Quả và hạt khác chế biến hoặc bảo quản — nhập khẩu và xuất khẩu, Việt Nam

mã HS 200899

Việt Nam xuất khẩu hàng hóa mã HS 200899 (Quả và hạt khác chế biến hoặc bảo quản): 19.752 lô hàng trong giai đoạn tháng 1/2026 – tháng 6/2026, do 483 công ty thực hiện. Các nước mua chính (tỷ trọng trong xuất khẩu): Hoa Kỳ 15,9%, Trung Quốc 14,8%, Nhật Bản 12,8%. Nhập khẩu: 4.114 lô hàng, do 280 công ty thực hiện.

Mô tả chính thức: Quả, hạt và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác Nhóm 2008: Quả, hạt và các bộ phận ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản cách khác, có hoặc không chứa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

Nhập khẩu

4.114
lô hàng
Chưa có dữ liệu cùng kỳ năm trước
tháng 1/2026 – tháng 6/2026
Trị giá và giá — trong báo cáo

Hàn Quốc — 56,4%

Hàn Quốc là nơi gửi nhiều lô hàng nhất · Tỷ trọng

Nước cung cấp
  • Hàn Quốc 56,4%
  • Thái Lan 15%
  • Trung Quốc 13,3%
  • Nhật Bản 6,1%
  • Hoa Kỳ 3,8%
280
công ty
đã nhập khẩu mặt hàng này trong kỳ

Xuất khẩu

19.752
lô hàng
Chưa có dữ liệu cùng kỳ năm trước
tháng 1/2026 – tháng 6/2026
Trị giá và giá — trong báo cáo

Hoa Kỳ — 15,9%

Hoa Kỳ là nơi nhận nhiều lô hàng nhất · Tỷ trọng

Nước mua
  • Hoa Kỳ 15,9%
  • Trung Quốc 14,8%
  • Nhật Bản 12,8%
  • Hàn Quốc 9,3%
  • Đài Loan 5,4%
483
công ty
đã xuất khẩu mặt hàng này trong kỳ

Số lô hàng theo tháng

Tháng 4 2026
Tháng sôi động nhất trong kỳ · 5.706 lô hàng
Tháng nhiều nhất
5.706 lô hàng
Tháng 4 2026
Tháng ít nhất
2.098 lô hàng
Tháng 2 2026
Trung bình mỗi tháng
3.292 lô hàng
Xuất khẩu

Mã quốc gia

Các mã quốc gia chi tiết hơn bên trong mã HS 200899 và tỷ trọng của chúng trong tổng nhập khẩu và xuất khẩu.

20089990
69,5%

Quả, hạt và các bộ phận ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

20089930
24,4%

Hạt điều rang

20089940
2,8%

Bơ lạc

20089910
2,3%

Hạt điều rang, đã chế biến hoặc bảo quản cách khác

20089920
1%

Quả, hạt và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản cách khác, kể cả hỗn hợp, lạc rang

Bức tranh đầy đủ trong báo cáo thị trường

Tất cả nhà nhập khẩu và xuất khẩu, các nước đối tác và xu hướng hai năm. Hoặc tìm ngay danh sách người mua theo mã này.

Câu hỏi và trả lời

Việt Nam xuất khẩu hàng hóa mã HS 200899 (Quả và hạt khác chế biến hoặc bảo quản): 19.752 lô hàng trong giai đoạn tháng 1/2026 – tháng 6/2026, do 483 công ty thực hiện. Nhập khẩu: 4.114 lô hàng, do 280 công ty thực hiện.

Các nước mua chính (tỷ trọng trong xuất khẩu): Hoa Kỳ 15,9%, Trung Quốc 14,8%, Nhật Bản 12,8%, Hàn Quốc 9,3%, Đài Loan 5,4%.

Có tổng cộng 483 công ty xuất khẩu. Các công ty lớn nhất gồm TAM NGOC ONE MEMBER Co., Ltd., DALAT - JAPAN FOOD CO.,LTD, LUONG GIA FOOD TECHNOLOGY CORPORATION.

Các tháng có nhiều lô hàng xuất khẩu nhất: tháng 4/2026 (5.706), tháng 1/2026 (3.129), tháng 5/2026 (3.007).
Thông tin
Đang tải...
Lên đầu trang