Colombia — nhập khẩu và xuất khẩu theo sản phẩm

Mọi mã HS có đủ dữ liệu để công bố, kèm số lô hàng nhập khẩu và xuất khẩu. Mở từng mã để xem các nước đối tác và những công ty lớn nhất.

1.984 mã · Giai đoạn: tháng 1/2026 – tháng 6/2026 · Cập nhật: 23.10.2026

Không tìm thấy kết quả. Hãy thử tên hoặc mã khác.

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0106 Động vật sống khác
Động vật có vú sống khác 01061965178

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0201 Thịt bò tươi hoặc ướp lạnh
Thịt bò không xương, tươi hoặc ướp lạnh 02013018149
Nhóm 0202 Thịt bò đông lạnh
Thịt bò không xương, đông lạnh 020230301364
Nhóm 0203 Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Đùi sau và đùi trước lợn có xương, đông lạnh 0203221360
Thịt lợn đông lạnh khác 0203292.9928
Nhóm 0206 Phủ tạng ăn được của động vật thuộc họ trâu bò, lợn, cừu, dê, ngựa, lừa, la hoặc la con, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Phụ phẩm ăn được khác của lợn, đông lạnh 0206491520
Nhóm 0207 Thịt và phủ tạng ăn được của gia cầm thuộc nhóm 0105, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Thịt gà cắt miếng và phụ phẩm, đông lạnh 0207149601
Nhóm 0209 Mỡ lợn, không có nạc, và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất bằng cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, ướp muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói
Mỡ lợn chưa nấu chảy 0209101870

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0301 Cá sống
Cá cảnh nước ngọt sống 03011101.085
Nhóm 0302 Cá tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi lê cá và thịt cá khác thuộc nhóm 0304
Cá hồi Đại Tây Dương và sông Danube tươi hoặc ướp lạnh 0302142020
Cá rô phi tươi hoặc ướp lạnh 0302710259
Nhóm 0303 Cá đông lạnh, trừ phi lê cá và thịt cá khác thuộc nhóm 03.04
Cá hồi Đại Tây Dương và sông Danube đông lạnh 0303131050
Cá da trơn đông lạnh 0303244590
Cá đông lạnh khác 0303892891
Nhóm 0304 Phi lê cá và thịt cá khác (dù đã xay hay chưa), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Phi lê cá rô phi tươi hoặc ướp lạnh 03043135337
Phi lê cá hồi Thái Bình Dương tươi hoặc ướp lạnh 0304413482
Phi lê cá hồi trout tươi hoặc ướp lạnh 0304422283
Phi lê cá rô phi đông lạnh 0304612449
Phi lê cá da trơn đông lạnh 0304621910
Phi lê cá hồi Thái Bình Dương đông lạnh 0304811470
Nhóm 0306 Giáp xác, có hoặc không có mai, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, ướp muối hoặc ngâm nước muối; giáp xác xông khói; giáp xác có mai đã nấu chín bằng hấp hoặc luộc trong nước
Tôm đông lạnh khác 03061745233

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0402 Sữa và kem, cô đặc hoặc có thêm đường hoặc chất ngọt khác
Sữa bột có hàm lượng chất béo đến 1,5% 04021032857
Sữa bột trên 1,5% chất béo, không đường 04022124382
Nhóm 0403 Sữa bơ, sữa và kem đã lên men hoặc axit hóa, sữa chua, kephia và các loại sữa và kem lên men hoặc axit hóa khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc có thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc hương liệu hoặc chứa thêm quả, hạt hoặc ca cao
Sữa chua 04032026140
Nhóm 0404 Whey; các sản phẩm gồm các thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc có thêm đường hoặc chất ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Whey (nước sữa) 04041013556
Nhóm 0406 Pho mát và sữa đông
Phô mai tươi và sữa đông 040610252516
Phô mai bào hoặc dạng bột 04062021512
Phô mai chế biến 0406301019
Phô mai khác 04069043472
Nhóm 0407 Trứng chim, còn nguyên vỏ, tươi, bảo quản hoặc đã nấu chín
Trứng gà tươi còn vỏ 04072117100

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0511 Sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc 3, không thích hợp dùng làm thực phẩm cho người
Sản phẩm động vật khác 05119920200

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0601 Củ, thân củ, rễ củ, thân rễ, thân ngầm và thân hành, ở trạng thái ngủ, đang sinh trưởng hoặc đang ra hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ rễ thuộc nhóm 1212
Củ giống, thân củ và thân rễ ở trạng thái ngủ 0601104230
Nhóm 0602 Cây sống khác (kể cả rễ của chúng), cành giâm và cành chiết; tơ nấm
Cành giâm chưa ra rễ 060210117283
Cây sống khác 060290352256
Nhóm 0603 Hoa cắt và nụ hoa dùng để bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, nhuộm, tẩy trắng, tẩm hoặc đã qua chế biến khác
Hoa hồng cắt cành tươi 0603115016.460
Hoa cẩm chướng cắt cành tươi 0603124925.728
Hoa cúc cắt cành tươi 060314017.188
Hoa ly cắt cành tươi 060315271.731
Hoa cắt cành tươi khác 06031988350.678
Hoa cắt cành khô hoặc đã xử lý 06039011777
Nhóm 0604 Lá, cành và các bộ phận khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, và cỏ, rêu và địa y, dùng làm bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, nhuộm, tẩy trắng, tẩm hoặc xử lý khác
Cành lá tươi 060420012.809
Cành lá khô hoặc đã xử lý 06049013290

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0701 Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh
Khoai tây tươi, trừ khoai giống 0701900125
Nhóm 0702 Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh
Cà chua tươi 0702003232
Nhóm 0703 Hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau thuộc họ hành khác, tươi hoặc ướp lạnh
Hành tây và hành tím tươi 070310844603
Tỏi tươi 0703205387
Nhóm 0705 Xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh
Xà lách khác tươi 0705190140
Nhóm 0709 Các loại rau khác, tươi hoặc ướp lạnh
Măng tây tươi 0709201060
Ớt và ớt chuông tươi 0709600101
Bí ngô và bí tươi 0709930120
Rau tươi khác 0709990793
Nhóm 0710 Rau đông lạnh, đã hoặc chưa được nấu chín bằng cách hấp hoặc luộc trong nước
Khoai tây đông lạnh 0710100145
Ngô ngọt đông lạnh 07104024519
Hỗn hợp rau đông lạnh 07109017637
Nhóm 0712 Rau khô, nguyên, cắt, thái lát, nghiền vụn hoặc dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm
Hành tây khô 0712201129
Rau khô khác 07129030548
Nhóm 0713 Rau họ đậu khô, đã bóc vỏ, có hoặc không đã bóc vỏ lụa hoặc tách đôi
Đậu Hà Lan khô 07131014318
Đậu tây khô 07133325062
Đậu lăng khô 07134030924
Nhóm 0714 Sắn, củ dong, salep, atisô Jerusalem, khoai lang và các loại rễ, củ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, có hoặc không thái lát hoặc ở dạng viên; lõi cây sago
Khoai mỡ 0714300334

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0802 Các loại quả hạch khác, tươi hoặc khô, đã bóc vỏ hoặc chưa bóc vỏ
Hạnh nhân đã bóc vỏ 0802121245
Nhóm 0803 Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô
Chuối lá (chuối nấu) 080310612.704
Chuối 080390347.568
Nhóm 0804 Chà là, sung, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô
Quả sung 08042010219
Dứa (thơm) 0804302165
Bơ 080440634.030
Ổi, xoài và măng cụt 080450131.492
Nhóm 0805 Quả thuộc chi Citrus, tươi hoặc khô
Cam 08051058147
Chanh vàng và chanh xanh 080550522.432
Nhóm 0806 Nho, tươi hoặc khô
Nho tươi 08061069110
Nho khô (nho sấy) 0806201745
Nhóm 0808 Táo, lê và mộc qua, tươi
Táo 0808102.67025
Lê 0808304390
Nhóm 0810 Quả khác, tươi
Nam việt quất và việt quất 081040248102
Kiwi 0810502474
Trái cây tươi khác 081090785.529
Nhóm 0811 Quả và quả hạch, chưa nấu chín hoặc đã nấu chín bằng cách hấp hoặc luộc trong nước, đông lạnh, có hoặc không chứa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Trái cây và hạt đông lạnh khác 08119077362

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0901 Cà phê, đã hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử caffein; vỏ và vỏ lụa cà phê; chất thay thế cà phê có chứa cà phê ở bất kỳ tỷ lệ nào
Cà phê chưa rang 0901114539.949
Cà phê chưa rang, khử caffeine 09011215419
Cà phê rang 0901212051.471
Nhóm 0904 Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả khô hoặc nghiền hoặc xay của chi Capsicum hoặc của chi Pimenta
Hạt tiêu nguyên hạt 0904111516
Hạt tiêu xay hoặc nghiền 0904121024
Ớt xay hoặc nghiền 09042222683
Nhóm 0906 Quế và hoa quế
Quế xay hoặc nghiền 0906201022
Nhóm 0910 Gừng, nghệ tây, nghệ vàng (curcuma), húng tây, lá nguyệt quế, cà ri và các loại gia vị khác
Gia vị khác 0910991171.024

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1001 Lúa mì và meslin
Lúa mì và meslin, trừ lúa mì cứng 1001994290
Nhóm 1005 Ngô
Ngô, trừ giống 1005901.88380
Nhóm 1006 Gạo
Gạo xay xát (gạo trắng) 100630226299

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1101 Bột mì hoặc bột meslin
Bột mì 1101008108
Nhóm 1102 Bột ngũ cốc, trừ bột lúa mì hoặc lúa mạch đen lai
Bột ngô 110220161.495
Bột ngũ cốc khác 11029011854
Nhóm 1104 Ngũ cốc đã qua chế biến khác (ví dụ: đã bóc vỏ, cán, làm dẹt, chà bóng, cắt lát hoặc nghiền vỡ), trừ gạo thuộc nhóm 1006; mầm ngũ cốc, nguyên hạt, cán, làm dẹt hoặc nghiền
Yến mạch cán dẹt 11041221315
Nhóm 1108 Tinh bột; inulin
Tinh bột ngô 11081240176
Tinh bột sắn 11081411039

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1201 Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh
Đậu nành, trừ giống 1201902321
Nhóm 1202 Lạc, chưa rang hoặc chưa chế biến bằng cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc tách đôi
Lạc (đậu phộng) đã bóc vỏ 12024222018
Nhóm 1209 Hạt, quả và bào tử, loại dùng để gieo trồng
Hạt giống hoa 12093018514
Hạt giống rau 12099133525
Nhóm 1211 Cây và các bộ phận của cây, chủ yếu dùng trong công nghiệp nước hoa, dược phẩm hoặc dùng làm thuốc trừ sâu, diệt nấm hoặc mục đích tương tự
Cây dược liệu và cây thơm khác 1211903472.910

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1302 Dịch chiết thực vật; các chất pectin, pectinat và pectat; agar-agar và các chất nhầy, chất làm đặc khác từ thực vật, đã hoặc chưa biến đổi
Nhựa và chiết xuất thực vật khác 130219764127
Chất nhầy và chất làm đặc thực vật khác 13023915917

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1507 Dầu đậu tương và các phân đoạn của nó, đã hoặc chưa tinh luyện, nhưng không biến đổi hóa học
Dầu đậu nành thô 1507101375
Dầu đậu nành tinh luyện 150790134408
Nhóm 1509 Dầu ô liu và các phân đoạn của nó, đã hoặc chưa tinh luyện, nhưng không bị biến đổi hóa học
Dầu ô liu nguyên chất extra virgin 15092027620
Nhóm 1511 Dầu cọ và các phân đoạn của nó, đã hoặc chưa tinh luyện, nhưng không biến đổi hóa học
Dầu cọ thô 15111031284
Dầu cọ tinh luyện 1511901601.134
Nhóm 1512 Dầu hạt hướng dương, dầu hạt rum hoặc dầu hạt bông và các phần của chúng, đã hoặc chưa tinh luyện, nhưng không biến đổi hóa học
Dầu hướng dương hoặc dầu cây rum tinh luyện 15121914224
Nhóm 1513 Dầu dừa (copra), dầu nhân cọ hoặc dầu babassu và các phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh luyện, nhưng không biến đổi hóa học
Dầu hạt cọ thô 151321111104
Dầu hạt cọ tinh luyện 15132911126
Nhóm 1515 Các loại chất béo và dầu thực vật khác và các phần của chúng, đã hoặc chưa tinh luyện, nhưng không biến đổi hóa học
Dầu thực vật không bay hơi khác 151590277115
Nhóm 1516 Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và phần phân đoạn của chúng, đã hydro hóa toàn bộ hoặc một phần, đã liên este hóa, tái este hóa hoặc elaidin hóa, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm
Mỡ và dầu động vật đã hydro hóa 15161014146
Mỡ và dầu thực vật đã hydro hóa 15162020877
Nhóm 1517 Bơ thực vật; các hỗn hợp hoặc chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc của các phần của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo hoặc dầu ăn hoặc các phần của chúng thuộc nhóm 1516
Margarin, trừ margarin lỏng 15171016599
Hỗn hợp mỡ và dầu ăn được 151790317261
Nhóm 1518 Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, lưu huỳnh hóa, thổi khí, polyme hóa bằng nhiệt trong chân không hoặc trong khí trơ, hoặc đã biến đổi hóa học khác, trừ loại của nhóm 1516; hỗn hợp hoặc chế phẩm không ăn được của chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc của các phần của các chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Mỡ và dầu đã biến đổi hóa học 15180098114

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1601 Xúc xích và các sản phẩm tương tự, làm từ thịt, phụ phẩm ăn được của thịt, máu hoặc côn trùng; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm này
Xúc xích và các sản phẩm tương tự 16010011230
Nhóm 1602 Các loại thịt, phụ phẩm ăn được của thịt, máu hoặc côn trùng đã chế biến hoặc bảo quản khác
Thịt gà chế biến hoặc bảo quản 1602322711
Nhóm 1604 Cá đã chế biến hoặc bảo quản; trứng cá muối và chất thay thế trứng cá muối chế biến từ trứng cá
Cá ngừ chế biến hoặc bảo quản 16041488252
Cá khác chế biến hoặc bảo quản, nguyên con hoặc miếng 1604194210
Sản phẩm cá chế biến hoặc bảo quản khác 16042013714

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1701 Đường mía hoặc đường củ cải và saccarôzơ tinh khiết về mặt hóa học, ở dạng rắn
Đường mía thô, dạng rắn 1701130439
Đường mía khác, dạng rắn 17011481.250
Đường trắng tinh luyện 1701995222.415
Nhóm 1702 Đường khác, kể cả lactose, maltose, glucose và fructose tinh khiết về mặt hóa học, ở dạng rắn; siro đường không chứa chất tạo hương hoặc chất tạo màu thêm; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; caramen
Glucose và siro glucose 17023025380
Đường và siro đường khác 17029027465
Nhóm 1704 Kẹo đường (kể cả sôcôla trắng), không chứa ca cao
Kẹo cao su 170410188582
Kẹo đường không chứa ca cao 17049099714.260

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1801 Hạt ca cao, nguyên hạt hoặc vỡ mảnh, chưa rang hoặc đã rang
Hạt ca cao 1801009148
Nhóm 1804 Bơ ca cao, chất béo và dầu ca cao
Bơ, mỡ và dầu ca cao 18040026105
Nhóm 1805 Bột ca cao, không chứa đường hoặc chất tạo ngọt khác đã thêm vào
Bột ca cao không đường 180500155173
Nhóm 1806 Sôcôla và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao
Sô cô la khối trên 2 kg 180620137319
Sô cô la thanh, tấm có nhân 180631178638
Sô cô la thanh, tấm không nhân 18063285527
Sô cô la và sản phẩm ca cao khác 1806905162.306

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1901 Chiết xuất mạch nha; các chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột mịn, tinh bột hoặc chiết xuất mạch nha, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% khối lượng ca cao tính trên cơ sở chất khô đã khử béo hoàn toàn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm thực phẩm từ các hàng hóa thuộc các nhóm từ 0401 đến 0404, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% khối lượng ca cao tính trên cơ sở chất khô đã khử béo hoàn toàn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Thực phẩm trẻ em đóng gói bán lẻ 19011083750
Bột trộn và bột nhào làm bánh 190120362201
Chế phẩm khác từ bột, tinh bột hoặc chiết xuất malt 190190256847
Nhóm 1902 Mì ống, đã hoặc chưa nấu chín hoặc nhồi, và couscous
Mì ống chưa nấu không trứng 190219342211
Mì ống khác 19023013427
Nhóm 1904 Thực phẩm chế biến thu được bằng cách làm nở hoặc rang ngũ cốc hoặc sản phẩm từ ngũ cốc; ngũ cốc, trừ ngô, ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hay dạng hạt đã chế biến khác, đã nấu sơ hoặc chế biến khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Sản phẩm ngũ cốc nổ hoặc rang 190410296919
Thực phẩm ngũ cốc chế biến khác 19049042142
Nhóm 1905 Bánh mì, bánh ngọt, bánh quy và các sản phẩm bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, viên nang rỗng dùng cho dược phẩm, bánh dùng để niêm phong, giấy gạo và các sản phẩm tương tự
Bánh quy ngọt 190531969706
Bánh quế và bánh xốp 190532151636
Bánh mì nướng và bánh mì khô 19054048216
Sản phẩm bánh khác 1905901.0692.440

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2001 Rau, quả, hạt và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic
Dưa chuột ngâm giấm 2001101093
Nhóm 2002 Cà chua chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác ngoài giấm hoặc axit axetic
Cà chua nguyên quả hoặc cắt miếng đóng hộp 2002101741
Cà chua cô đặc và cà chua chế biến khác 2002902793
Nhóm 2004 Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác ngoài giấm hoặc axit axetic, đông lạnh, trừ các sản phẩm của nhóm 2006
Khoai tây chế biến đông lạnh 2004101.12082
Nhóm 2005 Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác ngoài giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh
Khoai tây chế biến, không đông lạnh 200520121626
Ngô ngọt chế biến hoặc bảo quản 20058011132
Rau và hỗn hợp rau chế biến khác 200599175177
Nhóm 2007 Mứt, thạch quả, mứt cam quýt, quả hoặc hạt nghiền nhuyễn và bột nhão từ quả hoặc hạt, đã nấu chín, có hoặc không chứa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Mứt, thạch và quả nghiền khác 200799226584
Nhóm 2008 Quả, hạt và các bộ phận ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản cách khác, có hoặc không chứa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Đậu phộng chế biến hoặc bảo quản 200811154437
Hạt và hạt giống khác chế biến 200819386241
Dứa chế biến hoặc bảo quản 20082036258
Hỗn hợp quả và hạt chế biến 20089729299
Quả và hạt khác chế biến hoặc bảo quản 2008991472.879
Nhóm 2009 Nước ép quả, kể cả nước nho cô đặc chưa lên men, không chứa cồn, có hoặc không thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; nước ép rau, chưa lên men, không chứa cồn, có hoặc không thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Nước ép quả hoặc rau củ khác 200989111359

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2101 Các chất chiết xuất, tinh chất và cao cô đặc của cà phê, chè hoặc chè maté, và các chế phẩm có cơ sở là các sản phẩm này hoặc có cơ sở là cà phê, chè hoặc chè maté; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và các chất chiết xuất, tinh chất và cao cô đặc của chúng
Chiết xuất và cô đặc cà phê 2101112291.702
Chế phẩm từ cà phê 210112169238
Chiết xuất và cô đặc từ trà, mate 21012015939
Nhóm 2102 Men và các vi sinh vật đơn bào khác, đã chết; bột nở đã chế biến
Men sống 210210119172
Nhóm 2103 Xì dầu và các chế phẩm từ xì dầu; các loại gia vị hỗn hợp và hỗn hợp gia vị; bột mù tạt và bột mù tạt đã chế biến, mù tạt đã chế biến
Sốt cà chua và tương cà 210320411174
Bột mù tạt và mù tạt chế biến 21033018668
Nước sốt và gia vị hỗn hợp khác 2103901.5221.212
Nhóm 2104 Súp và nước dùng và chế phẩm để chế biến chúng; chế phẩm thực phẩm hỗn hợp đồng nhất
Súp và nước dùng 21041092184
Nhóm 2106 Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Protein cô đặc 21061021628
Chế phẩm thực phẩm khác 2106904.4983.106

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2201 Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, không chứa đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu; nước đá và tuyết
Nước khoáng và nước có ga không đường 220110157132
Nhóm 2202 Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, có thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc có hương liệu, và đồ uống không có cồn khác, trừ nước quả hoặc nước rau ép thuộc nhóm 2009
Nước có đường hoặc hương liệu 220210180701
Đồ uống không cồn khác 2202991.105972
Nhóm 2203 Bia làm từ malt
Bia malt 220300125241
Nhóm 2204 Rượu vang nho tươi, kể cả rượu vang tăng cường; nước nho chưa lên men, trừ loại thuộc nhóm 2009
Rượu vang sủi 2204102692
Rượu vang đóng chai đến 2 lít 2204211.2899
Nhóm 2207 Rượu etylic chưa biến tính, có nồng độ cồn từ 80% vol trở lên; rượu etylic đã biến tính và các loại rượu mạnh khác, ở mọi nồng độ
Cồn ethyl chưa biến tính, từ 80% trở lên 22071019488
Cồn ethyl và rượu mạnh đã biến tính 22072011813
Nhóm 2208 Rượu etylic chưa biến tính có nồng độ cồn theo thể tích dưới 80% vol; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có cồn khác
Rượu whisky 2208305718
Rượu rum 220840142694
Rượu mùi 220870215549
Rượu mạnh và đồ uống có cồn khác 22089062549
Nhóm 2209 Giấm và các chất thay thế giấm thu được từ axit axetic
Giấm 22090014145

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2301 Bột, bột mịn và viên của thịt hoặc phụ phẩm giết mổ; của cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật không xương sống dưới nước khác, không thích hợp dùng làm thực phẩm cho người; bã mỡ
Bột thịt dùng làm thức ăn chăn nuôi 23011063740
Bột cá 2301201370
Nhóm 2303 Phế liệu của quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã củ cải đường, bã mía và phế liệu khác của quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu của quá trình nấu bia hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không
Phụ phẩm sản xuất tinh bột 2303101243
Bã và phế liệu nấu bia, chưng cất 2303302241
Nhóm 2304 Khô dầu và các phế liệu rắn khác từ việc chiết xuất dầu đậu tương
Khô dầu đậu nành 2304009377
Nhóm 2309 Chế phẩm dùng làm thức ăn chăn nuôi
Thức ăn cho chó và mèo 2309101.2701.507
Chế phẩm thức ăn chăn nuôi khác 2309901.311958

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2501 Muối (kể cả muối ăn và muối đã làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, dù ở dạng dung dịch nước hay có pha thêm chất chống vón hoặc làm chảy tự do; nước biển
Muối 250100259225
Nhóm 2507 Cao lanh và các loại đất sét kaolin khác, đã hoặc chưa nung
Cao lanh và đất sét cao lanh 25070033644
Nhóm 2508 Các loại đất sét khác, andalusit, kyanit và sillimanit, đã hoặc chưa nung; mullit; đất chamotte hoặc dinas
Bentonit 25081065113
Đất sét khác 25084015957
Nhóm 2515 Đá cẩm thạch, đá travertin, đá ecaussine và các loại đá xây dựng hoặc đá làm tượng đài khác có tỷ trọng biểu kiến từ 2,5 trở lên, và đá thạch cao, đã hoặc chưa được đẽo thô hoặc chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
Đá cẩm thạch, travertine dạng khối, tấm 2515121341
Nhóm 2517 Sỏi cuội, sỏi, đá vỡ hoặc đá nghiền, thường dùng làm cốt liệu bê tông, rải đường hoặc ballast đường sắt; đá dăm và đá lửa, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; macadam bằng xỉ, xỉ dross hoặc chất thải công nghiệp tương tự; macadam rải nhựa đường; hạt, mảnh vụn và bột của đá thuộc nhóm 2515 hoặc 2516, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt
Hạt, mảnh và bột đá cẩm thạch 2517414234
Nhóm 2519 Cacbonat magiê tự nhiên (magnesit); magiê ôxít nung chảy; magiê ôxít thiêu kết; các loại magiê ôxít khác, đã hoặc chưa tinh khiết
Magiê oxit nung chảy và thiêu kết 2519901706
Nhóm 2520 Thạch cao; anhydrit; vữa thạch cao gồm thạch cao nung hoặc canxi sunfat, đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không có một lượng nhỏ chất xúc tiến hoặc chất làm chậm đông kết
Thạch cao nung (vữa) 25202075185
Nhóm 2523 Xi măng poóc lăng, xi măng alumin, xi măng xỉ, xi măng supersunfat và các loại xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa nhuộm màu hoặc ở dạng clanhke
Xi măng thủy lực khác 2523903114
Nhóm 2526 Steatit tự nhiên, đã hoặc chưa được đẽo thô hoặc chỉ cắt thành khối hoặc phiến hình chữ nhật; talc
Steatit và talc đã nghiền hoặc dạng bột 25262013574

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2616 Quặng bạc và tinh quặng bạc
Quặng và tinh quặng kim loại quý khác 2616900626

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2701 Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá
Than bitum 2701124954
Nhóm 2703 Than bùn (kể cả than bùn lót chuồng), đã hoặc chưa kết khối
Than bùn 2703001035
Nhóm 2704 Than cốc và bán cốc của than đá, than nâu hoặc than bùn; cacbon retort
Than cốc và bán cốc 2704004205
Nhóm 2710 Dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bitum, trừ loại thô; các chế phẩm chứa từ 70% khối lượng trở lên các loại dầu này
Dầu nhẹ từ dầu mỏ (xăng) 271012368100
Dầu mỏ trung bình và nặng (diesel, dầu mazut) 2710195.0295.953
Nhóm 2711 Khí dầu mỏ và các hydrocarbon khí khác
Propan hóa lỏng 2711123790
Butan hóa lỏng 2711132680
Nhóm 2712 Sáp dầu mỏ; sáp parafin, sáp dầu mỏ vi tinh thể, sáp mềm, ozokerit, sáp than nâu, sáp than bùn, các loại sáp khoáng khác và các sản phẩm tương tự thu được bằng tổng hợp hoặc bằng quá trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu
Sáp parafin, dưới 0,75% dầu 2712201266
Sáp khoáng và sản phẩm tương tự khác 271290241117

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2801 Flo, clo, brom và iốt
Clo 2801106267
Nhóm 2803 Cacbon, kể cả muội cacbon và các dạng cacbon khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Muội than và các dạng carbon khác 28030072538
Nhóm 2809 Điphotpho pentaoxit; axit photphoric và axit polyphotphoric
Axit photphoric 28092017518
Nhóm 2811 Các axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ khác của phi kim loại có oxy
Silic dioxide 28112265054
Nhóm 2815 Xút ăn da (natri hydroxit); kali hydroxit (potash ăn da); peoxit của natri hoặc kali
Xút ăn da dạng rắn 28151115128
Xút ăn da dạng lỏng 28151217076
Nhóm 2817 Oxit kẽm; peoxit kẽm
Kẽm oxit và peroxide 28170015142
Nhóm 2818 Corindon nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; oxit nhôm; hiđrôxít nhôm
Nhôm oxit (alumina) 2818201071
Nhóm 2821 Ôxít và hiđrôxít sắt; đất màu chứa từ 70% trở lên tính theo khối lượng sắt kết hợp, quy theo Fe2O3
Oxit và hydroxide sắt 282110197354
Nhóm 2823 Ôxít titan
Titan oxit 2823001036
Nhóm 2827 Clorua, oxit clorua và hydroxit clorua; bromua và oxit bromua; iodua và oxit iodua
Canxi clorua 2827201078
Clorua khác 28273912446
Nhóm 2828 Hypoclorit; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit
Hypoclorit khác 28289011024
Nhóm 2832 Sulphit; thiosulphat
Natri sunfit 28321012641
Nhóm 2833 Sulphat; phèn; peroxosulphat (persulphat)
Dinatri sunfat 2833111551
Magiê sunfat 28332111630
Sunfat khác 283329226172
Nhóm 2835 Phosphinat, phosphonat, phosphat và polyphosphat
Canxi photphat 28352620421
Polyphotphat khác 28353915914
Nhóm 2836 Các loại cacbonat; peroxocacbonat (percarbonat); amoni cacbonat thương phẩm chứa amoni carbamat
Natri bicarbonat 28363015319
Canxi carbonat 28365015472
Carbonat khác 28369916350
Nhóm 2844 Các nguyên tố hóa học phóng xạ và đồng vị của chúng (kể cả các nguyên tố hóa học và đồng vị phân hạch hoặc sinh sản) và các hợp chất của chúng; các hỗn hợp và cặn chứa các sản phẩm này
Nguyên tố và đồng vị phóng xạ khác 28444336931
Nhóm 2847 Peroxit hydro, đã hoặc chưa làm rắn bằng urê
Hydro peroxide 2847001811
Nhóm 2853 Phosphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ ferrophosphua; các hợp chất vô cơ khác, kể cả nước cất hoặc nước có độ dẫn điện và nước có độ tinh khiết tương tự; không khí lỏng, đã hoặc chưa loại bỏ khí hiếm; không khí nén; hỗn hống, trừ hỗn hống của kim loại quý
Hợp chất vô cơ khác 2853901391

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2901 Hiđrocacbon mạch hở
Hydrocarbon mạch hở no 2901101987
Nhóm 2902 Hiđrocacbon mạch vòng
Cyclan và cyclen khác 29021917632
Hỗn hợp đồng phân xylen 29024411102
Nhóm 2904 Các dẫn xuất sunfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của hydrocacbon, đã hoặc chưa halogen hóa
Dẫn xuất hydrocarbon chỉ chứa nhóm sulpho 2904101066
Nhóm 2905 Ancol mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Methanol 2905111120
Propanol và isopropanol 2905121151
Cồn lauryl, cetyl và stearyl 29051712012
Rượu đơn chức no khác 29051916636
Rượu terpen mạch hở 29052214424
Ethylene glycol 29053112917
Propylene glycol 29053226742
Glycerol 29054516160
Nhóm 2906 Ancol vòng và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Rượu mạch vòng khác 29061923937
Nhóm 2907 Phenol; phenol-ancol
Phenol đơn chức khác 29071910754
Nhóm 2909 Ete, ete-ancol, ete-phenol, ete-ancol-phenol, peroxit ancol, peroxit ete, peroxit xeton, và các dẫn xuất halogen hóa, sunfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Ete thơm 29093010619
Ete-rượu khác 29094932033
Ete-phenol và ete-rượu-phenol 29095011350
Nhóm 2912 Andehit, có hoặc không có chức năng oxy khác; polyme vòng của andehit; paraformaldehyt
Aldehyde mạch hở khác 29121933046
Aldehyde mạch vòng khác 29122926633
Nhóm 2914 Xeton và quinon, có hoặc không có chức năng oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Keton mạch hở khác 29141912517
Keton cyclan và cyclen khác 29142932226
Keton thơm khác 2914391195
Keton-phenol và keton chứa nhóm oxy khác 29145011023
Nhóm 2915 Axit monocacboxylic no, mạch hở và các anhydrit, halogenua, peoxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Axit axetic 29152114015
Muối khác của axit axetic 29152912814
Ethyl axetat 2915311196
Các este khác của axit axetic 29153959297
Axit propionic, muối và este của nó 291550173119
Axit butanoic và pentanoic, muối và este của chúng 291560362125
Axit palmitic và stearic, muối và este của chúng 291570281162
Axit monocacboxylic mạch hở no khác và dẫn xuất 29159058164
Nhóm 2916 Axit monocarboxylic không no, mạch hở; axit monocarboxylic vòng, anhydrit, halogenua, peoxit, axit peroxy và các dẫn xuất của chúng
Este của axit acrylic 2916121986
Este của axit methacrylic 2916141715
Axit monocacboxylic mạch hở không no khác và dẫn xuất 29161924121
Axit benzoic, muối và este của nó 29163124527
Axit monocacboxylic thơm khác và dẫn xuất 29163916816
Nhóm 2917 Axit polycarboxylic, anhydrit, halogenua, peoxit, axit peroxy và các dẫn xuất của chúng
Axit policacboxylic mạch hở khác và dẫn xuất 29171915911
Dioctyl orthophthalat 29173211965
Axit policacboxylic thơm khác và dẫn xuất 29173919236
Nhóm 2918 Axit cacboxylic có chức năng oxy khác và anhydrit, halogenua, peoxit, peroxyaxit và dẫn xuất của chúng
Axit lactic, muối và este của nó 29181120053
Axit citric 291814410730
Muối và este của axit citric 291815199194
Axit cacboxylic khác có chức rượu 29181915813
Các este khác của axit salicylic và muối 29182312317
Axit cacboxylic khác có chức phenol 29182915661
Axit cacboxylic có chức aldehyt hoặc xeton 2918301117
Axit cacboxylic khác có chức oxy bổ sung 29189921423
Nhóm 2920 Este của các axit vô cơ khác của phi kim và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Các este khác của axit vô cơ của phi kim 29209013611
Nhóm 2921 Hợp chất có chức amin
Monoamin mạch hở khác và dẫn xuất 2921191057
Nhóm 2922 Hợp chất amin có chức oxy
Amino-rượu khác, ete và este của chúng 29221920615
Lysine, este và muối của nó 29224126112
Axit glutamic và muối của nó 2922421651
Axit amin khác, este và muối của chúng 292249802128
Amino-rượu-phenol và amino-axit-phenol 29225036842
Nhóm 2923 Muối và hydroxit amoni bậc bốn; lecithin và các phosphoaminolipid khác
Lecithin và phosphoaminolipid khác 2923201446
Muối và hydroxit amoni bậc bốn khác 29239019660
Nhóm 2924 Các hợp chất có chức carboxyamid; các hợp chất có chức amid của axit cacbonic
Amit mạch hở khác và dẫn xuất 29241922834
Amit vòng khác và dẫn xuất 2924293644
Nhóm 2925 Các hợp chất có chức carboxyimid, kể cả saccharin và muối của nó; các hợp chất có chức imin
Imit khác và dẫn xuất 29252922238
Nhóm 2926 Hợp chất có chức nitrile
Hợp chất nitril khác 29269019623
Nhóm 2929 Hợp chất có chức khác chứa nitơ
Isocyanat 29291043217
Nhóm 2930 Hợp chất hữu cơ lưu huỳnh
Methionine 29304021827
Hợp chất hữu cơ chứa lưu huỳnh khác 29309062526
Nhóm 2931 Hợp chất hữu cơ - vô cơ khác
Hợp chất hữu cơ chứa photpho khác 29314911429
Hợp chất hữu cơ-vô cơ khác 29319020732
Nhóm 2932 Hợp chất dị vòng chỉ chứa nguyên tử dị vòng oxy
Sucralose 2932141702
Hợp chất chứa vòng furan khác 2932191617
Lacton 29322041552
Hợp chất dị vòng chỉ chứa oxy khác 29329949339
Nhóm 2933 Hợp chất dị vòng chỉ chứa nguyên tử dị vòng nitơ
Hợp chất chứa vòng imidazol khác 2933292722
Hợp chất chứa vòng pyridin khác 2933393675
Hợp chất quinolin và isoquinolin khác 2933491370
Hợp chất pyrimidin và piperazin khác 29335946710
Hợp chất chứa vòng triazin khác 2933691329
Lactam khác 2933791309
Hợp chất dị vòng chỉ chứa nitơ khác 29339965124
Nhóm 2934 Axit nucleic và muối của chúng, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các hợp chất dị vòng khác
Hợp chất chứa vòng thiazol 2934101315
Hợp chất dị vòng khác 29349977610
Nhóm 2935 Sunfonamid
Sulfonamid 2935902709
Nhóm 2936 Provitamin và vitamin, tự nhiên hoặc tổng hợp, kể cả các chất cô đặc tự nhiên, các dẫn xuất chủ yếu dùng làm vitamin, và các hỗn hợp của các mặt hàng trên, đã hoặc chưa pha trong dung môi
Vitamin A và dẫn xuất 29362113423
Vitamin B1 và dẫn xuất 29362210332
Vitamin B2 và dẫn xuất 29362310639
Axit pantothenic (vitamin B5) và dẫn xuất 29362411668
Vitamin C và dẫn xuất 29362723914
Vitamin E và dẫn xuất 29362818133
Vitamin khác và dẫn xuất 29362937073
Vitamin, tiền vitamin khác và hỗn hợp 29369010465
Nhóm 2937 Hoóc-môn, prostaglandin, thromboxan và leukotrien, tự nhiên hoặc tổng hợp; các dẫn xuất và các chất tương tự cấu trúc của chúng
Dẫn xuất halogen của hormon vỏ thượng thận 2937221813
Nhóm 2938 Glycosit, tự nhiên hoặc được tổng hợp, và muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng
Glycosid khác và dẫn xuất 29389017016
Nhóm 2940 Đường, tinh khiết về mặt hóa học, trừ sucrose, lactose, maltose, glucose và fructose; ete đường, acetal đường và este đường, và muối của chúng, trừ các sản phẩm của nhóm 2937, 2938 hoặc 2939
Đường tinh khiết hóa học khác, ete và este của chúng 29400018514
Nhóm 2941 Kháng sinh
Penicillin và dẫn xuất 2941101988
Kháng sinh khác 29419064730

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3001 Tuyến và các cơ quan khác dùng cho mục đích trị liệu bằng cơ quan, đã sấy khô, có hoặc không ở dạng bột; chiết xuất của tuyến hoặc các cơ quan khác hoặc của các dịch tiết của chúng dùng cho mục đích trị liệu bằng cơ quan; heparin và muối của nó; các chất khác có nguồn gốc người hoặc động vật đã được chế biến dùng cho mục đích điều trị hoặc phòng bệnh, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chất khác từ người và động vật dùng trị liệu 3001902336
Nhóm 3002 Máu người; máu động vật đã được chuẩn bị dùng cho mục đích điều trị, phòng bệnh hoặc chẩn đoán; huyết thanh miễn dịch, vắc xin, độc tố, nuôi cấy vi sinh vật và các sản phẩm tương tự
Kháng huyết thanh và các phân đoạn máu khác 3002126168
Sản phẩm miễn dịch đóng liều hoặc bán lẻ 30021582847
Vắc-xin dùng cho người 3002411362
Vắc-xin dùng cho thú y 30024251987
Độc tố, môi trường nuôi cấy vi sinh vật và sản phẩm tương tự 30024940920
Máu người và động vật dùng trị liệu và chẩn đoán 300290233410
Nhóm 3003 Thuốc (trừ hàng thuộc nhóm 3002, 3005 hoặc 3006), gồm hai hay nhiều thành phần trộn lẫn với nhau, dùng cho mục đích điều trị hoặc phòng bệnh, chưa đóng thành liều lượng hoặc dạng hoặc bao bì bán lẻ
Thuốc hỗn hợp khác, chưa đóng liều 30039023524
Nhóm 3004 Thuốc gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn, dùng cho mục đích điều trị hoặc phòng bệnh, đóng liều lượng hoặc đóng gói bán lẻ
Thuốc chứa penicillin, đóng liều 300410186379
Thuốc chứa kháng sinh, đóng liều 3004206001.491
Thuốc chứa corticosteroid, đóng liều 300432351685
Thuốc chứa hormon khác, đóng liều 300439588223
Thuốc chứa alkaloid, đóng liều 30044916059
Thuốc chứa vitamin, đóng liều 3004502261.091
Thuốc khác, đóng liều 3004907.6445.861
Nhóm 3005 Bông, gạc, băng và các loại tương tự, đã tẩm hoặc phủ chất dược phẩm hoặc đóng gói theo dạng hoặc bao gói để bán lẻ dùng cho mục đích y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y
Băng dính y tế và băng cá nhân 300510889670
Bông, gạc và băng y tế 3005901.11694
Nhóm 3006 Hàng dược phẩm quy định tại Chú giải 4 Chương 30
Chỉ khâu phẫu thuật vô trùng và keo dán mô 3006102.19327
Thuốc cản quang X-quang và thuốc thử chẩn đoán 3006301512
Xi măng và vật liệu trám răng 30064078034
Gel bôi trơn dùng trong y tế 3006701037
Giả dược và bộ thử nghiệm lâm sàng 3006934721

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3102 Phân đạm khoáng hoặc hóa học
Ure 3102102026
Nhóm 3104 Phân bón khoáng hoặc hóa học, phân kali
Kali clorua 31042026517
Nhóm 3105 Phân bón khoáng hoặc hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố dinh dưỡng là nitơ, phospho và kali; các loại phân bón khác; hàng hóa của Chương này ở dạng viên hoặc dạng tương tự hoặc đóng gói với khối lượng cả bì không quá 10 kg
Phân bón dạng viên hoặc gói nhỏ 31051035544
Phân bón NPK (đạm, lân, kali) 310520323115
Phân bón khoáng và hóa học khác 310590230180

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3203 Chất màu có nguồn gốc thực vật hoặc động vật, kể cả các chất chiết dùng để nhuộm, trừ than đen động vật, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm dựa trên các chất màu đó
Chất màu nguồn gốc thực vật hoặc động vật 32030033162
Nhóm 3204 Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp dùng làm chất tăng trắng huỳnh quang hoặc chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
Thuốc nhuộm phân tán 32041115928
Thuốc nhuộm axit và thuốc nhuộm cầm màu 320412311180
Thuốc nhuộm bazơ 32041315142
Thuốc nhuộm hoạt tính 32041612448
Bột màu hữu cơ tổng hợp 320417655422
Chất màu hữu cơ tổng hợp khác và hỗn hợp 32041931858
Chất tăng trắng huỳnh quang 32042014554
Chất màu hữu cơ tổng hợp khác 32049012336
Nhóm 3205 Thuốc màu dạng hồ; các chế phẩm dựa trên thuốc màu dạng hồ như quy định tại Chú giải 3 của Chương này
Phẩm lake 32050010862
Nhóm 3206 Chất màu khác; các chế phẩm như quy định tại Chú giải 3 của Chương này, trừ các loại thuộc các nhóm 3203, 3204 hoặc 3205; các sản phẩm vô cơ dùng làm chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
Bột màu titan dioxit (từ 80% trở lên) 32061160570
Bột màu titan dioxit khác 320619536259
Bột màu ultramarine 32064117354
Bột màu vô cơ khác 320649683299
Nhóm 3207 Chất màu đã điều chế, chất làm đục, chất màu và các chế phẩm tương tự dùng cho gốm sứ, tráng men hoặc thủy tinh
Bột màu và màu chế biến cho gốm, men và thủy tinh 3207102466
Men thủy tinh hóa và men gốm 3207202282
Frit thủy tinh dạng bột, hạt hoặc vảy 3207402342
Nhóm 3208 Sơn và véc ni trên cơ sở polyme tổng hợp hoặc polyme tự nhiên đã biến đổi hóa học, phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước
Sơn và vecni gốc polyeste trong môi trường không nước 320810347149
Sơn và vecni acrylic hoặc vinyl trong môi trường không nước 320820846317
Sơn và vecni polyme tổng hợp khác trong môi trường không nước 3208901.300858
Nhóm 3209 Sơn và véc ni trên cơ sở polyme tổng hợp hoặc polyme tự nhiên đã biến đổi hóa học, phân tán hoặc hòa tan trong môi trường nước
Sơn và vecni acrylic hoặc vinyl gốc nước 320910342292
Sơn và vecni gốc nước khác 32099033642
Nhóm 3210 Sơn và véc ni khác (kể cả men, sơn mài và sơn nước); bột màu pha chế dùng để hoàn thiện da
Sơn và vecni khác; bột màu nước hoàn thiện da 32100017048
Nhóm 3211 Chất làm khô đã pha chế
Chất làm khô chế biến 32110044124
Nhóm 3212 Bột màu (kể cả bột và vảy kim loại) phân tán trong môi trường không chứa nước, ở dạng lỏng hoặc dạng nhão, dùng trong sản xuất sơn (kể cả men); giấy lá kim loại để dập; thuốc nhuộm và chất màu khác, đóng gói để bán lẻ
Màng dập nóng 32121018538
Bột màu phân tán trong môi trường không nước 321290496118
Nhóm 3213 Màu vẽ của họa sĩ, học sinh hoặc họa sĩ biển hiệu, màu điều chỉnh sắc độ, màu giải trí và loại tương tự, ở dạng viên, tuýp, lọ, chai, khay hoặc dạng đóng gói tương tự
Màu vẽ nghệ thuật dạng bộ 32131018163
Màu vẽ nghệ thuật khác 32139012439
Nhóm 3214 Bột trét kính, bột ghép cành, xi măng nhựa, hợp chất trét kín và các loại matít khác; chất trét của thợ sơn; chế phẩm phủ bề mặt không chịu lửa dùng cho mặt tiền, tường trong nhà, sàn, trần hoặc loại tương tự
Matit kính và xi măng nhựa 3214101.751683
Matit và bột trét khác 32149044398
Nhóm 3215 Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc ở dạng rắn
Mực in đen 321511939196
Mực in khác (không phải màu đen) 3215191.3121.097
Mực khác 32159027159

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3301 Tinh dầu (đã hoặc chưa tách tecpen), kể cả tinh dầu cô đặc và tinh dầu tuyệt đối; nhựa hương; nhựa dầu chiết xuất; chất cô đặc của tinh dầu trong chất béo, dầu cố định, sáp hoặc các sản phẩm tương tự; phụ phẩm tecpen của quá trình khử tecpen; dịch cất nước và dung dịch nước của tinh dầu
Tinh dầu cam 33011213016
Tinh dầu họ cam quýt khác 33011915817
Tinh dầu khác 33012973941
Tinh dầu cô đặc và phụ phẩm terpen 33019016026
Nhóm 3302 Hỗn hợp các chất thơm và hỗn hợp dựa trên một hoặc nhiều chất này, loại dùng làm nguyên liệu trong công nghiệp; các chế phẩm khác dựa trên các chất thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống
Hỗn hợp hương liệu cho công nghiệp thực phẩm và đồ uống 3302102.8491.051
Hỗn hợp hương liệu khác dùng trong công nghiệp 3302902.0301.302
Nhóm 3303 Nước hoa và nước thơm dùng cho vệ sinh cá nhân
Nước hoa và nước thơm 3303005.4785.632
Nhóm 3304 Chế phẩm trang điểm hoặc làm đẹp và chế phẩm dùng cho da (trừ thuốc), kể cả chế phẩm chống nắng hoặc làm rám nắng; chế phẩm dùng cho làm móng tay hoặc móng chân
Mỹ phẩm trang điểm môi 3304102.0885.383
Mỹ phẩm trang điểm mắt 3304202.1774.216
Sản phẩm làm móng tay và móng chân 3304304761.205
Phấn trang điểm, dạng nén hoặc rời 3304911.2274.316
Mỹ phẩm và sản phẩm chăm sóc da khác 3304998.99710.754
Nhóm 3305 Chế phẩm dùng cho tóc
Dầu gội đầu 3305102.5244.578
Sản phẩm uốn và duỗi tóc 33052010647
Keo xịt tóc 33053014241
Sản phẩm chăm sóc tóc khác 3305904.5454.905
Nhóm 3306 Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng miệng hoặc răng giả, kể cả kem và bột cố định răng giả; chỉ nha khoa đóng gói bán lẻ từng chiếc
Kem đánh răng 3306101.138763
Chỉ nha khoa 33062013557
Sản phẩm vệ sinh răng miệng khác 3306902813.369
Nhóm 3307 Chế phẩm trước khi cạo râu, khi cạo râu hoặc sau khi cạo râu, chất khử mùi cá nhân, chế phẩm dùng cho tắm, chế phẩm làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chất khử mùi phòng đã chế biến
Sản phẩm cạo râu và sau cạo râu 330710254129
Chất khử mùi và chống mồ hôi 3307201.4072.295
Chất làm thơm và khử mùi phòng khác 330749974252
Sản phẩm nước hoa và mỹ phẩm khác 330790786236

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3401 Xà phòng; các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thanh, bánh, miếng đúc khuôn, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt để rửa da, ở dạng lỏng hoặc kem và đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, bông, nỉ, vải không dệt, đã tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy rửa
Xà phòng tắm dạng bánh (kể cả xà phòng y tế) 3401117331.913
Xà phòng bánh khác 340119622947
Xà phòng dạng khác 340120100137
Sản phẩm rửa da dạng lỏng hoặc kem 3401301.8341.445
Nhóm 3402 Chất hoạt động bề mặt hữu cơ (trừ xà phòng); chế phẩm hoạt động bề mặt, chế phẩm giặt rửa (kể cả chế phẩm phụ trợ giặt rửa) và chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ loại thuộc nhóm 3401
Chất hoạt động bề mặt anion 34023193177
Chế phẩm hoạt động bề mặt và tẩy rửa khác 340239576227
Chất hoạt động bề mặt cation 34024118952
Chất hoạt động bề mặt không ion 3402421.390314
Chất hoạt động bề mặt hữu cơ khác 340249159117
Chế phẩm làm sạch đóng gói bán lẻ 3402502.1423.507
Chế phẩm tẩy rửa và làm sạch khác 3402901.581701
Nhóm 3403 Chế phẩm bôi trơn và chế phẩm dùng để xử lý dầu mỡ cho vật liệu dệt, da, da lông hoặc các vật liệu khác, trừ chế phẩm chứa từ 70% trở lên tính theo khối lượng là dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum
Chế phẩm bôi trơn ít dầu mỏ 3403191.337138
Chế phẩm xử lý dầu cho dệt và da 3403911073
Chế phẩm bôi trơn khác 3403992.066103
Nhóm 3404 Sáp nhân tạo và sáp đã chế biến
Sáp nhân tạo và sáp chế biến khác 34049057074
Nhóm 3405 Xi đánh bóng và kem đánh bóng dùng cho giày dép, đồ nội thất, sàn nhà, thân xe, thủy tinh hoặc kim loại; bột nhão và bột cọ rửa và các chế phẩm tương tự, trừ sáp của nhóm 3404
Xi và kem đánh giày, da 34051014281
Chất đánh bóng thân xe 340530173120
Chất đánh bóng và kem làm sạch khác 340590233151
Nhóm 3406 Nến, nến nhỏ và loại tương tự
Nến và các sản phẩm tương tự 34060095981
Nhóm 3407 Bột nhào tạo hình, kể cả loại đóng gói cho trẻ em vui chơi; các chế phẩm gọi là sáp nha khoa hoặc hợp chất lấy dấu răng, đóng thành bộ, đóng gói bán lẻ hoặc ở dạng tấm, dạng móng ngựa, dạng thanh hoặc dạng tương tự; các chế phẩm khác dùng trong nha khoa, trên cơ sở thạch cao
Bột nhào tạo hình và sáp nha khoa 34070051819

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3503 Gelatin, kể cả gelatin dạng tấm hình chữ nhật, đã hoặc chưa được gia công bề mặt hoặc nhuộm màu, và các dẫn xuất của gelatin; isinglass; các loại keo khác có nguồn gốc động vật, trừ keo casein thuộc nhóm 3501
Gelatin và dẫn xuất 350300173188
Nhóm 3504 Pepton và các dẫn xuất của chúng; các chất protein khác và các dẫn xuất của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; bột da, đã hoặc chưa crom hóa
Pepton và chất protein khác 35040032241
Nhóm 3505 Dextrin và các loại tinh bột biến tính khác; keo hồ làm từ tinh bột, dextrin hoặc các loại tinh bột biến tính khác
Dextrin và tinh bột biến tính 35051040523
Nhóm 3506 Keo đã điều chế và các chất kết dính đã điều chế khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm thích hợp dùng làm keo hoặc chất kết dính, đóng gói để bán lẻ dưới dạng keo hoặc chất kết dính, khối lượng tịnh không quá 1 kg
Keo và chất kết dính đóng gói bán lẻ 3506101.851198
Chất kết dính gốc polyme hoặc cao su 3506911.308542
Keo và chất kết dính chế biến khác 35069957470
Nhóm 3507 Enzym; enzym đã chế biến, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Enzym chế biến khác 350790877141

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3701 Bản và phim phẳng dùng chụp ảnh, đã nhạy sáng, chưa phơi sáng, bằng mọi vật liệu trừ giấy, bìa giấy hoặc hàng dệt; phim phẳng chụp ảnh tức thì, đã nhạy sáng, chưa phơi sáng
Tấm và phim ảnh khổ trên 255 mm 3701302036
Nhóm 3707 Chế phẩm hóa học dùng cho nhiếp ảnh; sản phẩm chưa pha trộn dùng cho nhiếp ảnh, đóng thành liều lượng đo sẵn hoặc ở dạng sẵn dùng để bán lẻ
Hóa chất dùng cho nhiếp ảnh 3707902115

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3802 Than hoạt tính; sản phẩm khoáng tự nhiên hoạt tính; than động vật, kể cả than động vật đã qua sử dụng
Sản phẩm khoáng tự nhiên hoạt tính 38029022833
Nhóm 3804 Dịch kiềm còn lại từ quá trình sản xuất bột giấy từ gỗ, đã hoặc chưa cô đặc, khử đường hoặc xử lý hóa học, kể cả lignin sulphonat
Dịch kiềm thải từ sản xuất bột giấy 3804001104
Nhóm 3808 Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt chuột, thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nảy mầm, chất điều hòa sinh trưởng thực vật, chất khử trùng và các sản phẩm tương tự
Thuốc trừ sâu 380891692630
Thuốc diệt nấm 3808929941.055
Thuốc diệt cỏ và chất điều hòa sinh trưởng cây trồng 3808931.114431
Chất khử trùng 3808941.170654
Thuốc bảo vệ thực vật khác 380899320141
Nhóm 3809 Chất hoàn tất, chất mang thuốc nhuộm và các chế phẩm dùng để tăng tốc độ nhuộm hoặc cố định thuốc nhuộm, và các chế phẩm đã pha chế khác dùng trong công nghiệp dệt, giấy, da hoặc các ngành tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chất hoàn tất dùng cho ngành dệt 3809917231.126
Chất hoàn tất dùng cho ngành giấy 380992165135
Nhóm 3810 Chế phẩm tẩy gỉ bề mặt kim loại; thuốc hàn và các chế phẩm phụ trợ khác dùng cho hàn, hàn đồng hoặc hàn hơi; bột và hồ dùng để hàn, hàn đồng hoặc hàn hơi; và vật liệu dùng làm lõi hoặc lớp phủ cho điện cực hoặc que hàn
Chế phẩm tẩy gỉ kim loại và chất trợ hàn 38101016316
Chế phẩm tẩy gỉ và chất trợ hàn khác 3810901464
Nhóm 3811 Chế phẩm chống kích nổ, chất ức chế ôxy hóa, chất ức chế tạo nhựa, chất cải thiện độ nhớt, chế phẩm chống ăn mòn và các phụ gia đã pha chế khác cho dầu khoáng hoặc cho các chất lỏng khác dùng cho cùng mục đích như dầu khoáng
Phụ gia dầu bôi trơn chứa dầu mỏ 38112154940
Phụ gia khác cho dầu khoáng 381190474100
Nhóm 3812 Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã pha chế và chất ổn định cho cao su hoặc plastic đã pha chế
Chất hóa dẻo cho cao su và nhựa 3812201379
Chất ổn định và chống oxy hóa khác cho cao su, nhựa 381239327102
Nhóm 3814 Dung môi hỗn hợp hữu cơ và chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chất tẩy sơn hoặc vecni đã pha chế
Dung môi và chất pha loãng hữu cơ hỗn hợp 38140042972
Nhóm 3815 Chất khơi mào phản ứng, chất xúc tiến phản ứng và chế phẩm xúc tác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chất xúc tác và chất khơi mào phản ứng khác 38159047270
Nhóm 3816 Xi măng chịu lửa, vữa chịu lửa, bê tông chịu lửa và các chế phẩm tương tự, trừ các sản phẩm của nhóm 3801
Xi măng, vữa và bê tông chịu lửa 38160044199
Nhóm 3817 Hỗn hợp alkylbenzen và hỗn hợp alkylnaphthalen, trừ loại thuộc nhóm 2707 hoặc 2902
Hỗn hợp alkylbenzen và alkylnaphthalen 3817001540
Nhóm 3819 Dầu phanh thủy lực và các chất lỏng đã pha chế khác dùng cho truyền động thủy lực, không chứa hoặc chứa dưới 70% khối lượng dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum
Dầu phanh thủy lực 38190036238
Nhóm 3820 Chế phẩm chống đông và chất lỏng đã pha chế để làm tan băng
Chất chống đông và chất lỏng khử băng 38200066756
Nhóm 3821 Môi trường nuôi cấy đã pha chế để nuôi cấy hoặc duy trì vi sinh vật hoặc tế bào thực vật, người hay động vật
Môi trường nuôi cấy vi sinh vật 3821001.50651
Nhóm 3822 Thuốc thử chẩn đoán hoặc phòng thí nghiệm trên nền, thuốc thử chẩn đoán hoặc phòng thí nghiệm đã pha chế, và vật liệu chuẩn được chứng nhận
Thuốc thử xác định nhóm máu 3822132140
Thuốc thử chẩn đoán khác và mẫu chuẩn 38221914.65490
Thuốc thử phòng thí nghiệm khác 3822901.59318
Nhóm 3823 Axit béo đơn chức công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh chế; ancol béo công nghiệp
Axit béo monocacboxylic công nghiệp khác 38231910632
Rượu béo công nghiệp 38237014123
Nhóm 3824 Chất kết dính đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp liên quan, kể cả loại gồm hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Phụ gia cho xi măng, vữa và bê tông 382440182137
Vữa và bê tông không chịu lửa 382450100103
Sản phẩm và chế phẩm hóa học khác 3824995.8401.266

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3901 Polyme etylen, ở dạng nguyên sinh
Polyetylen tỷ trọng thấp dạng nguyên sinh 3901101.824231
Polyetylen tỷ trọng cao dạng nguyên sinh 3901202.30596
Copolyme etylen-vinyl axetat dạng nguyên sinh 39013028012
Copolyme etylen-alpha-olefin dạng nguyên sinh 3901402.05661
Polyme etylen khác dạng nguyên sinh 39019027678
Nhóm 3902 Polyme propylen hoặc của các olefin khác, ở dạng nguyên sinh
Polypropylen dạng nguyên sinh 3902101.1181.192
Copolyme propylen dạng nguyên sinh 3902304391.077
Nhóm 3903 Polyme styren, ở dạng nguyên sinh
Polystyren giãn nở (EPS) 3903112704
Polystyren không giãn nở dạng nguyên sinh 390319108540
Nhựa ABS dạng nguyên sinh 39033020020
Polyme styren khác dạng nguyên sinh 390390184201
Nhóm 3904 Polyme của vinyl clorua hoặc của olefin halogen hóa khác, ở dạng nguyên sinh
PVC chưa pha trộn dạng nguyên sinh 3904107111.448
PVC đã hóa dẻo dạng nguyên sinh 390422117123
Nhóm 3905 Polyme của vinyl axetat hoặc của các vinyl este khác, ở dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác, ở dạng nguyên sinh
Copolyme vinyl axetat khác dạng nguyên sinh 3905291147
Polyvinyl alcohol 39053014411
Polyme vinyl khác dạng nguyên sinh 39059925531
Nhóm 3906 Polyme acrylic, ở dạng nguyên sinh
Polymethyl methacrylat (PMMA) dạng nguyên sinh 39061052128
Polyme acrylic khác dạng nguyên sinh 3906901.861716
Nhóm 3907 Polyaxetal, polyete khác và nhựa epoxy, ở dạng nguyên sinh; polycarbonat, nhựa alkyd, polyallyl este và polyeste khác, ở dạng nguyên sinh
Polyaxetal dạng nguyên sinh 3907101313
Polyete khác dạng nguyên sinh 3907291.318130
Nhựa epoxy dạng nguyên sinh 39073042654
Polycarbonat dạng nguyên sinh 3907401129
PET có chỉ số độ nhớt từ 78 ml/g dạng nguyên sinh 390761514195
Polyeste không no dạng nguyên sinh 390791216250
Polyeste khác dạng nguyên sinh 39079952092
Nhóm 3908 Polyamit ở dạng nguyên sinh
Polyamit 6, 11, 12, 6,6, 6,9, 6,10, 6,12 dạng nguyên sinh 39081015315
Polyamit khác dạng nguyên sinh 39089017537
Nhóm 3909 Nhựa amino, nhựa phenol và polyurethan, ở dạng nguyên sinh
MDI polyme (polymethylene phenyl isocyanat) 39093126354
Nhựa phenol dạng nguyên sinh 39094011685
Polyurethan dạng nguyên sinh 390950880108
Nhóm 3910 Silicon ở dạng nguyên sinh
Silicon dạng nguyên sinh 3910001.678175
Nhóm 3911 Nhựa dầu mỏ, nhựa coumaron-inden, polyterpen, polysunfua, polysunfon và các sản phẩm khác quy định tại Chú giải 3 của Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, ở dạng nguyên sinh
Nhựa dầu mỏ, nhựa coumarone-indene và polyterpen 39111010618
Nhựa dầu mỏ khác và sản phẩm tương tự dạng nguyên sinh 391190314109
Nhóm 3912 Xenlulozơ và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, ở dạng nguyên sinh
Carboxymethylcellulose và muối của nó 39123197336
Ete xenlulozơ khác dạng nguyên sinh 39123945266
Xenlulozơ khác và dẫn xuất dạng nguyên sinh 39129017224
Nhóm 3913 Polyme tự nhiên và polyme tự nhiên đã biến đổi, ở dạng nguyên sinh, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Polyme tự nhiên và biến tính khác 39139032255
Nhóm 3915 Phế liệu, mẩu vụn và phế thải, của plastic
Phế liệu nhựa khác 391590414132
Nhóm 3916 Sợi đơn có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ vượt quá 1 mm, thanh, que và dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt nhưng chưa gia công khác, bằng plastic
Sợi đơn, thanh và dạng hình từ PVC 39162096350
Sợi đơn, thanh và dạng hình từ nhựa khác 391690444183
Nhóm 3917 Ống, ống dẫn và vòi, và phụ kiện của chúng, bằng plastic
Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) 39171025511
Ống cứng polyetylen 39172118711
Ống cứng polypropylen 3917221277
Ống cứng PVC 391723261447
Ống cứng từ nhựa khác 39172927524
Ống mềm nhựa chịu áp suất cao 39173111126
Ống và ống mềm nhựa không gia cố, không phụ kiện 3917322.221723
Ống và ống mềm nhựa không gia cố, có phụ kiện 3917331.12147
Ống và ống mềm nhựa khác 3917391.52548
Phụ kiện ống nhựa 3917402.356493
Nhóm 3918 Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm; tấm ốp tường hoặc trần bằng plastic
Tấm trải sàn PVC 391810980140
Tấm phủ tường và trần bằng nhựa 39189042632
Nhóm 3919 Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các dạng phẳng khác, tự dính, bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn
Băng và tấm nhựa tự dính dạng cuộn 3919103.948728
Tấm và màng nhựa tự dính khác 3919905.7862.475
Nhóm 3920 Các loại tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và không được gia cường, ghép lớp, đỡ hoặc kết hợp tương tự với vật liệu khác
Tấm và màng polyetylen không xốp 3920101.5601.099
Tấm và màng polypropylen không xốp 3920201.242878
Tấm và màng polystyren không xốp 39203020783
Tấm và màng PVC mềm (hóa dẻo từ 6%) 392043453245
Tấm và màng PVC cứng (hóa dẻo dưới 6%) 392049743205
Tấm và màng PMMA không xốp 39205113529
Tấm và màng polycarbonat 39206129130
Tấm và màng PET 392062640143
Tấm và màng polyeste khác 3920691085
Tấm và màng polyvinyl butyral 3920912074
Tấm và màng polyamit 3920921403
Tấm và màng từ nhựa khác 39209965254
Nhóm 3921 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic
Tấm xốp polystyren 3921111024
Tấm xốp PVC 3921127791.575
Tấm xốp polyurethan 392113535103
Tấm xốp từ nhựa khác 392119762107
Tấm, phiến và màng nhựa khác 3921901.2352.118
Nhóm 3922 Bồn tắm, buồng tắm vòi sen, chậu rửa, bồn rửa mặt, bệ xí, nắp và bệ ngồi bồn cầu, két xả nước và các đồ dùng vệ sinh tương tự, bằng plastic
Bồn tắm, bồn rửa và chậu rửa bằng nhựa 39221038253
Bệ ngồi và nắp bồn cầu bằng nhựa 392220333303
Bidet, bồn cầu, két nước và đồ vệ sinh nhựa khác 39229032751
Nhóm 3923 Đồ dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ và các loại đậy khác, bằng plastic
Hộp, thùng và két nhựa đóng gói 3923101.5862.875
Bao và túi polyetylen 3923211.4671.508
Bao và túi từ nhựa khác 3923291.671665
Chai, bình và lọ nhựa 3923303.7512.149
Nút, nắp và đồ đóng kín bằng nhựa 3923504.5942.737
Sản phẩm nhựa đóng gói khác 3923901.570660
Nhóm 3924 Đồ dùng trên bàn ăn, đồ dùng nhà bếp, các đồ dùng khác trong gia đình và đồ dùng vệ sinh hoặc toilet, bằng plastic
Bộ đồ ăn và dụng cụ nhà bếp bằng nhựa 3924104.6861.557
Đồ gia dụng và vệ sinh khác bằng nhựa 3924905.1652.622
Nhóm 3925 Đồ xây dựng bằng plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Cửa chớp và rèm nhựa 39253024082
Vật liệu xây dựng khác bằng nhựa 3925903.2361.352
Nhóm 3926 Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng vật liệu khác thuộc các nhóm từ 3901 đến 3914
Văn phòng phẩm và đồ dùng học tập bằng nhựa 392610592117
Quần áo và phụ kiện may mặc bằng nhựa 3926202.547280
Phụ kiện nhựa cho đồ nội thất và thân xe 3926301.61692
Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng nhựa 3926401.795189
Sản phẩm nhựa khác 39269034.3995.977

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4001 Cao su tự nhiên, balata, gutta-percha, guayule, chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải
Mủ cao su thiên nhiên 40011018413
Nhóm 4002 Cao su tổng hợp và factice từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, phiến hoặc dải; hỗn hợp của bất kỳ sản phẩm nào thuộc nhóm 4001 với bất kỳ sản phẩm nào thuộc nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, phiến hoặc dải
Cao su styren-butadien (SBR, XSBR) trừ mủ 4002191232
Nhóm 4005 Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, phiến hoặc dải
Cao su hỗn hợp chưa lưu hóa loại khác 4005991099
Nhóm 4006 Các dạng và sản phẩm khác bằng cao su chưa lưu hóa, kể cả thanh, ống, hình dạng định hình, đĩa và vòng
Dạng và sản phẩm khác từ cao su chưa lưu hóa 40069026827
Nhóm 4008 Tấm, phiến, dải, thanh và hình dạng định hình, bằng cao su đã lưu hóa, trừ cao su cứng
Tấm, lá và dải từ cao su xốp 40081113310
Tấm, lá và dải từ cao su đặc 40082139026
Thanh và profile từ cao su đặc 40082913369
Nhóm 4009 Ống, ống dẫn và vòi bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng, có hoặc không gắn phụ kiện
Ống cao su không gia cố, không có phụ kiện 4009112.50965
Ống cao su không gia cố, có phụ kiện 4009121.33735
Ống cao su gia cố kim loại, không có phụ kiện 40092159417
Ống cao su gia cố kim loại, có phụ kiện 40092291644
Ống cao su gia cố vải dệt, không có phụ kiện 4009312.35862
Ống cao su gia cố vải dệt, có phụ kiện 4009321.83435
Ống cao su gia cố vật liệu khác, không có phụ kiện 4009411.29210
Ống cao su gia cố vật liệu khác, có phụ kiện 4009421.19720
Nhóm 4010 Dây curoa hoặc băng tải, bằng cao su lưu hóa
Băng tải cao su gia cố vải dệt 40101225841
Băng tải cao su loại khác 4010193634
Dây curoa chữ V có gân, chu vi 60–180 cm 4010311.75419
Dây curoa chữ V không gân, chu vi 60–180 cm 4010325271
Dây curoa chữ V có gân, chu vi 180–240 cm 4010335363
Dây curoa chữ V không gân, chu vi 180–240 cm 4010341582
Dây curoa đồng bộ, chu vi 60–150 cm 40103564310
Dây curoa đồng bộ, chu vi 150–198 cm 4010361551
Dây curoa truyền động cao su loại khác 4010393.11346
Nhóm 4011 Lốp hơi mới, bằng cao su
Lốp mới cho xe ô tô con 4011105.0594
Lốp mới cho xe buýt và xe tải 4011203.075104
Lốp mới cho máy bay 4011302182.779
Lốp mới cho xe mô tô 4011408543
Lốp mới cho xe đạp 4011502314
Lốp mới cho xe nông nghiệp và lâm nghiệp 4011703039
Lốp mới cho xe xây dựng và công nghiệp 40118045320
Lốp hơi mới loại khác 40119016412
Nhóm 4012 Lốp hơi bằng cao su đã lưu hóa lại hoặc đã qua sử dụng; lốp đặc hoặc lốp đệm, mặt lốp và vành lốp, bằng cao su
Lốp đặc, lốp đắp lại, hoa lốp và lót vành 40129024637
Nhóm 4013 Ruột săm bằng cao su
Săm xe đạp 4013202514
Săm cao su loại khác 40139046312
Nhóm 4014 Các sản phẩm vệ sinh hoặc dược phẩm bằng cao su lưu hóa (trừ cao su cứng), có hoặc không gắn phụ kiện bằng cao su cứng
Sản phẩm vệ sinh và dược phẩm khác từ cao su 40149017822
Nhóm 4015 Quần áo và phụ kiện quần áo, kể cả găng tay, găng tay không ngón và bao tay, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, dùng cho mọi mục đích
Găng tay cao su y tế và phẫu thuật 40151229911
Găng tay cao su loại khác 401519881124
Quần áo và phụ kiện bằng cao su 40159010694
Nhóm 4016 Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng
Sản phẩm từ cao su xốp 40161054819
Tấm trải sàn và thảm cao su 4016911.0859
Tẩy cao su 4016922238
Gioăng, vòng đệm và phớt cao su 40169319.057635
Sản phẩm cao su bơm hơi 4016951111
Sản phẩm khác từ cao su lưu hóa 40169912.559355
Nhóm 4017 Cao su cứng (ví dụ: ebonit), ở mọi dạng, kể cả phế liệu và phế thải; các sản phẩm bằng cao su cứng
Cao su cứng (ebonit) và sản phẩm từ ebonit 40170055966

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4101 Da sống và da thuộc của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, tươi hoặc bảo quản nhưng chưa thuộc, chưa làm giả da thuộc hoặc chưa gia công thêm
Da sống khác của trâu bò và ngựa 4101900102

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4201 Yên cương và bộ đồ dùng cho mọi loại động vật, kể cả dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, rọ mõm, tấm lót yên, túi yên, áo cho chó và các mặt hàng tương tự, bằng mọi vật liệu
Yên cương và dây cương cho động vật 4201001.050105
Nhóm 4202 Rương, va li, hộp đựng đồ trang điểm, cặp, cặp học sinh, hộp đựng kính, hộp đựng ống nhòm, hộp đựng máy ảnh, hộp đựng nhạc cụ, hộp đựng súng, bao súng và các loại bao đựng tương tự; túi du lịch, túi đựng thực phẩm hoặc đồ uống có cách nhiệt, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách, túi mua hàng, ví, túi tiền, hộp đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, hộp đựng chai, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại bao đựng tương tự
Vali và rương có bề mặt da 42021188277
Vali và rương bề mặt nhựa hoặc vải dệt 4202122.264231
Vali và rương loại khác 42021915854
Túi xách bằng da 420221570293
Túi xách bằng nhựa hoặc vải dệt 4202223.901897
Túi xách loại khác 420229353317
Ví và đồ bỏ túi bằng da 420231482541
Ví và đồ bỏ túi bằng nhựa hoặc vải dệt 4202323.286496
Ví và đồ bỏ túi loại khác 42023919059
Hộp, túi và bao đựng bề mặt da 420291296589
Hộp, túi và bao đựng bề mặt nhựa hoặc vải dệt 42029210.5401.008
Hộp, túi và bao đựng loại khác 420299687264
Nhóm 4203 Hàng may mặc và phụ kiện quần áo, bằng da thuộc hoặc da thuộc giả
Quần áo bằng da 420310468179
Găng tay thể thao bằng da 4203211612
Găng tay da loại khác 42032923832
Thắt lưng và dây đeo bằng da 420330890293
Phụ kiện quần áo khác bằng da 42034027303
Nhóm 4205 Các mặt hàng khác bằng da hoặc da thuộc tổng hợp
Sản phẩm khác bằng da 420500327267

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4302 Da thú đã thuộc hoặc đã thuộc và làm, kể cả đầu, đuôi, chân và các bộ phận hoặc mảnh vụn khác, chưa ghép, hoặc đã ghép nhưng không kèm vật liệu khác, trừ loại thuộc nhóm 4303
Da lông thú thuộc nguyên con loại khác 43021922108

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4402 Than gỗ, kể cả than từ vỏ hoặc hạt, đã hoặc chưa kết khối
Than củi loại khác 44029038130
Nhóm 4407 Gỗ xẻ hoặc bào dọc, cắt lát hoặc bóc, đã hoặc chưa bào nhẵn, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có chiều dày trên 6 mm
Gỗ thông xẻ 4407111857
Nhóm 4410 Ván dăm, ván sợi định hướng (OSB) và các loại ván tương tự bằng gỗ hoặc vật liệu có nguồn gốc gỗ khác, đã hoặc chưa kết dính bằng nhựa hoặc chất kết dính hữu cơ khác
Ván dăm gỗ 441011856132
Ván tương tự ván dăm loại khác 44101980314
Nhóm 4411 Ván sợi bằng gỗ hoặc vật liệu có nguồn gốc từ gỗ khác, đã hoặc chưa được liên kết bằng nhựa hoặc chất hữu cơ khác
Ván MDF mỏng, đến 5 mm 4411123447
Ván MDF dày 5–9 mm 4411134453
Ván MDF dày trên 9 mm 44111443443
Ván sợi mật độ trên 0,8 g/cm³ 4411921300
Nhóm 4412 Ván ép, ván lạng ghép và gỗ ép nhiều lớp tương tự
Ván ép có lớp mặt gỗ lá kim 4412391034
Nhóm 4414 Khung bằng gỗ dùng cho tranh, ảnh, gương hoặc các vật tương tự
Khung tranh và gương bằng gỗ 4414902963
Nhóm 4417 Dụng cụ, thân dụng cụ, cán dụng cụ, thân chổi hoặc bàn chải và cán, bằng gỗ; khuôn giày, cốt giày và cốt ủng, bằng gỗ
Dụng cụ, cán và thân bàn chải bằng gỗ 44170013435
Nhóm 4419 Đồ dùng bàn ăn và đồ dùng nhà bếp, bằng gỗ
Thớt và khay bánh mì bằng tre 44191120851
Đồ dùng bàn ăn và nhà bếp khác bằng tre 44191937624
Đồ dùng bàn ăn và nhà bếp khác bằng gỗ 44199037198
Nhóm 4420 Khảm gỗ và gỗ ghép trang trí; hộp đựng đồ trang sức hoặc dao kéo và các loại tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; các sản phẩm bằng gỗ dùng làm đồ nội thất không thuộc Chương 94
Tượng nhỏ và đồ trang trí khác bằng gỗ 44201929037
Gỗ khảm, hộp trang sức và hộp đựng bằng gỗ 442090425101
Nhóm 4421 Các sản phẩm khác bằng gỗ
Móc treo quần áo bằng gỗ 44211015215
Sản phẩm từ tre 44219138372
Sản phẩm khác bằng gỗ 44219971457

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4504 Cork kết khối (có hoặc không có chất kết dính) và các sản phẩm bằng cork kết khối
Sản phẩm khác từ bần ép 45049030619

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4602 Đồ đan lát, đồ mây tre đan và các mặt hàng khác được tạo hình trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc được làm từ hàng hóa của nhóm 4601; các mặt hàng bằng cây lô hội
Đồ đan lát từ vật liệu thực vật khác 46021926699
Đồ đan lát loại khác 46029014280

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4703 Bột giấy hóa học từ gỗ, kiềm hoặc sunfat, trừ loại hòa tan
Bột giấy hóa học gỗ lá kim đã tẩy trắng 4703213130
Bột giấy hóa học gỗ không thuộc loài lá kim đã tẩy trắng 4703291290
Nhóm 4707 Giấy hoặc bìa giấy thu hồi (phế liệu và vụn)
Giấy thu hồi kraft chưa tẩy hoặc giấy sóng 4707101150
Giấy thu hồi từ bột hóa học đã tẩy trắng 4707205090
Giấy thu hồi loại khác và phế liệu chưa phân loại 4707902602

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4801 Giấy báo, dạng cuộn hoặc tờ
Giấy in báo 4801002266
Nhóm 4802 Giấy và bìa giấy không tráng, loại dùng để viết, in hoặc mục đích đồ họa khác, và thẻ đục lỗ không đục lỗ và giấy băng, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật, trừ giấy thuộc nhóm 4801 hoặc 4803; giấy và bìa giấy làm bằng tay
Giấy viết không tráng dạng cuộn, 40–150 g/m² 48025521685
Giấy viết không tráng dạng tờ, 40–150 g/m² 480256101312
Giấy viết không tráng loại khác, 40–150 g/m² 4802571778
Giấy sợi cơ học không tráng dạng cuộn 4802611982
Nhóm 4803 Giấy vệ sinh hoặc giấy mặt, giấy khăn hoặc giấy ăn và loại giấy tương tự dùng cho mục đích gia dụng hoặc vệ sinh, bông giấy xenlulo và màng sợi xenlulo, đã hoặc chưa crep, nhăn, dập nổi, đục lỗ, nhuộm màu bề mặt, trang trí bề mặt hoặc in, ở dạng cuộn hoặc tờ
Giấy nền để làm giấy vệ sinh và khăn giấy 480300265278
Nhóm 4804 Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 4802 hoặc 4803
Giấy kraftliner chưa tẩy trắng 48041140276
Giấy kraftliner loại khác 4804191096
Nhóm 4805 Giấy và bìa khác, chưa tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa gia công hoặc xử lý thêm ngoài mức quy định tại Chú giải 3 của Chương này
Giấy làm lớp sóng bán hóa học 48051115822
Giấy làm lớp sóng loại khác 480519151174
Giấy testliner, đến 150 g/m² 48052417723
Giấy testliner, trên 150 g/m² 480525135285
Bìa không tráng loại khác, từ 225 g/m² 4805931149
Nhóm 4809 Giấy than, giấy tự sao và các loại giấy sao chép hoặc chuyển khác, kể cả giấy tráng hoặc tẩm dùng cho giấy sáp sao chép hoặc bản kẽm in offset, đã hoặc chưa in, ở dạng cuộn hoặc tờ
Giấy than và giấy sao chép khác 4809902229
Nhóm 4810 Giấy và bìa được tráng một mặt hoặc hai mặt bằng kaolin hoặc chất vô cơ khác, có hoặc không có chất kết dính, và không có lớp tráng nào khác, đã hoặc chưa nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật
Giấy tráng cao lanh dạng cuộn 4810132237
Giấy tráng phủ để in, khổ khác 4810191477
Giấy in và viết tráng loại khác 4810292632
Bìa tráng nhiều lớp 48109272725
Nhóm 4811 Giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo và màng xơ xenlulo, đã tráng, tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí bề mặt hoặc in, ở dạng cuộn hoặc tờ
Giấy và bìa tự dính 4811411.1571.774
Giấy tráng nhựa đã tẩy trắng, trên 150 g/m² 48115135830
Giấy và bìa tráng nhựa loại khác 48115978165
Giấy tráng sáp hoặc parafin 4811601369
Giấy và bìa tráng hoặc tẩm loại khác 48119070888
Nhóm 4814 Giấy dán tường và các loại giấy dán tường tương tự; giấy trong suốt dùng cho cửa sổ, bằng giấy
Giấy dán tường phủ nhựa 4814202186
Nhóm 4817 Phong bì, thẻ thư, bưu thiếp trơn và thẻ thư tín, bằng giấy hoặc bìa giấy; hộp, túi, ví và tập đựng giấy viết, bằng giấy hoặc bìa giấy, chứa bộ văn phòng phẩm bằng giấy
Phong bì 48171010221
Nhóm 4818 Giấy vệ sinh và các sản phẩm giấy tương tự dùng trong gia đình, vệ sinh hoặc y tế, bằng bột giấy, giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo
Giấy vệ sinh 481810125629
Khăn giấy, giấy lau và khăn tay giấy 4818203521.656
Khăn trải bàn và khăn ăn bằng giấy 481830347584
Sản phẩm giấy gia dụng và vệ sinh khác 4818903441.139
Nhóm 4819 Thùng, hộp, hòm, túi và các loại bao bì khác, bằng giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo; cặp hồ sơ, khay đựng thư và các loại hàng tương tự, bằng giấy hoặc bìa giấy, dùng trong văn phòng, cửa hàng hoặc nơi tương tự
Hộp và thùng carton sóng 4819102.2321.191
Hộp carton gấp 4819201.703642
Bao và túi giấy cỡ lớn 48193026360
Bao và túi giấy loại khác 4819401.384838
Bao bì giấy loại khác 48195013118
Hộp lưu trữ hồ sơ bằng giấy 48196020411
Nhóm 4820 Sổ đăng ký, sổ kế toán, sổ tay, sổ đặt hàng, sổ biên nhận, giấy viết thư, giấy ghi nhớ, sổ nhật ký và các loại tương tự, vở học sinh, giấy thấm, bìa còng rời, cặp hồ sơ, bìa hồ sơ, mẫu biểu kinh doanh liên tục, bộ giấy than xen kẽ và các loại văn phòng phẩm khác, bằng giấy hoặc bìa giấy; album mẫu hoặc bộ sưu tập và bìa sách, bằng giấy hoặc bìa giấy
Sổ sách, sổ ghi chép và nhật ký 482010770217
Vở học sinh 482020482333
Nhóm 4821 Nhãn bằng giấy hoặc bìa giấy, đã hoặc chưa in
Nhãn giấy in 4821101.423704
Nhãn giấy loại khác 482190652499
Nhóm 4822 Suốt, ống suốt, ống côn và các loại đỡ tương tự, bằng bột giấy, giấy hoặc bìa giấy, đã hoặc chưa đục lỗ hoặc làm cứng
Ống và suốt giấy loại khác 48229017176
Nhóm 4823 Giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo và màng xơ xenlulo khác, đã cắt theo kích thước hoặc hình dạng; các sản phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo
Giấy và bìa lọc cắt sẵn 4823203389
Khay, đĩa và cốc bằng giấy 482369755812
Sản phẩm đúc từ bột giấy 48237015871
Sản phẩm khác từ giấy và bìa 4823902.701375

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4901 Sách in, sách mỏng, tờ rời và ấn phẩm in tương tự, dạng tờ rời hoặc không
Sách in dạng tờ rời 490110274142
Từ điển và bách khoa toàn thư 49019111921
Sách và tập sách mỏng in loại khác 4901993.0111.834
Nhóm 4902 Báo, tạp chí và ấn phẩm định kỳ, có hoặc không có tranh ảnh hoặc quảng cáo
Báo và ấn phẩm định kỳ loại khác 49029010383
Nhóm 4903 Sách tranh, sách vẽ hoặc sách tô màu cho trẻ em
Sách tranh và sách tô màu cho trẻ em 49030039019
Nhóm 4908 Hình in chuyển (decalcomania)
Đề can loại khác 4908901.949116
Nhóm 4910 Lịch các loại, đã in, kể cả khối lịch
Lịch in 49100015897
Nhóm 4911 Ấn phẩm khác, kể cả tranh ảnh và ảnh chụp đã in
Tài liệu quảng cáo thương mại và catalogue 4911101.511909
Tranh, bản thiết kế và ảnh in 49119117478
Ấn phẩm in loại khác 4911991.471847

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5205 Sợi bông, không phải chỉ khâu, chứa từ 85% trở lên tính theo khối lượng là bông, chưa đóng gói để bán lẻ
Sợi bông đơn chưa chải kỹ, từ 85% bông, 232–714 dtex 5205123390
Sợi bông đơn chải kỹ, từ 85% bông, 232–714 dtex 5205221950
Sợi bông đơn chải kỹ, từ 85% bông, 192–232 dtex 5205231820
Nhóm 5208 Vải dệt thoi bằng bông, chứa từ 85% trở lên tính theo trọng lượng là bông, nặng không quá 200 g/m²
Vải bông đã tẩy trắng, dệt trơn, 100–200 g/m² 52082213549
Vải bông đã nhuộm, dệt trơn, 100–200 g/m² 52083219490
Vải bông dệt từ sợi nhuộm màu, vân chéo, đến 200 g/m² 52084310894
Nhóm 5209 Vải dệt thoi bằng bông, chứa từ 85% trở lên bông theo trọng lượng, nặng trên 200 g/m²
Vải bông chưa tẩy trắng, vân chéo, trên 200 g/m² 5209121199
Vải bông đã tẩy trắng, vân chéo, trên 200 g/m² 5209222008
Vải bông đã nhuộm, vân chéo, trên 200 g/m² 520932360108
Vải bông đã nhuộm, kiểu dệt khác, trên 200 g/m² 52093910894
Vải denim, từ 85% bông 52094297028
Vải bông dệt từ sợi nhuộm màu, kiểu dệt khác, trên 200 g/m² 52094913641
Nhóm 5210 Vải dệt thoi bằng bông, chứa dưới 85% bông tính theo trọng lượng, chủ yếu hoặc hoàn toàn pha với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng không quá 200 g/m²
Vải bông pha dệt từ sợi nhuộm màu, dệt trơn, đến 200 g/m² 52104163177
Nhóm 5211 Vải dệt thoi bằng bông, có hàm lượng bông dưới 85% tính theo trọng lượng, chủ yếu hoặc chỉ pha với xơ sợi nhân tạo, nặng trên 200 g/m²
Vải bông pha đã nhuộm, vân chéo, trên 200 g/m² 52113226371
Vải bông pha đã nhuộm, kiểu dệt khác, trên 200 g/m² 5211391303
Vải denim bông pha 5211426704
Vải bông pha dệt từ sợi nhuộm màu, kiểu dệt khác, trên 200 g/m² 52114938614

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5309 Vải dệt thoi bằng lanh
Vải lanh loại khác, từ 85% lanh 53091920019
Vải lanh loại khác, dưới 85% lanh 5309291013

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5401 Chỉ khâu bằng sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ
Chỉ khâu từ sợi filament tổng hợp 54011018663
Nhóm 5402 Sợi filament tổng hợp, trừ chỉ khâu, chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex
Sợi nylon dún, đến 50 tex 5402313252
Sợi polyester dún 5402331.00129
Sợi filament đàn hồi (spandex) 5402442412
Sợi nylon đơn, không xoắn hoặc xoắn ít 5402451620
Nhóm 5406 Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), đóng gói để bán lẻ
Sợi filament nhân tạo đóng gói bán lẻ 54060016512
Nhóm 5407 Vải dệt từ sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt từ vật liệu thuộc nhóm 5404
Vải từ sợi nylon hoặc polyester độ bền cao 54071032171
Vải dệt từ dải tổng hợp 54072010079
Vải sợi filament polyester dún, chưa nhuộm 540751738922
Vải sợi filament polyester dún, nhuộm 5407521.1032.063
Vải sợi filament polyester dún, từ sợi nhuộm 540753453237
Vải sợi filament polyester dún, in hoa 540754167392
Vải sợi filament polyester không dún, từ 85% trở lên 540761576178
Vải sợi filament polyester khác 540769367861
Vải sợi filament tổng hợp, từ sợi nhuộm, từ 85% trở lên 54077310038
Vải sợi filament tổng hợp, nhuộm, pha cotton 54078254132
Vải sợi filament tổng hợp, chưa nhuộm, pha khác 54079164171
Vải sợi filament tổng hợp, nhuộm, pha khác 540792135434
Vải sợi filament tổng hợp, từ sợi nhuộm, pha khác 540793153172

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5503 Xơ sợi hóa học tổng hợp, chưa chải thô, chải kỹ hoặc chưa gia công khác để kéo sợi
Xơ staple polyester, chưa chải thô hoặc chải kỹ 55032036347
Nhóm 5508 Chỉ khâu bằng sợi filament hoặc xơ ngắn nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ
Chỉ khâu từ xơ staple tổng hợp 55081021554
Nhóm 5509 Sợi xơ ngắn tổng hợp, loại khác sợi chỉ khâu, chưa đóng gói để bán lẻ
Sợi từ xơ staple polyester pha cotton 5509535376
Nhóm 5512 Vải dệt thoi từ xơ sợi tổng hợp, chứa từ 85% trở lên tính theo trọng lượng là xơ sợi đó
Vải xơ staple polyester, chưa nhuộm 55121122117
Vải xơ staple polyester, nhuộm hoặc in hoa 55121924153
Nhóm 5515 Vải dệt thoi khác, bằng xơ sợi tổng hợp ngắn
Vải polyester pha viscose 551511146153
Vải polyester pha sợi filament nhân tạo 551512546156
Nhóm 5516 Vải dệt thoi từ xơ ngắn nhân tạo
Vải xơ staple nhân tạo, chưa nhuộm, từ 85% trở lên 55161119934
Vải xơ staple nhân tạo, nhuộm, từ 85% trở lên 55161230270
Vải xơ staple nhân tạo, từ sợi nhuộm, từ 85% trở lên 55161316617
Vải xơ staple nhân tạo, in hoa, từ 85% trở lên 55161413484
Vải xơ nhân tạo pha sợi filament, nhuộm 5516221427
Vải xơ nhân tạo pha sợi filament, từ sợi nhuộm 55162311011

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5601 Bông xơ và các sản phẩm bằng bông xơ; xơ dệt dài không quá 5 mm, bụi xơ dệt và xơ vụn trong nhà máy
Bông cotton và sản phẩm từ bông 56012114418
Nhóm 5602 Nỉ, đã hoặc chưa tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp
Phớt xuyên kim và vải khâu liên kết 5602102471
Phớt khác, đã tẩm hoặc phủ 5602901101
Nhóm 5603 Vải không dệt, đã hoặc chưa tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp
Vải không dệt từ sợi filament nhân tạo, đến 25 g/m² 56031126628
Vải không dệt từ sợi filament nhân tạo, 25–70 g/m² 56031230545
Vải không dệt từ sợi filament nhân tạo, 70–150 g/m² 56031322714
Vải không dệt từ sợi filament nhân tạo, trên 150 g/m² 5603141434
Vải không dệt khác, 25–70 g/m² 5603923058
Vải không dệt khác, 70–150 g/m² 56039321932
Vải không dệt khác, trên 150 g/m² 56039411030
Nhóm 5604 Chỉ và dây cao su, bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt và dải và loại tương tự của nhóm 5404 hoặc 5405, đã tẩm, tráng, bọc hoặc bao bằng cao su hoặc plastic
Chỉ và dây cao su bọc vật liệu dệt 56041010224
Nhóm 5606 Sợi xoắn giả, và dải và loại tương tự của nhóm 5404 hoặc 5405, đã xoắn giả; sợi chenille; sợi vòng mắt vải
Sợi quấn, sợi chenille và sợi vòng 5606001312
Nhóm 5607 Xe sợi, dây bện, dây thừng và cáp, có hoặc không bện hoặc bện xoắn và có hoặc không tẩm, tráng, bọc hoặc bao bằng cao su hoặc plastic
Dây thừng polyethylene hoặc polypropylene khác 56074912482
Dây thừng từ sợi tổng hợp khác 56075053487
Dây thừng từ vật liệu khác 56079014226
Nhóm 5608 Lưới thắt nút bằng sợi xe, dây bện hoặc dây thừng; lưới đánh cá đã hoàn thiện và các loại lưới đã hoàn thiện khác, bằng vật liệu dệt
Lưới thành phẩm khác từ sợi nhân tạo 56081917139
Nhóm 5609 Các sản phẩm bằng sợi, dải hoặc loại tương tự của nhóm 5404 hoặc 5405, dây xe, dây thừng, dây cáp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Sản phẩm từ sợi, dây bện và dây thừng 56090057460

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5702 Thảm dệt và các loại phủ sàn bằng vật liệu dệt khác, không chần vòng hoặc chải lông, đã hoặc chưa làm thành sản phẩm, kể cả loại "Kelem", "Schumacks", "Karamanie" và các loại thảm dệt tay tương tự
Thảm dệt có tuyết từ sợi nhân tạo, đã hoàn thiện 5702421852
Thảm dệt có tuyết từ vật liệu dệt khác, đã hoàn thiện 5702491152
Thảm dệt không tuyết từ sợi nhân tạo, đã hoàn thiện 5702921210
Thảm dệt không tuyết từ vật liệu dệt khác, đã hoàn thiện 57029920112
Nhóm 5703 Thảm và các loại phủ sàn bằng vật liệu dệt khác, dạng chần vòng
Thảm trải sàn tuft nylon khác 57032918356
Thảm tuft từ sợi nhân tạo 5703311507
Thảm trải sàn tuft từ sợi nhân tạo khác 57033972610
Thảm tuft từ vật liệu dệt khác 5703901622
Nhóm 5705 Các loại thảm và các loại phủ sàn bằng vật liệu dệt khác, đã hoặc chưa làm thành sản phẩm
Thảm và vật liệu dệt trải sàn khác 5705005099

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5801 Vải dệt có vòng nổi và vải chenille, trừ các loại thuộc nhóm 5802 hoặc 5806
Vải chenille từ sợi nhân tạo 58013618958
Nhóm 5804 Vải tuyn và các loại vải lưới khác, không kể vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; đăng ten ở dạng mảnh, dải hoặc hình mẫu, trừ các loại vải thuộc các nhóm 6002 đến 6006
Ren làm bằng máy từ sợi nhân tạo 580421108122
Nhóm 5806 Vải dệt hẹp, trừ hàng của nhóm 5807; vải hẹp gồm các sợi dọc không có sợi ngang, ghép bằng chất kết dính
Vải dệt khổ hẹp đàn hồi 580620153140
Vải dệt khổ hẹp từ sợi nhân tạo 580632634157
Nhóm 5807 Nhãn, phù hiệu và hàng tương tự bằng vật liệu dệt, ở dạng mảnh, dạng dải hoặc đã cắt theo hình dạng hay kích thước, không thêu
Nhãn và phù hiệu dệt, không thêu 580710135218
Nhóm 5810 Hàng thêu ở dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng hình
Hàng thêu cotton dạng cuộn hoặc dải 5810911448
Hàng thêu sợi nhân tạo dạng cuộn hoặc dải 58109239418
Hàng thêu vật liệu dệt khác dạng cuộn hoặc dải 5810991350

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5901 Vải dệt tráng keo hoặc chất hồ tinh bột dùng làm bìa sách hoặc công dụng tương tự; vải can; vải toan đã chuẩn bị để vẽ; vải buckram và vải dệt cứng tương tự dùng làm nền mũ
Vải can, vải bạt vẽ và vải hồ cứng 5901901460
Nhóm 5903 Vải dệt đã tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp bằng plastic, trừ loại của nhóm 5902
Vải phủ polyvinyl clorua 590310257163
Vải phủ polyurethane 59032033263
Vải phủ nhựa khác 590390317351
Nhóm 5906 Vải dệt đã tráng cao su, trừ loại thuộc nhóm 5902
Băng dính vải tráng cao su, rộng đến 20 cm 5906101559
Nhóm 5907 Vải dệt đã tẩm, tráng hoặc phủ bằng cách khác; vải bạt đã sơn dùng làm phông sân khấu, phông trường quay hoặc loại tương tự
Vải tẩm hoặc phủ; vải bạt vẽ 5907001556
Nhóm 5910 Dây đai hoặc băng tải bằng vật liệu dệt, đã hoặc chưa tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp, có hoặc không gia cường bằng kim loại hoặc vật liệu khác
Băng tải và dây curoa dệt 5910001776
Nhóm 5911 Các sản phẩm và hàng hóa dệt dùng cho mục đích kỹ thuật, quy định tại Chú giải 8 của Chương này
Phớt máy làm giấy, từ 650 g/m² 5911322110
Sản phẩm dệt kỹ thuật khác 5911901.046166

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6001 Vải dệt kim hoặc móc, dạng vải lông, kể cả vải lông dài và vải bông vòng
Vải dệt kim có tuyết dài 6001101346
Vải dệt kim vòng lông từ sợi nhân tạo 60012221143
Vải dệt kim có tuyết khác từ sợi nhân tạo 6001921.06580
Nhóm 6004 Vải dệt kim hoặc móc, có chiều rộng trên 30 cm, chứa từ 5% trở lên tính theo trọng lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su, trừ loại thuộc nhóm 6001
Vải dệt kim khổ rộng có sợi đàn hồi 6004101.6341.805
Nhóm 6005 Vải dệt kim dọc (kể cả loại dệt trên máy dệt băng), trừ loại thuộc các nhóm 6001 đến 6004
Vải dệt kim đan dọc từ sợi tổng hợp, chưa nhuộm 600536175227
Vải dệt kim đan dọc từ sợi tổng hợp, nhuộm 600537442499
Vải dệt kim đan dọc từ sợi tổng hợp, từ sợi nhuộm 6005381179
Nhóm 6006 Vải dệt kim hoặc móc khác
Vải dệt kim từ cotton, chưa nhuộm 60062133678
Vải dệt kim từ cotton, nhuộm 600622452222
Vải dệt kim từ sợi tổng hợp, chưa nhuộm 600631630718
Vải dệt kim từ sợi tổng hợp, nhuộm 6006328601.026
Vải dệt kim từ sợi tổng hợp, từ sợi nhuộm 600633305276
Vải dệt kim từ sợi tổng hợp, in hoa 60063482179

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6101 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng không tay, áo choàng dài, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, của nam hoặc bé trai, trừ loại thuộc nhóm 6103
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng cotton, dệt kim 61012068511
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6101301.215172
Nhóm 6102 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng không tay, áo choàng dài, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, của nữ hoặc bé gái, trừ loại thuộc nhóm 6104
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng cotton, dệt kim 61022069031
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6102301.385362
Nhóm 6103 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc của nam hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc (trừ đồ bơi)
Áo vest và blazer nam bằng cotton, dệt kim 61033211468
Áo vest và blazer nam bằng sợi tổng hợp, dệt kim 610333293102
Quần dài và quần short nam bằng cotton, dệt kim 6103422.205233
Quần dài và quần short nam bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6103432.105988
Nhóm 6104 Bộ com-lê, bộ áo quần đồng bộ, áo khoác, áo blazer, váy liền, chân váy, quần váy, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc dệt kim hoặc móc cho phụ nữ hoặc trẻ em gái (trừ đồ bơi)
Bộ quần áo đồng bộ nữ bằng cotton, dệt kim 61042210585
Bộ quần áo đồng bộ nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 610423169602
Áo vest và blazer nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 610433281264
Áo vest và blazer nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61043912446
Váy liền nữ bằng cotton, dệt kim 610442957299
Váy liền nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6104431.3061.135
Váy liền nữ bằng sợi tái tạo, dệt kim 610444693244
Chân váy và quần váy nữ bằng cotton, dệt kim 610452411125
Chân váy và quần váy nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6104531.185846
Chân váy và quần váy nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61045929199
Quần dài và quần short nữ bằng cotton, dệt kim 6104622.307359
Quần dài và quần short nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6104634.5601.973
Quần dài và quần short nữ bằng sợi tái tạo, dệt kim 610469812360
Nhóm 6105 Áo sơ mi dệt kim hoặc móc cho nam hoặc trẻ em trai
Áo sơ mi nam bằng cotton, dệt kim 6105101.481504
Áo sơ mi nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6105201.012908
Nhóm 6106 Áo blouse, áo sơ mi và áo sơ mi-blouse, dệt kim hoặc móc cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng cotton, dệt kim 6106101.146521
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6106201.6922.016
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61069069161
Nhóm 6107 Quần lót, quần đùi, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, dành cho nam hoặc trẻ em trai
Quần lót và quần sịp nam bằng cotton, dệt kim 610711886621
Quần lót và quần sịp nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6107122211.065
Áo ngủ và đồ pijama nam bằng cotton, dệt kim 61072140281
Áo ngủ và đồ pijama nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 61072216692
Nhóm 6108 Áo lót, váy lót, quần lót, quần chíp, áo ngủ, bộ pyjama, áo ngủ mỏng, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, dành cho nữ hoặc trẻ em gái
Quần lót nữ bằng cotton, dệt kim 610821676772
Quần lót nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6108226391.783
Váy ngủ và đồ pijama nữ bằng cotton, dệt kim 610831466150
Váy ngủ và đồ pijama nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 610832244612
Áo choàng ngủ, áo choàng tắm nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 610892205184
Nhóm 6109 Áo phông, áo ba lỗ và áo lót khác, dệt kim hoặc móc
Áo phông, áo ba lỗ và áo lót bằng cotton, dệt kim 6109106.6381.414
Áo phông, áo ba lỗ và áo lót bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61099011.0791.972
Nhóm 6110 Áo chui đầu, áo len, áo cardigan, áo ghi lê và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc
Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng len, dệt kim 61101154751
Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng cotton, dệt kim 6110206.360525
Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6110305.9481.673
Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 6110903308
Nhóm 6111 Quần áo và phụ kiện quần áo trẻ em, dệt kim hoặc móc
Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng cotton, dệt kim 6111201.221301
Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng sợi tổng hợp, dệt kim 611130569229
Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 6111901219
Nhóm 6112 Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và đồ bơi, dệt kim hoặc móc
Bộ đồ thể thao bằng sợi tổng hợp, dệt kim 611212280191
Đồ bơi nam bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6112311.743112
Đồ bơi nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6112414.2022.132
Nhóm 6113 Quần áo may từ vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 5903, 5906 hoặc 5907
Quần áo từ vải dệt kim tráng phủ hoặc tẩm 611300766328
Nhóm 6114 Quần áo khác, dệt kim hoặc móc
Quần áo khác bằng cotton, dệt kim 6114201.039274
Quần áo khác bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6114303.3342.468
Nhóm 6115 Quần tất, quần bó, tất dài, tất ngắn và các loại hàng dệt kim khác dùng cho chân, kể cả hàng dệt kim ép lực phân cấp và giày dép không có đế gắn, dệt kim hoặc móc
Tất nén y khoa 611510290257
Quần tất sợi tổng hợp, dưới 67 decitex 61152111181
Quần tất sợi tổng hợp, từ 67 decitex 6115221147
Quần tất từ vật liệu dệt khác 6115291023
Tất và hàng dệt kim chân bằng cotton 6115952.134614
Tất và hàng dệt kim chân bằng sợi tổng hợp 6115962.627424
Tất và hàng dệt kim chân từ vật liệu dệt khác 61159912936
Nhóm 6116 Găng tay, găng tay không ngón và bao tay, dệt kim hoặc móc
Găng tay dệt kim tráng nhựa hoặc cao su 6116101.39556
Găng tay dệt kim bằng sợi tổng hợp 6116931.34941
Nhóm 6117 Phụ kiện may mặc khác, đan hoặc móc; bộ phận của hàng may mặc hoặc phụ kiện may mặc, đan hoặc móc
Khăn choàng, khăn quàng và mạng che dệt kim 611710425137
Phụ kiện quần áo dệt kim khác 6117801.303337
Bộ phận của quần áo và phụ kiện dệt kim 61179015233

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6201 Áo khoác ngoài, áo khoác đi xe hơi, áo choàng, áo choàng dài, áo khoác anorak, áo khoác chống gió và các loại tương tự, không dệt kim hoặc móc, trừ loại thuộc nhóm 6203
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng len 62012012113
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng cotton 62013088367
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng sợi nhân tạo 6201402.527350
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng vật liệu dệt khác 6201901915
Nhóm 6202 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng, áo choàng không tay, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, của phụ nữ hoặc trẻ em gái, không dệt kim hoặc móc, trừ loại thuộc nhóm 6204
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng len 62022014424
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng cotton 6202301.260268
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng sợi nhân tạo 6202402.610433
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng vật liệu dệt khác 62029022934
Nhóm 6203 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc của nam hoặc trẻ em trai (trừ đồ bơi), không dệt kim hoặc móc
Áo vest và blazer nam bằng len 62033119418
Áo vest và blazer nam bằng cotton 620332213148
Áo vest và blazer nam bằng sợi tổng hợp 620333605167
Áo vest và blazer nam bằng vật liệu dệt khác 62033928584
Quần dài và quần short nam bằng len 62034120514
Quần dài và quần short nam bằng cotton 6203423.9041.084
Quần dài và quần short nam bằng sợi tổng hợp 6203435.127629
Quần dài và quần short nam bằng vật liệu dệt khác 620349783153
Nhóm 6204 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, váy liền, chân váy, chân váy xẻ, quần dài, quần yếm, quần lửng và quần soóc của phụ nữ hoặc trẻ em gái (trừ đồ bơi)
Bộ quần áo đồng bộ nữ bằng cotton 62042215081
Bộ quần áo đồng bộ nữ bằng sợi tổng hợp 620423157261
Áo vest và blazer nữ bằng cotton 620432355213
Áo vest và blazer nữ bằng sợi tổng hợp 620433911323
Áo vest và blazer nữ bằng vật liệu dệt khác 620439450103
Váy liền nữ bằng cotton 6204421.3311.082
Váy liền nữ bằng sợi tổng hợp 6204431.227845
Váy liền nữ bằng sợi tái tạo 6204441.141633
Váy liền nữ bằng vật liệu dệt khác 620449415486
Chân váy và quần váy nữ bằng cotton 6204521.423658
Chân váy và quần váy nữ bằng sợi tổng hợp 6204531.229532
Chân váy và quần váy nữ bằng vật liệu dệt khác 620459886479
Quần dài và quần short nữ bằng cotton 6204623.1912.957
Quần dài và quần short nữ bằng sợi tổng hợp 6204634.1031.383
Quần dài và quần short nữ bằng sợi tái tạo 6204691.6271.451
Nhóm 6205 Áo sơ mi nam hoặc trẻ em trai, không dệt kim hoặc móc
Áo sơ mi nam bằng cotton 6205201.833606
Áo sơ mi nam bằng sợi nhân tạo 6205301.036501
Áo sơ mi nam bằng vật liệu dệt khác 620590728177
Nhóm 6206 Áo cánh, áo sơ mi và áo sơ mi cánh của phụ nữ hoặc trẻ em gái
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng lụa 62061011828
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng cotton 6206301.9711.398
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng sợi nhân tạo 6206402.0022.045
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng vật liệu dệt khác 620690669694
Nhóm 6207 Áo lót ba lỗ và các loại áo lót khác, quần lót, quần đùi, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các mặt hàng tương tự của nam giới hoặc trẻ em trai
Quần lót và quần sịp nam bằng cotton 620711236108
Áo choàng tắm và áo choàng mặc nhà nam bằng cotton 62079113423
Áo choàng tắm và áo choàng mặc nhà nam bằng vật liệu dệt khác 62079932429
Nhóm 6208 Áo lót, áo may ô và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót trong, quần lót, quần lót nữ, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng ngủ, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dành cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
Váy ngủ và đồ pijama nữ bằng cotton 62082113622
Váy ngủ và đồ pijama nữ bằng sợi nhân tạo 62082294242
Áo choàng ngủ, áo choàng tắm nữ bằng cotton 62089124958
Áo choàng ngủ, áo choàng tắm nữ bằng sợi nhân tạo 620892435103
Nhóm 6209 Quần áo và phụ kiện quần áo trẻ em sơ sinh
Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng cotton 620920669275
Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng sợi tổng hợp 620930314212
Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng vật liệu dệt khác 62099022450
Nhóm 6210 Quần áo may từ nỉ, vải không dệt, hoặc vải dệt đã tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp
Áo khoác nam từ vải tráng phủ hoặc không dệt 62102080731
Áo khoác nữ từ vải tráng phủ hoặc không dệt 6210301.37023
Quần áo nam từ nỉ, vải không dệt hoặc vải tráng phủ 6210402176
Quần áo nữ từ nỉ, vải không dệt hoặc vải tráng phủ 62105039679
Nhóm 6211 Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và đồ bơi; các loại quần áo khác
Đồ bơi nam 621111902264
Đồ bơi nữ 621112283177
Quần áo nam khác từ bông 621132125245
Quần áo nam khác từ sợi nhân tạo 62113354298
Quần áo nữ khác từ bông 621142930738
Quần áo nữ khác từ sợi nhân tạo 6211431.5741.121
Quần áo nữ từ vật liệu dệt khác 621149358344
Nhóm 6212 Áo nịt ngực, đai lưng, áo nịt, dây đeo, dây đỡ tất và các loại hàng tương tự và bộ phận của chúng, dù có hay không dệt kim hoặc móc
Áo ngực 6212101.5324.950
Quần gen và đai gen bụng 6212201483.554
Áo corset liền thân 6212302191.174
Corset, dây đeo quần, nịt tất và sản phẩm tương tự 621290153971
Nhóm 6213 Khăn tay
Khăn tay bằng bông 62132019141
Nhóm 6214 Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn quấn cổ, khăn mantilla, mạng che mặt và các loại tương tự
Khăn choàng và khăn quàng bằng lụa 62141014620
Khăn choàng và khăn quàng từ sợi tổng hợp 621430660149
Khăn choàng và khăn quàng từ sợi nhân tạo 62144031453
Khăn choàng và khăn quàng từ vật liệu khác 62149025335
Nhóm 6215 Cà vạt, nơ cà vạt và khăn quàng cổ
Cà vạt và nơ bằng lụa 6215102575
Cà vạt và nơ từ sợi nhân tạo 62152012676
Nhóm 6216 Găng tay, găng tay không ngón và bao tay
Găng tay và găng tay hở ngón 62160071428
Nhóm 6217 Phụ kiện may mặc đã hoàn thiện khác; bộ phận của hàng may mặc hoặc phụ kiện may mặc, trừ loại thuộc nhóm 6212
Phụ kiện quần áo may sẵn khác 6217101.641766

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6301 Chăn và chăn du lịch
Chăn và mền du lịch bằng bông 63013017847
Chăn và mền du lịch từ sợi tổng hợp 63014078355
Nhóm 6302 Chăn, ga trải giường, khăn trải bàn, khăn vệ sinh và khăn bếp
Bộ đồ giường dệt kim 63021015236
Bộ đồ giường bông in hoa văn 6302212129
Bộ đồ giường sợi nhân tạo in hoa văn 63022216434
Bộ đồ giường bông không in 63023144360
Bộ đồ giường sợi nhân tạo không in 63023221536
Khăn trải bàn bằng bông 6302511523
Khăn trải bàn từ sợi nhân tạo 63025324610
Khăn tắm và khăn bếp vải bông có vòng 6302608841.989
Khăn vệ sinh và khăn bếp bằng bông 63029130328
Khăn vệ sinh và khăn bếp từ sợi nhân tạo 63029378380
Nhóm 6303 Rèm cửa (kể cả màn) và mành che trong nhà; diềm rèm hoặc diềm giường, bằng vật liệu dệt
Rèm và mành dệt kim từ sợi tổng hợp 6303122824
Rèm và mành từ sợi tổng hợp 63039246580
Nhóm 6304 Các mặt hàng trang trí nội thất khác, trừ loại thuộc nhóm 9404
Khăn phủ giường từ vật liệu dệt khác 6304191720
Đồ trang trí nội thất dệt kim khác 63049123320
Đồ trang trí nội thất khác từ bông 6304922516
Đồ trang trí nội thất khác từ sợi tổng hợp 63049326712
Đồ trang trí nội thất từ vật liệu khác 63049918414
Nhóm 6305 Bao và túi dùng để đóng gói hàng hóa
Bao dệt từ băng polyetylen hoặc polypropylen 630533221244
Bao tải khác từ vật liệu dệt nhân tạo 63053910155
Nhóm 6306 Bạt che, mái che và rèm che nắng; lều; buồm cho thuyền, ván buồm hoặc phương tiện trên cạn; đồ dùng cắm trại
Bạt, mái hiên và rèm che nắng từ sợi tổng hợp 63061210415
Lều từ sợi tổng hợp 63062241916
Đồ cắm trại khác từ vật liệu dệt 63069010572
Nhóm 6307 Các mặt hàng dệt may đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu rập may quần áo
Giẻ lau sàn, lau chén và lau bụi 63071091286
Áo phao và đai cứu sinh 63072019220
Sản phẩm dệt may sẵn khác 6307904.843787

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6401 Giày dép chống thấm nước, có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic, mà mũ giày không được gắn vào đế bằng khâu, tán đinh, đóng đinh, bắt vít, cắm chốt hoặc các phương pháp tương tự
Giày không thấm nước cao đến mắt cá 64019265069
Nhóm 6402 Các loại giày dép khác, có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic
Giày thể thao khác bằng cao su hoặc nhựa 6402191.41216
Dép quai hậu bằng cao su hoặc nhựa 64022050442
Giày cao su hoặc nhựa cao đến mắt cá 6402911.227124
Giày khác bằng cao su hoặc nhựa 6402996.141479
Nhóm 6403 Giày dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da
Giày thể thao khác mũ da 64031921320
Giày da khác đế da 640359158246
Giày mũ da cao đến mắt cá 640391950312
Giày khác mũ da 6403993.520621
Nhóm 6404 Giày dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt
Giày thể thao mũ vải 6404111.3957
Giày khác mũ vải đế cao su hoặc nhựa 6404198.814323
Nhóm 6405 Giày dép khác
Giày khác mũ vải 6405201986
Giày dép khác 64059018783
Nhóm 6406 Các bộ phận của giày dép, kể cả mũ giày, dù có gắn hay không gắn với đế ngoài; lót giày tháo rời, đệm gót và các loại tương tự; xà cạp, quần xà cạp và các loại tương tự, và các bộ phận của chúng
Mũ giày và các bộ phận 64061017710
Đế ngoài và gót giày bằng cao su hoặc nhựa 64062018548
Bộ phận giày khác; ghệt và đồ tương tự 6406901.09371

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6504 Mũ và các loại mũ đội đầu khác, tết bện hoặc làm bằng cách ghép các dải của mọi vật liệu, có hoặc không lót hoặc trang trí
Mũ đan và đồ đội đầu đan 650400365254
Nhóm 6505 Mũ và các loại mũ đội đầu khác, đan hoặc móc, hoặc làm từ đăng ten, nỉ hoặc vải dệt khác; lưới trùm tóc
Mũ dệt kim, ren hoặc nỉ 6505004.601661
Nhóm 6506 Các loại mũ đội đầu khác, có hoặc không lót hoặc trang trí
Mũ bảo hộ 6506101.749184
Mũ đội đầu bằng cao su hoặc nhựa 65069133510
Mũ đội đầu từ vật liệu khác 650699364153
Nhóm 6507 Băng lót đầu, lớp lót, vỏ, cốt mũ, khung mũ, vành mũ và dây cằm, dùng cho mũ, nón
Băng đô, lót và khung mũ 65070047638

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6601 Ô và dù che nắng, kể cả ô gậy, ô vườn và các loại ô tương tự
Dù che sân vườn 66011020613
Ô dù gấp telescopic 66019164122
Ô dù và dù che nắng khác 66019976722
Nhóm 6602 Gậy chống, gậy ngồi, roi, roi cưỡi ngựa và các loại tương tự
Gậy chống, roi và roi cưỡi ngựa 66020033410

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6702 Hoa, lá và quả giả, và các bộ phận của chúng; các sản phẩm làm bằng hoa, lá hoặc quả giả
Hoa nhân tạo bằng nhựa 67021098920
Hoa nhân tạo từ vật liệu khác 6702905871
Nhóm 6703 Tóc người, đã chải, tỉa mỏng, tẩy trắng hoặc gia công khác; lông cừu hoặc lông động vật khác hoặc vật liệu dệt khác, đã chuẩn bị để làm tóc giả hoặc loại tương tự
Tóc người đã xử lý và lông dùng làm tóc giả 6703001212
Nhóm 6704 Tóc giả, râu giả, lông mày và lông mi giả, tóc đuôi và loại tương tự, bằng tóc người hoặc lông động vật hoặc vật liệu dệt; các sản phẩm bằng tóc người chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Râu, mi và tóc giả từ sợi tổng hợp 6704192450
Tóc giả và tóc nối từ vật liệu khác 6704901706

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6802 Đá xây dựng hoặc đá làm tượng đài đã gia công, trừ đá phiến, và các sản phẩm của chúng; khối lập phương khảm và loại tương tự bằng đá tự nhiên; hạt, mảnh vụn và bột màu nhân tạo bằng đá tự nhiên
Đá cẩm thạch, travertine và thạch cao tuyết hoa đã cắt 68022119313
Đá granite đã cắt hoặc xẻ 6802231480
Đá cẩm thạch, travertine và alabaster đã gia công 68029122221
Đá granite đã gia công 6802932014
Đá khác đã gia công 6802991124
Nhóm 6804 Đá nghiền, đá mài, bánh mài và các loại tương tự, không có khung, dùng để mài, mài sắc, đánh bóng, sửa mặt hoặc cắt; đá mài hoặc đá đánh bóng cầm tay; và các bộ phận của chúng, bằng đá tự nhiên, chất mài mòn tự nhiên hoặc nhân tạo kết khối, hoặc bằng gốm, có hoặc không có bộ phận bằng vật liệu khác
Đá mài kim cương 68042146739
Đá mài từ vật liệu mài hoặc gốm 6804221.037157
Đá mài và đánh bóng cầm tay 68043030833
Nhóm 6805 Bột hoặc hạt mài tự nhiên hoặc nhân tạo, trên nền vật liệu dệt, giấy, bìa giấy hoặc vật liệu khác, đã hoặc chưa cắt theo hình dạng hoặc gia công khác
Vật liệu mài trên nền vải dệt 680510485199
Vật liệu mài trên nền giấy 680520514258
Vật liệu mài trên nền khác 680530586143
Nhóm 6806 Xỉ len, đá len và các loại len khoáng tương tự; vermiculit giãn nở, đất sét trương nở, xỉ bọt và các vật liệu khoáng trương nở tương tự; hỗn hợp và các sản phẩm bằng vật liệu khoáng cách nhiệt, cách âm hoặc hấp thụ âm, trừ hàng thuộc nhóm 6811 hoặc 6812 hoặc Chương 69
Bông xỉ, bông đá và bông khoáng 68061010535
Nhóm 6807 Các sản phẩm bằng nhựa đường hoặc vật liệu tương tự, như bitum dầu mỏ hoặc hắc ín than đá
Sản phẩm nhựa đường dạng cuộn 68071016913
Nhóm 6809 Các sản phẩm bằng thạch cao hoặc bằng hỗn hợp trên cơ sở thạch cao
Tấm thạch cao phủ giấy 68091182126
Nhóm 6810 Các sản phẩm bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo, có hoặc không cốt thép
Sản phẩm bê tông không cốt thép khác 68101943221
Sản phẩm xi măng hoặc bê tông khác 68109916142
Nhóm 6811 Các sản phẩm bằng xi măng amiăng, xi măng sợi xenlulo hoặc vật liệu tương tự
Tấm sóng xi măng sợi 68118213742
Nhóm 6813 Vật liệu ma sát và các sản phẩm bằng vật liệu ma sát, chưa lắp ráp, dùng cho phanh, ly hợp hoặc các bộ phận tương tự, trên cơ sở amiăng, các chất khoáng khác hoặc xenlulo, có hoặc không kết hợp với vật liệu dệt hoặc vật liệu khác
Má phanh và lót phanh không chứa amiăng 681381326214
Nhóm 6815 Các sản phẩm bằng đá hoặc các chất khoáng khác, kể cả sợi carbon và các sản phẩm của chúng và các sản phẩm bằng than bùn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Sản phẩm graphite hoặc carbon phi điện 6815195017
Sản phẩm từ magnesit, dolomit hoặc cromit 6815911457
Sản phẩm khác từ đá và khoáng chất 681599376107

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6902 Gạch chịu lửa, khối, ngói và các sản phẩm xây dựng bằng gốm chịu lửa tương tự, trừ loại bằng đất hóa thạch silic hoặc đất silic tương tự
Gạch chịu lửa chứa magie, canxi hoặc crom 6902101260
Gạch chịu lửa chứa alumina hoặc silica 69022014510
Nhóm 6903 Các sản phẩm gốm chịu lửa khác
Sản phẩm gốm chịu lửa chứa alumina 6903202957
Sản phẩm gốm chịu lửa khác 6903901042
Nhóm 6905 Ngói lợp, chụp ống khói, mũ chụp ống khói, ống lót ống khói, đồ trang trí kiến trúc và các sản phẩm xây dựng bằng gốm khác
Ngói lợp gốm 6905100132
Nhóm 6907 Gạch lát, gạch lát nền, gạch lát lò sưởi hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ chưa tráng men; khối khảm bằng gốm, sứ chưa tráng men và các loại tương tự, có hoặc không có nền
Gạch gốm độ hút nước thấp 6907211.63229
Gạch gốm độ hút nước trung bình 6907229072.234
Gạch gốm độ hút nước cao 69072346225
Gạch gốm phụ kiện hoàn thiện 69074048283
Nhóm 6909 Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, hóa học hoặc các mục đích kỹ thuật khác; máng, bể và các loại đồ chứa tương tự bằng gốm sứ dùng trong nông nghiệp; chậu, lọ và các loại hàng tương tự bằng gốm sứ dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa
Đồ gốm kỹ thuật khác 6909191713
Nhóm 6910 Chậu rửa, bồn rửa, bệ đặt chậu rửa, bồn tắm, bồn tiểu, bệ xí, két xả nước, tiểu nam và các thiết bị vệ sinh tương tự bằng gốm sứ
Bồn rửa, chậu rửa và bồn cầu sứ 6910104612.812
Thiết bị vệ sinh gốm không phải sứ 6910905795
Nhóm 6911 Đồ ăn bàn, đồ dùng nhà bếp, các đồ dùng gia đình khác và đồ dùng vệ sinh, bằng sứ hoặc sành sứ
Đồ ăn và đồ bếp bằng sứ 691110952890
Nhóm 6912 Đồ ăn, đồ bếp, đồ dùng gia đình khác và đồ dùng vệ sinh bằng gốm, sứ, trừ bằng sứ hoặc sành
Đồ ăn và đồ gia dụng bằng gốm 6912001.698540
Nhóm 6913 Tượng nhỏ và các đồ trang trí bằng gốm khác
Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng gốm 691390948115
Nhóm 6914 Các sản phẩm gốm sứ khác
Sản phẩm gốm khác 69149025333

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7005 Kính nổi và kính mài hoặc đánh bóng bề mặt, dạng tấm
Kính nổi có lớp phản quang 7005103145
Kính nổi có màu 7005214451
Kính nổi và kính đánh bóng khác 7005291.47714
Nhóm 7007 Kính an toàn, gồm kính tôi hoặc kính nhiều lớp
Kính an toàn cường lực cho xe 7007111.67227
Kính an toàn cường lực khác 7007191.04379
Kính an toàn nhiều lớp cho xe 7007219615.307
Kính an toàn nhiều lớp khác 700729234462
Nhóm 7009 Gương bằng thủy tinh, có hoặc không có khung, kể cả gương chiếu hậu
Gương chiếu hậu xe 7009104.16049
Gương kính không khung 70099130238
Gương kính có khung 7009921.69489
Nhóm 7010 Bình lớn, chai, bình, lọ, hũ, lọ nhỏ, ống thuốc và các loại bao bì bằng thủy tinh khác dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa; lọ thủy tinh bảo quản; nút, nắp và các loại đóng khác bằng thủy tinh
Chai, lọ và hũ thủy tinh đựng hàng 7010901.700419
Nhóm 7013 Đồ thủy tinh dùng cho bàn ăn, nhà bếp, nhà vệ sinh, văn phòng, trang trí nội thất hoặc mục đích tương tự, trừ loại thuộc nhóm 7010 hoặc 7018
Ly chân cao không phải pha lê chì 701328286299
Cốc uống nước khác 701337874387
Đồ thủy tinh bàn ăn và bếp giãn nở thấp 7013424905
Đồ thủy tinh bàn ăn và bếp khác 7013491.109184
Đồ pha lê chì khác 7013911020
Đồ thủy tinh trang trí và văn phòng khác 701399866113
Nhóm 7017 Đồ thủy tinh dùng trong phòng thí nghiệm, vệ sinh hoặc dược phẩm, có hoặc không có chia độ hoặc hiệu chuẩn
Dụng cụ thủy tinh thạch anh phòng thí nghiệm 7017101390
Dụng cụ thủy tinh phòng thí nghiệm giãn nở thấp 7017201391
Dụng cụ thủy tinh phòng thí nghiệm và dược khác 70179045410
Nhóm 7018 Hạt thủy tinh, ngọc trai giả, đá quý hoặc đá bán quý giả và các đồ thủy tinh nhỏ tương tự, và các sản phẩm từ đó, trừ đồ trang sức giả; mắt thủy tinh, trừ bộ phận giả; tượng nhỏ và đồ trang trí khác bằng thủy tinh thổi đèn, trừ đồ trang sức giả; vi cầu thủy tinh có đường kính không quá 1 mm
Hạt thủy tinh và ngọc trai giả 70181022512
Nhóm 7019 Sợi thủy tinh (kể cả bông thủy tinh) và các sản phẩm bằng sợi thủy tinh
Sợi thô thủy tinh 7019121472
Bông thủy tinh và sản phẩm từ bông thủy tinh 70198053273
Sản phẩm sợi thủy tinh khác 70199060587
Nhóm 7020 Các sản phẩm khác bằng thủy tinh
Sản phẩm thủy tinh khác 70200046811

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7103 Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, gắn hoặc nạm; đá quý hoặc đá bán quý chưa phân loại, tạm xâu chuỗi để thuận tiện vận chuyển
Ruby, sapphire và ngọc lục bảo đã gia công 7103918178
Nhóm 7106 Bạc, kể cả bạc được dát phủ vàng hoặc bạch kim, ở dạng thô hoặc bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột
Bạc chưa gia công 7106919111
Nhóm 7108 Vàng, kể cả vàng được dát phủ bạch kim, ở dạng thô hoặc bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột
Vàng chưa gia công, phi tiền tệ 71081221.724
Nhóm 7110 Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột
Bạch kim chưa gia công và bột bạch kim 7110110139
Nhóm 7113 Đồ trang sức và các bộ phận của chúng, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý
Trang sức bạc 71131195151
Trang sức từ kim loại quý khác 71131945373
Trang sức kim loại thường mạ kim loại quý 7113201528
Nhóm 7116 Đồ bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý
Sản phẩm từ ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi 7116101331
Sản phẩm từ đá quý và bán quý 71162045819
Nhóm 7117 Đồ trang sức giả
Trang sức giả bằng kim loại thường 7117192.387944
Trang sức giả khác 7117901.773355

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7204 Phế liệu và mảnh vụn sắt, thép; thỏi đúc lại bằng sắt hoặc thép phế liệu
Phế liệu thép không gỉ 7204214252
Phoi tiện, phoi bào và phế liệu cắt gọt 7204411518
Nhóm 7208 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nóng, chưa được mạ, tráng hoặc phủ
Thép cuộn cán nóng, dày 4,75–10 mm 72083710313
Thép cuộn cán nóng, dày 3–4,75 mm 7208381887
Thép cuộn cán nóng, dày dưới 3 mm 72083956562
Thép tấm cán nóng có hoa văn nổi 72084010010
Thép tấm cán nóng, dày trên 10 mm 72085129611
Thép tấm cán nóng, dày 4,75–10 mm 72085221316
Nhóm 7209 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (giảm nguội), không được phủ, mạ hoặc tráng
Thép tấm cán nguội, dày 0,5–1 mm 7209271002
Nhóm 7210 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, đã được mạ, tráng hoặc phủ
Tôn thiếc, dày dưới 0,5 mm 72101213116
Thép tấm sơn hoặc phủ nhựa 72107051872
Nhóm 7212 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng dưới 600 mm, đã được bọc, mạ hoặc phủ
Thép dải khổ hẹp mạ kẽm khác 72123015915
Nhóm 7213 Thanh và que cán nóng, dạng cuộn không đều, bằng sắt hoặc thép không hợp kim
Thép cuộn không hợp kim, đường kính dưới 14 mm 72139131681
Nhóm 7214 Thanh và que khác, bằng sắt hoặc thép không hợp kim, chưa gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc đùn nóng, kể cả loại đã xoắn sau cán
Thép cây có gân (thép thanh vằn) 72142019828
Thép thanh cán nóng khác 7214991168
Nhóm 7215 Thanh và que khác, bằng sắt hoặc thép không hợp kim
Thép thanh tạo hình nguội 72155013011
Nhóm 7216 Góc, hình và tiết diện khác, bằng sắt hoặc thép không hợp kim
Thép hình L cao dưới 80 mm 7216211104
Thép hình I cao từ 80 mm 72163225711
Thép hình H cao từ 80 mm 7216331586
Nhóm 7217 Dây bằng sắt hoặc thép không hợp kim
Dây thép không phủ 7217101409
Dây thép mạ kẽm 72172011030
Nhóm 7219 Sản phẩm cán phẳng bằng thép không gỉ, có chiều rộng từ 600 mm trở lên
Thép không gỉ cán nguội, dày 3–4,75 mm 7219321331
Thép không gỉ cán nguội, dày 1–3 mm 7219332566
Thép không gỉ cán nguội, dày 0,5–1 mm 7219342988
Nhóm 7222 Thanh và que khác bằng thép không gỉ; góc, hình và tiết diện bằng thép không gỉ
Thép không gỉ thanh tròn cán nóng 7222111132
Thép không gỉ thanh tạo hình nguội 7222201415
Nhóm 7223 Dây thép không gỉ
Dây thép không gỉ 72230019217
Nhóm 7225 Sản phẩm cán phẳng bằng thép hợp kim khác, có chiều rộng từ 600 mm trở lên
Thép điện hạt định hướng, khổ rộng 7225111043
Thép hợp kim tấm cán nóng, khổ rộng 72254016335
Thép hợp kim cán nguội, khổ rộng 7225502903
Thép hợp kim mạ kẽm khác, khổ rộng 72259210029
Nhóm 7226 Sản phẩm cán phẳng bằng thép hợp kim khác, có chiều rộng dưới 600 mm
Thép hợp kim cán phẳng khổ hẹp khác 72269913246

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7304 Ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không hàn, bằng sắt (trừ gang) hoặc thép
Ống dẫn dầu khí liền mạch khác 73041912121
Ống chống, ống khai thác và ống khoan liền mạch 730429121102
Ống thép không hợp kim liền mạch khác 73043922424
Ống thép không gỉ liền mạch khác 7304491177
Ống thép hợp kim liền mạch khác 73045949220
Nhóm 7306 Ống, ống dẫn và ống rỗng khác, bằng sắt hoặc thép
Ống thép tròn hàn không hợp kim 73063036534
Ống thép không gỉ hàn 73064027120
Ống thép hàn vuông hoặc chữ nhật 73066130219
Nhóm 7307 Phụ kiện ống hoặc ống dẫn (ví dụ: khớp nối, cút và ống lót), bằng sắt hoặc thép
Phụ kiện ống bằng gang không dẻo 7307112076
Phụ kiện ống đúc khác 73071979848
Mặt bích thép không gỉ 7307212908
Cút và măng sông ren thép không gỉ 73072252519
Phụ kiện ống thép không gỉ khác 7307291.18955
Mặt bích sắt thép 73079176240
Cút và măng sông ren sắt thép 7307921.631169
Phụ kiện hàn đối đầu sắt thép 73079316712
Phụ kiện ống sắt thép khác 7307992.692159
Nhóm 7308 Kết cấu và bộ phận kết cấu, bằng sắt hoặc thép
Cửa, cửa sổ và khung bằng sắt thép 730830129143
Thiết bị giàn giáo và cốp pha bằng sắt thép 73084030847
Kết cấu khác bằng sắt thép và bộ phận 7308901.046441
Nhóm 7309 Bể chứa, thùng chứa, bồn chứa và các loại chứa tương tự, bằng sắt hoặc thép, dùng cho mọi vật liệu trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng, dung tích trên 300 l, không lắp thiết bị cơ khí hoặc nhiệt
Bể chứa và thùng lớn bằng sắt thép trên 300 lít 73090011530
Nhóm 7310 Bể chứa, thùng, trống, lon, hộp và các loại chứa tương tự, bằng sắt hoặc thép, dùng cho mọi vật liệu trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng, dung tích không quá 300 l, không lắp thiết bị cơ khí hoặc nhiệt
Thùng chứa bằng sắt thép từ 50 đến 300 lít 73101012310
Lon sắt thép đóng kín bằng hàn hoặc ghép mí 7310211388
Lon và thùng khác bằng sắt thép dưới 50 lít 731029332168
Nhóm 7311 Bình chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép
Bình chứa khí nén bằng sắt thép 73110038517
Nhóm 7312 Dây bện, cáp, dây bện dẹt và dây treo, bằng sắt hoặc thép, không cách điện
Dây cáp và dây thừng bằng sắt thép 7312101.12179
Dây bện, dây treo và băng khác bằng sắt thép 73129031945
Nhóm 7314 Vải, lưới, lưới mắt cáo và hàng rào, bằng dây sắt hoặc thép; kim loại giãn nở bằng sắt hoặc thép
Lưới dệt bằng dây thép không gỉ 7314141207
Nhóm 7315 Xích và bộ phận của xích, bằng sắt hoặc thép
Xích con lăn bằng sắt thép 7315111.99725
Xích khớp nối khác bằng sắt thép 73151298939
Bộ phận của xích khớp nối 73151977222
Xích mắt hàn khác bằng sắt thép 73158218513
Xích khác bằng sắt thép 7315891022
Bộ phận của xích sắt thép 7315901286
Nhóm 7317 Đinh, đinh ghim, đinh ghim giấy, đinh sóng, ghim bấm (trừ loại thuộc nhóm 8305) và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép, có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác, nhưng không kể loại có đầu bằng đồng
Đinh, đinh bấm và ghim bằng sắt thép 731700488661
Nhóm 7318 Vít, bu lông, đai ốc, vít móc, đinh tán, chốt chẻ, chốt hãm, vòng đệm và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép
Vít gỗ khác bằng sắt thép 73181211526
Móc và vòng ren bằng sắt thép 73181319910
Vít tự khoan bằng sắt thép 73181447047
Vít và bu lông khác bằng sắt thép 73181517.431700
Đai ốc bằng sắt thép 7318168.207211
Sản phẩm ren khác bằng sắt thép 7318191.84367
Vòng đệm lò xo bằng sắt thép 7318212.15962
Vòng đệm khác bằng sắt thép 7318227.687146
Đinh tán bằng sắt thép 73182376565
Chốt chẻ và chốt chặn bằng sắt thép 7318246.259133
Sản phẩm không ren khác bằng sắt thép 7318293.633104
Nhóm 7319 Kim khâu, kim đan, kim xâu chỉ, kim móc, kim thêu và các loại tương tự dùng bằng tay, bằng sắt hoặc thép; kim băng và các loại ghim khác bằng sắt hoặc thép, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Kim khâu tay khác bằng sắt thép 7319901949
Nhóm 7320 Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép
Nhíp lá bằng sắt thép 732010446166
Lò xo xoắn bằng sắt thép 7320206.19694
Lò xo khác bằng sắt thép 7320901.23638
Nhóm 7321 Bếp, lò nấu, ghi, bếp đun, lò nướng thịt, lò than, bếp gas, đĩa hâm nóng và các thiết bị gia dụng không dùng điện tương tự, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
Bếp và thiết bị nấu dùng gas bằng sắt thép 732111655102
Bếp nấu nhiên liệu rắn hoặc khác bằng sắt thép 73211910073
Bộ phận của thiết bị gia dụng không điện 73219030078
Nhóm 7323 Đồ dùng để bàn, nhà bếp hoặc đồ dùng gia đình khác và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; len sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và miếng cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và loại tương tự, bằng sắt hoặc thép
Bùi nhùi thép và miếng chà rửa 73231023544
Đồ gia dụng và bếp bằng thép không gỉ 7323933.405245
Đồ gia dụng sắt thép tráng men 73239441621
Đồ gia dụng khác bằng sắt thép 7323991.03481
Nhóm 7324 Đồ dùng vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
Bồn rửa bằng thép không gỉ 73241024717
Thiết bị vệ sinh khác bằng sắt thép 73249073190
Nhóm 7325 Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép
Sản phẩm đúc khác bằng sắt thép 7325991.11884
Nhóm 7326 Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép
Sản phẩm rèn hoặc dập khác bằng sắt thép 732619673118
Sản phẩm từ dây sắt thép 73262060083
Sản phẩm khác bằng sắt thép 73269015.1931.215

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7404 Phế liệu và mảnh vụn đồng
Phế liệu và mảnh vụn đồng 7404006788
Nhóm 7408 Dây đồng
Dây đồng tinh luyện trên 6 mm 74081113932
Nhóm 7411 Ống và ống dẫn bằng đồng
Ống đồng tinh luyện 7411101433
Nhóm 7412 Phụ kiện ống và ống dẫn bằng đồng
Phụ kiện ống đồng tinh luyện 7412101215
Phụ kiện ống hợp kim đồng 7412201.452148
Nhóm 7415 Đinh, đinh ghim, đinh ghim bản, ghim bấm và các loại tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt hay thép có đầu bằng đồng; vít, bu lông, đai ốc, vít móc, đinh tán, chốt chẻ, chốt hãm, vòng đệm và các loại tương tự, bằng đồng
Vòng đệm bằng đồng 7415216788
Sản phẩm kiểu vòng đệm khác bằng đồng 74152942810
Vít, bu lông và đai ốc bằng đồng 74153334748
Chi tiết cố định khác bằng đồng 7415391365
Nhóm 7418 Đồ dùng bàn ăn, nhà bếp hoặc đồ dùng gia đình khác và bộ phận của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và miếng cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ dùng vệ sinh và bộ phận của chúng, bằng đồng
Thiết bị vệ sinh bằng đồng 7418201535
Nhóm 7419 Các sản phẩm khác bằng đồng
Sản phẩm khác bằng đồng 74198096581

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7508 Các sản phẩm khác bằng niken
Sản phẩm khác bằng niken 75089033034

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7602 Phế liệu và mảnh vụn nhôm
Phế liệu nhôm 760200671.666
Nhóm 7604 Thanh, que và hình nhôm
Thanh và profile nhôm chưa hợp kim 76041015015
Profile rỗng hợp kim nhôm 760421491214
Thanh và profile hợp kim nhôm khác 760429758301
Nhóm 7606 Tấm, lá, dải và lá mỏng bằng nhôm, có độ dày trên 0,2 mm
Tấm nhôm chưa hợp kim trên 0,2 mm 7606111916
Tấm hợp kim nhôm trên 0,2 mm 76061255221
Tấm nhôm chưa hợp kim khác 7606911244
Nhóm 7607 Lá nhôm (có hoặc không in, hoặc ghép với giấy, bìa giấy, nhựa hoặc vật liệu lót tương tự), có độ dày không quá 0,2 mm
Giấy nhôm cán không bồi 76071132938
Giấy nhôm khác không bồi 76071927840
Giấy nhôm có bồi 76072025767
Nhóm 7608 Ống và ống dẫn bằng nhôm
Ống nhôm chưa hợp kim 76081010610
Ống hợp kim nhôm 76082069672
Nhóm 7609 Phụ kiện ống hoặc ống dẫn bằng nhôm
Phụ kiện ống nhôm 76090066978
Nhóm 7610 Kết cấu nhôm và bộ phận của kết cấu; tấm, thanh, hình, ống và loại tương tự bằng nhôm, đã gia công để dùng làm kết cấu
Cửa, cửa sổ và khung nhôm 761010554.693
Kết cấu khác bằng nhôm và bộ phận 761090453230
Nhóm 7612 Thùng, trống, hộp và các loại thùng chứa tương tự bằng nhôm, kể cả ống chứa dạng cứng hoặc có thể xếp gọn, dùng cho mọi vật liệu trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng, dung tích không quá 300 lít, không lắp thiết bị cơ khí hoặc nhiệt
Lon và thùng nhôm đến 300 lít 761290430245
Nhóm 7615 Đồ dùng bàn ăn, nhà bếp hoặc đồ dùng gia đình khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng cọ nồi và miếng cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng nhôm; đồ dùng vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm
Đồ gia dụng và bếp bằng nhôm 7615101.5612.463
Nhóm 7616 Các sản phẩm khác bằng nhôm
Đinh, vít, bu lông và đai ốc bằng nhôm 7616101.923253
Sản phẩm khác bằng nhôm 7616994.5001.465

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7901 Kẽm chưa gia công
Kẽm thô độ tinh khiết từ 99,99% 7901111300
Nhóm 7907 Các sản phẩm khác bằng kẽm
Sản phẩm khác bằng kẽm 7907001.14646

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8108 Titan và các sản phẩm của nó, kể cả phế liệu và mảnh vụn
Sản phẩm khác bằng titan 8108901860

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8201 Dụng cụ cầm tay dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp, kể cả xẻng, thuổng, cuốc, chim, búa bổ, nĩa, cào, rìu, dao phát và các dụng cụ tương tự
Xẻng và mai 820110350412
Cuốc, cuốc chim và cào 820130354335
Rìu và dụng cụ chặt tương tự 8201403182.137
Kéo tỉa cành một tay 820150193117
Kéo cắt hàng rào và kéo tỉa hai tay 82016028525
Dụng cụ cầm tay khác cho nông nghiệp và làm vườn 82019034242
Nhóm 8202 Cưa tay; lưỡi cưa các loại, kể cả lưỡi cưa xẻ rãnh, cưa rãnh và lưỡi cưa không răng
Cưa tay 820210876115
Lưỡi cưa vòng 8202201381
Lưỡi cưa đĩa phần làm việc bằng thép 82023141710
Lưỡi cưa đĩa khác và bộ phận 82023949116
Lưỡi cưa thẳng cho kim loại 82029113132
Lưỡi cưa khác 82029926945
Nhóm 8203 Dũa, giũa, kìm (kể cả kìm cắt), kìm nhọn, nhíp, kéo cắt kim loại, dao cắt ống, kìm cắt bu lông, đột đục lỗ và các dụng cụ cầm tay tương tự
Giũa, dũa và dụng cụ tương tự 820310528652
Kìm và kềm 8203202.141156
Kéo cắt kim loại 8203303365
Dao cắt ống, kìm cắt bu lông và dụng cụ đột 82034054132
Nhóm 8204 Cờ lê và mỏ lết cầm tay (kể cả cờ lê lực nhưng không kể cờ lê ta rô); đầu tuýp thay thế được, có hoặc không có tay cầm
Cờ lê tay cố định 8204112.452364
Cờ lê tay điều chỉnh được 8204121.08795
Đầu tuýp cờ lê thay thế 8204201.277373
Nhóm 8205 Dụng cụ cầm tay, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, và đèn khò, ê tô, kẹp, đe, lò rèn di động và đá mài có khung
Dụng cụ cầm tay khoan và ren 82051023411
Búa và búa tạ 8205201.092248
Bào, đục và dụng cụ cắt gỗ cầm tay 8205301690
Tua vít 8205401.76556
Dụng cụ cầm tay gia dụng 8205511.635118
Dụng cụ cầm tay khác 8205594.860726
Ê tô và kẹp 82057056917
Đe, lò rèn xách tay và bộ dụng cụ 82059057932
Nhóm 8206 Bộ dụng cụ gồm hai hoặc nhiều loại thuộc các nhóm từ 8202 đến 8205, đóng bộ để bán lẻ
Bộ dụng cụ bán lẻ 8206001.20238
Nhóm 8207 Dụng cụ có thể thay thế dùng cho dụng cụ cầm tay hoặc máy công cụ, kể cả khuôn kéo hoặc đùn kim loại, và dụng cụ khoan đá hoặc khoan đất
Dụng cụ khoan đá phần làm việc bằng gốm kim loại 82071358956
Dụng cụ khoan đá khác và bộ phận 8207191.206177
Khuôn kéo dây và ép đùn kim loại 8207201432
Dụng cụ ép, dập và đột 82073018911
Dụng cụ taro và cắt ren 8207404046
Dụng cụ khoan, trừ khoan đá 82075082863
Dụng cụ doa và chuốt 8207601119
Dụng cụ phay 82077051610
Dụng cụ tiện 8207801192
Dụng cụ thay thế khác 8207901.28581
Nhóm 8208 Dao và lưỡi cắt dùng cho máy hoặc thiết bị cơ khí
Dao và lưỡi cho máy gia công kim loại 8208101703
Dao và lưỡi cho máy gia công gỗ 8208201182
Dao và lưỡi cho máy bếp và thực phẩm 82083048520
Dao và lưỡi cho máy nông lâm nghiệp 820840275491
Dao và lưỡi cho máy khác 8208901.43626
Nhóm 8209 Phiến, thanh, mũi và các loại tương tự dùng cho dụng cụ, chưa lắp ráp, bằng gốm kim loại
Mũi và tấm gốm kim loại cho dụng cụ 82090075810
Nhóm 8210 Dụng cụ cơ khí cầm tay, nặng không quá 10 kg, dùng để chuẩn bị, chế biến hoặc phục vụ thực phẩm hoặc đồ uống, và các bộ phận bằng kim loại cơ bản của chúng
Dụng cụ cơ khí cầm tay chế biến thực phẩm 821000428367
Nhóm 8211 Dao có lưỡi cắt, có răng cưa hoặc không, kể cả dao tỉa cành, trừ dao thuộc nhóm 8208, và lưỡi dao của chúng
Bộ dao các loại 8211102086
Dao ăn lưỡi cố định 82119140414
Dao lưỡi cố định khác 82119278751
Dao gấp và dao khác 82119369021
Lưỡi dao 8211942813
Nhóm 8212 Dao cạo và lưỡi dao cạo, kể cả phôi lưỡi dao cạo dạng dải
Dao cạo 8212101.08638
Lưỡi dao cạo an toàn 8212202490
Nhóm 8213 Kéo, kéo cắt vải của thợ may và các loại kéo tương tự, và lưỡi của chúng
Kéo và kéo may 8213001.06962
Nhóm 8214 Các dụng cụ cắt khác, như tông đơ cắt tóc, dao chặt của người bán thịt hoặc dao chặt dùng trong nhà bếp, dao chặt và dao băm; bộ và dụng cụ làm móng tay hoặc móng chân, kể cả dũa móng
Dao rọc giấy và gọt bút chì 82141060748
Bộ làm móng tay và chân 8214201.31524
Sản phẩm dao kéo khác 82149036722
Nhóm 8215 Thìa, nĩa, muôi, vá lưới, xẻng xúc bánh, dao phi lê cá, dao bơ, kẹp đường và các loại đồ dùng tương tự dùng trong nhà bếp hoặc trên bàn ăn
Bộ dao kéo mạ kim loại quý một phần 8215101802
Bộ dao kéo không mạ 82152066919
Thìa, dĩa và dụng cụ ăn mạ 82159133754
Thìa, dĩa và dụng cụ ăn khác 82159994454

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8301 Ổ khóa và khóa bằng kim loại cơ bản, dùng chìa khóa, số hoặc điện; móc cài và khung có móc cài, có gắn khóa, bằng kim loại cơ bản; chìa khóa cho các loại hàng hóa này, bằng kim loại cơ bản
Khóa móc 8301101.70048
Khóa cho xe cơ giới 8301201.85527
Khóa đồ nội thất 83013030662
Khóa khác 8301402.14394
Bộ phận của khóa và móc cài 83016093431
Chìa khóa bán riêng 830170926450
Nhóm 8302 Đồ lắp, phụ kiện và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cửa, cầu thang, cửa sổ, rèm che, thân xe, yên cương, rương, hòm, hộp đựng đồ quý hoặc loại tương tự; giá treo mũ, chốt treo mũ, giá đỡ và các loại phụ kiện tương tự bằng kim loại cơ bản; bánh xe lăn có lắp ghép bằng kim loại cơ bản; bộ đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản
Bản lề kim loại thường 8302102.757365
Bánh xe đẩy kim loại thường 83022086363
Phụ kiện xe cộ bằng kim loại thường 8302302.05456
Phụ kiện xây dựng bằng kim loại thường 83024159732
Phụ kiện đồ nội thất bằng kim loại thường 830242991202
Phụ kiện khác bằng kim loại thường 8302492.254175
Móc treo, giá đỡ và vật cố định tương tự 8302503.101190
Thiết bị đóng cửa tự động 83026022028
Nhóm 8303 Két sắt, hòm sắt và cửa bọc thép hoặc gia cố, tủ két an toàn dùng cho phòng an toàn, hộp đựng tiền hoặc đựng chứng thư và loại tương tự, bằng kim loại cơ bản
Két sắt và hòm an toàn 83030028210
Nhóm 8304 Tủ đựng hồ sơ, tủ thẻ mục lục, khay đựng giấy, giá kê giấy, khay đựng bút, giá để con dấu văn phòng và các đồ dùng văn phòng hoặc để bàn tương tự, bằng kim loại cơ bản, trừ đồ nội thất văn phòng thuộc nhóm 9403
Tủ hồ sơ và đồ dùng văn phòng bằng kim loại 8304001686
Nhóm 8305 Phụ kiện bằng kim loại cơ bản dùng cho cặp còng hoặc hồ sơ rời, kẹp thư, góc kẹp thư, kẹp giấy, thẻ chỉ mục và các vật phẩm văn phòng tương tự; ghim bằng kim loại cơ bản ở dạng dải
Ghim bấm dạng thanh 830520380360
Đồ dùng văn phòng khác bằng kim loại thường 83059013011
Nhóm 8306 Chuông, cồng và các loại tương tự, không dùng điện, bằng kim loại cơ bản; tượng nhỏ và đồ trang trí khác bằng kim loại cơ bản; khung ảnh, khung tranh hoặc khung tương tự bằng kim loại cơ bản; gương bằng kim loại cơ bản
Tượng nhỏ và đồ trang trí mạ kim loại quý 8306211486
Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng kim loại thường 83062954341
Khung ảnh và gương bằng kim loại 8306301984
Nhóm 8307 Ống mềm bằng kim loại cơ bản, có hoặc không có phụ kiện
Ống mềm bằng sắt thép 83071058482
Ống mềm bằng kim loại thường khác 8307901705
Nhóm 8308 Khóa cài, khung có khóa cài, khóa, móc khóa, móc, khoen, khoen khuy và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho quần áo, giày dép, đồ trang sức, đồng hồ, sách, bạt che, hàng da, hàng du lịch, yên cương hoặc các hàng hóa hoàn thiện khác; đinh tán ống hoặc đinh tán chẻ; hạt và kim sa, bằng kim loại cơ bản
Móc, vòng và khoen bằng kim loại thường 830810337330
Hạt và sequin kim loại thường 830890751350
Nhóm 8309 Nút, nắp và nắp đậy, kể cả nút chai hình vương miện, nắp vặn và nút rót, viên nang cho chai, nút có ren, nắp nút, con dấu và các phụ kiện đóng gói khác, bằng kim loại cơ bản
Phụ kiện đóng gói khác bằng kim loại thường 8309901.618219
Nhóm 8310 Biển chỉ dẫn, biển tên, biển địa chỉ và các biển tương tự, số, chữ và các ký hiệu khác, bằng kim loại cơ bản, trừ loại thuộc nhóm 9405
Biển hiệu, số và chữ bằng kim loại thường 831000584122
Nhóm 8311 Dây, que, ống, tấm, điện cực và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản dùng để hàn thiếc, hàn đồng, hàn điện hoặc phun kim loại; dây và que bằng bột kim loại cơ bản kết khối dùng để phun kim loại
Que hàn hồ quang có vỏ bọc 831110253141
Dây hàn lõi thuốc hồ quang 83112024814
Que hàn đồng và hàn có vỏ bọc hoặc lõi 83113011710
Dây, que và điện cực hàn khác 8311901557

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8407 Động cơ piston đốt trong kiểu đánh lửa bằng tia lửa điện, loại tịnh tiến hoặc quay
Động cơ máy thuyền gắn ngoài 8407212262
Động cơ xăng đến 50 cc 8407323870
Động cơ xăng 50–250 cc 8407331471
Động cơ xăng trên 250 cc 8407342522
Động cơ đánh lửa khác 8407902877
Nhóm 8408 Động cơ piston đốt trong kiểu cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel)
Động cơ diesel cho xe cộ 8408202760
Động cơ diesel khác 84089063530
Nhóm 8409 Phụ tùng dùng riêng hoặc chủ yếu cho động cơ thuộc nhóm 8407 hoặc 8408
Bộ phận của động cơ máy bay 8409102807
Bộ phận của động cơ xăng 84099113.811144
Bộ phận của động cơ diesel 84099916.215304
Nhóm 8411 Động cơ phản lực, động cơ cánh quạt phản lực và các tuabin khí khác
Bộ phận của động cơ phản lực và cánh quạt 8411912261
Bộ phận của tuabin khí 8411991157
Nhóm 8412 Động cơ phản lực khác
Xi lanh thủy lực 8412211.42354
Động cơ thủy lực khác 8412291.11457
Xi lanh khí nén 8412311.60515
Động cơ khí nén khác 84123937721
Bộ phận của động cơ 8412901.440172
Nhóm 8413 Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy nâng chất lỏng
Bơm khác có thiết bị đo 8413191497
Bơm tay cho chất lỏng 8413201.23570
Bơm nhiên liệu, dầu và nước làm mát cho động cơ 8413308.425208
Bơm thể tích piston 8413501.29881
Bơm thể tích quay 8413602.13650
Bơm ly tâm 8413702.722375
Bơm chất lỏng khác 8413811.34241
Máy nâng chất lỏng 84138218610
Bộ phận của bơm chất lỏng 8413916.348343
Bộ phận của máy nâng chất lỏng 8413922569
Nhóm 8414 Bơm chân không, bơm khí hoặc bơm không khí và quạt; chụp hút hoặc tủ thông gió, tuần hoàn có quạt, có hoặc không lắp bộ lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ lọc
Bơm chân không 84141089229
Bơm hơi tay và chân 84142090630
Máy nén cho thiết bị lạnh 8414301.486114
Máy nén khí kéo theo 8414402222
Quạt bàn, đứng, tường và trần 8414511.16967
Quạt khác 8414595.067156
Máy hút mùi đến 120 cm 84146019835
Máy nén khí và gas khác 8414803.762107
Bộ phận của bơm, máy nén và quạt 8414903.99097
Nhóm 8415 Máy điều hòa không khí, có quạt gắn động cơ và bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm của không khí, kể cả loại không điều chỉnh riêng được độ ẩm
Máy điều hòa cửa sổ, treo tường và tách rời 84151085514
Máy điều hòa khác có bộ phận làm lạnh 84158213848
Bộ phận của máy điều hòa 8415902.299203
Nhóm 8416 Đầu đốt lò dùng nhiên liệu lỏng, nhiên liệu rắn dạng bột hoặc khí; ghi cơ khí, kể cả ghi cơ khí, bộ tháo tro cơ khí và các thiết bị tương tự
Đầu đốt lò khác 8416201005
Bộ phận của đầu đốt và lò đốt 8416901554
Nhóm 8417 Lò và lò nung công nghiệp hoặc phòng thí nghiệm, kể cả lò đốt rác, loại không dùng điện
Bộ phận của lò công nghiệp không điện 84179014133
Nhóm 8418 Tủ lạnh, tủ đông và thiết bị làm lạnh hoặc làm đông khác, loại điện hoặc loại khác; bơm nhiệt, trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 8415
Tủ lạnh kết hợp ngăn đông 8418101.7012.402
Tủ lạnh gia đình nén 841821293196
Tủ đông nằm 84183064715
Tủ đông đứng 8418401415
Tủ và quầy trưng bày lạnh 84185043164
Thiết bị làm lạnh khác 8418691.05457
Bộ phận của tủ lạnh và tủ đông 8418991.623262
Nhóm 8419 Máy và thiết bị công nghiệp hoặc phòng thí nghiệm, có hoặc không gia nhiệt bằng điện, dùng để xử lý vật liệu bằng quá trình làm thay đổi nhiệt độ, và bình đun nước nóng tức thời hoặc bình tích nước nóng không dùng điện
Máy nước nóng gas tức thời 8419112042
Máy sấy khác 8419393953
Thiết bị trao đổi nhiệt 8419501.82399
Máy pha đồ uống nóng và nấu thực phẩm 84198164764
Máy xử lý nhiệt vật liệu 84198996159
Bộ phận của máy xử lý nhiệt 8419901.11631
Nhóm 8420 Máy cán hoặc máy cán khác, trừ loại dùng cho kim loại hoặc thủy tinh, và trục lăn của chúng
Máy cán láng và máy cán 8420101031
Nhóm 8421 Máy ly tâm, kể cả máy sấy ly tâm; máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng hoặc khí
Máy ly tâm khác 8421192426
Thiết bị lọc và làm sạch nước 8421211.78078
Bộ lọc dầu và nhiên liệu cho động cơ 8421237.127709
Thiết bị lọc chất lỏng khác 8421293.925275
Bộ lọc khí nạp cho động cơ 8421315.225131
Bộ chuyển đổi xúc tác và lọc hạt 8421322247
Thiết bị lọc khí khác 8421395.973265
Bộ phận của máy ly tâm 84219129711
Bộ phận của thiết bị lọc 8421999.934175
Nhóm 8422 Máy rửa bát; máy rửa hoặc sấy chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác; máy chiết rót, đóng nắp, niêm phong hoặc dán nhãn chai, lon, hộp, túi hoặc các loại đồ chứa khác; máy đóng nang cho chai, lọ, ống và các loại đồ chứa tương tự; máy đóng gói hoặc bao gói khác, kể cả máy bao gói co nhiệt; máy làm sủi khí đồ uống
Máy rửa bát gia đình 8422111397
Máy chiết rót, đóng nắp và dán nhãn chai 8422301.04638
Máy đóng gói và bao gói 84224057326
Bộ phận của máy rửa bát và máy đóng gói 8422903.006163
Nhóm 8423 Máy cân, trừ cân có độ nhạy từ 0,05 g trở lên; kể cả máy đếm hoặc kiểm tra hoạt động bằng quả cân; quả cân các loại dùng cho máy cân
Cân cá nhân và gia đình 84231042311
Cân có tải trọng đến 30 kg 84238149328
Cân có tải trọng 30–5.000 kg 84238225935
Cân khác 8423891560
Quả cân và bộ phận của cân 84239039341
Nhóm 8424 Máy cơ khí dùng để phun, rải hoặc phun xịt chất lỏng hoặc bột; bình chữa cháy, có hoặc không nạp; súng phun và các dụng cụ tương tự; máy phun tia hơi nước hoặc cát và máy phun tia tương tự
Bình chữa cháy 8424102285
Súng phun 8424201.29010
Máy phun hơi nước và phun cát 84243063010
Máy phun nông nghiệp xách tay 842441308220
Máy phun nông nghiệp khác 84244919316
Thiết bị phun nông nghiệp và làm vườn 84248260719
Thiết bị phun và phân tán khác 8424891.51878
Bộ phận của thiết bị phun 8424902.447112
Nhóm 8425 Ròng rọc, pa lăng và tời, trừ tời gầu; tời kéo và tời quấn cáp; kích
Tời và pa lăng điện 8425111784
Tời và pa lăng không điện 84251941618
Tời và trục quay không điện 8425392487
Kích và tời thủy lực 84254295323
Kích và tời khác 8425494725
Nhóm 8427 Xe nâng; xe công tác khác có lắp thiết bị nâng hoặc xếp dỡ
Xe nâng điện 8427106816
Xe nâng tự hành khác 8427202585
Xe nâng và xe đẩy không tự hành 8427902496
Nhóm 8428 Máy và thiết bị nâng, bốc xếp, xếp dỡ hoặc dỡ hàng khác
Thang máy và máy nâng skip 8428105812
Băng tải 84283312639
Băng tải và máy nâng liên tục khác 84283916134
Máy nâng và vận chuyển khác 84289036656
Nhóm 8429 Máy ủi, máy san ủi, máy san, máy gạt, máy cạp, máy xúc cơ giới, máy đào, máy xúc lật, máy đầm và lu lèn đường, tự hành
Máy lu đường và máy đầm 8429401435
Máy xúc lật 8429513522
Máy xúc có thân quay 360° 8429521.7137
Máy xúc và máy xúc gầu khác 8429592874
Nhóm 8431 Phần dùng riêng hoặc chủ yếu cho máy thuộc các nhóm từ 8425 đến 8430
Bộ phận của tời và pa lăng 84311046711
Bộ phận của xe nâng 8431208459
Bộ phận của thang máy và thang cuốn 84313169612
Bộ phận của băng tải và máy vận chuyển 843139960126
Gầu, xẻng và ngoạm cho máy xúc và cần cẩu 8431411413
Bộ phận của máy khoan 8431431.396188
Bộ phận của cần cẩu và máy làm đất 8431494.849153
Nhóm 8432 Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp để làm đất hoặc canh tác; trục lăn dùng cho sân cỏ hoặc sân thể thao
Bừa, máy xới và máy làm cỏ 8432291091
Bộ phận của máy làm đất 84329030824
Nhóm 8433 Máy thu hoạch hoặc đập tuốt nông sản, kể cả máy đóng kiện rơm hoặc thức ăn gia súc; máy cắt cỏ hoặc cắt cỏ khô; máy làm sạch, phân loại hoặc phân hạng trứng, quả hoặc nông sản khác, trừ máy thuộc nhóm 8437
Máy cắt cỏ chạy động cơ 8433111430
Bộ phận của máy thu hoạch 84339089189
Nhóm 8434 Máy vắt sữa và máy móc ngành sữa
Bộ phận của máy vắt sữa và chế biến sữa 8434902003
Nhóm 8436 Máy móc khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp, chăn nuôi gia cầm hoặc nuôi ong, kể cả thiết bị ươm mầm có lắp thiết bị cơ khí hoặc nhiệt; máy ấp trứng và máy úm gia cầm
Máy ấp trứng và lồng úm gia cầm 8436211421
Máy móc chăn nuôi gia cầm khác 84362917747
Máy móc nông lâm nghiệp khác 84368018322
Bộ phận máy chăn nuôi gia cầm và máy ấp trứng 84369117320
Bộ phận máy móc nông nghiệp khác 84369924219
Nhóm 8437 Máy làm sạch, phân loại hoặc phân cỡ hạt giống, ngũ cốc hoặc cây họ đậu khô; máy xay xát hoặc máy chế biến ngũ cốc hoặc cây họ đậu khô, trừ máy dùng trong nông trại
Bộ phận máy làm sạch và xay xát ngũ cốc 84379019050
Nhóm 8438 Máy móc, không được quy định hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này, dùng cho công nghiệp chế biến hoặc sản xuất thực phẩm hoặc đồ uống, trừ máy móc dùng để chiết xuất hoặc chế biến chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật cố định
Máy làm bánh mì và mì ống 84381025031
Máy chế biến thịt và gia cầm 84385030131
Máy chế biến trái cây, hạt và rau củ 8438601236
Máy chế biến thực phẩm và đồ uống khác 843880301105
Bộ phận máy chế biến thực phẩm 8438901.109190
Nhóm 8439 Máy làm bột giấy từ vật liệu xơ xenlulo hoặc máy làm, hoàn thiện giấy hoặc bìa giấy
Bộ phận máy sản xuất giấy 8439992195
Nhóm 8441 Máy khác dùng để gia công bột giấy, giấy hoặc bìa giấy, kể cả máy cắt các loại
Máy cắt giấy và bìa 8441102192
Bộ phận máy gia công giấy 8441905608
Nhóm 8443 Máy in sử dụng các bản in, trục in và các bộ phận in khác của nhóm 8442; máy in, máy sao chụp và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và phụ kiện của chúng
Máy in dùng bản và trục in khác 8443193025
Máy in đa chức năng kết nối mạng 84433167915
Máy in, máy photocopy và fax kết nối mạng 8443321.26949
Máy in, máy photocopy và fax khác 8443393894
Bộ phận máy in 8443915937
Bộ phận máy in, máy photocopy và fax 8443992.57265
Nhóm 8447 Máy đan, máy liên kết mũi, máy làm sợi kim tuyến, vải tuyn, ren, thêu, bện hoặc lưới và máy chần bông
Máy làm ren, tuyn và thêu 8447901572
Nhóm 8448 Máy phụ trợ dùng với các máy thuộc nhóm 8444, 8445, 8446 hoặc 8447, và các bộ phận, phụ kiện thích hợp dùng riêng hoặc chủ yếu với các máy đó
Bộ phận máy dệt 8448492282
Kim, lưỡi móc và chi tiết máy dệt kim 8448511151
Bộ phận máy dệt kim và máy dệt khác 8448591534
Nhóm 8450 Máy giặt dùng trong gia đình hoặc loại dùng cho tiệm giặt, kể cả máy có bộ vắt
Máy giặt có vắt ly tâm đến 10 kg 8450121281
Máy giặt khác đến 10 kg 8450191000
Máy giặt trên 10 kg 8450201.831135
Bộ phận máy giặt 84509064930
Nhóm 8451 Máy móc, trừ máy thuộc nhóm 8450, dùng để giặt, làm sạch, vắt, sấy, là, ép, tẩy trắng, nhuộm, hồ, hoàn tất, tráng hoặc tẩm sợi dệt, vải dệt hoặc hàng dệt may đã hoàn thiện; máy để tráng hồ lên vải nền hoặc nền khác dùng trong sản xuất vật liệu phủ sàn như linôlêum; máy cuộn, tháo cuộn, gấp, cắt hoặc cắt răng cưa vải dệt
Máy sấy quần áo trên 10 kg 8451291315
Máy là và máy ép là 8451301103
Máy cuộn, gấp và cắt vải 8451501712
Máy giặt là và hoàn thiện vải khác 84518011211
Bộ phận máy giặt là và hoàn thiện vải 8451902402
Nhóm 8452 Máy khâu, trừ máy khâu sách thuộc nhóm 8440; đồ nội thất, đế và nắp đậy được thiết kế riêng cho máy khâu; kim máy khâu
Máy may công nghiệp tự động 8452211800
Máy may công nghiệp khác 8452293717
Bộ phận và bàn máy may 8452903754
Nhóm 8453 Máy dùng để chuẩn bị, thuộc da hoặc gia công da sống, da thuộc hoặc da, hoặc để sản xuất hoặc sửa chữa giày dép hoặc các sản phẩm khác bằng da sống, da thuộc hoặc da, trừ máy khâu
Bộ phận máy da và giày dép 8453901064
Nhóm 8456 Máy công cụ gia công mọi loại vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu bằng tia laser hoặc chùm tia sáng hay photon khác, bằng siêu âm, bằng phóng điện, bằng điện hóa, bằng chùm tia điện tử, bằng chùm tia ion hoặc bằng hồ quang plasma, và máy cắt bằng tia nước
Máy gia công bằng laser 8456115306
Nhóm 8460 Máy công cụ mài, mài sắc, mài rà, rà, đánh bóng hoặc hoàn thiện khác, dùng để gia công kim loại hoặc gốm kim loại bằng đá mài, vật liệu mài hoặc sản phẩm đánh bóng, trừ máy công cụ cắt răng, mài răng hoặc hoàn thiện răng thuộc nhóm 8461
Máy mài bavia, đánh bóng và hoàn thiện 8460902803
Nhóm 8461 Máy bào, máy xọc, máy chuốt, máy cắt bánh răng, máy mài bánh răng, máy hoàn thiện bánh răng, máy cưa, máy cắt và các máy công cụ khác để gia công kim loại hoặc cermet bằng cách bóc tách vật liệu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Máy cưa và cắt kim loại 8461501321
Nhóm 8462 Máy công cụ, kể cả máy ép, để gia công kim loại bằng rèn, dập búa hoặc dập khuôn, trừ máy cán; máy công cụ để gia công kim loại, kể cả máy ép, máy xẻ, dây chuyền cắt theo chiều dài, máy uốn, gấp, nắn thẳng, cắt, đột hoặc khía, trừ máy kéo; máy ép để gia công kim loại hoặc kim loại cứng thiêu kết, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Máy uốn và nắn thẳng kim loại khác 8462291178
Nhóm 8463 Máy công cụ gia công kim loại hoặc cermet không bóc tách vật liệu
Máy gia công kim loại không cắt gọt khác 84639017416
Nhóm 8464 Máy công cụ để gia công đá, gốm, bê tông, amiăng-xi măng hoặc vật liệu khoáng tương tự hoặc để gia công nguội thủy tinh
Máy gia công đá, gốm và kính khác 8464902737
Nhóm 8465 Máy công cụ, kể cả máy đóng đinh, ghim, dán hoặc lắp ráp bằng cách khác, để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, chất dẻo cứng hoặc vật liệu cứng tương tự
Máy cưa gỗ và nhựa 8465913204
Máy bào và phay gỗ 8465921140
Máy mài và chà nhám gỗ 8465932483
Máy gia công gỗ và nhựa khác 8465991857
Nhóm 8466 Bộ phận và phụ kiện thích hợp dùng chủ yếu hoặc riêng cho các máy thuộc các nhóm từ 8456 đến 8465, kể cả giá kẹp phôi hoặc kẹp dao, đầu cắt ren tự mở, đầu phân độ và các bộ phận lắp ghép đặc biệt khác cho máy công cụ, và giá kẹp dao cho mọi loại dụng cụ cầm tay
Giá giữ dụng cụ và đầu ren tự mở 8466105387
Đồ gá phôi cho máy công cụ 8466201094
Bộ phận máy gia công đá, kính và gốm 8466913037
Bộ phận máy gia công gỗ và nhựa 8466924283
Bộ phận máy công cụ gia công kim loại 84669388832
Bộ phận máy tạo hình kim loại 8466944517
Nhóm 8467 Dụng cụ cầm tay dùng khí nén, thủy lực hoặc có động cơ điện hay không điện tự chứa
Dụng cụ cầm tay khí nén dạng quay 84671185528
Dụng cụ cầm tay khí nén khác 84671943261
Máy khoan cầm tay chạy điện 8467211.25423
Máy cưa cầm tay chạy điện 84672256410
Dụng cụ cầm tay chạy điện khác 8467291.59026
Cưa xích 8467812273
Dụng cụ cầm tay động cơ không điện khác 84678961666
Bộ phận cưa xích 84679129727
Bộ phận dụng cụ cầm tay khí nén 84679245337
Bộ phận dụng cụ cầm tay khác 8467991.16163
Nhóm 8468 Thiết bị và dụng cụ hàn thiếc, hàn đồng hoặc hàn, có hoặc không có khả năng cắt, trừ loại thuộc nhóm 8515; máy và thiết bị tôi bề mặt dùng khí
Đèn khò cầm tay 8468101145
Nhóm 8470 Máy tính và máy ghi, tái tạo và hiển thị dữ liệu cỡ bỏ túi có chức năng tính toán; máy kế toán, máy đóng dấu bưu điện, máy phát vé và các máy tương tự có bộ phận tính toán; máy đăng ký tiền
Máy tính bỏ túi điện tử 8470103142
Máy tính tiền 84705011261
Nhóm 8471 Máy xử lý dữ liệu tự động và các bộ phận của chúng; máy đọc từ hoặc quang học, máy ghi dữ liệu lên phương tiện lưu trữ dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý các dữ liệu đó
Máy tính xách tay 8471306.83571
Máy tính để bàn 84714157916
Hệ thống máy tính khác 8471491.0337
Bộ xử lý máy tính 8471502.30388
Thiết bị nhập xuất máy tính 8471603.45649
Thiết bị lưu trữ máy tính 8471701.40494
Bộ phận máy tính khác 8471801.01285
Máy xử lý dữ liệu khác 8471901.02443
Nhóm 8472 Máy văn phòng, ví dụ máy nhân bản hectograph hoặc stencil, máy ghi địa chỉ, máy phát tiền tự động, máy phân loại, đếm hoặc bó tiền xu, máy gọt bút chì, máy đục lỗ hoặc máy ghim
Máy văn phòng khác 84729062421
Nhóm 8473 Phụ tùng và phụ kiện, trừ vỏ bọc, hộp đựng và loại tương tự, dùng riêng hoặc chủ yếu cho các máy thuộc các nhóm 8470 đến 8472
Bộ phận máy văn phòng khác 8473291321
Bộ phận và phụ kiện máy tính 8473302.841150
Bộ phận máy tính tiền và máy văn phòng 84734028510
Nhóm 8474 Máy phân loại, sàng, tuyển, rửa, nghiền, xay, trộn hoặc nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng sản khác ở dạng rắn; máy agglomerating, tạo hình hoặc đúc nhiên liệu khoáng rắn, hồ gốm, xi măng chưa đông cứng, vật liệu trát hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc hồ; máy làm khuôn đúc bằng cát
Máy nghiền và xay khoáng sản 8474201116
Bộ phận máy chế biến khoáng sản 84749074532
Nhóm 8475 Machines for assembling electric or electronic lamps, tubes or valves or flashbulbs, in glass envelopes; machines for manufacturing or hot working glass or glassware
Bộ phận máy sản xuất bóng đèn và thủy tinh 8475901371
Nhóm 8476 Automatic goods-vending machines (for example, postage stamp, cigarette, food or beverage machines), including money-changing machines
Bộ phận máy bán hàng tự động 84769034415
Nhóm 8477 Machinery for working rubber or plastics or for the manufacture of products from these materials, not specified or included elsewhere in this chapter
Máy ép phun nhựa và cao su 84771016414
Máy gia công cao su và nhựa khác 8477804989
Bộ phận máy gia công cao su và nhựa 8477901.28218
Nhóm 8479 Machines and mechanical appliances having individual functions, not specified or included elsewhere in this chapter
Máy trộn và nghiền công nghiệp 84798254936
Máy móc và thiết bị cơ khí khác 8479893.112235
Bộ phận máy móc và thiết bị cơ khí khác 8479902.744303
Nhóm 8480
Khuôn ép phun và nén cho cao su, nhựa 84807133118
Khuôn khác cho cao su và nhựa 84807911318
Nhóm 8481 Taps, cocks, valves and similar appliances for pipes, boiler shells, tanks, vats or the like, including pressure-reducing valves and thermostatically controlled valves
Van giảm áp 8481101.97591
Van thủy lực và khí nén 8481202.663219
Van một chiều 8481302.588194
Van an toàn và van xả áp 8481402.611131
Vòi, van khác 84818016.0381.458
Bộ phận vòi và van 8481905.204302
Nhóm 8482 Ball or roller bearings
Vòng bi bi 8482106.946146
Vòng bi đũa côn 8482202.68592
Vòng bi đũa cầu 8482305664
Vòng bi kim 8482402.05112
Vòng bi đũa trụ 8482502.04327
Vòng bi khác 84828080117
Bi, kim và đũa cho vòng bi 84829160030
Bộ phận vòng bi khác 8482991.81732
Nhóm 8483 Transmission shafts (including camshafts and crankshafts) and cranks; bearing housings and plain shaft bearings; gears and gearing; ball or roller screws; gear boxes and other speed changers, including torque converters; flywheels and pulleys, including pulley blocks; clutches and shaft couplings, including universal joints
Trục truyền động, trục cam và trục khuỷu 8483106.407151
Gối đỡ có vòng bi 8483201.12325
Gối đỡ và ổ trượt 8483308.090164
Bánh răng và hộp số 8483404.538105
Bánh đà và puly 8483504.61596
Ly hợp và khớp nối trục 8483604.10291
Bộ phận trục truyền động và gối đỡ 8483907.776146
Nhóm 8484 Gaskets and similar joints of metal sheeting combined with other material or of two or more layers of metal; sets or assortments of gaskets and similar joints, dissimilar in composition, put up in pouches, envelopes or similar packings; mechanical seals
Gioăng làm từ kim loại tấm 8484105.17877
Phớt cơ khí 8484202.07769
Bộ gioăng và phớt 8484905.444118
Nhóm 8485 Machines for additive manufacturing
Máy in 3D nhựa hoặc cao su 8485201090
Nhóm 8487
Chân vịt tàu thuyền và cánh chân vịt 8487101232
Bộ phận máy móc khác không có tính năng điện 8487908.448945

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8501 Electric motors and generators (excluding generating sets)
Động cơ điện nhỏ đến 37,5 W 8501102.22851
Động cơ vạn năng trên 37,5 W 85012041617
Động cơ và máy phát điện một chiều đến 750 W 8501311.69735
Động cơ và máy phát một chiều, 750 W đến 75 kW 85013245411
Động cơ xoay chiều một pha 8501401.44827
Động cơ xoay chiều đa pha đến 750 W 85015180928
Động cơ xoay chiều đa pha, 750 W đến 75 kW 8501522.037121
Động cơ xoay chiều đa pha trên 75 kW 85015329927
Máy phát xoay chiều đến 75 kVA 8501611052
Nhóm 8502 Electric generating sets and rotary converters
Tổ máy phát điện diesel đến 75 kVA 8502113527
Tổ máy phát điện diesel, 75 đến 375 kVA 8502122467
Tổ máy phát điện diesel trên 375 kVA 8502131619
Tổ máy phát điện chạy xăng 85022029315
Nhóm 8503 Parts suitable for use solely or principally with the machines of heading 8501 or 8502
Bộ phận động cơ và máy phát điện 8503001.27347
Nhóm 8504 Electrical transformers, static converters and inductors
Chấn lưu đèn phóng điện 85041011313
Máy biến áp dầu đến 650 kVA 85042160920
Máy biến áp dầu, 650 đến 10.000 kVA 85042241292
Máy biến áp đến 1 kVA 8504311.02748
Máy biến áp, 1 đến 16 kVA 85043215014
Bộ chuyển đổi tĩnh 85044011.414372
Cuộn cảm khác 85045074840
Bộ phận máy biến áp và bộ chuyển đổi 85049068240
Nhóm 8505 Electro-magnets; permanent magnets and articles intended to become permanent magnets after magnetization; electro-magnetic or permanent magnet chucks, clamps and similar holding devices; electro-magnetic couplings, clutches and brakes; electro-magnetic lifting heads
Nam châm vĩnh cửu bằng kim loại 85051171324
Nam châm vĩnh cửu khác 850519412108
Khớp nối, ly hợp và phanh điện từ 85052040911
Nam châm điện và thiết bị giữ từ tính 850590828102
Nhóm 8506
Pin mangan đioxit 8506104414
Pin lithium 85065052220
Nhóm 8507
Ắc quy chì-axit khởi động 8507101.3192.335
Ắc quy chì-axit khác 85072088227
Ắc quy niken-cadmi 85073015445
Ắc quy niken-hydrua kim loại 8507502083
Pin lithium-ion 8507603.24138
Ắc quy điện khác 8507801175
Bộ phận ắc quy điện 85079064293
Nhóm 8508 Vacuum cleaners
Máy hút bụi đến 1500 W 85081162410
Máy hút bụi chạy điện khác 8508192962
Máy hút bụi khác 8508602313
Bộ phận máy hút bụi 8508702514
Nhóm 8509 Electromechanical domestic appliances, with self-contained electric motor
Máy xay, máy trộn và máy ép trái cây 8509401.601264
Thiết bị điện cơ gia dụng khác 85098064914
Bộ phận thiết bị điện cơ gia dụng 85099032821
Nhóm 8510
Máy cạo râu điện 85101044416
Tông đơ cắt tóc điện 8510206838
Máy tẩy lông điện 85103027948
Bộ phận máy cạo râu và tông đơ 8510902223
Nhóm 8511 Electrical ignition or starting equipment of a kind used for spark-ignition or compression-ignition internal combustion engines; generators and cut-outs of a kind used in conjunction with such engines
Bugi 8511102.28256
Manheto đánh lửa và bánh đà từ 8511203112
Bộ chia điện và bobin đánh lửa 8511302.79365
Động cơ khởi động 8511402.11959
Máy phát điện khác cho động cơ đốt trong 8511501.63351
Thiết bị đánh lửa và khởi động khác 8511801.49953
Bộ phận thiết bị đánh lửa và khởi động 8511902.14026
Nhóm 8512
Thiết bị chiếu sáng và tín hiệu cho xe đạp 8512102585
Thiết bị chiếu sáng và tín hiệu cho xe cơ giới 85122010.337430
Còi và thiết bị tín hiệu âm thanh cho xe 8512302.979142
Gạt nước và thiết bị sấy kính 85124030011
Bộ phận thiết bị chiếu sáng và tín hiệu xe 8512903.822151
Nhóm 8513
Đèn điện xách tay và đèn pin 8513102.28654
Nhóm 8514
Lò điện trở công nghiệp khác 8514191353
Bộ phận lò điện công nghiệp 8514901801
Nhóm 8515
Mỏ hàn và súng hàn thiếc 8515115867
Máy hàn thiếc và hàn đồng khác 8515191184
Máy hàn hồ quang khác 85153928730
Máy hàn và phun phủ điện khác 85158031217
Bộ phận máy hàn điện 85159085522
Nhóm 8516 Electric instantaneous or storage water heaters and immersion heaters; electric space heating apparatus and soil heating apparatus; electrothermic hairdressing apparatus and hand dryers; electric smoothing irons; other household electrothermic appliances; and electric heating resistors, other than those of heading 8545
Bình nước nóng điện 85161022518
Thiết bị sưởi điện khác 8516293699
Máy sấy tóc 8516316085
Dụng cụ làm tóc điện khác 8516321.0207
Bàn là điện 85164035512
Lò vi sóng 8516503087
Lò nướng, bếp điện 85166068496
Máy pha cà phê và trà điện 85167166229
Thiết bị nhiệt điện gia dụng khác 8516792.46672
Điện trở đốt nóng 8516801.28921
Bộ phận thiết bị sưởi và đun nóng điện 85169063118
Nhóm 8517 Telephone sets, including smartphones and other telephones for cellular or other wireless networks; other apparatus for transmission or reception of voice, images or other data
Điện thoại thông minh 8517139.04226
Điện thoại di động khác 8517141310
Điện thoại khác 8517182033
Bộ chuyển mạch, bộ định tuyến và modem mạng 85176212.634476
Thiết bị truyền thông khác 85176991896
Ăng-ten cho thiết bị viễn thông 85177162737
Bộ phận khác của điện thoại và thiết bị truyền thông 8517792.384105
Nhóm 8518
Micro 8518101.09220
Loa đơn trong thùng loa 8518211.73020
Nhiều loa trong một thùng loa 8518221.0866
Loa khác 8518291.14837
Tai nghe 8518303.78754
Bộ khuếch đại âm tần 8518404507
Bộ khuếch đại âm thanh 85185069141
Bộ phận micro và loa 85189065411
Nhóm 8519 Sound recording or reproducing apparatus
Thiết bị ghi và phát âm thanh 8519812052
Nhóm 8521
Thiết bị ghi và phát video 85219069010
Nhóm 8522
Bộ phận thiết bị âm thanh và video 85229012717
Nhóm 8523 Discs, tapes, solid-state non-volatile storage devices, smart cards and other media for the recording of sound or of other phenomena, whether or not recorded, including matrices and masters for the production of discs, other than products of Chapter 37
Phương tiện từ khác 8523291520
Phương tiện quang khác 85234937712
Thẻ nhớ flash và ổ cứng thể rắn 8523511.74187
Thẻ thông minh 8523523.191720
Thiết bị lưu trữ thể rắn khác 85235931411
Nhóm 8524 Flat panel display modules, whether or not incorporating touch-sensitive screens
Mô-đun màn hình tinh thể lỏng 85241157950
Mô-đun màn hình OLED 8524121002
Mô-đun màn hình phẳng khác 85241942656
Mô-đun màn hình tinh thể lỏng có mạch điều khiển 85249199935
Mô-đun màn hình OLED có mạch điều khiển 8524921432
Mô-đun màn hình phẳng khác có mạch điều khiển 85249947139
Nhóm 8525
Máy phát sóng phát thanh và truyền hình 8525501471
Máy phát thanh, truyền hình có máy thu 85256018912
Camera có chức năng nhìn đêm 85258352815
Camera truyền hình và kỹ thuật số khác 8525893.73599
Nhóm 8526
Thiết bị radar 85261016016
Thiết bị dẫn đường vô tuyến 85269164733
Thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến 85269242610
Nhóm 8527
Radio kết hợp ghi hoặc phát âm thanh 8527131344
Máy thu thanh khác 8527194352
Radio xe hơi có ghi hoặc phát âm thanh 8527213805
Radio xe hơi khác 8527292993
Radio khác có ghi hoặc phát âm thanh 8527912491
Máy thu phát thanh khác 8527991431
Nhóm 8528 Monitors and projectors, not incorporating television reception apparatus; reception apparatus for television
Màn hình máy tính 8528521.84368
Màn hình khác 85285968241
Máy chiếu cho máy tính 85286222616
Máy chiếu khác 85286920311
Đầu thu truyền hình không màn hình 8528713718
Tivi màu 8528721.195170
Nhóm 8529 Parts suitable for use solely or principally with the apparatus of headings 8524 to 8528
Ăng-ten cho thiết bị phát thanh và truyền hình 8529101.44447
Bộ phận thiết bị phát thanh và truyền hình 8529902.629122
Nhóm 8530
Thiết bị điều khiển giao thông và tín hiệu 8530801026
Nhóm 8531
Báo trộm và báo cháy 8531101.022133
Bảng chỉ thị LCD hoặc LED 85312054910
Thiết bị báo hiệu âm thanh, ánh sáng khác 8531801.22548
Bộ phận thiết bị báo hiệu điện 8531905.15724
Nhóm 8532 Electrical capacitors, fixed, variable or adjustable (pre-set)
Tụ điện công suất 85321013645
Tụ điện nhôm điện phân 8532221708
Tụ điện giấy hoặc màng nhựa 853225193134
Tụ điện cố định khác 853229311138
Nhóm 8533 Electrical resistors (including rheostats and potentiometers), other than heating resistors
Điện trở cố định đến 20 W 8533211408
Điện trở cố định khác 85332941110
Điện trở biến đổi dây quấn đến 20 W 8533312375
Điện trở biến đổi dây quấn khác 8533391292
Điện trở biến đổi và chiết áp khác 85334075220
Nhóm 8534 Printed circuits
Mạch in 85340040183
Nhóm 8535 Electrical apparatus for switching or protecting electrical circuits, or for making connections to or in electrical circuits, for a voltage exceeding 1,000 V
Cầu chì trên 1000 V 85351038736
Dao cách ly và công tắc trên 1000 V 85353023132
Chống sét và thiết bị chống đột biến điện áp 85354023326
Thiết bị đóng cắt và bảo vệ cao áp khác 85359083579
Nhóm 8536 Electrical apparatus for switching or protecting electrical circuits, or for making connections to or in electrical circuits, for a voltage not exceeding 1,000 V
Cầu chì đến 1000 V 8536101.934135
Áp-tô-mát đến 1000 V 8536203.295205
Thiết bị bảo vệ mạch điện khác 8536301.02037
Rơ-le đến 60 V 8536413.593125
Rơ-le khác đến 1000 V 8536493.381142
Công tắc điện 85365014.953428
Đui đèn 85366131056
Phích cắm và ổ cắm 8536692.042276
Đầu nối cáp quang 85367075647
Thiết bị kết nối điện khác 8536907.411421
Nhóm 8537 Boards, panels, consoles, desks, cabinets and other bases, equipped with apparatus of heading 8535 or 8536, for electric control or the distribution of electricity
Bảng điều khiển đến 1000 V 8537105.144244
Bảng điều khiển trên 1000 V 85372014684
Nhóm 8538 Parts suitable for use solely or principally with the apparatus of heading 8535, 8536 or 8537
Bảng, tủ và vỏ tủ điện chưa lắp thiết bị 853810795171
Bộ phận thiết bị đóng cắt và bảng điều khiển 8538904.217187
Nhóm 8539 Electric filament or discharge lamps, including sealed beam lamp units and ultraviolet or infrared lamps; arc lamps
Đèn pha kín 85391084425
Đèn halogen vonfram 853921729107
Đèn sợi đốt đến 200 W 8539222437
Đèn sợi đốt khác 8539291.58457
Đèn huỳnh quang catốt nóng 8539311025
Đèn phóng điện khác 85393918721
Đèn cực tím và hồng ngoại 85394950610
Mô-đun LED 85395133419
Bóng đèn LED 8539521.367128
Bộ phận đèn điện 8539901314
Nhóm 8541 Semiconductor devices; photosensitive semiconductor devices, including photovoltaic cells whether or not assembled in modules or made up into panels; light-emitting diode (LED) light sources; mounted piezo-electric crystals
Điốt (trừ điốt cảm quang và LED) 85411036914
Transistor công suất từ 1 W trở lên 8541291393
Điốt phát quang (LED) 8541413156
Tấm pin và module năng lượng mặt trời 85414378224
Linh kiện bán dẫn cảm quang khác 85414965138
Bộ chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn 8541515047
Nhóm 8542 Electronic integrated circuits
Bộ xử lý và bộ điều khiển (vi mạch tích hợp) 8542313.200159
Vi mạch bộ nhớ 8542322385
Vi mạch tích hợp điện tử khác 8542391.03436
Bộ phận của vi mạch tích hợp điện tử 85429011618
Nhóm 8543
Máy phát tín hiệu 85432046219
Máy mạ điện và điện phân 8543301270
Thuốc lá điện tử và thiết bị vape 8543402372
Máy móc điện khác có chức năng riêng 8543706.628241
Bộ phận của máy móc điện có chức năng riêng 85439067836
Nhóm 8544 Insulated wire, cable and other insulated electric conductors; optical fibre cables
Dây điện từ bằng đồng 8544111999
Dây điện từ khác 85441913413
Cáp đồng trục 8544201.01354
Bộ dây điện cho phương tiện 8544304.65684
Cáp điện đến 1000 V có đầu nối 85444214.207349
Cáp điện đến 1000 V không có đầu nối 8544492.516249
Cáp điện trên 1000 V 854460541212
Cáp quang 8544701.54563
Nhóm 8545 Carbon electrodes, carbon brushes, lamp carbons, battery carbons and other articles of graphite or other carbon, with or without metal, for electrical purposes
Chổi than 85452081914
Nhóm 8546 Electrical insulators of any material
Cách điện bằng gốm sứ 854620178232
Cách điện khác 85469033395
Nhóm 8547 Insulating fittings for electrical machines, appliances or equipment
Phụ kiện cách điện bằng nhựa 85472051421
Phụ kiện cách điện khác 85479024516
Nhóm 8548 Electrical parts of machinery or apparatus, not specified or included elsewhere in this chapter
Bộ phận điện khác của máy móc 85480027413

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8609
Container vận chuyển hàng hóa 8609001.63868

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8701 Tractors (other than tractors of heading 8709)
Đầu kéo sơ mi rơ moóc chạy dầu diesel 8701211.5014
Máy kéo công suất 37–75 kW 8701932753
Nhóm 8702 Motor vehicles for the transport of ten or more persons, including the driver
Xe buýt diesel từ 10 chỗ 870210252180
Nhóm 8703 Motor cars and other motor vehicles principally designed for the transport of persons
Ô tô xăng dung tích đến 1000 cc 870321812122
Ô tô xăng dung tích 1000–1500 cc 8703221.60635
Ô tô xăng dung tích 1500–3000 cc 8703233.25974
Ô tô xăng dung tích trên 3000 cc 87032416259
Ô tô diesel dung tích 1500–2500 cc 8703323421
Ô tô diesel dung tích trên 2500 cc 8703332872
Ô tô hybrid xăng không sạc ngoài 8703401.8643
Ô tô hybrid xăng sạc ngoài (plug-in) 8703603110
Ô tô điện 8703801.6245
Nhóm 8704 Motor vehicles for the transport of goods
Xe tải diesel tải trọng đến 5 tấn 87042173441
Xe tải diesel tải trọng 5–20 tấn 870422853113
Xe tải diesel tải trọng trên 20 tấn 8704233529
Xe tải xăng tải trọng đến 5 tấn 8704315492
Nhóm 8706 Chassis fitted with engines, for the motor vehicles of headings 8701 to 8705
Khung gầm có động cơ cho ô tô 87060015918
Nhóm 8707 Bodies (including cabs), for the motor vehicles of headings 8701 to 8705
Ca bin và thân xe cho máy kéo 8707102527
Thân xe và ca bin cho xe khác 87079079214
Nhóm 8708 Parts and accessories of the motor vehicles of headings 8701 to 8705
Cản xe và bộ phận 8708104.472105
Dây đai an toàn 87082182619
Kính chắn gió và cửa kính ô tô 8708221.12723
Bộ phận và phụ kiện thân xe khác 87082917.009432
Phanh và bộ phận phanh ô tô 87083013.431451
Hộp số ô tô và bộ phận 8708404.13592
Cầu chủ động có vi sai 8708503.74368
Bánh xe và bộ phận 8708703.332174
Hệ thống treo và bộ phận 87088012.100389
Két nước làm mát ô tô 8708913.86082
Bộ giảm thanh và ống xả 8708921.94160
Ly hợp và bộ phận 8708934.918164
Vô lăng, trục lái và hộp lái 8708943.24332
Túi khí an toàn và bộ phận 8708956656
Bộ phận và phụ kiện ô tô khác 87089919.075671
Nhóm 8711 Motorcycles (including mopeds) and cycles fitted with an auxiliary motor, with or without side-cars; side-cars
Xe máy dung tích 50–250 cc 8711201.36962
Xe máy dung tích 250–500 cc 8711301.5030
Xe máy dung tích 500–800 cc 8711403270
Xe máy dung tích trên 800 cc 8711501.1682
Xe máy điện và xe tay ga điện 8711601.2488
Nhóm 8712 Bicycles and other cycles, including delivery tricycles, not motorised
Xe đạp không động cơ 871200763101
Nhóm 8713
Xe lăn không động cơ 8713102395
Nhóm 8714
Bộ phận và phụ kiện xe máy 8714104.326229
Bộ phận và phụ kiện xe lăn 8714202280
Khung và phuộc xe đạp 8714912568
Vành và nan hoa xe đạp 87149234216
Moay ơ và líp xe đạp 87149318013
Phanh xe đạp và bộ phận 87149453118
Yên xe đạp 8714952657
Bàn đạp và giò đạp xe đạp 8714963898
Bộ phận và phụ kiện xe đạp khác 8714991.255143
Nhóm 8715
Xe đẩy trẻ em và bộ phận 8715003492
Nhóm 8716 Trailers and semi-trailers; other vehicles, not mechanically propelled; parts thereof
Rơ moóc và sơ mi rơ moóc chở hàng khác 8716391796
Phương tiện không động cơ khác 87168092462
Bộ phận của rơ moóc và sơ mi rơ moóc 871690680133

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8806 Unmanned aircraft
Máy bay không người lái 250 g–7 kg 8806221027
Nhóm 8807
Bộ phận của máy bay 8807101759
Bộ càng đáp máy bay và bộ phận 88072061488
Bộ phận của máy bay, trực thăng và drone 8807302.593140
Bộ phận máy bay khác 88079012122

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9001 Optical fibres and optical fibre bundles; optical fibre cables other than those of heading 8544; sheets and plates of polarising material; lenses (including contact lenses), prisms, mirrors and other optical elements, of any material, unmounted, other than such elements of glass not optically worked
Sợi quang và bó sợi quang 9001101323
Tấm và lá phân cực 9001201060
Kính áp tròng 9001301.2750
Tròng kính mắt bằng vật liệu khác 9001501.0591
Thấu kính, lăng kính và gương khác 9001901441
Nhóm 9002 Lenses, prisms, mirrors and other optical elements, of any material, mounted, being parts of or fittings for instruments or apparatus, other than such elements of glass not optically worked
Ống kính cho máy ảnh và máy chiếu 9002111338
Bộ phận quang học đã lắp khung khác 9002902015
Nhóm 9003 Frames and mountings for spectacles, goggles or the like, and parts thereof
Gọng kính bằng nhựa 9003111.31111
Gọng kính bằng vật liệu khác 9003199477
Nhóm 9004 Spectacles, goggles and the like, corrective, protective or other
Kính râm 9004102.716323
Kính đeo mắt và kính bảo hộ khác 9004901.49544
Nhóm 9005 Binoculars, monoculars, other optical telescopes, and mountings therefor; other astronomical instruments and mountings therefor, but not including instruments for radio-astronomy
Ống nhòm 9005101320
Nhóm 9008 Image projectors, other than cinematographic; photographic (other than cinematographic) enlargers and reducers
Máy chiếu hình ảnh, máy phóng và thu ảnh 9008501190
Nhóm 9011 Compound optical microscopes, including those for photomicrography, cinephotomicrography or microprojection
Kính hiển vi quang học khác 9011801351
Bộ phận và phụ kiện kính hiển vi quang học 9011901340
Nhóm 9013 Liquid crystal devices not constituting articles provided for more specifically in other headings; lasers, other than laser diodes; other optical appliances and instruments, not specified or included elsewhere in this Chapter
Laser (trừ điốt laser) 9013201264
Thiết bị và dụng cụ quang học khác 90138022610
Nhóm 9014 Direction finding compasses; other navigational instruments and appliances
La bàn và thiết bị định hướng 9014101012
Thiết bị dẫn đường hàng không và vũ trụ 90142034863
Thiết bị dẫn đường khác 90148015013
Bộ phận của thiết bị dẫn đường 9014901069
Nhóm 9015 Surveying (including photogrammetrical surveying), hydrographic, oceanographic, hydrological, meteorological or geophysical instruments and appliances, excluding compasses; rangefinders
Máy đo khoảng cách 9015101001
Máy thủy bình 90153044632
Thiết bị trắc địa, thủy văn và khí tượng khác 90158046253
Bộ phận của thiết bị trắc địa và khí tượng 90159055585
Nhóm 9016 Balances of a sensitivity of 5 cg or better, with or without weights
Cân phân tích độ nhạy cao 9016001323
Nhóm 9017 Drawing, marking-out or mathematical calculating instruments; instruments for measuring length, for use in the hand; parts and accessories thereof
Dụng cụ vẽ, vạch dấu và tính toán khác 90172066835
Panme, thước kẹp và dưỡng đo 90173064471
Dụng cụ đo cầm tay khác 9017801.315118
Nhóm 9018 Instruments and appliances used in medical, surgical, dental or veterinary sciences
Máy điện tâm đồ 9018112393
Máy siêu âm 90181289557
Máy chụp cộng hưởng từ 90181342841
Thiết bị chẩn đoán điện khác 9018191.64149
Ống tiêm có hoặc không có kim 90183173256
Kim ống kim loại và kim khâu phẫu thuật 9018321.141336
Kim, ống thông và ống dẫn lưu khác 9018396.912316
Dụng cụ nha khoa khác 9018491.42221
Dụng cụ nhãn khoa 90185094516
Dụng cụ y tế, phẫu thuật và thú y khác 90189015.569226
Nhóm 9019 Mechano-therapy appliances; massage apparatus; psychological aptitude-testing apparatus; ozone therapy, oxygen therapy, aerosol therapy, artificial respiration or other therapeutic respiration apparatus
Máy massage 9019101.55758
Thiết bị liệu pháp ozone, oxy và khí dung 9019201.10117
Nhóm 9020 Other breathing appliances and gas masks, excluding protective masks having neither mechanical parts nor replaceable filters
Thiết bị thở và mặt nạ phòng độc 9020005825
Nhóm 9021 Orthopaedic appliances, including crutches, surgical belts and trusses; splints and other fracture appliances; artificial parts of the body; hearing aids and other appliances worn or carried, or implanted in the body, to compensate for a defect or disability
Dụng cụ chỉnh hình và nẹp gãy xương 90211010.94557
Phụ kiện nha khoa khác 90212950428
Khớp nhân tạo 9021313.1772
Bộ phận nhân tạo khác của cơ thể 9021392.39011
Máy trợ thính 9021403810
Máy tạo nhịp tim 9021502013
Dụng cụ chỉnh hình và cấy ghép khác 9021901.98649
Nhóm 9022 Apparatus based on the use of X-rays or of alpha, beta or gamma radiations, whether or not for medical, surgical, dental or veterinary uses, including radiography or radiotherapy apparatus, X-ray tubes and other X-ray generators, high tension generators, control panels and desks, screens, examination or treatment tables, chairs and the like
Máy X-quang y tế và thú y 9022142337
Bóng đèn X-quang 90223015127
Thiết bị bức xạ khác và bộ phận 90229099068
Nhóm 9023 Instruments, apparatus and models, designed for demonstrational purposes, unsuitable for other uses
Dụng cụ và mô hình trình diễn 902300645104
Nhóm 9024 Machines and appliances for testing the hardness, strength, compressibility, elasticity or other mechanical properties of materials
Máy thử nghiệm vật liệu khác 90248015330
Bộ phận của máy thử nghiệm vật liệu 90249011417
Nhóm 9025 Hydrometers and similar floating instruments, thermometers, pyrometers, barometers, hygrometers and psychrometers, and combinations thereof
Nhiệt kế chất lỏng 9025111996
Nhiệt kế và hỏa kế khác 9025193.41882
Ẩm kế, khí áp kế và thiết bị tương tự 9025801.14424
Bộ phận của nhiệt kế và khí áp kế 90259099016
Nhóm 9026 Instruments and apparatus for measuring or checking the flow, level, pressure or other variables of liquids or gases
Lưu lượng kế 9026105.653121
Đồng hồ đo áp suất 9026205.719268
Thiết bị đo lưu lượng, mức và áp suất khác 9026801.51746
Bộ phận của thiết bị đo lưu lượng và áp suất 9026901.37938
Nhóm 9027 Instruments and apparatus for physical or chemical analysis; instruments and apparatus for measuring or checking viscosity, porosity, expansion, surface tension or the like; instruments and apparatus for measuring or checking quantities of heat, sound or light; microtomes
Máy phân tích khí và khói 9027101.21032
Máy quang phổ 90273025917
Thiết bị phân tích bức xạ quang học khác 90275044510
Thiết bị phân tích vật lý và hóa học khác 9027891.95278
Máy cắt lát vi mô và bộ phận thiết bị phân tích 9027904.24227
Nhóm 9028 Gas, liquid or electricity supply or production meters, including calibrating meters therefor
Đồng hồ đo khí 90281012219
Đồng hồ đo chất lỏng 9028202603
Công tơ điện 9028301433
Bộ phận của đồng hồ đo khí, chất lỏng và điện 9028901052
Nhóm 9029 Revolution counters, production counters, taximeters, mileometers, pedometers and the like; speed indicators and tachometers; stroboscopes
Đồng hồ đếm vòng quay, taximet và đồng hồ đo quãng đường 90291052510
Đồng hồ tốc độ và máy đo vòng tua 9029202.10818
Bộ phận của đồng hồ đếm và tốc độ 9029901.75733
Nhóm 9030 Oscilloscopes, spectrum analyzers and other instruments and apparatus for measuring or checking electrical quantities; instruments and apparatus for measuring or detecting alpha, beta, gamma, X-ray, cosmic or other ionizing radiations
Thiết bị đo bức xạ ion hóa 90301018842
Đồng hồ vạn năng không ghi 90303134711
Đồng hồ vạn năng có ghi 9030323176
Dụng cụ đo điện không ghi 90303376867
Dụng cụ đo điện có ghi 90303981053
Thiết bị đo viễn thông 9030401208
Thiết bị đo và kiểm tra điện khác 90308926316
Bộ phận của thiết bị đo điện 90309040725
Nhóm 9031 Measuring or checking instruments, appliances and machines, not specified or included elsewhere in this chapter; profile projectors
Bệ thử nghiệm 9031201236
Thiết bị đo quang học khác 90314947113
Thiết bị đo và kiểm tra khác 9031805.358235
Bộ phận của thiết bị đo và kiểm tra 90319077263
Nhóm 9032 Automatic regulating or controlling instruments and apparatus
Bộ điều nhiệt 9032103.04768
Bộ điều áp 903220876124
Bộ điều chỉnh thủy lực và khí nén 9032811715
Thiết bị điều chỉnh tự động khác 9032895.349147
Bộ phận của thiết bị điều chỉnh tự động 9032901.22024
Nhóm 9033 Parts and accessories for machines, appliances, instruments or apparatus of Chapter 90, not specified or included elsewhere in this chapter
Bộ phận và phụ kiện cho thiết bị đo 90330075047

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9102 Wrist-watches, pocket-watches and other watches, including stop-watches, other than those of heading 9101
Đồng hồ đeo tay chạy điện, hiển thị cơ 91021158572
Đồng hồ đeo tay chạy điện, hiển thị số 91021225322
Đồng hồ đeo tay chạy điện khác 91021933224
Đồng hồ đeo tay tự lên dây 91022125425
Đồng hồ đeo tay cơ học khác 9102291607
Nhóm 9105 Other clocks
Đồng hồ treo tường chạy điện 9105211878
Đồng hồ treo tường không chạy điện 91052924410
Nhóm 9106
Thiết bị ghi và đo thời gian khác 9106902271
Nhóm 9107 Time switches with clock or watch movement or with synchronous motor
Công tắc hẹn giờ 9107003070
Nhóm 9113 Watch straps, watch bands and watch bracelets, and parts thereof
Dây đeo đồng hồ bằng vật liệu khác 9113903672

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9205 Wind musical instruments, other than fairground organs and mechanical street organs
Nhạc cụ hơi khác 9205901810
Nhóm 9206 Percussion musical instruments
Nhạc cụ gõ 92060013314
Nhóm 9207 Musical instruments the sound of which is produced, or must be amplified, electrically
Nhạc cụ điện tử khác 9207901250
Nhóm 9208
Thiết bị nhạc cơ khí khác và còi nhử 9208901358
Nhóm 9209 Parts and accessories of musical instruments; metronomes, tuning forks and pitch pipes of all kinds
Bộ phận và phụ kiện nhạc cụ dây 9209921030
Bộ phận và phụ kiện nhạc cụ khác 9209991560

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9401 Seats (other than those of heading 9402), whether or not convertible into beds, and parts thereof
Ghế cho máy bay 94011023411
Ghế ô tô 94012090219
Ghế xoay khác điều chỉnh độ cao 9401391.11739
Ghế gỗ chuyển thành giường 9401413156
Ghế bọc đệm khung gỗ 9401611.197105
Ghế khung gỗ không bọc đệm 94016942348
Ghế bọc đệm khung kim loại 9401711.00797
Ghế khung kim loại không bọc đệm 9401791.22270
Ghế bằng vật liệu khác 9401801.1191.327
Bộ phận bằng gỗ của ghế 94019120777
Bộ phận khác của ghế 9401992.468794
Nhóm 9402 Medical, surgical, dental or veterinary furniture (for example, operating tables, examination tables, hospital beds with mechanical fittings, dentists’ chairs); barbers’ chairs and similar chairs, having rotating as well as both reclining and elevating movements; parts of the foregoing articles
Ghế nha khoa, cắt tóc và tương tự 94021012210
Đồ nội thất y tế, phẫu thuật và thú y 94029069780
Nhóm 9403 Other furniture and parts thereof
Đồ nội thất văn phòng bằng kim loại 94031026770
Đồ nội thất kim loại khác 9403204.1861.124
Đồ nội thất văn phòng bằng gỗ 940330239162
Đồ nội thất bếp bằng gỗ 9403402581.372
Đồ nội thất phòng ngủ bằng gỗ 940350917409
Đồ nội thất bằng gỗ khác 9403602.2651.334
Đồ nội thất bằng nhựa 9403701.2742.899
Đồ nội thất bằng vật liệu khác 94038968572
Bộ phận đồ nội thất bằng gỗ 940391981113
Bộ phận đồ nội thất bằng vật liệu khác 9403991.159219
Nhóm 9404 Mattress supports; articles of bedding and similar furnishing (for example, mattresses, quilts, eiderdowns, cushions, pouffes and pillows) fitted with springs or stuffed or internally fitted with any material or of cellular rubber or plastics, whether or not covered
Nệm cao su và nhựa xốp 94042118315
Nệm bằng vật liệu khác 94042912791
Túi ngủ 9404301813
Chăn và mền 94044057243
Gối, đệm và đồ giường ngủ khác 9404902.159247
Nhóm 9405 Luminaires and lighting fittings including searchlights and spotlights and parts thereof, not elsewhere specified or included; illuminated signs, illuminated nameplates and the like, having a permanently fixed light source, and parts thereof not elsewhere specified or included
Đèn chùm, đèn trần và đèn tường LED 9405111.893186
Đèn chùm, đèn trần và đèn tường khác 94051924113
Đèn bàn, đèn sàn và đèn ngủ LED 94052148417
Đèn bàn, đèn sàn và đèn ngủ khác 94052915210
Đèn LED năng lượng mặt trời 94054131213
Đèn LED và thiết bị chiếu sáng LED khác 94054295963
Đèn điện khác không phải LED 9405491939
Đèn và thiết bị chiếu sáng không dùng điện 9405504985
Biển hiệu và bảng tên phát sáng LED 94056116743
Biển hiệu và bảng tên phát sáng khác 94056918123
Bộ phận bằng nhựa của đèn và thiết bị chiếu sáng 9405922217
Bộ phận khác của đèn và thiết bị chiếu sáng 94059934965
Nhóm 9406 Prefabricated buildings
Nhà tiền chế khác 94069015359

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9503 Tricycles, scooters, pedal cars and similar wheeled toys; dolls' carriages; dolls; other toys; reduced-size models and similar recreational models, working or not; puzzles of all kinds
Xe ba bánh, xe trượt, búp bê và đồ chơi khác 9503008.511808
Nhóm 9504 Video game consoles and machines, table or parlour games, including pintables, billiards, special tables for casino games and automatic bowling alley equipment
Bàn bi-a và phụ kiện 9504201014
Máy trò chơi vận hành bằng tiền xu hoặc thẻ 95043047022
Bài chơi 95044057613
Máy chơi game điện tử 9504505471
Trò chơi bàn cờ và trò chơi khác 9504901.33651
Nhóm 9505 Festive, carnival or other entertainment articles, including conjuring tricks and novelty jokes
Đồ trang trí Giáng sinh 95051052323
Đồ lễ hội và hóa trang khác 9505901.21685
Nhóm 9506 Articles and equipment for general physical exercise, gymnastics, athletics, other sports (including table-tennis) or outdoor games, not specified elsewhere; swimming pools and paddling pools
Ván lướt nước, ván lướt sóng và dụng cụ thể thao dưới nước 9506291.3680
Bóng golf 9506321220
Dụng cụ golf khác 9506392010
Dụng cụ bóng bàn 9506402591
Vợt tennis 9506512752
Vợt cầu lông và vợt khác 9506593473
Bóng tennis 9506613170
Bóng bơm hơi 9506621.86948
Bóng loại khác 95066941514
Giày trượt băng và patin 9506706602
Dụng cụ thể dục và thể hình 9506914.12439
Dụng cụ thể thao và ngoài trời khác 9506992.08588

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9602 Worked vegetable or mineral carving material and articles of these materials; moulded or carved articles of wax, stearin, natural gums or resins, modelling pastes and other moulded or carved articles not elsewhere specified
Vật liệu chạm khắc thực vật hoặc khoáng vật đã gia công 96020074305
Nhóm 9603 Brooms, brushes, mops, feather dusters, prepared knots and tufts for broom or brush making, paint pads and rollers, squeegees and similar articles
Bàn chải đánh răng 960321547109
Chổi cạo râu, chải tóc và chải móng 9603291.61898
Cọ vẽ nghệ thuật và cọ viết 9603301.03065
Cọ sơn 96034069989
Bàn chải khác là bộ phận máy 96035090411
Cây lau, chổi quét tay và bàn chải khác 9603902.435447
Nhóm 9605 Travel sets for personal toilet, sewing or shoe or clothes cleaning
Bộ dụng cụ du lịch vệ sinh, may vá, lau giày 96050026025
Nhóm 9606 Buttons, press-fasteners, snap-fasteners and press-studs, button moulds and other parts of these articles; button blanks
Khuy bấm 960610138131
Cúc nhựa 96062113076
Cúc kim loại thường 960622184102
Nhóm 9607 Slide fasteners and parts thereof
Khóa kéo răng kim loại 960711164107
Khóa kéo loại khác 960719298104
Bộ phận của khóa kéo 96072043225
Nhóm 9608 Ball point pens; felt tipped and other porous-tipped pens and markers; fountain pens, stylograph pens and other pens; duplicating stylos; propelling or sliding pencils; pen-holders, pencil-holders and similar holders; parts of the foregoing
Bút bi 9608101.248296
Bút lông và bút dạ 960820834303
Nhóm 9609 Pencils (other than those of heading 9608), crayons, pencil leads, pastels, drawing charcoals, writing or drawing chalks and tailors' chalks
Bút chì thân gỗ 96091036643
Bút sáp, phấn màu và phấn viết 96099026540
Nhóm 9610 Slates and boards, with writing or drawing surfaces, whether or not framed
Bảng đá và bảng viết 9610002337
Nhóm 9611 Date, sealing or numbering stamps, and the like, designed for operating in the hand; hand-operated composing sticks and hand printing sets incorporating such composing sticks
Con dấu ngày và con dấu tay 9611001045
Nhóm 9612 Typewriter or similar ribbons, inked or otherwise prepared for giving impressions, whether or not on spools or in cartridges; ink-pads, whether or not inked, with or without boxes
Ruy băng máy chữ và máy in 9612105066
Nhóm 9613 Cigarette lighters and other lighters, whether or not mechanical or electrical, and parts thereof other than flints and wicks
Bật lửa khác 9613804197
Nhóm 9615 Combs, hair-slides and the like; hairpins, curling pins, curling grips, hair-curlers and the like, other than those of heading 8516, and parts thereof
Lược cao su cứng và nhựa 9615111.32090
Lược và kẹp tóc khác 96151985241
Kẹp tóc, lô cuốn và phụ kiện tóc khác 96159074124
Nhóm 9616 Scent sprays and similar toilet sprays, and mounts and heads therefor; powder-puffs and pads for the application of cosmetics or toilet preparations
Bình xịt nước hoa và đầu xịt 961610752184
Bông phấn và miếng thoa mỹ phẩm 96162067720
Nhóm 9617 Vacuum flasks and other vacuum vessels, complete with cases; parts thereof other than glass inners
Phích chân không và bình giữ nhiệt 9617001.932111
Nhóm 9618 Tailors' dummies and other lay figures; automata and other animated displays used for shop window dressing
Ma-nơ-canh may mặc và trưng bày 96180020323
Nhóm 9619 Sanitary towels and tampons, napkins and napkin liners for babies and similar articles, of any material
Băng vệ sinh, tampon và tã 9619001.3023.610
Nhóm 9620 Monopods, bipods, tripods and similar articles
Gậy đơn, chân đế hai chân và chân máy 9620008179
Thông tin
Đang tải...
Lên đầu trang