Sữa bơ, kefir và sữa lên men khác — nhập khẩu và xuất khẩu, Uzbekistan

mã HS 040390

Uzbekistan nhập khẩu hàng hóa mã HS 040390 (Sữa bơ, kefir và sữa lên men khác): 8.652 lô hàng trong giai đoạn tháng 10/2025 – tháng 9/2026, do 39 công ty thực hiện. Số lô hàng nhập khẩu tăng 10% so với cùng kỳ năm trước. Các nước cung cấp chính (tỷ trọng trong nhập khẩu): Nga 70,7%, Thổ Nhĩ Kỳ 13,3%, Kyrgyzstan 3,8%. Xuất khẩu: 334 lô hàng, do 14 công ty thực hiện.

Mô tả chính thức: Bơ sữa, sữa và kem đông tụ, sữa chua, kêfir và các loại sữa và kem đã lên men hoặc axit hóa khác, có hoặc không cô đặc hoặc chứa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc có hương liệu hoặc chứa thêm quả, hạt hoặc ca cao, loại khác Nhóm 0403: Sữa chua; sữa bơ, sữa và kem đã lên men hoặc axit hóa khác, kefir và các loại sữa và kem đã lên men hoặc axit hóa khác, có hoặc không cô đặc hoặc có thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, có hương liệu hoặc chứa thêm quả, hạt hoặc ca cao

Nhập khẩu

8.652
lô hàng
+10% so với cùng kỳ năm trước
tháng 10/2025 – tháng 9/2026
Trị giá và giá — trong báo cáo

Nga — 70,7%

Nga là nơi gửi nhiều lô hàng nhất · Tỷ trọng

Nước cung cấp
  • Nga 70,7%
  • Thổ Nhĩ Kỳ 13,3%
  • Kyrgyzstan 3,8%
  • Kazakhstan 3,6%
  • Đức 3,4%
39
công ty
đã nhập khẩu mặt hàng này trong kỳ

Xuất khẩu

334
lô hàng
+64% so với cùng kỳ năm trước
tháng 10/2025 – tháng 9/2026
Trị giá và giá — trong báo cáo

Kazakhstan — 82,9%

Kazakhstan là nơi nhận nhiều lô hàng nhất · Tỷ trọng

Nước mua
  • Kazakhstan 82,9%
  • Turkmenistan 10,1%
  • Pakistan 5,3%
  • Thổ Nhĩ Kỳ 1,7%
14
công ty
đã xuất khẩu mặt hàng này trong kỳ

Nhà xuất khẩu lớn nhất

  1. 1 OOO NATECO IMPEX
  2. 2 GOLD PREMIUM SNACKS LLC

Số lô hàng theo tháng

Tháng 6 2026
Tháng sôi động nhất trong kỳ · 872 lô hàng
Tháng nhiều nhất
872 lô hàng
Tháng 6 2026
Tháng ít nhất
587 lô hàng
Tháng 1 2026
Trung bình mỗi tháng
721 lô hàng
Nhập khẩu

Mã quốc gia

Các mã quốc gia chi tiết hơn bên trong mã HS 040390 và tỷ trọng của chúng trong tổng nhập khẩu và xuất khẩu.

0403901300
40,1%

Các sản phẩm sữa lên men hoặc axit hóa khác, không hương liệu, không chứa quả, hạt hoặc ca cao, ở dạng bột hoặc dạng rắn khác, không thêm đường, hàm lượng chất béo từ 1,5% đến 27%

0403909100
36,3%

Các sản phẩm sữa lên men hoặc axit hóa khác, có hương liệu hoặc chứa quả, hạt hoặc ca cao, hàm lượng chất béo không quá 3%

0403909300
8,9%

Các sản phẩm sữa lên men hoặc axit hóa khác, có hương liệu hoặc chứa quả, hạt hoặc ca cao, hàm lượng chất béo trên 3% nhưng không quá 6%

0403905900
4,1%

Các sản phẩm sữa lên men hoặc axit hóa khác, không hương liệu, không chứa quả, hạt hoặc ca cao, không thêm đường, hàm lượng chất béo trên 6%

0403909900
3,1%

Loại khác của sữa hoặc kem đã lên men hoặc axit hóa, có hương liệu hoặc chứa thêm quả, hạt hoặc ca cao, có hàm lượng chất béo sữa trên 6%

0403906100
1,9%

Các sản phẩm sữa lên men hoặc axit hóa khác, không hương liệu, không chứa quả, hạt hoặc ca cao, hàm lượng chất béo không quá 3%

0403907300
1,4%

Các sản phẩm sữa lên men hoặc axit hóa khác, có hương liệu hoặc chứa quả, hạt hoặc ca cao, ở dạng bột, dạng hạt hoặc dạng rắn khác, hàm lượng chất béo từ 1,5% đến 27%

0403906900
1,3%

Các sản phẩm sữa lên men hoặc axit hóa khác, không hương liệu, không chứa quả, hạt hoặc ca cao, hàm lượng chất béo trên 6%

0403901100
1,2%

Các sản phẩm sữa và kem đã lên men hoặc axit hóa khác (trừ sữa chua), không hương liệu và không chứa thêm quả, hạt hoặc ca cao, ở dạng bột, hạt hoặc dạng rắn khác, không chứa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo khối lượng

0403907100
0,6%

Các sản phẩm sữa lên men hoặc axit hóa khác, có hương liệu hoặc chứa quả, hạt hoặc ca cao, ở dạng bột, dạng hạt hoặc dạng rắn khác, hàm lượng chất béo không quá 1,5%

0403905109
0,4%

Các sản phẩm sữa lên men hoặc axit hóa khác, không hương liệu, không chứa quả, hạt hoặc ca cao, không thêm đường, hàm lượng chất béo không quá 3%

0403905309
0,3%

Các sản phẩm sữa lên men hoặc axit hóa khác, không hương liệu, không chứa quả, hạt hoặc ca cao, không thêm đường, hàm lượng chất béo trên 3% nhưng không quá 6%

0403903300
0,3%

Các sản phẩm sữa lên men hoặc axit hóa khác, không hương liệu, không chứa quả, hạt hoặc ca cao, ở dạng bột, dạng hạt hoặc dạng rắn khác, hàm lượng chất béo trên 1,5% nhưng không quá 27%

0403905102
0,1%

Kefir khác, không hương liệu, không chứa quả, hạt hoặc ca cao, không thêm đường, hàm lượng chất béo không quá 3%

Bức tranh đầy đủ trong báo cáo thị trường

Tất cả nhà nhập khẩu và xuất khẩu, các nước đối tác và xu hướng hai năm. Hoặc tìm ngay danh sách người mua theo mã này.

Câu hỏi và trả lời

Uzbekistan nhập khẩu hàng hóa mã HS 040390 (Sữa bơ, kefir và sữa lên men khác): 8.652 lô hàng trong giai đoạn tháng 10/2025 – tháng 9/2026, do 39 công ty thực hiện. Số lô hàng nhập khẩu tăng 10% so với cùng kỳ năm trước. Xuất khẩu: 334 lô hàng, do 14 công ty thực hiện.

Các nước cung cấp chính (tỷ trọng trong nhập khẩu): Nga 70,7%, Thổ Nhĩ Kỳ 13,3%, Kyrgyzstan 3,8%, Kazakhstan 3,6%, Đức 3,4%.

Có tổng cộng 39 công ty nhập khẩu. Các công ty lớn nhất gồm OOO BELIMPEX, LLC OBI HAYOT IMPEX GROUP, LLC UMIDMILK.

Các tháng có nhiều lô hàng nhập khẩu nhất: tháng 6/2026 (872), tháng 3/2026 (849), tháng 9/2026 (829).
Thông tin
Đang tải...
Lên đầu trang