Chế phẩm thực phẩm khác — nhập khẩu và xuất khẩu, Việt Nam

mã HS 210690

Việt Nam nhập khẩu hàng hóa mã HS 210690 (Chế phẩm thực phẩm khác): 27.459 lô hàng trong giai đoạn tháng 1/2026 – tháng 6/2026, do 1.441 công ty thực hiện. Các nước cung cấp chính (tỷ trọng trong nhập khẩu): Hoa Kỳ 16,5%, Hà Lan 16,2%, Singapore 15,3%. Xuất khẩu: 21.356 lô hàng, do 557 công ty thực hiện.

Mô tả chính thức: Các chế phẩm thực phẩm khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác Nhóm 2106: Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

Nhập khẩu

27.459
lô hàng
Chưa có dữ liệu cùng kỳ năm trước
tháng 1/2026 – tháng 6/2026
Trị giá và giá — trong báo cáo

Hoa Kỳ — 16,5%

Hoa Kỳ là nơi gửi nhiều lô hàng nhất · Tỷ trọng

Nước cung cấp
  • Hoa Kỳ 16,5%
  • Hà Lan 16,2%
  • Singapore 15,3%
  • Trung Quốc 7,8%
  • Malaysia 5,2%
1.441
công ty
đã nhập khẩu mặt hàng này trong kỳ

Xuất khẩu

21.356
lô hàng
Chưa có dữ liệu cùng kỳ năm trước
tháng 1/2026 – tháng 6/2026
Trị giá và giá — trong báo cáo

Trung Quốc — 31,1%

Trung Quốc là nơi nhận nhiều lô hàng nhất · Tỷ trọng

Nước mua
  • Trung Quốc 31,1%
  • Thái Lan 13,2%
  • Singapore 10,2%
  • Đức 7,3%
  • Hoa Kỳ 5,5%
557
công ty
đã xuất khẩu mặt hàng này trong kỳ

Số lô hàng theo tháng

Tháng 3 2026
Tháng sôi động nhất trong kỳ · 5.673 lô hàng
Tháng nhiều nhất
5.673 lô hàng
Tháng 3 2026
Tháng ít nhất
3.318 lô hàng
Tháng 2 2026
Trung bình mỗi tháng
4.577 lô hàng
Nhập khẩu

Mã quốc gia

Các mã quốc gia chi tiết hơn bên trong mã HS 210690 và tỷ trọng của chúng trong tổng nhập khẩu và xuất khẩu.

21069099
22,9%

Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, loại khác, loại khác

21069072
20,3%

Các chế phẩm thực phẩm, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dùng để pha đồ uống không có cồn

21069096
19,4%

Các chế phẩm thực phẩm khác, loại khác

21069093
12,2%

Chế phẩm thực phẩm chủ yếu gồm vitamin và khoáng chất

21069030
9,7%

Chất làm kem không sữa

21069098
7%

Các chế phẩm thực phẩm khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

21069091
2%

Các chế phẩm thực phẩm, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, khác, các chế phẩm có cồn pha chế dùng để sản xuất đồ uống

21069059
1,8%

Các chế phẩm thực phẩm khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, khác

21069092
1,3%

Các chế phẩm thực phẩm khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

21069089
0,7%

Các chế phẩm thực phẩm khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

21069073
0,7%
21069041
0,6%

Protein concentrates and textured protein substances

21069071
0,3%
21069055
0,3%
21069049
0,2%

Các chế phẩm không có cồn khác để pha đồ uống

21069019
0,2%

Các chế phẩm thực phẩm khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

21069053
0,2%
21069011
0,1%

Chế phẩm cô đặc protein

21069081
0,1%

Bức tranh đầy đủ trong báo cáo thị trường

Tất cả nhà nhập khẩu và xuất khẩu, các nước đối tác và xu hướng hai năm. Hoặc tìm ngay danh sách người mua theo mã này.

Câu hỏi và trả lời

Việt Nam nhập khẩu hàng hóa mã HS 210690 (Chế phẩm thực phẩm khác): 27.459 lô hàng trong giai đoạn tháng 1/2026 – tháng 6/2026, do 1.441 công ty thực hiện. Xuất khẩu: 21.356 lô hàng, do 557 công ty thực hiện.

Các nước cung cấp chính (tỷ trọng trong nhập khẩu): Hoa Kỳ 16,5%, Hà Lan 16,2%, Singapore 15,3%, Trung Quốc 7,8%, Malaysia 5,2%.

Có tổng cộng 1.441 công ty nhập khẩu. Các công ty lớn nhất gồm 3A NUTRITION (VIETNAM) COMPANY LIMITED, AMWAY VIETNAM CO., LTD, NESTLÉ VIETNAM LIMITED.

Các tháng có nhiều lô hàng nhập khẩu nhất: tháng 3/2026 (5.673), tháng 4/2026 (4.910), tháng 6/2026 (4.687).
Thông tin
Đang tải...
Lên đầu trang