Samoa — nhập khẩu và xuất khẩu theo sản phẩm

mã HS

Mọi mã HS có đủ dữ liệu để công bố, kèm số lô hàng nhập khẩu và xuất khẩu. Mở từng mã để xem các nước đối tác và những công ty lớn nhất.

Dữ liệu từ các nước trong phạm vi. Số liệu chỉ tính thương mại với 14 nước trong phạm vi dữ liệu của chúng tôi, không phải toàn bộ ngoại thương của nước này.
135
mã

Chỉ gồm các mã có ít nhất 100 lô hàng và 5 công ty trong kỳ.

Tất cả sản phẩm

Mở một nhóm hàng hoặc tìm theo tên sản phẩm hay mã.

Không tìm thấy kết quả. Hãy thử tên hoặc mã khác.

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2825 Hiđrazin và hiđrôxylamin cùng các muối vô cơ của chúng; các bazơ vô cơ khác; các ôxít, hiđrôxít và peôxít kim loại khác
Oxit và hydroxide đồng 282550293116

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3204 Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp dùng làm chất tăng trắng huỳnh quang hoặc chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
Bột màu hữu cơ tổng hợp 32041733131
Nhóm 3208 Sơn và véc ni trên cơ sở polyme tổng hợp hoặc polyme tự nhiên đã biến đổi hóa học, phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước
Sơn và vecni polyme tổng hợp khác trong môi trường không nước 320890415612
Nhóm 3215 Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc ở dạng rắn
Mực in đen 32151119127
Mực in khác (không phải màu đen) 321519255404

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3402 Chất hoạt động bề mặt hữu cơ (trừ xà phòng); chế phẩm hoạt động bề mặt, chế phẩm giặt rửa (kể cả chế phẩm phụ trợ giặt rửa) và chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ loại thuộc nhóm 3401
Chế phẩm tẩy rửa và làm sạch khác 340290128254

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3506 Keo đã điều chế và các chất kết dính đã điều chế khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm thích hợp dùng làm keo hoặc chất kết dính, đóng gói để bán lẻ dưới dạng keo hoặc chất kết dính, khối lượng tịnh không quá 1 kg
Chất kết dính gốc polyme hoặc cao su 3506919001.391

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3812 Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã pha chế và chất ổn định cho cao su hoặc plastic đã pha chế
Chất xúc tiến lưu hóa cao su 38121063203
Chất ổn định và chống oxy hóa khác cho cao su, nhựa 38123916160
Nhóm 3814 Dung môi hỗn hợp hữu cơ và chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chất tẩy sơn hoặc vecni đã pha chế
Dung môi và chất pha loãng hữu cơ hỗn hợp 3814004831.186
Nhóm 3824 Chất kết dính đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp liên quan, kể cả loại gồm hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Sản phẩm và chế phẩm hóa học khác 382499523425

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3901 Polyme của etylen, ở dạng nguyên sinh
Copolyme etylen-vinyl axetat dạng nguyên sinh 3901303801.101
Polyme etylen khác dạng nguyên sinh 3901906161
Nhóm 3902 Polyme của propylen hoặc của olefin khác, ở dạng nguyên sinh
Polypropylen dạng nguyên sinh 3902100116
Nhóm 3908 Polyamit ở dạng nguyên sinh
Polyamit 6, 11, 12, 6,6, 6,9, 6,10, 6,12 dạng nguyên sinh 3908102112
Nhóm 3909 Nhựa amino, nhựa phenol và polyurethan, ở dạng nguyên sinh
Polyurethan dạng nguyên sinh 3909502239
Nhóm 3917 Ống, ống dẫn và ống vòi, và phụ kiện của chúng, bằng plastic
Ống và ống mềm nhựa không gia cố, không phụ kiện 39173278505
Phụ kiện ống nhựa 3917405191
Nhóm 3919 Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các dạng phẳng khác, tự dính, bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn
Tấm và màng nhựa tự dính khác 391990236933
Nhóm 3920 Các loại tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và không được gia cường, ghép lớp, đỡ hoặc kết hợp tương tự với vật liệu khác
Tấm và màng từ nhựa khác 3920995881.154
Nhóm 3921 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic
Tấm xốp polyurethan 3921131.7302.619
Tấm xốp từ nhựa khác 39211977405
Tấm, phiến và màng nhựa khác 3921906071.628
Nhóm 3923 Các sản phẩm dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ và các loại đậy khác, bằng plastic
Bao và túi polyetylen 392321132205
Bao và túi từ nhựa khác 39232962187
Nút, nắp và đồ đóng kín bằng nhựa 3923501127
Sản phẩm nhựa đóng gói khác 39239026130
Nhóm 3926 Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng vật liệu khác thuộc các nhóm từ 3901 đến 3914
Quần áo và phụ kiện may mặc bằng nhựa 39262014684
Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng nhựa 3926404621.425
Sản phẩm nhựa khác 3926902.8462.572

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4002 Cao su tổng hợp và factice từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, phiến hoặc dải; hỗn hợp của bất kỳ sản phẩm nào thuộc nhóm 4001 với bất kỳ sản phẩm nào thuộc nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, phiến hoặc dải
Cao su styren-butadien (SBR, XSBR) trừ mủ 40021930490
Cao su butadien (BR) 4002202119
Nhóm 4008 Tấm, phiến, dải, thanh và hình dạng định hình, bằng cao su đã lưu hóa, trừ cao su cứng
Tấm, lá và dải từ cao su đặc 40082110380
Nhóm 4016 Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng
Gioăng, vòng đệm và phớt cao su 4016938336
Sản phẩm khác từ cao su lưu hóa 40169988174

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4107 Da thuộc sau khi thuộc hoặc thuộc crust, kể cả da thuộc kiểu giấy da, của động vật họ bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, đã tẩy lông, trừ da thuộc nhóm 4114
Da thuộc mảnh trâu bò và ngựa loại khác 4107995.5995.767
Nhóm 4113 Da đã thuộc tiếp sau thuộc hoặc sau khi làm crust, kể cả da đã xử lý kiểu giấy da, của các động vật khác, không có lông hoặc lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 4114
Da lợn thuộc đã gia công thêm 411320109135

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4421 Các sản phẩm khác bằng gỗ
Sản phẩm khác bằng gỗ 44219961014

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4808 Giấy và bìa gợn sóng, giấy crep, giấy nhăn, giấy dập nổi hoặc giấy đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ, trừ giấy của nhóm 4803
Giấy và bìa sóng 4808101.7741.031
Nhóm 4819 Thùng, hộp, hòm, túi và các loại bao bì khác, bằng giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo; cặp hồ sơ, khay đựng thư và các loại hàng tương tự, bằng giấy hoặc bìa giấy, dùng trong văn phòng, cửa hàng hoặc nơi tương tự
Hộp và thùng carton sóng 48191043.89610.276
Hộp carton gấp 4819201.9641.465
Nhóm 4821 Nhãn bằng giấy hoặc bìa giấy, đã hoặc chưa in
Nhãn giấy in 4821102.7151.875
Nhãn giấy loại khác 482190281145
Nhóm 4822 Suốt, ống suốt, ống côn và các loại đỡ tương tự, bằng bột giấy, giấy hoặc bìa giấy, đã hoặc chưa đục lỗ hoặc làm cứng
Ống và suốt giấy loại khác 4822903.7592
Nhóm 4823 Giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo và màng xơ xenlulo khác, đã cắt theo kích thước hoặc hình dạng; các sản phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo
Sản phẩm khác từ giấy và bìa 4823903.9492.420

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4901 Sách in, sách mỏng, tờ rời và các ấn phẩm in tương tự, kể cả ở dạng tờ rời hoặc không
Sách in dạng tờ rời 490110351306

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5401 Chỉ khâu bằng sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ
Chỉ khâu từ sợi filament tổng hợp 5401103.091801
Nhóm 5407 Vải dệt từ sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt từ vật liệu thuộc nhóm 5404
Vải sợi filament nylon, nhuộm 540742157855
Vải sợi filament polyester dún, nhuộm 54075231407
Vải sợi filament polyester không dún, từ 85% trở lên 5407614105

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5512 Vải dệt thoi từ xơ sợi tổng hợp, chứa từ 85% trở lên tính theo trọng lượng là xơ sợi đó
Vải xơ staple polyester, nhuộm hoặc in hoa 5512190108

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5603 Vải không dệt, đã hoặc chưa tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp
Vải không dệt khác, trên 150 g/m² 560394935832
Nhóm 5604 Chỉ và dây cao su, bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt và dải và loại tương tự của nhóm 5404 hoặc 5405, đã tẩm, tráng, bọc hoặc bao bằng cao su hoặc plastic
Chỉ và dây cao su bọc vật liệu dệt 5604101.041105

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5806 Vải dệt hẹp, trừ hàng của nhóm 5807; vải hẹp gồm các sợi dọc không có sợi ngang, ghép bằng chất kết dính
Vải dệt khổ hẹp có tuyết và chenille 5806103.324525
Vải dệt khổ hẹp đàn hồi 580620996224
Nhóm 5807 Nhãn, phù hiệu và hàng tương tự bằng vật liệu dệt, ở dạng mảnh, dạng dải hoặc đã cắt theo hình dạng hay kích thước, không thêu
Nhãn và phù hiệu dệt, không thêu 580710557276
Nhãn và phù hiệu dệt khác, không thêu 580790692282
Nhóm 5808 Dây bện ở dạng mảnh; diềm trang trí ở dạng mảnh, không thêu, trừ loại đan hoặc móc; tua rua, chùm tua và hàng tương tự
Dây bện dạng cuộn 58081073751
Tua, quả bông và đồ trang trí tương tự 58089010.6002.043

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5903 Vải dệt đã tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp bằng plastic, trừ loại của nhóm 5902
Vải phủ polyurethane 5903201831.258
Vải phủ nhựa khác 590390765359
Nhóm 5907 Vải dệt đã tẩm, tráng hoặc phủ bằng cách khác; vải bạt đã sơn dùng làm phông sân khấu, phông trường quay hoặc loại tương tự
Vải tẩm hoặc phủ; vải bạt vẽ 59070042328

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6001 Vải dệt kim hoặc móc, dạng vải lông, kể cả vải lông dài và vải bông vòng
Vải dệt kim có tuyết khác từ sợi nhân tạo 6001925130
Nhóm 6002 Vải dệt kim hoặc móc, có chiều rộng không quá 30 cm, chứa từ 5% trở lên tính theo trọng lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su, trừ loại thuộc nhóm 6001
Vải dệt kim đàn hồi khổ hẹp, đến 30 cm 60024014090
Vải dệt kim đàn hồi khổ hẹp khác, đến 30 cm 60029047048
Nhóm 6004 Vải dệt kim hoặc móc, có chiều rộng trên 30 cm, chứa từ 5% trở lên tính theo trọng lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su, trừ loại thuộc nhóm 6001
Vải dệt kim khổ rộng có sợi đàn hồi 6004106951.127
Nhóm 6005 Vải dệt kim dọc (kể cả loại dệt trên máy dệt băng), trừ loại thuộc các nhóm 6001 đến 6004
Vải dệt kim đan dọc từ sợi tổng hợp, nhuộm 6005377.2113.420
Vải dệt kim đan dọc từ sợi tổng hợp, từ sợi nhuộm 6005381600
Vải dệt kim đan dọc từ sợi tổng hợp, in hoa 60053921460
Nhóm 6006 Vải dệt kim hoặc móc khác
Vải dệt kim từ sợi tổng hợp, chưa nhuộm 6006311303
Vải dệt kim từ sợi tổng hợp, nhuộm 6006326.7573.273
Vải dệt kim từ sợi tổng hợp, từ sợi nhuộm 60063315046
Vải dệt kim từ sợi tổng hợp, in hoa 600634901492

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6117 Phụ kiện may mặc khác, đan hoặc móc; bộ phận của hàng may mặc hoặc phụ kiện may mặc, đan hoặc móc
Bộ phận của quần áo và phụ kiện dệt kim 6117905.8011.467

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6307 Các mặt hàng dệt may đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu rập may quần áo
Sản phẩm dệt may sẵn khác 63079011.8225.645

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6402 Các loại giày dép khác, có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic
Dép quai hậu bằng cao su hoặc nhựa 6402201860
Giày khác bằng cao su hoặc nhựa 64029910.0544
Nhóm 6403 Giày dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da
Giày thể thao khác mũ da 6403196335
Giày mũ da cao đến mắt cá 6403913.8446
Giày khác mũ da 64039919.52025
Nhóm 6404 Giày dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt
Giày khác mũ vải đế cao su hoặc nhựa 6404194.1974
Nhóm 6406 Các bộ phận của giày dép, kể cả mũ giày, dù có gắn hay không gắn với đế ngoài; lót giày tháo rời, đệm gót và các loại tương tự; xà cạp, quần xà cạp và các loại tương tự, và các bộ phận của chúng
Mũ giày và các bộ phận 6406102.339865
Đế ngoài và gót giày bằng cao su hoặc nhựa 64062014.7355.548
Bộ phận giày khác; ghệt và đồ tương tự 64069012.2029.537

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7009 Gương bằng thủy tinh, có hoặc không có khung, kể cả gương chiếu hậu
Gương kính có khung 7009921.2640

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7318 Vít, bu lông, đai ốc, vít móc, đinh tán, chốt chẻ, chốt hãm, vòng đệm và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép
Vít và bu lông khác bằng sắt thép 7318156121.173
Đai ốc bằng sắt thép 7318169349
Vòng đệm khác bằng sắt thép 73182220181
Sản phẩm không ren khác bằng sắt thép 73182919716
Nhóm 7326 Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép
Sản phẩm khác bằng sắt thép 7326908061.902

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7408 Dây đồng
Dây đồng tinh luyện đến 6 mm 74081987512

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7616 Các sản phẩm khác bằng nhôm
Sản phẩm khác bằng nhôm 761699108961

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8205 Dụng cụ cầm tay, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, và đèn khò, ê tô, kẹp, đe, lò rèn di động và đá mài có khung
Dụng cụ cầm tay khác 82055913941
Nhóm 8207 Dụng cụ có thể thay thế dùng cho dụng cụ cầm tay hoặc máy công cụ, kể cả khuôn kéo hoặc đùn kim loại, và dụng cụ khoan đá hoặc khoan đất
Dụng cụ ép, dập và đột 8207301201
Dụng cụ khoan, trừ khoan đá 8207507693
Dụng cụ thay thế khác 8207904175
Nhóm 8208 Dao và lưỡi cắt dùng cho máy hoặc thiết bị cơ khí
Dao và lưỡi cho máy gia công kim loại 8208100127
Dao và lưỡi cho máy khác 8208901.258132

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8302 Đồ lắp, phụ kiện và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cửa, cầu thang, cửa sổ, rèm che, thân xe, yên cương, rương, hòm, hộp đựng đồ quý hoặc loại tương tự; giá treo mũ, chốt treo mũ, giá đỡ và các loại phụ kiện tương tự bằng kim loại cơ bản; bánh xe lăn có lắp ghép bằng kim loại cơ bản; bộ đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản
Phụ kiện đồ nội thất bằng kim loại thường 83024216418
Nhóm 8308 Khóa cài, khung có khóa cài, khóa, móc khóa, móc, khoen, khoen khuy và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho quần áo, giày dép, đồ trang sức, đồng hồ, sách, bạt che, hàng da, hàng du lịch, yên cương hoặc các hàng hóa hoàn thiện khác; đinh tán ống hoặc đinh tán chẻ; hạt và kim sa, bằng kim loại cơ bản
Móc, vòng và khoen bằng kim loại thường 830810296432
Đinh tán rỗng và chẻ 83082038641
Hạt và sequin kim loại thường 830890846164

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8414 Bơm chân không, bơm khí hoặc bơm không khí và quạt; chụp hút hoặc tủ thông gió, tuần hoàn có quạt, có hoặc không lắp bộ lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ lọc
Quạt bàn, đứng, tường và trần 8414512227
Nhóm 8471 Máy xử lý dữ liệu tự động và các bộ phận của chúng; máy đọc từ hoặc quang học, máy ghi dữ liệu lên phương tiện lưu trữ dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý các dữ liệu đó
Máy xử lý dữ liệu khác 84719049171
Nhóm 8480
Khuôn ép phun và nén cho cao su, nhựa 84807162101
Khuôn khác cho cao su và nhựa 848079454501

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8504 Electrical transformers, static converters and inductors
Bộ chuyển đổi tĩnh 850440804130
Cuộn cảm khác 8504501.798557
Nhóm 8517 Telephone sets, including smartphones and other telephones for cellular networks or for other wireless networks; other apparatus for the transmission or reception of voice, images or other data
Ăng-ten cho thiết bị viễn thông 851771476181
Bộ phận khác của điện thoại và thiết bị truyền thông 851779136737
Nhóm 8518
Loa khác 8518290299
Nhóm 8523 Discs, tapes, solid-state non-volatile storage devices, smart cards and other media for the recording of sound or of other phenomena, whether or not recorded, including matrices and masters for the production of discs, other than products of Chapter 37
Thẻ thông minh 85235248182
Nhóm 8533 Electrical resistors (including rheostats and potentiometers), other than heating resistors
Điện trở cố định đến 20 W 853321148.893
Nhóm 8534 Printed circuits
Mạch in 8534003961.541
Nhóm 8536 Electrical apparatus for switching or protecting electrical circuits, or for making connections to or in electrical circuits, for a voltage not exceeding 1,000 V
Công tắc điện 853650650155
Phích cắm và ổ cắm 853669881229
Thiết bị kết nối điện khác 853690264416
Nhóm 8537 Boards, panels, consoles, desks, cabinets and other bases, equipped with apparatus of heading 8535 or 8536, for electric control or the distribution of electricity
Bảng điều khiển đến 1000 V 8537109141
Nhóm 8542 Electronic integrated circuits
Vi mạch tích hợp điện tử khác 854239512.143
Nhóm 8544
Cáp điện đến 1000 V có đầu nối 8544422502.580
Cáp điện đến 1000 V không có đầu nối 85444993410

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8716 Trailers and semi-trailers; other vehicles, not mechanically propelled; parts thereof
Phương tiện không động cơ khác 87168034116

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9031
Thiết bị đo và kiểm tra khác 9031804125

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9401 Seats, other than those of heading 9402, whether or not convertible into beds, and parts thereof
Ghế bọc đệm khung gỗ 94016110.7900
Ghế khung gỗ không bọc đệm 9401699180
Ghế bọc đệm khung kim loại 9401711.4451
Bộ phận bằng gỗ của ghế 9401916680
Nhóm 9403 Other furniture and parts thereof
Đồ nội thất văn phòng bằng gỗ 9403306341
Đồ nội thất bếp bằng gỗ 9403407.73691
Đồ nội thất phòng ngủ bằng gỗ 9403508.0200
Đồ nội thất bằng gỗ khác 94036010.2200
Bộ phận đồ nội thất bằng gỗ 94039116.747269
Bộ phận đồ nội thất bằng vật liệu khác 9403993322

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9506 Dụng cụ và trang thiết bị thể thao dùng cho các trò chơi ngoài trời, thể dục dụng cụ, điền kinh và bơi lội, trừ dụng cụ câu cá, dụng cụ săn bắn, và trò chơi hội chợ hoặc trò chơi trên bàn
Dụng cụ thể thao và ngoài trời khác 95069963716

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9607
Khóa kéo loại khác 960719237167

Người mua và nhà cung cấp: Samoa

Danh sách các công ty mua và cung cấp mặt hàng bạn cần.

Thông tin
Đang tải...
Lên đầu trang