Vòi, van khác — nhập khẩu và xuất khẩu, Philippines

mã HS 848180

Philippines nhập khẩu hàng hóa mã HS 848180 (Vòi, van khác): 34.748 lô hàng trong giai đoạn tháng 7/2025 – tháng 6/2026, do 2.213 công ty thực hiện. Các nước cung cấp chính (tỷ trọng trong nhập khẩu): Trung Quốc 24,9%, Malaysia 12,6%, Hoa Kỳ 12,4%. Xuất khẩu: 403 lô hàng, do 35 công ty thực hiện.

Mô tả chính thức: Other appliances for pipes, boiler shells, tanks, vats or the like Nhóm 8481: Taps, cocks, valves and similar appliances for pipes, boiler shells, tanks, vats or the like, including pressure-reducing valves and thermostatically controlled valves

Nhập khẩu

34.748
lô hàng
tháng 7/2025 – tháng 6/2026
Trị giá và giá — trong báo cáo

Trung Quốc — 24,9%

Trung Quốc là nơi gửi nhiều lô hàng nhất · Tỷ trọng

Nước cung cấp
  • Trung Quốc 24,9%
  • Malaysia 12,6%
  • Hoa Kỳ 12,4%
  • Singapore 11,8%
  • Đức 9,4%
2.213
công ty
đã nhập khẩu mặt hàng này trong kỳ

Xuất khẩu

403
lô hàng
tháng 7/2025 – tháng 6/2026
Trị giá và giá — trong báo cáo

Malaysia — 64,3%

Malaysia là nơi nhận nhiều lô hàng nhất · Tỷ trọng

Nước mua
  • Malaysia 64,3%
  • Nhật Bản 14,9%
  • Vương quốc Anh 5,8%
  • Úc 4,7%
  • Hoa Kỳ 3,6%
35
công ty
đã xuất khẩu mặt hàng này trong kỳ

Số lô hàng theo tháng

Tháng 6 2026
Tháng sôi động nhất trong kỳ · 6.900 lô hàng
Tháng nhiều nhất
6.900 lô hàng
Tháng 6 2026
Tháng ít nhất
0 lô hàng
Tháng 7 2025
Trung bình mỗi tháng
2.896 lô hàng
Nhập khẩu

Mã quốc gia

Các mã quốc gia chi tiết hơn bên trong mã HS 848180 và tỷ trọng của chúng trong tổng nhập khẩu và xuất khẩu.

84818099
75,4%

Other appliances for pipes, boiler shells, tanks, vats or the like, other

84818072
3,7%

Valves for oleohydraulic or pneumatic transmissions

84818011
3,4%
84818062
3,3%

Gate valves, manually operated, of iron or steel

84818059
3,1%

Other appliances for pipes, boiler shells, tanks, vats or the like

84818012
1,6%

Hand-operated taps, cocks, valves and similar appliances, of copper alloy

84818074
1,5%
84818073
1,5%
84818049
1,3%

Other appliances for pipes, boiler shells, tanks, vats or the like

84818030
1,1%

Thermostatically controlled valves

84818063
0,8%

Hand-operated valves for oleohydraulic or pneumatic transmissions

84818081
0,7%
84818082
0,5%

Hydraulic valve gear for transmission systems

84818079
0,5%

Other appliances for pipes, boiler shells, tanks, vats or the like

84818022
0,4%

Taps, cocks, valves and similar appliances, other

84818051
0,2%
84818065
0,2%
84818093
0,2%

Other appliances for pipes, boiler shells, tanks, vats or the like; check (non-return) valves

84818014
0,1%

Valves for inner tubes

84818061
0,1%
84818077
0,1%

Other appliances for pipes, boiler shells, tanks, vats or the like, of copper alloys

84818067
0,1%

Bức tranh đầy đủ trong báo cáo thị trường

Tất cả nhà nhập khẩu và xuất khẩu, các nước đối tác và xu hướng hai năm. Hoặc tìm ngay danh sách người mua theo mã này.

Câu hỏi và trả lời

Philippines nhập khẩu hàng hóa mã HS 848180 (Vòi, van khác): 34.748 lô hàng trong giai đoạn tháng 7/2025 – tháng 6/2026, do 2.213 công ty thực hiện. Xuất khẩu: 403 lô hàng, do 35 công ty thực hiện.

Các nước cung cấp chính (tỷ trọng trong nhập khẩu): Trung Quốc 24,9%, Malaysia 12,6%, Hoa Kỳ 12,4%, Singapore 11,8%, Đức 9,4%.

Có tổng cộng 2.213 công ty nhập khẩu. Các công ty lớn nhất gồm LUFTHANSA TECHNIK PHILIPPINES INC, AIR PHILIPPINES CORPORATION, POWERFLO SOLUTIONS (ASIA) PTY. LTD.

Các tháng có nhiều lô hàng nhập khẩu nhất: tháng 6/2026 (6.900), tháng 3/2026 (6.310), tháng 4/2026 (5.490).
Thông tin
Đang tải...
Lên đầu trang