Băng vệ sinh, tampon và tã — nhập khẩu và xuất khẩu, Uzbekistan

mã HS 961900

Uzbekistan nhập khẩu hàng hóa mã HS 961900 (Băng vệ sinh, tampon và tã): 15.072 lô hàng trong giai đoạn tháng 10/2025 – tháng 9/2026, do 215 công ty thực hiện. Số lô hàng nhập khẩu giảm 7% so với cùng kỳ năm trước. Các nước cung cấp chính (tỷ trọng trong nhập khẩu): Nga 50,2%, Thổ Nhĩ Kỳ 29%, Trung Quốc 11,5%. Xuất khẩu: 2.428 lô hàng, do 47 công ty thực hiện.

Mô tả chính thức: Sanitary towels (pads) and tampons, napkins and napkin liners for babies and similar articles, of any material Nhóm 9619

Nhập khẩu

15.072
lô hàng
−7% so với cùng kỳ năm trước
tháng 10/2025 – tháng 9/2026
Trị giá và giá — trong báo cáo

Nga — 50,2%

Nga là nơi gửi nhiều lô hàng nhất · Tỷ trọng

Nước cung cấp
  • Nga 50,2%
  • Thổ Nhĩ Kỳ 29%
  • Trung Quốc 11,5%
  • Ba Lan 3,5%
  • Azerbaijan 1,2%
215
công ty
đã nhập khẩu mặt hàng này trong kỳ

Nhà nhập khẩu lớn nhất

  1. 1 SUFAR LLC
  2. 2 LLC ZEYNA TRADE
  3. 3 UNIVATION LLC
  4. 4 URGUT SIRIUS LLC
  5. 5 ELAROBABY LLC

Xuất khẩu

2.428
lô hàng
+5% so với cùng kỳ năm trước
tháng 10/2025 – tháng 9/2026
Trị giá và giá — trong báo cáo

Afghanistan — 48%

Afghanistan là nơi nhận nhiều lô hàng nhất · Tỷ trọng

Nước mua
  • Afghanistan 48%
  • Kyrgyzstan 20,4%
  • Nga 6,9%
  • Kazakhstan 6,1%
  • Tajikistan 5,9%
47
công ty
đã xuất khẩu mặt hàng này trong kỳ

Số lô hàng theo tháng

Tháng 12 2025
Tháng sôi động nhất trong kỳ · 1.499 lô hàng
Tháng nhiều nhất
1.499 lô hàng
Tháng 12 2025
Tháng ít nhất
1.033 lô hàng
Tháng 8 2026
Trung bình mỗi tháng
1.256 lô hàng
Nhập khẩu

Mã quốc gia

Các mã quốc gia chi tiết hơn bên trong mã HS 961900 và tỷ trọng của chúng trong tổng nhập khẩu và xuất khẩu.

9619008101
58,1%

Babies’ diapers and diaper liners, of paper pulp

9619008109
20%

Sanitary towels (pads) and tampons, of paper pulp, paper, cellulose wadding or webs of cellulose fibres, other

9619007101
7,9%

Baby diapers and diaper liners, of paper pulp

9619007109
6%

Babies' napkins and napkin liners, of paper pulp; other

9619008901
4,6%

Babies' diapers and diaper liners, of other materials

9619007501
0,9%
9619008909
0,8%

Other sanitary towels (pads) and tampons, napkins and napkin liners for babies and similar articles, of other materials, other

9619007909
0,7%

Sanitary towels (pads) and tampons, napkins and napkin liners for babies and similar articles, of other materials, other

9619003000
0,4%

Babies' napkins and napkin liners, of any material

9619004000
0,2%

Sanitary towels (pads) and tampons, of textile materials

9619007901
0,2%
9619005009
0,1%

Babies' diapers and diaper liners, of paper pulp, paper, cellulose wadding or webs of cellulose fibres

Bức tranh đầy đủ trong báo cáo thị trường

Tất cả nhà nhập khẩu và xuất khẩu, các nước đối tác và xu hướng hai năm. Hoặc tìm ngay danh sách người mua theo mã này.

Câu hỏi và trả lời

Uzbekistan nhập khẩu hàng hóa mã HS 961900 (Băng vệ sinh, tampon và tã): 15.072 lô hàng trong giai đoạn tháng 10/2025 – tháng 9/2026, do 215 công ty thực hiện. Số lô hàng nhập khẩu giảm 7% so với cùng kỳ năm trước. Xuất khẩu: 2.428 lô hàng, do 47 công ty thực hiện.

Các nước cung cấp chính (tỷ trọng trong nhập khẩu): Nga 50,2%, Thổ Nhĩ Kỳ 29%, Trung Quốc 11,5%, Ba Lan 3,5%, Azerbaijan 1,2%.

Có tổng cộng 215 công ty nhập khẩu. Các công ty lớn nhất gồm SUFAR LLC, LLC ZEYNA TRADE, UNIVATION LLC.

Các tháng có nhiều lô hàng nhập khẩu nhất: tháng 12/2025 (1.499), tháng 7/2026 (1.422), tháng 10/2025 (1.334).
Thông tin
Đang tải...
Lên đầu trang