Sản phẩm và chế phẩm hóa học khác — nhập khẩu và xuất khẩu, Colombia

mã HS 382499

Colombia nhập khẩu hàng hóa mã HS 382499 (Sản phẩm và chế phẩm hóa học khác): 5.840 lô hàng trong giai đoạn tháng 1/2026 – tháng 6/2026, do 881 công ty thực hiện. Các nước cung cấp chính (tỷ trọng trong nhập khẩu): Hoa Kỳ 23,3%, Mexico 13%, Brazil 8,2%. Xuất khẩu: 1.266 lô hàng, do 167 công ty thực hiện.

Mô tả chính thức: Các sản phẩm và chế phẩm hóa học khác của công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp liên quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác Nhóm 3824: Chất kết dính đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp liên quan, kể cả loại gồm hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

Nhập khẩu

5.840
lô hàng
Chưa có dữ liệu cùng kỳ năm trước
tháng 1/2026 – tháng 6/2026
Trị giá và giá — trong báo cáo

Hoa Kỳ — 23,3%

Hoa Kỳ là nơi gửi nhiều lô hàng nhất · Tỷ trọng

Nước cung cấp
  • Hoa Kỳ 23,3%
  • Mexico 13%
  • Brazil 8,2%
  • Tây Ban Nha 6,9%
  • Đức 6,7%
881
công ty
đã nhập khẩu mặt hàng này trong kỳ

Xuất khẩu

1.266
lô hàng
Chưa có dữ liệu cùng kỳ năm trước
tháng 1/2026 – tháng 6/2026
Trị giá và giá — trong báo cáo

Ecuador — 21,7%

Ecuador là nơi nhận nhiều lô hàng nhất · Tỷ trọng

Nước mua
  • Ecuador 21,7%
  • Venezuela 18,5%
  • Argentina 15,6%
  • Peru 10,6%
  • Mexico 6,3%
167
công ty
đã xuất khẩu mặt hàng này trong kỳ

Số lô hàng theo tháng

Tháng 3 2026
Tháng sôi động nhất trong kỳ · 1.096 lô hàng
Tháng nhiều nhất
1.096 lô hàng
Tháng 3 2026
Tháng ít nhất
820 lô hàng
Tháng 2 2026
Trung bình mỗi tháng
973 lô hàng
Nhập khẩu

Mã quốc gia

Các mã quốc gia chi tiết hơn bên trong mã HS 382499 và tỷ trọng của chúng trong tổng nhập khẩu và xuất khẩu.

3824999900
82,1%

Các sản phẩm và chế phẩm hóa chất khác của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp liên quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

3824996000
3,9%

Products and preparations for pharmaceutical or surgical uses, excluding medicaments put up in measured doses or for retail sale

3824993100
3,5%

Ion-exchangers based on polymers of headings 3901 to 3913

3824992200
3,4%

Mixtures containing mainly methylamines, excluding pure methylamine salts and other separately defined chemicals

3824999400
2,2%

Phụ gia đã pha chế cho xi măng, vữa hoặc bê tông

3824999500
1,2%

Chemical products and preparations of the chemical or allied industries not elsewhere specified, excluding foundry binders, naphthenic acids, sorbitol other than heading 2905, anti-rust preparations and the more specifically listed products in this heading

3824999600
0,6%

Chemical products and preparations of the chemical or allied industries not elsewhere specified, excluding foundry binders, naphthenic acids, sorbitol other than heading 2905, anti-rust preparations and the more specifically listed products in this heading

3824995000
0,6%

Các sản phẩm và chế phẩm hóa học khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, loại khác, chất trao đổi ion

3824997000
0,5%

Các sản phẩm và chế phẩm hóa học khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, loại khác, chế phẩm chữa cháy và lựu đạn chữa cháy đã nạp

3824999300
0,4%

Hỗn hợp chứa hiđrocacbon mạch hở chỉ halogen hóa bằng flo và clo

3824991000
0,3%

Sunfonat dầu mỏ, trừ loại của kim loại kiềm, amoni hoặc ethanolamin; các axit sunfonic thiophen hóa của dầu thu được từ khoáng bitum và muối của chúng

3824993200
0,3%

Ion-exchangers based on polymers of headings 3901 to 3913, in primary forms other than those specifically classified elsewhere

3824998000
0,2%

Các sản phẩm và chế phẩm hóa học khác của công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp liên quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

3824999100
0,2%

Chemical products and preparations of the chemical or allied industries not elsewhere specified, excluding foundry binders, naphthenic acids, sorbitol other than heading 2905, anti-rust preparations and the more specifically listed products in this heading

3824999700
0,2%

Chemical products and preparations of the chemical or allied industries not elsewhere specified, excluding foundry binders, naphthenic acids, sorbitol other than heading 2905, anti-rust preparations and the more specifically listed products in this heading

3824999200
0,2%

Chemical products and preparations of the chemical or allied industries not elsewhere specified, excluding foundry binders, naphthenic acids, sorbitol other than heading 2905, anti-rust preparations and the more specifically listed products in this heading

3824994000
0,1%

Phụ gia đã pha chế cho xi măng, vữa hoặc bê tông

3824999800
0,1%

Chemical products and preparations of the chemical or allied industries not elsewhere specified, excluding foundry binders, naphthenic acids, sorbitol other than heading 2905, anti-rust preparations and the more specifically listed products in this heading

3824992100
0,1%

Mixtures containing mainly acyclic monoamines and their derivatives, excluding methylamine mixtures and separately defined compounds

Bức tranh đầy đủ trong báo cáo thị trường

Tất cả nhà nhập khẩu và xuất khẩu, các nước đối tác và xu hướng hai năm. Hoặc tìm ngay danh sách người mua theo mã này.

Câu hỏi và trả lời

Colombia nhập khẩu hàng hóa mã HS 382499 (Sản phẩm và chế phẩm hóa học khác): 5.840 lô hàng trong giai đoạn tháng 1/2026 – tháng 6/2026, do 881 công ty thực hiện. Xuất khẩu: 1.266 lô hàng, do 167 công ty thực hiện.

Các nước cung cấp chính (tỷ trọng trong nhập khẩu): Hoa Kỳ 23,3%, Mexico 13%, Brazil 8,2%, Tây Ban Nha 6,9%, Đức 6,7%.

Có tổng cộng 881 công ty nhập khẩu. Các công ty lớn nhất gồm QUALA SA, STEPAN COLOMBIA S A S, DRUMMOND LTDA.

Các tháng có nhiều lô hàng nhập khẩu nhất: tháng 3/2026 (1.096), tháng 5/2026 (1.035), tháng 4/2026 (1.009).
Thông tin
Đang tải...
Lên đầu trang