Vít và bu lông khác bằng sắt thép — nhập khẩu và xuất khẩu, Nga

mã HS 731815

Nga xuất khẩu hàng hóa mã HS 731815 (Vít và bu lông khác bằng sắt thép): 115.590 lô hàng trong giai đoạn tháng 4/2025 – tháng 3/2026, do 1.206 công ty thực hiện. Số lô hàng xuất khẩu tăng 79% so với cùng kỳ năm trước. Nước mua chính: Kazakhstan (100%). Nhập khẩu: 8.250 lô hàng, do 415 công ty thực hiện.

Mô tả chính thức: Các loại vít và bu lông khác, có hoặc không kèm đai ốc hoặc vòng đệm, bằng sắt hoặc thép Nhóm 7318: Vít, bu lông, đai ốc, vít móc, đinh tán, chốt chẻ, chốt hãm, vòng đệm và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép

Nhập khẩu

8.250
lô hàng
−94% so với cùng kỳ năm trước
tháng 4/2025 – tháng 3/2026
Trị giá và giá — trong báo cáo

Kazakhstan — 84,5%

Kazakhstan là nơi gửi nhiều lô hàng nhất · Tỷ trọng

Nước cung cấp
  • Kazakhstan 84,5%
  • Belarus 13,2%
  • Armenia 1,5%
  • Kyrgyzstan 0,3%
  • Ấn Độ 0,2%
415
công ty
đã nhập khẩu mặt hàng này trong kỳ

Xuất khẩu

115.590
lô hàng
+79% so với cùng kỳ năm trước
tháng 4/2025 – tháng 3/2026
Trị giá và giá — trong báo cáo

Kazakhstan — 100%

Kazakhstan là nơi nhận nhiều lô hàng nhất · Tỷ trọng

1.206
công ty
đã xuất khẩu mặt hàng này trong kỳ

Số lô hàng theo tháng

Tháng 12 2025
Tháng sôi động nhất trong kỳ · 16.037 lô hàng
Tháng nhiều nhất
16.037 lô hàng
Tháng 12 2025
Tháng ít nhất
0 lô hàng
Tháng 4 2025
Trung bình mỗi tháng
9.633 lô hàng
Xuất khẩu

Mã quốc gia

Các mã quốc gia chi tiết hơn bên trong mã HS 731815 và tỷ trọng của chúng trong tổng nhập khẩu và xuất khẩu.

7318158100
23,4%

Bu lông và vít khác, có hoặc không kèm đai ốc hoặc vòng đệm, có thân hoặc ren bằng thép không gỉ

7318159008
23,1%

Bu lông và vít khác, bằng sắt hoặc thép, có hoặc không kèm đai ốc hoặc vòng đệm, loại khác

7318152000
16,1%

Bu lông và vít, có hoặc không kèm đai ốc hoặc vòng đệm, có đầu, bằng thép không gỉ

7318158900
13,4%

Bu lông và vít khác, bằng sắt hoặc thép

7318157008
6,1%

Bu lông và vít khác, có hoặc không kèm đai ốc hoặc vòng đệm, đầu lục giác, loại khác

7318156900
4,8%

Bu lông và vít khác có đầu, có hoặc không kèm đai ốc hoặc vòng đệm, bằng thép không gỉ

7318154100
4,5%

Vít và bu lông đầu lục giác chìm, bằng thép không gỉ

7318151100
2,2%

Bu lông và vít, bằng sắt hoặc thép, có đầu, có thân hoặc ren đường kính từ 6 mm trở lên, dùng cho máy bay

7318155900
1,9%

Bu lông và vít khác, có hoặc không kèm đai ốc hoặc vòng đệm, loại khác, có đầu, loại khác

7318153008
1,6%

Bu lông và vít, bằng thép không gỉ, có đầu, trừ vít gỗ, vít tự ren và vít cấy

7318159001
1,6%

Bu lông và vít, có đầu, bằng sắt hoặc thép, loại khác

7318154900
0,8%

Bu lông và vít khác, có hoặc không kèm đai ốc hoặc vòng đệm, có đầu, bằng thép không gỉ

7318156200
0,3%

Vít đầu lục giác chìm, bằng sắt hoặc thép

7318155200
0,2%

Bu lông và vít khác có đầu, bằng sắt hoặc thép, có thân hoặc ren đường kính từ 6 mm trở lên

7318153001
0,1%

Bu lông và vít khác không có đầu, bằng thép không gỉ, dùng để chế tạo động cơ máy bay

Bức tranh đầy đủ trong báo cáo thị trường

Tất cả nhà nhập khẩu và xuất khẩu, các nước đối tác và xu hướng hai năm. Hoặc tìm ngay danh sách người mua theo mã này.

Câu hỏi và trả lời

Nga xuất khẩu hàng hóa mã HS 731815 (Vít và bu lông khác bằng sắt thép): 115.590 lô hàng trong giai đoạn tháng 4/2025 – tháng 3/2026, do 1.206 công ty thực hiện. Số lô hàng xuất khẩu tăng 79% so với cùng kỳ năm trước. Nhập khẩu: 8.250 lô hàng, do 415 công ty thực hiện.

Nước mua chính: Kazakhstan (100%).

Có tổng cộng 1.206 công ty xuất khẩu. Các công ty lớn nhất gồm TOO OZON MARKETPLEYS KAZAKHSTAN, TOO Aktyubinskaya mednaya kompaniya, TOO Integra Construction KZ.

Các tháng có nhiều lô hàng xuất khẩu nhất: tháng 12/2025 (16.037), tháng 8/2025 (15.800), tháng 9/2025 (14.230).
Thông tin
Đang tải...
Lên đầu trang