Rơ moóc và sơ mi rơ moóc chở hàng khác — nhập khẩu và xuất khẩu, Kazakhstan

mã HS 871639

Kazakhstan nhập khẩu hàng hóa mã HS 871639 (Rơ moóc và sơ mi rơ moóc chở hàng khác): 7.194 lô hàng trong giai đoạn tháng 9/2025 – tháng 8/2026, do 2.390 công ty thực hiện. Số lô hàng nhập khẩu giảm 37% so với cùng kỳ năm trước. Các nước cung cấp chính (tỷ trọng trong nhập khẩu): Trung Quốc 42%, Litva 22,9%, Đức 10,2%. Xuất khẩu: 108 lô hàng, do 34 công ty thực hiện.

Mô tả chính thức: Other trailers and semi-trailers, for the transport of goods Nhóm 8716: Trailers and semi-trailers; other vehicles, not mechanically propelled; parts thereof

Nhập khẩu

7.194
lô hàng
−37% so với cùng kỳ năm trước
tháng 9/2025 – tháng 8/2026
Trị giá và giá — trong báo cáo

Trung Quốc — 42%

Trung Quốc là nơi gửi nhiều lô hàng nhất · Tỷ trọng

Nước cung cấp
  • Trung Quốc 42%
  • Litva 22,9%
  • Đức 10,2%
  • Ba Lan 5,2%
  • Nam Phi 4,4%
2.390
công ty
đã nhập khẩu mặt hàng này trong kỳ

Xuất khẩu

108
lô hàng
+74% so với cùng kỳ năm trước
tháng 9/2025 – tháng 8/2026
Trị giá và giá — trong báo cáo

Bỉ — 89,7%

Bỉ là nơi nhận nhiều lô hàng nhất · Tỷ trọng

Nước mua
  • Bỉ 89,7%
  • Trung Quốc 4,8%
  • Ả Rập Xê Út 2,4%
  • Afghanistan 1,4%
  • Uzbekistan 0,6%
34
công ty
đã xuất khẩu mặt hàng này trong kỳ

Số lô hàng theo tháng

Tháng 12 2025
Tháng sôi động nhất trong kỳ · 819 lô hàng
Tháng nhiều nhất
819 lô hàng
Tháng 12 2025
Tháng ít nhất
429 lô hàng
Tháng 3 2026
Trung bình mỗi tháng
600 lô hàng
Nhập khẩu

Mã quốc gia

Các mã quốc gia chi tiết hơn bên trong mã HS 871639 và tỷ trọng của chúng trong tổng nhập khẩu và xuất khẩu.

8716398008
17,3%

Used trailers and semi-trailers for the transport of goods, other, with a gross vehicle weight exceeding 7.5 tonnes

8716398006
14%

New trailers and semi-trailers for the transport of goods, other, with a gross vehicle weight exceeding 7.5 tonnes

8716398007
11,2%

Trailers and semi-trailers for the transport of goods, other, used, other

8716398004
10,8%

Other trailers and semi-trailers for the transport of goods, other

8716393009
9,1%

Used trailers and semi-trailers for the transport of goods, other, with a gross vehicle weight not exceeding 7.5 tonnes

8716398003
8,9%

Semi-trailers for transport of goods, with gross vehicle weight not exceeding 7.5 t

8716393001
8,7%

New trailers and semi-trailers for the transport of goods, other, with a gross vehicle weight not exceeding 7.5 tonnes

8716395009
6,4%

Trailers and semi-trailers for the transport of goods, other, other

8716395002
5,5%

Used trailers and semi-trailers for the transport of goods, other

8716393002
4%
8716398005
4%

Semi-trailers for transport of goods, with gross vehicle weight exceeding 7.5 t but not exceeding 20 t

Bức tranh đầy đủ trong báo cáo thị trường

Tất cả nhà nhập khẩu và xuất khẩu, các nước đối tác và xu hướng hai năm. Hoặc tìm ngay danh sách người mua theo mã này.

Báo cáo thị trường có sẵn

Câu hỏi và trả lời

Kazakhstan nhập khẩu hàng hóa mã HS 871639 (Rơ moóc và sơ mi rơ moóc chở hàng khác): 7.194 lô hàng trong giai đoạn tháng 9/2025 – tháng 8/2026, do 2.390 công ty thực hiện. Số lô hàng nhập khẩu giảm 37% so với cùng kỳ năm trước. Xuất khẩu: 108 lô hàng, do 34 công ty thực hiện.

Các nước cung cấp chính (tỷ trọng trong nhập khẩu): Trung Quốc 42%, Litva 22,9%, Đức 10,2%, Ba Lan 5,2%, Nam Phi 4,4%.

Có tổng cộng 2.390 công ty nhập khẩu. Các công ty lớn nhất gồm TOO KARGOLAYN KAZAKHSTAN, TOO INDUSTRIAL SPECIAL TECHNIQUES, TOO SCHMITZ CARGOBULL KAZ.

Các tháng có nhiều lô hàng nhập khẩu nhất: tháng 12/2025 (819), tháng 6/2026 (754), tháng 7/2026 (676).
Thông tin
Đang tải...
Lên đầu trang