Vải tuyn và vải lưới khác — nhập khẩu và xuất khẩu, Việt Nam

mã HS 580410

Việt Nam nhập khẩu hàng hóa mã HS 580410 (Vải tuyn và vải lưới khác): 17.187 lô hàng trong giai đoạn tháng 1/2026 – tháng 6/2026, do 597 công ty thực hiện. Các nước cung cấp chính (tỷ trọng trong nhập khẩu): Đài Loan 21,5%, Trung Quốc 21,5%, Hàn Quốc 18,3%. Xuất khẩu: 2.832 lô hàng, do 83 công ty thực hiện.

Mô tả chính thức: Vải tuyn và các loại vải lưới khác Nhóm 5804: Vải tuyn và các loại vải lưới khác, không kể vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; đăng ten ở dạng mảnh, dải hoặc hình mẫu, trừ các loại vải thuộc các nhóm 6002 đến 6006

Nhập khẩu

17.187
lô hàng
Chưa có dữ liệu cùng kỳ năm trước
tháng 1/2026 – tháng 6/2026
Trị giá và giá — trong báo cáo

Đài Loan — 21,5%

Đài Loan là nơi gửi nhiều lô hàng nhất · Tỷ trọng

Nước cung cấp
  • Đài Loan 21,5%
  • Trung Quốc 21,5%
  • Hàn Quốc 18,3%
  • Hồng Kông 14,6%
  • Thụy Sĩ 11%
597
công ty
đã nhập khẩu mặt hàng này trong kỳ

Xuất khẩu

2.832
lô hàng
Chưa có dữ liệu cùng kỳ năm trước
tháng 1/2026 – tháng 6/2026
Trị giá và giá — trong báo cáo

Hàn Quốc — 68,1%

Hàn Quốc là nơi nhận nhiều lô hàng nhất · Tỷ trọng

Nước mua
  • Hàn Quốc 68,1%
  • Quần đảo Cayman 9,2%
  • Hoa Kỳ 5,3%
  • Quần đảo Virgin thuộc Anh 4,2%
  • Đài Loan 3,4%
83
công ty
đã xuất khẩu mặt hàng này trong kỳ

Số lô hàng theo tháng

Tháng 1 2026
Tháng sôi động nhất trong kỳ · 3.384 lô hàng
Tháng nhiều nhất
3.384 lô hàng
Tháng 1 2026
Tháng ít nhất
1.866 lô hàng
Tháng 2 2026
Trung bình mỗi tháng
2.865 lô hàng
Nhập khẩu

Mã quốc gia

Các mã quốc gia chi tiết hơn bên trong mã HS 580410 và tỷ trọng của chúng trong tổng nhập khẩu và xuất khẩu.

58041099
89,2%

Tulles and other net fabrics, other

58041019
5,1%
58041091
4,2%

Mechanically made lace of man-made fibres, in the piece, in strips or in motifs

58041029
1,3%

Mechanically made lace, of other textile materials, other

58041011
0,1%

Bức tranh đầy đủ trong báo cáo thị trường

Tất cả nhà nhập khẩu và xuất khẩu, các nước đối tác và xu hướng hai năm. Hoặc tìm ngay danh sách người mua theo mã này.

Báo cáo thị trường có sẵn

Câu hỏi và trả lời

Việt Nam nhập khẩu hàng hóa mã HS 580410 (Vải tuyn và vải lưới khác): 17.187 lô hàng trong giai đoạn tháng 1/2026 – tháng 6/2026, do 597 công ty thực hiện. Xuất khẩu: 2.832 lô hàng, do 83 công ty thực hiện.

Các nước cung cấp chính (tỷ trọng trong nhập khẩu): Đài Loan 21,5%, Trung Quốc 21,5%, Hàn Quốc 18,3%, Hồng Kông 14,6%, Thụy Sĩ 11%.

Có tổng cộng 597 công ty nhập khẩu. Các công ty lớn nhất gồm VINMOS COMPANY LIMITED, FULGENT SUN FOOTWEAR CO., LTD, EVERSUN FOOTWEAR COMPANY LIMITED.

Các tháng có nhiều lô hàng nhập khẩu nhất: tháng 1/2026 (3.384), tháng 3/2026 (3.204), tháng 6/2026 (3.012).
Thông tin
Đang tải...
Lên đầu trang