Vải tuyn và vải lưới khác — nhập khẩu và xuất khẩu, Nga

mã HS 580410

Nga xuất khẩu hàng hóa mã HS 580410 (Vải tuyn và vải lưới khác): 10.490 lô hàng trong giai đoạn tháng 4/2025 – tháng 3/2026, do 17 công ty thực hiện. Số lô hàng xuất khẩu tăng 37364% so với cùng kỳ năm trước. Nhập khẩu không đáng kể: 13 lô hàng.

Mô tả chính thức: Vải tuyn và các loại vải lưới khác Nhóm 5804: Vải tuyn và các loại vải lưới khác, không kể vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; đăng ten ở dạng mảnh, dải hoặc hình mẫu, trừ các loại vải thuộc các nhóm 6002 đến 6006

Nhập khẩu

Nhập khẩu không đáng kể: 13 lô hàng

Xuất khẩu

10.490
lô hàng
+37364% so với cùng kỳ năm trước
tháng 4/2025 – tháng 3/2026
Trị giá và giá — trong báo cáo
17
công ty
đã xuất khẩu mặt hàng này trong kỳ

Số lô hàng theo tháng

Tháng 12 2025
Tháng sôi động nhất trong kỳ · 1.827 lô hàng
Tháng nhiều nhất
1.827 lô hàng
Tháng 12 2025
Tháng ít nhất
0 lô hàng
Tháng 4 2025
Trung bình mỗi tháng
874 lô hàng
Xuất khẩu

Mã quốc gia

Các mã quốc gia chi tiết hơn bên trong mã HS 580410 và tỷ trọng của chúng trong tổng nhập khẩu và xuất khẩu.

5804101000
96,8%

Vải tuyn và các loại vải lưới khác, bằng bông

5804109000
3,2%

Vải tuyn và các loại vải lưới khác, trừ vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; loại khác

Bức tranh đầy đủ trong báo cáo thị trường

Tất cả nhà nhập khẩu và xuất khẩu, các nước đối tác và xu hướng hai năm. Hoặc tìm ngay danh sách người mua theo mã này.

Câu hỏi và trả lời

Nga xuất khẩu hàng hóa mã HS 580410 (Vải tuyn và vải lưới khác): 10.490 lô hàng trong giai đoạn tháng 4/2025 – tháng 3/2026, do 17 công ty thực hiện. Số lô hàng xuất khẩu tăng 37364% so với cùng kỳ năm trước. Nhập khẩu không đáng kể: 13 lô hàng.

Có tổng cộng 17 công ty xuất khẩu. Các công ty lớn nhất gồm TOO OZON MARKETPLEYS KAZAKHSTAN, TOO LERUA MERLEN KAZAKHSTAN, TOO ARTGRAD.

Các tháng có nhiều lô hàng xuất khẩu nhất: tháng 12/2025 (1.827), tháng 1/2026 (1.785), tháng 11/2025 (1.479).
Thông tin
Đang tải...
Lên đầu trang