Mọi mã HS có đủ dữ liệu để công bố, kèm số lô hàng nhập khẩu và xuất khẩu. Mở từng mã để xem các nước đối tác và những công ty lớn nhất.
Chỉ gồm các mã có ít nhất 100 lô hàng và 5 công ty trong kỳ.
Nhiều lô hàng nhập khẩu nhất
Bột trộn và bột nhào làm bánh mã HS 190120Lô hàng nhập khẩu
Nhiều lô hàng xuất khẩu nhất
Than đá khác mã HS 270119Mở một nhóm hàng hoặc tìm theo tên sản phẩm hay mã.
Không tìm thấy kết quả. Hãy thử tên hoặc mã khác.
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0105 Gia cầm sống, cụ thể là gà nhà, vịt, ngỗng, gà tây và gà sao | ||
| Gà con sống, trọng lượng đến 185 g 010511 | 169 | 6 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0402 Sữa và kem, cô đặc hoặc có thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | ||
| Sữa đặc có đường 040299 | 0 | 282 |
| Nhóm 0407 Trứng chim, còn nguyên vỏ, tươi, bảo quản hoặc đã nấu chín | ||
| Trứng gà đã thụ tinh để ấp 040711 | 466 | 15 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0602 Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành chiết; tơ nấm | ||
| Cây sống khác 060290 | 156 | 2 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0701 Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh | ||
| Khoai tây tươi, trừ khoai giống 070190 | 1.415 | 1 |
| Nhóm 0703 Hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau thuộc họ hành khác, tươi hoặc ướp lạnh | ||
| Hành tây và hành tím tươi 070310 | 7 | 130 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0802 Các loại quả hạch khác, tươi hoặc khô, đã bóc vỏ hoặc chưa bóc vỏ | ||
| Hạnh nhân còn vỏ 080211 | 4 | 432 |
| Nhân óc chó 080232 | 17 | 557 |
| Nhóm 0805 Quả thuộc chi Citrus, tươi hoặc khô | ||
| Quýt 080521 | 177 | 33 |
| Chanh vàng và chanh xanh 080550 | 43 | 416 |
| Nhóm 0806 Nho, tươi hoặc khô | ||
| Nho tươi 080610 | 19 | 591 |
| Nho khô (nho sấy) 080620 | 1 | 1.547 |
| Nhóm 0807 Dưa, kể cả dưa hấu, và đu đủ, tươi | ||
| Dưa hấu 080711 | 54 | 118 |
| Nhóm 0808 Táo, lê và mộc qua, tươi | ||
| Táo 080810 | 60 | 151 |
| Nhóm 0809 Mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi | ||
| Mơ 080910 | 0 | 221 |
| Anh đào 080929 | 5 | 112 |
| Đào và xuân đào 080930 | 23 | 634 |
| Mận và mận gai 080940 | 11 | 202 |
| Nhóm 0810 Quả khác, tươi | ||
| Trái cây tươi khác 081090 | 235 | 45 |
| Nhóm 0813 Quả khô, trừ các loại quả thuộc các nhóm từ 0801 đến 0806; hỗn hợp các loại hạt hoặc quả khô của Chương này | ||
| Mơ sấy khô 081310 | 2 | 2.412 |
| Mận khô 081320 | 3 | 1.139 |
| Táo sấy khô 081330 | 0 | 1.361 |
| Trái cây sấy khô khác 081340 | 3 | 2.336 |
| Hỗn hợp hạt và trái cây sấy khô 081350 | 1 | 1.696 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0909 Hạt hồi, đại hồi, thì là, rau mùi, thìa là hoặc carum; quả bách xù | ||
| Hạt thì là Ai Cập nguyên 090931 | 0 | 103 |
| Nhóm 0910 Gừng, nghệ tây, nghệ vàng (curcuma), húng tây, lá nguyệt quế, cà ri và các loại gia vị khác | ||
| Hỗn hợp gia vị 091091 | 0 | 125 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1001 Lúa mì và meslin | ||
| Lúa mì và meslin, trừ lúa mì cứng 100199 | 2.348 | 0 |
| Nhóm 1003 Đại mạch | ||
| Đại mạch, trừ giống 100390 | 363 | 0 |
| Nhóm 1005 Ngô | ||
| Ngô, trừ giống 100590 | 400 | 0 |
| Nhóm 1006 Gạo | ||
| Gạo xay xát (gạo trắng) 100630 | 454 | 454 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1101 Bột mì hoặc bột meslin | ||
| Bột mì 110100 | 344 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1202 Lạc, chưa rang hoặc chưa chế biến bằng cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc tách đôi | ||
| Lạc (đậu phộng) còn vỏ 120241 | 0 | 620 |
| Lạc (đậu phộng) đã bóc vỏ 120242 | 0 | 1.000 |
| Nhóm 1206 Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ | ||
| Hạt hướng dương 120600 | 109 | 2 |
| Nhóm 1207 Các loại hạt có dầu và quả có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ | ||
| Hạt bông, trừ giống 120729 | 459 | 0 |
| Nhóm 1212 Quả keo, rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt, nhân quả và các sản phẩm thực vật khác, kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang của giống Cichorium intybus sativum, chủ yếu dùng làm thực phẩm cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Sản phẩm thực vật khác dùng làm thực phẩm 121299 | 0 | 470 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1512 Dầu hạt hướng dương, dầu hạt rum hoặc dầu hạt bông và các phần của chúng, đã hoặc chưa tinh luyện, nhưng không biến đổi hóa học | ||
| Dầu hướng dương hoặc dầu cây rum thô 151211 | 491 | 2 |
| Nhóm 1514 Dầu hạt cải, dầu cải dầu hoặc dầu mù tạt và các phần của chúng, đã hoặc chưa tinh luyện, nhưng không biến đổi hóa học | ||
| Dầu cải dầu thô hàm lượng axit erucic thấp 151411 | 135 | 0 |
| Nhóm 1517 Bơ thực vật; các hỗn hợp hoặc chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật, hoặc của các phần phân đoạn của các chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo và dầu ăn được hoặc các phần phân đoạn của chúng thuộc nhóm 1516 | ||
| Hỗn hợp mỡ và dầu ăn được 151790 | 269 | 3 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1601 Xúc xích và các sản phẩm tương tự, làm từ thịt, phụ phẩm ăn được của thịt, máu hoặc côn trùng; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm này | ||
| Xúc xích và các sản phẩm tương tự 160100 | 136 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1701 Đường mía hoặc đường củ cải và saccarôza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn | ||
| Đường trắng tinh luyện 170199 | 129 | 0 |
| Nhóm 1704 Kẹo đường, không chứa ca cao | ||
| Kẹo đường không chứa ca cao 170490 | 501 | 868 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1806 Sôcôla và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao | ||
| Sô cô la thanh, tấm có nhân 180631 | 285 | 0 |
| Sô cô la thanh, tấm không nhân 180632 | 174 | 0 |
| Sô cô la và sản phẩm ca cao khác 180690 | 530 | 115 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1901 Chiết xuất mạch nha; các chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột mịn, tinh bột hoặc chiết xuất mạch nha, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% khối lượng ca cao tính trên cơ sở chất khô đã khử béo hoàn toàn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm thực phẩm từ các hàng hóa thuộc các nhóm từ 0401 đến 0404, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% khối lượng ca cao tính trên cơ sở chất khô đã khử béo hoàn toàn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Thực phẩm trẻ em đóng gói bán lẻ 190110 | 196 | 0 |
| Bột trộn và bột nhào làm bánh 190120 | 5.189 | 0 |
| Nhóm 1902 Mì ống, đã hoặc chưa nấu chín, nhồi hoặc chế biến khác; couscous, đã hoặc chưa chế biến | ||
| Mì ống chưa nấu không trứng 190219 | 182 | 0 |
| Mì ống khác 190230 | 1.067 | 10 |
| Nhóm 1905 Bánh mì, bánh ngọt, bánh quy và các sản phẩm bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, viên nang rỗng dùng cho dược phẩm, bánh dùng để niêm phong, giấy gạo và các sản phẩm tương tự | ||
| Bánh quy ngọt 190531 | 1.047 | 9 |
| Bánh quế và bánh xốp 190532 | 530 | 72 |
| Sản phẩm bánh khác 190590 | 1.606 | 10 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2001 Rau, quả, hạt và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic | ||
| Rau quả khác ngâm giấm 200190 | 22 | 110 |
| Nhóm 2005 Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác ngoài giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh | ||
| Khoai tây chế biến, không đông lạnh 200520 | 318 | 1 |
| Nhóm 2009 Nước ép quả, kể cả nước nho cô đặc chưa lên men, không chứa cồn, có hoặc không thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; nước ép rau, chưa lên men, không chứa cồn, có hoặc không thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | ||
| Nước ép quả hoặc rau củ khác 200989 | 23 | 185 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2101 Chiết xuất, tinh chất và cao cô đặc của cà phê, chè hoặc matê; các chế phẩm từ các sản phẩm này hoặc từ cà phê, chè hoặc matê; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chiết xuất, tinh chất và cao cô đặc của chúng | ||
| Chiết xuất và cô đặc cà phê 210111 | 642 | 0 |
| Nhóm 2103 Xì dầu và các chế phẩm từ xì dầu; các loại gia vị hỗn hợp và hỗn hợp gia vị; bột mù tạt và bột mù tạt đã chế biến, mù tạt đã chế biến | ||
| Sốt cà chua và tương cà 210320 | 126 | 12 |
| Nước sốt và gia vị hỗn hợp khác 210390 | 1.173 | 24 |
| Nhóm 2105 Kem ăn được và đá ăn được khác, có hoặc không chứa ca cao | ||
| Kem ăn 210500 | 224 | 0 |
| Nhóm 2106 Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Chế phẩm thực phẩm khác 210690 | 360 | 9 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2202 Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, có pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc có hương liệu, và đồ uống không có cồn khác, trừ nước quả hoặc nước rau của nhóm 2009 | ||
| Nước có đường hoặc hương liệu 220210 | 758 | 1.011 |
| Đồ uống không cồn khác 220299 | 228 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2306 Khô dầu và các bã rắn khác thu được từ việc chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hay vi sinh vật, trừ loại của nhóm 2304 hoặc 2305, đã hoặc chưa nghiền hoặc ở dạng viên | ||
| Khô dầu hướng dương 230630 | 305 | 0 |
| Nhóm 2309 Chế phẩm dùng làm thức ăn chăn nuôi | ||
| Chế phẩm thức ăn chăn nuôi khác 230990 | 985 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2517 Sỏi cuội, sỏi, đá vỡ hoặc đá nghiền, thường dùng làm cốt liệu bê tông, rải đường hoặc ballast đường sắt; đá dăm và đá lửa, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; macadam bằng xỉ, xỉ dross hoặc chất thải công nghiệp tương tự; macadam rải nhựa đường; hạt, mảnh vụn và bột của đá thuộc nhóm 2515 hoặc 2516, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt | ||
| Hạt, mảnh và bột đá cẩm thạch 251741 | 182 | 0 |
| Nhóm 2520 Thạch cao; anhydrit; vữa thạch cao gồm thạch cao nung hoặc canxi sunfat, đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không có một lượng nhỏ chất xúc tiến hoặc chất làm chậm đông kết | ||
| Thạch cao nung (vữa) 252020 | 508 | 0 |
| Nhóm 2523 Xi măng poóc lăng, xi măng alumin, xi măng xỉ, xi măng supersunfat và các loại xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa nhuộm màu hoặc ở dạng clanhke | ||
| Clinker xi măng 252310 | 153 | 0 |
| Nhóm 2524 Amiăng | ||
| Amiăng, trừ crocidolit 252490 | 424 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2608 Quặng và tinh quặng kẽm | ||
| Quặng và tinh quặng kẽm 260800 | 0 | 188 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2701 Than đá; bánh than, than quả trứng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá | ||
| Than đá khác 270119 | 6 | 4.519 |
| Nhóm 2702 Than nâu, đã hoặc chưa kết khối, trừ than jet | ||
| Than non 270210 | 1.372 | 0 |
| Nhóm 2710 Dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bitum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, chứa từ 70% trở lên tính theo khối lượng là dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum, các loại dầu này là thành phần cơ bản của chế phẩm; dầu thải | ||
| Dầu nhẹ từ dầu mỏ (xăng) 271012 | 131 | 0 |
| Dầu mỏ trung bình và nặng (diesel, dầu mazut) 271019 | 780 | 2 |
| Nhóm 2711 Khí dầu mỏ và các hydrocarbon khí khác | ||
| Propan hóa lỏng 271112 | 217 | 0 |
| Butan hóa lỏng 271113 | 209 | 0 |
| Nhóm 2713 Cốc dầu mỏ, bitum dầu mỏ và các cặn khác của dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum | ||
| Cốc dầu mỏ chưa nung 271311 | 291 | 0 |
| Bitum dầu mỏ 271320 | 237 | 0 |
| Nhóm 2715 Hỗn hợp bitum trên cơ sở nhựa đường tự nhiên, bitum tự nhiên, bitum dầu mỏ, hắc ín khoáng hoặc cốc hắc ín khoáng | ||
| Hỗn hợp bitum 271500 | 101 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2811 Các axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ khác của phi kim loại có oxy | ||
| Carbon dioxide 281121 | 258 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3004 Thuốc (trừ hàng thuộc nhóm 3002, 3005 hoặc 3006), gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn, dùng để điều trị hoặc phòng bệnh, đóng liều lượng xác định (kể cả hệ thống dùng qua da) hoặc ở dạng hoặc đóng gói để bán lẻ | ||
| Thuốc chứa alkaloid, đóng liều 300449 | 497 | 0 |
| Thuốc khác, đóng liều 300490 | 425 | 2 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3102 Phân bón khoáng hoặc hóa học chứa nitơ | ||
| Ure 310210 | 208 | 0 |
| Amoni nitrat 310230 | 303 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3208 Sơn và véc ni trên cơ sở polyme tổng hợp hoặc polyme tự nhiên đã biến đổi hóa học, phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước | ||
| Sơn và vecni gốc polyeste trong môi trường không nước 320810 | 104 | 3 |
| Nhóm 3209 Sơn và véc ni trên cơ sở polyme tổng hợp hoặc polyme tự nhiên đã biến đổi hóa học, phân tán hoặc hòa tan trong môi trường nước | ||
| Sơn và vecni acrylic hoặc vinyl gốc nước 320910 | 595 | 8 |
| Nhóm 3214 Bột trét kính, bột ghép cành, xi măng nhựa, hợp chất trét kín và các loại matít khác; chất trét của thợ sơn; chế phẩm phủ bề mặt không chịu lửa dùng cho mặt tiền, tường trong nhà, sàn, trần hoặc loại tương tự | ||
| Matit kính và xi măng nhựa 321410 | 1.312 | 0 |
| Matit và bột trét khác 321490 | 945 | 1 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3302 Hỗn hợp các chất thơm và hỗn hợp dựa trên một hoặc nhiều chất này, loại dùng làm nguyên liệu trong công nghiệp; các chế phẩm khác dựa trên các chất thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống | ||
| Hỗn hợp hương liệu cho công nghiệp thực phẩm và đồ uống 330210 | 105 | 1 |
| Nhóm 3303 Nước hoa và nước thơm dùng cho vệ sinh cá nhân | ||
| Nước hoa và nước thơm 330300 | 118 | 1 |
| Nhóm 3304 Chế phẩm trang điểm hoặc làm đẹp và chế phẩm dùng để chăm sóc da (trừ dược phẩm), kể cả chế phẩm chống nắng hoặc làm rám nắng; chế phẩm dùng cho làm móng tay hoặc móng chân | ||
| Mỹ phẩm trang điểm môi 330410 | 192 | 1 |
| Mỹ phẩm trang điểm mắt 330420 | 162 | 0 |
| Mỹ phẩm và sản phẩm chăm sóc da khác 330499 | 788 | 3 |
| Nhóm 3305 Chế phẩm dùng cho tóc | ||
| Dầu gội đầu 330510 | 635 | 8 |
| Sản phẩm chăm sóc tóc khác 330590 | 1.094 | 1 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3401 Xà phòng; các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thanh, bánh, miếng đúc khuôn, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt để rửa da, ở dạng lỏng hoặc kem và đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, bông, nỉ, vải không dệt, đã tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy rửa | ||
| Sản phẩm rửa da dạng lỏng hoặc kem 340130 | 241 | 1 |
| Nhóm 3402 Chất hoạt động bề mặt hữu cơ (trừ xà phòng); chế phẩm hoạt động bề mặt, chế phẩm giặt rửa (kể cả chế phẩm phụ trợ giặt rửa) và chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ loại thuộc nhóm 3401 | ||
| Chế phẩm làm sạch đóng gói bán lẻ 340250 | 587 | 4 |
| Chế phẩm tẩy rửa và làm sạch khác 340290 | 212 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3820 Chế phẩm chống đông và chất lỏng đã pha chế để làm tan băng | ||
| Chất chống đông và chất lỏng khử băng 382000 | 189 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3901 Polyme của etylen, ở dạng nguyên sinh | ||
| Polyetylen tỷ trọng cao dạng nguyên sinh 390120 | 137 | 1 |
| Nhóm 3907 Polyaxetal, polyete khác và nhựa epoxy, ở dạng nguyên sinh; polycarbonat, nhựa alkyd, polyallyl este và polyeste khác, ở dạng nguyên sinh | ||
| PET có chỉ số độ nhớt từ 78 ml/g dạng nguyên sinh 390761 | 115 | 0 |
| Nhóm 3915 Phế liệu, mẩu vụn và phế thải, của plastic | ||
| Phế liệu nhựa khác 391590 | 2 | 186 |
| Nhóm 3916 Sợi đơn có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ vượt quá 1 mm, thanh, que và dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt nhưng chưa gia công khác, bằng plastic | ||
| Sợi đơn, thanh và dạng hình từ PVC 391620 | 277 | 39 |
| Sợi đơn, thanh và dạng hình từ nhựa khác 391690 | 220 | 0 |
| Nhóm 3917 Ống, ống dẫn và ống vòi, và phụ kiện của chúng, bằng plastic | ||
| Ống cứng polypropylen 391722 | 218 | 0 |
| Ống cứng PVC 391723 | 331 | 0 |
| Phụ kiện ống nhựa 391740 | 489 | 0 |
| Nhóm 3921 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic | ||
| Tấm xốp polystyren 392111 | 146 | 0 |
| Tấm xốp polyurethan 392113 | 851 | 0 |
| Nhóm 3922 Bồn tắm, buồng tắm vòi sen, chậu rửa, bồn rửa mặt, bệ xí, nắp và bệ ngồi bồn cầu, két xả nước và các đồ dùng vệ sinh tương tự, bằng plastic | ||
| Bidet, bồn cầu, két nước và đồ vệ sinh nhựa khác 392290 | 199 | 0 |
| Nhóm 3923 Các sản phẩm dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ và các loại đậy khác, bằng plastic | ||
| Chai, bình và lọ nhựa 392330 | 209 | 171 |
| Nút, nắp và đồ đóng kín bằng nhựa 392350 | 145 | 10 |
| Nhóm 3924 Đồ dùng trên bàn ăn, đồ dùng nhà bếp, các đồ dùng khác trong gia đình và đồ dùng vệ sinh hoặc toilet, bằng plastic | ||
| Bộ đồ ăn và dụng cụ nhà bếp bằng nhựa 392410 | 546 | 3 |
| Đồ gia dụng và vệ sinh khác bằng nhựa 392490 | 1.031 | 4 |
| Nhóm 3925 Đồ xây dựng bằng plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Cửa đi, cửa sổ và khung bằng nhựa 392520 | 1.883 | 0 |
| Cửa chớp và rèm nhựa 392530 | 178 | 39 |
| Vật liệu xây dựng khác bằng nhựa 392590 | 1.673 | 30 |
| Nhóm 3926 Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng vật liệu khác thuộc các nhóm từ 3901 đến 3914 | ||
| Phụ kiện nhựa cho đồ nội thất và thân xe 392630 | 111 | 0 |
| Sản phẩm nhựa khác 392690 | 633 | 11 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4016 Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng | ||
| Gioăng, vòng đệm và phớt cao su 401693 | 199 | 33 |
| Sản phẩm khác từ cao su lưu hóa 401699 | 218 | 2 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4410 Ván dăm, ván sợi định hướng (OSB) và các loại ván tương tự bằng gỗ hoặc vật liệu có nguồn gốc gỗ khác, đã hoặc chưa được kết tụ bằng nhựa hoặc chất kết dính hữu cơ khác | ||
| Ván dăm gỗ 441011 | 404 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4810 Giấy và bìa được tráng một mặt hoặc hai mặt bằng kaolin hoặc chất vô cơ khác, có hoặc không có chất kết dính, và không có lớp tráng nào khác, đã hoặc chưa nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật | ||
| Giấy in và viết tráng loại khác 481029 | 113 | 0 |
| Bìa tráng nhiều lớp 481092 | 105 | 0 |
| Nhóm 4818 Giấy vệ sinh và các sản phẩm giấy tương tự dùng trong gia đình, vệ sinh hoặc y tế, bằng bột giấy, giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo | ||
| Sản phẩm giấy gia dụng và vệ sinh khác 481890 | 60 | 100 |
| Nhóm 4819 Thùng, hộp, hòm, túi và các loại bao bì khác, bằng giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo; cặp hồ sơ, khay đựng thư và các loại hàng tương tự, bằng giấy hoặc bìa giấy, dùng trong văn phòng, cửa hàng hoặc nơi tương tự | ||
| Hộp carton gấp 481920 | 177 | 0 |
| Bao và túi giấy loại khác 481940 | 115 | 2 |
| Nhóm 4822 Suốt, ống suốt, ống côn và các loại đỡ tương tự, bằng bột giấy, giấy hoặc bìa giấy, đã hoặc chưa đục lỗ hoặc làm cứng | ||
| Ống và suốt giấy loại khác 482290 | 105 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4911 Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in | ||
| Ấn phẩm in loại khác 491199 | 151 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5208 Vải dệt thoi bằng bông, chứa từ 85% trở lên tính theo trọng lượng là bông, nặng không quá 200 g/m² | ||
| Vải bông dệt từ sợi nhuộm màu, kiểu dệt khác, đến 200 g/m² 520849 | 146 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5602 Nỉ, đã hoặc chưa tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp | ||
| Phớt len, không tẩm hoặc phủ 560221 | 0 | 106 |
| Nhóm 5603 Vải không dệt, đã hoặc chưa tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp | ||
| Vải không dệt từ sợi filament nhân tạo, 25–70 g/m² 560312 | 157 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6103 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc của nam hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc (trừ đồ bơi) | ||
| Quần dài và quần short nam bằng cotton, dệt kim 610342 | 0 | 105 |
| Nhóm 6109 Áo phông, áo ba lỗ và áo lót khác, dệt kim hoặc móc | ||
| Áo phông, áo ba lỗ và áo lót bằng cotton, dệt kim 610910 | 273 | 72 |
| Nhóm 6115 Quần tất, quần bó, tất dài, tất ngắn và các loại hàng dệt kim khác dùng cho chân, kể cả hàng dệt kim ép lực phân cấp và giày dép không có đế gắn, dệt kim hoặc móc | ||
| Tất và hàng dệt kim chân bằng cotton 611595 | 106 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6203 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc của nam hoặc trẻ em trai (trừ đồ bơi), không dệt kim hoặc móc | ||
| Bộ com-lê nam bằng vật liệu dệt khác 620319 | 3 | 103 |
| Nhóm 6205 Áo sơ mi nam hoặc trẻ em trai, không dệt kim hoặc móc | ||
| Áo sơ mi nam bằng sợi nhân tạo 620530 | 1 | 104 |
| Nhóm 6210 Quần áo may từ nỉ, vải không dệt, hoặc vải dệt đã tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp | ||
| Quần áo nam từ nỉ, vải không dệt hoặc vải tráng phủ 621040 | 218 | 1 |
| Quần áo nữ từ nỉ, vải không dệt hoặc vải tráng phủ 621050 | 277 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6301 Chăn và chăn du lịch | ||
| Chăn và mền du lịch bằng bông 630130 | 115 | 0 |
| Nhóm 6302 Chăn, ga trải giường, khăn trải bàn, khăn vệ sinh và khăn bếp | ||
| Bộ đồ giường dệt kim 630210 | 176 | 0 |
| Khăn tắm và khăn bếp vải bông có vòng 630260 | 5 | 136 |
| Khăn vệ sinh và khăn bếp bằng bông 630291 | 124 | 0 |
| Khăn vệ sinh và khăn bếp từ sợi nhân tạo 630293 | 143 | 3 |
| Nhóm 6304 Các mặt hàng trang trí nội thất khác, trừ loại thuộc nhóm 9404 | ||
| Đồ trang trí nội thất khác từ sợi tổng hợp 630493 | 0 | 104 |
| Nhóm 6309 Quần áo đã qua sử dụng và các hàng đã qua sử dụng khác | ||
| Quần áo và đồ dùng đã qua sử dụng 630900 | 1.246 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6402 Các loại giày dép khác, có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic | ||
| Giày khác bằng cao su hoặc nhựa 640299 | 364 | 0 |
| Nhóm 6405 Giày dép khác | ||
| Giày dép khác 640590 | 222 | 1 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6801 Đá lát, đá bó vỉa và đá phiến lát, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến) | ||
| Đá lát đường, đá vỉa hè và đá tấm tự nhiên 680100 | 117 | 0 |
| Nhóm 6802 Đá xây dựng hoặc đá làm tượng đài đã gia công, trừ đá phiến, và các sản phẩm của chúng; khối lập phương khảm và loại tương tự bằng đá tự nhiên; hạt, mảnh vụn và bột màu nhân tạo bằng đá tự nhiên | ||
| Đá granite đã gia công 680293 | 494 | 0 |
| Nhóm 6806 Xỉ len, đá len và các loại len khoáng tương tự; vermiculit giãn nở, đất sét trương nở, xỉ bọt và các vật liệu khoáng trương nở tương tự; hỗn hợp và các sản phẩm bằng vật liệu khoáng cách nhiệt, cách âm hoặc hấp thụ âm, trừ hàng thuộc nhóm 6811 hoặc 6812 hoặc Chương 69 | ||
| Bông xỉ, bông đá và bông khoáng 680610 | 689 | 6 |
| Nhóm 6807 Các sản phẩm bằng nhựa đường hoặc vật liệu tương tự, như bitum dầu mỏ hoặc hắc ín than đá | ||
| Sản phẩm nhựa đường dạng cuộn 680710 | 318 | 0 |
| Nhóm 6809 Các sản phẩm bằng thạch cao hoặc bằng hỗn hợp trên cơ sở thạch cao | ||
| Tấm thạch cao phủ giấy 680911 | 645 | 0 |
| Nhóm 6811 Các sản phẩm bằng xi măng amiăng, xi măng sợi xenlulo hoặc vật liệu tương tự | ||
| Sản phẩm xi măng amiăng 681140 | 114 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6907 Gạch lát, gạch lát nền, gạch lát lò sưởi hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ chưa tráng men; khối khảm bằng gốm, sứ chưa tráng men và các loại tương tự, có hoặc không có nền | ||
| Gạch gốm độ hút nước thấp 690721 | 981 | 24 |
| Gạch gốm độ hút nước cao 690723 | 469 | 0 |
| Gạch gốm phụ kiện hoàn thiện 690740 | 145 | 2 |
| Nhóm 6910 Chậu rửa, bồn rửa, bệ đặt chậu rửa, bồn tắm, bồn tiểu, bệ xí, két xả nước, tiểu nam và các thiết bị vệ sinh tương tự bằng gốm sứ | ||
| Thiết bị vệ sinh gốm không phải sứ 691090 | 182 | 0 |
| Nhóm 6912 Đồ ăn, đồ bếp, đồ dùng gia đình khác và đồ dùng vệ sinh bằng gốm, sứ, trừ bằng sứ hoặc sành | ||
| Đồ ăn và đồ gia dụng bằng gốm 691200 | 128 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7005 Kính nổi và kính mài hoặc đánh bóng bề mặt, dạng tấm | ||
| Kính nổi có lớp phản quang 700510 | 170 | 0 |
| Kính nổi và kính đánh bóng khác 700529 | 424 | 0 |
| Nhóm 7007 Kính an toàn, gồm kính tôi hoặc kính nhiều lớp | ||
| Kính an toàn nhiều lớp cho xe 700721 | 156 | 0 |
| Nhóm 7010 Bình lớn, chai, bình, lọ, hũ, lọ nhỏ, ống thuốc và các loại bao bì bằng thủy tinh khác dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa; lọ thủy tinh bảo quản; nút, nắp và các loại đóng khác bằng thủy tinh | ||
| Chai, lọ và hũ thủy tinh đựng hàng 701090 | 360 | 0 |
| Nhóm 7013 Đồ thủy tinh dùng cho bàn ăn, nhà bếp, nhà vệ sinh, văn phòng, trang trí nội thất hoặc mục đích tương tự, trừ loại thuộc nhóm 7010 hoặc 7018 | ||
| Cốc uống nước khác 701337 | 264 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7208 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nóng, chưa được mạ, tráng hoặc phủ | ||
| Thép cuộn cán nóng, dày dưới 3 mm 720839 | 475 | 0 |
| Thép tấm cán nóng, dày 4,75–10 mm 720852 | 148 | 0 |
| Thép tấm cán nóng, dày 3–4,75 mm 720853 | 100 | 0 |
| Thép tấm cán nóng, dày dưới 3 mm 720854 | 138 | 0 |
| Nhóm 7210 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, đã được mạ, tráng hoặc phủ | ||
| Thép tấm mạ kẽm khác 721049 | 147 | 0 |
| Thép tấm sơn hoặc phủ nhựa 721070 | 174 | 0 |
| Nhóm 7211 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng dưới 600 mm, chưa được bọc, mạ hoặc tráng | ||
| Thép dải cán nóng khổ hẹp, dày dưới 4,75 mm 721119 | 859 | 8 |
| Nhóm 7213 Thanh và que cán nóng, dạng cuộn không đều, bằng sắt hoặc thép không hợp kim | ||
| Thép cuộn không hợp kim, đường kính dưới 14 mm 721391 | 123 | 0 |
| Nhóm 7214 Thanh và que khác, bằng sắt hoặc thép không hợp kim, chưa gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc đùn nóng, kể cả loại đã xoắn sau cán | ||
| Thép cây có gân (thép thanh vằn) 721420 | 1.370 | 0 |
| Thép thanh cán nóng khác 721499 | 229 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7306 Ống, ống dẫn và ống rỗng khác, bằng sắt hoặc thép | ||
| Ống thép tròn hàn không hợp kim 730630 | 272 | 0 |
| Nhóm 7308 Kết cấu và bộ phận kết cấu, bằng sắt hoặc thép | ||
| Cửa, cửa sổ và khung bằng sắt thép 730830 | 269 | 1 |
| Thiết bị giàn giáo và cốp pha bằng sắt thép 730840 | 292 | 9 |
| Kết cấu khác bằng sắt thép và bộ phận 730890 | 731 | 1 |
| Nhóm 7318 Vít, bu lông, đai ốc, vít móc, đinh tán, chốt chẻ, chốt hãm, vòng đệm và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép | ||
| Vít và bu lông khác bằng sắt thép 731815 | 144 | 0 |
| Nhóm 7321 Bếp, lò nấu, ghi, bếp đun, lò nướng thịt, lò than, bếp gas, đĩa hâm nóng và các thiết bị gia dụng không dùng điện tương tự, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép | ||
| Bếp và thiết bị nấu dùng gas bằng sắt thép 732111 | 443 | 0 |
| Nhóm 7322 Bộ tản nhiệt dùng cho hệ thống sưởi trung tâm, không dùng điện, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; bộ sưởi không khí và bộ phân phối khí nóng, có quạt hoặc máy thổi chạy bằng động cơ, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép | ||
| Bộ tản nhiệt thép cho sưởi trung tâm 732219 | 1.117 | 0 |
| Nhóm 7323 Đồ dùng để bàn, nhà bếp hoặc đồ dùng gia đình khác và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; len sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và miếng cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và loại tương tự, bằng sắt hoặc thép | ||
| Đồ gia dụng và bếp bằng thép không gỉ 732393 | 1.908 | 0 |
| Đồ gia dụng khác bằng sắt thép 732399 | 178 | 1 |
| Nhóm 7324 Đồ dùng vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép | ||
| Bồn tắm thép 732429 | 933 | 0 |
| Nhóm 7326 Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép | ||
| Sản phẩm rèn hoặc dập khác bằng sắt thép 732619 | 102 | 0 |
| Sản phẩm khác bằng sắt thép 732690 | 1.288 | 69 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7601 Nhôm chưa gia công | ||
| Nhôm thô chưa hợp kim 760110 | 21 | 145 |
| Nhóm 7604 Thanh, que và hình nhôm | ||
| Profile rỗng hợp kim nhôm 760421 | 691 | 403 |
| Thanh và profile hợp kim nhôm khác 760429 | 249 | 3 |
| Nhóm 7612 Thùng, trống, hộp và các loại thùng chứa tương tự bằng nhôm, kể cả ống chứa dạng cứng hoặc có thể xếp gọn, dùng cho mọi vật liệu trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng, dung tích không quá 300 lít, không lắp thiết bị cơ khí hoặc nhiệt | ||
| Lon và thùng nhôm đến 300 lít 761290 | 318 | 2 |
| Nhóm 7615 Đồ dùng bàn ăn, nhà bếp hoặc đồ dùng gia đình khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng cọ nồi và miếng cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng nhôm; đồ dùng vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm | ||
| Đồ gia dụng và bếp bằng nhôm 761510 | 6 | 354 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8302 Đồ lắp, phụ kiện và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cửa, cầu thang, cửa sổ, rèm che, thân xe, yên cương, rương, hòm, hộp đựng đồ quý hoặc loại tương tự; giá treo mũ, chốt treo mũ, giá đỡ và các loại phụ kiện tương tự bằng kim loại cơ bản; bánh xe lăn có lắp ghép bằng kim loại cơ bản; bộ đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản | ||
| Phụ kiện đồ nội thất bằng kim loại thường 830242 | 529 | 0 |
| Nhóm 8311 Dây, que, ống, tấm, điện cực và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản dùng để hàn thiếc, hàn đồng, hàn điện hoặc phun kim loại; dây và que bằng bột kim loại cơ bản kết khối dùng để phun kim loại | ||
| Que hàn hồ quang có vỏ bọc 831110 | 139 | 2 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8414 Bơm chân không, bơm khí hoặc bơm không khí và quạt; chụp hút hoặc tủ thông gió, tuần hoàn có quạt, có hoặc không lắp bộ lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ lọc | ||
| Máy hút mùi đến 120 cm 841460 | 295 | 0 |
| Nhóm 8415 Máy điều hòa không khí, có quạt gắn động cơ và bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm của không khí, kể cả loại không điều chỉnh riêng được độ ẩm | ||
| Máy điều hòa cửa sổ, treo tường và tách rời 841510 | 222 | 0 |
| Nhóm 8418 Tủ lạnh, tủ đông và thiết bị làm lạnh hoặc làm đông khác, loại điện hoặc loại khác; bơm nhiệt, trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 8415 | ||
| Tủ lạnh kết hợp ngăn đông 841810 | 2.100 | 0 |
| Tủ lạnh gia đình nén 841821 | 537 | 0 |
| Tủ lạnh gia đình khác 841829 | 1.206 | 0 |
| Tủ đông nằm 841830 | 277 | 0 |
| Tủ và quầy trưng bày lạnh 841850 | 262 | 0 |
| Nhóm 8421 Máy ly tâm, kể cả máy sấy ly tâm; máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng hoặc khí | ||
| Bộ lọc dầu và nhiên liệu cho động cơ 842123 | 238 | 0 |
| Bộ lọc khí nạp cho động cơ 842131 | 180 | 0 |
| Thiết bị lọc khí khác 842139 | 194 | 4 |
| Nhóm 8424 Máy cơ khí dùng để phun, rải hoặc phun xịt chất lỏng hoặc bột; bình chữa cháy, có hoặc không nạp; súng phun và các dụng cụ tương tự; máy phun tia hơi nước hoặc cát và máy phun tia tương tự | ||
| Thiết bị phun nông nghiệp và làm vườn 842482 | 583 | 0 |
| Nhóm 8429 Máy ủi, máy san ủi, máy san, máy gạt, máy cạp, máy xúc cơ giới, máy đào, máy xúc lật, máy đầm và lu lèn đường, tự hành | ||
| Máy xúc có thân quay 360° 842952 | 121 | 4 |
| Nhóm 8450 Máy giặt dùng trong gia đình hoặc loại dùng cho tiệm giặt, kể cả máy có bộ vắt | ||
| Máy giặt tự động đến 10 kg 845011 | 1.026 | 0 |
| Máy giặt có vắt ly tâm đến 10 kg 845012 | 1.603 | 0 |
| Nhóm 8481 Taps, cocks, valves and similar appliances for pipes, boiler shells, tanks, vats or the like, including pressure-reducing valves and thermostatically controlled valves | ||
| Vòi, van khác 848180 | 102 | 1 |
| Nhóm 8484 Gaskets and similar joints of metal sheeting combined with other material or of two or more layers of metal; sets or assortments of gaskets and similar joints, dissimilar in composition, put up in pouches, envelopes or similar packings; mechanical seals | ||
| Gioăng làm từ kim loại tấm 848410 | 137 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8504 Electrical transformers, static converters and inductors | ||
| Bộ chuyển đổi tĩnh 850440 | 216 | 11 |
| Nhóm 8507 | ||
| Ắc quy chì-axit khởi động 850710 | 426 | 0 |
| Nhóm 8508 Vacuum cleaners | ||
| Máy hút bụi chạy điện khác 850819 | 292 | 1 |
| Bộ phận máy hút bụi 850870 | 159 | 0 |
| Nhóm 8516 Electric instantaneous or storage water heaters and immersion heaters; electric space heating apparatus and soil heating apparatus; electrothermic hairdressing apparatus and hand dryers; electric smoothing irons; other household electrothermic appliances; and electric heating resistors, other than those of heading 8545 | ||
| Bình nước nóng điện 851610 | 379 | 5 |
| Lò vi sóng 851650 | 202 | 0 |
| Lò nướng, bếp điện 851660 | 839 | 0 |
| Nhóm 8517 Telephone sets, including smartphones and other telephones for cellular networks or for other wireless networks; other apparatus for the transmission or reception of voice, images or other data | ||
| Điện thoại thông minh 851713 | 4.860 | 0 |
| Bộ chuyển mạch, bộ định tuyến và modem mạng 851762 | 138 | 7 |
| Nhóm 8518 | ||
| Tai nghe 851830 | 112 | 0 |
| Nhóm 8528 Monitors and projectors, not incorporating television reception apparatus; reception apparatus for television, whether or not incorporating radio-broadcast receivers or sound or video recording or reproducing apparatus | ||
| Tivi màu 852872 | 853 | 0 |
| Nhóm 8536 Electrical apparatus for switching or protecting electrical circuits, or for making connections to or in electrical circuits, for a voltage not exceeding 1,000 V | ||
| Công tắc điện 853650 | 107 | 3 |
| Nhóm 8544 | ||
| Cáp điện đến 1000 V có đầu nối 854442 | 101 | 19 |
| Cáp điện đến 1000 V không có đầu nối 854449 | 108 | 9 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8703 Motor cars and other motor vehicles principally designed for the transport of persons | ||
| Ô tô xăng dung tích 1500–3000 cc 870323 | 308 | 4 |
| Ô tô xăng dung tích trên 3000 cc 870324 | 163 | 4 |
| Ô tô điện 870380 | 1.530 | 1 |
| Nhóm 8708 Parts and accessories of the motor vehicles of headings 8701 to 8705 | ||
| Cản xe và bộ phận 870810 | 202 | 0 |
| Bộ phận và phụ kiện thân xe khác 870829 | 355 | 0 |
| Phanh và bộ phận phanh ô tô 870830 | 618 | 1 |
| Bánh xe và bộ phận 870870 | 236 | 0 |
| Hệ thống treo và bộ phận 870880 | 239 | 0 |
| Vô lăng, trục lái và hộp lái 870894 | 159 | 2 |
| Nhóm 8712 Bicycles and other cycles, including delivery tricycles, not motorised | ||
| Xe đạp không động cơ 871200 | 1.212 | 26 |
| Nhóm 8715 | ||
| Xe đẩy trẻ em và bộ phận 871500 | 1.209 | 119 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 9401 Seats, other than those of heading 9402, whether or not convertible into beds, and parts thereof | ||
| Ghế khác chuyển thành giường 940149 | 394 | 0 |
| Ghế bọc đệm khung gỗ 940161 | 665 | 35 |
| Ghế bọc đệm khung kim loại 940171 | 130 | 0 |
| Nhóm 9403 Other furniture and parts thereof | ||
| Đồ nội thất kim loại khác 940320 | 246 | 57 |
| Đồ nội thất bếp bằng gỗ 940340 | 117 | 1 |
| Đồ nội thất phòng ngủ bằng gỗ 940350 | 294 | 16 |
| Đồ nội thất bằng gỗ khác 940360 | 583 | 41 |
| Đồ nội thất bằng nhựa 940370 | 45 | 257 |
| Đồ nội thất bằng vật liệu khác 940389 | 104 | 1 |
| Bộ phận đồ nội thất bằng vật liệu khác 940399 | 124 | 2 |
| Nhóm 9404 | ||
| Nệm bằng vật liệu khác 940429 | 189 | 75 |
| Nhóm 9405 Luminaires and lighting fittings including searchlights and spotlights and parts thereof, not elsewhere specified or included; illuminated signs, illuminated name-plates and the like, having a permanently fixed light source, and parts thereof not elsewhere specified or included | ||
| Đèn chùm, đèn trần và đèn tường LED 940511 | 118 | 1 |
| Đèn chùm, đèn trần và đèn tường khác 940519 | 276 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 9503 Tricycles, scooters, pedal cars and similar wheeled toys; dolls' carriages; dolls; other toys; reduced-size models and similar recreational models, working or not; puzzles of all kinds | ||
| Xe ba bánh, xe trượt, búp bê và đồ chơi khác 950300 | 332 | 731 |
Danh sách các công ty mua và cung cấp mặt hàng bạn cần.