Rơ moóc và sơ mi rơ moóc chở hàng khác — nhập khẩu và xuất khẩu, Uzbekistan

mã HS 871639

Uzbekistan nhập khẩu hàng hóa mã HS 871639 (Rơ moóc và sơ mi rơ moóc chở hàng khác): 2.402 lô hàng trong giai đoạn tháng 10/2025 – tháng 9/2026, do 842 công ty thực hiện. Số lô hàng nhập khẩu giảm 56% so với cùng kỳ năm trước. Các nước cung cấp chính (tỷ trọng trong nhập khẩu): Trung Quốc 52,3%, Litva 16,2%, Thổ Nhĩ Kỳ 14,2%. Xuất khẩu: 191 lô hàng, do 73 công ty thực hiện.

Mô tả chính thức: Other trailers and semi-trailers, for the transport of goods Nhóm 8716: Trailers and semi-trailers; other vehicles, not mechanically propelled; parts thereof

Nhập khẩu

2.402
lô hàng
−56% so với cùng kỳ năm trước
tháng 10/2025 – tháng 9/2026
Trị giá và giá — trong báo cáo

Trung Quốc — 52,3%

Trung Quốc là nơi gửi nhiều lô hàng nhất · Tỷ trọng

Nước cung cấp
  • Trung Quốc 52,3%
  • Litva 16,2%
  • Thổ Nhĩ Kỳ 14,2%
  • Đức 6,3%
  • Ba Lan 3,6%
842
công ty
đã nhập khẩu mặt hàng này trong kỳ

Xuất khẩu

191
lô hàng
−14% so với cùng kỳ năm trước
tháng 10/2025 – tháng 9/2026
Trị giá và giá — trong báo cáo

Thổ Nhĩ Kỳ — 66%

Thổ Nhĩ Kỳ là nơi nhận nhiều lô hàng nhất · Tỷ trọng

Nước mua
  • Thổ Nhĩ Kỳ 66%
  • Turkmenistan 14,2%
  • Kazakhstan 7,3%
  • Kyrgyzstan 6,7%
  • Nga 3,6%
73
công ty
đã xuất khẩu mặt hàng này trong kỳ

Số lô hàng theo tháng

Tháng 9 2026
Tháng sôi động nhất trong kỳ · 676 lô hàng
Tháng nhiều nhất
676 lô hàng
Tháng 9 2026
Tháng ít nhất
77 lô hàng
Tháng 11 2025
Trung bình mỗi tháng
200 lô hàng
Nhập khẩu

Mã quốc gia

Các mã quốc gia chi tiết hơn bên trong mã HS 871639 và tỷ trọng của chúng trong tổng nhập khẩu và xuất khẩu.

8716393009
38,6%

Used trailers and semi-trailers for the transport of goods, other, with a gross vehicle weight not exceeding 7.5 tonnes

8716393001
17,6%

New trailers and semi-trailers for the transport of goods, other, with gross vehicle weight not exceeding 7.5 tonnes

8716398005
11,6%

Used semi-trailers for transporting petroleum products or crude oil

8716398007
8,6%

Other trailers and semi-trailers for the transport of goods, other, used

8716393002
8,4%
8716398006
7%

Other trailers and semi-trailers for the transport of goods, other

8716395009
4,5%

Trailers and semi-trailers for the transport of goods, other, other

8716398008
3,1%

Other trailers and semi-trailers for the transport of goods

8716395002
0,4%

Semi-trailers, other

8716398003
0,2%

Other trailers and semi-trailers for the transport of goods, other, new

8716395001
0,1%

Rơ-moóc bán tải đã qua sử dụng, loại xi téc

Bức tranh đầy đủ trong báo cáo thị trường

Tất cả nhà nhập khẩu và xuất khẩu, các nước đối tác và xu hướng hai năm. Hoặc tìm ngay danh sách người mua theo mã này.

Báo cáo thị trường có sẵn

Câu hỏi và trả lời

Uzbekistan nhập khẩu hàng hóa mã HS 871639 (Rơ moóc và sơ mi rơ moóc chở hàng khác): 2.402 lô hàng trong giai đoạn tháng 10/2025 – tháng 9/2026, do 842 công ty thực hiện. Số lô hàng nhập khẩu giảm 56% so với cùng kỳ năm trước. Xuất khẩu: 191 lô hàng, do 73 công ty thực hiện.

Các nước cung cấp chính (tỷ trọng trong nhập khẩu): Trung Quốc 52,3%, Litva 16,2%, Thổ Nhĩ Kỳ 14,2%, Đức 6,3%, Ba Lan 3,6%.

Có tổng cộng 842 công ty nhập khẩu. Các công ty lớn nhất gồm LLC ROAD STAR TRANS GLOBAL, OOO ROMA LAGISTICS, LLC JAN-CAR.

Các tháng có nhiều lô hàng nhập khẩu nhất: tháng 9/2026 (676), tháng 8/2026 (303), tháng 7/2026 (254).
Thông tin
Đang tải...
Lên đầu trang