Argentina — nhập khẩu và xuất khẩu theo sản phẩm

mã HS

Mọi mã HS có đủ dữ liệu để công bố, kèm số lô hàng nhập khẩu và xuất khẩu. Mở từng mã để xem các nước đối tác và những công ty lớn nhất.

1.053
mã

Chỉ gồm các mã có ít nhất 100 lô hàng và 5 công ty trong kỳ.

Tất cả sản phẩm

Mở một nhóm hàng hoặc tìm theo tên sản phẩm hay mã.

Không tìm thấy kết quả. Hãy thử tên hoặc mã khác.

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0101 Ngựa, lừa, la và la lai sống
Ngựa sống, trừ ngựa giống 01012914287

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0201 Thịt bò, tươi hoặc ướp lạnh
Thịt bò không xương, tươi hoặc ướp lạnh 020130178.559
Nhóm 0202 Thịt bò đông lạnh
Thịt bò có xương, đông lạnh 02022004.518
Thịt bò không xương, đông lạnh 0202308911.593
Nhóm 0203 Thịt lợn tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Thịt lợn đông lạnh khác 02032915441
Nhóm 0206 Phủ tạng ăn được của động vật thuộc họ trâu bò, lợn, cừu, dê, ngựa, lừa, la hoặc la con, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Phụ phẩm ăn được của bò, tươi hoặc ướp lạnh 0206100129
Gan bò đông lạnh 0206220144
Phụ phẩm ăn được khác của bò, đông lạnh 0206292792
Nhóm 0207 Thịt và phủ tạng ăn được của gia cầm thuộc nhóm 0105, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Gà nguyên con, đông lạnh 0207121122
Thịt gà cắt miếng và phụ phẩm, đông lạnh 02071436387

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0303 Cá đông lạnh, trừ phi lê cá và thịt cá khác thuộc nhóm 0304
Cá tuyết hake đông lạnh 0303661352
Cá đông lạnh khác 0303890237
Nhóm 0304 Phi lê cá và thịt cá khác (dù đã xay hay chưa), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Phi lê cá tuyết hake đông lạnh 0304749372
Nhóm 0306 Giáp xác, có hoặc không có mai, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, ướp muối hoặc ngâm nước muối; giáp xác xông khói; giáp xác có mai đã nấu chín bằng hấp hoặc luộc trong nước
Tôm đông lạnh khác 03061710865
Nhóm 0307 Động vật thân mềm, có vỏ hoặc không, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, có vỏ hoặc không, có hoặc không được nấu chín trước hoặc trong khi hun khói
Mực nang và mực ống đông lạnh 0307433386

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0402 Sữa và kem, cô đặc hoặc có thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Sữa bột có hàm lượng chất béo đến 1,5% 0402105124
Sữa bột trên 1,5% chất béo, không đường 0402210214
Nhóm 0404 Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc có thêm đường hay chất tạo ngọt khác; các sản phẩm gồm các thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa có thêm đường hay chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Whey (nước sữa) 0404106150
Nhóm 0405 Bơ và các chất béo, dầu khác từ sữa; sản phẩm phết từ sữa
Bơ 0405100111
Nhóm 0406 Pho mát và sữa đông
Phô mai tươi và sữa đông 04061014410
Phô mai khác 04069015323
Nhóm 0409 Mật ong tự nhiên
Mật ong tự nhiên 0409000234

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0504 Ruột, bàng quang và dạ dày của động vật, trừ cá, nguyên con và từng phần, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói
Ruột, bong bóng và dạ dày động vật 05040013285
Nhóm 0511 Sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc 3, không thích hợp dùng làm thực phẩm cho người
Sản phẩm động vật khác 05119915213

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0701 Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh
Khoai tây tươi, trừ khoai giống 07019085166
Nhóm 0703 Hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau thuộc họ hành khác, tươi hoặc ướp lạnh
Tỏi tươi 070320355.032
Nhóm 0713 Rau họ đậu khô, đã bóc vỏ, có hoặc không đã bóc vỏ lụa hoặc tách đôi
Đậu Hà Lan khô 0713100128
Đậu gà khô 0713200293
Đậu tây khô 07133312416

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0803 Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô
Chuối 0803906360
Nhóm 0804 Chà là, sung, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô
Bơ 0804407240
Nhóm 0805 Quả thuộc chi Citrus, tươi hoặc khô
Cam 08051057187
Chanh vàng và chanh xanh 080550131383
Nhóm 0808 Táo, lê và mộc qua, tươi
Táo 0808100341
Lê 08083004.496
Nhóm 0809 Mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi
Anh đào 080929111356
Đào và xuân đào 08093064187
Nhóm 0810 Quả khác, tươi
Kiwi 0810502202

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0901 Cà phê, đã hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử cafein; vỏ và vỏ lụa cà phê; chất thay thế cà phê có chứa cà phê
Cà phê chưa rang 0901111430
Cà phê rang 09012116433
Nhóm 0902 Chè, đã hoặc chưa ướp hương
Trà đen đóng gói lớn 0902409186
Nhóm 0903 Trà matê
Trà mate 09030032374

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1001 Lúa mì và meslin
Lúa mì và meslin, trừ lúa mì cứng 1001990343
Nhóm 1003 Đại mạch
Đại mạch, trừ giống 1003901101
Nhóm 1005 Ngô
Ngô, trừ giống 1005903459
Nhóm 1006 Gạo
Gạo xay xát (gạo trắng) 1006302198

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1101 Bột mì hoặc bột meslin
Bột mì 1101003651

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1202 Lạc, chưa rang hoặc chưa chế biến bằng cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc tách đôi
Lạc (đậu phộng) đã bóc vỏ 12024231.582
Nhóm 1206 Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ
Hạt hướng dương 1206003184
Nhóm 1209 Hạt, quả và bào tử, loại dùng để gieo trồng
Hạt giống rau 12099117019
Nhóm 1214 Củ cải, củ cải đường làm thức ăn gia súc, rễ cây làm thức ăn gia súc, cỏ khô, cỏ linh lăng (alfalfa), cỏ ba lá, cỏ sainfoin, cải xoăn làm thức ăn gia súc, cây lupin, đậu tằm và các sản phẩm thức ăn gia súc tương tự, đã hoặc chưa ở dạng viên
Sản phẩm thức ăn gia súc khác 1214902193

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1302 Dịch chiết thực vật; các chất pectin, pectinat và pectat; agar-agar và các chất nhầy, chất làm đặc khác từ thực vật, đã hoặc chưa biến đổi
Nhựa và chiết xuất thực vật khác 13021914259

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1502 Mỡ của động vật thuộc họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ loại thuộc nhóm 1503
Mỡ động vật (mỡ bò, cừu) 1502100172
Mỡ bò, cừu và dê khác 1502900299
Nhóm 1507 Dầu đậu tương và phần của nó, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa biến đổi về mặt hóa học
Dầu đậu nành thô 1507104128
Dầu đậu nành tinh luyện 1507903409
Nhóm 1512 Dầu hạt hướng dương, dầu hạt rum hoặc dầu hạt bông và các phần của chúng, đã hoặc chưa tinh luyện, nhưng không biến đổi hóa học
Dầu hướng dương hoặc dầu cây rum thô 1512111100
Dầu hướng dương hoặc dầu cây rum tinh luyện 1512194287

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1602 Thịt, phụ phẩm ăn được của thịt, máu hoặc côn trùng đã chế biến hoặc bảo quản khác
Thịt bò chế biến hoặc bảo quản 1602500211
Nhóm 1604 Cá đã chế biến hoặc bảo quản; trứng cá muối và chất thay thế trứng cá muối chế biến từ trứng cá
Cá ngừ chế biến hoặc bảo quản 1604141430

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1701 Đường mía hoặc đường củ cải và saccarôza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn
Đường trắng tinh luyện 1701993181
Nhóm 1702 Đường khác, kể cả lactose, maltose, glucose và fructose tinh khiết về mặt hóa học, ở dạng rắn; siro đường không chứa chất tạo hương hoặc chất tạo màu thêm; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; caramen
Glucose và siro glucose 17023022102
Nhóm 1704 Kẹo đường, không chứa ca cao
Kẹo đường không chứa ca cao 170490230575

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1806 Sôcôla và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao
Sô cô la và sản phẩm ca cao khác 180690147283

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1901 Chiết xuất mạch nha; các chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột mịn, tinh bột hoặc chiết xuất mạch nha, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% khối lượng ca cao tính trên cơ sở chất khô đã khử béo hoàn toàn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm thực phẩm từ các hàng hóa thuộc các nhóm từ 0401 đến 0404, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% khối lượng ca cao tính trên cơ sở chất khô đã khử béo hoàn toàn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Bột trộn và bột nhào làm bánh 19012012176
Chế phẩm khác từ bột, tinh bột hoặc chiết xuất malt 19019057364
Nhóm 1902 Mì ống, đã hoặc chưa nấu chín, nhồi hoặc chế biến khác; couscous, đã hoặc chưa chế biến
Mì ống chưa nấu không trứng 190219180123
Mì ống khác 1902302093
Nhóm 1904 Thực phẩm chế biến thu được bằng cách làm nở hoặc rang ngũ cốc hoặc sản phẩm từ ngũ cốc; ngũ cốc, trừ ngô, ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hay dạng hạt đã chế biến khác, đã nấu sơ hoặc chế biến khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Sản phẩm ngũ cốc nổ hoặc rang 19041029171
Nhóm 1905 Bánh mì, bánh ngọt, bánh quy và các sản phẩm bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, viên nang rỗng dùng cho dược phẩm, bánh dùng để niêm phong, giấy gạo và các sản phẩm tương tự
Bánh quy ngọt 190531180435
Sản phẩm bánh khác 190590302769

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2005 Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác ngoài giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh
Khoai tây chế biến, không đông lạnh 20052072238
Ô liu chế biến hoặc bảo quản 2005707262
Nhóm 2007 Mứt, thạch quả, mứt cam quýt, quả hoặc hạt nghiền nhuyễn và bột nhão từ quả hoặc hạt, đã nấu chín, có hoặc không chứa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Mứt, thạch và quả nghiền khác 20079953122
Nhóm 2008 Quả, hạt và các bộ phận ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản cách khác, có hoặc không chứa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Đậu phộng chế biến hoặc bảo quản 2008113234
Nhóm 2009 Nước ép quả, kể cả nước nho cô đặc chưa lên men, không chứa cồn, có hoặc không thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; nước ép rau, chưa lên men, không chứa cồn, có hoặc không thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Nước cam ép đông lạnh 2009110168
Nước ép quả có múi khác 2009390413
Nước nho ép, Brix trên 30 2009694130

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2102 Men và các vi sinh vật đơn bào khác, đã chết; bột nở đã chế biến
Men sống 210210138132
Nhóm 2103 Xì dầu và các chế phẩm từ xì dầu; các loại gia vị hỗn hợp và hỗn hợp gia vị; bột mù tạt và bột mù tạt đã chế biến, mù tạt đã chế biến
Nước sốt và gia vị hỗn hợp khác 210390205219
Nhóm 2105 Kem ăn được và đá ăn được khác, có hoặc không chứa ca cao
Kem ăn 21050027850
Nhóm 2106 Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Protein cô đặc 21061013175
Chế phẩm thực phẩm khác 210690739618

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2202 Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, có pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc có hương liệu, và đồ uống không có cồn khác, trừ nước quả hoặc nước rau của nhóm 2009
Nước có đường hoặc hương liệu 220210201110
Đồ uống không cồn khác 220299296245
Nhóm 2204 Rượu vang nho tươi, kể cả rượu vang tăng cường; nước nho chưa lên men, trừ loại thuộc nhóm 2009
Rượu vang sủi 22041052179
Rượu vang đóng chai đến 2 lít 220421954.996
Rượu vang đóng bao bì trên 2 lít 220429111145

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2301 Bột, bột mịn và viên của thịt hoặc phụ phẩm giết mổ, của cá hoặc của động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật không xương sống dưới nước khác, không thích hợp dùng làm thực phẩm cho người; bã mỡ
Bột thịt dùng làm thức ăn chăn nuôi 2301105223
Nhóm 2304 Khô dầu và các phế liệu rắn khác thu được từ việc chiết xuất dầu đậu tương, đã hoặc chưa nghiền hoặc ở dạng viên
Khô dầu đậu nành 2304004209
Nhóm 2309 Chế phẩm dùng làm thức ăn chăn nuôi
Thức ăn cho chó và mèo 2309101471.985
Chế phẩm thức ăn chăn nuôi khác 230990187358

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2402 Xì gà, xì gà nhỏ, xì gà điếu nhỏ và thuốc lá điếu, bằng thuốc lá hoặc bằng chất thay thế thuốc lá
Xì gà và xì gà nhỏ 2402101019

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2703 Than bùn (kể cả than bùn lót chuồng), đã hoặc chưa kết khối
Than bùn 2703001164
Nhóm 2709 Dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bitum, dạng thô
Dầu thô 2709001128
Nhóm 2710 Dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bitum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, chứa từ 70% trở lên tính theo khối lượng là dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum, các loại dầu này là thành phần cơ bản của chế phẩm; dầu thải
Dầu nhẹ từ dầu mỏ (xăng) 27101236384
Dầu mỏ trung bình và nặng (diesel, dầu mazut) 2710191.0122.373
Nhóm 2711 Khí dầu mỏ và các hydrocarbon khí khác
Propan hóa lỏng 2711121161
Butan hóa lỏng 2711135194
Khí tự nhiên dạng khí 271121101182

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2811 Các axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ khác của phi kim loại có oxy
Carbon dioxide 2811217156
Nhóm 2836 Các loại cacbonat; peroxocacbonat (percarbonat); amoni cacbonat thương phẩm chứa amoni carbamat
Liti carbonat 2836910230

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2912 Andehit, có hoặc không có chức năng oxy khác; polyme vòng của andehit; paraformaldehyt
Aldehyde mạch hở khác 2912191021
Nhóm 2915 Axit monocacboxylic no, mạch hở và các anhydrit, halogenua, peoxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Các este khác của axit axetic 2915391852
Axit butanoic và pentanoic, muối và este của chúng 2915601203
Axit monocacboxylic mạch hở no khác và dẫn xuất 2915901161
Nhóm 2922 Hợp chất amin có chức oxy
Axit amin khác, este và muối của chúng 29224911417
Nhóm 2923 Muối và hydroxit amoni bậc bốn; lecithin và các phosphoaminolipid khác
Lecithin và phosphoaminolipid khác 29232030168
Nhóm 2930 Hợp chất hữu cơ lưu huỳnh
Hợp chất hữu cơ chứa lưu huỳnh khác 2930901584
Nhóm 2931 Hợp chất hữu cơ - vô cơ khác
Hợp chất hữu cơ chứa photpho khác 2931491003
Nhóm 2932 Hợp chất dị vòng chỉ chứa nguyên tử dị vòng oxy
Lacton 2932201093
Hợp chất dị vòng chỉ chứa oxy khác 29329911111
Nhóm 2933 Hợp chất dị vòng chỉ chứa nguyên tử dị vòng nitơ
Hợp chất chứa vòng pyridin khác 29333912914
Hợp chất pyrimidin và piperazin khác 29335911219
Hợp chất dị vòng chỉ chứa nitơ khác 2933991783
Nhóm 2934 Axit nucleic và muối của chúng, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các hợp chất dị vòng khác
Hợp chất dị vòng khác 29349927411

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3002 Máu người; máu động vật đã được chế biến dùng cho mục đích điều trị, phòng bệnh hoặc chẩn đoán; kháng huyết thanh và các phân đoạn máu khác và các sản phẩm miễn dịch; vắc xin, độc tố, nuôi cấy vi sinh vật (trừ nấm men) và các sản phẩm tương tự; nuôi cấy tế bào, đã hoặc chưa biến đổi
Kháng huyết thanh và các phân đoạn máu khác 30021222884
Sản phẩm miễn dịch đóng liều hoặc bán lẻ 300215121327
Độc tố, môi trường nuôi cấy vi sinh vật và sản phẩm tương tự 30024931268
Nhóm 3004 Thuốc (trừ hàng thuộc nhóm 3002, 3005 hoặc 3006), gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn, dùng để điều trị hoặc phòng bệnh, đóng liều lượng xác định (kể cả hệ thống dùng qua da) hoặc ở dạng hoặc đóng gói để bán lẻ
Thuốc chứa penicillin, đóng liều 3004105376
Thuốc chứa kháng sinh, đóng liều 300420361.376
Thuốc chứa corticosteroid, đóng liều 300432101.688
Thuốc chứa hormon khác, đóng liều 300439621.326
Thuốc chứa vitamin, đóng liều 30045052.726
Thuốc khác, đóng liều 30049051121.259
Nhóm 3005 Bông, gạc, băng và các loại tương tự, đã tẩm hoặc phủ chất dược phẩm hoặc đóng gói theo dạng hoặc bao gói để bán lẻ dùng cho mục đích y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y
Băng dính y tế và băng cá nhân 30051015527
Bông, gạc và băng y tế 30059016740
Nhóm 3006 Hàng dược phẩm quy định tại Chú giải 4 Chương 30
Chỉ khâu phẫu thuật vô trùng và keo dán mô 30061078456
Thuốc cản quang X-quang và thuốc thử chẩn đoán 30063012101
Xi măng và vật liệu trám răng 30064024935
Thuốc tránh thai hóa học chứa hormon 30066018681
Dụng cụ mở thông (ostomy) 3006912740

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3204 Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp dùng làm chất tăng trắng huỳnh quang hoặc chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
Bột màu hữu cơ tổng hợp 32041721753
Nhóm 3206 Chất màu khác; các chế phẩm như quy định tại Chú giải 3 của Chương này, trừ các loại thuộc các nhóm 3203, 3204 hoặc 3205; các sản phẩm vô cơ dùng làm chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
Bột màu vô cơ khác 32064912040
Nhóm 3207 Chất màu đã điều chế, chất làm đục, chất màu và các chế phẩm tương tự dùng cho gốm sứ, tráng men hoặc thủy tinh
Men thủy tinh hóa và men gốm 3207202370
Nhóm 3208 Sơn và véc ni trên cơ sở polyme tổng hợp hoặc polyme tự nhiên đã biến đổi hóa học, phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước
Sơn và vecni gốc polyeste trong môi trường không nước 320810582533
Sơn và vecni acrylic hoặc vinyl trong môi trường không nước 32082057153
Sơn và vecni polyme tổng hợp khác trong môi trường không nước 320890733248
Nhóm 3209 Sơn và véc ni trên cơ sở polyme tổng hợp hoặc polyme tự nhiên đã biến đổi hóa học, phân tán hoặc hòa tan trong môi trường nước
Sơn và vecni acrylic hoặc vinyl gốc nước 320910182487
Sơn và vecni gốc nước khác 32099012438
Nhóm 3212 Bột màu (kể cả bột và vảy kim loại) phân tán trong môi trường không chứa nước, ở dạng lỏng hoặc dạng nhão, dùng trong sản xuất sơn (kể cả men); giấy lá kim loại để dập; thuốc nhuộm và chất màu khác, đóng gói để bán lẻ
Bột màu phân tán trong môi trường không nước 321290301139
Nhóm 3213 Màu vẽ của họa sĩ, học sinh hoặc họa sĩ biển hiệu, màu điều chỉnh sắc độ, màu giải trí và loại tương tự, ở dạng viên, tuýp, lọ, chai, khay hoặc dạng đóng gói tương tự
Màu vẽ nghệ thuật khác 32139044111
Nhóm 3214 Bột trét kính, bột ghép cành, xi măng nhựa, hợp chất trét kín và các loại matít khác; chất trét của thợ sơn; chế phẩm phủ bề mặt không chịu lửa dùng cho mặt tiền, tường trong nhà, sàn, trần hoặc loại tương tự
Matit kính và xi măng nhựa 321410792226
Matit và bột trét khác 32149068133
Nhóm 3215 Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc ở dạng rắn
Mực in đen 3215111616
Mực in khác (không phải màu đen) 32151970857

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3301 Tinh dầu (đã hoặc chưa tách tecpen), kể cả tinh dầu cô đặc và tinh dầu tuyệt đối; nhựa hương; nhựa dầu chiết xuất; chất cô đặc của tinh dầu trong chất béo, dầu cố định, sáp hoặc các sản phẩm tương tự; phụ phẩm tecpen của quá trình khử tecpen; dịch cất nước và dung dịch nước của tinh dầu
Tinh dầu khác 33012925042
Nhóm 3302 Hỗn hợp các chất thơm và hỗn hợp dựa trên một hoặc nhiều chất này, loại dùng làm nguyên liệu trong công nghiệp; các chế phẩm khác dựa trên các chất thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống
Hỗn hợp hương liệu cho công nghiệp thực phẩm và đồ uống 330210598469
Hỗn hợp hương liệu khác dùng trong công nghiệp 330290299637
Nhóm 3303 Nước hoa và nước thơm dùng cho vệ sinh cá nhân
Nước hoa và nước thơm 3303001.948452
Nhóm 3304 Chế phẩm trang điểm hoặc làm đẹp và chế phẩm dùng để chăm sóc da (trừ dược phẩm), kể cả chế phẩm chống nắng hoặc làm rám nắng; chế phẩm dùng cho làm móng tay hoặc móng chân
Mỹ phẩm trang điểm môi 330410738279
Mỹ phẩm trang điểm mắt 330420472218
Sản phẩm làm móng tay và móng chân 330430261166
Phấn trang điểm, dạng nén hoặc rời 33049124320
Mỹ phẩm và sản phẩm chăm sóc da khác 3304992.1801.337
Nhóm 3305 Chế phẩm dùng cho tóc
Dầu gội đầu 330510645372
Sản phẩm chăm sóc tóc khác 3305901.7491.429
Nhóm 3306 Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng miệng hoặc răng giả, kể cả kem và bột cố định răng giả; chỉ nha khoa đóng gói bán lẻ từng chiếc
Kem đánh răng 33061019438
Sản phẩm vệ sinh răng miệng khác 33069017838
Nhóm 3307 Chế phẩm trước khi cạo râu, khi cạo râu hoặc sau khi cạo râu, chất khử mùi cá nhân, chế phẩm dùng cho tắm, chế phẩm làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chất khử mùi phòng đã chế biến
Chất khử mùi và chống mồ hôi 330720153458
Chất làm thơm và khử mùi phòng khác 33074944353
Sản phẩm nước hoa và mỹ phẩm khác 33079046149

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3401 Xà phòng; các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thanh, bánh, miếng đúc khuôn, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt để rửa da, ở dạng lỏng hoặc kem và đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, bông, nỉ, vải không dệt, đã tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy rửa
Xà phòng tắm dạng bánh (kể cả xà phòng y tế) 34011134788
Sản phẩm rửa da dạng lỏng hoặc kem 34013038269
Nhóm 3402 Chất hoạt động bề mặt hữu cơ (trừ xà phòng); chế phẩm hoạt động bề mặt, chế phẩm giặt rửa (kể cả chế phẩm phụ trợ giặt rửa) và chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ loại thuộc nhóm 3401
Chế phẩm hoạt động bề mặt và tẩy rửa khác 34023916814
Chất hoạt động bề mặt không ion 34024229734
Chế phẩm làm sạch đóng gói bán lẻ 340250281869
Chế phẩm tẩy rửa và làm sạch khác 340290270115
Nhóm 3403 Chế phẩm bôi trơn và chế phẩm dùng để xử lý dầu mỡ cho vật liệu dệt, da, da lông hoặc các vật liệu khác, trừ chế phẩm chứa từ 70% trở lên tính theo khối lượng là dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum
Chế phẩm bôi trơn ít dầu mỏ 34031927647
Chế phẩm bôi trơn khác 34039947977
Nhóm 3406 Nến, nến nhỏ và loại tương tự
Nến và các sản phẩm tương tự 340600404164
Nhóm 3407 Bột nhào tạo hình, kể cả loại đóng gói cho trẻ em vui chơi; các chế phẩm gọi là sáp nha khoa hoặc hợp chất lấy dấu răng, đóng thành bộ, đóng gói bán lẻ hoặc ở dạng tấm, dạng móng ngựa, dạng thanh hoặc dạng tương tự; các chế phẩm khác dùng trong nha khoa, trên cơ sở thạch cao
Bột nhào tạo hình và sáp nha khoa 3407001461

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3506 Keo đã điều chế và các chất kết dính đã điều chế khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm thích hợp dùng làm keo hoặc chất kết dính, đóng gói để bán lẻ dưới dạng keo hoặc chất kết dính, khối lượng tịnh không quá 1 kg
Keo và chất kết dính đóng gói bán lẻ 350610402139
Chất kết dính gốc polyme hoặc cao su 35069138655
Nhóm 3507 Enzym; enzym đã chế biến, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Enzym chế biến khác 35079031269

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3701 Bản và phim phẳng dùng chụp ảnh, đã nhạy sáng, chưa phơi sáng, bằng mọi vật liệu trừ giấy, bìa giấy hoặc hàng dệt; phim phẳng chụp ảnh tức thì, đã nhạy sáng, chưa phơi sáng
Tấm và phim ảnh khổ trên 255 mm 3701301451

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3808 Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt chuột, thuốc trừ nấm, thuốc trừ cỏ, thuốc chống nảy mầm, chất điều hòa sinh trưởng cây trồng, chất khử trùng và các sản phẩm tương tự, đóng gói để bán lẻ hoặc ở dạng chế phẩm hay hàng hóa
Thuốc trừ sâu 38089169313
Thuốc diệt cỏ và chất điều hòa sinh trưởng cây trồng 38089312128
Chất khử trùng 380894109221
Nhóm 3809 Chất hoàn tất, chất mang thuốc nhuộm và các chế phẩm dùng để tăng tốc độ nhuộm hoặc cố định thuốc nhuộm, và các chế phẩm đã pha chế khác dùng trong công nghiệp dệt, giấy, da hoặc các ngành tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chất hoàn tất dùng cho ngành dệt 38099120324
Nhóm 3811 Chế phẩm chống kích nổ, chất ức chế ôxy hóa, chất ức chế tạo nhựa, chất cải thiện độ nhớt, chế phẩm chống ăn mòn và các phụ gia đã pha chế khác cho dầu khoáng hoặc cho các chất lỏng khác dùng cho cùng mục đích như dầu khoáng
Phụ gia dầu bôi trơn chứa dầu mỏ 3811211663
Nhóm 3814 Dung môi hỗn hợp hữu cơ và chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chất tẩy sơn hoặc vecni đã pha chế
Dung môi và chất pha loãng hữu cơ hỗn hợp 38140014320
Nhóm 3821 Môi trường nuôi cấy đã pha chế để nuôi cấy hoặc duy trì vi sinh vật hoặc tế bào thực vật, người hay động vật
Môi trường nuôi cấy vi sinh vật 382100541204
Nhóm 3822 Thuốc thử chẩn đoán hoặc phòng thí nghiệm trên nền, và thuốc thử chẩn đoán hoặc phòng thí nghiệm đã pha chế
Thuốc thử chẩn đoán khác và mẫu chuẩn 3822197.9941.081
Thuốc thử phòng thí nghiệm khác 3822901.733177
Nhóm 3823 Axit monocarboxylic béo công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh chế; ancol béo công nghiệp
Axit béo monocacboxylic công nghiệp khác 3823199147
Nhóm 3824 Chất kết dính đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp liên quan, kể cả loại gồm hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Sản phẩm và chế phẩm hóa học khác 3824991.442648

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3901 Polyme của etylen, ở dạng nguyên sinh
Polyetylen tỷ trọng thấp dạng nguyên sinh 390110269150
Polyetylen tỷ trọng cao dạng nguyên sinh 390120212165
Copolyme etylen-alpha-olefin dạng nguyên sinh 390140101280
Nhóm 3902 Polyme của propylen hoặc của olefin khác, ở dạng nguyên sinh
Polypropylen dạng nguyên sinh 390210519182
Nhóm 3906 Polyme acrylic, ở dạng nguyên sinh
Polyme acrylic khác dạng nguyên sinh 39069034348
Nhóm 3907 Polyaxetal, polyete khác và nhựa epoxy, ở dạng nguyên sinh; polycarbonat, nhựa alkyd, polyallyl este và polyeste khác, ở dạng nguyên sinh
Polyete khác dạng nguyên sinh 3907291259
Nhựa epoxy dạng nguyên sinh 39073014519
Nhóm 3909 Nhựa amino, nhựa phenol và polyurethan, ở dạng nguyên sinh
Nhựa urê và thiourê dạng nguyên sinh 3909101670
Polyurethan dạng nguyên sinh 3909501379
Nhóm 3910 Silicon ở dạng nguyên sinh
Silicon dạng nguyên sinh 39100018616
Nhóm 3915 Phế liệu, mẩu vụn và phế thải, của plastic
Phế liệu nhựa khác 3915901635
Nhóm 3916 Sợi đơn có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ vượt quá 1 mm, thanh, que và dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt nhưng chưa gia công khác, bằng plastic
Sợi đơn, thanh và dạng hình từ PVC 391620639846
Sợi đơn, thanh và dạng hình từ nhựa khác 39169036881
Nhóm 3917 Ống, ống dẫn và ống vòi, và phụ kiện của chúng, bằng plastic
Ống cứng từ nhựa khác 39172929822
Ống và ống mềm nhựa không gia cố, không phụ kiện 3917322.903290
Ống và ống mềm nhựa không gia cố, có phụ kiện 3917331.60724
Ống và ống mềm nhựa khác 3917391.64042
Phụ kiện ống nhựa 3917402.7331.155
Nhóm 3918 Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm; tấm ốp tường hoặc trần bằng plastic
Tấm trải sàn PVC 39181048511
Tấm phủ tường và trần bằng nhựa 3918904051
Nhóm 3919 Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các dạng phẳng khác, tự dính, bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn
Băng và tấm nhựa tự dính dạng cuộn 3919102.16849
Tấm và màng nhựa tự dính khác 3919905.502124
Nhóm 3920 Các loại tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và không được gia cường, ghép lớp, đỡ hoặc kết hợp tương tự với vật liệu khác
Tấm và màng polyetylen không xốp 392010726213
Tấm và màng polypropylen không xốp 392020628140
Tấm và màng polystyren không xốp 392030183211
Tấm và màng PVC mềm (hóa dẻo từ 6%) 39204319249
Tấm và màng PVC cứng (hóa dẻo dưới 6%) 39204952948
Tấm và màng PMMA không xốp 3920511210
Tấm và màng PET 39206224211
Tấm và màng từ nhựa khác 3920991403
Nhóm 3921 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic
Tấm xốp PVC 3921121222
Tấm xốp polyurethan 39211317641
Tấm, phiến và màng nhựa khác 39219067239
Nhóm 3922 Bồn tắm, buồng tắm vòi sen, chậu rửa, bồn rửa mặt, bệ xí, nắp và bệ ngồi bồn cầu, két xả nước và các đồ dùng vệ sinh tương tự, bằng plastic
Bồn tắm, bồn rửa và chậu rửa bằng nhựa 3922101176
Nhóm 3923 Các sản phẩm dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ và các loại đậy khác, bằng plastic
Hộp, thùng và két nhựa đóng gói 392310478101
Bao và túi polyetylen 392321640133
Bao và túi từ nhựa khác 39232931443
Chai, bình và lọ nhựa 3923301.020197
Nút, nắp và đồ đóng kín bằng nhựa 392350966372
Sản phẩm nhựa đóng gói khác 392390341682
Nhóm 3924 Đồ dùng trên bàn ăn, đồ dùng nhà bếp, các đồ dùng khác trong gia đình và đồ dùng vệ sinh hoặc toilet, bằng plastic
Bộ đồ ăn và dụng cụ nhà bếp bằng nhựa 3924102.210259
Đồ gia dụng và vệ sinh khác bằng nhựa 3924902.537103
Nhóm 3925 Đồ xây dựng bằng plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Cửa đi, cửa sổ và khung bằng nhựa 3925203476
Cửa chớp và rèm nhựa 39253037426
Vật liệu xây dựng khác bằng nhựa 3925901.435526
Nhóm 3926 Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng vật liệu khác thuộc các nhóm từ 3901 đến 3914
Văn phòng phẩm và đồ dùng học tập bằng nhựa 3926108669
Quần áo và phụ kiện may mặc bằng nhựa 39262065112
Phụ kiện nhựa cho đồ nội thất và thân xe 39263018.131438
Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng nhựa 392640834100
Sản phẩm nhựa khác 39269051.6251.576

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4006 Các dạng và sản phẩm khác bằng cao su chưa lưu hóa, kể cả thanh, ống, hình dạng định hình, đĩa và vòng
Dạng và sản phẩm khác từ cao su chưa lưu hóa 4006905694
Nhóm 4008 Tấm, phiến, dải, thanh và hình dạng định hình, bằng cao su đã lưu hóa, trừ cao su cứng
Tấm, lá và dải từ cao su đặc 40082117330
Thanh và profile từ cao su đặc 40082910324
Nhóm 4009 Ống, ống dẫn và vòi bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng, có hoặc không gắn phụ kiện
Ống cao su không gia cố, không có phụ kiện 4009111.508300
Ống cao su không gia cố, có phụ kiện 40091255051
Ống cao su gia cố kim loại, không có phụ kiện 40092145371
Ống cao su gia cố kim loại, có phụ kiện 40092287239
Ống cao su gia cố vải dệt, không có phụ kiện 4009314.41613.751
Ống cao su gia cố vải dệt, có phụ kiện 4009323.315698
Ống cao su gia cố vật liệu khác, không có phụ kiện 4009413329
Ống cao su gia cố vật liệu khác, có phụ kiện 40094266032
Nhóm 4010 Dây đai hoặc băng tải hoặc băng truyền, bằng cao su lưu hóa
Băng tải cao su gia cố vải dệt 4010121004
Dây curoa chữ V có gân, chu vi 60–180 cm 4010311.719153
Dây curoa chữ V không gân, chu vi 60–180 cm 4010321.3843
Dây curoa chữ V có gân, chu vi 180–240 cm 40103328834
Dây curoa chữ V không gân, chu vi 180–240 cm 4010346200
Dây curoa đồng bộ, chu vi 60–150 cm 401035545273
Dây curoa truyền động cao su loại khác 4010392.68951
Nhóm 4011 Lốp hơi mới, bằng cao su
Lốp mới cho xe ô tô con 4011104.134227
Lốp mới cho xe buýt và xe tải 4011201.02941
Lốp mới cho xe mô tô 4011404860
Lốp mới cho xe đạp 4011502000
Lốp mới cho xe nông nghiệp và lâm nghiệp 4011706978
Lốp mới cho xe xây dựng và công nghiệp 4011803285
Nhóm 4012 Lốp hơi bằng cao su đã lưu hóa lại hoặc đã qua sử dụng; lốp đặc hoặc lốp đệm, mặt lốp và vành lốp, bằng cao su
Lốp đặc, lốp đắp lại, hoa lốp và lót vành 40129031715
Nhóm 4013 Ruột săm bằng cao su
Săm cho ô tô con, xe buýt và xe tải 4013101030
Săm cao su loại khác 4013902880
Nhóm 4015 Quần áo và phụ kiện quần áo, kể cả găng tay, găng tay không ngón và bao tay, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, dùng cho mọi mục đích
Găng tay cao su y tế và phẫu thuật 40151218461
Găng tay cao su loại khác 4015191100
Nhóm 4016 Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng
Sản phẩm từ cao su xốp 4016102.32148
Tấm trải sàn và thảm cao su 40169145312
Gioăng, vòng đệm và phớt cao su 40169317.555888
Sản phẩm khác từ cao su lưu hóa 40169921.223569

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4101 Da sống và da thuộc của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, tươi hoặc bảo quản nhưng chưa thuộc, chưa làm giả da thuộc hoặc chưa gia công thêm
Da sống nguyên con của trâu bò và ngựa 4101500282
Nhóm 4104 Da và da thuộc dạng crust của động vật thuộc họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc ngựa, đã tẩy lông, có hoặc không chẻ, nhưng chưa gia công thêm
Da trâu bò thuộc ướt loại khác 4104190121
Da trâu bò thuộc khô (crust), nguyên lớp bì mặt 4104411379

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4201 Yên cương và bộ đồ dùng cho mọi loại động vật, kể cả dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, rọ mõm, tấm lót yên, túi yên, áo cho chó và các mặt hàng tương tự, bằng mọi vật liệu
Yên cương và dây cương cho động vật 420100623386
Nhóm 4202 Rương, va li, hộp đựng đồ trang điểm, cặp, cặp học sinh, hộp đựng kính, hộp đựng ống nhòm, hộp đựng máy ảnh, hộp đựng nhạc cụ, hộp đựng súng, bao súng và các loại bao đựng tương tự; túi du lịch, túi đựng thực phẩm hoặc đồ uống có cách nhiệt, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách, túi mua hàng, ví, túi tiền, hộp đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, hộp đựng chai, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại bao đựng tương tự
Vali và rương bề mặt nhựa hoặc vải dệt 4202126443
Túi xách bằng da 420221157462
Túi xách bằng nhựa hoặc vải dệt 4202221.52618
Ví và đồ bỏ túi bằng da 420231116154
Ví và đồ bỏ túi bằng nhựa hoặc vải dệt 4202326983
Hộp, túi và bao đựng bề mặt nhựa hoặc vải dệt 4202925.893153
Hộp, túi và bao đựng loại khác 42029929445
Nhóm 4203 Hàng may mặc và phụ kiện quần áo, bằng da thuộc hoặc da thuộc giả
Găng tay thể thao bằng da 4203211330
Găng tay da loại khác 4203291551
Thắt lưng và dây đeo bằng da 42033093126

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4402 Than gỗ, kể cả than từ vỏ hoặc hạt, đã hoặc chưa kết khối
Than củi loại khác 4402901234
Nhóm 4407 Gỗ xẻ hoặc chẻ dọc, cắt lát hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép đầu, có chiều dày trên 6 mm
Gỗ thông xẻ 4407110651
Nhóm 4409 Gỗ được tạo hình liên tục dọc theo bất kỳ cạnh, đầu hoặc mặt nào, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép đầu, kể cả thanh và dải ghép lát sàn parquet, chưa lắp ráp
Gỗ lá kim đã tạo profile 4409108711
Nhóm 4411 Ván sợi gỗ hoặc vật liệu xơ gỗ khác, đã hoặc chưa được liên kết bằng nhựa hoặc chất hữu cơ khác
Ván MDF dày 5–9 mm 44111310165
Nhóm 4418 Đồ mộc xây dựng và đồ mộc kiến trúc bằng gỗ, kể cả tấm gỗ ghép có lõi rỗng, tấm lát sàn đã lắp ráp, ván lợp và ván lợp chẻ
Cửa đi và khung bằng gỗ loại khác 44182911614
Nhóm 4420 Khảm gỗ và gỗ khảm; hộp đựng đồ trang sức hoặc dao kéo và các loại tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94
Tượng nhỏ và đồ trang trí khác bằng gỗ 4420192621
Gỗ khảm, hộp trang sức và hộp đựng bằng gỗ 4420901711
Nhóm 4421 Các sản phẩm khác bằng gỗ
Móc treo quần áo bằng gỗ 4421101317
Sản phẩm khác bằng gỗ 44219928369

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4504 Cork kết khối (có hoặc không có chất kết dính) và các sản phẩm bằng cork kết khối
Sản phẩm khác từ bần ép 45049015520

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4602 Đồ đan lát, đồ mây tre đan và các mặt hàng khác làm trực tiếp thành hình từ vật liệu tết bện hoặc từ hàng hóa của nhóm 4601; các mặt hàng bằng xơ mướp
Đồ đan lát từ vật liệu thực vật khác 4602192004
Đồ đan lát loại khác 4602901020

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4703 Bột giấy hóa học từ gỗ, kiềm hoặc sunfat, trừ loại hòa tan
Bột giấy hóa học gỗ không thuộc loài lá kim đã tẩy trắng 4703292040

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4802 Giấy và bìa giấy không tráng, loại dùng để viết, in hoặc mục đích đồ họa khác, và thẻ đục lỗ không đục lỗ và giấy băng, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật, trừ giấy thuộc nhóm 4801 hoặc 4803; giấy và bìa giấy làm bằng tay
Giấy viết không tráng dạng cuộn, 40–150 g/m² 4802551325
Nhóm 4804 Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 4802 hoặc 4803
Giấy kraftliner chưa tẩy trắng 4804112580
Nhóm 4810 Giấy và bìa được tráng một mặt hoặc hai mặt bằng kaolin hoặc chất vô cơ khác, có hoặc không có chất kết dính, và không có lớp tráng nào khác, đã hoặc chưa nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật
Giấy in và viết tráng loại khác 4810293351
Bìa tráng nhiều lớp 4810922220
Nhóm 4811 Giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo và màng xơ xenlulo, đã tráng, tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí bề mặt hoặc in, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật
Giấy và bìa tự dính 48114147654
Giấy tráng nhựa đã tẩy trắng, trên 150 g/m² 4811511431
Giấy và bìa tráng nhựa loại khác 481159239136
Giấy và bìa tráng hoặc tẩm loại khác 48119023733
Nhóm 4818 Giấy vệ sinh và các sản phẩm giấy tương tự dùng trong gia đình, vệ sinh hoặc y tế, bằng bột giấy, giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo
Khăn giấy, giấy lau và khăn tay giấy 48182011711
Khăn trải bàn và khăn ăn bằng giấy 48183013725
Sản phẩm giấy gia dụng và vệ sinh khác 48189013132
Nhóm 4819 Thùng, hộp, hòm, túi và các loại bao bì khác, bằng giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo; cặp hồ sơ, khay đựng thư và các loại hàng tương tự, bằng giấy hoặc bìa giấy, dùng trong văn phòng, cửa hàng hoặc nơi tương tự
Hộp và thùng carton sóng 481910305336
Hộp carton gấp 481920286107
Bao và túi giấy cỡ lớn 48193010021
Bao và túi giấy loại khác 481940515171
Nhóm 4820 Sổ đăng ký, sổ kế toán, sổ tay, sổ đặt hàng, sổ biên nhận, giấy viết thư, giấy ghi nhớ, sổ nhật ký và các loại tương tự, vở học sinh, giấy thấm, bìa còng rời, cặp hồ sơ, bìa hồ sơ, mẫu biểu kinh doanh liên tục, bộ giấy than xen kẽ và các loại văn phòng phẩm khác, bằng giấy hoặc bìa giấy; album mẫu hoặc bộ sưu tập và bìa sách, bằng giấy hoặc bìa giấy
Sổ sách, sổ ghi chép và nhật ký 48201023332
Vở học sinh 48202056335
Bìa kẹp hồ sơ và bìa hồ sơ 4820302553
Nhóm 4821 Nhãn bằng giấy hoặc bìa giấy, đã hoặc chưa in
Nhãn giấy in 482110293196
Nhãn giấy loại khác 48219019529
Nhóm 4823 Giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo và màng xơ xenlulo khác, đã cắt theo kích thước hoặc hình dạng; các sản phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo
Khay, đĩa và cốc bằng giấy 48236915342
Sản phẩm khác từ giấy và bìa 482390948155

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4901 Sách in, sách mỏng, tờ rời và các ấn phẩm in tương tự, kể cả ở dạng tờ rời hoặc không
Sách và tập sách mỏng in loại khác 49019935.3437.646
Nhóm 4903 Sách tranh, sách vẽ hoặc sách tô màu cho trẻ em
Sách tranh và sách tô màu cho trẻ em 49030012922
Nhóm 4908 Hình in chuyển (decalcomania)
Đề can loại khác 49089015635
Nhóm 4911 Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in
Tài liệu quảng cáo thương mại và catalogue 491110369130
Tranh, bản thiết kế và ảnh in 49119114815
Ấn phẩm in loại khác 49119939462

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5101 Len chưa chải thô hoặc chải kỹ
Len cừu xén còn mỡ 51011110119

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5201 Bông chưa chải thô hoặc chải kỹ
Bông chưa chải thô hoặc chải kỹ 5201000104

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5401 Chỉ khâu bằng sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ
Chỉ khâu từ sợi filament tổng hợp 5401102944
Nhóm 5402 Sợi filament tổng hợp, trừ chỉ khâu, chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex
Sợi polyester dún 5402331231
Nhóm 5407 Vải dệt từ sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt từ vật liệu thuộc nhóm 5404
Vải sợi filament polyester dún, nhuộm 5407521720

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5508 Chỉ khâu bằng sợi filament hoặc xơ ngắn nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ
Chỉ khâu từ xơ staple tổng hợp 5508106340
Nhóm 5512 Vải dệt thoi từ xơ sợi tổng hợp, chứa từ 85% trở lên tính theo trọng lượng là xơ sợi đó
Vải xơ staple acrylic, nhuộm hoặc in hoa 5512292130

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5603 Vải không dệt, đã hoặc chưa tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp
Vải không dệt từ sợi filament nhân tạo, 25–70 g/m² 56031211712
Nhóm 5607 Xe sợi, dây bện, dây thừng và cáp, có hoặc không bện hoặc bện xoắn và có hoặc không tẩm, tráng, bọc hoặc bao bằng cao su hoặc plastic
Dây thừng polyethylene hoặc polypropylene khác 5607491340
Dây thừng từ sợi tổng hợp khác 5607501491
Nhóm 5609 Các sản phẩm bằng sợi, dải hoặc loại tương tự của nhóm 5404 hoặc 5405, dây xe, dây thừng, dây cáp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Sản phẩm từ sợi, dây bện và dây thừng 56090014419

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5702 Thảm dệt và các loại phủ sàn bằng vật liệu dệt khác, không chần vòng hoặc chải lông, đã hoặc chưa làm thành sản phẩm, kể cả loại "Kelem", "Schumacks", "Karamanie" và các loại thảm dệt tay tương tự
Thảm dệt có tuyết từ sợi nhân tạo, đã hoàn thiện 5702421450
Thảm dệt không tuyết từ sợi nhân tạo, đã hoàn thiện 5702921790
Nhóm 5703 Thảm và các loại phủ sàn bằng vật liệu dệt khác, dạng chần vòng
Thảm trải sàn tuft từ sợi nhân tạo khác 5703391980
Nhóm 5705 Các loại thảm và các loại phủ sàn bằng vật liệu dệt khác, đã hoặc chưa làm thành sản phẩm
Thảm và vật liệu dệt trải sàn khác 5705002050

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5806 Vải dệt hẹp, trừ hàng của nhóm 5807; vải hẹp gồm các sợi dọc không có sợi ngang, ghép bằng chất kết dính
Vải dệt khổ hẹp từ sợi nhân tạo 58063226219
Nhóm 5808 Dây bện ở dạng mảnh; diềm trang trí ở dạng mảnh, không thêu, trừ loại đan hoặc móc; tua rua, chùm tua và hàng tương tự
Tua, quả bông và đồ trang trí tương tự 5808901640

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5903 Vải dệt đã tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp bằng plastic, trừ loại của nhóm 5902
Vải phủ polyvinyl clorua 5903101410
Vải phủ polyurethane 5903201183
Nhóm 5910 Dây đai hoặc băng tải bằng vật liệu dệt, đã hoặc chưa tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp, có hoặc không gia cường bằng kim loại hoặc vật liệu khác
Băng tải và dây curoa dệt 59100011314
Nhóm 5911 Các sản phẩm và hàng hóa dệt dùng cho mục đích kỹ thuật, quy định tại Chú giải 8 của Chương này
Sản phẩm dệt kỹ thuật khác 59119041953

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6001 Vải dệt kim hoặc móc, dạng vải lông, kể cả vải lông dài và vải bông vòng
Vải dệt kim có tuyết khác từ sợi nhân tạo 6001921510
Nhóm 6004 Vải dệt kim hoặc móc, có chiều rộng trên 30 cm, chứa từ 5% trở lên tính theo trọng lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su, trừ loại thuộc nhóm 6001
Vải dệt kim khổ rộng có sợi đàn hồi 6004102942
Nhóm 6006 Vải dệt kim hoặc móc khác
Vải dệt kim từ sợi tổng hợp, chưa nhuộm 6006312760
Vải dệt kim từ sợi tổng hợp, nhuộm 6006324342
Vải dệt kim từ sợi tổng hợp, từ sợi nhuộm 6006332190

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6101 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng không tay, áo choàng dài, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, của nam hoặc bé trai, trừ loại thuộc nhóm 6103
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6101301250
Nhóm 6102 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng không tay, áo choàng dài, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, của nữ hoặc bé gái, trừ loại thuộc nhóm 6104
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6102302204
Nhóm 6103 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc của nam hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc (trừ đồ bơi)
Quần dài và quần short nam bằng cotton, dệt kim 61034249714
Quần dài và quần short nam bằng sợi tổng hợp, dệt kim 61034344611
Nhóm 6104 Bộ com-lê, bộ áo quần đồng bộ, áo khoác, áo blazer, váy liền, chân váy, quần váy, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc dệt kim hoặc móc cho phụ nữ hoặc trẻ em gái (trừ đồ bơi)
Váy liền nữ bằng cotton, dệt kim 61044212011
Váy liền nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 61044317226
Chân váy và quần váy nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 61045319412
Quần dài và quần short nữ bằng cotton, dệt kim 61046265140
Quần dài và quần short nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6104631.06773
Nhóm 6105 Áo sơ mi dệt kim hoặc móc cho nam hoặc trẻ em trai
Áo sơ mi nam bằng cotton, dệt kim 61051040130
Áo sơ mi nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6105202193
Nhóm 6106 Áo blouse, áo sơ mi và áo sơ mi-blouse, dệt kim hoặc móc cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng cotton, dệt kim 61061021614
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 61062043620
Nhóm 6107 Quần lót, quần đùi, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, dành cho nam hoặc trẻ em trai
Quần lót và quần sịp nam bằng cotton, dệt kim 6107111852
Quần lót và quần sịp nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6107121353
Nhóm 6108 Áo lót, váy lót, quần lót, quần chíp, áo ngủ, bộ pyjama, áo ngủ mỏng, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, dành cho nữ hoặc trẻ em gái
Quần lót nữ bằng cotton, dệt kim 6108211.10944
Quần lót nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6108221.62943
Váy ngủ và đồ pijama nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6108321713
Nhóm 6109 Áo phông, áo ba lỗ và áo lót khác, dệt kim hoặc móc
Áo phông, áo ba lỗ và áo lót bằng cotton, dệt kim 6109104.003102
Áo phông, áo ba lỗ và áo lót bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 6109902.842194
Nhóm 6110 Áo chui đầu, áo len, áo cardigan, áo ghi lê và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc
Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng cotton, dệt kim 6110201.47862
Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6110302.69421
Nhóm 6111 Quần áo và phụ kiện quần áo trẻ em, dệt kim hoặc móc
Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng cotton, dệt kim 61112053815
Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6111301106
Nhóm 6112 Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và đồ bơi, dệt kim hoặc móc
Đồ bơi nam bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6112311780
Đồ bơi nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 611241599237
Nhóm 6114 Quần áo khác, dệt kim hoặc móc
Quần áo khác bằng cotton, dệt kim 61142018019
Quần áo khác bằng sợi nhân tạo, dệt kim 61143085865
Nhóm 6115 Quần tất, quần bó, tất dài, tất ngắn và các loại hàng dệt kim khác dùng cho chân, kể cả hàng dệt kim ép lực phân cấp và giày dép không có đế gắn, dệt kim hoặc móc
Tất và hàng dệt kim chân bằng cotton 61159577935
Tất và hàng dệt kim chân bằng sợi tổng hợp 6115965538
Nhóm 6116 Găng tay, găng tay không ngón và bao tay, dệt kim hoặc móc
Găng tay dệt kim tráng nhựa hoặc cao su 6116102873
Găng tay dệt kim bằng sợi tổng hợp 61169337830
Nhóm 6117 Phụ kiện may mặc khác, đan hoặc móc; bộ phận của hàng may mặc hoặc phụ kiện may mặc, đan hoặc móc
Khăn choàng, khăn quàng và mạng che dệt kim 61171017810
Phụ kiện quần áo dệt kim khác 61178045021

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6201 Áo khoác ngoài, áo khoác đi xe hơi, áo choàng, áo choàng dài, áo khoác anorak, áo khoác chống gió và các loại tương tự, không dệt kim hoặc móc, trừ loại thuộc nhóm 6203
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng sợi nhân tạo 6201408086
Nhóm 6202 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng, áo choàng không tay, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, của phụ nữ hoặc trẻ em gái, không dệt kim hoặc móc, trừ loại thuộc nhóm 6204
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng cotton 6202301716
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng sợi nhân tạo 6202408129
Nhóm 6203 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc của nam hoặc trẻ em trai (trừ đồ bơi), không dệt kim hoặc móc
Quần dài và quần short nam bằng cotton 6203421.1418
Quần dài và quần short nam bằng sợi tổng hợp 6203439737
Quần dài và quần short nam bằng vật liệu dệt khác 6203491025
Nhóm 6204 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, váy liền, chân váy, chân váy xẻ, quần dài, quần yếm, quần lửng và quần soóc của phụ nữ hoặc trẻ em gái (trừ đồ bơi)
Bộ quần áo đồng bộ nữ bằng sợi tổng hợp 6204231021
Áo vest và blazer nữ bằng sợi tổng hợp 6204331292
Váy liền nữ bằng cotton 6204422670
Váy liền nữ bằng sợi tổng hợp 6204432544
Váy liền nữ bằng sợi tái tạo 6204441743
Chân váy và quần váy nữ bằng cotton 6204522466
Chân váy và quần váy nữ bằng sợi tổng hợp 62045324813
Quần dài và quần short nữ bằng cotton 6204621.56556
Quần dài và quần short nữ bằng sợi tổng hợp 6204631.31835
Quần dài và quần short nữ bằng sợi tái tạo 62046929920
Nhóm 6205 Áo sơ mi nam hoặc trẻ em trai, không dệt kim hoặc móc
Áo sơ mi nam bằng cotton 62052032220
Áo sơ mi nam bằng sợi nhân tạo 6205301386
Nhóm 6206 Áo cánh, áo sơ mi và áo sơ mi cánh của phụ nữ hoặc trẻ em gái
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng cotton 62063044620
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng sợi nhân tạo 62064057523
Nhóm 6208 Áo lót, áo may ô và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót trong, quần lót, quần lót nữ, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng ngủ, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dành cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
Váy ngủ và đồ pijama nữ bằng sợi nhân tạo 6208224150
Nhóm 6210 Quần áo may từ nỉ, vải không dệt, hoặc vải dệt đã tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp
Áo khoác nam từ vải tráng phủ hoặc không dệt 6210201781
Áo khoác nữ từ vải tráng phủ hoặc không dệt 6210302484
Nhóm 6211 Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và đồ bơi; các loại quần áo khác
Đồ bơi nam 6211112728
Quần áo nữ khác từ bông 6211421003
Quần áo nữ khác từ sợi nhân tạo 6211433867
Nhóm 6212 Áo nịt ngực, đai lưng, áo nịt, dây đeo, dây đỡ tất và các loại hàng tương tự và bộ phận của chúng, dù có hay không dệt kim hoặc móc
Áo ngực 6212101.64862
Corset, dây đeo quần, nịt tất và sản phẩm tương tự 6212902314
Nhóm 6214 Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn quấn cổ, khăn mantilla, mạng che mặt và các loại tương tự
Khăn choàng và khăn quàng từ sợi tổng hợp 6214304835
Nhóm 6216 Găng tay, găng tay không ngón và bao tay
Găng tay và găng tay hở ngón 6216002170
Nhóm 6217 Phụ kiện may mặc đã hoàn thiện khác; bộ phận của hàng may mặc hoặc phụ kiện may mặc, trừ loại thuộc nhóm 6212
Phụ kiện quần áo may sẵn khác 6217105282

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6301 Chăn và chăn du lịch
Chăn và mền du lịch từ sợi tổng hợp 6301401547
Nhóm 6302 Chăn, ga trải giường, khăn trải bàn, khăn vệ sinh và khăn bếp
Bộ đồ giường bông không in 6302312350
Bộ đồ giường sợi nhân tạo không in 6302322610
Khăn tắm và khăn bếp vải bông có vòng 6302603206
Khăn vệ sinh và khăn bếp từ sợi nhân tạo 6302933575
Nhóm 6303 Rèm cửa (kể cả màn) và mành che trong nhà; diềm rèm hoặc diềm giường, bằng vật liệu dệt
Rèm và mành từ sợi tổng hợp 63039223462
Nhóm 6306 Bạt che, mái che và rèm che nắng; lều; buồm cho thuyền, ván buồm hoặc phương tiện trên cạn; đồ dùng cắm trại
Lều từ sợi tổng hợp 6306222463
Nhóm 6307 Các mặt hàng dệt may đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu rập may quần áo
Giẻ lau sàn, lau chén và lau bụi 63071032722
Sản phẩm dệt may sẵn khác 6307902.438266

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6402 Các loại giày dép khác, có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic
Giày thể thao khác bằng cao su hoặc nhựa 6402196390
Dép quai hậu bằng cao su hoặc nhựa 6402201050
Giày cao su hoặc nhựa cao đến mắt cá 6402914425
Giày khác bằng cao su hoặc nhựa 6402992.46613
Nhóm 6403 Giày dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da
Giày mũ da cao đến mắt cá 64039130942
Giày khác mũ da 6403991.94225
Nhóm 6404 Giày dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt
Giày thể thao mũ vải 6404112.0210
Giày khác mũ vải đế cao su hoặc nhựa 6404191.60313
Nhóm 6406 Các bộ phận của giày dép, kể cả mũ giày, dù có gắn hay không gắn với đế ngoài; lót giày tháo rời, đệm gót và các loại tương tự; xà cạp, quần xà cạp và các loại tương tự, và các bộ phận của chúng
Mũ giày và các bộ phận 6406102261
Đế ngoài và gót giày bằng cao su hoặc nhựa 6406201470
Bộ phận giày khác; ghệt và đồ tương tự 64069019045

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6505 Mũ và các loại mũ đội đầu khác, đan hoặc móc, hoặc làm từ đăng ten, nỉ hoặc vải dệt khác; lưới trùm tóc
Mũ dệt kim, ren hoặc nỉ 6505001.77924
Nhóm 6506 Các loại mũ đội đầu khác, có hoặc không lót hoặc trang trí
Mũ bảo hộ 6506107031

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6601 Ô và dù che nắng, kể cả ô gậy, ô vườn và các loại ô tương tự
Ô dù gấp telescopic 6601911800
Ô dù và dù che nắng khác 6601991060

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6702 Hoa, lá và quả giả, và các bộ phận của chúng; các sản phẩm làm bằng hoa, lá hoặc quả giả
Hoa nhân tạo bằng nhựa 6702105220
Hoa nhân tạo từ vật liệu khác 6702902530
Nhóm 6704 Tóc giả, râu giả, lông mày và lông mi giả, tóc đuôi và loại tương tự, bằng tóc người hoặc lông động vật hoặc vật liệu dệt; các sản phẩm bằng tóc người chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Râu, mi và tóc giả từ sợi tổng hợp 6704191690

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6802 Đá xây dựng hoặc đá làm tượng đài đã gia công, trừ đá phiến, và các sản phẩm của chúng; khối lập phương khảm và loại tương tự bằng đá tự nhiên; hạt, mảnh vụn và bột màu nhân tạo bằng đá tự nhiên
Đá cẩm thạch, travertine và alabaster đã gia công 6802911280
Nhóm 6804 Đá nghiền, đá mài, bánh mài và các loại tương tự, không có khung, dùng để mài, mài sắc, đánh bóng, sửa mặt hoặc cắt; đá mài hoặc đá đánh bóng cầm tay; và các bộ phận của chúng, bằng đá tự nhiên, chất mài mòn tự nhiên hoặc nhân tạo kết khối, hoặc bằng gốm, có hoặc không có bộ phận bằng vật liệu khác
Đá mài kim cương 68042131319
Đá mài từ vật liệu mài hoặc gốm 68042245337
Nhóm 6805 Bột hoặc hạt mài tự nhiên hoặc nhân tạo, trên nền vật liệu dệt, giấy, bìa giấy hoặc vật liệu khác, đã hoặc chưa cắt theo hình dạng hoặc gia công khác
Vật liệu mài trên nền vải dệt 68051040913
Vật liệu mài trên nền giấy 68052037314
Vật liệu mài trên nền khác 6805304634
Nhóm 6810 Các sản phẩm bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo, có hoặc không cốt thép
Sản phẩm xi măng hoặc bê tông khác 6810991527
Nhóm 6813 Vật liệu ma sát và các sản phẩm bằng vật liệu ma sát, chưa lắp ráp, dùng cho phanh, ly hợp hoặc các bộ phận tương tự, trên cơ sở amiăng, các chất khoáng khác hoặc xenlulo, có hoặc không kết hợp với vật liệu dệt hoặc vật liệu khác
Má phanh và lót phanh không chứa amiăng 6813814101
Nhóm 6815 Các sản phẩm bằng đá hoặc các chất khoáng khác, kể cả sợi carbon và các sản phẩm của chúng và các sản phẩm bằng than bùn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Sản phẩm graphite hoặc carbon phi điện 68151931620
Sản phẩm khác từ đá và khoáng chất 68159921743

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6907 Gạch lát, gạch lát nền, gạch lát lò sưởi hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ chưa tráng men; khối khảm bằng gốm, sứ chưa tráng men và các loại tương tự, có hoặc không có nền
Gạch gốm độ hút nước thấp 690721714233
Gạch gốm độ hút nước trung bình 690722452228
Gạch gốm độ hút nước cao 69072313728
Nhóm 6909 Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, hóa học hoặc các mục đích kỹ thuật khác; máng, bể và các loại đồ chứa tương tự bằng gốm sứ dùng trong nông nghiệp; chậu, lọ và các loại hàng tương tự bằng gốm sứ dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa
Đồ gốm kỹ thuật độ cứng cao 6909121261
Nhóm 6910 Chậu rửa, bồn rửa, bệ đặt chậu rửa, bồn tắm, bồn tiểu, bệ xí, két xả nước, tiểu nam và các thiết bị vệ sinh tương tự bằng gốm sứ
Bồn rửa, chậu rửa và bồn cầu sứ 69101029919
Thiết bị vệ sinh gốm không phải sứ 69109032315
Nhóm 6911 Đồ ăn bàn, đồ dùng nhà bếp, các đồ dùng gia đình khác và đồ dùng vệ sinh, bằng sứ hoặc sành sứ
Đồ ăn và đồ bếp bằng sứ 69111032116
Nhóm 6912 Đồ ăn, đồ bếp, đồ dùng gia đình khác và đồ dùng vệ sinh bằng gốm, sứ, trừ bằng sứ hoặc sành
Đồ ăn và đồ gia dụng bằng gốm 69120035513
Nhóm 6913 Tượng nhỏ và các đồ trang trí bằng gốm khác
Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng gốm 69139078719
Nhóm 6914 Các sản phẩm gốm sứ khác
Sản phẩm gốm khác 6914901970

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7007 Kính an toàn, gồm kính tôi hoặc kính nhiều lớp
Kính an toàn cường lực cho xe 7007112.407215
Kính an toàn cường lực khác 7007191.1757
Kính an toàn nhiều lớp cho xe 7007211.160224
Nhóm 7009 Gương bằng thủy tinh, có hoặc không có khung, kể cả gương chiếu hậu
Gương chiếu hậu xe 7009103.560426
Gương kính có khung 7009926333
Nhóm 7010 Bình lớn, chai, bình, lọ, hũ, lọ nhỏ, ống thuốc và các loại bao bì bằng thủy tinh khác dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa; lọ thủy tinh bảo quản; nút, nắp và các loại đóng khác bằng thủy tinh
Chai, lọ và hũ thủy tinh đựng hàng 70109033989
Nhóm 7013 Đồ thủy tinh dùng cho bàn ăn, nhà bếp, nhà vệ sinh, văn phòng, trang trí nội thất hoặc mục đích tương tự, trừ loại thuộc nhóm 7010 hoặc 7018
Ly chân cao không phải pha lê chì 7013282222
Cốc uống nước khác 70133755932
Đồ thủy tinh bàn ăn và bếp giãn nở thấp 70134222211
Đồ thủy tinh bàn ăn và bếp khác 70134951123
Đồ thủy tinh trang trí và văn phòng khác 7013995715
Nhóm 7017 Đồ thủy tinh dùng trong phòng thí nghiệm, vệ sinh hoặc dược phẩm, có hoặc không có chia độ hoặc hiệu chuẩn
Dụng cụ thủy tinh phòng thí nghiệm và dược khác 7017902903
Nhóm 7018 Hạt thủy tinh, ngọc trai giả, đá quý hoặc đá bán quý giả và các đồ thủy tinh nhỏ tương tự, và các sản phẩm từ đó, trừ đồ trang sức giả; mắt thủy tinh, trừ bộ phận giả; tượng nhỏ và đồ trang trí khác bằng thủy tinh thổi đèn, trừ đồ trang sức giả; vi cầu thủy tinh có đường kính không quá 1 mm
Hạt thủy tinh và ngọc trai giả 7018102830
Nhóm 7019 Sợi thủy tinh (kể cả bông thủy tinh) và các sản phẩm bằng sợi thủy tinh
Sản phẩm sợi thủy tinh khác 701990129353
Nhóm 7020 Các sản phẩm khác bằng thủy tinh
Sản phẩm thủy tinh khác 7020001595

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7117 Đồ trang sức giả
Trang sức giả bằng kim loại thường 7117196.04634
Trang sức giả khác 7117901.96712

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7210 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, đã được mạ, tráng hoặc phủ
Thép tấm mạ kẽm khác 7210491255
Nhóm 7222 Thanh và que khác bằng thép không gỉ; góc, hình và tiết diện bằng thép không gỉ
Thép không gỉ thanh tạo hình nguội 7222201555
Nhóm 7228 Thanh và que khác, bằng thép hợp kim khác; thép góc, hình và tiết diện khác, bằng thép hợp kim khác; thanh khoan rỗng, bằng thép hợp kim hoặc thép không hợp kim
Thép hợp kim thanh cán nóng khác 7228301398

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7304 Ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không hàn, bằng sắt (trừ gang) hoặc thép
Ống thép không hợp kim liền mạch kéo nguội 7304312.43049
Ống thép không hợp kim liền mạch khác 7304391.254111
Ống thép hợp kim liền mạch khác 73045910020
Nhóm 7306 Ống, ống dẫn và ống rỗng khác, bằng sắt hoặc thép
Ống thép tròn hàn không hợp kim 73063012417
Ống thép không gỉ hàn 73064030020
Ống thép tròn hàn hợp kim 7306502662
Nhóm 7307 Phụ kiện ống hoặc ống dẫn (ví dụ: khớp nối, cút và ống lót), bằng sắt hoặc thép
Phụ kiện ống đúc khác 7307192559
Mặt bích thép không gỉ 7307212228
Cút và măng sông ren thép không gỉ 73072218618
Phụ kiện hàn đối đầu thép không gỉ 73072351022
Phụ kiện ống thép không gỉ khác 73072966545
Mặt bích sắt thép 73079151011
Cút và măng sông ren sắt thép 73079260228
Phụ kiện hàn đối đầu sắt thép 7307932912
Phụ kiện ống sắt thép khác 7307992.306152
Nhóm 7308 Kết cấu và bộ phận kết cấu, bằng sắt hoặc thép
Thiết bị giàn giáo và cốp pha bằng sắt thép 7308401712
Kết cấu khác bằng sắt thép và bộ phận 730890473146
Nhóm 7309 Bể chứa, thùng chứa, bồn chứa và các loại chứa tương tự, bằng sắt hoặc thép, dùng cho mọi vật liệu trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng, dung tích trên 300 l, không lắp thiết bị cơ khí hoặc nhiệt
Bể chứa và thùng lớn bằng sắt thép trên 300 lít 73090014079
Nhóm 7310 Bể chứa, thùng, trống, lon, hộp và các loại chứa tương tự, bằng sắt hoặc thép, dùng cho mọi vật liệu trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng, dung tích không quá 300 l, không lắp thiết bị cơ khí hoặc nhiệt
Lon và thùng khác bằng sắt thép dưới 50 lít 73102914717
Nhóm 7312 Dây bện, cáp, dây bện dẹt và dây treo, bằng sắt hoặc thép, không cách điện
Dây cáp và dây thừng bằng sắt thép 73121012287
Nhóm 7315 Xích và bộ phận của xích, bằng sắt hoặc thép
Xích con lăn bằng sắt thép 7315119446
Xích khớp nối khác bằng sắt thép 73151227811
Bộ phận của xích khớp nối 7315194804
Nhóm 7317 Đinh, đinh ghim, đinh ghim giấy, đinh sóng, ghim bấm (trừ loại thuộc nhóm 8305) và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép, có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác, nhưng không kể loại có đầu bằng đồng
Đinh, đinh bấm và ghim bằng sắt thép 73170020722
Nhóm 7318 Vít, bu lông, đai ốc, vít móc, đinh tán, chốt chẻ, chốt hãm, vòng đệm và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép
Vít gỗ khác bằng sắt thép 7318123730
Vít tự khoan bằng sắt thép 7318141.5711
Vít và bu lông khác bằng sắt thép 73181551.185929
Đai ốc bằng sắt thép 73181614.814195
Sản phẩm ren khác bằng sắt thép 73181994424
Vòng đệm lò xo bằng sắt thép 7318211.49343
Vòng đệm khác bằng sắt thép 7318225.938212
Đinh tán bằng sắt thép 7318239338
Chốt chẻ và chốt chặn bằng sắt thép 7318242.183102
Sản phẩm không ren khác bằng sắt thép 7318292.11156
Nhóm 7320 Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép
Nhíp lá bằng sắt thép 73201033273
Lò xo xoắn bằng sắt thép 7320203.303566
Lò xo khác bằng sắt thép 73209034813
Nhóm 7321 Bếp, lò nấu, ghi, bếp đun, lò nướng thịt, lò than, bếp gas, đĩa hâm nóng và các thiết bị gia dụng không dùng điện tương tự, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
Bộ phận của thiết bị gia dụng không điện 73219012422
Nhóm 7323 Đồ dùng để bàn, nhà bếp hoặc đồ dùng gia đình khác và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; len sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và miếng cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và loại tương tự, bằng sắt hoặc thép
Đồ gia dụng và bếp bằng thép không gỉ 73239388025
Đồ gia dụng sắt thép tráng men 73239417915
Đồ gia dụng khác bằng sắt thép 7323996028
Nhóm 7324 Đồ dùng vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
Bồn rửa bằng thép không gỉ 7324101530
Thiết bị vệ sinh khác bằng sắt thép 73249018415
Nhóm 7326 Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép
Sản phẩm rèn hoặc dập khác bằng sắt thép 73261972915
Sản phẩm từ dây sắt thép 73262070419
Sản phẩm khác bằng sắt thép 73269018.8181.090

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7411 Ống và ống dẫn bằng đồng
Ống đồng tinh luyện 74111025811
Nhóm 7412 Phụ kiện ống và ống dẫn bằng đồng
Phụ kiện ống đồng tinh luyện 74121036245
Phụ kiện ống hợp kim đồng 7412201.080203
Nhóm 7415 Đinh, đinh ghim, đinh ghim bản, ghim bấm và các loại tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt hay thép có đầu bằng đồng; vít, bu lông, đai ốc, vít móc, đinh tán, chốt chẻ, chốt hãm, vòng đệm và các loại tương tự, bằng đồng
Vòng đệm bằng đồng 74152118017
Vít, bu lông và đai ốc bằng đồng 7415331079
Nhóm 7419 Các sản phẩm khác bằng đồng
Sản phẩm khác bằng đồng 74198034433

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7508 Các sản phẩm khác bằng niken
Sản phẩm khác bằng niken 7508901583

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7604 Thanh, que và hình nhôm
Profile rỗng hợp kim nhôm 76042140816
Thanh và profile hợp kim nhôm khác 760429392135
Nhóm 7606 Tấm, lá, dải và lá mỏng bằng nhôm, có độ dày trên 0,2 mm
Tấm hợp kim nhôm trên 0,2 mm 7606121762
Nhóm 7607 Lá nhôm (có hoặc không in, hoặc ghép với giấy, bìa giấy, nhựa hoặc vật liệu lót tương tự), có độ dày không quá 0,2 mm
Giấy nhôm khác không bồi 7607191363
Giấy nhôm có bồi 76072019313
Nhóm 7608 Ống và ống dẫn bằng nhôm
Ống hợp kim nhôm 76082035236
Nhóm 7609 Phụ kiện ống hoặc ống dẫn bằng nhôm
Phụ kiện ống nhôm 76090050822
Nhóm 7610 Kết cấu nhôm và bộ phận của kết cấu; tấm, thanh, hình, ống và loại tương tự bằng nhôm, đã gia công để dùng làm kết cấu
Kết cấu khác bằng nhôm và bộ phận 76109025141
Nhóm 7612 Thùng, trống, hộp và các loại thùng chứa tương tự bằng nhôm, kể cả ống chứa dạng cứng hoặc có thể xếp gọn, dùng cho mọi vật liệu trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng, dung tích không quá 300 lít, không lắp thiết bị cơ khí hoặc nhiệt
Lon và thùng nhôm đến 300 lít 76129084101
Nhóm 7615 Đồ dùng bàn ăn, nhà bếp hoặc đồ dùng gia đình khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng cọ nồi và miếng cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng nhôm; đồ dùng vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm
Đồ gia dụng và bếp bằng nhôm 761510641185
Nhóm 7616 Các sản phẩm khác bằng nhôm
Đinh, vít, bu lông và đai ốc bằng nhôm 7616105198
Sản phẩm khác bằng nhôm 7616991.369235

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7907 Các sản phẩm khác bằng kẽm
Sản phẩm khác bằng kẽm 7907001023

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8202 Cưa tay; lưỡi cưa các loại, kể cả lưỡi cưa xẻ rãnh, cưa rãnh và lưỡi cưa không răng
Cưa tay 8202101501
Lưỡi cưa đĩa phần làm việc bằng thép 8202311910
Lưỡi cưa khác 8202993070
Nhóm 8203 Dũa, giũa, kìm (kể cả kìm cắt), kìm nhọn, nhíp, kéo cắt kim loại, dao cắt ống, kìm cắt bu lông, đột đục lỗ và các dụng cụ cầm tay tương tự
Giũa, dũa và dụng cụ tương tự 8203101480
Kìm và kềm 8203209309
Dao cắt ống, kìm cắt bu lông và dụng cụ đột 8203402783
Nhóm 8204 Cờ lê và mỏ lết cầm tay (kể cả cờ lê lực nhưng không kể cờ lê ta rô); đầu tuýp thay thế được, có hoặc không có tay cầm
Cờ lê tay cố định 8204111.16459
Cờ lê tay điều chỉnh được 82041225511
Đầu tuýp cờ lê thay thế 8204201.1934
Nhóm 8205 Dụng cụ cầm tay, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, và đèn khò, ê tô, kẹp, đe, lò rèn di động và đá mài có khung
Búa và búa tạ 8205202132
Tua vít 82054065512
Dụng cụ cầm tay gia dụng 82055154633
Dụng cụ cầm tay khác 8205591.48830
Ê tô và kẹp 8205701670
Đe, lò rèn xách tay và bộ dụng cụ 8205901882
Nhóm 8206 Bộ dụng cụ gồm hai hoặc nhiều loại thuộc các nhóm từ 8202 đến 8205, đóng bộ để bán lẻ
Bộ dụng cụ bán lẻ 8206002923
Nhóm 8207 Dụng cụ có thể thay thế dùng cho dụng cụ cầm tay hoặc máy công cụ, kể cả khuôn kéo hoặc đùn kim loại, và dụng cụ khoan đá hoặc khoan đất
Dụng cụ khoan đá khác và bộ phận 82071938813
Dụng cụ ép, dập và đột 8207304291
Dụng cụ taro và cắt ren 820740155110
Dụng cụ khoan, trừ khoan đá 8207501.3816
Dụng cụ phay 82077056686
Dụng cụ tiện 8207801150
Dụng cụ thay thế khác 8207901.01521
Nhóm 8208 Dao và lưỡi cắt dùng cho máy hoặc thiết bị cơ khí
Dao và lưỡi cho máy bếp và thực phẩm 82083013710
Dao và lưỡi cho máy nông lâm nghiệp 82084022114
Dao và lưỡi cho máy khác 82089035924
Nhóm 8209 Phiến, thanh, mũi và các loại tương tự dùng cho dụng cụ, chưa lắp ráp, bằng gốm kim loại
Mũi và tấm gốm kim loại cho dụng cụ 8209001.79517
Nhóm 8210 Dụng cụ cơ khí cầm tay, nặng không quá 10 kg, dùng để chuẩn bị, chế biến hoặc phục vụ thực phẩm hoặc đồ uống, và các bộ phận bằng kim loại cơ bản của chúng
Dụng cụ cơ khí cầm tay chế biến thực phẩm 8210001085
Nhóm 8211 Dao có lưỡi cắt, có răng cưa hoặc không, kể cả dao tỉa cành, trừ dao thuộc nhóm 8208, và lưỡi dao của chúng
Dao lưỡi cố định khác 82119236367
Dao gấp và dao khác 8211932073
Nhóm 8212 Dao cạo và lưỡi dao cạo, kể cả phôi lưỡi dao cạo dạng dải
Dao cạo 8212101870
Nhóm 8213 Kéo, kéo cắt vải của thợ may và các loại kéo tương tự, và lưỡi của chúng
Kéo và kéo may 8213003439
Nhóm 8214 Các dụng cụ cắt khác, như tông đơ cắt tóc, dao chặt của người bán thịt hoặc dao chặt dùng trong nhà bếp, dao chặt và dao băm; bộ và dụng cụ làm móng tay hoặc móng chân, kể cả dũa móng
Dao rọc giấy và gọt bút chì 8214101891
Bộ làm móng tay và chân 8214203987
Nhóm 8215 Thìa, nĩa, muôi, vá lưới, xẻng xúc bánh, dao phi lê cá, dao bơ, kẹp đường và các loại đồ dùng tương tự dùng trong nhà bếp hoặc trên bàn ăn
Bộ dao kéo không mạ 82152011530
Thìa, dĩa và dụng cụ ăn khác 82159936717

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8301 Ổ khóa và khóa bằng kim loại cơ bản, dùng chìa khóa, số hoặc điện; móc cài và khung có móc cài, có gắn khóa, bằng kim loại cơ bản; chìa khóa cho các loại hàng hóa này, bằng kim loại cơ bản
Khóa móc 8301104158
Khóa cho xe cơ giới 8301204.28554
Khóa khác 83014040854
Bộ phận của khóa và móc cài 83016050313
Chìa khóa bán riêng 8301705793
Nhóm 8302 Đồ lắp, phụ kiện và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cửa, cầu thang, cửa sổ, rèm che, thân xe, yên cương, rương, hòm, hộp đựng đồ quý hoặc loại tương tự; giá treo mũ, chốt treo mũ, giá đỡ và các loại phụ kiện tương tự bằng kim loại cơ bản; bánh xe lăn có lắp ghép bằng kim loại cơ bản; bộ đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản
Bản lề kim loại thường 8302103.850525
Bánh xe đẩy kim loại thường 83022046547
Phụ kiện xe cộ bằng kim loại thường 8302306.802934
Phụ kiện xây dựng bằng kim loại thường 830241861103
Phụ kiện đồ nội thất bằng kim loại thường 830242784114
Phụ kiện khác bằng kim loại thường 83024928510
Móc treo, giá đỡ và vật cố định tương tự 8302501.24594
Nhóm 8303 Két sắt, hòm sắt và cửa bọc thép hoặc gia cố, tủ két an toàn dùng cho phòng an toàn, hộp đựng tiền hoặc đựng chứng thư và loại tương tự, bằng kim loại cơ bản
Két sắt và hòm an toàn 8303001192
Nhóm 8305 Phụ kiện bằng kim loại cơ bản dùng cho cặp còng hoặc hồ sơ rời, kẹp thư, góc kẹp thư, kẹp giấy, thẻ chỉ mục và các vật phẩm văn phòng tương tự; ghim bằng kim loại cơ bản ở dạng dải
Ghim bấm dạng thanh 8305201020
Đồ dùng văn phòng khác bằng kim loại thường 8305901110
Nhóm 8306 Chuông, cồng và các loại tương tự, không dùng điện, bằng kim loại cơ bản; tượng nhỏ và đồ trang trí khác bằng kim loại cơ bản; khung ảnh, khung tranh hoặc khung tương tự bằng kim loại cơ bản; gương bằng kim loại cơ bản
Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng kim loại thường 8306293812
Nhóm 8307 Ống mềm bằng kim loại cơ bản, có hoặc không có phụ kiện
Ống mềm bằng sắt thép 83071014416
Nhóm 8308 Khóa cài, khung có khóa cài, khóa, móc khóa, móc, khoen, khoen khuy và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho quần áo, giày dép, đồ trang sức, đồng hồ, sách, bạt che, hàng da, hàng du lịch, yên cương hoặc các hàng hóa hoàn thiện khác; đinh tán ống hoặc đinh tán chẻ; hạt và kim sa, bằng kim loại cơ bản
Đinh tán rỗng và chẻ 83082038077
Hạt và sequin kim loại thường 8308903022
Nhóm 8309 Nút, nắp và nắp đậy, kể cả nút chai hình vương miện, nắp vặn và nút rót, viên nang cho chai, nút có ren, nắp nút, con dấu và các phụ kiện đóng gói khác, bằng kim loại cơ bản
Phụ kiện đóng gói khác bằng kim loại thường 830990387236
Nhóm 8310 Biển chỉ dẫn, biển tên, biển địa chỉ và các biển tương tự, số, chữ và các ký hiệu khác, bằng kim loại cơ bản, trừ loại thuộc nhóm 9405
Biển hiệu, số và chữ bằng kim loại thường 83100020317
Nhóm 8311 Dây, que, ống, tấm, điện cực và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản dùng để hàn thiếc, hàn đồng, hàn điện hoặc phun kim loại; dây và que bằng bột kim loại cơ bản kết khối dùng để phun kim loại
Que hàn hồ quang có vỏ bọc 8311101816

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8407 Động cơ piston đốt trong kiểu đánh lửa bằng tia lửa điện, loại tịnh tiến hoặc quay
Động cơ xăng trên 250 cc 8407343712
Nhóm 8408 Động cơ piston đốt trong kiểu cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel)
Động cơ diesel cho xe cộ 840820431171
Nhóm 8409 Phụ tùng dùng riêng hoặc chủ yếu cho động cơ thuộc nhóm 8407 hoặc 8408
Bộ phận của động cơ máy bay 8409102080
Bộ phận của động cơ xăng 8409915.0951.007
Bộ phận của động cơ diesel 84099910.627814
Nhóm 8411 Động cơ phản lực, động cơ cánh quạt phản lực và các tuabin khí khác
Bộ phận của tuabin khí 8411991000
Nhóm 8412 Động cơ phản lực khác
Xi lanh thủy lực 84122149828
Động cơ thủy lực khác 84122948416
Xi lanh khí nén 84123188790
Động cơ khí nén khác 84123914519
Bộ phận của động cơ 841290999153
Nhóm 8413 Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy nâng chất lỏng
Bơm tay cho chất lỏng 8413201452
Bơm nhiên liệu, dầu và nước làm mát cho động cơ 8413303.325334
Bơm thể tích piston 841350699129
Bơm thể tích quay 8413601.089100
Bơm ly tâm 8413701.230104
Bơm chất lỏng khác 8413811886
Bộ phận của bơm chất lỏng 8413913.932293
Nhóm 8414 Bơm chân không, bơm khí hoặc bơm không khí và quạt; chụp hút hoặc tủ thông gió, tuần hoàn có quạt, có hoặc không lắp bộ lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ lọc
Bơm chân không 84141035719
Bơm hơi tay và chân 84142016212
Máy nén cho thiết bị lạnh 8414301.40810
Quạt bàn, đứng, tường và trần 8414511560
Quạt khác 8414591.54548
Máy hút mùi đến 120 cm 8414601080
Máy nén khí và gas khác 8414801.25740
Bộ phận của bơm, máy nén và quạt 8414902.307266
Nhóm 8415 Máy điều hòa không khí, có quạt gắn động cơ và bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm của không khí, kể cả loại không điều chỉnh riêng được độ ẩm
Máy điều hòa cửa sổ, treo tường và tách rời 8415103983
Máy điều hòa cho xe cơ giới 84152054713
Máy điều hòa có van đảo chiều chu trình 8415811150
Bộ phận của máy điều hòa 8415903.11296
Nhóm 8418 Tủ lạnh, tủ đông và thiết bị làm lạnh hoặc làm đông khác, loại điện hoặc loại khác; bơm nhiệt, trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 8415
Tủ lạnh kết hợp ngăn đông 8418104822
Tủ và quầy trưng bày lạnh 84185019791
Thiết bị làm lạnh khác 8418692709
Bộ phận của tủ lạnh và tủ đông 8418991.579145
Nhóm 8419 Máy và thiết bị công nghiệp hoặc phòng thí nghiệm, có hoặc không gia nhiệt bằng điện, dùng để xử lý vật liệu bằng quá trình làm thay đổi nhiệt độ, và bình đun nước nóng tức thời hoặc bình tích nước nóng không dùng điện
Thiết bị trao đổi nhiệt 84195054015
Máy pha đồ uống nóng và nấu thực phẩm 84198111325
Máy xử lý nhiệt vật liệu 84198924562
Bộ phận của máy xử lý nhiệt 84199048953
Nhóm 8421 Máy ly tâm, kể cả máy sấy ly tâm; máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng hoặc khí
Thiết bị lọc và làm sạch nước 842121379173
Bộ lọc dầu và nhiên liệu cho động cơ 8421234.73373
Thiết bị lọc chất lỏng khác 8421291.45853
Bộ lọc khí nạp cho động cơ 8421311.63775
Bộ chuyển đổi xúc tác và lọc hạt 8421324612
Thiết bị lọc khí khác 8421392.018109
Bộ phận của máy ly tâm 84219122717
Bộ phận của thiết bị lọc 8421996.532293
Nhóm 8422 Máy rửa bát; máy rửa hoặc sấy chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác; máy chiết rót, đóng nắp, niêm phong hoặc dán nhãn chai, lon, hộp, túi hoặc các loại đồ chứa khác; máy đóng nang cho chai, lọ, ống và các loại đồ chứa tương tự; máy đóng gói hoặc bao gói khác, kể cả máy bao gói co nhiệt; máy làm sủi khí đồ uống
Máy chiết rót, đóng nắp và dán nhãn chai 84223016814
Máy đóng gói và bao gói 8422401529
Bộ phận của máy rửa bát và máy đóng gói 8422901.583207
Nhóm 8423 Máy cân, trừ cân có độ nhạy từ 0,05 g trở lên; kể cả máy đếm hoặc kiểm tra hoạt động bằng quả cân; quả cân các loại dùng cho máy cân
Quả cân và bộ phận của cân 84239015645
Nhóm 8424 Máy cơ khí dùng để phun, rải hoặc phun xịt chất lỏng hoặc bột; bình chữa cháy, có hoặc không nạp; súng phun và các dụng cụ tương tự; máy phun tia hơi nước hoặc cát và máy phun tia tương tự
Súng phun 8424201852
Máy phun hơi nước và phun cát 8424301531
Thiết bị phun nông nghiệp và làm vườn 8424821712
Thiết bị phun và phân tán khác 84248965948
Bộ phận của thiết bị phun 8424901.646269
Nhóm 8425 Ròng rọc, pa lăng và tời, trừ tời gầu; tời kéo và tời quấn cáp; kích
Kích và tời thủy lực 8425421870
Kích và tời khác 84254946528
Nhóm 8427 Xe nâng; xe công tác khác có lắp thiết bị nâng hoặc xếp dỡ
Xe nâng điện 8427103491
Xe nâng tự hành khác 8427201810
Xe nâng và xe đẩy không tự hành 8427901560
Nhóm 8428 Máy và thiết bị nâng, bốc xếp, xếp dỡ hoặc dỡ hàng khác
Băng tải và máy nâng liên tục khác 84283915320
Máy nâng và vận chuyển khác 84289018716
Nhóm 8429 Máy ủi, máy san ủi, máy san, máy gạt, máy cạp, máy xúc cơ giới, máy đào, máy xúc lật, máy đầm và lu lèn đường, tự hành
Máy xúc lật 8429511530
Máy xúc có thân quay 360° 8429521160
Máy xúc và máy xúc gầu khác 8429591050
Nhóm 8431 Phần dùng riêng hoặc chủ yếu cho máy thuộc các nhóm từ 8425 đến 8430
Bộ phận của tời và pa lăng 843110190127
Bộ phận của xe nâng 8431207840
Bộ phận của băng tải và máy vận chuyển 84313971643
Bộ phận của máy khoan 84314360786
Bộ phận của cần cẩu và máy làm đất 8431491.59261
Nhóm 8432 Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp để làm đất hoặc canh tác; trục lăn dùng cho sân cỏ hoặc sân thể thao
Bộ phận của máy làm đất 843290335188
Nhóm 8433 Máy thu hoạch hoặc đập tuốt nông sản, kể cả máy đóng kiện rơm hoặc thức ăn gia súc; máy cắt cỏ hoặc cắt cỏ khô; máy làm sạch, phân loại hoặc phân hạng trứng, quả hoặc nông sản khác, trừ máy thuộc nhóm 8437
Bộ phận của máy thu hoạch 8433903.928338
Nhóm 8435 Máy ép, máy nghiền và máy móc tương tự dùng trong sản xuất rượu vang, rượu táo, nước quả hoặc đồ uống tương tự
Bộ phận của máy ép và nghiền đồ uống 8435901020
Nhóm 8436 Máy móc khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp, chăn nuôi gia cầm hoặc nuôi ong, kể cả thiết bị ươm mầm có lắp thiết bị cơ khí hoặc nhiệt; máy ấp trứng và máy úm gia cầm
Bộ phận máy móc nông nghiệp khác 84369914627
Nhóm 8437 Máy làm sạch, phân loại hoặc phân cỡ hạt giống, ngũ cốc hoặc cây họ đậu khô; máy xay xát hoặc máy chế biến ngũ cốc hoặc cây họ đậu khô, trừ máy dùng trong nông trại
Bộ phận máy làm sạch và xay xát ngũ cốc 84379012612
Nhóm 8438 Máy móc, không được quy định hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này, dùng cho công nghiệp chế biến hoặc sản xuất thực phẩm hoặc đồ uống, trừ máy móc dùng để chiết xuất hoặc chế biến chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật cố định
Máy làm bánh mì và mì ống 84381014815
Máy chế biến thịt và gia cầm 8438501019
Bộ phận máy chế biến thực phẩm 84389063363
Nhóm 8441 Máy khác dùng để gia công bột giấy, giấy hoặc bìa giấy, kể cả máy cắt các loại
Bộ phận máy gia công giấy 8441901904
Nhóm 8443 Máy in sử dụng các bản in, trục in và các bộ phận in khác của nhóm 8442; máy in, máy sao chụp và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và phụ kiện của chúng
Máy in đa chức năng kết nối mạng 84433116913
Máy in, máy photocopy và fax kết nối mạng 84433231010
Bộ phận máy in 8443911680
Bộ phận máy in, máy photocopy và fax 8443994.36380
Nhóm 8448 Máy phụ trợ dùng với các máy thuộc nhóm 8444, 8445, 8446 hoặc 8447, và các bộ phận, phụ kiện thích hợp dùng riêng hoặc chủ yếu với các máy đó
Bộ phận máy dệt 8448491030
Bộ phận máy dệt kim và máy dệt khác 8448591910
Nhóm 8450 Máy giặt dùng trong gia đình hoặc loại dùng cho tiệm giặt, kể cả máy có bộ vắt
Bộ phận máy giặt 8450906487
Nhóm 8452 Máy khâu, trừ máy khâu sách thuộc nhóm 8440; đồ nội thất, đế và nắp đậy được thiết kế riêng cho máy khâu; kim máy khâu
Máy may công nghiệp khác 8452291450
Bộ phận và bàn máy may 8452908000
Nhóm 8456 Máy công cụ gia công mọi loại vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu bằng tia laser hoặc chùm tia sáng hay photon khác, bằng siêu âm, bằng phóng điện, bằng điện hóa, bằng chùm tia điện tử, bằng chùm tia ion hoặc bằng hồ quang plasma, và máy cắt bằng tia nước
Máy gia công bằng laser 8456111791
Nhóm 8466 Bộ phận và phụ kiện thích hợp dùng chủ yếu hoặc riêng cho các máy thuộc các nhóm từ 8456 đến 8465, kể cả giá kẹp phôi hoặc kẹp dao, đầu cắt ren tự mở, đầu phân độ và các bộ phận lắp ghép đặc biệt khác cho máy công cụ, và giá kẹp dao cho mọi loại dụng cụ cầm tay
Giá giữ dụng cụ và đầu ren tự mở 8466104933
Đồ gá phôi cho máy công cụ 8466202027
Bộ phận máy gia công đá, kính và gốm 8466911000
Bộ phận máy gia công gỗ và nhựa 84669219529
Bộ phận máy công cụ gia công kim loại 84669351029
Bộ phận máy tạo hình kim loại 84669446422
Nhóm 8467 Dụng cụ cầm tay dùng khí nén, thủy lực hoặc có động cơ điện hay không điện tự chứa
Dụng cụ cầm tay khí nén dạng quay 8467111110
Máy khoan cầm tay chạy điện 8467212171
Máy cưa cầm tay chạy điện 8467221453
Dụng cụ cầm tay chạy điện khác 8467299113
Dụng cụ cầm tay động cơ không điện khác 8467891820
Bộ phận cưa xích 8467911570
Bộ phận dụng cụ cầm tay khí nén 84679230522
Bộ phận dụng cụ cầm tay khác 8467991.1766
Nhóm 8470 Máy tính và máy ghi, tái tạo và hiển thị dữ liệu cỡ bỏ túi có chức năng tính toán; máy kế toán, máy đóng dấu bưu điện, máy phát vé và các máy tương tự có bộ phận tính toán; máy đăng ký tiền
Máy tính bỏ túi điện tử 8470101960
Nhóm 8471 Máy xử lý dữ liệu tự động và các bộ phận của chúng; máy đọc từ hoặc quang học, máy ghi dữ liệu lên phương tiện lưu trữ dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý các dữ liệu đó
Máy tính xách tay 8471301.55831
Bộ xử lý máy tính 847150586128
Thiết bị nhập xuất máy tính 8471601.41825
Thiết bị lưu trữ máy tính 84717093087
Bộ phận máy tính khác 84718037921
Máy xử lý dữ liệu khác 84719036310
Nhóm 8472 Máy văn phòng, ví dụ máy nhân bản hectograph hoặc stencil, máy ghi địa chỉ, máy phát tiền tự động, máy phân loại, đếm hoặc bó tiền xu, máy gọt bút chì, máy đục lỗ hoặc máy ghim
Máy văn phòng khác 8472901941
Nhóm 8473 Phụ tùng và phụ kiện, trừ vỏ bọc, hộp đựng và loại tương tự, dùng riêng hoặc chủ yếu cho các máy thuộc các nhóm 8470 đến 8472
Bộ phận và phụ kiện máy tính 8473302.037138
Bộ phận máy tính tiền và máy văn phòng 84734022716
Nhóm 8474 Máy phân loại, sàng, tuyển, rửa, nghiền, xay, trộn hoặc nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng sản khác ở dạng rắn; máy agglomerating, tạo hình hoặc đúc nhiên liệu khoáng rắn, hồ gốm, xi măng chưa đông cứng, vật liệu trát hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc hồ; máy làm khuôn đúc bằng cát
Bộ phận máy chế biến khoáng sản 84749030966
Nhóm 8477 Machinery for working rubber or plastics or for the manufacture of products from these materials, not specified or included elsewhere in this chapter
Máy gia công cao su và nhựa khác 8477801082
Bộ phận máy gia công cao su và nhựa 84779053712
Nhóm 8479 Machines and mechanical appliances having individual functions, not specified or included elsewhere in this chapter
Máy trộn và nghiền công nghiệp 8479821318
Máy móc và thiết bị cơ khí khác 8479891.66148
Bộ phận máy móc và thiết bị cơ khí khác 8479901.308102
Nhóm 8480
Khuôn ép phun và nén cho cao su, nhựa 84807138082
Nhóm 8481 Taps, cocks, valves and similar appliances for pipes, boiler shells, tanks, vats or the like, including pressure-reducing valves and thermostatically controlled valves
Van giảm áp 84811075767
Van thủy lực và khí nén 8481202.222154
Van một chiều 84813076573
Van an toàn và van xả áp 84814063550
Vòi, van khác 8481806.9531.046
Bộ phận vòi và van 8481902.590624
Nhóm 8482 Ball or roller bearings
Vòng bi bi 8482107.771328
Vòng bi đũa côn 8482202.86398
Vòng bi đũa cầu 8482301.1223
Vòng bi kim 84824092766
Vòng bi đũa trụ 8482501.05727
Vòng bi khác 84828017313
Bi, kim và đũa cho vòng bi 84829114019
Bộ phận vòng bi khác 84829965818
Nhóm 8483 Transmission shafts (including camshafts and crankshafts) and cranks; bearing housings and plain shaft bearings; gears and gearing; ball or roller screws; gear boxes and other speed changers, including torque converters; flywheels and pulleys, including pulley blocks; clutches and shaft couplings, including universal joints
Trục truyền động, trục cam và trục khuỷu 8483101.95497
Gối đỡ có vòng bi 84832060422
Gối đỡ và ổ trượt 8483304.984189
Bánh răng và hộp số 8483402.039105
Bánh đà và puly 8483503.769220
Ly hợp và khớp nối trục 8483601.23932
Bộ phận trục truyền động và gối đỡ 8483903.398169
Nhóm 8484 Gaskets and similar joints of metal sheeting combined with other material or of two or more layers of metal; sets or assortments of gaskets and similar joints, dissimilar in composition, put up in pouches, envelopes or similar packings; mechanical seals
Gioăng làm từ kim loại tấm 8484102.955548
Phớt cơ khí 84842090430
Bộ gioăng và phớt 8484902.702422
Nhóm 8485 Machines for additive manufacturing
Bộ phận máy in 3D 8485903490
Nhóm 8487
Chân vịt tàu thuyền và cánh chân vịt 8487101770
Bộ phận máy móc khác không có tính năng điện 8487903.6532.721

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8501 Electric motors and generators (excluding generating sets)
Động cơ điện nhỏ đến 37,5 W 85011089444
Động cơ và máy phát điện một chiều đến 750 W 85013178312
Động cơ xoay chiều một pha 85014026220
Động cơ xoay chiều đa pha đến 750 W 8501513005
Động cơ xoay chiều đa pha, 750 W đến 75 kW 85015273616
Nhóm 8503 Parts suitable for use solely or principally with the machines of heading 8501 or 8502
Bộ phận động cơ và máy phát điện 85030071019
Nhóm 8504 Electrical transformers, static converters and inductors
Máy biến áp đến 1 kVA 85043137311
Bộ chuyển đổi tĩnh 8504403.963191
Cuộn cảm khác 8504501.5189
Bộ phận máy biến áp và bộ chuyển đổi 85049047693
Nhóm 8505
Nam châm vĩnh cửu bằng kim loại 8505111283
Nam châm vĩnh cửu khác 8505191802
Nam châm điện và thiết bị giữ từ tính 85059050613
Nhóm 8506
Pin lithium 8506502502
Nhóm 8507
Ắc quy chì-axit khởi động 8507107718
Ắc quy chì-axit khác 8507202981
Pin lithium-ion 8507601.71725
Bộ phận ắc quy điện 8507901636
Nhóm 8508 Vacuum cleaners
Máy hút bụi đến 1500 W 8508111430
Nhóm 8509 Electromechanical domestic appliances, with self-contained electric motor
Máy xay, máy trộn và máy ép trái cây 8509401310
Thiết bị điện cơ gia dụng khác 8509802152
Bộ phận thiết bị điện cơ gia dụng 8509901848
Nhóm 8510
Máy cạo râu điện 8510101011
Tông đơ cắt tóc điện 8510201990
Nhóm 8511 Electrical ignition or starting equipment of a kind used for spark-ignition or compression-ignition internal combustion engines; generators and cut-outs of a kind used in conjunction with such engines
Bugi 8511101.2638
Bộ chia điện và bobin đánh lửa 85113075128
Động cơ khởi động 8511401.5276
Máy phát điện khác cho động cơ đốt trong 8511501.1354
Thiết bị đánh lửa và khởi động khác 851180334116
Bộ phận thiết bị đánh lửa và khởi động 85119081021
Nhóm 8512
Thiết bị chiếu sáng và tín hiệu cho xe đạp 8512101030
Thiết bị chiếu sáng và tín hiệu cho xe cơ giới 85122014.199699
Còi và thiết bị tín hiệu âm thanh cho xe 8512308903
Gạt nước và thiết bị sấy kính 8512405612
Bộ phận thiết bị chiếu sáng và tín hiệu xe 8512903.29920
Nhóm 8513
Đèn điện xách tay và đèn pin 8513104470
Nhóm 8515
Máy hàn và phun phủ điện khác 8515801615
Bộ phận máy hàn điện 8515901.17952
Nhóm 8516 Electric instantaneous or storage water heaters and immersion heaters; electric space heating apparatus and soil heating apparatus; electrothermic hairdressing apparatus and hand dryers; electric smoothing irons; other household electrothermic appliances; and electric heating resistors, other than those of heading 8545
Dụng cụ làm tóc điện khác 8516321070
Lò nướng, bếp điện 8516601840
Thiết bị nhiệt điện gia dụng khác 8516792023
Điện trở đốt nóng 85168053629
Bộ phận thiết bị sưởi và đun nóng điện 8516909220
Nhóm 8517 Telephone sets, including smartphones and other telephones for cellular or other wireless networks; other apparatus for the transmission or reception of voice, images or other data, including apparatus for communication in a wired or wireless network
Điện thoại thông minh 85171364152
Bộ chuyển mạch, bộ định tuyến và modem mạng 8517624.209248
Ăng-ten cho thiết bị viễn thông 8517711681
Bộ phận khác của điện thoại và thiết bị truyền thông 8517792.61330
Nhóm 8518
Micro 8518105865
Loa đơn trong thùng loa 8518214671
Nhiều loa trong một thùng loa 8518224120
Loa khác 8518291.4601
Tai nghe 8518301.31620
Bộ khuếch đại âm tần 8518401202
Bộ phận micro và loa 8518901550
Nhóm 8521
Thiết bị ghi và phát video 8521901601
Nhóm 8523 Discs, tapes, solid-state non-volatile storage devices, smart cards and other media for the recording of sound or of other phenomena, whether or not recorded, including matrices and masters for the production of discs, other than products of Chapter 37
Phương tiện quang khác 852349128602
Thẻ nhớ flash và ổ cứng thể rắn 85235151515
Thẻ thông minh 85235216931
Nhóm 8524 Flat panel display modules, whether or not incorporating touch-sensitive screens
Mô-đun màn hình tinh thể lỏng 85241130110
Mô-đun màn hình OLED 85241210726
Mô-đun màn hình tinh thể lỏng có mạch điều khiển 85249196032
Mô-đun màn hình OLED có mạch điều khiển 85249220513
Mô-đun màn hình phẳng khác có mạch điều khiển 8524991680
Nhóm 8525
Camera truyền hình và kỹ thuật số khác 8525892.48026
Nhóm 8526
Thiết bị dẫn đường vô tuyến 85269114410
Thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến 8526926586
Nhóm 8527
Radio kết hợp ghi hoặc phát âm thanh 8527131680
Radio xe hơi có ghi hoặc phát âm thanh 85272121326
Radio xe hơi khác 8527292319
Nhóm 8528 Monitors and projectors, not incorporating television reception apparatus; reception apparatus for television, whether or not incorporating radio-broadcast receivers or sound or video recording or reproducing apparatus
Màn hình máy tính 8528521693
Màn hình khác 85285926028
Tivi màu 8528723410
Nhóm 8529 Parts suitable for use solely or principally with the apparatus of headings 8524 to 8528
Ăng-ten cho thiết bị phát thanh và truyền hình 8529101.55546
Bộ phận thiết bị phát thanh và truyền hình 8529901.6817
Nhóm 8531
Báo trộm và báo cháy 8531102306
Thiết bị báo hiệu âm thanh, ánh sáng khác 8531806216
Bộ phận thiết bị báo hiệu điện 85319020914
Nhóm 8532 Electrical capacitors, fixed, variable or adjustable (pre-set)
Tụ điện nhôm điện phân 8532225331
Tụ điện gốm một lớp 8532235890
Tụ điện gốm nhiều lớp 8532243.8170
Tụ điện giấy hoặc màng nhựa 8532252749
Tụ điện cố định khác 8532291341
Nhóm 8533 Electrical resistors (including rheostats and potentiometers), other than heating resistors
Điện trở than cố định 8533101840
Điện trở cố định đến 20 W 8533216.4742
Điện trở cố định khác 8533295583
Điện trở biến đổi và chiết áp khác 85334052420
Nhóm 8534 Printed circuits
Mạch in 8534003520
Nhóm 8535 Electrical apparatus for switching or protecting electrical circuits, or for making connections to or in electrical circuits, for a voltage exceeding 1,000 V
Thiết bị đóng cắt và bảo vệ cao áp khác 85359011944
Nhóm 8536 Electrical apparatus for switching or protecting electrical circuits, or for making connections to or in electrical circuits, for a voltage not exceeding 1,000 V
Cầu chì đến 1000 V 8536101.32343
Áp-tô-mát đến 1000 V 8536201.21314
Thiết bị bảo vệ mạch điện khác 8536304003
Rơ-le đến 60 V 853641931102
Rơ-le khác đến 1000 V 8536491.28514
Công tắc điện 85365013.028378
Đui đèn 8536611326
Phích cắm và ổ cắm 853669898507
Đầu nối cáp quang 8536701361
Thiết bị kết nối điện khác 8536909.027243
Nhóm 8537 Boards, panels, consoles, desks, cabinets and other bases, equipped with apparatus of heading 8535 or 8536, for electric control or the distribution of electricity
Bảng điều khiển đến 1000 V 8537103.651111
Nhóm 8538 Parts suitable for use solely or principally with the apparatus of heading 8535, 8536 or 8537
Bảng, tủ và vỏ tủ điện chưa lắp thiết bị 853810194134
Bộ phận thiết bị đóng cắt và bảng điều khiển 8538902.597103
Nhóm 8539 Electric filament or discharge lamps, including sealed beam lamp units and ultraviolet or infrared lamps; arc lamps
Đèn halogen vonfram 8539213500
Đèn sợi đốt khác 8539294537
Đèn cực tím và hồng ngoại 8539491093
Mô-đun LED 8539512582
Bóng đèn LED 8539528419
Nhóm 8541
Điốt (trừ điốt cảm quang và LED) 8541101.4872
Transistor công suất dưới 1 W 8541212640
Transistor công suất từ 1 W trở lên 8541296150
Điốt phát quang (LED) 8541412592
Tấm pin và module năng lượng mặt trời 8541431730
Tinh thể áp điện đã lắp ráp 8541601051
Nhóm 8542 Electronic integrated circuits
Bộ xử lý và bộ điều khiển (vi mạch tích hợp) 85423171716
Vi mạch bộ nhớ 8542321510
Vi mạch tích hợp điện tử khác 8542391.3631
Nhóm 8543
Máy phát tín hiệu 8543203374
Máy móc điện khác có chức năng riêng 8543702.25339
Bộ phận của máy móc điện có chức năng riêng 8543902166
Nhóm 8544
Cáp đồng trục 8544201680
Bộ dây điện cho phương tiện 85443014.262319
Cáp điện đến 1000 V có đầu nối 8544426.122199
Cáp điện đến 1000 V không có đầu nối 8544491.956232
Cáp quang 8544703894
Nhóm 8545 Carbon electrodes, carbon brushes, lamp carbons, battery carbons and other articles of graphite or other carbon, with or without metal, for electrical purposes
Chổi than 8545201764
Nhóm 8547 Insulating fittings for electrical machines, appliances or equipment
Phụ kiện cách điện bằng nhựa 8547203.41231

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8609
Container vận chuyển hàng hóa 86090023035

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8703 Motor cars and other motor vehicles principally designed for the transport of persons
Ô tô xăng dung tích đến 1000 cc 8703212001.205
Ô tô xăng dung tích 1000–1500 cc 870322571738
Ô tô xăng dung tích 1500–3000 cc 8703231.11355
Ô tô hybrid xăng không sạc ngoài 8703404160
Nhóm 8704 Motor vehicles for the transport of goods
Xe tải diesel tải trọng đến 5 tấn 8704214072.302
Xe tải xăng tải trọng đến 5 tấn 87043132156
Nhóm 8707 Bodies (including cabs), for the motor vehicles of headings 8701 to 8705
Thân xe và ca bin cho xe khác 8707901301
Nhóm 8708 Parts and accessories of the motor vehicles of headings 8701 to 8705
Cản xe và bộ phận 87081012.0884.269
Dây đai an toàn 8708212.9436
Kính chắn gió và cửa kính ô tô 8708221.01510
Bộ phận và phụ kiện thân xe khác 870829151.8617.203
Phanh và bộ phận phanh ô tô 87083013.627488
Hộp số ô tô và bộ phận 8708405.804562
Cầu chủ động có vi sai 8708503.205375
Bánh xe và bộ phận 8708703.63366
Hệ thống treo và bộ phận 87088011.896721
Két nước làm mát ô tô 8708912.054184
Bộ giảm thanh và ống xả 87089299045
Ly hợp và bộ phận 8708933.053141
Vô lăng, trục lái và hộp lái 8708943.465273
Túi khí an toàn và bộ phận 8708951.87619
Bộ phận và phụ kiện ô tô khác 87089937.1931.447
Nhóm 8711 Motorcycles (including mopeds) and cycles fitted with an auxiliary motor, with or without side-cars; side-cars
Xe máy dung tích 50–250 cc 8711202281
Xe máy dung tích 250–500 cc 8711301576
Xe máy điện và xe tay ga điện 8711603680
Nhóm 8712 Bicycles and other cycles, including delivery tricycles, not motorised
Xe đạp không động cơ 8712005580
Nhóm 8713
Xe lăn không động cơ 8713101512
Nhóm 8714
Bộ phận và phụ kiện xe máy 8714109.027337
Bộ phận và phụ kiện xe lăn 8714203332
Khung và phuộc xe đạp 8714915120
Moay ơ và líp xe đạp 8714931740
Phanh xe đạp và bộ phận 8714942930
Yên xe đạp 8714951860
Bàn đạp và giò đạp xe đạp 8714963260
Bộ phận và phụ kiện xe đạp khác 8714991.0870
Nhóm 8716 Trailers and semi-trailers; other vehicles, not mechanically propelled; parts thereof
Phương tiện không động cơ khác 8716802657
Bộ phận của rơ moóc và sơ mi rơ moóc 87169052841

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8807
Bộ càng đáp máy bay và bộ phận 8807201314
Bộ phận của máy bay, trực thăng và drone 88073014723

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9001 Optical fibres and optical fibre bundles; optical fibre cables other than those of heading 8544; sheets and plates of polarising material; lenses, prisms, mirrors and other optical elements, of any material, unmounted, other than such elements of glass not optically worked
Kính áp tròng 9001301790
Tròng kính mắt bằng vật liệu khác 9001507680
Nhóm 9002 Lenses, prisms, mirrors and other optical elements, of any material, mounted, being parts of or fittings for instruments or apparatus, other than such elements of glass not optically worked
Ống kính cho máy ảnh và máy chiếu 9002111726
Bộ phận quang học đã lắp khung khác 9002901890
Nhóm 9003
Gọng kính bằng nhựa 9003111.7270
Gọng kính bằng vật liệu khác 9003195270
Bộ phận của gọng kính 9003901770
Nhóm 9004 Spectacles, goggles and the like, corrective, protective or other
Kính râm 9004102.93714
Kính đeo mắt và kính bảo hộ khác 9004903685
Nhóm 9013 Liquid crystal devices not constituting articles provided for more specifically in other headings; lasers, other than laser diodes; other optical appliances and instruments, not specified or included elsewhere in this chapter
Ống ngắm quang học và kính tiềm vọng 9013101240
Nhóm 9017
Dụng cụ vẽ, vạch dấu và tính toán khác 9017201050
Panme, thước kẹp và dưỡng đo 9017302382
Dụng cụ đo cầm tay khác 9017802133
Nhóm 9018 Instruments and appliances used in medical, surgical, dental or veterinary sciences, including scintigraphic apparatus, other electromedical apparatus and sight-testing instruments
Máy siêu âm 9018121220
Máy chụp cộng hưởng từ 90181312226
Thiết bị chẩn đoán điện khác 90181933921
Ống tiêm có hoặc không có kim 90183114413
Kim ống kim loại và kim khâu phẫu thuật 90183213719
Kim, ống thông và ống dẫn lưu khác 9018392.643114
Dụng cụ nha khoa khác 9018491.5321
Dụng cụ nhãn khoa 9018501530
Dụng cụ y tế, phẫu thuật và thú y khác 9018905.363268
Nhóm 9019
Máy massage 90191049610
Thiết bị liệu pháp ozone, oxy và khí dung 90192026244
Nhóm 9021 Orthopaedic appliances; splints and other fracture appliances; artificial parts of the body; hearing aids and other appliances worn or carried, or implanted in the body, to compensate for a defect or disability
Dụng cụ chỉnh hình và nẹp gãy xương 9021104.026242
Phụ kiện nha khoa khác 9021291.01210
Khớp nhân tạo 9021313.115354
Bộ phận nhân tạo khác của cơ thể 9021391.79374
Máy trợ thính 9021401070
Dụng cụ chỉnh hình và cấy ghép khác 9021901.965186
Nhóm 9022 Apparatus based on the use of X-rays or of alpha, beta or gamma radiations, whether or not for medical, surgical, dental or veterinary use, including radiography or radiotherapy apparatus, X-ray tubes, high tension generators, control panels and desks, screens, tables, chairs and the like for examination or treatment
Thiết bị bức xạ khác và bộ phận 90229012936
Nhóm 9023 Instruments, apparatus and models, designed for demonstrational purposes, for example in education or exhibitions, unsuitable for other uses
Dụng cụ và mô hình trình diễn 90230025075
Nhóm 9025
Nhiệt kế và hỏa kế khác 90251976829
Ẩm kế, khí áp kế và thiết bị tương tự 90258016910
Bộ phận của nhiệt kế và khí áp kế 90259082748
Nhóm 9026
Lưu lượng kế 9026101.21935
Đồng hồ đo áp suất 9026201.82067
Thiết bị đo lưu lượng, mức và áp suất khác 9026803088
Bộ phận của thiết bị đo lưu lượng và áp suất 9026901.25524
Nhóm 9027 Instruments and apparatus for physical or chemical analysis; instruments and apparatus for measuring or checking viscosity, porosity, expansion, surface tension or the like; instruments and apparatus for measuring or checking quantities of heat, sound or light, including exposure meters; and microtomes
Máy phân tích khí và khói 9027101.01612
Thiết bị phân tích bức xạ quang học khác 9027501806
Thiết bị phân tích vật lý và hóa học khác 90278928217
Máy cắt lát vi mô và bộ phận thiết bị phân tích 9027902.14571
Nhóm 9029
Đồng hồ tốc độ và máy đo vòng tua 90292060615
Bộ phận của đồng hồ đếm và tốc độ 9029901.08710
Nhóm 9030
Đồng hồ vạn năng không ghi 9030311260
Dụng cụ đo điện không ghi 90303322511
Bộ phận của thiết bị đo điện 9030901114
Nhóm 9031
Thiết bị đo quang học khác 9031491546
Thiết bị đo và kiểm tra khác 9031804.589187
Bộ phận của thiết bị đo và kiểm tra 90319053057
Nhóm 9032
Bộ điều nhiệt 90321071795
Bộ điều áp 9032203567
Thiết bị điều chỉnh tự động khác 9032896.912402
Bộ phận của thiết bị điều chỉnh tự động 903290836103

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9102 Wristwatches, pocket-watches and other watches, including stop-watches, other than those of heading 9101
Đồng hồ đeo tay chạy điện, hiển thị cơ 9102116842
Đồng hồ đeo tay chạy điện, hiển thị số 9102121820
Đồng hồ đeo tay tự lên dây 9102213143
Nhóm 9105
Đồng hồ treo tường chạy điện 9105211810
Nhóm 9107
Công tắc hẹn giờ 91070010714

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9202
Nhạc cụ dây khác 9202901841
Nhóm 9206
Nhạc cụ gõ 9206003930
Nhóm 9207
Nhạc cụ điện tử khác 92079013313
Nhóm 9209
Bộ phận và phụ kiện nhạc cụ dây 9209921430
Bộ phận và phụ kiện nhạc cụ khác 92099918522

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9304
Súng hơi và vũ khí không dùng thuốc nổ khác 9304001140

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9401 Seats, other than those of heading 9402, whether or not convertible into beds, and parts thereof
Ghế ô tô 94012040347
Ghế xoay khác điều chỉnh độ cao 9401394170
Ghế bọc đệm khung gỗ 94016142219
Ghế khung gỗ không bọc đệm 94016911926
Ghế bọc đệm khung kim loại 9401714175
Ghế khung kim loại không bọc đệm 94017946914
Ghế bằng vật liệu khác 94018034367
Bộ phận khác của ghế 94019913.309454
Nhóm 9402
Ghế nha khoa, cắt tóc và tương tự 9402101210
Đồ nội thất y tế, phẫu thuật và thú y 9402902122
Nhóm 9403 Other furniture and parts thereof
Đồ nội thất kim loại khác 9403201.44459
Đồ nội thất bếp bằng gỗ 9403403333
Đồ nội thất phòng ngủ bằng gỗ 9403503107
Đồ nội thất bằng gỗ khác 94036073535
Đồ nội thất bằng nhựa 94037039029
Đồ nội thất bằng vật liệu khác 9403891060
Bộ phận đồ nội thất bằng gỗ 9403911982
Bộ phận đồ nội thất bằng vật liệu khác 94039946032
Nhóm 9404
Túi ngủ 9404301020
Chăn và mền 9404401751
Gối, đệm và đồ giường ngủ khác 94049051741
Nhóm 9405 Lamps and lighting fittings, including searchlights and spotlights, and parts thereof, not elsewhere specified or included; illuminated signs, illuminated name-plates and the like, having a permanently fixed light source, and parts thereof not elsewhere specified or included
Đèn chùm, đèn trần và đèn tường LED 9405112.08430
Đèn chùm, đèn trần và đèn tường khác 94051910075
Đèn bàn, đèn sàn và đèn ngủ LED 9405215272
Đèn bàn, đèn sàn và đèn ngủ khác 9405291428
Đèn LED năng lượng mặt trời 9405411272
Đèn LED và thiết bị chiếu sáng LED khác 94054274819
Đèn điện khác không phải LED 9405491477
Đèn và thiết bị chiếu sáng không dùng điện 9405501524
Biển hiệu và bảng tên phát sáng LED 9405612080
Bộ phận khác của đèn và thiết bị chiếu sáng 94059948913
Nhóm 9406
Nhà tiền chế khác 9406901735

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9503 Tricycles, scooters, pedal cars and similar wheeled toys; dolls' carriages; dolls; other toys; reduced-size models and similar recreational models, working or not; puzzles of all kinds
Xe ba bánh, xe trượt, búp bê và đồ chơi khác 9503003.2812
Nhóm 9504 Video game consoles and machines, articles for funfair, table or parlour games, including pintables, billiards, special tables for casino games and automatic bowling alley equipment
Máy trò chơi vận hành bằng tiền xu hoặc thẻ 9504301480
Máy chơi game điện tử 9504502463
Trò chơi bàn cờ và trò chơi khác 95049025622
Nhóm 9505
Đồ trang trí Giáng sinh 950510119162
Đồ lễ hội và hóa trang khác 9505901.07899
Nhóm 9506 Dụng cụ và trang thiết bị thể thao dùng cho các trò chơi ngoài trời, thể dục dụng cụ, điền kinh và bơi lội, trừ dụng cụ câu cá, dụng cụ săn bắn, và trò chơi hội chợ hoặc trò chơi trên bàn
Ván lướt nước, ván lướt sóng và dụng cụ thể thao dưới nước 9506292882
Dụng cụ bóng bàn 9506401000
Bóng bơm hơi 9506625520
Dụng cụ thể dục và thể hình 9506913.66313
Dụng cụ thể thao và ngoài trời khác 95069976519
Nhóm 9507 Fishing rods, fish-hooks and other line fishing tackle; fish landing nets, butterfly nets and similar nets; decoy birds and similar hunting or shooting requisites
Cần câu cá 9507104310
Máy câu cá 9507302440
Dụng cụ câu cá khác và mồi giả 9507904920

Người mua và nhà cung cấp: Argentina

Danh sách các công ty mua và cung cấp mặt hàng bạn cần.

Thông tin
Đang tải...
Lên đầu trang