Thép tấm mạ kẽm khác — nhập khẩu và xuất khẩu, Việt Nam

mã HS 721049

Việt Nam xuất khẩu hàng hóa mã HS 721049 (Thép tấm mạ kẽm khác): 4.636 lô hàng trong giai đoạn tháng 1/2026 – tháng 6/2026, do 61 công ty thực hiện. Các nước mua chính (tỷ trọng trong xuất khẩu): Campuchia 33%, Malaysia 9,6%, Singapore 8,2%. Nhập khẩu: 3.528 lô hàng, do 155 công ty thực hiện.

Mô tả chính thức: Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, được mạ hoặc phủ kẽm bằng phương pháp khác Nhóm 7210: Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, đã được mạ, tráng hoặc phủ

Nhập khẩu

3.528
lô hàng
Chưa có dữ liệu cùng kỳ năm trước
tháng 1/2026 – tháng 6/2026
Trị giá và giá — trong báo cáo

Hồng Kông — 39,4%

Hồng Kông là nơi gửi nhiều lô hàng nhất · Tỷ trọng

Nước cung cấp
  • Hồng Kông 39,4%
  • Nhật Bản 17,3%
  • Trung Quốc 15,2%
  • Singapore 14,8%
  • Hàn Quốc 4,3%
155
công ty
đã nhập khẩu mặt hàng này trong kỳ

Xuất khẩu

4.636
lô hàng
Chưa có dữ liệu cùng kỳ năm trước
tháng 1/2026 – tháng 6/2026
Trị giá và giá — trong báo cáo

Campuchia — 33%

Campuchia là nơi nhận nhiều lô hàng nhất · Tỷ trọng

Nước mua
  • Campuchia 33%
  • Malaysia 9,6%
  • Singapore 8,2%
  • Đức 8%
  • Hồng Kông 7,9%
61
công ty
đã xuất khẩu mặt hàng này trong kỳ

Số lô hàng theo tháng

Tháng 4 2026
Tháng sôi động nhất trong kỳ · 936 lô hàng
Tháng nhiều nhất
936 lô hàng
Tháng 4 2026
Tháng ít nhất
599 lô hàng
Tháng 2 2026
Trung bình mỗi tháng
773 lô hàng
Xuất khẩu

Mã quốc gia

Các mã quốc gia chi tiết hơn bên trong mã HS 721049 và tỷ trọng của chúng trong tổng nhập khẩu và xuất khẩu.

72104917
65,2%

Flat-rolled iron or non-alloy steel, width 600 mm or more, otherwise zinc-coated, corrugated

72104919
18,5%

Flat-rolled iron or non-alloy steel, width 600 mm or more, otherwise zinc-coated, other

72104918
9,8%

Flat-rolled iron or non-alloy steel, width 600 mm or more, otherwise zinc-coated, painted, varnished or coated with plastics

72104914
2,5%

Flat-rolled iron or non-alloy steel, width 600 mm or more, otherwise zinc-coated, electrolytically plated or coated

72104916
1,9%

Flat-rolled iron or non-alloy steel, width 600 mm or more, otherwise zinc-coated, painted, varnished or coated with plastics, corrugated

72104915
1,2%

Flat-rolled iron or non-alloy steel, width 600 mm or more, otherwise zinc-coated, painted, varnished or coated with plastics

72104911
0,5%
72104991
0,3%

Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, of a width of 600 mm or more, otherwise plated or coated with zinc, corrugated

72104999
0,2%

Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, of a width of 600 mm or more, otherwise plated or coated with zinc, other

Bức tranh đầy đủ trong báo cáo thị trường

Tất cả nhà nhập khẩu và xuất khẩu, các nước đối tác và xu hướng hai năm. Hoặc tìm ngay danh sách người mua theo mã này.

Báo cáo thị trường có sẵn

Câu hỏi và trả lời

Việt Nam xuất khẩu hàng hóa mã HS 721049 (Thép tấm mạ kẽm khác): 4.636 lô hàng trong giai đoạn tháng 1/2026 – tháng 6/2026, do 61 công ty thực hiện. Nhập khẩu: 3.528 lô hàng, do 155 công ty thực hiện.

Các nước mua chính (tỷ trọng trong xuất khẩu): Campuchia 33%, Malaysia 9,6%, Singapore 8,2%, Đức 8%, Hồng Kông 7,9%.

Có tổng cộng 61 công ty xuất khẩu. Các công ty lớn nhất gồm TAY NAM STEEL MANUFACTURING & TRADING CO., LTD, VINA ONE STEEL MANUFACTURING CORPORATION, TON DONG A CORPORATION.

Các tháng có nhiều lô hàng xuất khẩu nhất: tháng 4/2026 (936), tháng 5/2026 (862), tháng 1/2026 (793).
Thông tin
Đang tải...
Lên đầu trang