Vít và bu lông khác bằng sắt thép — nhập khẩu và xuất khẩu, Armenia

mã HS 731815

Armenia nhập khẩu hàng hóa mã HS 731815 (Vít và bu lông khác bằng sắt thép): 5.951 lô hàng trong giai đoạn tháng 10/2025 – tháng 5/2026, do 746 công ty thực hiện. Các nước cung cấp chính (tỷ trọng trong nhập khẩu): Trung Quốc 29,7%, Đài Loan 22,1%, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 15,5%. Xuất khẩu không đáng kể: 92 lô hàng.

Mô tả chính thức: Các loại vít và bu lông khác, có hoặc không kèm đai ốc hoặc vòng đệm, bằng sắt hoặc thép Nhóm 7318: Vít, bu lông, đai ốc, vít móc, đinh tán, chốt chẻ, chốt hãm, vòng đệm và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép

Nhập khẩu

5.951
lô hàng
Chưa có dữ liệu cùng kỳ năm trước
tháng 10/2025 – tháng 5/2026
Trị giá và giá — trong báo cáo

Trung Quốc — 29,7%

Trung Quốc là nơi gửi nhiều lô hàng nhất · Tỷ trọng

Nước cung cấp
  • Trung Quốc 29,7%
  • Đài Loan 22,1%
  • Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 15,5%
  • Thụy Sĩ 7,9%
  • Đức 5,1%
746
công ty
đã nhập khẩu mặt hàng này trong kỳ

Xuất khẩu

Xuất khẩu không đáng kể: 92 lô hàng

Số lô hàng theo tháng

Tháng 4 2026
Tháng sôi động nhất trong kỳ · 1.244 lô hàng
Tháng nhiều nhất
1.244 lô hàng
Tháng 4 2026
Tháng ít nhất
339 lô hàng
Tháng 1 2026
Trung bình mỗi tháng
744 lô hàng
Nhập khẩu

Mã quốc gia

Các mã quốc gia chi tiết hơn bên trong mã HS 731815 và tỷ trọng của chúng trong tổng nhập khẩu và xuất khẩu.

7318159008
25%

Bu lông và vít khác, bằng sắt hoặc thép, có hoặc không kèm đai ốc hoặc vòng đệm, loại khác

7318155900
23%

Bu lông và vít khác, có hoặc không kèm đai ốc hoặc vòng đệm, loại khác, có đầu, loại khác

7318159009
16,5%

Bu lông và vít khác, bằng sắt hoặc thép

7318158100
10,7%

Bu lông và vít khác, có hoặc không kèm đai ốc hoặc vòng đệm, có thân hoặc ren bằng thép không gỉ

7318153008
5,8%

Bu lông và vít, bằng thép không gỉ, có đầu, trừ vít gỗ, vít tự ren và vít cấy

7318158900
5,5%

Bu lông và vít khác, bằng sắt hoặc thép

7318154900
2,7%

Bu lông và vít khác, có hoặc không kèm đai ốc hoặc vòng đệm, có đầu, bằng thép không gỉ

7318157008
2,4%

Bu lông và vít khác, có hoặc không kèm đai ốc hoặc vòng đệm, đầu lục giác, loại khác

7318156900
1,9%

Bu lông và vít khác có đầu, có hoặc không kèm đai ốc hoặc vòng đệm, bằng thép không gỉ

7318154100
1,7%

Vít và bu lông đầu lục giác chìm, bằng thép không gỉ

7318157009
1,5%

Bu lông và vít khác có đầu, có hoặc không kèm đai ốc hoặc vòng đệm, loại khác

7318153009
1,4%

Bu lông và vít khác, bằng thép không gỉ, loại khác

7318156200
0,8%

Vít đầu lục giác chìm, bằng sắt hoặc thép

7318151100
0,5%

Bu lông và vít, bằng sắt hoặc thép, có đầu, có thân hoặc ren đường kính từ 6 mm trở lên, dùng cho máy bay

7318155200
0,4%

Bu lông và vít khác có đầu, bằng sắt hoặc thép, có thân hoặc ren đường kính từ 6 mm trở lên

7318156100
0,1%

Vít đầu lục giác chìm, bằng thép không gỉ

7318155100
0,1%

Bu lông và vít khác, có hoặc không kèm đai ốc hoặc vòng đệm, có thân hoặc ren bằng thép không gỉ

Bức tranh đầy đủ trong báo cáo thị trường

Tất cả nhà nhập khẩu và xuất khẩu, các nước đối tác và xu hướng hai năm. Hoặc tìm ngay danh sách người mua theo mã này.

Câu hỏi và trả lời

Armenia nhập khẩu hàng hóa mã HS 731815 (Vít và bu lông khác bằng sắt thép): 5.951 lô hàng trong giai đoạn tháng 10/2025 – tháng 5/2026, do 746 công ty thực hiện. Xuất khẩu không đáng kể: 92 lô hàng.

Các nước cung cấp chính (tỷ trọng trong nhập khẩu): Trung Quốc 29,7%, Đài Loan 22,1%, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 15,5%, Thụy Sĩ 7,9%, Đức 5,1%.

Có tổng cộng 746 công ty nhập khẩu. Các công ty lớn nhất gồm Knauf Armenia LLC, FIXTOP LLC, Zeppelin Armenia LLC.

Các tháng có nhiều lô hàng nhập khẩu nhất: tháng 4/2026 (1.244), tháng 5/2026 (1.141), tháng 3/2026 (750).
Thông tin
Đang tải...
Lên đầu trang