Muội than và các dạng carbon khác — nhập khẩu và xuất khẩu, Uzbekistan

mã HS 280300

Uzbekistan nhập khẩu hàng hóa mã HS 280300 (Muội than và các dạng carbon khác): 478 lô hàng trong giai đoạn tháng 10/2025 – tháng 9/2026, do 60 công ty thực hiện. Số lô hàng nhập khẩu giảm 1% so với cùng kỳ năm trước. Các nước cung cấp chính (tỷ trọng trong nhập khẩu): Nga 55,3%, Trung Quốc 39,8%, Turkmenistan 2%. Xuất khẩu không đáng kể: 16 lô hàng.

Mô tả chính thức: Cacbon (muội cacbon và các dạng cacbon khác), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác Nhóm 2803: Cacbon, kể cả muội cacbon và các dạng cacbon khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

Nhập khẩu

478
lô hàng
−1% so với cùng kỳ năm trước
tháng 10/2025 – tháng 9/2026
Trị giá và giá — trong báo cáo

Nga — 55,3%

Nga là nơi gửi nhiều lô hàng nhất · Tỷ trọng

Nước cung cấp
  • Nga 55,3%
  • Trung Quốc 39,8%
  • Turkmenistan 2%
  • Thổ Nhĩ Kỳ 1,2%
  • Đức 1,1%
60
công ty
đã nhập khẩu mặt hàng này trong kỳ

Xuất khẩu

Xuất khẩu không đáng kể: 16 lô hàng

Số lô hàng theo tháng

Tháng 12 2025
Tháng sôi động nhất trong kỳ · 61 lô hàng
Tháng nhiều nhất
61 lô hàng
Tháng 12 2025
Tháng ít nhất
14 lô hàng
Tháng 1 2026
Trung bình mỗi tháng
40 lô hàng
Nhập khẩu

Bức tranh đầy đủ trong báo cáo thị trường

Tất cả nhà nhập khẩu và xuất khẩu, các nước đối tác và xu hướng hai năm. Hoặc tìm ngay danh sách người mua theo mã này.

Câu hỏi và trả lời

Uzbekistan nhập khẩu hàng hóa mã HS 280300 (Muội than và các dạng carbon khác): 478 lô hàng trong giai đoạn tháng 10/2025 – tháng 9/2026, do 60 công ty thực hiện. Số lô hàng nhập khẩu giảm 1% so với cùng kỳ năm trước. Xuất khẩu không đáng kể: 16 lô hàng.

Các nước cung cấp chính (tỷ trọng trong nhập khẩu): Nga 55,3%, Trung Quốc 39,8%, Turkmenistan 2%, Thổ Nhĩ Kỳ 1,2%, Đức 1,1%.

Có tổng cộng 60 công ty nhập khẩu. Các công ty lớn nhất gồm LLC TOSHKENT RUBBER PRODUCTS, EUROBITUMEN MCHJ, LLC NALBUR.

Các tháng có nhiều lô hàng nhập khẩu nhất: tháng 12/2025 (61), tháng 3/2026 (49), tháng 9/2026 (48).
Thông tin
Đang tải...
Lên đầu trang