Việt Nam xuất khẩu hàng hóa mã HS 721049 (Thép tấm mạ kẽm khác): 4.636 lô hàng trong giai đoạn tháng 1/2026 – tháng 6/2026, do 61 công ty thực hiện. Các nước mua chính (tỷ trọng trong xuất khẩu): Campuchia 33%, Malaysia 9,6%, Singapore 8,2%. Nhập khẩu: 3.528 lô hàng, do 155 công ty thực hiện.
Mô tả chính thức: Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, được mạ hoặc phủ kẽm bằng phương pháp khác Nhóm 7210: Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, đã được mạ, tráng hoặc phủ
Hồng Kông là nơi gửi nhiều lô hàng nhất · Tỷ trọng
Campuchia là nơi nhận nhiều lô hàng nhất · Tỷ trọng
Các mã quốc gia chi tiết hơn bên trong mã HS 721049 và tỷ trọng của chúng trong tổng nhập khẩu và xuất khẩu.
Flat-rolled iron or non-alloy steel, width 600 mm or more, otherwise zinc-coated, corrugated
Flat-rolled iron or non-alloy steel, width 600 mm or more, otherwise zinc-coated, other
Flat-rolled iron or non-alloy steel, width 600 mm or more, otherwise zinc-coated, painted, varnished or coated with plastics
Flat-rolled iron or non-alloy steel, width 600 mm or more, otherwise zinc-coated, electrolytically plated or coated
Flat-rolled iron or non-alloy steel, width 600 mm or more, otherwise zinc-coated, painted, varnished or coated with plastics, corrugated
Flat-rolled iron or non-alloy steel, width 600 mm or more, otherwise zinc-coated, painted, varnished or coated with plastics
Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, of a width of 600 mm or more, otherwise plated or coated with zinc, corrugated
Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, of a width of 600 mm or more, otherwise plated or coated with zinc, other
Tất cả nhà nhập khẩu và xuất khẩu, các nước đối tác và xu hướng hai năm. Hoặc tìm ngay danh sách người mua theo mã này.
Các mã khác trong nhóm 7210