Dụng cụ y tế, phẫu thuật và thú y khác — nhập khẩu và xuất khẩu, Uzbekistan

mã HS 901890

Uzbekistan nhập khẩu hàng hóa mã HS 901890 (Dụng cụ y tế, phẫu thuật và thú y khác): 5.897 lô hàng trong giai đoạn tháng 10/2025 – tháng 9/2026, do 491 công ty thực hiện. Số lô hàng nhập khẩu tăng 6% so với cùng kỳ năm trước. Các nước cung cấp chính (tỷ trọng trong nhập khẩu): Hàn Quốc 29,8%, Trung Quốc 29,6%, Đức 7,2%. Xuất khẩu: 292 lô hàng, do 70 công ty thực hiện.

Mô tả chính thức: Other instruments and appliances used in medical, surgical, dental or veterinary sciences Nhóm 9018: Instruments and appliances used in medical, surgical, dental or veterinary sciences, including scintigraphic apparatus, other electromedical apparatus and sight-testing instruments

Nhập khẩu

5.897
lô hàng
+6% so với cùng kỳ năm trước
tháng 10/2025 – tháng 9/2026
Trị giá và giá — trong báo cáo

Hàn Quốc — 29,8%

Hàn Quốc là nơi gửi nhiều lô hàng nhất · Tỷ trọng

Nước cung cấp
  • Hàn Quốc 29,8%
  • Trung Quốc 29,6%
  • Đức 7,2%
  • Hồng Kông 4,5%
  • Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 3,3%
491
công ty
đã nhập khẩu mặt hàng này trong kỳ

Xuất khẩu

292
lô hàng
−70% so với cùng kỳ năm trước
tháng 10/2025 – tháng 9/2026
Trị giá và giá — trong báo cáo

Kazakhstan — 26,3%

Kazakhstan là nơi nhận nhiều lô hàng nhất · Tỷ trọng

Nước mua
  • Kazakhstan 26,3%
  • Afghanistan 23,6%
  • Nga 18,9%
  • Litva 7,1%
  • Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 4,1%
70
công ty
đã xuất khẩu mặt hàng này trong kỳ

Số lô hàng theo tháng

Tháng 12 2025
Tháng sôi động nhất trong kỳ · 773 lô hàng
Tháng nhiều nhất
773 lô hàng
Tháng 12 2025
Tháng ít nhất
357 lô hàng
Tháng 2 2026
Trung bình mỗi tháng
491 lô hàng
Nhập khẩu

Mã quốc gia

Các mã quốc gia chi tiết hơn bên trong mã HS 901890 và tỷ trọng của chúng trong tổng nhập khẩu và xuất khẩu.

9018908409
49,8%

Các loại bơm tiêm, kim tiêm, ống thông, ống dẫn và loại tương tự khác, dùng trong y học, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y

9018902000
20,2%

Endoscopes

9018903000
8,3%
9018905001
7,1%

Dụng cụ và thiết bị y tế, phẫu thuật hoặc thú y, loại khác

9018905009
5,7%

Other instruments and appliances used in medical, surgical, dental or veterinary sciences

9018906000
4,7%

Operating tables, examination tables and similar medical furniture

9018901000
3,1%

Instruments and appliances for measuring blood pressure

9018908401
0,4%

Medical, surgical or veterinary instruments and appliances, other, syringes with or without needles

9018904000
0,4%
9018907500
0,2%

Other ophthalmic instruments and appliances

Bức tranh đầy đủ trong báo cáo thị trường

Tất cả nhà nhập khẩu và xuất khẩu, các nước đối tác và xu hướng hai năm. Hoặc tìm ngay danh sách người mua theo mã này.

Báo cáo thị trường có sẵn

Câu hỏi và trả lời

Uzbekistan nhập khẩu hàng hóa mã HS 901890 (Dụng cụ y tế, phẫu thuật và thú y khác): 5.897 lô hàng trong giai đoạn tháng 10/2025 – tháng 9/2026, do 491 công ty thực hiện. Số lô hàng nhập khẩu tăng 6% so với cùng kỳ năm trước. Xuất khẩu: 292 lô hàng, do 70 công ty thực hiện.

Các nước cung cấp chính (tỷ trọng trong nhập khẩu): Hàn Quốc 29,8%, Trung Quốc 29,6%, Đức 7,2%, Hồng Kông 4,5%, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 3,3%.

Có tổng cộng 491 công ty nhập khẩu. Các công ty lớn nhất gồm OOO TIBTEXNIKA, LLC SABA-DARMON, LLC FAIRMOUNT.

Các tháng có nhiều lô hàng nhập khẩu nhất: tháng 12/2025 (773), tháng 6/2026 (596), tháng 9/2026 (588).
Thông tin
Đang tải...
Lên đầu trang