ vật liệu khác 6215901306
Nhóm 6216 Găng tay, găng tay không ngón và bao tay
Găng tay và găng tay hở ngón 6216001.01020
Nhóm 6217 Phụ kiện may mặc đã hoàn thiện khác; bộ phận của hàng may mặc hoặc phụ kiện may mặc, trừ loại thuộc nhóm 6212
Phụ kiện quần áo may sẵn khác 6217102.62656
Bộ phận của quần áo và phụ kiện quần áo 6217902771

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6301 Chăn và chăn du lịch
Chăn và mền du lịch bằng len 6301202961
Chăn và mền du lịch bằng bông 6301305197
Chăn và mền du lịch từ sợi tổng hợp 63014089914
Chăn và mền từ vật liệu dệt khác 6301902911
Nhóm 6302 Chăn, ga trải giường, khăn trải bàn, khăn vệ sinh và khăn bếp
Bộ đồ giường dệt kim 63021059114
Bộ đồ giường bông in hoa văn 6302211.5783
Bộ đồ giường sợi nhân tạo in hoa văn 6302229453
Bộ đồ giường bông không in 6302313.0547
Bộ đồ giường sợi nhân tạo không in 6302321.1764
Bộ đồ giường từ vật liệu dệt khác 6302391162
Khăn trải bàn bằng bông 6302513882
Khăn trải bàn từ sợi nhân tạo 63025325212
Khăn trải bàn từ vật liệu dệt khác 6302591172
Khăn tắm và khăn bếp vải bông có vòng 6302602.05310
Khăn vệ sinh và khăn bếp bằng bông 6302915173
Khăn vệ sinh và khăn bếp từ sợi nhân tạo 6302931.0313
Khăn vệ sinh và khăn bếp từ vật liệu khác 63029967494
Nhóm 6303 Rèm cửa (kể cả màn) và mành che trong nhà; diềm rèm hoặc diềm giường, bằng vật liệu dệt
Rèm và mành dệt kim từ sợi tổng hợp 6303124651
Rèm và mành dệt kim khác 63031966010
Rèm và mành bằng bông 6303912931
Rèm và mành từ sợi tổng hợp 6303922.0432
Rèm và mành từ vật liệu khác 6303991.6527
Nhóm 6304 Các mặt hàng trang trí nội thất khác, trừ loại thuộc nhóm 9404
Khăn phủ giường dệt kim 6304111439
Khăn phủ giường từ vật liệu dệt khác 63041970113
Đồ trang trí nội thất dệt kim khác 6304912653
Đồ trang trí nội thất khác từ bông 6304921.2764
Đồ trang trí nội thất khác từ sợi tổng hợp 6304938283
Đồ trang trí nội thất từ vật liệu khác 63049924057
Nhóm 6305 Bao và túi dùng để đóng gói hàng hóa
Bao tải đay đựng hàng 63051010513
Túi container mềm (big bag) 6305327626
Bao dệt từ băng polyetylen hoặc polypropylen 6305331.230177
Bao tải khác từ vật liệu dệt nhân tạo 6305391956
Bao tải từ vật liệu dệt khác 63059067710
Nhóm 6306 Bạt che, mái che và rèm che nắng; lều; buồm cho thuyền, ván buồm hoặc phương tiện trên cạn; đồ dùng cắm trại
Bạt, mái hiên và rèm che nắng từ sợi tổng hợp 63061242375
Bạt và mái hiên từ vật liệu khác 6306193861
Lều từ sợi tổng hợp 6306225741
Lều từ vật liệu dệt khác 6306292825
Nệm hơi 6306402724
Đồ cắm trại khác từ vật liệu dệt 6306902615
Nhóm 6307 Các mặt hàng dệt may đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu rập may quần áo
Giẻ lau sàn, lau chén và lau bụi 6307102.29372
Áo phao và đai cứu sinh 63072066132
Sản phẩm dệt may sẵn khác 6307909.052166
Nhóm 6309 Quần áo đã qua sử dụng và các hàng đã qua sử dụng khác
Quần áo và đồ dùng đã qua sử dụng 63090022413
Nhóm 6310 Giẻ vụn đã qua sử dụng hoặc mới, dây xe, dây thừng, cáp và các loại đã mòn, bằng vật liệu dệt
Vải vụn và phế liệu dệt chưa phân loại 6310909309

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6401 Giày dép chống thấm nước, có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic, mà mũ giày không được gắn vào đế bằng khâu, tán đinh, đóng đinh, bắt vít, cắm chốt hoặc các phương pháp tương tự
Giày không thấm nước có mũi kim loại 6401101310
Giày không thấm nước cao đến mắt cá 6401921700
Giày không thấm nước khác bằng cao su hoặc nhựa 64019931224
Nhóm 6402 Các loại giày dép khác, có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic
Giày thể thao khác bằng cao su hoặc nhựa 6402192.06730
Dép quai hậu bằng cao su hoặc nhựa 6402202.6107
Giày cao su hoặc nhựa cao đến mắt cá 64029173312
Giày khác bằng cao su hoặc nhựa 64029910.149274
Nhóm 6403 Giày dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da
Giày thể thao khác mũ da 6403191.0302
Giày da có mũi kim loại 6403401.1048
Giày da khác đế da 6403592.189132
Giày mũ da cao đến mắt cá 6403911.01815
Giày khác mũ da 64039913.362220
Nhóm 6404 Giày dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt
Giày thể thao mũ vải 6404119.772213
Giày khác mũ vải đế cao su hoặc nhựa 6404197.115420
Giày đế da mũ vải 6404201.83415
Nhóm 6405 Giày dép khác
Giày dép mũ da, đế loại khác 6405101864
Giày khác mũ vải 64052020215
Giày dép khác 6405908.339180
Nhóm 6406 Các bộ phận của giày dép, kể cả mũ giày, dù có gắn hay không gắn với đế ngoài; lót giày tháo rời, đệm gót và các loại tương tự; xà cạp, quần xà cạp và các loại tương tự, và các bộ phận của chúng
Mũ giày và các bộ phận 640610233177
Đế ngoài và gót giày bằng cao su hoặc nhựa 64062050977
Bộ phận giày khác; ghệt và đồ tương tự 6406901.624711

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6504 Mũ và các loại mũ đội đầu khác, tết bện hoặc làm bằng cách ghép các dải của mọi vật liệu, có hoặc không lót hoặc trang trí
Mũ đan và đồ đội đầu đan 650400226103
Nhóm 6505 Mũ và các loại mũ đội đầu khác, đan hoặc móc, hoặc làm từ đăng ten, nỉ hoặc vải dệt khác; lưới trùm tóc
Mũ dệt kim, ren hoặc nỉ 6505007.098271
Nhóm 6506 Các loại mũ đội đầu khác, có hoặc không lót hoặc trang trí
Mũ bảo hộ 6506102.4007
Mũ đội đầu bằng cao su hoặc nhựa 6506913210
Mũ đội đầu từ vật liệu khác 6506992223
Nhóm 6507 Băng lót đầu, lớp lót, vỏ, cốt mũ, khung mũ, vành mũ và dây cằm, dùng cho mũ, nón
Băng đô, lót và khung mũ 65070090916

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6601 Ô và dù che nắng, kể cả ô gậy, ô vườn và các loại ô tương tự
Dù che sân vườn 6601106760
Ô dù gấp telescopic 6601915243
Ô dù và dù che nắng khác 6601991.3428
Nhóm 6602 Gậy chống, gậy ngồi, roi, roi cưỡi ngựa và các loại tương tự
Gậy chống, roi và roi cưỡi ngựa 6602001640
Nhóm 6603 Bộ phận, đồ trang trí và phụ kiện của hàng thuộc nhóm 6601 hoặc 6602
Bộ phận ô dù và gậy 6603901180

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6702 Hoa, lá và quả giả, và các bộ phận của chúng; các sản phẩm làm bằng hoa, lá hoặc quả giả
Hoa nhân tạo bằng nhựa 6702101.75127
Hoa nhân tạo từ vật liệu khác 6702901.24114
Nhóm 6704 Tóc giả, râu giả, lông mày và lông mi giả, tóc đuôi và loại tương tự, bằng tóc người hoặc lông động vật hoặc vật liệu dệt; các sản phẩm bằng tóc người chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Tóc giả nguyên bộ từ sợi tổng hợp 6704111441
Râu, mi và tóc giả từ sợi tổng hợp 6704191460
Tóc giả và tóc nối từ vật liệu khác 6704901005

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6802 Đá xây dựng hoặc đá làm tượng đài đã gia công, trừ đá phiến, và các sản phẩm của chúng; khối lập phương khảm và loại tương tự bằng đá tự nhiên; hạt, mảnh vụn và bột màu nhân tạo bằng đá tự nhiên
Đá cẩm thạch, travertine và thạch cao tuyết hoa đã cắt 6802212500
Đá granite đã cắt hoặc xẻ 6802233133
Đá cẩm thạch, travertine và alabaster đã gia công 6802913459
Đá granite đã gia công 6802933680
Đá khác đã gia công 6802992466
Nhóm 6803 Đá phiến đã gia công và các sản phẩm bằng đá phiến hoặc đá phiến kết khối
Đá phiến đã gia công và sản phẩm từ đá phiến 6803001070
Nhóm 6804 Đá nghiền, đá mài, bánh mài và các loại tương tự, không có khung, dùng để mài, mài sắc, đánh bóng, sửa mặt hoặc cắt; đá mài hoặc đá đánh bóng cầm tay; và các bộ phận của chúng, bằng đá tự nhiên, chất mài mòn tự nhiên hoặc nhân tạo kết khối, hoặc bằng gốm, có hoặc không có bộ phận bằng vật liệu khác
Cối xay và đá mài 6804106562
Đá mài kim cương 6804211.0148
Đá mài từ vật liệu mài hoặc gốm 6804222.11416
Đá mài từ đá tự nhiên 6804233101
Đá mài và đánh bóng cầm tay 6804306199
Nhóm 6805 Bột hoặc hạt mài tự nhiên hoặc nhân tạo, trên nền vật liệu dệt, giấy, bìa giấy hoặc vật liệu khác, đã hoặc chưa cắt theo hình dạng hoặc gia công khác
Vật liệu mài trên nền vải dệt 6805103643
Vật liệu mài trên nền giấy 6805201.39214
Vật liệu mài trên nền khác 6805302.13121
Nhóm 6806 Xỉ len, đá len và các loại len khoáng tương tự; vermiculit giãn nở, đất sét trương nở, xỉ bọt và các vật liệu khoáng trương nở tương tự; hỗn hợp và các sản phẩm bằng vật liệu khoáng cách nhiệt, cách âm hoặc hấp thụ âm, trừ hàng thuộc nhóm 6811 hoặc 6812 hoặc Chương 69
Bông xỉ, bông đá và bông khoáng 6806107800
Vật liệu khoáng cách nhiệt và cách âm 6806904371
Nhóm 6807 Các sản phẩm bằng nhựa đường hoặc vật liệu tương tự, như bitum dầu mỏ hoặc hắc ín than đá
Sản phẩm nhựa đường dạng cuộn 6807101360
Sản phẩm nhựa đường khác 6807903110
Nhóm 6809 Các sản phẩm bằng thạch cao hoặc bằng hỗn hợp trên cơ sở thạch cao
Tấm thạch cao phủ giấy 6809114060
Tấm và gạch thạch cao khác 6809193540
Sản phẩm thạch cao khác 6809901280
Nhóm 6810 Các sản phẩm bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo, có hoặc không cốt thép
Khối và gạch xây bằng bê tông 6810112490
Sản phẩm bê tông không cốt thép khác 6810192316
Cấu kiện bê tông đúc sẵn cho xây dựng 68109127823
Sản phẩm xi măng hoặc bê tông khác 681099541254
Nhóm 6811 Các sản phẩm bằng xi măng amiăng, xi măng sợi xenlulo hoặc vật liệu tương tự
Tấm sóng xi măng sợi 6811822.2661
Nhóm 6812 Sợi amiăng đã gia công; hỗn hợp trên cơ sở amiăng hoặc trên cơ sở amiăng và magiê cacbonat; các sản phẩm của các hỗn hợp đó hoặc của amiăng, có hoặc không gia cường, trừ hàng hóa thuộc nhóm 6811 hoặc 6813
Sợi amiăng khác và sản phẩm từ amiăng 6812991052
Nhóm 6813 Vật liệu ma sát và các sản phẩm bằng vật liệu ma sát, chưa lắp ráp, dùng cho phanh, ly hợp hoặc các bộ phận tương tự, trên cơ sở amiăng, các chất khoáng khác hoặc xenlulo, có hoặc không kết hợp với vật liệu dệt hoặc vật liệu khác
Vật liệu ma sát chứa amiăng 6813203400
Má phanh và lót phanh không chứa amiăng 6813814800
Vật liệu ma sát khác không chứa amiăng 6813892840
Nhóm 6815 Các sản phẩm bằng đá hoặc các chất khoáng khác, kể cả sợi carbon và các sản phẩm của chúng và các sản phẩm bằng than bùn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Sản phẩm graphite hoặc carbon phi điện 6815193761
Sản phẩm khác từ đá và khoáng chất 68159979054

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6902 Gạch chịu lửa, khối, ngói và các sản phẩm xây dựng bằng gốm chịu lửa tương tự, trừ loại bằng đất hóa thạch silic hoặc đất silic tương tự
Gạch chịu lửa chứa magie, canxi hoặc crom 6902101210
Gạch chịu lửa chứa alumina hoặc silica 6902201365
Gạch và khối chịu lửa khác 6902902340
Nhóm 6903 Các sản phẩm gốm chịu lửa khác
Sản phẩm gốm chịu lửa khác 6903902453
Nhóm 6905 Ngói lợp, chụp ống khói, mũ chụp ống khói, ống lót ống khói, đồ trang trí kiến trúc và các sản phẩm xây dựng bằng gốm khác
Ngói lợp gốm 6905102500
Nhóm 6907 Gạch lát, gạch lát nền, gạch lát lò sưởi hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ chưa tráng men; khối khảm bằng gốm, sứ chưa tráng men và các loại tương tự, có hoặc không có nền
Gạch gốm độ hút nước thấp 6907214.9282
Gạch gốm độ hút nước trung bình 6907222.7171
Gạch gốm độ hút nước cao 6907239991
Gạch mosaic gốm 6907301100
Gạch gốm phụ kiện hoàn thiện 6907401000
Nhóm 6909 Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, hóa học hoặc các mục đích kỹ thuật khác; máng, bể và các loại đồ chứa tương tự bằng gốm sứ dùng trong nông nghiệp; chậu, lọ và các loại hàng tương tự bằng gốm sứ dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa
Đồ gốm kỹ thuật khác 6909197120
Máng và bồn gốm dùng trong nông nghiệp 6909902321
Nhóm 6910 Chậu rửa, bồn rửa, bệ đặt chậu rửa, bồn tắm, bồn tiểu, bệ xí, két xả nước, tiểu nam và các thiết bị vệ sinh tương tự bằng gốm sứ
Bồn rửa, chậu rửa và bồn cầu sứ 6910104.4160
Thiết bị vệ sinh gốm không phải sứ 6910909918
Nhóm 6911 Đồ ăn bàn, đồ dùng nhà bếp, các đồ dùng gia đình khác và đồ dùng vệ sinh, bằng sứ hoặc sành sứ
Đồ ăn và đồ bếp bằng sứ 6911105.208183
Đồ gia dụng và vệ sinh khác bằng sứ 69119044569
Nhóm 6912 Đồ ăn, đồ bếp, đồ dùng gia đình khác và đồ dùng vệ sinh bằng gốm, sứ, trừ bằng sứ hoặc sành
Đồ ăn và đồ gia dụng bằng gốm 6912005.468275
Nhóm 6913 Tượng nhỏ và các đồ trang trí bằng gốm khác
Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng sứ 69131045458
Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng gốm 6913901.278643
Nhóm 6914 Các sản phẩm gốm sứ khác
Sản phẩm gốm khác 69149091134

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7002 Thủy tinh chưa gia công ở dạng bi, thanh hoặc ống, trừ vi cầu thuộc nhóm 7018
Ống thủy tinh khác 7002391050
Nhóm 7005 Kính nổi và kính mài hoặc đánh bóng bề mặt, dạng tấm
Kính nổi có lớp phản quang 7005104570
Kính nổi có màu 7005212081
Kính nổi và kính đánh bóng khác 7005297650
Nhóm 7006 Kính thuộc nhóm 7003, 7004 hoặc 7005, đã uốn, gia công cạnh, khắc, khoan, tráng men hoặc gia công khác, nhưng chưa lắp khung hoặc ghép với vật liệu khác
Kính tấm uốn cong, khắc hoặc gia công 7006003692
Nhóm 7007 Kính an toàn, gồm kính tôi hoặc kính nhiều lớp
Kính an toàn cường lực cho xe 7007112.4048
Kính an toàn cường lực khác 7007191.67012
Kính an toàn nhiều lớp cho xe 7007211.2673
Kính an toàn nhiều lớp khác 7007293493
Nhóm 7008 Bộ cách nhiệt nhiều lớp bằng thủy tinh
Kính hộp cách nhiệt 7008005261
Nhóm 7009 Gương bằng thủy tinh, có hoặc không có khung, kể cả gương chiếu hậu
Gương chiếu hậu xe 7009103.2716
Gương kính không khung 7009916893
Gương kính có khung 7009922.22276
Nhóm 7010 Bình lớn, chai, bình, lọ, hũ, lọ nhỏ, ống thuốc và các loại bao bì bằng thủy tinh khác dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa; lọ thủy tinh bảo quản; nút, nắp và các loại đóng khác bằng thủy tinh
Nút và nắp đậy bằng thủy tinh 7010201630
Chai, lọ và hũ thủy tinh đựng hàng 7010902.71249
Nhóm 7013 Đồ thủy tinh dùng cho bàn ăn, nhà bếp, nhà vệ sinh, văn phòng, trang trí nội thất hoặc mục đích tương tự, trừ loại thuộc nhóm 7010 hoặc 7018
Đồ ăn và đồ bếp bằng thủy tinh gốm 7013101.12286
Ly chân cao không phải pha lê chì 7013285000
Cốc uống nước khác 7013372.08911
Đồ thủy tinh bàn ăn và bếp giãn nở thấp 7013427569
Đồ thủy tinh bàn ăn và bếp khác 7013492.85224
Đồ thủy tinh trang trí và văn phòng khác 7013991.75922
Nhóm 7014 Đồ thủy tinh tín hiệu và các yếu tố quang học bằng thủy tinh, chưa gia công quang học, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Kính tín hiệu và bộ phận quang học bằng thủy tinh 7014002523
Nhóm 7016 Gạch lát, tấm, gạch, ngói và các sản phẩm khác bằng thủy tinh ép hoặc đúc dùng trong xây dựng; khối thủy tinh và các dạng nhỏ khác bằng thủy tinh dùng cho khảm hoặc mục đích trang trí tương tự; kính màu và các sản phẩm tương tự; thủy tinh tổ ong hoặc thủy tinh bọt ở dạng khối, tấm, phiến, vỏ hoặc dạng tương tự
Gạch kính và sản phẩm kính xây dựng khác 7016901810
Nhóm 7017 Đồ thủy tinh dùng trong phòng thí nghiệm, vệ sinh hoặc dược phẩm, có hoặc không có chia độ hoặc hiệu chuẩn
Dụng cụ thủy tinh thạch anh phòng thí nghiệm 7017101184
Dụng cụ thủy tinh phòng thí nghiệm giãn nở thấp 7017203310
Dụng cụ thủy tinh phòng thí nghiệm và dược khác 7017907892
Nhóm 7018 Hạt thủy tinh, ngọc trai giả, đá quý hoặc đá bán quý giả và các đồ thủy tinh nhỏ tương tự, và các sản phẩm từ đó, trừ đồ trang sức giả; mắt thủy tinh, trừ bộ phận giả; tượng nhỏ và đồ trang trí khác bằng thủy tinh thổi đèn, trừ đồ trang sức giả; vi cầu thủy tinh có đường kính không quá 1 mm
Hạt thủy tinh và ngọc trai giả 7018102640
Hạt và sản phẩm thủy tinh nhỏ khác 7018901270
Nhóm 7019 Sợi thủy tinh (kể cả bông thủy tinh) và các sản phẩm bằng sợi thủy tinh
Sợi và cúi thủy tinh 7019134130
Mat sợi thủy tinh liên kết hóa học 7019151150
Vải sợi thủy tinh thưa, có tráng phủ 7019614290
Vải dệt sợi thủy tinh khác 7019691100
Bông thủy tinh và sản phẩm từ bông thủy tinh 7019801960
Sản phẩm sợi thủy tinh khác 7019901.51923
Nhóm 7020 Các sản phẩm khác bằng thủy tinh
Sản phẩm thủy tinh khác 7020001.1852

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7103 Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, gắn hoặc nạm; đá quý hoặc đá bán quý chưa phân loại, tạm xâu chuỗi để thuận tiện vận chuyển
Đá quý và bán quý khác đã gia công 7103991010
Nhóm 7106 Bạc, kể cả bạc được dát phủ vàng hoặc bạch kim, ở dạng thô hoặc bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột
Bạc bán thành phẩm 71069217116
Nhóm 7108 Vàng, kể cả vàng được dát phủ bạch kim, ở dạng thô hoặc bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột
Vàng bán thành phẩm, phi tiền tệ 71081349851
Nhóm 7113 Đồ trang sức và các bộ phận của chúng, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý
Trang sức bạc 71131142379
Trang sức từ kim loại quý khác 7113193.548463
Nhóm 7116 Đồ bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý
Sản phẩm từ đá quý và bán quý 7116201106
Nhóm 7117 Đồ trang sức giả
Khuy măng sét bằng kim loại thường 7117111411
Trang sức giả bằng kim loại thường 7117194.331183
Trang sức giả khác 711790711238

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7204 Phế liệu và mảnh vụn sắt, thép; thỏi đúc lại bằng sắt hoặc thép phế liệu
Phế liệu gang 7204103209
Phế liệu thép không gỉ 72042126208
Phế liệu sắt hoặc thép mạ thiếc 72043027624
Phế liệu sắt thép khác 72044929730
Nhóm 7205 Hạt và bột, bằng gang, gang spiegel, sắt hoặc thép
Hạt gang, sắt hoặc thép 7205101031
Bột thép hợp kim 7205211690
Bột gang, sắt hoặc thép khác 72052945911
Nhóm 7207 Sản phẩm bán thành phẩm bằng sắt hoặc thép không hợp kim
Thép bán thành phẩm không hợp kim carbon cao 7207202050
Nhóm 7208 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nóng, chưa được mạ, tráng hoặc phủ
Thép cuộn cán nóng tẩy gỉ, dày 3–4,75 mm 7208261111
Thép cuộn cán nóng tẩy gỉ, dày dưới 3 mm 72082732510
Thép cuộn cán nóng, dày trên 10 mm 7208361270
Thép cuộn cán nóng, dày 4,75–10 mm 7208371221
Thép cuộn cán nóng, dày dưới 3 mm 7208395470
Thép tấm cán nóng, dày trên 10 mm 7208513630
Thép tấm cán nóng, dày 4,75–10 mm 7208521940
Thép tấm cán nóng, dày dưới 3 mm 7208543132
Thép cán phẳng nóng khác 72089012785
Nhóm 7209 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (giảm nguội), không được phủ, mạ hoặc tráng
Thép cuộn cán nguội, dày 1–3 mm 7209162667
Thép cuộn cán nguội, dày 0,5–1 mm 7209173733
Thép cuộn cán nguội, dày dưới 0,5 mm 7209181840
Nhóm 7210 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, đã được mạ, tráng hoặc phủ
Tôn thiếc, dày dưới 0,5 mm 7210127438
Thép tấm mạ kẽm điện phân 72103082224
Tôn mạ kẽm dạng sóng 7210414330
Thép tấm mạ kẽm khác 7210492.63529
Thép tấm mạ crom hoặc oxit crom 7210502490
Thép tấm mạ nhôm kẽm 7210615072
Thép tấm sơn hoặc phủ nhựa 7210703.5020
Thép cán phẳng có phủ khác 7210901390
Nhóm 7211 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng dưới 600 mm, chưa được bọc, mạ hoặc tráng
Thép dải cán nóng khổ hẹp, dày dưới 4,75 mm 7211191920
Thép dải cán nguội khổ hẹp, carbon thấp 7211231430
Thép cán phẳng khổ hẹp khác 7211904040
Nhóm 7212 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng dưới 600 mm, đã được bọc, mạ hoặc phủ
Thép dải khổ hẹp mạ thiếc 7212107230
Thép dải khổ hẹp mạ kẽm điện phân 7212202330
Thép dải khổ hẹp mạ kẽm khác 7212307710
Thép dải khổ hẹp sơn phủ 7212402560
Thép dải khổ hẹp mạ phủ loại khác 7212502.3403
Nhóm 7213 Thanh và que cán nóng, dạng cuộn không đều, bằng sắt hoặc thép không hợp kim
Thép cuộn không hợp kim, đường kính dưới 14 mm 7213912650
Thép cuộn cán nóng khác 7213991050
Nhóm 7214 Thanh và que khác, bằng sắt hoặc thép không hợp kim, chưa gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc đùn nóng, kể cả loại đã xoắn sau cán
Thép thanh cán nóng khác 7214992750
Nhóm 7215 Thanh và que khác, bằng sắt hoặc thép không hợp kim
Thép thanh dễ gia công tạo hình nguội 7215101170
Thép thanh khác 7215901750
Nhóm 7216 Góc, hình và tiết diện khác, bằng sắt hoặc thép không hợp kim
Thép hình L cao dưới 80 mm 7216211042
Thép hình U cao từ 80 mm 7216312380
Thép hình I cao từ 80 mm 7216321535
Thép hình H cao từ 80 mm 7216333980
Thép hình tạo từ thép cán phẳng 7216911120
Thép góc và thép hình khác 7216992540
Nhóm 7217 Dây bằng sắt hoặc thép không hợp kim
Dây thép không phủ 7217104935
Dây thép mạ kẽm 7217206720
Dây thép mạ kim loại thường khác 7217301310
Dây thép khác 7217902750
Nhóm 7219 Sản phẩm cán phẳng bằng thép không gỉ, có chiều rộng từ 600 mm trở lên
Thép không gỉ cán nguội, dày 3–4,75 mm 7219321200
Thép không gỉ cán nguội, dày 1–3 mm 7219332462
Thép không gỉ cán nguội, dày 0,5–1 mm 7219341872
Thép không gỉ cán nguội, dày dưới 0,5 mm 7219351252
Thép không gỉ cán phẳng khổ rộng khác 7219904241
Nhóm 7220 Sản phẩm cán phẳng bằng thép không gỉ, có chiều rộng dưới 600 mm
Thép không gỉ dải cán nguội 7220203682
Thép không gỉ dải khổ hẹp khác 7220902641
Nhóm 7221 Thanh và que, cán nóng, dạng cuộn không đều, bằng thép không gỉ
Thép không gỉ dạng cuộn cán nóng 7221001060
Nhóm 7222 Thanh và que khác bằng thép không gỉ; góc, hình và tiết diện bằng thép không gỉ
Thép không gỉ thanh tạo hình nguội 7222203580
Thép không gỉ thanh khác 7222303450
Thép không gỉ góc và hình 7222403654
Nhóm 7223 Dây thép không gỉ
Dây thép không gỉ 7223007531
Nhóm 7225 Sản phẩm cán phẳng bằng thép hợp kim khác, có chiều rộng từ 600 mm trở lên
Thép hợp kim tấm cán nóng, khổ rộng 7225403670
Thép hợp kim mạ kẽm điện phân, khổ rộng 7225911579
Nhóm 7228 Thanh và que khác, bằng thép hợp kim khác; thép góc, hình và tiết diện khác, bằng thép hợp kim khác; thanh khoan rỗng, bằng thép hợp kim hoặc thép không hợp kim
Thép thanh gió (thép cắt gọt tốc độ cao) 7228102200
Thép thanh silic-mangan 7228201400
Thép hợp kim thanh cán nóng khác 7228306970
Thép hợp kim thanh tạo hình nguội 7228502840
Thép hợp kim thanh khác 7228601080
Thép hợp kim góc và hình 7228701030
Nhóm 7229 Dây bằng thép hợp kim khác
Dây thép hợp kim khác 72299021422

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7301 Cọc ván bằng sắt hoặc thép, đã hoặc chưa khoan, đột lỗ hoặc làm từ các bộ phận ghép lại; thép góc, thép hình và thép tiết diện hàn bằng sắt hoặc thép
Cọc ván thép 7301103700
Nhóm 7302 Vật liệu xây dựng đường sắt hoặc đường xe điện bằng sắt hoặc thép
Ray đường sắt 7302101909
Vật liệu đường ray khác 7302901032
Nhóm 7303 Ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, bằng gang
Ống và ống rỗng bằng gang 7303004065
Nhóm 7304 Ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không hàn, bằng sắt (trừ gang) hoặc thép
Ống dẫn dầu khí liền mạch bằng thép không gỉ 7304111363
Ống dẫn dầu khí liền mạch khác 7304191.33830
Ống khoan liền mạch bằng thép không gỉ 730423179119
Ống chống và ống khai thác liền mạch bằng thép không gỉ 7304241236
Ống thép không hợp kim liền mạch kéo nguội 7304312580
Ống thép không hợp kim liền mạch khác 7304393321
Ống thép không gỉ liền mạch kéo nguội 7304412510
Ống thép không gỉ liền mạch khác 7304492070
Ống thép hợp kim liền mạch kéo nguội 7304511430
Ống sắt thép liền mạch khác 7304909085
Nhóm 7306 Ống, ống dẫn và ống rỗng khác, bằng sắt hoặc thép
Ống chống và ống khai thác hàn bằng thép không gỉ 7306211510
Ống thép tròn hàn không hợp kim 7306301.2573
Ống thép không gỉ hàn 7306406828
Ống thép tròn hàn hợp kim 7306501420
Ống thép hàn vuông hoặc chữ nhật 7306619451
Ống sắt thép khác 7306906967
Nhóm 7307 Phụ kiện ống hoặc ống dẫn (ví dụ: khớp nối, cút và ống lót), bằng sắt hoặc thép
Phụ kiện ống bằng gang không dẻo 7307112.4492
Phụ kiện ống đúc khác 7307191.9365
Mặt bích thép không gỉ 7307211.03230
Cút và măng sông ren thép không gỉ 7307221.2148
Phụ kiện hàn đối đầu thép không gỉ 7307236266
Phụ kiện ống thép không gỉ khác 7307292.77192
Mặt bích sắt thép 7307911.5295
Cút và măng sông ren sắt thép 7307922.24228
Phụ kiện hàn đối đầu sắt thép 7307932.05340
Phụ kiện ống sắt thép khác 7307995.393432
Nhóm 7308 Kết cấu và bộ phận kết cấu, bằng sắt hoặc thép
Cầu và đoạn cầu bằng sắt thép 7308104760
Tháp và cột lưới bằng sắt thép 7308206735
Cửa, cửa sổ và khung bằng sắt thép 7308301.18924
Thiết bị giàn giáo và cốp pha bằng sắt thép 7308401.990209
Kết cấu khác bằng sắt thép và bộ phận 73089014.127132
Nhóm 7309 Bể chứa, thùng chứa, bồn chứa và các loại chứa tương tự, bằng sắt hoặc thép, dùng cho mọi vật liệu trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng, dung tích trên 300 l, không lắp thiết bị cơ khí hoặc nhiệt
Bể chứa và thùng lớn bằng sắt thép trên 300 lít 73090042375
Nhóm 7310 Bể chứa, thùng, trống, lon, hộp và các loại chứa tương tự, bằng sắt hoặc thép, dùng cho mọi vật liệu trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng, dung tích không quá 300 l, không lắp thiết bị cơ khí hoặc nhiệt
Thùng chứa bằng sắt thép từ 50 đến 300 lít 73101043928
Lon sắt thép đóng kín bằng hàn hoặc ghép mí 73102159869
Lon và thùng khác bằng sắt thép dưới 50 lít 73102954285
Nhóm 7311 Bình chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép
Bình chứa khí nén bằng sắt thép 731100864261
Nhóm 7312 Dây bện, cáp, dây bện dẹt và dây treo, bằng sắt hoặc thép, không cách điện
Dây cáp và dây thừng bằng sắt thép 7312101.86454
Dây bện, dây treo và băng khác bằng sắt thép 73129062528
Nhóm 7313 Dây thép gai; dây thép xoắn hoặc dây thép dẹt đơn, có gai hoặc dây đôi xoắn lỏng, dùng làm hàng rào, bằng sắt hoặc thép
Dây thép gai bằng sắt thép 7313002081
Nhóm 7314 Vải, lưới, lưới mắt cáo và hàng rào, bằng dây sắt hoặc thép; kim loại giãn nở bằng sắt hoặc thép
Lưới dệt bằng dây thép không gỉ 7314144630
Lưới dệt khác bằng dây sắt thép 7314192310
Lưới và rào hàn từ dây từ 3 mm trở lên 7314202170
Lưới và rào hàn mạ kẽm 7314312150
Lưới và rào hàn khác 7314393251
Lưới dệt và rào mắt cáo mạ kẽm 7314411440
Lưới và rào khác không phủ 7314498095
Lưới thép kéo giãn 7314501020
Nhóm 7315 Xích và bộ phận của xích, bằng sắt hoặc thép
Xích con lăn bằng sắt thép 7315111.4965
Xích khớp nối khác bằng sắt thép 7315126371
Bộ phận của xích khớp nối 7315195250
Xích mắt hàn khác bằng sắt thép 7315822002
Xích khác bằng sắt thép 7315895976
Bộ phận của xích sắt thép 7315906454
Nhóm 7316 Mỏ neo, neo móc và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
Neo và móc neo bằng sắt thép 7316001202
Nhóm 7317 Đinh, đinh ghim, đinh ghim giấy, đinh sóng, ghim bấm (trừ loại thuộc nhóm 8305) và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép, có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác, nhưng không kể loại có đầu bằng đồng
Đinh, đinh bấm và ghim bằng sắt thép 7317001.1923
Nhóm 7318 Vít, bu lông, đai ốc, vít móc, đinh tán, chốt chẻ, chốt hãm, vòng đệm và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép
Vít cấy gỗ bằng sắt thép 7318115712
Vít gỗ khác bằng sắt thép 7318122.0085
Móc và vòng ren bằng sắt thép 7318134061
Vít tự khoan bằng sắt thép 7318142.6489
Vít và bu lông khác bằng sắt thép 73181550.663583
Đai ốc bằng sắt thép 73181616.097128
Sản phẩm ren khác bằng sắt thép 7318194.70545
Vòng đệm lò xo bằng sắt thép 7318212.59511
Vòng đệm khác bằng sắt thép 73182213.996123
Đinh tán bằng sắt thép 7318232.41025
Chốt chẻ và chốt chặn bằng sắt thép 7318242.43149
Sản phẩm không ren khác bằng sắt thép 73182919.076227
Nhóm 7319 Kim khâu, kim đan, kim xâu chỉ, kim móc, kim thêu và các loại tương tự dùng bằng tay, bằng sắt hoặc thép; kim băng và các loại ghim khác bằng sắt hoặc thép, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Kim băng và ghim bằng sắt thép 7319401.5184
Kim khâu tay khác bằng sắt thép 7319901.1910
Nhóm 7320 Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép
Nhíp lá bằng sắt thép 7320102.8399
Lò xo xoắn bằng sắt thép 7320207.91323
Lò xo khác bằng sắt thép 7320907.04915
Nhóm 7321 Bếp, lò nấu, ghi, bếp đun, lò nướng thịt, lò than, bếp gas, đĩa hâm nóng và các thiết bị gia dụng không dùng điện tương tự, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
Bếp và thiết bị nấu dùng gas bằng sắt thép 7321111.29115
Bếp nấu nhiên liệu rắn hoặc khác bằng sắt thép 73211923719
Thiết bị gia dụng dùng nhiên liệu rắn không điện 7321891060
Bộ phận của thiết bị gia dụng không điện 7321901.05422
Nhóm 7322 Bộ tản nhiệt dùng cho hệ thống sưởi trung tâm, không dùng điện, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; bộ sưởi không khí và bộ phân phối khí nóng, có quạt hoặc máy thổi chạy bằng động cơ, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
Máy sưởi không khí và phân phối khí nóng bằng sắt thép 7322901660
Nhóm 7323 Đồ dùng để bàn, nhà bếp hoặc đồ dùng gia đình khác và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; len sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và miếng cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và loại tương tự, bằng sắt hoặc thép
Bùi nhùi thép và miếng chà rửa 7323103260
Đồ gia dụng gang không tráng men 73239186548
Đồ gia dụng và bếp bằng thép không gỉ 7323938.38393
Đồ gia dụng sắt thép tráng men 7323941690
Đồ gia dụng khác bằng sắt thép 7323995.63447
Nhóm 7324 Đồ dùng vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
Bồn rửa bằng thép không gỉ 7324101.2260
Thiết bị vệ sinh khác bằng sắt thép 7324902.59841
Nhóm 7325 Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép
Sản phẩm đúc từ gang không dẻo 7325102495
Sản phẩm đúc khác bằng sắt thép 73259967421
Nhóm 7326 Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép
Sản phẩm rèn hoặc dập khác bằng sắt thép 7326191.16013
Sản phẩm từ dây sắt thép 7326202.65188
Sản phẩm khác bằng sắt thép 73269059.6601.093

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7404 Phế liệu và mảnh vụn đồng
Phế liệu và mảnh vụn đồng 74040016746
Nhóm 7407 Thanh, que và hình dạng bằng đồng
Thanh và profile đồng tinh luyện 7407103140
Thanh đồng thau 7407211670
Profile đồng thau và thanh hợp kim đồng khác 7407292622
Nhóm 7408 Dây đồng
Dây đồng tinh luyện trên 6 mm 74081140212
Dây đồng tinh luyện đến 6 mm 7408191.130247
Dây hợp kim đồng khác 7408295120
Nhóm 7409 Tấm, lá và dải bằng đồng, có độ dày trên 0,15 mm
Tấm đồng tinh luyện cuộn trên 6 mm 7409112810
Tấm đồng tinh luyện cuộn 0,15–6 mm 7409193570
Tấm và dải đồng thau dạng cuộn 7409211466
Tấm và dải hợp kim đồng dạng cuộn 7409294763
Tấm đồng tinh luyện không cuộn 7409311730
Tấm và dải đồng tinh luyện khác 7409391001
Tấm và dải hợp kim đồng khác 7409905470
Nhóm 7410 Lá đồng, đã hoặc chưa in hoặc ghép với giấy, bìa giấy, chất dẻo hoặc vật liệu ghép tương tự, có độ dày không quá 0,15 mm, không kể lớp nền
Lá đồng tinh luyện không bồi 74101132316
Lá hợp kim đồng không bồi 7410121130
Lá đồng tinh luyện có bồi 7410211950
Lá hợp kim đồng có bồi 7410225110
Nhóm 7411 Ống và ống dẫn bằng đồng
Ống đồng tinh luyện 7411106810
Ống hợp kim đồng khác 7411292200
Nhóm 7412 Phụ kiện ống và ống dẫn bằng đồng
Phụ kiện ống đồng tinh luyện 7412102100
Phụ kiện ống hợp kim đồng 7412203.04919
Nhóm 7413 Dây bện, cáp, dải bện và các loại tương tự, bằng đồng, không bọc cách điện
Dây bện và cáp đồng không cách điện 7413005001
Nhóm 7415 Đinh, đinh ghim, đinh ghim bản, ghim bấm và các loại tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt hay thép có đầu bằng đồng; vít, bu lông, đai ốc, vít móc, đinh tán, chốt chẻ, chốt hãm, vòng đệm và các loại tương tự, bằng đồng
Vòng đệm bằng đồng 7415214310
Sản phẩm kiểu vòng đệm khác bằng đồng 7415293358
Vít, bu lông và đai ốc bằng đồng 7415331.5205
Chi tiết cố định khác bằng đồng 7415393491
Nhóm 7418 Đồ dùng bàn ăn, nhà bếp hoặc đồ dùng gia đình khác và bộ phận của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và miếng cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ dùng vệ sinh và bộ phận của chúng, bằng đồng
Thiết bị vệ sinh bằng đồng 7418206480
Nhóm 7419 Các sản phẩm khác bằng đồng
Sản phẩm đúc, dập bằng đồng 7419207140
Sản phẩm khác bằng đồng 7419802.36930

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7505 Thanh, que, hình và dây niken
Dây hợp kim niken 7505221554
Nhóm 7508 Các sản phẩm khác bằng niken
Sản phẩm khác bằng niken 7508904581

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7601 Nhôm chưa gia công
Hợp kim nhôm thô 76012024758
Nhóm 7602 Phế liệu và mảnh vụn nhôm
Phế liệu nhôm 7602001541.069
Nhóm 7604 Thanh, que và hình nhôm
Thanh và profile nhôm chưa hợp kim 7604105960
Profile rỗng hợp kim nhôm 7604211.9296
Thanh và profile hợp kim nhôm khác 7604291.851234
Nhóm 7605 Dây nhôm
Dây nhôm đến 7 mm 7605191590
Dây hợp kim nhôm đến 7 mm 7605291760
Nhóm 7606 Tấm, lá, dải và lá mỏng bằng nhôm, có độ dày trên 0,2 mm
Tấm nhôm chưa hợp kim trên 0,2 mm 7606115030
Tấm hợp kim nhôm trên 0,2 mm 7606121.4430
Tấm nhôm chưa hợp kim khác 7606912000
Tấm hợp kim nhôm khác 7606924050
Nhóm 7607 Lá nhôm (có hoặc không in, hoặc ghép với giấy, bìa giấy, nhựa hoặc vật liệu lót tương tự), có độ dày không quá 0,2 mm
Giấy nhôm cán không bồi 7607113490
Giấy nhôm khác không bồi 760719695221
Giấy nhôm có bồi 76072085764
Nhóm 7608 Ống và ống dẫn bằng nhôm
Ống nhôm chưa hợp kim 7608101670
Ống hợp kim nhôm 7608204883
Nhóm 7609 Phụ kiện ống hoặc ống dẫn bằng nhôm
Phụ kiện ống nhôm 7609001.8642
Nhóm 7610 Kết cấu nhôm và bộ phận của kết cấu; tấm, thanh, hình, ống và loại tương tự bằng nhôm, đã gia công để dùng làm kết cấu
Cửa, cửa sổ và khung nhôm 7610102.5754
Kết cấu khác bằng nhôm và bộ phận 7610906.32988
Nhóm 7612 Thùng, trống, hộp và các loại thùng chứa tương tự bằng nhôm, kể cả ống chứa dạng cứng hoặc có thể xếp gọn, dùng cho mọi vật liệu trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng, dung tích không quá 300 lít, không lắp thiết bị cơ khí hoặc nhiệt
Ống nhôm bóp được 7612101554
Lon và thùng nhôm đến 300 lít 76129051544
Nhóm 7613 Bình chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng nhôm
Bình chứa khí bằng nhôm 7613001187
Nhóm 7614 Dây bện, cáp, dải bện và các loại tương tự, bằng nhôm, không cách điện
Cáp nhôm lõi thép 7614101590
Nhóm 7615 Đồ dùng bàn ăn, nhà bếp hoặc đồ dùng gia đình khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng cọ nồi và miếng cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng nhôm; đồ dùng vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm
Đồ gia dụng và bếp bằng nhôm 7615102.158121
Thiết bị vệ sinh bằng nhôm 76152017811
Nhóm 7616 Các sản phẩm khác bằng nhôm
Đinh, vít, bu lông và đai ốc bằng nhôm 7616101.8232
Lưới và rào bằng dây nhôm 76169112211
Sản phẩm khác bằng nhôm 76169911.339441

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7806 Các sản phẩm khác bằng chì
Sản phẩm khác bằng chì 7806004852

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7907 Các sản phẩm khác bằng kẽm
Sản phẩm khác bằng kẽm 7907007923

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8003 Thanh, que, hình và dây thiếc
Thanh, profile và dây thiếc 8003003370
Nhóm 8007 Các sản phẩm khác bằng thiếc
Sản phẩm khác bằng thiếc 80070016995

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8101 Vonfram và các sản phẩm của nó, kể cả phế liệu và mảnh vụn
Dây vonfram 8101961830
Sản phẩm khác bằng vonfram 8101992163
Nhóm 8108 Titan và các sản phẩm của nó, kể cả phế liệu và mảnh vụn
Sản phẩm khác bằng titan 8108907690

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8201 Dụng cụ cầm tay dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp, kể cả xẻng, thuổng, cuốc, chim, búa bổ, nĩa, cào, rìu, dao phát và các dụng cụ tương tự
Xẻng và mai 8201103292
Cuốc, cuốc chim và cào 8201301150
Dụng cụ cầm tay khác cho nông nghiệp và làm vườn 82019019337
Nhóm 8202 Cưa tay; lưỡi cưa các loại, kể cả lưỡi cưa xẻ rãnh, cưa rãnh và lưỡi cưa không răng
Cưa tay 8202102106
Lưỡi cưa vòng 8202202321
Lưỡi cưa đĩa phần làm việc bằng thép 8202311802
Lưỡi cưa đĩa khác và bộ phận 82023958212
Lưỡi cưa khác 8202998911
Nhóm 8203 Dũa, giũa, kìm (kể cả kìm cắt), kìm nhọn, nhíp, kéo cắt kim loại, dao cắt ống, kìm cắt bu lông, đột đục lỗ và các dụng cụ cầm tay tương tự
Giũa, dũa và dụng cụ tương tự 82031056831
Kìm và kềm 8203203.587105
Kéo cắt kim loại 82033040010
Dao cắt ống, kìm cắt bu lông và dụng cụ đột 82034052815
Nhóm 8204 Cờ lê và mỏ lết cầm tay (kể cả cờ lê lực nhưng không kể cờ lê ta rô); đầu tuýp thay thế được, có hoặc không có tay cầm
Cờ lê tay cố định 8204113.049193
Cờ lê tay điều chỉnh được 8204121.24285
Đầu tuýp cờ lê thay thế 8204201.549131
Nhóm 8205 Dụng cụ cầm tay, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, và đèn khò, ê tô, kẹp, đe, lò rèn di động và đá mài có khung
Dụng cụ cầm tay khoan và ren 82051064513
Búa và búa tạ 82052067145
Bào, đục và dụng cụ cắt gỗ cầm tay 82053013912
Tua vít 8205401.99889
Dụng cụ cầm tay gia dụng 8205511.6709
Dụng cụ cầm tay khác 8205594.923206
Ê tô và kẹp 8205702.08063
Đe, lò rèn xách tay và bộ dụng cụ 8205902.38111
Nhóm 8206 Bộ dụng cụ gồm hai hoặc nhiều loại thuộc các nhóm từ 8202 đến 8205, đóng bộ để bán lẻ
Bộ dụng cụ bán lẻ 8206001.31557
Nhóm 8207 Dụng cụ có thể thay thế dùng cho dụng cụ cầm tay hoặc máy công cụ, kể cả khuôn kéo hoặc đùn kim loại, và dụng cụ khoan đá hoặc khoan đất
Dụng cụ khoan đá phần làm việc bằng gốm kim loại 8207133703
Dụng cụ khoan đá khác và bộ phận 8207191.25878
Khuôn kéo dây và ép đùn kim loại 8207201.1910
Dụng cụ ép, dập và đột 8207303.0866
Dụng cụ taro và cắt ren 8207401.6288
Dụng cụ khoan, trừ khoan đá 8207506.18948
Dụng cụ doa và chuốt 8207604836
Dụng cụ phay 8207703.3455
Dụng cụ tiện 8207804762
Dụng cụ thay thế khác 8207906.25871
Nhóm 8208 Dao và lưỡi cắt dùng cho máy hoặc thiết bị cơ khí
Dao và lưỡi cho máy gia công kim loại 8208103935
Dao và lưỡi cho máy gia công gỗ 8208201470
Dao và lưỡi cho máy bếp và thực phẩm 8208305270
Dao và lưỡi cho máy nông lâm nghiệp 8208401060
Dao và lưỡi cho máy khác 8208903.99715
Nhóm 8209 Phiến, thanh, mũi và các loại tương tự dùng cho dụng cụ, chưa lắp ráp, bằng gốm kim loại
Mũi và tấm gốm kim loại cho dụng cụ 8209002.58511
Nhóm 8210 Dụng cụ cơ khí cầm tay, nặng không quá 10 kg, dùng để chuẩn bị, chế biến hoặc phục vụ thực phẩm hoặc đồ uống, và các bộ phận bằng kim loại cơ bản của chúng
Dụng cụ cơ khí cầm tay chế biến thực phẩm 8210003340
Nhóm 8211 Dao có lưỡi cắt, có răng cưa hoặc không, kể cả dao tỉa cành, trừ dao thuộc nhóm 8208, và lưỡi dao của chúng
Bộ dao các loại 8211101991
Dao ăn lưỡi cố định 8211912030
Dao lưỡi cố định khác 8211921.1433
Dao gấp và dao khác 82119371910
Lưỡi dao 8211945822
Nhóm 8212 Dao cạo và lưỡi dao cạo, kể cả phôi lưỡi dao cạo dạng dải
Dao cạo 8212101.1874
Lưỡi dao cạo an toàn 8212201476
Nhóm 8213 Kéo, kéo cắt vải của thợ may và các loại kéo tương tự, và lưỡi của chúng
Kéo và kéo may 8213001.56911
Nhóm 8214 Các dụng cụ cắt khác, như tông đơ cắt tóc, dao chặt của người bán thịt hoặc dao chặt dùng trong nhà bếp, dao chặt và dao băm; bộ và dụng cụ làm móng tay hoặc móng chân, kể cả dũa móng
Dao rọc giấy và gọt bút chì 8214102777
Bộ làm móng tay và chân 8214205757
Sản phẩm dao kéo khác 8214902556
Nhóm 8215 Thìa, nĩa, muôi, vá lưới, xẻng xúc bánh, dao phi lê cá, dao bơ, kẹp đường và các loại đồ dùng tương tự dùng trong nhà bếp hoặc trên bàn ăn
Bộ dao kéo không mạ 8215206551
Thìa, dĩa và dụng cụ ăn khác 8215992.680143

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8301 Ổ khóa và khóa bằng kim loại cơ bản, dùng chìa khóa, số hoặc điện; móc cài và khung có móc cài, có gắn khóa, bằng kim loại cơ bản; chìa khóa cho các loại hàng hóa này, bằng kim loại cơ bản
Khóa móc 8301101.6950
Khóa cho xe cơ giới 8301201.53511
Khóa đồ nội thất 8301302780
Khóa khác 8301403.38831
Móc cài và khung có khóa 8301501000
Bộ phận của khóa và móc cài 8301608641
Chìa khóa bán riêng 8301701.0242
Nhóm 8302 Đồ lắp, phụ kiện và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cửa, cầu thang, cửa sổ, rèm che, thân xe, yên cương, rương, hòm, hộp đựng đồ quý hoặc loại tương tự; giá treo mũ, chốt treo mũ, giá đỡ và các loại phụ kiện tương tự bằng kim loại cơ bản; bánh xe lăn có lắp ghép bằng kim loại cơ bản; bộ đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản
Bản lề kim loại thường 8302105.49344
Bánh xe đẩy kim loại thường 8302201.4714
Phụ kiện xe cộ bằng kim loại thường 8302302.5365
Phụ kiện xây dựng bằng kim loại thường 8302414.68446
Phụ kiện đồ nội thất bằng kim loại thường 8302425.27118
Phụ kiện khác bằng kim loại thường 8302497.36027
Móc treo, giá đỡ và vật cố định tương tự 8302507.63918
Thiết bị đóng cửa tự động 83026096640
Nhóm 8303 Két sắt, hòm sắt và cửa bọc thép hoặc gia cố, tủ két an toàn dùng cho phòng an toàn, hộp đựng tiền hoặc đựng chứng thư và loại tương tự, bằng kim loại cơ bản
Két sắt và hòm an toàn 8303001.0672
Nhóm 8304 Tủ đựng hồ sơ, tủ thẻ mục lục, khay đựng giấy, giá kê giấy, khay đựng bút, giá để con dấu văn phòng và các đồ dùng văn phòng hoặc để bàn tương tự, bằng kim loại cơ bản, trừ đồ nội thất văn phòng thuộc nhóm 9403
Tủ hồ sơ và đồ dùng văn phòng bằng kim loại 8304005250
Nhóm 8305 Phụ kiện bằng kim loại cơ bản dùng cho cặp còng hoặc hồ sơ rời, kẹp thư, góc kẹp thư, kẹp giấy, thẻ chỉ mục và các vật phẩm văn phòng tương tự; ghim bằng kim loại cơ bản ở dạng dải
Ghim bấm dạng thanh 8305202933
Đồ dùng văn phòng khác bằng kim loại thường 8305906608
Nhóm 8306 Chuông, cồng và các loại tương tự, không dùng điện, bằng kim loại cơ bản; tượng nhỏ và đồ trang trí khác bằng kim loại cơ bản; khung ảnh, khung tranh hoặc khung tương tự bằng kim loại cơ bản; gương bằng kim loại cơ bản
Chuông và cồng không điện 8306101211
Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng kim loại thường 8306291.685117
Khung ảnh và gương bằng kim loại 8306301.9191
Nhóm 8307 Ống mềm bằng kim loại cơ bản, có hoặc không có phụ kiện
Ống mềm bằng sắt thép 8307108929
Ống mềm bằng kim loại thường khác 83079040611
Nhóm 8308 Khóa cài, khung có khóa cài, khóa, móc khóa, móc, khoen, khoen khuy và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho quần áo, giày dép, đồ trang sức, đồng hồ, sách, bạt che, hàng da, hàng du lịch, yên cương hoặc các hàng hóa hoàn thiện khác; đinh tán ống hoặc đinh tán chẻ; hạt và kim sa, bằng kim loại cơ bản
Móc, vòng và khoen bằng kim loại thường 8308103.16113
Đinh tán rỗng và chẻ 8308205400
Hạt và sequin kim loại thường 8308904.99262
Nhóm 8309 Nút, nắp và nắp đậy, kể cả nút chai hình vương miện, nắp vặn và nút rót, viên nang cho chai, nút có ren, nắp nút, con dấu và các phụ kiện đóng gói khác, bằng kim loại cơ bản
Phụ kiện đóng gói khác bằng kim loại thường 8309901.86356
Nhóm 8310 Biển chỉ dẫn, biển tên, biển địa chỉ và các biển tương tự, số, chữ và các ký hiệu khác, bằng kim loại cơ bản, trừ loại thuộc nhóm 9405
Biển hiệu, số và chữ bằng kim loại thường 8310002.01722
Nhóm 8311 Dây, que, ống, tấm, điện cực và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản dùng để hàn thiếc, hàn đồng, hàn điện hoặc phun kim loại; dây và que bằng bột kim loại cơ bản kết khối dùng để phun kim loại
Que hàn hồ quang có vỏ bọc 8311101.118174
Dây hàn lõi thuốc hồ quang 8311204300
Que hàn đồng và hàn có vỏ bọc hoặc lõi 8311306461
Dây, que và điện cực hàn khác 8311901.21341

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8402 Nồi hơi tạo hơi nước hoặc hơi khác, trừ nồi hơi nước nóng dùng cho hệ thống sưởi trung tâm cũng có khả năng tạo hơi nước áp suất thấp; nồi hơi nước quá nhiệt
Nồi hơi nước khác 8402191191
Bộ phận của nồi hơi 8402904521
Nhóm 8404 Thiết bị phụ trợ dùng với nồi hơi thuộc nhóm 8402 hoặc 8403, và bộ ngưng tụ cho tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác
Bộ phận của thiết bị phụ trợ nồi hơi 8404905181
Nhóm 8406 Tua-bin hơi nước và tua-bin hơi khác
Bộ phận của tuabin hơi 84069041421
Nhóm 8407 Động cơ piston đốt trong kiểu đánh lửa bằng tia lửa điện, loại tịnh tiến hoặc quay
Động cơ máy thuyền gắn ngoài 8407212270
Động cơ xăng đến 50 cc 8407321621
Động cơ xăng trên 250 cc 8407341880
Động cơ đánh lửa khác 8407902241
Nhóm 8408 Động cơ piston đốt trong kiểu cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel)
Động cơ diesel cho xe cộ 8408206443
Động cơ diesel khác 84089068129
Nhóm 8409 Phụ tùng dùng riêng hoặc chủ yếu cho động cơ thuộc nhóm 8407 hoặc 8408
Bộ phận của động cơ máy bay 84091021710
Bộ phận của động cơ xăng 8409919.21141
Bộ phận của động cơ diesel 8409998.10849
Nhóm 8411 Động cơ phản lực, động cơ cánh quạt phản lực và các tuabin khí khác
Bộ phận của động cơ phản lực và cánh quạt 84119135828
Bộ phận của tuabin khí 841199243208
Nhóm 8412 Động cơ phản lực khác
Xi lanh thủy lực 8412211.06318
Động cơ thủy lực khác 8412291.24715
Xi lanh khí nén 8412313.9926
Động cơ khí nén khác 8412395.64434
Động cơ và máy phát lực khác 8412809470
Bộ phận của động cơ 8412902.82333
Nhóm 8413 Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy nâng chất lỏng
Bơm cấp nhiên liệu 8413112080
Bơm khác có thiết bị đo 8413194246
Bơm tay cho chất lỏng 8413201.05428
Bơm nhiên liệu, dầu và nước làm mát cho động cơ 8413303.69448
Bơm thể tích piston 8413501.20349
Bơm thể tích quay 8413601.50327
Bơm ly tâm 8413703.89438
Bơm chất lỏng khác 8413811.75855
Bộ phận của bơm chất lỏng 8413916.85549
Nhóm 8414 Bơm chân không, bơm khí hoặc bơm không khí và quạt; chụp hút hoặc tủ thông gió, tuần hoàn có quạt, có hoặc không lắp bộ lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ lọc
Bơm chân không 8414108587
Bơm hơi tay và chân 84142073858
Máy nén cho thiết bị lạnh 8414301.99643
Máy nén khí kéo theo 8414403741
Quạt bàn, đứng, tường và trần 8414513.478301
Quạt khác 8414598.973343
Máy hút mùi đến 120 cm 8414606294
Máy nén khí và gas khác 8414802.63843
Bộ phận của bơm, máy nén và quạt 8414907.90958
Nhóm 8415 Máy điều hòa không khí, có quạt gắn động cơ và bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm của không khí, kể cả loại không điều chỉnh riêng được độ ẩm
Máy điều hòa cửa sổ, treo tường và tách rời 8415107.7286
Máy điều hòa cho xe cơ giới 8415202661
Máy điều hòa có van đảo chiều chu trình 8415811.12485
Máy điều hòa khác có bộ phận làm lạnh 8415821.0103
Máy điều hòa không có bộ phận làm lạnh 8415838869
Bộ phận của máy điều hòa 84159015.77176
Nhóm 8416 Đầu đốt lò dùng nhiên liệu lỏng, nhiên liệu rắn dạng bột hoặc khí; ghi cơ khí, kể cả ghi cơ khí, bộ tháo tro cơ khí và các thiết bị tương tự
Bộ phận của đầu đốt và lò đốt 8416902676
Nhóm 8417 Lò và lò nung công nghiệp hoặc phòng thí nghiệm, kể cả lò đốt rác, loại không dùng điện
Lò nướng bánh không điện 8417201031
Lò công nghiệp không điện khác 8417801751
Bộ phận của lò công nghiệp không điện 8417903201
Nhóm 8418 Tủ lạnh, tủ đông và thiết bị làm lạnh hoặc làm đông khác, loại điện hoặc loại khác; bơm nhiệt, trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 8415
Tủ lạnh kết hợp ngăn đông 8418104.2259
Tủ lạnh gia đình nén 8418214490
Tủ lạnh gia đình khác 8418291310
Tủ đông nằm 8418301.3211
Tủ đông đứng 8418404560
Tủ và quầy trưng bày lạnh 8418503.4013
Thiết bị làm lạnh khác 8418692.89513
Vỏ tủ cho thiết bị lạnh 8418911560
Bộ phận của tủ lạnh và tủ đông 8418999.41558
Nhóm 8419 Máy và thiết bị công nghiệp hoặc phòng thí nghiệm, có hoặc không gia nhiệt bằng điện, dùng để xử lý vật liệu bằng quá trình làm thay đổi nhiệt độ, và bình đun nước nóng tức thời hoặc bình tích nước nóng không dùng điện
Máy nước nóng gas tức thời 84191177148
Máy nước nóng không điện khác 84191963726
Máy tiệt trùng y tế và phòng thí nghiệm 8419202451
Máy sấy khác 8419395427
Thiết bị trao đổi nhiệt 8419501.10248
Máy pha đồ uống nóng và nấu thực phẩm 8419813.58274
Máy xử lý nhiệt vật liệu 8419891.27135
Bộ phận của máy xử lý nhiệt 8419907.873237
Nhóm 8420 Máy cán hoặc máy cán khác, trừ loại dùng cho kim loại hoặc thủy tinh, và trục lăn của chúng
Máy cán láng và máy cán 8420101161
Trục cho máy cán láng 8420912274
Bộ phận của máy cán láng 8420992980
Nhóm 8421 Máy ly tâm, kể cả máy sấy ly tâm; máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng hoặc khí
Máy ly tâm khác 8421195641
Thiết bị lọc và làm sạch nước 8421212.68325
Thiết bị lọc đồ uống 8421221360
Bộ lọc dầu và nhiên liệu cho động cơ 84212312.21872
Thiết bị lọc chất lỏng khác 8421293.47742
Bộ lọc khí nạp cho động cơ 8421319.33610
Bộ chuyển đổi xúc tác và lọc hạt 8421321080
Thiết bị lọc khí khác 8421396.19464
Bộ phận của máy ly tâm 8421913871
Bộ phận của thiết bị lọc 84219910.01027
Nhóm 8422 Máy rửa bát; máy rửa hoặc sấy chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác; máy chiết rót, đóng nắp, niêm phong hoặc dán nhãn chai, lon, hộp, túi hoặc các loại đồ chứa khác; máy đóng nang cho chai, lọ, ống và các loại đồ chứa tương tự; máy đóng gói hoặc bao gói khác, kể cả máy bao gói co nhiệt; máy làm sủi khí đồ uống
Máy rửa bát công nghiệp 8422191300
Máy chiết rót, đóng nắp và dán nhãn chai 8422308027
Máy đóng gói và bao gói 8422406742
Bộ phận của máy rửa bát và máy đóng gói 8422906.89279
Nhóm 8423 Máy cân, trừ cân có độ nhạy từ 0,05 g trở lên; kể cả máy đếm hoặc kiểm tra hoạt động bằng quả cân; quả cân các loại dùng cho máy cân
Cân cá nhân và gia đình 8423107546
Cân có tải trọng đến 30 kg 84238135460
Cân có tải trọng 30–5.000 kg 8423822520
Cân khác 84238917211
Quả cân và bộ phận của cân 8423901.0912
Nhóm 8424 Máy cơ khí dùng để phun, rải hoặc phun xịt chất lỏng hoặc bột; bình chữa cháy, có hoặc không nạp; súng phun và các dụng cụ tương tự; máy phun tia hơi nước hoặc cát và máy phun tia tương tự
Bình chữa cháy 84241050336
Súng phun 8424208234
Máy phun hơi nước và phun cát 8424302696
Máy phun nông nghiệp xách tay 8424412381
Thiết bị phun nông nghiệp và làm vườn 8424821063
Thiết bị phun và phân tán khác 8424891.56315
Bộ phận của thiết bị phun 8424903.92415
Nhóm 8425 Ròng rọc, pa lăng và tời, trừ tời gầu; tời kéo và tời quấn cáp; kích
Tời và pa lăng điện 8425112101
Tời và pa lăng không điện 84251934532
Kích và tời thủy lực 8425426629
Kích và tời khác 8425492218
Nhóm 8427 Xe nâng; xe công tác khác có lắp thiết bị nâng hoặc xếp dỡ
Xe nâng điện 8427109113
Xe nâng tự hành khác 8427205664
Xe nâng và xe đẩy không tự hành 8427905344
Nhóm 8428 Máy và thiết bị nâng, bốc xếp, xếp dỡ hoặc dỡ hàng khác
Thang máy và máy nâng skip 8428101.0285
Máy nâng và băng tải khí nén 8428201551
Máy nâng và băng tải gàu 8428321091
Băng tải 8428334312
Băng tải và máy nâng liên tục khác 8428394195
Máy nâng và vận chuyển khác 84289091023
Nhóm 8429 Máy ủi, máy san ủi, máy san, máy gạt, máy cạp, máy xúc cơ giới, máy đào, máy xúc lật, máy đầm và lu lèn đường, tự hành
Máy lu đường và máy đầm 8429403023
Máy xúc lật 8429515000
Máy xúc có thân quay 360° 84295295112
Máy xúc và máy xúc gầu khác 8429598766
Nhóm 8431 Phần dùng riêng hoặc chủ yếu cho máy thuộc các nhóm từ 8425 đến 8430
Bộ phận của tời và pa lăng 84311062822
Bộ phận của xe nâng 8431204.4426
Bộ phận của thang máy và thang cuốn 8431315.6337
Bộ phận của băng tải và máy vận chuyển 8431393.19927
Gầu, xẻng và ngoạm cho máy xúc và cần cẩu 8431411.1364
Bộ phận của máy khoan 8431433.1681.933
Bộ phận của cần cẩu và máy làm đất 84314910.621112
Nhóm 8432 Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp để làm đất hoặc canh tác; trục lăn dùng cho sân cỏ hoặc sân thể thao
Bừa, máy xới và máy làm cỏ 8432291540
Máy làm đất khác 8432801020
Bộ phận của máy làm đất 8432905490
Nhóm 8433 Máy thu hoạch hoặc đập tuốt nông sản, kể cả máy đóng kiện rơm hoặc thức ăn gia súc; máy cắt cỏ hoặc cắt cỏ khô; máy làm sạch, phân loại hoặc phân hạng trứng, quả hoặc nông sản khác, trừ máy thuộc nhóm 8437
Máy cắt cỏ chạy động cơ 8433111240
Máy cắt cỏ khác 8433191091
Máy gặt đập liên hợp 8433511511
Bộ phận của máy thu hoạch 8433901.1340
Nhóm 8434 Máy vắt sữa và máy móc ngành sữa
Bộ phận của máy vắt sữa và chế biến sữa 8434901211
Nhóm 8436 Máy móc khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp, chăn nuôi gia cầm hoặc nuôi ong, kể cả thiết bị ươm mầm có lắp thiết bị cơ khí hoặc nhiệt; máy ấp trứng và máy úm gia cầm
Máy chế biến thức ăn chăn nuôi 8436101440
Máy móc chăn nuôi gia cầm khác 8436293720
Máy móc nông lâm nghiệp khác 8436802753
Bộ phận máy chăn nuôi gia cầm và máy ấp trứng 8436911.1191
Bộ phận máy móc nông nghiệp khác 8436991.6850
Nhóm 8437 Máy làm sạch, phân loại hoặc phân cỡ hạt giống, ngũ cốc hoặc cây họ đậu khô; máy xay xát hoặc máy chế biến ngũ cốc hoặc cây họ đậu khô, trừ máy dùng trong nông trại
Máy làm sạch và phân loại hạt giống, ngũ cốc 8437101640
Máy xay xát ngũ cốc và đậu 8437801613
Bộ phận máy làm sạch và xay xát ngũ cốc 8437907320
Nhóm 8438 Máy móc, không được quy định hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này, dùng cho công nghiệp chế biến hoặc sản xuất thực phẩm hoặc đồ uống, trừ máy móc dùng để chiết xuất hoặc chế biến chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật cố định
Máy làm bánh mì và mì ống 8438104646
Máy chế biến thịt và gia cầm 8438502751
Máy chế biến thực phẩm và đồ uống khác 84388032812
Bộ phận máy chế biến thực phẩm 8438902.74062
Nhóm 8439 Máy làm bột giấy từ vật liệu xơ xenlulo hoặc máy làm, hoàn thiện giấy hoặc bìa giấy
Bộ phận máy sản xuất giấy 84399935422
Nhóm 8441 Máy khác dùng để gia công bột giấy, giấy hoặc bìa giấy, kể cả máy cắt các loại
Máy cắt giấy và bìa 8441102434
Máy gia công giấy và bìa khác 8441801023
Bộ phận máy gia công giấy 8441901.08013
Nhóm 8442 Máy móc, thiết bị và dụng cụ để chuẩn bị hoặc chế tạo bản in, trục in hoặc các bộ phận in ấn khác; bản in, trục in và các bộ phận in ấn khác đã được chuẩn bị để in
Bản in, trục in và các bộ phận in 84425059112
Nhóm 8443 Máy in sử dụng các bản in, trục in và các bộ phận in khác của nhóm 8442; máy in, máy sao chụp và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và phụ kiện của chúng
Máy in dùng bản và trục in khác 8443192271
Máy in đa chức năng kết nối mạng 8443311.53616
Máy in, máy photocopy và fax kết nối mạng 8443321.90139
Máy in, máy photocopy và fax khác 8443397518
Bộ phận máy in 8443911.45968
Bộ phận máy in, máy photocopy và fax 84439932.051249
Nhóm 8445 Máy chuẩn bị xơ dệt; máy kéo sợi, ghép sợi hoặc xe sợi và thiết bị sản xuất sợi dệt; máy guồng hoặc quấn tơ kén (kể cả máy quấn sợi ngang) và máy chuẩn bị sợi dệt để sử dụng trên máy thuộc nhóm 8446 hoặc 8447
Máy móc ngành kéo sợi khác 8445901420
Nhóm 8448 Máy phụ trợ dùng với các máy thuộc nhóm 8444, 8445, 8446 hoặc 8447, và các bộ phận, phụ kiện thích hợp dùng riêng hoặc chủ yếu với các máy đó
Cọc sợi, cánh cọc và vòng kéo sợi 8448331310
Bộ phận phụ trợ máy kéo sợi khác 8448391521
Bộ phận máy dệt 8448495880
Bộ phận máy dệt kim và máy dệt khác 8448597314
Nhóm 8450 Máy giặt dùng trong gia đình hoặc loại dùng cho tiệm giặt, kể cả máy có bộ vắt
Máy giặt tự động đến 10 kg 8450111.1541
Máy giặt có vắt ly tâm đến 10 kg 8450125840
Máy giặt khác đến 10 kg 8450192400
Máy giặt trên 10 kg 8450201.3631
Bộ phận máy giặt 8450904.86066
Nhóm 8451 Máy móc, trừ máy thuộc nhóm 8450, dùng để giặt, làm sạch, vắt, sấy, là, ép, tẩy trắng, nhuộm, hồ, hoàn tất, tráng hoặc tẩm sợi dệt, vải dệt hoặc hàng dệt may đã hoàn thiện; máy để tráng hồ lên vải nền hoặc nền khác dùng trong sản xuất vật liệu phủ sàn như linôlêum; máy cuộn, tháo cuộn, gấp, cắt hoặc cắt răng cưa vải dệt
Máy sấy quần áo trên 10 kg 8451291430
Bộ phận máy giặt là và hoàn thiện vải 8451906260
Nhóm 8452 Máy khâu, trừ máy khâu sách thuộc nhóm 8440; đồ nội thất, đế và nắp đậy được thiết kế riêng cho máy khâu; kim máy khâu
Máy may công nghiệp khác 8452292573
Kim máy may 8452304660
Bộ phận và bàn máy may 8452902.32323
Nhóm 8453 Máy dùng để chuẩn bị, thuộc da hoặc gia công da sống, da thuộc hoặc da, hoặc để sản xuất hoặc sửa chữa giày dép hoặc các sản phẩm khác bằng da sống, da thuộc hoặc da, trừ máy khâu
Bộ phận máy da và giày dép 8453901581
Nhóm 8454 Bộ chuyển đổi, gầu rót, khuôn đúc thỏi và máy đúc, loại dùng trong luyện kim hoặc trong xưởng đúc kim loại
Bộ phận lò chuyển và máy đúc 8454904650
Nhóm 8455 Máy cán kim loại và trục cán của chúng
Bộ phận máy cán kim loại 8455901943
Nhóm 8456 Máy công cụ gia công mọi loại vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu bằng tia laser hoặc chùm tia sáng hay photon khác, bằng siêu âm, bằng phóng điện, bằng điện hóa, bằng chùm tia điện tử, bằng chùm tia ion hoặc bằng hồ quang plasma, và máy cắt bằng tia nước
Máy gia công bằng laser 84561128580
Máy gia công điện hóa và tia nước khác 8456901040
Nhóm 8458 Máy tiện gia công kim loại, kể cả trung tâm tiện
Máy tiện ngang CNC 8458111210
Máy tiện kim loại khác 8458993861
Nhóm 8459 Máy công cụ khoan, doa, phay và ren bằng cách bóc tách kim loại, kể cả máy kết cấu đơn vị (một trạm), trừ máy tiện của nhóm 8458, kể cả trung tâm tiện
Máy khoan khác 8459291070
Nhóm 8460 Máy công cụ mài, mài sắc, mài rà, rà, đánh bóng hoặc hoàn thiện khác, dùng để gia công kim loại hoặc gốm kim loại bằng đá mài, vật liệu mài hoặc sản phẩm đánh bóng, trừ máy công cụ cắt răng, mài răng hoặc hoàn thiện răng thuộc nhóm 8461
Máy mài bavia, đánh bóng và hoàn thiện 8460901366
Nhóm 8461 Máy bào, máy xọc, máy chuốt, máy cắt bánh răng, máy mài bánh răng, máy hoàn thiện bánh răng, máy cưa, máy cắt và các máy công cụ khác để gia công kim loại hoặc cermet bằng cách bóc tách vật liệu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Máy cưa và cắt kim loại 8461502291
Máy bào và chuốt khác 8461901050
Nhóm 8462 Máy công cụ, kể cả máy ép, để gia công kim loại bằng rèn, dập búa hoặc dập khuôn, trừ máy cán; máy công cụ để gia công kim loại, kể cả máy ép, máy xẻ, dây chuyền cắt theo chiều dài, máy uốn, gấp, nắn thẳng, cắt, đột hoặc khía, trừ máy kéo; máy ép để gia công kim loại hoặc kim loại cứng thiêu kết, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Máy uốn và nắn thẳng kim loại khác 8462292752
Bộ phận máy ép và máy gia công kim loại 8462901781
Nhóm 8463 Máy công cụ gia công kim loại hoặc cermet không bóc tách vật liệu
Máy gia công kim loại không cắt gọt khác 8463901241
Nhóm 8464 Máy công cụ để gia công đá, gốm, bê tông, amiăng-xi măng hoặc vật liệu khoáng tương tự hoặc để gia công nguội thủy tinh
Máy mài và đánh bóng đá và kính 8464201570
Nhóm 8465 Máy công cụ, kể cả máy đóng đinh, ghim, dán hoặc lắp ráp bằng cách khác, để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, chất dẻo cứng hoặc vật liệu cứng tương tự
Máy cưa gỗ và nhựa 8465911621
Máy gia công gỗ và nhựa khác 8465992753
Nhóm 8466 Bộ phận và phụ kiện thích hợp dùng chủ yếu hoặc riêng cho các máy thuộc các nhóm từ 8456 đến 8465, kể cả giá kẹp phôi hoặc kẹp dao, đầu cắt ren tự mở, đầu phân độ và các bộ phận lắp ghép đặc biệt khác cho máy công cụ, và giá kẹp dao cho mọi loại dụng cụ cầm tay
Giá giữ dụng cụ và đầu ren tự mở 8466102.6708
Đồ gá phôi cho máy công cụ 8466201.88919
Đầu phân độ cho máy công cụ 8466308832
Bộ phận máy gia công đá, kính và gốm 8466914420
Bộ phận máy gia công gỗ và nhựa 8466922770
Bộ phận máy công cụ gia công kim loại 8466936.589184
Bộ phận máy tạo hình kim loại 8466943.2601
Nhóm 8467 Dụng cụ cầm tay dùng khí nén, thủy lực hoặc có động cơ điện hay không điện tự chứa
Dụng cụ cầm tay khí nén dạng quay 84671127912
Dụng cụ cầm tay khí nén khác 84671956714
Máy khoan cầm tay chạy điện 8467211.02883
Máy cưa cầm tay chạy điện 8467223334
Dụng cụ cầm tay chạy điện khác 8467292.02868
Dụng cụ cầm tay động cơ không điện khác 84678944310
Bộ phận cưa xích 8467913141
Bộ phận dụng cụ cầm tay khí nén 8467927661
Bộ phận dụng cụ cầm tay khác 8467991.89212
Nhóm 8468 Thiết bị và dụng cụ hàn thiếc, hàn đồng hoặc hàn, có hoặc không có khả năng cắt, trừ loại thuộc nhóm 8515; máy và thiết bị tôi bề mặt dùng khí
Máy hàn và hàn đồng chạy bằng khí 8468201211
Bộ phận máy hàn và hàn đồng 8468904152
Nhóm 8470 Máy tính và máy ghi, tái tạo và hiển thị dữ liệu cỡ bỏ túi có chức năng tính toán; máy kế toán, máy đóng dấu bưu điện, máy phát vé và các máy tương tự có bộ phận tính toán; máy đăng ký tiền
Máy tính bỏ túi điện tử 8470102951
Máy tính tiền 8470502141
Nhóm 8471 Máy xử lý dữ liệu tự động và các bộ phận của chúng; máy đọc từ hoặc quang học, máy ghi dữ liệu lên phương tiện lưu trữ dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý các dữ liệu đó
Máy tính xách tay 84713015.08668
Máy tính để bàn 8471412.01741
Hệ thống máy tính khác 8471491.01519
Bộ xử lý máy tính 8471504.040149
Thiết bị nhập xuất máy tính 8471608.64590
Thiết bị lưu trữ máy tính 8471703.384927
Bộ phận máy tính khác 8471802.13791
Máy xử lý dữ liệu khác 8471902.39331
Nhóm 8472 Máy văn phòng, ví dụ máy nhân bản hectograph hoặc stencil, máy ghi địa chỉ, máy phát tiền tự động, máy phân loại, đếm hoặc bó tiền xu, máy gọt bút chì, máy đục lỗ hoặc máy ghim
Máy văn phòng khác 8472901.3811
Nhóm 8473 Phụ tùng và phụ kiện, trừ vỏ bọc, hộp đựng và loại tương tự, dùng riêng hoặc chủ yếu cho các máy thuộc các nhóm 8470 đến 8472
Bộ phận máy tính điện tử 8473212700
Bộ phận máy văn phòng khác 8473297901
Bộ phận và phụ kiện máy tính 84733029.6801.295
Bộ phận máy tính tiền và máy văn phòng 8473404.6069
Bộ phận dùng chung cho máy văn phòng 84735050144
Nhóm 8474 Máy phân loại, sàng, tuyển, rửa, nghiền, xay, trộn hoặc nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng sản khác ở dạng rắn; máy agglomerating, tạo hình hoặc đúc nhiên liệu khoáng rắn, hồ gốm, xi măng chưa đông cứng, vật liệu trát hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc hồ; máy làm khuôn đúc bằng cát
Máy phân loại và rửa quặng, khoáng sản 8474101883
Máy nghiền và xay khoáng sản 8474201852
Máy trộn bê tông và vữa 8474311795
Bộ phận máy chế biến khoáng sản 8474902.01163
Nhóm 8476 Automatic goods-vending machines, including money-changing machines
Bộ phận máy bán hàng tự động 8476901570
Nhóm 8477 Machinery for working rubber or plastics or for the manufacture of products from these materials, not specified or included elsewhere in this chapter
Máy ép phun nhựa và cao su 8477108451
Máy đùn nhựa và cao su 8477201280
Máy đúc và đắp lại lốp 8477511320
Máy gia công cao su và nhựa khác 8477803482
Bộ phận máy gia công cao su và nhựa 8477905.0549
Nhóm 8478 Machinery for preparing or making up tobacco, not specified or included elsewhere in this chapter
Bộ phận máy chế biến thuốc lá 8478903.7124
Nhóm 8479 Machines and mechanical appliances having individual functions, not specified or included elsewhere in this chapter
Máy móc công trình và xây dựng 8479102724
Máy ép và chiết xuất dầu mỡ 8479203071
Máy sản xuất dây thừng và cáp 8479401550
Robot công nghiệp 8479501884
Máy làm mát không khí bay hơi 8479601901
Cầu hành khách lên máy bay khác 8479791.8070
Máy xử lý kim loại, gồm máy cuộn dây 8479811950
Máy trộn và nghiền công nghiệp 8479827841
Máy móc và thiết bị cơ khí khác 8479894.224272
Bộ phận máy móc và thiết bị cơ khí khác 84799019.174267
Nhóm 8480
Đế khuôn đúc 8480202431
Mẫu đúc 8480304661
Khuôn ép phun và nén cho kim loại 8480411870
Khuôn khác cho kim loại 8480495982
Khuôn thủy tinh 8480505611
Khuôn cho vật liệu khoáng 84806016536
Khuôn ép phun và nén cho cao su, nhựa 8480711.76511
Khuôn khác cho cao su và nhựa 8480791.4074
Nhóm 8481 Taps, cocks, valves and similar appliances for pipes, boiler shells, tanks, vats or the like, including pressure-reducing valves and thermostatically controlled valves
Van giảm áp 8481102.59841
Van thủy lực và khí nén 8481202.61145
Van một chiều 8481302.33064
Van an toàn và van xả áp 8481401.61739
Vòi, van khác 84818034.748403
Bộ phận vòi và van 84819012.828174
Nhóm 8482 Ball or roller bearings
Vòng bi bi 84821011.59321
Vòng bi đũa côn 8482201.6181
Vòng bi đũa cầu 8482307202
Vòng bi kim 8482409712
Vòng bi đũa trụ 8482501.6739
Vòng bi khác 8482803.91713
Bi, kim và đũa cho vòng bi 8482911.4417
Bộ phận vòng bi khác 8482994.50925
Nhóm 8483 Transmission shafts, gears, gear boxes and other transmission elements; bearing housings and plain shaft bearings; clutches and shaft couplings
Trục truyền động, trục cam và trục khuỷu 8483108.34420
Gối đỡ có vòng bi 8483202.2333
Gối đỡ và ổ trượt 8483309.42239
Bánh răng và hộp số 8483407.89327
Bánh đà và puly 8483503.67134
Ly hợp và khớp nối trục 8483603.02830
Bộ phận trục truyền động và gối đỡ 8483907.41116
Nhóm 8484 Gaskets and similar joints of metal sheeting combined with other material or of two or more layers of metal; sets or assortments of gaskets and similar joints, dissimilar in composition, put up in pouches, envelopes or similar packings; mechanical seals
Gioăng làm từ kim loại tấm 84841010.15855
Phớt cơ khí 8484202.11320
Bộ gioăng và phớt 8484908.639149
Nhóm 8485 Machines for additive manufacturing
Máy in 3D nhựa hoặc cao su 8485201330
Bộ phận máy in 3D 8485901080
Nhóm 8486 Machines and apparatus of a kind used solely or principally for the manufacture of semiconductor boules or wafers, semiconductor devices, electronic integrated circuits or flat panel displays; specified machines and apparatus; parts and accessories
Máy sản xuất tinh thể và tấm bán dẫn 8486102621
Máy sản xuất linh kiện bán dẫn 8486206540
Thiết bị chế tạo mặt nạ và lắp ráp bán dẫn 8486404747
Bộ phận máy sản xuất bán dẫn 8486907.43611
Nhóm 8487
Chân vịt tàu thuyền và cánh chân vịt 8487101231
Bộ phận máy móc khác không có tính năng điện 8487906.00713

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8501 Electric motors and generators (excluding generating sets)
Động cơ điện nhỏ đến 37,5 W 8501105.57514
Động cơ vạn năng trên 37,5 W 8501206515
Động cơ và máy phát điện một chiều đến 750 W 8501312.19364
Động cơ và máy phát một chiều, 750 W đến 75 kW 8501322595
Động cơ và máy phát một chiều, 75 đến 375 kW 8501331330
Động cơ xoay chiều một pha 8501401.5347
Động cơ xoay chiều đa pha đến 750 W 8501511.3409
Động cơ xoay chiều đa pha, 750 W đến 75 kW 8501522.81514
Động cơ xoay chiều đa pha trên 75 kW 85015331112
Nhóm 8502 Electric generating sets and rotary converters
Tổ máy phát điện diesel đến 75 kVA 8502117590
Tổ máy phát điện diesel, 75 đến 375 kVA 8502125871
Tổ máy phát điện diesel trên 375 kVA 8502133644
Tổ máy phát điện chạy xăng 8502202603
Nhóm 8503 Parts suitable for use solely or principally with the machines of heading 8501 or 8502
Bộ phận động cơ và máy phát điện 8503004.48211
Nhóm 8504 Electrical transformers, static converters and inductors
Chấn lưu đèn phóng điện 8504102776
Máy biến áp dầu đến 650 kVA 85042197326
Máy biến áp dầu, 650 đến 10.000 kVA 85042238617
Máy biến áp đến 1 kVA 8504312.78426
Máy biến áp, 1 đến 16 kVA 8504322491
Máy biến áp, 16 đến 500 kVA 8504332206
Máy biến áp trên 500 kVA 8504341745
Bộ chuyển đổi tĩnh 85044024.736452
Cuộn cảm khác 8504506.33129
Bộ phận máy biến áp và bộ chuyển đổi 85049010.021291
Nhóm 8505
Nam châm vĩnh cửu bằng kim loại 8505111.14910
Nam châm vĩnh cửu khác 8505192.9142
Khớp nối, ly hợp và phanh điện từ 8505203875
Nam châm điện và thiết bị giữ từ tính 8505902.1249
Nhóm 8506
Pin mangan đioxit 8506108356
Pin lithium 8506501.10325
Pin kẽm-không khí 8506601611
Pin sơ cấp khác 8506805130
Nhóm 8507
Ắc quy chì-axit khởi động 8507101.7472
Ắc quy chì-axit khác 8507201.2512
Ắc quy niken-cadmi 850730460310
Ắc quy niken-hydrua kim loại 8507502470
Pin lithium-ion 8507605.73113
Ắc quy điện khác 8507803073
Bộ phận ắc quy điện 8507904033
Nhóm 8508 Vacuum cleaners
Máy hút bụi đến 1500 W 8508113552
Máy hút bụi chạy điện khác 8508195174
Máy hút bụi khác 8508601400
Bộ phận máy hút bụi 8508702.1802
Nhóm 8509 Electromechanical domestic appliances, with self-contained electric motor
Máy xay, máy trộn và máy ép trái cây 8509401.0863
Thiết bị điện cơ gia dụng khác 85098057515
Bộ phận thiết bị điện cơ gia dụng 8509905484
Nhóm 8510
Máy cạo râu điện 8510101536
Tông đơ cắt tóc điện 8510201750
Bộ phận máy cạo râu và tông đơ 8510901270
Nhóm 8511 Electrical ignition or starting equipment of a kind used for spark-ignition or compression-ignition internal combustion engines; generators and cut-outs of a kind used in conjunction with such engines
Bugi 8511102.1657
Manheto đánh lửa và bánh đà từ 8511202297
Bộ chia điện và bobin đánh lửa 8511301.74912
Động cơ khởi động 8511401.37527
Máy phát điện khác cho động cơ đốt trong 85115072632
Thiết bị đánh lửa và khởi động khác 8511804145
Bộ phận thiết bị đánh lửa và khởi động 8511901.1092
Nhóm 8512
Thiết bị chiếu sáng và tín hiệu cho xe đạp 8512101100
Thiết bị chiếu sáng và tín hiệu cho xe cơ giới 85122012.30822
Còi và thiết bị tín hiệu âm thanh cho xe 8512301.7081
Gạt nước và thiết bị sấy kính 8512408715
Bộ phận thiết bị chiếu sáng và tín hiệu xe 8512903.15120
Nhóm 8513
Đèn điện xách tay và đèn pin 8513101.67117
Bộ phận đèn điện xách tay 8513901150
Nhóm 8514 Industrial or laboratory electric furnaces and ovens; other industrial or laboratory equipment for the heat treatment of materials by induction or dielectric loss
Lò điện trở công nghiệp khác 8514191460
Lò cảm ứng và lò điện môi công nghiệp 8514201050
Lò điện công nghiệp khác 8514391322
Thiết bị gia nhiệt cảm ứng và điện môi 8514401070
Bộ phận lò điện công nghiệp 8514908404
Nhóm 8515
Mỏ hàn và súng hàn thiếc 8515113942
Máy hàn thiếc và hàn đồng khác 8515194861
Máy hàn điện trở khác 8515291171
Máy hàn hồ quang tự động 8515311200
Máy hàn hồ quang khác 8515394013
Máy hàn và phun phủ điện khác 8515804505
Bộ phận máy hàn điện 8515903.53447
Nhóm 8516 Electric instantaneous or storage water heaters and immersion heaters; electric space-heating and soil-heating apparatus; electrothermic hairdressing apparatus and hand dryers; electric smoothing irons; other electrothermic appliances of a kind used for domestic purposes; electric heating resistors
Bình nước nóng điện 85161078234
Thiết bị sưởi điện khác 8516293080
Máy sấy tóc 8516313491
Dụng cụ làm tóc điện khác 8516324040
Máy sấy tay điện 8516331250
Bàn là điện 85164048312
Lò vi sóng 8516504730
Lò nướng, bếp điện 8516602.61323
Máy pha cà phê và trà điện 85167151119
Thiết bị nhiệt điện gia dụng khác 8516791.51111
Điện trở đốt nóng 8516802.24613
Bộ phận thiết bị sưởi và đun nóng điện 8516906.31510
Nhóm 8517 Telephone sets, including smartphones and other telephones for cellular or other wireless networks; other apparatus for the transmission or reception of voice, images or other data
Điện thoại không dây 8517111353
Điện thoại thông minh 8517137.441135
Điện thoại khác 85171884119
Trạm gốc mạng không dây 85176111827
Bộ chuyển mạch, bộ định tuyến và modem mạng 85176223.1551.912
Thiết bị truyền thông khác 85176978026
Ăng-ten cho thiết bị viễn thông 8517711.42119
Bộ phận khác của điện thoại và thiết bị truyền thông 85177919.3981.931
Nhóm 8518
Micro 8518101.43414
Loa đơn trong thùng loa 8518211.1196
Nhiều loa trong một thùng loa 8518222.2083
Loa khác 8518292.22611
Tai nghe 8518305.52428
Bộ khuếch đại âm tần 8518407041
Bộ khuếch đại âm thanh 8518503651
Bộ phận micro và loa 8518908.0646
Nhóm 8519 Sound recording or reproducing apparatus
Thiết bị ghi hoặc phát âm thanh khác 8519891100
Nhóm 8521
Thiết bị ghi và phát video 8521903000
Nhóm 8522
Bộ phận thiết bị âm thanh và video 85229072816
Nhóm 8523 Discs, tapes, solid-state non-volatile storage devices, smart cards and other media for the recording of sound or of other phenomena, whether or not recorded, including matrices and masters for the production of discs, other than products of Chapter 37
Phương tiện từ khác 85232979215
Phương tiện quang khác 8523491.20211
Thẻ nhớ flash và ổ cứng thể rắn 8523512.12136
Thẻ thông minh 8523521.02513
Thiết bị lưu trữ thể rắn khác 8523596166
Phương tiện ghi khác 8523804371
Nhóm 8524 Flat panel display modules, whether or not incorporating touch-sensitive screens
Mô-đun màn hình tinh thể lỏng 8524111.0900
Mô-đun màn hình tinh thể lỏng có mạch điều khiển 8524911.437155
Mô-đun màn hình OLED có mạch điều khiển 8524921.76418
Mô-đun màn hình phẳng khác có mạch điều khiển 8524998071
Nhóm 8525
Máy phát sóng phát thanh và truyền hình 8525501870
Máy phát thanh, truyền hình có máy thu 8525601239
Camera truyền hình và kỹ thuật số tốc độ cao 8525811815
Camera có chức năng nhìn đêm 8525832150
Camera truyền hình và kỹ thuật số khác 8525893.88927
Nhóm 8526
Thiết bị radar 85261025619
Thiết bị dẫn đường vô tuyến 85269156953
Thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến 85269251016
Nhóm 8527
Radio xe hơi có ghi hoặc phát âm thanh 85272122211
Radio khác có ghi hoặc phát âm thanh 8527912610
Nhóm 8528 Monitors and projectors, not incorporating television reception apparatus; reception apparatus for television, whether or not incorporating radio-broadcast receivers or sound or video recording or reproducing apparatus
Màn hình máy tính 8528523.851106
Màn hình khác 8528591.69214
Máy chiếu khác 85286933619
Tivi màu 8528723.65531
Nhóm 8529 Parts suitable for use solely or principally with the apparatus of headings 8524 to 8528
Ăng-ten cho thiết bị phát thanh và truyền hình 8529101.63648
Bộ phận thiết bị phát thanh và truyền hình 85299015.83477
Nhóm 8530
Thiết bị điều khiển giao thông và tín hiệu 8530801970
Bộ phận thiết bị tín hiệu giao thông 8530902420
Nhóm 8531
Báo trộm và báo cháy 8531101.952131
Bảng chỉ thị LCD hoặc LED 85312096917
Thiết bị báo hiệu âm thanh, ánh sáng khác 8531801.57430
Bộ phận thiết bị báo hiệu điện 8531901.4271
Nhóm 8532 Electrical capacitors, fixed, variable or adjustable (pre-set)
Tụ điện công suất 8532101.2124
Tụ điện tantali 8532215260
Tụ điện nhôm điện phân 8532222.1480
Tụ điện gốm một lớp 8532235110
Tụ điện gốm nhiều lớp 8532245.6440
Tụ điện giấy hoặc màng nhựa 8532251.4490
Tụ điện cố định khác 8532297.6113
Tụ điện biến đổi 8532301892
Bộ phận tụ điện 8532905317
Nhóm 8533 Electrical resistors (including rheostats and potentiometers), other than heating resistors
Điện trở than cố định 8533103.4340
Điện trở cố định đến 20 W 8533214.1571
Điện trở cố định khác 8533295.3541
Điện trở biến đổi dây quấn khác 8533399160
Điện trở biến đổi và chiết áp khác 8533404.3977
Bộ phận điện trở 8533907184
Nhóm 8534 Printed circuits
Mạch in 85340017.81926
Nhóm 8535 Electrical apparatus for switching or protecting electrical circuits, or for making connections to or in electrical circuits, for a voltage exceeding 1,000 V
Cầu chì trên 1000 V 8535109960
Máy cắt tự động đến 72,5 kV 8535212935
Máy cắt tự động khác trên 1000 V 8535291890
Dao cách ly và công tắc trên 1000 V 85353029810
Chống sét và thiết bị chống đột biến điện áp 8535405020
Thiết bị đóng cắt và bảo vệ cao áp khác 8535904.43910
Nhóm 8536 Electrical apparatus for switching or protecting electrical circuits, or for making connections to or in electrical circuits, for a voltage not exceeding 1,000 V
Cầu chì đến 1000 V 8536107.22326
Áp-tô-mát đến 1000 V 8536209.34645
Thiết bị bảo vệ mạch điện khác 8536302.27020
Rơ-le đến 60 V 8536413.2888
Rơ-le khác đến 1000 V 8536498.11630
Công tắc điện 85365023.677180
Đui đèn 8536616540
Phích cắm và ổ cắm 85366919.30872
Đầu nối cáp quang 8536704.64240
Thiết bị kết nối điện khác 85369035.90472
Nhóm 8537 Boards, panels, consoles, desks, cabinets and other bases, equipped with apparatus of heading 8535 or 8536, for electric control or the distribution of electricity
Bảng điều khiển đến 1000 V 85371023.866296
Bảng điều khiển trên 1000 V 8537202.61342
Nhóm 8538 Parts suitable for use solely or principally with the apparatus of heading 8535, 8536 or 8537
Bảng, tủ và vỏ tủ điện chưa lắp thiết bị 8538102.9409
Bộ phận thiết bị đóng cắt và bảng điều khiển 85389019.50448
Nhóm 8539 Electric filament or discharge lamps, including sealed beam lamp units and ultraviolet or infrared lamps; arc lamps
Đèn pha kín 8539101.2843
Đèn halogen vonfram 8539211.0791
Đèn sợi đốt đến 200 W 8539222297
Đèn sợi đốt khác 8539291.85089
Đèn huỳnh quang catốt nóng 8539314173
Đèn phóng điện khác 85393923410
Đèn hồ quang 8539411090
Đèn cực tím và hồng ngoại 8539498907
Mô-đun LED 85395131615
Bóng đèn LED 8539522.65418
Bộ phận đèn điện 8539905151
Nhóm 8540
Magnetron 8540711080
Đèn điện tử khác 8540891240
Nhóm 8541 Semiconductor devices (for example, diodes, transistors, semiconductor-based transducers); photosensitive semiconductor devices, including photovoltaic cells whether or not assembled in modules or made up into panels; light-emitting diodes (LED); mounted piezo-electric crystals
Điốt (trừ điốt cảm quang và LED) 85411012.8980
Transistor công suất dưới 1 W 8541211.1390
Transistor công suất từ 1 W trở lên 85412912.4783
Thyristor, diac và triac 8541308020
Điốt phát quang (LED) 8541412.9440
Pin mặt trời chưa lắp thành module 854142192139
Tấm pin và module năng lượng mặt trời 8541432.232128
Linh kiện bán dẫn cảm quang khác 8541492.9505
Bộ chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn 8541512043
Linh kiện bán dẫn khác 8541592.33914
Tinh thể áp điện đã lắp ráp 8541603.261835
Bộ phận của điốt, transistor và linh kiện bán dẫn 8541904.9640
Nhóm 8542 Electronic integrated circuits
Bộ xử lý và bộ điều khiển (vi mạch tích hợp) 8542318.09051
Vi mạch bộ nhớ 8542321.51811
Vi mạch khuếch đại 8542331.4800
Vi mạch tích hợp điện tử khác 85423962.58811.676
Bộ phận của vi mạch tích hợp điện tử 8542908.90810
Nhóm 8543
Máy phát tín hiệu 85432023510
Máy mạ điện và điện phân 8543301161
Thuốc lá điện tử và thiết bị vape 8543403600
Máy móc điện khác có chức năng riêng 8543705.78099
Bộ phận của máy móc điện có chức năng riêng 8543902.3834
Nhóm 8544 Insulated wire, cable and other insulated electric conductors; optical fibre cables made up of individually sheathed fibres
Dây điện từ bằng đồng 8544113.1144
Dây điện từ khác 8544192.5340
Cáp đồng trục 8544205.23039
Bộ dây điện cho phương tiện 8544309.7831.628
Cáp điện đến 1000 V có đầu nối 85444232.141683
Cáp điện đến 1000 V không có đầu nối 85444915.88859
Cáp điện trên 1000 V 8544601.5244
Cáp quang 8544705.002297
Nhóm 8545 Carbon electrodes, carbon brushes, lamp carbons, battery carbons and other articles of graphite or other carbon, with or without metal, for electrical purposes
Điện cực carbon khác 8545191310
Chổi than 8545201.0212
Sản phẩm carbon khác dùng trong điện 8545901731
Nhóm 8546 Electrical insulators of any material
Cách điện bằng gốm sứ 8546208491
Cách điện khác 8546902.0598
Nhóm 8547 Insulating fittings for electrical machines, appliances or equipment
Phụ kiện cách điện bằng gốm sứ 8547102820
Phụ kiện cách điện bằng nhựa 8547202.99011
Phụ kiện cách điện khác 8547901.5041
Nhóm 8548
Bộ phận điện khác của máy móc 8548001.39517

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8607 Parts of railway or tramway locomotives or rolling-stock
Bộ phận của đầu máy 8607912840
Nhóm 8609
Container vận chuyển hàng hóa 860900181112

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8701 Tractors (other than tractors of heading 8709)
Đầu kéo sơ mi rơ moóc chạy dầu diesel 8701216310
Đầu kéo sơ mi rơ moóc loại khác 8701291090
Máy kéo công suất 37–75 kW 8701931690
Nhóm 8702 Motor vehicles for the transport of 10 or more persons, including the driver
Xe buýt diesel từ 10 chỗ 8702106713
Nhóm 8703 Motor cars and other motor vehicles principally designed for the transport of persons (other than those of heading 8702), including station wagons and racing cars
Xe trượt tuyết, xe golf và phương tiện tương tự 8703101540
Ô tô xăng dung tích đến 1000 cc 8703214532
Ô tô xăng dung tích 1000–1500 cc 8703221.1711
Ô tô xăng dung tích 1500–3000 cc 870323211123
Ô tô xăng dung tích trên 3000 cc 87032415927
Ô tô diesel dung tích 1500–2500 cc 8703323863
Ô tô diesel dung tích trên 2500 cc 8703332833
Ô tô hybrid xăng không sạc ngoài 8703408480
Ô tô hybrid xăng sạc ngoài (plug-in) 8703606334
Ô tô điện 8703802.81516
Nhóm 8704 Motor vehicles for the transport of goods
Xe tải diesel tải trọng đến 5 tấn 8704211.12270
Xe tải diesel tải trọng 5–20 tấn 8704225.0882
Xe tải diesel tải trọng trên 20 tấn 8704235853
Xe tải xăng tải trọng đến 5 tấn 8704311040
Xe tải khác 8704901.2380
Nhóm 8705 Special purpose motor vehicles, other than those principally designed for the transport of persons or goods
Xe cần cẩu tự hành 8705101030
Xe trộn bê tông 8705402901
Xe chuyên dụng khác 8705905171
Nhóm 8706 Chassis fitted with engines, for the motor vehicles of headings 8701 to 8705
Khung gầm có động cơ cho ô tô 8706002.7300
Nhóm 8707 Bodies (including cabs), for the motor vehicles of headings 8701 to 8705
Ca bin và thân xe cho máy kéo 8707105070
Thân xe và ca bin cho xe khác 8707902.7672
Nhóm 8708 Parts and accessories of motor vehicles of headings 8701 to 8705
Cản xe và bộ phận 87081015.16727
Dây đai an toàn 8708215043
Kính chắn gió và cửa kính ô tô 8708221.2441
Bộ phận và phụ kiện thân xe khác 87082927.262137
Phanh và bộ phận phanh ô tô 8708308.13521
Hộp số ô tô và bộ phận 8708402.86731
Cầu chủ động có vi sai 8708503.85224
Bánh xe và bộ phận 8708704.07632
Hệ thống treo và bộ phận 8708808.14612
Két nước làm mát ô tô 8708913.3021
Bộ giảm thanh và ống xả 8708922.4244
Ly hợp và bộ phận 8708932.9363
Vô lăng, trục lái và hộp lái 8708942.8405
Túi khí an toàn và bộ phận 87089566815
Bộ phận và phụ kiện ô tô khác 87089959.369153
Nhóm 8709 Works trucks, self-propelled, not fitted with lifting or handling equipment, of the type used in factories, warehouses, dock areas or airports for short-distance transport of goods; tractors of the type used on railway station platforms; parts thereof
Bộ phận của xe tải nội bộ 8709901360
Nhóm 8711 Motorcycles (including mopeds) and cycles fitted with an auxiliary motor, with or without side-cars; side-cars
Xe máy dung tích 50–250 cc 8711203.44652
Xe máy dung tích 250–500 cc 8711303980
Xe máy dung tích 500–800 cc 8711402190
Xe máy dung tích trên 800 cc 8711503412
Xe máy điện và xe tay ga điện 8711605610
Xe máy khác và thùng xe mô tô 8711903.2940
Nhóm 8712 Bicycles and other cycles (including delivery tricycles), not motorised
Xe đạp không động cơ 8712002.00847
Nhóm 8713
Xe lăn không động cơ 8713102560
Xe lăn có động cơ 8713901180
Nhóm 8714
Bộ phận và phụ kiện xe máy 871410112.373203
Bộ phận và phụ kiện xe lăn 8714201157
Khung và phuộc xe đạp 8714916930
Vành và nan hoa xe đạp 8714924940
Moay ơ và líp xe đạp 8714935280
Phanh xe đạp và bộ phận 8714941331
Yên xe đạp 8714951040
Bàn đạp và giò đạp xe đạp 8714961381
Bộ phận và phụ kiện xe đạp khác 8714991.42016
Nhóm 8715
Xe đẩy trẻ em và bộ phận 8715009725
Nhóm 8716 Trailers and semi-trailers; other vehicles, not mechanically propelled; parts thereof
Rơ moóc và sơ mi rơ moóc chở hàng khác 87163934923
Rơ moóc và sơ mi rơ moóc khác 87164019211
Phương tiện không động cơ khác 8716801.34030
Bộ phận của rơ moóc và sơ mi rơ moóc 8716906462

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8807
Bộ càng đáp máy bay và bộ phận 8807203263
Bộ phận của máy bay, trực thăng và drone 88073010.809629
Bộ phận máy bay khác 8807908.7081.564

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8907 Other floating structures, such as rafts, tanks, coffer-dams, landing stages, buoys and beacons
Công trình nổi khác, phao và bồn 89079013625

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9001 Optical fibres and optical fibre bundles; optical fibre cables other than those of heading 8544; sheets and plates of polarising material; lenses, prisms, mirrors and other optical elements, of any material, unmounted, other than such elements of glass not optically worked
Sợi quang và bó sợi quang 9001103370
Tấm và lá phân cực 9001201110
Kính áp tròng 9001302701
Tròng kính mắt bằng thủy tinh 9001401090
Tròng kính mắt bằng vật liệu khác 9001504.99421
Thấu kính, lăng kính và gương khác 9001901.5640
Nhóm 9002 Lenses, prisms, mirrors and other optical elements, of any material, mounted, being parts of or fittings for instruments or apparatus, other than such elements of glass not optically worked
Ống kính cho máy ảnh và máy chiếu 9002111.8741
Ống kính vật khác 9002197910
Kính lọc cho máy ảnh 9002202671
Bộ phận quang học đã lắp khung khác 9002901.0230
Nhóm 9003
Gọng kính bằng nhựa 9003112.5600
Gọng kính bằng vật liệu khác 9003193.1600
Bộ phận của gọng kính 9003905920
Nhóm 9004 Spectacles, goggles and the like, corrective, protective or other
Kính râm 9004109.15162
Kính đeo mắt và kính bảo hộ khác 9004901.9328
Nhóm 9005
Bộ phận của ống nhòm và kính thiên văn 9005902.01913
Nhóm 9006
Máy ảnh chụp lấy ngay 9006401250
Bộ phận và phụ kiện máy ảnh 9006911.3990
Bộ phận và phụ kiện đèn flash 9006991772
Nhóm 9007
Bộ phận và phụ kiện máy quay phim 9007912040
Nhóm 9008
Bộ phận và phụ kiện máy chiếu 9008902080
Nhóm 9011
Kính hiển vi lập thể 9011101831
Kính hiển vi quang học khác 9011804210
Bộ phận và phụ kiện kính hiển vi quang học 9011902.2080
Nhóm 9012
Bộ phận và phụ kiện kính hiển vi điện tử 9012902563
Nhóm 9013 Liquid crystal devices not constituting articles provided for more specifically in other headings; lasers, other than laser diodes; other optical appliances and instruments, not specified or included elsewhere in this chapter
Laser (trừ điốt laser) 9013201461
Thiết bị và dụng cụ quang học khác 9013805675
Bộ phận và phụ kiện laser và thiết bị quang học 9013901.0350
Nhóm 9014
Thiết bị dẫn đường hàng không và vũ trụ 90142015044
Thiết bị dẫn đường khác 90148016121
Bộ phận của thiết bị dẫn đường 9014901833
Nhóm 9015
Máy đo khoảng cách 9015101651
Máy thủy bình 9015302123
Thiết bị trắc địa, thủy văn và khí tượng khác 90158053549
Bộ phận của thiết bị trắc địa và khí tượng 90159084498
Nhóm 9016
Cân phân tích độ nhạy cao 9016003551
Nhóm 9017
Dụng cụ vẽ, vạch dấu và tính toán khác 9017206117
Panme, thước kẹp và dưỡng đo 9017302.80252
Dụng cụ đo cầm tay khác 9017801.27230
Bộ phận của dụng cụ vẽ và đo 9017903931
Nhóm 9018 Instruments and appliances used in medical, surgical, dental or veterinary sciences, including scintigraphic apparatus, other electromedical apparatus and sight-testing instruments
Máy điện tâm đồ 9018112410
Máy siêu âm 9018121.30825
Máy chụp cộng hưởng từ 90181313511
Máy xạ hình 9018141024
Thiết bị chẩn đoán điện khác 9018191.73721
Ống tiêm có hoặc không có kim 9018312.1613
Kim ống kim loại và kim khâu phẫu thuật 9018326820
Kim, ống thông và ống dẫn lưu khác 90183913.615466
Dụng cụ nha khoa khác 9018491.8000
Dụng cụ nhãn khoa 9018501.0073
Dụng cụ y tế, phẫu thuật và thú y khác 90189017.80183
Nhóm 9019
Máy massage 9019108237
Thiết bị liệu pháp ozone, oxy và khí dung 9019201.2985
Nhóm 9020
Thiết bị thở và mặt nạ phòng độc 9020001.39823
Nhóm 9021 Orthopaedic appliances; splints and other fracture appliances; artificial parts of the body; hearing aids and other appliances worn or carried, or implanted in the body, to compensate for a defect or disability
Dụng cụ chỉnh hình và nẹp gãy xương 9021105.259949
Răng giả 902121171121
Phụ kiện nha khoa khác 9021291.2751.890
Khớp nhân tạo 9021312650
Bộ phận nhân tạo khác của cơ thể 9021399.2472
Máy trợ thính 9021409580
Dụng cụ chỉnh hình và cấy ghép khác 9021907.60040
Nhóm 9022 Apparatus based on the use of X-rays or of alpha, beta or gamma radiations, whether or not for medical, surgical, dental or veterinary use, including radiography or radiotherapy apparatus, X-ray tubes, high tension generators, control panels and desks, screens, tables, chairs and the like for examination or treatment
Máy X-quang y tế và thú y 9022145591
Máy X-quang cho mục đích khác 9022191568
Bóng đèn X-quang 90223012811
Thiết bị bức xạ khác và bộ phận 9022901.649771
Nhóm 9023 Instruments, apparatus and models, designed for demonstrational purposes, for example in education or exhibitions, unsuitable for other uses
Dụng cụ và mô hình trình diễn 9023001.826112
Nhóm 9024 Machines and appliances for testing the hardness, strength, compressibility, elasticity or other mechanical properties of materials
Máy thử nghiệm kim loại 9024101252
Máy thử nghiệm vật liệu khác 9024804174
Bộ phận của máy thử nghiệm vật liệu 9024903621
Nhóm 9025
Nhiệt kế và hỏa kế khác 9025192.80953
Ẩm kế, khí áp kế và thiết bị tương tự 9025802.50816
Bộ phận của nhiệt kế và khí áp kế 90259069514
Nhóm 9026 Instruments and apparatus for measuring or checking the flow, level, pressure or other variables of liquids or gases
Lưu lượng kế 9026103.11245
Đồng hồ đo áp suất 9026205.71288
Thiết bị đo lưu lượng, mức và áp suất khác 9026801.38343
Bộ phận của thiết bị đo lưu lượng và áp suất 9026901.16317
Nhóm 9027 Instruments and apparatus for physical or chemical analysis; instruments and apparatus for measuring or checking viscosity, porosity, expansion, surface tension or the like; instruments and apparatus for measuring or checking quantities of heat, sound or light; microtomes
Máy phân tích khí và khói 9027101.11422
Máy sắc ký và thiết bị điện di 9027204501
Máy quang phổ 9027304973
Thiết bị phân tích bức xạ quang học khác 9027501.11720
Thiết bị phân tích vật lý và hóa học khác 9027893.24836
Máy cắt lát vi mô và bộ phận thiết bị phân tích 9027905.26115
Nhóm 9028
Đồng hồ đo chất lỏng 9028202252
Công tơ điện 9028304317
Bộ phận của đồng hồ đo khí, chất lỏng và điện 9028902766
Nhóm 9029
Đồng hồ đếm vòng quay, taximet và đồng hồ đo quãng đường 9029104422
Đồng hồ tốc độ và máy đo vòng tua 9029201.99710
Bộ phận của đồng hồ đếm và tốc độ 9029901.4092
Nhóm 9030 Oscilloscopes, spectrum analysers and other instruments and apparatus for measuring or checking electrical quantities, excluding meters of heading 9028; instruments and apparatus for measuring or detecting alpha, beta, gamma, X-ray, cosmic or other ionising radiations
Thiết bị đo bức xạ ion hóa 90301030817
Máy hiện sóng 9030202242
Đồng hồ vạn năng không ghi 9030311.10210
Đồng hồ vạn năng có ghi 90303224410
Dụng cụ đo điện không ghi 9030331.88034
Dụng cụ đo điện có ghi 90303947126
Thiết bị đo viễn thông 9030403303
Thiết bị kiểm tra tấm bán dẫn 9030821.47118
Thiết bị đo điện khác có ghi 90308419510
Thiết bị đo và kiểm tra điện khác 90308976615
Bộ phận của thiết bị đo điện 90309022.907148
Nhóm 9031
Máy cân bằng chi tiết cơ khí 9031101491
Thiết bị kiểm tra quang học bán dẫn 9031411670
Thiết bị đo quang học khác 9031491.10457
Thiết bị đo và kiểm tra khác 90318011.048131
Bộ phận của thiết bị đo và kiểm tra 9031904.395128
Nhóm 9032
Bộ điều nhiệt 9032101.4746
Bộ điều áp 9032201631
Bộ điều chỉnh thủy lực và khí nén 9032812476
Thiết bị điều chỉnh tự động khác 9032895.540144
Bộ phận của thiết bị điều chỉnh tự động 9032901.2456
Nhóm 9033
Bộ phận và phụ kiện cho thiết bị đo 9033009.17951

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9202
Nhạc cụ dây khác 9202904275
Nhóm 9206
Nhạc cụ gõ 92060025612
Nhóm 9207
Nhạc cụ điện tử có phím 9207101433
Nhạc cụ điện tử khác 9207906184
Nhóm 9209
Bộ phận và phụ kiện đàn piano 9209911160
Bộ phận và phụ kiện nhạc cụ điện tử 9209942301
Bộ phận và phụ kiện nhạc cụ khác 9209993380

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9302
Súng lục ổ quay và súng ngắn 930200632114
Nhóm 9303
Súng săn và súng thể thao nòng trơn 9303201001
Súng trường săn và thể thao 93033012110
Nhóm 9305
Bộ phận của súng lục ổ quay và súng ngắn 93051059419
Bộ phận của súng săn và súng trường 93052031422
Bộ phận và phụ kiện vũ khí khác 93059918915
Nhóm 9306 Bombs, grenades, torpedoes, mines, missiles and similar munitions of war and parts thereof; cartridges and other ammunition and projectiles and parts thereof, including shot and cartridge wads
Đạn khác và bộ phận 93063010067

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9401 Seats, other than those of heading 9402, whether or not convertible into beds, and parts thereof
Ghế cho máy bay 94011092173
Ghế ô tô 9401201.53855
Ghế xoay bằng gỗ điều chỉnh độ cao 9401313181
Ghế xoay khác điều chỉnh độ cao 9401393.3212
Ghế gỗ chuyển thành giường 9401419270
Ghế khác chuyển thành giường 9401492642
Ghế bọc đệm khung gỗ 9401617.172104
Ghế khung gỗ không bọc đệm 9401691.53024
Ghế bọc đệm khung kim loại 9401713.0243
Ghế khung kim loại không bọc đệm 9401792.638111
Ghế bằng vật liệu khác 9401801.58726
Bộ phận bằng gỗ của ghế 9401913385
Bộ phận khác của ghế 94019932.312148
Nhóm 9402
Ghế nha khoa, cắt tóc và tương tự 9402101310
Đồ nội thất y tế, phẫu thuật và thú y 9402901.9942
Nhóm 9403 Other furniture and parts thereof
Đồ nội thất văn phòng bằng kim loại 9403102.7115
Đồ nội thất kim loại khác 94032017.137457
Đồ nội thất văn phòng bằng gỗ 9403304.0955
Đồ nội thất bếp bằng gỗ 9403402.30837
Đồ nội thất phòng ngủ bằng gỗ 9403506.89531
Đồ nội thất bằng gỗ khác 94036024.234771
Đồ nội thất bằng nhựa 9403703.44793
Đồ nội thất bằng tre 9403821771
Đồ nội thất bằng vật liệu khác 9403892.941245
Bộ phận đồ nội thất bằng gỗ 9403919.7608
Bộ phận đồ nội thất bằng vật liệu khác 94039911.761116
Nhóm 9404
Khung đỡ nệm 9404103935
Nệm cao su và nhựa xốp 94042175920
Nệm bằng vật liệu khác 9404292.65045
Túi ngủ 9404301882
Chăn và mền 9404402.4066
Gối, đệm và đồ giường ngủ khác 9404907.31765
Nhóm 9405 Luminaires and lighting fittings including searchlights and spotlights and parts thereof, not elsewhere specified or included; illuminated signs, illuminated name-plates and the like, having a permanently fixed light source, and parts thereof not elsewhere specified or included
Đèn chùm, đèn trần và đèn tường LED 9405115.752104
Đèn chùm, đèn trần và đèn tường khác 9405191.771141
Đèn bàn, đèn sàn và đèn ngủ LED 9405211.1659
Đèn bàn, đèn sàn và đèn ngủ khác 9405291.31689
Đèn LED năng lượng mặt trời 9405411.60242
Đèn LED và thiết bị chiếu sáng LED khác 9405423.64610
Đèn điện khác không phải LED 9405491.88796
Đèn và thiết bị chiếu sáng không dùng điện 94055084523
Biển hiệu và bảng tên phát sáng LED 9405615034
Biển hiệu và bảng tên phát sáng khác 9405693334
Bộ phận bằng thủy tinh của đèn và thiết bị chiếu sáng 9405912979
Bộ phận bằng nhựa của đèn và thiết bị chiếu sáng 9405924120
Bộ phận khác của đèn và thiết bị chiếu sáng 9405993.436129
Nhóm 9406
Nhà tiền chế khác 9406901.50513

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9503 Tricycles, scooters, pedal cars and similar wheeled toys; dolls' carriages; dolls; other toys; reduced-size models and similar recreational models, working or not; puzzles of all kinds
Xe ba bánh, xe trượt, búp bê và đồ chơi khác 95030023.094370
Nhóm 9504 Video game consoles and machines, articles for funfair, table or parlour games, including pintables, billiards, special tables for casino games and automatic bowling alley equipment
Bàn bi-a và phụ kiện 9504202003
Máy trò chơi vận hành bằng tiền xu hoặc thẻ 9504301.51810
Bài chơi 9504401.0084
Máy chơi game điện tử 9504503431
Trò chơi bàn cờ và trò chơi khác 9504902.424146
Nhóm 9505
Đồ trang trí Giáng sinh 9505101.019231
Đồ lễ hội và hóa trang khác 9505902.056173
Nhóm 9506 HS heading 9506
Ván lướt nước, ván lướt sóng và dụng cụ thể thao dưới nước 9506291.6333
Gậy golf nguyên bộ 9506312.4691
Bóng golf 9506322620
Dụng cụ golf khác 9506391.0160
Dụng cụ bóng bàn 9506403270
Vợt tennis 9506514651
Vợt cầu lông và vợt khác 9506592.4563
Bóng tennis 95066112087
Bóng bơm hơi 9506621.2112
Bóng loại khác 95066935433
Giày trượt băng và patin 9506705370
Dụng cụ thể dục và thể hình 9506917.3995
Dụng cụ thể thao và ngoài trời khác 9506993.32527
Nhóm 9507 Fishing rods, fish-hooks and other line fishing tackle; fish landing nets, butterfly nets and similar nets; decoy birds and similar hunting or shooting requisites
Cần câu cá 9507103230
Lưỡi câu cá 9507205310
Máy câu cá 9507301010
Dụng cụ câu cá khác và mồi giả 95079058930
Nhóm 9508
Trò chơi công viên giải trí khác 9508299416

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9601
Sản phẩm từ vật liệu chạm khắc động vật đã gia công 96019028309
Nhóm 9602
Vật liệu chạm khắc thực vật hoặc khoáng vật đã gia công 96020030512
Nhóm 9603
Chổi làm từ cành và vật liệu thực vật 9603101.23549
Bàn chải đánh răng 9603212.39914
Chổi cạo râu, chải tóc và chải móng 9603291.2034
Cọ vẽ nghệ thuật và cọ viết 9603309960
Cọ sơn 9603401.2125
Bàn chải khác là bộ phận máy 9603508524
Cây lau, chổi quét tay và bàn chải khác 9603907.23044
Nhóm 9605
Bộ dụng cụ du lịch vệ sinh, may vá, lau giày 9605004051
Nhóm 9606
Khuy bấm 9606107971
Cúc nhựa 9606214510
Cúc kim loại thường 9606221340
Cúc khác 9606291.13519
Khuôn cúc và bộ phận của cúc 9606302120
Nhóm 9607
Khóa kéo răng kim loại 9607118130
Khóa kéo loại khác 9607192.9381
Bộ phận của khóa kéo 9607202.5592
Nhóm 9608
Bút bi 9608102.9816
Bút lông và bút dạ 9608202.41521
Bút máy 9608304080
Bút chì bấm 9608401150
Ruột bút bi 9608602420
Bộ phận và phụ kiện bút khác 9608992680
Nhóm 9609
Bút chì thân gỗ 9609108132
Bút sáp, phấn màu và phấn viết 9609903612
Nhóm 9610
Bảng đá và bảng viết 9610002.6800
Nhóm 9611
Con dấu ngày và con dấu tay 9611004712
Nhóm 9612
Ruy băng máy chữ và máy in 9612101.52415
Tampon mực dấu 9612201360
Nhóm 9613
Bật lửa khác 9613801701
Bộ phận của bật lửa 9613901180
Nhóm 9615
Lược cao su cứng và nhựa 9615111.6392
Lược và kẹp tóc khác 9615192.65326
Kẹp tóc, lô cuốn và phụ kiện tóc khác 9615901.31413
Nhóm 9616
Bình xịt nước hoa và đầu xịt 9616103430
Bông phấn và miếng thoa mỹ phẩm 9616206020
Nhóm 9617
Phích chân không và bình giữ nhiệt 9617003.68213
Nhóm 9618
Ma-nơ-canh may mặc và trưng bày 96180064310
Nhóm 9619
Băng vệ sinh, tampon và tã 96190017.685247
Nhóm 9620
Gậy đơn, chân đế hai chân và chân máy 9620001.1863

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9701
Tranh ghép và tấm trang trí cổ 970191253232
Thông tin
Đang tải...
Lên đầu trang