Ô tô xăng dung tích 1500–3000 cc — nhập khẩu và xuất khẩu, Uzbekistan

mã HS 870323

Uzbekistan nhập khẩu hàng hóa mã HS 870323 (Ô tô xăng dung tích 1500–3000 cc): 6.672 lô hàng trong giai đoạn tháng 10/2025 – tháng 9/2026, do 785 công ty thực hiện. Số lô hàng nhập khẩu tăng 31% so với cùng kỳ năm trước. Các nước cung cấp chính (tỷ trọng trong nhập khẩu): Trung Quốc 32,6%, Đức 17,5%, Hồng Kông 15,5%. Xuất khẩu: 364 lô hàng, do 161 công ty thực hiện.

Mô tả chính thức: Motor cars and other motor vehicles principally designed for the transport of persons, with only spark-ignition internal combustion reciprocating piston engine, of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 3,000 cc Nhóm 8703: Motor cars and other motor vehicles principally designed for the transport of persons

Nhập khẩu

6.672
lô hàng
+31% so với cùng kỳ năm trước
tháng 10/2025 – tháng 9/2026
Trị giá và giá — trong báo cáo

Trung Quốc — 32,6%

Trung Quốc là nơi gửi nhiều lô hàng nhất · Tỷ trọng

Nước cung cấp
  • Trung Quốc 32,6%
  • Đức 17,5%
  • Hồng Kông 15,5%
  • Hàn Quốc 15%
  • Hoa Kỳ 6,2%
785
công ty
đã nhập khẩu mặt hàng này trong kỳ

Xuất khẩu

364
lô hàng
+16% so với cùng kỳ năm trước
tháng 10/2025 – tháng 9/2026
Trị giá và giá — trong báo cáo

Belarus — 23,5%

Belarus là nơi nhận nhiều lô hàng nhất · Tỷ trọng

Nước mua
  • Belarus 23,5%
  • Tajikistan 16,4%
  • Gruzia 14,1%
  • Ba Lan 11,9%
  • Kyrgyzstan 11%
161
công ty
đã xuất khẩu mặt hàng này trong kỳ

Số lô hàng theo tháng

Tháng 2 2026
Tháng sôi động nhất trong kỳ · 1.368 lô hàng
Tháng nhiều nhất
1.368 lô hàng
Tháng 2 2026
Tháng ít nhất
188 lô hàng
Tháng 9 2026
Trung bình mỗi tháng
556 lô hàng
Nhập khẩu

Mã quốc gia

Các mã quốc gia chi tiết hơn bên trong mã HS 870323 và tỷ trọng của chúng trong tổng nhập khẩu và xuất khẩu.

8703231981
30,9%

Passenger motor vehicles with spark-ignition internal combustion reciprocating piston engine, cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 3,000 cc, used

8703231987
25,5%

Other used motor cars and other motor vehicles for the transport of persons, with only spark-ignition internal combustion reciprocating piston engine, cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 3,000 cc

8703231941
21,7%
8703231983
13,6%

Ô tô chở người, động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện, dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc, loại khác

8703231982
2,8%

Used passenger motor vehicles with spark-ignition internal combustion reciprocating piston engine, cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 3,000 cc

8703231989
1,5%

Passenger motor vehicles with spark-ignition internal combustion reciprocating piston engine, cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 3,000 cc, other

8703231930
1%

Used motor cars with spark-ignition internal combustion reciprocating piston engine, cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 3,000 cc

8703239089
0,9%

Used passenger motor vehicles with spark-ignition internal combustion reciprocating piston engine, cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 3,000 cc

8703231984
0,6%
8703239087
0,5%

Other motor cars and other motor vehicles principally designed for the transport of persons, with spark-ignition internal combustion reciprocating piston engine, cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 3,000 cc, used

8703231949
0,4%
8703239081
0,2%

Used passenger motor vehicles with spark-ignition internal combustion piston engine, cylinder capacity over 1,500 cc but not over 3,000 cc, age not exceeding 7 years

8703239088
0,1%

Used passenger motor vehicles with spark-ignition internal combustion reciprocating piston engine, cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 3,000 cc

8703239041
0,1%

Used passenger motor vehicles with spark-ignition internal combustion reciprocating piston engine, cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 3,000 cc

8703231101
0,1%
8703231985
0,1%
8703239083
0,1%

Used passenger motor vehicles with spark-ignition internal combustion reciprocating piston engine, cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 3,000 cc

Bức tranh đầy đủ trong báo cáo thị trường

Tất cả nhà nhập khẩu và xuất khẩu, các nước đối tác và xu hướng hai năm. Hoặc tìm ngay danh sách người mua theo mã này.

Câu hỏi và trả lời

Uzbekistan nhập khẩu hàng hóa mã HS 870323 (Ô tô xăng dung tích 1500–3000 cc): 6.672 lô hàng trong giai đoạn tháng 10/2025 – tháng 9/2026, do 785 công ty thực hiện. Số lô hàng nhập khẩu tăng 31% so với cùng kỳ năm trước. Xuất khẩu: 364 lô hàng, do 161 công ty thực hiện.

Các nước cung cấp chính (tỷ trọng trong nhập khẩu): Trung Quốc 32,6%, Đức 17,5%, Hồng Kông 15,5%, Hàn Quốc 15%, Hoa Kỳ 6,2%.

Có tổng cộng 785 công ty nhập khẩu. Các công ty lớn nhất gồm JAC MOTORS TOSHKENT JV LLC, BM Electronics FZCO, GAC MOTOR SILK ROAD FE LLC.

Các tháng có nhiều lô hàng nhập khẩu nhất: tháng 2/2026 (1.368), tháng 10/2025 (900), tháng 1/2026 (867).
Thông tin
Đang tải...
Lên đầu trang