Vít và bu lông khác bằng sắt thép — nhập khẩu và xuất khẩu, Uzbekistan

mã HS 731815

Uzbekistan nhập khẩu hàng hóa mã HS 731815 (Vít và bu lông khác bằng sắt thép): 41.676 lô hàng trong giai đoạn tháng 10/2025 – tháng 9/2026, do 1.702 công ty thực hiện. Số lô hàng nhập khẩu tăng 2% so với cùng kỳ năm trước. Các nước cung cấp chính (tỷ trọng trong nhập khẩu): Hàn Quốc 37%, Trung Quốc 33%, Nhật Bản 6%. Xuất khẩu: 1.594 lô hàng, do 78 công ty thực hiện.

Mô tả chính thức: Các loại vít và bu lông khác, có hoặc không kèm đai ốc hoặc vòng đệm, bằng sắt hoặc thép Nhóm 7318: Vít, bu lông, đai ốc, vít móc, đinh tán, chốt chẻ, chốt hãm, vòng đệm và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép

Nhập khẩu

41.676
lô hàng
+2% so với cùng kỳ năm trước
tháng 10/2025 – tháng 9/2026
Trị giá và giá — trong báo cáo

Hàn Quốc — 37%

Hàn Quốc là nơi gửi nhiều lô hàng nhất · Tỷ trọng

Nước cung cấp
  • Hàn Quốc 37%
  • Trung Quốc 33%
  • Nhật Bản 6%
  • Nga 4,4%
  • Thổ Nhĩ Kỳ 4,1%
1.702
công ty
đã nhập khẩu mặt hàng này trong kỳ

Xuất khẩu

1.594
lô hàng
−32% so với cùng kỳ năm trước
tháng 10/2025 – tháng 9/2026
Trị giá và giá — trong báo cáo

Trung Quốc — 33,9%

Trung Quốc là nơi nhận nhiều lô hàng nhất · Tỷ trọng

Nước mua
  • Trung Quốc 33,9%
  • Kazakhstan 21,7%
  • Nga 19,8%
  • Kyrgyzstan 5,2%
  • Thái Lan 4,2%
78
công ty
đã xuất khẩu mặt hàng này trong kỳ

Số lô hàng theo tháng

Tháng 7 2026
Tháng sôi động nhất trong kỳ · 4.226 lô hàng
Tháng nhiều nhất
4.226 lô hàng
Tháng 7 2026
Tháng ít nhất
2.168 lô hàng
Tháng 1 2026
Trung bình mỗi tháng
3.473 lô hàng
Nhập khẩu

Mã quốc gia

Các mã quốc gia chi tiết hơn bên trong mã HS 731815 và tỷ trọng của chúng trong tổng nhập khẩu và xuất khẩu.

7318159008
30,6%

Bu lông và vít khác, bằng sắt hoặc thép

7318157008
29,5%

Bu lông và vít khác, có hoặc không kèm đai ốc hoặc vòng đệm, đầu lục giác, loại khác

7318158900
9%

Vít và bu lông khác, bằng sắt hoặc thép, trừ loại đầu lục giác

7318158100
8%

Bu lông và vít khác, có hoặc không kèm đai ốc hoặc vòng đệm, có thân hoặc ren bằng thép không gỉ

7318151100
5,2%

Bu lông và vít, bằng sắt hoặc thép, có đầu, có thân hoặc ren đường kính từ 6 mm trở lên, dùng cho máy bay

7318153008
3,7%

Bu lông và vít bằng thép không gỉ, có hoặc không kèm đai ốc hoặc vòng đệm

7318155200
3,4%

Bu lông và vít khác có đầu, bằng sắt hoặc thép, có thân hoặc ren đường kính từ 6 mm trở lên

7318154100
3%

Vít và bu lông khác, bằng sắt hoặc thép, có đầu, có thân hoặc ren đường kính không quá 6 mm

7318154900
2,2%

Bu lông và vít khác, có hoặc không kèm đai ốc hoặc vòng đệm, bằng sắt hoặc thép

7318156900
2,1%

Bu lông và vít khác có đầu, có hoặc không kèm đai ốc hoặc vòng đệm, bằng thép không gỉ

7318155900
1,4%

Bu lông và vít khác, có hoặc không kèm đai ốc hoặc vòng đệm, loại khác, có đầu, loại khác

7318156200
1,3%

Vít đầu lục giác chìm, bằng sắt hoặc thép

7318152000
0,3%

Bu lông và vít, có hoặc không kèm đai ốc hoặc vòng đệm, có đầu, bằng thép không gỉ

7318159001
0,2%

Bu lông và vít, có đầu, bằng sắt hoặc thép, loại khác

Bức tranh đầy đủ trong báo cáo thị trường

Tất cả nhà nhập khẩu và xuất khẩu, các nước đối tác và xu hướng hai năm. Hoặc tìm ngay danh sách người mua theo mã này.

Câu hỏi và trả lời

Uzbekistan nhập khẩu hàng hóa mã HS 731815 (Vít và bu lông khác bằng sắt thép): 41.676 lô hàng trong giai đoạn tháng 10/2025 – tháng 9/2026, do 1.702 công ty thực hiện. Số lô hàng nhập khẩu tăng 2% so với cùng kỳ năm trước. Xuất khẩu: 1.594 lô hàng, do 78 công ty thực hiện.

Các nước cung cấp chính (tỷ trọng trong nhập khẩu): Hàn Quốc 37%, Trung Quốc 33%, Nhật Bản 6%, Nga 4,4%, Thổ Nhĩ Kỳ 4,1%.

Có tổng cộng 1.702 công ty nhập khẩu. Các công ty lớn nhất gồm PU Enter Engineering Pte. LTD, Reliable Clearance group LLC, PU OZGUVEN DESIGN ARCHITECTURE CONSTRUCTION INDUSTRY AND TRADE INC..

Các tháng có nhiều lô hàng nhập khẩu nhất: tháng 7/2026 (4.226), tháng 5/2026 (3.982), tháng 6/2026 (3.864).
Thông tin
Đang tải...
Lên đầu trang