Mọi mã HS có đủ dữ liệu để công bố, kèm số lô hàng nhập khẩu và xuất khẩu. Mở từng mã để xem các nước đối tác và những công ty lớn nhất.
Chỉ gồm các mã có ít nhất 100 lô hàng và 5 công ty trong kỳ.
Nhiều lô hàng nhập khẩu nhất
Tròng kính mắt bằng vật liệu khác mã HS 900150Lô hàng nhập khẩu
Nhiều lô hàng xuất khẩu nhất
Bộ phận và phụ kiện thân xe khác mã HS 870829Lô hàng xuất khẩu
Mở một nhóm hàng hoặc tìm theo tên sản phẩm hay mã.
Không tìm thấy kết quả. Hãy thử tên hoặc mã khác.
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0102 Động vật sống họ trâu bò | ||
| Bò sống, trừ bò giống 010229 | 0 | 3.942 |
| Trâu sống, trừ trâu giống 010239 | 0 | 2.683 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0303 Cá đông lạnh, trừ phi lê cá và thịt cá khác thuộc nhóm 0304 | ||
| Cá da trơn đông lạnh 030324 | 154 | 0 |
| Cá ngừ khác đông lạnh 030349 | 107 | 0 |
| Cá thu đông lạnh 030354 | 325 | 0 |
| Cá trích, cá thu loại khác đông lạnh 030359 | 270 | 1 |
| Cá đông lạnh khác 030389 | 917 | 70 |
| Nhóm 0304 Phi lê cá và thịt cá khác (dù đã xay hay chưa), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | ||
| Phi lê cá da trơn đông lạnh 030462 | 1.298 | 0 |
| Phi lê cá ngừ đông lạnh 030487 | 34 | 121 |
| Thịt cá đông lạnh khác 030499 | 469 | 0 |
| Nhóm 0306 Giáp xác, có hoặc không có mai, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, ướp muối hoặc ngâm nước muối; giáp xác xông khói; giáp xác có mai đã nấu chín bằng hấp hoặc luộc trong nước | ||
| Cua đông lạnh 030614 | 477 | 8 |
| Tôm đông lạnh khác 030617 | 213 | 4 |
| Cua sống hoặc tươi 030633 | 206 | 0 |
| Tôm sống hoặc tươi 030636 | 10 | 203 |
| Tôm sấy khô, muối hoặc hun khói 030695 | 109 | 1 |
| Nhóm 0307 Động vật thân mềm, có vỏ hoặc không, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, có vỏ hoặc không, có hoặc không được nấu chín trước hoặc trong khi hun khói | ||
| Sò điệp sống hoặc tươi 030721 | 137 | 4 |
| Mực nang và mực ống đông lạnh 030743 | 772 | 48 |
| Mực nang và mực ống sấy khô, muối hoặc hun khói 030749 | 844 | 0 |
| Nghêu sống hoặc tươi 030771 | 136 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0401 Sữa và kem, không cô đặc và không thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | ||
| Sữa có hàm lượng chất béo từ 1% đến 6% 040120 | 1 | 532 |
| Nhóm 0403 Sữa chua; sữa bơ, sữa và kem đã lên men hoặc axit hóa khác, kefir và các loại sữa và kem đã lên men hoặc axit hóa khác, có hoặc không cô đặc hoặc có thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, có hương liệu hoặc chứa thêm quả, hạt hoặc ca cao | ||
| Sữa chua 040320 | 0 | 1.469 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0602 Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành chiết; tơ nấm | ||
| Cây sống khác 060290 | 2 | 183 |
| Nhóm 0603 Hoa và nụ hoa cắt dùng làm bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, nhuộm, tẩy trắng, tẩm hoặc đã chế biến khác | ||
| Hoa lan cắt cành tươi 060313 | 0 | 3.382 |
| Nhóm 0604 Lá, cành và các bộ phận khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, và cỏ, rêu và địa y, dùng làm bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, nhuộm, tẩy trắng, tẩm hoặc xử lý khác | ||
| Cành lá tươi 060420 | 1 | 132 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0703 Hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau thuộc họ hành khác, tươi hoặc ướp lạnh | ||
| Hành tây và hành tím tươi 070310 | 0 | 218 |
| Nhóm 0704 Bắp cải, súp lơ, su hào, cải xoăn và các loại rau ăn được tương tự thuộc họ cải, tươi hoặc ướp lạnh | ||
| Súp lơ và bông cải xanh tươi 070410 | 15 | 134 |
| Nhóm 0705 Xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh | ||
| Xà lách cuộn tươi 070511 | 3 | 260 |
| Nhóm 0706 Cà rốt, củ cải, củ dền ăn sống, salsify, cần tây củ, củ cải đỏ và các loại rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh | ||
| Củ rễ ăn được khác, tươi 070690 | 0 | 124 |
| Nhóm 0709 Các loại rau khác, tươi hoặc ướp lạnh | ||
| Măng tây tươi 070920 | 0 | 288 |
| Nấm mỡ tươi 070951 | 0 | 100 |
| Ớt và ớt chuông tươi 070960 | 20 | 382 |
| Rau tươi khác 070999 | 2 | 814 |
| Nhóm 0713 Rau họ đậu khô, đã bóc vỏ, có hoặc không đã bóc vỏ lụa hoặc tách đôi | ||
| Rau họ đậu khô khác 071390 | 0 | 121 |
| Nhóm 0714 Sắn, củ dong, salep, atisô Jerusalem, khoai lang và các loại rễ, củ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, có hoặc không thái lát hoặc ở dạng viên; lõi cây sago | ||
| Khoai lang 071420 | 300 | 14 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0801 Dừa, hạt Brazil và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc tách vỏ | ||
| Dừa tươi hoặc khô khác 080119 | 328 | 52 |
| Hạt điều đã bóc vỏ 080132 | 1.103 | 3 |
| Nhóm 0802 Các loại quả hạch khác, tươi hoặc khô, đã bóc vỏ hoặc chưa bóc vỏ | ||
| Quả cau 080280 | 15 | 185 |
| Nhóm 0804 Chà là, sung, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô | ||
| Dứa (thơm) 080430 | 0 | 118 |
| Bơ 080440 | 1 | 105 |
| Ổi, xoài và măng cụt 080450 | 237 | 434 |
| Nhóm 0807 Dưa, kể cả dưa hấu, và đu đủ, tươi | ||
| Đu đủ 080720 | 38 | 106 |
| Nhóm 0810 Quả khác, tươi | ||
| Kiwi 081050 | 0 | 130 |
| Sầu riêng 081060 | 0 | 120 |
| Trái cây tươi khác 081090 | 2.144 | 855 |
| Nhóm 0811 Quả và quả hạch, chưa nấu chín hoặc đã nấu chín bằng cách hấp hoặc luộc trong nước, đông lạnh, có hoặc không chứa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | ||
| Trái cây và hạt đông lạnh khác 081190 | 121 | 5 |
| Nhóm 0813 Quả khô, trừ các loại quả thuộc các nhóm từ 0801 đến 0806; hỗn hợp các loại hạt hoặc quả khô của Chương này | ||
| Trái cây sấy khô khác 081340 | 6 | 335 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0901 Cà phê, đã hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử cafein; vỏ và vỏ lụa cà phê; chất thay thế cà phê có chứa cà phê | ||
| Cà phê rang 090121 | 245 | 43 |
| Nhóm 0904 Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả khô hoặc nghiền hoặc xay của chi Capsicum hoặc của chi Pimenta | ||
| Hạt tiêu nguyên hạt 090411 | 275 | 61 |
| Nhóm 0910 Gừng, nghệ tây, nghệ vàng (curcuma), húng tây, lá nguyệt quế, cà ri và các loại gia vị khác | ||
| Gừng nguyên củ 091011 | 0 | 1.903 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1005 Ngô | ||
| Ngô giống 100510 | 0 | 581 |
| Nhóm 1006 Gạo | ||
| Gạo xay xát (gạo trắng) 100630 | 226 | 621 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1101 Bột mì hoặc bột meslin | ||
| Bột mì 110100 | 945 | 6 |
| Nhóm 1102 Bột ngũ cốc, trừ bột lúa mì hoặc lúa mạch đen lai | ||
| Bột ngũ cốc khác 110290 | 0 | 276 |
| Nhóm 1108 Tinh bột; inulin | ||
| Tinh bột sắn 110814 | 5 | 260 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1207 Các loại hạt có dầu và quả có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ | ||
| Hạt dưa 120770 | 0 | 237 |
| Hạt và quả có dầu khác 120799 | 1 | 121 |
| Nhóm 1209 Hạt, quả và bào tử, loại dùng để gieo trồng | ||
| Hạt giống rau 120991 | 31 | 721 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1301 Lac tự nhiên; gôm tự nhiên, nhựa tự nhiên, gôm-nhựa và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ: balsam) | ||
| Gôm và nhựa tự nhiên khác 130190 | 0 | 106 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1507 Dầu đậu tương và phần của nó, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa biến đổi về mặt hóa học | ||
| Dầu đậu nành tinh luyện 150790 | 0 | 231 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1602 Thịt, phụ phẩm ăn được của thịt, máu hoặc côn trùng đã chế biến hoặc bảo quản khác | ||
| Thịt gà chế biến hoặc bảo quản 160232 | 2 | 583 |
| Nhóm 1604 Cá đã chế biến hoặc bảo quản; trứng cá muối và chất thay thế trứng cá muối chế biến từ trứng cá | ||
| Cá ngừ chế biến hoặc bảo quản 160414 | 149 | 106 |
| Cá khác chế biến hoặc bảo quản, nguyên con hoặc miếng 160419 | 129 | 39 |
| Sản phẩm cá chế biến hoặc bảo quản khác 160420 | 16 | 461 |
| Nhóm 1605 Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật không xương sống dưới nước khác đã chế biến hoặc bảo quản | ||
| Tôm chế biến, đóng hộp kín 160529 | 117 | 53 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1701 Đường mía hoặc đường củ cải và saccarôza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn | ||
| Đường trắng tinh luyện 170199 | 0 | 355 |
| Nhóm 1704 Kẹo đường, không chứa ca cao | ||
| Kẹo đường không chứa ca cao 170490 | 140 | 607 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1806 Sôcôla và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao | ||
| Sô cô la và sản phẩm ca cao khác 180690 | 49 | 157 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1901 Chiết xuất mạch nha; các chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột mịn, tinh bột hoặc chiết xuất mạch nha, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% khối lượng ca cao tính trên cơ sở chất khô đã khử béo hoàn toàn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm thực phẩm từ các hàng hóa thuộc các nhóm từ 0401 đến 0404, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% khối lượng ca cao tính trên cơ sở chất khô đã khử béo hoàn toàn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Thực phẩm trẻ em đóng gói bán lẻ 190110 | 0 | 755 |
| Bột trộn và bột nhào làm bánh 190120 | 6 | 275 |
| Chế phẩm khác từ bột, tinh bột hoặc chiết xuất malt 190190 | 19 | 1.747 |
| Nhóm 1902 Mì ống, đã hoặc chưa nấu chín, nhồi hoặc chế biến khác; couscous, đã hoặc chưa chế biến | ||
| Mì ống chưa nấu không trứng 190219 | 25 | 274 |
| Mì ống khác 190230 | 230 | 380 |
| Nhóm 1903 Bột sắn và các sản phẩm thay thế từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, ngọc trai, bột sàng hoặc dạng tương tự | ||
| Bột sắn hạt (tapioca) 190300 | 0 | 209 |
| Nhóm 1904 Thực phẩm chế biến thu được bằng cách làm nở hoặc rang ngũ cốc hoặc sản phẩm từ ngũ cốc; ngũ cốc, trừ ngô, ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hay dạng hạt đã chế biến khác, đã nấu sơ hoặc chế biến khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Sản phẩm ngũ cốc nổ hoặc rang 190410 | 40 | 370 |
| Thực phẩm ngũ cốc chế biến khác 190490 | 41 | 135 |
| Nhóm 1905 Bánh mì, bánh ngọt, bánh quy và các sản phẩm bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, viên nang rỗng dùng cho dược phẩm, bánh dùng để niêm phong, giấy gạo và các sản phẩm tương tự | ||
| Bánh quy ngọt 190531 | 27 | 1.140 |
| Bánh quế và bánh xốp 190532 | 41 | 180 |
| Bánh mì nướng và bánh mì khô 190540 | 29 | 187 |
| Sản phẩm bánh khác 190590 | 759 | 2.047 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2005 Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác ngoài giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh | ||
| Ngô ngọt chế biến hoặc bảo quản 200580 | 5 | 253 |
| Nhóm 2007 Mứt, thạch quả, mứt cam quýt, quả hoặc hạt nghiền nhuyễn và bột nhão từ quả hoặc hạt, đã nấu chín, có hoặc không chứa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | ||
| Mứt, thạch và quả nghiền khác 200799 | 63 | 179 |
| Nhóm 2008 Quả, hạt và các bộ phận ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản cách khác, có hoặc không chứa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Hạt và hạt giống khác chế biến 200819 | 52 | 633 |
| Dứa chế biến hoặc bảo quản 200820 | 1 | 597 |
| Hỗn hợp quả và hạt chế biến 200897 | 6 | 301 |
| Quả và hạt khác chế biến hoặc bảo quản 200899 | 122 | 650 |
| Nhóm 2009 Nước ép quả, kể cả nước nho cô đặc chưa lên men, không chứa cồn, có hoặc không thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; nước ép rau, chưa lên men, không chứa cồn, có hoặc không thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | ||
| Nước ép quả hoặc rau củ khác 200989 | 47 | 141 |
| Nước ép hỗn hợp 200990 | 0 | 239 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2101 Chiết xuất, tinh chất và cao cô đặc của cà phê, chè hoặc matê; các chế phẩm từ các sản phẩm này hoặc từ cà phê, chè hoặc matê; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chiết xuất, tinh chất và cao cô đặc của chúng | ||
| Chiết xuất và cô đặc cà phê 210111 | 810 | 62 |
| Chế phẩm từ cà phê 210112 | 72 | 215 |
| Nhóm 2103 Xì dầu và các chế phẩm từ xì dầu; các loại gia vị hỗn hợp và hỗn hợp gia vị; bột mù tạt và bột mù tạt đã chế biến, mù tạt đã chế biến | ||
| Nước tương (xì dầu) 210310 | 9 | 297 |
| Nước sốt và gia vị hỗn hợp khác 210390 | 73 | 4.584 |
| Nhóm 2104 Súp và nước dùng và chế phẩm để chế biến chúng; chế phẩm thực phẩm hỗn hợp đồng nhất | ||
| Súp và nước dùng 210410 | 0 | 121 |
| Nhóm 2105 Kem ăn được và đá ăn được khác, có hoặc không chứa ca cao | ||
| Kem ăn 210500 | 14 | 1.403 |
| Nhóm 2106 Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Chế phẩm thực phẩm khác 210690 | 1.145 | 2.673 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2202 Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, có pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc có hương liệu, và đồ uống không có cồn khác, trừ nước quả hoặc nước rau của nhóm 2009 | ||
| Nước có đường hoặc hương liệu 220210 | 28 | 1.265 |
| Đồ uống không cồn khác 220299 | 60 | 5.100 |
| Nhóm 2203 Bia làm từ malt | ||
| Bia malt 220300 | 179 | 19 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2309 Chế phẩm dùng làm thức ăn chăn nuôi | ||
| Thức ăn cho chó và mèo 230910 | 2 | 11.247 |
| Chế phẩm thức ăn chăn nuôi khác 230990 | 1.211 | 1.411 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2501 Muối (kể cả muối ăn và muối đã làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, dù ở dạng dung dịch nước hay có pha thêm chất chống vón hoặc làm chảy tự do; nước biển | ||
| Muối 250100 | 29 | 249 |
| Nhóm 2507 Cao lanh và các loại đất sét kaolin khác, đã hoặc chưa nung | ||
| Cao lanh và đất sét cao lanh 250700 | 3 | 112 |
| Nhóm 2508 Các loại đất sét khác, andalusit, kyanit và sillimanit, đã hoặc chưa nung; mullit; đất chamotte hoặc dinas | ||
| Đất sét khác 250840 | 1 | 103 |
| Nhóm 2520 Thạch cao; anhydrit; vữa thạch cao gồm thạch cao nung hoặc canxi sunfat, đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không có một lượng nhỏ chất xúc tiến hoặc chất làm chậm đông kết | ||
| Thạch cao nung (vữa) 252020 | 5 | 587 |
| Nhóm 2523 Xi măng poóc lăng, xi măng alumin, xi măng xỉ, xi măng supersunfat và các loại xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa nhuộm màu hoặc ở dạng clanhke | ||
| Clinker xi măng 252310 | 18 | 181 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2707 Dầu và các sản phẩm khác của quá trình chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự trong đó khối lượng của các cấu tử thơm lớn hơn khối lượng của các cấu tử không thơm | ||
| Dầu chưng cất nhựa than đá khác 270799 | 0 | 106 |
| Nhóm 2710 Dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bitum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, chứa từ 70% trở lên tính theo khối lượng là dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum, các loại dầu này là thành phần cơ bản của chế phẩm; dầu thải | ||
| Dầu nhẹ từ dầu mỏ (xăng) 271012 | 0 | 167 |
| Dầu mỏ trung bình và nặng (diesel, dầu mazut) 271019 | 1.258 | 15.339 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2802 Lưu huỳnh thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh keo | ||
| Lưu huỳnh thăng hoa hoặc kết tủa 280200 | 0 | 121 |
| Nhóm 2803 Cacbon, kể cả muội cacbon và các dạng cacbon khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Muội than và các dạng carbon khác 280300 | 3 | 740 |
| Nhóm 2811 Các axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ khác của phi kim loại có oxy | ||
| Silic dioxide 281122 | 11 | 151 |
| Nhóm 2817 Oxit kẽm; peoxit kẽm | ||
| Kẽm oxit và peroxide 281700 | 3 | 169 |
| Nhóm 2832 Sulphit; thiosulphat | ||
| Natri sunfit 283210 | 3 | 201 |
| Nhóm 2835 Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit), phosphat và polyphosphat | ||
| Polyphotphat khác 283539 | 0 | 167 |
| Nhóm 2847 Peroxit hydro, đã hoặc chưa làm rắn bằng urê | ||
| Hydro peroxide 284700 | 4 | 336 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2917 Axit polycarboxylic, anhydrit, halogenua, peoxit, axit peroxy của chúng và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | ||
| Axit terephthalic và muối của nó 291736 | 0 | 162 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3002 Máu người; máu động vật đã được chế biến dùng cho mục đích điều trị, phòng bệnh hoặc chẩn đoán; kháng huyết thanh và các phân đoạn máu khác và các sản phẩm miễn dịch; vắc xin, độc tố, nuôi cấy vi sinh vật (trừ nấm men) và các sản phẩm tương tự; nuôi cấy tế bào, đã hoặc chưa biến đổi | ||
| Máu người và động vật dùng trị liệu và chẩn đoán 300290 | 105 | 11 |
| Nhóm 3004 Thuốc (trừ hàng thuộc nhóm 3002, 3005 hoặc 3006), gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn, dùng để điều trị hoặc phòng bệnh, đóng liều lượng xác định (kể cả hệ thống dùng qua da) hoặc ở dạng hoặc đóng gói để bán lẻ | ||
| Thuốc chứa penicillin, đóng liều 300410 | 42 | 136 |
| Thuốc chứa kháng sinh, đóng liều 300420 | 21 | 252 |
| Thuốc khác, đóng liều 300490 | 11.770 | 866 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3204 Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp dùng làm chất tăng trắng huỳnh quang hoặc chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | ||
| Thuốc nhuộm phân tán 320411 | 30 | 173 |
| Thuốc nhuộm axit và thuốc nhuộm cầm màu 320412 | 18 | 327 |
| Thuốc nhuộm trực tiếp 320414 | 2 | 109 |
| Thuốc nhuộm hoạt tính 320416 | 2 | 753 |
| Bột màu hữu cơ tổng hợp 320417 | 16 | 333 |
| Chất màu hữu cơ tổng hợp khác và hỗn hợp 320419 | 25 | 174 |
| Nhóm 3206 Chất màu khác; các chế phẩm như quy định tại Chú giải 3 của Chương này, trừ các loại thuộc các nhóm 3203, 3204 hoặc 3205; các sản phẩm vô cơ dùng làm chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | ||
| Bột màu titan dioxit khác 320619 | 10 | 1.069 |
| Bột màu vô cơ khác 320649 | 34 | 509 |
| Nhóm 3208 Sơn và véc ni trên cơ sở polyme tổng hợp hoặc polyme tự nhiên đã biến đổi hóa học, phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước | ||
| Sơn và vecni gốc polyeste trong môi trường không nước 320810 | 17 | 229 |
| Sơn và vecni acrylic hoặc vinyl trong môi trường không nước 320820 | 23 | 898 |
| Sơn và vecni polyme tổng hợp khác trong môi trường không nước 320890 | 498 | 2.375 |
| Nhóm 3209 Sơn và véc ni trên cơ sở polyme tổng hợp hoặc polyme tự nhiên đã biến đổi hóa học, phân tán hoặc hòa tan trong môi trường nước | ||
| Sơn và vecni acrylic hoặc vinyl gốc nước 320910 | 56 | 496 |
| Sơn và vecni gốc nước khác 320990 | 17 | 556 |
| Nhóm 3210 Sơn và véc ni khác (kể cả men, sơn mài và sơn nước); bột màu pha chế dùng để hoàn thiện da | ||
| Sơn và vecni khác; bột màu nước hoàn thiện da 321000 | 1.174 | 54 |
| Nhóm 3211 Chất làm khô đã pha chế | ||
| Chất làm khô chế biến 321100 | 6 | 208 |
| Nhóm 3212 Bột màu (kể cả bột và vảy kim loại) phân tán trong môi trường không chứa nước, ở dạng lỏng hoặc dạng nhão, dùng trong sản xuất sơn (kể cả men); giấy lá kim loại để dập; thuốc nhuộm và chất màu khác, đóng gói để bán lẻ | ||
| Bột màu phân tán trong môi trường không nước 321290 | 32 | 606 |
| Nhóm 3214 Bột trét kính, bột ghép cành, xi măng nhựa, hợp chất trét kín và các loại matít khác; chất trét của thợ sơn; chế phẩm phủ bề mặt không chịu lửa dùng cho mặt tiền, tường trong nhà, sàn, trần hoặc loại tương tự | ||
| Matit kính và xi măng nhựa 321410 | 12 | 1.063 |
| Matit và bột trét khác 321490 | 50 | 750 |
| Nhóm 3215 Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc ở dạng rắn | ||
| Mực in đen 321511 | 21 | 405 |
| Mực in khác (không phải màu đen) 321519 | 194 | 1.907 |
| Mực khác 321590 | 53 | 218 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3302 Hỗn hợp các chất thơm và hỗn hợp dựa trên một hoặc nhiều chất này, loại dùng làm nguyên liệu trong công nghiệp; các chế phẩm khác dựa trên các chất thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống | ||
| Hỗn hợp hương liệu cho công nghiệp thực phẩm và đồ uống 330210 | 55 | 1.428 |
| Hỗn hợp hương liệu khác dùng trong công nghiệp 330290 | 7 | 730 |
| Nhóm 3304 Chế phẩm trang điểm hoặc làm đẹp và chế phẩm dùng để chăm sóc da (trừ dược phẩm), kể cả chế phẩm chống nắng hoặc làm rám nắng; chế phẩm dùng cho làm móng tay hoặc móng chân | ||
| Mỹ phẩm trang điểm môi 330410 | 10 | 473 |
| Mỹ phẩm trang điểm mắt 330420 | 6 | 365 |
| Sản phẩm làm móng tay và móng chân 330430 | 0 | 560 |
| Phấn trang điểm, dạng nén hoặc rời 330491 | 0 | 793 |
| Mỹ phẩm và sản phẩm chăm sóc da khác 330499 | 516 | 4.332 |
| Nhóm 3305 Chế phẩm dùng cho tóc | ||
| Dầu gội đầu 330510 | 35 | 4.339 |
| Sản phẩm uốn và duỗi tóc 330520 | 25 | 384 |
| Sản phẩm chăm sóc tóc khác 330590 | 295 | 2.667 |
| Nhóm 3306 Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng miệng hoặc răng giả, kể cả kem và bột cố định răng giả; chỉ nha khoa đóng gói bán lẻ từng chiếc | ||
| Kem đánh răng 330610 | 4 | 2.278 |
| Sản phẩm vệ sinh răng miệng khác 330690 | 0 | 825 |
| Nhóm 3307 Chế phẩm trước khi cạo râu, khi cạo râu hoặc sau khi cạo râu, chất khử mùi cá nhân, chế phẩm dùng cho tắm, chế phẩm làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chất khử mùi phòng đã chế biến | ||
| Chất khử mùi và chống mồ hôi 330720 | 95 | 1.131 |
| Muối tắm và sản phẩm tắm khác 330730 | 1 | 118 |
| Hương nhang và chế phẩm thơm đốt cháy 330741 | 246 | 19 |
| Chất làm thơm và khử mùi phòng khác 330749 | 216 | 625 |
| Sản phẩm nước hoa và mỹ phẩm khác 330790 | 122 | 117 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3401 Xà phòng; các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thanh, bánh, miếng đúc khuôn, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt để rửa da, ở dạng lỏng hoặc kem và đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, bông, nỉ, vải không dệt, đã tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy rửa | ||
| Xà phòng tắm dạng bánh (kể cả xà phòng y tế) 340111 | 12 | 530 |
| Sản phẩm rửa da dạng lỏng hoặc kem 340130 | 326 | 3.805 |
| Nhóm 3402 Chất hoạt động bề mặt hữu cơ (trừ xà phòng); chế phẩm hoạt động bề mặt, chế phẩm giặt rửa (kể cả chế phẩm phụ trợ giặt rửa) và chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ loại thuộc nhóm 3401 | ||
| Chế phẩm hoạt động bề mặt và tẩy rửa khác 340239 | 26 | 110 |
| Chất hoạt động bề mặt không ion 340242 | 8 | 298 |
| Chế phẩm làm sạch đóng gói bán lẻ 340250 | 100 | 2.753 |
| Chế phẩm tẩy rửa và làm sạch khác 340290 | 44 | 3.324 |
| Nhóm 3403 Chế phẩm bôi trơn và chế phẩm dùng để xử lý dầu mỡ cho vật liệu dệt, da, da lông hoặc các vật liệu khác, trừ chế phẩm chứa từ 70% trở lên tính theo khối lượng là dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum | ||
| Chế phẩm bôi trơn ít dầu mỏ 340319 | 5 | 542 |
| Chế phẩm xử lý dầu cho dệt và da 340391 | 15 | 155 |
| Chế phẩm bôi trơn khác 340399 | 20 | 601 |
| Nhóm 3404 Sáp nhân tạo và sáp đã chế biến | ||
| Sáp nhân tạo và sáp chế biến khác 340490 | 94 | 421 |
| Nhóm 3405 Xi đánh bóng và kem đánh bóng dùng cho giày dép, đồ nội thất, sàn nhà, thân xe, thủy tinh hoặc kim loại; bột nhão và bột cọ rửa và các chế phẩm tương tự, trừ sáp của nhóm 3404 | ||
| Chất đánh bóng và kem làm sạch khác 340590 | 0 | 196 |
| Nhóm 3407 Bột nhào tạo hình, kể cả loại đóng gói cho trẻ em vui chơi; các chế phẩm gọi là sáp nha khoa hoặc hợp chất lấy dấu răng, đóng thành bộ, đóng gói bán lẻ hoặc ở dạng tấm, dạng móng ngựa, dạng thanh hoặc dạng tương tự; các chế phẩm khác dùng trong nha khoa, trên cơ sở thạch cao | ||
| Bột nhào tạo hình và sáp nha khoa 340700 | 0 | 279 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3505 Dextrin và các loại tinh bột biến tính khác; keo hồ làm từ tinh bột, dextrin hoặc các loại tinh bột biến tính khác | ||
| Dextrin và tinh bột biến tính 350510 | 18 | 1.939 |
| Nhóm 3506 Keo đã điều chế và các chất kết dính đã điều chế khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm thích hợp dùng làm keo hoặc chất kết dính, đóng gói để bán lẻ dưới dạng keo hoặc chất kết dính, khối lượng tịnh không quá 1 kg | ||
| Keo và chất kết dính đóng gói bán lẻ 350610 | 16 | 571 |
| Chất kết dính gốc polyme hoặc cao su 350691 | 49 | 402 |
| Keo và chất kết dính chế biến khác 350699 | 45 | 445 |
| Nhóm 3507 Enzym; enzym đã chế biến, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Enzym chế biến khác 350790 | 3 | 139 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3808 Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt chuột, thuốc trừ nấm, thuốc trừ cỏ, thuốc chống nảy mầm, chất điều hòa sinh trưởng cây trồng, chất khử trùng và các sản phẩm tương tự, đóng gói để bán lẻ hoặc ở dạng chế phẩm hay hàng hóa | ||
| Thuốc trừ sâu 380891 | 78 | 309 |
| Thuốc diệt nấm 380892 | 37 | 279 |
| Chất khử trùng 380894 | 4 | 358 |
| Thuốc bảo vệ thực vật khác 380899 | 1 | 136 |
| Nhóm 3809 Chất hoàn tất, chất mang thuốc nhuộm và các chế phẩm dùng để tăng tốc độ nhuộm hoặc cố định thuốc nhuộm, và các chế phẩm đã pha chế khác dùng trong công nghiệp dệt, giấy, da hoặc các ngành tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Chất hoàn tất dùng cho ngành dệt 380991 | 28 | 744 |
| Nhóm 3810 Chế phẩm tẩy gỉ bề mặt kim loại; thuốc hàn và các chế phẩm phụ trợ khác dùng cho hàn, hàn đồng hoặc hàn hơi; bột và hồ dùng để hàn, hàn đồng hoặc hàn hơi; và vật liệu dùng làm lõi hoặc lớp phủ cho điện cực hoặc que hàn | ||
| Chế phẩm tẩy gỉ kim loại và chất trợ hàn 381010 | 7 | 479 |
| Chế phẩm tẩy gỉ và chất trợ hàn khác 381090 | 6 | 159 |
| Nhóm 3811 Chế phẩm chống kích nổ, chất ức chế ôxy hóa, chất ức chế tạo nhựa, chất cải thiện độ nhớt, chế phẩm chống ăn mòn và các phụ gia đã pha chế khác cho dầu khoáng hoặc cho các chất lỏng khác dùng cho cùng mục đích như dầu khoáng | ||
| Phụ gia dầu bôi trơn chứa dầu mỏ 381121 | 0 | 159 |
| Phụ gia khác cho dầu khoáng 381190 | 0 | 110 |
| Nhóm 3812 Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã pha chế và chất ổn định cho cao su hoặc plastic đã pha chế | ||
| Chất xúc tiến lưu hóa cao su 381210 | 4 | 809 |
| Chất ổn định và chống oxy hóa khác cho cao su, nhựa 381239 | 62 | 254 |
| Nhóm 3814 Dung môi hỗn hợp hữu cơ và chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chất tẩy sơn hoặc vecni đã pha chế | ||
| Dung môi và chất pha loãng hữu cơ hỗn hợp 381400 | 104 | 340 |
| Nhóm 3816 Xi măng chịu lửa, vữa chịu lửa, bê tông chịu lửa và các chế phẩm tương tự, trừ các sản phẩm của nhóm 3801 | ||
| Xi măng, vữa và bê tông chịu lửa 381600 | 11 | 162 |
| Nhóm 3819 Dầu phanh thủy lực và các chất lỏng đã pha chế khác dùng cho truyền động thủy lực, không chứa hoặc chứa dưới 70% khối lượng dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum | ||
| Dầu phanh thủy lực 381900 | 0 | 124 |
| Nhóm 3820 Chế phẩm chống đông và chất lỏng đã pha chế để làm tan băng | ||
| Chất chống đông và chất lỏng khử băng 382000 | 2 | 682 |
| Nhóm 3822 Thuốc thử chẩn đoán hoặc phòng thí nghiệm trên nền, và thuốc thử chẩn đoán hoặc phòng thí nghiệm đã pha chế | ||
| Thuốc thử chẩn đoán khác và mẫu chuẩn 382219 | 3 | 162 |
| Thuốc thử phòng thí nghiệm khác 382290 | 31 | 120 |
| Nhóm 3824 Chất kết dính đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp liên quan, kể cả loại gồm hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Chất kết dính cho khuôn và lõi đúc 382410 | 0 | 148 |
| Phụ gia cho xi măng, vữa và bê tông 382440 | 24 | 110 |
| Vữa và bê tông không chịu lửa 382450 | 1 | 639 |
| Sản phẩm và chế phẩm hóa học khác 382499 | 485 | 2.742 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3901 Polyme của etylen, ở dạng nguyên sinh | ||
| Polyetylen tỷ trọng thấp dạng nguyên sinh 390110 | 64 | 609 |
| Polyetylen tỷ trọng cao dạng nguyên sinh 390120 | 1.235 | 1.053 |
| Copolyme etylen-alpha-olefin dạng nguyên sinh 390140 | 875 | 417 |
| Polyme etylen khác dạng nguyên sinh 390190 | 25 | 186 |
| Nhóm 3902 Polyme của propylen hoặc của olefin khác, ở dạng nguyên sinh | ||
| Polypropylen dạng nguyên sinh 390210 | 518 | 1.967 |
| Copolyme propylen dạng nguyên sinh 390230 | 666 | 1.141 |
| Polyme propylen và olefin khác dạng nguyên sinh 390290 | 2 | 115 |
| Nhóm 3903 Polyme styren, ở dạng nguyên sinh | ||
| Polystyren giãn nở (EPS) 390311 | 106 | 4 |
| Nhựa ABS dạng nguyên sinh 390330 | 97 | 381 |
| Polyme styren khác dạng nguyên sinh 390390 | 78 | 117 |
| Nhóm 3904 Polyme của vinyl clorua hoặc của olefin halogen hóa khác, ở dạng nguyên sinh | ||
| PVC chưa pha trộn dạng nguyên sinh 390410 | 0 | 615 |
| PVC đã hóa dẻo dạng nguyên sinh 390422 | 314 | 168 |
| Nhóm 3906 Polyme acrylic, ở dạng nguyên sinh | ||
| Polymethyl methacrylat (PMMA) dạng nguyên sinh 390610 | 0 | 123 |
| Polyme acrylic khác dạng nguyên sinh 390690 | 124 | 976 |
| Nhóm 3907 Polyaxetal, polyete khác và nhựa epoxy, ở dạng nguyên sinh; polycarbonat, nhựa alkyd, polyallyl este và polyeste khác, ở dạng nguyên sinh | ||
| Polyaxetal dạng nguyên sinh 390710 | 5 | 218 |
| Polyete khác dạng nguyên sinh 390729 | 11 | 491 |
| Nhựa epoxy dạng nguyên sinh 390730 | 4 | 390 |
| Polycarbonat dạng nguyên sinh 390740 | 2.616 | 797 |
| Nhựa alkyd dạng nguyên sinh 390750 | 1 | 236 |
| Polyeste khác dạng nguyên sinh 390799 | 277 | 1.541 |
| Nhóm 3908 Polyamit ở dạng nguyên sinh | ||
| Polyamit 6, 11, 12, 6,6, 6,9, 6,10, 6,12 dạng nguyên sinh 390810 | 85 | 312 |
| Polyamit khác dạng nguyên sinh 390890 | 9 | 146 |
| Nhóm 3909 Nhựa amino, nhựa phenol và polyurethan, ở dạng nguyên sinh | ||
| Nhựa melamin dạng nguyên sinh 390920 | 0 | 183 |
| Polyurethan dạng nguyên sinh 390950 | 126 | 183 |
| Nhóm 3910 Silicon ở dạng nguyên sinh | ||
| Silicon dạng nguyên sinh 391000 | 35 | 210 |
| Nhóm 3911 Nhựa dầu mỏ, nhựa coumaron-inden, polyterpen, polysunfua, polysunfon và các sản phẩm khác quy định tại Chú giải 3 Chương 39, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, ở dạng nguyên sinh | ||
| Nhựa dầu mỏ khác và sản phẩm tương tự dạng nguyên sinh 391190 | 1 | 178 |
| Nhóm 3912 Xenlulozơ và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, ở dạng nguyên sinh | ||
| Nitroxenlulozơ và collodion 391220 | 0 | 218 |
| Xenlulozơ khác và dẫn xuất dạng nguyên sinh 391290 | 2 | 161 |
| Nhóm 3917 Ống, ống dẫn và ống vòi, và phụ kiện của chúng, bằng plastic | ||
| Ống cứng PVC 391723 | 257 | 73 |
| Ống cứng từ nhựa khác 391729 | 192 | 2.080 |
| Ống mềm nhựa chịu áp suất cao 391731 | 36 | 188 |
| Ống và ống mềm nhựa không gia cố, không phụ kiện 391732 | 238 | 704 |
| Ống và ống mềm nhựa không gia cố, có phụ kiện 391733 | 17 | 118 |
| Ống và ống mềm nhựa khác 391739 | 74 | 1.120 |
| Phụ kiện ống nhựa 391740 | 446 | 688 |
| Nhóm 3918 Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm; tấm ốp tường hoặc trần bằng plastic | ||
| Tấm trải sàn PVC 391810 | 210 | 175 |
| Nhóm 3919 Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các dạng phẳng khác, tự dính, bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn | ||
| Băng và tấm nhựa tự dính dạng cuộn 391910 | 189 | 1.823 |
| Tấm và màng nhựa tự dính khác 391990 | 3.212 | 7.138 |
| Nhóm 3920 Các loại tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và không được gia cường, ghép lớp, đỡ hoặc kết hợp tương tự với vật liệu khác | ||
| Tấm và màng polyetylen không xốp 392010 | 427 | 692 |
| Tấm và màng polypropylen không xốp 392020 | 579 | 740 |
| Tấm và màng polystyren không xốp 392030 | 167 | 21 |
| Tấm và màng PVC mềm (hóa dẻo từ 6%) 392043 | 127 | 182 |
| Tấm và màng PVC cứng (hóa dẻo dưới 6%) 392049 | 165 | 308 |
| Tấm và màng PET 392062 | 571 | 2.311 |
| Tấm và màng từ nhựa khác 392099 | 79 | 223 |
| Nhóm 3921 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic | ||
| Tấm xốp PVC 392112 | 149 | 258 |
| Tấm xốp polyurethan 392113 | 256 | 359 |
| Tấm xốp từ nhựa khác 392119 | 410 | 1.008 |
| Tấm, phiến và màng nhựa khác 392190 | 3.166 | 3.319 |
| Nhóm 3922 Bồn tắm, buồng tắm vòi sen, chậu rửa, bồn rửa mặt, bệ xí, nắp và bệ ngồi bồn cầu, két xả nước và các đồ dùng vệ sinh tương tự, bằng plastic | ||
| Bệ ngồi và nắp bồn cầu bằng nhựa 392220 | 12 | 214 |
| Bidet, bồn cầu, két nước và đồ vệ sinh nhựa khác 392290 | 42 | 183 |
| Nhóm 3923 Các sản phẩm dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ và các loại đậy khác, bằng plastic | ||
| Hộp, thùng và két nhựa đóng gói 392310 | 1.119 | 1.965 |
| Bao và túi polyetylen 392321 | 1.037 | 702 |
| Bao và túi từ nhựa khác 392329 | 893 | 1.209 |
| Chai, bình và lọ nhựa 392330 | 147 | 924 |
| Nút, nắp và đồ đóng kín bằng nhựa 392350 | 339 | 1.358 |
| Sản phẩm nhựa đóng gói khác 392390 | 875 | 1.670 |
| Nhóm 3924 Đồ dùng trên bàn ăn, đồ dùng nhà bếp, các đồ dùng khác trong gia đình và đồ dùng vệ sinh hoặc toilet, bằng plastic | ||
| Bộ đồ ăn và dụng cụ nhà bếp bằng nhựa 392410 | 337 | 1.016 |
| Đồ gia dụng và vệ sinh khác bằng nhựa 392490 | 135 | 626 |
| Nhóm 3925 Đồ xây dựng bằng plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Vật liệu xây dựng khác bằng nhựa 392590 | 401 | 481 |
| Nhóm 3926 Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng vật liệu khác thuộc các nhóm từ 3901 đến 3914 | ||
| Văn phòng phẩm và đồ dùng học tập bằng nhựa 392610 | 23 | 474 |
| Quần áo và phụ kiện may mặc bằng nhựa 392620 | 75 | 187 |
| Phụ kiện nhựa cho đồ nội thất và thân xe 392630 | 1.374 | 11.514 |
| Sản phẩm nhựa khác 392690 | 5.090 | 20.660 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4001 Cao su tự nhiên, balata, gutta-percha, guayule, chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải | ||
| Mủ cao su thiên nhiên 400110 | 2 | 438 |
| Cao su thiên nhiên định chuẩn kỹ thuật (TSNR) 400122 | 46 | 327 |
| Nhóm 4002 Cao su tổng hợp và factice từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, phiến hoặc dải; hỗn hợp của bất kỳ sản phẩm nào thuộc nhóm 4001 với bất kỳ sản phẩm nào thuộc nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, phiến hoặc dải | ||
| Cao su styren-butadien (SBR, XSBR) trừ mủ 400219 | 11 | 100 |
| Cao su tổng hợp loại khác, trừ latex 400299 | 0 | 252 |
| Nhóm 4005 Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, phiến, dải hoặc băng | ||
| Cao su hỗn hợp có muội than hoặc silica 400510 | 10 | 963 |
| Cao su hỗn hợp dạng tấm, lá và dải 400591 | 35 | 530 |
| Cao su hỗn hợp chưa lưu hóa loại khác 400599 | 0 | 275 |
| Nhóm 4006 Các dạng và sản phẩm khác bằng cao su chưa lưu hóa, kể cả thanh, ống, hình dạng định hình, đĩa và vòng | ||
| Dạng và sản phẩm khác từ cao su chưa lưu hóa 400690 | 0 | 103 |
| Nhóm 4007 Chỉ và dây cao su đã lưu hóa | ||
| Chỉ và dây thừng từ cao su lưu hóa 400700 | 2 | 343 |
| Nhóm 4008 Tấm, phiến, dải, thanh và hình dạng định hình, bằng cao su đã lưu hóa, trừ cao su cứng | ||
| Tấm, lá và dải từ cao su xốp 400811 | 63 | 423 |
| Thanh và profile từ cao su xốp 400819 | 25 | 140 |
| Tấm, lá và dải từ cao su đặc 400821 | 2 | 402 |
| Thanh và profile từ cao su đặc 400829 | 1 | 445 |
| Nhóm 4009 Ống, ống dẫn và vòi bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng, có hoặc không gắn phụ kiện | ||
| Ống cao su không gia cố, không có phụ kiện 400911 | 142 | 805 |
| Ống cao su không gia cố, có phụ kiện 400912 | 38 | 146 |
| Ống cao su gia cố kim loại, không có phụ kiện 400921 | 5 | 5.857 |
| Ống cao su gia cố kim loại, có phụ kiện 400922 | 4 | 224 |
| Ống cao su gia cố vải dệt, không có phụ kiện 400931 | 224 | 2.346 |
| Ống cao su gia cố vải dệt, có phụ kiện 400932 | 43 | 702 |
| Ống cao su gia cố vật liệu khác, không có phụ kiện 400941 | 62 | 1.248 |
| Ống cao su gia cố vật liệu khác, có phụ kiện 400942 | 84 | 1.152 |
| Nhóm 4010 Dây đai hoặc băng tải hoặc băng truyền, bằng cao su lưu hóa | ||
| Băng tải cao su loại khác 401019 | 30 | 103 |
| Dây curoa chữ V có gân, chu vi 60–180 cm 401031 | 26 | 1.229 |
| Dây curoa chữ V không gân, chu vi 60–180 cm 401032 | 3 | 1.290 |
| Dây curoa chữ V có gân, chu vi 180–240 cm 401033 | 1 | 176 |
| Dây curoa chữ V không gân, chu vi 180–240 cm 401034 | 0 | 600 |
| Dây curoa đồng bộ, chu vi 60–150 cm 401035 | 2 | 383 |
| Dây curoa truyền động cao su loại khác 401039 | 28 | 5.352 |
| Nhóm 4011 Lốp hơi mới, bằng cao su | ||
| Lốp mới cho xe ô tô con 401110 | 26 | 15.621 |
| Lốp mới cho xe buýt và xe tải 401120 | 4 | 5.764 |
| Lốp mới cho máy bay 401130 | 151 | 305 |
| Lốp mới cho xe mô tô 401140 | 2.460 | 1.893 |
| Lốp mới cho xe đạp 401150 | 27 | 361 |
| Lốp mới cho xe xây dựng và công nghiệp 401180 | 0 | 330 |
| Nhóm 4012 Lốp hơi bằng cao su đã lưu hóa lại hoặc đã qua sử dụng; lốp đặc hoặc lốp đệm, mặt lốp và vành lốp, bằng cao su | ||
| Lốp đắp lại cho máy bay 401213 | 116 | 159 |
| Lốp đặc, lốp đắp lại, hoa lốp và lót vành 401290 | 65 | 604 |
| Nhóm 4013 Ruột săm bằng cao su | ||
| Săm xe đạp 401320 | 65 | 102 |
| Săm cao su loại khác 401390 | 14 | 238 |
| Nhóm 4014 Các sản phẩm vệ sinh hoặc dược phẩm, kể cả núm vú, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không gắn phụ kiện bằng cao su cứng | ||
| Bao cao su 401410 | 0 | 420 |
| Sản phẩm vệ sinh và dược phẩm khác từ cao su 401490 | 1 | 202 |
| Nhóm 4015 Quần áo và phụ kiện quần áo, kể cả găng tay, găng tay không ngón và bao tay, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, dùng cho mọi mục đích | ||
| Găng tay cao su y tế và phẫu thuật 401512 | 0 | 757 |
| Găng tay cao su loại khác 401519 | 7 | 195 |
| Quần áo và phụ kiện bằng cao su 401590 | 5 | 394 |
| Nhóm 4016 Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng | ||
| Sản phẩm từ cao su xốp 401610 | 88 | 988 |
| Gioăng, vòng đệm và phớt cao su 401693 | 1.787 | 15.914 |
| Sản phẩm khác từ cao su lưu hóa 401699 | 716 | 15.395 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4107 Da thuộc sau khi thuộc hoặc thuộc crust, kể cả da thuộc kiểu giấy da, của động vật họ bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, đã tẩy lông, trừ da thuộc nhóm 4114 | ||
| Da thuộc mảnh trâu bò và ngựa loại khác 410799 | 283 | 3.257 |
| Nhóm 4113 Da đã thuộc tiếp sau thuộc hoặc sau khi làm crust, kể cả da đã xử lý kiểu giấy da, của các động vật khác, không có lông hoặc lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 4114 | ||
| Da lợn thuộc đã gia công thêm 411320 | 829 | 999 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4202 Rương, va li, hộp đựng đồ trang điểm, cặp, cặp học sinh, hộp đựng kính, hộp đựng ống nhòm, hộp đựng máy ảnh, hộp đựng nhạc cụ, hộp đựng súng, bao súng và các loại bao đựng tương tự; túi du lịch, túi đựng thực phẩm hoặc đồ uống có cách nhiệt, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách, túi mua hàng, ví, túi tiền, hộp đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, hộp đựng chai, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại bao đựng tương tự | ||
| Vali và rương bề mặt nhựa hoặc vải dệt 420212 | 46 | 239 |
| Túi xách bằng nhựa hoặc vải dệt 420222 | 47 | 428 |
| Túi xách loại khác 420229 | 97 | 130 |
| Hộp, túi và bao đựng bề mặt nhựa hoặc vải dệt 420292 | 448 | 301 |
| Nhóm 4205 Các mặt hàng khác bằng da hoặc da thuộc tổng hợp | ||
| Sản phẩm khác bằng da 420500 | 28 | 262 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4407 Gỗ xẻ hoặc chẻ dọc, cắt lát hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép đầu, có chiều dày trên 6 mm | ||
| Gỗ nhiệt đới xẻ loại khác 440729 | 0 | 259 |
| Nhóm 4410 Ván dăm, ván sợi định hướng (OSB) và các loại ván tương tự bằng gỗ hoặc vật liệu có nguồn gốc gỗ khác, đã hoặc chưa được kết tụ bằng nhựa hoặc chất kết dính hữu cơ khác | ||
| Ván dăm gỗ 441011 | 36 | 492 |
| Nhóm 4411 Ván sợi gỗ hoặc vật liệu xơ gỗ khác, đã hoặc chưa được liên kết bằng nhựa hoặc chất hữu cơ khác | ||
| Ván MDF mỏng, đến 5 mm 441112 | 32 | 406 |
| Ván MDF dày 5–9 mm 441113 | 42 | 117 |
| Ván MDF dày trên 9 mm 441114 | 31 | 404 |
| Nhóm 4412 Ván ép, tấm gỗ dán và gỗ ghép tương tự | ||
| Ván ép có lớp mặt gỗ nhiệt đới 441231 | 698 | 0 |
| Ván ép có lớp mặt bạch dương, sồi, dẻ gai 441233 | 392 | 1 |
| Ván ép có lớp mặt gỗ không thuộc loài lá kim khác 441234 | 102 | 0 |
| Gỗ ghép ván mỏng (LVL) có lớp mặt nhiệt đới 441241 | 227 | 0 |
| Ván ép khác có lớp mặt gỗ không thuộc loài lá kim 441292 | 252 | 17 |
| Nhóm 4415 Thùng đóng hàng, hộp, hòm, trống và bao bì tương tự, bằng gỗ; tang cáp bằng gỗ; pa-lét, pa-lét hộp và các tấm kê hàng khác, bằng gỗ; vành pa-lét bằng gỗ | ||
| Pallet và tấm chất tải bằng gỗ 441520 | 126 | 81 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4602 Đồ đan lát, đồ mây tre đan và các mặt hàng khác làm trực tiếp thành hình từ vật liệu tết bện hoặc từ hàng hóa của nhóm 4601; các mặt hàng bằng xơ mướp | ||
| Đồ đan lát bằng tre 460211 | 194 | 1 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4802 Giấy và bìa giấy không tráng, loại dùng để viết, in hoặc mục đích đồ họa khác, và thẻ đục lỗ không đục lỗ và giấy băng, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật, trừ giấy thuộc nhóm 4801 hoặc 4803; giấy và bìa giấy làm bằng tay | ||
| Giấy viết không tráng dạng cuộn, 40–150 g/m² 480255 | 0 | 160 |
| Giấy viết không tráng dạng tờ, 40–150 g/m² 480256 | 3 | 891 |
| Giấy sợi cơ học không tráng dạng tờ 480262 | 0 | 114 |
| Nhóm 4803 Giấy vệ sinh hoặc giấy mặt, giấy khăn hoặc giấy ăn và loại giấy tương tự dùng cho mục đích gia dụng hoặc vệ sinh, bông giấy xenlulo và màng sợi xenlulo, đã hoặc chưa crep, nhăn, dập nổi, đục lỗ, nhuộm màu bề mặt, trang trí bề mặt hoặc in, ở dạng cuộn hoặc tờ | ||
| Giấy nền để làm giấy vệ sinh và khăn giấy 480300 | 393 | 156 |
| Nhóm 4804 Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 4802 hoặc 4803 | ||
| Giấy kraft loại khác, đến 150 g/m² 480439 | 0 | 136 |
| Nhóm 4805 Giấy và bìa khác, chưa tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa gia công hoặc xử lý thêm ngoài mức quy định tại Chú giải 3 của Chương này | ||
| Giấy làm lớp sóng loại khác 480519 | 233 | 28 |
| Giấy testliner, đến 150 g/m² 480524 | 203 | 14 |
| Giấy testliner, trên 150 g/m² 480525 | 329 | 300 |
| Giấy và bìa lọc 480540 | 3 | 121 |
| Nhóm 4808 Giấy và bìa gợn sóng, giấy crep, giấy nhăn, giấy dập nổi hoặc giấy đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ, trừ giấy của nhóm 4803 | ||
| Giấy và bìa sóng 480810 | 21 | 688 |
| Nhóm 4811 Giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo và màng xơ xenlulo, đã tráng, tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí bề mặt hoặc in, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật | ||
| Giấy và bìa tự dính 481141 | 16 | 4.292 |
| Giấy và bìa tráng nhựa loại khác 481159 | 48 | 214 |
| Giấy và bìa tráng hoặc tẩm loại khác 481190 | 12 | 100 |
| Nhóm 4819 Thùng, hộp, hòm, túi và các loại bao bì khác, bằng giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo; cặp hồ sơ, khay đựng thư và các loại hàng tương tự, bằng giấy hoặc bìa giấy, dùng trong văn phòng, cửa hàng hoặc nơi tương tự | ||
| Hộp và thùng carton sóng 481910 | 518 | 818 |
| Hộp carton gấp 481920 | 1.619 | 309 |
| Bao bì giấy loại khác 481950 | 86 | 820 |
| Nhóm 4820 Sổ đăng ký, sổ kế toán, sổ tay, sổ đặt hàng, sổ biên nhận, giấy viết thư, giấy ghi nhớ, sổ nhật ký và các loại tương tự, vở học sinh, giấy thấm, bìa còng rời, cặp hồ sơ, bìa hồ sơ, mẫu biểu kinh doanh liên tục, bộ giấy than xen kẽ và các loại văn phòng phẩm khác, bằng giấy hoặc bìa giấy; album mẫu hoặc bộ sưu tập và bìa sách, bằng giấy hoặc bìa giấy | ||
| Sổ sách, sổ ghi chép và nhật ký 482010 | 7 | 276 |
| Nhóm 4821 Nhãn bằng giấy hoặc bìa giấy, đã hoặc chưa in | ||
| Nhãn giấy in 482110 | 4.542 | 3.154 |
| Nhãn giấy loại khác 482190 | 144 | 652 |
| Nhóm 4823 Giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo và màng xơ xenlulo khác, đã cắt theo kích thước hoặc hình dạng; các sản phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo | ||
| Sản phẩm đúc từ bột giấy 482370 | 11 | 512 |
| Sản phẩm khác từ giấy và bìa 482390 | 346 | 471 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4901 Sách in, sách mỏng, tờ rời và các ấn phẩm in tương tự, kể cả ở dạng tờ rời hoặc không | ||
| Sách và tập sách mỏng in loại khác 490199 | 475 | 4.865 |
| Nhóm 4907 Tem bưu chính, tem thuế hoặc tem tương tự chưa sử dụng; giấy có in sẵn tem; tiền giấy; mẫu séc; chứng chỉ cổ phiếu, trái phiếu và các chứng từ có giá tương tự | ||
| Tem bưu chính và tem thuế chưa sử dụng 490700 | 0 | 114 |
| Nhóm 4908 Hình in chuyển (decalcomania) | ||
| Đề can dùng cho gốm sứ (thủy tinh hóa) 490810 | 0 | 143 |
| Đề can loại khác 490890 | 3.264 | 2.788 |
| Nhóm 4911 Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in | ||
| Tài liệu quảng cáo thương mại và catalogue 491110 | 9.690 | 153 |
| Ấn phẩm in loại khác 491199 | 668 | 1.161 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5205 Sợi bông, không phải chỉ khâu, chứa từ 85% trở lên tính theo khối lượng là bông, chưa đóng gói để bán lẻ | ||
| Sợi bông đơn chải kỹ, từ 85% bông, 232–714 dtex 520522 | 144 | 10 |
| Sợi bông đơn chải kỹ, từ 85% bông, 192–232 dtex 520523 | 180 | 10 |
| Sợi bông đơn chải kỹ, từ 85% bông, 125–192 dtex 520524 | 253 | 9 |
| Nhóm 5208 Vải dệt thoi bằng bông, chứa từ 85% trở lên tính theo trọng lượng là bông, nặng không quá 200 g/m² | ||
| Vải bông in hoa, kiểu dệt khác, đến 200 g/m² 520859 | 0 | 208 |
| Nhóm 5209 Vải dệt thoi bằng bông, chứa từ 85% trở lên bông theo trọng lượng, nặng trên 200 g/m² | ||
| Vải denim, từ 85% bông 520942 | 37 | 122 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5401 Chỉ khâu bằng sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ | ||
| Chỉ khâu từ sợi filament tổng hợp 540110 | 1.375 | 558 |
| Nhóm 5402 Sợi filament tổng hợp, trừ chỉ khâu, chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex | ||
| Sợi polyester dún 540233 | 325 | 1.107 |
| Sợi filament đàn hồi (spandex) 540244 | 209 | 91 |
| Nhóm 5407 Vải dệt từ sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt từ vật liệu thuộc nhóm 5404 | ||
| Vải từ sợi nylon hoặc polyester độ bền cao 540710 | 58 | 116 |
| Vải dệt từ dải tổng hợp 540720 | 658 | 13 |
| Vải sợi filament nylon, nhuộm 540742 | 94 | 219 |
| Vải sợi filament polyester dún, nhuộm 540752 | 338 | 517 |
| Vải sợi filament polyester khác 540769 | 532 | 117 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5503 Xơ sợi hóa học tổng hợp, chưa chải thô, chải kỹ hoặc chưa gia công khác để kéo sợi | ||
| Xơ staple polyester, chưa chải thô hoặc chải kỹ 550320 | 1 | 525 |
| Nhóm 5504 Xơ ngắn nhân tạo, chưa chải thô, chải kỹ hoặc xử lý khác để kéo sợi | ||
| Xơ staple viscose, chưa chải thô hoặc chải kỹ 550410 | 0 | 359 |
| Xơ staple nhân tạo khác, chưa chải thô hoặc chải kỹ 550490 | 0 | 261 |
| Nhóm 5509 Sợi xơ ngắn tổng hợp, loại khác sợi chỉ khâu, chưa đóng gói để bán lẻ | ||
| Sợi từ xơ staple polyester pha cotton 550953 | 60 | 108 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5601 Bông xơ và các sản phẩm bằng bông xơ; xơ dệt dài không quá 5 mm, bụi xơ dệt và xơ vụn trong nhà máy | ||
| Bông cotton và sản phẩm từ bông 560121 | 20 | 319 |
| Nhóm 5602 Nỉ, đã hoặc chưa tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp | ||
| Phớt xuyên kim và vải khâu liên kết 560210 | 0 | 178 |
| Phớt khác, đã tẩm hoặc phủ 560290 | 6 | 137 |
| Nhóm 5603 Vải không dệt, đã hoặc chưa tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp | ||
| Vải không dệt khác, trên 150 g/m² 560394 | 29 | 887 |
| Nhóm 5604 Chỉ và dây cao su, bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt và dải và loại tương tự của nhóm 5404 hoặc 5405, đã tẩm, tráng, bọc hoặc bao bằng cao su hoặc plastic | ||
| Chỉ và dây cao su bọc vật liệu dệt 560410 | 54 | 122 |
| Nhóm 5607 Xe sợi, dây bện, dây thừng và cáp, có hoặc không bện hoặc bện xoắn và có hoặc không tẩm, tráng, bọc hoặc bao bằng cao su hoặc plastic | ||
| Dây thừng polyethylene hoặc polypropylene khác 560749 | 170 | 303 |
| Dây thừng từ sợi tổng hợp khác 560750 | 5 | 103 |
| Dây thừng từ vật liệu khác 560790 | 29 | 2.801 |
| Nhóm 5608 Lưới thắt nút bằng sợi xe, dây bện hoặc dây thừng; lưới đánh cá đã hoàn thiện và các loại lưới đã hoàn thiện khác, bằng vật liệu dệt | ||
| Lưới đánh cá thành phẩm từ sợi nhân tạo 560811 | 7 | 1.747 |
| Nhóm 5609 Các sản phẩm bằng sợi, dải hoặc loại tương tự của nhóm 5404 hoặc 5405, dây xe, dây thừng, dây cáp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Sản phẩm từ sợi, dây bện và dây thừng 560900 | 102 | 17 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5804 Vải tuyn và các loại vải lưới khác, không kể vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; đăng ten ở dạng mảnh, dải hoặc hình mẫu, trừ các loại vải thuộc các nhóm 6002 đến 6006 | ||
| Ren làm bằng máy từ sợi nhân tạo 580421 | 17 | 107 |
| Ren làm bằng máy từ vật liệu dệt khác 580429 | 10 | 1.339 |
| Nhóm 5806 Vải dệt hẹp, trừ hàng của nhóm 5807; vải hẹp gồm các sợi dọc không có sợi ngang, ghép bằng chất kết dính | ||
| Vải dệt khổ hẹp có tuyết và chenille 580610 | 240 | 53 |
| Vải dệt khổ hẹp đàn hồi 580620 | 2.765 | 3.758 |
| Vải dệt khổ hẹp từ sợi nhân tạo 580632 | 339 | 877 |
| Vải dệt khổ hẹp từ vật liệu dệt khác 580639 | 35 | 294 |
| Nhóm 5807 Nhãn, phù hiệu và hàng tương tự bằng vật liệu dệt, ở dạng mảnh, dạng dải hoặc đã cắt theo hình dạng hay kích thước, không thêu | ||
| Nhãn và phù hiệu dệt, không thêu 580710 | 2.277 | 1.729 |
| Nhãn và phù hiệu dệt khác, không thêu 580790 | 231 | 388 |
| Nhóm 5808 Dây bện ở dạng mảnh; diềm trang trí ở dạng mảnh, không thêu, trừ loại đan hoặc móc; tua rua, chùm tua và hàng tương tự | ||
| Tua, quả bông và đồ trang trí tương tự 580890 | 348 | 720 |
| Nhóm 5810 Hàng thêu ở dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng hình | ||
| Hàng thêu sợi nhân tạo dạng cuộn hoặc dải 581092 | 44 | 697 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5902 Vải mành lốp bằng sợi nylon có độ bền cao hoặc sợi polyamit khác, sợi polyester hoặc sợi tơ nhân tạo visco | ||
| Vải bố lốp từ sợi nylon độ bền cao 590210 | 151 | 17 |
| Vải bố lốp từ sợi polyester độ bền cao 590220 | 351 | 19 |
| Nhóm 5903 Vải dệt đã tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp bằng plastic, trừ loại của nhóm 5902 | ||
| Vải phủ polyurethane 590320 | 430 | 200 |
| Vải phủ nhựa khác 590390 | 266 | 291 |
| Nhóm 5906 Vải dệt đã tráng cao su, trừ loại thuộc nhóm 5902 | ||
| Băng dính vải tráng cao su, rộng đến 20 cm 590610 | 4 | 120 |
| Nhóm 5907 Vải dệt đã tẩm, tráng hoặc phủ bằng cách khác; vải bạt đã sơn dùng làm phông sân khấu, phông trường quay hoặc loại tương tự | ||
| Vải tẩm hoặc phủ; vải bạt vẽ 590700 | 110 | 120 |
| Nhóm 5911 Các sản phẩm và hàng hóa dệt dùng cho mục đích kỹ thuật, quy định tại Chú giải 8 của Chương này | ||
| Vải dùng cho máy chải 591110 | 1 | 156 |
| Sản phẩm dệt kỹ thuật khác 591190 | 282 | 799 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6001 Vải dệt kim hoặc móc, dạng vải lông, kể cả vải lông dài và vải bông vòng | ||
| Vải dệt kim có tuyết khác từ sợi nhân tạo 600192 | 61 | 139 |
| Nhóm 6002 Vải dệt kim hoặc móc, có chiều rộng không quá 30 cm, chứa từ 5% trở lên tính theo trọng lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su, trừ loại thuộc nhóm 6001 | ||
| Vải dệt kim đàn hồi khổ hẹp, đến 30 cm 600240 | 6 | 113 |
| Nhóm 6004 Vải dệt kim hoặc móc, có chiều rộng trên 30 cm, chứa từ 5% trở lên tính theo trọng lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su, trừ loại thuộc nhóm 6001 | ||
| Vải dệt kim khổ rộng có sợi đàn hồi 600410 | 1.083 | 1.171 |
| Vải dệt kim đàn hồi khổ rộng khác 600490 | 55 | 1.650 |
| Nhóm 6005 Vải dệt kim dọc (kể cả loại dệt trên máy dệt băng), trừ loại thuộc các nhóm 6001 đến 6004 | ||
| Vải dệt kim đan dọc từ sợi tổng hợp, nhuộm 600537 | 591 | 1.395 |
| Nhóm 6006 Vải dệt kim hoặc móc khác | ||
| Vải dệt kim từ cotton, nhuộm 600622 | 1.391 | 721 |
| Vải dệt kim từ sợi tổng hợp, nhuộm 600632 | 1.367 | 2.933 |
| Vải dệt kim từ sợi tổng hợp, từ sợi nhuộm 600633 | 0 | 102 |
| Vải dệt kim từ sợi tổng hợp, in hoa 600634 | 206 | 154 |
| Vải dệt kim từ vật liệu dệt khác 600690 | 1.087 | 897 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6101 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng không tay, áo choàng dài, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, của nam hoặc bé trai, trừ loại thuộc nhóm 6103 | ||
| Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 610130 | 473 | 14 |
| Nhóm 6103 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc của nam hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc (trừ đồ bơi) | ||
| Quần dài và quần short nam bằng cotton, dệt kim 610342 | 297 | 22 |
| Quần dài và quần short nam bằng sợi tổng hợp, dệt kim 610343 | 1.788 | 279 |
| Quần dài và quần short nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610349 | 195 | 41 |
| Nhóm 6104 Bộ com-lê, bộ áo quần đồng bộ, áo khoác, áo blazer, váy liền, chân váy, quần váy, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc dệt kim hoặc móc cho phụ nữ hoặc trẻ em gái (trừ đồ bơi) | ||
| Váy liền nữ bằng cotton, dệt kim 610442 | 201 | 5 |
| Quần dài và quần short nữ bằng cotton, dệt kim 610462 | 400 | 20 |
| Quần dài và quần short nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 610463 | 1.124 | 140 |
| Nhóm 6105 Áo sơ mi dệt kim hoặc móc cho nam hoặc trẻ em trai | ||
| Áo sơ mi nam bằng cotton, dệt kim 610510 | 261 | 29 |
| Áo sơ mi nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 610520 | 256 | 234 |
| Nhóm 6107 Quần lót, quần đùi, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, dành cho nam hoặc trẻ em trai | ||
| Quần lót và quần sịp nam bằng cotton, dệt kim 610711 | 219 | 2 |
| Nhóm 6108 Áo lót, váy lót, quần lót, quần chíp, áo ngủ, bộ pyjama, áo ngủ mỏng, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, dành cho nữ hoặc trẻ em gái | ||
| Quần lót nữ bằng cotton, dệt kim 610821 | 142 | 63 |
| Quần lót nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 610822 | 175 | 213 |
| Nhóm 6109 Áo phông, áo ba lỗ và áo lót khác, dệt kim hoặc móc | ||
| Áo phông, áo ba lỗ và áo lót bằng cotton, dệt kim 610910 | 3.704 | 195 |
| Áo phông, áo ba lỗ và áo lót bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610990 | 11.578 | 846 |
| Nhóm 6110 Áo chui đầu, áo len, áo cardigan, áo ghi lê và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc | ||
| Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng cotton, dệt kim 611020 | 318 | 52 |
| Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng sợi nhân tạo, dệt kim 611030 | 1.043 | 121 |
| Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 611090 | 101 | 13 |
| Nhóm 6111 Quần áo và phụ kiện quần áo trẻ em, dệt kim hoặc móc | ||
| Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng cotton, dệt kim 611120 | 667 | 576 |
| Nhóm 6112 Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và đồ bơi, dệt kim hoặc móc | ||
| Đồ bơi nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 611241 | 315 | 0 |
| Nhóm 6114 Quần áo khác, dệt kim hoặc móc | ||
| Quần áo khác bằng cotton, dệt kim 611420 | 57 | 111 |
| Nhóm 6115 Quần tất, quần bó, tất dài, tất ngắn và các loại hàng dệt kim khác dùng cho chân, kể cả hàng dệt kim ép lực phân cấp và giày dép không có đế gắn, dệt kim hoặc móc | ||
| Tất và hàng dệt kim chân bằng cotton 611595 | 75 | 112 |
| Nhóm 6116 Găng tay, găng tay không ngón và bao tay, dệt kim hoặc móc | ||
| Găng tay dệt kim tráng nhựa hoặc cao su 611610 | 172 | 10 |
| Nhóm 6117 Phụ kiện may mặc khác, đan hoặc móc; bộ phận của hàng may mặc hoặc phụ kiện may mặc, đan hoặc móc | ||
| Phụ kiện quần áo dệt kim khác 611780 | 12 | 525 |
| Bộ phận của quần áo và phụ kiện dệt kim 611790 | 96 | 4.161 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6201 Áo khoác ngoài, áo khoác đi xe hơi, áo choàng, áo choàng dài, áo khoác anorak, áo khoác chống gió và các loại tương tự, không dệt kim hoặc móc, trừ loại thuộc nhóm 6203 | ||
| Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng sợi nhân tạo 620140 | 1.212 | 32 |
| Nhóm 6202 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng, áo choàng không tay, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, của phụ nữ hoặc trẻ em gái, không dệt kim hoặc móc, trừ loại thuộc nhóm 6204 | ||
| Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng sợi nhân tạo 620240 | 172 | 17 |
| Nhóm 6203 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc của nam hoặc trẻ em trai (trừ đồ bơi), không dệt kim hoặc móc | ||
| Quần dài và quần short nam bằng cotton 620342 | 1.150 | 89 |
| Quần dài và quần short nam bằng sợi tổng hợp 620343 | 1.167 | 179 |
| Quần dài và quần short nam bằng vật liệu dệt khác 620349 | 149 | 83 |
| Nhóm 6204 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, váy liền, chân váy, chân váy xẻ, quần dài, quần yếm, quần lửng và quần soóc của phụ nữ hoặc trẻ em gái (trừ đồ bơi) | ||
| Váy liền nữ bằng cotton 620442 | 152 | 16 |
| Váy liền nữ bằng sợi tổng hợp 620443 | 269 | 41 |
| Chân váy và quần váy nữ bằng sợi tổng hợp 620453 | 224 | 37 |
| Quần dài và quần short nữ bằng cotton 620462 | 686 | 54 |
| Quần dài và quần short nữ bằng sợi tổng hợp 620463 | 678 | 165 |
| Quần dài và quần short nữ bằng sợi tái tạo 620469 | 387 | 13 |
| Nhóm 6205 Áo sơ mi nam hoặc trẻ em trai, không dệt kim hoặc móc | ||
| Áo sơ mi nam bằng cotton 620520 | 348 | 87 |
| Nhóm 6206 Áo cánh, áo sơ mi và áo sơ mi cánh của phụ nữ hoặc trẻ em gái | ||
| Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng cotton 620630 | 128 | 52 |
| Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng sợi nhân tạo 620640 | 153 | 21 |
| Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng vật liệu dệt khác 620690 | 192 | 16 |
| Nhóm 6208 Áo lót, áo may ô và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót trong, quần lót, quần lót nữ, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng ngủ, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dành cho phụ nữ hoặc trẻ em gái | ||
| Áo choàng ngủ, áo choàng tắm nữ bằng cotton 620891 | 5 | 149 |
| Nhóm 6209 Quần áo và phụ kiện quần áo trẻ em sơ sinh | ||
| Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng cotton 620920 | 120 | 38 |
| Nhóm 6211 Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và đồ bơi; các loại quần áo khác | ||
| Đồ bơi nam 621111 | 281 | 8 |
| Quần áo nam khác từ sợi nhân tạo 621133 | 128 | 13 |
| Quần áo nữ khác từ bông 621142 | 168 | 6 |
| Quần áo nữ khác từ sợi nhân tạo 621143 | 224 | 16 |
| Nhóm 6212 Áo nịt ngực, đai lưng, áo nịt, dây đeo, dây đỡ tất và các loại hàng tương tự và bộ phận của chúng, dù có hay không dệt kim hoặc móc | ||
| Áo ngực 621210 | 1.028 | 554 |
| Corset, dây đeo quần, nịt tất và sản phẩm tương tự 621290 | 0 | 841 |
| Nhóm 6217 Phụ kiện may mặc đã hoàn thiện khác; bộ phận của hàng may mặc hoặc phụ kiện may mặc, trừ loại thuộc nhóm 6212 | ||
| Phụ kiện quần áo may sẵn khác 621710 | 9.671 | 210 |
| Bộ phận của quần áo và phụ kiện quần áo 621790 | 9.659 | 139 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6302 Chăn, ga trải giường, khăn trải bàn, khăn vệ sinh và khăn bếp | ||
| Khăn tắm và khăn bếp vải bông có vòng 630260 | 48 | 174 |
| Nhóm 6305 Bao và túi dùng để đóng gói hàng hóa | ||
| Túi container mềm (big bag) 630532 | 132 | 15 |
| Bao dệt từ băng polyetylen hoặc polypropylen 630533 | 984 | 98 |
| Nhóm 6307 Các mặt hàng dệt may đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu rập may quần áo | ||
| Sản phẩm dệt may sẵn khác 630790 | 526 | 853 |
| Nhóm 6309 Quần áo đã qua sử dụng và các hàng đã qua sử dụng khác | ||
| Quần áo và đồ dùng đã qua sử dụng 630900 | 636 | 65 |
| Quần áo và đồ dùng đã qua sử dụng 630910 | 320 | 8 |
| Nhóm 6310 Giẻ vụn đã qua sử dụng hoặc mới, dây xe, dây thừng, cáp và các loại đã mòn, bằng vật liệu dệt | ||
| Vải vụn và phế liệu dệt chưa phân loại 631090 | 556 | 6 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6402 Các loại giày dép khác, có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic | ||
| Giày thể thao khác bằng cao su hoặc nhựa 640219 | 210 | 24 |
| Dép quai hậu bằng cao su hoặc nhựa 640220 | 0 | 140 |
| Giày khác bằng cao su hoặc nhựa 640299 | 926 | 1.196 |
| Nhóm 6403 Giày dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da | ||
| Giày khác mũ da 640399 | 220 | 187 |
| Nhóm 6404 Giày dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt | ||
| Giày thể thao mũ vải 640411 | 630 | 96 |
| Giày khác mũ vải đế cao su hoặc nhựa 640419 | 406 | 184 |
| Nhóm 6405 Giày dép khác | ||
| Giày dép mũ da, đế loại khác 640510 | 19 | 140 |
| Nhóm 6406 Các bộ phận của giày dép, kể cả mũ giày, dù có gắn hay không gắn với đế ngoài; lót giày tháo rời, đệm gót và các loại tương tự; xà cạp, quần xà cạp và các loại tương tự, và các bộ phận của chúng | ||
| Đế ngoài và gót giày bằng cao su hoặc nhựa 640620 | 10 | 379 |
| Bộ phận giày khác; ghệt và đồ tương tự 640690 | 104 | 2.588 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6505 Mũ và các loại mũ đội đầu khác, đan hoặc móc, hoặc làm từ đăng ten, nỉ hoặc vải dệt khác; lưới trùm tóc | ||
| Mũ dệt kim, ren hoặc nỉ 650500 | 481 | 222 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6802 Đá xây dựng hoặc đá làm tượng đài đã gia công, trừ đá phiến, và các sản phẩm của chúng; khối lập phương khảm và loại tương tự bằng đá tự nhiên; hạt, mảnh vụn và bột màu nhân tạo bằng đá tự nhiên | ||
| Đá cẩm thạch, travertine và alabaster đã gia công 680291 | 139 | 6 |
| Nhóm 6804 Đá nghiền, đá mài, bánh mài và các loại tương tự, không có khung, dùng để mài, mài sắc, đánh bóng, sửa mặt hoặc cắt; đá mài hoặc đá đánh bóng cầm tay; và các bộ phận của chúng, bằng đá tự nhiên, chất mài mòn tự nhiên hoặc nhân tạo kết khối, hoặc bằng gốm, có hoặc không có bộ phận bằng vật liệu khác | ||
| Đá mài kim cương 680421 | 8 | 138 |
| Đá mài từ vật liệu mài hoặc gốm 680422 | 205 | 685 |
| Nhóm 6805 Bột hoặc hạt mài tự nhiên hoặc nhân tạo, trên nền vật liệu dệt, giấy, bìa giấy hoặc vật liệu khác, đã hoặc chưa cắt theo hình dạng hoặc gia công khác | ||
| Vật liệu mài trên nền vải dệt 680510 | 3 | 132 |
| Vật liệu mài trên nền giấy 680520 | 7 | 357 |
| Vật liệu mài trên nền khác 680530 | 2 | 824 |
| Nhóm 6807 Các sản phẩm bằng nhựa đường hoặc vật liệu tương tự, như bitum dầu mỏ hoặc hắc ín than đá | ||
| Sản phẩm nhựa đường khác 680790 | 0 | 1.189 |
| Nhóm 6808 Tấm, ván, ngói, khối và các sản phẩm tương tự bằng xơ thực vật, rơm hoặc phế liệu gỗ, kết khối bằng xi măng, thạch cao hoặc chất kết dính khoáng khác | ||
| Tấm và ván sợi thực vật liên kết xi măng 680800 | 1 | 223 |
| Nhóm 6809 Các sản phẩm bằng thạch cao hoặc bằng hỗn hợp trên cơ sở thạch cao | ||
| Tấm thạch cao phủ giấy 680911 | 186 | 257 |
| Tấm và gạch thạch cao khác 680919 | 4 | 134 |
| Nhóm 6811 Các sản phẩm bằng xi măng amiăng, xi măng sợi xenlulo hoặc vật liệu tương tự | ||
| Tấm sóng xi măng sợi 681182 | 4 | 2.424 |
| Nhóm 6815 Các sản phẩm bằng đá hoặc các chất khoáng khác, kể cả sợi carbon và các sản phẩm của chúng và các sản phẩm bằng than bùn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Sản phẩm graphite hoặc carbon phi điện 681519 | 7 | 307 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6902 Gạch chịu lửa, khối, ngói và các sản phẩm xây dựng bằng gốm chịu lửa tương tự, trừ loại bằng đất hóa thạch silic hoặc đất silic tương tự | ||
| Gạch chịu lửa chứa alumina hoặc silica 690220 | 6 | 228 |
| Nhóm 6907 Gạch lát, gạch lát nền, gạch lát lò sưởi hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ chưa tráng men; khối khảm bằng gốm, sứ chưa tráng men và các loại tương tự, có hoặc không có nền | ||
| Gạch gốm độ hút nước thấp 690721 | 836 | 99 |
| Gạch gốm độ hút nước trung bình 690722 | 1.374 | 46 |
| Gạch gốm độ hút nước cao 690723 | 305 | 10 |
| Nhóm 6910 Chậu rửa, bồn rửa, bệ đặt chậu rửa, bồn tắm, bồn tiểu, bệ xí, két xả nước, tiểu nam và các thiết bị vệ sinh tương tự bằng gốm sứ | ||
| Bồn rửa, chậu rửa và bồn cầu sứ 691010 | 374 | 1.448 |
| Nhóm 6911 Đồ ăn bàn, đồ dùng nhà bếp, các đồ dùng gia đình khác và đồ dùng vệ sinh, bằng sứ hoặc sành sứ | ||
| Đồ ăn và đồ bếp bằng sứ 691110 | 74 | 192 |
| Nhóm 6912 Đồ ăn, đồ bếp, đồ dùng gia đình khác và đồ dùng vệ sinh bằng gốm, sứ, trừ bằng sứ hoặc sành | ||
| Đồ ăn và đồ gia dụng bằng gốm 691200 | 26 | 326 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7005 Kính nổi và kính mài hoặc đánh bóng bề mặt, dạng tấm | ||
| Kính nổi có màu 700521 | 0 | 531 |
| Kính nổi và kính đánh bóng khác 700529 | 0 | 145 |
| Nhóm 7007 Kính an toàn, gồm kính tôi hoặc kính nhiều lớp | ||
| Kính an toàn cường lực cho xe 700711 | 18 | 2.001 |
| Kính an toàn nhiều lớp cho xe 700721 | 16 | 1.206 |
| Nhóm 7009 Gương bằng thủy tinh, có hoặc không có khung, kể cả gương chiếu hậu | ||
| Gương chiếu hậu xe 700910 | 174 | 2.361 |
| Gương kính không khung 700991 | 118 | 179 |
| Gương kính có khung 700992 | 195 | 34 |
| Nhóm 7010 Bình lớn, chai, bình, lọ, hũ, lọ nhỏ, ống thuốc và các loại bao bì bằng thủy tinh khác dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa; lọ thủy tinh bảo quản; nút, nắp và các loại đóng khác bằng thủy tinh | ||
| Chai, lọ và hũ thủy tinh đựng hàng 701090 | 8 | 368 |
| Nhóm 7013 Đồ thủy tinh dùng cho bàn ăn, nhà bếp, nhà vệ sinh, văn phòng, trang trí nội thất hoặc mục đích tương tự, trừ loại thuộc nhóm 7010 hoặc 7018 | ||
| Ly chân cao không phải pha lê chì 701328 | 1 | 345 |
| Cốc uống nước khác 701337 | 10 | 998 |
| Đồ thủy tinh bàn ăn và bếp khác 701349 | 2 | 228 |
| Đồ thủy tinh trang trí và văn phòng khác 701399 | 3 | 100 |
| Nhóm 7019 Sợi thủy tinh (kể cả bông thủy tinh) và các sản phẩm bằng sợi thủy tinh | ||
| Sản phẩm sợi thủy tinh khác 701990 | 196 | 349 |
| Nhóm 7020 Các sản phẩm khác bằng thủy tinh | ||
| Sản phẩm thủy tinh khác 702000 | 200 | 1.852 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7102 Kim cương, đã hoặc chưa gia công, nhưng chưa gắn hoặc nạm | ||
| Kim cương phi công nghiệp đã gia công 710239 | 379 | 774 |
| Nhóm 7103 Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, gắn hoặc nạm; đá quý hoặc đá bán quý chưa phân loại, tạm xâu chuỗi để thuận tiện vận chuyển | ||
| Đá quý và bán quý chưa gia công 710310 | 836 | 56 |
| Ruby, sapphire và ngọc lục bảo đã gia công 710391 | 41 | 618 |
| Đá quý và bán quý khác đã gia công 710399 | 7 | 430 |
| Nhóm 7104 Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại, nhưng chưa xâu chuỗi, gắn hoặc nạm | ||
| Đá tổng hợp chưa gia công 710429 | 156 | 6 |
| Đá tổng hợp hoặc tái tạo khác 710499 | 86 | 617 |
| Nhóm 7113 Đồ trang sức và các bộ phận của chúng, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý | ||
| Trang sức bạc 711311 | 1.947 | 13.267 |
| Trang sức từ kim loại quý khác 711319 | 68 | 12.696 |
| Nhóm 7116 Đồ bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý | ||
| Sản phẩm từ đá quý và bán quý 711620 | 229 | 148 |
| Nhóm 7117 Đồ trang sức giả | ||
| Trang sức giả bằng kim loại thường 711719 | 158 | 768 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7204 Phế liệu và mảnh vụn sắt, thép; thỏi đúc lại bằng sắt hoặc thép phế liệu | ||
| Phế liệu thép không gỉ 720421 | 204 | 0 |
| Phế liệu sắt thép khác 720449 | 51 | 266 |
| Nhóm 7205 Hạt và bột, bằng gang, gang spiegel, sắt hoặc thép | ||
| Hạt gang, sắt hoặc thép 720510 | 0 | 290 |
| Nhóm 7210 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, đã được mạ, tráng hoặc phủ | ||
| Thép tấm mạ kẽm điện phân 721030 | 1 | 179 |
| Thép tấm mạ kẽm khác 721049 | 328 | 52 |
| Thép tấm mạ nhôm kẽm 721061 | 150 | 0 |
| Thép tấm sơn hoặc phủ nhựa 721070 | 14 | 172 |
| Nhóm 7217 Dây bằng sắt hoặc thép không hợp kim | ||
| Dây thép không phủ 721710 | 176 | 135 |
| Nhóm 7219 Sản phẩm cán phẳng bằng thép không gỉ, có chiều rộng từ 600 mm trở lên | ||
| Thép không gỉ cán nguội, dày 1–3 mm 721933 | 161 | 301 |
| Thép không gỉ cán nguội, dày 0,5–1 mm 721934 | 150 | 506 |
| Nhóm 7220 Sản phẩm cán phẳng bằng thép không gỉ, có chiều rộng dưới 600 mm | ||
| Thép không gỉ dải cán nguội 722020 | 169 | 130 |
| Nhóm 7223 Dây thép không gỉ | ||
| Dây thép không gỉ 722300 | 233 | 448 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7304 Ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không hàn, bằng sắt (trừ gang) hoặc thép | ||
| Ống thép không hợp kim liền mạch kéo nguội 730431 | 0 | 124 |
| Ống thép không hợp kim liền mạch khác 730439 | 32 | 790 |
| Ống thép không gỉ liền mạch khác 730449 | 2 | 116 |
| Nhóm 7306 Ống, ống dẫn và ống rỗng khác, bằng sắt hoặc thép | ||
| Ống thép tròn hàn không hợp kim 730630 | 115 | 140 |
| Ống thép không gỉ hàn 730640 | 49 | 199 |
| Ống thép tròn hàn hợp kim 730650 | 0 | 254 |
| Nhóm 7307 Phụ kiện ống hoặc ống dẫn (ví dụ: khớp nối, cút và ống lót), bằng sắt hoặc thép | ||
| Phụ kiện ống đúc khác 730719 | 13 | 216 |
| Cút và măng sông ren thép không gỉ 730722 | 4 | 2.746 |
| Phụ kiện hàn đối đầu thép không gỉ 730723 | 0 | 562 |
| Phụ kiện ống thép không gỉ khác 730729 | 36 | 359 |
| Cút và măng sông ren sắt thép 730792 | 24 | 471 |
| Phụ kiện hàn đối đầu sắt thép 730793 | 2 | 106 |
| Phụ kiện ống sắt thép khác 730799 | 38 | 1.470 |
| Nhóm 7308 Kết cấu và bộ phận kết cấu, bằng sắt hoặc thép | ||
| Kết cấu khác bằng sắt thép và bộ phận 730890 | 3.326 | 1.197 |
| Nhóm 7309 Bể chứa, thùng chứa, bồn chứa và các loại chứa tương tự, bằng sắt hoặc thép, dùng cho mọi vật liệu trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng, dung tích trên 300 l, không lắp thiết bị cơ khí hoặc nhiệt | ||
| Bể chứa và thùng lớn bằng sắt thép trên 300 lít 730900 | 142 | 60 |
| Nhóm 7310 Bể chứa, thùng, trống, lon, hộp và các loại chứa tương tự, bằng sắt hoặc thép, dùng cho mọi vật liệu trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng, dung tích không quá 300 l, không lắp thiết bị cơ khí hoặc nhiệt | ||
| Thùng chứa bằng sắt thép từ 50 đến 300 lít 731010 | 36 | 114 |
| Lon sắt thép đóng kín bằng hàn hoặc ghép mí 731021 | 30 | 264 |
| Lon và thùng khác bằng sắt thép dưới 50 lít 731029 | 112 | 302 |
| Nhóm 7311 Bình chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép | ||
| Bình chứa khí nén bằng sắt thép 731100 | 116 | 30 |
| Nhóm 7312 Dây bện, cáp, dây bện dẹt và dây treo, bằng sắt hoặc thép, không cách điện | ||
| Dây cáp và dây thừng bằng sắt thép 731210 | 216 | 503 |
| Nhóm 7315 Xích và bộ phận của xích, bằng sắt hoặc thép | ||
| Xích con lăn bằng sắt thép 731511 | 62 | 842 |
| Xích khớp nối khác bằng sắt thép 731512 | 11 | 224 |
| Bộ phận của xích khớp nối 731519 | 3 | 583 |
| Nhóm 7318 Vít, bu lông, đai ốc, vít móc, đinh tán, chốt chẻ, chốt hãm, vòng đệm và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép | ||
| Vít tự khoan bằng sắt thép 731814 | 31 | 2.251 |
| Vít và bu lông khác bằng sắt thép 731815 | 2.125 | 12.291 |
| Đai ốc bằng sắt thép 731816 | 341 | 8.828 |
| Sản phẩm ren khác bằng sắt thép 731819 | 2.766 | 355 |
| Vòng đệm lò xo bằng sắt thép 731821 | 42 | 3.777 |
| Vòng đệm khác bằng sắt thép 731822 | 2.984 | 3.503 |
| Đinh tán bằng sắt thép 731823 | 92 | 349 |
| Chốt chẻ và chốt chặn bằng sắt thép 731824 | 4.139 | 13.249 |
| Sản phẩm không ren khác bằng sắt thép 731829 | 6.436 | 5.123 |
| Nhóm 7320 Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép | ||
| Nhíp lá bằng sắt thép 732010 | 45 | 551 |
| Lò xo xoắn bằng sắt thép 732020 | 281 | 5.436 |
| Lò xo khác bằng sắt thép 732090 | 346 | 1.388 |
| Nhóm 7321 Bếp, lò nấu, ghi, bếp đun, lò nướng thịt, lò than, bếp gas, đĩa hâm nóng và các thiết bị gia dụng không dùng điện tương tự, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép | ||
| Bộ phận của thiết bị gia dụng không điện 732190 | 25 | 200 |
| Nhóm 7323 Đồ dùng để bàn, nhà bếp hoặc đồ dùng gia đình khác và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; len sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và miếng cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và loại tương tự, bằng sắt hoặc thép | ||
| Đồ gia dụng và bếp bằng thép không gỉ 732393 | 37 | 375 |
| Nhóm 7324 Đồ dùng vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép | ||
| Thiết bị vệ sinh khác bằng sắt thép 732490 | 9 | 159 |
| Nhóm 7325 Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép | ||
| Sản phẩm đúc từ gang không dẻo 732510 | 1.110 | 11 |
| Sản phẩm đúc khác bằng sắt thép 732599 | 62 | 259 |
| Nhóm 7326 Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép | ||
| Sản phẩm rèn hoặc dập khác bằng sắt thép 732619 | 46 | 2.266 |
| Sản phẩm từ dây sắt thép 732620 | 74 | 324 |
| Sản phẩm khác bằng sắt thép 732690 | 9.509 | 9.654 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7407 Thanh, que và hình dạng bằng đồng | ||
| Thanh và profile đồng tinh luyện 740710 | 1 | 215 |
| Nhóm 7408 Dây đồng | ||
| Dây đồng tinh luyện trên 6 mm 740811 | 15 | 173 |
| Dây đồng tinh luyện đến 6 mm 740819 | 3 | 136 |
| Dây hợp kim đồng khác 740829 | 6 | 245 |
| Nhóm 7409 Tấm, lá và dải bằng đồng, có độ dày trên 0,15 mm | ||
| Tấm và dải đồng thau dạng cuộn 740921 | 4 | 229 |
| Nhóm 7410 Lá đồng, đã hoặc chưa in hoặc ghép với giấy, bìa giấy, chất dẻo hoặc vật liệu ghép tương tự, có độ dày không quá 0,15 mm, không kể lớp nền | ||
| Lá đồng tinh luyện không bồi 741011 | 1 | 126 |
| Nhóm 7411 Ống và ống dẫn bằng đồng | ||
| Ống đồng tinh luyện 741110 | 105 | 608 |
| Nhóm 7412 Phụ kiện ống và ống dẫn bằng đồng | ||
| Phụ kiện ống đồng tinh luyện 741210 | 2 | 217 |
| Phụ kiện ống hợp kim đồng 741220 | 18 | 1.750 |
| Nhóm 7415 Đinh, đinh ghim, đinh ghim bản, ghim bấm và các loại tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt hay thép có đầu bằng đồng; vít, bu lông, đai ốc, vít móc, đinh tán, chốt chẻ, chốt hãm, vòng đệm và các loại tương tự, bằng đồng | ||
| Sản phẩm kiểu vòng đệm khác bằng đồng 741529 | 30 | 192 |
| Vít, bu lông và đai ốc bằng đồng 741533 | 295 | 179 |
| Nhóm 7418 Đồ dùng bàn ăn, nhà bếp hoặc đồ dùng gia đình khác và bộ phận của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và miếng cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ dùng vệ sinh và bộ phận của chúng, bằng đồng | ||
| Thiết bị vệ sinh bằng đồng 741820 | 16 | 103 |
| Nhóm 7419 Các sản phẩm khác bằng đồng | ||
| Sản phẩm khác bằng đồng 741980 | 107 | 826 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7601 Nhôm chưa gia công | ||
| Hợp kim nhôm thô 760120 | 19 | 152 |
| Nhóm 7602 Phế liệu và mảnh vụn nhôm | ||
| Phế liệu nhôm 760200 | 350 | 70 |
| Nhóm 7604 Thanh, que và hình nhôm | ||
| Thanh và profile hợp kim nhôm khác 760429 | 84 | 167 |
| Nhóm 7605 Dây nhôm | ||
| Dây hợp kim nhôm đến 7 mm 760529 | 0 | 122 |
| Nhóm 7606 Tấm, lá, dải và lá mỏng bằng nhôm, có độ dày trên 0,2 mm | ||
| Tấm hợp kim nhôm trên 0,2 mm 760612 | 8 | 231 |
| Tấm hợp kim nhôm khác 760692 | 117 | 146 |
| Nhóm 7607 Lá nhôm (có hoặc không in, hoặc ghép với giấy, bìa giấy, nhựa hoặc vật liệu lót tương tự), có độ dày không quá 0,2 mm | ||
| Giấy nhôm cán không bồi 760711 | 3 | 163 |
| Giấy nhôm khác không bồi 760719 | 42 | 100 |
| Giấy nhôm có bồi 760720 | 75 | 217 |
| Nhóm 7609 Phụ kiện ống hoặc ống dẫn bằng nhôm | ||
| Phụ kiện ống nhôm 760900 | 95 | 173 |
| Nhóm 7610 Kết cấu nhôm và bộ phận của kết cấu; tấm, thanh, hình, ống và loại tương tự bằng nhôm, đã gia công để dùng làm kết cấu | ||
| Cửa, cửa sổ và khung nhôm 761010 | 9 | 1.425 |
| Kết cấu khác bằng nhôm và bộ phận 761090 | 13 | 450 |
| Nhóm 7612 Thùng, trống, hộp và các loại thùng chứa tương tự bằng nhôm, kể cả ống chứa dạng cứng hoặc có thể xếp gọn, dùng cho mọi vật liệu trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng, dung tích không quá 300 lít, không lắp thiết bị cơ khí hoặc nhiệt | ||
| Lon và thùng nhôm đến 300 lít 761290 | 22 | 128 |
| Nhóm 7615 Đồ dùng bàn ăn, nhà bếp hoặc đồ dùng gia đình khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng cọ nồi và miếng cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng nhôm; đồ dùng vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm | ||
| Đồ gia dụng và bếp bằng nhôm 761510 | 103 | 56 |
| Nhóm 7616 Các sản phẩm khác bằng nhôm | ||
| Đinh, vít, bu lông và đai ốc bằng nhôm 761610 | 34 | 168 |
| Sản phẩm khác bằng nhôm 761699 | 1.487 | 2.012 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8003 Thanh, que, hình và dây thiếc | ||
| Thanh, profile và dây thiếc 800300 | 0 | 370 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8108 Titan và các sản phẩm của nó, kể cả phế liệu và mảnh vụn | ||
| Sản phẩm khác bằng titan 810890 | 0 | 122 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8203 Dũa, giũa, kìm (kể cả kìm cắt), kìm nhọn, nhíp, kéo cắt kim loại, dao cắt ống, kìm cắt bu lông, đột đục lỗ và các dụng cụ cầm tay tương tự | ||
| Kìm và kềm 820320 | 41 | 136 |
| Nhóm 8204 Cờ lê và mỏ lết cầm tay (kể cả cờ lê lực nhưng không kể cờ lê ta rô); đầu tuýp thay thế được, có hoặc không có tay cầm | ||
| Cờ lê tay điều chỉnh được 820412 | 12 | 203 |
| Nhóm 8205 Dụng cụ cầm tay, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, và đèn khò, ê tô, kẹp, đe, lò rèn di động và đá mài có khung | ||
| Dụng cụ cầm tay khác 820559 | 31 | 231 |
| Ê tô và kẹp 820570 | 1 | 118 |
| Nhóm 8206 Bộ dụng cụ gồm hai hoặc nhiều loại thuộc các nhóm từ 8202 đến 8205, đóng bộ để bán lẻ | ||
| Bộ dụng cụ bán lẻ 820600 | 21 | 145 |
| Nhóm 8207 Dụng cụ có thể thay thế dùng cho dụng cụ cầm tay hoặc máy công cụ, kể cả khuôn kéo hoặc đùn kim loại, và dụng cụ khoan đá hoặc khoan đất | ||
| Khuôn kéo dây và ép đùn kim loại 820720 | 562 | 1.377 |
| Dụng cụ ép, dập và đột 820730 | 3.965 | 844 |
| Dụng cụ khoan, trừ khoan đá 820750 | 224 | 1.580 |
| Dụng cụ doa và chuốt 820760 | 32 | 153 |
| Dụng cụ thay thế khác 820790 | 257 | 861 |
| Nhóm 8208 Dao và lưỡi cắt dùng cho máy hoặc thiết bị cơ khí | ||
| Dao và lưỡi cho máy gia công kim loại 820810 | 23 | 6.518 |
| Dao và lưỡi cho máy khác 820890 | 239 | 984 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8301 Ổ khóa và khóa bằng kim loại cơ bản, dùng chìa khóa, số hoặc điện; móc cài và khung có móc cài, có gắn khóa, bằng kim loại cơ bản; chìa khóa cho các loại hàng hóa này, bằng kim loại cơ bản | ||
| Khóa cho xe cơ giới 830120 | 511 | 2.024 |
| Khóa khác 830140 | 12 | 357 |
| Bộ phận của khóa và móc cài 830160 | 65 | 367 |
| Chìa khóa bán riêng 830170 | 0 | 249 |
| Nhóm 8302 Đồ lắp, phụ kiện và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cửa, cầu thang, cửa sổ, rèm che, thân xe, yên cương, rương, hòm, hộp đựng đồ quý hoặc loại tương tự; giá treo mũ, chốt treo mũ, giá đỡ và các loại phụ kiện tương tự bằng kim loại cơ bản; bánh xe lăn có lắp ghép bằng kim loại cơ bản; bộ đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản | ||
| Bản lề kim loại thường 830210 | 79 | 1.687 |
| Phụ kiện xe cộ bằng kim loại thường 830230 | 178 | 3.551 |
| Phụ kiện xây dựng bằng kim loại thường 830241 | 9 | 285 |
| Phụ kiện đồ nội thất bằng kim loại thường 830242 | 109 | 319 |
| Phụ kiện khác bằng kim loại thường 830249 | 2.376 | 2.081 |
| Móc treo, giá đỡ và vật cố định tương tự 830250 | 8 | 141 |
| Nhóm 8307 Ống mềm bằng kim loại cơ bản, có hoặc không có phụ kiện | ||
| Ống mềm bằng sắt thép 830710 | 2 | 100 |
| Nhóm 8308 Khóa cài, khung có khóa cài, khóa, móc khóa, móc, khoen, khoen khuy và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho quần áo, giày dép, đồ trang sức, đồng hồ, sách, bạt che, hàng da, hàng du lịch, yên cương hoặc các hàng hóa hoàn thiện khác; đinh tán ống hoặc đinh tán chẻ; hạt và kim sa, bằng kim loại cơ bản | ||
| Móc, vòng và khoen bằng kim loại thường 830810 | 28 | 3.887 |
| Hạt và sequin kim loại thường 830890 | 10 | 299 |
| Nhóm 8309 Nút, nắp và nắp đậy, kể cả nút chai hình vương miện, nắp vặn và nút rót, viên nang cho chai, nút có ren, nắp nút, con dấu và các phụ kiện đóng gói khác, bằng kim loại cơ bản | ||
| Phụ kiện đóng gói khác bằng kim loại thường 830990 | 35 | 615 |
| Nhóm 8310 Biển chỉ dẫn, biển tên, biển địa chỉ và các biển tương tự, số, chữ và các ký hiệu khác, bằng kim loại cơ bản, trừ loại thuộc nhóm 9405 | ||
| Biển hiệu, số và chữ bằng kim loại thường 831000 | 4 | 102 |
| Nhóm 8311 Dây, que, ống, tấm, điện cực và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản dùng để hàn thiếc, hàn đồng, hàn điện hoặc phun kim loại; dây và que bằng bột kim loại cơ bản kết khối dùng để phun kim loại | ||
| Que hàn hồ quang có vỏ bọc 831110 | 47 | 220 |
| Que hàn đồng và hàn có vỏ bọc hoặc lõi 831130 | 2 | 291 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8407 Động cơ piston đốt trong kiểu đánh lửa bằng tia lửa điện, loại tịnh tiến hoặc quay | ||
| Động cơ đánh lửa khác 840790 | 27 | 193 |
| Nhóm 8408 Động cơ piston đốt trong kiểu cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) | ||
| Động cơ diesel cho xe cộ 840820 | 0 | 299 |
| Nhóm 8409 Phụ tùng dùng riêng hoặc chủ yếu cho động cơ thuộc nhóm 8407 hoặc 8408 | ||
| Bộ phận của động cơ xăng 840991 | 1.760 | 5.778 |
| Bộ phận của động cơ diesel 840999 | 511 | 2.745 |
| Nhóm 8412 Động cơ phản lực khác | ||
| Xi lanh thủy lực 841221 | 5 | 182 |
| Xi lanh khí nén 841231 | 25 | 534 |
| Bộ phận của động cơ 841290 | 13 | 398 |
| Nhóm 8413 Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy nâng chất lỏng | ||
| Bơm tay cho chất lỏng 841320 | 45 | 217 |
| Bơm nhiên liệu, dầu và nước làm mát cho động cơ 841330 | 127 | 1.382 |
| Bơm thể tích quay 841360 | 6 | 236 |
| Bơm ly tâm 841370 | 97 | 394 |
| Bơm chất lỏng khác 841381 | 24 | 201 |
| Bộ phận của bơm chất lỏng 841391 | 131 | 1.133 |
| Nhóm 8414 Bơm chân không, bơm khí hoặc bơm không khí và quạt; chụp hút hoặc tủ thông gió, tuần hoàn có quạt, có hoặc không lắp bộ lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ lọc | ||
| Máy nén cho thiết bị lạnh 841430 | 99 | 654 |
| Quạt bàn, đứng, tường và trần 841451 | 25 | 521 |
| Quạt khác 841459 | 170 | 1.928 |
| Máy nén khí và gas khác 841480 | 25 | 753 |
| Bộ phận của bơm, máy nén và quạt 841490 | 739 | 3.991 |
| Nhóm 8415 Máy điều hòa không khí, có quạt gắn động cơ và bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm của không khí, kể cả loại không điều chỉnh riêng được độ ẩm | ||
| Máy điều hòa cửa sổ, treo tường và tách rời 841510 | 46 | 9.603 |
| Máy điều hòa cho xe cơ giới 841520 | 0 | 252 |
| Máy điều hòa có van đảo chiều chu trình 841581 | 2 | 1.432 |
| Máy điều hòa khác có bộ phận làm lạnh 841582 | 13 | 1.861 |
| Máy điều hòa không có bộ phận làm lạnh 841583 | 3 | 560 |
| Bộ phận của máy điều hòa 841590 | 88 | 11.602 |
| Nhóm 8418 Tủ lạnh, tủ đông và thiết bị làm lạnh hoặc làm đông khác, loại điện hoặc loại khác; bơm nhiệt, trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 8415 | ||
| Tủ lạnh kết hợp ngăn đông 841810 | 4 | 1.511 |
| Tủ và quầy trưng bày lạnh 841850 | 22 | 432 |
| Thiết bị làm lạnh khác 841869 | 4 | 167 |
| Vỏ tủ cho thiết bị lạnh 841891 | 18 | 110 |
| Bộ phận của tủ lạnh và tủ đông 841899 | 196 | 1.848 |
| Nhóm 8419 Máy và thiết bị công nghiệp hoặc phòng thí nghiệm, có hoặc không gia nhiệt bằng điện, dùng để xử lý vật liệu bằng quá trình làm thay đổi nhiệt độ, và bình đun nước nóng tức thời hoặc bình tích nước nóng không dùng điện | ||
| Máy sấy khác 841939 | 8 | 110 |
| Thiết bị trao đổi nhiệt 841950 | 26 | 214 |
| Bộ phận của máy xử lý nhiệt 841990 | 12 | 213 |
| Nhóm 8421 Máy ly tâm, kể cả máy sấy ly tâm; máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng hoặc khí | ||
| Thiết bị lọc và làm sạch nước 842121 | 6 | 161 |
| Bộ lọc dầu và nhiên liệu cho động cơ 842123 | 66 | 2.864 |
| Thiết bị lọc chất lỏng khác 842129 | 17 | 336 |
| Bộ lọc khí nạp cho động cơ 842131 | 68 | 2.045 |
| Bộ chuyển đổi xúc tác và lọc hạt 842132 | 1 | 162 |
| Thiết bị lọc khí khác 842139 | 37 | 1.279 |
| Bộ phận của máy ly tâm 842191 | 1 | 126 |
| Bộ phận của thiết bị lọc 842199 | 236 | 3.457 |
| Nhóm 8422 Máy rửa bát; máy rửa hoặc sấy chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác; máy chiết rót, đóng nắp, niêm phong hoặc dán nhãn chai, lon, hộp, túi hoặc các loại đồ chứa khác; máy đóng nang cho chai, lọ, ống và các loại đồ chứa tương tự; máy đóng gói hoặc bao gói khác, kể cả máy bao gói co nhiệt; máy làm sủi khí đồ uống | ||
| Bộ phận của máy rửa bát và máy đóng gói 842290 | 5 | 1.436 |
| Nhóm 8424 Máy cơ khí dùng để phun, rải hoặc phun xịt chất lỏng hoặc bột; bình chữa cháy, có hoặc không nạp; súng phun và các dụng cụ tương tự; máy phun tia hơi nước hoặc cát và máy phun tia tương tự | ||
| Thiết bị phun và phân tán khác 842489 | 26 | 135 |
| Bộ phận của thiết bị phun 842490 | 125 | 449 |
| Nhóm 8425 Ròng rọc, pa lăng và tời, trừ tời gầu; tời kéo và tời quấn cáp; kích | ||
| Kích và tời khác 842549 | 10 | 108 |
| Nhóm 8427 Xe nâng; xe công tác khác có lắp thiết bị nâng hoặc xếp dỡ | ||
| Xe nâng điện 842710 | 1 | 1.660 |
| Nhóm 8428 Máy và thiết bị nâng, bốc xếp, xếp dỡ hoặc dỡ hàng khác | ||
| Thang máy và máy nâng skip 842810 | 0 | 325 |
| Nhóm 8429 Máy ủi, máy san ủi, máy san, máy gạt, máy cạp, máy xúc cơ giới, máy đào, máy xúc lật, máy đầm và lu lèn đường, tự hành | ||
| Máy xúc có thân quay 360° 842952 | 9 | 113 |
| Nhóm 8431 Phần dùng riêng hoặc chủ yếu cho máy thuộc các nhóm từ 8425 đến 8430 | ||
| Bộ phận của thang máy và thang cuốn 843131 | 60 | 2.187 |
| Bộ phận của băng tải và máy vận chuyển 843139 | 46 | 325 |
| Bộ phận của máy khoan 843143 | 104 | 33 |
| Bộ phận của cần cẩu và máy làm đất 843149 | 111 | 196 |
| Nhóm 8432 Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp để làm đất hoặc canh tác; trục lăn dùng cho sân cỏ hoặc sân thể thao | ||
| Bộ phận của máy làm đất 843290 | 77 | 1.206 |
| Nhóm 8433 Máy thu hoạch hoặc đập tuốt nông sản, kể cả máy đóng kiện rơm hoặc thức ăn gia súc; máy cắt cỏ hoặc cắt cỏ khô; máy làm sạch, phân loại hoặc phân hạng trứng, quả hoặc nông sản khác, trừ máy thuộc nhóm 8437 | ||
| Bộ phận của máy thu hoạch 843390 | 456 | 150 |
| Nhóm 8438 Máy móc, không được quy định hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này, dùng cho công nghiệp chế biến hoặc sản xuất thực phẩm hoặc đồ uống, trừ máy móc dùng để chiết xuất hoặc chế biến chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật cố định | ||
| Máy chế biến thực phẩm và đồ uống khác 843880 | 11 | 301 |
| Nhóm 8442 Máy móc, thiết bị và dụng cụ để chuẩn bị hoặc chế tạo bản in, trục in hoặc các bộ phận in ấn khác; bản in, trục in và các bộ phận in ấn khác đã được chuẩn bị để in | ||
| Bản in, trục in và các bộ phận in 844250 | 160 | 50 |
| Nhóm 8443 Máy in sử dụng các bản in, trục in và các bộ phận in khác của nhóm 8442; máy in, máy sao chụp và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và phụ kiện của chúng | ||
| Máy in đa chức năng kết nối mạng 844331 | 67 | 1.087 |
| Máy in, máy photocopy và fax kết nối mạng 844332 | 105 | 230 |
| Bộ phận máy in 844391 | 119 | 1.104 |
| Bộ phận máy in, máy photocopy và fax 844399 | 2.902 | 6.218 |
| Nhóm 8450 Máy giặt dùng trong gia đình hoặc loại dùng cho tiệm giặt, kể cả máy có bộ vắt | ||
| Máy giặt tự động đến 10 kg 845011 | 7 | 510 |
| Máy giặt trên 10 kg 845020 | 34 | 686 |
| Bộ phận máy giặt 845090 | 721 | 1.337 |
| Nhóm 8451 Máy móc, trừ máy thuộc nhóm 8450, dùng để giặt, làm sạch, vắt, sấy, là, ép, tẩy trắng, nhuộm, hồ, hoàn tất, tráng hoặc tẩm sợi dệt, vải dệt hoặc hàng dệt may đã hoàn thiện; máy để tráng hồ lên vải nền hoặc nền khác dùng trong sản xuất vật liệu phủ sàn như linôlêum; máy cuộn, tháo cuộn, gấp, cắt hoặc cắt răng cưa vải dệt | ||
| Bộ phận máy giặt là và hoàn thiện vải 845190 | 26 | 107 |
| Nhóm 8452 Máy khâu, trừ máy khâu sách thuộc nhóm 8440; đồ nội thất, đế và nắp đậy được thiết kế riêng cho máy khâu; kim máy khâu | ||
| Máy may gia đình 845210 | 0 | 103 |
| Máy may công nghiệp khác 845229 | 2 | 172 |
| Bộ phận và bàn máy may 845290 | 52 | 389 |
| Nhóm 8466 Bộ phận và phụ kiện thích hợp dùng chủ yếu hoặc riêng cho các máy thuộc các nhóm từ 8456 đến 8465, kể cả giá kẹp phôi hoặc kẹp dao, đầu cắt ren tự mở, đầu phân độ và các bộ phận lắp ghép đặc biệt khác cho máy công cụ, và giá kẹp dao cho mọi loại dụng cụ cầm tay | ||
| Giá giữ dụng cụ và đầu ren tự mở 846610 | 269 | 533 |
| Bộ phận máy công cụ gia công kim loại 846693 | 86 | 604 |
| Bộ phận máy tạo hình kim loại 846694 | 38 | 169 |
| Nhóm 8467 Dụng cụ cầm tay dùng khí nén, thủy lực hoặc có động cơ điện hay không điện tự chứa | ||
| Dụng cụ cầm tay chạy điện khác 846729 | 16 | 356 |
| Bộ phận dụng cụ cầm tay khác 846799 | 4 | 136 |
| Nhóm 8471 Máy xử lý dữ liệu tự động và các bộ phận của chúng; máy đọc từ hoặc quang học, máy ghi dữ liệu lên phương tiện lưu trữ dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý các dữ liệu đó | ||
| Máy tính xách tay 847130 | 28 | 122 |
| Máy tính để bàn 847141 | 41 | 140 |
| Bộ xử lý máy tính 847150 | 78 | 148 |
| Thiết bị nhập xuất máy tính 847160 | 654 | 237 |
| Thiết bị lưu trữ máy tính 847170 | 204 | 964 |
| Nhóm 8473 Phụ tùng và phụ kiện, trừ vỏ bọc, hộp đựng và loại tương tự, dùng riêng hoặc chủ yếu cho các máy thuộc các nhóm 8470 đến 8472 | ||
| Bộ phận và phụ kiện máy tính 847330 | 555 | 1.494 |
| Nhóm 8477 Machinery for working rubber or plastics or for the manufacture of products from these materials, not specified or included elsewhere in this chapter | ||
| Bộ phận máy gia công cao su và nhựa 847790 | 180 | 199 |
| Nhóm 8479 Machines and mechanical appliances having individual functions, not specified or included elsewhere in this Chapter | ||
| Máy móc và thiết bị cơ khí khác 847989 | 157 | 330 |
| Bộ phận máy móc và thiết bị cơ khí khác 847990 | 41 | 473 |
| Nhóm 8480 | ||
| Khuôn ép phun và nén cho cao su, nhựa 848071 | 88 | 122 |
| Khuôn khác cho cao su và nhựa 848079 | 79 | 192 |
| Nhóm 8481 Taps, cocks, valves and similar appliances for pipes, boiler shells, tanks, vats or the like, including pressure-reducing valves and thermostatically controlled valves | ||
| Van giảm áp 848110 | 6 | 347 |
| Van thủy lực và khí nén 848120 | 137 | 1.151 |
| Van một chiều 848130 | 13 | 655 |
| Van an toàn và van xả áp 848140 | 22 | 752 |
| Vòi, van khác 848180 | 599 | 4.208 |
| Bộ phận vòi và van 848190 | 556 | 2.364 |
| Nhóm 8482 Ball or roller bearings | ||
| Vòng bi bi 848210 | 855 | 7.589 |
| Vòng bi đũa côn 848220 | 197 | 502 |
| Vòng bi đũa cầu 848230 | 1 | 877 |
| Vòng bi kim 848240 | 56 | 399 |
| Vòng bi đũa trụ 848250 | 2 | 1.168 |
| Vòng bi khác 848280 | 4.006 | 611 |
| Bi, kim và đũa cho vòng bi 848291 | 14 | 160 |
| Bộ phận vòng bi khác 848299 | 1.489 | 627 |
| Nhóm 8483 Transmission shafts (including camshafts and crankshafts) and cranks; bearing housings and plain shaft bearings; gears and gearing; ball or roller screws; gear boxes and other speed changers, including torque converters; flywheels and pulleys, including pulley blocks; clutches and shaft couplings, including universal joints | ||
| Trục truyền động, trục cam và trục khuỷu 848310 | 910 | 2.179 |
| Gối đỡ có vòng bi 848320 | 975 | 667 |
| Gối đỡ và ổ trượt 848330 | 107 | 1.805 |
| Bánh răng và hộp số 848340 | 86 | 1.384 |
| Bánh đà và puly 848350 | 903 | 1.108 |
| Ly hợp và khớp nối trục 848360 | 10 | 593 |
| Bộ phận trục truyền động và gối đỡ 848390 | 184 | 1.864 |
| Nhóm 8484 Gaskets and similar joints of metal sheeting combined with other material or of two or more layers of metal; sets or assortments of gaskets and similar joints, dissimilar in composition, put up in pouches, envelopes or similar packings; mechanical seals | ||
| Gioăng làm từ kim loại tấm 848410 | 293 | 3.110 |
| Phớt cơ khí 848420 | 32 | 1.785 |
| Bộ gioăng và phớt 848490 | 50 | 2.875 |
| Nhóm 8486 | ||
| Máy sản xuất linh kiện bán dẫn 848620 | 0 | 134 |
| Nhóm 8487 | ||
| Bộ phận máy móc khác không có tính năng điện 848790 | 152 | 989 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8501 Electric motors and generators (excluding generating sets) | ||
| Động cơ điện nhỏ đến 37,5 W 850110 | 235 | 4.293 |
| Động cơ vạn năng trên 37,5 W 850120 | 22 | 166 |
| Động cơ và máy phát điện một chiều đến 750 W 850131 | 246 | 866 |
| Động cơ xoay chiều một pha 850140 | 125 | 434 |
| Động cơ xoay chiều đa pha đến 750 W 850151 | 12 | 196 |
| Động cơ xoay chiều đa pha, 750 W đến 75 kW 850152 | 61 | 244 |
| Nhóm 8503 Parts suitable for use solely or principally with the machines of heading 8501 or 8502 | ||
| Bộ phận động cơ và máy phát điện 850300 | 187 | 388 |
| Nhóm 8504 Electrical transformers, static converters and inductors | ||
| Máy biến áp đến 1 kVA 850431 | 395 | 414 |
| Bộ chuyển đổi tĩnh 850440 | 441 | 1.215 |
| Cuộn cảm khác 850450 | 258 | 758 |
| Bộ phận máy biến áp và bộ chuyển đổi 850490 | 42 | 215 |
| Nhóm 8507 | ||
| Ắc quy chì-axit khởi động 850710 | 203 | 275 |
| Ắc quy chì-axit khác 850720 | 435 | 419 |
| Pin lithium-ion 850760 | 407 | 158 |
| Bộ phận ắc quy điện 850790 | 29 | 453 |
| Nhóm 8508 Vacuum cleaners | ||
| Máy hút bụi chạy điện khác 850819 | 13 | 196 |
| Bộ phận máy hút bụi 850870 | 309 | 128 |
| Nhóm 8511 Electrical ignition or starting equipment of a kind used for spark-ignition or compression-ignition internal combustion engines; generators and cut-outs of a kind used in conjunction with such engines | ||
| Bugi 851110 | 7 | 1.146 |
| Bộ chia điện và bobin đánh lửa 851130 | 61 | 264 |
| Động cơ khởi động 851140 | 72 | 336 |
| Máy phát điện khác cho động cơ đốt trong 851150 | 13 | 352 |
| Bộ phận thiết bị đánh lửa và khởi động 851190 | 94 | 216 |
| Nhóm 8512 | ||
| Thiết bị chiếu sáng và tín hiệu cho xe cơ giới 851220 | 744 | 8.977 |
| Còi và thiết bị tín hiệu âm thanh cho xe 851230 | 8 | 638 |
| Gạt nước và thiết bị sấy kính 851240 | 9 | 319 |
| Bộ phận thiết bị chiếu sáng và tín hiệu xe 851290 | 352 | 3.377 |
| Nhóm 8515 | ||
| Bộ phận máy hàn điện 851590 | 19 | 458 |
| Nhóm 8516 Electric instantaneous or storage water heaters and immersion heaters; electric space heating apparatus and soil heating apparatus; electrothermic hairdressing apparatus and hand dryers; electric smoothing irons; other household electrothermic appliances; and electric heating resistors, other than those of heading 8545 | ||
| Bình nước nóng điện 851610 | 8 | 216 |
| Lò nướng, bếp điện 851660 | 83 | 570 |
| Điện trở đốt nóng 851680 | 516 | 749 |
| Bộ phận thiết bị sưởi và đun nóng điện 851690 | 112 | 406 |
| Nhóm 8517 Telephone sets, including smartphones and other telephones for cellular networks or for other wireless networks; other apparatus for the transmission or reception of voice, images or other data | ||
| Bộ chuyển mạch, bộ định tuyến và modem mạng 851762 | 270 | 657 |
| Bộ phận khác của điện thoại và thiết bị truyền thông 851779 | 3.405 | 512 |
| Nhóm 8518 | ||
| Nhiều loa trong một thùng loa 851822 | 17 | 102 |
| Loa khác 851829 | 335 | 531 |
| Tai nghe 851830 | 113 | 431 |
| Bộ phận micro và loa 851890 | 36 | 1.381 |
| Nhóm 8523 Discs, tapes, solid-state non-volatile storage devices, smart cards and other media for the recording of sound or of other phenomena, whether or not recorded, including matrices and masters for the production of discs, other than products of Chapter 37 | ||
| Thẻ nhớ flash và ổ cứng thể rắn 852351 | 12 | 107 |
| Thẻ thông minh 852352 | 729 | 253 |
| Thiết bị lưu trữ thể rắn khác 852359 | 2 | 174 |
| Nhóm 8525 | ||
| Camera truyền hình và kỹ thuật số khác 852589 | 79 | 681 |
| Nhóm 8526 | ||
| Thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến 852692 | 173 | 180 |
| Nhóm 8527 | ||
| Radio xe hơi có ghi hoặc phát âm thanh 852721 | 0 | 111 |
| Radio xe hơi khác 852729 | 0 | 209 |
| Nhóm 8528 Monitors and projectors, not incorporating television reception apparatus; reception apparatus for television, whether or not incorporating radio-broadcast receivers or sound or video recording or reproducing apparatus | ||
| Màn hình máy tính 852852 | 13 | 414 |
| Màn hình khác 852859 | 124 | 155 |
| Tivi màu 852872 | 14 | 133 |
| Nhóm 8529 Parts suitable for use solely or principally with the apparatus of headings 8524 to 8528 | ||
| Ăng-ten cho thiết bị phát thanh và truyền hình 852910 | 1.694 | 354 |
| Bộ phận thiết bị phát thanh và truyền hình 852990 | 924 | 978 |
| Nhóm 8532 Electrical capacitors, fixed, variable or adjustable (pre-set) | ||
| Tụ điện công suất 853210 | 3 | 110 |
| Tụ điện nhôm điện phân 853222 | 24 | 184 |
| Tụ điện gốm một lớp 853223 | 0 | 209 |
| Tụ điện gốm nhiều lớp 853224 | 24 | 2.095 |
| Tụ điện giấy hoặc màng nhựa 853225 | 2 | 113 |
| Tụ điện cố định khác 853229 | 12 | 2.124 |
| Nhóm 8533 Electrical resistors (including rheostats and potentiometers), other than heating resistors | ||
| Điện trở than cố định 853310 | 15 | 5.802 |
| Điện trở cố định đến 20 W 853321 | 5 | 5.766 |
| Điện trở cố định khác 853329 | 22 | 524 |
| Điện trở biến đổi và chiết áp khác 853340 | 13 | 681 |
| Nhóm 8534 Printed circuits | ||
| Mạch in 853400 | 2.893 | 7.731 |
| Nhóm 8535 Electrical apparatus for switching or protecting electrical circuits, or for making connections to or in electrical circuits, for a voltage exceeding 1,000 V | ||
| Thiết bị đóng cắt và bảo vệ cao áp khác 853590 | 37 | 321 |
| Nhóm 8536 Electrical apparatus for switching or protecting electrical circuits, or for making connections to or in electrical circuits, for a voltage not exceeding 1,000 V | ||
| Cầu chì đến 1000 V 853610 | 41 | 1.644 |
| Áp-tô-mát đến 1000 V 853620 | 234 | 306 |
| Rơ-le đến 60 V 853641 | 124 | 1.508 |
| Rơ-le khác đến 1000 V 853649 | 53 | 222 |
| Công tắc điện 853650 | 510 | 5.283 |
| Phích cắm và ổ cắm 853669 | 56 | 1.130 |
| Thiết bị kết nối điện khác 853690 | 1.360 | 14.843 |
| Nhóm 8537 Boards, panels, consoles, desks, cabinets and other bases, equipped with apparatus of heading 8535 or 8536, for electric control or the distribution of electricity | ||
| Bảng điều khiển đến 1000 V 853710 | 1.406 | 5.864 |
| Bảng điều khiển trên 1000 V 853720 | 17 | 284 |
| Nhóm 8538 Parts suitable for use solely or principally with the apparatus of heading 8535, 8536 or 8537 | ||
| Bảng, tủ và vỏ tủ điện chưa lắp thiết bị 853810 | 14 | 104 |
| Bộ phận thiết bị đóng cắt và bảng điều khiển 853890 | 1.285 | 10.751 |
| Nhóm 8539 Electric filament or discharge lamps, including sealed beam lamp units and ultraviolet or infrared lamps; arc lamps | ||
| Đèn pha kín 853910 | 0 | 122 |
| Đèn halogen vonfram 853921 | 9 | 162 |
| Đèn sợi đốt khác 853929 | 21 | 503 |
| Bóng đèn LED 853952 | 16 | 256 |
| Nhóm 8541 | ||
| Điốt (trừ điốt cảm quang và LED) 854110 | 24 | 2.538 |
| Transistor công suất dưới 1 W 854121 | 0 | 267 |
| Transistor công suất từ 1 W trở lên 854129 | 1 | 1.908 |
| Điốt phát quang (LED) 854141 | 224 | 583 |
| Linh kiện bán dẫn cảm quang khác 854149 | 3 | 210 |
| Linh kiện bán dẫn khác 854159 | 1 | 407 |
| Nhóm 8542 Electronic integrated circuits | ||
| Bộ xử lý và bộ điều khiển (vi mạch tích hợp) 854231 | 24 | 1.243 |
| Vi mạch tích hợp điện tử khác 854239 | 237 | 5.527 |
| Bộ phận của vi mạch tích hợp điện tử 854290 | 8 | 572 |
| Nhóm 8543 | ||
| Máy móc điện khác có chức năng riêng 854370 | 196 | 794 |
| Bộ phận của máy móc điện có chức năng riêng 854390 | 13 | 288 |
| Nhóm 8544 | ||
| Dây điện từ bằng đồng 854411 | 121 | 1.614 |
| Dây điện từ khác 854419 | 104 | 432 |
| Cáp đồng trục 854420 | 19 | 515 |
| Bộ dây điện cho phương tiện 854430 | 6.062 | 6.798 |
| Cáp điện đến 1000 V có đầu nối 854442 | 9.997 | 2.586 |
| Cáp điện đến 1000 V không có đầu nối 854449 | 4.205 | 3.565 |
| Nhóm 8545 Carbon electrodes, carbon brushes, lamp carbons, battery carbons and other articles of graphite or other carbon, with or without metal, for electrical purposes | ||
| Chổi than 854520 | 51 | 183 |
| Nhóm 8546 Electrical insulators of any material | ||
| Cách điện khác 854690 | 1 | 125 |
| Nhóm 8547 Insulating fittings for electrical machines, appliances or equipment | ||
| Phụ kiện cách điện bằng nhựa 854720 | 3 | 711 |
| Phụ kiện cách điện khác 854790 | 1 | 161 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8701 Tractors (other than tractors of heading 8709) | ||
| Máy kéo công suất 37–75 kW 870193 | 0 | 1.026 |
| Nhóm 8703 Motor cars and other motor vehicles principally designed for the transport of persons | ||
| Ô tô xăng dung tích đến 1000 cc 870321 | 1 | 305 |
| Ô tô xăng dung tích 1000–1500 cc 870322 | 2 | 3.495 |
| Ô tô xăng dung tích 1500–3000 cc 870323 | 18 | 2.806 |
| Ô tô diesel dung tích 1500–2500 cc 870332 | 3 | 211 |
| Ô tô diesel dung tích trên 2500 cc 870333 | 0 | 298 |
| Ô tô hybrid xăng không sạc ngoài 870340 | 14 | 873 |
| Ô tô điện 870380 | 2 | 615 |
| Ô tô con loại khác 870390 | 0 | 602 |
| Nhóm 8704 Motor vehicles for the transport of goods | ||
| Xe tải diesel tải trọng đến 5 tấn 870421 | 9 | 1.889 |
| Xe tải diesel tải trọng 5–20 tấn 870422 | 0 | 565 |
| Xe tải diesel tải trọng trên 20 tấn 870423 | 0 | 116 |
| Xe tải khác 870490 | 0 | 202 |
| Nhóm 8708 Parts and accessories of the motor vehicles of headings 8701 to 8705 | ||
| Cản xe và bộ phận 870810 | 300 | 8.558 |
| Dây đai an toàn 870821 | 1 | 1.468 |
| Kính chắn gió và cửa kính ô tô 870822 | 10 | 670 |
| Bộ phận và phụ kiện thân xe khác 870829 | 1.195 | 66.917 |
| Phanh và bộ phận phanh ô tô 870830 | 129 | 9.092 |
| Hộp số ô tô và bộ phận 870840 | 960 | 3.102 |
| Cầu chủ động có vi sai 870850 | 56 | 2.148 |
| Bánh xe và bộ phận 870870 | 228 | 1.903 |
| Hệ thống treo và bộ phận 870880 | 949 | 10.639 |
| Két nước làm mát ô tô 870891 | 39 | 3.740 |
| Bộ giảm thanh và ống xả 870892 | 40 | 2.262 |
| Ly hợp và bộ phận 870893 | 10 | 2.568 |
| Vô lăng, trục lái và hộp lái 870894 | 681 | 6.169 |
| Túi khí an toàn và bộ phận 870895 | 253 | 2.822 |
| Bộ phận và phụ kiện ô tô khác 870899 | 1.655 | 43.151 |
| Nhóm 8711 Motorcycles (including mopeds) and cycles fitted with an auxiliary motor, with or without side-cars; side-cars | ||
| Xe máy dung tích 50–250 cc 871120 | 440 | 468 |
| Xe máy dung tích 250–500 cc 871130 | 131 | 419 |
| Xe máy dung tích 500–800 cc 871140 | 0 | 242 |
| Xe máy dung tích trên 800 cc 871150 | 0 | 355 |
| Xe máy điện và xe tay ga điện 871160 | 263 | 4 |
| Xe máy khác và thùng xe mô tô 871190 | 0 | 199 |
| Nhóm 8714 | ||
| Bộ phận và phụ kiện xe máy 871410 | 13.403 | 28.875 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8807 | ||
| Bộ phận của máy bay, trực thăng và drone 880730 | 44 | 213 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 9001 Optical fibres and optical fibre bundles; optical fibre cables other than those of heading 8544; sheets and plates of polarising material; lenses, prisms, mirrors and other optical elements, of any material, unmounted, other than such elements of glass not optically worked | ||
| Tròng kính mắt bằng vật liệu khác 900150 | 36.097 | 11.926 |
| Thấu kính, lăng kính và gương khác 900190 | 82 | 148 |
| Nhóm 9002 Lenses, prisms, mirrors and other optical elements, of any material, mounted, being parts of or fittings for instruments or apparatus, other than such elements of glass not optically worked | ||
| Ống kính cho máy ảnh và máy chiếu 900211 | 3 | 218 |
| Ống kính vật khác 900219 | 28 | 297 |
| Bộ phận quang học đã lắp khung khác 900290 | 117 | 100 |
| Nhóm 9016 | ||
| Cân phân tích độ nhạy cao 901600 | 2 | 101 |
| Nhóm 9018 Instruments and appliances used in medical, surgical, dental or veterinary sciences, including scintigraphic apparatus, other electromedical apparatus and sight-testing instruments | ||
| Kim ống kim loại và kim khâu phẫu thuật 901832 | 184 | 97 |
| Kim, ống thông và ống dẫn lưu khác 901839 | 34 | 621 |
| Dụng cụ nha khoa khác 901849 | 239 | 22 |
| Dụng cụ y tế, phẫu thuật và thú y khác 901890 | 383 | 128 |
| Nhóm 9023 Instruments, apparatus and models, designed for demonstrational purposes, for example in education or exhibitions, unsuitable for other uses | ||
| Dụng cụ và mô hình trình diễn 902300 | 31 | 170 |
| Nhóm 9025 | ||
| Nhiệt kế và hỏa kế khác 902519 | 36 | 483 |
| Ẩm kế, khí áp kế và thiết bị tương tự 902580 | 7 | 630 |
| Bộ phận của nhiệt kế và khí áp kế 902590 | 3 | 163 |
| Nhóm 9026 | ||
| Lưu lượng kế 902610 | 95 | 531 |
| Đồng hồ đo áp suất 902620 | 35 | 397 |
| Thiết bị đo lưu lượng, mức và áp suất khác 902680 | 28 | 332 |
| Bộ phận của thiết bị đo lưu lượng và áp suất 902690 | 64 | 601 |
| Nhóm 9027 Instruments and apparatus for physical or chemical analysis; instruments and apparatus for measuring or checking viscosity, porosity, expansion, surface tension or the like; instruments and apparatus for measuring or checking quantities of heat, sound or light, including exposure meters; and microtomes | ||
| Máy cắt lát vi mô và bộ phận thiết bị phân tích 902790 | 17 | 110 |
| Nhóm 9029 | ||
| Đồng hồ tốc độ và máy đo vòng tua 902920 | 167 | 609 |
| Bộ phận của đồng hồ đếm và tốc độ 902990 | 105 | 737 |
| Nhóm 9030 | ||
| Bộ phận của thiết bị đo điện 903090 | 27 | 578 |
| Nhóm 9031 | ||
| Thiết bị đo quang học khác 903149 | 18 | 102 |
| Thiết bị đo và kiểm tra khác 903180 | 352 | 1.460 |
| Bộ phận của thiết bị đo và kiểm tra 903190 | 35 | 348 |
| Nhóm 9032 | ||
| Bộ điều nhiệt 903210 | 120 | 125 |
| Thiết bị điều chỉnh tự động khác 903289 | 17 | 1.817 |
| Bộ phận của thiết bị điều chỉnh tự động 903290 | 292 | 345 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 9102 Wristwatches, pocket-watches and other watches, including stop-watches, other than those of heading 9101 | ||
| Đồng hồ đeo tay chạy điện, hiển thị cơ 910211 | 1 | 111 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 9401 Seats, other than those of heading 9402, whether or not convertible into beds, and parts thereof | ||
| Ghế ô tô 940120 | 8 | 1.673 |
| Ghế bọc đệm khung gỗ 940161 | 272 | 649 |
| Bộ phận khác của ghế 940199 | 90 | 6.006 |
| Nhóm 9403 Other furniture and parts thereof | ||
| Đồ nội thất kim loại khác 940320 | 2.399 | 116 |
| Đồ nội thất văn phòng bằng gỗ 940330 | 214 | 16 |
| Đồ nội thất phòng ngủ bằng gỗ 940350 | 706 | 27 |
| Đồ nội thất bằng gỗ khác 940360 | 260 | 147 |
| Bộ phận đồ nội thất bằng gỗ 940391 | 2.416 | 8 |
| Bộ phận đồ nội thất bằng vật liệu khác 940399 | 86 | 341 |
| Nhóm 9404 | ||
| Nệm bằng vật liệu khác 940429 | 76 | 281 |
| Gối, đệm và đồ giường ngủ khác 940490 | 187 | 220 |
| Nhóm 9405 Luminaires and lighting fittings including searchlights and spotlights and parts thereof, not elsewhere specified or included; illuminated signs, illuminated name-plates and the like, having a permanently fixed light source, and parts thereof not elsewhere specified or included | ||
| Đèn chùm, đèn trần và đèn tường LED 940511 | 18 | 409 |
| Đèn LED và thiết bị chiếu sáng LED khác 940542 | 8 | 573 |
| Đèn điện khác không phải LED 940549 | 36 | 143 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 9503 Tricycles, scooters, pedal cars and similar wheeled toys; dolls' carriages; dolls; other toys; reduced-size models and similar recreational models, working or not; puzzles of all kinds | ||
| Xe ba bánh, xe trượt, búp bê và đồ chơi khác 950300 | 204 | 1.248 |
| Nhóm 9506 Dụng cụ và trang thiết bị thể thao dùng cho các trò chơi ngoài trời, thể dục dụng cụ, điền kinh và bơi lội, trừ dụng cụ câu cá, dụng cụ săn bắn, và trò chơi hội chợ hoặc trò chơi trên bàn | ||
| Ván lướt nước, ván lướt sóng và dụng cụ thể thao dưới nước 950629 | 0 | 100 |
| Dụng cụ golf khác 950639 | 9 | 131 |
| Bóng bơm hơi 950662 | 245 | 178 |
| Dụng cụ thể dục và thể hình 950691 | 401 | 63 |
| Dụng cụ thể thao và ngoài trời khác 950699 | 128 | 79 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 9602 | ||
| Vật liệu chạm khắc thực vật hoặc khoáng vật đã gia công 960200 | 84 | 177 |
| Nhóm 9603 | ||
| Bàn chải khác là bộ phận máy 960350 | 205 | 109 |
| Cây lau, chổi quét tay và bàn chải khác 960390 | 30 | 327 |
| Nhóm 9606 | ||
| Khuy bấm 960610 | 6 | 307 |
| Cúc kim loại thường 960622 | 1 | 211 |
| Nhóm 9607 | ||
| Khóa kéo loại khác 960719 | 2.041 | 77 |
| Nhóm 9608 | ||
| Bút bi 960810 | 159 | 44 |
| Nhóm 9612 | ||
| Ruy băng máy chữ và máy in 961210 | 107 | 80 |
| Nhóm 9617 | ||
| Phích chân không và bình giữ nhiệt 961700 | 20 | 188 |
| Nhóm 9619 | ||
| Băng vệ sinh, tampon và tã 961900 | 817 | 1.548 |
Danh sách các công ty mua và cung cấp mặt hàng bạn cần.