Dây cáp và dây thừng bằng sắt thép — nhập khẩu và xuất khẩu, Uzbekistan

mã HS 731210

Uzbekistan nhập khẩu hàng hóa mã HS 731210 (Dây cáp và dây thừng bằng sắt thép): 3.119 lô hàng trong giai đoạn tháng 10/2025 – tháng 9/2026, do 526 công ty thực hiện. Số lô hàng nhập khẩu tăng 2% so với cùng kỳ năm trước. Các nước cung cấp chính (tỷ trọng trong nhập khẩu): Trung Quốc 55,4%, Nga 11,6%, Nhật Bản 9,7%. Xuất khẩu: 245 lô hàng, do 44 công ty thực hiện.

Mô tả chính thức: Dây bện, cáp, bằng sắt hoặc thép, không cách điện Nhóm 7312: Dây bện, cáp, dây bện dẹt và dây treo, bằng sắt hoặc thép, không cách điện

Nhập khẩu

3.119
lô hàng
+2% so với cùng kỳ năm trước
tháng 10/2025 – tháng 9/2026
Trị giá và giá — trong báo cáo

Trung Quốc — 55,4%

Trung Quốc là nơi gửi nhiều lô hàng nhất · Tỷ trọng

Nước cung cấp
  • Trung Quốc 55,4%
  • Nga 11,6%
  • Nhật Bản 9,7%
  • Hàn Quốc 8,8%
  • Kazakhstan 5,2%
526
công ty
đã nhập khẩu mặt hàng này trong kỳ

Xuất khẩu

245
lô hàng
+16% so với cùng kỳ năm trước
tháng 10/2025 – tháng 9/2026
Trị giá và giá — trong báo cáo

Trung Quốc — 72,2%

Trung Quốc là nơi nhận nhiều lô hàng nhất · Tỷ trọng

Nước mua
  • Trung Quốc 72,2%
  • Nga 11,2%
  • Thái Lan 7,6%
  • Kyrgyzstan 2%
  • Thổ Nhĩ Kỳ 1,7%
44
công ty
đã xuất khẩu mặt hàng này trong kỳ

Số lô hàng theo tháng

Tháng 8 2026
Tháng sôi động nhất trong kỳ · 355 lô hàng
Tháng nhiều nhất
355 lô hàng
Tháng 8 2026
Tháng ít nhất
183 lô hàng
Tháng 11 2025
Trung bình mỗi tháng
260 lô hàng
Nhập khẩu

Mã quốc gia

Các mã quốc gia chi tiết hơn bên trong mã HS 731210 và tỷ trọng của chúng trong tổng nhập khẩu và xuất khẩu.

7312106509
14,6%

Stranded wire, ropes and cables, of iron or steel, not electrically insulated

7312106109
13%

Dây bện, cáp và cáp bện, bằng sắt hoặc thép, không cách điện, bằng thép không gỉ, loại khác

7312108304
12,7%

Cáp và cáp bện bằng sắt hoặc thép, kể cả cáp lõi khóa, không mạ hoặc chỉ mạ kẽm

7312109809
12,3%

Dây bện, cáp, bằng sắt hoặc thép, không cách điện, loại khác, trừ loại bằng thép không gỉ hoặc mạ kẽm

7312102009
5,9%

Dây bện, cáp, bằng sắt hoặc thép, không cách điện, có gắn phụ kiện hoặc được lắp thành hàng hóa

7312108909
5,8%

Dây cáp và cáp thép, kể cả cáp lõi khóa, không bọc hoặc chỉ mạ kẽm, có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 48 mm

7312108109
5,3%

Cáp và cáp bện bằng sắt hoặc thép, kể cả cáp lõi khóa, không mạ hoặc chỉ mạ kẽm

7312106909
5%

Dây bện, cáp và cáp bện, bằng sắt hoặc thép, không cách điện, trừ loại bằng thép không gỉ

7312104109
4,6%

Dây bện bằng sắt hoặc thép, không cách điện, có gắn phụ kiện, loại khác

7312108509
4,6%

Dây cáp và cáp thép, kể cả cáp lõi khóa, không bọc hoặc chỉ mạ kẽm, có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 24 mm nhưng không quá 48 mm

7312108504
3,9%

Dây cáp và cáp thép, kể cả cáp lõi khóa, không bọc hoặc chỉ mạ kẽm, có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 24 mm nhưng không quá 48 mm

7312108309
3,7%

Cáp và cáp bện bằng sắt hoặc thép, kể cả cáp lõi khóa, không mạ hoặc chỉ mạ kẽm

7312108904
2,9%

Dây cáp và cáp thép, kể cả cáp lõi khóa, không bọc hoặc chỉ mạ kẽm, có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 48 mm

7312108104
2,8%

Cáp và cáp bện bằng sắt hoặc thép, kể cả cáp lõi khóa, không mạ hoặc chỉ mạ kẽm

7312104909
2,1%

Các loại dây bện, cáp khác, bằng sắt hoặc thép, không cách điện, có kích thước mặt cắt ngang lớn hơn 3 mm, loại khác

7312102001
0,4%

Dây bện, cáp bằng thép không gỉ, có gắn phụ kiện hoặc được lắp thành hàng hóa, dùng cho tàu bay dân dụng

7312109801
0,3%

Dây cáp và cáp thép khác, có gắn phụ kiện hoặc được lắp thành hàng hóa, dùng cho tàu bay dân dụng

7312108102
0,2%

Dây bện, cáp và cáp bện, bằng sắt hoặc thép, có gắn phụ kiện hoặc được làm thành hàng hóa, dùng cho tàu bay dân dụng

7312102000
0,1%

Dây bện, cáp bằng thép không gỉ, không cách điện

7312108302
0,1%

Cáp và cáp bện bằng sắt hoặc thép, kể cả cáp lõi khóa, không mạ hoặc chỉ mạ kẽm

Bức tranh đầy đủ trong báo cáo thị trường

Tất cả nhà nhập khẩu và xuất khẩu, các nước đối tác và xu hướng hai năm. Hoặc tìm ngay danh sách người mua theo mã này.

Báo cáo thị trường có sẵn

Câu hỏi và trả lời

Uzbekistan nhập khẩu hàng hóa mã HS 731210 (Dây cáp và dây thừng bằng sắt thép): 3.119 lô hàng trong giai đoạn tháng 10/2025 – tháng 9/2026, do 526 công ty thực hiện. Số lô hàng nhập khẩu tăng 2% so với cùng kỳ năm trước. Xuất khẩu: 245 lô hàng, do 44 công ty thực hiện.

Các nước cung cấp chính (tỷ trọng trong nhập khẩu): Trung Quốc 55,4%, Nga 11,6%, Nhật Bản 9,7%, Hàn Quốc 8,8%, Kazakhstan 5,2%.

Có tổng cộng 526 công ty nhập khẩu. Các công ty lớn nhất gồm OOO INTERBUR-AZIYA-ALLIANCE, for the JP Bureniye drilling rig of ERIELL Oilfield Services Middle East DMCC, LLC ZENATKOR TEMIR BETON BUYUMLARI.

Các tháng có nhiều lô hàng nhập khẩu nhất: tháng 8/2026 (355), tháng 6/2026 (319), tháng 9/2026 (282).
Thông tin
Đang tải...
Lên đầu trang