Uzbekistan — nhập khẩu và xuất khẩu theo sản phẩm

Mọi mã HS có đủ dữ liệu để công bố, kèm số lô hàng nhập khẩu và xuất khẩu. Mở từng mã để xem các nước đối tác và những công ty lớn nhất.

2.620 mã · Giai đoạn: tháng 10/2025 – tháng 9/2026 · Cập nhật: 23.10.2026

Không tìm thấy kết quả. Hãy thử tên hoặc mã khác.

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0101 Ngựa, lừa, la và la lai sống
Ngựa sống, trừ ngựa giống 0101291.4475
Nhóm 0102 Động vật sống họ trâu bò
Bò giống thuần chủng 0102212770
Bò sống, trừ bò giống 0102292.4290
Nhóm 0104 Cừu và dê sống
Cừu sống 0104101.6250
Nhóm 0105 Gia cầm sống, cụ thể là gà nhà, vịt, ngỗng, gà tây và gà sao
Gà con sống, trọng lượng đến 185 g 0105112311.804
Gà sống, trọng lượng trên 185 g 01059414128
Nhóm 0106 Động vật sống khác
Động vật có vú sống khác 01061950233
Vẹt sống 01063229813
Chim sống khác 01063935816
Ong sống 01064164114

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0201 Thịt bò, tươi hoặc ướp lạnh
Thịt bò nguyên con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh 02011079331
Thịt bò có xương, tươi hoặc ướp lạnh 0201205.3575
Thịt bò không xương, tươi hoặc ướp lạnh 0201303750
Nhóm 0202 Thịt bò đông lạnh
Thịt bò nguyên con và nửa con, đông lạnh 0202104061
Thịt bò có xương, đông lạnh 0202203671
Thịt bò không xương, đông lạnh 0202304.7922
Nhóm 0203 Thịt lợn tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Thịt lợn đông lạnh khác 0203291240
Nhóm 0204 Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Thịt cừu nguyên con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh 0204212.8771
Thịt cừu nguyên con và nửa con, đông lạnh 0204411590
Nhóm 0206 Phủ tạng ăn được của động vật thuộc họ trâu bò, lợn, cừu, dê, ngựa, lừa, la hoặc la con, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Phụ phẩm ăn được của bò, tươi hoặc ướp lạnh 0206103630
Lưỡi bò đông lạnh 0206212720
Phụ phẩm ăn được khác của bò, đông lạnh 0206295410
Nhóm 0207 Thịt và phủ tạng ăn được của gia cầm thuộc nhóm 0105, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Gà nguyên con, đông lạnh 02071269416
Thịt gà cắt miếng và phụ phẩm, đông lạnh 0207145.603354
Thịt gà tây cắt miếng và phụ phẩm, đông lạnh 0207274170
Vịt nguyên con, đông lạnh 0207421050
Thịt vịt, ngỗng, gà guinea cắt miếng, đông lạnh 0207453780
Nhóm 0209 Mỡ lợn, không có nạc, và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất bằng cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, ướp muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói
Mỡ lợn chưa nấu chảy 0209101020

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0301 Cá sống
Cá cảnh nước ngọt sống 0301112430
Cá chép sống 0301931156
Nhóm 0302 Cá tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi lê cá và thịt cá khác thuộc nhóm 0304
Cá hồi trout tươi hoặc ướp lạnh 03021199187
Cá hồi Đại Tây Dương và sông Danube tươi hoặc ướp lạnh 0302145960
Nhóm 0303 Cá đông lạnh, trừ phi lê cá và thịt cá khác thuộc nhóm 0304
Cá da trơn đông lạnh 0303243240
Cá minh thái Alaska đông lạnh 0303671080
Cá đông lạnh khác 03038921011
Nhóm 0305 Cá khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, dù đã hoặc chưa nấu chín trước hoặc trong quá trình hun khói
Cá hồi hun khói 0305411760
Nhóm 0306 Giáp xác, có hoặc không có mai, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, ướp muối hoặc ngâm nước muối; giáp xác xông khói; giáp xác có mai đã nấu chín bằng hấp hoặc luộc trong nước
Tôm đông lạnh khác 0306171920

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0401 Sữa và kem, không cô đặc và không thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Sữa có hàm lượng chất béo từ 1% đến 6% 0401201.314133
Sữa và kem có hàm lượng chất béo từ 6% đến 10% 0401401190
Kem có hàm lượng chất béo trên 10% 0401505324
Nhóm 0402 Sữa và kem, cô đặc hoặc có thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Sữa bột có hàm lượng chất béo đến 1,5% 04021050555
Sữa bột trên 1,5% chất béo, không đường 0402211110
Sữa đặc có đường 040299686318
Nhóm 0403 Sữa chua; sữa bơ, sữa và kem đã lên men hoặc axit hóa khác, kefir và các loại sữa và kem đã lên men hoặc axit hóa khác, có hoặc không cô đặc hoặc có thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, có hương liệu hoặc chứa thêm quả, hạt hoặc ca cao
Sữa chua 0403205.88769
Sữa bơ, kefir và sữa lên men khác 0403908.652334
Nhóm 0404 Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc có thêm đường hay chất tạo ngọt khác; các sản phẩm gồm các thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa có thêm đường hay chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Whey (nước sữa) 0404106486
Sản phẩm từ thành phần sữa tự nhiên khác 0404901.517313
Nhóm 0405 Bơ và các chất béo, dầu khác từ sữa; sản phẩm phết từ sữa
Bơ 0405101.22871
Nhóm 0406 Pho mát và sữa đông
Phô mai tươi và sữa đông 0406106.05013
Phô mai chế biến 0406302.1580
Phô mai khác 0406904.61145
Nhóm 0407 Trứng chim, còn nguyên vỏ, tươi, bảo quản hoặc đã nấu chín
Trứng gà đã thụ tinh để ấp 04071185757
Trứng gà tươi còn vỏ 0407210284
Nhóm 0409 Mật ong tự nhiên
Mật ong tự nhiên 04090036684

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0501 Tóc người, chưa qua chế biến, đã hoặc chưa được rửa hoặc tẩy; phế liệu tóc người
Tóc người chưa gia công 0501000113
Nhóm 0504 Ruột, bàng quang và dạ dày của động vật, trừ cá, nguyên con và từng phần, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói
Ruột, bong bóng và dạ dày động vật 05040089200
Nhóm 0508 San hô và vật liệu tương tự, chưa gia công hoặc chỉ sơ chế nhưng chưa gia công khác; vỏ nhuyễn thể, giáp xác hoặc da gai và mai mực, chưa gia công hoặc chỉ sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu của chúng
San hô và vỏ sò ốc chưa gia công 0508002509
Nhóm 0511 Sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc 3, không thích hợp dùng làm thực phẩm cho người
Sản phẩm động vật khác 051199101135

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0601 Củ, thân củ, rễ củ, thân rễ, thân ngầm và thân hành, ở trạng thái ngủ, đang sinh trưởng hoặc đang ra hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ rễ thuộc nhóm 1212
Củ giống, thân củ và thân rễ ở trạng thái ngủ 0601104396
Củ giống và thân củ đang phát triển hoặc ra hoa 0601201.0971
Nhóm 0602 Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành chiết; tơ nấm
Cành giâm chưa ra rễ 060210154236
Cây ăn quả và cây lấy hạt 0602202681.983
Đỗ quyên và azalea 0602302751
Cây hoa hồng 060240124800
Cây sống khác 06029019.8132.907
Nhóm 0603 Hoa và nụ hoa cắt dùng làm bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, nhuộm, tẩy trắng, tẩm hoặc đã chế biến khác
Hoa hồng cắt cành tươi 06031147994
Hoa cẩm chướng cắt cành tươi 0603121622
Hoa lan cắt cành tươi 0603132590
Hoa cúc cắt cành tươi 06031424450
Hoa ly cắt cành tươi 0603152510
Hoa cắt cành tươi khác 0603191.220175
Nhóm 0604 Lá, cành và các bộ phận khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, và cỏ, rêu và địa y, dùng làm bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, nhuộm, tẩy trắng, tẩm hoặc xử lý khác
Cành lá tươi 0604201.9980

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0701 Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh
Khoai tây giống 0701105940
Khoai tây tươi, trừ khoai giống 0701906.251179
Nhóm 0702 Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh
Cà chua tươi 0702004.0745.926
Nhóm 0703 Hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau thuộc họ hành khác, tươi hoặc ướp lạnh
Hành tây và hành tím tươi 0703103312.691
Tỏi tươi 0703203141.409
Tỏi tây và rau họ hành tươi khác 07039031.485
Nhóm 0704 Bắp cải, súp lơ, su hào, cải xoăn và các loại rau ăn được tương tự thuộc họ cải, tươi hoặc ướp lạnh
Súp lơ và bông cải xanh tươi 070410155.153
Bắp cải và cải khác tươi 070490307.665
Nhóm 0705 Xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh
Xà lách cuộn tươi 070511299400
Xà lách khác tươi 0705191135
Nhóm 0706 Cà rốt, củ cải, củ dền ăn sống, salsify, cần tây củ, củ cải đỏ và các loại rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh
Cà rốt và củ cải tươi 0706106754.471
Củ rễ ăn được khác, tươi 070690475.522
Nhóm 0707 Dưa chuột và dưa chuột muối, tươi hoặc ướp lạnh
Dưa chuột và dưa chuột bao tử tươi 07070002.732
Nhóm 0709 Các loại rau khác, tươi hoặc ướp lạnh
Cà tím tươi 070930232703
Cần tây tươi 07094046432
Ớt và ớt chuông tươi 0709608863.437
Rau chân vịt tươi 0709701362
Bí ngô và bí tươi 07099367347
Rau tươi khác 0709992010.504
Nhóm 0710 Rau đông lạnh, đã hoặc chưa được nấu chín bằng cách hấp hoặc luộc trong nước
Rau đông lạnh khác 07108055813
Nhóm 0711 Rau được bảo quản tạm thời nhưng không thích hợp để ăn ngay
Rau bảo quản tạm thời khác 0711902153
Nhóm 0712 Rau khô, nguyên, cắt, thái lát, nghiền vụn hoặc dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm
Rau khô khác 071290921.904
Nhóm 0713 Rau họ đậu khô, đã bóc vỏ, có hoặc không đã bóc vỏ lụa hoặc tách đôi
Đậu Hà Lan khô 0713103231.042
Đậu gà khô 071320440600
Đậu xanh và đậu đen urd khô 0713315342.781
Đậu đỏ adzuki khô 07133230407
Đậu tây khô 071333232.865
Đậu khô khác 07133962.472
Đậu lăng khô 07134014055

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0801 Dừa, hạt Brazil và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc tách vỏ
Cơm dừa sấy khô 0801111160
Nhóm 0802 Các loại quả hạch khác, tươi hoặc khô, đã bóc vỏ hoặc chưa bóc vỏ
Hạnh nhân còn vỏ 0802111731.740
Hạnh nhân đã bóc vỏ 08021244228
Quả óc chó còn vỏ 080231539273
Nhân óc chó 0802323172.171
Hạt dẻ cười còn vỏ 080251129205
Nhóm 0803 Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô
Chuối 0803909.764113
Nhóm 0804 Chà là, sung, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô
Chà là 08041085755
Quả sung 08042036613
Dứa (thơm) 0804301.2417
Bơ 0804405161
Ổi, xoài và măng cụt 08045087012
Nhóm 0805 Quả thuộc chi Citrus, tươi hoặc khô
Cam 0805102.61428
Quýt 0805212.9326
Bưởi chùm và bưởi 0805406021
Chanh vàng và chanh xanh 0805501.0373.625
Nhóm 0806 Nho, tươi hoặc khô
Nho tươi 08061010012.884
Nho khô (nho sấy) 0806204279.204
Nhóm 0807 Dưa, kể cả dưa hấu, và đu đủ, tươi
Dưa hấu 08071106.412
Dưa khác 08071924.167
Đu đủ 0807201010
Nhóm 0808 Táo, lê và mộc qua, tươi
Táo 0808105.8743.382
Lê 0808303.809787
Mộc qua 0808402471
Nhóm 0809 Mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi
Mơ 08091014.760
Anh đào chua 08092112422
Anh đào 08092913.996
Đào và xuân đào 080930914.063
Mận và mận gai 080940494.930
Nhóm 0810 Quả khác, tươi
Dâu tây 081010935130
Mâm xôi, mâm xôi đen và dâu tằm 08102046412
Lý chua và lý gai 0810301051
Nam việt quất và việt quất 081040775117
Kiwi 0810501.3773
Hồng 08107066.230
Trái cây tươi khác 0810901.2644.028
Nhóm 0811 Quả và quả hạch, chưa nấu chín hoặc đã nấu chín bằng cách hấp hoặc luộc trong nước, đông lạnh, có hoặc không chứa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Trái cây và hạt đông lạnh khác 081190119898
Nhóm 0813 Quả khô, trừ các loại quả thuộc các nhóm từ 0801 đến 0806; hỗn hợp các loại hạt hoặc quả khô của Chương này
Mơ sấy khô 0813103595.544
Mận khô 081320694.634
Táo sấy khô 08133041.529
Trái cây sấy khô khác 0813401361.851
Hỗn hợp hạt và trái cây sấy khô 08135023.018

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0901 Cà phê, đã hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử cafein; vỏ và vỏ lụa cà phê; chất thay thế cà phê có chứa cà phê
Cà phê chưa rang 090111234100
Cà phê rang 0901213.00194
Cà phê rang, khử caffeine 0901221950
Nhóm 0902 Chè, đã hoặc chưa ướp hương
Trà xanh đóng gói nhỏ 0902102.460141
Trà xanh đóng gói lớn 0902202.761595
Trà đen đóng gói nhỏ 0902304.375155
Trà đen đóng gói lớn 09024047388
Nhóm 0904 Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả khô hoặc nghiền hoặc xay của chi Capsicum hoặc của chi Pimenta
Hạt tiêu nguyên hạt 09041117129
Hạt tiêu xay hoặc nghiền 09041210328
Ớt khô nguyên quả 09042149606
Ớt xay hoặc nghiền 0904222191.267
Nhóm 0909 Hạt hồi, đại hồi, thì là, rau mùi, thìa là hoặc carum; quả bách xù
Hạt rau mùi nguyên 09092110614
Hạt thì là Ai Cập nguyên 09093127284
Hạt hồi, thì là và carum nguyên 09096113116
Nhóm 0910 Gừng, nghệ tây, nghệ vàng (curcuma), húng tây, lá nguyệt quế, cà ri và các loại gia vị khác
Gừng nguyên củ 0910112734
Gia vị khác 091099234305

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1001 Lúa mì và meslin
Lúa mì và meslin, trừ lúa mì cứng 10019916.624438
Nhóm 1003 Đại mạch
Đại mạch, trừ giống 1003902.2230
Nhóm 1005 Ngô
Ngô giống 1005105991
Ngô, trừ giống 10059076551
Nhóm 1006 Gạo
Lúa (thóc) 1006101563
Gạo xay xát (gạo trắng) 1006302951.378
Nhóm 1008 Kiều mạch, kê và hạt hoàng yến; các loại ngũ cốc khác
Kê giống 1008214229

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1101 Bột mì hoặc bột meslin
Bột mì 1101005.6329.005
Nhóm 1102 Bột ngũ cốc, trừ bột lúa mì hoặc lúa mạch đen lai
Bột ngũ cốc khác 1102903300
Nhóm 1103 Tấm, bột thô và viên ngũ cốc
Tấm và bột thô lúa mì 1103112560
Tấm và bột thô ngũ cốc khác 1103191526
Nhóm 1104 Ngũ cốc đã qua chế biến khác (ví dụ: đã bóc vỏ, cán, làm dẹt, chà bóng, cắt lát hoặc nghiền vỡ), trừ gạo thuộc nhóm 1006; mầm ngũ cốc, nguyên hạt, cán, làm dẹt hoặc nghiền
Yến mạch cán dẹt 1104125520
Ngũ cốc cán dẹt khác, trừ yến mạch 11041914912
Hạt ngũ cốc khác đã bóc vỏ hoặc xay bóng 1104299180
Nhóm 1105 Bột, bột thô, bột mịn, dạng mảnh, dạng hạt và dạng viên của khoai tây
Khoai tây vảy và hạt 1105202590
Nhóm 1107 Mạch nha, đã hoặc chưa rang
Malt chưa rang 1107104225
Nhóm 1108 Tinh bột; inulin
Tinh bột ngô 1108121.12078
Tinh bột khoai tây 1108131591

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1201 Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh
Đậu nành, trừ giống 1201903150
Nhóm 1202 Lạc, chưa rang hoặc chưa chế biến bằng cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc tách đôi
Lạc (đậu phộng) còn vỏ 12024142.287
Lạc (đậu phộng) đã bóc vỏ 12024262.708
Nhóm 1204 Hạt lanh, đã hoặc chưa tách đôi
Hạt lanh 12040030710
Nhóm 1205 Hạt cải dầu hoặc hạt cải colza, đã hoặc chưa tách đôi
Hạt cải dầu khác 1205901100
Nhóm 1206 Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ
Hạt hướng dương 1206002.371248
Nhóm 1207 Các loại hạt có dầu và quả có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ
Hạt bông giống 12072168375
Hạt vừng (mè) 120740237130
Hạt cây rum 1207601160
Nhóm 1209 Hạt, quả và bào tử, loại dùng để gieo trồng
Hạt giống rau 1209911.09167
Hạt giống, quả và bào tử khác để gieo trồng 12099912615
Nhóm 1210 Nón hoa bia, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền, dạng bột hoặc dạng viên; lupulin
Hoa bia xay hoặc ép viên và lupulin 1210201100
Nhóm 1211 Cây và bộ phận của cây, kể cả hạt và quả, chủ yếu dùng trong công nghiệp nước hoa, dược phẩm hoặc làm thuốc trừ côn trùng, diệt nấm hoặc mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc tán thành bột
Cây dược liệu và cây thơm khác 121190326479
Nhóm 1212 Quả keo, rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt, nhân quả và các sản phẩm thực vật khác, kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang của giống Cichorium intybus sativum, chủ yếu dùng làm thực phẩm cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Rong biển và tảo ăn được 1212211270
Sản phẩm thực vật khác dùng làm thực phẩm 12129987238

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1302 Dịch chiết thực vật; các chất pectin, pectinat và pectat; agar-agar và các chất nhầy, chất làm đặc khác từ thực vật, đã hoặc chưa biến đổi
Chiết xuất cam thảo 1302120228
Nhựa và chiết xuất thực vật khác 1302192.02716
Chất pectin và pectinat 1302201020
Chất nhầy và chất làm đặc thực vật khác 1302391882

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1404 Sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Sản phẩm thực vật khác 14049040612

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1507 Dầu đậu tương và phần của nó, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa biến đổi về mặt hóa học
Dầu đậu nành thô 1507101410
Nhóm 1509 Dầu ô liu và các phân đoạn của nó, đã hoặc chưa tinh luyện, nhưng không bị biến đổi hóa học
Dầu ô liu nguyên chất extra virgin 15092058616
Dầu ô liu nguyên chất (virgin) 1509302221
Dầu ô liu tinh luyện 15099026929
Nhóm 1510 Dầu khác và các phần của chúng, thu được chỉ từ ôliu, đã hoặc chưa tinh luyện, nhưng không bị biến đổi về mặt hóa học, kể cả hỗn hợp của các dầu hoặc phần của chúng thuộc nhóm 1509
Dầu ô liu khác và hỗn hợp 1510901080
Nhóm 1511 Dầu cọ và các phần của chúng, đã hoặc chưa tinh luyện, nhưng không bị biến đổi về mặt hóa học
Dầu cọ tinh luyện 151190265102
Nhóm 1512 Dầu hạt hướng dương, dầu hạt rum hoặc dầu hạt bông và các phần của chúng, đã hoặc chưa tinh luyện, nhưng không biến đổi hóa học
Dầu hướng dương hoặc dầu cây rum thô 1512112.221471
Dầu hướng dương hoặc dầu cây rum tinh luyện 1512196.5821.440
Dầu hạt bông tinh luyện 151229251342
Nhóm 1513 Dầu dừa (dầu copra), dầu nhân cọ hoặc dầu babassu và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh luyện, nhưng chưa biến tính hóa học
Dầu dừa tinh luyện 15131926337
Nhóm 1514 Dầu hạt cải, dầu cải dầu hoặc dầu mù tạt và các phần của chúng, đã hoặc chưa tinh luyện, nhưng không biến đổi hóa học
Dầu cải dầu thô hàm lượng axit erucic thấp 1514111380
Dầu cải dầu tinh luyện hàm lượng axit erucic thấp 15141968162
Nhóm 1515 Các loại mỡ và dầu thực vật hoặc vi sinh vật khác và các phần của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không biến đổi hóa học
Dầu mè 15155012917
Dầu thực vật không bay hơi khác 15159033240
Nhóm 1516 Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và phần phân đoạn của chúng, đã hydro hóa toàn bộ hoặc một phần, đã liên este hóa, tái este hóa hoặc elaidin hóa, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm
Mỡ và dầu thực vật đã hydro hóa 15162064758
Nhóm 1517 Bơ thực vật; các hỗn hợp hoặc chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật, hoặc của các phần phân đoạn của các chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo và dầu ăn được hoặc các phần phân đoạn của chúng thuộc nhóm 1516
Margarin, trừ margarin lỏng 1517101.213410
Hỗn hợp mỡ và dầu ăn được 1517902.659456
Nhóm 1518 Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, lưu huỳnh hóa, thổi khí, polyme hóa bằng nhiệt trong chân không hoặc trong khí trơ, hoặc đã biến đổi hóa học khác, trừ loại của nhóm 1516; hỗn hợp hoặc chế phẩm không ăn được của chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc của các phần của các chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Mỡ và dầu đã biến đổi hóa học 1518001595
Nhóm 1522 Degras; cặn thu được từ quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật hay thực vật
Mỡ len (degras) và cặn chất béo 1522001.05310

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1601 Xúc xích và các sản phẩm tương tự, làm từ thịt, phụ phẩm ăn được của thịt, máu hoặc côn trùng; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm này
Xúc xích và các sản phẩm tương tự 1601007.8092.247
Nhóm 1602 Thịt, phụ phẩm ăn được của thịt, máu hoặc côn trùng đã chế biến hoặc bảo quản khác
Thịt gà chế biến hoặc bảo quản 1602321.023252
Thịt lợn khác chế biến hoặc bảo quản 1602499697
Thịt bò chế biến hoặc bảo quản 160250503129
Nhóm 1604 Cá đã chế biến hoặc bảo quản; trứng cá muối và chất thay thế trứng cá muối chế biến từ trứng cá
Cá trích chế biến hoặc bảo quản 1604128210
Cá mòi chế biến hoặc bảo quản 1604137381
Cá ngừ chế biến hoặc bảo quản 1604142254
Cá thu chế biến hoặc bảo quản 1604151300
Cá khác chế biến hoặc bảo quản, nguyên con hoặc miếng 1604191010
Sản phẩm cá chế biến hoặc bảo quản khác 1604208531
Trứng cá tầm muối (caviar) 1604312150
Sản phẩm thay thế trứng cá muối 1604325360
Nhóm 1605 Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật không xương sống dưới nước khác đã chế biến hoặc bảo quản
Tôm chế biến, đóng hộp kín 1605292520
Vẹm (trai) chế biến hoặc bảo quản 1605531040
Mực chế biến hoặc bảo quản 1605541760

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1701 Đường mía hoặc đường củ cải và saccarôza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn
Đường mía hoặc củ cải có hương liệu, phẩm màu 1701911070
Đường trắng tinh luyện 17019913.24292
Nhóm 1702 Đường khác, kể cả lactose, maltose, glucose và fructose tinh khiết về mặt hóa học, ở dạng rắn; siro đường không chứa chất tạo hương hoặc chất tạo màu thêm; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; caramen
Lactose, từ 99% trở lên 1702111192
Glucose và siro glucose 17023068019
Fructose và siro fructose khác 1702601220
Đường và siro đường khác 17029046219
Nhóm 1703 Mật rỉ đường thu được từ quá trình chiết xuất hoặc tinh luyện đường
Mật rỉ đường khác 1703901030
Nhóm 1704 Kẹo đường, không chứa ca cao
Kẹo cao su 170410781208
Kẹo đường không chứa ca cao 17049036.8126.433

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1805 Bột ca cao, không chứa đường hoặc chất tạo ngọt khác đã thêm vào
Bột ca cao không đường 18050058039
Nhóm 1806 Sôcôla và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao
Sô cô la khối trên 2 kg 1806201.70638
Sô cô la thanh, tấm có nhân 1806315.602732
Sô cô la thanh, tấm không nhân 1806326.172608
Sô cô la và sản phẩm ca cao khác 18069036.1215.497

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1901 Chiết xuất mạch nha; các chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột mịn, tinh bột hoặc chiết xuất mạch nha, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% khối lượng ca cao tính trên cơ sở chất khô đã khử béo hoàn toàn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm thực phẩm từ các hàng hóa thuộc các nhóm từ 0401 đến 0404, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% khối lượng ca cao tính trên cơ sở chất khô đã khử béo hoàn toàn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Thực phẩm trẻ em đóng gói bán lẻ 1901106.516183
Bột trộn và bột nhào làm bánh 1901207835.215
Chế phẩm khác từ bột, tinh bột hoặc chiết xuất malt 1901903.720276
Nhóm 1902 Mì ống, đã hoặc chưa nấu chín, nhồi hoặc chế biến khác; couscous, đã hoặc chưa chế biến
Mì ống chưa nấu có trứng 1902113530
Mì ống chưa nấu không trứng 1902194.94383
Mì ống nhồi nhân 190220149447
Mì ống khác 1902305.598935
Nhóm 1904 Thực phẩm chế biến thu được bằng cách làm nở hoặc rang ngũ cốc hoặc sản phẩm từ ngũ cốc; ngũ cốc, trừ ngô, ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hay dạng hạt đã chế biến khác, đã nấu sơ hoặc chế biến khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Sản phẩm ngũ cốc nổ hoặc rang 1904103.1211.146
Ngũ cốc muesli và sản phẩm từ mảnh ngũ cốc chưa rang 1904201.707136
Thực phẩm ngũ cốc chế biến khác 190490332257
Nhóm 1905 Bánh mì, bánh ngọt, bánh quy và các sản phẩm bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, viên nang rỗng dùng cho dược phẩm, bánh dùng để niêm phong, giấy gạo và các sản phẩm tương tự
Bánh mì giòn 190510480115
Bánh gừng và sản phẩm tương tự 1905203446
Bánh quy ngọt 19053118.39420.784
Bánh quế và bánh xốp 19053212.5905.014
Bánh mì nướng và bánh mì khô 1905404.602279
Sản phẩm bánh khác 19059024.77942.178

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2001 Rau, quả, hạt và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic
Dưa chuột ngâm giấm 200110275319
Rau quả khác ngâm giấm 2001901.786314
Nhóm 2002 Cà chua chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác ngoài giấm hoặc axit axetic
Cà chua nguyên quả hoặc cắt miếng đóng hộp 20021016826
Cà chua cô đặc và cà chua chế biến khác 200290560112
Nhóm 2004 Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác ngoài giấm hoặc axit axetic, đông lạnh, trừ các sản phẩm của nhóm 2006
Khoai tây chế biến đông lạnh 2004102.48432
Nhóm 2005 Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác ngoài giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh
Chế phẩm rau đồng nhất 2005102411
Khoai tây chế biến, không đông lạnh 20052026.697391
Đậu Hà Lan chế biến, không đông lạnh 200540445292
Ô liu chế biến hoặc bảo quản 2005701.1421
Ngô ngọt chế biến hoặc bảo quản 200580430235
Rau và hỗn hợp rau chế biến khác 200599691474
Nhóm 2006 Rau, quả, hạt, vỏ quả và các bộ phận khác của cây, bảo quản bằng đường
Quả, hạt và vỏ quả ngâm đường 20060091149
Nhóm 2007 Mứt, thạch quả, mứt cam quýt, quả hoặc hạt nghiền nhuyễn và bột nhão từ quả hoặc hạt, đã nấu chín, có hoặc không chứa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Chế phẩm mứt đồng nhất 2007102.79418
Mứt và mứt cam quýt 20079122912
Mứt, thạch và quả nghiền khác 2007993.240443
Nhóm 2008 Quả, hạt và các bộ phận ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản cách khác, có hoặc không chứa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Đậu phộng chế biến hoặc bảo quản 200811727231
Hạt và hạt giống khác chế biến 2008195.0863.069
Dứa chế biến hoặc bảo quản 2008202677
Dâu tây chế biến hoặc bảo quản 20088022925
Hỗn hợp quả và hạt chế biến 20089718438
Quả và hạt khác chế biến hoặc bảo quản 2008991.322260
Nhóm 2009 Nước ép quả, kể cả nước nho cô đặc chưa lên men, không chứa cồn, có hoặc không thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; nước ép rau, chưa lên men, không chứa cồn, có hoặc không thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Nước cam ép không đông lạnh, Brix tới 20 2009121414
Nước cam ép khác 2009191241
Nước cà chua ép 20095040160
Nước táo ép, Brix tới 20 200971634547
Nước táo ép, Brix trên 20 2009791211.265
Nước ép quả hoặc rau củ khác 200989639299
Nước ép hỗn hợp 200990474206

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2101 Chiết xuất, tinh chất và cao cô đặc của cà phê, chè hoặc matê; các chế phẩm từ các sản phẩm này hoặc từ cà phê, chè hoặc matê; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chiết xuất, tinh chất và cao cô đặc của chúng
Chiết xuất và cô đặc cà phê 2101114.374300
Chế phẩm từ cà phê 2101122.016191
Chiết xuất và cô đặc từ trà, mate 21012073889
Rau diếp xoăn rang và đồ thay thế cà phê 21013031273
Nhóm 2102 Men và các vi sinh vật đơn bào khác, đã chết; bột nở đã chế biến
Men sống 21021072553
Men không hoạt tính 2102202842
Bột nở 21023030622
Nhóm 2103 Xì dầu và các chế phẩm từ xì dầu; các loại gia vị hỗn hợp và hỗn hợp gia vị; bột mù tạt và bột mù tạt đã chế biến, mù tạt đã chế biến
Nước tương (xì dầu) 2103106485
Sốt cà chua và tương cà 2103203.021285
Bột mù tạt và mù tạt chế biến 21033047733
Nước sốt và gia vị hỗn hợp khác 21039012.112792
Nhóm 2104 Súp và nước dùng và chế phẩm để chế biến chúng; chế phẩm thực phẩm hỗn hợp đồng nhất
Súp và nước dùng 2104101.22022
Chế phẩm thực phẩm hỗn hợp đồng nhất 21042044681
Nhóm 2105 Kem ăn được và đá ăn được khác, có hoặc không chứa ca cao
Kem ăn 2105004.4171.219
Nhóm 2106 Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Protein cô đặc 21061043595
Chế phẩm thực phẩm khác 21069034.7822.832

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2201 Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, không chứa đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu; nước đá và tuyết
Nước khoáng và nước có ga không đường 2201101.172686
Nước đá và tuyết 220190983309
Nhóm 2202 Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, có pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc có hương liệu, và đồ uống không có cồn khác, trừ nước quả hoặc nước rau của nhóm 2009
Nước có đường hoặc hương liệu 22021028.73519.191
Bia không cồn 22029121214
Đồ uống không cồn khác 2202995.6783.274
Nhóm 2203 Bia làm từ malt
Bia malt 2203002.004419
Nhóm 2204 Rượu vang nho tươi, kể cả rượu vang tăng cường; nước nho chưa lên men, trừ loại thuộc nhóm 2009
Rượu vang sủi 22041064813
Rượu vang đóng chai đến 2 lít 2204212.385585
Rượu vang đóng bao bì trên 2 lít 2204293157
Nhóm 2205 Rượu vang vermouth và rượu vang khác từ nho tươi, có hương liệu từ thực vật hoặc chất thơm
Rượu vermouth đóng chai đến 2 lít 2205101274
Nhóm 2208 Rượu etylic chưa biến tính, có nồng độ cồn dưới 80% vol; rượu mạnh, rượu mùi và các đồ uống có cồn khác
Rượu brandy và rượu mạnh từ nho 220820704440
Rượu whisky 2208301.60447
Rượu rum 22084021617
Rượu gin 22085027921
Rượu vodka 2208602.366436
Rượu mùi 22087040234
Rượu mạnh và đồ uống có cồn khác 2208901.13126
Nhóm 2209 Giấm và các chất thay thế giấm thu được từ axit axetic
Giấm 220900737147

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2302 Cám, tấm và phế liệu khác từ việc sàng, xay hoặc gia công khác ngũ cốc hoặc cây họ đậu, ở dạng viên hoặc không
Cám lúa mì và phụ phẩm xay xát 2302306.4993
Cám ngũ cốc khác 2302401440
Nhóm 2304 Khô dầu và các phế liệu rắn khác thu được từ việc chiết xuất dầu đậu tương, đã hoặc chưa nghiền hoặc ở dạng viên
Khô dầu đậu nành 2304003.087596
Nhóm 2306 Khô dầu và các bã rắn khác thu được từ việc chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hay vi sinh vật, trừ loại của nhóm 2304 hoặc 2305, đã hoặc chưa nghiền hoặc ở dạng viên
Khô dầu hạt bông 2306101152
Khô dầu hướng dương 2306301.61488
Khô dầu cải dầu ít axit erucic 2306413946
Nhóm 2309 Chế phẩm dùng làm thức ăn chăn nuôi
Thức ăn cho chó và mèo 2309108.71636
Chế phẩm thức ăn chăn nuôi khác 2309906.1981.524

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2401 Thuốc lá nguyên liệu; phế liệu thuốc lá
Lá thuốc lá chưa tách cọng 24011015171
Nhóm 2402 Xì gà, xì gà nhỏ, xì gà điếu nhỏ và thuốc lá điếu, bằng thuốc lá hoặc bằng chất thay thế thuốc lá
Xì gà và xì gà nhỏ 2402105920
Thuốc lá điếu 240220937734
Xì gà và thuốc lá điếu từ chất thay thế 2402900180
Nhóm 2403 Thuốc lá chế biến khác và chất thay thế thuốc lá chế biến; thuốc lá đồng nhất hoặc tái tạo; chiết xuất và tinh chất thuốc lá
Thuốc lá tẩu nước 2403115.3601
Thuốc lá hút khác 240319303261
Thuốc lá chế biến khác 240399144467
Nhóm 2404 Sản phẩm chứa thuốc lá, thuốc lá hoàn nguyên, nicotin hoặc chất thay thế thuốc lá hoặc nicotin, dùng để hít mà không đốt cháy; các sản phẩm khác chứa nicotin dùng để đưa nicotin vào cơ thể người
Sản phẩm thuốc lá dùng để hút không cháy 240411249357

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2501 Muối (kể cả muối ăn và muối đã làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, dù ở dạng dung dịch nước hay có pha thêm chất chống vón hoặc làm chảy tự do; nước biển
Muối 250100717614
Nhóm 2503 Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh keo
Lưu huỳnh 250300357766
Nhóm 2505 Cát tự nhiên các loại, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26
Cát silic và cát thạch anh 25051074045
Cát tự nhiên khác 25059010810
Nhóm 2507 Cao lanh và các loại đất sét kaolin khác, đã hoặc chưa nung
Cao lanh và đất sét cao lanh 2507004591.192
Nhóm 2508 Các loại đất sét khác, andalusit, kyanit và sillimanit, đã hoặc chưa nung; mullit; đất chamotte hoặc dinas
Bentonit 250810389244
Đất sét chịu lửa 25083016637
Nhóm 2509 Phấn
Phấn 25090062217
Nhóm 2510 Phosphat canxi tự nhiên, phosphat canxi nhôm tự nhiên và phấn phosphat
Phosphat canxi tự nhiên đã nghiền 25102091445
Nhóm 2511 Sunfat bari tự nhiên và cacbonat bari tự nhiên
Bari sunfat tự nhiên (barit) 2511103224
Nhóm 2516 Đá granit, đá porphyr, đá bazan, đá sa thạch và các loại đá xây dựng hoặc đá làm tượng đài khác, đã hoặc chưa được đẽo thô hoặc chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
Đá granite dạng khối, tấm 2516129108
Nhóm 2517 Sỏi cuội, sỏi, đá vỡ hoặc đá nghiền, thường dùng làm cốt liệu bê tông, rải đường hoặc ballast đường sắt; đá dăm và đá lửa, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; macadam bằng xỉ, xỉ dross hoặc chất thải công nghiệp tương tự; macadam rải nhựa đường; hạt, mảnh vụn và bột của đá thuộc nhóm 2515 hoặc 2516, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt
Sỏi, cuội và đá dăm 25171068122
Đá dăm xỉ 2517202530
Hạt, mảnh và bột đá cẩm thạch 25174157858
Nhóm 2518 Đôlômit, đã hoặc chưa nung hoặc thiêu kết, kể cả đôlômit chỉ được đẽo thô hoặc cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
Dolomit đã nung 2518201210
Nhóm 2519 Cacbonat magiê tự nhiên (magnesit); magiê ôxít nung chảy; magiê ôxít thiêu kết; các loại magiê ôxít khác, đã hoặc chưa tinh khiết
Magiê oxit nung chảy và thiêu kết 2519901533
Nhóm 2520 Thạch cao; anhydrit; vữa thạch cao gồm thạch cao nung hoặc canxi sunfat, đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không có một lượng nhỏ chất xúc tiến hoặc chất làm chậm đông kết
Thạch cao nung (vữa) 2520201221.094
Nhóm 2522 Vôi sống, vôi tôi và vôi thủy lực, trừ canxi oxit và canxi hydroxit của nhóm 2825
Vôi sống 25221013121
Vôi tôi 25222017744
Nhóm 2523 Xi măng poóc lăng, xi măng alumin, xi măng xỉ, xi măng supersunfat và các loại xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa nhuộm màu hoặc ở dạng clanhke
Clinker xi măng 252310528.280
Xi măng poóc lăng trắng 252321790144
Xi măng poóc lăng khác 2523293338.821
Nhóm 2524 Amiăng
Amiăng, trừ crocidolit 2524901.0964
Nhóm 2526 Steatit tự nhiên, đã hoặc chưa được đẽo thô hoặc chỉ cắt thành khối hoặc phiến hình chữ nhật; talc
Steatit và talc đã nghiền hoặc dạng bột 25262017619
Nhóm 2529 Fenspat; leucit; nephelin và syenit nephelin; huỳnh thạch
Fenspat 2529102491
Nhóm 2530 Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Vermiculit, perlit và clorit 253010392147
Chất khoáng khác 2530903047

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2618 Xỉ hạt (cát xỉ) từ quá trình luyện sắt hoặc thép
Xỉ hạt từ luyện gang thép 261800101127

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2701 Than đá; bánh than, than quả trứng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá
Than bitum 2701123.2717
Than đá khác 2701197.3716
Nhóm 2702 Than nâu, đã hoặc chưa kết khối, trừ than jet
Than non 2702103.2091.488
Nhóm 2703 Than bùn (kể cả than bùn lót chuồng), đã hoặc chưa kết khối
Than bùn 2703007178
Nhóm 2704 Than cốc và than nửa cốc của than đá, than nâu hoặc than bùn; than chưng cất trong retort
Than cốc và bán cốc 2704006021
Nhóm 2707 Dầu và các sản phẩm khác của quá trình chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự trong đó khối lượng của các cấu tử thơm lớn hơn khối lượng của các cấu tử không thơm
Hỗn hợp hydrocarbon thơm 2707502970
Nhóm 2709 Dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bitum, dạng thô
Dầu thô 2709007400
Nhóm 2710 Dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bitum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, chứa từ 70% trở lên tính theo khối lượng là dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum, các loại dầu này là thành phần cơ bản của chế phẩm; dầu thải
Dầu nhẹ từ dầu mỏ (xăng) 2710126.2901.805
Dầu mỏ trung bình và nặng (diesel, dầu mazut) 27101924.85714.269
Dầu thải 2710991531
Nhóm 2711 Khí dầu mỏ và các hydrocarbon khí khác
Propan hóa lỏng 2711122.47534
Butan hóa lỏng 2711131981
Khí dầu mỏ hóa lỏng khác 2711191.49830
Khí tự nhiên dạng khí 27112114737
Nhóm 2712 Sáp dầu mỏ; sáp parafin, sáp dầu mỏ vi tinh thể, sáp mềm, ozokerit, sáp than nâu, sáp than bùn, các loại sáp khoáng khác và các sản phẩm tương tự thu được bằng tổng hợp hoặc bằng quá trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu
Sáp parafin, dưới 0,75% dầu 271220107596
Sáp khoáng và sản phẩm tương tự khác 27129023755
Nhóm 2713 Cốc dầu mỏ, bitum dầu mỏ và các cặn khác của dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum
Cốc dầu mỏ chưa nung 2713112130
Bitum dầu mỏ 27132010.078339
Nhóm 2715 Hỗn hợp bitum trên cơ sở nhựa đường tự nhiên, bitum tự nhiên, bitum dầu mỏ, hắc ín khoáng hoặc cốc hắc ín khoáng
Hỗn hợp bitum 27150013.068101

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2803 Cacbon, kể cả muội cacbon và các dạng cacbon khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Muội than và các dạng carbon khác 28030047816
Nhóm 2804 Hiđrô, khí hiếm và các phi kim khác
Khí hiếm, trừ argon 2804291412
Nhóm 2808 Axit nitric; axit sunfonitric
Axit nitric 28080029290
Nhóm 2809 Điphotpho pentaoxit; axit photphoric và axit polyphotphoric
Axit photphoric 2809201082
Nhóm 2811 Các axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ khác của phi kim loại có oxy
Carbon dioxide 28112114454
Silic dioxide 2811224988
Nhóm 2815 Hiđroxit natri (xút ăn da); hiđroxit kali (kali ăn da); peoxit natri hoặc kali
Xút ăn da dạng rắn 2815111.16266
Nhóm 2818 Corindon nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; oxit nhôm; hiđrôxít nhôm
Nhôm oxit (alumina) 2818201402
Nhóm 2821 Ôxít và hiđrôxít sắt; đất màu chứa từ 70% trở lên tính theo khối lượng sắt kết hợp, quy theo Fe2O3
Oxit và hydroxide sắt 282110311270
Nhóm 2823 Ôxít titan
Titan oxit 2823001000
Nhóm 2827 Clorua, oxit clorua và hydroxit clorua; bromua và oxit bromua; iodua và oxit iodua
Canxi clorua 282720139596
Clorua khác 2827391364
Nhóm 2828 Hypoclorit; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit
Hypoclorit khác 28289012236
Nhóm 2832 Sulphit; thiosulphat
Natri sunfit 2832103042
Nhóm 2833 Sulphat; phèn; peroxosulphat (persulphat)
Magiê sunfat 2833211518
Sunfat khác 28332923669
Nhóm 2834 Nitrit; nitrat
Kali nitrat 2834211116
Nitrat khác 28342911250
Nhóm 2835 Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit), phosphat và polyphosphat
Mono- hoặc dinatri photphat 2835221390
Kali photphat 2835242693
Canxi photphat 2835262428
Natri tripolyphotphat 28353110311
Polyphotphat khác 28353924330
Nhóm 2836 Các loại cacbonat; peroxocacbonat (percarbonat); amoni cacbonat thương phẩm chứa amoni carbamat
Natri carbonat (soda) 283620501747
Natri bicarbonat 28363043448
Canxi carbonat 28365032420
Carbonat khác 2836992548
Nhóm 2840 Borat; peroxoborat (perborat)
Dinatri tetraborat khác 2840191004
Nhóm 2842 Muối khác của axit vô cơ hoặc axit peroxo, trừ azit
Muối vô cơ khác 2842901034
Nhóm 2847 Peroxit hydro, đã hoặc chưa làm rắn bằng urê
Hydro peroxide 284700216599

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2901 Hiđrocacbon mạch hở
Hydrocarbon mạch hở no 2901102198
Nhóm 2902 Hiđrocacbon mạch vòng
Hỗn hợp đồng phân xylen 2902441131
Styren 2902501630
Nhóm 2903 Dẫn xuất halogen của hydrocarbon
Dichloromethane 2903121255
Dẫn xuất perhalogen khác của hydrocarbon mạch hở 2903451811
Nhóm 2905 Ancol mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Propanol và isopropanol 2905122023
Butanol khác 2905141950
Ethylene glycol 2905318249
Propylene glycol 2905323032
Sorbitol 29054423417
Glycerol 29054524019
Nhóm 2909 Ete, ete-ancol, ete-phenol, ete-ancol-phenol, peroxit ancol, peroxit ete, peroxit xeton, và các dẫn xuất halogen hóa, sunfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Ete mạch hở khác 2909193912
Ete monobutyl của ethylene glycol 2909431022
Ete-rượu khác 2909491448
Nhóm 2915 Axit monocacboxylic no, mạch hở và các anhydrit, halogenua, peoxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Axit axetic 2915211895
Muối khác của axit axetic 2915291427
Ethyl axetat 2915311930
Vinyl axetat 2915321240
Các este khác của axit axetic 2915391960
Axit palmitic và stearic, muối và este của chúng 2915702821
Axit monocacboxylic mạch hở no khác và dẫn xuất 2915901230
Nhóm 2916 Axit monocarboxylic không no mạch hở, axit monocarboxylic vòng, anhydrit, halogenua, peoxit, axit peroxy của chúng và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Este của axit acrylic 2916123622
Axit monocacboxylic mạch hở không no khác và dẫn xuất 29161932213
Axit benzoic, muối và este của nó 2916311336
Nhóm 2917 Axit polycarboxylic, anhydrit, halogenua, peoxit, axit peroxy của chúng và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Dioctyl orthophthalat 29173227369
Anhydrit phthalic 2917351060
Axit policacboxylic thơm khác và dẫn xuất 2917396245
Nhóm 2918 Axit cacboxylic có chức năng oxy khác và anhydrit, halogenua, peoxit, peroxyaxit và dẫn xuất của chúng
Axit lactic, muối và este của nó 2918111336
Axit citric 29181441430
Muối và este của axit citric 29181521315
Axit cacboxylic khác có chức rượu 2918191496
Axit cacboxylic khác có chức phenol 2918291926
Nhóm 2920 Este của các axit vô cơ khác của phi kim loại (trừ este của halogenua hiđro) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sunfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Các este khác của axit vô cơ của phi kim 2920902050
Nhóm 2921 Hợp chất có chức amin
Monoamin mạch hở khác và dẫn xuất 2921191141
Dẫn xuất của anilin và muối của chúng 2921421120
Nhóm 2922 Hợp chất amin có chức oxy
Amino-rượu khác, ete và este của chúng 2922192183
Lysine, este và muối của nó 29224120421
Axit glutamic và muối của nó 29224231520
Axit amin khác, este và muối của chúng 2922491.01438
Amino-rượu-phenol và amino-axit-phenol 29225031436
Nhóm 2923 Muối và hydroxit amoni bậc bốn; lecithin và các phosphoaminolipid khác
Lecithin và phosphoaminolipid khác 2923202137
Muối và hydroxit amoni bậc bốn khác 2923902882
Nhóm 2924 Các hợp chất có chức carboxyamid; các hợp chất có chức amid của axit cacbonic
Amit mạch hở khác và dẫn xuất 2924191691
Amit vòng khác và dẫn xuất 2924292578
Nhóm 2925 Các hợp chất có chức carboxyimid, kể cả saccharin và muối của nó; các hợp chất có chức imin
Imit khác và dẫn xuất 2925292627
Nhóm 2929 Hợp chất có chức nitơ khác
Isocyanat 2929102561
Nhóm 2930 Hợp chất hữu cơ lưu huỳnh
Methionine 29304017920
Hợp chất hữu cơ chứa lưu huỳnh khác 293090446154
Nhóm 2931 Hợp chất hữu cơ - vô cơ khác
Hợp chất hữu cơ-vô cơ khác 29319015619
Nhóm 2932 Hợp chất dị vòng chỉ chứa nguyên tử dị vòng oxy
Lacton 2932201386
Hợp chất dị vòng chỉ chứa oxy khác 2932991502
Nhóm 2933 Hợp chất dị vòng chỉ chứa nguyên tử dị vòng nitơ
Hợp chất chứa vòng imidazol khác 2933292838
Hợp chất chứa vòng pyridin khác 29333941219
Hợp chất quinolin và isoquinolin khác 29334919110
Hợp chất pyrimidin và piperazin khác 2933592775
Melamin 2933611380
Lactam khác 2933791205
Hợp chất dị vòng chỉ chứa nitơ khác 2933994933
Nhóm 2934 Axit nucleic và muối của chúng, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các hợp chất dị vòng khác
Hợp chất dị vòng khác 2934995332
Nhóm 2935 Sunfonamid
Sulfonamid 2935901688
Nhóm 2936 Provitamin và vitamin, tự nhiên hoặc tổng hợp, kể cả các chất cô đặc tự nhiên, các dẫn xuất chủ yếu dùng làm vitamin, và các hỗn hợp của các mặt hàng trên, đã hoặc chưa pha trong dung môi
Vitamin C và dẫn xuất 2936271575
Vitamin E và dẫn xuất 2936281290
Vitamin khác và dẫn xuất 29362930660
Nhóm 2938 Glycosit, tự nhiên hoặc được tổng hợp, và muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng
Glycosid khác và dẫn xuất 2938901754
Nhóm 2941 Kháng sinh
Kháng sinh khác 29419034515
Nhóm 2942 Hợp chất hữu cơ khác
Hợp chất hữu cơ khác 2942001205

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3002 Máu người; máu động vật đã được chế biến dùng cho mục đích điều trị, phòng bệnh hoặc chẩn đoán; kháng huyết thanh và các phân đoạn máu khác và các sản phẩm miễn dịch; vắc xin, độc tố, nuôi cấy vi sinh vật (trừ nấm men) và các sản phẩm tương tự; nuôi cấy tế bào, đã hoặc chưa biến đổi
Kháng huyết thanh và các phân đoạn máu khác 30021243931
Sản phẩm miễn dịch đóng liều hoặc bán lẻ 30021524210
Vắc-xin dùng cho thú y 3002421.22519
Độc tố, môi trường nuôi cấy vi sinh vật và sản phẩm tương tự 3002491.13433
Nhóm 3004 Thuốc (trừ hàng thuộc nhóm 3002, 3005 hoặc 3006), gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn, dùng để điều trị hoặc phòng bệnh, đóng liều lượng xác định (kể cả hệ thống dùng qua da) hoặc ở dạng hoặc đóng gói để bán lẻ
Thuốc chứa penicillin, đóng liều 30041080593
Thuốc chứa kháng sinh, đóng liều 3004204.595541
Thuốc chứa insulin, đóng liều 3004311115
Thuốc chứa corticosteroid, đóng liều 3004321.173234
Thuốc chứa hormon khác, đóng liều 3004391.06048
Thuốc chứa alkaloid, đóng liều 3004491.692846
Thuốc chứa vitamin, đóng liều 3004502.303893
Thuốc khác, đóng liều 30049030.89510.526
Nhóm 3005 Bông, gạc, băng và các loại tương tự, đã tẩm hoặc phủ chất dược phẩm hoặc đóng gói theo dạng hoặc bao gói để bán lẻ dùng cho mục đích y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y
Băng dính y tế và băng cá nhân 30051047064
Bông, gạc và băng y tế 300590100670
Nhóm 3006 Hàng dược phẩm quy định tại Chú giải 4 Chương 30
Chỉ khâu phẫu thuật vô trùng và keo dán mô 3006101.4411
Xi măng và vật liệu trám răng 3006401.1597
Thuốc tránh thai hóa học chứa hormon 30066012029

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3101 Phân bón có nguồn gốc động vật hoặc thực vật, đã hoặc chưa trộn lẫn với nhau hoặc đã qua xử lý hóa học; phân bón thu được bằng cách trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm có nguồn gốc động vật hoặc thực vật
Phân bón hữu cơ nguồn gốc động thực vật 3101001029
Nhóm 3102 Phân bón khoáng hoặc hóa học chứa nitơ
Ure 310210552.721
Amoni nitrat 31023062.890
Canxi amoni nitrat 3102601188
Nhóm 3103 Phân bón khoáng hoặc hóa học, có chứa phospho
Phân lân khác (trừ supe photphat) 3103190603
Nhóm 3104 Phân khoáng hoặc phân hóa học, loại kali
Kali clorua 31042038405
Kali sunfat 310430771.675
Nhóm 3105 Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố dinh dưỡng nitơ, phospho và kali; các loại phân bón khác; hàng hóa của Chương này ở dạng viên hoặc dạng tương tự hoặc đóng gói với khối lượng cả bì không quá 10 kg
Phân bón dạng viên hoặc gói nhỏ 31051068319
Phân bón NPK (đạm, lân, kali) 310520404658
Monoamoni photphat (MAP) 31054012222
Phân bón chứa nitrat và photphat 3105512903
Phân bón đạm-lân khác 31055915670
Phân bón khoáng và hóa học khác 310590338126

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3202 Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp; chất thuộc da vô cơ; chế phẩm thuộc da, có hoặc không chứa chất thuộc da tự nhiên; chế phẩm enzym dùng để thuộc sơ bộ
Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp 32021036721
Chất thuộc da vô cơ và chế phẩm tiền thuộc da 32029020615
Nhóm 3203 Chất màu có nguồn gốc thực vật hoặc động vật, kể cả các chất chiết dùng để nhuộm, trừ than đen động vật, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm dựa trên các chất màu đó
Chất màu nguồn gốc thực vật hoặc động vật 32030028322
Nhóm 3204 Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp dùng làm chất tăng trắng huỳnh quang hoặc chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
Thuốc nhuộm phân tán 320411537101
Thuốc nhuộm axit và thuốc nhuộm cầm màu 32041240439
Thuốc nhuộm bazơ 32041318515
Thuốc nhuộm trực tiếp 3204143286
Thuốc nhuộm hoạt tính 3204163.00432
Bột màu hữu cơ tổng hợp 3204172.76486
Chất màu hữu cơ tổng hợp khác và hỗn hợp 32041960932
Chất tăng trắng huỳnh quang 32042027513
Chất màu hữu cơ tổng hợp khác 32049019083
Nhóm 3206 Chất màu khác; các chế phẩm như quy định tại Chú giải 3 của Chương này, trừ các loại thuộc các nhóm 3203, 3204 hoặc 3205; các sản phẩm vô cơ dùng làm chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
Bột màu titan dioxit (từ 80% trở lên) 32061158238
Bột màu titan dioxit khác 320619486225
Bột màu vô cơ khác 3206491.30754
Nhóm 3207 Chất màu đã điều chế, chất làm đục, chất màu và các chế phẩm tương tự dùng cho gốm sứ, tráng men hoặc thủy tinh
Bột màu và màu chế biến cho gốm, men và thủy tinh 3207101.0677
Men thủy tinh hóa và men gốm 3207201.2061
Frit thủy tinh dạng bột, hạt hoặc vảy 32074065137
Nhóm 3208 Sơn và véc ni trên cơ sở polyme tổng hợp hoặc polyme tự nhiên đã biến đổi hóa học, phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước
Sơn và vecni gốc polyeste trong môi trường không nước 3208103.466422
Sơn và vecni acrylic hoặc vinyl trong môi trường không nước 3208203.234237
Sơn và vecni polyme tổng hợp khác trong môi trường không nước 3208908.405340
Nhóm 3209 Sơn và véc ni trên cơ sở polyme tổng hợp hoặc polyme tự nhiên đã biến đổi hóa học, phân tán hoặc hòa tan trong môi trường nước
Sơn và vecni acrylic hoặc vinyl gốc nước 3209105.0291.005
Sơn và vecni gốc nước khác 3209901.085327
Nhóm 3210 Sơn và véc ni khác (kể cả men, sơn mài và sơn nước); bột màu pha chế dùng để hoàn thiện da
Sơn và vecni khác; bột màu nước hoàn thiện da 321000485159
Nhóm 3211 Chất làm khô đã pha chế
Chất làm khô chế biến 3211001834
Nhóm 3212 Bột màu (kể cả bột và vảy kim loại) phân tán trong môi trường không chứa nước, ở dạng lỏng hoặc dạng nhão, dùng trong sản xuất sơn (kể cả men); giấy lá kim loại để dập; thuốc nhuộm và chất màu khác, đóng gói để bán lẻ
Màng dập nóng 32121052720
Bột màu phân tán trong môi trường không nước 3212901.31863
Nhóm 3213 Màu vẽ của họa sĩ, học sinh hoặc họa sĩ biển hiệu, màu điều chỉnh sắc độ, màu giải trí và loại tương tự, ở dạng viên, tuýp, lọ, chai, khay hoặc dạng đóng gói tương tự
Màu vẽ nghệ thuật dạng bộ 3213102.35381
Màu vẽ nghệ thuật khác 3213901.758102
Nhóm 3214 Bột trét kính, bột ghép cành, xi măng nhựa, hợp chất trét kín và các loại matít khác; chất trét của thợ sơn; chế phẩm phủ bề mặt không chịu lửa dùng cho mặt tiền, tường trong nhà, sàn, trần hoặc loại tương tự
Matit kính và xi măng nhựa 3214107.6452.345
Matit và bột trét khác 3214904.2411.930
Nhóm 3215 Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc ở dạng rắn
Mực in đen 32151168678
Mực in khác (không phải màu đen) 3215193.283197
Mực khác 3215901.50351

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3301 Tinh dầu (đã hoặc chưa tách tecpen), kể cả tinh dầu cô đặc và tinh dầu tuyệt đối; nhựa hương; nhựa dầu chiết xuất; chất cô đặc của tinh dầu trong chất béo, dầu cố định, sáp hoặc các sản phẩm tương tự; phụ phẩm tecpen của quá trình khử tecpen; dịch cất nước và dung dịch nước của tinh dầu
Tinh dầu khác 33012917770
Tinh dầu cô đặc và phụ phẩm terpen 33019022974
Nhóm 3302 Hỗn hợp các chất thơm và hỗn hợp dựa trên một hoặc nhiều chất này, loại dùng làm nguyên liệu trong công nghiệp; các chế phẩm khác dựa trên các chất thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống
Hỗn hợp hương liệu cho công nghiệp thực phẩm và đồ uống 3302106.580254
Hỗn hợp hương liệu khác dùng trong công nghiệp 3302905.577110
Nhóm 3303 Nước hoa và nước thơm dùng cho vệ sinh cá nhân
Nước hoa và nước thơm 33030036.600690
Nhóm 3304 Chế phẩm trang điểm hoặc làm đẹp và chế phẩm dùng để chăm sóc da (trừ dược phẩm), kể cả chế phẩm chống nắng hoặc làm rám nắng; chế phẩm dùng cho làm móng tay hoặc móng chân
Mỹ phẩm trang điểm môi 33041026.823295
Mỹ phẩm trang điểm mắt 33042019.278411
Sản phẩm làm móng tay và móng chân 3304302.796194
Phấn trang điểm, dạng nén hoặc rời 3304915.020285
Mỹ phẩm và sản phẩm chăm sóc da khác 33049987.7901.745
Nhóm 3305 Chế phẩm dùng cho tóc
Dầu gội đầu 33051026.0163.903
Sản phẩm uốn và duỗi tóc 33052019883
Keo xịt tóc 3305301.239221
Sản phẩm chăm sóc tóc khác 33059039.8714.810
Nhóm 3306 Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng miệng hoặc răng giả, kể cả kem và bột cố định răng giả; chỉ nha khoa đóng gói bán lẻ từng chiếc
Kem đánh răng 3306106.023246
Chỉ nha khoa 33062039368
Sản phẩm vệ sinh răng miệng khác 3306901.125153
Nhóm 3307 Chế phẩm trước khi cạo râu, khi cạo râu hoặc sau khi cạo râu, chất khử mùi cá nhân, chế phẩm dùng cho tắm, chế phẩm làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chất khử mùi phòng đã chế biến
Sản phẩm cạo râu và sau cạo râu 3307102.128187
Chất khử mùi và chống mồ hôi 3307208.936471
Muối tắm và sản phẩm tắm khác 3307302.292187
Chất làm thơm và khử mùi phòng khác 33074911.213641
Sản phẩm nước hoa và mỹ phẩm khác 3307904.7713.739

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3401 Xà phòng; các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thanh, bánh, miếng đúc khuôn, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt để rửa da, ở dạng lỏng hoặc kem và đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, bông, nỉ, vải không dệt, đã tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy rửa
Xà phòng tắm dạng bánh (kể cả xà phòng y tế) 3401115.9512.755
Xà phòng bánh khác 3401191.932553
Xà phòng dạng khác 3401202.985679
Sản phẩm rửa da dạng lỏng hoặc kem 34013019.2383.436
Nhóm 3402 Chất hoạt động bề mặt hữu cơ (trừ xà phòng); chế phẩm hoạt động bề mặt, chế phẩm giặt rửa (kể cả chế phẩm phụ trợ giặt rửa) và chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ loại thuộc nhóm 3401
Chất hoạt động bề mặt anion 34023166217
Chế phẩm hoạt động bề mặt và tẩy rửa khác 3402391.34484
Chất hoạt động bề mặt cation 34024113482
Chất hoạt động bề mặt không ion 34024298921
Chất hoạt động bề mặt hữu cơ khác 340249445331
Chế phẩm làm sạch đóng gói bán lẻ 34025026.0376.137
Chế phẩm tẩy rửa và làm sạch khác 3402903.617714
Nhóm 3403 Chế phẩm bôi trơn và chế phẩm dùng để xử lý dầu mỡ cho vật liệu dệt, da, da lông hoặc các vật liệu khác, trừ chế phẩm chứa từ 70% trở lên tính theo khối lượng là dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum
Chế phẩm bôi trơn ít dầu mỏ 3403197.309155
Chế phẩm xử lý dầu cho dệt và da 34039147728
Chế phẩm bôi trơn khác 3403993.276280
Nhóm 3404 Sáp nhân tạo và sáp đã chế biến
Sáp nhân tạo và sáp chế biến khác 340490469266
Nhóm 3405 Xi đánh bóng và kem đánh bóng dùng cho giày dép, đồ nội thất, sàn nhà, thân xe, thủy tinh hoặc kim loại; bột nhão và bột cọ rửa và các chế phẩm tương tự, trừ sáp của nhóm 3404
Xi và kem đánh giày, da 340510750139
Chất đánh bóng đồ gỗ và sàn 34052010843
Chất đánh bóng thân xe 340530656231
Bột và kem chà rửa 34054050973
Chất đánh bóng và kem làm sạch khác 340590774271
Nhóm 3406 Nến, nến nhỏ và loại tương tự
Nến và các sản phẩm tương tự 3406005.105133
Nhóm 3407 Bột nhào tạo hình, kể cả loại đóng gói cho trẻ em vui chơi; các chế phẩm gọi là sáp nha khoa hoặc hợp chất lấy dấu răng, đóng thành bộ, đóng gói bán lẻ hoặc ở dạng tấm, dạng móng ngựa, dạng thanh hoặc dạng tương tự; các chế phẩm khác dùng trong nha khoa, trên cơ sở thạch cao
Bột nhào tạo hình và sáp nha khoa 3407001.45966

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3501 Casein, caseinat và các dẫn xuất khác của casein; keo casein
Dẫn xuất casein khác và keo casein 3501902250
Nhóm 3503 Gelatin, kể cả gelatin dạng tấm hình chữ nhật, đã hoặc chưa được gia công bề mặt hoặc nhuộm màu, và các dẫn xuất của gelatin; isinglass; các loại keo khác có nguồn gốc động vật, trừ keo casein thuộc nhóm 3501
Gelatin và dẫn xuất 350300167204
Nhóm 3504 Pepton và các dẫn xuất của chúng; các chất protein khác và các dẫn xuất của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; bột da, đã hoặc chưa crom hóa
Pepton và chất protein khác 35040047912
Nhóm 3505 Dextrin và các loại tinh bột biến tính khác; keo hồ làm từ tinh bột, dextrin hoặc các loại tinh bột biến tính khác
Dextrin và tinh bột biến tính 35051056437
Keo dán gốc tinh bột 350520268544
Nhóm 3506 Keo đã điều chế và các chất kết dính đã điều chế khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm thích hợp dùng làm keo hoặc chất kết dính, đóng gói để bán lẻ dưới dạng keo hoặc chất kết dính, khối lượng tịnh không quá 1 kg
Keo và chất kết dính đóng gói bán lẻ 3506106.491174
Chất kết dính gốc polyme hoặc cao su 3506914.007180
Keo và chất kết dính chế biến khác 35069997746
Nhóm 3507 Enzym; enzym đã chế biến, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Enzym chế biến khác 35079098211

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3602 Chất nổ đã chế biến, trừ thuốc phóng
Thuốc nổ chế biến 3602001791
Nhóm 3606 Ferro-xeri và các hợp kim tự cháy khác, ở mọi dạng; các mặt hàng bằng vật liệu dễ cháy quy định tại Chú giải 2 của Chương này
Nhiên liệu bật lửa đựng trong bình 3606101944

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3701 Bản và phim phẳng dùng chụp ảnh, đã nhạy sáng, chưa phơi sáng, bằng mọi vật liệu trừ giấy, bìa giấy hoặc hàng dệt; phim phẳng chụp ảnh tức thì, đã nhạy sáng, chưa phơi sáng
Tấm và phim ảnh khổ trên 255 mm 37013046811
Nhóm 3707 Chế phẩm hóa học dùng cho nhiếp ảnh; sản phẩm chưa pha trộn dùng cho nhiếp ảnh, đóng thành liều lượng đo sẵn hoặc ở dạng sẵn dùng để bán lẻ
Hóa chất dùng cho nhiếp ảnh 37079071816

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3802 Than hoạt tính; sản phẩm khoáng tự nhiên hoạt tính; than động vật, kể cả than động vật đã qua sử dụng
Than hoạt tính 3802104044
Sản phẩm khoáng tự nhiên hoạt tính 38029015955
Nhóm 3804 Dịch kiềm còn lại từ quá trình sản xuất bột giấy từ gỗ, đã hoặc chưa cô đặc, khử đường hoặc xử lý hóa học, kể cả lignin sulphonat
Dịch kiềm thải từ sản xuất bột giấy 3804008851
Nhóm 3808 Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt chuột, thuốc trừ nấm, thuốc trừ cỏ, thuốc chống nảy mầm, chất điều hòa sinh trưởng cây trồng, chất khử trùng và các sản phẩm tương tự, đóng gói để bán lẻ hoặc ở dạng chế phẩm hay hàng hóa
Thuốc trừ sâu 3808912.33276
Thuốc diệt nấm 38089253959
Thuốc diệt cỏ và chất điều hòa sinh trưởng cây trồng 3808931.00883
Chất khử trùng 38089490747
Thuốc bảo vệ thực vật khác 3808994227
Nhóm 3809 Chất hoàn tất, chất mang thuốc nhuộm và các chế phẩm dùng để tăng tốc độ nhuộm hoặc cố định thuốc nhuộm, và các chế phẩm đã pha chế khác dùng trong công nghiệp dệt, giấy, da hoặc các ngành tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chất hoàn tất dùng cho ngành dệt 3809915.48289
Chất hoàn tất dùng cho ngành giấy 3809921350
Chất hoàn tất dùng cho ngành da 38099344436
Nhóm 3810 Chế phẩm tẩy gỉ bề mặt kim loại; thuốc hàn và các chế phẩm phụ trợ khác dùng cho hàn, hàn đồng hoặc hàn hơi; bột và hồ dùng để hàn, hàn đồng hoặc hàn hơi; và vật liệu dùng làm lõi hoặc lớp phủ cho điện cực hoặc que hàn
Chế phẩm tẩy gỉ kim loại và chất trợ hàn 3810104104
Chế phẩm tẩy gỉ và chất trợ hàn khác 3810902147
Nhóm 3811 Chế phẩm chống kích nổ, chất ức chế ôxy hóa, chất ức chế tạo nhựa, chất cải thiện độ nhớt, chế phẩm chống ăn mòn và các phụ gia đã pha chế khác cho dầu khoáng hoặc cho các chất lỏng khác dùng cho cùng mục đích như dầu khoáng
Chất chống kích nổ khác 38111951830
Phụ gia dầu bôi trơn chứa dầu mỏ 38112132910
Phụ gia khác cho dầu khoáng 38119051726
Nhóm 3812 Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã pha chế và chất ổn định cho cao su hoặc plastic đã pha chế
Chất xúc tiến lưu hóa cao su 3812101151
Chất hóa dẻo cho cao su và nhựa 38122014441
Chất ổn định và chống oxy hóa khác cho cao su, nhựa 3812391.03634
Nhóm 3814 Dung môi hỗn hợp hữu cơ và chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chất tẩy sơn hoặc vecni đã pha chế
Dung môi và chất pha loãng hữu cơ hỗn hợp 3814004.071365
Nhóm 3815 Chất khơi mào phản ứng, chất xúc tiến phản ứng và chế phẩm xúc tác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chất xúc tác trên chất mang khác 3815191070
Chất xúc tác và chất khơi mào phản ứng khác 3815901.19441
Nhóm 3816 Xi măng chịu lửa, vữa chịu lửa, bê tông chịu lửa và các chế phẩm tương tự, trừ các sản phẩm của nhóm 3801
Xi măng, vữa và bê tông chịu lửa 3816001.1368
Nhóm 3817 Hỗn hợp alkylbenzen và hỗn hợp alkylnaphthalen, trừ loại thuộc nhóm 2707 hoặc 2902
Hỗn hợp alkylbenzen và alkylnaphthalen 3817001810
Nhóm 3818 Các nguyên tố hóa học đã pha tạp dùng trong điện tử, ở dạng đĩa, phiến hoặc dạng tương tự; các hợp chất hóa học đã pha tạp dùng trong điện tử
Nguyên tố hóa học pha tạp dùng trong điện tử 38180021325
Nhóm 3819 Dầu phanh thủy lực và các chất lỏng đã pha chế khác dùng cho truyền động thủy lực, không chứa hoặc chứa dưới 70% khối lượng dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum
Dầu phanh thủy lực 38190046667
Nhóm 3820 Chế phẩm chống đông và chất lỏng đã pha chế để làm tan băng
Chất chống đông và chất lỏng khử băng 3820002.4881.939
Nhóm 3821 Môi trường nuôi cấy đã pha chế để nuôi cấy hoặc duy trì vi sinh vật hoặc tế bào thực vật, người hay động vật
Môi trường nuôi cấy vi sinh vật 3821002.296337
Nhóm 3822 Thuốc thử chẩn đoán hoặc phòng thí nghiệm trên nền, và thuốc thử chẩn đoán hoặc phòng thí nghiệm đã pha chế
Thuốc thử chẩn đoán khác và mẫu chuẩn 38221910.126295
Thuốc thử phòng thí nghiệm khác 3822909.7801.076
Nhóm 3823 Axit monocarboxylic béo công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh chế; ancol béo công nghiệp
Axit stearic công nghiệp 38231118714
Nhóm 3824 Chất kết dính đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp liên quan, kể cả loại gồm hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Phụ gia cho xi măng, vữa và bê tông 3824401.105330
Vữa và bê tông không chịu lửa 38245030910
Sản phẩm và chế phẩm hóa học khác 3824996.875178
Nhóm 3827 Hỗn hợp chứa các dẫn xuất halogen hóa của metan, etan hoặc propan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Hỗn hợp dẫn xuất halogen khác của metan, etan hoặc propan 3827651090

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3901 Polyme của etylen, ở dạng nguyên sinh
Polyetylen tỷ trọng thấp dạng nguyên sinh 3901105.24045
Polyetylen tỷ trọng cao dạng nguyên sinh 3901202.3447.053
Copolyme etylen-vinyl axetat dạng nguyên sinh 3901307113
Copolyme etylen-alpha-olefin dạng nguyên sinh 3901405183
Polyme etylen khác dạng nguyên sinh 39019048967
Nhóm 3902 Polyme của propylen hoặc của olefin khác, ở dạng nguyên sinh
Polypropylen dạng nguyên sinh 3902105.303479
Copolyme propylen dạng nguyên sinh 390230250108
Polyme propylen và olefin khác dạng nguyên sinh 390290167121
Nhóm 3903 Polyme styren, ở dạng nguyên sinh
Polystyren giãn nở (EPS) 39031156877
Polystyren không giãn nở dạng nguyên sinh 3903191.2685
Nhựa ABS dạng nguyên sinh 39033054023
Polyme styren khác dạng nguyên sinh 3903901281
Nhóm 3904 Polyme của vinyl clorua hoặc của olefin halogen hóa khác, ở dạng nguyên sinh
PVC chưa pha trộn dạng nguyên sinh 3904103.1291.170
PVC đã hóa dẻo dạng nguyên sinh 39042269399
Nhóm 3905 Polyme của vinyl axetat hoặc của các vinyl este khác, ở dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác, ở dạng nguyên sinh
Copolyme vinyl axetat khác dạng nguyên sinh 3905292205
Polyvinyl alcohol 3905301601
Polyme vinyl khác dạng nguyên sinh 3905991562
Nhóm 3906 Polyme acrylic, ở dạng nguyên sinh
Polymethyl methacrylat (PMMA) dạng nguyên sinh 39061013512
Polyme acrylic khác dạng nguyên sinh 3906903.116644
Nhóm 3907 Polyaxetal, polyete khác và nhựa epoxy, ở dạng nguyên sinh; polycarbonat, nhựa alkyd, polyallyl este và polyeste khác, ở dạng nguyên sinh
Polyete khác dạng nguyên sinh 3907291.5147
Nhựa epoxy dạng nguyên sinh 39073072138
Polycarbonat dạng nguyên sinh 390740433106
Nhựa alkyd dạng nguyên sinh 3907506431
PET có chỉ số độ nhớt từ 78 ml/g dạng nguyên sinh 3907612.140494
PET khác dạng nguyên sinh 39076996181
Polyeste không no dạng nguyên sinh 39079165060
Polyeste khác dạng nguyên sinh 3907992.490115
Nhóm 3908 Polyamit ở dạng nguyên sinh
Polyamit 6, 11, 12, 6,6, 6,9, 6,10, 6,12 dạng nguyên sinh 390810416139
Polyamit khác dạng nguyên sinh 3908901196
Nhóm 3909 Nhựa amino, nhựa phenol và polyurethan, ở dạng nguyên sinh
MDI polyme (polymethylene phenyl isocyanat) 39093161316
Nhựa phenol dạng nguyên sinh 39094023310
Polyurethan dạng nguyên sinh 3909501.69039
Nhóm 3910 Silicon ở dạng nguyên sinh
Silicon dạng nguyên sinh 3910001.20582
Nhóm 3911 Nhựa dầu mỏ, nhựa coumaron-inden, polyterpen, polysunfua, polysunfon và các sản phẩm khác quy định tại Chú giải 3 Chương 39, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, ở dạng nguyên sinh
Nhựa dầu mỏ khác và sản phẩm tương tự dạng nguyên sinh 3911902018
Nhóm 3912 Xenlulozơ và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, ở dạng nguyên sinh
Carboxymethylcellulose và muối của nó 391231165414
Ete xenlulozơ khác dạng nguyên sinh 39123996451
Xenlulozơ khác và dẫn xuất dạng nguyên sinh 3912902094
Nhóm 3913 Polyme tự nhiên và polyme tự nhiên đã biến đổi, ở dạng nguyên sinh, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Axit alginic, muối và este của nó 3913101040
Polyme tự nhiên và biến tính khác 3913902489
Nhóm 3914 Chất trao đổi ion trên cơ sở các polyme thuộc các nhóm từ 3901 đến 3913, ở dạng nguyên sinh
Nhựa trao đổi ion gốc polyme 39140022312
Nhóm 3915 Phế liệu, mẩu vụn và phế thải, của plastic
Phế liệu polyetylen 3915102.02533
Phế liệu nhựa khác 3915905592
Nhóm 3916 Sợi đơn có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ vượt quá 1 mm, thanh, que và dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt nhưng chưa gia công khác, bằng plastic
Sợi đơn, thanh và dạng hình từ polyme etylen 39161026610
Sợi đơn, thanh và dạng hình từ PVC 3916201.5051.303
Sợi đơn, thanh và dạng hình từ nhựa khác 3916903.538413
Nhóm 3917 Ống, ống dẫn và ống vòi, và phụ kiện của chúng, bằng plastic
Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) 39171012545
Ống cứng polyetylen 3917212.003136
Ống cứng polypropylen 39172210.397338
Ống cứng PVC 3917233.342600
Ống cứng từ nhựa khác 39172956728
Ống mềm nhựa chịu áp suất cao 391731638347
Ống và ống mềm nhựa không gia cố, không phụ kiện 3917327.412459
Ống và ống mềm nhựa không gia cố, có phụ kiện 3917331.67734
Ống và ống mềm nhựa khác 3917395.645550
Phụ kiện ống nhựa 39174040.8711.242
Nhóm 3918 Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm; tấm ốp tường hoặc trần bằng plastic
Tấm trải sàn PVC 3918101.5912.297
Tấm phủ tường và trần bằng nhựa 3918901.371174
Nhóm 3919 Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các dạng phẳng khác, tự dính, bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn
Băng và tấm nhựa tự dính dạng cuộn 39191010.973587
Tấm và màng nhựa tự dính khác 39199022.533460
Nhóm 3920 Các loại tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và không được gia cường, ghép lớp, đỡ hoặc kết hợp tương tự với vật liệu khác
Tấm và màng polyetylen không xốp 3920104.750457
Tấm và màng polypropylen không xốp 3920202.385423
Tấm và màng polystyren không xốp 3920308886
Tấm và màng PVC mềm (hóa dẻo từ 6%) 3920432.07096
Tấm và màng PVC cứng (hóa dẻo dưới 6%) 3920491.583189
Tấm và màng PMMA không xốp 3920511.0237
Tấm và màng acrylic khác 3920595603
Tấm và màng polycarbonat 39206114471
Tấm và màng PET 3920621.640529
Tấm và màng polyeste không no 3920632241
Tấm và màng polyeste khác 3920691165
Tấm và màng polyvinyl butyral 39209110931
Tấm và màng từ nhựa khác 39209981591
Nhóm 3921 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic
Tấm xốp polystyren 3921112081.646
Tấm xốp PVC 392112834161
Tấm xốp polyurethan 3921131.5756.958
Tấm xốp từ nhựa khác 3921192.856269
Tấm, phiến và màng nhựa khác 3921909.4761.259
Nhóm 3922 Bồn tắm, buồng tắm vòi sen, chậu rửa, bồn rửa mặt, bệ xí, nắp và bệ ngồi bồn cầu, két xả nước và các đồ dùng vệ sinh tương tự, bằng plastic
Bồn tắm, bồn rửa và chậu rửa bằng nhựa 3922101.651325
Bệ ngồi và nắp bồn cầu bằng nhựa 392220566665
Bidet, bồn cầu, két nước và đồ vệ sinh nhựa khác 3922902.6475.550
Nhóm 3923 Các sản phẩm dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ và các loại đậy khác, bằng plastic
Hộp, thùng và két nhựa đóng gói 3923104.853788
Bao và túi polyetylen 3923214.1081.308
Bao và túi từ nhựa khác 3923292.304212
Chai, bình và lọ nhựa 3923304.2923.487
Ống chỉ và lõi cuộn bằng nhựa 39234018220
Nút, nắp và đồ đóng kín bằng nhựa 3923504.3971.209
Sản phẩm nhựa đóng gói khác 3923901.830190
Nhóm 3924 Đồ dùng trên bàn ăn, đồ dùng nhà bếp, các đồ dùng khác trong gia đình và đồ dùng vệ sinh hoặc toilet, bằng plastic
Bộ đồ ăn và dụng cụ nhà bếp bằng nhựa 39241017.8051.701
Đồ gia dụng và vệ sinh khác bằng nhựa 39249030.4349.464
Nhóm 3925 Đồ xây dựng bằng plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Bể và thùng chứa nhựa trên 300 lít 3925102871.696
Cửa đi, cửa sổ và khung bằng nhựa 392520162218
Cửa chớp và rèm nhựa 3925303081.104
Vật liệu xây dựng khác bằng nhựa 39259010.0004.761
Nhóm 3926 Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng vật liệu khác thuộc các nhóm từ 3901 đến 3914
Văn phòng phẩm và đồ dùng học tập bằng nhựa 3926105.606136
Quần áo và phụ kiện may mặc bằng nhựa 3926209.780132
Phụ kiện nhựa cho đồ nội thất và thân xe 3926309.8671.715
Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng nhựa 3926403.627223
Sản phẩm nhựa khác 39269089.1374.562

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4001 Cao su tự nhiên, balata, gutta-percha, guayule, chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải
Mủ cao su thiên nhiên 4001101710
Nhóm 4002 Cao su tổng hợp và factice từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, phiến hoặc dải; hỗn hợp của bất kỳ sản phẩm nào thuộc nhóm 4001 với bất kỳ sản phẩm nào thuộc nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, phiến hoặc dải
Mủ cao su styren-butadien (SBR, XSBR) 40021120328
Cao su styren-butadien (SBR, XSBR) trừ mủ 40021929818
Cao su butyl (IIR) 4002311530
Cao su ethylene-propylene-diene (EPDM) 4002701851
Nhóm 4005 Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, phiến, dải hoặc băng
Cao su hỗn hợp có muội than hoặc silica 4005105891
Cao su hỗn hợp dạng tấm, lá và dải 400591524172
Nhóm 4007 Chỉ và dây cao su đã lưu hóa
Chỉ và dây thừng từ cao su lưu hóa 400700150133
Nhóm 4008 Tấm, phiến, dải, thanh và hình dạng định hình, bằng cao su đã lưu hóa, trừ cao su cứng
Tấm, lá và dải từ cao su xốp 400811815445
Thanh và profile từ cao su xốp 40081951218
Tấm, lá và dải từ cao su đặc 40082185180
Thanh và profile từ cao su đặc 400829875234
Nhóm 4009 Ống, ống dẫn và vòi bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng, có hoặc không gắn phụ kiện
Ống cao su không gia cố, không có phụ kiện 4009112.8802.201
Ống cao su không gia cố, có phụ kiện 4009125.04425
Ống cao su gia cố kim loại, không có phụ kiện 4009211.03227
Ống cao su gia cố kim loại, có phụ kiện 4009224.054174
Ống cao su gia cố vải dệt, không có phụ kiện 4009314.731156
Ống cao su gia cố vải dệt, có phụ kiện 4009326.866238
Ống cao su gia cố vật liệu khác, không có phụ kiện 40094145339
Ống cao su gia cố vật liệu khác, có phụ kiện 400942777184
Nhóm 4010 Dây đai hoặc băng tải hoặc băng truyền, bằng cao su lưu hóa
Băng tải cao su gia cố kim loại 4010111692
Băng tải cao su gia cố vải dệt 4010126442
Băng tải cao su loại khác 4010192832
Dây curoa chữ V có gân, chu vi 60–180 cm 4010311.190102
Dây curoa chữ V không gân, chu vi 60–180 cm 4010329525
Dây curoa chữ V có gân, chu vi 180–240 cm 4010332411
Dây curoa chữ V không gân, chu vi 180–240 cm 4010341400
Dây curoa đồng bộ, chu vi 60–150 cm 4010351.4759
Dây curoa đồng bộ, chu vi 150–198 cm 4010361052
Dây curoa truyền động cao su loại khác 4010394.181142
Nhóm 4011 Lốp hơi mới, bằng cao su
Lốp mới cho xe ô tô con 40111028.1531.212
Lốp mới cho xe buýt và xe tải 40112011.012130
Lốp mới cho máy bay 40113011112
Lốp mới cho xe mô tô 40114088310
Lốp mới cho xe đạp 4011502.0428
Lốp mới cho xe nông nghiệp và lâm nghiệp 4011702.6714
Lốp mới cho xe xây dựng và công nghiệp 4011803.1842
Lốp hơi mới loại khác 40119049017
Nhóm 4012 Lốp hơi bằng cao su đã lưu hóa lại hoặc đã qua sử dụng; lốp đặc hoặc lốp đệm, mặt lốp và vành lốp, bằng cao su
Lốp đắp lại cho máy bay 40121322034
Lốp hơi đã qua sử dụng 40122078133
Lốp đặc, lốp đắp lại, hoa lốp và lót vành 4012908604
Nhóm 4013 Ruột săm bằng cao su
Săm cho ô tô con, xe buýt và xe tải 4013106482
Săm xe đạp 4013202.11212
Săm cao su loại khác 4013904644
Nhóm 4014 Các sản phẩm vệ sinh hoặc dược phẩm, kể cả núm vú, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không gắn phụ kiện bằng cao su cứng
Bao cao su 40141067738
Sản phẩm vệ sinh và dược phẩm khác từ cao su 4014901.187105
Nhóm 4015 Quần áo và phụ kiện quần áo, kể cả găng tay, găng tay không ngón và bao tay, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, dùng cho mọi mục đích
Găng tay cao su y tế và phẫu thuật 401512284135
Găng tay cao su loại khác 4015191.518189
Quần áo và phụ kiện bằng cao su 40159017925
Nhóm 4016 Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng
Sản phẩm từ cao su xốp 4016101.717152
Tấm trải sàn và thảm cao su 4016911.553648
Tẩy cao su 4016921.38031
Gioăng, vòng đệm và phớt cao su 40169337.5601.739
Sản phẩm cao su bơm hơi 40169525410
Sản phẩm khác từ cao su lưu hóa 40169923.9161.276

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4104 Da và da thuộc dạng crust của động vật thuộc họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc ngựa, đã tẩy lông, có hoặc không chẻ, nhưng chưa gia công thêm
Da trâu bò thuộc ướt, nguyên lớp bì mặt 410411103502

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4201 Yên cương và bộ đồ dùng cho mọi loại động vật, kể cả dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, rọ mõm, tấm lót yên, túi yên, áo cho chó và các mặt hàng tương tự, bằng mọi vật liệu
Yên cương và dây cương cho động vật 420100600692
Nhóm 4202 Rương, va li, hộp đựng đồ trang điểm, cặp, cặp học sinh, hộp đựng kính, hộp đựng ống nhòm, hộp đựng máy ảnh, hộp đựng nhạc cụ, hộp đựng súng, bao súng và các loại bao đựng tương tự; túi du lịch, túi đựng thực phẩm hoặc đồ uống có cách nhiệt, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách, túi mua hàng, ví, túi tiền, hộp đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, hộp đựng chai, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại bao đựng tương tự
Vali và rương có bề mặt da 420211553119
Vali và rương bề mặt nhựa hoặc vải dệt 4202124.956226
Vali và rương loại khác 42021921098
Túi xách bằng da 4202212.558310
Túi xách bằng nhựa hoặc vải dệt 42022219.232258
Túi xách loại khác 420229241380
Ví và đồ bỏ túi bằng da 4202311.331188
Ví và đồ bỏ túi bằng nhựa hoặc vải dệt 4202326.807236
Ví và đồ bỏ túi loại khác 42023970101
Hộp, túi và bao đựng bề mặt da 420291764142
Hộp, túi và bao đựng bề mặt nhựa hoặc vải dệt 42029228.6701.380
Hộp, túi và bao đựng loại khác 420299810264
Nhóm 4203 Hàng may mặc và phụ kiện quần áo, bằng da thuộc hoặc da thuộc giả
Quần áo bằng da 42031090960
Găng tay thể thao bằng da 42032125072
Găng tay da loại khác 42032940539
Thắt lưng và dây đeo bằng da 4203303.164311
Nhóm 4205 Các mặt hàng khác bằng da hoặc da thuộc tổng hợp
Sản phẩm khác bằng da 420500369322

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4304 Lông giả và các sản phẩm bằng lông giả
Lông thú nhân tạo và sản phẩm từ lông thú nhân tạo 43040024679

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4402 Than gỗ, kể cả than từ vỏ hoặc hạt, đã hoặc chưa kết khối
Than củi loại khác 44029027520
Nhóm 4403 Gỗ ở dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc giác gỗ, hoặc xẻ thô
Gỗ tròn thông, đường kính từ 15 cm 4403211.5427
Gỗ tròn thông, đường kính dưới 15 cm 4403222.8790
Gỗ tròn vân sam và linh sam, từ 15 cm 4403231000
Gỗ tròn vân sam và linh sam, dưới 15 cm 4403244300
Gỗ tròn bạch dương, từ 15 cm 4403952970
Gỗ tròn bạch dương, dưới 15 cm 4403963180
Nhóm 4406 Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện bằng gỗ (tà vẹt ngang)
Tà vẹt gỗ lá kim chưa ngâm tẩm 4406911131
Nhóm 4407 Gỗ xẻ hoặc chẻ dọc, cắt lát hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép đầu, có chiều dày trên 6 mm
Gỗ thông xẻ 44071133.13427
Gỗ vân sam và linh sam xẻ 44071219.1820
Gỗ xẻ lá kim loại khác 4407193.1980
Gỗ bạch dương xẻ 440796130200
Nhóm 4408 Gỗ và các sản phẩm bằng gỗ; than củi
Ván lạng loại khác 4408902031
Nhóm 4409 Gỗ được tạo hình liên tục dọc theo bất kỳ cạnh, đầu hoặc mặt nào, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép đầu, kể cả thanh và dải ghép lát sàn parquet, chưa lắp ráp
Gỗ lá kim đã tạo profile 44091014614
Gỗ không thuộc loài lá kim đã tạo profile loại khác 44092915826
Nhóm 4410 Ván dăm, ván sợi định hướng (OSB) và các loại ván tương tự bằng gỗ hoặc vật liệu có nguồn gốc gỗ khác, đã hoặc chưa được kết tụ bằng nhựa hoặc chất kết dính hữu cơ khác
Ván dăm gỗ 44101123.011542
Ván dăm định hướng (OSB) 4410121.86112
Nhóm 4411 Ván sợi gỗ hoặc vật liệu xơ gỗ khác, đã hoặc chưa được liên kết bằng nhựa hoặc chất hữu cơ khác
Ván MDF mỏng, đến 5 mm 4411121.05710
Ván MDF dày 5–9 mm 4411138.280194
Ván MDF dày trên 9 mm 44111412.557329
Ván sợi mật độ trên 0,8 g/cm³ 4411925.066115
Nhóm 4412 Ván ép, tấm gỗ dán và gỗ ghép tương tự
Ván ép có lớp mặt bạch dương, sồi, dẻ gai 4412333.567101
Nhóm 4414 Khung bằng gỗ dùng cho tranh, ảnh, gương hoặc các vật tương tự
Khung tranh và gương bằng gỗ 4414901.31645
Nhóm 4415 Thùng đóng hàng, hộp, hòm, trống và bao bì tương tự, bằng gỗ; tang cáp bằng gỗ; pa-lét, pa-lét hộp và các tấm kê hàng khác, bằng gỗ; vành pa-lét bằng gỗ
Thùng, hộp và trống bằng gỗ 44151065686
Pallet và tấm chất tải bằng gỗ 4415204041.371
Nhóm 4417 Dụng cụ, thân dụng cụ, cán dụng cụ, thân chổi hoặc bàn chải và cán của chúng, bằng gỗ; khuôn giày, khuôn ủng và cốt giày, cốt ủng, bằng gỗ
Dụng cụ, cán và thân bàn chải bằng gỗ 441700236108
Nhóm 4418 Đồ mộc xây dựng và đồ mộc kiến trúc bằng gỗ, kể cả tấm gỗ ghép có lõi rỗng, tấm lát sàn đã lắp ráp, ván lợp và ván lợp chẻ
Cửa sổ và cửa kính trượt bằng gỗ loại khác 44181912722
Cửa đi và khung bằng gỗ loại khác 44182913.901181
Tấm sàn lắp ghép nhiều lớp 4418754447
Tấm sàn gỗ lắp ghép loại khác 4418791210
Dầm chữ I bằng gỗ 4418832631
Gỗ kết cấu kỹ thuật loại khác 4418891567
Đồ mộc xây dựng bằng gỗ loại khác 4418993.53258
Nhóm 4419 Đồ ăn bàn và đồ dùng nhà bếp, bằng gỗ
Thớt và khay bánh mì bằng tre 44191176811
Đũa tre 4419122235
Đồ dùng bàn ăn và nhà bếp khác bằng tre 4419191.06664
Đồ dùng bàn ăn và nhà bếp bằng gỗ nhiệt đới 4419202679
Đồ dùng bàn ăn và nhà bếp khác bằng gỗ 4419902.3741.068
Nhóm 4420 Khảm gỗ và gỗ khảm; hộp đựng đồ trang sức hoặc dao kéo và các loại tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94
Tượng nhỏ và đồ trang trí khác bằng gỗ 4420192.352115
Gỗ khảm, hộp trang sức và hộp đựng bằng gỗ 4420901.216118
Nhóm 4421 Các sản phẩm khác bằng gỗ
Móc treo quần áo bằng gỗ 44211088838
Sản phẩm từ tre 44219185033
Sản phẩm khác bằng gỗ 4421992.562492

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4602 Đồ đan lát, đồ mây tre đan và các mặt hàng khác làm trực tiếp thành hình từ vật liệu tết bện hoặc từ hàng hóa của nhóm 4601; các mặt hàng bằng xơ mướp
Đồ đan lát từ vật liệu thực vật khác 460219845114
Đồ đan lát loại khác 4602907980

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4703 Bột giấy hóa học từ gỗ, kiềm hoặc sunfat, trừ loại hòa tan
Bột giấy hóa học gỗ lá kim đã tẩy trắng 4703218162
Nhóm 4707 Giấy hoặc bìa giấy thu hồi (phế liệu và vụn)
Giấy thu hồi kraft chưa tẩy hoặc giấy sóng 4707101.8160
Giấy thu hồi từ bột hóa học đã tẩy trắng 4707201000
Giấy thu hồi loại khác và phế liệu chưa phân loại 47079077013

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4801 Giấy báo, dạng cuộn hoặc tờ
Giấy in báo 4801002264
Nhóm 4802 Giấy và bìa giấy không tráng, loại dùng để viết, in hoặc mục đích đồ họa khác, và thẻ đục lỗ không đục lỗ và giấy băng, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật, trừ giấy thuộc nhóm 4801 hoặc 4803; giấy và bìa giấy làm bằng tay
Giấy viết không tráng dạng cuộn, 40–150 g/m² 48025585328
Giấy viết không tráng dạng tờ, 40–150 g/m² 4802561.47235
Giấy viết không tráng loại khác, 40–150 g/m² 48025718810
Giấy viết không tráng, trên 150 g/m² 48025844577
Giấy sợi cơ học không tráng dạng cuộn 48026138411
Nhóm 4803 Giấy vệ sinh hoặc giấy mặt, giấy khăn hoặc giấy ăn và loại giấy tương tự dùng cho mục đích gia dụng hoặc vệ sinh, bông giấy xenlulo và màng sợi xenlulo, đã hoặc chưa crep, nhăn, dập nổi, đục lỗ, nhuộm màu bề mặt, trang trí bề mặt hoặc in, ở dạng cuộn hoặc tờ
Giấy nền để làm giấy vệ sinh và khăn giấy 480300513648
Nhóm 4804 Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 4802 hoặc 4803
Giấy kraftliner chưa tẩy trắng 48041119032
Giấy kraft làm bao chưa tẩy trắng 4804211161
Giấy kraft chưa tẩy trắng, đến 150 g/m² 480431844121
Giấy kraft loại khác, đến 150 g/m² 4804392978
Nhóm 4805 Giấy và bìa khác, chưa tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa gia công hoặc xử lý thêm ngoài mức quy định tại Chú giải 3 của Chương này
Giấy làm lớp sóng bán hóa học 4805113337
Giấy làm lớp sóng loại khác 480519477185
Giấy và bìa lọc 4805401262
Giấy không tráng loại khác, đến 150 g/m² 48059141456
Bìa không tráng loại khác, 150–225 g/m² 480592371184
Bìa không tráng loại khác, từ 225 g/m² 48059313785
Nhóm 4806 Giấy da thực vật, giấy chống thấm mỡ, giấy can, giấy glassine và các loại giấy láng trong suốt hoặc bán trong suốt khác, dạng cuộn hoặc tờ
Giấy chống thấm dầu 48062047738
Nhóm 4808 Giấy và bìa gợn sóng, giấy crep, giấy nhăn, giấy dập nổi hoặc giấy đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ, trừ giấy của nhóm 4803
Giấy kraft nhăn (crepe) 4808403034
Nhóm 4809 Giấy than, giấy tự sao và các loại giấy sao chép hoặc chuyển khác, kể cả giấy tráng hoặc tẩm dùng cho giấy sáp sao chép hoặc bản kẽm in offset, đã hoặc chưa in, ở dạng cuộn hoặc tờ
Giấy than và giấy sao chép khác 4809901358
Nhóm 4810 Giấy và bìa được tráng một mặt hoặc hai mặt bằng kaolin hoặc chất vô cơ khác, có hoặc không có chất kết dính, và không có lớp tráng nào khác, đã hoặc chưa nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật
Giấy tráng cao lanh dạng cuộn 4810132643
Giấy tráng cao lanh dạng tờ 4810144796
Giấy tráng phủ để in, khổ khác 48101930014
Giấy in và viết tráng loại khác 481029564113
Giấy kraft tráng đã tẩy trắng, trên 150 g/m² 4810323843
Bìa tráng nhiều lớp 4810922.366160
Giấy và bìa tráng loại khác 48109914110
Nhóm 4811 Giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo và màng xơ xenlulo, đã tráng, tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí bề mặt hoặc in, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật
Giấy và bìa tự dính 4811413.77576
Giấy và bìa có keo loại khác 48114912350
Giấy tráng nhựa đã tẩy trắng, trên 150 g/m² 4811511.29518
Giấy và bìa tráng nhựa loại khác 48115978224
Giấy tráng sáp hoặc parafin 48116015910
Giấy và bìa tráng hoặc tẩm loại khác 4811901.743100
Nhóm 4814 Giấy dán tường và các loại giấy dán tường tương tự; giấy trong suốt dùng cho cửa sổ, bằng giấy
Giấy dán tường phủ nhựa 48142015.044307
Nhóm 4817 Phong bì, thẻ thư, bưu thiếp trơn và thẻ thư tín, bằng giấy hoặc bìa giấy; hộp, túi, ví và tập đựng giấy viết, bằng giấy hoặc bìa giấy, chứa bộ văn phòng phẩm bằng giấy
Phong bì 48171027944
Hộp và bìa đựng bộ giấy thư từ 48173021352
Nhóm 4818 Giấy vệ sinh và các sản phẩm giấy tương tự dùng trong gia đình, vệ sinh hoặc y tế, bằng bột giấy, giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo
Giấy vệ sinh 481810900753
Khăn giấy, giấy lau và khăn tay giấy 4818201.249762
Khăn trải bàn và khăn ăn bằng giấy 4818301.667814
Sản phẩm giấy gia dụng và vệ sinh khác 4818905491.930
Nhóm 4819 Thùng, hộp, hòm, túi và các loại bao bì khác, bằng giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo; cặp hồ sơ, khay đựng thư và các loại hàng tương tự, bằng giấy hoặc bìa giấy, dùng trong văn phòng, cửa hàng hoặc nơi tương tự
Hộp và thùng carton sóng 4819101.050943
Hộp carton gấp 4819205.360831
Bao và túi giấy cỡ lớn 48193043820
Bao và túi giấy loại khác 4819405.268914
Bao bì giấy loại khác 4819501.04744
Hộp lưu trữ hồ sơ bằng giấy 4819601.29410
Nhóm 4820 Sổ đăng ký, sổ kế toán, sổ tay, sổ đặt hàng, sổ biên nhận, giấy viết thư, giấy ghi nhớ, sổ nhật ký và các loại tương tự, vở học sinh, giấy thấm, bìa còng rời, cặp hồ sơ, bìa hồ sơ, mẫu biểu kinh doanh liên tục, bộ giấy than xen kẽ và các loại văn phòng phẩm khác, bằng giấy hoặc bìa giấy; album mẫu hoặc bộ sưu tập và bìa sách, bằng giấy hoặc bìa giấy
Sổ sách, sổ ghi chép và nhật ký 4820106.431281
Vở học sinh 4820201.605276
Bìa kẹp hồ sơ và bìa hồ sơ 48203028022
Album mẫu và album sưu tập 48205056494
Văn phòng phẩm bằng giấy loại khác 4820901.340137
Nhóm 4821 Nhãn bằng giấy hoặc bìa giấy, đã hoặc chưa in
Nhãn giấy in 4821104.867825
Nhãn giấy loại khác 4821901.21728
Nhóm 4822 Suốt, ống suốt, ống côn và các loại đỡ tương tự, bằng bột giấy, giấy hoặc bìa giấy, đã hoặc chưa đục lỗ hoặc làm cứng
Ống và suốt giấy loại khác 48229094291
Nhóm 4823 Giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo và màng xơ xenlulo khác, đã cắt theo kích thước hoặc hình dạng; các sản phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo
Giấy và bìa lọc cắt sẵn 48232039114
Khay, đĩa và cốc bằng giấy 4823691.939256
Sản phẩm đúc từ bột giấy 482370213150
Sản phẩm khác từ giấy và bìa 4823901.852237

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4901 Sách in, sách mỏng, tờ rời và các ấn phẩm in tương tự, kể cả ở dạng tờ rời hoặc không
Sách in dạng tờ rời 490110354222
Sách và tập sách mỏng in loại khác 4901997.628980
Nhóm 4902 Báo, tạp chí và ấn phẩm định kỳ, có hoặc không có tranh ảnh hoặc quảng cáo
Báo và ấn phẩm định kỳ loại khác 490290155115
Nhóm 4903 Sách tranh, sách vẽ hoặc sách tô màu cho trẻ em
Sách tranh và sách tô màu cho trẻ em 4903003.215225
Nhóm 4905 Bản đồ in và các loại hải đồ hoặc biểu đồ tương tự, kể cả tập bản đồ, bản đồ treo tường, bản vẽ địa hình và quả địa cầu
Bản đồ và hải đồ in 49059018415
Nhóm 4907 Tem bưu chính, tem thuế hoặc tem tương tự chưa sử dụng; giấy có in sẵn tem; tiền giấy; mẫu séc; chứng chỉ cổ phiếu, trái phiếu và các chứng từ có giá tương tự
Tem bưu chính và tem thuế chưa sử dụng 4907001.268622
Nhóm 4908 Hình in chuyển (decalcomania)
Đề can loại khác 49089019496
Nhóm 4909 Bưu thiếp in hoặc có hình; thiếp in có lời chúc, tin nhắn hoặc thông báo cá nhân, có hoặc không có hình, có hoặc không kèm phong bì hoặc đồ trang trí
Bưu thiếp và thiệp chúc mừng in 49090022398
Nhóm 4910 Lịch các loại, đã in, kể cả khối lịch
Lịch in 49100022562
Nhóm 4911 Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in
Tài liệu quảng cáo thương mại và catalogue 4911103.248116
Tranh, bản thiết kế và ảnh in 491191771126
Ấn phẩm in loại khác 4911992.807338

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5003 Phế liệu tơ tằm, kể cả kén không thích hợp để ươm tơ, phế liệu sợi và phế liệu chải tơi
Phế liệu tơ tằm 5003005160

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5112 Vải dệt thoi từ sợi len chải kỹ hoặc sợi lông động vật mịn chải kỹ
Vải len chải kỹ, từ 85% len, trên 200 g/m² 51121924059

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5201 Bông chưa chải thô hoặc chải kỹ
Bông chưa chải thô hoặc chải kỹ 520100669141
Nhóm 5202 Phế liệu bông, kể cả phế liệu sợi và bông tái chế
Phế liệu sợi bông 52021021283
Phế liệu bông loại khác 52029966386
Nhóm 5204 Chỉ khâu bằng bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ
Chỉ may bông bán lẻ 5204202228
Nhóm 5205 Sợi bông, không phải chỉ khâu, chứa từ 85% trở lên tính theo khối lượng là bông, chưa đóng gói để bán lẻ
Sợi bông đơn chưa chải kỹ, từ 85% bông, 232–714 dtex 5205124655.538
Sợi bông đơn chưa chải kỹ, từ 85% bông, 192–232 dtex 520513103.384
Sợi bông đơn chưa chải kỹ, từ 85% bông, 125–192 dtex 520514223.269
Sợi bông đơn chải kỹ, từ 85% bông, 232–714 dtex 520522373.550
Sợi bông đơn chải kỹ, từ 85% bông, 192–232 dtex 520523475.331
Sợi bông đơn chải kỹ, từ 85% bông, 125–192 dtex 52052459950
Sợi bông xe chưa chải kỹ, từ 85% bông, 232–714 dtex 52053241529
Sợi bông xe chưa chải kỹ, từ 85% bông, 192–232 dtex 5205330100
Nhóm 5206 Sợi bông, trừ chỉ khâu, có hàm lượng bông dưới 85% tính theo trọng lượng, chưa đóng gói để bán lẻ
Sợi bông đơn chưa chải kỹ, dưới 85% bông, 232–714 dtex 52061213252
Sợi bông đơn chưa chải kỹ, dưới 85% bông, 192–232 dtex 5206133128
Nhóm 5208 Vải dệt thoi bằng bông, chứa từ 85% trở lên tính theo trọng lượng là bông, nặng không quá 200 g/m²
Vải bông chưa tẩy trắng, dệt trơn, 100–200 g/m² 520812712.078
Vải bông đã tẩy trắng, dệt trơn, đến 100 g/m² 5208214415
Vải bông đã tẩy trắng, dệt trơn, 100–200 g/m² 5208228355
Vải bông đã tẩy trắng, kiểu dệt khác, đến 200 g/m² 520829422.168
Vải bông đã nhuộm, dệt trơn, 100–200 g/m² 52083229284
Vải bông đã nhuộm, kiểu dệt khác, đến 200 g/m² 5208399318
Vải bông dệt từ sợi nhuộm màu, kiểu dệt khác, đến 200 g/m² 520849540239
Vải bông in hoa, dệt trơn, 100–200 g/m² 520852503667
Nhóm 5209 Vải dệt thoi bằng bông, chứa từ 85% trở lên bông theo trọng lượng, nặng trên 200 g/m²
Vải bông chưa tẩy trắng, vân chéo, trên 200 g/m² 5209120110
Vải bông đã tẩy trắng, kiểu dệt khác, trên 200 g/m² 5209291121
Vải denim, từ 85% bông 5209421332
Vải bông in hoa, kiểu dệt khác, trên 200 g/m² 5209591.36610
Nhóm 5211 Vải dệt thoi bằng bông, có hàm lượng bông dưới 85% tính theo trọng lượng, chủ yếu hoặc chỉ pha với xơ sợi nhân tạo, nặng trên 200 g/m²
Vải bông pha đã nhuộm, kiểu dệt khác, trên 200 g/m² 5211393050

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5305 Xơ dừa, xơ abaca (đay Manila hoặc Musa textilis Nee), ramie và các loại xơ dệt thực vật khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng thô hoặc đã xử lý nhưng chưa xe sợi; xơ ngắn, noil và phế liệu của các loại xơ này, kể cả phế liệu sợi và xơ chải
Xơ dừa, abaca, gai và sợi thực vật khác 53050018311
Nhóm 5307 Sợi đay hoặc sợi của các loại xơ dệt thực vật khác thuộc nhóm 5303
Sợi đay đơn 5307107866

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5401 Chỉ khâu bằng sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ
Chỉ khâu từ sợi filament tổng hợp 5401101.078382
Nhóm 5402 Sợi filament tổng hợp, trừ chỉ khâu, chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex
Sợi nylon dún, đến 50 tex 540231120113
Sợi nylon dún, trên 50 tex 5402321590
Sợi polyester dún 5402332.484399
Sợi polypropylene dún 54023421130
Sợi dún từ sợi filament tổng hợp khác 54023922532
Sợi filament đàn hồi (spandex) 54024453015
Sợi polyester định hướng một phần 5402462690
Sợi polyester đơn, không xoắn hoặc xoắn ít 5402473721
Nhóm 5404 Monofilament tổng hợp từ 67 decitex trở lên, có kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và loại tương tự bằng vật liệu dệt tổng hợp, có bề rộng biểu kiến không quá 5 mm
Sợi monofilament tổng hợp khác, từ 67 decitex 54041931724
Nhóm 5407 Vải dệt từ sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt từ vật liệu thuộc nhóm 5404
Vải từ sợi nylon hoặc polyester độ bền cao 54071016570
Vải dệt từ dải tổng hợp 5407201.791249
Vải sợi filament polyester dún, nhuộm 5407522783
Vải sợi filament polyester dún, từ sợi nhuộm 5407531240
Vải sợi filament polyester không dún, từ 85% trở lên 5407612.84228
Vải sợi filament tổng hợp, từ sợi nhuộm, từ 85% trở lên 5407738620
Vải sợi filament tổng hợp, từ sợi nhuộm, pha khác 5407931032

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5501 Dây xơ sợi tổng hợp
Tô sợi filament acrylic 5501301260
Nhóm 5503 Xơ sợi hóa học tổng hợp, chưa chải thô, chải kỹ hoặc chưa gia công khác để kéo sợi
Xơ staple polyester, chưa chải thô hoặc chải kỹ 5503209561.506
Nhóm 5504 Xơ ngắn nhân tạo, chưa chải thô, chải kỹ hoặc xử lý khác để kéo sợi
Xơ staple viscose, chưa chải thô hoặc chải kỹ 55041019253
Nhóm 5508 Chỉ khâu bằng sợi filament hoặc xơ ngắn nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ
Chỉ khâu từ xơ staple tổng hợp 55081066872
Nhóm 5509 Sợi xơ ngắn tổng hợp, loại khác sợi chỉ khâu, chưa đóng gói để bán lẻ
Sợi đơn từ xơ staple polyester 55092135624
Sợi xe nhiều lớp từ xơ staple polyester 5509221400
Sợi từ xơ staple polyester pha cotton 550953225241
Nhóm 5510 Sợi xơ nhân tạo, trừ chỉ khâu, chưa đóng gói để bán lẻ
Sợi từ xơ staple nhân tạo khác 55109011233
Nhóm 5512 Vải dệt thoi từ xơ sợi tổng hợp, chứa từ 85% trở lên tính theo trọng lượng là xơ sợi đó
Vải xơ staple polyester, nhuộm hoặc in hoa 551219453230
Nhóm 5514 Vải dệt thoi từ xơ sợi tổng hợp, chứa dưới 85% khối lượng xơ sợi đó, pha chủ yếu hoặc chỉ với bông, nặng trên 170 g/m²
Vải polyester pha cotton, vân chéo, nhuộm, trên 170 g/m² 5514221223
Nhóm 5515 Vải dệt thoi khác, bằng xơ sợi tổng hợp ngắn
Vải polyester pha viscose 5515113470
Vải polyester pha sợi filament nhân tạo 5515127490
Vải polyester pha len 55151314941
Nhóm 5516 Vải dệt thoi từ xơ ngắn nhân tạo
Vải xơ staple nhân tạo, nhuộm, từ 85% trở lên 5516121120
Vải xơ staple nhân tạo, từ sợi nhuộm, từ 85% trở lên 5516131000
Vải xơ staple nhân tạo, in hoa, từ 85% trở lên 5516141.23647

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5601 Bông xơ và các sản phẩm bằng bông xơ; xơ dệt dài không quá 5 mm, bụi xơ dệt và xơ vụn trong nhà máy
Bông cotton và sản phẩm từ bông 5601211.7811.243
Bông từ xơ nhân tạo và sản phẩm 56012261567
Nhóm 5602 Nỉ, đã hoặc chưa tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp
Phớt xuyên kim và vải khâu liên kết 56021030639
Phớt len, không tẩm hoặc phủ 56022151926
Phớt khác, đã tẩm hoặc phủ 56029041614
Nhóm 5603 Vải không dệt, đã hoặc chưa tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp
Vải không dệt từ sợi filament nhân tạo, đến 25 g/m² 5603111.79041
Vải không dệt từ sợi filament nhân tạo, 25–70 g/m² 5603121.855840
Vải không dệt từ sợi filament nhân tạo, 70–150 g/m² 5603131.37349
Vải không dệt từ sợi filament nhân tạo, trên 150 g/m² 5603141.44553
Vải không dệt khác, 25–70 g/m² 56039227822
Vải không dệt khác, 70–150 g/m² 560393286476
Vải không dệt khác, trên 150 g/m² 560394229406
Nhóm 5604 Chỉ và dây cao su, bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt và dải và loại tương tự của nhóm 5404 hoặc 5405, đã tẩm, tráng, bọc hoặc bao bằng cao su hoặc plastic
Chỉ và dây cao su bọc vật liệu dệt 560410685124
Nhóm 5606 Sợi xoắn giả, và dải và loại tương tự của nhóm 5404 hoặc 5405, đã xoắn giả; sợi chenille; sợi vòng mắt vải
Sợi quấn, sợi chenille và sợi vòng 56060019216
Nhóm 5607 Xe sợi, dây bện, dây thừng và cáp, có hoặc không bện hoặc bện xoắn và có hoặc không tẩm, tráng, bọc hoặc bao bằng cao su hoặc plastic
Dây buộc kiện từ polyethylene hoặc polypropylene 56074110434
Dây thừng polyethylene hoặc polypropylene khác 56074913530
Dây thừng từ sợi tổng hợp khác 56075047677
Dây thừng từ vật liệu khác 560790230858
Nhóm 5608 Lưới thắt nút bằng sợi xe, dây bện hoặc dây thừng; lưới đánh cá đã hoàn thiện và các loại lưới đã hoàn thiện khác, bằng vật liệu dệt
Lưới thành phẩm khác từ sợi nhân tạo 560819524275
Nhóm 5609 Các sản phẩm bằng sợi, dải hoặc loại tương tự của nhóm 5404 hoặc 5405, dây xe, dây thừng, dây cáp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Sản phẩm từ sợi, dây bện và dây thừng 560900633251

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5702 Thảm dệt và các loại phủ sàn bằng vật liệu dệt khác, không chần vòng hoặc chải lông, đã hoặc chưa làm thành sản phẩm, kể cả loại "Kelem", "Schumacks", "Karamanie" và các loại thảm dệt tay tương tự
Thảm dệt có tuyết từ sợi nhân tạo, đã hoàn thiện 5702422.494809
Thảm dệt có tuyết từ vật liệu dệt khác, đã hoàn thiện 5702498835
Thảm dệt không tuyết bằng len, đã hoàn thiện 5702911314
Thảm dệt không tuyết từ sợi nhân tạo, đã hoàn thiện 57029247919
Thảm dệt không tuyết từ vật liệu dệt khác, đã hoàn thiện 5702991.1359
Nhóm 5703 Thảm và các loại phủ sàn bằng vật liệu dệt khác, dạng chần vòng
Thảm trải sàn tuft nylon khác 5703294433
Thảm tuft từ sợi nhân tạo 57033153572
Thảm trải sàn tuft từ sợi nhân tạo khác 5703391.298726
Thảm tuft từ vật liệu dệt khác 57039037436
Nhóm 5704 Thảm và các loại phủ sàn bằng vật liệu dệt khác bằng nỉ, không chần vòng hoặc không chải lông, đã hoặc chưa làm thành sản phẩm
Thảm và vật liệu trải sàn bằng phớt khác 570490363198
Nhóm 5705 Các loại thảm và các loại phủ sàn bằng vật liệu dệt khác, đã hoặc chưa làm thành sản phẩm
Thảm và vật liệu dệt trải sàn khác 5705004.623187

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5801 Vải dệt có vòng nổi và vải chenille, trừ các loại thuộc nhóm 5802 hoặc 5806
Vải sợi nhân tạo có tuyết ngang khác 5801331600
Vải chenille từ sợi nhân tạo 5801361.0763
Vải sợi nhân tạo có tuyết dọc 5801371.1723
Nhóm 5802 Vải bông vòng lông và các loại vải dệt vòng lông tương tự, trừ vải hẹp thuộc nhóm 5806; vải dệt chần, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 5703
Vải khăn bông cotton 5802103405
Nhóm 5803 Vải màn, trừ vải hẹp thuộc nhóm 5806
Vải gạc dệt quấn 58030015514
Nhóm 5804 Vải tuyn và các loại vải lưới khác, không kể vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; đăng ten ở dạng mảnh, dải hoặc hình mẫu, trừ các loại vải thuộc các nhóm 6002 đến 6006
Vải tuyn và vải lưới khác 58041067359
Ren làm bằng máy từ sợi nhân tạo 5804211.34521
Nhóm 5806 Vải dệt hẹp, trừ hàng của nhóm 5807; vải hẹp gồm các sợi dọc không có sợi ngang, ghép bằng chất kết dính
Vải dệt khổ hẹp có tuyết và chenille 5806102239
Vải dệt khổ hẹp đàn hồi 58062093416
Vải dệt khổ hẹp từ cotton 5806311469
Vải dệt khổ hẹp từ sợi nhân tạo 5806322.990133
Nhóm 5807 Nhãn, phù hiệu và hàng tương tự bằng vật liệu dệt, ở dạng mảnh, dạng dải hoặc đã cắt theo hình dạng hay kích thước, không thêu
Nhãn và phù hiệu dệt, không thêu 5807101.41639
Nhãn và phù hiệu dệt khác, không thêu 58079011616
Nhóm 5808 Dây bện ở dạng mảnh; diềm trang trí ở dạng mảnh, không thêu, trừ loại đan hoặc móc; tua rua, chùm tua và hàng tương tự
Dây bện dạng cuộn 58081030514
Tua, quả bông và đồ trang trí tương tự 5808901.280404
Nhóm 5810 Hàng thêu ở dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng hình
Hàng thêu sợi nhân tạo dạng cuộn hoặc dải 5810921.33118
Nhóm 5811 Sản phẩm dệt chần bông ở dạng mảnh, gồm một hay nhiều lớp vật liệu dệt ghép với lớp đệm bằng khâu hoặc cách khác
Vải trần bông dạng cuộn 5811003958

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5901 Vải dệt tráng keo hoặc chất hồ tinh bột dùng làm bìa sách hoặc công dụng tương tự; vải can; vải toan đã chuẩn bị để vẽ; vải buckram và vải dệt cứng tương tự dùng làm nền mũ
Vải can, vải bạt vẽ và vải hồ cứng 59019053128
Nhóm 5903 Vải dệt đã tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp bằng plastic, trừ loại của nhóm 5902
Vải phủ polyvinyl clorua 59031046845
Vải phủ polyurethane 5903202.826108
Vải phủ nhựa khác 5903901.86212
Nhóm 5904 Vải sơn, có hoặc không cắt theo hình dạng; vật liệu phủ sàn gồm lớp phủ hoặc lớp bọc trên nền dệt, có hoặc không cắt theo hình dạng
Vải sơn lót sàn (linoleum) 59041032098
Vật liệu trải sàn có đế vải 5904901.3621
Nhóm 5905 Vật liệu phủ tường bằng dệt
Vật liệu dệt phủ tường 5905002020
Nhóm 5906 Vải dệt đã tráng cao su, trừ loại thuộc nhóm 5902
Băng dính vải tráng cao su, rộng đến 20 cm 59061023423
Vải dệt tráng cao su khác 5906992801
Nhóm 5907 Vải dệt đã tẩm, tráng hoặc phủ bằng cách khác; vải bạt đã sơn dùng làm phông sân khấu, phông trường quay hoặc loại tương tự
Vải tẩm hoặc phủ; vải bạt vẽ 59070018518
Nhóm 5909 Ống mềm và ống dẫn tương tự bằng vật liệu dệt, có hoặc không có lót, giáp hoặc phụ kiện bằng vật liệu khác
Ống mềm và ống dệt 5909005368
Nhóm 5910 Dây đai hoặc băng tải bằng vật liệu dệt, đã hoặc chưa tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp, có hoặc không gia cường bằng kim loại hoặc vật liệu khác
Băng tải và dây curoa dệt 5910005329
Nhóm 5911 Các sản phẩm và hàng hóa dệt dùng cho mục đích kỹ thuật, quy định tại Chú giải 8 của Chương này
Vải rây bột 5911201571
Vải lọc dùng cho máy ép 59114010958
Sản phẩm dệt kỹ thuật khác 5911901.84471

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6001 Vải dệt kim hoặc móc, dạng vải lông, kể cả vải lông dài và vải bông vòng
Vải dệt kim có tuyết dài 60011035524
Vải dệt kim vòng lông từ cotton 6001214106
Vải dệt kim vòng lông từ sợi nhân tạo 6001221293
Vải dệt kim có tuyết khác từ cotton 60019124218
Vải dệt kim có tuyết khác từ sợi nhân tạo 6001928.87096
Nhóm 6003 Vải dệt kim hoặc móc, có chiều rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 6001 hoặc 6002
Vải dệt kim sợi tổng hợp khổ hẹp, đến 30 cm 6003301651
Nhóm 6004 Vải dệt kim hoặc móc, có chiều rộng trên 30 cm, chứa từ 5% trở lên tính theo trọng lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su, trừ loại thuộc nhóm 6001
Vải dệt kim khổ rộng có sợi đàn hồi 6004101.2669.258
Nhóm 6005 Vải dệt kim dọc (kể cả loại dệt trên máy dệt băng), trừ loại thuộc các nhóm 6001 đến 6004
Vải dệt kim đan dọc từ cotton, chưa nhuộm 6005215824
Vải dệt kim đan dọc từ sợi tổng hợp, chưa nhuộm 6005361700
Vải dệt kim đan dọc từ sợi tổng hợp, nhuộm 6005371.293114
Vải dệt kim đan dọc từ sợi tổng hợp, từ sợi nhuộm 6005383720
Vải dệt kim đan dọc từ sợi tổng hợp, in hoa 6005391030
Nhóm 6006 Vải dệt kim hoặc móc khác
Vải dệt kim từ cotton, chưa nhuộm 6006217721
Vải dệt kim từ cotton, nhuộm 6006223988.873
Vải dệt kim từ cotton, in hoa 60062471.999
Vải dệt kim từ sợi tổng hợp, nhuộm 6006321.032350
Vải dệt kim từ sợi tổng hợp, từ sợi nhuộm 6006331535
Vải dệt kim từ sợi tổng hợp, in hoa 60063417052

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6101 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng không tay, áo choàng dài, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, của nam hoặc bé trai, trừ loại thuộc nhóm 6103
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng cotton, dệt kim 6101201.458456
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6101303.153116
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61019017441
Nhóm 6102 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng không tay, áo choàng dài, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, của nữ hoặc bé gái, trừ loại thuộc nhóm 6104
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng cotton, dệt kim 6102201.226169
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6102305.952145
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61029010494
Nhóm 6103 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc của nam hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc (trừ đồ bơi)
Bộ com-lê nam, dệt kim 61031023180
Bộ quần áo đồng bộ nam bằng cotton, dệt kim 6103226472.185
Bộ quần áo đồng bộ nam bằng sợi tổng hợp, dệt kim 610323160122
Áo vest và blazer nam bằng sợi tổng hợp, dệt kim 61033317160
Quần dài và quần short nam bằng cotton, dệt kim 61034225.34110.139
Quần dài và quần short nam bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6103437.202552
Quần dài và quần short nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61034937172
Nhóm 6104 Bộ com-lê, bộ áo quần đồng bộ, áo khoác, áo blazer, váy liền, chân váy, quần váy, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc dệt kim hoặc móc cho phụ nữ hoặc trẻ em gái (trừ đồ bơi)
Bộ vest nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 61041363121
Bộ vest nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61041938472
Bộ quần áo đồng bộ nữ bằng cotton, dệt kim 6104227362.884
Bộ quần áo đồng bộ nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 610423120254
Bộ quần áo đồng bộ nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61042983264
Áo vest và blazer nữ bằng cotton, dệt kim 61043272340
Áo vest và blazer nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 61043336822
Áo vest và blazer nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61043910365
Váy liền nữ bằng cotton, dệt kim 6104423.9913.090
Váy liền nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6104435.408252
Váy liền nữ bằng sợi tái tạo, dệt kim 610444980163
Váy liền nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610449348158
Chân váy và quần váy nữ bằng cotton, dệt kim 610452545328
Chân váy và quần váy nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6104531.975200
Chân váy và quần váy nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610459423135
Quần dài và quần short nữ bằng len, dệt kim 610461123136
Quần dài và quần short nữ bằng cotton, dệt kim 61046220.8928.310
Quần dài và quần short nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 61046315.570637
Quần dài và quần short nữ bằng sợi tái tạo, dệt kim 6104694.307523
Nhóm 6105 Áo sơ mi dệt kim hoặc móc cho nam hoặc trẻ em trai
Áo sơ mi nam bằng cotton, dệt kim 6105109.9413.979
Áo sơ mi nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6105203.964130
Áo sơ mi nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61059036110
Nhóm 6106 Áo blouse, áo sơ mi và áo sơ mi-blouse, dệt kim hoặc móc cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng cotton, dệt kim 61061011.1201.619
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6106206.809173
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610690119124
Nhóm 6107 Quần lót, quần đùi, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, dành cho nam hoặc trẻ em trai
Quần lót và quần sịp nam bằng cotton, dệt kim 61071124.5483.502
Quần lót và quần sịp nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 61071286297
Quần lót và quần sịp nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610719342118
Áo ngủ và đồ pijama nam bằng cotton, dệt kim 6107214.9371.599
Áo ngủ và đồ pijama nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 61072213736
Áo choàng tắm và áo choàng mặc nhà nam bằng cotton, dệt kim 610791507329
Áo choàng tắm và áo choàng mặc nhà nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61079923258
Nhóm 6108 Áo lót, váy lót, quần lót, quần chíp, áo ngủ, bộ pyjama, áo ngủ mỏng, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, dành cho nữ hoặc trẻ em gái
Váy lót và áo lót váy nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6108112037
Quần lót nữ bằng cotton, dệt kim 61082122.4974.211
Quần lót nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6108229.913170
Quần lót nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610829124312
Váy ngủ và đồ pijama nữ bằng cotton, dệt kim 6108316.8377.100
Váy ngủ và đồ pijama nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6108321.349411
Váy ngủ và đồ pijama nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61083922151
Áo choàng ngủ, áo choàng tắm nữ bằng cotton, dệt kim 6108917102.480
Áo choàng ngủ, áo choàng tắm nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6108921.195204
Áo choàng ngủ, áo choàng tắm nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610899286132
Nhóm 6109 Áo phông, áo ba lỗ và áo lót khác, dệt kim hoặc móc
Áo phông, áo ba lỗ và áo lót bằng cotton, dệt kim 610910105.86846.820
Áo phông, áo ba lỗ và áo lót bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61099018.7321.826
Nhóm 6110 Áo chui đầu, áo len, áo cardigan, áo ghi lê và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc
Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng len, dệt kim 6110113.600173
Áo len, áo chui đầu và áo cardigan len cashmere, dệt kim 61101248665
Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng lông động vật mịn, dệt kim 61101911764
Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng cotton, dệt kim 61102043.26510.593
Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng sợi nhân tạo, dệt kim 61103038.7351.223
Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 6110901.106402
Nhóm 6111 Quần áo và phụ kiện quần áo trẻ em, dệt kim hoặc móc
Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng cotton, dệt kim 61112051.6725.384
Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6111303.494126
Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 611190996469
Nhóm 6112 Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và đồ bơi, dệt kim hoặc móc
Bộ đồ thể thao bằng cotton, dệt kim 6112112361.649
Bộ đồ thể thao bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6112121.351221
Bộ đồ thể thao bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61121965160
Đồ bơi nam bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6112311.18271
Đồ bơi nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6112415.651327
Nhóm 6113 Quần áo may từ vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 5903, 5906 hoặc 5907
Quần áo từ vải dệt kim tráng phủ hoặc tẩm 6113001.03733
Nhóm 6114 Quần áo khác, dệt kim hoặc móc
Quần áo khác bằng cotton, dệt kim 6114204.102554
Quần áo khác bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6114303.526195
Nhóm 6115 Quần tất, quần bó, tất dài, tất ngắn và các loại hàng dệt kim khác dùng cho chân, kể cả hàng dệt kim ép lực phân cấp và giày dép không có đế gắn, dệt kim hoặc móc
Tất nén y khoa 611510207100
Quần tất sợi tổng hợp, dưới 67 decitex 6115212.07545
Quần tất sợi tổng hợp, từ 67 decitex 6115221.40055
Quần tất từ vật liệu dệt khác 6115296.5151.193
Tất dài nữ, dưới 67 decitex 611530326102
Tất và hàng dệt kim chân bằng len 61159411143
Tất và hàng dệt kim chân bằng cotton 61159582.3788.826
Tất và hàng dệt kim chân bằng sợi tổng hợp 61159615.731291
Tất và hàng dệt kim chân từ vật liệu dệt khác 6115996.438322
Nhóm 6116 Găng tay, găng tay không ngón và bao tay, dệt kim hoặc móc
Găng tay dệt kim tráng nhựa hoặc cao su 611610709702
Găng tay dệt kim bằng cotton 611692134457
Găng tay dệt kim bằng sợi tổng hợp 6116932.748154
Găng tay dệt kim từ vật liệu dệt khác 61169910453
Nhóm 6117 Phụ kiện may mặc khác, đan hoặc móc; bộ phận của hàng may mặc hoặc phụ kiện may mặc, đan hoặc móc
Khăn choàng, khăn quàng và mạng che dệt kim 6117101.668233
Phụ kiện quần áo dệt kim khác 6117803.581179
Bộ phận của quần áo và phụ kiện dệt kim 611790153398

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6201 Áo khoác ngoài, áo khoác đi xe hơi, áo choàng, áo choàng dài, áo khoác anorak, áo khoác chống gió và các loại tương tự, không dệt kim hoặc móc, trừ loại thuộc nhóm 6203
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng len 62012078978
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng cotton 6201302.344158
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng sợi nhân tạo 62014012.786502
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng vật liệu dệt khác 620190887196
Nhóm 6202 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng, áo choàng không tay, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, của phụ nữ hoặc trẻ em gái, không dệt kim hoặc móc, trừ loại thuộc nhóm 6204
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng len 6202201.19959
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng cotton 6202302.99281
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng sợi nhân tạo 62024012.734490
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng vật liệu dệt khác 620290586301
Nhóm 6203 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc của nam hoặc trẻ em trai (trừ đồ bơi), không dệt kim hoặc móc
Bộ com-lê nam bằng len 62031142739
Bộ com-lê nam bằng sợi tổng hợp 62031268362
Bộ com-lê nam bằng vật liệu dệt khác 6203192151.363
Bộ quần áo đồng bộ nam bằng cotton 620322132395
Bộ quần áo đồng bộ nam bằng sợi tổng hợp 62032372857
Bộ quần áo đồng bộ nam bằng vật liệu dệt khác 62032927115
Áo vest và blazer nam bằng len 620331885205
Áo vest và blazer nam bằng cotton 62033248053
Áo vest và blazer nam bằng sợi tổng hợp 620333649583
Áo vest và blazer nam bằng vật liệu dệt khác 62033940371
Quần dài và quần short nam bằng len 6203411.094192
Quần dài và quần short nam bằng cotton 62034235.263881
Quần dài và quần short nam bằng sợi tổng hợp 6203437.6541.202
Quần dài và quần short nam bằng vật liệu dệt khác 6203493.381234
Nhóm 6204 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, váy liền, chân váy, chân váy xẻ, quần dài, quần yếm, quần lửng và quần soóc của phụ nữ hoặc trẻ em gái (trừ đồ bơi)
Bộ vest nữ bằng cotton 62041224764
Bộ vest nữ bằng sợi tổng hợp 620413130140
Bộ vest nữ bằng vật liệu dệt khác 62041957178
Bộ quần áo đồng bộ nữ bằng cotton 62042298140
Bộ quần áo đồng bộ nữ bằng sợi tổng hợp 62042324285
Bộ quần áo đồng bộ nữ bằng vật liệu dệt khác 62042932142
Áo vest và blazer nữ bằng len 62043163743
Áo vest và blazer nữ bằng cotton 620432453118
Áo vest và blazer nữ bằng sợi tổng hợp 6204332.925194
Áo vest và blazer nữ bằng vật liệu dệt khác 6204391.133200
Váy liền nữ bằng cotton 6204427.153616
Váy liền nữ bằng sợi tổng hợp 6204433.852382
Váy liền nữ bằng sợi tái tạo 6204446.379176
Váy liền nữ bằng vật liệu dệt khác 620449904174
Chân váy và quần váy nữ bằng len 6204511783
Chân váy và quần váy nữ bằng cotton 6204523.233117
Chân váy và quần váy nữ bằng sợi tổng hợp 6204535.537200
Chân váy và quần váy nữ bằng vật liệu dệt khác 6204591.948173
Quần dài và quần short nữ bằng len 62046174421
Quần dài và quần short nữ bằng cotton 62046233.2211.012
Quần dài và quần short nữ bằng sợi tổng hợp 6204639.931270
Quần dài và quần short nữ bằng sợi tái tạo 62046910.150258
Nhóm 6205 Áo sơ mi nam hoặc trẻ em trai, không dệt kim hoặc móc
Áo sơ mi nam bằng cotton 62052016.100646
Áo sơ mi nam bằng sợi nhân tạo 6205305.309486
Áo sơ mi nam bằng vật liệu dệt khác 6205902.217198
Nhóm 6206 Áo cánh, áo sơ mi và áo sơ mi cánh của phụ nữ hoặc trẻ em gái
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng lụa 62061046816
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng cotton 62063010.786550
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng sợi nhân tạo 62064011.195239
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng vật liệu dệt khác 6206902.927185
Nhóm 6207 Áo lót ba lỗ và các loại áo lót khác, quần lót, quần đùi, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các mặt hàng tương tự của nam giới hoặc trẻ em trai
Quần lót và quần sịp nam bằng cotton 62071136046
Áo ngủ và đồ pijama nam bằng cotton 62072166313
Áo choàng tắm và áo choàng mặc nhà nam bằng cotton 620791294775
Áo choàng tắm và áo choàng mặc nhà nam bằng vật liệu dệt khác 62079914926
Nhóm 6208 Áo lót, áo may ô và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót trong, quần lót, quần lót nữ, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng ngủ, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dành cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
Váy ngủ và đồ pijama nữ bằng cotton 620821658144
Váy ngủ và đồ pijama nữ bằng sợi nhân tạo 620822379112
Váy ngủ và đồ pijama nữ bằng vật liệu dệt khác 620829287115
Áo choàng ngủ, áo choàng tắm nữ bằng cotton 6208916061.057
Áo choàng ngủ, áo choàng tắm nữ bằng sợi nhân tạo 620892575230
Áo choàng ngủ, áo choàng tắm nữ bằng vật liệu dệt khác 6208996431.354
Nhóm 6209 Quần áo và phụ kiện quần áo trẻ em sơ sinh
Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng cotton 6209206.876462
Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng sợi tổng hợp 6209302.012197
Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng vật liệu dệt khác 620990758645
Nhóm 6210 Quần áo may từ nỉ, vải không dệt, hoặc vải dệt đã tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp
Quần áo từ phớt hoặc vải không dệt 62101020683
Áo khoác nam từ vải tráng phủ hoặc không dệt 6210201.6407
Áo khoác nữ từ vải tráng phủ hoặc không dệt 6210301.47723
Quần áo nam từ nỉ, vải không dệt hoặc vải tráng phủ 621040190252
Quần áo nữ từ nỉ, vải không dệt hoặc vải tráng phủ 621050483343
Nhóm 6211 Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và đồ bơi; các loại quần áo khác
Đồ bơi nam 6211112.953136
Đồ bơi nữ 621112114178
Quần áo nam khác từ bông 62113229260
Quần áo nam khác từ sợi nhân tạo 621133851489
Quần áo nam từ vật liệu dệt khác 62113950242
Quần áo nữ khác từ bông 6211421.547291
Quần áo nữ khác từ sợi nhân tạo 6211433.193286
Quần áo nữ từ vật liệu dệt khác 621149319144
Nhóm 6212 Áo nịt ngực, đai lưng, áo nịt, dây đeo, dây đỡ tất và các loại hàng tương tự và bộ phận của chúng, dù có hay không dệt kim hoặc móc
Áo ngực 62121011.990378
Quần gen và đai gen bụng 62122028429
Áo corset liền thân 621230169126
Corset, dây đeo quần, nịt tất và sản phẩm tương tự 621290793239
Nhóm 6213 Khăn tay
Khăn tay bằng bông 621320186534
Khăn tay từ vật liệu dệt khác 621390673230
Nhóm 6214 Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn quấn cổ, khăn mantilla, mạng che mặt và các loại tương tự
Khăn choàng và khăn quàng bằng lụa 62141027560
Khăn choàng và khăn quàng bằng len 62142019954
Khăn choàng và khăn quàng từ sợi tổng hợp 6214302.841182
Khăn choàng và khăn quàng từ sợi nhân tạo 62144027737
Khăn choàng và khăn quàng từ vật liệu khác 621490223164
Nhóm 6215 Cà vạt, nơ cà vạt và khăn quàng cổ
Cà vạt và nơ bằng lụa 6215104924
Cà vạt và nơ từ sợi nhân tạo 62152035837
Nhóm 6216 Găng tay, găng tay không ngón và bao tay
Găng tay và găng tay hở ngón 6216001.537146
Nhóm 6217 Phụ kiện may mặc đã hoàn thiện khác; bộ phận của hàng may mặc hoặc phụ kiện may mặc, trừ loại thuộc nhóm 6212
Phụ kiện quần áo may sẵn khác 6217103.669250

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6301 Chăn và chăn du lịch
Chăn và mền du lịch bằng len 630120121153
Chăn và mền du lịch bằng bông 630130610234
Chăn và mền du lịch từ sợi tổng hợp 6301404.183239
Chăn và mền từ vật liệu dệt khác 630190365153
Nhóm 6302 Chăn, ga trải giường, khăn trải bàn, khăn vệ sinh và khăn bếp
Bộ đồ giường dệt kim 630210690762
Bộ đồ giường bông in hoa văn 6302217.2021.297
Bộ đồ giường sợi nhân tạo in hoa văn 6302226631.172
Bộ đồ giường bông không in 6302313.532578
Bộ đồ giường sợi nhân tạo không in 6302323991.841
Bộ đồ giường từ vật liệu dệt khác 63023971198
Khăn trải bàn bằng bông 6302512.179220
Khăn trải bàn từ sợi nhân tạo 6302533.782109
Khăn trải bàn từ vật liệu dệt khác 63025934057
Khăn tắm và khăn bếp vải bông có vòng 63026010.81217.318
Khăn vệ sinh và khăn bếp bằng bông 6302913.1422.204
Khăn vệ sinh và khăn bếp từ sợi nhân tạo 630293991626
Khăn vệ sinh và khăn bếp từ vật liệu khác 63029915774
Nhóm 6303 Rèm cửa (kể cả màn) và mành che trong nhà; diềm rèm hoặc diềm giường, bằng vật liệu dệt
Rèm và mành dệt kim từ sợi tổng hợp 63031224942
Rèm và mành từ sợi tổng hợp 6303922.509172
Rèm và mành từ vật liệu khác 630399192165
Nhóm 6304 Các mặt hàng trang trí nội thất khác, trừ loại thuộc nhóm 9404
Khăn phủ giường dệt kim 63041149533
Khăn phủ giường từ vật liệu dệt khác 6304191.274370
Đồ trang trí nội thất dệt kim khác 630491449186
Đồ trang trí nội thất khác từ bông 6304921.10636
Đồ trang trí nội thất khác từ sợi tổng hợp 6304932.764752
Đồ trang trí nội thất từ vật liệu khác 630499523188
Nhóm 6305 Bao và túi dùng để đóng gói hàng hóa
Túi container mềm (big bag) 63053254762
Bao dệt từ băng polyetylen hoặc polypropylen 6305335781.517
Bao tải khác từ vật liệu dệt nhân tạo 63053914963
Nhóm 6306 Bạt che, mái che và rèm che nắng; lều; buồm cho thuyền, ván buồm hoặc phương tiện trên cạn; đồ dùng cắm trại
Bạt, mái hiên và rèm che nắng từ sợi tổng hợp 63061258989
Lều từ sợi tổng hợp 63062252360
Nệm hơi 63064037648
Nhóm 6307 Các mặt hàng dệt may đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu rập may quần áo
Giẻ lau sàn, lau chén và lau bụi 6307102.8361.414
Áo phao và đai cứu sinh 630720674148
Sản phẩm dệt may sẵn khác 63079014.346817
Nhóm 6310 Giẻ vụn đã qua sử dụng hoặc mới, dây xe, dây thừng, cáp và các loại đã mòn, bằng vật liệu dệt
Vải vụn và phế liệu dệt chưa phân loại 631090523169

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6401 Giày dép chống thấm nước, có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic, mà mũ giày không được gắn vào đế bằng khâu, tán đinh, đóng đinh, bắt vít, cắm chốt hoặc các phương pháp tương tự
Giày không thấm nước cao đến mắt cá 640192388657
Giày không thấm nước khác bằng cao su hoặc nhựa 64019960529
Nhóm 6402 Các loại giày dép khác, có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic
Giày trượt tuyết và giày snowboard 6402121245
Giày thể thao khác bằng cao su hoặc nhựa 6402191.798151
Dép quai hậu bằng cao su hoặc nhựa 640220691105
Giày cao su hoặc nhựa cao đến mắt cá 6402915.510231
Giày khác bằng cao su hoặc nhựa 64029931.7431.425
Nhóm 6403 Giày dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da
Giày thể thao khác mũ da 640319601138
Giày da quai ngang mu bàn chân và ngón cái 64032020602
Giày da có mũi kim loại 64034023363
Giày bốt da cổ cao đến mắt cá đế da 6403511.10370
Giày da khác đế da 6403591.05088
Giày mũ da cao đến mắt cá 6403914.132263
Giày khác mũ da 64039914.787477
Nhóm 6404 Giày dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt
Giày thể thao mũ vải 6404118.184546
Giày khác mũ vải đế cao su hoặc nhựa 64041925.2091.203
Giày đế da mũ vải 640420230414
Nhóm 6405 Giày dép khác
Giày dép mũ da, đế loại khác 64051014235
Giày khác mũ vải 6405202.127166
Giày dép khác 6405901.4741.415
Nhóm 6406 Các bộ phận của giày dép, kể cả mũ giày, dù có gắn hay không gắn với đế ngoài; lót giày tháo rời, đệm gót và các loại tương tự; xà cạp, quần xà cạp và các loại tương tự, và các bộ phận của chúng
Mũ giày và các bộ phận 64061092118
Đế ngoài và gót giày bằng cao su hoặc nhựa 6406201.18436
Bộ phận giày khác; ghệt và đồ tương tự 6406902.038728

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6504 Mũ và các loại mũ đội đầu khác, tết bện hoặc làm bằng cách ghép các dải của mọi vật liệu, có hoặc không lót hoặc trang trí
Mũ đan và đồ đội đầu đan 6504001.38366
Nhóm 6505 Mũ và các loại mũ đội đầu khác, đan hoặc móc, hoặc làm từ đăng ten, nỉ hoặc vải dệt khác; lưới trùm tóc
Mũ dệt kim, ren hoặc nỉ 65050029.4741.180
Nhóm 6506 Các loại mũ đội đầu khác, có hoặc không lót hoặc trang trí
Mũ bảo hộ 6506102.002148
Mũ đội đầu bằng cao su hoặc nhựa 65069138473
Mũ đội đầu từ vật liệu khác 650699260219

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6601 Ô và dù che nắng, kể cả ô gậy, ô vườn và các loại ô tương tự
Dù che sân vườn 66011035310
Ô dù gấp telescopic 66019149139
Ô dù và dù che nắng khác 6601991.06093
Nhóm 6602 Gậy chống, gậy ngồi, roi, roi cưỡi ngựa và các loại tương tự
Gậy chống, roi và roi cưỡi ngựa 66020022242

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6701 Da và các bộ phận khác của chim có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ, các bộ phận của lông vũ, lông tơ và các sản phẩm từ chúng, trừ hàng thuộc nhóm 0505 và ống lông, cán lông đã gia công
Lông vũ, lông tơ và da chim 67010014718
Nhóm 6702 Hoa, lá và quả giả, và các bộ phận của chúng; các sản phẩm làm bằng hoa, lá hoặc quả giả
Hoa nhân tạo bằng nhựa 6702103.193128
Hoa nhân tạo từ vật liệu khác 6702903.26785
Nhóm 6703 Tóc người, đã chải, tỉa mỏng, tẩy trắng hoặc gia công khác; lông cừu hoặc lông động vật khác hoặc vật liệu dệt khác, đã chuẩn bị để làm tóc giả hoặc loại tương tự
Tóc người đã xử lý và lông dùng làm tóc giả 67030018119
Nhóm 6704 Tóc giả, râu giả, lông mày và lông mi giả, tóc đuôi và loại tương tự, bằng tóc người hoặc lông động vật hoặc vật liệu dệt; các sản phẩm bằng tóc người chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Râu, mi và tóc giả từ sợi tổng hợp 670419136179
Tóc giả và tóc nối từ vật liệu khác 670490606124

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6801 Đá lát, đá bó vỉa và đá phiến lát, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến)
Đá lát đường, đá vỉa hè và đá tấm tự nhiên 68010025898
Nhóm 6802 Đá xây dựng hoặc đá làm tượng đài đã gia công, trừ đá phiến, và các sản phẩm của chúng; khối lập phương khảm và loại tương tự bằng đá tự nhiên; hạt, mảnh vụn và bột màu nhân tạo bằng đá tự nhiên
Đá cẩm thạch, travertine và thạch cao tuyết hoa đã cắt 6802212.063162
Đá granite đã cắt hoặc xẻ 68022324600
Đá khác đã cắt hoặc xẻ 68022940612
Đá cẩm thạch, travertine và alabaster đã gia công 6802911.746366
Đá vôi đã gia công 6802921.44330
Đá granite đã gia công 6802932.6693.532
Đá khác đã gia công 68029954821
Nhóm 6804 Đá nghiền, đá mài, bánh mài và các loại tương tự, không có khung, dùng để mài, mài sắc, đánh bóng, sửa mặt hoặc cắt; đá mài hoặc đá đánh bóng cầm tay; và các bộ phận của chúng, bằng đá tự nhiên, chất mài mòn tự nhiên hoặc nhân tạo kết khối, hoặc bằng gốm, có hoặc không có bộ phận bằng vật liệu khác
Cối xay và đá mài 6804101488
Đá mài kim cương 6804211.601103
Đá mài từ vật liệu mài hoặc gốm 6804223.986183
Đá mài và đánh bóng cầm tay 68043023315
Nhóm 6805 Bột hoặc hạt mài tự nhiên hoặc nhân tạo, trên nền vật liệu dệt, giấy, bìa giấy hoặc vật liệu khác, đã hoặc chưa cắt theo hình dạng hoặc gia công khác
Vật liệu mài trên nền vải dệt 68051054615
Vật liệu mài trên nền giấy 6805201.228138
Vật liệu mài trên nền khác 6805301.455197
Nhóm 6806 Xỉ len, đá len và các loại len khoáng tương tự; vermiculit giãn nở, đất sét trương nở, xỉ bọt và các vật liệu khoáng trương nở tương tự; hỗn hợp và các sản phẩm bằng vật liệu khoáng cách nhiệt, cách âm hoặc hấp thụ âm, trừ hàng thuộc nhóm 6811 hoặc 6812 hoặc Chương 69
Bông xỉ, bông đá và bông khoáng 6806101.1065.338
Vermiculite và đất sét nung nở 68062013689
Vật liệu khoáng cách nhiệt và cách âm 68069042629
Nhóm 6807 Các sản phẩm bằng nhựa đường hoặc vật liệu tương tự, như bitum dầu mỏ hoặc hắc ín than đá
Sản phẩm nhựa đường dạng cuộn 6807101.002381
Sản phẩm nhựa đường khác 6807906461
Nhóm 6809 Các sản phẩm bằng thạch cao hoặc bằng hỗn hợp trên cơ sở thạch cao
Tấm thạch cao phủ giấy 680911393.391
Tấm và gạch thạch cao khác 68091918233
Sản phẩm thạch cao khác 68099045120
Nhóm 6810 Các sản phẩm bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo, có hoặc không cốt thép
Khối và gạch xây bằng bê tông 6810111064.706
Sản phẩm bê tông không cốt thép khác 68101948372
Cấu kiện bê tông đúc sẵn cho xây dựng 68109157900
Sản phẩm xi măng hoặc bê tông khác 681099490832
Nhóm 6811 Các sản phẩm bằng xi măng amiăng, xi măng sợi xenlulo hoặc vật liệu tương tự
Sản phẩm xi măng amiăng 6811403331.505
Nhóm 6812 Sợi amiăng đã gia công; hỗn hợp trên cơ sở amiăng hoặc trên cơ sở amiăng và magiê cacbonat; các sản phẩm của các hỗn hợp đó hoặc của amiăng, có hoặc không gia cường, trừ hàng hóa thuộc nhóm 6811 hoặc 6813
Sợi amiăng khác và sản phẩm từ amiăng 6812998714
Nhóm 6813 Vật liệu ma sát và các sản phẩm bằng vật liệu ma sát, chưa lắp ráp, dùng cho phanh, ly hợp hoặc các bộ phận tương tự, trên cơ sở amiăng, các chất khoáng khác hoặc xenlulo, có hoặc không kết hợp với vật liệu dệt hoặc vật liệu khác
Má phanh và lót phanh không chứa amiăng 68138147814
Vật liệu ma sát khác không chứa amiăng 6813893473
Nhóm 6814 Mica đã gia công và các sản phẩm bằng mica, kể cả mica kết khối hoặc tái tạo, có hoặc không trên nền giấy, bìa giấy hoặc vật liệu khác
Tấm và lá mica kết tụ 6814101891
Nhóm 6815 Các sản phẩm bằng đá hoặc các chất khoáng khác, kể cả sợi carbon và các sản phẩm của chúng và các sản phẩm bằng than bùn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Sản phẩm graphite hoặc carbon phi điện 6815194341
Sản phẩm từ magnesit, dolomit hoặc cromit 68159130324
Sản phẩm khác từ đá và khoáng chất 681599431259

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6902 Gạch chịu lửa, khối, ngói và các sản phẩm xây dựng bằng gốm chịu lửa tương tự, trừ loại bằng đất hóa thạch silic hoặc đất silic tương tự
Gạch chịu lửa chứa magie, canxi hoặc crom 6902106083
Gạch chịu lửa chứa alumina hoặc silica 6902207128
Gạch và khối chịu lửa khác 69029029123
Nhóm 6903 Các sản phẩm gốm chịu lửa khác
Sản phẩm gốm chịu lửa chứa graphite 69031015526
Sản phẩm gốm chịu lửa chứa alumina 6903201550
Sản phẩm gốm chịu lửa khác 6903904573
Nhóm 6904 Gạch xây dựng bằng gốm, gạch lát nền, gạch đỡ hoặc gạch chèn và các loại tương tự
Gạch xây gốm 6904101.290732
Sản phẩm gốm xây dựng khác 69049081231
Nhóm 6907 Gạch lát, gạch lát nền, gạch lát lò sưởi hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ chưa tráng men; khối khảm bằng gốm, sứ chưa tráng men và các loại tương tự, có hoặc không có nền
Gạch gốm độ hút nước thấp 6907215.78120.040
Gạch gốm độ hút nước trung bình 6907221.393938
Gạch gốm độ hút nước cao 6907232481.276
Gạch mosaic gốm 69073012320
Gạch gốm phụ kiện hoàn thiện 6907401.221823
Nhóm 6909 Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, hóa học hoặc các mục đích kỹ thuật khác; máng, bể và các loại đồ chứa tương tự bằng gốm sứ dùng trong nông nghiệp; chậu, lọ và các loại hàng tương tự bằng gốm sứ dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa
Đồ sứ phòng thí nghiệm và kỹ thuật 6909111366
Đồ gốm kỹ thuật độ cứng cao 6909122700
Đồ gốm kỹ thuật khác 69091927410
Nhóm 6910 Chậu rửa, bồn rửa, bệ đặt chậu rửa, bồn tắm, bồn tiểu, bệ xí, két xả nước, tiểu nam và các thiết bị vệ sinh tương tự bằng gốm sứ
Bồn rửa, chậu rửa và bồn cầu sứ 6910101.22816
Thiết bị vệ sinh gốm không phải sứ 6910909.339423
Nhóm 6911 Đồ ăn bàn, đồ dùng nhà bếp, các đồ dùng gia đình khác và đồ dùng vệ sinh, bằng sứ hoặc sành sứ
Đồ ăn và đồ bếp bằng sứ 69111020.370395
Nhóm 6912 Đồ ăn, đồ bếp, đồ dùng gia đình khác và đồ dùng vệ sinh bằng gốm, sứ, trừ bằng sứ hoặc sành
Đồ ăn và đồ gia dụng bằng gốm 69120023.7882.231
Nhóm 6913 Tượng nhỏ và các đồ trang trí bằng gốm khác
Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng sứ 69131030526
Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng gốm 6913903.128265
Nhóm 6914 Các sản phẩm gốm sứ khác
Sản phẩm gốm khác 691490436113

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7005 Kính nổi và kính mài hoặc đánh bóng bề mặt, dạng tấm
Kính nổi có lớp phản quang 700510445252
Kính nổi có màu 70052131192
Kính nổi và kính đánh bóng khác 7005292.256333
Nhóm 7006 Kính thuộc nhóm 7003, 7004 hoặc 7005, đã uốn, gia công cạnh, khắc, khoan, tráng men hoặc gia công khác, nhưng chưa lắp khung hoặc ghép với vật liệu khác
Kính tấm uốn cong, khắc hoặc gia công 70060039722
Nhóm 7007 Kính an toàn, gồm kính tôi hoặc kính nhiều lớp
Kính an toàn cường lực cho xe 7007113.027131
Kính an toàn cường lực khác 7007191.766176
Kính an toàn nhiều lớp cho xe 7007211.460399
Kính an toàn nhiều lớp khác 70072911022
Nhóm 7008 Bộ cách nhiệt nhiều lớp bằng thủy tinh
Kính hộp cách nhiệt 700800684191
Nhóm 7009 Gương bằng thủy tinh, có hoặc không có khung, kể cả gương chiếu hậu
Gương chiếu hậu xe 7009106.226471
Gương kính không khung 700991614246
Gương kính có khung 7009923.723130
Nhóm 7010 Bình lớn, chai, bình, lọ, hũ, lọ nhỏ, ống thuốc và các loại bao bì bằng thủy tinh khác dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa; lọ thủy tinh bảo quản; nút, nắp và các loại đóng khác bằng thủy tinh
Ống thủy tinh ampoule 7010102701
Nút và nắp đậy bằng thủy tinh 70102027012
Chai, lọ và hũ thủy tinh đựng hàng 7010905.5091.269
Nhóm 7013 Đồ thủy tinh dùng cho bàn ăn, nhà bếp, nhà vệ sinh, văn phòng, trang trí nội thất hoặc mục đích tương tự, trừ loại thuộc nhóm 7010 hoặc 7018
Đồ ăn và đồ bếp bằng thủy tinh gốm 7013101.48813
Ly chân cao pha lê chì 7013222754
Ly chân cao không phải pha lê chì 7013284.657216
Cốc uống nước pha lê chì 7013331606
Cốc uống nước khác 70133710.491423
Đồ thủy tinh bàn ăn và bếp pha lê chì 7013412913
Đồ thủy tinh bàn ăn và bếp giãn nở thấp 70134292112
Đồ thủy tinh bàn ăn và bếp khác 70134927.503341
Đồ pha lê chì khác 7013912693
Đồ thủy tinh trang trí và văn phòng khác 7013995.784178
Nhóm 7014 Đồ thủy tinh tín hiệu và các yếu tố quang học bằng thủy tinh, chưa gia công quang học, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Kính tín hiệu và bộ phận quang học bằng thủy tinh 70140045836
Nhóm 7016 Gạch lát, tấm, gạch, ngói và các sản phẩm khác bằng thủy tinh ép hoặc đúc dùng trong xây dựng; khối thủy tinh và các dạng nhỏ khác bằng thủy tinh dùng cho khảm hoặc mục đích trang trí tương tự; kính màu và các sản phẩm tương tự; thủy tinh tổ ong hoặc thủy tinh bọt ở dạng khối, tấm, phiến, vỏ hoặc dạng tương tự
Gạch mosaic thủy tinh 70161011179
Nhóm 7017 Đồ thủy tinh dùng trong phòng thí nghiệm, vệ sinh hoặc dược phẩm, có hoặc không có chia độ hoặc hiệu chuẩn
Dụng cụ thủy tinh phòng thí nghiệm giãn nở thấp 70172039237
Dụng cụ thủy tinh phòng thí nghiệm và dược khác 7017901.51323
Nhóm 7018 Hạt thủy tinh, ngọc trai giả, đá quý hoặc đá bán quý giả và các đồ thủy tinh nhỏ tương tự, và các sản phẩm từ đó, trừ đồ trang sức giả; mắt thủy tinh, trừ bộ phận giả; tượng nhỏ và đồ trang trí khác bằng thủy tinh thổi đèn, trừ đồ trang sức giả; vi cầu thủy tinh có đường kính không quá 1 mm
Hạt thủy tinh và ngọc trai giả 7018102.133194
Hạt và sản phẩm thủy tinh nhỏ khác 701890256122
Nhóm 7019 Sợi thủy tinh (kể cả bông thủy tinh) và các sản phẩm bằng sợi thủy tinh
Sợi thô thủy tinh 7019122154
Sợi và cúi thủy tinh 7019131041
Mat sợi thủy tinh liên kết hóa học 7019151111
Vải sợi thủy tinh thưa khổ hẹp 7019652064
Vải sợi thủy tinh thưa khổ rộng 7019665269
Màng mỏng sợi thủy tinh 7019711362
Bông thủy tinh và sản phẩm từ bông thủy tinh 701980937438
Sản phẩm sợi thủy tinh khác 70199088439
Nhóm 7020 Các sản phẩm khác bằng thủy tinh
Sản phẩm thủy tinh khác 7020001.836357

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7102 Kim cương, đã hoặc chưa gia công, nhưng chưa gắn hoặc nạm
Kim cương phi công nghiệp đã gia công 71023993784
Nhóm 7103 Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, gắn hoặc nạm; đá quý hoặc đá bán quý chưa phân loại, tạm xâu chuỗi để thuận tiện vận chuyển
Đá quý và bán quý khác đã gia công 71039917232
Nhóm 7113 Đồ trang sức và các bộ phận của chúng, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý
Trang sức bạc 7113112.90451
Trang sức từ kim loại quý khác 7113199.8904.015
Nhóm 7116 Đồ bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý
Sản phẩm từ đá quý và bán quý 71162041026
Nhóm 7117 Đồ trang sức giả
Khuy măng sét bằng kim loại thường 71171197265
Trang sức giả bằng kim loại thường 71171912.706149
Trang sức giả khác 7117905.089122

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7202 Hợp kim fero
Ferromangan carbon thấp 7202191430
Ferrosilicomangan 7202304790
Nhóm 7203 Sắt xốp hoàn nguyên trực tiếp và sắt xốp khác, dạng cục, viên hoặc dạng tương tự; sắt có độ tinh khiết từ 99,94% trở lên, dạng cục, viên hoặc dạng tương tự
Sắt hoàn nguyên trực tiếp 7203102190
Nhóm 7204 Phế liệu và mảnh vụn sắt, thép; thỏi đúc lại bằng sắt hoặc thép phế liệu
Phế liệu sắt thép khác 7204491260
Nhóm 7205 Hạt và bột, bằng gang, gang spiegel, sắt hoặc thép
Hạt gang, sắt hoặc thép 7205101020
Nhóm 7207 Sản phẩm bán thành phẩm bằng sắt hoặc thép không hợp kim
Thép bán thành phẩm không hợp kim, tiết diện vuông, carbon thấp 7207111.9950
Thép bán thành phẩm không hợp kim, tiết diện chữ nhật, carbon thấp 7207121.2981
Thép bán thành phẩm không hợp kim carbon thấp khác 72071923971
Nhóm 7208 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nóng, chưa được mạ, tráng hoặc phủ
Thép cuộn cán nóng tẩy gỉ, dày dưới 3 mm 7208277560
Thép cuộn cán nóng, dày 4,75–10 mm 7208371.8200
Thép cuộn cán nóng, dày 3–4,75 mm 7208381.9295
Thép cuộn cán nóng, dày dưới 3 mm 7208398.21890
Thép tấm cán nóng có hoa văn nổi 7208401863
Thép tấm cán nóng, dày trên 10 mm 7208511.58434
Thép tấm cán nóng, dày 4,75–10 mm 7208521.267157
Thép tấm cán nóng, dày 3–4,75 mm 7208531.170152
Thép tấm cán nóng, dày dưới 3 mm 720854818212
Thép cán phẳng nóng khác 7208901940
Nhóm 7209 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (giảm nguội), không được phủ, mạ hoặc tráng
Thép cuộn cán nguội, dày 1–3 mm 7209163.13011
Thép cuộn cán nguội, dày 0,5–1 mm 7209173.6335
Thép cuộn cán nguội, dày dưới 0,5 mm 7209187360
Thép tấm cán nguội, dày 1–3 mm 7209261.52655
Thép tấm cán nguội, dày 0,5–1 mm 72092754329
Nhóm 7210 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, đã được mạ, tráng hoặc phủ
Tôn thiếc, dày dưới 0,5 mm 72101225713
Thép tấm mạ kẽm khác 7210491.7787.687
Thép tấm sơn hoặc phủ nhựa 7210702.6023.859
Thép cán phẳng có phủ khác 7210901210
Nhóm 7211 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng dưới 600 mm, chưa được bọc, mạ hoặc tráng
Thép dải cán nóng khổ hẹp, dày từ 4,75 mm 7211141440
Thép dải cán nóng khổ hẹp, dày dưới 4,75 mm 721119330889
Thép dải cán nguội khổ hẹp, carbon thấp 7211231143
Thép cán phẳng khổ hẹp khác 7211901292
Nhóm 7212 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng dưới 600 mm, đã được bọc, mạ hoặc phủ
Thép dải khổ hẹp mạ kẽm điện phân 7212201561
Thép dải khổ hẹp mạ kẽm khác 721230633394
Thép dải khổ hẹp sơn phủ 72124023125
Nhóm 7213 Thanh và que cán nóng, dạng cuộn không đều, bằng sắt hoặc thép không hợp kim
Thép cuộn không hợp kim, đường kính dưới 14 mm 7213913.6076
Nhóm 7214 Thanh và que khác, bằng sắt hoặc thép không hợp kim, chưa gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc đùn nóng, kể cả loại đã xoắn sau cán
Thép cây có gân (thép thanh vằn) 7214205.74436
Thép thanh cán nóng khác 7214991.34512
Nhóm 7215 Thanh và que khác, bằng sắt hoặc thép không hợp kim
Thép thanh tạo hình nguội 7215501870
Thép thanh khác 7215901391
Nhóm 7216 Góc, hình và tiết diện khác, bằng sắt hoặc thép không hợp kim
Thép hình L cao dưới 80 mm 7216216083
Thép hình U cao từ 80 mm 7216311.3544
Thép hình I cao từ 80 mm 7216321.0395
Thép hình H cao từ 80 mm 7216339660
Thép hình L và T cao từ 80 mm 7216404870
Thép góc và thép hình cán nóng khác 72165095112
Thép hình tạo hình nguội từ thép cán phẳng 721661295404
Thép hình tạo hình nguội khác 7216695450
Thép hình tạo từ thép cán phẳng 721691248220
Thép góc và thép hình khác 7216999122.597
Nhóm 7217 Dây bằng sắt hoặc thép không hợp kim
Dây thép không phủ 7217101.96064
Dây thép mạ kẽm 72172050526
Dây thép mạ kim loại thường khác 7217301323
Dây thép khác 7217901119
Nhóm 7219 Sản phẩm cán phẳng bằng thép không gỉ, có chiều rộng từ 600 mm trở lên
Thép không gỉ tấm cán nóng, dày trên 10 mm 7219211760
Thép không gỉ tấm cán nóng, dày 4,75–10 mm 7219222620
Thép không gỉ cán nguội, dày 3–4,75 mm 7219321120
Thép không gỉ cán nguội, dày 1–3 mm 7219335050
Thép không gỉ cán nguội, dày 0,5–1 mm 72193452510
Thép không gỉ cán nguội, dày dưới 0,5 mm 7219351236
Thép không gỉ cán phẳng khổ rộng khác 7219901.2532
Nhóm 7220 Sản phẩm cán phẳng bằng thép không gỉ, có chiều rộng dưới 600 mm
Thép không gỉ dải cán nguội 7220201684
Thép không gỉ dải khổ hẹp khác 7220901383
Nhóm 7222 Thanh và que khác bằng thép không gỉ; góc, hình và tiết diện bằng thép không gỉ
Thép không gỉ thanh tròn cán nóng 7222111460
Thép không gỉ góc và hình 7222401681
Nhóm 7223 Dây thép không gỉ
Dây thép không gỉ 72230024128
Nhóm 7224 Thép hợp kim khác ở dạng thỏi hoặc dạng sơ cấp khác; bán thành phẩm bằng thép hợp kim khác
Thép hợp kim bán thành phẩm 7224909010
Nhóm 7225 Sản phẩm cán phẳng bằng thép hợp kim khác, có chiều rộng từ 600 mm trở lên
Thép điện hạt định hướng, khổ rộng 7225111110
Thép hợp kim cuộn cán nóng, khổ rộng 7225301760
Thép hợp kim tấm cán nóng, khổ rộng 7225401.28217
Thép hợp kim cán nguội, khổ rộng 7225505750
Thép hợp kim mạ kẽm khác, khổ rộng 7225926021
Thép hợp kim cán phẳng khổ rộng khác 7225991.3460
Nhóm 7228 Thanh và que khác, bằng thép hợp kim khác; thép góc, hình và tiết diện khác, bằng thép hợp kim khác; thanh khoan rỗng, bằng thép hợp kim hoặc thép không hợp kim
Thép hợp kim thanh cán nóng khác 7228305450
Thép hợp kim thanh rèn 7228401600
Nhóm 7229 Dây bằng thép hợp kim khác
Dây thép silic-mangan 72292061532

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7301 Cọc ván bằng sắt hoặc thép, đã hoặc chưa khoan, đột lỗ hoặc làm từ các bộ phận ghép lại; thép góc, thép hình và thép tiết diện hàn bằng sắt hoặc thép
Thép góc và hình hàn 730120333753
Nhóm 7302 Vật liệu xây dựng đường sắt hoặc đường xe điện bằng sắt hoặc thép
Ray đường sắt 7302105222
Vật liệu đường ray khác 7302901775
Nhóm 7303 Ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, bằng gang
Ống và ống rỗng bằng gang 7303001620
Nhóm 7304 Ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không hàn, bằng sắt (trừ gang) hoặc thép
Ống dẫn dầu khí liền mạch bằng thép không gỉ 7304111142
Ống dẫn dầu khí liền mạch khác 73041957812
Ống khoan liền mạch bằng thép không gỉ 73042364033
Ống chống và ống khai thác liền mạch bằng thép không gỉ 7304241131
Ống chống, ống khai thác và ống khoan liền mạch 7304291.08719
Ống thép không hợp kim liền mạch kéo nguội 7304315576
Ống thép không hợp kim liền mạch khác 7304392.69026
Ống thép không gỉ liền mạch kéo nguội 7304414396
Ống thép không gỉ liền mạch khác 7304496636
Ống thép hợp kim liền mạch khác 7304598817
Ống sắt thép liền mạch khác 730490482148
Nhóm 7305 Ống và ống dẫn khác, bằng sắt hoặc thép, tiết diện tròn và đường kính ngoài trên 406,4 mm, ví dụ hàn, tán đinh hoặc ghép kín tương tự
Ống dẫn dầu khí đường kính lớn hàn dọc 7305112.0216
Ống đường kính lớn hàn dọc khác 7305126101
Ống đường kính lớn hàn dọc 7305311.8620
Ống đường kính lớn hàn xoắn 7305392860
Nhóm 7306 Ống, ống dẫn và ống rỗng khác, bằng sắt hoặc thép
Ống dẫn dầu khí hàn khác 73061923129
Ống thép tròn hàn không hợp kim 7306304.285766
Ống thép không gỉ hàn 7306401.87623
Ống thép tròn hàn hợp kim 7306503496
Ống thép hàn vuông hoặc chữ nhật 7306612.0021.565
Ống thép hàn tiết diện không tròn khác 7306691564
Ống sắt thép khác 730690487312
Nhóm 7307 Phụ kiện ống hoặc ống dẫn (ví dụ: khớp nối, cút và ống lót), bằng sắt hoặc thép
Phụ kiện ống bằng gang không dẻo 7307119267
Phụ kiện ống đúc khác 7307192.0189
Mặt bích thép không gỉ 7307211.02719
Cút và măng sông ren thép không gỉ 7307226236
Phụ kiện hàn đối đầu thép không gỉ 7307231.6111
Phụ kiện ống thép không gỉ khác 7307293.15696
Mặt bích sắt thép 7307913.08145
Cút và măng sông ren sắt thép 73079299912
Phụ kiện hàn đối đầu sắt thép 7307933.7428
Phụ kiện ống sắt thép khác 73079912.150208
Nhóm 7308 Kết cấu và bộ phận kết cấu, bằng sắt hoặc thép
Tháp và cột lưới bằng sắt thép 73082098811
Cửa, cửa sổ và khung bằng sắt thép 7308305.987206
Thiết bị giàn giáo và cốp pha bằng sắt thép 7308402.964330
Kết cấu khác bằng sắt thép và bộ phận 73089014.9221.757
Nhóm 7309 Bể chứa, thùng chứa, bồn chứa và các loại chứa tương tự, bằng sắt hoặc thép, dùng cho mọi vật liệu trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng, dung tích trên 300 l, không lắp thiết bị cơ khí hoặc nhiệt
Bể chứa và thùng lớn bằng sắt thép trên 300 lít 7309001.09378
Nhóm 7310 Bể chứa, thùng, trống, lon, hộp và các loại chứa tương tự, bằng sắt hoặc thép, dùng cho mọi vật liệu trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng, dung tích không quá 300 l, không lắp thiết bị cơ khí hoặc nhiệt
Thùng chứa bằng sắt thép từ 50 đến 300 lít 73101065442
Lon sắt thép đóng kín bằng hàn hoặc ghép mí 7310212081
Lon và thùng khác bằng sắt thép dưới 50 lít 7310291.061114
Nhóm 7311 Bình chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép
Bình chứa khí nén bằng sắt thép 7311001.872443
Nhóm 7312 Dây bện, cáp, dây bện dẹt và dây treo, bằng sắt hoặc thép, không cách điện
Dây cáp và dây thừng bằng sắt thép 7312103.119245
Dây bện, dây treo và băng khác bằng sắt thép 731290220106
Nhóm 7314 Vải, lưới, lưới mắt cáo và hàng rào, bằng dây sắt hoặc thép; kim loại giãn nở bằng sắt hoặc thép
Lưới dệt bằng dây thép không gỉ 7314141473
Lưới dệt khác bằng dây sắt thép 7314191345
Lưới và rào hàn khác 73143923013
Lưới và rào bọc nhựa 7314421520
Lưới và rào khác không phủ 73144950543
Nhóm 7315 Xích và bộ phận của xích, bằng sắt hoặc thép
Xích con lăn bằng sắt thép 7315112.61852
Xích khớp nối khác bằng sắt thép 73151236529
Bộ phận của xích khớp nối 7315192585
Xích chống trượt bằng sắt thép 7315201005
Xích mắt hàn khác bằng sắt thép 7315823596
Xích khác bằng sắt thép 7315894049
Bộ phận của xích sắt thép 7315901618
Nhóm 7317 Đinh, đinh ghim, đinh ghim giấy, đinh sóng, ghim bấm (trừ loại thuộc nhóm 8305) và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép, có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác, nhưng không kể loại có đầu bằng đồng
Đinh, đinh bấm và ghim bằng sắt thép 7317001.36890
Nhóm 7318 Vít, bu lông, đai ốc, vít móc, đinh tán, chốt chẻ, chốt hãm, vòng đệm và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép
Vít cấy gỗ bằng sắt thép 7318111071
Vít gỗ khác bằng sắt thép 731812737246
Móc và vòng ren bằng sắt thép 73181345824
Vít tự khoan bằng sắt thép 7318147.674328
Vít và bu lông khác bằng sắt thép 73181541.6761.594
Đai ốc bằng sắt thép 73181613.271524
Sản phẩm ren khác bằng sắt thép 7318195.480156
Vòng đệm lò xo bằng sắt thép 7318213.53580
Vòng đệm khác bằng sắt thép 7318226.961145
Đinh tán bằng sắt thép 73182391119
Chốt chẻ và chốt chặn bằng sắt thép 7318241.82421
Sản phẩm không ren khác bằng sắt thép 7318294.632105
Nhóm 7319 Kim khâu, kim đan, kim xâu chỉ, kim móc, kim thêu và các loại tương tự dùng bằng tay, bằng sắt hoặc thép; kim băng và các loại ghim khác bằng sắt hoặc thép, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Kim băng và ghim bằng sắt thép 73194018321
Kim khâu tay khác bằng sắt thép 73199039589
Nhóm 7320 Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép
Nhíp lá bằng sắt thép 7320103.99926
Lò xo xoắn bằng sắt thép 7320206.239530
Lò xo khác bằng sắt thép 7320901.39990
Nhóm 7321 Bếp, lò nấu, ghi, bếp đun, lò nướng thịt, lò than, bếp gas, đĩa hâm nóng và các thiết bị gia dụng không dùng điện tương tự, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
Bếp và thiết bị nấu dùng gas bằng sắt thép 7321111.7731.398
Bếp nấu nhiên liệu rắn hoặc khác bằng sắt thép 732119310142
Thiết bị gia dụng dùng gas không điện 73218112819
Thiết bị gia dụng dùng nhiên liệu rắn không điện 732189231945
Bộ phận của thiết bị gia dụng không điện 7321903.554930
Nhóm 7322 Bộ tản nhiệt dùng cho hệ thống sưởi trung tâm, không dùng điện, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; bộ sưởi không khí và bộ phân phối khí nóng, có quạt hoặc máy thổi chạy bằng động cơ, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
Bộ tản nhiệt thép cho sưởi trung tâm 7322197.4141.364
Máy sưởi không khí và phân phối khí nóng bằng sắt thép 73229077129
Nhóm 7323 Đồ dùng để bàn, nhà bếp hoặc đồ dùng gia đình khác và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; len sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và miếng cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và loại tương tự, bằng sắt hoặc thép
Bùi nhùi thép và miếng chà rửa 732310423111
Đồ gia dụng gang không tráng men 7323913922.150
Đồ gia dụng gang tráng men 732392333114
Đồ gia dụng và bếp bằng thép không gỉ 73239321.645428
Đồ gia dụng sắt thép tráng men 7323947.7111.505
Đồ gia dụng khác bằng sắt thép 7323997.6981.800
Nhóm 7324 Đồ dùng vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
Bồn rửa bằng thép không gỉ 7324101.94528
Bồn tắm gang 7324211958
Thiết bị vệ sinh khác bằng sắt thép 7324904.63795
Nhóm 7325 Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép
Sản phẩm đúc từ gang không dẻo 73251018118
Bi nghiền đúc cho máy nghiền 73259112853
Sản phẩm đúc khác bằng sắt thép 73259939492
Nhóm 7326 Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép
Bi nghiền bằng sắt thép cho máy nghiền 7326114036
Sản phẩm rèn hoặc dập khác bằng sắt thép 7326191.0702.890
Sản phẩm từ dây sắt thép 7326201.914172
Sản phẩm khác bằng sắt thép 73269044.7282.933

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7407 Thanh, que và hình dạng bằng đồng
Profile đồng thau và thanh hợp kim đồng khác 74072947610
Nhóm 7408 Dây đồng
Dây đồng tinh luyện đến 6 mm 740819331.020
Nhóm 7409 Tấm, lá và dải bằng đồng, có độ dày trên 0,15 mm
Tấm đồng tinh luyện cuộn 0,15–6 mm 740919101216
Nhóm 7411 Ống và ống dẫn bằng đồng
Ống đồng tinh luyện 7411102977.393
Ống đồng thau 741121302154
Ống hợp kim đồng khác 7411291.1832
Nhóm 7412 Phụ kiện ống và ống dẫn bằng đồng
Phụ kiện ống đồng tinh luyện 741210163836
Phụ kiện ống hợp kim đồng 7412203.684309
Nhóm 7413 Dây bện, cáp, dải bện và các loại tương tự, bằng đồng, không bọc cách điện
Dây bện và cáp đồng không cách điện 7413001301.535
Nhóm 7415 Đinh, đinh ghim, đinh ghim bản, ghim bấm và các loại tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt hay thép có đầu bằng đồng; vít, bu lông, đai ốc, vít móc, đinh tán, chốt chẻ, chốt hãm, vòng đệm và các loại tương tự, bằng đồng
Vòng đệm bằng đồng 7415213022
Sản phẩm kiểu vòng đệm khác bằng đồng 7415291752
Vít, bu lông và đai ốc bằng đồng 74153335010
Chi tiết cố định khác bằng đồng 7415391334
Nhóm 7418 Đồ dùng bàn ăn, nhà bếp hoặc đồ dùng gia đình khác và bộ phận của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và miếng cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ dùng vệ sinh và bộ phận của chúng, bằng đồng
Đồ gia dụng và bếp bằng đồng 74181032535
Thiết bị vệ sinh bằng đồng 7418205179
Nhóm 7419 Các sản phẩm khác bằng đồng
Sản phẩm khác bằng đồng 7419801.38849

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7508 Các sản phẩm khác bằng niken
Sản phẩm khác bằng niken 75089045310

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7601 Nhôm chưa gia công
Nhôm thô chưa hợp kim 7601101.25929
Hợp kim nhôm thô 760120998190
Nhóm 7602 Phế liệu và mảnh vụn nhôm
Phế liệu nhôm 7602001082
Nhóm 7604 Thanh, que và hình nhôm
Thanh và profile nhôm chưa hợp kim 7604101853
Profile rỗng hợp kim nhôm 7604212.0844.344
Thanh và profile hợp kim nhôm khác 7604294.3142.124
Nhóm 7605 Dây nhôm
Dây nhôm trên 7 mm 7605112.625131
Nhóm 7606 Tấm, lá, dải và lá mỏng bằng nhôm, có độ dày trên 0,2 mm
Tấm nhôm chưa hợp kim trên 0,2 mm 76061158274
Tấm hợp kim nhôm trên 0,2 mm 7606121.002796
Tấm hợp kim nhôm khác 7606921365
Nhóm 7607 Lá nhôm (có hoặc không in, hoặc ghép với giấy, bìa giấy, nhựa hoặc vật liệu lót tương tự), có độ dày không quá 0,2 mm
Giấy nhôm cán không bồi 7607111.40250
Giấy nhôm khác không bồi 7607191.76055
Giấy nhôm có bồi 76072060536
Nhóm 7608 Ống và ống dẫn bằng nhôm
Ống nhôm chưa hợp kim 7608101181
Ống hợp kim nhôm 76082064819
Nhóm 7609 Phụ kiện ống hoặc ống dẫn bằng nhôm
Phụ kiện ống nhôm 76090053220
Nhóm 7610 Kết cấu nhôm và bộ phận của kết cấu; tấm, thanh, hình, ống và loại tương tự bằng nhôm, đã gia công để dùng làm kết cấu
Cửa, cửa sổ và khung nhôm 7610101.191129
Kết cấu khác bằng nhôm và bộ phận 7610902.47362
Nhóm 7612 Thùng, trống, hộp và các loại thùng chứa tương tự bằng nhôm, kể cả ống chứa dạng cứng hoặc có thể xếp gọn, dùng cho mọi vật liệu trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng, dung tích không quá 300 lít, không lắp thiết bị cơ khí hoặc nhiệt
Lon và thùng nhôm đến 300 lít 7612903.835465
Nhóm 7613 Bình chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng nhôm
Bình chứa khí bằng nhôm 761300329150
Nhóm 7614 Dây bện, cáp, dải bện và các loại tương tự, bằng nhôm, không cách điện
Cáp nhôm lõi thép 76141010512
Nhóm 7615 Đồ dùng bàn ăn, nhà bếp hoặc đồ dùng gia đình khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng cọ nồi và miếng cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng nhôm; đồ dùng vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm
Đồ gia dụng và bếp bằng nhôm 7615109.788924
Nhóm 7616 Các sản phẩm khác bằng nhôm
Đinh, vít, bu lông và đai ốc bằng nhôm 76161099252
Sản phẩm khác bằng nhôm 7616997.314724

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7901 Kẽm chưa gia công
Hợp kim kẽm thô 79012016355
Nhóm 7907 Các sản phẩm khác bằng kẽm
Sản phẩm khác bằng kẽm 7907005073

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8003 Thanh, que, hình và dây thiếc
Thanh, profile và dây thiếc 8003001532

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8108 Titan và các sản phẩm của nó, kể cả phế liệu và mảnh vụn
Sản phẩm khác bằng titan 81089065366

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8201 Dụng cụ cầm tay dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp, kể cả xẻng, thuổng, cuốc, chim, búa bổ, nĩa, cào, rìu, dao phát và các dụng cụ tương tự
Xẻng và mai 820110742703
Cuốc, cuốc chim và cào 82013076534
Rìu và dụng cụ chặt tương tự 82014086826
Kéo tỉa cành một tay 82015078742
Kéo cắt hàng rào và kéo tỉa hai tay 8201603495
Dụng cụ cầm tay khác cho nông nghiệp và làm vườn 820190634116
Nhóm 8202 Cưa tay; lưỡi cưa các loại, kể cả lưỡi cưa xẻ rãnh, cưa rãnh và lưỡi cưa không răng
Cưa tay 8202101.22848
Lưỡi cưa vòng 8202202786
Lưỡi cưa đĩa phần làm việc bằng thép 82023185544
Lưỡi cưa đĩa khác và bộ phận 82023950511
Xích cưa máy 82024029018
Lưỡi cưa thẳng cho kim loại 8202911425
Lưỡi cưa khác 82029942653
Nhóm 8203 Dũa, giũa, kìm (kể cả kìm cắt), kìm nhọn, nhíp, kéo cắt kim loại, dao cắt ống, kìm cắt bu lông, đột đục lỗ và các dụng cụ cầm tay tương tự
Giũa, dũa và dụng cụ tương tự 82031042954
Kìm và kềm 8203205.050295
Kéo cắt kim loại 82033067225
Dao cắt ống, kìm cắt bu lông và dụng cụ đột 82034099749
Nhóm 8204 Cờ lê và mỏ lết cầm tay (kể cả cờ lê lực nhưng không kể cờ lê ta rô); đầu tuýp thay thế được, có hoặc không có tay cầm
Cờ lê tay cố định 8204114.751328
Cờ lê tay điều chỉnh được 8204121.55499
Đầu tuýp cờ lê thay thế 8204202.180184
Nhóm 8205 Dụng cụ cầm tay, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, và đèn khò, ê tô, kẹp, đe, lò rèn di động và đá mài có khung
Búa và búa tạ 8205201.91595
Bào, đục và dụng cụ cắt gỗ cầm tay 82053033624
Tua vít 8205402.017187
Dụng cụ cầm tay gia dụng 8205513.850192
Dụng cụ cầm tay khác 82055910.476520
Ê tô và kẹp 8205701.180111
Đe, lò rèn xách tay và bộ dụng cụ 82059044386
Nhóm 8206 Bộ dụng cụ gồm hai hoặc nhiều loại thuộc các nhóm từ 8202 đến 8205, đóng bộ để bán lẻ
Bộ dụng cụ bán lẻ 8206001.845312
Nhóm 8207 Dụng cụ có thể thay thế dùng cho dụng cụ cầm tay hoặc máy công cụ, kể cả khuôn kéo hoặc đùn kim loại, và dụng cụ khoan đá hoặc khoan đất
Dụng cụ khoan đá khác và bộ phận 8207191.738228
Khuôn kéo dây và ép đùn kim loại 82072067631
Dụng cụ ép, dập và đột 8207301.18825
Dụng cụ taro và cắt ren 82074084262
Dụng cụ khoan, trừ khoan đá 8207505.799327
Dụng cụ doa và chuốt 82076035521
Dụng cụ phay 8207701.144114
Dụng cụ tiện 82078020212
Dụng cụ thay thế khác 8207903.850260
Nhóm 8208 Dao và lưỡi cắt dùng cho máy hoặc thiết bị cơ khí
Dao và lưỡi cho máy gia công kim loại 82081051320
Dao và lưỡi cho máy gia công gỗ 82082075315
Dao và lưỡi cho máy bếp và thực phẩm 82083040317
Dao và lưỡi cho máy nông lâm nghiệp 82084078120
Dao và lưỡi cho máy khác 8208901.58937
Nhóm 8209 Phiến, thanh, mũi và các loại tương tự dùng cho dụng cụ, chưa lắp ráp, bằng gốm kim loại
Mũi và tấm gốm kim loại cho dụng cụ 82090037075
Nhóm 8210 Dụng cụ cơ khí cầm tay, nặng không quá 10 kg, dùng để chuẩn bị, chế biến hoặc phục vụ thực phẩm hoặc đồ uống, và các bộ phận bằng kim loại cơ bản của chúng
Dụng cụ cơ khí cầm tay chế biến thực phẩm 8210001.157155
Nhóm 8211 Dao có lưỡi cắt, có răng cưa hoặc không, kể cả dao tỉa cành, trừ dao thuộc nhóm 8208, và lưỡi dao của chúng
Bộ dao các loại 82111076119
Dao ăn lưỡi cố định 8211911.21444
Dao lưỡi cố định khác 8211921.133100
Dao gấp và dao khác 8211931.27242
Lưỡi dao 82119471016
Nhóm 8212 Dao cạo và lưỡi dao cạo, kể cả phôi lưỡi dao cạo dạng dải
Dao cạo 8212101.883317
Lưỡi dao cạo an toàn 82122031983
Nhóm 8213 Kéo, kéo cắt vải của thợ may và các loại kéo tương tự, và lưỡi của chúng
Kéo và kéo may 8213002.344141
Nhóm 8214 Các dụng cụ cắt khác, như tông đơ cắt tóc, dao chặt của người bán thịt hoặc dao chặt dùng trong nhà bếp, dao chặt và dao băm; bộ và dụng cụ làm móng tay hoặc móng chân, kể cả dũa móng
Dao rọc giấy và gọt bút chì 8214101.16044
Bộ làm móng tay và chân 8214201.966240
Sản phẩm dao kéo khác 82149032045
Nhóm 8215 Thìa, nĩa, muôi, vá lưới, xẻng xúc bánh, dao phi lê cá, dao bơ, kẹp đường và các loại đồ dùng tương tự dùng trong nhà bếp hoặc trên bàn ăn
Bộ dao kéo không mạ 8215202.019154
Thìa, dĩa và dụng cụ ăn khác 8215995.232183

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8301 Ổ khóa và khóa bằng kim loại cơ bản, dùng chìa khóa, số hoặc điện; móc cài và khung có móc cài, có gắn khóa, bằng kim loại cơ bản; chìa khóa cho các loại hàng hóa này, bằng kim loại cơ bản
Khóa móc 8301101.31425
Khóa cho xe cơ giới 8301204.801277
Khóa đồ nội thất 83013030230
Khóa khác 8301403.866177
Bộ phận của khóa và móc cài 8301602.136188
Chìa khóa bán riêng 83017021335
Nhóm 8302 Đồ lắp, phụ kiện và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cửa, cầu thang, cửa sổ, rèm che, thân xe, yên cương, rương, hòm, hộp đựng đồ quý hoặc loại tương tự; giá treo mũ, chốt treo mũ, giá đỡ và các loại phụ kiện tương tự bằng kim loại cơ bản; bánh xe lăn có lắp ghép bằng kim loại cơ bản; bộ đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản
Bản lề kim loại thường 8302108.678421
Bánh xe đẩy kim loại thường 83022061422
Phụ kiện xe cộ bằng kim loại thường 8302309.184595
Phụ kiện xây dựng bằng kim loại thường 8302419.0961.486
Phụ kiện đồ nội thất bằng kim loại thường 8302427.949479
Phụ kiện khác bằng kim loại thường 8302491.986118
Móc treo, giá đỡ và vật cố định tương tự 8302504.383166
Thiết bị đóng cửa tự động 83026061248
Nhóm 8303 Két sắt, hòm sắt và cửa bọc thép hoặc gia cố, tủ két an toàn dùng cho phòng an toàn, hộp đựng tiền hoặc đựng chứng thư và loại tương tự, bằng kim loại cơ bản
Két sắt và hòm an toàn 8303001.575116
Nhóm 8304 Tủ đựng hồ sơ, tủ thẻ mục lục, khay đựng giấy, giá kê giấy, khay đựng bút, giá để con dấu văn phòng và các đồ dùng văn phòng hoặc để bàn tương tự, bằng kim loại cơ bản, trừ đồ nội thất văn phòng thuộc nhóm 9403
Tủ hồ sơ và đồ dùng văn phòng bằng kim loại 83040082624
Nhóm 8305 Phụ kiện bằng kim loại cơ bản dùng cho cặp còng hoặc hồ sơ rời, kẹp thư, góc kẹp thư, kẹp giấy, thẻ chỉ mục và các vật phẩm văn phòng tương tự; ghim bằng kim loại cơ bản ở dạng dải
Ghim bấm dạng thanh 83052097118
Đồ dùng văn phòng khác bằng kim loại thường 83059065727
Nhóm 8306 Chuông, cồng và các loại tương tự, không dùng điện, bằng kim loại cơ bản; tượng nhỏ và đồ trang trí khác bằng kim loại cơ bản; khung ảnh, khung tranh hoặc khung tương tự bằng kim loại cơ bản; gương bằng kim loại cơ bản
Chuông và cồng không điện 83061089842
Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng kim loại thường 8306292.495144
Khung ảnh và gương bằng kim loại 83063076245
Nhóm 8307 Ống mềm bằng kim loại cơ bản, có hoặc không có phụ kiện
Ống mềm bằng sắt thép 8307102.21726
Ống mềm bằng kim loại thường khác 83079062718
Nhóm 8308 Khóa cài, khung có khóa cài, khóa, móc khóa, móc, khoen, khoen khuy và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho quần áo, giày dép, đồ trang sức, đồng hồ, sách, bạt che, hàng da, hàng du lịch, yên cương hoặc các hàng hóa hoàn thiện khác; đinh tán ống hoặc đinh tán chẻ; hạt và kim sa, bằng kim loại cơ bản
Móc, vòng và khoen bằng kim loại thường 8308101.09732
Đinh tán rỗng và chẻ 83082030216
Hạt và sequin kim loại thường 8308902.704110
Nhóm 8309 Nút, nắp và nắp đậy, kể cả nút chai hình vương miện, nắp vặn và nút rót, viên nang cho chai, nút có ren, nắp nút, con dấu và các phụ kiện đóng gói khác, bằng kim loại cơ bản
Phụ kiện đóng gói khác bằng kim loại thường 8309901.717316
Nhóm 8310 Biển chỉ dẫn, biển tên, biển địa chỉ và các biển tương tự, số, chữ và các ký hiệu khác, bằng kim loại cơ bản, trừ loại thuộc nhóm 9405
Biển hiệu, số và chữ bằng kim loại thường 8310001.07083
Nhóm 8311 Dây, que, ống, tấm, điện cực và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản dùng để hàn thiếc, hàn đồng, hàn điện hoặc phun kim loại; dây và que bằng bột kim loại cơ bản kết khối dùng để phun kim loại
Que hàn hồ quang có vỏ bọc 8311102.5671.587
Dây hàn lõi thuốc hồ quang 8311206058
Que hàn đồng và hàn có vỏ bọc hoặc lõi 83113020322
Dây, que và điện cực hàn khác 83119035223

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8402 Nồi hơi tạo hơi nước hoặc hơi khác, trừ nồi hơi nước nóng dùng cho hệ thống sưởi trung tâm cũng có khả năng tạo hơi nước áp suất thấp; nồi hơi nước quá nhiệt
Nồi hơi ống nước đến 45 tấn hơi/giờ 8402121490
Nồi hơi nước khác 8402199706
Nhóm 8403 Nồi hơi sưởi ấm trung tâm, trừ loại thuộc nhóm 8402
Nồi hơi sưởi trung tâm 8403103.603172
Bộ phận của nồi hơi sưởi trung tâm 8403906928
Nhóm 8405 Máy sinh khí than hoặc khí nước, có hoặc không có bộ tinh sạch; máy sinh khí axetylen và máy sinh khí quy trình nước tương tự, có hoặc không có bộ tinh sạch
Máy tạo khí và máy tạo axetylen 8405102415
Nhóm 8406 Tua-bin hơi nước và tua-bin hơi khác
Tuabin hơi trên 40 MW 8406812040
Bộ phận của tuabin hơi 8406902844
Nhóm 8407 Động cơ piston đốt trong kiểu đánh lửa bằng tia lửa điện, loại tịnh tiến hoặc quay
Động cơ xăng đến 50 cc 8407323810
Động cơ xăng 50–250 cc 8407331.23830
Động cơ xăng trên 250 cc 8407342.994449
Động cơ đánh lửa khác 8407902500
Nhóm 8408 Động cơ piston đốt trong kiểu cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel)
Động cơ diesel cho xe cộ 8408202.44448
Động cơ diesel khác 8408901.174197
Nhóm 8409 Phụ tùng dùng riêng hoặc chủ yếu cho động cơ thuộc nhóm 8407 hoặc 8408
Bộ phận của động cơ xăng 84099114.634368
Bộ phận của động cơ diesel 8409999.986346
Nhóm 8411 Động cơ phản lực, động cơ cánh quạt phản lực và các tuabin khí khác
Tuabin khí trên 5.000 kW 84118233638
Bộ phận của động cơ phản lực và cánh quạt 84119113464
Bộ phận của tuabin khí 84119977369
Nhóm 8412 Động cơ phản lực khác
Xi lanh thủy lực 8412213.236193
Động cơ thủy lực khác 8412291.012118
Xi lanh khí nén 8412312.01133
Động cơ khí nén khác 8412393507
Động cơ và máy phát lực khác 84128014047
Bộ phận của động cơ 84129067914
Nhóm 8413 Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy nâng chất lỏng
Bơm cấp nhiên liệu 84131139920
Bơm khác có thiết bị đo 8413192548
Bơm tay cho chất lỏng 8413201.70828
Bơm nhiên liệu, dầu và nước làm mát cho động cơ 8413309.849331
Bơm bê tông 8413401962
Bơm thể tích piston 8413501.97147
Bơm thể tích quay 8413602.79560
Bơm ly tâm 84137023.846211
Bơm chất lỏng khác 8413811.179105
Máy nâng chất lỏng 8413822390
Bộ phận của bơm chất lỏng 8413916.385323
Nhóm 8414 Bơm chân không, bơm khí hoặc bơm không khí và quạt; chụp hút hoặc tủ thông gió, tuần hoàn có quạt, có hoặc không lắp bộ lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ lọc
Bơm chân không 8414101.06881
Bơm hơi tay và chân 84142093938
Máy nén cho thiết bị lạnh 8414303.750186
Máy nén khí kéo theo 84144046913
Quạt bàn, đứng, tường và trần 8414512.036249
Quạt khác 84145911.242318
Máy hút mùi đến 120 cm 8414603.1051.338
Máy nén khí và gas khác 8414809.699319
Bộ phận của bơm, máy nén và quạt 8414905.720125
Nhóm 8415 Máy điều hòa không khí, có quạt gắn động cơ và bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm của không khí, kể cả loại không điều chỉnh riêng được độ ẩm
Máy điều hòa cửa sổ, treo tường và tách rời 8415103.050582
Máy điều hòa cho xe cơ giới 84152027636
Máy điều hòa có van đảo chiều chu trình 8415815.956128
Máy điều hòa khác có bộ phận làm lạnh 841582131151
Máy điều hòa không có bộ phận làm lạnh 8415834.215302
Bộ phận của máy điều hòa 84159012.582205
Nhóm 8416 Đầu đốt lò dùng nhiên liệu lỏng, nhiên liệu rắn dạng bột hoặc khí; ghi cơ khí, kể cả ghi cơ khí, bộ tháo tro cơ khí và các thiết bị tương tự
Đầu đốt lò khác 84162039923
Bộ phận của đầu đốt và lò đốt 8416902726
Nhóm 8417 Lò và lò nung công nghiệp hoặc phòng thí nghiệm, kể cả lò đốt rác, loại không dùng điện
Lò nướng bánh không điện 84172022869
Lò công nghiệp không điện khác 8417801.3053
Bộ phận của lò công nghiệp không điện 84179021111
Nhóm 8418 Tủ lạnh, tủ đông và thiết bị làm lạnh hoặc làm đông khác, loại điện hoặc loại khác; bơm nhiệt, trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 8415
Tủ lạnh kết hợp ngăn đông 8418104.8634.918
Tủ lạnh gia đình nén 8418214.499869
Tủ lạnh gia đình khác 84182912512
Tủ đông nằm 8418304.255642
Tủ đông đứng 84184042312
Tủ và quầy trưng bày lạnh 8418508.058654
Bơm nhiệt, trừ máy điều hòa 8418615711
Thiết bị làm lạnh khác 8418696.751111
Bộ phận của tủ lạnh và tủ đông 8418999.279154
Nhóm 8419 Máy và thiết bị công nghiệp hoặc phòng thí nghiệm, có hoặc không gia nhiệt bằng điện, dùng để xử lý vật liệu bằng quá trình làm thay đổi nhiệt độ, và bình đun nước nóng tức thời hoặc bình tích nước nóng không dùng điện
Máy nước nóng năng lượng mặt trời 84191239234
Máy nước nóng không điện khác 84191984534
Máy tiệt trùng y tế và phòng thí nghiệm 84192043620
Máy sấy khác 84193986613
Thiết bị chưng cất và tinh cất 8419402644
Thiết bị trao đổi nhiệt 8419502.869162
Máy pha đồ uống nóng và nấu thực phẩm 8419815.667118
Máy xử lý nhiệt vật liệu 8419892.10431
Bộ phận của máy xử lý nhiệt 8419901.29946
Nhóm 8420 Máy cán hoặc máy cán khác, trừ loại dùng cho kim loại hoặc thủy tinh, và trục lăn của chúng
Máy cán láng và máy cán 8420103918
Nhóm 8421 Máy ly tâm, kể cả máy sấy ly tâm; máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng hoặc khí
Máy sấy quần áo 8421129214
Máy ly tâm khác 84211943814
Thiết bị lọc và làm sạch nước 8421217.839214
Bộ lọc dầu và nhiên liệu cho động cơ 84212315.222862
Thiết bị lọc chất lỏng khác 8421294.13051
Bộ lọc khí nạp cho động cơ 84213110.6571.122
Bộ chuyển đổi xúc tác và lọc hạt 84213211638
Thiết bị lọc khí khác 84213910.544577
Bộ phận của máy ly tâm 8421911803
Bộ phận của thiết bị lọc 84219910.050159
Nhóm 8422 Máy rửa bát; máy rửa hoặc sấy chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác; máy chiết rót, đóng nắp, niêm phong hoặc dán nhãn chai, lon, hộp, túi hoặc các loại đồ chứa khác; máy đóng nang cho chai, lọ, ống và các loại đồ chứa tương tự; máy đóng gói hoặc bao gói khác, kể cả máy bao gói co nhiệt; máy làm sủi khí đồ uống
Máy rửa bát gia đình 8422118802
Máy rửa bát công nghiệp 8422193897
Máy rửa và sấy chai và thùng chứa 8422201419
Máy chiết rót, đóng nắp và dán nhãn chai 8422302.52299
Máy đóng gói và bao gói 8422403.26553
Bộ phận của máy rửa bát và máy đóng gói 8422902.52913
Nhóm 8423 Máy cân, trừ cân có độ nhạy từ 0,05 g trở lên; kể cả máy đếm hoặc kiểm tra hoạt động bằng quả cân; quả cân các loại dùng cho máy cân
Cân cá nhân và gia đình 8423101.10987
Cân có tải trọng đến 30 kg 84238146114
Cân có tải trọng 30–5.000 kg 8423821.03112
Cân khác 84238923212
Quả cân và bộ phận của cân 8423903609
Nhóm 8424 Máy cơ khí dùng để phun, rải hoặc phun xịt chất lỏng hoặc bột; bình chữa cháy, có hoặc không nạp; súng phun và các dụng cụ tương tự; máy phun tia hơi nước hoặc cát và máy phun tia tương tự
Bình chữa cháy 8424101.18763
Súng phun 8424202.10797
Máy phun hơi nước và phun cát 8424302.159187
Máy phun nông nghiệp xách tay 84244183115
Máy phun nông nghiệp khác 84244944711
Thiết bị phun nông nghiệp và làm vườn 84248274294
Thiết bị phun và phân tán khác 8424891.81126
Bộ phận của thiết bị phun 8424904.26073
Nhóm 8425 Ròng rọc, pa lăng và tời, trừ tời gầu; tời kéo và tời quấn cáp; kích
Tời và pa lăng điện 8425116919
Tời và pa lăng không điện 84251968455
Tời và trục quay điện 84253169410
Tời và trục quay không điện 84253935326
Hệ thống nâng cố định trong gara 8425412000
Kích và tời thủy lực 8425421.24371
Kích và tời khác 84254946240
Nhóm 8426 Cần cẩu tàu thủy; cần trục, kể cả cần trục cáp; khung nâng di động, xe vận chuyển kiểu straddle carrier và xe công tác lắp cần cẩu
Cầu trục trên giá cố định 8426114815
Cẩu giàn và cầu trục 8426191458
Cần trục tháp 84262094624
Cần cẩu tự hành khác 84264915115
Cần cẩu gắn trên xe tải 8426915141
Nhóm 8427 Xe nâng; xe công tác khác có lắp thiết bị nâng hoặc xếp dỡ
Xe nâng điện 8427101.52633
Xe nâng tự hành khác 8427201.84150
Xe nâng và xe đẩy không tự hành 8427901.11912
Nhóm 8428 Máy và thiết bị nâng, bốc xếp, xếp dỡ hoặc dỡ hàng khác
Thang máy và máy nâng skip 8428101.82098
Máy nâng và băng tải khí nén 8428201643
Máy nâng và băng tải gàu 8428321402
Băng tải 84283362918
Băng tải và máy nâng liên tục khác 84283979822
Cáp treo, ghế nâng và vận thăng trượt tuyết 8428603180
Máy nâng và vận chuyển khác 84289099961
Nhóm 8429 Máy ủi, máy san ủi, máy san, máy gạt, máy cạp, máy xúc cơ giới, máy đào, máy xúc lật, máy đầm và lu lèn đường, tự hành
Máy ủi bánh xích 8429112224
Máy san đất 8429201911
Máy lu đường và máy đầm 8429406307
Máy xúc lật 8429511.90533
Máy xúc có thân quay 360° 8429522.628170
Máy xúc và máy xúc gầu khác 84295922432
Nhóm 8430 Máy khác dùng để di chuyển, san, gạt, cạo, đào, đầm, nén, nhổ hoặc khoan đất, khoáng sản hoặc quặng; máy đóng cọc và máy nhổ cọc; máy ủi tuyết và máy thổi tuyết
Máy khoan tự hành 84304128518
Máy khoan khác 8430495437
Máy đầm và nén 8430612361
Máy làm đất khác 8430692321
Nhóm 8431 Phần dùng riêng hoặc chủ yếu cho máy thuộc các nhóm từ 8425 đến 8430
Bộ phận của tời và pa lăng 84311040915
Bộ phận của xe nâng 84312057356
Bộ phận của thang máy và thang cuốn 8431315.5833
Bộ phận của băng tải và máy vận chuyển 8431391.58516
Gầu, xẻng và ngoạm cho máy xúc và cần cẩu 843141645367
Bộ phận của máy khoan 8431434.041286
Bộ phận của cần cẩu và máy làm đất 8431496.75664
Nhóm 8432 Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp để làm đất hoặc canh tác; trục lăn dùng cho sân cỏ hoặc sân thể thao
Máy cày 8432103743
Bừa đĩa 8432212932
Bừa, máy xới và máy làm cỏ 84322950622
Máy gieo hạt không xới đất 8432311734
Máy gieo hạt và máy trồng khác 8432393824
Máy rải phân bón 8432421171
Máy làm đất khác 8432803690
Bộ phận của máy làm đất 8432904.27073
Nhóm 8433 Máy thu hoạch hoặc đập tuốt nông sản, kể cả máy đóng kiện rơm hoặc thức ăn gia súc; máy cắt cỏ hoặc cắt cỏ khô; máy làm sạch, phân loại hoặc phân hạng trứng, quả hoặc nông sản khác, trừ máy thuộc nhóm 8437
Máy cắt cỏ chạy động cơ 84331145730
Máy cắt khác và thanh cắt 84332025512
Máy đóng kiện rơm và cỏ 8433403581
Máy gặt đập liên hợp 84335125670
Máy thu hoạch khác 8433591.701121
Máy làm sạch và phân loại trứng và quả 8433601173
Bộ phận của máy thu hoạch 8433905.32049
Nhóm 8434 Máy vắt sữa và máy móc ngành sữa
Máy vắt sữa 8434101960
Máy chế biến sữa 84342023820
Bộ phận của máy vắt sữa và chế biến sữa 8434902230
Nhóm 8435 Máy ép, máy nghiền và máy móc tương tự dùng trong sản xuất rượu vang, rượu táo, nước quả hoặc đồ uống tương tự
Máy ép và nghiền rượu vang và nước ép 8435101776
Nhóm 8436 Máy móc khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp, chăn nuôi gia cầm hoặc nuôi ong, kể cả thiết bị ươm mầm có lắp thiết bị cơ khí hoặc nhiệt; máy ấp trứng và máy úm gia cầm
Máy chế biến thức ăn chăn nuôi 8436101.082113
Máy ấp trứng và lồng úm gia cầm 843621215112
Máy móc chăn nuôi gia cầm khác 84362942425
Máy móc nông lâm nghiệp khác 84368033173
Bộ phận máy chăn nuôi gia cầm và máy ấp trứng 84369111115
Bộ phận máy móc nông nghiệp khác 8436991462
Nhóm 8437 Máy làm sạch, phân loại hoặc phân cỡ hạt giống, ngũ cốc hoặc cây họ đậu khô; máy xay xát hoặc máy chế biến ngũ cốc hoặc cây họ đậu khô, trừ máy dùng trong nông trại
Máy làm sạch và phân loại hạt giống, ngũ cốc 8437105805
Máy xay xát ngũ cốc và đậu 8437804323
Bộ phận máy làm sạch và xay xát ngũ cốc 8437904071
Nhóm 8438 Máy móc, không được quy định hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này, dùng cho công nghiệp chế biến hoặc sản xuất thực phẩm hoặc đồ uống, trừ máy móc dùng để chiết xuất hoặc chế biến chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật cố định
Máy làm bánh mì và mì ống 8438102.807302
Máy sản xuất bánh kẹo và sô cô la 84382040477
Máy móc sản xuất bia 8438401120
Máy chế biến thịt và gia cầm 8438501.96714
Máy chế biến trái cây, hạt và rau củ 8438601.0915
Máy chế biến thực phẩm và đồ uống khác 8438801.11416
Bộ phận máy chế biến thực phẩm 8438901.23940
Nhóm 8439 Máy làm bột giấy từ vật liệu xơ xenlulo hoặc máy làm, hoàn thiện giấy hoặc bìa giấy
Máy hoàn thiện giấy và bìa 8439302370
Bộ phận máy sản xuất giấy 8439991294
Nhóm 8440 Máy đóng sách, kể cả máy khâu sách
Máy đóng sách 8440104862
Nhóm 8441 Máy khác dùng để gia công bột giấy, giấy hoặc bìa giấy, kể cả máy cắt các loại
Máy cắt giấy và bìa 8441106564
Máy làm hộp giấy và thùng carton 8441301842
Máy gia công giấy và bìa khác 84418032014
Bộ phận máy gia công giấy 8441903147
Nhóm 8442 Máy móc, thiết bị và dụng cụ để chuẩn bị hoặc chế tạo bản in, trục in hoặc các bộ phận in ấn khác; bản in, trục in và các bộ phận in ấn khác đã được chuẩn bị để in
Bản in, trục in và các bộ phận in 84425040626
Nhóm 8443 Máy in sử dụng các bản in, trục in và các bộ phận in khác của nhóm 8442; máy in, máy sao chụp và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và phụ kiện của chúng
Máy in flexo 8443161113
Máy in dùng bản và trục in khác 8443192931
Máy in đa chức năng kết nối mạng 8443311.64818
Máy in, máy photocopy và fax kết nối mạng 8443322.19064
Máy in, máy photocopy và fax khác 84433941916
Bộ phận máy in 84439157534
Bộ phận máy in, máy photocopy và fax 8443994.29551
Nhóm 8445 Máy chuẩn bị xơ dệt; máy kéo sợi, ghép sợi hoặc xe sợi và thiết bị sản xuất sợi dệt; máy guồng hoặc quấn tơ kén (kể cả máy quấn sợi ngang) và máy chuẩn bị sợi dệt để sử dụng trên máy thuộc nhóm 8446 hoặc 8447
Máy chuẩn bị sợi dệt khác 84451937124
Máy kéo sợi 8445201958
Máy cuộn và đánh suốt sợi 84454020723
Nhóm 8446 Máy dệt (khung cửi)
Máy dệt không thoi khổ trên 30 cm 8446302387
Nhóm 8447 Máy đan, máy liên kết mũi, máy làm sợi kim tuyến, vải tuyn, ren, thêu, bện hoặc lưới và máy chần bông
Máy dệt kim tròn đường kính nhỏ 8447111074
Máy dệt kim tròn đường kính lớn 8447122181
Máy dệt kim phẳng và máy khâu đan 8447202043
Máy làm ren, tuyn và thêu 8447901972
Nhóm 8448 Máy phụ trợ dùng với các máy thuộc nhóm 8444, 8445, 8446 hoặc 8447, và các bộ phận, phụ kiện thích hợp dùng riêng hoặc chủ yếu với các máy đó
Thiết bị phụ trợ máy dệt khác 8448191082
Bộ phận máy đùn sợi dệt nhân tạo 8448201303
Răng lược máy chải sợi 8448319182
Bộ phận máy chuẩn bị sợi dệt 8448329890
Cọc sợi, cánh cọc và vòng kéo sợi 8448335641
Bộ phận phụ trợ máy kéo sợi khác 8448391.94181
Bộ phận máy dệt 8448496935
Kim, lưỡi móc và chi tiết máy dệt kim 8448511.76750
Bộ phận máy dệt kim và máy dệt khác 8448595027
Nhóm 8449 Máy sản xuất hoặc hoàn tất nỉ hoặc vải không dệt ở dạng tấm hoặc theo hình dạng, kể cả máy làm mũ nỉ và khuôn mũ; khuôn làm mũ, trừ máy sản xuất vải dệt đã nỉ
Máy sản xuất phớt và vải không dệt 8449001162
Nhóm 8450 Máy giặt dùng trong gia đình hoặc loại dùng cho tiệm giặt, kể cả máy có bộ vắt
Máy giặt tự động đến 10 kg 8450119.2402.169
Máy giặt có vắt ly tâm đến 10 kg 8450121183.278
Máy giặt khác đến 10 kg 84501925322
Máy giặt trên 10 kg 845020654124
Bộ phận máy giặt 8450902.480317
Nhóm 8451 Máy móc, trừ máy thuộc nhóm 8450, dùng để giặt, làm sạch, vắt, sấy, là, ép, tẩy trắng, nhuộm, hồ, hoàn tất, tráng hoặc tẩm sợi dệt, vải dệt hoặc hàng dệt may đã hoàn thiện; máy để tráng hồ lên vải nền hoặc nền khác dùng trong sản xuất vật liệu phủ sàn như linôlêum; máy cuộn, tháo cuộn, gấp, cắt hoặc cắt răng cưa vải dệt
Máy sấy quần áo đến 10 kg 84512183111
Máy sấy quần áo trên 10 kg 8451292048
Máy là và máy ép là 8451308967
Máy giặt, tẩy và nhuộm công nghiệp 8451401504
Máy cuộn, gấp và cắt vải 8451507028
Máy giặt là và hoàn thiện vải khác 8451803479
Bộ phận máy giặt là và hoàn thiện vải 8451907046
Nhóm 8452 Máy khâu, trừ máy khâu sách thuộc nhóm 8440; đồ nội thất, đế và nắp đậy được thiết kế riêng cho máy khâu; kim máy khâu
Máy may gia đình 84521030234
Máy may công nghiệp tự động 8452211.78127
Máy may công nghiệp khác 8452293.650131
Kim máy may 84523036145
Bộ phận và bàn máy may 8452901.56721
Nhóm 8453 Máy dùng để chuẩn bị, thuộc da hoặc gia công da sống, da thuộc hoặc da, hoặc để sản xuất hoặc sửa chữa giày dép hoặc các sản phẩm khác bằng da sống, da thuộc hoặc da, trừ máy khâu
Máy sản xuất và sửa chữa giày dép 8453204648
Bộ phận máy da và giày dép 8453901581
Nhóm 8454 Bộ chuyển đổi, gầu rót, khuôn đúc thỏi và máy đúc, loại dùng trong luyện kim hoặc trong xưởng đúc kim loại
Máy đúc kim loại 8454301271
Bộ phận lò chuyển và máy đúc 8454903694
Nhóm 8455 Máy cán kim loại và trục cán của chúng
Máy cán kim loại nóng và liên hợp 8455211242
Máy cán kim loại nguội 8455221723
Trục cán cho máy cán 8455302291
Bộ phận máy cán kim loại 84559046612
Nhóm 8456 Máy công cụ gia công mọi loại vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu bằng tia laser hoặc chùm tia sáng hay photon khác, bằng siêu âm, bằng phóng điện, bằng điện hóa, bằng chùm tia điện tử, bằng chùm tia ion hoặc bằng hồ quang plasma, và máy cắt bằng tia nước
Máy gia công bằng laser 8456111.46015
Máy gia công bằng hồ quang plasma 8456401523
Máy gia công điện hóa và tia nước khác 84569027185
Nhóm 8458 Máy tiện gia công kim loại, kể cả trung tâm tiện
Máy tiện ngang CNC 8458111663
Máy tiện ngang không CNC 8458191373
Máy tiện kim loại khác 84589948117
Nhóm 8459 Máy công cụ khoan, doa, phay và ren bằng cách bóc tách kim loại, kể cả máy kết cấu đơn vị (một trạm), trừ máy tiện của nhóm 8458, kể cả trung tâm tiện
Máy khoan khác 8459293478
Máy phay CNC 8459611261
Máy phay khác 8459691784
Máy tiện ren và taro khác 8459701135
Nhóm 8460 Máy công cụ mài, mài sắc, mài rà, rà, đánh bóng hoặc hoàn thiện khác, dùng để gia công kim loại hoặc gốm kim loại bằng đá mài, vật liệu mài hoặc sản phẩm đánh bóng, trừ máy công cụ cắt răng, mài răng hoặc hoàn thiện răng thuộc nhóm 8461
Máy mài khác không CNC 8460291747
Máy mài sắc không CNC 84603939517
Máy mài bavia, đánh bóng và hoàn thiện 8460901581
Nhóm 8461 Máy bào, máy xọc, máy chuốt, máy cắt bánh răng, máy mài bánh răng, máy hoàn thiện bánh răng, máy cưa, máy cắt và các máy công cụ khác để gia công kim loại hoặc cermet bằng cách bóc tách vật liệu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Máy cưa và cắt kim loại 84615095421
Nhóm 8462 Máy công cụ, kể cả máy ép, để gia công kim loại bằng rèn, dập búa hoặc dập khuôn, trừ máy cán; máy công cụ để gia công kim loại, kể cả máy ép, máy xẻ, dây chuyền cắt theo chiều dài, máy uốn, gấp, nắn thẳng, cắt, đột hoặc khía, trừ máy kéo; máy ép để gia công kim loại hoặc kim loại cứng thiêu kết, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Máy tạo hình profin kim loại 8462222724
Máy chấn tôn CNC 8462234575
Máy uốn kim loại CNC khác 84622613121
Máy uốn và nắn thẳng kim loại khác 846229806162
Dây chuyền xả băng và cắt theo chiều dài kim loại 8462321141
Máy cắt kim loại khác 8462392242
Máy tạo hình kim loại CNC khác 8462512100
Máy tạo hình kim loại khác 84625940912
Máy ép thủy lực cho kim loại 8462612065
Bộ phận máy ép và máy gia công kim loại 84629036325
Nhóm 8463 Máy công cụ gia công kim loại hoặc cermet không bóc tách vật liệu
Máy kéo thanh, ống và dây kim loại 8463101782
Máy gia công dây kim loại 8463302411
Máy gia công kim loại không cắt gọt khác 8463901562
Nhóm 8464 Máy công cụ để gia công đá, gốm, bê tông, amiăng-xi măng hoặc vật liệu khoáng tương tự hoặc để gia công nguội thủy tinh
Máy cưa đá, gốm và bê tông 846410507221
Máy mài và đánh bóng đá và kính 84642036711
Máy gia công đá, gốm và kính khác 84649025712
Nhóm 8465 Máy công cụ, kể cả máy đóng đinh, ghim, dán hoặc lắp ráp bằng cách khác, để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, chất dẻo cứng hoặc vật liệu cứng tương tự
Máy đa chức năng gia công gỗ và nhựa 84651033555
Máy cưa gỗ và nhựa 84659183168
Máy bào và phay gỗ 84659262149
Máy mài và chà nhám gỗ 84659324414
Máy khoan và đục mộng gỗ 84659525511
Máy gia công gỗ và nhựa khác 84659936020
Nhóm 8466 Bộ phận và phụ kiện thích hợp dùng chủ yếu hoặc riêng cho các máy thuộc các nhóm từ 8456 đến 8465, kể cả giá kẹp phôi hoặc kẹp dao, đầu cắt ren tự mở, đầu phân độ và các bộ phận lắp ghép đặc biệt khác cho máy công cụ, và giá kẹp dao cho mọi loại dụng cụ cầm tay
Giá giữ dụng cụ và đầu ren tự mở 8466101.14828
Đồ gá phôi cho máy công cụ 84662032111
Đầu phân độ cho máy công cụ 8466301264
Bộ phận máy gia công đá, kính và gốm 8466912991
Bộ phận máy gia công gỗ và nhựa 8466924414
Bộ phận máy công cụ gia công kim loại 84669381733
Bộ phận máy tạo hình kim loại 84669493724
Nhóm 8467 Dụng cụ cầm tay dùng khí nén, thủy lực hoặc có động cơ điện hay không điện tự chứa
Dụng cụ cầm tay khí nén dạng quay 846711522147
Dụng cụ cầm tay khí nén khác 8467191.066105
Máy khoan cầm tay chạy điện 8467215.510721
Máy cưa cầm tay chạy điện 8467222.639444
Dụng cụ cầm tay chạy điện khác 8467299.182821
Cưa xích 846781565191
Dụng cụ cầm tay động cơ không điện khác 8467891.095183
Bộ phận cưa xích 84679154515
Bộ phận dụng cụ cầm tay khí nén 84679222010
Bộ phận dụng cụ cầm tay khác 8467991.655209
Nhóm 8468 Thiết bị và dụng cụ hàn thiếc, hàn đồng hoặc hàn, có hoặc không có khả năng cắt, trừ loại thuộc nhóm 8515; máy và thiết bị tôi bề mặt dùng khí
Đèn khò cầm tay 84681027996
Máy hàn và hàn đồng chạy bằng khí 8468201001
Bộ phận máy hàn và hàn đồng 8468902902
Nhóm 8470 Máy tính và máy ghi, tái tạo và hiển thị dữ liệu cỡ bỏ túi có chức năng tính toán; máy kế toán, máy đóng dấu bưu điện, máy phát vé và các máy tương tự có bộ phận tính toán; máy đăng ký tiền
Máy tính bỏ túi điện tử 84701094524
Máy tính tiền 8470504618
Nhóm 8471 Máy xử lý dữ liệu tự động và các bộ phận của chúng; máy đọc từ hoặc quang học, máy ghi dữ liệu lên phương tiện lưu trữ dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý các dữ liệu đó
Máy tính xách tay 8471303.960708
Máy tính để bàn 8471412.88133
Hệ thống máy tính khác 84714940718
Bộ xử lý máy tính 8471501.898132
Thiết bị nhập xuất máy tính 8471606.233336
Thiết bị lưu trữ máy tính 8471701.350140
Bộ phận máy tính khác 84718077444
Máy xử lý dữ liệu khác 8471901.250106
Nhóm 8472 Máy văn phòng, ví dụ máy nhân bản hectograph hoặc stencil, máy ghi địa chỉ, máy phát tiền tự động, máy phân loại, đếm hoặc bó tiền xu, máy gọt bút chì, máy đục lỗ hoặc máy ghim
Máy văn phòng khác 8472901.65646
Nhóm 8473 Phụ tùng và phụ kiện, trừ vỏ bọc, hộp đựng và loại tương tự, dùng riêng hoặc chủ yếu cho các máy thuộc các nhóm 8470 đến 8472
Bộ phận máy văn phòng khác 8473291902
Bộ phận và phụ kiện máy tính 8473304.584278
Bộ phận máy tính tiền và máy văn phòng 84734091047
Nhóm 8474 Máy phân loại, sàng, tuyển, rửa, nghiền, xay, trộn hoặc nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng sản khác ở dạng rắn; máy agglomerating, tạo hình hoặc đúc nhiên liệu khoáng rắn, hồ gốm, xi măng chưa đông cứng, vật liệu trát hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc hồ; máy làm khuôn đúc bằng cát
Máy phân loại và rửa quặng, khoáng sản 84741058430
Máy nghiền và xay khoáng sản 84742086862
Máy trộn bê tông và vữa 8474311.54356
Máy trộn và nhào khoáng sản khác 847439218139
Máy ép kết khối và tạo hình khoáng sản 8474801.26261
Bộ phận máy chế biến khoáng sản 8474904.17533
Nhóm 8475 Machines for assembling electric or electronic lamps, tubes or valves, or electric discharge lamps in glass envelopes, and machines for manufacturing or hot working glass or glassware
Bộ phận máy sản xuất bóng đèn và thủy tinh 8475901310
Nhóm 8476 Automatic goods-vending machines, including money-changing machines
Máy bán đồ uống tự động khác 84762921354
Máy bán hàng tự động khác 8476891080
Nhóm 8477 Machinery for working rubber or plastics, or for making products from these materials, excluding machinery of heading 8479
Máy ép phun nhựa và cao su 84771068017
Máy đùn nhựa và cao su 84772068010
Máy thổi nhựa và cao su 84773028017
Máy tạo hình chân không và nhiệt 84774010034
Máy đúc cao su và nhựa khác 84775918812
Máy gia công cao su và nhựa khác 8477801.74987
Bộ phận máy gia công cao su và nhựa 8477901.80577
Nhóm 8479 Machines and mechanical appliances having individual functions, not specified or included elsewhere in this chapter
Máy móc công trình và xây dựng 84791094513
Máy ép và chiết xuất dầu mỡ 84792019521
Máy sản xuất dây thừng và cáp 8479401630
Robot công nghiệp 84795016312
Máy làm mát không khí bay hơi 84796026412
Máy xử lý kim loại, gồm máy cuộn dây 8479813651
Máy trộn và nghiền công nghiệp 8479821.505238
Máy móc và thiết bị cơ khí khác 84798910.021236
Bộ phận máy móc và thiết bị cơ khí khác 8479901.82626
Nhóm 8480
Khuôn ép phun và nén cho kim loại 8480412031
Khuôn khác cho kim loại 8480491071
Khuôn thủy tinh 8480502644
Khuôn cho vật liệu khoáng 848060605629
Khuôn ép phun và nén cho cao su, nhựa 8480713.60249
Khuôn khác cho cao su và nhựa 8480798258
Nhóm 8481 Taps, cocks, valves and similar appliances for pipes, boiler shells, tanks, vats or the like, including pressure-reducing valves and thermostatically controlled valves
Van giảm áp 8481102.773109
Van thủy lực và khí nén 8481204.091121
Van một chiều 8481304.377160
Van an toàn và van xả áp 8481402.75383
Vòi, van khác 84818043.6352.188
Bộ phận vòi và van 8481905.13182
Nhóm 8482 Ball or roller bearings
Vòng bi bi 84821014.285142
Vòng bi đũa côn 8482203.38980
Vòng bi đũa cầu 8482301.0598
Vòng bi kim 84824081215
Vòng bi đũa trụ 8482501.02038
Vòng bi khác 8482801.32142
Bi, kim và đũa cho vòng bi 8482911684
Bộ phận vòng bi khác 84829973330
Nhóm 8483 Transmission shafts (including camshafts and crankshafts) and cranks; bearing housings and plain shaft bearings; gears and gearing; ball or roller screws; gear boxes and other speed changers, including torque converters; flywheels and pulleys, including pulley blocks; clutches and shaft couplings, including universal joints
Trục truyền động, trục cam và trục khuỷu 8483106.770233
Gối đỡ có vòng bi 8483201.0088
Gối đỡ và ổ trượt 8483304.80799
Bánh răng và hộp số 8483403.59567
Bánh đà và puly 8483506.394213
Ly hợp và khớp nối trục 8483602.28790
Bộ phận trục truyền động và gối đỡ 8483907.145186
Nhóm 8484 Gaskets and similar joints of metal sheeting combined with other material or of two or more layers of metal; sets or assortments of gaskets and similar joints, dissimilar in composition, put up in pouches, envelopes or similar packings; mechanical seals
Gioăng làm từ kim loại tấm 8484105.088458
Phớt cơ khí 8484201.59532
Bộ gioăng và phớt 8484904.443218
Nhóm 8485 Machines for additive manufacturing
Máy in 3D nhựa hoặc cao su 8485202995
Nhóm 8486 Machines and apparatus of a kind used solely or principally for the manufacture of semiconductor boules or wafers, semiconductor devices, electronic integrated circuits or flat panel displays; specified machines and apparatus; parts and accessories
Máy sản xuất linh kiện bán dẫn 8486201010
Nhóm 8487
Bộ phận máy móc khác không có tính năng điện 8487901.04054

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8501 Electric motors and generators (excluding generating sets)
Động cơ điện nhỏ đến 37,5 W 8501104.444159
Động cơ vạn năng trên 37,5 W 85012042814
Động cơ và máy phát điện một chiều đến 750 W 8501311.03089
Động cơ và máy phát một chiều, 750 W đến 75 kW 85013243019
Động cơ xoay chiều một pha 8501404.336165
Động cơ xoay chiều đa pha đến 750 W 85015182815
Động cơ xoay chiều đa pha, 750 W đến 75 kW 8501525.81821
Động cơ xoay chiều đa pha trên 75 kW 85015378216
Máy phát quang điện xoay chiều 8501802008
Nhóm 8502 Electric generating sets and rotary converters
Tổ máy phát điện diesel đến 75 kVA 8502111.24840
Tổ máy phát điện diesel, 75 đến 375 kVA 8502121.43732
Tổ máy phát điện diesel trên 375 kVA 85021357311
Tổ máy phát điện chạy xăng 8502201.0854
Tổ máy phát điện gió 8502318911
Tổ máy phát điện khác 8502392490
Nhóm 8503 Parts suitable for use solely or principally with the machines of heading 8501 or 8502
Bộ phận động cơ và máy phát điện 8503001.69235
Nhóm 8504 Electrical transformers, static converters and inductors
Máy biến áp dầu đến 650 kVA 8504213.01248
Máy biến áp dầu, 650 đến 10.000 kVA 85042280697
Máy biến áp dầu trên 10.000 kVA 85042331542
Máy biến áp đến 1 kVA 8504312.615107
Máy biến áp, 1 đến 16 kVA 8504322797
Máy biến áp, 16 đến 500 kVA 8504332283
Máy biến áp trên 500 kVA 8504343209
Bộ chuyển đổi tĩnh 85044021.500565
Cuộn cảm khác 8504504.02534
Bộ phận máy biến áp và bộ chuyển đổi 85049096227
Nhóm 8505
Nam châm vĩnh cửu bằng kim loại 8505111.280102
Nam châm vĩnh cửu khác 8505191.341126
Khớp nối, ly hợp và phanh điện từ 85052026012
Nam châm điện và thiết bị giữ từ tính 85059062727
Nhóm 8506
Pin mangan đioxit 85061086691
Pin lithium 85065039617
Pin sơ cấp khác 8506808719
Nhóm 8507 Electric accumulators, including separators therefor, whether or not rectangular (including square)
Ắc quy chì-axit khởi động 8507105.893487
Ắc quy chì-axit khác 8507202.28158
Ắc quy niken-cadmi 85073015376
Pin lithium-ion 8507604.514174
Ắc quy điện khác 850780154256
Bộ phận ắc quy điện 8507902603
Nhóm 8508 Vacuum cleaners
Máy hút bụi đến 1500 W 8508111.836121
Máy hút bụi chạy điện khác 8508193.864776
Máy hút bụi khác 85086014940
Bộ phận máy hút bụi 8508702.324114
Nhóm 8509 Electromechanical domestic appliances, with self-contained electric motor
Máy xay, máy trộn và máy ép trái cây 8509406.479382
Thiết bị điện cơ gia dụng khác 8509802.96136
Bộ phận thiết bị điện cơ gia dụng 85099078037
Nhóm 8510
Máy cạo râu điện 851010506193
Tông đơ cắt tóc điện 8510201.396262
Máy tẩy lông điện 85103034882
Bộ phận máy cạo râu và tông đơ 85109010045
Nhóm 8511 Electrical ignition or starting equipment of a kind used for spark-ignition or compression-ignition internal combustion engines; generators and cut-outs of a kind used in conjunction with such engines
Bugi 8511103.219275
Bộ chia điện và bobin đánh lửa 8511302.54998
Động cơ khởi động 8511403.903142
Máy phát điện khác cho động cơ đốt trong 8511502.893131
Thiết bị đánh lửa và khởi động khác 85118095338
Bộ phận thiết bị đánh lửa và khởi động 8511903.03964
Nhóm 8512
Thiết bị chiếu sáng và tín hiệu cho xe đạp 85121053525
Thiết bị chiếu sáng và tín hiệu cho xe cơ giới 85122025.7531.557
Còi và thiết bị tín hiệu âm thanh cho xe 8512302.964194
Gạt nước và thiết bị sấy kính 85124047422
Bộ phận thiết bị chiếu sáng và tín hiệu xe 8512905.588306
Nhóm 8513
Đèn điện xách tay và đèn pin 8513102.084117
Nhóm 8514 Industrial or laboratory electric furnaces and ovens, and other industrial or laboratory equipment for heat treatment by induction or dielectric loss
Lò điện trở công nghiệp khác 8514192.62123
Lò cảm ứng và lò điện môi công nghiệp 8514201285
Lò điện công nghiệp khác 8514392251
Bộ phận lò điện công nghiệp 8514902769
Nhóm 8515
Mỏ hàn và súng hàn thiếc 85151156554
Máy hàn thiếc và hàn đồng khác 85151915017
Máy hàn điện trở tự động 85152141530
Máy hàn điện trở khác 8515291366
Máy hàn hồ quang tự động 85153145330
Máy hàn hồ quang khác 8515392.44635
Máy hàn và phun phủ điện khác 8515801.738108
Bộ phận máy hàn điện 8515902.21342
Nhóm 8516 Electric instantaneous or storage water heaters and immersion heaters; electric space heating apparatus and soil heating apparatus; electrothermic hairdressing apparatus and hand dryers; electric smoothing irons; other household electrothermic appliances; and electric heating resistors, other than those of heading 8545
Bình nước nóng điện 8516104.9852.621
Thiết bị sưởi điện khác 8516292.348643
Máy sấy tóc 8516311.599160
Dụng cụ làm tóc điện khác 8516321.491444
Máy sấy tay điện 8516331535
Bàn là điện 8516404.208179
Lò vi sóng 8516502.76596
Lò nướng, bếp điện 8516606.2625.908
Máy pha cà phê và trà điện 8516712.98351
Máy nướng bánh mì điện 85167281119
Thiết bị nhiệt điện gia dụng khác 8516796.994144
Điện trở đốt nóng 8516803.474112
Bộ phận thiết bị sưởi và đun nóng điện 8516903.012274
Nhóm 8517 Telephone sets, including smartphones and other telephones for cellular or other wireless networks; other apparatus for the transmission or reception of voice, images or other data
Điện thoại thông minh 851713148.4776.133
Điện thoại di động khác 85171436250
Điện thoại khác 85171851536
Trạm gốc mạng không dây 85176173571
Bộ chuyển mạch, bộ định tuyến và modem mạng 85176214.978680
Thiết bị truyền thông khác 85176974626
Ăng-ten cho thiết bị viễn thông 85177175646
Bộ phận khác của điện thoại và thiết bị truyền thông 8517795.320683
Nhóm 8518
Micro 8518101.955107
Loa đơn trong thùng loa 8518212.466349
Nhiều loa trong một thùng loa 8518221.981153
Loa khác 8518295.300294
Tai nghe 8518304.3831.575
Bộ khuếch đại âm tần 8518401.84997
Bộ khuếch đại âm thanh 85185018124
Bộ phận micro và loa 85189061749
Nhóm 8519 Sound recording or reproducing apparatus
Thiết bị ghi và phát âm thanh 85198149686
Nhóm 8521
Thiết bị ghi và phát video 852190951128
Nhóm 8523 Discs, tapes, solid-state non-volatile storage devices, smart cards and other media for the recording of sound or of other phenomena, whether or not recorded, including matrices and masters for the production of discs, other than products of Chapter 37
Phương tiện quang khác 85234936382
Thẻ nhớ flash và ổ cứng thể rắn 85235183484
Thẻ thông minh 8523521.15024
Nhóm 8524 Flat panel display modules, whether or not incorporating touch-sensitive screens
Mô-đun màn hình tinh thể lỏng 852411456154
Mô-đun màn hình tinh thể lỏng có mạch điều khiển 8524911.56632
Mô-đun màn hình phẳng khác có mạch điều khiển 8524993027
Nhóm 8525
Camera truyền hình và kỹ thuật số tốc độ cao 85258193061
Camera có chức năng nhìn đêm 8525832058
Camera truyền hình và kỹ thuật số khác 8525894.749127
Nhóm 8526
Thiết bị radar 85261020983
Thiết bị dẫn đường vô tuyến 852691763201
Thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến 85269296739
Nhóm 8527
Radio kết hợp ghi hoặc phát âm thanh 8527137.02211
Radio xe hơi có ghi hoặc phát âm thanh 852721589126
Radio xe hơi khác 8527291929
Radio khác có ghi hoặc phát âm thanh 8527911244
Nhóm 8528 Monitors and projectors, not incorporating television reception apparatus; reception apparatus for television, whether or not incorporating radio-broadcast receivers or sound or video recording or reproducing apparatus
Màn hình máy tính 8528521.76383
Màn hình khác 8528591.692183
Máy chiếu cho máy tính 85286211726
Đầu thu truyền hình không màn hình 85287139422
Tivi màu 8528723.9632.174
Nhóm 8529 Parts suitable for use solely or principally with the apparatus of headings 8524 to 8528
Ăng-ten cho thiết bị phát thanh và truyền hình 8529101.785144
Bộ phận thiết bị phát thanh và truyền hình 8529907.830289
Nhóm 8530
Thiết bị tín hiệu đường sắt 8530102169
Thiết bị điều khiển giao thông và tín hiệu 8530802034
Nhóm 8531 Electric sound or visual signalling apparatus (for example, bells, sirens, indicator panels, burglar or fire alarms), other than those of heading 8512 or 8530
Báo trộm và báo cháy 8531103.082106
Bảng chỉ thị LCD hoặc LED 85312066631
Thiết bị báo hiệu âm thanh, ánh sáng khác 853180935110
Bộ phận thiết bị báo hiệu điện 8531901.17938
Nhóm 8532 Electrical capacitors, fixed, variable or adjustable (pre-set)
Tụ điện công suất 8532103643
Tụ điện nhôm điện phân 8532221.1544
Tụ điện gốm một lớp 8532231620
Tụ điện gốm nhiều lớp 8532246.7470
Tụ điện giấy hoặc màng nhựa 85322573426
Tụ điện cố định khác 8532293682
Nhóm 8533 Electrical resistors, including rheostats and potentiometers, excluding heating resistors
Điện trở than cố định 8533102179
Điện trở cố định đến 20 W 85332110.2420
Điện trở cố định khác 85332939425
Điện trở biến đổi và chiết áp khác 85334096340
Nhóm 8534 Printed circuits
Mạch in 8534001.19413
Nhóm 8535 Electrical apparatus for switching or protecting electrical circuits, or for making connections to or in electrical circuits, for a voltage exceeding 1,000 V
Cầu chì trên 1000 V 85351020851
Máy cắt tự động đến 72,5 kV 8535216065
Máy cắt tự động khác trên 1000 V 8535292399
Dao cách ly và công tắc trên 1000 V 8535301.16617
Chống sét và thiết bị chống đột biến điện áp 8535405929
Thiết bị đóng cắt và bảo vệ cao áp khác 8535901.04717
Nhóm 8536 Electrical apparatus for switching, protecting or making connections in electrical circuits, for a voltage not exceeding 1,000 V
Cầu chì đến 1000 V 8536102.835325
Áp-tô-mát đến 1000 V 85362010.099243
Thiết bị bảo vệ mạch điện khác 8536301.356388
Rơ-le đến 60 V 8536413.34075
Rơ-le khác đến 1000 V 8536496.488130
Công tắc điện 85365020.733703
Đui đèn 85366167832
Phích cắm và ổ cắm 85366911.605576
Đầu nối cáp quang 85367054252
Thiết bị kết nối điện khác 85369016.781489
Nhóm 8537 Boards, panels, consoles, desks, cabinets and other bases, equipped with two or more apparatus of heading 8535 or 8536, for electric control or the distribution of electricity, including those incorporating instruments or apparatus of Chapter 90, and numerical control apparatus
Bảng điều khiển đến 1000 V 85371019.714753
Bảng điều khiển trên 1000 V 8537201.55937
Nhóm 8538 Parts suitable for use solely or principally with the apparatus of heading 8535, 8536 or 8537
Bảng, tủ và vỏ tủ điện chưa lắp thiết bị 8538101.947109
Bộ phận thiết bị đóng cắt và bảng điều khiển 8538908.489435
Nhóm 8539 Electric filament or discharge lamps, including sealed beam lamp units and ultraviolet or infrared lamps; arc lamps
Đèn halogen vonfram 85392132240
Đèn sợi đốt khác 85392934153
Đèn cực tím và hồng ngoại 8539491.08244
Mô-đun LED 8539512.00689
Bóng đèn LED 8539525.089204
Bộ phận đèn điện 8539905999
Nhóm 8541 Semiconductor devices; photosensitive semiconductor devices, including photovoltaic cells whether or not assembled in modules or made up into panels; light-emitting diodes (LED); mounted piezo-electric crystals
Điốt (trừ điốt cảm quang và LED) 8541102.375147
Transistor công suất từ 1 W trở lên 8541291.0940
Thyristor, diac và triac 8541301991
Điốt phát quang (LED) 8541411.35051
Tấm pin và module năng lượng mặt trời 8541436.32893
Linh kiện bán dẫn cảm quang khác 8541494382
Linh kiện bán dẫn khác 8541591670
Tinh thể áp điện đã lắp ráp 8541605780
Nhóm 8542 Electronic integrated circuits
Bộ xử lý và bộ điều khiển (vi mạch tích hợp) 8542312.128127
Vi mạch bộ nhớ 8542323915
Vi mạch tích hợp điện tử khác 8542393.15632
Nhóm 8543
Máy mạ điện và điện phân 8543301472
Máy móc điện khác có chức năng riêng 8543705.730313
Bộ phận của máy móc điện có chức năng riêng 85439045123
Nhóm 8544 Insulated wire, cable and other insulated electric conductors; optical fibre cables
Dây điện từ bằng đồng 854411169221
Dây điện từ khác 85441916162
Cáp đồng trục 85442077227
Bộ dây điện cho phương tiện 8544309.586261
Cáp điện đến 1000 V có đầu nối 85444218.231629
Cáp điện đến 1000 V không có đầu nối 8544499.5591.860
Cáp điện trên 1000 V 8544601.874207
Cáp quang 8544701.907109
Nhóm 8545 Carbon electrodes, carbon brushes, lamp carbons, battery carbons and other articles of graphite or other carbon, with or without metal, for electrical purposes
Chổi than 85452071811
Nhóm 8546 Electrical insulators of any material
Cách điện bằng thủy tinh 8546104191
Cách điện bằng gốm sứ 85462058563
Cách điện khác 854690712260
Nhóm 8547 Insulating fittings for electrical machines, appliances or equipment
Phụ kiện cách điện bằng nhựa 85472070410
Phụ kiện cách điện khác 8547905125

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8606
Toa xe bồn 8606101.814147
Toa xe có mái che và kín 86069128923
Toa xe hở thành cao 860692288121
Toa xe chở hàng khác 86069915962
Nhóm 8607 Parts of railway or tramway locomotives or rolling-stock
Giá chuyển hướng, trục và bánh xe đường sắt 860719508160
Phanh hơi đường sắt và bộ phận 86072115719
Móc nối và bộ đệm đường sắt 8607301014
Bộ phận khác của toa xe đường sắt 8607991374
Nhóm 8609 Containers specially designed and equipped for carriage by one or more modes of transport
Container vận chuyển hàng hóa 8609002.497281

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8701 Tractors (other than tractors of heading 8709)
Máy kéo cầm tay 8701109305
Đầu kéo sơ mi rơ moóc chạy dầu diesel 8701211.152284
Đầu kéo sơ mi rơ moóc loại khác 87012999819
Máy kéo công suất 18–37 kW 8701929044
Máy kéo công suất 37–75 kW 8701936012
Máy kéo công suất 75–130 kW 8701945265
Máy kéo công suất trên 130 kW 8701952639
Nhóm 8702 Motor vehicles for transporting 10 or more persons, including the driver
Xe buýt diesel từ 10 chỗ 870210177312
Xe buýt điện từ 10 chỗ 87024039710
Xe buýt khác từ 10 chỗ 8702902.20156
Nhóm 8703 Motor cars and other motor vehicles principally designed for the transport of persons
Xe trượt tuyết, xe golf và phương tiện tương tự 8703101142
Ô tô xăng dung tích đến 1000 cc 870321434124
Ô tô xăng dung tích 1000–1500 cc 8703224.61161
Ô tô xăng dung tích 1500–3000 cc 8703236.672364
Ô tô xăng dung tích trên 3000 cc 870324982227
Ô tô hybrid xăng không sạc ngoài 870340927111
Ô tô hybrid xăng sạc ngoài (plug-in) 87036011.731269
Ô tô điện 87038048.9821.658
Nhóm 8704 Motor vehicles for the transport of goods
Xe tải ben địa hình 8704104470
Xe tải diesel tải trọng đến 5 tấn 87042110858
Xe tải diesel tải trọng 5–20 tấn 87042286308
Xe tải diesel tải trọng trên 20 tấn 87042316376
Xe tải xăng tải trọng đến 5 tấn 8704315.47743
Xe tải điện 8704607.58814
Nhóm 8705 Special purpose motor vehicles, excluding vehicles mainly designed for transporting persons or goods, such as crane lorries, fire-fighting vehicles and concrete-mixer lorries
Xe cần cẩu tự hành 87051047938
Xe chuyên dụng khác 87059072928
Nhóm 8707 Bodies (including cabs), for motor vehicles of headings 8701 to 8705
Ca bin và thân xe cho máy kéo 870710888463
Thân xe và ca bin cho xe khác 8707902.618276
Nhóm 8708 Parts and accessories of the motor vehicles of headings 8701 to 8705
Cản xe và bộ phận 87081018.4012.429
Dây đai an toàn 8708213.415153
Kính chắn gió và cửa kính ô tô 8708222.385148
Bộ phận và phụ kiện thân xe khác 870829169.1272.897
Phanh và bộ phận phanh ô tô 87083024.9531.546
Hộp số ô tô và bộ phận 8708409.883243
Cầu chủ động có vi sai 87085016.786414
Bánh xe và bộ phận 8708709.1521.264
Hệ thống treo và bộ phận 87088026.0102.864
Két nước làm mát ô tô 87089111.645527
Bộ giảm thanh và ống xả 8708926.3101.077
Ly hợp và bộ phận 8708938.84574
Vô lăng, trục lái và hộp lái 87089412.345898
Túi khí an toàn và bộ phận 8708951.43386
Bộ phận và phụ kiện ô tô khác 87089955.3631.623
Nhóm 8709
Xe tải nội bộ chạy điện 8709111111
Nhóm 8711 Motorcycles (including mopeds) and cycles fitted with an auxiliary motor, with or without side-cars; side-cars
Xe máy dung tích 50–250 cc 87112071224
Xe máy dung tích 250–500 cc 8711304069
Xe máy dung tích 500–800 cc 87114035617
Xe máy dung tích trên 800 cc 871150336111
Xe máy điện và xe tay ga điện 8711603.09675
Nhóm 8712 Bicycles and other cycles, not motorised
Xe đạp không động cơ 8712001.197173
Nhóm 8713 Carriages for disabled persons, whether or not motorised or otherwise mechanically propelled
Xe lăn không động cơ 87131015320
Xe lăn có động cơ 8713901705
Nhóm 8714
Bộ phận và phụ kiện xe máy 8714105.121112
Khung và phuộc xe đạp 8714912.15610
Vành và nan hoa xe đạp 8714921.3661
Moay ơ và líp xe đạp 8714931.41986
Phanh xe đạp và bộ phận 8714942.47134
Yên xe đạp 8714951.40010
Bàn đạp và giò đạp xe đạp 8714962.26323
Bộ phận và phụ kiện xe đạp khác 87149914.20193
Nhóm 8715
Xe đẩy trẻ em và bộ phận 8715005.09681
Nhóm 8716 Trailers and semi-trailers; other vehicles, not mechanically propelled; parts thereof
Rơ moóc nông nghiệp tự bốc dỡ 87162011217
Rơ moóc và sơ mi rơ moóc bồn 87163150349
Rơ moóc và sơ mi rơ moóc chở hàng khác 8716392.402191
Rơ moóc và sơ mi rơ moóc khác 87164048127
Phương tiện không động cơ khác 8716802.585148
Bộ phận của rơ moóc và sơ mi rơ moóc 8716902.056427

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8806 Unmanned aircraft
Máy bay không người lái 250 g–7 kg 8806221464
Nhóm 8807
Bộ càng đáp máy bay và bộ phận 880720648315
Bộ phận của máy bay, trực thăng và drone 8807301.487847

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8903
Thuyền buồm và du thuyền bơm hơi 89031110611
Du thuyền buồm và thuyền giải trí thân cứng 8903931006
Nhóm 8907 Other floating structures, such as rafts, tanks, coffer-dams, landing stages, buoys and beacons
Bè bơm hơi 89071012361

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9001 Optical fibres and optical fibre bundles; optical fibre cables other than those of heading 8544; sheets and plates of polarising material; lenses, prisms, mirrors and other optical elements, of any material, unmounted, other than such elements of glass not optically worked
Kính áp tròng 900130118169
Tròng kính mắt bằng vật liệu khác 9001505573
Thấu kính, lăng kính và gương khác 9001902365
Nhóm 9002 Lenses, prisms, mirrors and other optical elements, of any material, mounted, being parts of or fittings for instruments or apparatus, other than such elements of glass not optically worked
Ống kính cho máy ảnh và máy chiếu 90021111619
Bộ phận quang học đã lắp khung khác 90029013013
Nhóm 9003
Gọng kính bằng nhựa 90031171798
Gọng kính bằng vật liệu khác 90031965982
Nhóm 9004 Spectacles, goggles and the like, corrective, protective or other
Kính râm 9004108.5821.715
Kính đeo mắt và kính bảo hộ khác 9004902.044236
Nhóm 9006
Máy ảnh chụp lấy ngay 900640169419
Nhóm 9011
Kính hiển vi chụp ảnh vi mô 9011202142
Kính hiển vi quang học khác 90118019714
Nhóm 9013 Liquid crystal devices not constituting articles provided for more specifically elsewhere; lasers other than laser diodes; and other optical appliances and instruments not specified elsewhere in this chapter
Thiết bị và dụng cụ quang học khác 90138045522
Nhóm 9014
Thiết bị dẫn đường hàng không và vũ trụ 901420142104
Nhóm 9015 Surveying (including photogrammetrical surveying), hydrographic, oceanographic, hydrological, meteorological or geophysical instruments and appliances, excluding compasses; rangefinders
Máy đo khoảng cách 90151019514
Máy kinh vĩ và máy toàn đạc 9015201076
Máy thủy bình 90153077032
Thiết bị trắc địa, thủy văn và khí tượng khác 901580781205
Bộ phận của thiết bị trắc địa và khí tượng 901590413110
Nhóm 9016
Cân phân tích độ nhạy cao 9016005058
Nhóm 9017
Dụng cụ vẽ, vạch dấu và tính toán khác 9017201.04764
Panme, thước kẹp và dưỡng đo 90173066476
Dụng cụ đo cầm tay khác 9017804.461179
Nhóm 9018 Instruments and appliances used in medical, surgical, dental or veterinary sciences, including scintigraphic apparatus, other electromedical apparatus and sight-testing instruments
Máy điện tâm đồ 9018111963
Máy siêu âm 901812919148
Thiết bị chẩn đoán điện khác 90181946853
Thiết bị tia cực tím và hồng ngoại y tế 90182017011
Ống tiêm có hoặc không có kim 90183156679
Kim ống kim loại và kim khâu phẫu thuật 9018325978
Kim, ống thông và ống dẫn lưu khác 9018392.75652
Máy khoan nha khoa 9018412550
Dụng cụ nha khoa khác 9018493.41426
Dụng cụ nhãn khoa 90185068073
Dụng cụ y tế, phẫu thuật và thú y khác 9018905.897292
Nhóm 9019
Máy massage 9019106.436124
Thiết bị liệu pháp ozone, oxy và khí dung 90192057931
Nhóm 9020
Thiết bị thở và mặt nạ phòng độc 90200068559
Nhóm 9021 Orthopaedic appliances, including crutches, surgical belts and trusses; splints and other fracture appliances; artificial parts of the body; hearing aids; and other appliances worn or carried to compensate for a defect or disability
Dụng cụ chỉnh hình và nẹp gãy xương 9021101.454105
Phụ kiện nha khoa khác 9021292.80768
Khớp nhân tạo 9021311.0421
Bộ phận nhân tạo khác của cơ thể 9021391.4497
Máy trợ thính 902140323201
Dụng cụ chỉnh hình và cấy ghép khác 9021901.622207
Nhóm 9022 Apparatus based on the use of X-rays or of alpha, beta or gamma radiations, whether or not for medical, surgical, dental or veterinary use, including radiography or radiotherapy apparatus, X-ray tubes, high tension generators, control panels and desks, screens, tables, chairs and the like for examination or treatment
Máy X-quang nha khoa 9022131311
Máy X-quang y tế và thú y 9022143464
Máy X-quang cho mục đích khác 90221915710
Bóng đèn X-quang 90223012323
Thiết bị bức xạ khác và bộ phận 90229028645
Nhóm 9023 Instruments, apparatus and models, designed for demonstrational purposes, for example in education or exhibitions, unsuitable for other uses
Dụng cụ và mô hình trình diễn 9023002.802192
Nhóm 9024
Máy thử nghiệm kim loại 9024101628
Máy thử nghiệm vật liệu khác 9024801.07720
Bộ phận của máy thử nghiệm vật liệu 9024901911
Nhóm 9025
Nhiệt kế chất lỏng 90251124721
Nhiệt kế và hỏa kế khác 9025193.528277
Ẩm kế, khí áp kế và thiết bị tương tự 90258086365
Bộ phận của nhiệt kế và khí áp kế 9025901.55234
Nhóm 9026
Lưu lượng kế 9026103.900267
Đồng hồ đo áp suất 9026206.134438
Thiết bị đo lưu lượng, mức và áp suất khác 902680910104
Bộ phận của thiết bị đo lưu lượng và áp suất 90269097838
Nhóm 9027 Instruments and apparatus for physical or chemical analysis (for example, polarimeters, refractometers, spectrometers, gas or smoke analysis apparatus); instruments and apparatus for measuring or checking viscosity, porosity, expansion, surface tension or the like; instruments and apparatus for measuring or checking quantities of heat, sound or light (including exposure meters); microtomes
Máy phân tích khí và khói 9027101.24654
Máy sắc ký và thiết bị điện di 90272021421
Máy quang phổ 90273049142
Thiết bị phân tích bức xạ quang học khác 9027501.23440
Thiết bị phân tích vật lý và hóa học khác 9027892.37397
Máy cắt lát vi mô và bộ phận thiết bị phân tích 9027902.314239
Nhóm 9028
Đồng hồ đo khí 90281028117
Đồng hồ đo chất lỏng 90282070021
Công tơ điện 90283017111
Bộ phận của đồng hồ đo khí, chất lỏng và điện 90289044111
Nhóm 9029
Đồng hồ đếm vòng quay, taximet và đồng hồ đo quãng đường 9029101.048139
Đồng hồ tốc độ và máy đo vòng tua 9029201.11757
Bộ phận của đồng hồ đếm và tốc độ 9029901.11329
Nhóm 9030
Thiết bị đo bức xạ ion hóa 90301010416
Đồng hồ vạn năng không ghi 903031887158
Đồng hồ vạn năng có ghi 90303223815
Dụng cụ đo điện không ghi 9030331.56559
Dụng cụ đo điện có ghi 90303919628
Thiết bị đo viễn thông 90304012122
Thiết bị đo điện khác có ghi 90308410016
Thiết bị đo và kiểm tra điện khác 90308926750
Bộ phận của thiết bị đo điện 90309021735
Nhóm 9031
Máy cân bằng chi tiết cơ khí 9031101833
Bệ thử nghiệm 90312046617
Thiết bị đo quang học khác 90314953938
Thiết bị đo và kiểm tra khác 9031807.297791
Bộ phận của thiết bị đo và kiểm tra 903190628118
Nhóm 9032
Bộ điều nhiệt 9032103.554161
Bộ điều áp 90322024830
Bộ điều chỉnh thủy lực và khí nén 90328120917
Thiết bị điều chỉnh tự động khác 9032896.438159
Bộ phận của thiết bị điều chỉnh tự động 90329079655
Nhóm 9033
Bộ phận và phụ kiện cho thiết bị đo 90330083029

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9102 Wristwatches, pocket-watches and other watches, including stop-watches, other than those of heading 9101
Đồng hồ đeo tay chạy điện, hiển thị cơ 9102112.004129
Đồng hồ đeo tay chạy điện, hiển thị số 910212383108
Đồng hồ đeo tay chạy điện khác 91021994124
Đồng hồ đeo tay tự lên dây 9102211.255107
Nhóm 9105
Đồng hồ báo thức chạy điện 91051124827
Đồng hồ báo thức không chạy điện 9105191607
Đồng hồ treo tường chạy điện 91052189981
Đồng hồ treo tường không chạy điện 91052913694
Đồng hồ chạy điện khác 91059129147
Đồng hồ không chạy điện khác 91059910353
Nhóm 9106
Thiết bị ghi và đo thời gian khác 91069042587
Nhóm 9107
Công tắc hẹn giờ 91070025230
Nhóm 9113
Dây đeo đồng hồ bằng vật liệu khác 911390403179

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9202
Nhạc cụ dây kéo cung 9202101571
Nhạc cụ dây khác 920290290109
Nhóm 9206
Nhạc cụ gõ 92060028831
Nhóm 9207
Nhạc cụ điện tử có phím 92071033319
Nhạc cụ điện tử khác 92079051531
Nhóm 9208
Thiết bị nhạc cơ khí khác và còi nhử 920890105106
Nhóm 9209
Bộ phận và phụ kiện nhạc cụ điện tử 9209941599
Bộ phận và phụ kiện nhạc cụ khác 92099925527

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9303
Súng săn và súng thể thao nòng trơn 9303201411
Nhóm 9304
Súng hơi và vũ khí không dùng thuốc nổ khác 93040021217
Nhóm 9306 Bombs, grenades, torpedoes, mines, missiles and similar munitions of war and parts thereof; cartridges and other ammunition and projectiles and parts thereof, including shot and cartridge wads
Đạn súng săn 9306212330

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9401 Seats, other than those of heading 9402, whether or not convertible into beds, and parts thereof
Ghế ô tô 9401201.510363
Ghế xoay khác điều chỉnh độ cao 9401395.61375
Ghế gỗ chuyển thành giường 9401411.66728
Ghế khác chuyển thành giường 9401491.45429
Ghế bằng mây 94015312195
Ghế bọc đệm khung gỗ 9401619.605876
Ghế khung gỗ không bọc đệm 940169953937
Ghế bọc đệm khung kim loại 9401718.5231.069
Ghế khung kim loại không bọc đệm 9401792.698630
Ghế bằng vật liệu khác 9401802.377319
Bộ phận bằng gỗ của ghế 940191120112
Bộ phận khác của ghế 9401998.909405
Nhóm 9402
Ghế nha khoa, cắt tóc và tương tự 9402104644
Đồ nội thất y tế, phẫu thuật và thú y 9402901.16656
Nhóm 9403 Other furniture and parts thereof
Đồ nội thất văn phòng bằng kim loại 9403102.051135
Đồ nội thất kim loại khác 94032027.2391.456
Đồ nội thất văn phòng bằng gỗ 9403304.154280
Đồ nội thất bếp bằng gỗ 940340542301
Đồ nội thất phòng ngủ bằng gỗ 9403507.265809
Đồ nội thất bằng gỗ khác 94036017.8431.232
Đồ nội thất bằng nhựa 9403704.799313
Đồ nội thất bằng mây 94038340751
Đồ nội thất bằng vật liệu khác 9403891.801280
Bộ phận đồ nội thất bằng gỗ 9403912.5681.994
Bộ phận đồ nội thất bằng vật liệu khác 94039910.5771.621
Nhóm 9404
Khung đỡ nệm 9404101386
Nệm cao su và nhựa xốp 94042116915
Nệm bằng vật liệu khác 9404292.488206
Túi ngủ 94043013421
Chăn và mền 9404401.961685
Gối, đệm và đồ giường ngủ khác 9404906.795664
Nhóm 9405 Luminaires and lighting fittings including searchlights and spotlights and parts thereof, not elsewhere specified or included; illuminated signs, illuminated name-plates and the like, having a permanently fixed light source, and parts thereof not elsewhere specified or included
Đèn chùm, đèn trần và đèn tường LED 94051124.923479
Đèn chùm, đèn trần và đèn tường khác 94051912.031156
Đèn bàn, đèn sàn và đèn ngủ LED 9405213.295200
Đèn bàn, đèn sàn và đèn ngủ khác 9405291.083103
Đèn LED trang trí cây thông Noel 9405311.01698
Đèn trang trí cây thông Noel khác 94053924140
Đèn LED năng lượng mặt trời 9405412.56167
Đèn LED và thiết bị chiếu sáng LED khác 94054210.599290
Đèn điện khác không phải LED 9405491.343255
Đèn và thiết bị chiếu sáng không dùng điện 9405502.03773
Biển hiệu và bảng tên phát sáng LED 9405611.24022
Biển hiệu và bảng tên phát sáng khác 94056962612
Bộ phận bằng thủy tinh của đèn và thiết bị chiếu sáng 9405915833
Bộ phận bằng nhựa của đèn và thiết bị chiếu sáng 9405923498
Bộ phận khác của đèn và thiết bị chiếu sáng 9405991.81322
Nhóm 9406
Nhà tiền chế bằng gỗ 94061018018
Nhà tiền chế khác 9406903.77994

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9503 Tricycles, scooters, pedal cars and similar wheeled toys; dolls' carriages; dolls; other toys; reduced-size models and similar recreational models, working or not; puzzles of all kinds
Xe ba bánh, xe trượt, búp bê và đồ chơi khác 950300182.7895.324
Nhóm 9504 Video game consoles and machines, articles for funfair, table or parlour games, including pintables, billiards, special tables for casino games and automatic bowling alley equipment
Bàn bi-a và phụ kiện 9504201.18152
Máy trò chơi vận hành bằng tiền xu hoặc thẻ 95043091614
Bài chơi 950440606167
Máy chơi game điện tử 950450798551
Trò chơi bàn cờ và trò chơi khác 9504906.551262
Nhóm 9505 Festive, carnival or other entertainment articles, including conjuring tricks and novelty jokes
Đồ trang trí Giáng sinh 9505103.084285
Đồ lễ hội và hóa trang khác 9505901.427260
Nhóm 9506 HS heading 9506
Ván trượt tuyết 9506111670
Ván lướt nước, ván lướt sóng và dụng cụ thể thao dưới nước 950629740110
Dụng cụ bóng bàn 95064084629
Vợt tennis 9506515257
Vợt cầu lông và vợt khác 95065967613
Bóng tennis 95066121512
Bóng bơm hơi 9506623.23597
Bóng loại khác 95066921465
Giày trượt băng và patin 95067046275
Dụng cụ thể dục và thể hình 95069121.660649
Dụng cụ thể thao và ngoài trời khác 9506997.925314
Nhóm 9507 Fishing rods, fish-hooks and other line fishing tackle; fish landing nets, butterfly nets and similar nets; decoy birds and similar hunting or shooting requisites
Cần câu cá 95071026656
Lưỡi câu cá 95072015536
Dụng cụ câu cá khác và mồi giả 950790574152
Nhóm 9508 Travelling circuses and travelling menageries; amusement park rides and water park amusements; fairground amusements, including shooting galleries; travelling theatres
Đu quay và vòng quay ngựa gỗ 9508224286
Trò chơi công viên giải trí khác 95082988023

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9602
Vật liệu chạm khắc thực vật hoặc khoáng vật đã gia công 96020024325
Nhóm 9603
Chổi làm từ cành và vật liệu thực vật 9603103001.689
Bàn chải đánh răng 9603213.149297
Chổi cạo râu, chải tóc và chải móng 9603291.150144
Cọ vẽ nghệ thuật và cọ viết 9603302.528194
Cọ sơn 9603402.688143
Bàn chải khác là bộ phận máy 9603503.284162
Cây lau, chổi quét tay và bàn chải khác 96039010.029343
Nhóm 9605
Bộ dụng cụ du lịch vệ sinh, may vá, lau giày 96050046924
Nhóm 9606
Khuy bấm 9606101.26523
Cúc nhựa 9606211.23225
Cúc kim loại thường 96062251619
Nhóm 9607
Khóa kéo răng kim loại 9607113740
Khóa kéo loại khác 9607192.67942
Bộ phận của khóa kéo 9607202.02814
Nhóm 9608
Bút bi 9608105.144135
Bút lông và bút dạ 9608204.602128
Bút chì bấm 96084014116
Bộ bút 9608501.60757
Ruột bút bi 96086021218
Nhóm 9609 Pencils (other than those of heading 9608), crayons, pencil leads, pastels, drawing charcoals, writing or drawing chalks and tailors' chalks
Bút chì thân gỗ 9609103.502108
Bút sáp, phấn màu và phấn viết 9609901.01660
Nhóm 9610
Bảng đá và bảng viết 9610001.28871
Nhóm 9611
Con dấu ngày và con dấu tay 96110042842
Nhóm 9612
Ruy băng máy chữ và máy in 96121072924
Tampon mực dấu 9612202159
Nhóm 9613
Bật lửa gas dùng một lần 9613101127
Bật lửa gas có thể nạp lại 9613204931
Bật lửa khác 96138053758
Bộ phận của bật lửa 96139016338
Nhóm 9615
Lược cao su cứng và nhựa 9615117.823195
Lược và kẹp tóc khác 9615194.363114
Kẹp tóc, lô cuốn và phụ kiện tóc khác 9615904.742197
Nhóm 9616
Bình xịt nước hoa và đầu xịt 9616101.53646
Bông phấn và miếng thoa mỹ phẩm 9616201.365137
Nhóm 9617 Vacuum flasks and other vacuum vessels, complete with cases; parts thereof other than glass inners
Phích chân không và bình giữ nhiệt 9617005.317258
Nhóm 9618
Ma-nơ-canh may mặc và trưng bày 9618001.39372
Nhóm 9619
Băng vệ sinh, tampon và tã 96190015.0722.428
Nhóm 9620
Gậy đơn, chân đế hai chân và chân máy 9620001.175193

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9701 Paintings, drawings and pastels executed entirely by hand, excluding technical drawings of heading 4906 and hand-decorated manufactured articles; collages and similar decorative plaques
Tranh ghép và tấm trang trí cổ 970191327158
Tranh ghép và tấm trang trí 9701993496
Thông tin
Đang tải...
Lên đầu trang