Bộ phận và phụ kiện ô tô khác — nhập khẩu và xuất khẩu, Philippines

mã HS 870899

Philippines nhập khẩu hàng hóa mã HS 870899 (Bộ phận và phụ kiện ô tô khác): 59.369 lô hàng trong giai đoạn tháng 7/2025 – tháng 6/2026, do 789 công ty thực hiện. Các nước cung cấp chính (tỷ trọng trong nhập khẩu): Nhật Bản 30,9%, Thái Lan 21,2%, Indonesia 16,8%. Xuất khẩu: 153 lô hàng, do 18 công ty thực hiện.

Mô tả chính thức: Other parts and accessories of motor vehicles of headings 8701 to 8705 Nhóm 8708: Parts and accessories of motor vehicles of headings 8701 to 8705

Nhập khẩu

59.369
lô hàng
tháng 7/2025 – tháng 6/2026
Trị giá và giá — trong báo cáo

Nhật Bản — 30,9%

Nhật Bản là nơi gửi nhiều lô hàng nhất · Tỷ trọng

Nước cung cấp
  • Nhật Bản 30,9%
  • Thái Lan 21,2%
  • Indonesia 16,8%
  • Trung Quốc 11,8%
  • Việt Nam 3,7%
789
công ty
đã nhập khẩu mặt hàng này trong kỳ

Xuất khẩu

153
lô hàng
tháng 7/2025 – tháng 6/2026
Trị giá và giá — trong báo cáo

Việt Nam — 49,8%

Việt Nam là nơi nhận nhiều lô hàng nhất · Tỷ trọng

Nước mua
  • Việt Nam 49,8%
  • Hoa Kỳ 17,1%
  • Indonesia 12,6%
  • Singapore 5,7%
  • Pháp 4,3%
18
công ty
đã xuất khẩu mặt hàng này trong kỳ

Số lô hàng theo tháng

Tháng 3 2026
Tháng sôi động nhất trong kỳ · 10.638 lô hàng
Tháng nhiều nhất
10.638 lô hàng
Tháng 3 2026
Tháng ít nhất
0 lô hàng
Tháng 7 2025
Trung bình mỗi tháng
4.947 lô hàng
Nhập khẩu

Mã quốc gia

Các mã quốc gia chi tiết hơn bên trong mã HS 870899 và tỷ trọng của chúng trong tổng nhập khẩu và xuất khẩu.

87089999
71,8%

Other parts and accessories of motor vehicles of headings 8701 to 8705, other

87089980
20,4%

Other parts and accessories of motor vehicles; other

87089919
4,4%

Other parts and accessories of motor vehicles

87089930
1,4%

Accelerator, brake and clutch pedals for motor vehicles

87089924
0,7%

Other parts and accessories of motor vehicles, of chassis frames or parts thereof

87089921
0,3%

Parts and accessories of motor vehicles, chassis frames or parts thereof

87089962
0,2%

Chassis frames or parts thereof, for vehicles of headings 8701 to 8705

87089970
0,2%

Chassis frames or parts thereof, for motor vehicles

87089940
0,2%

Other parts and accessories of motor vehicles, of chassis frames or parts thereof

87089963
0,2%

Chassis frames or parts thereof, for motor vehicles

87089961
0,1%
87089991
0,1%

Parts and accessories of motor vehicles, other, for tractors

Bức tranh đầy đủ trong báo cáo thị trường

Tất cả nhà nhập khẩu và xuất khẩu, các nước đối tác và xu hướng hai năm. Hoặc tìm ngay danh sách người mua theo mã này.

Câu hỏi và trả lời

Philippines nhập khẩu hàng hóa mã HS 870899 (Bộ phận và phụ kiện ô tô khác): 59.369 lô hàng trong giai đoạn tháng 7/2025 – tháng 6/2026, do 789 công ty thực hiện. Xuất khẩu: 153 lô hàng, do 18 công ty thực hiện.

Các nước cung cấp chính (tỷ trọng trong nhập khẩu): Nhật Bản 30,9%, Thái Lan 21,2%, Indonesia 16,8%, Trung Quốc 11,8%, Việt Nam 3,7%.

Có tổng cộng 789 công ty nhập khẩu. Các công ty lớn nhất gồm TOYOTA MOTOR PHILIPPINES CORP, MITSUBA PHILIPPINES CORPORATION, ASIAN TRANSMISSION CORPORATION.

Các tháng có nhiều lô hàng nhập khẩu nhất: tháng 3/2026 (10.638), tháng 4/2026 (10.213), tháng 2/2026 (10.200).
Thông tin
Đang tải...
Lên đầu trang