Trái cây tươi khác — nhập khẩu và xuất khẩu, Việt Nam

mã HS 081090

Việt Nam xuất khẩu hàng hóa mã HS 081090 (Trái cây tươi khác): 75.014 lô hàng trong giai đoạn tháng 1/2026 – tháng 6/2026, do 465 công ty thực hiện. Các nước mua chính (tỷ trọng trong xuất khẩu): Trung Quốc 71,9%, Ấn Độ 4,1%, Pháp 3,8%. Nhập khẩu: 633 lô hàng, do 61 công ty thực hiện.

Mô tả chính thức: Quả tươi, trừ quả dâu tây, quả mâm xôi, dâu tằm, dâu đỏ, quả lý gai, quả lý chua, quả nam việt quất, quả việt quất, quả thuộc chi Vaccinium, quả kiwi, quả sầu riêng và quả hồng Nhóm 0810: Quả tươi, trừ quả dâu tây, quả mâm xôi, dâu tằm, dâu đỏ, quả lý gai, quả lý chua, quả nam việt quất, quả việt quất, quả thuộc chi Vaccinium, quả kiwi, quả sầu riêng và quả hồng

Nhập khẩu

633
lô hàng
Chưa có dữ liệu cùng kỳ năm trước
tháng 1/2026 – tháng 6/2026
Trị giá và giá — trong báo cáo

Lào — 36,5%

Lào là nơi gửi nhiều lô hàng nhất · Tỷ trọng

Nước cung cấp
  • Lào 36,5%
  • Thái Lan 35,1%
  • Trung Quốc 28,3%
  • Hoa Kỳ 0,2%
61
công ty
đã nhập khẩu mặt hàng này trong kỳ

Xuất khẩu

75.014
lô hàng
Chưa có dữ liệu cùng kỳ năm trước
tháng 1/2026 – tháng 6/2026
Trị giá và giá — trong báo cáo

Trung Quốc — 71,9%

Trung Quốc là nơi nhận nhiều lô hàng nhất · Tỷ trọng

Nước mua
  • Trung Quốc 71,9%
  • Ấn Độ 4,1%
  • Pháp 3,8%
  • Thái Lan 3,3%
  • Hoa Kỳ 2,4%
465
công ty
đã xuất khẩu mặt hàng này trong kỳ

Số lô hàng theo tháng

Tháng 4 2026
Tháng sôi động nhất trong kỳ · 23.018 lô hàng
Tháng nhiều nhất
23.018 lô hàng
Tháng 4 2026
Tháng ít nhất
8.801 lô hàng
Tháng 6 2026
Trung bình mỗi tháng
12.502 lô hàng
Xuất khẩu

Mã quốc gia

Các mã quốc gia chi tiết hơn bên trong mã HS 081090 và tỷ trọng của chúng trong tổng nhập khẩu và xuất khẩu.

08109092
51,6%

Quả thanh long tươi

08109050
34,6%

Quả mít tươi, kể cả mít Cempedak và mít Nangka

08109094
6,2%

Quả lựu (Punica spp.), quả mãng cầu hoặc quả na (Annona spp.), quả roi (bell fruit) (Syzygium spp., Eugenia spp.), quả thanh trà (Bouea spp.), quả chanh leo (dây) (Passiflora spp.), quả sấu đỏ (Sandoricum spp.), quả táo ta (Ziziphus spp.) và quả dâu da đất (Baccaurea spp.) tươi

08109020
3,1%

Quả vải tươi

08109010
2,7%

Quả nhãn tươi; quả nhãn Mata Kucing tươi

08109099
0,9%

Quả tươi, trừ salacca (quả da rắn), thanh long, hồng xiêm (sapôchê) và nhóm quả lựu, mãng cầu, roi, thanh trà, chanh leo, sấu đỏ, táo ta, dâu da đất

08109030
0,6%

Quả chôm chôm tươi

08109060
0,1%

Quả me tươi

Bức tranh đầy đủ trong báo cáo thị trường

Tất cả nhà nhập khẩu và xuất khẩu, các nước đối tác và xu hướng hai năm. Hoặc tìm ngay danh sách người mua theo mã này.

Câu hỏi và trả lời

Việt Nam xuất khẩu hàng hóa mã HS 081090 (Trái cây tươi khác): 75.014 lô hàng trong giai đoạn tháng 1/2026 – tháng 6/2026, do 465 công ty thực hiện. Nhập khẩu: 633 lô hàng, do 61 công ty thực hiện.

Các nước mua chính (tỷ trọng trong xuất khẩu): Trung Quốc 71,9%, Ấn Độ 4,1%, Pháp 3,8%, Thái Lan 3,3%, Hoa Kỳ 2,4%.

Có tổng cộng 465 công ty xuất khẩu. Các công ty lớn nhất gồm LOC PHAT 888 IMPORT EXPORT COMPANY LIMITED, PANDA TRADING & LOGISTICS COMPANY LIMITED, AN NHIEN TRADING AND IMPORT-EXPORT COMPANY LIMITED.

Các tháng có nhiều lô hàng xuất khẩu nhất: tháng 4/2026 (23.018), tháng 5/2026 (12.291), tháng 3/2026 (10.682).
Thông tin
Đang tải...
Lên đầu trang