Mexico — nhập khẩu và xuất khẩu theo sản phẩm

mã HS

Mọi mã HS có đủ dữ liệu để công bố, kèm số lô hàng nhập khẩu và xuất khẩu. Mở từng mã để xem các nước đối tác và những công ty lớn nhất.

2.508
mã

Chỉ gồm các mã có ít nhất 100 lô hàng và 5 công ty trong kỳ.

Tất cả sản phẩm

Mở một nhóm hàng hoặc tìm theo tên sản phẩm hay mã.

Không tìm thấy kết quả. Hãy thử tên hoặc mã khác.

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0201 Thịt bò, tươi hoặc ướp lạnh
Thịt bò không xương, tươi hoặc ướp lạnh 0201304.076498
Nhóm 0202 Thịt bò, đông lạnh
Thịt bò có xương, đông lạnh 02022042140
Thịt bò không xương, đông lạnh 0202303.275496
Nhóm 0203 Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Thịt lợn tươi hoặc ướp lạnh khác 02031937.279
Thịt lợn đông lạnh khác 0203291.6599.421
Nhóm 0204 Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Thịt cừu có xương khác, đông lạnh 0204423429
Nhóm 0206 Phủ tạng ăn được của động vật thuộc họ trâu bò, lợn, cừu, dê, ngựa, lừa, la hoặc la con, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Lưỡi bò đông lạnh 0206215114
Phụ phẩm ăn được khác của bò, đông lạnh 020629245212
Phụ phẩm ăn được khác của lợn, đông lạnh 020649463293
Nhóm 0207 Thịt và phủ tạng ăn được, của gia cầm thuộc nhóm 0105, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Thịt gà cắt miếng và phụ phẩm, đông lạnh 0207146.47161
Thịt gà tây cắt miếng và phụ phẩm, đông lạnh 0207274425
Nhóm 0209 Mỡ lợn, không có nạc, và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất bằng cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, ướp muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói
Mỡ lợn chưa nấu chảy 02091035477

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0303 Cá đông lạnh, trừ phi lê cá và thịt cá khác thuộc nhóm 0304
Cá rô phi đông lạnh 0303236190
Cá da trơn đông lạnh 0303241350
Cá ngừ vây vàng đông lạnh 03034247257
Cá mòi, cá trích cơm và cá sprat đông lạnh 0303536164
Cá tuyết hake đông lạnh 0303662541
Cá đông lạnh khác 0303898523
Nhóm 0304 Phi lê cá và thịt cá khác (dù đã xay hay chưa), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Phi lê cá rô phi đông lạnh 0304613.77511
Phi lê cá da trơn đông lạnh 0304621.2870
Phi lê cá hồi Thái Bình Dương đông lạnh 0304816700
Phi lê cá ngừ đông lạnh 030487153126
Phi lê cá đông lạnh khác 030489205304
Thịt cá đông lạnh khác 030499107100
Nhóm 0306 Động vật giáp xác, có hoặc không có mai, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, ướp muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, có hoặc không có mai; động vật giáp xác có mai, đã nấu chín bằng cách hấp hoặc luộc trong nước
Tôm đông lạnh khác 03061714159
Nhóm 0307 Động vật thân mềm, có vỏ hoặc không, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, có vỏ hoặc không, có hoặc không được nấu chín trước hoặc trong khi hun khói
Mực nang và mực ống đông lạnh 03074356132

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0402 Sữa và kem, cô đặc hoặc có chứa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Sữa bột trên 1,5% chất béo, không đường 040221117187
Sữa cô đặc không đường 0402910308
Sữa đặc có đường 04029963102
Nhóm 0405 Bơ và các chất béo, dầu khác từ sữa; sản phẩm phết từ sữa
Bơ 0405102633
Chất béo từ sữa khác 0405902610
Nhóm 0406 Pho mát và sữa đông
Phô mai tươi và sữa đông 040610154228
Phô mai vân xanh 0406402050
Phô mai khác 0406902.86512
Nhóm 0409 Mật ong tự nhiên
Mật ong tự nhiên 0409003549

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0504 Ruột, bàng quang và dạ dày của động vật, trừ cá, nguyên con và từng phần, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói
Ruột, bong bóng và dạ dày động vật 050400375495
Nhóm 0511 Sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc 3, không thích hợp dùng làm thực phẩm cho người
Sản phẩm động vật khác 05119912319

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0601 Củ, thân củ, rễ củ, thân rễ, thân ngầm và thân hành, ở trạng thái ngủ, đang sinh trưởng hoặc đang ra hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ rễ thuộc nhóm 1212
Củ giống, thân củ và thân rễ ở trạng thái ngủ 0601101.3761
Nhóm 0604 Lá, cành và các bộ phận khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, và cỏ, rêu và địa y, dùng làm bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, nhuộm, tẩy trắng, tẩm hoặc xử lý khác
Cành lá khô hoặc đã xử lý 06049017012

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0703 Hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau thuộc họ hành khác, tươi hoặc ướp lạnh
Hành tây và hành tím tươi 0703100130
Tỏi tươi 07032093841
Nhóm 0709 Các loại rau khác, tươi hoặc ướp lạnh
Bí ngô và bí tươi 0709930798
Nhóm 0710 Rau đông lạnh, đã hoặc chưa được nấu chín bằng cách hấp hoặc luộc trong nước
Đậu đông lạnh 0710221190
Ngô ngọt đông lạnh 0710401111
Rau đông lạnh khác 07108021764
Hỗn hợp rau đông lạnh 07109040211
Nhóm 0712 Rau đã sấy khô, nguyên, cắt, thái lát, nghiền hoặc dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm
Hành tây khô 07122018650
Rau khô khác 07129055977
Nhóm 0713 Các loại rau họ đậu đã sấy khô, đã bóc vỏ, có hoặc không đã bóc vỏ lụa hoặc tách đôi
Đậu gà khô 07132001.082
Đậu tây khô 0713337113
Đậu tằm khô 0713501243

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0801 Dừa, hạt Brazil và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc tách vỏ
Hạt điều đã bóc vỏ 0801321620
Nhóm 0802 Các loại quả hạch khác, tươi hoặc khô, đã bóc vỏ hoặc chưa bóc vỏ
Nhân óc chó 0802327302
Nhóm 0803 Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô
Chuối 08039085.713
Nhóm 0804 Chà là, sung, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô
Bơ 080440202.352
Ổi, xoài và măng cụt 080450123162
Nhóm 0805 Quả có múi, tươi hoặc khô
Quýt 0805212180
Quýt lai khác 0805292.6151
Chanh vàng và chanh xanh 08055075437
Nhóm 0806 Nho, tươi hoặc khô
Nho tươi 0806104.75647
Nho khô (nho sấy) 0806202792
Nhóm 0808 Táo, lê và mộc qua, tươi
Táo 0808107151
Lê 0808301.1010
Nhóm 0809 Mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi
Đào và xuân đào 0809304.1240
Mận và mận gai 0809406660
Nhóm 0810 Quả khác, tươi
Nam việt quất và việt quất 0810400115
Kiwi 0810501.2830
Nhóm 0811 Quả và quả hạch, chưa nấu chín hoặc đã nấu chín bằng cách hấp hoặc luộc trong nước, đông lạnh, có hoặc không chứa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Dâu tây đông lạnh 08111013918
Mâm xôi, mâm xôi đen và lý chua đông lạnh 08112074144
Trái cây và hạt đông lạnh khác 081190385116
Nhóm 0812 Quả và hạt được bảo quản tạm thời, nhưng không thích hợp để ăn ngay
Anh đào bảo quản tạm thời 0812101460
Nhóm 0813 Quả khô, trừ các loại thuộc các nhóm từ 0801 đến 0806; hỗn hợp các loại hạt hoặc quả khô của Chương này
Mận khô 0813202991
Nhóm 0814 Vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc dưa, tươi, đông lạnh, khô hoặc tạm bảo quản
Vỏ quả có múi và dưa 08140066133

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0901 Cà phê, đã hoặc chưa rang hoặc đã khử caffein; vỏ và vỏ lụa cà phê; chất thay thế cà phê có chứa cà phê với bất kỳ tỷ lệ nào
Cà phê chưa rang 0901112532.069
Cà phê chưa rang, khử caffeine 0901125361
Cà phê rang 0901211.605109
Cà phê rang, khử caffeine 0901222263
Nhóm 0902 Chè, đã hoặc chưa ướp hương
Trà xanh đóng gói nhỏ 09021027118
Trà xanh đóng gói lớn 0902201263
Trà đen đóng gói nhỏ 0902303310
Nhóm 0904 Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả khô hoặc nghiền hoặc xay của chi Capsicum hoặc của chi Pimenta
Hạt tiêu nguyên hạt 090411245119
Hạt tiêu xay hoặc nghiền 09041217217
Ớt khô nguyên quả 0904211.653744
Ớt xay hoặc nghiền 090422429220
Nhóm 0906 Quế và hoa quế
Quế nguyên 09061148712
Quế xay hoặc nghiền 0906201384
Nhóm 0909 Hạt hồi, đại hồi, tiểu hồi, rau mùi, thì là hoặc carum; quả bách xù
Hạt thì là Ai Cập nguyên 0909311211
Nhóm 0910 Gừng, nghệ tây, nghệ, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri và các loại gia vị khác
Gia vị khác 09109919360

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1005 Ngô
Ngô giống 10051033137
Ngô, trừ giống 10059033275
Nhóm 1006 Gạo
Gạo xay xát (gạo trắng) 10063094446

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1101 Bột mì hoặc bột meslin
Bột mì 11010031442
Nhóm 1102 Bột ngũ cốc, trừ bột lúa mì hoặc lúa mạch đen lai
Bột ngô 11022034756
Nhóm 1103 Tấm, bột thô và viên ngũ cốc
Tấm và bột thô lúa mì 11031174174
Nhóm 1105 Bột, bột thô, bột mịn, dạng mảnh, dạng hạt và dạng viên của khoai tây
Khoai tây vảy và hạt 11052013712
Nhóm 1106 Bột, bột mịn và bột thô của các loại rau họ đậu khô thuộc nhóm 0713, của bột sắn hoặc của rễ, củ thuộc nhóm 0714, hoặc của các sản phẩm thuộc Chương 8
Bột từ trái cây và hạt 1106301028
Nhóm 1107 Mạch nha, đã hoặc chưa rang
Malt chưa rang 1107101570
Malt rang 1107201080
Nhóm 1108 Tinh bột; inulin
Tinh bột ngô 110812105157
Tinh bột khoai tây 11081375912
Inulin 11082015977
Nhóm 1109 Gluten lúa mì, đã hoặc chưa sấy khô
Gluten lúa mì 1109001780

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1202 Lạc, chưa rang hoặc chưa chế biến bằng cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc tách đôi
Lạc (đậu phộng) đã bóc vỏ 12024224128
Nhóm 1206 Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ
Hạt hướng dương 1206002595
Nhóm 1207 Các loại hạt có dầu và quả có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ
Hạt vừng (mè) 120740345191
Hạt và quả có dầu khác 120799320113
Nhóm 1209 Hạt, quả và bào tử, loại dùng để gieo trồng
Hạt giống cây thức ăn gia súc khác 12092911828
Hạt giống rau 12099111316
Nhóm 1211 Cây và các bộ phận của cây dùng chủ yếu trong ngành nước hoa, dược phẩm, trừ sâu, diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc tán thành bột
Cây dược liệu và cây thơm khác 1211901.221385

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1301 Lac tự nhiên; gôm tự nhiên, nhựa tự nhiên, gôm-nhựa và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ: balsam)
Gôm arabic 1301201444
Nhóm 1302 Dịch chiết thực vật; các chất pectin, pectinat và pectat; agar-agar và các chất nhầy, chất làm đặc khác từ thực vật, đã hoặc chưa biến đổi
Nhựa và chiết xuất thực vật khác 130219526430
Chất pectin và pectinat 130220177323
Gôm đậu châu chấu và gôm guar 1302322115
Chất nhầy và chất làm đặc thực vật khác 1302396548

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1404 Sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Sản phẩm thực vật khác 140490752171

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1504 Chất béo và dầu cùng các phần phân đoạn của chúng, của cá hoặc động vật biển có vú, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không bị biến đổi hóa học
Mỡ và dầu cá, trừ dầu gan cá 150420121101
Nhóm 1509 Dầu ô liu và các phân đoạn của nó, đã hoặc chưa tinh luyện, nhưng không biến đổi hóa học
Dầu ô liu nguyên chất extra virgin 1509201.17926
Dầu ô liu tinh luyện 1509902751
Nhóm 1510 Dầu ôliu và các phân đoạn của chúng, chỉ thu được từ ôliu, đã hoặc chưa tinh luyện, nhưng chưa biến đổi hóa học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu hoặc phân đoạn này với dầu hoặc phân đoạn của nhóm 1509
Dầu ô liu khác và hỗn hợp 1510901026
Nhóm 1511 Dầu cọ và các phần của chúng, đã hoặc chưa tinh luyện, nhưng không bị biến đổi về mặt hóa học
Dầu cọ thô 1511102040
Dầu cọ tinh luyện 15119019635
Nhóm 1515 Các loại mỡ và dầu thực vật hoặc vi sinh vật khác và các phần của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không biến đổi hóa học
Dầu thầu dầu 15153021715
Dầu thực vật không bay hơi khác 151590525394
Nhóm 1516 Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phân đoạn của chúng, đã hydro hóa một phần hoặc toàn bộ, đã liên este hóa, tái este hóa hoặc elaidin hóa, đã hoặc chưa tinh luyện, nhưng chưa chế biến thêm
Mỡ và dầu thực vật đã hydro hóa 15162031644
Nhóm 1517 Bơ thực vật; các hỗn hợp hoặc chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật, hoặc của các phần phân đoạn của các chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo và dầu ăn được hoặc các phần phân đoạn của chúng thuộc nhóm 1516
Hỗn hợp mỡ và dầu ăn được 15179031366
Nhóm 1518 Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, lưu huỳnh hóa, thổi khí, polyme hóa bằng nhiệt trong chân không hoặc trong khí trơ, hoặc đã biến đổi hóa học khác, trừ loại của nhóm 1516; hỗn hợp hoặc chế phẩm không ăn được của chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc của các phần của các chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Mỡ và dầu đã biến đổi hóa học 15180010836

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1604 Cá đã chế biến hoặc bảo quản; trứng cá muối và chất thay thế trứng cá muối chế biến từ trứng cá
Cá mòi chế biến hoặc bảo quản 16041331017
Cá ngừ chế biến hoặc bảo quản 160414174278
Cá khác chế biến hoặc bảo quản, nguyên con hoặc miếng 1604191610
Sản phẩm cá chế biến hoặc bảo quản khác 16042030139
Nhóm 1605 Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật không xương sống dưới nước khác đã chế biến hoặc bảo quản
Tôm chế biến, đóng hộp kín 1605296231
Vẹm (trai) chế biến hoặc bảo quản 1605531230

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1701 Đường mía hoặc đường củ cải và saccarôza tinh khiết về mặt hóa học, ở dạng rắn
Đường mía khác, dạng rắn 1701145195
Đường trắng tinh luyện 17019959211
Nhóm 1702 Đường khác, kể cả lactose, maltose, glucose và fructose tinh khiết về mặt hóa học, ở dạng rắn; siro đường không chứa chất tạo hương hoặc chất tạo màu thêm; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; caramen
Glucose và siro glucose 1702301.16431
Fructose và siro fructose khác 1702602881.079
Đường và siro đường khác 17029057384
Nhóm 1704 Kẹo đường, không chứa ca cao
Kẹo cao su 170410238905
Kẹo đường không chứa ca cao 1704905.3623.592

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1801 Hạt ca cao, nguyên hạt hoặc vỡ mảnh, chưa rang hoặc đã rang
Hạt ca cao 18010015821
Nhóm 1803 Bột nhão ca cao, đã hoặc chưa khử chất béo
Bột nhão ca cao chưa tách béo 18031012716
Nhóm 1804 Bơ ca cao, chất béo và dầu ca cao
Bơ, mỡ và dầu ca cao 18040012426
Nhóm 1805 Bột ca cao, không chứa đường hoặc chất tạo ngọt khác đã thêm vào
Bột ca cao không đường 18050046917
Nhóm 1806 Sôcôla và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao
Sô cô la khối trên 2 kg 180620639102
Sô cô la thanh, tấm có nhân 180631766126
Sô cô la thanh, tấm không nhân 18063250474
Sô cô la và sản phẩm ca cao khác 1806901.342890

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1901 Chiết xuất mạch nha; các chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột mịn, tinh bột hoặc chiết xuất mạch nha, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% khối lượng ca cao tính trên cơ sở chất khô đã khử béo hoàn toàn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm thực phẩm từ các hàng hóa thuộc các nhóm từ 0401 đến 0404, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% khối lượng ca cao tính trên cơ sở chất khô đã khử béo hoàn toàn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Thực phẩm trẻ em đóng gói bán lẻ 1901108823.558
Bột trộn và bột nhào làm bánh 1901202.142159
Chế phẩm khác từ bột, tinh bột hoặc chiết xuất malt 190190692470
Nhóm 1902 Mì ống, đã hoặc chưa nấu chín, nhồi hoặc chế biến khác; couscous, đã hoặc chưa chế biến
Mì ống chưa nấu có trứng 1902112331
Mì ống chưa nấu không trứng 1902191.940417
Mì ống nhồi nhân 1902201305
Mì ống khác 190230872183
Nhóm 1903 Bột sắn và các sản phẩm thay thế từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, ngọc trai, bột sàng hoặc dạng tương tự
Bột sắn hạt (tapioca) 1903001080
Nhóm 1904 Thực phẩm chế biến thu được từ việc làm nở hoặc rang ngũ cốc hoặc sản phẩm từ ngũ cốc
Sản phẩm ngũ cốc nổ hoặc rang 1904102221.973
Thực phẩm ngũ cốc chế biến khác 19049014964
Nhóm 1905 Bánh mì, bánh ngọt, bánh quy và các sản phẩm bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, viên nang rỗng dùng cho dược phẩm, bánh dùng để niêm phong, giấy gạo và các sản phẩm tương tự
Bánh quy ngọt 1905312.279552
Bánh quế và bánh xốp 1905321.242236
Bánh mì nướng và bánh mì khô 1905402584
Sản phẩm bánh khác 1905904.191973

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2001 Rau, quả, hạt và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic
Dưa chuột ngâm giấm 20011016115
Rau quả khác ngâm giấm 2001904361.624
Nhóm 2002 Cà chua chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác ngoài giấm hoặc axit axetic
Cà chua nguyên quả hoặc cắt miếng đóng hộp 200210268293
Cà chua cô đặc và cà chua chế biến khác 20029046673
Nhóm 2004 Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác ngoài giấm hoặc axit axetic, đông lạnh, trừ các sản phẩm của nhóm 2006
Khoai tây chế biến đông lạnh 2004102.6160
Rau chế biến đông lạnh khác 20049014114
Nhóm 2005 Rau đã chế biến hoặc bảo quản, trừ bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm của nhóm 2006
Khoai tây chế biến, không đông lạnh 200520226229
Đậu bóc vỏ chế biến, không đông lạnh 20055148684
Ô liu chế biến hoặc bảo quản 2005701.29413
Ngô ngọt chế biến hoặc bảo quản 20058017958
Rau và hỗn hợp rau chế biến khác 200599350461
Nhóm 2007 Mứt, thạch quả, mứt cam quýt, purê và bột nhão từ quả hoặc hạt, thu được bằng cách nấu
Chế phẩm mứt đồng nhất 2007106661
Mứt, thạch và quả nghiền khác 200799698141
Nhóm 2008 Quả, hạt và các bộ phận ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản cách khác, có hoặc không chứa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Đậu phộng chế biến hoặc bảo quản 200811166163
Hạt và hạt giống khác chế biến 200819350255
Dứa chế biến hoặc bảo quản 20082051719
Đào chế biến hoặc bảo quản 20087090231
Hỗn hợp quả và hạt chế biến 200897569105
Quả và hạt khác chế biến hoặc bảo quản 2008997341.094
Nhóm 2009 Nước ép quả, kể cả nước nho cô đặc chưa lên men, không chứa cồn, có hoặc không thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; nước ép rau, chưa lên men, không chứa cồn, có hoặc không thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Nước cam ép đông lạnh 200911161.088
Nước cam ép không đông lạnh, Brix tới 20 20091213924
Nước ép quả có múi khác, Brix tới 20 20093121848
Nước ép quả có múi khác 20093911290
Nước táo ép, Brix trên 20 20097914849
Nước ép quả hoặc rau củ khác 20098918244

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2101 Chất chiết xuất, tinh chất và cao cô đặc của cà phê, chè hoặc chè matê, và các chế phẩm có cơ sở là các chất đó hoặc là cà phê, chè hoặc chè matê; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và các chất chiết xuất, tinh chất và cao cô đặc của chúng
Chiết xuất và cô đặc cà phê 210111674685
Chế phẩm từ cà phê 210112173148
Chiết xuất và cô đặc từ trà, mate 21012021843
Nhóm 2102 Men và các vi sinh vật đơn bào khác, đã chết; bột nở đã chế biến
Men sống 210210123705
Men không hoạt tính 21022029768
Bột nở 21023012538
Nhóm 2103 Xì dầu và các chế phẩm từ xì dầu; các loại gia vị hỗn hợp và hỗn hợp gia vị; bột mù tạt và bột mù tạt đã chế biến, mù tạt đã chế biến
Nước tương (xì dầu) 2103102495
Sốt cà chua và tương cà 210320356351
Bột mù tạt và mù tạt chế biến 21033021246
Nước sốt và gia vị hỗn hợp khác 2103902.3044.693
Nhóm 2104 Súp và nước dùng và chế phẩm để chế biến chúng; chế phẩm thực phẩm hỗn hợp đồng nhất
Súp và nước dùng 2104101.550309
Nhóm 2105 Kem ăn được và đá ăn được khác, có hoặc không chứa ca cao
Kem ăn 2105001.00720
Nhóm 2106 Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Protein cô đặc 21061036622
Chế phẩm thực phẩm khác 2106905.7367.478

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2201 Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, không chứa đường hoặc chất tạo ngọt khác và không hương liệu; nước đá và tuyết
Nước khoáng và nước có ga không đường 220110539150
Nước đá và tuyết 22019017955
Nhóm 2202 Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, có pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc có hương liệu, và đồ uống không có cồn khác, trừ nước quả hoặc nước rau của nhóm 2009
Nước có đường hoặc hương liệu 2202101.215706
Đồ uống không cồn khác 2202998855.376
Nhóm 2203 Bia làm từ malt
Bia malt 2203001.2481.667
Nhóm 2204 Rượu vang nho tươi, kể cả rượu vang tăng độ cồn; nước nho chưa lên men, trừ loại thuộc nhóm 2009
Rượu vang sủi 2204102.0509
Rượu vang đóng chai đến 2 lít 22042113.50384
Rượu vang đóng bao bì trên 2 lít 2204291130
Nhóm 2205 Rượu vang vermouth và rượu vang khác từ nho tươi, có hương liệu từ thực vật hoặc chất thơm
Rượu vermouth đóng chai đến 2 lít 2205104690
Nhóm 2206 Đồ uống lên men khác; hỗn hợp đồ uống lên men và hỗn hợp đồ uống lên men với đồ uống không có cồn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Đồ uống lên men khác 22060052464
Nhóm 2207 Rượu etylic chưa biến tính, có nồng độ cồn từ 80% vol trở lên; rượu etylic đã biến tính và các loại rượu mạnh khác, ở mọi nồng độ
Cồn ethyl chưa biến tính, từ 80% trở lên 22071015545
Nhóm 2208 Rượu etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% vol; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có cồn khác
Rượu brandy và rượu mạnh từ nho 22082045532
Rượu whisky 2208301.87776
Rượu rum 220840482617
Rượu gin 22085024049
Rượu vodka 22086052251
Rượu mùi 2208701.1471.210
Rượu mạnh và đồ uống có cồn khác 22089013023.590
Nhóm 2209 Giấm và các chất thay thế giấm thu được từ axit axetic
Giấm 22090066060

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2301 Bột, bột mịn và viên của thịt hoặc phụ phẩm giết mổ, của cá hoặc của động vật giáp xác, thân mềm hoặc động vật không xương sống dưới nước khác, không dùng làm thức ăn cho người; bã mỡ
Bột cá 23012050270
Nhóm 2308 Nguyên liệu thực vật, phế liệu thực vật, phế thải và phế phẩm thực vật, ở dạng viên hoặc không, dùng làm thức ăn chăn nuôi, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Phế phẩm thực vật làm thức ăn chăn nuôi 23080012530
Nhóm 2309 Chế phẩm dùng làm thức ăn chăn nuôi
Thức ăn cho chó và mèo 2309101.9847.058
Chế phẩm thức ăn chăn nuôi khác 2309902.837707

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2401 Thuốc lá nguyên liệu; phế liệu thuốc lá
Lá thuốc lá chưa tách cọng 2401100105
Nhóm 2402 Xì gà, xì gà đầu cắt, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, bằng thuốc lá hoặc chất thay thế thuốc lá
Thuốc lá điếu 240220446633

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2501 Muối (kể cả muối ăn và muối đã làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, dù ở dạng dung dịch nước hay có pha thêm chất chống vón hoặc làm chảy tự do; nước biển
Muối 250100372681
Nhóm 2505 Cát tự nhiên các loại, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26
Cát silic và cát thạch anh 25051033844
Nhóm 2506 Thạch anh, trừ cát tự nhiên; thạch anh thạch, đã hoặc chưa được đẽo thô hoặc chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc phiến hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
Thạch anh 2506101634
Đá quartzit 2506201823
Nhóm 2507 Cao lanh và các loại đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung
Cao lanh và đất sét cao lanh 25070044820
Nhóm 2508 Các loại đất sét khác, andalusit, kyanit và sillimanit, đã hoặc chưa nung; mullit; đất chamotte hoặc dinas
Bentonit 250810144164
Nhóm 2512 Bột hóa thạch silic và các loại đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có tỷ trọng biểu kiến không quá 1
Đất tảo cát và đất silic 25120019529
Nhóm 2515 Đá cẩm thạch, đá travertin, đá ecaussine và các loại đá xây dựng hoặc đá làm tượng đài có hàm lượng canxi cacbonat cao khác, có tỷ trọng biểu kiến từ 2,5 trở lên, và thạch cao alabaster
Đá cẩm thạch và travertine thô 25151111114
Đá cẩm thạch, travertine dạng khối, tấm 25151215813
Nhóm 2517 Sỏi, đá dăm, đá vụn hoặc đá nghiền thường dùng làm cốt liệu bê tông, rải đường hoặc ballast đường sắt; sỏi cuội và đá lửa; macadam từ xỉ, xỉ thải hoặc chất thải công nghiệp tương tự; macadam tẩm nhựa đường; hạt, mảnh vụn và bột của đá thuộc nhóm 2515 hoặc 2516
Sỏi, cuội và đá dăm 25171010111
Nhóm 2519 Cacbonat magiê tự nhiên (magnesit); magiê ôxít nung chảy; magiê ôxít thiêu kết; các loại magiê ôxít khác, đã hoặc chưa tinh khiết
Magiê oxit nung chảy và thiêu kết 251990310262
Nhóm 2523 Xi măng poóc lăng, xi măng alumin, xi măng xỉ, xi măng supersunfat và các loại xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa nhuộm màu hoặc ở dạng clanhke
Xi măng nhôm 2523301024
Nhóm 2525 Mica, kể cả mica tách lớp; phế liệu mica
Bột mica 2525201266
Nhóm 2526 Steatit tự nhiên, đã hoặc chưa được xén thô hoặc chỉ cắt
Steatit và talc đã nghiền hoặc dạng bột 2526201426
Nhóm 2529 Fenspat; leucit; nephelin và syenit nephelin; huỳnh thạch
Fluorit, chứa đến 97% canxi florua 25292112136
Fluorit, chứa trên 97% canxi florua 2529221102
Nhóm 2530 Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chất khoáng khác 253090362503

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2603 Quặng và tinh quặng đồng
Quặng và tinh quặng đồng 26030025575
Nhóm 2606 Quặng và tinh quặng nhôm
Quặng và tinh quặng nhôm 2606001341
Nhóm 2607 Quặng và tinh quặng chì
Quặng và tinh quặng chì 26070017282
Nhóm 2608 Quặng và tinh quặng kẽm
Quặng và tinh quặng kẽm 26080015357
Nhóm 2616 Quặng và tinh quặng bạc
Quặng và tinh quặng bạc 2616105132
Quặng và tinh quặng kim loại quý khác 2616907250
Nhóm 2620 Xỉ, tro và cặn (trừ từ quá trình luyện sắt hoặc thép), chứa kim loại, asen hoặc hợp chất của chúng
Cặn chứa kẽm cứng 2620110202

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2701 Than đá; bánh than, than quả trứng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá
Than antraxit 2701111270
Nhóm 2703 Than bùn (kể cả than bùn lót chuồng), đã hoặc chưa kết khối
Than bùn 2703006000
Nhóm 2710 Dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bitum, trừ loại thô; các chế phẩm chứa từ 70% khối lượng trở lên các loại dầu này, trong đó các loại dầu này là thành phần cơ bản; dầu thải
Dầu nhẹ từ dầu mỏ (xăng) 2710121.08541
Dầu mỏ trung bình và nặng (diesel, dầu mazut) 2710196.3116.440
Nhóm 2711 Khí dầu mỏ và các hydrocarbon khí khác
Propan hóa lỏng 2711121795
Nhóm 2712 Sáp dầu mỏ; sáp parafin, sáp dầu mỏ vi tinh thể, sáp mềm, ozokerit, sáp than nâu, sáp than bùn, các loại sáp khoáng khác và các sản phẩm tương tự thu được bằng tổng hợp hoặc bằng quá trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu
Sáp parafin, dưới 0,75% dầu 2712201.65211
Sáp khoáng và sản phẩm tương tự khác 2712902398
Nhóm 2713 Cốc dầu mỏ, bitum dầu mỏ và các cặn khác của dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum
Cốc dầu mỏ đã nung 2713121393

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2803 Cacbon, kể cả muội cacbon và các dạng cacbon khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Muội than và các dạng carbon khác 280300404207
Nhóm 2804 Hiđrô, khí hiếm và các phi kim khác
Silic khác 2804692262
Nhóm 2809 Điphotpho pentaoxit; axit photphoric và axit polyphotphoric, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
Axit photphoric 280920118125
Nhóm 2811 Các axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ khác của phi kim loại có oxy
Silic dioxide 2811221.55055
Nhóm 2815 Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (kali ăn da); peoxit natri hoặc kali
Xút ăn da dạng rắn 28151110731
Xút ăn da dạng lỏng 2815121455
Kali hydroxide 28152017519
Nhóm 2817 Oxit kẽm; peoxit kẽm
Kẽm oxit và peroxide 28170095674
Nhóm 2818 Corindon nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; oxit nhôm; hiđrôxít nhôm
Corundum nhân tạo 2818107880
Nhôm oxit (alumina) 2818207795
Nhôm hydroxide 2818302534
Nhóm 2821 Ôxít và hiđrôxít sắt; đất màu chứa từ 70% trở lên tính theo khối lượng sắt kết hợp, quy theo Fe2O3
Oxit và hydroxide sắt 2821106859
Nhóm 2823 Ôxít titan
Titan oxit 2823001848
Nhóm 2825 Hiđrazin và hiđrôxylamin cùng các muối vô cơ của chúng; các bazơ vô cơ khác; các ôxít, hiđrôxít và peôxít kim loại khác
Oxit germani và zirconi dioxide 2825601280
Bazơ vô cơ và oxit kim loại khác 28259015511
Nhóm 2827 Clorua, oxit clorua và hydroxit clorua; bromua và oxit bromua; iodua và oxit iodua
Canxi clorua 28272012771
Oxyclorua và hydroxyclorua khác 28274913162
Nhóm 2830 Sunfua; polysunfua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
Sunfua và polysunfua khác 2830901014
Nhóm 2832 Sulphit; thiosulphat
Natri sunfit 28321033725
Nhóm 2833 Sunfat; phèn; peroxosunfat (persunfat)
Sunfat khác 283329313283
Nhóm 2834 Nitrit; nitrat
Nitrat khác 28342912713
Nhóm 2835 Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit), phosphat và polyphosphat
Mono- hoặc dinatri photphat 28352213757
Kali photphat 283524259105
Canxi photphat 28352610951
Natri tripolyphotphat 2835312796
Polyphotphat khác 28353936414
Nhóm 2836 Các cacbonat; peroxocacbonat (percacbonat); cacbonat amoni thương phẩm chứa carbamat amoni
Canxi carbonat 28365011075
Carbonat khác 28369927311
Nhóm 2839 Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm
Silicat khác 2839901664
Nhóm 2842 Muối khác của axit vô cơ hoặc axit peroxo, trừ azit
Silicat kép và phức 28421019119
Muối vô cơ khác 2842901327
Nhóm 2849 Các cacbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
Silic cacbua 2849204471

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2901 Hiđrocacbon mạch hở
Hydrocarbon mạch hở no 29011019878
Nhóm 2902 Hiđrocacbon mạch vòng
Cyclan và cyclen khác 29021952754
Styren 2902501040
Nhóm 2903 Dẫn xuất halogen của hiđrocacbon
Dichloromethane 29031218014
Dẫn xuất perhalogen khác của hydrocarbon mạch hở 29034515971
Chlorobenzen và dichlorobenzen 2903911507
Nhóm 2904 Các dẫn xuất sunfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của hydrocacbon, đã hoặc chưa halogen hóa
Dẫn xuất hydrocarbon chỉ chứa nhóm sulpho 29041012748
Nhóm 2905 Ancol mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Cồn lauryl, cetyl và stearyl 2905171310
Rượu đơn chức no khác 29051922074
Rượu terpen mạch hở 29052234021
Rượu đơn chức không no khác 29052911136
Propylene glycol 2905323852
Rượu hai chức khác 29053913229
Sorbitol 2905441833
Glycerol 29054553036
Rượu đa chức khác 2905491533
Nhóm 2906 Ancol vòng và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Menthol 2906111113
Rượu mạch vòng khác 29061940847
Cồn benzyl 29062113312
Rượu cyclan và cyclen khác 2906291407
Nhóm 2907 Phenol; phenol-ancol
Phenol đơn chức khác 29071911812
Nhóm 2909 Các ete, ete-alcol, ete-phenol, ete-alcol-phenol, peroxit ancol, peroxit ete, peroxit xeton và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Ete mạch hở khác 2909192022
Ete thơm 29093016726
Ete-rượu khác 2909494132
Ete-phenol và ete-rượu-phenol 29095010817
Peroxide của rượu, ete và keton 2909602064
Nhóm 2911 Acetal và hemiacetal, có hoặc không có chức năng oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Axetal và hemiaxetal 2911001389
Nhóm 2912 Andehit, có hoặc không có chức năng oxy khác; polyme vòng của andehit; paraformaldehyt
Aldehyde mạch hở khác 29121942269
Aldehyde mạch vòng khác 291229529245
Vanillin 29124111311
Aldehyde-ete và aldehyde-phenol khác 29124913914
Nhóm 2914 Xeton và quinon, có hoặc không có chức năng oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Butanon (methyl ethyl ketone) 2914121290
Keton mạch hở khác 29141917915
Ionon và methylionon 29142321544
Keton cyclan và cyclen khác 291429590106
Keton thơm khác 2914391473
Keton-rượu và keton-aldehyde 2914401135
Keton-phenol và keton chứa nhóm oxy khác 29145020058
Nhóm 2915 Axit monocacboxylic no, mạch hở và các anhydrit, halogenua, peoxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Axit formic 2915111165
Muối của axit formic 2915121330
Axit axetic 29152114548
Muối khác của axit axetic 291529215115
n-Butyl axetat 2915331581
Các este khác của axit axetic 2915391.254355
Axit cloroaxetic, muối và este của chúng 2915401373
Axit propionic, muối và este của nó 291550236174
Axit butanoic và pentanoic, muối và este của chúng 291560508340
Axit palmitic và stearic, muối và este của chúng 2915704258
Axit monocacboxylic mạch hở no khác và dẫn xuất 291590867235
Nhóm 2916 Axit monocarboxylic không no mạch hở, axit monocarboxylic vòng, anhydrit, halogenua, peoxit, axit peroxy của chúng và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Este của axit acrylic 2916123950
Este của axit methacrylic 2916141186
Axit monocacboxylic mạch hở không no khác và dẫn xuất 29161939632
Axit monocacboxylic vòng no và không no và dẫn xuất 2916201504
Axit benzoic, muối và este của nó 29163141831
Axit monocacboxylic thơm khác và dẫn xuất 2916391087
Nhóm 2917 Axit polycacboxylic, anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Axit adipic, muối và este của nó 2917121512
Axit policacboxylic mạch hở khác và dẫn xuất 29171925328
Dinonyl hoặc didecyl orthophthalat 2917331412
Các este khác của axit orthophthalic 29173410823
Axit policacboxylic thơm khác và dẫn xuất 29173936154
Nhóm 2918 Axit cacboxylic có chức năng oxy khác và anhydrit, halogenua, peoxit, peroxyaxit và dẫn xuất của chúng
Axit lactic, muối và este của nó 29181138236
Axit citric 2918141.42447
Muối và este của axit citric 29181550325
Axit gluconic, muối và este của nó 2918163854
Axit cacboxylic khác có chức rượu 2918191518
Axit salicylic và muối của nó 2918211110
Các este khác của axit salicylic và muối 291823219325
Axit cacboxylic khác có chức phenol 2918293104
Axit cacboxylic có chức aldehyt hoặc xeton 29183017018
Axit cacboxylic khác có chức oxy bổ sung 29189925479
Nhóm 2919 Este phosphoric và muối của chúng, kể cả lactophosphat; các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Các este photphoric khác và muối của chúng 2919902036
Nhóm 2920 Este của các axit vô cơ khác của phi kim loại (trừ este của halogenua hiđro) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sunfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Các este phosphit khác và muối của chúng 2920291141
Các este khác của axit vô cơ của phi kim 29209016449
Nhóm 2921 Hợp chất có chức amin
Monoamin mạch hở khác và dẫn xuất 29211923493
Polyamin mạch hở khác và dẫn xuất 29212913924
Mono và polyamin vòng no và không no và dẫn xuất 2921301160
Phenylenediamin, diaminotoluen và dẫn xuất 2921512312
Nhóm 2922 Hợp chất amino có chức năng oxy
Amino-rượu khác, ete và este của chúng 29221934210
Amino-naphthol và amino-phenol khác 2922291234
Lysine, este và muối của nó 2922415313
Axit glutamic và muối của nó 2922426140
Axit amin khác, este và muối của chúng 2922491.17366
Amino-rượu-phenol và amino-axit-phenol 29225056030
Nhóm 2923 Muối và hydroxit amoni bậc bốn; lecithin và các phosphoaminolipid khác
Muối và hydroxit amoni bậc bốn khác 29239028522
Nhóm 2924 Các hợp chất có chức carboxyamid; các hợp chất có chức amid của axit cacbonic
Amit mạch hở khác và dẫn xuất 29241949439
Amit vòng khác và dẫn xuất 2924292851
Nhóm 2925 Các hợp chất có chức carboxyimid, kể cả saccharin và muối của nó; các hợp chất có chức imin
Imit khác và dẫn xuất 29252956332
Nhóm 2926 Hợp chất có chức nitril
Hợp chất nitril khác 292690345174
Nhóm 2929 Hợp chất có chức nitơ khác
Isocyanat 2929104594
Nhóm 2930 Hợp chất hữu cơ lưu huỳnh
Sulfua thiuram 29302024418
Methionine 2930403578
Hợp chất hữu cơ chứa lưu huỳnh khác 29309073973
Nhóm 2931 Hợp chất cơ kim khác
Hợp chất hữu cơ chứa photpho khác 29314935416
Hợp chất hữu cơ-vô cơ khác 29319043024
Nhóm 2932 Hợp chất dị vòng chỉ chứa nguyên tử dị vòng oxy
Hợp chất chứa vòng furan khác 29321910720
Lacton 29322067664
Hợp chất dị vòng chỉ chứa oxy khác 293299702169
Nhóm 2933 Hợp chất dị vòng chỉ chứa nguyên tử dị vòng nitơ
Hợp chất chứa vòng pyrazol khác 2933191162
Hợp chất chứa vòng imidazol khác 29332915610
Hợp chất chứa vòng pyridin khác 29333963314
Hợp chất pyrimidin và piperazin khác 2933592607
Hợp chất chứa vòng triazin khác 29336985475
Lactam khác 2933791190
Hợp chất dị vòng chỉ chứa nitơ khác 29339951535
Nhóm 2934 Axit nucleic và muối của chúng, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các hợp chất dị vòng khác
Hợp chất chứa vòng benzothiazol 2934202420
Hợp chất dị vòng khác 2934994088
Nhóm 2935 Sunfonamid
Sulfonamid 2935901944
Nhóm 2936 Provitamin và vitamin, tự nhiên hoặc tổng hợp, kể cả các chất cô đặc tự nhiên, các dẫn xuất chủ yếu dùng làm vitamin, và các hỗn hợp của các mặt hàng trên, đã hoặc chưa pha trong dung môi
Vitamin A và dẫn xuất 29362112415
Vitamin B1 và dẫn xuất 2936221178
Axit pantothenic (vitamin B5) và dẫn xuất 2936241583
Vitamin C và dẫn xuất 29362726918
Vitamin E và dẫn xuất 29362830111
Vitamin khác và dẫn xuất 29362931122
Nhóm 2938 Glycosit, tự nhiên hoặc được tổng hợp, và muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng
Glycosid khác và dẫn xuất 29389030929
Nhóm 2940 Đường, tinh khiết về mặt hóa học, trừ sucrose, lactose, maltose, glucose và fructose; ete đường, acetal đường và este đường, và muối của chúng, trừ các sản phẩm của nhóm 2937, 2938 hoặc 2939
Đường tinh khiết hóa học khác, ete và este của chúng 29400035516
Nhóm 2941 Kháng sinh
Penicillin và dẫn xuất 294110126122
Tetracyclin và dẫn xuất 2941301340
Kháng sinh khác 2941904986

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3002 Máu người; máu động vật đã được chế biến dùng cho mục đích điều trị, phòng bệnh hoặc chẩn đoán; kháng huyết thanh và các phân đoạn máu khác và các sản phẩm miễn dịch; vắc xin, độc tố, nuôi cấy vi sinh vật (trừ nấm men) và các sản phẩm tương tự; nuôi cấy tế bào, đã hoặc chưa biến đổi
Sản phẩm miễn dịch đóng liều hoặc bán lẻ 3002151013
Vắc-xin dùng cho thú y 30024215666
Độc tố, môi trường nuôi cấy vi sinh vật và sản phẩm tương tự 3002491636
Nhóm 3003 Thuốc (trừ hàng thuộc nhóm 3002, 3005 hoặc 3006), gồm hai hay nhiều thành phần trộn lẫn với nhau, dùng cho mục đích điều trị hoặc phòng bệnh, chưa đóng thành liều lượng hoặc dạng hoặc bao bì bán lẻ
Thuốc hỗn hợp khác, chưa đóng liều 300390174200
Nhóm 3004 Thuốc dùng cho mục đích điều trị hoặc phòng bệnh, đã được đóng liều lượng hoặc đóng gói để bán lẻ, gồm các sản phẩm đã pha trộn hoặc chưa pha trộn
Thuốc chứa penicillin, đóng liều 30041012342
Thuốc chứa kháng sinh, đóng liều 300420475268
Thuốc chứa corticosteroid, đóng liều 30043225641
Thuốc chứa hormon khác, đóng liều 300439344863
Thuốc chứa vitamin, đóng liều 300450384549
Thuốc khác, đóng liều 3004905.1073.681
Nhóm 3005 Bông, gạc, băng và các loại tương tự, đã tẩm hoặc phủ chất dược phẩm hoặc đóng gói theo dạng hoặc bao gói để bán lẻ dùng cho mục đích y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y
Băng dính y tế và băng cá nhân 300510975124
Bông, gạc và băng y tế 300590682306
Nhóm 3006 Dược phẩm thuộc quy định tại Chú giải 4 của Chương này
Xi măng và vật liệu trám răng 3006402960
Thuốc tránh thai hóa học chứa hormon 300660127111

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3102 Phân khoáng hoặc phân hóa học, phân đạm
Ure 31021048775
Phân đạm khác 3102901275
Nhóm 3104 Phân khoáng hoặc phân hóa học, phân kali
Kali clorua 310420417119
Kali sunfat 3104301819
Nhóm 3105 Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố dinh dưỡng là nitơ, phospho và kali; các loại phân bón khác; hàng hóa của Chương này ở dạng viên hoặc dạng tương tự hoặc đóng gói với khối lượng cả bì không quá 10 kg
Phân bón dạng viên hoặc gói nhỏ 310510306524
Phân bón NPK (đạm, lân, kali) 310520273147
Phân bón khoáng và hóa học khác 310590991327

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3201 Chất chiết dùng trong thuộc da có nguồn gốc thực vật; tanin và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng
Chiết xuất quebracho 3201101511
Chiết xuất keo mimosa 3201201600
Nhóm 3202 Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp; chất thuộc da vô cơ; chế phẩm thuộc da, có hoặc không chứa chất thuộc da tự nhiên; chế phẩm enzym dùng để thuộc sơ bộ
Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp 3202105178
Chất thuộc da vô cơ và chế phẩm tiền thuộc da 32029032238
Nhóm 3203 Chất màu có nguồn gốc thực vật hoặc động vật, kể cả các chất chiết dùng để nhuộm, trừ than đen động vật, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm dựa trên các chất màu đó
Chất màu nguồn gốc thực vật hoặc động vật 320300542123
Nhóm 3204 Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp dùng làm chất tăng trắng huỳnh quang hoặc chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
Thuốc nhuộm phân tán 320411917578
Thuốc nhuộm axit và thuốc nhuộm cầm màu 3204121.191381
Thuốc nhuộm bazơ 320413270115
Thuốc nhuộm trực tiếp 32041434860
Thuốc nhuộm hoàn nguyên 3204151089
Thuốc nhuộm hoạt tính 32041684677
Bột màu hữu cơ tổng hợp 3204173.529332
Chất màu hữu cơ tổng hợp 3204181343
Chất màu hữu cơ tổng hợp khác và hỗn hợp 3204191.668509
Chất tăng trắng huỳnh quang 32042022944
Chất màu hữu cơ tổng hợp khác 3204902465
Nhóm 3205 Thuốc màu dạng hồ; các chế phẩm dựa trên thuốc màu dạng hồ, theo quy định tại Chú giải 3 của Chương này
Phẩm lake 320500418166
Nhóm 3206 Chất màu khác; các chế phẩm như quy định tại Chú giải 3 của Chương này, trừ các loại thuộc các nhóm 3203, 3204 hoặc 3205; các sản phẩm vô cơ dùng làm chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
Bột màu titan dioxit (từ 80% trở lên) 3206117092.146
Bột màu titan dioxit khác 32061992858
Bột màu từ hợp chất crom 32062012073
Bột màu ultramarine 32064115963
Bột màu vô cơ khác 3206493.716671
Nhóm 3207 Chất màu đã điều chế, chất làm đục, chất màu và các chế phẩm tương tự dùng cho gốm sứ, tráng men hoặc thủy tinh
Bột màu và màu chế biến cho gốm, men và thủy tinh 32071068071
Men thủy tinh hóa và men gốm 320720237300
Frit thủy tinh dạng bột, hạt hoặc vảy 320740359483
Nhóm 3208 Sơn và véc ni trên cơ sở polyme tổng hợp hoặc polyme tự nhiên đã biến đổi hóa học, phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước
Sơn và vecni gốc polyeste trong môi trường không nước 3208101.293296
Sơn và vecni acrylic hoặc vinyl trong môi trường không nước 3208204.935269
Sơn và vecni polyme tổng hợp khác trong môi trường không nước 3208904.352675
Nhóm 3209 Sơn và véc ni trên cơ sở polyme tổng hợp hoặc polyme tự nhiên đã biến đổi hóa học, phân tán hoặc hòa tan trong môi trường nước
Sơn và vecni acrylic hoặc vinyl gốc nước 3209101.314316
Sơn và vecni gốc nước khác 3209901.232380
Nhóm 3210 Sơn và véc ni khác (kể cả men, sơn mài và sơn nước); bột màu pha chế dùng để hoàn thiện da
Sơn và vecni khác; bột màu nước hoàn thiện da 32100053116
Nhóm 3211 Chất làm khô đã pha chế
Chất làm khô chế biến 3211002118
Nhóm 3212 Bột màu (kể cả bột và vảy kim loại) phân tán trong môi trường không chứa nước, ở dạng lỏng hoặc dạng nhão, dùng trong sản xuất sơn (kể cả men); giấy lá kim loại để dập; thuốc nhuộm và chất màu khác, đóng gói để bán lẻ
Màng dập nóng 32121092449
Bột màu phân tán trong môi trường không nước 3212901.591143
Nhóm 3213 Màu vẽ của họa sĩ, học sinh hoặc họa sĩ biển hiệu, màu điều chỉnh sắc độ, màu giải trí và loại tương tự, ở dạng viên, tuýp, lọ, chai, khay hoặc dạng đóng gói tương tự
Màu vẽ nghệ thuật dạng bộ 32131048554
Màu vẽ nghệ thuật khác 321390247235
Nhóm 3214 Bột trét kính, bột ghép cành, xi măng nhựa, hợp chất trét kín và các loại matít khác; chất trét của thợ sơn; chế phẩm phủ bề mặt không chịu lửa dùng cho mặt tiền, tường trong nhà, sàn, trần hoặc loại tương tự
Matit kính và xi măng nhựa 3214103.8541.491
Matit và bột trét khác 321490956535
Nhóm 3215 Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc ở dạng rắn
Mực in đen 3215111.555230
Mực in khác (không phải màu đen) 3215195.4991.314
Mực khác 32159033995

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3301 Tinh dầu (đã hoặc chưa tách tecpen), kể cả tinh dầu cô đặc và tinh dầu tuyệt đối; nhựa hương; nhựa dầu chiết xuất; chất cô đặc của tinh dầu trong chất béo, dầu cố định, sáp hoặc các sản phẩm tương tự; phụ phẩm tecpen của quá trình khử tecpen; dịch cất nước và dung dịch nước của tinh dầu
Tinh dầu cam 330112123104
Tinh dầu chanh 33011310015
Tinh dầu họ cam quýt khác 330119150147
Tinh dầu khác 330129781100
Tinh dầu cô đặc và phụ phẩm terpen 330190349105
Nhóm 3302 Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp (kể cả dung dịch cồn) có cơ sở là một hay nhiều chất này, dùng làm nguyên liệu trong công nghiệp; các chế phẩm khác trên cơ sở các chất thơm, dùng để sản xuất đồ uống
Hỗn hợp hương liệu cho công nghiệp thực phẩm và đồ uống 3302102.8541.736
Hỗn hợp hương liệu khác dùng trong công nghiệp 3302901.1133.879
Nhóm 3303 Nước hoa và nước thơm dùng vệ sinh
Nước hoa và nước thơm 33030012.3141.948
Nhóm 3304 Chế phẩm trang điểm hoặc làm đẹp và chế phẩm dùng để chăm sóc da (trừ dược phẩm), kể cả chế phẩm chống nắng hoặc làm rám nắng; chế phẩm dùng cho làm móng tay hoặc móng chân
Mỹ phẩm trang điểm môi 3304105.9951.310
Mỹ phẩm trang điểm mắt 3304204.151839
Sản phẩm làm móng tay và móng chân 3304301.776273
Phấn trang điểm, dạng nén hoặc rời 3304912.218702
Mỹ phẩm và sản phẩm chăm sóc da khác 33049922.1157.144
Nhóm 3305 Chế phẩm dùng cho tóc
Dầu gội đầu 3305104.17420.584
Sản phẩm uốn và duỗi tóc 3305201085
Keo xịt tóc 33053036966
Sản phẩm chăm sóc tóc khác 3305909.84731.101
Nhóm 3306 Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng miệng hoặc răng giả, kể cả kem và bột cố định răng giả; chỉ nha khoa đóng gói bán lẻ từng chiếc
Kem đánh răng 3306106165.329
Chỉ nha khoa 330620398996
Sản phẩm vệ sinh răng miệng khác 3306901.77046
Nhóm 3307 Chế phẩm trước khi cạo râu, khi cạo râu hoặc sau khi cạo râu, chất khử mùi cá nhân, chế phẩm dùng cho tắm, chế phẩm làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chất khử mùi phòng đã chế biến
Sản phẩm cạo râu và sau cạo râu 330710480880
Chất khử mùi và chống mồ hôi 3307202.32210.603
Muối tắm và sản phẩm tắm khác 330730285108
Hương nhang và chế phẩm thơm đốt cháy 33074117281
Chất làm thơm và khử mùi phòng khác 3307492.800717
Sản phẩm nước hoa và mỹ phẩm khác 3307901.387166

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3401 Xà phòng; các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thanh, bánh, miếng đúc khuôn, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt để rửa da, ở dạng lỏng hoặc kem và đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, bông, nỉ, vải không dệt, đã tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy rửa
Xà phòng tắm dạng bánh (kể cả xà phòng y tế) 3401111.9001.375
Xà phòng bánh khác 340119761359
Xà phòng dạng khác 340120414255
Sản phẩm rửa da dạng lỏng hoặc kem 3401304.0992.257
Nhóm 3402 Chất hoạt động bề mặt hữu cơ (trừ xà phòng); chế phẩm hoạt động bề mặt, chế phẩm giặt rửa (kể cả chế phẩm phụ trợ giặt rửa) và chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ loại thuộc nhóm 3401
Chế phẩm hoạt động bề mặt và tẩy rửa khác 3402391.510115
Chất hoạt động bề mặt cation 34024115993
Chất hoạt động bề mặt không ion 3402421.458867
Chất hoạt động bề mặt hữu cơ khác 340249389108
Chế phẩm làm sạch đóng gói bán lẻ 3402501.9278.167
Chế phẩm tẩy rửa và làm sạch khác 3402902.5841.106
Nhóm 3403 Chế phẩm bôi trơn và chế phẩm dùng để xử lý dầu mỡ cho vật liệu dệt, da, da lông hoặc các vật liệu khác, trừ chế phẩm chứa từ 70% trở lên tính theo khối lượng là dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum
Chế phẩm xử lý dệt, da chứa dầu mỏ 34031121210
Chế phẩm bôi trơn ít dầu mỏ 3403192.4091.361
Chế phẩm xử lý dầu cho dệt và da 34039163411
Chế phẩm bôi trơn khác 3403994.411486
Nhóm 3404 Sáp nhân tạo và sáp đã chế biến
Sáp polyethylene glycol 34042027108
Sáp nhân tạo và sáp chế biến khác 3404901.08276
Nhóm 3405 Chất đánh bóng và kem đánh bóng dùng cho giày dép, đồ nội thất, sàn nhà, thân xe, kính hoặc kim loại; bột và hồ cọ rửa và các chế phẩm tương tự
Xi và kem đánh giày, da 340510361113
Chất đánh bóng đồ gỗ và sàn 34052056160
Chất đánh bóng thân xe 340530353144
Chất đánh bóng và kem làm sạch khác 340590501154
Nhóm 3406 Nến, nến nhỏ và loại tương tự
Nến và các sản phẩm tương tự 3406002.497179
Nhóm 3407 Bột nhào tạo hình, kể cả loại đóng gói cho trẻ em vui chơi; các chế phẩm gọi là sáp nha khoa hoặc hợp chất lấy dấu răng, đóng thành bộ, đóng gói bán lẻ hoặc ở dạng tấm, dạng móng ngựa, dạng thanh hoặc dạng tương tự; các chế phẩm khác dùng trong nha khoa, trên cơ sở thạch cao
Bột nhào tạo hình và sáp nha khoa 3407002.712361

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3501 Casein, caseinat và các dẫn xuất khác của casein; keo casein
Casein 3501104950
Dẫn xuất casein khác và keo casein 3501901350
Nhóm 3503 Gelatin, kể cả gelatin dạng tấm hình chữ nhật, đã hoặc chưa được gia công bề mặt hoặc nhuộm màu, và các dẫn xuất của gelatin; isinglass; các loại keo khác có nguồn gốc động vật, trừ keo casein thuộc nhóm 3501
Gelatin và dẫn xuất 35030025148
Nhóm 3504 Pepton và các dẫn xuất của chúng; các chất protein khác và các dẫn xuất của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; bột da, đã hoặc chưa crom hóa
Pepton và chất protein khác 350400887164
Nhóm 3505 Dextrin và các loại tinh bột biến tính khác; keo hồ làm từ tinh bột, dextrin hoặc các loại tinh bột biến tính khác
Dextrin và tinh bột biến tính 350510808195
Keo dán gốc tinh bột 3505202194
Nhóm 3506 Keo đã điều chế và các chất kết dính đã điều chế khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm thích hợp dùng làm keo hoặc chất kết dính, đóng gói để bán lẻ dưới dạng keo hoặc chất kết dính, khối lượng tịnh không quá 1 kg
Keo và chất kết dính đóng gói bán lẻ 3506104.2381.014
Chất kết dính gốc polyme hoặc cao su 3506914.304910
Keo và chất kết dính chế biến khác 35069943255
Nhóm 3507 Enzym; enzym đã chế biến, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Men dịch vị (rennet) và chất cô đặc 3507101440
Enzym chế biến khác 3507901.642112

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3604 Pháo hoa, pháo hiệu, tên lửa mưa, tín hiệu sương mù và các sản phẩm pháo hoa khác
Pháo hoa 3604102100

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3701 Bản và phim phẳng dùng chụp ảnh, đã nhạy sáng, chưa phơi sáng, bằng mọi vật liệu trừ giấy, bìa giấy hoặc hàng dệt; phim phẳng chụp ảnh tức thì, đã nhạy sáng, chưa phơi sáng
Tấm và phim X-quang chưa phơi sáng 37011019245
Tấm và phim ảnh khổ trên 255 mm 3701301.3233
Tấm và phim phẳng ảnh khác 3701991240
Nhóm 3703 Giấy, bìa và hàng dệt dùng cho chụp ảnh, đã nhạy sáng, chưa phơi
Giấy ảnh màu chưa phơi sáng 37032028012
Giấy ảnh khác chưa phơi sáng 3703901110
Nhóm 3707 Chế phẩm hóa học dùng cho nhiếp ảnh; sản phẩm chưa pha trộn dùng cho nhiếp ảnh, đóng thành liều lượng đo sẵn hoặc ở dạng sẵn dùng để bán lẻ
Hóa chất dùng cho nhiếp ảnh 37079081732

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3801 Graphit nhân tạo; graphit keo hoặc bán keo; các chế phẩm trên cơ sở graphit hoặc cacbon khác ở dạng hồ, khối, tấm hoặc bán thành phẩm khác
Than chì nhân tạo 38011026528
Nhóm 3802 Than hoạt tính; sản phẩm khoáng tự nhiên hoạt tính; than động vật, kể cả than động vật đã qua sử dụng
Than hoạt tính 380210247244
Sản phẩm khoáng tự nhiên hoạt tính 380290132832
Nhóm 3804 Dịch kiềm còn lại từ quá trình sản xuất bột giấy từ gỗ, đã hoặc chưa cô đặc, khử đường hoặc xử lý hóa học, kể cả lignin sulphonat
Dịch kiềm thải từ sản xuất bột giấy 3804001091
Nhóm 3806 Nhựa thông và axit nhựa thông, cùng các dẫn xuất của chúng; tinh dầu nhựa thông và dầu nhựa thông; nhựa chảy
Nhựa thông (colophan) 3806101048
Nhựa este 38063075233
Nhóm 3808 Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt chuột, thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nảy mầm, chất điều hòa sinh trưởng thực vật, chất khử trùng và các sản phẩm tương tự, ở dạng hoặc đóng gói bán lẻ hoặc dưới dạng chế phẩm hay hàng hóa
Thuốc trừ sâu 380891897344
Thuốc diệt nấm 380892840268
Thuốc diệt cỏ và chất điều hòa sinh trưởng cây trồng 3808931.433688
Chất khử trùng 3808941.210559
Thuốc bảo vệ thực vật khác 38089920756
Nhóm 3809 Chất hoàn tất, chất mang thuốc nhuộm và các chế phẩm dùng để tăng tốc độ nhuộm hoặc cố định thuốc nhuộm, và các chế phẩm đã pha chế khác dùng trong công nghiệp dệt, giấy, da hoặc các ngành tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chất hoàn tất dùng cho ngành dệt 3809918717.601
Chất hoàn tất dùng cho ngành giấy 38099219243
Chất hoàn tất dùng cho ngành da 3809931.27830
Nhóm 3810 Chế phẩm tẩy gỉ bề mặt kim loại; thuốc hàn và các chế phẩm phụ trợ khác dùng cho hàn, hàn đồng hoặc hàn hơi; bột và hồ dùng để hàn, hàn đồng hoặc hàn hơi; và vật liệu dùng làm lõi hoặc lớp phủ cho điện cực hoặc que hàn
Chế phẩm tẩy gỉ kim loại và chất trợ hàn 381010379216
Chế phẩm tẩy gỉ và chất trợ hàn khác 38109051921
Nhóm 3811 Chế phẩm chống kích nổ, chất ức chế ôxy hóa, chất ức chế tạo nhựa, chất cải thiện độ nhớt, chế phẩm chống ăn mòn và các phụ gia đã pha chế khác cho dầu khoáng hoặc cho các chất lỏng khác dùng cho cùng mục đích như dầu khoáng
Phụ gia dầu bôi trơn chứa dầu mỏ 381121635259
Phụ gia dầu bôi trơn khác 38112913552
Phụ gia khác cho dầu khoáng 381190325162
Nhóm 3812 Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã pha chế và chất ổn định cho cao su hoặc plastic đã pha chế
Chất xúc tiến lưu hóa cao su 3812103891
Chất hóa dẻo cho cao su và nhựa 3812201572
Chất ổn định và chống oxy hóa khác cho cao su, nhựa 38123988973
Nhóm 3814 Dung môi hỗn hợp hữu cơ và chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chất tẩy sơn hoặc vecni đã pha chế
Dung môi và chất pha loãng hữu cơ hỗn hợp 3814001.669353
Nhóm 3815 Chất khơi mào phản ứng, chất xúc tiến phản ứng và chế phẩm xúc tác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chất xúc tác trên chất mang chứa kim loại quý 3815121338
Chất xúc tác trên chất mang khác 3815191080
Chất xúc tác và chất khơi mào phản ứng khác 38159083773
Nhóm 3816 Xi măng chịu lửa, vữa, bê tông và các chế phẩm tương tự, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 3801
Xi măng, vữa và bê tông chịu lửa 3816001.429139
Nhóm 3819 Dầu phanh thủy lực và các chất lỏng đã pha chế khác dùng cho truyền động thủy lực, không chứa hoặc chứa dưới 70% khối lượng dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum
Dầu phanh thủy lực 381900580229
Nhóm 3820 Chế phẩm chống đông và chất lỏng đã pha chế để làm tan băng
Chất chống đông và chất lỏng khử băng 382000498827
Nhóm 3821 Môi trường nuôi cấy đã pha chế để nuôi cấy hoặc duy trì vi sinh vật hoặc tế bào thực vật, người hay động vật
Môi trường nuôi cấy vi sinh vật 38210043231
Nhóm 3822 Thuốc thử chẩn đoán hoặc phòng thí nghiệm trên nền, và thuốc thử chẩn đoán hoặc phòng thí nghiệm đã pha chế
Thuốc thử chẩn đoán khác và mẫu chuẩn 3822193.909189
Thuốc thử phòng thí nghiệm khác 38229049726
Nhóm 3823 Axit béo đơn chức công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh chế; ancol béo công nghiệp
Axit stearic công nghiệp 3823114484
Axit béo monocacboxylic công nghiệp khác 38231933565
Rượu béo công nghiệp 3823703525
Nhóm 3824 Chất kết dính đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp liên quan, kể cả loại gồm hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chất kết dính cho khuôn và lõi đúc 38241021313
Phụ gia cho xi măng, vữa và bê tông 382440471144
Vữa và bê tông không chịu lửa 382450227162
Sản phẩm và chế phẩm hóa học khác 38249913.6492.886

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3901 Polyme của etylen, ở dạng nguyên sinh
Polyetylen tỷ trọng thấp dạng nguyên sinh 3901109721.401
Polyetylen tỷ trọng cao dạng nguyên sinh 390120768943
Copolyme etylen-vinyl axetat dạng nguyên sinh 3901305919
Copolyme etylen-alpha-olefin dạng nguyên sinh 39014019219
Polyme etylen khác dạng nguyên sinh 39019064614
Nhóm 3902 Polyme của propylen hoặc của olefin khác, ở dạng nguyên sinh
Polypropylen dạng nguyên sinh 3902103.499158
Polyisobutylen dạng nguyên sinh 3902201762
Copolyme propylen dạng nguyên sinh 3902302.31078
Polyme propylen và olefin khác dạng nguyên sinh 39029051634
Nhóm 3903 Polyme styren, ở dạng nguyên sinh
Polystyren giãn nở (EPS) 3903111561.017
Polystyren không giãn nở dạng nguyên sinh 390319879495
Copolyme styren-acrylonitril (SAN) dạng nguyên sinh 3903202387
Nhựa ABS dạng nguyên sinh 3903304.302164
Polyme styren khác dạng nguyên sinh 3903901.281204
Nhóm 3904 Polyme của vinyl clorua hoặc của olefin halogen hóa khác, ở dạng nguyên sinh
PVC chưa pha trộn dạng nguyên sinh 3904106921.093
PVC chưa hóa dẻo dạng nguyên sinh 39042120025
PVC đã hóa dẻo dạng nguyên sinh 390422516173
Copolyme vinyl clorua-vinyl axetat dạng nguyên sinh 39043020345
Polytetrafluoroethylen (PTFE) dạng nguyên sinh 3904611161
Polyme flo khác dạng nguyên sinh 3904691140
Nhóm 3905 Polyme của vinyl axetat hoặc của các vinyl este khác, ở dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác, ở dạng nguyên sinh
Polyvinyl axetat khác dạng nguyên sinh 39051920424
Copolyme vinyl axetat khác dạng nguyên sinh 3905294676
Polyvinyl alcohol 3905303093
Polyme vinyl khác dạng phân tán trong nước 39059110619
Polyme vinyl khác dạng nguyên sinh 3905994631
Nhóm 3906 Polyme acrylic, ở dạng nguyên sinh
Polymethyl methacrylat (PMMA) dạng nguyên sinh 39061053027
Polyme acrylic khác dạng nguyên sinh 3906904.1021.256
Nhóm 3907 Polyaxetal, polyete khác và nhựa epoxy, ở dạng nguyên sinh; polycarbonat, nhựa alkyd, polyallyl este và polyeste khác, ở dạng nguyên sinh
Polyaxetal dạng nguyên sinh 3907101.41838
Polyete khác dạng nguyên sinh 3907292.927407
Nhựa epoxy dạng nguyên sinh 3907301.08743
Polycarbonat dạng nguyên sinh 3907403.767296
Nhựa alkyd dạng nguyên sinh 39075010918
PET có chỉ số độ nhớt từ 78 ml/g dạng nguyên sinh 390761721391
PET khác dạng nguyên sinh 39076947485
Polyeste không no dạng nguyên sinh 390791360158
Polyeste khác dạng nguyên sinh 3907993.972285
Nhóm 3908 Polyamit ở dạng nguyên sinh
Polyamit 6, 11, 12, 6,6, 6,9, 6,10, 6,12 dạng nguyên sinh 3908103.094184
Polyamit khác dạng nguyên sinh 3908901.00091
Nhóm 3909 Nhựa amino, nhựa phenol và polyurethan, ở dạng nguyên sinh
Nhựa urê và thiourê dạng nguyên sinh 39091011355
Nhựa melamin dạng nguyên sinh 39092026523
MDI polyme (polymethylene phenyl isocyanat) 3909315771
Nhựa phenol dạng nguyên sinh 39094052032
Polyurethan dạng nguyên sinh 3909504.182596
Nhóm 3910 Silicon ở dạng nguyên sinh
Silicon dạng nguyên sinh 3910002.650119
Nhóm 3911 Nhựa dầu mỏ, nhựa coumaron-inden, polyterpen và các sản phẩm khác quy định tại Chú giải 3 của Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, ở dạng nguyên sinh
Nhựa dầu mỏ, nhựa coumarone-indene và polyterpen 3911101.3740
Nhựa dầu mỏ khác và sản phẩm tương tự dạng nguyên sinh 3911901.219142
Nhóm 3912 Xenlulozơ và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, ở dạng nguyên sinh
Nitroxenlulozơ và collodion 3912201931
Carboxymethylcellulose và muối của nó 39123133825
Ete xenlulozơ khác dạng nguyên sinh 391239756174
Xenlulozơ khác và dẫn xuất dạng nguyên sinh 39129050528
Nhóm 3913 Polyme tự nhiên và polyme tự nhiên đã biến đổi, ở dạng nguyên sinh, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Axit alginic, muối và este của nó 3913101356
Polyme tự nhiên và biến tính khác 3913907539
Nhóm 3914 Chất trao đổi ion trên cơ sở các polyme thuộc các nhóm từ 3901 đến 3913, ở dạng nguyên sinh
Nhựa trao đổi ion gốc polyme 39140041217
Nhóm 3915 Phế liệu, mẩu vụn và phế thải, của plastic
Phế liệu nhựa khác 391590399884
Nhóm 3916 Sợi đơn có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ vượt quá 1 mm, thanh, que và dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt nhưng chưa gia công khác, bằng plastic
Sợi đơn, thanh và dạng hình từ polyme etylen 39161081843
Sợi đơn, thanh và dạng hình từ PVC 3916204.571664
Sợi đơn, thanh và dạng hình từ nhựa khác 3916903.8881.484
Nhóm 3917 Ống, ống dẫn và ống vòi, và phụ kiện của chúng, bằng plastic
Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) 3917101.635114
Ống cứng polyetylen 391721364203
Ống cứng polypropylen 391722581131
Ống cứng PVC 3917231.174862
Ống cứng từ nhựa khác 3917291.836162
Ống mềm nhựa chịu áp suất cao 39173118451
Ống và ống mềm nhựa không gia cố, không phụ kiện 39173213.9491.797
Ống và ống mềm nhựa không gia cố, có phụ kiện 3917334.057906
Ống và ống mềm nhựa khác 3917394.6493.931
Phụ kiện ống nhựa 39174029.7236.343
Nhóm 3918 Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm; tấm ốp tường hoặc trần bằng plastic
Tấm trải sàn PVC 3918106.18665
Tấm phủ tường và trần bằng nhựa 3918902.10943
Nhóm 3919 Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các dạng phẳng khác, tự dính, bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn
Băng và tấm nhựa tự dính dạng cuộn 39191016.4535.976
Tấm và màng nhựa tự dính khác 39199027.2377.907
Nhóm 3920 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và không được gia cường, ghép lớp, có lớp đỡ hoặc kết hợp tương tự với vật liệu khác
Tấm và màng polyetylen không xốp 3920106.4051.602
Tấm và màng polypropylen không xốp 3920208.244426
Tấm và màng polystyren không xốp 3920301.22165
Tấm và màng PVC mềm (hóa dẻo từ 6%) 3920433.04444
Tấm và màng PVC cứng (hóa dẻo dưới 6%) 3920491.615207
Tấm và màng PMMA không xốp 3920511.52071
Tấm và màng acrylic khác 39205911618
Tấm và màng polycarbonat 3920611.46244
Tấm và màng PET 3920622.8861.029
Tấm và màng polyeste khác 3920691.2151
Tấm và màng polyvinyl butyral 392091279607
Tấm và màng polyamit 39209242511
Tấm và màng từ nhựa khác 3920993.3971.274
Nhóm 3921 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic
Tấm xốp polystyren 39211181255
Tấm xốp PVC 3921124.694117
Tấm xốp polyurethan 39211310.283183
Tấm xốp từ nhựa khác 3921194.459236
Tấm, phiến và màng nhựa khác 39219013.317837
Nhóm 3922 Bồn tắm, buồng tắm vòi sen, chậu rửa, bồn rửa mặt, bệ xí, nắp và bệ ngồi bồn cầu, két xả nước và các đồ dùng vệ sinh tương tự, bằng plastic
Bồn tắm, bồn rửa và chậu rửa bằng nhựa 3922102.310689
Bệ ngồi và nắp bồn cầu bằng nhựa 392220679169
Bidet, bồn cầu, két nước và đồ vệ sinh nhựa khác 392290985990
Nhóm 3923 Các sản phẩm dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ và các loại đậy khác, bằng plastic
Hộp, thùng và két nhựa đóng gói 39231013.1222.544
Bao và túi polyetylen 3923219.7391.019
Bao và túi từ nhựa khác 3923298.246377
Chai, bình và lọ nhựa 3923308.8501.433
Ống chỉ và lõi cuộn bằng nhựa 3923401.155387
Nút, nắp và đồ đóng kín bằng nhựa 39235024.7882.939
Sản phẩm nhựa đóng gói khác 39239016.4812.674
Nhóm 3924 Đồ dùng trên bàn ăn, đồ dùng nhà bếp, các đồ dùng khác trong gia đình và đồ dùng vệ sinh hoặc toilet, bằng plastic
Bộ đồ ăn và dụng cụ nhà bếp bằng nhựa 39241030.0271.527
Đồ gia dụng và vệ sinh khác bằng nhựa 39249017.8512.445
Nhóm 3925 Đồ xây dựng bằng plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Cửa đi, cửa sổ và khung bằng nhựa 392520606196
Cửa chớp và rèm nhựa 3925305.11328
Vật liệu xây dựng khác bằng nhựa 39259012.5952.773
Nhóm 3926 Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng vật liệu khác thuộc các nhóm từ 3901 đến 3914
Văn phòng phẩm và đồ dùng học tập bằng nhựa 3926103.294411
Quần áo và phụ kiện may mặc bằng nhựa 3926205.9511.134
Phụ kiện nhựa cho đồ nội thất và thân xe 39263022.1061.123
Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng nhựa 3926406.789492
Sản phẩm nhựa khác 392690194.99630.529

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4001 Cao su tự nhiên, balata, gutta-percha, guayule, chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải
Cao su thiên nhiên định chuẩn kỹ thuật (TSNR) 40012291913
Nhóm 4002 Cao su tổng hợp và factice từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, phiến hoặc dải; hỗn hợp của bất kỳ sản phẩm nào thuộc nhóm 4001 với bất kỳ sản phẩm nào thuộc nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, phiến hoặc dải
Cao su styren-butadien (SBR, XSBR) trừ mủ 400219627717
Cao su butadien (BR) 4002203551
Cao su chloroprene (CR) trừ mủ 4002491960
Cao su acrylonitrile-butadiene (NBR), trừ latex 400259121345
Cao su ethylene-propylene-diene (EPDM) 4002706813
Cao su tổng hợp loại khác, trừ latex 4002993634
Nhóm 4003 Cao su tái sinh, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, phiến hoặc dải
Cao su tái sinh 4003001080
Nhóm 4005 Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, phiến, dải hoặc băng
Cao su hỗn hợp có muội than hoặc silica 4005101.598108
Cao su hỗn hợp dạng tấm, lá và dải 4005911.20033
Cao su hỗn hợp chưa lưu hóa loại khác 40059950231
Nhóm 4006 Các dạng và sản phẩm khác bằng cao su chưa lưu hóa, kể cả thanh, ống, hình dạng định hình, đĩa và vòng
Dạng và sản phẩm khác từ cao su chưa lưu hóa 4006903649
Nhóm 4007 Chỉ và dây cao su đã lưu hóa
Chỉ và dây thừng từ cao su lưu hóa 4007001753
Nhóm 4008 Tấm, phiến, dải, thanh và hình dạng định hình, bằng cao su đã lưu hóa, trừ cao su cứng
Tấm, lá và dải từ cao su xốp 4008112.941523
Thanh và profile từ cao su xốp 40081927013
Tấm, lá và dải từ cao su đặc 4008212.037102
Thanh và profile từ cao su đặc 40082983632
Nhóm 4009 Ống, ống dẫn và vòi bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng, có hoặc không gắn phụ kiện
Ống cao su không gia cố, không có phụ kiện 40091112.1341.191
Ống cao su không gia cố, có phụ kiện 4009124.300400
Ống cao su gia cố kim loại, không có phụ kiện 4009211.86351
Ống cao su gia cố kim loại, có phụ kiện 4009223.6731.604
Ống cao su gia cố vải dệt, không có phụ kiện 40093112.075669
Ống cao su gia cố vải dệt, có phụ kiện 4009328.4791.732
Ống cao su gia cố vật liệu khác, không có phụ kiện 4009411.32083
Ống cao su gia cố vật liệu khác, có phụ kiện 4009421.586356
Nhóm 4010 Dây đai hoặc băng tải hoặc băng truyền, bằng cao su lưu hóa
Băng tải cao su gia cố vải dệt 4010121.06412
Băng tải cao su loại khác 4010192787
Dây curoa chữ V có gân, chu vi 60–180 cm 4010312.726456
Dây curoa chữ V không gân, chu vi 60–180 cm 4010321.063263
Dây curoa chữ V có gân, chu vi 180–240 cm 40103364498
Dây curoa chữ V không gân, chu vi 180–240 cm 40103423467
Dây curoa đồng bộ, chu vi 60–150 cm 4010351.12052
Dây curoa đồng bộ, chu vi 150–198 cm 40103624621
Dây curoa truyền động cao su loại khác 4010394.587379
Nhóm 4011 Lốp hơi mới, bằng cao su
Lốp mới cho xe ô tô con 401110119.44515.743
Lốp mới cho xe buýt và xe tải 40112032.580691
Lốp mới cho xe mô tô 40114011.94337
Lốp mới cho xe đạp 4011502.9306
Lốp mới cho xe nông nghiệp và lâm nghiệp 4011708.466156
Lốp mới cho xe xây dựng và công nghiệp 40118011.659145
Lốp hơi mới loại khác 4011904.317247
Nhóm 4012 Lốp hơi bằng cao su đã lưu hóa lại hoặc đã qua sử dụng; lốp đặc hoặc lốp đệm, mặt lốp và vành lốp, bằng cao su
Lốp đặc, lốp đắp lại, hoa lốp và lót vành 4012906.112993
Nhóm 4013 Ruột săm bằng cao su
Săm cho ô tô con, xe buýt và xe tải 4013102430
Săm xe đạp 4013201.6278
Săm cao su loại khác 4013903.061249
Nhóm 4014 Các sản phẩm vệ sinh hoặc dược phẩm, kể cả núm vú, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không gắn phụ kiện bằng cao su cứng
Bao cao su 40141022748
Nhóm 4015 Quần áo và phụ kiện quần áo, kể cả găng tay, găng tay không ngón và bao tay, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, dùng cho mọi mục đích
Găng tay cao su y tế và phẫu thuật 401512459166
Găng tay cao su loại khác 4015191.751687
Quần áo và phụ kiện bằng cao su 4015905555
Nhóm 4016 Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng
Sản phẩm từ cao su xốp 4016102.050585
Tấm trải sàn và thảm cao su 4016912.023216
Tẩy cao su 4016921.229163
Gioăng, vòng đệm và phớt cao su 40169366.0824.006
Sản phẩm cao su bơm hơi 4016953096
Sản phẩm khác từ cao su lưu hóa 40169967.1453.759
Nhóm 4017 Cao su cứng (ví dụ: ebonit), ở mọi dạng, kể cả phế liệu và phế thải; các sản phẩm bằng cao su cứng
Cao su cứng (ebonit) và sản phẩm từ ebonit 40170020721

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4104 Da và da thuộc dạng crust của động vật thuộc họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc ngựa, đã tẩy lông, có hoặc không chẻ, nhưng chưa gia công thêm
Da trâu bò thuộc ướt, nguyên lớp bì mặt 41041111562
Da trâu bò thuộc ướt loại khác 4104192246
Da trâu bò thuộc khô (crust), nguyên lớp bì mặt 41044150324
Nhóm 4107 Da thuộc sau khi thuộc hoặc thuộc crust, kể cả da thuộc kiểu giấy da, của động vật họ bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, đã tẩy lông, trừ da thuộc nhóm 4114
Da thuộc nguyên con trâu bò và ngựa, da xẻ lớp mặt 4107121.02866
Da thuộc nguyên con trâu bò và ngựa loại khác 4107191816
Da thuộc mảnh trâu bò và ngựa, nguyên lớp bì mặt 41079134320
Da thuộc mảnh trâu bò và ngựa, da xẻ lớp mặt 410792810194

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4201 Yên cương và bộ đồ dùng cho mọi loại động vật, kể cả dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, rọ mõm, tấm lót yên, túi yên, áo cho chó và các mặt hàng tương tự, bằng mọi vật liệu
Yên cương và dây cương cho động vật 4201002.658224
Nhóm 4202 Rương, va li, hộp đựng đồ trang điểm, cặp, cặp học sinh, hộp đựng kính, hộp đựng ống nhòm, hộp đựng máy ảnh, hộp đựng nhạc cụ, hộp đựng súng, bao súng và các loại bao đựng tương tự; túi du lịch, túi đựng thực phẩm hoặc đồ uống có cách nhiệt, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách, túi mua hàng, ví, túi tiền, hộp đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, hộp đựng chai, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại bao đựng tương tự
Vali và rương bề mặt nhựa hoặc vải dệt 4202128.169856
Vali và rương loại khác 42021928814
Túi xách bằng da 420221522164
Túi xách bằng nhựa hoặc vải dệt 42022217.197203
Túi xách loại khác 4202291067
Ví và đồ bỏ túi bằng da 420231402185
Ví và đồ bỏ túi bằng nhựa hoặc vải dệt 4202328.852255
Hộp, túi và bao đựng bề mặt da 42029125341
Hộp, túi và bao đựng bề mặt nhựa hoặc vải dệt 42029232.4101.378
Hộp, túi và bao đựng loại khác 420299763115
Nhóm 4203 Hàng may mặc và phụ kiện quần áo, bằng da thuộc hoặc da thuộc giả
Quần áo bằng da 42031027531
Găng tay thể thao bằng da 42032139738
Găng tay da loại khác 420329628711
Thắt lưng và dây đeo bằng da 420330668254
Phụ kiện quần áo khác bằng da 42034041123
Nhóm 4205 Các mặt hàng khác bằng da hoặc da thuộc tổng hợp
Sản phẩm khác bằng da 4205001.084445

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4403 Gỗ ở dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc giác gỗ, hoặc xẻ thô
Gỗ tròn tếch 4403420256
Nhóm 4407 Gỗ xẻ hoặc chẻ dọc, cắt lát hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép đầu, có chiều dày trên 6 mm
Gỗ thông xẻ 4407113.7683
Gỗ nhiệt đới xẻ loại khác 4407291838
Gỗ sồi dẻ gai (beech) xẻ 4407925080
Gỗ xẻ khác không thuộc loài lá kim 44079917735
Nhóm 4408 Gỗ và các sản phẩm bằng gỗ; than củi
Ván lạng gỗ nhiệt đới 4408393145
Ván lạng loại khác 4408906600
Nhóm 4409 Gỗ được tạo hình liên tục dọc theo bất kỳ cạnh, đầu hoặc mặt nào, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép đầu, kể cả thanh và dải ghép lát sàn parquet, chưa lắp ráp
Gỗ lá kim đã tạo profile 4409101573
Gỗ không thuộc loài lá kim đã tạo profile loại khác 440929539113
Nhóm 4410 Ván dăm, ván sợi định hướng (OSB) và các loại ván tương tự bằng gỗ hoặc vật liệu có nguồn gốc gỗ khác, đã hoặc chưa được kết tụ bằng nhựa hoặc chất kết dính hữu cơ khác
Ván dăm gỗ 4410111.40825
Ván tương tự ván dăm loại khác 4410191072
Nhóm 4411 Ván sợi gỗ hoặc vật liệu xơ gỗ khác, đã hoặc chưa được liên kết bằng nhựa hoặc chất hữu cơ khác
Ván MDF mỏng, đến 5 mm 4411123.4113
Ván MDF dày 5–9 mm 44111375222
Ván MDF dày trên 9 mm 4411147.12126
Ván sợi mật độ trên 0,8 g/cm³ 4411927311
Nhóm 4412 Ván ép, tấm gỗ dán và gỗ ghép tương tự
Ván ép có lớp mặt gỗ nhiệt đới 4412311.2440
Ván ép có lớp mặt bạch dương, sồi, dẻ gai 4412333.14857
Ván ép có lớp mặt gỗ không thuộc loài lá kim khác 4412342250
Ván ép có lớp mặt gỗ lá kim 4412393.98146
Gỗ ghép ván mỏng (LVL) có lớp mặt không thuộc loài lá kim 4412421000
Ván ép lõi ván dăm, lớp mặt nhiệt đới 4412514960
Ván ép lõi ván dăm, lớp mặt không thuộc loài lá kim 4412521390
Ván ép khác có lớp mặt gỗ nhiệt đới 4412914460
Ván ép khác có lớp mặt gỗ không thuộc loài lá kim 4412925900
Ván ép và gỗ dán lớp loại khác 4412991504
Nhóm 4413 Gỗ ép đặc, dạng khối, tấm, thanh hoặc hình dạng định hình
Gỗ ép tăng cứng 4413001970
Nhóm 4414 Khung bằng gỗ dùng cho tranh, ảnh, gương hoặc các vật tương tự
Khung tranh và gương bằng gỗ 4414901.53016
Nhóm 4415 Thùng đóng hàng, hộp, hòm, trống và bao bì tương tự, bằng gỗ; tang cáp bằng gỗ; pa-lét, pa-lét hộp và các tấm kê hàng khác, bằng gỗ; vành pa-lét bằng gỗ
Thùng, hộp và trống bằng gỗ 44151092193
Pallet và tấm chất tải bằng gỗ 4415203131.438
Nhóm 4417 Dụng cụ, thân dụng cụ, cán dụng cụ, thân chổi hoặc bàn chải và cán của chúng, bằng gỗ; khuôn giày, khuôn ủng và cốt giày, cốt ủng, bằng gỗ
Dụng cụ, cán và thân bàn chải bằng gỗ 441700276751
Nhóm 4418 Đồ mộc xây dựng và đồ mộc kiến trúc bằng gỗ, kể cả tấm gỗ ghép có lõi rỗng, tấm lát sàn đã lắp ráp, ván lợp và ván lợp chẻ
Cửa đi và khung bằng gỗ loại khác 441829478389
Tấm sàn lắp ghép nhiều lớp 4418753611
Tấm sàn gỗ lắp ghép loại khác 44187991314
Đồ mộc xây dựng bằng gỗ loại khác 441899722633
Nhóm 4419 Đồ ăn bàn và đồ dùng nhà bếp, bằng gỗ
Thớt và khay bánh mì bằng tre 4419113917
Đũa tre 4419123127
Đồ dùng bàn ăn và nhà bếp khác bằng tre 44191979426
Đồ dùng bàn ăn và nhà bếp bằng gỗ nhiệt đới 4419202813
Đồ dùng bàn ăn và nhà bếp khác bằng gỗ 4419901.24553
Nhóm 4420 Khảm gỗ và gỗ khảm; hộp đựng đồ trang sức hoặc dao kéo và các loại tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94
Tượng nhỏ và đồ trang trí khác bằng gỗ 44201983042
Gỗ khảm, hộp trang sức và hộp đựng bằng gỗ 4420901.83794
Nhóm 4421 Các sản phẩm khác bằng gỗ
Móc treo quần áo bằng gỗ 44211057613
Sản phẩm từ tre 44219153818
Sản phẩm khác bằng gỗ 4421993.233267

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4503 Các sản phẩm bằng nút bần tự nhiên
Nút chai bằng bần tự nhiên 4503102551
Nhóm 4504 Cork kết khối (có hoặc không có chất kết dính) và các sản phẩm bằng cork kết khối
Khối, tấm và gạch từ bần ép 45041097835
Sản phẩm khác từ bần ép 4504903526

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4601 Các loại tết bện và sản phẩm tương tự bằng vật liệu tết bện; vật liệu tết bện, các loại tết bện và sản phẩm tương tự được buộc thành sợi song song hoặc dệt, ở dạng tấm
Chiếu, thảm và mành từ vật liệu thực vật khác 4601291463
Dải bện và sản phẩm bện từ vật liệu thực vật 4601942083
Dải bện và sản phẩm bện khác 4601991470
Nhóm 4602 Đồ đan lát, đồ mây tre đan và các mặt hàng khác làm trực tiếp thành hình từ vật liệu tết bện hoặc từ hàng hóa của nhóm 4601; các mặt hàng bằng xơ mướp
Đồ đan lát bằng tre 4602111131
Đồ đan lát bằng mây 4602121313
Đồ đan lát từ vật liệu thực vật khác 460219909174
Đồ đan lát loại khác 46029070840

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4703 Bột giấy hóa học từ gỗ, kiềm hoặc sunfat, trừ loại hòa tan
Bột giấy hóa học gỗ lá kim đã tẩy trắng 4703218590
Bột giấy hóa học gỗ không thuộc loài lá kim đã tẩy trắng 4703291.0400
Nhóm 4707 Giấy hoặc bìa giấy thu hồi (phế liệu và vụn)
Giấy thu hồi kraft chưa tẩy hoặc giấy sóng 47071019596
Giấy thu hồi từ bột hóa học đã tẩy trắng 4707203.0182
Giấy thu hồi loại khác và phế liệu chưa phân loại 470790203333

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4801 Giấy báo, dạng cuộn hoặc tờ
Giấy in báo 4801003284
Nhóm 4802 Giấy và bìa giấy không tráng, loại dùng để viết, in hoặc mục đích đồ họa khác, và thẻ đục lỗ không đục lỗ và giấy băng, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật, trừ giấy thuộc nhóm 4801 hoặc 4803; giấy và bìa giấy làm bằng tay
Giấy viết không tráng dạng cuộn, 40–150 g/m² 48025576431
Giấy viết không tráng dạng tờ, 40–150 g/m² 4802561.55481
Giấy viết không tráng loại khác, 40–150 g/m² 4802578370
Giấy viết không tráng, trên 150 g/m² 48025852820
Giấy sợi cơ học không tráng dạng cuộn 4802613394
Nhóm 4803 Giấy vệ sinh hoặc giấy mặt, giấy khăn hoặc giấy ăn và loại giấy tương tự dùng cho mục đích gia dụng hoặc vệ sinh, bông giấy xenlulo và màng sợi xenlulo, đã hoặc chưa crep, nhăn, dập nổi, đục lỗ, nhuộm màu bề mặt, trang trí bề mặt hoặc in, ở dạng cuộn hoặc tờ
Giấy nền để làm giấy vệ sinh và khăn giấy 4803001.08729
Nhóm 4804 Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 4802 hoặc 4803
Giấy kraftliner chưa tẩy trắng 4804111.0017
Giấy kraftliner loại khác 4804194002
Giấy kraft làm bao chưa tẩy trắng 48042167168
Giấy kraft làm bao loại khác 4804292367
Giấy kraft chưa tẩy trắng, đến 150 g/m² 4804312833
Giấy kraft loại khác, đến 150 g/m² 48043965717
Bìa kraft loại khác, từ 225 g/m² 4804597.2701
Nhóm 4805 Giấy và bìa khác, chưa tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa gia công hoặc xử lý thêm ngoài mức quy định tại Chú giải 3 của Chương này
Giấy làm lớp sóng bán hóa học 4805114430
Giấy làm lớp sóng loại khác 4805191.2780
Giấy testliner, đến 150 g/m² 4805243191
Giấy testliner, trên 150 g/m² 48052557810
Giấy gói sulphite 4805301070
Giấy và bìa lọc 48054023759
Giấy không tráng loại khác, đến 150 g/m² 48059139027
Bìa không tráng loại khác, 150–225 g/m² 4805921042
Bìa không tráng loại khác, từ 225 g/m² 4805933202
Nhóm 4806 Giấy da thực vật, giấy chống thấm mỡ, giấy can, giấy glassine và các loại giấy láng trong suốt hoặc bán trong suốt khác, dạng cuộn hoặc tờ
Giấy chống thấm dầu 48062020813
Giấy glassine và giấy bóng trong mờ khác 4806406307
Nhóm 4807 Giấy và bìa ghép bằng cách dán các lớp phẳng với nhau, không tráng phủ bề mặt hoặc tẩm, có hoặc không được gia cường bên trong, dạng cuộn hoặc tờ
Giấy và bìa ghép lớp 4807002395
Nhóm 4808 Giấy và bìa gợn sóng, giấy crep, giấy nhăn, giấy dập nổi hoặc giấy đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ, trừ giấy của nhóm 4803
Giấy và bìa sóng 4808101.14952
Giấy kraft nhăn (crepe) 4808401262
Giấy nhăn, dập nổi hoặc đục lỗ loại khác 48089073838
Nhóm 4809 Giấy than, giấy tự sao và các loại giấy sao chép hoặc chuyển khác, kể cả giấy tráng hoặc tẩm dùng cho giấy sáp sao chép hoặc bản kẽm in offset, đã hoặc chưa in, ở dạng cuộn hoặc tờ
Giấy tự sao chép 4809202630
Giấy than và giấy sao chép khác 4809908284
Nhóm 4810 Giấy và bìa được tráng một mặt hoặc hai mặt bằng kaolin hoặc chất vô cơ khác, có hoặc không có chất kết dính, và không có lớp tráng nào khác, đã hoặc chưa nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật
Giấy tráng cao lanh dạng cuộn 4810139756
Giấy tráng cao lanh dạng tờ 4810141064
Giấy tráng phủ để in, khổ khác 4810191.3502
Giấy tráng nhẹ (LWC) 4810224620
Giấy in và viết tráng loại khác 48102977063
Bìa tráng nhiều lớp 4810924.52933
Giấy và bìa tráng loại khác 4810994820
Nhóm 4811 Giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo và màng xơ xenlulo, đã tráng, tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí bề mặt hoặc in, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật
Giấy và bìa tự dính 4811413.5201.423
Giấy và bìa có keo loại khác 4811492123
Giấy tráng nhựa đã tẩy trắng, trên 150 g/m² 4811512.5191.212
Giấy và bìa tráng nhựa loại khác 4811593.073905
Giấy tráng sáp hoặc parafin 48116020730
Giấy và bìa tráng hoặc tẩm loại khác 4811901.92052
Nhóm 4813 Giấy cuốn thuốc lá, đã hoặc chưa cắt thành kích thước hoặc ở dạng tập hoặc ống
Giấy cuốn thuốc lá dạng tập hoặc ống 4813101350
Nhóm 4814 Giấy dán tường và các loại giấy dán tường tương tự; giấy trong suốt dùng cho cửa sổ, bằng giấy
Giấy dán tường phủ nhựa 4814208405
Nhóm 4816 Giấy than, giấy tự sao và các loại giấy sao chép hoặc chuyển ảnh khác (trừ nhóm 4809), giấy mẫu dùng cho máy nhân bản và bản kẽm offset, bằng giấy, có hoặc không đóng thành hộp
Giấy tự sao chép cắt sẵn 4816204753
Giấy sao chép và giấy chuyển hình loại khác 48169014068
Nhóm 4817 Phong bì, thẻ thư, bưu thiếp trơn và thẻ thư tín, bằng giấy hoặc bìa giấy; hộp, túi, ví và tập đựng giấy viết, bằng giấy hoặc bìa giấy, chứa bộ văn phòng phẩm bằng giấy
Phong bì 481710533128
Nhóm 4818 Giấy vệ sinh và các sản phẩm giấy tương tự dùng trong gia đình, vệ sinh hoặc y tế, bằng bột giấy, giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo
Giấy vệ sinh 48181089753
Khăn giấy, giấy lau và khăn tay giấy 481820872718
Khăn trải bàn và khăn ăn bằng giấy 481830706432
Quần áo và phụ kiện bằng giấy 4818501404
Sản phẩm giấy gia dụng và vệ sinh khác 48189037611
Nhóm 4819 Thùng, hộp, hòm, túi và các loại bao bì khác, bằng giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo; cặp hồ sơ, khay đựng thư và các loại hàng tương tự, bằng giấy hoặc bìa giấy, dùng trong văn phòng, cửa hàng hoặc nơi tương tự
Hộp và thùng carton sóng 48191021.0101.354
Hộp carton gấp 4819205.334279
Bao và túi giấy cỡ lớn 48193073537
Bao và túi giấy loại khác 4819404.962269
Bao bì giấy loại khác 48195085514
Hộp lưu trữ hồ sơ bằng giấy 48196078058
Nhóm 4820 Sổ đăng ký, sổ kế toán, sổ tay, sổ đặt hàng, sổ biên nhận, giấy viết thư, giấy ghi nhớ, sổ nhật ký và các loại tương tự, vở học sinh, giấy thấm, bìa còng rời, cặp hồ sơ, bìa hồ sơ, mẫu biểu kinh doanh liên tục, bộ giấy than xen kẽ và các loại văn phòng phẩm khác, bằng giấy hoặc bìa giấy; album mẫu hoặc bộ sưu tập và bìa sách, bằng giấy hoặc bìa giấy
Sổ sách, sổ ghi chép và nhật ký 4820102.299322
Vở học sinh 4820205.000113
Bìa kẹp hồ sơ và bìa hồ sơ 48203035141
Album mẫu và album sưu tập 4820501026
Văn phòng phẩm bằng giấy loại khác 48209030713
Nhóm 4821 Nhãn bằng giấy hoặc bìa giấy, đã hoặc chưa in
Nhãn giấy in 4821107.080362
Nhãn giấy loại khác 4821903.273258
Nhóm 4822 Suốt, ống suốt, ống côn và các loại đỡ tương tự, bằng bột giấy, giấy hoặc bìa giấy, đã hoặc chưa đục lỗ hoặc làm cứng
Ống và suốt giấy cho sợi dệt 4822101539
Ống và suốt giấy loại khác 48229024221
Nhóm 4823 Giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo và màng xơ xenlulo khác, đã cắt theo kích thước hoặc hình dạng; các sản phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo
Giấy và bìa lọc cắt sẵn 48232026313
Khay, đĩa và cốc từ giấy tre 4823613640
Khay, đĩa và cốc bằng giấy 4823695.210154
Sản phẩm đúc từ bột giấy 4823705.815275
Sản phẩm khác từ giấy và bìa 4823906.550579

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4901 Sách in, sách mỏng, tờ rời và các ấn phẩm in tương tự, kể cả ở dạng tờ rời hoặc không
Sách in dạng tờ rời 4901101.05267
Sách và tập sách mỏng in loại khác 49019918.2444.927
Nhóm 4902 Báo, tạp chí và ấn phẩm định kỳ, có hoặc không có tranh ảnh hoặc quảng cáo
Báo và ấn phẩm định kỳ loại khác 490290253189
Nhóm 4903 Sách tranh, sách vẽ hoặc sách tô màu cho trẻ em
Sách tranh và sách tô màu cho trẻ em 4903001.098258
Nhóm 4908 Hình in chuyển (decalcomania)
Đề can loại khác 4908908.291238
Nhóm 4909 Bưu thiếp in hoặc có hình; thiếp in có lời chúc, tin nhắn hoặc thông báo cá nhân, có hoặc không có hình, có hoặc không kèm phong bì hoặc đồ trang trí
Bưu thiếp và thiệp chúc mừng in 490900219136
Nhóm 4910 Lịch các loại, đã in, kể cả khối lịch
Lịch in 49100027727
Nhóm 4911 Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in
Tài liệu quảng cáo thương mại và catalogue 4911104.136678
Tranh, bản thiết kế và ảnh in 491191839325
Ấn phẩm in loại khác 4911994.255552

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5112 Vải dệt thoi từ sợi len chải kỹ hoặc sợi lông động vật mịn chải kỹ
Vải len chải kỹ, từ 85% len, đến 200 g/m² 51121132828

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5201 Bông chưa chải thô hoặc chải kỹ
Bông chưa chải thô hoặc chải kỹ 5201003450
Nhóm 5206 Sợi bông, trừ chỉ khâu, có hàm lượng bông dưới 85% tính theo trọng lượng, chưa đóng gói để bán lẻ
Sợi bông đơn chưa chải kỹ, dưới 85% bông, 232–714 dtex 5206121210
Nhóm 5207 Sợi bông, trừ chỉ khâu, đóng gói để bán lẻ
Sợi bông bán lẻ, từ 85% bông 520710111499
Nhóm 5208 Vải dệt thoi bằng bông, chứa từ 85% trở lên tính theo trọng lượng là bông, nặng không quá 200 g/m²
Vải bông đã tẩy trắng, kiểu dệt khác, đến 200 g/m² 5208291540
Vải bông đã nhuộm, dệt trơn, 100–200 g/m² 5208321902
Vải bông đã nhuộm, vân chéo, đến 200 g/m² 5208331281
Vải bông đã nhuộm, kiểu dệt khác, đến 200 g/m² 5208391950
Vải bông dệt từ sợi nhuộm màu, dệt trơn, 100–200 g/m² 5208422980
Vải bông dệt từ sợi nhuộm màu, vân chéo, đến 200 g/m² 5208431760
Vải bông dệt từ sợi nhuộm màu, kiểu dệt khác, đến 200 g/m² 5208491470
Vải bông in hoa, dệt trơn, 100–200 g/m² 5208521690
Vải bông in hoa, kiểu dệt khác, đến 200 g/m² 5208591110
Nhóm 5209 Vải dệt thoi bằng bông, chứa từ 85% trở lên bông theo trọng lượng, nặng trên 200 g/m²
Vải bông đã nhuộm, vân chéo, trên 200 g/m² 52093238918
Vải bông đã nhuộm, kiểu dệt khác, trên 200 g/m² 5209391573
Vải denim, từ 85% bông 520942498120
Nhóm 5210 Vải dệt thoi bằng bông, chứa dưới 85% bông tính theo trọng lượng, chủ yếu hoặc hoàn toàn pha với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng không quá 200 g/m²
Vải bông pha đã nhuộm, dệt trơn, đến 200 g/m² 5210311030
Vải bông pha đã nhuộm, kiểu dệt khác, đến 200 g/m² 5210391423
Vải bông pha dệt từ sợi nhuộm màu, kiểu dệt khác, đến 200 g/m² 5210491150
Nhóm 5211 Vải dệt thoi bằng bông, có hàm lượng bông dưới 85% tính theo trọng lượng, chủ yếu hoặc chỉ pha với xơ sợi nhân tạo, nặng trên 200 g/m²
Vải bông pha đã nhuộm, vân chéo, trên 200 g/m² 5211321740
Vải bông pha đã nhuộm, kiểu dệt khác, trên 200 g/m² 52113913614
Vải denim bông pha 52114295324
Vải bông pha dệt từ sợi nhuộm màu, kiểu dệt khác, trên 200 g/m² 5211491831

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5309 Vải dệt thoi bằng lanh
Vải lanh loại khác, từ 85% lanh 5309193451
Vải lanh loại khác, dưới 85% lanh 5309291410
Nhóm 5311 Vải dệt thoi bằng xơ dệt thực vật khác; vải dệt thoi bằng sợi giấy
Vải từ sợi thực vật khác hoặc sợi giấy 5311003311

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5401 Chỉ khâu bằng sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ
Chỉ khâu từ sợi filament tổng hợp 5401103.772540
Nhóm 5402 Sợi filament tổng hợp, trừ chỉ khâu, chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex
Sợi nylon độ bền cao 54021943966
Sợi polyester độ bền cao 5402209365
Sợi nylon dún, đến 50 tex 54023145149
Sợi nylon dún, trên 50 tex 5402321370
Sợi polyester dún 5402334.17129
Sợi polypropylene dún 5402341384
Sợi filament đàn hồi (spandex) 54024429016
Sợi nylon đơn, không xoắn hoặc xoắn ít 54024516031
Sợi polyester đơn, không xoắn hoặc xoắn ít 5402474393
Sợi polypropylene đơn, không xoắn hoặc xoắn ít 54024811426
Sợi filament tổng hợp đơn khác, xoắn ít 5402491851
Sợi polyester xe nhiều lớp 5402622066
Nhóm 5404 Monofilament tổng hợp từ 67 decitex trở lên, có kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và loại tương tự bằng vật liệu dệt tổng hợp, có bề rộng biểu kiến không quá 5 mm
Sợi monofilament tổng hợp khác, từ 67 decitex 540419752395
Dải tổng hợp, rộng đến 5 mm 5404902415
Nhóm 5406 Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), đóng gói để bán lẻ
Sợi filament nhân tạo đóng gói bán lẻ 540600112672
Nhóm 5407 Vải dệt từ sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt từ vật liệu thuộc nhóm 5404
Vải từ sợi nylon hoặc polyester độ bền cao 54071034632
Vải dệt từ dải tổng hợp 54072094114
Vải sợi filament nylon, chưa nhuộm 54074114515
Vải sợi filament nylon, nhuộm 5407421334
Vải sợi filament polyester dún, chưa nhuộm 5407511.3438
Vải sợi filament polyester dún, nhuộm 5407524.98529
Vải sợi filament polyester dún, từ sợi nhuộm 5407534.44018
Vải sợi filament polyester dún, in hoa 5407548732
Vải sợi filament polyester không dún, từ 85% trở lên 5407613.3269
Vải sợi filament polyester khác 5407699973
Vải sợi filament tổng hợp, chưa nhuộm, từ 85% trở lên 54077116856
Vải sợi filament tổng hợp, nhuộm, từ 85% trở lên 54077234525
Vải sợi filament tổng hợp, từ sợi nhuộm, từ 85% trở lên 54077333079
Vải sợi filament tổng hợp, chưa nhuộm, pha cotton 5407811624
Vải sợi filament tổng hợp, nhuộm, pha cotton 5407824068
Vải sợi filament tổng hợp, từ sợi nhuộm, pha cotton 54078337120
Vải sợi filament tổng hợp, in hoa, pha cotton 5407841090
Vải sợi filament tổng hợp, nhuộm, pha khác 5407924413
Vải sợi filament tổng hợp, từ sợi nhuộm, pha khác 5407932831

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5503 Xơ sợi hóa học tổng hợp, chưa chải thô, chải kỹ hoặc chưa gia công khác để kéo sợi
Xơ staple polyester, chưa chải thô hoặc chải kỹ 5503202.43820
Xơ staple acrylic, chưa chải thô hoặc chải kỹ 55033013415
Xơ staple polypropylene, chưa chải thô hoặc chải kỹ 5503401999
Nhóm 5504 Xơ ngắn nhân tạo, chưa chải thô, chải kỹ hoặc xử lý khác để kéo sợi
Xơ staple viscose, chưa chải thô hoặc chải kỹ 5504101424
Nhóm 5505 Phế liệu xơ sợi nhân tạo, kể cả noil, phế liệu sợi và xơ chải vụn
Phế liệu sợi tổng hợp 55051029153
Nhóm 5508 Chỉ khâu bằng sợi filament hoặc xơ ngắn nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ
Chỉ khâu từ xơ staple tổng hợp 55081017917
Nhóm 5509 Sợi xơ ngắn tổng hợp, loại khác sợi chỉ khâu, chưa đóng gói để bán lẻ
Sợi đơn từ xơ staple polyester 5509217368
Sợi xe nhiều lớp từ xơ staple polyester 5509223780
Sợi đơn từ xơ staple acrylic 5509311041
Sợi xe nhiều lớp từ xơ staple acrylic 5509322083
Sợi từ xơ staple polyester pha cotton 5509532004
Nhóm 5510 Sợi xơ nhân tạo, trừ chỉ khâu, chưa đóng gói để bán lẻ
Sợi từ xơ staple nhân tạo khác 5510901130
Nhóm 5511 Sợi xơ nhân tạo, trừ chỉ khâu, đóng gói để bán lẻ
Sợi từ xơ staple tổng hợp đóng gói bán lẻ 5511105974
Nhóm 5512 Vải dệt thoi từ xơ sợi tổng hợp, chứa từ 85% trở lên tính theo trọng lượng là xơ sợi đó
Vải xơ staple polyester, chưa nhuộm 5512111602
Vải xơ staple polyester, nhuộm hoặc in hoa 5512198492
Vải xơ staple acrylic, nhuộm hoặc in hoa 551229348335
Nhóm 5513 Vải dệt thoi từ xơ sợi tổng hợp, chứa dưới 85% khối lượng xơ sợi đó, pha chủ yếu hoặc chỉ với bông, nặng không quá 170 g/m²
Vải polyester pha cotton, vân điểm, chưa nhuộm, đến 170 g/m² 5513111526
Vải polyester pha cotton, vân điểm, nhuộm, đến 170 g/m² 5513211242
Vải polyester pha cotton, dệt khác, nhuộm, đến 170 g/m² 5513232150
Nhóm 5514 Vải dệt thoi từ xơ sợi tổng hợp, chứa dưới 85% khối lượng xơ sợi đó, pha chủ yếu hoặc chỉ với bông, nặng trên 170 g/m²
Vải polyester pha cotton, vân chéo, nhuộm, trên 170 g/m² 5514221375
Vải polyester pha cotton, dệt khác, nhuộm, trên 170 g/m² 55142323413
Vải xơ tổng hợp pha cotton, từ sợi nhuộm, trên 170 g/m² 5514301010
Nhóm 5515 Vải dệt thoi khác, bằng xơ sợi tổng hợp ngắn
Vải polyester pha viscose 5515111.1665
Vải polyester pha sợi filament nhân tạo 5515124006
Vải xơ staple polyester khác 5515191840
Nhóm 5516 Vải dệt thoi từ xơ ngắn nhân tạo
Vải xơ staple nhân tạo, nhuộm, từ 85% trở lên 5516121821
Vải xơ staple nhân tạo, in hoa, từ 85% trở lên 5516146480
Vải xơ nhân tạo pha sợi filament, nhuộm 5516221120

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5601 Bông xơ và các sản phẩm bằng bông xơ; xơ dệt dài không quá 5 mm, bụi xơ dệt và xơ vụn trong nhà máy
Bông cotton và sản phẩm từ bông 5601211.129231
Bông từ xơ nhân tạo và sản phẩm 56012227783
Nhóm 5602 Nỉ, đã hoặc chưa tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp
Phớt xuyên kim và vải khâu liên kết 5602101.10133
Phớt từ vật liệu dệt khác, không tẩm 56022943113
Phớt khác, đã tẩm hoặc phủ 560290704113
Nhóm 5603 Vải không dệt, đã hoặc chưa tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp
Vải không dệt từ sợi filament nhân tạo, đến 25 g/m² 56031171740
Vải không dệt từ sợi filament nhân tạo, 25–70 g/m² 5603121.918104
Vải không dệt từ sợi filament nhân tạo, 70–150 g/m² 5603131.45433
Vải không dệt từ sợi filament nhân tạo, trên 150 g/m² 5603141.069214
Vải không dệt khác, 25–70 g/m² 56039270961
Vải không dệt khác, 70–150 g/m² 56039344210
Vải không dệt khác, trên 150 g/m² 56039446130
Nhóm 5604 Chỉ và dây cao su, bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt và dải và loại tương tự của nhóm 5404 hoặc 5405, đã tẩm, tráng, bọc hoặc bao bằng cao su hoặc plastic
Chỉ và dây cao su bọc vật liệu dệt 5604101732
Sợi và dải dệt tẩm cao su hoặc nhựa 56049022728
Nhóm 5605 Sợi kim loại hóa, có hoặc không xoắn giả, là sợi dệt hoặc dải và loại tương tự của nhóm 5404 hoặc 5405, kết hợp với kim loại ở dạng sợi, dải hoặc bột hoặc được bọc bằng kim loại
Sợi mạ kim loại 56050022114
Nhóm 5606 Sợi xoắn giả, và dải và loại tương tự của nhóm 5404 hoặc 5405, đã xoắn giả; sợi chenille; sợi vòng mắt vải
Sợi quấn, sợi chenille và sợi vòng 5606004305
Nhóm 5607 Xe sợi, dây bện, dây thừng và cáp, có hoặc không bện hoặc bện xoắn và có hoặc không tẩm, tráng, bọc hoặc bao bằng cao su hoặc plastic
Dây buộc kiện từ polyethylene hoặc polypropylene 560741104184
Dây thừng polyethylene hoặc polypropylene khác 560749621164
Dây thừng từ sợi tổng hợp khác 5607501.504143
Dây thừng từ vật liệu khác 560790197122
Nhóm 5608 Lưới thắt nút bằng sợi xe, dây bện hoặc dây thừng; lưới đánh cá đã hoàn thiện và các loại lưới đã hoàn thiện khác, bằng vật liệu dệt
Lưới đánh cá thành phẩm từ sợi nhân tạo 5608118253
Lưới thành phẩm khác từ sợi nhân tạo 560819691188
Nhóm 5609 Các sản phẩm bằng sợi, dải hoặc loại tương tự của nhóm 5404 hoặc 5405, dây xe, dây thừng, dây cáp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Sản phẩm từ sợi, dây bện và dây thừng 5609002.2932.212

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5702 Thảm dệt và các loại phủ sàn bằng vật liệu dệt khác, không chần vòng hoặc chải lông, đã hoặc chưa làm thành sản phẩm, kể cả loại "Kelem", "Schumacks", "Karamanie" và các loại thảm dệt tay tương tự
Thảm dệt có tuyết từ sợi nhân tạo, đã hoàn thiện 5702425615
Thảm dệt không tuyết bằng len, đã hoàn thiện 5702911280
Thảm dệt không tuyết từ sợi nhân tạo, đã hoàn thiện 5702926771
Thảm dệt không tuyết từ vật liệu dệt khác, đã hoàn thiện 5702993192
Nhóm 5703 Thảm và các loại phủ sàn bằng vật liệu dệt khác, dạng chần vòng
Thảm tuft bằng len 5703102091
Thảm trải sàn tuft nylon khác 57032988656
Thảm tuft từ sợi nhân tạo 5703311.1755
Thảm trải sàn tuft từ sợi nhân tạo khác 5703391.31792
Thảm tuft từ vật liệu dệt khác 5703902289
Nhóm 5704 Thảm và các loại phủ sàn bằng vật liệu dệt khác bằng nỉ, không chần vòng hoặc không chải lông, đã hoặc chưa làm thành sản phẩm
Thảm và vật liệu trải sàn bằng phớt khác 5704902020
Nhóm 5705 Các loại thảm và các loại phủ sàn bằng vật liệu dệt khác, đã hoặc chưa làm thành sản phẩm
Thảm và vật liệu dệt trải sàn khác 5705001.210206

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5801 Vải dệt có vòng nổi và vải chenille, trừ các loại thuộc nhóm 5802 hoặc 5806
Vải nhung kẻ từ sợi nhân tạo 5801321030
Vải sợi nhân tạo có tuyết ngang khác 5801331041
Vải chenille từ sợi nhân tạo 5801362.82157
Vải sợi nhân tạo có tuyết dọc 5801373242
Nhóm 5803 Vải màn, trừ vải hẹp thuộc nhóm 5806
Vải gạc dệt quấn 58030018233
Nhóm 5804 Vải tuyn và các loại vải lưới khác, không kể vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; đăng ten ở dạng mảnh, dải hoặc hình mẫu, trừ các loại vải thuộc các nhóm 6002 đến 6006
Vải tuyn và vải lưới khác 5804102070
Ren làm bằng máy từ sợi nhân tạo 58042119176
Nhóm 5806 Vải dệt hẹp, trừ hàng của nhóm 5807; vải hẹp gồm các sợi dọc không có sợi ngang, ghép bằng chất kết dính
Vải dệt khổ hẹp có tuyết và chenille 58061078374
Vải dệt khổ hẹp đàn hồi 58062064243
Vải dệt khổ hẹp từ cotton 5806311233
Vải dệt khổ hẹp từ sợi nhân tạo 5806328.936234
Nhóm 5807 Nhãn, phù hiệu và hàng tương tự bằng vật liệu dệt, ở dạng mảnh, dạng dải hoặc đã cắt theo hình dạng hay kích thước, không thêu
Nhãn và phù hiệu dệt, không thêu 58071036011
Nhãn và phù hiệu dệt khác, không thêu 5807902063
Nhóm 5808 Dây bện ở dạng mảnh; diềm trang trí ở dạng mảnh, không thêu, trừ loại đan hoặc móc; tua rua, chùm tua và hàng tương tự
Dây bện dạng cuộn 58081062511
Tua, quả bông và đồ trang trí tương tự 5808904858
Nhóm 5810 Hàng thêu ở dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng hình
Hàng thêu sợi nhân tạo dạng cuộn hoặc dải 581092815111
Nhóm 5811 Sản phẩm dệt chần bông ở dạng mảnh, gồm một hay nhiều lớp vật liệu dệt ghép với lớp đệm bằng khâu hoặc cách khác
Vải trần bông dạng cuộn 58110041535

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5901 Vải dệt tráng keo hoặc chất hồ tinh bột dùng làm bìa sách hoặc công dụng tương tự; vải can; vải toan đã chuẩn bị để vẽ; vải buckram và vải dệt cứng tương tự dùng làm nền mũ
Vải can, vải bạt vẽ và vải hồ cứng 59019053553
Nhóm 5902 Vải mành lốp bằng sợi nylon có độ bền cao hoặc sợi polyamit khác, sợi polyester hoặc sợi tơ nhân tạo visco
Vải bố lốp từ sợi nylon độ bền cao 5902102931
Vải bố lốp từ sợi polyester độ bền cao 5902205590
Nhóm 5903 Vải dệt đã tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp bằng plastic, trừ loại của nhóm 5902
Vải phủ polyvinyl clorua 5903103.41937
Vải phủ polyurethane 5903203.382103
Vải phủ nhựa khác 5903905.664118
Nhóm 5906 Vải dệt đã tráng cao su, trừ loại thuộc nhóm 5902
Băng dính vải tráng cao su, rộng đến 20 cm 5906102.11817
Vải dệt kim tráng cao su 5906911290
Vải dệt tráng cao su khác 5906995794
Nhóm 5907 Vải dệt đã tẩm, tráng hoặc phủ bằng cách khác; vải bạt đã sơn dùng làm phông sân khấu, phông trường quay hoặc loại tương tự
Vải tẩm hoặc phủ; vải bạt vẽ 5907004941
Nhóm 5909 Ống mềm và ống dẫn tương tự bằng vật liệu dệt, có hoặc không có lót, giáp hoặc phụ kiện bằng vật liệu khác
Ống mềm và ống dệt 59090016114
Nhóm 5910 Dây đai hoặc băng tải bằng vật liệu dệt, đã hoặc chưa tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp, có hoặc không gia cường bằng kim loại hoặc vật liệu khác
Băng tải và dây curoa dệt 59100041913
Nhóm 5911 Các sản phẩm và hàng hóa dệt dùng cho mục đích kỹ thuật, quy định tại Chú giải 8 của Chương này
Vải dùng cho máy chải 5911102515
Vải rây bột 5911201.4020
Phớt máy làm giấy, từ 650 g/m² 59113227760
Vải lọc dùng cho máy ép 59114036759
Sản phẩm dệt kỹ thuật khác 5911909.2381.174

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6001 Vải dệt kim hoặc móc, dạng vải lông, kể cả vải lông dài và vải bông vòng
Vải dệt kim có tuyết dài 6001103.21919
Vải dệt kim vòng lông từ sợi nhân tạo 6001225677
Vải dệt kim có tuyết khác từ sợi nhân tạo 6001926.03923
Nhóm 6002 Vải dệt kim hoặc móc, có chiều rộng không quá 30 cm, chứa từ 5% trở lên tính theo trọng lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su, trừ loại thuộc nhóm 6001
Vải dệt kim đàn hồi khổ hẹp, đến 30 cm 6002401940
Nhóm 6003 Vải dệt kim hoặc móc, có chiều rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 6001 hoặc 6002
Vải dệt kim sợi tổng hợp khổ hẹp, đến 30 cm 6003302560
Nhóm 6004 Vải dệt kim hoặc móc, có chiều rộng trên 30 cm, chứa từ 5% trở lên tính theo trọng lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su, trừ loại thuộc nhóm 6001
Vải dệt kim khổ rộng có sợi đàn hồi 6004102.86418
Nhóm 6005 Vải dệt kim dọc (kể cả loại dệt trên máy dệt băng), trừ loại thuộc các nhóm 6001 đến 6004
Vải dệt kim đan dọc làm màn chống muỗi 6005351264
Vải dệt kim đan dọc từ sợi tổng hợp, chưa nhuộm 6005361.03015
Vải dệt kim đan dọc từ sợi tổng hợp, nhuộm 6005373.43312
Vải dệt kim đan dọc từ sợi tổng hợp, từ sợi nhuộm 6005382072
Vải dệt kim đan dọc từ sợi tổng hợp, in hoa 6005391507
Nhóm 6006 Vải dệt kim hoặc móc khác
Vải dệt kim từ cotton, chưa nhuộm 6006211360
Vải dệt kim từ cotton, nhuộm 6006223211
Vải dệt kim từ sợi tổng hợp, chưa nhuộm 6006311.19918
Vải dệt kim từ sợi tổng hợp, nhuộm 6006322.99120
Vải dệt kim từ sợi tổng hợp, từ sợi nhuộm 600633386262
Vải dệt kim từ sợi tổng hợp, in hoa 6006343180

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6101 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng không tay, áo choàng dài, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, của nam hoặc bé trai, trừ loại thuộc nhóm 6103
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng cotton, dệt kim 61012063629
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6101301.608116
Nhóm 6102 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng không tay, áo choàng dài, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, của nữ hoặc bé gái, trừ loại thuộc nhóm 6104
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng cotton, dệt kim 61022035612
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6102302.535153
Nhóm 6103 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc của nam hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc (trừ đồ bơi)
Quần dài và quần short nam bằng cotton, dệt kim 6103425.42045
Quần dài và quần short nam bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6103434.958463
Nhóm 6104 Bộ com-lê, bộ áo quần đồng bộ, áo khoác, áo blazer, váy liền, chân váy, quần váy, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc dệt kim hoặc móc cho phụ nữ hoặc trẻ em gái (trừ đồ bơi)
Váy liền nữ bằng cotton, dệt kim 6104421.78024
Váy liền nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6104432.10948
Váy liền nữ bằng sợi tái tạo, dệt kim 61044443829
Chân váy và quần váy nữ bằng cotton, dệt kim 6104523455
Chân váy và quần váy nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6104531.370222
Chân váy và quần váy nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61045917011
Quần dài và quần short nữ bằng cotton, dệt kim 6104626.09337
Quần dài và quần short nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6104639.291381
Quần dài và quần short nữ bằng sợi tái tạo, dệt kim 61046972513
Nhóm 6105 Áo sơ mi dệt kim hoặc móc cho nam hoặc trẻ em trai
Áo sơ mi nam bằng cotton, dệt kim 6105105.92750
Áo sơ mi nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6105202.950387
Nhóm 6106 Áo blouse, áo sơ mi và áo sơ mi-blouse, dệt kim hoặc móc cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng cotton, dệt kim 6106104.61151
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6106204.407292
Nhóm 6107 Quần lót, quần đùi, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, dành cho nam hoặc trẻ em trai
Quần lót và quần sịp nam bằng cotton, dệt kim 6107111.890399
Quần lót và quần sịp nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6107121.61777
Áo ngủ và đồ pijama nam bằng cotton, dệt kim 6107216367
Áo ngủ và đồ pijama nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 610722234138
Nhóm 6108 Áo lót, váy lót, quần lót, quần chíp, áo ngủ, bộ pyjama, áo ngủ mỏng, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, dành cho nữ hoặc trẻ em gái
Quần lót nữ bằng cotton, dệt kim 6108212.010497
Quần lót nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6108223.820221
Váy ngủ và đồ pijama nữ bằng cotton, dệt kim 6108311.100205
Váy ngủ và đồ pijama nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 610832861229
Áo choàng ngủ, áo choàng tắm nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 61089220023
Nhóm 6109 Áo phông, áo ba lỗ và áo lót khác, dệt kim hoặc móc
Áo phông, áo ba lỗ và áo lót bằng cotton, dệt kim 61091027.1252.041
Áo phông, áo ba lỗ và áo lót bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61099020.2801.399
Nhóm 6110 Áo chui đầu, áo len, áo cardigan, áo ghi lê và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc
Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng len, dệt kim 61101124637
Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng cotton, dệt kim 61102012.838588
Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng sợi nhân tạo, dệt kim 61103011.7411.321
Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 6110901195
Nhóm 6111 Quần áo và phụ kiện quần áo trẻ em, dệt kim hoặc móc
Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng cotton, dệt kim 61112019.716360
Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6111303.14723
Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 6111902622
Nhóm 6112 Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và đồ bơi, dệt kim hoặc móc
Bộ đồ thể thao bằng cotton, dệt kim 6112112210
Bộ đồ thể thao bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6112129879
Đồ bơi nam bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6112311.093135
Đồ bơi nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6112416.56748
Nhóm 6113 Quần áo may từ vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 5903, 5906 hoặc 5907
Quần áo từ vải dệt kim tráng phủ hoặc tẩm 6113003777
Nhóm 6114 Quần áo khác, dệt kim hoặc móc
Quần áo khác bằng cotton, dệt kim 6114201.12321
Quần áo khác bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6114304.907214
Nhóm 6115 Quần tất, quần bó, tất dài, tất ngắn và các loại hàng dệt kim khác dùng cho chân, kể cả hàng dệt kim ép lực phân cấp và giày dép không có đế gắn, dệt kim hoặc móc
Quần tất sợi tổng hợp, dưới 67 decitex 61152119613
Quần tất sợi tổng hợp, từ 67 decitex 61152218829
Quần tất từ vật liệu dệt khác 611529243134
Tất và hàng dệt kim chân bằng cotton 6115956.879114
Tất và hàng dệt kim chân bằng sợi tổng hợp 6115965.553101
Tất và hàng dệt kim chân từ vật liệu dệt khác 6115991864
Nhóm 6116 Găng tay, găng tay không ngón và bao tay, dệt kim hoặc móc
Găng tay dệt kim tráng nhựa hoặc cao su 6116103.0131.177
Găng tay dệt kim bằng cotton 611692255142
Găng tay dệt kim bằng sợi tổng hợp 6116931.93340
Nhóm 6117 Phụ kiện may mặc khác, đan hoặc móc; bộ phận của hàng may mặc hoặc phụ kiện may mặc, đan hoặc móc
Khăn choàng, khăn quàng và mạng che dệt kim 611710695174
Phụ kiện quần áo dệt kim khác 6117803.43478
Bộ phận của quần áo và phụ kiện dệt kim 6117902542

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6201 Áo khoác ngoài, áo khoác đi xe hơi, áo choàng, áo choàng dài, áo khoác anorak, áo khoác chống gió và các loại tương tự, không dệt kim hoặc móc, trừ loại thuộc nhóm 6203
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng cotton 6201301.041169
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng sợi nhân tạo 6201406.891331
Nhóm 6202 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng, áo choàng không tay, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, của phụ nữ hoặc trẻ em gái, không dệt kim hoặc móc, trừ loại thuộc nhóm 6204
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng cotton 6202301.324129
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng sợi nhân tạo 6202405.926271
Nhóm 6203 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc của nam hoặc trẻ em trai (trừ đồ bơi), không dệt kim hoặc móc
Bộ com-lê nam bằng sợi tổng hợp 620312125130
Áo vest và blazer nam bằng cotton 6203321445
Áo vest và blazer nam bằng sợi tổng hợp 62033330417
Quần dài và quần short nam bằng cotton 62034210.6452.807
Quần dài và quần short nam bằng sợi tổng hợp 6203438.152306
Quần dài và quần short nam bằng vật liệu dệt khác 62034959538
Nhóm 6204 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, váy liền, chân váy, chân váy xẻ, quần dài, quần yếm, quần lửng và quần soóc của phụ nữ hoặc trẻ em gái (trừ đồ bơi)
Áo vest và blazer nữ bằng sợi tổng hợp 62043349813
Áo vest và blazer nữ bằng vật liệu dệt khác 62043926911
Váy liền nữ bằng cotton 6204422.679170
Váy liền nữ bằng sợi tổng hợp 6204432.65954
Váy liền nữ bằng sợi tái tạo 6204442.00143
Váy liền nữ bằng vật liệu dệt khác 62044924023
Chân váy và quần váy nữ bằng cotton 6204521.45835
Chân váy và quần váy nữ bằng sợi tổng hợp 6204531.222171
Chân váy và quần váy nữ bằng vật liệu dệt khác 62045959816
Quần dài và quần short nữ bằng cotton 62046210.312953
Quần dài và quần short nữ bằng sợi tổng hợp 6204636.224377
Quần dài và quần short nữ bằng sợi tái tạo 6204692.77498
Nhóm 6205 Áo sơ mi nam hoặc trẻ em trai, không dệt kim hoặc móc
Áo sơ mi nam bằng cotton 6205205.461254
Áo sơ mi nam bằng sợi nhân tạo 6205301.631262
Áo sơ mi nam bằng vật liệu dệt khác 6205906197
Nhóm 6206 Áo cánh, áo sơ mi và áo sơ mi cánh của phụ nữ hoặc trẻ em gái
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng cotton 6206303.776276
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng sợi nhân tạo 6206404.881510
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng vật liệu dệt khác 62069047611
Nhóm 6207 Áo lót ba lỗ và các loại áo lót khác, quần lót, quần đùi, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các mặt hàng tương tự của nam giới hoặc trẻ em trai
Quần lót và quần sịp nam bằng cotton 62071110712
Áo choàng tắm và áo choàng mặc nhà nam bằng cotton 6207911574
Áo choàng tắm và áo choàng mặc nhà nam bằng vật liệu dệt khác 620799121100
Nhóm 6208 Áo lót, áo may ô và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót trong, quần lót, quần lót nữ, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng ngủ, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dành cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
Váy ngủ và đồ pijama nữ bằng cotton 6208212686
Váy ngủ và đồ pijama nữ bằng sợi nhân tạo 6208222652
Áo choàng ngủ, áo choàng tắm nữ bằng cotton 620891282105
Áo choàng ngủ, áo choàng tắm nữ bằng sợi nhân tạo 620892369125
Nhóm 6209 Quần áo và phụ kiện quần áo trẻ em sơ sinh
Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng cotton 6209204.40572
Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng sợi tổng hợp 6209301.3086
Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng vật liệu dệt khác 6209903093
Nhóm 6210 Quần áo may từ nỉ, vải không dệt, hoặc vải dệt đã tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp
Quần áo từ phớt hoặc vải không dệt 621010373144
Áo khoác nam từ vải tráng phủ hoặc không dệt 6210205182
Áo khoác nữ từ vải tráng phủ hoặc không dệt 62103060010
Quần áo nam từ nỉ, vải không dệt hoặc vải tráng phủ 6210403155
Quần áo nữ từ nỉ, vải không dệt hoặc vải tráng phủ 62105027910
Nhóm 6211 Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và đồ bơi; các loại quần áo khác
Đồ bơi nam 6211112.01228
Đồ bơi nữ 62111229721
Quần áo nam khác từ bông 62113219920
Quần áo nam khác từ sợi nhân tạo 62113369364
Quần áo nữ khác từ bông 621142892151
Quần áo nữ khác từ sợi nhân tạo 6211432.0401.553
Nhóm 6212 Áo nịt ngực, đai lưng, áo nịt, dây đeo, dây đỡ tất và các loại hàng tương tự và bộ phận của chúng, dù có hay không dệt kim hoặc móc
Áo ngực 6212105.814162
Quần gen và đai gen bụng 621220462125
Corset, dây đeo quần, nịt tất và sản phẩm tương tự 62129035778
Nhóm 6214 Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn quấn cổ, khăn mantilla, mạng che mặt và các loại tương tự
Khăn choàng và khăn quàng từ sợi tổng hợp 621430762122
Khăn choàng và khăn quàng từ vật liệu khác 6214901439
Nhóm 6215 Cà vạt, nơ cà vạt và khăn quàng cổ
Cà vạt và nơ từ sợi nhân tạo 621520485136
Cà vạt và nơ từ vật liệu khác 6215901822
Nhóm 6216 Găng tay, găng tay không ngón và bao tay
Găng tay và găng tay hở ngón 621600921132
Nhóm 6217 Phụ kiện may mặc đã hoàn thiện khác; bộ phận của hàng may mặc hoặc phụ kiện may mặc, trừ loại thuộc nhóm 6212
Phụ kiện quần áo may sẵn khác 6217102.576229
Bộ phận của quần áo và phụ kiện quần áo 62179010132

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6301 Chăn và chăn du lịch
Chăn và mền du lịch bằng bông 630130442110
Chăn và mền du lịch từ sợi tổng hợp 6301401.693151
Nhóm 6302 Chăn, ga trải giường, khăn trải bàn, khăn vệ sinh và khăn bếp
Bộ đồ giường dệt kim 63021073650
Bộ đồ giường bông in hoa văn 63022172813
Bộ đồ giường sợi nhân tạo in hoa văn 6302221.238259
Bộ đồ giường bông không in 6302311.967166
Bộ đồ giường sợi nhân tạo không in 6302325.871107
Bộ đồ giường từ vật liệu dệt khác 6302392084
Khăn trải bàn bằng bông 630251833151
Khăn trải bàn từ sợi nhân tạo 630253932105
Khăn trải bàn từ vật liệu dệt khác 63025916522
Khăn tắm và khăn bếp vải bông có vòng 6302603.828282
Khăn vệ sinh và khăn bếp bằng bông 6302912983
Khăn vệ sinh và khăn bếp từ sợi nhân tạo 6302931.502222
Nhóm 6303 Rèm cửa (kể cả màn) và mành che trong nhà; diềm rèm hoặc diềm giường, bằng vật liệu dệt
Rèm và mành từ sợi tổng hợp 6303923.115437
Nhóm 6304 Các mặt hàng trang trí nội thất khác, trừ loại thuộc nhóm 9404
Khăn phủ giường từ vật liệu dệt khác 6304191111
Đồ trang trí nội thất dệt kim khác 6304911.011140
Đồ trang trí nội thất khác từ bông 63049267416
Đồ trang trí nội thất khác từ sợi tổng hợp 6304931.07863
Đồ trang trí nội thất từ vật liệu khác 6304993030
Nhóm 6305 Bao và túi dùng để đóng gói hàng hóa
Túi container mềm (big bag) 63053210134
Bao dệt từ băng polyetylen hoặc polypropylen 63053397423
Bao tải khác từ vật liệu dệt nhân tạo 63053914513
Bao tải từ vật liệu dệt khác 6305901006
Nhóm 6306 Bạt che, mái che và rèm che nắng; lều; buồm cho thuyền, ván buồm hoặc phương tiện trên cạn; đồ dùng cắm trại
Bạt, mái hiên và rèm che nắng từ sợi tổng hợp 630612989119
Lều từ sợi tổng hợp 6306221.3178
Nệm hơi 6306401230
Đồ cắm trại khác từ vật liệu dệt 63069012914
Nhóm 6307 Các mặt hàng dệt may đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu rập may quần áo
Giẻ lau sàn, lau chén và lau bụi 6307102.825455
Áo phao và đai cứu sinh 63072035269
Sản phẩm dệt may sẵn khác 63079017.6682.600
Nhóm 6310 Giẻ vụn đã qua sử dụng hoặc mới, dây xe, dây thừng, cáp và các loại đã mòn, bằng vật liệu dệt
Vải vụn và phế liệu dệt đã phân loại 631010111134
Vải vụn và phế liệu dệt chưa phân loại 63109058172

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6401 Giày dép chống thấm nước, có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic, mà mũ giày không được gắn vào đế bằng khâu, tán đinh, đóng đinh, bắt vít, cắm chốt hoặc các phương pháp tương tự
Giày không thấm nước cao đến mắt cá 640192679490
Nhóm 6402 Các loại giày dép khác, có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic
Giày thể thao khác bằng cao su hoặc nhựa 6402193.86010
Dép quai hậu bằng cao su hoặc nhựa 6402201.20175
Giày cao su hoặc nhựa cao đến mắt cá 6402912.30869
Giày khác bằng cao su hoặc nhựa 64029932.7151.008
Nhóm 6403 Giày dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da
Giày thể thao khác mũ da 6403191525
Giày bốt da cổ cao đến mắt cá đế da 6403518151
Giày da khác đế da 64035962330
Giày mũ da cao đến mắt cá 6403912.440720
Giày khác mũ da 64039914.611678
Nhóm 6404 Giày dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt
Giày thể thao mũ vải 64041129.675457
Giày khác mũ vải đế cao su hoặc nhựa 6404198.311648
Nhóm 6405 Giày dép khác
Giày khác mũ vải 640520549199
Giày dép khác 64059034414
Nhóm 6406 Các bộ phận của giày dép, kể cả mũ giày, dù có gắn hay không gắn với đế ngoài; lót giày tháo rời, đệm gót và các loại tương tự; xà cạp, quần xà cạp và các loại tương tự, và các bộ phận của chúng
Mũ giày và các bộ phận 6406102.1156
Đế ngoài và gót giày bằng cao su hoặc nhựa 6406201.44638
Bộ phận giày khác; ghệt và đồ tương tự 6406902.450261

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6502 Mũ chụp, tết bện hoặc làm bằng cách ghép các dải của mọi vật liệu, chưa định hình, chưa có vành hoàn chỉnh, chưa lót, chưa trang trí
Phôi mũ đan 6502002250
Nhóm 6504 Mũ và các loại mũ đội đầu khác, tết bện hoặc làm bằng cách ghép các dải của mọi vật liệu, có hoặc không lót hoặc trang trí
Mũ đan và đồ đội đầu đan 650400732217
Nhóm 6505 Mũ và các loại mũ đội đầu khác, đan hoặc móc, hoặc làm từ đăng ten, nỉ hoặc vải dệt khác; lưới trùm tóc
Mũ dệt kim, ren hoặc nỉ 65050012.502715
Nhóm 6506 Các loại mũ đội đầu khác, có hoặc không lót hoặc trang trí
Mũ bảo hộ 6506105.820793
Mũ đội đầu bằng cao su hoặc nhựa 650691732183
Mũ đội đầu từ vật liệu khác 650699139383
Nhóm 6507 Băng lót đầu, lớp lót, vỏ, cốt mũ, khung mũ, vành mũ và dây cằm, dùng cho mũ, nón
Băng đô, lót và khung mũ 650700244137

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6601 Ô và dù che nắng, kể cả ô gậy, ô vườn và các loại ô tương tự
Dù che sân vườn 66011063213
Ô dù gấp telescopic 6601911.495142
Ô dù và dù che nắng khác 6601991.212270
Nhóm 6602 Gậy chống, gậy ngồi, roi, roi cưỡi ngựa và các loại tương tự
Gậy chống, roi và roi cưỡi ngựa 6602004762
Nhóm 6603 Bộ phận, đồ trang trí và phụ kiện của hàng thuộc nhóm 6601 hoặc 6602
Khung ô dù 6603201300
Bộ phận ô dù và gậy 6603902710

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6701 Da và các bộ phận khác của chim có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ, các bộ phận của lông vũ, lông tơ và các sản phẩm từ chúng, trừ hàng thuộc nhóm 0505 và ống lông, cán lông đã gia công
Lông vũ, lông tơ và da chim 67010012512
Nhóm 6702 Hoa, lá và quả giả, và các bộ phận của chúng; các sản phẩm làm bằng hoa, lá hoặc quả giả
Hoa nhân tạo bằng nhựa 6702105.857113
Hoa nhân tạo từ vật liệu khác 6702903.0117
Nhóm 6704 Tóc giả, râu giả, lông mày và lông mi giả, tóc đuôi và loại tương tự, bằng tóc người hoặc lông động vật hoặc vật liệu dệt; các sản phẩm bằng tóc người chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Tóc giả nguyên bộ từ sợi tổng hợp 670411113100
Râu, mi và tóc giả từ sợi tổng hợp 6704195086
Tóc giả và tóc nối từ vật liệu khác 670490777133

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6802 Đá xây dựng hoặc đá làm tượng đài đã gia công, trừ đá phiến, và các sản phẩm của chúng; khối lập phương khảm và loại tương tự bằng đá tự nhiên; hạt, mảnh vụn và bột màu nhân tạo bằng đá tự nhiên
Đá cẩm thạch, travertine và thạch cao tuyết hoa đã cắt 680221990218
Đá granite đã cắt hoặc xẻ 6802231.50418
Đá khác đã cắt hoặc xẻ 68022965144
Đá cẩm thạch, travertine và alabaster đã gia công 6802912.361191
Đá granite đã gia công 6802932.72511
Đá khác đã gia công 6802991.46196
Nhóm 6804 Đá nghiền, đá mài, bánh mài và các loại tương tự, không có khung, dùng để mài, mài sắc, đánh bóng, sửa mặt hoặc cắt; đá mài hoặc đá đánh bóng cầm tay; và các bộ phận của chúng, bằng đá tự nhiên, chất mài mòn tự nhiên hoặc nhân tạo kết khối, hoặc bằng gốm, có hoặc không có bộ phận bằng vật liệu khác
Cối xay và đá mài 68041011519
Đá mài kim cương 6804211.683181
Đá mài từ vật liệu mài hoặc gốm 6804223.6223.131
Đá mài từ đá tự nhiên 68042312513
Đá mài và đánh bóng cầm tay 680430274290
Nhóm 6805 Bột hoặc hạt mài tự nhiên hoặc nhân tạo, trên nền vật liệu dệt, giấy, bìa giấy hoặc vật liệu khác, đã hoặc chưa cắt theo hình dạng hoặc gia công khác
Vật liệu mài trên nền vải dệt 6805101.9131.941
Vật liệu mài trên nền giấy 6805202.1281.173
Vật liệu mài trên nền khác 6805302.1811.318
Nhóm 6806 Xỉ len, đá len và các loại len khoáng tương tự; vermiculit giãn nở, đất sét trương nở, xỉ bọt và các vật liệu khoáng trương nở tương tự; hỗn hợp và các sản phẩm bằng vật liệu khoáng cách nhiệt, cách âm hoặc hấp thụ âm, trừ hàng thuộc nhóm 6811 hoặc 6812 hoặc Chương 69
Bông xỉ, bông đá và bông khoáng 680610840121
Vermiculite và đất sét nung nở 68062057252
Vật liệu khoáng cách nhiệt và cách âm 68069051833
Nhóm 6809 Các sản phẩm bằng thạch cao hoặc bằng hỗn hợp trên cơ sở thạch cao
Tấm thạch cao phủ giấy 680911281.570
Nhóm 6810 Các sản phẩm bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo, có hoặc không cốt thép
Sản phẩm bê tông không cốt thép khác 6810191.782164
Cấu kiện bê tông đúc sẵn cho xây dựng 681091453230
Sản phẩm xi măng hoặc bê tông khác 6810991.14415
Nhóm 6811 Các sản phẩm bằng xi măng amiăng, xi măng sợi xenlulo hoặc vật liệu tương tự
Sản phẩm xi măng sợi khác 6811891210
Nhóm 6812 Sợi amiăng đã gia công; hỗn hợp trên cơ sở amiăng hoặc trên cơ sở amiăng và magiê cacbonat; các sản phẩm của các hỗn hợp đó hoặc của amiăng, có hoặc không gia cường, trừ hàng hóa thuộc nhóm 6811 hoặc 6813
Sợi amiăng khác và sản phẩm từ amiăng 68129962310
Nhóm 6813 Vật liệu ma sát và các sản phẩm bằng vật liệu ma sát, chưa lắp ráp, dùng cho phanh, ly hợp hoặc các bộ phận tương tự, trên cơ sở amiăng, các chất khoáng khác hoặc xenlulo, có hoặc không kết hợp với vật liệu dệt hoặc vật liệu khác
Vật liệu ma sát chứa amiăng 6813202301
Má phanh và lót phanh không chứa amiăng 68138198058
Vật liệu ma sát khác không chứa amiăng 6813891.26916
Nhóm 6815 Các sản phẩm bằng đá hoặc các chất khoáng khác, kể cả sợi carbon và các sản phẩm của chúng và các sản phẩm bằng than bùn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Vải sợi carbon 6815121205
Sản phẩm graphite hoặc carbon phi điện 6815193.081463
Sản phẩm từ magnesit, dolomit hoặc cromit 6815911045
Sản phẩm khác từ đá và khoáng chất 6815991.526579

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6902 Gạch chịu lửa, khối, ngói và các sản phẩm xây dựng bằng gốm chịu lửa tương tự, trừ loại bằng đất hóa thạch silic hoặc đất silic tương tự
Gạch chịu lửa chứa magie, canxi hoặc crom 6902101.78930
Gạch chịu lửa chứa alumina hoặc silica 69022096786
Gạch và khối chịu lửa khác 6902902151
Nhóm 6903 Các sản phẩm gốm chịu lửa khác
Sản phẩm gốm chịu lửa chứa graphite 69031036748
Sản phẩm gốm chịu lửa chứa alumina 6903201.84692
Sản phẩm gốm chịu lửa khác 6903901.10361
Nhóm 6906 Ống, máng dẫn, máng xối và phụ kiện ống bằng gốm, sứ
Ống, máng và phụ kiện gốm 6906001250
Nhóm 6907 Gạch lát, gạch lát nền, gạch lát lò sưởi hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ chưa tráng men; khối khảm bằng gốm, sứ chưa tráng men và các loại tương tự, có hoặc không có nền
Gạch gốm độ hút nước thấp 6907217.6971.104
Gạch gốm độ hút nước trung bình 6907228401.533
Gạch gốm độ hút nước cao 6907231.178226
Gạch gốm phụ kiện hoàn thiện 69074034110
Nhóm 6909 Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, hóa học hoặc các mục đích kỹ thuật khác; máng, bể và các loại đồ chứa tương tự bằng gốm sứ dùng trong nông nghiệp; chậu, lọ và các loại hàng tương tự bằng gốm sứ dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa
Đồ sứ phòng thí nghiệm và kỹ thuật 6909111382
Đồ gốm kỹ thuật độ cứng cao 690912137129
Đồ gốm kỹ thuật khác 69091966886
Máng và bồn gốm dùng trong nông nghiệp 6909902771
Nhóm 6910 Chậu rửa, bồn rửa, bệ đặt chậu rửa, bồn tắm, bồn tiểu, bệ xí, két xả nước, tiểu nam và các thiết bị vệ sinh tương tự bằng gốm sứ
Bồn rửa, chậu rửa và bồn cầu sứ 69101091145
Thiết bị vệ sinh gốm không phải sứ 6910903.481764
Nhóm 6911 Đồ ăn bàn, đồ dùng nhà bếp, các đồ dùng gia đình khác và đồ dùng vệ sinh, bằng sứ hoặc sành sứ
Đồ ăn và đồ bếp bằng sứ 6911104.859131
Nhóm 6912 Đồ ăn, đồ bếp, đồ dùng gia đình khác và đồ dùng vệ sinh bằng gốm, sứ, trừ bằng sứ hoặc sành
Đồ ăn và đồ gia dụng bằng gốm 69120010.826798
Nhóm 6913 Tượng nhỏ và các đồ trang trí bằng gốm khác
Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng sứ 6913101995
Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng gốm 6913902.441406
Nhóm 6914 Các sản phẩm gốm sứ khác
Sản phẩm gốm khác 69149072688

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7002 Thủy tinh chưa gia công ở dạng bi, thanh hoặc ống, trừ vi cầu thuộc nhóm 7018
Ống thủy tinh thạch anh nung chảy 7002317424
Nhóm 7005 Kính nổi và kính mài hoặc đánh bóng bề mặt, dạng tấm
Kính nổi có màu 700521516172
Kính nổi và kính đánh bóng khác 700529881398
Nhóm 7006 Kính thuộc nhóm 7003, 7004 hoặc 7005, đã uốn, gia công cạnh, khắc, khoan, tráng men hoặc gia công khác, nhưng chưa lắp khung hoặc ghép với vật liệu khác
Kính tấm uốn cong, khắc hoặc gia công 7006003247
Nhóm 7007 Kính an toàn, gồm kính tôi hoặc kính nhiều lớp
Kính an toàn cường lực cho xe 7007114.181414
Kính an toàn cường lực khác 7007195.016229
Kính an toàn nhiều lớp cho xe 7007213.457666
Kính an toàn nhiều lớp khác 700729319310
Nhóm 7008 Bộ cách nhiệt nhiều lớp bằng thủy tinh
Kính hộp cách nhiệt 700800109261
Nhóm 7009 Gương bằng thủy tinh, có hoặc không có khung, kể cả gương chiếu hậu
Gương chiếu hậu xe 70091024.028990
Gương kính không khung 7009911.87366
Gương kính có khung 7009925.114475
Nhóm 7010 Bình lớn, chai, bình, lọ, hũ, lọ nhỏ, ống thuốc và các loại bao bì bằng thủy tinh khác dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa; lọ thủy tinh bảo quản; nút, nắp và các loại đóng khác bằng thủy tinh
Ống thủy tinh ampoule 70101011362
Nút và nắp đậy bằng thủy tinh 7010201822
Chai, lọ và hũ thủy tinh đựng hàng 7010904.0351.371
Nhóm 7011 Vỏ, bóng và ống thủy tinh hở, và các bộ phận bằng thủy tinh của chúng, không có phụ kiện, dùng cho đèn điện và nguồn sáng, ống tia catốt hoặc các loại tương tự
Bóng thủy tinh cho đèn điện 7011101146
Nhóm 7013 Đồ thủy tinh dùng cho bàn ăn, nhà bếp, nhà vệ sinh, văn phòng, trang trí nội thất hoặc mục đích tương tự, trừ loại thuộc nhóm 7010 hoặc 7018
Ly chân cao không phải pha lê chì 7013281.809329
Cốc uống nước khác 7013373.7801.500
Đồ thủy tinh bàn ăn và bếp giãn nở thấp 7013423497
Đồ thủy tinh bàn ăn và bếp khác 7013498.2261.121
Đồ thủy tinh trang trí và văn phòng khác 7013993.785284
Nhóm 7016 Gạch lát, tấm, gạch, ngói và các sản phẩm khác bằng thủy tinh ép hoặc đúc dùng trong xây dựng; khối thủy tinh và các dạng nhỏ khác bằng thủy tinh dùng cho khảm hoặc mục đích trang trí tương tự; kính màu và các sản phẩm tương tự; thủy tinh tổ ong hoặc thủy tinh bọt ở dạng khối, tấm, phiến, vỏ hoặc dạng tương tự
Gạch mosaic thủy tinh 70161090218
Gạch kính và sản phẩm kính xây dựng khác 7016905299
Nhóm 7017 Đồ thủy tinh dùng trong phòng thí nghiệm, vệ sinh hoặc dược phẩm, có hoặc không có chia độ hoặc hiệu chuẩn
Dụng cụ thủy tinh thạch anh phòng thí nghiệm 70171065092
Dụng cụ thủy tinh phòng thí nghiệm giãn nở thấp 701720725110
Dụng cụ thủy tinh phòng thí nghiệm và dược khác 70179037895
Nhóm 7018 Hạt thủy tinh, ngọc trai giả, đá quý hoặc đá bán quý giả và các đồ thủy tinh nhỏ tương tự, và các sản phẩm từ đó, trừ đồ trang sức giả; mắt thủy tinh, trừ bộ phận giả; tượng nhỏ và đồ trang trí khác bằng thủy tinh thổi đèn, trừ đồ trang sức giả; vi cầu thủy tinh có đường kính không quá 1 mm
Hạt thủy tinh và ngọc trai giả 70181072731
Vi cầu thủy tinh 70182016149
Hạt và sản phẩm thủy tinh nhỏ khác 7018901050
Nhóm 7019 Sợi thủy tinh (kể cả bông thủy tinh) và các sản phẩm bằng sợi thủy tinh
Sợi thủy tinh cắt ngắn 70191174119
Sợi thô thủy tinh 7019121.006169
Sợi và cúi thủy tinh 701913103219
Mat sợi thủy tinh liên kết cơ học 7019144842
Mat sợi thủy tinh liên kết hóa học 7019155708
Cúi và sợi thủy tinh khác 7019194456
Vải sợi thủy tinh thưa, có tráng phủ 7019612064
Vải sợi thủy tinh dệt trơn, đã tẩy trắng 70196313717
Vải sợi thủy tinh dệt trơn, đã nhuộm 70196427641
Vải sợi thủy tinh thưa khổ hẹp 7019651330
Vải sợi thủy tinh thưa khổ rộng 701966294157
Vải dệt sợi thủy tinh khác 7019691520
Bông thủy tinh và sản phẩm từ bông thủy tinh 70198063963
Sản phẩm sợi thủy tinh khác 7019904.6221.474
Nhóm 7020 Các sản phẩm khác bằng thủy tinh
Sản phẩm thủy tinh khác 702000808132

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7106 Bạc, kể cả bạc được dát phủ vàng hoặc bạch kim, ở dạng thô hoặc bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột
Bạc bán thành phẩm 71069215319
Nhóm 7112 Phế liệu và mảnh vụn của kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý; phế liệu và mảnh vụn khác chứa kim loại quý hoặc hợp chất kim loại quý, loại chủ yếu dùng để thu hồi kim loại quý
Phế liệu và mảnh vụn kim loại quý khác 7112990114
Nhóm 7115 Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc bằng kim loại được dát phủ kim loại quý
Sản phẩm khác từ kim loại quý 71159011228
Nhóm 7116 Đồ bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý
Sản phẩm từ đá quý và bán quý 7116201018
Nhóm 7117 Đồ trang sức giả
Trang sức giả bằng kim loại thường 71171910.482198
Trang sức giả khác 7117902.566167

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7202 Hợp kim fero
Ferrosilic hàm lượng silic trên 55% 7202212684
Ferrocrom carbon cao 720241126101
Hợp kim sắt khác 7202991149
Nhóm 7204 Phế liệu và mảnh vụn sắt, thép; thỏi đúc lại bằng sắt hoặc thép phế liệu
Phế liệu thép không gỉ 72042173.588
Phế liệu thép hợp kim khác 7204293830
Phế liệu sắt thép khác 72044935125
Nhóm 7205 Hạt và bột, bằng gang, gang spiegel, sắt hoặc thép
Hạt gang, sắt hoặc thép 7205106879
Bột gang, sắt hoặc thép khác 7205291899
Nhóm 7208 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nóng, chưa được mạ, tráng hoặc phủ
Thép cuộn cán nóng tẩy gỉ, dày từ 4,75 mm 7208252740
Thép cuộn cán nóng tẩy gỉ, dày 3–4,75 mm 7208266290
Thép cuộn cán nóng tẩy gỉ, dày dưới 3 mm 7208271.4821
Thép cuộn cán nóng, dày 4,75–10 mm 7208373981
Thép cuộn cán nóng, dày 3–4,75 mm 7208381891
Thép cuộn cán nóng, dày dưới 3 mm 7208392471
Thép tấm cán nóng, dày trên 10 mm 72085173521
Thép tấm cán nóng, dày 4,75–10 mm 72085217321
Nhóm 7209 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (giảm nguội), không được phủ, mạ hoặc tráng
Thép cuộn cán nguội, dày 1–3 mm 7209161.8082
Thép cuộn cán nguội, dày 0,5–1 mm 7209171.1153
Thép cuộn cán nguội, dày dưới 0,5 mm 7209181870
Nhóm 7210 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, đã được mạ, tráng hoặc phủ
Tôn thiếc, dày từ 0,5 mm 7210112375
Tôn thiếc, dày dưới 0,5 mm 7210122.0401
Thép tấm mạ kẽm điện phân 7210303.76110
Thép tấm mạ kẽm khác 7210493.86052
Thép tấm mạ crom hoặc oxit crom 72105048610
Thép tấm mạ nhôm kẽm 72106125514
Thép tấm mạ nhôm 7210691280
Thép tấm sơn hoặc phủ nhựa 7210701.05747
Nhóm 7211 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng dưới 600 mm, chưa được bọc, mạ hoặc tráng
Thép dải cán nóng khổ hẹp, dày dưới 4,75 mm 7211192941
Thép dải cán nguội khổ hẹp, carbon thấp 7211235743
Thép dải cán nguội khổ hẹp, carbon cao 7211291.0015
Thép cán phẳng khổ hẹp khác 72119032216
Nhóm 7212 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng dưới 600 mm, đã được bọc, mạ hoặc phủ
Thép dải khổ hẹp mạ kẽm điện phân 7212201843
Thép dải khổ hẹp mạ kẽm khác 7212301969
Thép dải khổ hẹp sơn phủ 72124045631
Thép dải khổ hẹp mạ phủ loại khác 7212507270
Thép dải khổ hẹp dát phủ 7212601.0381
Nhóm 7213 Thanh và que cán nóng, dạng cuộn không đều, bằng sắt hoặc thép không hợp kim
Thép cuộn không hợp kim, đường kính dưới 14 mm 7213911223
Thép cuộn cán nóng khác 7213991420
Nhóm 7214 Thanh và que khác, bằng sắt hoặc thép không hợp kim, chưa gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc đùn nóng, kể cả loại đã xoắn sau cán
Thép thanh cán nóng khác 7214991.00812
Nhóm 7215 Thanh và que khác, bằng sắt hoặc thép không hợp kim
Thép thanh dễ gia công tạo hình nguội 7215101.3726
Thép thanh tạo hình nguội 7215502.2153
Thép thanh khác 7215904143
Nhóm 7216 Góc, hình và tiết diện khác, bằng sắt hoặc thép không hợp kim
Thép hình I cao từ 80 mm 72163234620
Thép hình H cao từ 80 mm 72163372436
Thép hình tạo hình nguội từ thép cán phẳng 72166136069
Thép hình tạo từ thép cán phẳng 72169125210
Nhóm 7217 Dây bằng sắt hoặc thép không hợp kim
Dây thép không phủ 72171079098
Dây thép mạ kẽm 721720459244
Dây thép mạ kim loại thường khác 7217301.20554
Dây thép khác 72179017493
Nhóm 7219 Sản phẩm cán phẳng bằng thép không gỉ, có chiều rộng từ 600 mm trở lên
Thép không gỉ cuộn cán nóng, dày 4,75–10 mm 7219121110
Thép không gỉ tấm cán nóng, dày trên 10 mm 7219211660
Thép không gỉ tấm cán nóng, dày 4,75–10 mm 7219221751
Thép không gỉ cán nguội, dày 3–4,75 mm 72193213116
Thép không gỉ cán nguội, dày 1–3 mm 72193375567
Thép không gỉ cán nguội, dày 0,5–1 mm 72193446648
Thép không gỉ cán nguội, dày dưới 0,5 mm 7219351719
Thép không gỉ cán phẳng khổ rộng khác 7219901651
Nhóm 7220 Sản phẩm cán phẳng bằng thép không gỉ, có chiều rộng dưới 600 mm
Thép không gỉ dải cán nguội 7220203.33320
Thép không gỉ dải khổ hẹp khác 7220906111
Nhóm 7221 Thanh và que, cán nóng, dạng cuộn không đều, bằng thép không gỉ
Thép không gỉ dạng cuộn cán nóng 7221006740
Nhóm 7222 Thanh và que khác bằng thép không gỉ; góc, hình và tiết diện bằng thép không gỉ
Thép không gỉ thanh tròn cán nóng 7222111.1082
Thép không gỉ thanh cán nóng khác 7222194670
Thép không gỉ thanh tạo hình nguội 7222201.47514
Thép không gỉ thanh khác 7222303241
Thép không gỉ góc và hình 72224046711
Nhóm 7223 Dây thép không gỉ
Dây thép không gỉ 7223001.018388
Nhóm 7225 Sản phẩm cán phẳng bằng thép hợp kim khác, có chiều rộng từ 600 mm trở lên
Thép điện hạt định hướng, khổ rộng 7225111.765134
Thép điện khác, khổ rộng 7225191.1001
Thép hợp kim cuộn cán nóng, khổ rộng 7225301.3760
Thép hợp kim tấm cán nóng, khổ rộng 72254099915
Thép hợp kim cán nguội, khổ rộng 7225501.7633
Thép hợp kim mạ kẽm điện phân, khổ rộng 7225912720
Thép hợp kim mạ kẽm khác, khổ rộng 7225921.85527
Thép hợp kim cán phẳng khổ rộng khác 7225991.17410
Nhóm 7226 Sản phẩm cán phẳng bằng thép hợp kim khác, có chiều rộng dưới 600 mm
Thép điện hạt định hướng, khổ hẹp 722611264259
Thép hợp kim dải cán nóng, khổ hẹp 7226912091
Thép hợp kim dải cán nguội, khổ hẹp 7226922798
Thép hợp kim cán phẳng khổ hẹp khác 7226991369
Nhóm 7227 Thanh và que, cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều, bằng thép hợp kim khác
Thép hợp kim dạng cuộn cán nóng khác 7227901.7064
Nhóm 7228 Thanh và que khác, bằng thép hợp kim khác; thép góc, hình và tiết diện khác, bằng thép hợp kim khác; thanh khoan rỗng, bằng thép hợp kim hoặc thép không hợp kim
Thép hợp kim thanh cán nóng khác 7228302.29669
Thép hợp kim thanh rèn 7228404384
Thép hợp kim thanh tạo hình nguội 7228504122
Thép hợp kim góc và hình 72287014030
Thanh khoan rỗng 7228803551
Nhóm 7229 Dây bằng thép hợp kim khác
Dây thép silic-mangan 72292048510
Dây thép hợp kim khác 7229901.11342

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7302 Vật liệu xây dựng đường sắt hoặc đường xe điện bằng sắt hoặc thép
Ray đường sắt 7302101933
Vật liệu đường ray khác 7302901060
Nhóm 7304 Ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không hàn, bằng sắt (trừ gang) hoặc thép
Ống dẫn dầu khí liền mạch khác 730419427427
Ống thép không hợp kim liền mạch kéo nguội 7304311.18244
Ống thép không hợp kim liền mạch khác 73043941698
Ống thép không gỉ liền mạch kéo nguội 7304417853
Ống thép không gỉ liền mạch khác 73044914528
Ống thép hợp kim liền mạch kéo nguội 7304514850
Ống thép hợp kim liền mạch khác 73045954681
Ống sắt thép liền mạch khác 73049014723
Nhóm 7306 Ống, ống dẫn và ống rỗng khác, bằng sắt hoặc thép
Ống thép tròn hàn không hợp kim 7306304.639406
Ống thép không gỉ hàn 7306402.350202
Ống thép tròn hàn hợp kim 73065074130
Ống thép hàn vuông hoặc chữ nhật 7306612.145195
Ống thép hàn tiết diện không tròn khác 73066922163
Nhóm 7307 Phụ kiện ống hoặc ống dẫn (ví dụ: khớp nối, cút và ống lót), bằng sắt hoặc thép
Phụ kiện ống bằng gang không dẻo 73071148618
Phụ kiện ống đúc khác 7307192.979644
Mặt bích thép không gỉ 7307212.68035
Cút và măng sông ren thép không gỉ 7307221.879290
Phụ kiện hàn đối đầu thép không gỉ 7307231.50413
Phụ kiện ống thép không gỉ khác 7307296.530160
Mặt bích sắt thép 7307912.406164
Cút và măng sông ren sắt thép 7307927.6381.662
Phụ kiện hàn đối đầu sắt thép 730793962103
Phụ kiện ống sắt thép khác 7307997.201363
Nhóm 7308 Kết cấu và bộ phận kết cấu, bằng sắt hoặc thép
Cửa, cửa sổ và khung bằng sắt thép 730830524131
Thiết bị giàn giáo và cốp pha bằng sắt thép 7308401.197101
Kết cấu khác bằng sắt thép và bộ phận 7308905.113728
Nhóm 7309 Bể chứa, thùng chứa, bồn chứa và các loại chứa tương tự, bằng sắt hoặc thép, dùng cho mọi vật liệu trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng, dung tích trên 300 l, không lắp thiết bị cơ khí hoặc nhiệt
Bể chứa và thùng lớn bằng sắt thép trên 300 lít 7309002.279462
Nhóm 7310 Bể chứa, thùng, trống, lon, hộp và các loại chứa tương tự, bằng sắt hoặc thép, dùng cho mọi vật liệu trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng, dung tích không quá 300 l, không lắp thiết bị cơ khí hoặc nhiệt
Thùng chứa bằng sắt thép từ 50 đến 300 lít 7310101.340266
Lon sắt thép đóng kín bằng hàn hoặc ghép mí 73102113119
Lon và thùng khác bằng sắt thép dưới 50 lít 731029989100
Nhóm 7311 Bình chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép
Bình chứa khí nén bằng sắt thép 7311001.635459
Nhóm 7312 Dây bện, cáp, dây bện dẹt và dây treo, bằng sắt hoặc thép, không cách điện
Dây cáp và dây thừng bằng sắt thép 7312103.4131.443
Nhóm 7313 Dây thép gai; dây thép xoắn hoặc dây thép dẹt đơn, có gai hoặc dây đôi xoắn lỏng, dùng làm hàng rào, bằng sắt hoặc thép
Dây thép gai bằng sắt thép 731300102129
Nhóm 7314 Vải, lưới, lưới mắt cáo và hàng rào, bằng dây sắt hoặc thép; kim loại giãn nở bằng sắt hoặc thép
Lưới dệt bằng dây thép không gỉ 7314145462
Lưới dệt khác bằng dây sắt thép 73141919949
Lưới thép kéo giãn 73145033338
Nhóm 7315 Xích và bộ phận của xích, bằng sắt hoặc thép
Xích con lăn bằng sắt thép 73151111.317245
Xích khớp nối khác bằng sắt thép 731512936212
Bộ phận của xích khớp nối 7315192.97543
Xích mắt hàn khác bằng sắt thép 731582619559
Xích khác bằng sắt thép 731589103138
Bộ phận của xích sắt thép 7315902975
Nhóm 7317 Đinh, đinh ghim, đinh ghim giấy, đinh sóng, ghim bấm (trừ loại thuộc nhóm 8305) và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép, có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác, nhưng không kể loại có đầu bằng đồng
Đinh, đinh bấm và ghim bằng sắt thép 7317002.1231.140
Nhóm 7318 Vít, bu lông, đai ốc, vít móc, đinh tán, chốt chẻ, chốt hãm, vòng đệm và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép
Vít cấy gỗ bằng sắt thép 7318112056
Vít gỗ khác bằng sắt thép 7318121.40939
Móc và vòng ren bằng sắt thép 731813820616
Vít tự khoan bằng sắt thép 7318145.0921.079
Vít và bu lông khác bằng sắt thép 731815116.7135.692
Đai ốc bằng sắt thép 73181640.3711.954
Sản phẩm ren khác bằng sắt thép 7318194.714317
Vòng đệm lò xo bằng sắt thép 73182113.815479
Vòng đệm khác bằng sắt thép 73182226.1911.020
Đinh tán bằng sắt thép 7318233.406156
Chốt chẻ và chốt chặn bằng sắt thép 73182416.446630
Sản phẩm không ren khác bằng sắt thép 73182916.235494
Nhóm 7319 Kim khâu, kim đan, kim xâu chỉ, kim móc, kim thêu và các loại tương tự dùng bằng tay, bằng sắt hoặc thép; kim băng và các loại ghim khác bằng sắt hoặc thép, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Kim băng và ghim bằng sắt thép 731940252131
Kim khâu tay khác bằng sắt thép 731990308149
Nhóm 7320 Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép
Nhíp lá bằng sắt thép 7320102.296131
Lò xo xoắn bằng sắt thép 73202035.5352.560
Lò xo khác bằng sắt thép 7320905.356290
Nhóm 7321 Bếp, lò nấu, ghi, bếp đun, lò nướng thịt, lò than, bếp gas, đĩa hâm nóng và các thiết bị gia dụng không dùng điện tương tự, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
Bếp và thiết bị nấu dùng gas bằng sắt thép 7321112.1942.767
Bếp nấu nhiên liệu rắn hoặc khác bằng sắt thép 73211948426
Thiết bị gia dụng dùng nhiên liệu rắn không điện 7321892003
Bộ phận của thiết bị gia dụng không điện 7321903.7411.353
Nhóm 7323 Đồ dùng để bàn, nhà bếp hoặc đồ dùng gia đình khác và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; len sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và miếng cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và loại tương tự, bằng sắt hoặc thép
Bùi nhùi thép và miếng chà rửa 73231058732
Đồ gia dụng gang không tráng men 7323911897
Đồ gia dụng gang tráng men 73239283810
Đồ gia dụng và bếp bằng thép không gỉ 73239313.484666
Đồ gia dụng sắt thép tráng men 7323942.650114
Đồ gia dụng khác bằng sắt thép 7323993.045288
Nhóm 7324 Đồ dùng vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
Bồn rửa bằng thép không gỉ 732410909221
Thiết bị vệ sinh khác bằng sắt thép 7324903.077909
Nhóm 7325 Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép
Sản phẩm đúc từ gang không dẻo 7325102596
Bi nghiền đúc cho máy nghiền 7325912080
Sản phẩm đúc khác bằng sắt thép 73259968154
Nhóm 7326 Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép
Bi nghiền bằng sắt thép cho máy nghiền 73261128637
Sản phẩm rèn hoặc dập khác bằng sắt thép 73261921.2523.258
Sản phẩm từ dây sắt thép 7326204.350756
Sản phẩm khác bằng sắt thép 73269077.17511.127

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7402 Đồng chưa tinh luyện; anôt đồng dùng cho tinh luyện điện phân
Đồng chưa tinh luyện và cực dương đồng 7402004120
Nhóm 7404 Phế liệu và mảnh vụn đồng
Phế liệu và mảnh vụn đồng 740400104.201
Nhóm 7407 Thanh, que và hình dạng bằng đồng
Thanh và profile đồng tinh luyện 74071094554
Thanh đồng thau 74072124113
Profile đồng thau và thanh hợp kim đồng khác 74072946830
Nhóm 7408 Dây đồng
Dây đồng tinh luyện đến 6 mm 74081938919
Dây đồng thau 74082123114
Dây hợp kim đồng khác 7408291250
Nhóm 7409 Tấm, lá và dải bằng đồng, có độ dày trên 0,15 mm
Tấm đồng tinh luyện cuộn trên 6 mm 74091173217
Tấm đồng tinh luyện cuộn 0,15–6 mm 7409196503
Tấm và dải đồng thau dạng cuộn 7409214586
Tấm và dải hợp kim đồng khác 7409903390
Nhóm 7410 Lá đồng, đã hoặc chưa in hoặc ghép với giấy, bìa giấy, chất dẻo hoặc vật liệu ghép tương tự, có độ dày không quá 0,15 mm, không kể lớp nền
Lá đồng tinh luyện không bồi 7410111580
Nhóm 7411 Ống và ống dẫn bằng đồng
Ống đồng tinh luyện 7411101.870498
Ống đồng thau 74112113836
Ống hợp kim đồng khác 74112927374
Nhóm 7412 Phụ kiện ống và ống dẫn bằng đồng
Phụ kiện ống đồng tinh luyện 7412104.122188
Phụ kiện ống hợp kim đồng 74122014.9212.631
Nhóm 7413 Dây bện, cáp, dải bện và các loại tương tự, bằng đồng, không bọc cách điện
Dây bện và cáp đồng không cách điện 741300499140
Nhóm 7415 Đinh, đinh ghim, đinh ghim bản, ghim bấm và các loại tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt hay thép có đầu bằng đồng; vít, bu lông, đai ốc, vít móc, đinh tán, chốt chẻ, chốt hãm, vòng đệm và các loại tương tự, bằng đồng
Vòng đệm bằng đồng 7415211.615147
Sản phẩm kiểu vòng đệm khác bằng đồng 74152938651
Vít, bu lông và đai ốc bằng đồng 7415331.750213
Chi tiết cố định khác bằng đồng 74153931334
Nhóm 7418 Đồ dùng bàn ăn, nhà bếp hoặc đồ dùng gia đình khác và bộ phận của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và miếng cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ dùng vệ sinh và bộ phận của chúng, bằng đồng
Thiết bị vệ sinh bằng đồng 7418201.362286
Nhóm 7419 Các sản phẩm khác bằng đồng
Sản phẩm đúc, dập bằng đồng 74192095183
Sản phẩm khác bằng đồng 74198010.894667

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7505 Thanh, que, hình và dây niken
Thanh và profile hợp kim niken 7505124220
Dây hợp kim niken 7505221786
Nhóm 7506 Tấm, lá, dải, lá mỏng và dải mỏng bằng niken
Tấm và lá hợp kim niken 7506201970
Nhóm 7508 Các sản phẩm khác bằng niken
Sản phẩm khác bằng niken 750890132103

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7601 Nhôm chưa gia công
Nhôm thô chưa hợp kim 76011028643
Hợp kim nhôm thô 7601201.84037
Nhóm 7602 Phế liệu và mảnh vụn nhôm
Phế liệu nhôm 7602001733.693
Nhóm 7604 Thanh, que và hình nhôm
Thanh và profile nhôm chưa hợp kim 76041026610
Profile rỗng hợp kim nhôm 7604214.388141
Thanh và profile hợp kim nhôm khác 7604297.557178
Nhóm 7605 Dây nhôm
Dây hợp kim nhôm đến 7 mm 7605291969
Nhóm 7606 Tấm, lá, dải và lá mỏng bằng nhôm, có độ dày trên 0,2 mm
Tấm nhôm chưa hợp kim trên 0,2 mm 7606111.41714
Tấm hợp kim nhôm trên 0,2 mm 76061210.55855
Tấm nhôm chưa hợp kim khác 7606912880
Tấm hợp kim nhôm khác 7606929443
Nhóm 7607 Lá nhôm (có hoặc không in, hoặc ghép với giấy, bìa giấy, nhựa hoặc vật liệu lót tương tự), có độ dày không quá 0,2 mm
Giấy nhôm cán không bồi 7607116.18350
Giấy nhôm khác không bồi 7607192.676119
Giấy nhôm có bồi 7607202.123224
Nhóm 7608 Ống và ống dẫn bằng nhôm
Ống nhôm chưa hợp kim 76081015426
Ống hợp kim nhôm 7608203.519172
Nhóm 7609 Phụ kiện ống hoặc ống dẫn bằng nhôm
Phụ kiện ống nhôm 7609004.672315
Nhóm 7610 Kết cấu nhôm và bộ phận của kết cấu; tấm, thanh, hình, ống và loại tương tự bằng nhôm, đã gia công để dùng làm kết cấu
Cửa, cửa sổ và khung nhôm 761010657217
Kết cấu khác bằng nhôm và bộ phận 7610901.731311
Nhóm 7612 Thùng, trống, hộp và các loại thùng chứa tương tự bằng nhôm, kể cả ống chứa dạng cứng hoặc có thể xếp gọn, dùng cho mọi vật liệu trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng, dung tích không quá 300 lít, không lắp thiết bị cơ khí hoặc nhiệt
Ống nhôm bóp được 76121019221
Lon và thùng nhôm đến 300 lít 761290437267
Nhóm 7614 Dây bện, cáp, dải bện và các loại tương tự, bằng nhôm, không cách điện
Dây bện và cáp nhôm khác 7614901567
Nhóm 7615 Đồ dùng bàn ăn, nhà bếp hoặc đồ dùng gia đình khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng cọ nồi và miếng cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng nhôm; đồ dùng vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm
Đồ gia dụng và bếp bằng nhôm 7615107.670190
Nhóm 7616 Các sản phẩm khác bằng nhôm
Đinh, vít, bu lông và đai ốc bằng nhôm 7616104.771648
Sản phẩm khác bằng nhôm 76169920.1474.542

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7801 Chì chưa gia công
Chì tinh luyện thô 78011048251
Nhóm 7806 Các sản phẩm khác bằng chì
Sản phẩm khác bằng chì 78060012213

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7907 Các sản phẩm khác bằng kẽm
Sản phẩm khác bằng kẽm 7907004.2892.150

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8003 Thanh, que, hình và dây thiếc
Thanh, profile và dây thiếc 80030025538
Nhóm 8007 Các sản phẩm khác bằng thiếc
Sản phẩm khác bằng thiếc 8007001420

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8101 Vonfram và các sản phẩm của nó, kể cả phế liệu và mảnh vụn
Sản phẩm khác bằng vonfram 81019913712
Nhóm 8104 Magiê và các sản phẩm bằng magiê, kể cả phế liệu và mảnh vụn
Magie thô khác 8104191900
Sản phẩm khác bằng magie 8104901011
Nhóm 8108 Titan và các sản phẩm của nó, kể cả phế liệu và mảnh vụn
Sản phẩm khác bằng titan 81089015462

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8201 Dụng cụ cầm tay dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp, kể cả xẻng, thuổng, cuốc, chim, búa bổ, nĩa, cào, rìu, dao phát và các dụng cụ tương tự
Xẻng và mai 8201101573.546
Cuốc, cuốc chim và cào 8201301733.828
Rìu và dụng cụ chặt tương tự 8201404252.328
Kéo tỉa cành một tay 8201503071.308
Kéo cắt hàng rào và kéo tỉa hai tay 8201602081.152
Dụng cụ cầm tay khác cho nông nghiệp và làm vườn 8201901452.953
Nhóm 8202 Cưa tay; lưỡi cưa các loại, kể cả lưỡi cưa xẻ rãnh, cưa rãnh và lưỡi cưa không răng
Cưa tay 8202105353.098
Lưỡi cưa vòng 82022095728
Lưỡi cưa đĩa phần làm việc bằng thép 820231598117
Lưỡi cưa đĩa khác và bộ phận 8202391.3983.390
Xích cưa máy 82024016188
Lưỡi cưa thẳng cho kim loại 820291335445
Lưỡi cưa khác 820299289814
Nhóm 8203 Dũa, giũa, kìm (kể cả kìm cắt), kìm nhọn, nhíp, kéo cắt kim loại, dao cắt ống, kìm cắt bu lông, đột đục lỗ và các dụng cụ cầm tay tương tự
Giũa, dũa và dụng cụ tương tự 8203109313.182
Kìm và kềm 8203206.0059.610
Kéo cắt kim loại 820330334905
Dao cắt ống, kìm cắt bu lông và dụng cụ đột 8203408262.136
Nhóm 8204 Cờ lê và mỏ lết cầm tay (kể cả cờ lê lực nhưng không kể cờ lê ta rô); đầu tuýp thay thế được, có hoặc không có tay cầm
Cờ lê tay cố định 8204117.8599.728
Cờ lê tay điều chỉnh được 8204121.8993.972
Đầu tuýp cờ lê thay thế 8204205.66212.762
Nhóm 8205 Dụng cụ cầm tay, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, và đèn khò, ê tô, kẹp, đe, lò rèn di động và đá mài có khung
Dụng cụ cầm tay khoan và ren 820510248650
Búa và búa tạ 8205201.1494.927
Bào, đục và dụng cụ cắt gỗ cầm tay 8205302641.663
Tua vít 8205404.6786.869
Dụng cụ cầm tay gia dụng 8205514.3331.363
Dụng cụ cầm tay khác 82055910.03316.006
Ê tô và kẹp 8205701.1791.995
Đe, lò rèn xách tay và bộ dụng cụ 82059022147
Nhóm 8206 Bộ dụng cụ gồm hai hoặc nhiều loại thuộc các nhóm từ 8202 đến 8205, đóng bộ để bán lẻ
Bộ dụng cụ bán lẻ 8206006.1271.211
Nhóm 8207 Dụng cụ có thể thay thế dùng cho dụng cụ cầm tay hoặc máy công cụ, kể cả khuôn kéo hoặc đùn kim loại, và dụng cụ khoan đá hoặc khoan đất
Dụng cụ khoan đá khác và bộ phận 8207191.759130
Khuôn kéo dây và ép đùn kim loại 8207202104
Dụng cụ ép, dập và đột 8207304.87369
Dụng cụ taro và cắt ren 8207401.442777
Dụng cụ khoan, trừ khoan đá 8207506.30112.324
Dụng cụ doa và chuốt 82076059017
Dụng cụ phay 8207702.4302.489
Dụng cụ tiện 82078015565
Dụng cụ thay thế khác 8207903.7645.960
Nhóm 8208 Dao và lưỡi cắt dùng cho máy hoặc thiết bị cơ khí
Dao và lưỡi cho máy gia công kim loại 82081066812
Dao và lưỡi cho máy gia công gỗ 82082021198
Dao và lưỡi cho máy bếp và thực phẩm 82083064852
Dao và lưỡi cho máy nông lâm nghiệp 820840634107
Dao và lưỡi cho máy khác 8208902.396379
Nhóm 8209 Phiến, thanh, mũi và các loại tương tự dùng cho dụng cụ, chưa lắp ráp, bằng gốm kim loại
Mũi và tấm gốm kim loại cho dụng cụ 82090058865
Nhóm 8210 Dụng cụ cơ khí cầm tay, nặng không quá 10 kg, dùng để chuẩn bị, chế biến hoặc phục vụ thực phẩm hoặc đồ uống, và các bộ phận bằng kim loại cơ bản của chúng
Dụng cụ cơ khí cầm tay chế biến thực phẩm 821000905274
Nhóm 8211 Dao có lưỡi cắt, có răng cưa hoặc không, kể cả dao tỉa cành, trừ dao thuộc nhóm 8208, và lưỡi dao của chúng
Bộ dao các loại 8211104704
Dao ăn lưỡi cố định 8211911.13343
Dao lưỡi cố định khác 8211921.844752
Dao gấp và dao khác 8211931.3882.161
Lưỡi dao 821194416828
Nhóm 8212 Dao cạo và lưỡi dao cạo, kể cả phôi lưỡi dao cạo dạng dải
Dao cạo 8212101.93811.330
Lưỡi dao cạo an toàn 8212205492.200
Bộ phận của dao cạo 82129034727
Nhóm 8213 Kéo, kéo cắt vải của thợ may và các loại kéo tương tự, và lưỡi của chúng
Kéo và kéo may 8213002.6571.472
Nhóm 8214 Các dụng cụ cắt khác, như tông đơ cắt tóc, dao chặt của người bán thịt hoặc dao chặt dùng trong nhà bếp, dao chặt và dao băm; bộ và dụng cụ làm móng tay hoặc móng chân, kể cả dũa móng
Dao rọc giấy và gọt bút chì 8214101.416403
Bộ làm móng tay và chân 8214202.597370
Sản phẩm dao kéo khác 8214902995
Nhóm 8215 Thìa, nĩa, muôi, vá lưới, xẻng xúc bánh, dao phi lê cá, dao bơ, kẹp đường và các loại đồ dùng tương tự dùng trong nhà bếp hoặc trên bàn ăn
Bộ dao kéo mạ kim loại quý một phần 8215103498
Bộ dao kéo không mạ 8215201.00614
Thìa, dĩa và dụng cụ ăn mạ 8215911.80828
Thìa, dĩa và dụng cụ ăn khác 8215992.939244

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8301 Ổ khóa và khóa bằng kim loại cơ bản, dùng chìa khóa, số hoặc điện; móc cài và khung có móc cài, có gắn khóa, bằng kim loại cơ bản; chìa khóa cho các loại hàng hóa này, bằng kim loại cơ bản
Khóa móc 8301103.7465.608
Khóa cho xe cơ giới 83012012.2271.374
Khóa đồ nội thất 830130577393
Khóa khác 8301407.8611.902
Móc cài và khung có khóa 83015016442
Bộ phận của khóa và móc cài 83016013.687216
Chìa khóa bán riêng 8301701.966179
Nhóm 8302 Đồ lắp, phụ kiện và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cửa, cầu thang, cửa sổ, rèm che, thân xe, yên cương, rương, hòm, hộp đựng đồ quý hoặc loại tương tự; giá treo mũ, chốt treo mũ, giá đỡ và các loại phụ kiện tương tự bằng kim loại cơ bản; bánh xe lăn có lắp ghép bằng kim loại cơ bản; bộ đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản
Bản lề kim loại thường 83021014.1722.552
Bánh xe đẩy kim loại thường 8302202.244456
Phụ kiện xe cộ bằng kim loại thường 83023028.6022.185
Phụ kiện xây dựng bằng kim loại thường 83024111.6061.545
Phụ kiện đồ nội thất bằng kim loại thường 83024210.6792.216
Phụ kiện khác bằng kim loại thường 8302496.357328
Móc treo, giá đỡ và vật cố định tương tự 8302509.6642.284
Thiết bị đóng cửa tự động 830260400251
Nhóm 8303 Két sắt, hòm sắt và cửa bọc thép hoặc gia cố, tủ két an toàn dùng cho phòng an toàn, hộp đựng tiền hoặc đựng chứng thư và loại tương tự, bằng kim loại cơ bản
Két sắt và hòm an toàn 830300560467
Nhóm 8304 Tủ đựng hồ sơ, tủ thẻ mục lục, khay đựng giấy, giá kê giấy, khay đựng bút, giá để con dấu văn phòng và các đồ dùng văn phòng hoặc để bàn tương tự, bằng kim loại cơ bản, trừ đồ nội thất văn phòng thuộc nhóm 9403
Tủ hồ sơ và đồ dùng văn phòng bằng kim loại 8304004606
Nhóm 8305 Phụ kiện bằng kim loại cơ bản dùng cho cặp còng hoặc hồ sơ rời, kẹp thư, góc kẹp thư, kẹp giấy, thẻ chỉ mục và các vật phẩm văn phòng tương tự; ghim bằng kim loại cơ bản ở dạng dải
Phụ kiện cho bìa còng và hồ sơ 8305101724
Ghim bấm dạng thanh 8305201.4001.577
Đồ dùng văn phòng khác bằng kim loại thường 8305901.032178
Nhóm 8306 Chuông, cồng và các loại tương tự, không dùng điện, bằng kim loại cơ bản; tượng nhỏ và đồ trang trí khác bằng kim loại cơ bản; khung ảnh, khung tranh hoặc khung tương tự bằng kim loại cơ bản; gương bằng kim loại cơ bản
Chuông và cồng không điện 8306103786
Tượng nhỏ và đồ trang trí mạ kim loại quý 83062144325
Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng kim loại thường 8306291.551129
Khung ảnh và gương bằng kim loại 83063040312
Nhóm 8307 Ống mềm bằng kim loại cơ bản, có hoặc không có phụ kiện
Ống mềm bằng sắt thép 8307102.557268
Ống mềm bằng kim loại thường khác 830790375337
Nhóm 8308 Khóa cài, khung có khóa cài, khóa, móc khóa, móc, khoen, khoen khuy và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho quần áo, giày dép, đồ trang sức, đồng hồ, sách, bạt che, hàng da, hàng du lịch, yên cương hoặc các hàng hóa hoàn thiện khác; đinh tán ống hoặc đinh tán chẻ; hạt và kim sa, bằng kim loại cơ bản
Móc, vòng và khoen bằng kim loại thường 830810859170
Đinh tán rỗng và chẻ 8308202.560115
Hạt và sequin kim loại thường 8308902.02444
Nhóm 8309 Nút, nắp và nắp đậy, kể cả nút chai hình vương miện, nắp vặn và nút rót, viên nang cho chai, nút có ren, nắp nút, con dấu và các phụ kiện đóng gói khác, bằng kim loại cơ bản
Phụ kiện đóng gói khác bằng kim loại thường 8309906.4351.058
Nhóm 8310 Biển chỉ dẫn, biển tên, biển địa chỉ và các biển tương tự, số, chữ và các ký hiệu khác, bằng kim loại cơ bản, trừ loại thuộc nhóm 9405
Biển hiệu, số và chữ bằng kim loại thường 8310004.705368
Nhóm 8311 Dây, que, ống, tấm, điện cực và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản dùng để hàn thiếc, hàn đồng, hàn điện hoặc phun kim loại; dây và que bằng bột kim loại cơ bản kết khối dùng để phun kim loại
Que hàn hồ quang có vỏ bọc 8311107421.022
Dây hàn lõi thuốc hồ quang 831120861111
Que hàn đồng và hàn có vỏ bọc hoặc lõi 831130360132
Dây, que và điện cực hàn khác 831190619215

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8402 Nồi hơi tạo hơi nước hoặc hơi khác, trừ nồi hơi nước nóng dùng cho hệ thống sưởi trung tâm cũng có khả năng tạo hơi nước áp suất thấp; nồi hơi nước quá nhiệt
Nồi hơi nước khác 8402191747
Nhóm 8407 Động cơ piston đốt trong kiểu đánh lửa bằng tia lửa điện, loại tịnh tiến hoặc quay
Động cơ máy thuyền gắn ngoài 8407216220
Động cơ xăng tàu thuyền khác 84072929218
Động cơ xăng đến 50 cc 8407327.4415
Động cơ xăng 50–250 cc 8407331.12340
Động cơ xăng trên 250 cc 8407341.554193
Động cơ đánh lửa khác 84079077691
Nhóm 8408 Động cơ piston đốt trong kiểu cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel)
Động cơ diesel cho xe cộ 8408201.507524
Động cơ diesel khác 840890743285
Nhóm 8409 Phụ tùng dùng riêng hoặc chủ yếu cho động cơ thuộc nhóm 8407 hoặc 8408
Bộ phận của động cơ xăng 84099147.9194.248
Bộ phận của động cơ diesel 84099917.3223.630
Nhóm 8411 Động cơ phản lực, động cơ cánh quạt phản lực và các tuabin khí khác
Bộ phận của động cơ phản lực và cánh quạt 841191133380
Bộ phận của tuabin khí 841199449111
Nhóm 8412 Động cơ phản lực khác
Xi lanh thủy lực 8412213.827474
Động cơ thủy lực khác 84122985956
Xi lanh khí nén 84123118.98681
Động cơ khí nén khác 8412392.01614
Động cơ và máy phát lực khác 8412802783
Bộ phận của động cơ 84129011.852452
Nhóm 8413 Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy nâng chất lỏng
Bơm cấp nhiên liệu 8413111222
Bơm khác có thiết bị đo 8413192067
Bơm tay cho chất lỏng 8413201.178522
Bơm nhiên liệu, dầu và nước làm mát cho động cơ 84133025.5422.061
Bơm thể tích piston 8413501.918229
Bơm thể tích quay 8413606.651816
Bơm ly tâm 8413707.8171.660
Bơm chất lỏng khác 8413813.1652.380
Bộ phận của bơm chất lỏng 84139112.2991.608
Nhóm 8414 Bơm chân không, bơm khí hoặc bơm không khí và quạt; chụp hút hoặc tủ thông gió, tuần hoàn có quạt, có hoặc không lắp bộ lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ lọc
Bơm chân không 8414101.578128
Bơm hơi tay và chân 8414201.326863
Máy nén cho thiết bị lạnh 84143011.7331.027
Máy nén khí kéo theo 84144019631
Quạt bàn, đứng, tường và trần 8414513.544301
Quạt khác 84145913.3231.236
Máy hút mùi đến 120 cm 8414601.473434
Máy nén khí và gas khác 8414808.6091.568
Bộ phận của bơm, máy nén và quạt 84149011.4231.103
Nhóm 8415 Máy điều hòa không khí, có quạt gắn động cơ và bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm của không khí, kể cả loại không điều chỉnh riêng được độ ẩm
Máy điều hòa cửa sổ, treo tường và tách rời 84151014.16580
Máy điều hòa cho xe cơ giới 8415201.373104
Máy điều hòa có van đảo chiều chu trình 84158164316
Máy điều hòa khác có bộ phận làm lạnh 8415822.409120
Máy điều hòa không có bộ phận làm lạnh 84158352519
Bộ phận của máy điều hòa 84159027.1521.169
Nhóm 8416 Đầu đốt lò dùng nhiên liệu lỏng, nhiên liệu rắn dạng bột hoặc khí; ghi cơ khí, kể cả ghi cơ khí, bộ tháo tro cơ khí và các thiết bị tương tự
Đầu đốt lò khác 84162016111
Bộ phận của đầu đốt và lò đốt 8416901416
Nhóm 8417 Lò và lò nung công nghiệp hoặc phòng thí nghiệm, kể cả lò đốt rác, loại không dùng điện
Lò nướng bánh không điện 8417202027
Lò công nghiệp không điện khác 8417801157
Bộ phận của lò công nghiệp không điện 84179076475
Nhóm 8418 Tủ lạnh, tủ đông và thiết bị làm lạnh hoặc làm đông khác, loại điện hoặc loại khác; bơm nhiệt, trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 8415
Tủ lạnh kết hợp ngăn đông 8418106.1356.175
Tủ lạnh gia đình nén 8418212.01337
Tủ đông nằm 8418302.83632
Tủ đông đứng 84184049464
Tủ và quầy trưng bày lạnh 8418502.783591
Bơm nhiệt, trừ máy điều hòa 8418613722
Thiết bị làm lạnh khác 8418693.605374
Vỏ tủ cho thiết bị lạnh 8418912213
Bộ phận của tủ lạnh và tủ đông 84189931.7141.927
Nhóm 8419 Máy và thiết bị công nghiệp hoặc phòng thí nghiệm, có hoặc không gia nhiệt bằng điện, dùng để xử lý vật liệu bằng quá trình làm thay đổi nhiệt độ, và bình đun nước nóng tức thời hoặc bình tích nước nóng không dùng điện
Máy nước nóng gas tức thời 841911686106
Máy nước nóng năng lượng mặt trời 8419123.11521
Máy nước nóng không điện khác 841919393184
Máy sấy khác 8419391.09619
Thiết bị trao đổi nhiệt 8419506.947386
Máy pha đồ uống nóng và nấu thực phẩm 8419812.116221
Máy xử lý nhiệt vật liệu 8419892.911463
Bộ phận của máy xử lý nhiệt 84199013.822366
Nhóm 8420 Máy cán hoặc máy cán khác, trừ loại dùng cho kim loại hoặc thủy tinh, và trục lăn của chúng
Máy cán láng và máy cán 84201027012
Bộ phận của máy cán láng 8420991172
Nhóm 8421 Máy ly tâm, kể cả máy sấy ly tâm; máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng hoặc khí
Máy sấy quần áo 84211217911
Máy ly tâm khác 842119349105
Thiết bị lọc và làm sạch nước 8421215.3131.058
Bộ lọc dầu và nhiên liệu cho động cơ 84212320.62223.006
Thiết bị lọc chất lỏng khác 8421298.88317.146
Bộ lọc khí nạp cho động cơ 84213128.21226.769
Bộ chuyển đổi xúc tác và lọc hạt 8421321.112231
Thiết bị lọc khí khác 84213918.8744.633
Bộ phận của máy ly tâm 8421912995
Bộ phận của thiết bị lọc 84219912.9283.408
Nhóm 8422 Máy rửa bát; máy rửa hoặc sấy chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác; máy chiết rót, đóng nắp, niêm phong hoặc dán nhãn chai, lon, hộp, túi hoặc các loại đồ chứa khác; máy đóng nang cho chai, lọ, ống và các loại đồ chứa tương tự; máy đóng gói hoặc bao gói khác, kể cả máy bao gói co nhiệt; máy làm sủi khí đồ uống
Máy rửa bát gia đình 84221132013
Máy rửa bát công nghiệp 8422193058
Máy chiết rót, đóng nắp và dán nhãn chai 8422302.075257
Máy đóng gói và bao gói 8422401.52341
Bộ phận của máy rửa bát và máy đóng gói 8422901.708194
Nhóm 8423 Máy cân, trừ cân có độ nhạy từ 0,05 g trở lên; kể cả máy đếm hoặc kiểm tra hoạt động bằng quả cân; quả cân các loại dùng cho máy cân
Cân cá nhân và gia đình 842310779523
Cân có tải trọng đến 30 kg 842381536312
Cân có tải trọng 30–5.000 kg 842382592455
Quả cân và bộ phận của cân 8423901.11383
Nhóm 8424 Máy cơ khí dùng để phun, rải hoặc phun xịt chất lỏng hoặc bột; bình chữa cháy, có hoặc không nạp; súng phun và các dụng cụ tương tự; máy phun tia hơi nước hoặc cát và máy phun tia tương tự
Bình chữa cháy 84241060187
Súng phun 8424202.2512.628
Máy phun hơi nước và phun cát 8424301.935785
Máy phun nông nghiệp xách tay 84244155839
Máy phun nông nghiệp khác 8424491685
Thiết bị phun nông nghiệp và làm vườn 8424821.6523.455
Thiết bị phun và phân tán khác 8424893.1512.184
Bộ phận của thiết bị phun 8424906.6151.631
Nhóm 8425 Ròng rọc, pa lăng và tời, trừ tời gầu; tời kéo và tời quấn cáp; kích
Tời và pa lăng điện 842511882201
Tời và pa lăng không điện 842519610788
Tời và trục quay điện 84253172610
Tời và trục quay không điện 842539314647
Hệ thống nâng cố định trong gara 8425412760
Kích và tời thủy lực 8425421.8781.445
Kích và tời khác 842549969105
Nhóm 8426 Cần cẩu tàu thủy; cần trục, kể cả cần trục cáp; khung nâng di động, xe vận chuyển kiểu straddle carrier và xe công tác lắp cần cẩu
Cầu trục trên giá cố định 8426111620
Cần cẩu tự hành bánh lốp 8426411397
Cần cẩu gắn trên xe tải 8426912592
Cần cẩu khác 84269918444
Nhóm 8427 Xe nâng; xe công tác khác có lắp thiết bị nâng hoặc xếp dỡ
Xe nâng điện 8427102.704179
Xe nâng tự hành khác 8427201.919130
Xe nâng và xe đẩy không tự hành 842790896143
Nhóm 8428 Máy và thiết bị nâng, bốc xếp, xếp dỡ hoặc dỡ hàng khác
Thang máy và máy nâng skip 8428102.32070
Máy nâng và băng tải khí nén 84282021717
Băng tải 8428331.39546
Băng tải và máy nâng liên tục khác 8428391.23497
Thang cuốn và băng chuyền đi bộ 842840229102
Robot công nghiệp nâng hạ và bốc xếp 8428704038
Máy nâng và vận chuyển khác 8428901.984322
Nhóm 8429 Máy ủi, máy san ủi, máy san, máy gạt, máy cạp, máy xúc cơ giới, máy đào, máy xúc lật, máy đầm và lu lèn đường, tự hành
Máy ủi bánh xích 8429111555
Máy san đất 8429203364
Máy lu đường và máy đầm 84294065223
Máy xúc lật 8429511.33419
Máy xúc có thân quay 360° 8429521.63814
Máy xúc và máy xúc gầu khác 8429591.9507
Nhóm 8430 Máy khác dùng để di chuyển, san, gạt, cạo, đào, đầm, nén, nhổ hoặc khoan đất, khoáng sản hoặc quặng; máy đóng cọc và máy nhổ cọc; máy ủi tuyết và máy thổi tuyết
Máy khoan tự hành 8430412177
Máy khoan khác 84304917793
Máy làm đất khác 84306911985
Nhóm 8431 Phần dùng riêng hoặc chủ yếu cho máy thuộc các nhóm từ 8425 đến 8430
Bộ phận của tời và pa lăng 8431101.016107
Bộ phận của xe nâng 84312013.154229
Bộ phận của thang máy và thang cuốn 8431317.11319
Bộ phận của băng tải và máy vận chuyển 8431394.746555
Gầu, xẻng và ngoạm cho máy xúc và cần cẩu 84314111.6571.328
Bộ phận của máy khoan 8431433.226456
Bộ phận của cần cẩu và máy làm đất 8431499.4953.011
Nhóm 8432 Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp để làm đất hoặc canh tác; trục lăn dùng cho sân cỏ hoặc sân thể thao
Bừa, máy xới và máy làm cỏ 84322917133
Máy làm đất khác 8432801418
Bộ phận của máy làm đất 8432901.03235
Nhóm 8433 Máy thu hoạch hoặc đập tuốt nông sản, kể cả máy đóng kiện rơm hoặc thức ăn gia súc; máy cắt cỏ hoặc cắt cỏ khô; máy làm sạch, phân loại hoặc phân hạng trứng, quả hoặc nông sản khác, trừ máy thuộc nhóm 8437
Máy cắt cỏ chạy động cơ 843311287196
Máy cắt khác và thanh cắt 84332020051
Máy gặt đập liên hợp 8433519139
Máy thu hoạch khác 8433591424
Bộ phận của máy thu hoạch 8433903.503377
Nhóm 8434 Máy vắt sữa và máy móc ngành sữa
Bộ phận của máy vắt sữa và chế biến sữa 8434901243
Nhóm 8435 Máy ép, máy nghiền và máy móc tương tự dùng trong sản xuất rượu vang, rượu táo, nước quả hoặc đồ uống tương tự
Bộ phận của máy ép và nghiền đồ uống 8435902860
Nhóm 8436 Máy móc khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp, chăn nuôi gia cầm hoặc nuôi ong, kể cả thiết bị ươm mầm có lắp thiết bị cơ khí hoặc nhiệt; máy ấp trứng và máy úm gia cầm
Máy chế biến thức ăn chăn nuôi 8436101712
Máy móc chăn nuôi gia cầm khác 84362928438
Máy móc nông lâm nghiệp khác 84368042515
Bộ phận máy chăn nuôi gia cầm và máy ấp trứng 84369149013
Bộ phận máy móc nông nghiệp khác 8436996285
Nhóm 8437 Máy làm sạch, phân loại hoặc phân cỡ hạt giống, ngũ cốc hoặc cây họ đậu khô; máy xay xát hoặc máy chế biến ngũ cốc hoặc cây họ đậu khô, trừ máy dùng trong nông trại
Máy làm sạch và phân loại hạt giống, ngũ cốc 8437101384
Máy xay xát ngũ cốc và đậu 84378012520
Bộ phận máy làm sạch và xay xát ngũ cốc 84379046121
Nhóm 8438 Máy móc, không được quy định hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này, dùng cho công nghiệp chế biến hoặc sản xuất thực phẩm hoặc đồ uống, trừ máy móc dùng để chiết xuất hoặc chế biến chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật cố định
Máy làm bánh mì và mì ống 843810995119
Máy sản xuất bánh kẹo và sô cô la 8438201574
Máy chế biến thịt và gia cầm 843850741106
Máy chế biến trái cây, hạt và rau củ 84386018013
Máy chế biến thực phẩm và đồ uống khác 84388037641
Bộ phận máy chế biến thực phẩm 8438902.091294
Nhóm 8439 Máy làm bột giấy từ vật liệu xơ xenlulo hoặc máy làm, hoàn thiện giấy hoặc bìa giấy
Bộ phận máy sản xuất bột giấy 8439911130
Bộ phận máy sản xuất giấy 84399933333
Nhóm 8441 Máy khác dùng để gia công bột giấy, giấy hoặc bìa giấy, kể cả máy cắt các loại
Máy cắt giấy và bìa 84411063518
Máy làm hộp giấy và thùng carton 8441302093
Máy gia công giấy và bìa khác 8441802710
Bộ phận máy gia công giấy 84419079222
Nhóm 8442 Máy móc, thiết bị và dụng cụ để chuẩn bị hoặc chế tạo bản in, trục in hoặc các bộ phận in ấn khác; bản in, trục in và các bộ phận in ấn khác đã được chuẩn bị để in
Bản in, trục in và các bộ phận in 8442501813
Nhóm 8443 Máy in sử dụng các bản in, trục in và các bộ phận in khác của nhóm 8442; máy in, máy sao chụp và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và phụ kiện của chúng
Máy in flexo 8443161491
Máy in dùng bản và trục in khác 84431946615
Máy in đa chức năng kết nối mạng 8443312.82744
Máy in, máy photocopy và fax kết nối mạng 8443321.785100
Máy in, máy photocopy và fax khác 84433910425
Bộ phận máy in 8443916658
Bộ phận máy in, máy photocopy và fax 84439917.458181
Nhóm 8445 Máy chuẩn bị xơ dệt; máy kéo sợi, ghép sợi hoặc xe sợi và thiết bị sản xuất sợi dệt; máy guồng hoặc quấn tơ kén (kể cả máy quấn sợi ngang) và máy chuẩn bị sợi dệt để sử dụng trên máy thuộc nhóm 8446 hoặc 8447
Máy cuộn và đánh suốt sợi 8445401109
Nhóm 8447 Máy đan, máy liên kết mũi, máy làm sợi kim tuyến, vải tuyn, ren, thêu, bện hoặc lưới và máy chần bông
Máy làm ren, tuyn và thêu 84479033418
Nhóm 8448 Máy phụ trợ dùng với các máy thuộc nhóm 8444, 8445, 8446 hoặc 8447, và các bộ phận, phụ kiện thích hợp dùng riêng hoặc chủ yếu với các máy đó
Răng lược máy chải sợi 8448311030
Bộ phận máy chuẩn bị sợi dệt 8448321130
Bộ phận phụ trợ máy kéo sợi khác 8448393921
Bộ phận máy dệt 8448499921
Bộ phận máy dệt kim và máy dệt khác 8448594092
Nhóm 8450 Máy giặt dùng trong gia đình hoặc loại dùng cho tiệm giặt, kể cả máy có bộ vắt
Máy giặt tự động đến 10 kg 84501123415
Máy giặt trên 10 kg 84502011.6681.861
Bộ phận máy giặt 8450905.2761.287
Nhóm 8451 Máy móc, trừ máy thuộc nhóm 8450, dùng để giặt, làm sạch, vắt, sấy, là, ép, tẩy trắng, nhuộm, hồ, hoàn tất, tráng hoặc tẩm sợi dệt, vải dệt hoặc hàng dệt may đã hoàn thiện; máy để tráng hồ lên vải nền hoặc nền khác dùng trong sản xuất vật liệu phủ sàn như linôlêum; máy cuộn, tháo cuộn, gấp, cắt hoặc cắt răng cưa vải dệt
Máy sấy quần áo trên 10 kg 8451293521.946
Máy là và máy ép là 84513023015
Máy cuộn, gấp và cắt vải 84515027610
Máy giặt là và hoàn thiện vải khác 84518017554
Bộ phận máy giặt là và hoàn thiện vải 8451901.771376
Nhóm 8452 Máy khâu, trừ máy khâu sách thuộc nhóm 8440; đồ nội thất, đế và nắp đậy được thiết kế riêng cho máy khâu; kim máy khâu
Máy may gia đình 845210270145
Máy may công nghiệp tự động 84522170450
Máy may công nghiệp khác 84522994543
Kim máy may 84523014833
Bộ phận và bàn máy may 8452902.62417
Nhóm 8453 Máy dùng để chuẩn bị, thuộc da hoặc gia công da sống, da thuộc hoặc da, hoặc để sản xuất hoặc sửa chữa giày dép hoặc các sản phẩm khác bằng da sống, da thuộc hoặc da, trừ máy khâu
Máy sản xuất và sửa chữa giày dép 8453204894
Bộ phận máy da và giày dép 8453903457
Nhóm 8454 Bộ chuyển đổi, gầu rót, khuôn đúc thỏi và máy đúc, loại dùng trong luyện kim hoặc trong xưởng đúc kim loại
Máy đúc kim loại 8454301804
Bộ phận lò chuyển và máy đúc 8454908125
Nhóm 8455 Máy cán kim loại và trục cán của chúng
Máy cán kim loại nóng và liên hợp 8455211731
Trục cán cho máy cán 8455304093
Bộ phận máy cán kim loại 8455907833
Nhóm 8456 Máy công cụ gia công mọi loại vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu bằng tia laser hoặc chùm tia sáng hay photon khác, bằng siêu âm, bằng phóng điện, bằng điện hóa, bằng chùm tia điện tử, bằng chùm tia ion hoặc bằng hồ quang plasma, và máy cắt bằng tia nước
Máy gia công bằng laser 8456111.45128
Máy gia công xung điện 8456301392
Nhóm 8457 Trung tâm gia công, máy công cụ kết cấu đơn vị (một trạm) và máy chuyển giao nhiều trạm, dùng để gia công kim loại
Trung tâm gia công kim loại 84571053920
Nhóm 8458 Máy tiện gia công kim loại, kể cả trung tâm tiện
Máy tiện ngang CNC 8458112679
Máy tiện ngang không CNC 8458192264
Nhóm 8459 Máy công cụ khoan, doa, phay và ren bằng cách bóc tách kim loại, kể cả máy kết cấu đơn vị (một trạm), trừ máy tiện của nhóm 8458, kể cả trung tâm tiện
Máy khoan khác 84592919016
Máy tiện ren và taro khác 8459701245
Nhóm 8460 Máy công cụ mài, mài sắc, mài rà, rà, đánh bóng hoặc hoàn thiện khác, dùng để gia công kim loại hoặc gốm kim loại bằng đá mài, vật liệu mài hoặc sản phẩm đánh bóng, trừ máy công cụ cắt răng, mài răng hoặc hoàn thiện răng thuộc nhóm 8461
Máy mài sắc không CNC 846039118170
Máy mài bavia, đánh bóng và hoàn thiện 846090339289
Nhóm 8461 Máy bào, máy xọc, máy chuốt, máy cắt bánh răng, máy mài bánh răng, máy hoàn thiện bánh răng, máy cưa, máy cắt và các máy công cụ khác để gia công kim loại hoặc cermet bằng cách bóc tách vật liệu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Máy cưa và cắt kim loại 846150548102
Nhóm 8462 Máy công cụ, kể cả máy ép, để gia công kim loại bằng rèn, dập búa hoặc dập khuôn, trừ máy cán; máy công cụ để gia công kim loại, kể cả máy ép, máy xẻ, dây chuyền cắt theo chiều dài, máy uốn, gấp, nắn thẳng, cắt, đột hoặc khía, trừ máy kéo; máy ép để gia công kim loại hoặc kim loại cứng thiêu kết, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Máy chấn tôn CNC 8462232041
Máy uốn kim loại CNC khác 84622628420
Máy uốn và nắn thẳng kim loại khác 84622953041
Máy cắt kim loại khác 8462391575
Máy đột và cắt rãnh khác 8462491494
Máy tạo hình kim loại CNC khác 8462511156
Máy tạo hình kim loại khác 84625922582
Máy ép thủy lực cho kim loại 84626131677
Máy ép cơ khí cho kim loại 846262239152
Bộ phận máy ép và máy gia công kim loại 8462901429
Nhóm 8463 Máy công cụ gia công kim loại hoặc cermet không bóc tách vật liệu
Máy gia công kim loại không cắt gọt khác 84639016039
Nhóm 8464 Máy công cụ để gia công đá, gốm, bê tông, amiăng-xi măng hoặc vật liệu khoáng tương tự hoặc để gia công nguội thủy tinh
Máy mài và đánh bóng đá và kính 8464201006
Máy gia công đá, gốm và kính khác 846490441613
Nhóm 8465 Máy công cụ, kể cả máy đóng đinh, ghim, dán hoặc lắp ráp bằng cách khác, để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, chất dẻo cứng hoặc vật liệu cứng tương tự
Máy cưa gỗ và nhựa 846591605237
Máy bào và phay gỗ 84659237980
Máy mài và chà nhám gỗ 8465931147
Máy uốn và ghép gỗ 8465941063
Máy gia công gỗ và nhựa khác 84659943110
Nhóm 8466 Bộ phận và phụ kiện thích hợp dùng chủ yếu hoặc riêng cho các máy thuộc các nhóm từ 8456 đến 8465, kể cả giá kẹp phôi hoặc kẹp dao, đầu cắt ren tự mở, đầu phân độ và các bộ phận lắp ghép đặc biệt khác cho máy công cụ, và giá kẹp dao cho mọi loại dụng cụ cầm tay
Giá giữ dụng cụ và đầu ren tự mở 8466102.8561.680
Đồ gá phôi cho máy công cụ 8466201.29816
Đầu phân độ cho máy công cụ 84663032312
Bộ phận máy gia công đá, kính và gốm 84669143244
Bộ phận máy gia công gỗ và nhựa 8466921.00670
Bộ phận máy công cụ gia công kim loại 8466934.278152
Bộ phận máy tạo hình kim loại 8466942.81791
Nhóm 8467 Dụng cụ cầm tay dùng khí nén, thủy lực hoặc có động cơ điện hay không điện tự chứa
Dụng cụ cầm tay khí nén dạng quay 846711763506
Dụng cụ cầm tay khí nén khác 846719930568
Máy khoan cầm tay chạy điện 8467211.905869
Máy cưa cầm tay chạy điện 846722947579
Dụng cụ cầm tay chạy điện khác 8467293.9564.943
Cưa xích 846781374147
Dụng cụ cầm tay động cơ không điện khác 8467891.464562
Bộ phận cưa xích 8467911.45059
Bộ phận dụng cụ cầm tay khí nén 8467921.392745
Bộ phận dụng cụ cầm tay khác 8467998.3572.174
Nhóm 8468 Thiết bị và dụng cụ hàn thiếc, hàn đồng hoặc hàn, có hoặc không có khả năng cắt, trừ loại thuộc nhóm 8515; máy và thiết bị tôi bề mặt dùng khí
Đèn khò cầm tay 846810250251
Bộ phận máy hàn và hàn đồng 84689049355
Nhóm 8470 Máy tính và máy ghi, tái tạo và hiển thị dữ liệu cỡ bỏ túi có chức năng tính toán; máy kế toán, máy đóng dấu bưu điện, máy phát vé và các máy tương tự có bộ phận tính toán; máy đăng ký tiền
Máy tính bỏ túi điện tử 847010530152
Máy tính tiền 84705024217
Nhóm 8471 Máy xử lý dữ liệu tự động và các bộ phận của chúng; máy đọc từ hoặc quang học, máy ghi dữ liệu lên phương tiện lưu trữ dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý các dữ liệu đó
Máy tính xách tay 8471302.08274
Máy tính để bàn 847141548119
Hệ thống máy tính khác 847149582175
Bộ xử lý máy tính 847150939182
Thiết bị nhập xuất máy tính 8471604.8921.501
Thiết bị lưu trữ máy tính 847170408105
Bộ phận máy tính khác 847180859672
Nhóm 8472 Máy văn phòng, ví dụ máy nhân bản hectograph hoặc stencil, máy ghi địa chỉ, máy phát tiền tự động, máy phân loại, đếm hoặc bó tiền xu, máy gọt bút chì, máy đục lỗ hoặc máy ghim
Máy văn phòng khác 8472901.896244
Nhóm 8473 Phụ tùng và phụ kiện, trừ vỏ bọc, hộp đựng và loại tương tự, dùng riêng hoặc chủ yếu cho các máy thuộc các nhóm 8470 đến 8472
Bộ phận máy văn phòng khác 8473292.21813
Bộ phận và phụ kiện máy tính 8473306.624237
Bộ phận máy tính tiền và máy văn phòng 8473401.2153
Nhóm 8474 Máy phân loại, sàng, tuyển, rửa, nghiền, xay, trộn hoặc nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng sản khác ở dạng rắn; máy agglomerating, tạo hình hoặc đúc nhiên liệu khoáng rắn, hồ gốm, xi măng chưa đông cứng, vật liệu trát hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc hồ; máy làm khuôn đúc bằng cát
Máy phân loại và rửa quặng, khoáng sản 84741048411
Máy nghiền và xay khoáng sản 84742027613
Máy trộn bê tông và vữa 84743124420
Máy ép kết khối và tạo hình khoáng sản 8474802569
Bộ phận máy chế biến khoáng sản 8474903.721267
Nhóm 8475 Machines for assembling electric or electronic lamps, tubes or valves or flashbulbs, in glass envelopes; machines for manufacturing or hot working glass or glassware
Bộ phận máy sản xuất bóng đèn và thủy tinh 8475901012
Nhóm 8476 Automatic goods-vending machines, including money-changing machines
Máy bán hàng tự động khác 8476891281
Bộ phận máy bán hàng tự động 84769021812
Nhóm 8477 Machinery for working rubber or plastics or for the manufacture of products from these materials, not specified or included elsewhere in this chapter
Máy ép phun nhựa và cao su 8477101.11346
Máy đùn nhựa và cao su 8477202966
Máy thổi nhựa và cao su 8477301894
Máy đúc và đắp lại lốp 8477511025
Máy đúc cao su và nhựa khác 8477591276
Máy gia công cao su và nhựa khác 8477801.84348
Bộ phận máy gia công cao su và nhựa 8477906.253868
Nhóm 8479 Machines and mechanical appliances having individual functions, not specified or included elsewhere in Chapter 84
Máy móc công trình và xây dựng 84791064773
Máy sản xuất dây thừng và cáp 8479401284
Robot công nghiệp 84795065329
Máy làm mát không khí bay hơi 8479601.0938
Máy xử lý kim loại, gồm máy cuộn dây 84798137026
Máy trộn và nghiền công nghiệp 8479821.04328
Máy móc và thiết bị cơ khí khác 84798911.8572.114
Bộ phận máy móc và thiết bị cơ khí khác 84799011.6731.211
Nhóm 8480
Mẫu đúc 8480302130
Khuôn ép phun và nén cho kim loại 8480414.25924
Khuôn khác cho kim loại 84804927410
Khuôn thủy tinh 8480501.4180
Khuôn cho vật liệu khoáng 8480603277
Khuôn ép phun và nén cho cao su, nhựa 8480716.810649
Khuôn khác cho cao su và nhựa 84807991547
Nhóm 8481 Taps, cocks, valves and similar appliances for pipes, boiler shells, tanks, vats or the like, including pressure-reducing valves and thermostatically controlled valves
Van giảm áp 8481103.127289
Van thủy lực và khí nén 84812021.5741.923
Van một chiều 8481306.876979
Van an toàn và van xả áp 8481404.129559
Vòi, van khác 84818051.08510.999
Bộ phận vòi và van 84819035.2101.990
Nhóm 8482 Ball or roller bearings
Vòng bi bi 84821044.0811.056
Vòng bi đũa côn 84822011.313325
Vòng bi đũa cầu 8482301.93921
Vòng bi kim 8482407.017150
Vòng bi đũa trụ 8482505.647197
Vòng bi khác 8482802.38333
Bi, kim và đũa cho vòng bi 8482915.78861
Bộ phận vòng bi khác 84829911.85662
Nhóm 8483 Transmission shafts (including camshafts and crankshafts) and cranks; bearing housings and plain shaft bearings; gears and gearing; ball or roller screws; gear boxes and other speed changers, including torque converters; flywheels and pulleys, including pulley blocks; clutches and shaft couplings, including universal joints
Trục truyền động, trục cam và trục khuỷu 84831030.3911.607
Gối đỡ có vòng bi 8483204.017106
Gối đỡ và ổ trượt 84833036.4843.180
Bánh răng và hộp số 84834022.3112.326
Bánh đà và puly 84835012.7341.084
Ly hợp và khớp nối trục 8483605.285539
Bộ phận trục truyền động và gối đỡ 84839023.2021.054
Nhóm 8484 Gaskets and similar joints of metal sheeting combined with other material or of two or more layers of metal; sets or assortments of gaskets and similar joints, dissimilar in composition, put up in pouches, envelopes or similar packings; mechanical seals
Gioăng làm từ kim loại tấm 84841012.3351.033
Phớt cơ khí 8484206.365693
Bộ gioăng và phớt 84849011.4031.084
Nhóm 8485 Machines for additive manufacturing
Máy in 3D nhựa hoặc cao su 8485203116
Nhóm 8486 Machines and apparatus of a kind used solely or principally for the manufacture of semiconductor boules or wafers, semiconductor devices, electronic integrated circuits or flat panel displays; and parts and accessories
Thiết bị chế tạo mặt nạ và lắp ráp bán dẫn 84864021276
Bộ phận máy sản xuất bán dẫn 84869052030
Nhóm 8487 Machinery parts, not containing electrical connectors, insulators, coils, contacts or other electrical features, not specified or included elsewhere in this chapter
Chân vịt tàu thuyền và cánh chân vịt 8487102610
Bộ phận máy móc khác không có tính năng điện 84879024.1701.364

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8501 Electric motors and generators (excluding generating sets)
Động cơ điện nhỏ đến 37,5 W 8501108.6361.131
Động cơ vạn năng trên 37,5 W 8501201.00855
Động cơ và máy phát điện một chiều đến 750 W 8501318.9541.145
Động cơ và máy phát một chiều, 750 W đến 75 kW 850132630125
Động cơ xoay chiều một pha 8501404.988835
Động cơ xoay chiều đa pha đến 750 W 8501512.310193
Động cơ xoay chiều đa pha, 750 W đến 75 kW 8501525.905447
Động cơ xoay chiều đa pha trên 75 kW 850153594157
Máy phát quang điện một chiều trên 50 W 8501721.01453
Nhóm 8502 Electric generating sets and rotary converters
Tổ máy phát điện diesel đến 75 kVA 85021153054
Tổ máy phát điện diesel, 75 đến 375 kVA 85021253011
Tổ máy phát điện diesel trên 375 kVA 8502132169
Tổ máy phát điện chạy xăng 850220765267
Nhóm 8503 Parts suitable for use solely or principally with the machines of heading 8501 or 8502
Bộ phận động cơ và máy phát điện 85030015.3891.679
Nhóm 8504 Electrical transformers, static converters and inductors
Chấn lưu đèn phóng điện 85041031045
Máy biến áp dầu đến 650 kVA 850421251156
Máy biến áp đến 1 kVA 8504313.253280
Máy biến áp, 1 đến 16 kVA 85043247543
Máy biến áp, 16 đến 500 kVA 85043394221
Máy biến áp trên 500 kVA 8504342071
Bộ chuyển đổi tĩnh 85044026.0514.465
Cuộn cảm khác 85045012.761340
Bộ phận máy biến áp và bộ chuyển đổi 8504908.045324
Nhóm 8505
Nam châm vĩnh cửu bằng kim loại 8505114.270615
Nam châm vĩnh cửu khác 8505192.202118
Khớp nối, ly hợp và phanh điện từ 8505201.01946
Nam châm điện và thiết bị giữ từ tính 8505902.217171
Nhóm 8506
Pin mangan đioxit 8506101.280565
Pin bạc oxit 85064014871
Pin lithium 8506501.059285
Pin sơ cấp khác 85068065730
Nhóm 8507 Electric accumulators, including separators therefor, whether or not rectangular (including square)
Ắc quy chì-axit khởi động 8507107.2571.051
Ắc quy chì-axit khác 8507203.747249
Ắc quy niken-hydrua kim loại 850750236182
Pin lithium-ion 8507604.7351.281
Ắc quy điện khác 85078027813
Bộ phận ắc quy điện 8507901.672127
Nhóm 8508 Vacuum cleaners
Máy hút bụi đến 1500 W 850811994299
Máy hút bụi chạy điện khác 850819550334
Máy hút bụi khác 85086012815
Bộ phận máy hút bụi 8508701.359175
Nhóm 8509 Electromechanical domestic appliances, with self-contained electric motor
Máy xay, máy trộn và máy ép trái cây 8509402.488223
Thiết bị điện cơ gia dụng khác 850980856615
Bộ phận thiết bị điện cơ gia dụng 85099066880
Nhóm 8510
Máy cạo râu điện 851010413134
Tông đơ cắt tóc điện 851020871187
Bộ phận máy cạo râu và tông đơ 8510901654
Nhóm 8511 Electrical ignition or starting equipment of a kind used for spark-ignition or compression-ignition internal combustion engines; generators and cut-outs of a kind used in conjunction with such engines
Bugi 8511104.4671.186
Manheto đánh lửa và bánh đà từ 8511202.2436
Bộ chia điện và bobin đánh lửa 85113011.615298
Động cơ khởi động 8511404.428641
Máy phát điện khác cho động cơ đốt trong 8511503.114976
Thiết bị đánh lửa và khởi động khác 85118011.922128
Bộ phận thiết bị đánh lửa và khởi động 85119015.109493
Nhóm 8512 Electrical lighting or signalling equipment for cycles or motor vehicles
Thiết bị chiếu sáng và tín hiệu cho xe đạp 851210396126
Thiết bị chiếu sáng và tín hiệu cho xe cơ giới 85122058.1158.298
Còi và thiết bị tín hiệu âm thanh cho xe 85123010.500349
Gạt nước và thiết bị sấy kính 85124075357
Bộ phận thiết bị chiếu sáng và tín hiệu xe 85129025.7132.787
Nhóm 8513
Đèn điện xách tay và đèn pin 8513102.7212.396
Nhóm 8514 Industrial or laboratory electric furnaces and ovens; other industrial or laboratory equipment for the heat treatment of materials by induction or dielectric loss
Lò điện trở công nghiệp khác 85141947818
Lò cảm ứng và lò điện môi công nghiệp 8514201276
Lò điện công nghiệp khác 8514392317
Thiết bị gia nhiệt cảm ứng và điện môi 8514401678
Bộ phận lò điện công nghiệp 8514904538
Nhóm 8515 Electric (including electrically heated gas), laser or other light or photon beam, ultrasonic, electron beam, magnetic pulse or plasma arc soldering, brazing or welding machines and apparatus; electric machines and apparatus for hot spraying of metals or cermets
Mỏ hàn và súng hàn thiếc 8515116071.097
Máy hàn điện trở tự động 85152123611
Máy hàn hồ quang tự động 85153126228
Máy hàn hồ quang khác 851539727564
Máy hàn và phun phủ điện khác 8515801.037118
Bộ phận máy hàn điện 8515906.0211.123
Nhóm 8516 Electric instantaneous or storage water heaters and immersion heaters; electric space heating apparatus and soil heating apparatus; electrothermic hairdressing apparatus and hand dryers; electric smoothing irons; other household electrothermic appliances; and electric heating resistors, other than those of heading 8545
Bình nước nóng điện 851610553591
Thiết bị sưởi điện khác 85162932610
Máy sấy tóc 851631792155
Dụng cụ làm tóc điện khác 8516321.468177
Bàn là điện 8516401.10928
Lò vi sóng 8516501.76663
Lò nướng, bếp điện 8516602.6002.153
Máy pha cà phê và trà điện 8516711.25463
Máy nướng bánh mì điện 85167214627
Thiết bị nhiệt điện gia dụng khác 8516792.446450
Điện trở đốt nóng 8516803.829847
Bộ phận thiết bị sưởi và đun nóng điện 8516903.155321
Nhóm 8517 Telephone sets, including smartphones and other telephones for cellular networks or for other wireless networks; other apparatus for the transmission or reception of voice, images or other data, including apparatus for communication in a wired or wireless network; parts thereof
Điện thoại không dây 85171117277
Điện thoại thông minh 85171358912
Điện thoại khác 851718118114
Bộ chuyển mạch, bộ định tuyến và modem mạng 85176214.7374.257
Thiết bị truyền thông khác 851769700263
Ăng-ten cho thiết bị viễn thông 8517711.625357
Bộ phận khác của điện thoại và thiết bị truyền thông 8517795.1482.546
Nhóm 8518 Microphones and stands therefor; loudspeakers; headphones and earphones; audio-frequency electric amplifiers; electric sound amplifier sets
Micro 8518101.217530
Loa đơn trong thùng loa 8518213.194533
Nhiều loa trong một thùng loa 8518223.005254
Loa khác 8518295.672449
Tai nghe 8518304.7821.265
Bộ khuếch đại âm tần 8518401.053345
Bộ khuếch đại âm thanh 85185023933
Bộ phận micro và loa 85189010.632227
Nhóm 8519 Sound recording or reproducing apparatus
Thiết bị ghi và phát âm thanh 8519812.385469
Thiết bị ghi hoặc phát âm thanh khác 8519892285
Nhóm 8521
Thiết bị ghi và phát video 85219082611
Nhóm 8522
Bộ phận thiết bị âm thanh và video 8522902.7279
Nhóm 8523 Discs, tapes, solid-state non-volatile storage devices, smart cards and other media for the recording of sound or of other phenomena, whether or not recorded, including matrices and masters for the production of discs, other than products of Chapter 37
Phương tiện quang khác 85234910717
Thẻ nhớ flash và ổ cứng thể rắn 852351658471
Thẻ thông minh 85235224254
Thiết bị lưu trữ thể rắn khác 85235959251
Phương tiện ghi khác 8523801436
Nhóm 8524 Flat panel display modules, whether or not incorporating touch-sensitive screens
Mô-đun màn hình tinh thể lỏng 8524114.141860
Mô-đun màn hình OLED 85241210814
Mô-đun màn hình phẳng khác 8524193230
Mô-đun màn hình tinh thể lỏng có mạch điều khiển 8524911.2171.024
Mô-đun màn hình phẳng khác có mạch điều khiển 8524992612
Nhóm 8525
Camera có chức năng nhìn đêm 8525831451
Camera truyền hình và kỹ thuật số khác 8525895.3761.836
Nhóm 8526
Thiết bị radar 852610401129
Thiết bị dẫn đường vô tuyến 8526911.139115
Thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến 8526922.490898
Nhóm 8527
Radio kết hợp ghi hoặc phát âm thanh 8527135.85188
Radio xe hơi có ghi hoặc phát âm thanh 852721779220
Radio khác có ghi hoặc phát âm thanh 8527914380
Nhóm 8528 Monitors and projectors, not incorporating television reception apparatus; reception apparatus for television, whether or not incorporating radio-broadcast receivers or sound or video recording or reproducing apparatus
Màn hình máy tính 8528522.115121
Màn hình khác 8528591.913911
Máy chiếu cho máy tính 8528621717
Máy chiếu khác 852869149154
Tivi màu 8528722.44612.613
Nhóm 8529 Parts suitable for use solely or principally with apparatus of headings 8524 to 8528
Ăng-ten cho thiết bị phát thanh và truyền hình 8529103.8171.310
Bộ phận thiết bị phát thanh và truyền hình 85299028.2733.249
Nhóm 8530
Thiết bị điều khiển giao thông và tín hiệu 85308024716
Nhóm 8531
Báo trộm và báo cháy 853110524375
Bảng chỉ thị LCD hoặc LED 85312036577
Thiết bị báo hiệu âm thanh, ánh sáng khác 8531802.344666
Bộ phận thiết bị báo hiệu điện 8531901.0483.384
Nhóm 8532 Electrical capacitors, fixed, variable or adjustable (pre-set)
Tụ điện công suất 8532102742
Tụ điện tantali 8532211895
Tụ điện nhôm điện phân 8532226.041158
Tụ điện gốm một lớp 8532231.41924
Tụ điện gốm nhiều lớp 85322415.129221
Tụ điện giấy hoặc màng nhựa 8532252.685213
Tụ điện cố định khác 8532291.45737
Tụ điện biến đổi 8532302221
Nhóm 8533 Electrical resistors (including rheostats and potentiometers), other than heating resistors
Điện trở than cố định 8533107.1008
Điện trở cố định đến 20 W 85332122.309400
Điện trở cố định khác 8533291.67940
Điện trở biến đổi dây quấn đến 20 W 8533312102
Điện trở biến đổi dây quấn khác 8533391002
Điện trở biến đổi và chiết áp khác 8533404.699332
Nhóm 8534 Printed circuits
Mạch in 85340029.461122
Nhóm 8535 Electrical apparatus for switching or protecting electrical circuits, or for making connections to or in electrical circuits, for a voltage exceeding 1,000 V
Cầu chì trên 1000 V 853510390123
Máy cắt tự động đến 72,5 kV 85352121430
Dao cách ly và công tắc trên 1000 V 853530332176
Chống sét và thiết bị chống đột biến điện áp 85354022943
Thiết bị đóng cắt và bảo vệ cao áp khác 8535901.51272
Nhóm 8536 Electrical apparatus for switching or protecting electrical circuits, or for making connections to or in electrical circuits, for a voltage not exceeding 1,000 V
Cầu chì đến 1000 V 8536107.243991
Áp-tô-mát đến 1000 V 8536204.5863.288
Thiết bị bảo vệ mạch điện khác 8536301.686338
Rơ-le đến 60 V 85364120.022595
Rơ-le khác đến 1000 V 8536495.079227
Công tắc điện 85365051.0705.154
Đui đèn 8536612.063804
Phích cắm và ổ cắm 8536697.8234.422
Đầu nối cáp quang 85367044037
Thiết bị kết nối điện khác 85369085.1464.692
Nhóm 8537 Boards, panels, consoles, desks, cabinets and other bases, equipped with two or more apparatus of heading 8535 or 8536, for electric control or the distribution of electricity
Bảng điều khiển đến 1000 V 85371023.4444.714
Bảng điều khiển trên 1000 V 85372047534
Nhóm 8538 Parts suitable for use solely or principally with the apparatus of heading 8535, 8536 or 8537
Bảng, tủ và vỏ tủ điện chưa lắp thiết bị 8538104.239347
Bộ phận thiết bị đóng cắt và bảng điều khiển 85389088.4642.300
Nhóm 8539 Electric filament or discharge lamps, including sealed beam lamp units and ultraviolet or infrared lamps; arc lamps
Đèn pha kín 8539102133
Đèn halogen vonfram 8539211.546102
Đèn sợi đốt đến 200 W 85392237277
Đèn sợi đốt khác 8539292.090161
Đèn huỳnh quang catốt nóng 853931300421
Đèn phóng điện khác 85393910115
Đèn cực tím và hồng ngoại 853949617102
Mô-đun LED 8539511.73822
Bóng đèn LED 85395212.9001.407
Bộ phận đèn điện 8539902894
Nhóm 8541 Semiconductor devices; photosensitive semiconductor devices, including photovoltaic cells whether or not assembled in modules or made up into panels; light-emitting diode (LED) assemblies; mounted piezo-electric crystals
Điốt (trừ điốt cảm quang và LED) 85411010.286202
Transistor công suất dưới 1 W 8541212.91622
Transistor công suất từ 1 W trở lên 8541292.98164
Thyristor, diac và triac 8541301847
Điốt phát quang (LED) 8541412.469161
Tấm pin và module năng lượng mặt trời 8541431.35917
Linh kiện bán dẫn cảm quang khác 85414951642
Linh kiện bán dẫn khác 8541593.5126
Tinh thể áp điện đã lắp ráp 8541601.12628
Bộ phận của điốt, transistor và linh kiện bán dẫn 8541901194
Nhóm 8542 Electronic integrated circuits
Bộ xử lý và bộ điều khiển (vi mạch tích hợp) 8542312.752101
Vi mạch bộ nhớ 85423295235
Vi mạch khuếch đại 85423325331
Vi mạch tích hợp điện tử khác 8542397.185187
Nhóm 8543
Máy phát tín hiệu 85432020675
Máy móc điện khác có chức năng riêng 85437011.6603.078
Bộ phận của máy móc điện có chức năng riêng 8543902.599139
Nhóm 8544 Insulated wire, cable and other insulated electric conductors; optical fibre cables made up of individually sheathed fibres
Dây điện từ bằng đồng 8544111.032540
Dây điện từ khác 85441946812
Cáp đồng trục 8544202.087865
Bộ dây điện cho phương tiện 85443021.3012.472
Cáp điện đến 1000 V có đầu nối 85444252.0757.408
Cáp điện đến 1000 V không có đầu nối 85444919.1964.613
Cáp điện trên 1000 V 8544601.376180
Cáp quang 8544703.846744
Nhóm 8545 Carbon electrodes, carbon brushes, lamp carbons, battery carbons and other articles of graphite or other carbon, with or without metal, for electrical purposes
Điện cực carbon cho lò 85451136534
Điện cực carbon khác 8545191228
Chổi than 8545201.4441.009
Nhóm 8546 Electrical insulators of any material
Cách điện bằng gốm sứ 85462063411
Cách điện khác 8546901.51390
Nhóm 8547 Insulating fittings for electrical machines, appliances or equipment
Phụ kiện cách điện bằng gốm sứ 85471091420
Phụ kiện cách điện bằng nhựa 8547207.700338
Phụ kiện cách điện khác 85479087346
Nhóm 8548
Bộ phận điện khác của máy móc 8548001.526169
Nhóm 8549
Phế liệu điện tử khác 8549390333

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8607 Parts of railway or tramway locomotives or rolling-stock
Giá chuyển hướng, trục và bánh xe đường sắt 86071976246
Phanh hơi đường sắt và bộ phận 86072139329
Phanh đường sắt khác và bộ phận 86072913421
Móc nối và bộ đệm đường sắt 86073050647
Bộ phận khác của toa xe đường sắt 8607991.62850
Nhóm 8609
Container vận chuyển hàng hóa 8609001.132599

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8701 Tractors (other than tractors of heading 8709)
Đầu kéo sơ mi rơ moóc chạy dầu diesel 870121315189
Máy kéo công suất 18–37 kW 8701921621
Máy kéo công suất 37–75 kW 8701931.105311
Máy kéo công suất 75–130 kW 870194185320
Nhóm 8702 Motor vehicles for the transport of 10 or more persons, including the driver
Xe buýt diesel từ 10 chỗ 8702103053
Xe buýt điện từ 10 chỗ 8702401390
Xe buýt khác từ 10 chỗ 8702903823
Nhóm 8703 Motor cars and other motor vehicles principally designed for the transport of persons (other than those of heading 8702), including station wagons and racing cars
Xe trượt tuyết, xe golf và phương tiện tương tự 8703105482
Ô tô xăng dung tích đến 1000 cc 8703212.613669
Ô tô xăng dung tích 1000–1500 cc 8703223.235901
Ô tô xăng dung tích 1500–3000 cc 8703234.9202.097
Ô tô xăng dung tích trên 3000 cc 870324748150
Ô tô hybrid xăng không sạc ngoài 870340704258
Ô tô hybrid xăng sạc ngoài (plug-in) 8703601.370238
Ô tô điện 870380603108
Nhóm 8704 Motor vehicles for the transport of goods
Xe tải ben địa hình 8704102746
Xe tải diesel tải trọng đến 5 tấn 870421639565
Xe tải diesel tải trọng 5–20 tấn 8704222.172402
Xe tải diesel tải trọng trên 20 tấn 87042329979
Xe tải xăng tải trọng đến 5 tấn 8704317501.109
Nhóm 8705 Special purpose motor vehicles, other than those principally designed for the transport of persons or goods
Xe cần cẩu tự hành 8705101134
Xe trộn bê tông 87054023766
Xe chuyên dụng khác 87059015719
Nhóm 8706 Chassis fitted with engines, for the motor vehicles of headings 8701 to 8705
Khung gầm có động cơ cho ô tô 87060063712
Nhóm 8707 Bodies (including cabs), for the motor vehicles of headings 8701 to 8705
Ca bin và thân xe cho máy kéo 87071022462
Thân xe và ca bin cho xe khác 87079067536
Nhóm 8708 Parts and accessories of the motor vehicles of headings 8701 to 8705
Cản xe và bộ phận 87081050.4873.744
Dây đai an toàn 8708211.915404
Kính chắn gió và cửa kính ô tô 8708227.307678
Bộ phận và phụ kiện thân xe khác 870829240.06123.020
Phanh và bộ phận phanh ô tô 87083070.5635.889
Hộp số ô tô và bộ phận 87084034.1052.119
Cầu chủ động có vi sai 87085030.3153.354
Bánh xe và bộ phận 87087012.4541.800
Hệ thống treo và bộ phận 870880116.3237.525
Két nước làm mát ô tô 87089126.5681.115
Bộ giảm thanh và ống xả 87089216.753769
Ly hợp và bộ phận 87089320.2341.904
Vô lăng, trục lái và hộp lái 87089440.1643.774
Túi khí an toàn và bộ phận 8708951.8731.220
Bộ phận và phụ kiện ô tô khác 870899106.82910.067
Nhóm 8709
Xe tải nội bộ chạy điện 8709112270
Bộ phận của xe tải nội bộ 87099011441
Nhóm 8711 Motorcycles (including mopeds) and cycles fitted with an auxiliary motor, with or without side-cars; side-cars
Xe máy dung tích 50–250 cc 8711201.58454
Xe máy dung tích 250–500 cc 8711307368
Xe máy dung tích 500–800 cc 8711403905
Xe máy dung tích trên 800 cc 87115084518
Xe máy điện và xe tay ga điện 8711602.09760
Nhóm 8712 Bicycles and other cycles, including delivery tricycles, not motorised
Xe đạp không động cơ 8712002.61424
Nhóm 8713
Xe lăn không động cơ 8713101.4088
Xe lăn có động cơ 8713901660
Nhóm 8714 Parts and accessories of vehicles of headings 8711 to 8713
Bộ phận và phụ kiện xe máy 871410134.901252
Bộ phận và phụ kiện xe lăn 87142028324
Khung và phuộc xe đạp 8714911.0381
Vành và nan hoa xe đạp 8714922.9536
Moay ơ và líp xe đạp 8714931.15215
Phanh xe đạp và bộ phận 8714943.58527
Yên xe đạp 8714951.7767
Bàn đạp và giò đạp xe đạp 8714964.02320
Bộ phận và phụ kiện xe đạp khác 87149913.84037
Nhóm 8715
Xe đẩy trẻ em và bộ phận 8715001.4686
Nhóm 8716 Trailers and semi-trailers; other vehicles, not mechanically propelled; parts thereof
Rơ moóc và sơ mi rơ moóc chở hàng khác 87163919041
Phương tiện không động cơ khác 8716803.8801.866
Bộ phận của rơ moóc và sơ mi rơ moóc 8716904.3513.124

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8806 Unmanned aircraft
Máy bay không người lái 25–150 kg 8806241220
Nhóm 8807
Bộ phận của máy bay, trực thăng và drone 8807303883.232

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8903
Xuồng bơm hơi dùng động cơ gắn ngoài 89033122.646
Du thuyền, thuyền chèo và ca nô khác 89039978413
Nhóm 8907 Floating structures such as rafts, tanks, coffer-dams, landing stages, buoys and beacons, excluding vessels of headings 8901 to 8906 and 8908
Công trình nổi khác, phao và bồn 89079015612

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9001 Optical fibres and optical fibre bundles; optical fibre cables other than those of heading 8544; sheets and plates of polarising material; lenses, prisms, mirrors and other optical elements, of any material, unmounted, other than such elements of glass not optically worked
Sợi quang và bó sợi quang 9001101481
Tấm và lá phân cực 9001201420
Tròng kính mắt bằng vật liệu khác 90015070918
Thấu kính, lăng kính và gương khác 9001901.37516
Nhóm 9002 Lenses, prisms, mirrors and other optical elements, of any material, mounted, being parts of or fittings for instruments or apparatus, other than such elements of glass not optically worked
Ống kính cho máy ảnh và máy chiếu 9002111277
Ống kính vật khác 90021915295
Kính lọc cho máy ảnh 90022050010
Bộ phận quang học đã lắp khung khác 9002903212
Nhóm 9003 Frames and mountings for spectacles, goggles or the like, and parts thereof
Gọng kính bằng nhựa 9003118502
Gọng kính bằng vật liệu khác 9003196182
Nhóm 9004 Spectacles, goggles and the like, corrective, protective or other
Kính râm 9004104.518191
Kính đeo mắt và kính bảo hộ khác 9004903.3471.674
Nhóm 9006
Bộ phận và phụ kiện máy ảnh 9006911420
Nhóm 9010
Màn chiếu 901060157130
Nhóm 9011
Kính hiển vi quang học khác 9011801474
Nhóm 9013 Liquid crystal devices not constituting articles provided for more specifically in other headings; lasers, other than laser diodes; other optical appliances and instruments, not specified or included elsewhere in this chapter
Laser (trừ điốt laser) 90132024817
Thiết bị và dụng cụ quang học khác 901380577197
Nhóm 9014
La bàn và thiết bị định hướng 9014101412
Nhóm 9015
Máy đo khoảng cách 90151012484
Máy thủy bình 901530363244
Thiết bị trắc địa, thủy văn và khí tượng khác 90158021534
Bộ phận của thiết bị trắc địa và khí tượng 90159020374
Nhóm 9017
Dụng cụ vẽ, vạch dấu và tính toán khác 9017201.7222.609
Panme, thước kẹp và dưỡng đo 9017302.086603
Dụng cụ đo cầm tay khác 9017801.7963.311
Bộ phận của dụng cụ vẽ và đo 90179015014
Nhóm 9018 Instruments and appliances used in medical, surgical, dental or veterinary sciences, including scintigraphic apparatus, other electromedical apparatus and sight-testing instruments
Máy điện tâm đồ 9018111030
Máy siêu âm 9018122902
Máy chụp cộng hưởng từ 90181312610
Thiết bị chẩn đoán điện khác 9018198652
Ống tiêm có hoặc không có kim 9018311.529414
Kim ống kim loại và kim khâu phẫu thuật 90183285553
Kim, ống thông và ống dẫn lưu khác 9018392.721214
Dụng cụ nha khoa khác 9018491.2522
Dụng cụ nhãn khoa 9018501801
Dụng cụ y tế, phẫu thuật và thú y khác 9018903.323416
Nhóm 9019
Máy massage 9019103.189119
Thiết bị liệu pháp ozone, oxy và khí dung 9019202.502238
Nhóm 9020
Thiết bị thở và mặt nạ phòng độc 902000191388
Nhóm 9021 Orthopaedic appliances; splints and other fracture appliances; artificial parts of the body; hearing aids and other appliances worn or carried, or implanted in the body, to compensate for a defect or disability
Dụng cụ chỉnh hình và nẹp gãy xương 9021102.010465
Nhóm 9022 Apparatus based on the use of X-rays or of alpha, beta or gamma radiations, whether or not for medical, surgical, dental or veterinary use, including radiography or radiotherapy apparatus, X-ray tubes, high tension generators, control panels and desks, screens, tables, chairs and the like for examination or treatment
Máy X-quang y tế và thú y 9022141466
Máy X-quang cho mục đích khác 9022191703
Thiết bị bức xạ khác và bộ phận 90229025864
Nhóm 9023 Instruments, apparatus and models, designed for demonstrational purposes, for example in education or exhibitions, unsuitable for other uses
Dụng cụ và mô hình trình diễn 90230078428
Nhóm 9024 Machines and appliances for testing the hardness, strength, compressibility, elasticity or other mechanical properties of materials
Máy thử nghiệm kim loại 9024101094
Máy thử nghiệm vật liệu khác 90248047418
Bộ phận của máy thử nghiệm vật liệu 9024901373
Nhóm 9025
Nhiệt kế chất lỏng 90251113217
Nhiệt kế và hỏa kế khác 9025192.822933
Ẩm kế, khí áp kế và thiết bị tương tự 9025801.101321
Bộ phận của nhiệt kế và khí áp kế 9025901.993330
Nhóm 9026
Lưu lượng kế 9026106.766488
Đồng hồ đo áp suất 90262011.8291.869
Thiết bị đo lưu lượng, mức và áp suất khác 9026801.517191
Bộ phận của thiết bị đo lưu lượng và áp suất 9026906.002177
Nhóm 9027 Instruments and apparatus for physical or chemical analysis; instruments and apparatus for measuring or checking viscosity, porosity, expansion, surface tension or the like; instruments and apparatus for measuring or checking quantities of heat, sound or light, including exposure meters; and microtomes
Máy phân tích khí và khói 9027101.417251
Thiết bị phân tích bức xạ quang học khác 9027501059
Thiết bị phân tích vật lý và hóa học khác 9027891.22779
Máy cắt lát vi mô và bộ phận thiết bị phân tích 90279097449
Nhóm 9028
Đồng hồ đo chất lỏng 90282037647
Bộ phận của đồng hồ đo khí, chất lỏng và điện 9028904703
Nhóm 9029 Revolution counters, production counters, taximeters, mileometers, pedometers and the like; speed indicators and tachometers; stroboscopes
Đồng hồ đếm vòng quay, taximet và đồng hồ đo quãng đường 902910487216
Đồng hồ tốc độ và máy đo vòng tua 9029207.604273
Bộ phận của đồng hồ đếm và tốc độ 9029905.385146
Nhóm 9030 Oscilloscopes, spectrum analysers and other instruments and apparatus for measuring or checking electrical quantities; instruments and apparatus for measuring or detecting alpha, beta, gamma, X-ray, cosmic or other ionising radiations
Thiết bị đo bức xạ ion hóa 90301011223
Đồng hồ vạn năng không ghi 9030313221.015
Đồng hồ vạn năng có ghi 90303222534
Dụng cụ đo điện không ghi 903033908798
Dụng cụ đo điện có ghi 90303930245
Thiết bị đo và kiểm tra điện khác 90308947878
Bộ phận của thiết bị đo điện 90309097862
Nhóm 9031
Bệ thử nghiệm 9031201727
Thiết bị đo quang học khác 903149699132
Thiết bị đo và kiểm tra khác 90318016.8883.872
Bộ phận của thiết bị đo và kiểm tra 9031903.499149
Nhóm 9032
Bộ điều nhiệt 9032104.766514
Bộ điều áp 9032201.864168
Bộ điều chỉnh thủy lực và khí nén 903281391145
Thiết bị điều chỉnh tự động khác 90328914.206999
Bộ phận của thiết bị điều chỉnh tự động 9032907.864564
Nhóm 9033 Parts and accessories for machines, appliances, instruments or apparatus of Chapter 90, excluding those with their own specific heading in Chapter 90 or elsewhere
Bộ phận và phụ kiện cho thiết bị đo 9033002658

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9102 Wristwatches, pocket-watches and other watches, including stop-watches, other than those of heading 9101
Đồng hồ đeo tay chạy điện, hiển thị cơ 91021177544
Đồng hồ đeo tay chạy điện, hiển thị số 9102122440
Nhóm 9105
Đồng hồ báo thức chạy điện 910511104150
Đồng hồ treo tường chạy điện 910521500135
Nhóm 9107
Công tắc hẹn giờ 910700703305
Nhóm 9113
Dây đeo đồng hồ bằng vật liệu khác 911390173262

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9202
Nhạc cụ dây kéo cung 9202101000
Nhạc cụ dây khác 9202906463
Nhóm 9205
Nhạc cụ hơi bằng đồng thau 9205102912
Nhạc cụ hơi khác 9205904625
Nhóm 9206
Nhạc cụ gõ 9206001.39520
Nhóm 9207
Nhạc cụ điện tử có phím 9207108041
Nhạc cụ điện tử khác 9207901.1072
Nhóm 9208 Musical boxes, fairground organs, mechanical street organs, mechanical singing birds, musical saws and other musical instruments not falling within any other heading; decoy calls of all kinds; whistles, call horns and other mouth-blown sound signalling instruments
Thiết bị nhạc cơ khí khác và còi nhử 920890193131
Nhóm 9209
Dây đàn nhạc cụ 9209302110
Bộ phận và phụ kiện nhạc cụ dây 9209923661
Bộ phận và phụ kiện nhạc cụ điện tử 9209945220
Bộ phận và phụ kiện nhạc cụ khác 9209991.2433

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9304
Súng hơi và vũ khí không dùng thuốc nổ khác 9304002071
Nhóm 9305
Bộ phận và phụ kiện vũ khí khác 9305991050

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9401 Seats (other than those of heading 9402), whether or not convertible into beds, and parts thereof
Ghế ô tô 9401201.940274
Ghế xoay bằng gỗ điều chỉnh độ cao 9401313870
Ghế xoay khác điều chỉnh độ cao 9401394.96646
Ghế gỗ chuyển thành giường 9401417501
Ghế khác chuyển thành giường 9401492741
Ghế bọc đệm khung gỗ 94016113.886439
Ghế khung gỗ không bọc đệm 9401691.287110
Ghế bọc đệm khung kim loại 9401717.100122
Ghế khung kim loại không bọc đệm 9401795.741190
Ghế bằng vật liệu khác 9401804.879176
Bộ phận bằng gỗ của ghế 9401915.04330
Bộ phận khác của ghế 94019922.8374.337
Nhóm 9402
Ghế nha khoa, cắt tóc và tương tự 9402106730
Đồ nội thất y tế, phẫu thuật và thú y 9402901.596122
Nhóm 9403 Furniture made of materials other than metal, wood or plastics, and parts of furniture
Đồ nội thất văn phòng bằng kim loại 9403101.06266
Đồ nội thất kim loại khác 94032016.9941.823
Đồ nội thất văn phòng bằng gỗ 9403302.930104
Đồ nội thất bếp bằng gỗ 9403401.924181
Đồ nội thất phòng ngủ bằng gỗ 9403507.192340
Đồ nội thất bằng gỗ khác 94036018.4911.450
Đồ nội thất bằng nhựa 9403705.541484
Đồ nội thất bằng tre 9403824750
Đồ nội thất bằng vật liệu khác 9403893.73863
Bộ phận đồ nội thất bằng gỗ 9403915.926124
Bộ phận đồ nội thất bằng vật liệu khác 9403995.6321.556
Nhóm 9404
Khung đỡ nệm 94041014052
Nệm cao su và nhựa xốp 9404211.69183
Nệm bằng vật liệu khác 940429713159
Túi ngủ 9404306444
Chăn và mền 9404404.533251
Gối, đệm và đồ giường ngủ khác 9404907.158331
Nhóm 9405 Luminaires and lighting fittings including searchlights and spotlights and parts thereof, not elsewhere specified or included; illuminated signs, illuminated name-plates and the like, having a permanently fixed light source, and parts thereof not elsewhere specified or included
Đèn chùm, đèn trần và đèn tường LED 94051114.8401.218
Đèn chùm, đèn trần và đèn tường khác 9405194.496451
Đèn bàn, đèn sàn và đèn ngủ LED 9405211.714142
Đèn bàn, đèn sàn và đèn ngủ khác 9405291.11022
Đèn LED trang trí cây thông Noel 9405311.71616
Đèn LED năng lượng mặt trời 9405411.66688
Đèn LED và thiết bị chiếu sáng LED khác 9405427.4971.157
Đèn điện khác không phải LED 940549679289
Đèn và thiết bị chiếu sáng không dùng điện 940550718139
Biển hiệu và bảng tên phát sáng LED 940561366121
Biển hiệu và bảng tên phát sáng khác 9405692304
Bộ phận bằng thủy tinh của đèn và thiết bị chiếu sáng 9405914064
Bộ phận bằng nhựa của đèn và thiết bị chiếu sáng 9405921.12623
Bộ phận khác của đèn và thiết bị chiếu sáng 9405995.102109
Nhóm 9406 Prefabricated buildings
Khối nhà mô-đun bằng thép 94062036316
Nhà tiền chế khác 9406901.92036

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9503 Tricycles, scooters, pedal cars and similar wheeled toys; dolls' carriages; dolls; other toys; reduced-size models and similar recreational models, working or not; puzzles of all kinds
Xe ba bánh, xe trượt, búp bê và đồ chơi khác 95030082.2543.832
Nhóm 9504 Video game consoles and machines, articles for funfair, table or parlour games, including pintables, billiards, special tables for casino games and automatic bowling alley equipment
Bàn bi-a và phụ kiện 9504201703
Máy trò chơi vận hành bằng tiền xu hoặc thẻ 9504301.254123
Bài chơi 95044072226
Máy chơi game điện tử 950450686156
Trò chơi bàn cờ và trò chơi khác 9504903.321137
Nhóm 9505 Festive, carnival or other entertainment articles, including conjuring tricks and novelty jokes
Đồ trang trí Giáng sinh 95051013.44551
Đồ lễ hội và hóa trang khác 9505906.603407
Nhóm 9506 Dụng cụ và trang thiết bị thể thao dùng cho các trò chơi ngoài trời, thể dục dụng cụ, điền kinh và bơi lội, trừ dụng cụ câu cá, dụng cụ săn bắn, và trò chơi hội chợ hoặc trò chơi trên bàn
Ván lướt nước, ván lướt sóng và dụng cụ thể thao dưới nước 9506292.33350
Bóng golf 95063212011
Dụng cụ golf khác 9506392458
Dụng cụ bóng bàn 9506403402
Vợt tennis 9506513193
Vợt cầu lông và vợt khác 9506595488
Bóng tennis 9506613070
Bóng bơm hơi 9506623.808138
Bóng loại khác 95066974414
Giày trượt băng và patin 9506701.3511
Dụng cụ thể dục và thể hình 95069127.136285
Dụng cụ thể thao và ngoài trời khác 9506997.671202
Nhóm 9507 Fishing rods, fish-hooks and other line fishing tackle; fish landing nets, butterfly nets and similar nets; decoy birds and similar hunting or shooting requisites
Cần câu cá 9507101.1479
Lưỡi câu cá 950720300127
Máy câu cá 9507307064
Dụng cụ câu cá khác và mồi giả 95079057564
Nhóm 9508 Travelling circuses and travelling menageries; amusement park rides and water park amusements; fairground amusements, including shooting galleries; travelling theatres
Trò chơi công viên giải trí khác 95082912562

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9602
Vật liệu chạm khắc thực vật hoặc khoáng vật đã gia công 960200611206
Nhóm 9603
Bàn chải đánh răng 9603211.9334.447
Chổi cạo râu, chải tóc và chải móng 9603293.744307
Cọ vẽ nghệ thuật và cọ viết 9603303.416285
Cọ sơn 9603404.0913.791
Bàn chải khác là bộ phận máy 9603502.4183.121
Cây lau, chổi quét tay và bàn chải khác 9603906.0253.921
Nhóm 9605
Bộ dụng cụ du lịch vệ sinh, may vá, lau giày 960500375113
Nhóm 9606 Buttons, press-fasteners, snap-fasteners and press-studs, button moulds and other parts of these articles; button blanks
Khuy bấm 9606103379
Cúc nhựa 960621398137
Cúc kim loại thường 9606221654
Nhóm 9607
Khóa kéo răng kim loại 960711164121
Khóa kéo loại khác 9607191.21417
Bộ phận của khóa kéo 96072095575
Nhóm 9608 Ball point pens; felt tipped and other porous-tipped pens and markers; fountain pens, stylograph pens and other pens; duplicating stylos; propelling or sliding pencils; pen-holders, pencil-holders and similar holders; parts (including caps and clips) of the foregoing articles, other than those of heading 9609
Bút bi 9608105.1511.201
Bút lông và bút dạ 9608205.256780
Bút máy 96083094121
Bút chì bấm 96084045132
Ruột bút bi 96086010110
Bộ phận và phụ kiện bút khác 960899224159
Nhóm 9609 Pencils (other than pencils of heading 9608), crayons, pencil leads, pastels, drawing charcoals, writing or drawing chalks and tailors' chalks
Bút chì thân gỗ 9609101.529402
Ruột bút chì 96092018927
Bút sáp, phấn màu và phấn viết 9609901.212320
Nhóm 9610
Bảng đá và bảng viết 961000706148
Nhóm 9611
Con dấu ngày và con dấu tay 961100506153
Nhóm 9612
Ruy băng máy chữ và máy in 9612101.11868
Tampon mực dấu 96122010115
Nhóm 9613 Cigarette lighters and other lighters, whether or not mechanical or electrical, and parts thereof other than flints and wicks
Bật lửa gas dùng một lần 96131014921
Bật lửa khác 961380619290
Bộ phận của bật lửa 96139017156
Nhóm 9615
Lược cao su cứng và nhựa 9615114.967169
Lược và kẹp tóc khác 9615193.359113
Kẹp tóc, lô cuốn và phụ kiện tóc khác 9615901.096137
Nhóm 9616
Bình xịt nước hoa và đầu xịt 9616101.616219
Bông phấn và miếng thoa mỹ phẩm 9616201.848176
Nhóm 9617
Phích chân không và bình giữ nhiệt 9617006.078329
Nhóm 9618
Ma-nơ-canh may mặc và trưng bày 9618006195
Nhóm 9619
Băng vệ sinh, tampon và tã 9619002.6948.031
Nhóm 9620
Gậy đơn, chân đế hai chân và chân máy 9620001.152499

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9701 Paintings, drawings and pastels made entirely by hand, and collages, mosaics and similar decorative plaques
Tranh ghép và tấm trang trí cổ 97019111628

Người mua và nhà cung cấp: Mexico

Danh sách các công ty mua và cung cấp mặt hàng bạn cần.

Thông tin
Đang tải...
Lên đầu trang