Thái Lan — nhập khẩu và xuất khẩu theo sản phẩm

mã HS

Mọi mã HS có đủ dữ liệu để công bố, kèm số lô hàng nhập khẩu và xuất khẩu. Mở từng mã để xem các nước đối tác và những công ty lớn nhất.

Dữ liệu từ các nước trong phạm vi. Số liệu chỉ tính thương mại với 14 nước trong phạm vi dữ liệu của chúng tôi, không phải toàn bộ ngoại thương của nước này.
930
mã

Chỉ gồm các mã có ít nhất 100 lô hàng và 5 công ty trong kỳ.

Tất cả sản phẩm

Mở một nhóm hàng hoặc tìm theo tên sản phẩm hay mã.

Không tìm thấy kết quả. Hãy thử tên hoặc mã khác.

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0102 Động vật sống họ trâu bò
Bò sống, trừ bò giống 01022903.942
Trâu sống, trừ trâu giống 01023902.683

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0303 Cá đông lạnh, trừ phi lê cá và thịt cá khác thuộc nhóm 0304
Cá da trơn đông lạnh 0303241540
Cá ngừ khác đông lạnh 0303491070
Cá thu đông lạnh 0303543250
Cá trích, cá thu loại khác đông lạnh 0303592701
Cá đông lạnh khác 03038991770
Nhóm 0304 Phi lê cá và thịt cá khác (dù đã xay hay chưa), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Phi lê cá da trơn đông lạnh 0304621.2980
Phi lê cá ngừ đông lạnh 03048734121
Thịt cá đông lạnh khác 0304994690
Nhóm 0306 Giáp xác, có hoặc không có mai, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, ướp muối hoặc ngâm nước muối; giáp xác xông khói; giáp xác có mai đã nấu chín bằng hấp hoặc luộc trong nước
Cua đông lạnh 0306144778
Tôm đông lạnh khác 0306172134
Cua sống hoặc tươi 0306332060
Tôm sống hoặc tươi 03063610203
Tôm sấy khô, muối hoặc hun khói 0306951091
Nhóm 0307 Động vật thân mềm, có vỏ hoặc không, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, có vỏ hoặc không, có hoặc không được nấu chín trước hoặc trong khi hun khói
Sò điệp sống hoặc tươi 0307211374
Mực nang và mực ống đông lạnh 03074377248
Mực nang và mực ống sấy khô, muối hoặc hun khói 0307498440
Nghêu sống hoặc tươi 0307711360

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0401 Sữa và kem, không cô đặc và không thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Sữa có hàm lượng chất béo từ 1% đến 6% 0401201532
Nhóm 0403 Sữa chua; sữa bơ, sữa và kem đã lên men hoặc axit hóa khác, kefir và các loại sữa và kem đã lên men hoặc axit hóa khác, có hoặc không cô đặc hoặc có thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, có hương liệu hoặc chứa thêm quả, hạt hoặc ca cao
Sữa chua 04032001.469

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0602 Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành chiết; tơ nấm
Cây sống khác 0602902183
Nhóm 0603 Hoa và nụ hoa cắt dùng làm bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, nhuộm, tẩy trắng, tẩm hoặc đã chế biến khác
Hoa lan cắt cành tươi 06031303.382
Nhóm 0604 Lá, cành và các bộ phận khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, và cỏ, rêu và địa y, dùng làm bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, nhuộm, tẩy trắng, tẩm hoặc xử lý khác
Cành lá tươi 0604201132

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0703 Hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau thuộc họ hành khác, tươi hoặc ướp lạnh
Hành tây và hành tím tươi 0703100218
Nhóm 0704 Bắp cải, súp lơ, su hào, cải xoăn và các loại rau ăn được tương tự thuộc họ cải, tươi hoặc ướp lạnh
Súp lơ và bông cải xanh tươi 07041015134
Nhóm 0705 Xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh
Xà lách cuộn tươi 0705113260
Nhóm 0706 Cà rốt, củ cải, củ dền ăn sống, salsify, cần tây củ, củ cải đỏ và các loại rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh
Củ rễ ăn được khác, tươi 0706900124
Nhóm 0709 Các loại rau khác, tươi hoặc ướp lạnh
Măng tây tươi 0709200288
Nấm mỡ tươi 0709510100
Ớt và ớt chuông tươi 07096020382
Rau tươi khác 0709992814
Nhóm 0713 Rau họ đậu khô, đã bóc vỏ, có hoặc không đã bóc vỏ lụa hoặc tách đôi
Rau họ đậu khô khác 0713900121
Nhóm 0714 Sắn, củ dong, salep, atisô Jerusalem, khoai lang và các loại rễ, củ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, có hoặc không thái lát hoặc ở dạng viên; lõi cây sago
Khoai lang 07142030014

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0801 Dừa, hạt Brazil và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc tách vỏ
Dừa tươi hoặc khô khác 08011932852
Hạt điều đã bóc vỏ 0801321.1033
Nhóm 0802 Các loại quả hạch khác, tươi hoặc khô, đã bóc vỏ hoặc chưa bóc vỏ
Quả cau 08028015185
Nhóm 0804 Chà là, sung, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô
Dứa (thơm) 0804300118
Bơ 0804401105
Ổi, xoài và măng cụt 080450237434
Nhóm 0807 Dưa, kể cả dưa hấu, và đu đủ, tươi
Đu đủ 08072038106
Nhóm 0810 Quả khác, tươi
Kiwi 0810500130
Sầu riêng 0810600120
Trái cây tươi khác 0810902.144855
Nhóm 0811 Quả và quả hạch, chưa nấu chín hoặc đã nấu chín bằng cách hấp hoặc luộc trong nước, đông lạnh, có hoặc không chứa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Trái cây và hạt đông lạnh khác 0811901215
Nhóm 0813 Quả khô, trừ các loại quả thuộc các nhóm từ 0801 đến 0806; hỗn hợp các loại hạt hoặc quả khô của Chương này
Trái cây sấy khô khác 0813406335

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0901 Cà phê, đã hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử cafein; vỏ và vỏ lụa cà phê; chất thay thế cà phê có chứa cà phê
Cà phê rang 09012124543
Nhóm 0904 Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả khô hoặc nghiền hoặc xay của chi Capsicum hoặc của chi Pimenta
Hạt tiêu nguyên hạt 09041127561
Nhóm 0910 Gừng, nghệ tây, nghệ vàng (curcuma), húng tây, lá nguyệt quế, cà ri và các loại gia vị khác
Gừng nguyên củ 09101101.903

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1005 Ngô
Ngô giống 1005100581
Nhóm 1006 Gạo
Gạo xay xát (gạo trắng) 100630226621

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1101 Bột mì hoặc bột meslin
Bột mì 1101009456
Nhóm 1102 Bột ngũ cốc, trừ bột lúa mì hoặc lúa mạch đen lai
Bột ngũ cốc khác 1102900276
Nhóm 1108 Tinh bột; inulin
Tinh bột sắn 1108145260

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1207 Các loại hạt có dầu và quả có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ
Hạt dưa 1207700237
Hạt và quả có dầu khác 1207991121
Nhóm 1209 Hạt, quả và bào tử, loại dùng để gieo trồng
Hạt giống rau 12099131721

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1301 Lac tự nhiên; gôm tự nhiên, nhựa tự nhiên, gôm-nhựa và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ: balsam)
Gôm và nhựa tự nhiên khác 1301900106

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1507 Dầu đậu tương và phần của nó, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa biến đổi về mặt hóa học
Dầu đậu nành tinh luyện 1507900231

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1602 Thịt, phụ phẩm ăn được của thịt, máu hoặc côn trùng đã chế biến hoặc bảo quản khác
Thịt gà chế biến hoặc bảo quản 1602322583
Nhóm 1604 Cá đã chế biến hoặc bảo quản; trứng cá muối và chất thay thế trứng cá muối chế biến từ trứng cá
Cá ngừ chế biến hoặc bảo quản 160414149106
Cá khác chế biến hoặc bảo quản, nguyên con hoặc miếng 16041912939
Sản phẩm cá chế biến hoặc bảo quản khác 16042016461
Nhóm 1605 Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật không xương sống dưới nước khác đã chế biến hoặc bảo quản
Tôm chế biến, đóng hộp kín 16052911753

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1701 Đường mía hoặc đường củ cải và saccarôza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn
Đường trắng tinh luyện 1701990355
Nhóm 1704 Kẹo đường, không chứa ca cao
Kẹo đường không chứa ca cao 170490140607

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1806 Sôcôla và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao
Sô cô la và sản phẩm ca cao khác 18069049157

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1901 Chiết xuất mạch nha; các chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột mịn, tinh bột hoặc chiết xuất mạch nha, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% khối lượng ca cao tính trên cơ sở chất khô đã khử béo hoàn toàn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm thực phẩm từ các hàng hóa thuộc các nhóm từ 0401 đến 0404, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% khối lượng ca cao tính trên cơ sở chất khô đã khử béo hoàn toàn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Thực phẩm trẻ em đóng gói bán lẻ 1901100755
Bột trộn và bột nhào làm bánh 1901206275
Chế phẩm khác từ bột, tinh bột hoặc chiết xuất malt 190190191.747
Nhóm 1902 Mì ống, đã hoặc chưa nấu chín, nhồi hoặc chế biến khác; couscous, đã hoặc chưa chế biến
Mì ống chưa nấu không trứng 19021925274
Mì ống khác 190230230380
Nhóm 1903 Bột sắn và các sản phẩm thay thế từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, ngọc trai, bột sàng hoặc dạng tương tự
Bột sắn hạt (tapioca) 1903000209
Nhóm 1904 Thực phẩm chế biến thu được bằng cách làm nở hoặc rang ngũ cốc hoặc sản phẩm từ ngũ cốc; ngũ cốc, trừ ngô, ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hay dạng hạt đã chế biến khác, đã nấu sơ hoặc chế biến khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Sản phẩm ngũ cốc nổ hoặc rang 19041040370
Thực phẩm ngũ cốc chế biến khác 19049041135
Nhóm 1905 Bánh mì, bánh ngọt, bánh quy và các sản phẩm bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, viên nang rỗng dùng cho dược phẩm, bánh dùng để niêm phong, giấy gạo và các sản phẩm tương tự
Bánh quy ngọt 190531271.140
Bánh quế và bánh xốp 19053241180
Bánh mì nướng và bánh mì khô 19054029187
Sản phẩm bánh khác 1905907592.047

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2005 Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác ngoài giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh
Ngô ngọt chế biến hoặc bảo quản 2005805253
Nhóm 2007 Mứt, thạch quả, mứt cam quýt, quả hoặc hạt nghiền nhuyễn và bột nhão từ quả hoặc hạt, đã nấu chín, có hoặc không chứa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Mứt, thạch và quả nghiền khác 20079963179
Nhóm 2008 Quả, hạt và các bộ phận ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản cách khác, có hoặc không chứa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Hạt và hạt giống khác chế biến 20081952633
Dứa chế biến hoặc bảo quản 2008201597
Hỗn hợp quả và hạt chế biến 2008976301
Quả và hạt khác chế biến hoặc bảo quản 200899122650
Nhóm 2009 Nước ép quả, kể cả nước nho cô đặc chưa lên men, không chứa cồn, có hoặc không thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; nước ép rau, chưa lên men, không chứa cồn, có hoặc không thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Nước ép quả hoặc rau củ khác 20098947141
Nước ép hỗn hợp 2009900239

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2101 Chiết xuất, tinh chất và cao cô đặc của cà phê, chè hoặc matê; các chế phẩm từ các sản phẩm này hoặc từ cà phê, chè hoặc matê; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chiết xuất, tinh chất và cao cô đặc của chúng
Chiết xuất và cô đặc cà phê 21011181062
Chế phẩm từ cà phê 21011272215
Nhóm 2103 Xì dầu và các chế phẩm từ xì dầu; các loại gia vị hỗn hợp và hỗn hợp gia vị; bột mù tạt và bột mù tạt đã chế biến, mù tạt đã chế biến
Nước tương (xì dầu) 2103109297
Nước sốt và gia vị hỗn hợp khác 210390734.584
Nhóm 2104 Súp và nước dùng và chế phẩm để chế biến chúng; chế phẩm thực phẩm hỗn hợp đồng nhất
Súp và nước dùng 2104100121
Nhóm 2105 Kem ăn được và đá ăn được khác, có hoặc không chứa ca cao
Kem ăn 210500141.403
Nhóm 2106 Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chế phẩm thực phẩm khác 2106901.1452.673

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2202 Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, có pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc có hương liệu, và đồ uống không có cồn khác, trừ nước quả hoặc nước rau của nhóm 2009
Nước có đường hoặc hương liệu 220210281.265
Đồ uống không cồn khác 220299605.100
Nhóm 2203 Bia làm từ malt
Bia malt 22030017919

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2309 Chế phẩm dùng làm thức ăn chăn nuôi
Thức ăn cho chó và mèo 230910211.247
Chế phẩm thức ăn chăn nuôi khác 2309901.2111.411

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2501 Muối (kể cả muối ăn và muối đã làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, dù ở dạng dung dịch nước hay có pha thêm chất chống vón hoặc làm chảy tự do; nước biển
Muối 25010029249
Nhóm 2507 Cao lanh và các loại đất sét kaolin khác, đã hoặc chưa nung
Cao lanh và đất sét cao lanh 2507003112
Nhóm 2508 Các loại đất sét khác, andalusit, kyanit và sillimanit, đã hoặc chưa nung; mullit; đất chamotte hoặc dinas
Đất sét khác 2508401103
Nhóm 2520 Thạch cao; anhydrit; vữa thạch cao gồm thạch cao nung hoặc canxi sunfat, đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không có một lượng nhỏ chất xúc tiến hoặc chất làm chậm đông kết
Thạch cao nung (vữa) 2520205587
Nhóm 2523 Xi măng poóc lăng, xi măng alumin, xi măng xỉ, xi măng supersunfat và các loại xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa nhuộm màu hoặc ở dạng clanhke
Clinker xi măng 25231018181

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2707 Dầu và các sản phẩm khác của quá trình chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự trong đó khối lượng của các cấu tử thơm lớn hơn khối lượng của các cấu tử không thơm
Dầu chưng cất nhựa than đá khác 2707990106
Nhóm 2710 Dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bitum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, chứa từ 70% trở lên tính theo khối lượng là dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum, các loại dầu này là thành phần cơ bản của chế phẩm; dầu thải
Dầu nhẹ từ dầu mỏ (xăng) 2710120167
Dầu mỏ trung bình và nặng (diesel, dầu mazut) 2710191.25815.339

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2802 Lưu huỳnh thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh keo
Lưu huỳnh thăng hoa hoặc kết tủa 2802000121
Nhóm 2803 Cacbon, kể cả muội cacbon và các dạng cacbon khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Muội than và các dạng carbon khác 2803003740
Nhóm 2811 Các axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ khác của phi kim loại có oxy
Silic dioxide 28112211151
Nhóm 2817 Oxit kẽm; peoxit kẽm
Kẽm oxit và peroxide 2817003169
Nhóm 2832 Sulphit; thiosulphat
Natri sunfit 2832103201
Nhóm 2835 Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit), phosphat và polyphosphat
Polyphotphat khác 2835390167
Nhóm 2847 Peroxit hydro, đã hoặc chưa làm rắn bằng urê
Hydro peroxide 2847004336

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2917 Axit polycarboxylic, anhydrit, halogenua, peoxit, axit peroxy của chúng và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Axit terephthalic và muối của nó 2917360162

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3002 Máu người; máu động vật đã được chế biến dùng cho mục đích điều trị, phòng bệnh hoặc chẩn đoán; kháng huyết thanh và các phân đoạn máu khác và các sản phẩm miễn dịch; vắc xin, độc tố, nuôi cấy vi sinh vật (trừ nấm men) và các sản phẩm tương tự; nuôi cấy tế bào, đã hoặc chưa biến đổi
Máu người và động vật dùng trị liệu và chẩn đoán 30029010511
Nhóm 3004 Thuốc (trừ hàng thuộc nhóm 3002, 3005 hoặc 3006), gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn, dùng để điều trị hoặc phòng bệnh, đóng liều lượng xác định (kể cả hệ thống dùng qua da) hoặc ở dạng hoặc đóng gói để bán lẻ
Thuốc chứa penicillin, đóng liều 30041042136
Thuốc chứa kháng sinh, đóng liều 30042021252
Thuốc khác, đóng liều 30049011.770866

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3204 Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp dùng làm chất tăng trắng huỳnh quang hoặc chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
Thuốc nhuộm phân tán 32041130173
Thuốc nhuộm axit và thuốc nhuộm cầm màu 32041218327
Thuốc nhuộm trực tiếp 3204142109
Thuốc nhuộm hoạt tính 3204162753
Bột màu hữu cơ tổng hợp 32041716333
Chất màu hữu cơ tổng hợp khác và hỗn hợp 32041925174
Nhóm 3206 Chất màu khác; các chế phẩm như quy định tại Chú giải 3 của Chương này, trừ các loại thuộc các nhóm 3203, 3204 hoặc 3205; các sản phẩm vô cơ dùng làm chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
Bột màu titan dioxit khác 320619101.069
Bột màu vô cơ khác 32064934509
Nhóm 3208 Sơn và véc ni trên cơ sở polyme tổng hợp hoặc polyme tự nhiên đã biến đổi hóa học, phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước
Sơn và vecni gốc polyeste trong môi trường không nước 32081017229
Sơn và vecni acrylic hoặc vinyl trong môi trường không nước 32082023898
Sơn và vecni polyme tổng hợp khác trong môi trường không nước 3208904982.375
Nhóm 3209 Sơn và véc ni trên cơ sở polyme tổng hợp hoặc polyme tự nhiên đã biến đổi hóa học, phân tán hoặc hòa tan trong môi trường nước
Sơn và vecni acrylic hoặc vinyl gốc nước 32091056496
Sơn và vecni gốc nước khác 32099017556
Nhóm 3210 Sơn và véc ni khác (kể cả men, sơn mài và sơn nước); bột màu pha chế dùng để hoàn thiện da
Sơn và vecni khác; bột màu nước hoàn thiện da 3210001.17454
Nhóm 3211 Chất làm khô đã pha chế
Chất làm khô chế biến 3211006208
Nhóm 3212 Bột màu (kể cả bột và vảy kim loại) phân tán trong môi trường không chứa nước, ở dạng lỏng hoặc dạng nhão, dùng trong sản xuất sơn (kể cả men); giấy lá kim loại để dập; thuốc nhuộm và chất màu khác, đóng gói để bán lẻ
Bột màu phân tán trong môi trường không nước 32129032606
Nhóm 3214 Bột trét kính, bột ghép cành, xi măng nhựa, hợp chất trét kín và các loại matít khác; chất trét của thợ sơn; chế phẩm phủ bề mặt không chịu lửa dùng cho mặt tiền, tường trong nhà, sàn, trần hoặc loại tương tự
Matit kính và xi măng nhựa 321410121.063
Matit và bột trét khác 32149050750
Nhóm 3215 Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc ở dạng rắn
Mực in đen 32151121405
Mực in khác (không phải màu đen) 3215191941.907
Mực khác 32159053218

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3302 Hỗn hợp các chất thơm và hỗn hợp dựa trên một hoặc nhiều chất này, loại dùng làm nguyên liệu trong công nghiệp; các chế phẩm khác dựa trên các chất thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống
Hỗn hợp hương liệu cho công nghiệp thực phẩm và đồ uống 330210551.428
Hỗn hợp hương liệu khác dùng trong công nghiệp 3302907730
Nhóm 3304 Chế phẩm trang điểm hoặc làm đẹp và chế phẩm dùng để chăm sóc da (trừ dược phẩm), kể cả chế phẩm chống nắng hoặc làm rám nắng; chế phẩm dùng cho làm móng tay hoặc móng chân
Mỹ phẩm trang điểm môi 33041010473
Mỹ phẩm trang điểm mắt 3304206365
Sản phẩm làm móng tay và móng chân 3304300560
Phấn trang điểm, dạng nén hoặc rời 3304910793
Mỹ phẩm và sản phẩm chăm sóc da khác 3304995164.332
Nhóm 3305 Chế phẩm dùng cho tóc
Dầu gội đầu 330510354.339
Sản phẩm uốn và duỗi tóc 33052025384
Sản phẩm chăm sóc tóc khác 3305902952.667
Nhóm 3306 Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng miệng hoặc răng giả, kể cả kem và bột cố định răng giả; chỉ nha khoa đóng gói bán lẻ từng chiếc
Kem đánh răng 33061042.278
Sản phẩm vệ sinh răng miệng khác 3306900825
Nhóm 3307 Chế phẩm trước khi cạo râu, khi cạo râu hoặc sau khi cạo râu, chất khử mùi cá nhân, chế phẩm dùng cho tắm, chế phẩm làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chất khử mùi phòng đã chế biến
Chất khử mùi và chống mồ hôi 330720951.131
Muối tắm và sản phẩm tắm khác 3307301118
Hương nhang và chế phẩm thơm đốt cháy 33074124619
Chất làm thơm và khử mùi phòng khác 330749216625
Sản phẩm nước hoa và mỹ phẩm khác 330790122117

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3401 Xà phòng; các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thanh, bánh, miếng đúc khuôn, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt để rửa da, ở dạng lỏng hoặc kem và đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, bông, nỉ, vải không dệt, đã tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy rửa
Xà phòng tắm dạng bánh (kể cả xà phòng y tế) 34011112530
Sản phẩm rửa da dạng lỏng hoặc kem 3401303263.805
Nhóm 3402 Chất hoạt động bề mặt hữu cơ (trừ xà phòng); chế phẩm hoạt động bề mặt, chế phẩm giặt rửa (kể cả chế phẩm phụ trợ giặt rửa) và chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ loại thuộc nhóm 3401
Chế phẩm hoạt động bề mặt và tẩy rửa khác 34023926110
Chất hoạt động bề mặt không ion 3402428298
Chế phẩm làm sạch đóng gói bán lẻ 3402501002.753
Chế phẩm tẩy rửa và làm sạch khác 340290443.324
Nhóm 3403 Chế phẩm bôi trơn và chế phẩm dùng để xử lý dầu mỡ cho vật liệu dệt, da, da lông hoặc các vật liệu khác, trừ chế phẩm chứa từ 70% trở lên tính theo khối lượng là dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum
Chế phẩm bôi trơn ít dầu mỏ 3403195542
Chế phẩm xử lý dầu cho dệt và da 34039115155
Chế phẩm bôi trơn khác 34039920601
Nhóm 3404 Sáp nhân tạo và sáp đã chế biến
Sáp nhân tạo và sáp chế biến khác 34049094421
Nhóm 3405 Xi đánh bóng và kem đánh bóng dùng cho giày dép, đồ nội thất, sàn nhà, thân xe, thủy tinh hoặc kim loại; bột nhão và bột cọ rửa và các chế phẩm tương tự, trừ sáp của nhóm 3404
Chất đánh bóng và kem làm sạch khác 3405900196
Nhóm 3407 Bột nhào tạo hình, kể cả loại đóng gói cho trẻ em vui chơi; các chế phẩm gọi là sáp nha khoa hoặc hợp chất lấy dấu răng, đóng thành bộ, đóng gói bán lẻ hoặc ở dạng tấm, dạng móng ngựa, dạng thanh hoặc dạng tương tự; các chế phẩm khác dùng trong nha khoa, trên cơ sở thạch cao
Bột nhào tạo hình và sáp nha khoa 3407000279

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3505 Dextrin và các loại tinh bột biến tính khác; keo hồ làm từ tinh bột, dextrin hoặc các loại tinh bột biến tính khác
Dextrin và tinh bột biến tính 350510181.939
Nhóm 3506 Keo đã điều chế và các chất kết dính đã điều chế khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm thích hợp dùng làm keo hoặc chất kết dính, đóng gói để bán lẻ dưới dạng keo hoặc chất kết dính, khối lượng tịnh không quá 1 kg
Keo và chất kết dính đóng gói bán lẻ 35061016571
Chất kết dính gốc polyme hoặc cao su 35069149402
Keo và chất kết dính chế biến khác 35069945445
Nhóm 3507 Enzym; enzym đã chế biến, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Enzym chế biến khác 3507903139

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3808 Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt chuột, thuốc trừ nấm, thuốc trừ cỏ, thuốc chống nảy mầm, chất điều hòa sinh trưởng cây trồng, chất khử trùng và các sản phẩm tương tự, đóng gói để bán lẻ hoặc ở dạng chế phẩm hay hàng hóa
Thuốc trừ sâu 38089178309
Thuốc diệt nấm 38089237279
Chất khử trùng 3808944358
Thuốc bảo vệ thực vật khác 3808991136
Nhóm 3809 Chất hoàn tất, chất mang thuốc nhuộm và các chế phẩm dùng để tăng tốc độ nhuộm hoặc cố định thuốc nhuộm, và các chế phẩm đã pha chế khác dùng trong công nghiệp dệt, giấy, da hoặc các ngành tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chất hoàn tất dùng cho ngành dệt 38099128744
Nhóm 3810 Chế phẩm tẩy gỉ bề mặt kim loại; thuốc hàn và các chế phẩm phụ trợ khác dùng cho hàn, hàn đồng hoặc hàn hơi; bột và hồ dùng để hàn, hàn đồng hoặc hàn hơi; và vật liệu dùng làm lõi hoặc lớp phủ cho điện cực hoặc que hàn
Chế phẩm tẩy gỉ kim loại và chất trợ hàn 3810107479
Chế phẩm tẩy gỉ và chất trợ hàn khác 3810906159
Nhóm 3811 Chế phẩm chống kích nổ, chất ức chế ôxy hóa, chất ức chế tạo nhựa, chất cải thiện độ nhớt, chế phẩm chống ăn mòn và các phụ gia đã pha chế khác cho dầu khoáng hoặc cho các chất lỏng khác dùng cho cùng mục đích như dầu khoáng
Phụ gia dầu bôi trơn chứa dầu mỏ 3811210159
Phụ gia khác cho dầu khoáng 3811900110
Nhóm 3812 Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã pha chế và chất ổn định cho cao su hoặc plastic đã pha chế
Chất xúc tiến lưu hóa cao su 3812104809
Chất ổn định và chống oxy hóa khác cho cao su, nhựa 38123962254
Nhóm 3814 Dung môi hỗn hợp hữu cơ và chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chất tẩy sơn hoặc vecni đã pha chế
Dung môi và chất pha loãng hữu cơ hỗn hợp 381400104340
Nhóm 3816 Xi măng chịu lửa, vữa chịu lửa, bê tông chịu lửa và các chế phẩm tương tự, trừ các sản phẩm của nhóm 3801
Xi măng, vữa và bê tông chịu lửa 38160011162
Nhóm 3819 Dầu phanh thủy lực và các chất lỏng đã pha chế khác dùng cho truyền động thủy lực, không chứa hoặc chứa dưới 70% khối lượng dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum
Dầu phanh thủy lực 3819000124
Nhóm 3820 Chế phẩm chống đông và chất lỏng đã pha chế để làm tan băng
Chất chống đông và chất lỏng khử băng 3820002682
Nhóm 3822 Thuốc thử chẩn đoán hoặc phòng thí nghiệm trên nền, và thuốc thử chẩn đoán hoặc phòng thí nghiệm đã pha chế
Thuốc thử chẩn đoán khác và mẫu chuẩn 3822193162
Thuốc thử phòng thí nghiệm khác 38229031120
Nhóm 3824 Chất kết dính đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp liên quan, kể cả loại gồm hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chất kết dính cho khuôn và lõi đúc 3824100148
Phụ gia cho xi măng, vữa và bê tông 38244024110
Vữa và bê tông không chịu lửa 3824501639
Sản phẩm và chế phẩm hóa học khác 3824994852.742

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3901 Polyme của etylen, ở dạng nguyên sinh
Polyetylen tỷ trọng thấp dạng nguyên sinh 39011064609
Polyetylen tỷ trọng cao dạng nguyên sinh 3901201.2351.053
Copolyme etylen-alpha-olefin dạng nguyên sinh 390140875417
Polyme etylen khác dạng nguyên sinh 39019025186
Nhóm 3902 Polyme của propylen hoặc của olefin khác, ở dạng nguyên sinh
Polypropylen dạng nguyên sinh 3902105181.967
Copolyme propylen dạng nguyên sinh 3902306661.141
Polyme propylen và olefin khác dạng nguyên sinh 3902902115
Nhóm 3903 Polyme styren, ở dạng nguyên sinh
Polystyren giãn nở (EPS) 3903111064
Nhựa ABS dạng nguyên sinh 39033097381
Polyme styren khác dạng nguyên sinh 39039078117
Nhóm 3904 Polyme của vinyl clorua hoặc của olefin halogen hóa khác, ở dạng nguyên sinh
PVC chưa pha trộn dạng nguyên sinh 3904100615
PVC đã hóa dẻo dạng nguyên sinh 390422314168
Nhóm 3906 Polyme acrylic, ở dạng nguyên sinh
Polymethyl methacrylat (PMMA) dạng nguyên sinh 3906100123
Polyme acrylic khác dạng nguyên sinh 390690124976
Nhóm 3907 Polyaxetal, polyete khác và nhựa epoxy, ở dạng nguyên sinh; polycarbonat, nhựa alkyd, polyallyl este và polyeste khác, ở dạng nguyên sinh
Polyaxetal dạng nguyên sinh 3907105218
Polyete khác dạng nguyên sinh 39072911491
Nhựa epoxy dạng nguyên sinh 3907304390
Polycarbonat dạng nguyên sinh 3907402.616797
Nhựa alkyd dạng nguyên sinh 3907501236
Polyeste khác dạng nguyên sinh 3907992771.541
Nhóm 3908 Polyamit ở dạng nguyên sinh
Polyamit 6, 11, 12, 6,6, 6,9, 6,10, 6,12 dạng nguyên sinh 39081085312
Polyamit khác dạng nguyên sinh 3908909146
Nhóm 3909 Nhựa amino, nhựa phenol và polyurethan, ở dạng nguyên sinh
Nhựa melamin dạng nguyên sinh 3909200183
Polyurethan dạng nguyên sinh 390950126183
Nhóm 3910 Silicon ở dạng nguyên sinh
Silicon dạng nguyên sinh 39100035210
Nhóm 3911 Nhựa dầu mỏ, nhựa coumaron-inden, polyterpen, polysunfua, polysunfon và các sản phẩm khác quy định tại Chú giải 3 Chương 39, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, ở dạng nguyên sinh
Nhựa dầu mỏ khác và sản phẩm tương tự dạng nguyên sinh 3911901178
Nhóm 3912 Xenlulozơ và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, ở dạng nguyên sinh
Nitroxenlulozơ và collodion 3912200218
Xenlulozơ khác và dẫn xuất dạng nguyên sinh 3912902161
Nhóm 3917 Ống, ống dẫn và ống vòi, và phụ kiện của chúng, bằng plastic
Ống cứng PVC 39172325773
Ống cứng từ nhựa khác 3917291922.080
Ống mềm nhựa chịu áp suất cao 39173136188
Ống và ống mềm nhựa không gia cố, không phụ kiện 391732238704
Ống và ống mềm nhựa không gia cố, có phụ kiện 39173317118
Ống và ống mềm nhựa khác 391739741.120
Phụ kiện ống nhựa 391740446688
Nhóm 3918 Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm; tấm ốp tường hoặc trần bằng plastic
Tấm trải sàn PVC 391810210175
Nhóm 3919 Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các dạng phẳng khác, tự dính, bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn
Băng và tấm nhựa tự dính dạng cuộn 3919101891.823
Tấm và màng nhựa tự dính khác 3919903.2127.138
Nhóm 3920 Các loại tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và không được gia cường, ghép lớp, đỡ hoặc kết hợp tương tự với vật liệu khác
Tấm và màng polyetylen không xốp 392010427692
Tấm và màng polypropylen không xốp 392020579740
Tấm và màng polystyren không xốp 39203016721
Tấm và màng PVC mềm (hóa dẻo từ 6%) 392043127182
Tấm và màng PVC cứng (hóa dẻo dưới 6%) 392049165308
Tấm và màng PET 3920625712.311
Tấm và màng từ nhựa khác 39209979223
Nhóm 3921 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic
Tấm xốp PVC 392112149258
Tấm xốp polyurethan 392113256359
Tấm xốp từ nhựa khác 3921194101.008
Tấm, phiến và màng nhựa khác 3921903.1663.319
Nhóm 3922 Bồn tắm, buồng tắm vòi sen, chậu rửa, bồn rửa mặt, bệ xí, nắp và bệ ngồi bồn cầu, két xả nước và các đồ dùng vệ sinh tương tự, bằng plastic
Bệ ngồi và nắp bồn cầu bằng nhựa 39222012214
Bidet, bồn cầu, két nước và đồ vệ sinh nhựa khác 39229042183
Nhóm 3923 Các sản phẩm dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ và các loại đậy khác, bằng plastic
Hộp, thùng và két nhựa đóng gói 3923101.1191.965
Bao và túi polyetylen 3923211.037702
Bao và túi từ nhựa khác 3923298931.209
Chai, bình và lọ nhựa 392330147924
Nút, nắp và đồ đóng kín bằng nhựa 3923503391.358
Sản phẩm nhựa đóng gói khác 3923908751.670
Nhóm 3924 Đồ dùng trên bàn ăn, đồ dùng nhà bếp, các đồ dùng khác trong gia đình và đồ dùng vệ sinh hoặc toilet, bằng plastic
Bộ đồ ăn và dụng cụ nhà bếp bằng nhựa 3924103371.016
Đồ gia dụng và vệ sinh khác bằng nhựa 392490135626
Nhóm 3925 Đồ xây dựng bằng plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Vật liệu xây dựng khác bằng nhựa 392590401481
Nhóm 3926 Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng vật liệu khác thuộc các nhóm từ 3901 đến 3914
Văn phòng phẩm và đồ dùng học tập bằng nhựa 39261023474
Quần áo và phụ kiện may mặc bằng nhựa 39262075187
Phụ kiện nhựa cho đồ nội thất và thân xe 3926301.37411.514
Sản phẩm nhựa khác 3926905.09020.660

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4001 Cao su tự nhiên, balata, gutta-percha, guayule, chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải
Mủ cao su thiên nhiên 4001102438
Cao su thiên nhiên định chuẩn kỹ thuật (TSNR) 40012246327
Nhóm 4002 Cao su tổng hợp và factice từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, phiến hoặc dải; hỗn hợp của bất kỳ sản phẩm nào thuộc nhóm 4001 với bất kỳ sản phẩm nào thuộc nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, phiến hoặc dải
Cao su styren-butadien (SBR, XSBR) trừ mủ 40021911100
Cao su tổng hợp loại khác, trừ latex 4002990252
Nhóm 4005 Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, phiến, dải hoặc băng
Cao su hỗn hợp có muội than hoặc silica 40051010963
Cao su hỗn hợp dạng tấm, lá và dải 40059135530
Cao su hỗn hợp chưa lưu hóa loại khác 4005990275
Nhóm 4006 Các dạng và sản phẩm khác bằng cao su chưa lưu hóa, kể cả thanh, ống, hình dạng định hình, đĩa và vòng
Dạng và sản phẩm khác từ cao su chưa lưu hóa 4006900103
Nhóm 4007 Chỉ và dây cao su đã lưu hóa
Chỉ và dây thừng từ cao su lưu hóa 4007002343
Nhóm 4008 Tấm, phiến, dải, thanh và hình dạng định hình, bằng cao su đã lưu hóa, trừ cao su cứng
Tấm, lá và dải từ cao su xốp 40081163423
Thanh và profile từ cao su xốp 40081925140
Tấm, lá và dải từ cao su đặc 4008212402
Thanh và profile từ cao su đặc 4008291445
Nhóm 4009 Ống, ống dẫn và vòi bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng, có hoặc không gắn phụ kiện
Ống cao su không gia cố, không có phụ kiện 400911142805
Ống cao su không gia cố, có phụ kiện 40091238146
Ống cao su gia cố kim loại, không có phụ kiện 40092155.857
Ống cao su gia cố kim loại, có phụ kiện 4009224224
Ống cao su gia cố vải dệt, không có phụ kiện 4009312242.346
Ống cao su gia cố vải dệt, có phụ kiện 40093243702
Ống cao su gia cố vật liệu khác, không có phụ kiện 400941621.248
Ống cao su gia cố vật liệu khác, có phụ kiện 400942841.152
Nhóm 4010 Dây đai hoặc băng tải hoặc băng truyền, bằng cao su lưu hóa
Băng tải cao su loại khác 40101930103
Dây curoa chữ V có gân, chu vi 60–180 cm 401031261.229
Dây curoa chữ V không gân, chu vi 60–180 cm 40103231.290
Dây curoa chữ V có gân, chu vi 180–240 cm 4010331176
Dây curoa chữ V không gân, chu vi 180–240 cm 4010340600
Dây curoa đồng bộ, chu vi 60–150 cm 4010352383
Dây curoa truyền động cao su loại khác 401039285.352
Nhóm 4011 Lốp hơi mới, bằng cao su
Lốp mới cho xe ô tô con 4011102615.621
Lốp mới cho xe buýt và xe tải 40112045.764
Lốp mới cho máy bay 401130151305
Lốp mới cho xe mô tô 4011402.4601.893
Lốp mới cho xe đạp 40115027361
Lốp mới cho xe xây dựng và công nghiệp 4011800330
Nhóm 4012 Lốp hơi bằng cao su đã lưu hóa lại hoặc đã qua sử dụng; lốp đặc hoặc lốp đệm, mặt lốp và vành lốp, bằng cao su
Lốp đắp lại cho máy bay 401213116159
Lốp đặc, lốp đắp lại, hoa lốp và lót vành 40129065604
Nhóm 4013 Ruột săm bằng cao su
Săm xe đạp 40132065102
Săm cao su loại khác 40139014238
Nhóm 4014 Các sản phẩm vệ sinh hoặc dược phẩm, kể cả núm vú, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không gắn phụ kiện bằng cao su cứng
Bao cao su 4014100420
Sản phẩm vệ sinh và dược phẩm khác từ cao su 4014901202
Nhóm 4015 Quần áo và phụ kiện quần áo, kể cả găng tay, găng tay không ngón và bao tay, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, dùng cho mọi mục đích
Găng tay cao su y tế và phẫu thuật 4015120757
Găng tay cao su loại khác 4015197195
Quần áo và phụ kiện bằng cao su 4015905394
Nhóm 4016 Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng
Sản phẩm từ cao su xốp 40161088988
Gioăng, vòng đệm và phớt cao su 4016931.78715.914
Sản phẩm khác từ cao su lưu hóa 40169971615.395

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4107 Da thuộc sau khi thuộc hoặc thuộc crust, kể cả da thuộc kiểu giấy da, của động vật họ bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, đã tẩy lông, trừ da thuộc nhóm 4114
Da thuộc mảnh trâu bò và ngựa loại khác 4107992833.257
Nhóm 4113 Da đã thuộc tiếp sau thuộc hoặc sau khi làm crust, kể cả da đã xử lý kiểu giấy da, của các động vật khác, không có lông hoặc lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 4114
Da lợn thuộc đã gia công thêm 411320829999

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4202 Rương, va li, hộp đựng đồ trang điểm, cặp, cặp học sinh, hộp đựng kính, hộp đựng ống nhòm, hộp đựng máy ảnh, hộp đựng nhạc cụ, hộp đựng súng, bao súng và các loại bao đựng tương tự; túi du lịch, túi đựng thực phẩm hoặc đồ uống có cách nhiệt, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách, túi mua hàng, ví, túi tiền, hộp đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, hộp đựng chai, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại bao đựng tương tự
Vali và rương bề mặt nhựa hoặc vải dệt 42021246239
Túi xách bằng nhựa hoặc vải dệt 42022247428
Túi xách loại khác 42022997130
Hộp, túi và bao đựng bề mặt nhựa hoặc vải dệt 420292448301
Nhóm 4205 Các mặt hàng khác bằng da hoặc da thuộc tổng hợp
Sản phẩm khác bằng da 42050028262

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4407 Gỗ xẻ hoặc chẻ dọc, cắt lát hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép đầu, có chiều dày trên 6 mm
Gỗ nhiệt đới xẻ loại khác 4407290259
Nhóm 4410 Ván dăm, ván sợi định hướng (OSB) và các loại ván tương tự bằng gỗ hoặc vật liệu có nguồn gốc gỗ khác, đã hoặc chưa được kết tụ bằng nhựa hoặc chất kết dính hữu cơ khác
Ván dăm gỗ 44101136492
Nhóm 4411 Ván sợi gỗ hoặc vật liệu xơ gỗ khác, đã hoặc chưa được liên kết bằng nhựa hoặc chất hữu cơ khác
Ván MDF mỏng, đến 5 mm 44111232406
Ván MDF dày 5–9 mm 44111342117
Ván MDF dày trên 9 mm 44111431404
Nhóm 4412 Ván ép, tấm gỗ dán và gỗ ghép tương tự
Ván ép có lớp mặt gỗ nhiệt đới 4412316980
Ván ép có lớp mặt bạch dương, sồi, dẻ gai 4412333921
Ván ép có lớp mặt gỗ không thuộc loài lá kim khác 4412341020
Gỗ ghép ván mỏng (LVL) có lớp mặt nhiệt đới 4412412270
Ván ép khác có lớp mặt gỗ không thuộc loài lá kim 44129225217
Nhóm 4415 Thùng đóng hàng, hộp, hòm, trống và bao bì tương tự, bằng gỗ; tang cáp bằng gỗ; pa-lét, pa-lét hộp và các tấm kê hàng khác, bằng gỗ; vành pa-lét bằng gỗ
Pallet và tấm chất tải bằng gỗ 44152012681

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4602 Đồ đan lát, đồ mây tre đan và các mặt hàng khác làm trực tiếp thành hình từ vật liệu tết bện hoặc từ hàng hóa của nhóm 4601; các mặt hàng bằng xơ mướp
Đồ đan lát bằng tre 4602111941

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4802 Giấy và bìa giấy không tráng, loại dùng để viết, in hoặc mục đích đồ họa khác, và thẻ đục lỗ không đục lỗ và giấy băng, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật, trừ giấy thuộc nhóm 4801 hoặc 4803; giấy và bìa giấy làm bằng tay
Giấy viết không tráng dạng cuộn, 40–150 g/m² 4802550160
Giấy viết không tráng dạng tờ, 40–150 g/m² 4802563891
Giấy sợi cơ học không tráng dạng tờ 4802620114
Nhóm 4803 Giấy vệ sinh hoặc giấy mặt, giấy khăn hoặc giấy ăn và loại giấy tương tự dùng cho mục đích gia dụng hoặc vệ sinh, bông giấy xenlulo và màng sợi xenlulo, đã hoặc chưa crep, nhăn, dập nổi, đục lỗ, nhuộm màu bề mặt, trang trí bề mặt hoặc in, ở dạng cuộn hoặc tờ
Giấy nền để làm giấy vệ sinh và khăn giấy 480300393156
Nhóm 4804 Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 4802 hoặc 4803
Giấy kraft loại khác, đến 150 g/m² 4804390136
Nhóm 4805 Giấy và bìa khác, chưa tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa gia công hoặc xử lý thêm ngoài mức quy định tại Chú giải 3 của Chương này
Giấy làm lớp sóng loại khác 48051923328
Giấy testliner, đến 150 g/m² 48052420314
Giấy testliner, trên 150 g/m² 480525329300
Giấy và bìa lọc 4805403121
Nhóm 4808 Giấy và bìa gợn sóng, giấy crep, giấy nhăn, giấy dập nổi hoặc giấy đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ, trừ giấy của nhóm 4803
Giấy và bìa sóng 48081021688
Nhóm 4811 Giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo và màng xơ xenlulo, đã tráng, tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí bề mặt hoặc in, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật
Giấy và bìa tự dính 481141164.292
Giấy và bìa tráng nhựa loại khác 48115948214
Giấy và bìa tráng hoặc tẩm loại khác 48119012100
Nhóm 4819 Thùng, hộp, hòm, túi và các loại bao bì khác, bằng giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo; cặp hồ sơ, khay đựng thư và các loại hàng tương tự, bằng giấy hoặc bìa giấy, dùng trong văn phòng, cửa hàng hoặc nơi tương tự
Hộp và thùng carton sóng 481910518818
Hộp carton gấp 4819201.619309
Bao bì giấy loại khác 48195086820
Nhóm 4820 Sổ đăng ký, sổ kế toán, sổ tay, sổ đặt hàng, sổ biên nhận, giấy viết thư, giấy ghi nhớ, sổ nhật ký và các loại tương tự, vở học sinh, giấy thấm, bìa còng rời, cặp hồ sơ, bìa hồ sơ, mẫu biểu kinh doanh liên tục, bộ giấy than xen kẽ và các loại văn phòng phẩm khác, bằng giấy hoặc bìa giấy; album mẫu hoặc bộ sưu tập và bìa sách, bằng giấy hoặc bìa giấy
Sổ sách, sổ ghi chép và nhật ký 4820107276
Nhóm 4821 Nhãn bằng giấy hoặc bìa giấy, đã hoặc chưa in
Nhãn giấy in 4821104.5423.154
Nhãn giấy loại khác 482190144652
Nhóm 4823 Giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo và màng xơ xenlulo khác, đã cắt theo kích thước hoặc hình dạng; các sản phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo
Sản phẩm đúc từ bột giấy 48237011512
Sản phẩm khác từ giấy và bìa 482390346471

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4901 Sách in, sách mỏng, tờ rời và các ấn phẩm in tương tự, kể cả ở dạng tờ rời hoặc không
Sách và tập sách mỏng in loại khác 4901994754.865
Nhóm 4907 Tem bưu chính, tem thuế hoặc tem tương tự chưa sử dụng; giấy có in sẵn tem; tiền giấy; mẫu séc; chứng chỉ cổ phiếu, trái phiếu và các chứng từ có giá tương tự
Tem bưu chính và tem thuế chưa sử dụng 4907000114
Nhóm 4908 Hình in chuyển (decalcomania)
Đề can dùng cho gốm sứ (thủy tinh hóa) 4908100143
Đề can loại khác 4908903.2642.788
Nhóm 4911 Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in
Tài liệu quảng cáo thương mại và catalogue 4911109.690153
Ấn phẩm in loại khác 4911996681.161

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5205 Sợi bông, không phải chỉ khâu, chứa từ 85% trở lên tính theo khối lượng là bông, chưa đóng gói để bán lẻ
Sợi bông đơn chải kỹ, từ 85% bông, 232–714 dtex 52052214410
Sợi bông đơn chải kỹ, từ 85% bông, 192–232 dtex 52052318010
Sợi bông đơn chải kỹ, từ 85% bông, 125–192 dtex 5205242539
Nhóm 5208 Vải dệt thoi bằng bông, chứa từ 85% trở lên tính theo trọng lượng là bông, nặng không quá 200 g/m²
Vải bông in hoa, kiểu dệt khác, đến 200 g/m² 5208590208
Nhóm 5209 Vải dệt thoi bằng bông, chứa từ 85% trở lên bông theo trọng lượng, nặng trên 200 g/m²
Vải denim, từ 85% bông 52094237122

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5401 Chỉ khâu bằng sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ
Chỉ khâu từ sợi filament tổng hợp 5401101.375558
Nhóm 5402 Sợi filament tổng hợp, trừ chỉ khâu, chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex
Sợi polyester dún 5402333251.107
Sợi filament đàn hồi (spandex) 54024420991
Nhóm 5407 Vải dệt từ sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt từ vật liệu thuộc nhóm 5404
Vải từ sợi nylon hoặc polyester độ bền cao 54071058116
Vải dệt từ dải tổng hợp 54072065813
Vải sợi filament nylon, nhuộm 54074294219
Vải sợi filament polyester dún, nhuộm 540752338517
Vải sợi filament polyester khác 540769532117

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5503 Xơ sợi hóa học tổng hợp, chưa chải thô, chải kỹ hoặc chưa gia công khác để kéo sợi
Xơ staple polyester, chưa chải thô hoặc chải kỹ 5503201525
Nhóm 5504 Xơ ngắn nhân tạo, chưa chải thô, chải kỹ hoặc xử lý khác để kéo sợi
Xơ staple viscose, chưa chải thô hoặc chải kỹ 5504100359
Xơ staple nhân tạo khác, chưa chải thô hoặc chải kỹ 5504900261
Nhóm 5509 Sợi xơ ngắn tổng hợp, loại khác sợi chỉ khâu, chưa đóng gói để bán lẻ
Sợi từ xơ staple polyester pha cotton 55095360108

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5601 Bông xơ và các sản phẩm bằng bông xơ; xơ dệt dài không quá 5 mm, bụi xơ dệt và xơ vụn trong nhà máy
Bông cotton và sản phẩm từ bông 56012120319
Nhóm 5602 Nỉ, đã hoặc chưa tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp
Phớt xuyên kim và vải khâu liên kết 5602100178
Phớt khác, đã tẩm hoặc phủ 5602906137
Nhóm 5603 Vải không dệt, đã hoặc chưa tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp
Vải không dệt khác, trên 150 g/m² 56039429887
Nhóm 5604 Chỉ và dây cao su, bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt và dải và loại tương tự của nhóm 5404 hoặc 5405, đã tẩm, tráng, bọc hoặc bao bằng cao su hoặc plastic
Chỉ và dây cao su bọc vật liệu dệt 56041054122
Nhóm 5607 Xe sợi, dây bện, dây thừng và cáp, có hoặc không bện hoặc bện xoắn và có hoặc không tẩm, tráng, bọc hoặc bao bằng cao su hoặc plastic
Dây thừng polyethylene hoặc polypropylene khác 560749170303
Dây thừng từ sợi tổng hợp khác 5607505103
Dây thừng từ vật liệu khác 560790292.801
Nhóm 5608 Lưới thắt nút bằng sợi xe, dây bện hoặc dây thừng; lưới đánh cá đã hoàn thiện và các loại lưới đã hoàn thiện khác, bằng vật liệu dệt
Lưới đánh cá thành phẩm từ sợi nhân tạo 56081171.747
Nhóm 5609 Các sản phẩm bằng sợi, dải hoặc loại tương tự của nhóm 5404 hoặc 5405, dây xe, dây thừng, dây cáp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Sản phẩm từ sợi, dây bện và dây thừng 56090010217

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5804 Vải tuyn và các loại vải lưới khác, không kể vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; đăng ten ở dạng mảnh, dải hoặc hình mẫu, trừ các loại vải thuộc các nhóm 6002 đến 6006
Ren làm bằng máy từ sợi nhân tạo 58042117107
Ren làm bằng máy từ vật liệu dệt khác 580429101.339
Nhóm 5806 Vải dệt hẹp, trừ hàng của nhóm 5807; vải hẹp gồm các sợi dọc không có sợi ngang, ghép bằng chất kết dính
Vải dệt khổ hẹp có tuyết và chenille 58061024053
Vải dệt khổ hẹp đàn hồi 5806202.7653.758
Vải dệt khổ hẹp từ sợi nhân tạo 580632339877
Vải dệt khổ hẹp từ vật liệu dệt khác 58063935294
Nhóm 5807 Nhãn, phù hiệu và hàng tương tự bằng vật liệu dệt, ở dạng mảnh, dạng dải hoặc đã cắt theo hình dạng hay kích thước, không thêu
Nhãn và phù hiệu dệt, không thêu 5807102.2771.729
Nhãn và phù hiệu dệt khác, không thêu 580790231388
Nhóm 5808 Dây bện ở dạng mảnh; diềm trang trí ở dạng mảnh, không thêu, trừ loại đan hoặc móc; tua rua, chùm tua và hàng tương tự
Tua, quả bông và đồ trang trí tương tự 580890348720
Nhóm 5810 Hàng thêu ở dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng hình
Hàng thêu sợi nhân tạo dạng cuộn hoặc dải 58109244697

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5902 Vải mành lốp bằng sợi nylon có độ bền cao hoặc sợi polyamit khác, sợi polyester hoặc sợi tơ nhân tạo visco
Vải bố lốp từ sợi nylon độ bền cao 59021015117
Vải bố lốp từ sợi polyester độ bền cao 59022035119
Nhóm 5903 Vải dệt đã tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp bằng plastic, trừ loại của nhóm 5902
Vải phủ polyurethane 590320430200
Vải phủ nhựa khác 590390266291
Nhóm 5906 Vải dệt đã tráng cao su, trừ loại thuộc nhóm 5902
Băng dính vải tráng cao su, rộng đến 20 cm 5906104120
Nhóm 5907 Vải dệt đã tẩm, tráng hoặc phủ bằng cách khác; vải bạt đã sơn dùng làm phông sân khấu, phông trường quay hoặc loại tương tự
Vải tẩm hoặc phủ; vải bạt vẽ 590700110120
Nhóm 5911 Các sản phẩm và hàng hóa dệt dùng cho mục đích kỹ thuật, quy định tại Chú giải 8 của Chương này
Vải dùng cho máy chải 5911101156
Sản phẩm dệt kỹ thuật khác 591190282799

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6001 Vải dệt kim hoặc móc, dạng vải lông, kể cả vải lông dài và vải bông vòng
Vải dệt kim có tuyết khác từ sợi nhân tạo 60019261139
Nhóm 6002 Vải dệt kim hoặc móc, có chiều rộng không quá 30 cm, chứa từ 5% trở lên tính theo trọng lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su, trừ loại thuộc nhóm 6001
Vải dệt kim đàn hồi khổ hẹp, đến 30 cm 6002406113
Nhóm 6004 Vải dệt kim hoặc móc, có chiều rộng trên 30 cm, chứa từ 5% trở lên tính theo trọng lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su, trừ loại thuộc nhóm 6001
Vải dệt kim khổ rộng có sợi đàn hồi 6004101.0831.171
Vải dệt kim đàn hồi khổ rộng khác 600490551.650
Nhóm 6005 Vải dệt kim dọc (kể cả loại dệt trên máy dệt băng), trừ loại thuộc các nhóm 6001 đến 6004
Vải dệt kim đan dọc từ sợi tổng hợp, nhuộm 6005375911.395
Nhóm 6006 Vải dệt kim hoặc móc khác
Vải dệt kim từ cotton, nhuộm 6006221.391721
Vải dệt kim từ sợi tổng hợp, nhuộm 6006321.3672.933
Vải dệt kim từ sợi tổng hợp, từ sợi nhuộm 6006330102
Vải dệt kim từ sợi tổng hợp, in hoa 600634206154
Vải dệt kim từ vật liệu dệt khác 6006901.087897

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6101 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng không tay, áo choàng dài, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, của nam hoặc bé trai, trừ loại thuộc nhóm 6103
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 61013047314
Nhóm 6103 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc của nam hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc (trừ đồ bơi)
Quần dài và quần short nam bằng cotton, dệt kim 61034229722
Quần dài và quần short nam bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6103431.788279
Quần dài và quần short nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61034919541
Nhóm 6104 Bộ com-lê, bộ áo quần đồng bộ, áo khoác, áo blazer, váy liền, chân váy, quần váy, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc dệt kim hoặc móc cho phụ nữ hoặc trẻ em gái (trừ đồ bơi)
Váy liền nữ bằng cotton, dệt kim 6104422015
Quần dài và quần short nữ bằng cotton, dệt kim 61046240020
Quần dài và quần short nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6104631.124140
Nhóm 6105 Áo sơ mi dệt kim hoặc móc cho nam hoặc trẻ em trai
Áo sơ mi nam bằng cotton, dệt kim 61051026129
Áo sơ mi nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 610520256234
Nhóm 6107 Quần lót, quần đùi, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, dành cho nam hoặc trẻ em trai
Quần lót và quần sịp nam bằng cotton, dệt kim 6107112192
Nhóm 6108 Áo lót, váy lót, quần lót, quần chíp, áo ngủ, bộ pyjama, áo ngủ mỏng, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, dành cho nữ hoặc trẻ em gái
Quần lót nữ bằng cotton, dệt kim 61082114263
Quần lót nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 610822175213
Nhóm 6109 Áo phông, áo ba lỗ và áo lót khác, dệt kim hoặc móc
Áo phông, áo ba lỗ và áo lót bằng cotton, dệt kim 6109103.704195
Áo phông, áo ba lỗ và áo lót bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61099011.578846
Nhóm 6110 Áo chui đầu, áo len, áo cardigan, áo ghi lê và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc
Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng cotton, dệt kim 61102031852
Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6110301.043121
Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61109010113
Nhóm 6111 Quần áo và phụ kiện quần áo trẻ em, dệt kim hoặc móc
Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng cotton, dệt kim 611120667576
Nhóm 6112 Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và đồ bơi, dệt kim hoặc móc
Đồ bơi nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6112413150
Nhóm 6114 Quần áo khác, dệt kim hoặc móc
Quần áo khác bằng cotton, dệt kim 61142057111
Nhóm 6115 Quần tất, quần bó, tất dài, tất ngắn và các loại hàng dệt kim khác dùng cho chân, kể cả hàng dệt kim ép lực phân cấp và giày dép không có đế gắn, dệt kim hoặc móc
Tất và hàng dệt kim chân bằng cotton 61159575112
Nhóm 6116 Găng tay, găng tay không ngón và bao tay, dệt kim hoặc móc
Găng tay dệt kim tráng nhựa hoặc cao su 61161017210
Nhóm 6117 Phụ kiện may mặc khác, đan hoặc móc; bộ phận của hàng may mặc hoặc phụ kiện may mặc, đan hoặc móc
Phụ kiện quần áo dệt kim khác 61178012525
Bộ phận của quần áo và phụ kiện dệt kim 611790964.161

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6201 Áo khoác ngoài, áo khoác đi xe hơi, áo choàng, áo choàng dài, áo khoác anorak, áo khoác chống gió và các loại tương tự, không dệt kim hoặc móc, trừ loại thuộc nhóm 6203
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng sợi nhân tạo 6201401.21232
Nhóm 6202 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng, áo choàng không tay, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, của phụ nữ hoặc trẻ em gái, không dệt kim hoặc móc, trừ loại thuộc nhóm 6204
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng sợi nhân tạo 62024017217
Nhóm 6203 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc của nam hoặc trẻ em trai (trừ đồ bơi), không dệt kim hoặc móc
Quần dài và quần short nam bằng cotton 6203421.15089
Quần dài và quần short nam bằng sợi tổng hợp 6203431.167179
Quần dài và quần short nam bằng vật liệu dệt khác 62034914983
Nhóm 6204 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, váy liền, chân váy, chân váy xẻ, quần dài, quần yếm, quần lửng và quần soóc của phụ nữ hoặc trẻ em gái (trừ đồ bơi)
Váy liền nữ bằng cotton 62044215216
Váy liền nữ bằng sợi tổng hợp 62044326941
Chân váy và quần váy nữ bằng sợi tổng hợp 62045322437
Quần dài và quần short nữ bằng cotton 62046268654
Quần dài và quần short nữ bằng sợi tổng hợp 620463678165
Quần dài và quần short nữ bằng sợi tái tạo 62046938713
Nhóm 6205 Áo sơ mi nam hoặc trẻ em trai, không dệt kim hoặc móc
Áo sơ mi nam bằng cotton 62052034887
Nhóm 6206 Áo cánh, áo sơ mi và áo sơ mi cánh của phụ nữ hoặc trẻ em gái
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng cotton 62063012852
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng sợi nhân tạo 62064015321
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng vật liệu dệt khác 62069019216
Nhóm 6208 Áo lót, áo may ô và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót trong, quần lót, quần lót nữ, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng ngủ, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dành cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
Áo choàng ngủ, áo choàng tắm nữ bằng cotton 6208915149
Nhóm 6209 Quần áo và phụ kiện quần áo trẻ em sơ sinh
Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng cotton 62092012038
Nhóm 6211 Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và đồ bơi; các loại quần áo khác
Đồ bơi nam 6211112818
Quần áo nam khác từ sợi nhân tạo 62113312813
Quần áo nữ khác từ bông 6211421686
Quần áo nữ khác từ sợi nhân tạo 62114322416
Nhóm 6212 Áo nịt ngực, đai lưng, áo nịt, dây đeo, dây đỡ tất và các loại hàng tương tự và bộ phận của chúng, dù có hay không dệt kim hoặc móc
Áo ngực 6212101.028554
Corset, dây đeo quần, nịt tất và sản phẩm tương tự 6212900841
Nhóm 6217 Phụ kiện may mặc đã hoàn thiện khác; bộ phận của hàng may mặc hoặc phụ kiện may mặc, trừ loại thuộc nhóm 6212
Phụ kiện quần áo may sẵn khác 6217109.671210
Bộ phận của quần áo và phụ kiện quần áo 6217909.659139

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6302 Chăn, ga trải giường, khăn trải bàn, khăn vệ sinh và khăn bếp
Khăn tắm và khăn bếp vải bông có vòng 63026048174
Nhóm 6305 Bao và túi dùng để đóng gói hàng hóa
Túi container mềm (big bag) 63053213215
Bao dệt từ băng polyetylen hoặc polypropylen 63053398498
Nhóm 6307 Các mặt hàng dệt may đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu rập may quần áo
Sản phẩm dệt may sẵn khác 630790526853
Nhóm 6309 Quần áo đã qua sử dụng và các hàng đã qua sử dụng khác
Quần áo và đồ dùng đã qua sử dụng 63090063665
Quần áo và đồ dùng đã qua sử dụng 6309103208
Nhóm 6310 Giẻ vụn đã qua sử dụng hoặc mới, dây xe, dây thừng, cáp và các loại đã mòn, bằng vật liệu dệt
Vải vụn và phế liệu dệt chưa phân loại 6310905566

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6402 Các loại giày dép khác, có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic
Giày thể thao khác bằng cao su hoặc nhựa 64021921024
Dép quai hậu bằng cao su hoặc nhựa 6402200140
Giày khác bằng cao su hoặc nhựa 6402999261.196
Nhóm 6403 Giày dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da
Giày khác mũ da 640399220187
Nhóm 6404 Giày dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt
Giày thể thao mũ vải 64041163096
Giày khác mũ vải đế cao su hoặc nhựa 640419406184
Nhóm 6405 Giày dép khác
Giày dép mũ da, đế loại khác 64051019140
Nhóm 6406 Các bộ phận của giày dép, kể cả mũ giày, dù có gắn hay không gắn với đế ngoài; lót giày tháo rời, đệm gót và các loại tương tự; xà cạp, quần xà cạp và các loại tương tự, và các bộ phận của chúng
Đế ngoài và gót giày bằng cao su hoặc nhựa 64062010379
Bộ phận giày khác; ghệt và đồ tương tự 6406901042.588

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6505 Mũ và các loại mũ đội đầu khác, đan hoặc móc, hoặc làm từ đăng ten, nỉ hoặc vải dệt khác; lưới trùm tóc
Mũ dệt kim, ren hoặc nỉ 650500481222

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6802 Đá xây dựng hoặc đá làm tượng đài đã gia công, trừ đá phiến, và các sản phẩm của chúng; khối lập phương khảm và loại tương tự bằng đá tự nhiên; hạt, mảnh vụn và bột màu nhân tạo bằng đá tự nhiên
Đá cẩm thạch, travertine và alabaster đã gia công 6802911396
Nhóm 6804 Đá nghiền, đá mài, bánh mài và các loại tương tự, không có khung, dùng để mài, mài sắc, đánh bóng, sửa mặt hoặc cắt; đá mài hoặc đá đánh bóng cầm tay; và các bộ phận của chúng, bằng đá tự nhiên, chất mài mòn tự nhiên hoặc nhân tạo kết khối, hoặc bằng gốm, có hoặc không có bộ phận bằng vật liệu khác
Đá mài kim cương 6804218138
Đá mài từ vật liệu mài hoặc gốm 680422205685
Nhóm 6805 Bột hoặc hạt mài tự nhiên hoặc nhân tạo, trên nền vật liệu dệt, giấy, bìa giấy hoặc vật liệu khác, đã hoặc chưa cắt theo hình dạng hoặc gia công khác
Vật liệu mài trên nền vải dệt 6805103132
Vật liệu mài trên nền giấy 6805207357
Vật liệu mài trên nền khác 6805302824
Nhóm 6807 Các sản phẩm bằng nhựa đường hoặc vật liệu tương tự, như bitum dầu mỏ hoặc hắc ín than đá
Sản phẩm nhựa đường khác 68079001.189
Nhóm 6808 Tấm, ván, ngói, khối và các sản phẩm tương tự bằng xơ thực vật, rơm hoặc phế liệu gỗ, kết khối bằng xi măng, thạch cao hoặc chất kết dính khoáng khác
Tấm và ván sợi thực vật liên kết xi măng 6808001223
Nhóm 6809 Các sản phẩm bằng thạch cao hoặc bằng hỗn hợp trên cơ sở thạch cao
Tấm thạch cao phủ giấy 680911186257
Tấm và gạch thạch cao khác 6809194134
Nhóm 6811 Các sản phẩm bằng xi măng amiăng, xi măng sợi xenlulo hoặc vật liệu tương tự
Tấm sóng xi măng sợi 68118242.424
Nhóm 6815 Các sản phẩm bằng đá hoặc các chất khoáng khác, kể cả sợi carbon và các sản phẩm của chúng và các sản phẩm bằng than bùn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Sản phẩm graphite hoặc carbon phi điện 6815197307

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6902 Gạch chịu lửa, khối, ngói và các sản phẩm xây dựng bằng gốm chịu lửa tương tự, trừ loại bằng đất hóa thạch silic hoặc đất silic tương tự
Gạch chịu lửa chứa alumina hoặc silica 6902206228
Nhóm 6907 Gạch lát, gạch lát nền, gạch lát lò sưởi hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ chưa tráng men; khối khảm bằng gốm, sứ chưa tráng men và các loại tương tự, có hoặc không có nền
Gạch gốm độ hút nước thấp 69072183699
Gạch gốm độ hút nước trung bình 6907221.37446
Gạch gốm độ hút nước cao 69072330510
Nhóm 6910 Chậu rửa, bồn rửa, bệ đặt chậu rửa, bồn tắm, bồn tiểu, bệ xí, két xả nước, tiểu nam và các thiết bị vệ sinh tương tự bằng gốm sứ
Bồn rửa, chậu rửa và bồn cầu sứ 6910103741.448
Nhóm 6911 Đồ ăn bàn, đồ dùng nhà bếp, các đồ dùng gia đình khác và đồ dùng vệ sinh, bằng sứ hoặc sành sứ
Đồ ăn và đồ bếp bằng sứ 69111074192
Nhóm 6912 Đồ ăn, đồ bếp, đồ dùng gia đình khác và đồ dùng vệ sinh bằng gốm, sứ, trừ bằng sứ hoặc sành
Đồ ăn và đồ gia dụng bằng gốm 69120026326

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7005 Kính nổi và kính mài hoặc đánh bóng bề mặt, dạng tấm
Kính nổi có màu 7005210531
Kính nổi và kính đánh bóng khác 7005290145
Nhóm 7007 Kính an toàn, gồm kính tôi hoặc kính nhiều lớp
Kính an toàn cường lực cho xe 700711182.001
Kính an toàn nhiều lớp cho xe 700721161.206
Nhóm 7009 Gương bằng thủy tinh, có hoặc không có khung, kể cả gương chiếu hậu
Gương chiếu hậu xe 7009101742.361
Gương kính không khung 700991118179
Gương kính có khung 70099219534
Nhóm 7010 Bình lớn, chai, bình, lọ, hũ, lọ nhỏ, ống thuốc và các loại bao bì bằng thủy tinh khác dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa; lọ thủy tinh bảo quản; nút, nắp và các loại đóng khác bằng thủy tinh
Chai, lọ và hũ thủy tinh đựng hàng 7010908368
Nhóm 7013 Đồ thủy tinh dùng cho bàn ăn, nhà bếp, nhà vệ sinh, văn phòng, trang trí nội thất hoặc mục đích tương tự, trừ loại thuộc nhóm 7010 hoặc 7018
Ly chân cao không phải pha lê chì 7013281345
Cốc uống nước khác 70133710998
Đồ thủy tinh bàn ăn và bếp khác 7013492228
Đồ thủy tinh trang trí và văn phòng khác 7013993100
Nhóm 7019 Sợi thủy tinh (kể cả bông thủy tinh) và các sản phẩm bằng sợi thủy tinh
Sản phẩm sợi thủy tinh khác 701990196349
Nhóm 7020 Các sản phẩm khác bằng thủy tinh
Sản phẩm thủy tinh khác 7020002001.852

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7102 Kim cương, đã hoặc chưa gia công, nhưng chưa gắn hoặc nạm
Kim cương phi công nghiệp đã gia công 710239379774
Nhóm 7103 Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, gắn hoặc nạm; đá quý hoặc đá bán quý chưa phân loại, tạm xâu chuỗi để thuận tiện vận chuyển
Đá quý và bán quý chưa gia công 71031083656
Ruby, sapphire và ngọc lục bảo đã gia công 71039141618
Đá quý và bán quý khác đã gia công 7103997430
Nhóm 7104 Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại, nhưng chưa xâu chuỗi, gắn hoặc nạm
Đá tổng hợp chưa gia công 7104291566
Đá tổng hợp hoặc tái tạo khác 71049986617
Nhóm 7113 Đồ trang sức và các bộ phận của chúng, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý
Trang sức bạc 7113111.94713.267
Trang sức từ kim loại quý khác 7113196812.696
Nhóm 7116 Đồ bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý
Sản phẩm từ đá quý và bán quý 711620229148
Nhóm 7117 Đồ trang sức giả
Trang sức giả bằng kim loại thường 711719158768

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7204 Phế liệu và mảnh vụn sắt, thép; thỏi đúc lại bằng sắt hoặc thép phế liệu
Phế liệu thép không gỉ 7204212040
Phế liệu sắt thép khác 72044951266
Nhóm 7205 Hạt và bột, bằng gang, gang spiegel, sắt hoặc thép
Hạt gang, sắt hoặc thép 7205100290
Nhóm 7210 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, đã được mạ, tráng hoặc phủ
Thép tấm mạ kẽm điện phân 7210301179
Thép tấm mạ kẽm khác 72104932852
Thép tấm mạ nhôm kẽm 7210611500
Thép tấm sơn hoặc phủ nhựa 72107014172
Nhóm 7217 Dây bằng sắt hoặc thép không hợp kim
Dây thép không phủ 721710176135
Nhóm 7219 Sản phẩm cán phẳng bằng thép không gỉ, có chiều rộng từ 600 mm trở lên
Thép không gỉ cán nguội, dày 1–3 mm 721933161301
Thép không gỉ cán nguội, dày 0,5–1 mm 721934150506
Nhóm 7220 Sản phẩm cán phẳng bằng thép không gỉ, có chiều rộng dưới 600 mm
Thép không gỉ dải cán nguội 722020169130
Nhóm 7223 Dây thép không gỉ
Dây thép không gỉ 722300233448

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7304 Ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không hàn, bằng sắt (trừ gang) hoặc thép
Ống thép không hợp kim liền mạch kéo nguội 7304310124
Ống thép không hợp kim liền mạch khác 73043932790
Ống thép không gỉ liền mạch khác 7304492116
Nhóm 7306 Ống, ống dẫn và ống rỗng khác, bằng sắt hoặc thép
Ống thép tròn hàn không hợp kim 730630115140
Ống thép không gỉ hàn 73064049199
Ống thép tròn hàn hợp kim 7306500254
Nhóm 7307 Phụ kiện ống hoặc ống dẫn (ví dụ: khớp nối, cút và ống lót), bằng sắt hoặc thép
Phụ kiện ống đúc khác 73071913216
Cút và măng sông ren thép không gỉ 73072242.746
Phụ kiện hàn đối đầu thép không gỉ 7307230562
Phụ kiện ống thép không gỉ khác 73072936359
Cút và măng sông ren sắt thép 73079224471
Phụ kiện hàn đối đầu sắt thép 7307932106
Phụ kiện ống sắt thép khác 730799381.470
Nhóm 7308 Kết cấu và bộ phận kết cấu, bằng sắt hoặc thép
Kết cấu khác bằng sắt thép và bộ phận 7308903.3261.197
Nhóm 7309 Bể chứa, thùng chứa, bồn chứa và các loại chứa tương tự, bằng sắt hoặc thép, dùng cho mọi vật liệu trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng, dung tích trên 300 l, không lắp thiết bị cơ khí hoặc nhiệt
Bể chứa và thùng lớn bằng sắt thép trên 300 lít 73090014260
Nhóm 7310 Bể chứa, thùng, trống, lon, hộp và các loại chứa tương tự, bằng sắt hoặc thép, dùng cho mọi vật liệu trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng, dung tích không quá 300 l, không lắp thiết bị cơ khí hoặc nhiệt
Thùng chứa bằng sắt thép từ 50 đến 300 lít 73101036114
Lon sắt thép đóng kín bằng hàn hoặc ghép mí 73102130264
Lon và thùng khác bằng sắt thép dưới 50 lít 731029112302
Nhóm 7311 Bình chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép
Bình chứa khí nén bằng sắt thép 73110011630
Nhóm 7312 Dây bện, cáp, dây bện dẹt và dây treo, bằng sắt hoặc thép, không cách điện
Dây cáp và dây thừng bằng sắt thép 731210216503
Nhóm 7315 Xích và bộ phận của xích, bằng sắt hoặc thép
Xích con lăn bằng sắt thép 73151162842
Xích khớp nối khác bằng sắt thép 73151211224
Bộ phận của xích khớp nối 7315193583
Nhóm 7318 Vít, bu lông, đai ốc, vít móc, đinh tán, chốt chẻ, chốt hãm, vòng đệm và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép
Vít tự khoan bằng sắt thép 731814312.251
Vít và bu lông khác bằng sắt thép 7318152.12512.291
Đai ốc bằng sắt thép 7318163418.828
Sản phẩm ren khác bằng sắt thép 7318192.766355
Vòng đệm lò xo bằng sắt thép 731821423.777
Vòng đệm khác bằng sắt thép 7318222.9843.503
Đinh tán bằng sắt thép 73182392349
Chốt chẻ và chốt chặn bằng sắt thép 7318244.13913.249
Sản phẩm không ren khác bằng sắt thép 7318296.4365.123
Nhóm 7320 Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép
Nhíp lá bằng sắt thép 73201045551
Lò xo xoắn bằng sắt thép 7320202815.436
Lò xo khác bằng sắt thép 7320903461.388
Nhóm 7321 Bếp, lò nấu, ghi, bếp đun, lò nướng thịt, lò than, bếp gas, đĩa hâm nóng và các thiết bị gia dụng không dùng điện tương tự, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
Bộ phận của thiết bị gia dụng không điện 73219025200
Nhóm 7323 Đồ dùng để bàn, nhà bếp hoặc đồ dùng gia đình khác và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; len sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và miếng cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và loại tương tự, bằng sắt hoặc thép
Đồ gia dụng và bếp bằng thép không gỉ 73239337375
Nhóm 7324 Đồ dùng vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
Thiết bị vệ sinh khác bằng sắt thép 7324909159
Nhóm 7325 Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép
Sản phẩm đúc từ gang không dẻo 7325101.11011
Sản phẩm đúc khác bằng sắt thép 73259962259
Nhóm 7326 Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép
Sản phẩm rèn hoặc dập khác bằng sắt thép 732619462.266
Sản phẩm từ dây sắt thép 73262074324
Sản phẩm khác bằng sắt thép 7326909.5099.654

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7407 Thanh, que và hình dạng bằng đồng
Thanh và profile đồng tinh luyện 7407101215
Nhóm 7408 Dây đồng
Dây đồng tinh luyện trên 6 mm 74081115173
Dây đồng tinh luyện đến 6 mm 7408193136
Dây hợp kim đồng khác 7408296245
Nhóm 7409 Tấm, lá và dải bằng đồng, có độ dày trên 0,15 mm
Tấm và dải đồng thau dạng cuộn 7409214229
Nhóm 7410 Lá đồng, đã hoặc chưa in hoặc ghép với giấy, bìa giấy, chất dẻo hoặc vật liệu ghép tương tự, có độ dày không quá 0,15 mm, không kể lớp nền
Lá đồng tinh luyện không bồi 7410111126
Nhóm 7411 Ống và ống dẫn bằng đồng
Ống đồng tinh luyện 741110105608
Nhóm 7412 Phụ kiện ống và ống dẫn bằng đồng
Phụ kiện ống đồng tinh luyện 7412102217
Phụ kiện ống hợp kim đồng 741220181.750
Nhóm 7415 Đinh, đinh ghim, đinh ghim bản, ghim bấm và các loại tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt hay thép có đầu bằng đồng; vít, bu lông, đai ốc, vít móc, đinh tán, chốt chẻ, chốt hãm, vòng đệm và các loại tương tự, bằng đồng
Sản phẩm kiểu vòng đệm khác bằng đồng 74152930192
Vít, bu lông và đai ốc bằng đồng 741533295179
Nhóm 7418 Đồ dùng bàn ăn, nhà bếp hoặc đồ dùng gia đình khác và bộ phận của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và miếng cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ dùng vệ sinh và bộ phận của chúng, bằng đồng
Thiết bị vệ sinh bằng đồng 74182016103
Nhóm 7419 Các sản phẩm khác bằng đồng
Sản phẩm khác bằng đồng 741980107826

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7601 Nhôm chưa gia công
Hợp kim nhôm thô 76012019152
Nhóm 7602 Phế liệu và mảnh vụn nhôm
Phế liệu nhôm 76020035070
Nhóm 7604 Thanh, que và hình nhôm
Thanh và profile hợp kim nhôm khác 76042984167
Nhóm 7605 Dây nhôm
Dây hợp kim nhôm đến 7 mm 7605290122
Nhóm 7606 Tấm, lá, dải và lá mỏng bằng nhôm, có độ dày trên 0,2 mm
Tấm hợp kim nhôm trên 0,2 mm 7606128231
Tấm hợp kim nhôm khác 760692117146
Nhóm 7607 Lá nhôm (có hoặc không in, hoặc ghép với giấy, bìa giấy, nhựa hoặc vật liệu lót tương tự), có độ dày không quá 0,2 mm
Giấy nhôm cán không bồi 7607113163
Giấy nhôm khác không bồi 76071942100
Giấy nhôm có bồi 76072075217
Nhóm 7609 Phụ kiện ống hoặc ống dẫn bằng nhôm
Phụ kiện ống nhôm 76090095173
Nhóm 7610 Kết cấu nhôm và bộ phận của kết cấu; tấm, thanh, hình, ống và loại tương tự bằng nhôm, đã gia công để dùng làm kết cấu
Cửa, cửa sổ và khung nhôm 76101091.425
Kết cấu khác bằng nhôm và bộ phận 76109013450
Nhóm 7612 Thùng, trống, hộp và các loại thùng chứa tương tự bằng nhôm, kể cả ống chứa dạng cứng hoặc có thể xếp gọn, dùng cho mọi vật liệu trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng, dung tích không quá 300 lít, không lắp thiết bị cơ khí hoặc nhiệt
Lon và thùng nhôm đến 300 lít 76129022128
Nhóm 7615 Đồ dùng bàn ăn, nhà bếp hoặc đồ dùng gia đình khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng cọ nồi và miếng cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng nhôm; đồ dùng vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm
Đồ gia dụng và bếp bằng nhôm 76151010356
Nhóm 7616 Các sản phẩm khác bằng nhôm
Đinh, vít, bu lông và đai ốc bằng nhôm 76161034168
Sản phẩm khác bằng nhôm 7616991.4872.012

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8003 Thanh, que, hình và dây thiếc
Thanh, profile và dây thiếc 8003000370

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8108 Titan và các sản phẩm của nó, kể cả phế liệu và mảnh vụn
Sản phẩm khác bằng titan 8108900122

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8203 Dũa, giũa, kìm (kể cả kìm cắt), kìm nhọn, nhíp, kéo cắt kim loại, dao cắt ống, kìm cắt bu lông, đột đục lỗ và các dụng cụ cầm tay tương tự
Kìm và kềm 82032041136
Nhóm 8204 Cờ lê và mỏ lết cầm tay (kể cả cờ lê lực nhưng không kể cờ lê ta rô); đầu tuýp thay thế được, có hoặc không có tay cầm
Cờ lê tay điều chỉnh được 82041212203
Nhóm 8205 Dụng cụ cầm tay, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, và đèn khò, ê tô, kẹp, đe, lò rèn di động và đá mài có khung
Dụng cụ cầm tay khác 82055931231
Ê tô và kẹp 8205701118
Nhóm 8206 Bộ dụng cụ gồm hai hoặc nhiều loại thuộc các nhóm từ 8202 đến 8205, đóng bộ để bán lẻ
Bộ dụng cụ bán lẻ 82060021145
Nhóm 8207 Dụng cụ có thể thay thế dùng cho dụng cụ cầm tay hoặc máy công cụ, kể cả khuôn kéo hoặc đùn kim loại, và dụng cụ khoan đá hoặc khoan đất
Khuôn kéo dây và ép đùn kim loại 8207205621.377
Dụng cụ ép, dập và đột 8207303.965844
Dụng cụ khoan, trừ khoan đá 8207502241.580
Dụng cụ doa và chuốt 82076032153
Dụng cụ thay thế khác 820790257861
Nhóm 8208 Dao và lưỡi cắt dùng cho máy hoặc thiết bị cơ khí
Dao và lưỡi cho máy gia công kim loại 820810236.518
Dao và lưỡi cho máy khác 820890239984

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8301 Ổ khóa và khóa bằng kim loại cơ bản, dùng chìa khóa, số hoặc điện; móc cài và khung có móc cài, có gắn khóa, bằng kim loại cơ bản; chìa khóa cho các loại hàng hóa này, bằng kim loại cơ bản
Khóa cho xe cơ giới 8301205112.024
Khóa khác 83014012357
Bộ phận của khóa và móc cài 83016065367
Chìa khóa bán riêng 8301700249
Nhóm 8302 Đồ lắp, phụ kiện và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cửa, cầu thang, cửa sổ, rèm che, thân xe, yên cương, rương, hòm, hộp đựng đồ quý hoặc loại tương tự; giá treo mũ, chốt treo mũ, giá đỡ và các loại phụ kiện tương tự bằng kim loại cơ bản; bánh xe lăn có lắp ghép bằng kim loại cơ bản; bộ đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản
Bản lề kim loại thường 830210791.687
Phụ kiện xe cộ bằng kim loại thường 8302301783.551
Phụ kiện xây dựng bằng kim loại thường 8302419285
Phụ kiện đồ nội thất bằng kim loại thường 830242109319
Phụ kiện khác bằng kim loại thường 8302492.3762.081
Móc treo, giá đỡ và vật cố định tương tự 8302508141
Nhóm 8307 Ống mềm bằng kim loại cơ bản, có hoặc không có phụ kiện
Ống mềm bằng sắt thép 8307102100
Nhóm 8308 Khóa cài, khung có khóa cài, khóa, móc khóa, móc, khoen, khoen khuy và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho quần áo, giày dép, đồ trang sức, đồng hồ, sách, bạt che, hàng da, hàng du lịch, yên cương hoặc các hàng hóa hoàn thiện khác; đinh tán ống hoặc đinh tán chẻ; hạt và kim sa, bằng kim loại cơ bản
Móc, vòng và khoen bằng kim loại thường 830810283.887
Hạt và sequin kim loại thường 83089010299
Nhóm 8309 Nút, nắp và nắp đậy, kể cả nút chai hình vương miện, nắp vặn và nút rót, viên nang cho chai, nút có ren, nắp nút, con dấu và các phụ kiện đóng gói khác, bằng kim loại cơ bản
Phụ kiện đóng gói khác bằng kim loại thường 83099035615
Nhóm 8310 Biển chỉ dẫn, biển tên, biển địa chỉ và các biển tương tự, số, chữ và các ký hiệu khác, bằng kim loại cơ bản, trừ loại thuộc nhóm 9405
Biển hiệu, số và chữ bằng kim loại thường 8310004102
Nhóm 8311 Dây, que, ống, tấm, điện cực và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản dùng để hàn thiếc, hàn đồng, hàn điện hoặc phun kim loại; dây và que bằng bột kim loại cơ bản kết khối dùng để phun kim loại
Que hàn hồ quang có vỏ bọc 83111047220
Que hàn đồng và hàn có vỏ bọc hoặc lõi 8311302291

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8407 Động cơ piston đốt trong kiểu đánh lửa bằng tia lửa điện, loại tịnh tiến hoặc quay
Động cơ đánh lửa khác 84079027193
Nhóm 8408 Động cơ piston đốt trong kiểu cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel)
Động cơ diesel cho xe cộ 8408200299
Nhóm 8409 Phụ tùng dùng riêng hoặc chủ yếu cho động cơ thuộc nhóm 8407 hoặc 8408
Bộ phận của động cơ xăng 8409911.7605.778
Bộ phận của động cơ diesel 8409995112.745
Nhóm 8412 Động cơ phản lực khác
Xi lanh thủy lực 8412215182
Xi lanh khí nén 84123125534
Bộ phận của động cơ 84129013398
Nhóm 8413 Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy nâng chất lỏng
Bơm tay cho chất lỏng 84132045217
Bơm nhiên liệu, dầu và nước làm mát cho động cơ 8413301271.382
Bơm thể tích quay 8413606236
Bơm ly tâm 84137097394
Bơm chất lỏng khác 84138124201
Bộ phận của bơm chất lỏng 8413911311.133
Nhóm 8414 Bơm chân không, bơm khí hoặc bơm không khí và quạt; chụp hút hoặc tủ thông gió, tuần hoàn có quạt, có hoặc không lắp bộ lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ lọc
Máy nén cho thiết bị lạnh 84143099654
Quạt bàn, đứng, tường và trần 84145125521
Quạt khác 8414591701.928
Máy nén khí và gas khác 84148025753
Bộ phận của bơm, máy nén và quạt 8414907393.991
Nhóm 8415 Máy điều hòa không khí, có quạt gắn động cơ và bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm của không khí, kể cả loại không điều chỉnh riêng được độ ẩm
Máy điều hòa cửa sổ, treo tường và tách rời 841510469.603
Máy điều hòa cho xe cơ giới 8415200252
Máy điều hòa có van đảo chiều chu trình 84158121.432
Máy điều hòa khác có bộ phận làm lạnh 841582131.861
Máy điều hòa không có bộ phận làm lạnh 8415833560
Bộ phận của máy điều hòa 8415908811.602
Nhóm 8418 Tủ lạnh, tủ đông và thiết bị làm lạnh hoặc làm đông khác, loại điện hoặc loại khác; bơm nhiệt, trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 8415
Tủ lạnh kết hợp ngăn đông 84181041.511
Tủ và quầy trưng bày lạnh 84185022432
Thiết bị làm lạnh khác 8418694167
Vỏ tủ cho thiết bị lạnh 84189118110
Bộ phận của tủ lạnh và tủ đông 8418991961.848
Nhóm 8419 Máy và thiết bị công nghiệp hoặc phòng thí nghiệm, có hoặc không gia nhiệt bằng điện, dùng để xử lý vật liệu bằng quá trình làm thay đổi nhiệt độ, và bình đun nước nóng tức thời hoặc bình tích nước nóng không dùng điện
Máy sấy khác 8419398110
Thiết bị trao đổi nhiệt 84195026214
Bộ phận của máy xử lý nhiệt 84199012213
Nhóm 8421 Máy ly tâm, kể cả máy sấy ly tâm; máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng hoặc khí
Thiết bị lọc và làm sạch nước 8421216161
Bộ lọc dầu và nhiên liệu cho động cơ 842123662.864
Thiết bị lọc chất lỏng khác 84212917336
Bộ lọc khí nạp cho động cơ 842131682.045
Bộ chuyển đổi xúc tác và lọc hạt 8421321162
Thiết bị lọc khí khác 842139371.279
Bộ phận của máy ly tâm 8421911126
Bộ phận của thiết bị lọc 8421992363.457
Nhóm 8422 Máy rửa bát; máy rửa hoặc sấy chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác; máy chiết rót, đóng nắp, niêm phong hoặc dán nhãn chai, lon, hộp, túi hoặc các loại đồ chứa khác; máy đóng nang cho chai, lọ, ống và các loại đồ chứa tương tự; máy đóng gói hoặc bao gói khác, kể cả máy bao gói co nhiệt; máy làm sủi khí đồ uống
Bộ phận của máy rửa bát và máy đóng gói 84229051.436
Nhóm 8424 Máy cơ khí dùng để phun, rải hoặc phun xịt chất lỏng hoặc bột; bình chữa cháy, có hoặc không nạp; súng phun và các dụng cụ tương tự; máy phun tia hơi nước hoặc cát và máy phun tia tương tự
Thiết bị phun và phân tán khác 84248926135
Bộ phận của thiết bị phun 842490125449
Nhóm 8425 Ròng rọc, pa lăng và tời, trừ tời gầu; tời kéo và tời quấn cáp; kích
Kích và tời khác 84254910108
Nhóm 8427 Xe nâng; xe công tác khác có lắp thiết bị nâng hoặc xếp dỡ
Xe nâng điện 84271011.660
Nhóm 8428 Máy và thiết bị nâng, bốc xếp, xếp dỡ hoặc dỡ hàng khác
Thang máy và máy nâng skip 8428100325
Nhóm 8429 Máy ủi, máy san ủi, máy san, máy gạt, máy cạp, máy xúc cơ giới, máy đào, máy xúc lật, máy đầm và lu lèn đường, tự hành
Máy xúc có thân quay 360° 8429529113
Nhóm 8431 Phần dùng riêng hoặc chủ yếu cho máy thuộc các nhóm từ 8425 đến 8430
Bộ phận của thang máy và thang cuốn 843131602.187
Bộ phận của băng tải và máy vận chuyển 84313946325
Bộ phận của máy khoan 84314310433
Bộ phận của cần cẩu và máy làm đất 843149111196
Nhóm 8432 Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp để làm đất hoặc canh tác; trục lăn dùng cho sân cỏ hoặc sân thể thao
Bộ phận của máy làm đất 843290771.206
Nhóm 8433 Máy thu hoạch hoặc đập tuốt nông sản, kể cả máy đóng kiện rơm hoặc thức ăn gia súc; máy cắt cỏ hoặc cắt cỏ khô; máy làm sạch, phân loại hoặc phân hạng trứng, quả hoặc nông sản khác, trừ máy thuộc nhóm 8437
Bộ phận của máy thu hoạch 843390456150
Nhóm 8438 Máy móc, không được quy định hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này, dùng cho công nghiệp chế biến hoặc sản xuất thực phẩm hoặc đồ uống, trừ máy móc dùng để chiết xuất hoặc chế biến chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật cố định
Máy chế biến thực phẩm và đồ uống khác 84388011301
Nhóm 8442 Máy móc, thiết bị và dụng cụ để chuẩn bị hoặc chế tạo bản in, trục in hoặc các bộ phận in ấn khác; bản in, trục in và các bộ phận in ấn khác đã được chuẩn bị để in
Bản in, trục in và các bộ phận in 84425016050
Nhóm 8443 Máy in sử dụng các bản in, trục in và các bộ phận in khác của nhóm 8442; máy in, máy sao chụp và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và phụ kiện của chúng
Máy in đa chức năng kết nối mạng 844331671.087
Máy in, máy photocopy và fax kết nối mạng 844332105230
Bộ phận máy in 8443911191.104
Bộ phận máy in, máy photocopy và fax 8443992.9026.218
Nhóm 8450 Máy giặt dùng trong gia đình hoặc loại dùng cho tiệm giặt, kể cả máy có bộ vắt
Máy giặt tự động đến 10 kg 8450117510
Máy giặt trên 10 kg 84502034686
Bộ phận máy giặt 8450907211.337
Nhóm 8451 Máy móc, trừ máy thuộc nhóm 8450, dùng để giặt, làm sạch, vắt, sấy, là, ép, tẩy trắng, nhuộm, hồ, hoàn tất, tráng hoặc tẩm sợi dệt, vải dệt hoặc hàng dệt may đã hoàn thiện; máy để tráng hồ lên vải nền hoặc nền khác dùng trong sản xuất vật liệu phủ sàn như linôlêum; máy cuộn, tháo cuộn, gấp, cắt hoặc cắt răng cưa vải dệt
Bộ phận máy giặt là và hoàn thiện vải 84519026107
Nhóm 8452 Máy khâu, trừ máy khâu sách thuộc nhóm 8440; đồ nội thất, đế và nắp đậy được thiết kế riêng cho máy khâu; kim máy khâu
Máy may gia đình 8452100103
Máy may công nghiệp khác 8452292172
Bộ phận và bàn máy may 84529052389
Nhóm 8466 Bộ phận và phụ kiện thích hợp dùng chủ yếu hoặc riêng cho các máy thuộc các nhóm từ 8456 đến 8465, kể cả giá kẹp phôi hoặc kẹp dao, đầu cắt ren tự mở, đầu phân độ và các bộ phận lắp ghép đặc biệt khác cho máy công cụ, và giá kẹp dao cho mọi loại dụng cụ cầm tay
Giá giữ dụng cụ và đầu ren tự mở 846610269533
Bộ phận máy công cụ gia công kim loại 84669386604
Bộ phận máy tạo hình kim loại 84669438169
Nhóm 8467 Dụng cụ cầm tay dùng khí nén, thủy lực hoặc có động cơ điện hay không điện tự chứa
Dụng cụ cầm tay chạy điện khác 84672916356
Bộ phận dụng cụ cầm tay khác 8467994136
Nhóm 8471 Máy xử lý dữ liệu tự động và các bộ phận của chúng; máy đọc từ hoặc quang học, máy ghi dữ liệu lên phương tiện lưu trữ dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý các dữ liệu đó
Máy tính xách tay 84713028122
Máy tính để bàn 84714141140
Bộ xử lý máy tính 84715078148
Thiết bị nhập xuất máy tính 847160654237
Thiết bị lưu trữ máy tính 847170204964
Nhóm 8473 Phụ tùng và phụ kiện, trừ vỏ bọc, hộp đựng và loại tương tự, dùng riêng hoặc chủ yếu cho các máy thuộc các nhóm 8470 đến 8472
Bộ phận và phụ kiện máy tính 8473305551.494
Nhóm 8477 Machinery for working rubber or plastics or for the manufacture of products from these materials, not specified or included elsewhere in this chapter
Bộ phận máy gia công cao su và nhựa 847790180199
Nhóm 8479 Machines and mechanical appliances having individual functions, not specified or included elsewhere in this Chapter
Máy móc và thiết bị cơ khí khác 847989157330
Bộ phận máy móc và thiết bị cơ khí khác 84799041473
Nhóm 8480
Khuôn ép phun và nén cho cao su, nhựa 84807188122
Khuôn khác cho cao su và nhựa 84807979192
Nhóm 8481 Taps, cocks, valves and similar appliances for pipes, boiler shells, tanks, vats or the like, including pressure-reducing valves and thermostatically controlled valves
Van giảm áp 8481106347
Van thủy lực và khí nén 8481201371.151
Van một chiều 84813013655
Van an toàn và van xả áp 84814022752
Vòi, van khác 8481805994.208
Bộ phận vòi và van 8481905562.364
Nhóm 8482 Ball or roller bearings
Vòng bi bi 8482108557.589
Vòng bi đũa côn 848220197502
Vòng bi đũa cầu 8482301877
Vòng bi kim 84824056399
Vòng bi đũa trụ 84825021.168
Vòng bi khác 8482804.006611
Bi, kim và đũa cho vòng bi 84829114160
Bộ phận vòng bi khác 8482991.489627
Nhóm 8483 Transmission shafts (including camshafts and crankshafts) and cranks; bearing housings and plain shaft bearings; gears and gearing; ball or roller screws; gear boxes and other speed changers, including torque converters; flywheels and pulleys, including pulley blocks; clutches and shaft couplings, including universal joints
Trục truyền động, trục cam và trục khuỷu 8483109102.179
Gối đỡ có vòng bi 848320975667
Gối đỡ và ổ trượt 8483301071.805
Bánh răng và hộp số 848340861.384
Bánh đà và puly 8483509031.108
Ly hợp và khớp nối trục 84836010593
Bộ phận trục truyền động và gối đỡ 8483901841.864
Nhóm 8484 Gaskets and similar joints of metal sheeting combined with other material or of two or more layers of metal; sets or assortments of gaskets and similar joints, dissimilar in composition, put up in pouches, envelopes or similar packings; mechanical seals
Gioăng làm từ kim loại tấm 8484102933.110
Phớt cơ khí 848420321.785
Bộ gioăng và phớt 848490502.875
Nhóm 8486
Máy sản xuất linh kiện bán dẫn 8486200134
Nhóm 8487
Bộ phận máy móc khác không có tính năng điện 848790152989

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8501 Electric motors and generators (excluding generating sets)
Động cơ điện nhỏ đến 37,5 W 8501102354.293
Động cơ vạn năng trên 37,5 W 85012022166
Động cơ và máy phát điện một chiều đến 750 W 850131246866
Động cơ xoay chiều một pha 850140125434
Động cơ xoay chiều đa pha đến 750 W 85015112196
Động cơ xoay chiều đa pha, 750 W đến 75 kW 85015261244
Nhóm 8503 Parts suitable for use solely or principally with the machines of heading 8501 or 8502
Bộ phận động cơ và máy phát điện 850300187388
Nhóm 8504 Electrical transformers, static converters and inductors
Máy biến áp đến 1 kVA 850431395414
Bộ chuyển đổi tĩnh 8504404411.215
Cuộn cảm khác 850450258758
Bộ phận máy biến áp và bộ chuyển đổi 85049042215
Nhóm 8507
Ắc quy chì-axit khởi động 850710203275
Ắc quy chì-axit khác 850720435419
Pin lithium-ion 850760407158
Bộ phận ắc quy điện 85079029453
Nhóm 8508 Vacuum cleaners
Máy hút bụi chạy điện khác 85081913196
Bộ phận máy hút bụi 850870309128
Nhóm 8511 Electrical ignition or starting equipment of a kind used for spark-ignition or compression-ignition internal combustion engines; generators and cut-outs of a kind used in conjunction with such engines
Bugi 85111071.146
Bộ chia điện và bobin đánh lửa 85113061264
Động cơ khởi động 85114072336
Máy phát điện khác cho động cơ đốt trong 85115013352
Bộ phận thiết bị đánh lửa và khởi động 85119094216
Nhóm 8512
Thiết bị chiếu sáng và tín hiệu cho xe cơ giới 8512207448.977
Còi và thiết bị tín hiệu âm thanh cho xe 8512308638
Gạt nước và thiết bị sấy kính 8512409319
Bộ phận thiết bị chiếu sáng và tín hiệu xe 8512903523.377
Nhóm 8515
Bộ phận máy hàn điện 85159019458
Nhóm 8516 Electric instantaneous or storage water heaters and immersion heaters; electric space heating apparatus and soil heating apparatus; electrothermic hairdressing apparatus and hand dryers; electric smoothing irons; other household electrothermic appliances; and electric heating resistors, other than those of heading 8545
Bình nước nóng điện 8516108216
Lò nướng, bếp điện 85166083570
Điện trở đốt nóng 851680516749
Bộ phận thiết bị sưởi và đun nóng điện 851690112406
Nhóm 8517 Telephone sets, including smartphones and other telephones for cellular networks or for other wireless networks; other apparatus for the transmission or reception of voice, images or other data
Bộ chuyển mạch, bộ định tuyến và modem mạng 851762270657
Bộ phận khác của điện thoại và thiết bị truyền thông 8517793.405512
Nhóm 8518
Nhiều loa trong một thùng loa 85182217102
Loa khác 851829335531
Tai nghe 851830113431
Bộ phận micro và loa 851890361.381
Nhóm 8523 Discs, tapes, solid-state non-volatile storage devices, smart cards and other media for the recording of sound or of other phenomena, whether or not recorded, including matrices and masters for the production of discs, other than products of Chapter 37
Thẻ nhớ flash và ổ cứng thể rắn 85235112107
Thẻ thông minh 852352729253
Thiết bị lưu trữ thể rắn khác 8523592174
Nhóm 8525
Camera truyền hình và kỹ thuật số khác 85258979681
Nhóm 8526
Thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến 852692173180
Nhóm 8527
Radio xe hơi có ghi hoặc phát âm thanh 8527210111
Radio xe hơi khác 8527290209
Nhóm 8528 Monitors and projectors, not incorporating television reception apparatus; reception apparatus for television, whether or not incorporating radio-broadcast receivers or sound or video recording or reproducing apparatus
Màn hình máy tính 85285213414
Màn hình khác 852859124155
Tivi màu 85287214133
Nhóm 8529 Parts suitable for use solely or principally with the apparatus of headings 8524 to 8528
Ăng-ten cho thiết bị phát thanh và truyền hình 8529101.694354
Bộ phận thiết bị phát thanh và truyền hình 852990924978
Nhóm 8532 Electrical capacitors, fixed, variable or adjustable (pre-set)
Tụ điện công suất 8532103110
Tụ điện nhôm điện phân 85322224184
Tụ điện gốm một lớp 8532230209
Tụ điện gốm nhiều lớp 853224242.095
Tụ điện giấy hoặc màng nhựa 8532252113
Tụ điện cố định khác 853229122.124
Nhóm 8533 Electrical resistors (including rheostats and potentiometers), other than heating resistors
Điện trở than cố định 853310155.802
Điện trở cố định đến 20 W 85332155.766
Điện trở cố định khác 85332922524
Điện trở biến đổi và chiết áp khác 85334013681
Nhóm 8534 Printed circuits
Mạch in 8534002.8937.731
Nhóm 8535 Electrical apparatus for switching or protecting electrical circuits, or for making connections to or in electrical circuits, for a voltage exceeding 1,000 V
Thiết bị đóng cắt và bảo vệ cao áp khác 85359037321
Nhóm 8536 Electrical apparatus for switching or protecting electrical circuits, or for making connections to or in electrical circuits, for a voltage not exceeding 1,000 V
Cầu chì đến 1000 V 853610411.644
Áp-tô-mát đến 1000 V 853620234306
Rơ-le đến 60 V 8536411241.508
Rơ-le khác đến 1000 V 85364953222
Công tắc điện 8536505105.283
Phích cắm và ổ cắm 853669561.130
Thiết bị kết nối điện khác 8536901.36014.843
Nhóm 8537 Boards, panels, consoles, desks, cabinets and other bases, equipped with apparatus of heading 8535 or 8536, for electric control or the distribution of electricity
Bảng điều khiển đến 1000 V 8537101.4065.864
Bảng điều khiển trên 1000 V 85372017284
Nhóm 8538 Parts suitable for use solely or principally with the apparatus of heading 8535, 8536 or 8537
Bảng, tủ và vỏ tủ điện chưa lắp thiết bị 85381014104
Bộ phận thiết bị đóng cắt và bảng điều khiển 8538901.28510.751
Nhóm 8539 Electric filament or discharge lamps, including sealed beam lamp units and ultraviolet or infrared lamps; arc lamps
Đèn pha kín 8539100122
Đèn halogen vonfram 8539219162
Đèn sợi đốt khác 85392921503
Bóng đèn LED 85395216256
Nhóm 8541
Điốt (trừ điốt cảm quang và LED) 854110242.538
Transistor công suất dưới 1 W 8541210267
Transistor công suất từ 1 W trở lên 85412911.908
Điốt phát quang (LED) 854141224583
Linh kiện bán dẫn cảm quang khác 8541493210
Linh kiện bán dẫn khác 8541591407
Nhóm 8542 Electronic integrated circuits
Bộ xử lý và bộ điều khiển (vi mạch tích hợp) 854231241.243
Vi mạch tích hợp điện tử khác 8542392375.527
Bộ phận của vi mạch tích hợp điện tử 8542908572
Nhóm 8543
Máy móc điện khác có chức năng riêng 854370196794
Bộ phận của máy móc điện có chức năng riêng 85439013288
Nhóm 8544
Dây điện từ bằng đồng 8544111211.614
Dây điện từ khác 854419104432
Cáp đồng trục 85442019515
Bộ dây điện cho phương tiện 8544306.0626.798
Cáp điện đến 1000 V có đầu nối 8544429.9972.586
Cáp điện đến 1000 V không có đầu nối 8544494.2053.565
Nhóm 8545 Carbon electrodes, carbon brushes, lamp carbons, battery carbons and other articles of graphite or other carbon, with or without metal, for electrical purposes
Chổi than 85452051183
Nhóm 8546 Electrical insulators of any material
Cách điện khác 8546901125
Nhóm 8547 Insulating fittings for electrical machines, appliances or equipment
Phụ kiện cách điện bằng nhựa 8547203711
Phụ kiện cách điện khác 8547901161

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8701 Tractors (other than tractors of heading 8709)
Máy kéo công suất 37–75 kW 87019301.026
Nhóm 8703 Motor cars and other motor vehicles principally designed for the transport of persons
Ô tô xăng dung tích đến 1000 cc 8703211305
Ô tô xăng dung tích 1000–1500 cc 87032223.495
Ô tô xăng dung tích 1500–3000 cc 870323182.806
Ô tô diesel dung tích 1500–2500 cc 8703323211
Ô tô diesel dung tích trên 2500 cc 8703330298
Ô tô hybrid xăng không sạc ngoài 87034014873
Ô tô điện 8703802615
Ô tô con loại khác 8703900602
Nhóm 8704 Motor vehicles for the transport of goods
Xe tải diesel tải trọng đến 5 tấn 87042191.889
Xe tải diesel tải trọng 5–20 tấn 8704220565
Xe tải diesel tải trọng trên 20 tấn 8704230116
Xe tải khác 8704900202
Nhóm 8708 Parts and accessories of the motor vehicles of headings 8701 to 8705
Cản xe và bộ phận 8708103008.558
Dây đai an toàn 87082111.468
Kính chắn gió và cửa kính ô tô 87082210670
Bộ phận và phụ kiện thân xe khác 8708291.19566.917
Phanh và bộ phận phanh ô tô 8708301299.092
Hộp số ô tô và bộ phận 8708409603.102
Cầu chủ động có vi sai 870850562.148
Bánh xe và bộ phận 8708702281.903
Hệ thống treo và bộ phận 87088094910.639
Két nước làm mát ô tô 870891393.740
Bộ giảm thanh và ống xả 870892402.262
Ly hợp và bộ phận 870893102.568
Vô lăng, trục lái và hộp lái 8708946816.169
Túi khí an toàn và bộ phận 8708952532.822
Bộ phận và phụ kiện ô tô khác 8708991.65543.151
Nhóm 8711 Motorcycles (including mopeds) and cycles fitted with an auxiliary motor, with or without side-cars; side-cars
Xe máy dung tích 50–250 cc 871120440468
Xe máy dung tích 250–500 cc 871130131419
Xe máy dung tích 500–800 cc 8711400242
Xe máy dung tích trên 800 cc 8711500355
Xe máy điện và xe tay ga điện 8711602634
Xe máy khác và thùng xe mô tô 8711900199
Nhóm 8714
Bộ phận và phụ kiện xe máy 87141013.40328.875

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8807
Bộ phận của máy bay, trực thăng và drone 88073044213

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9001 Optical fibres and optical fibre bundles; optical fibre cables other than those of heading 8544; sheets and plates of polarising material; lenses, prisms, mirrors and other optical elements, of any material, unmounted, other than such elements of glass not optically worked
Tròng kính mắt bằng vật liệu khác 90015036.09711.926
Thấu kính, lăng kính và gương khác 90019082148
Nhóm 9002 Lenses, prisms, mirrors and other optical elements, of any material, mounted, being parts of or fittings for instruments or apparatus, other than such elements of glass not optically worked
Ống kính cho máy ảnh và máy chiếu 9002113218
Ống kính vật khác 90021928297
Bộ phận quang học đã lắp khung khác 900290117100
Nhóm 9016
Cân phân tích độ nhạy cao 9016002101
Nhóm 9018 Instruments and appliances used in medical, surgical, dental or veterinary sciences, including scintigraphic apparatus, other electromedical apparatus and sight-testing instruments
Kim ống kim loại và kim khâu phẫu thuật 90183218497
Kim, ống thông và ống dẫn lưu khác 90183934621
Dụng cụ nha khoa khác 90184923922
Dụng cụ y tế, phẫu thuật và thú y khác 901890383128
Nhóm 9023 Instruments, apparatus and models, designed for demonstrational purposes, for example in education or exhibitions, unsuitable for other uses
Dụng cụ và mô hình trình diễn 90230031170
Nhóm 9025
Nhiệt kế và hỏa kế khác 90251936483
Ẩm kế, khí áp kế và thiết bị tương tự 9025807630
Bộ phận của nhiệt kế và khí áp kế 9025903163
Nhóm 9026
Lưu lượng kế 90261095531
Đồng hồ đo áp suất 90262035397
Thiết bị đo lưu lượng, mức và áp suất khác 90268028332
Bộ phận của thiết bị đo lưu lượng và áp suất 90269064601
Nhóm 9027 Instruments and apparatus for physical or chemical analysis; instruments and apparatus for measuring or checking viscosity, porosity, expansion, surface tension or the like; instruments and apparatus for measuring or checking quantities of heat, sound or light, including exposure meters; and microtomes
Máy cắt lát vi mô và bộ phận thiết bị phân tích 90279017110
Nhóm 9029
Đồng hồ tốc độ và máy đo vòng tua 902920167609
Bộ phận của đồng hồ đếm và tốc độ 902990105737
Nhóm 9030
Bộ phận của thiết bị đo điện 90309027578
Nhóm 9031
Thiết bị đo quang học khác 90314918102
Thiết bị đo và kiểm tra khác 9031803521.460
Bộ phận của thiết bị đo và kiểm tra 90319035348
Nhóm 9032
Bộ điều nhiệt 903210120125
Thiết bị điều chỉnh tự động khác 903289171.817
Bộ phận của thiết bị điều chỉnh tự động 903290292345

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9102 Wristwatches, pocket-watches and other watches, including stop-watches, other than those of heading 9101
Đồng hồ đeo tay chạy điện, hiển thị cơ 9102111111

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9401 Seats, other than those of heading 9402, whether or not convertible into beds, and parts thereof
Ghế ô tô 94012081.673
Ghế bọc đệm khung gỗ 940161272649
Bộ phận khác của ghế 940199906.006
Nhóm 9403 Other furniture and parts thereof
Đồ nội thất kim loại khác 9403202.399116
Đồ nội thất văn phòng bằng gỗ 94033021416
Đồ nội thất phòng ngủ bằng gỗ 94035070627
Đồ nội thất bằng gỗ khác 940360260147
Bộ phận đồ nội thất bằng gỗ 9403912.4168
Bộ phận đồ nội thất bằng vật liệu khác 94039986341
Nhóm 9404
Nệm bằng vật liệu khác 94042976281
Gối, đệm và đồ giường ngủ khác 940490187220
Nhóm 9405 Luminaires and lighting fittings including searchlights and spotlights and parts thereof, not elsewhere specified or included; illuminated signs, illuminated name-plates and the like, having a permanently fixed light source, and parts thereof not elsewhere specified or included
Đèn chùm, đèn trần và đèn tường LED 94051118409
Đèn LED và thiết bị chiếu sáng LED khác 9405428573
Đèn điện khác không phải LED 94054936143

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9503 Tricycles, scooters, pedal cars and similar wheeled toys; dolls' carriages; dolls; other toys; reduced-size models and similar recreational models, working or not; puzzles of all kinds
Xe ba bánh, xe trượt, búp bê và đồ chơi khác 9503002041.248
Nhóm 9506 Dụng cụ và trang thiết bị thể thao dùng cho các trò chơi ngoài trời, thể dục dụng cụ, điền kinh và bơi lội, trừ dụng cụ câu cá, dụng cụ săn bắn, và trò chơi hội chợ hoặc trò chơi trên bàn
Ván lướt nước, ván lướt sóng và dụng cụ thể thao dưới nước 9506290100
Dụng cụ golf khác 9506399131
Bóng bơm hơi 950662245178
Dụng cụ thể dục và thể hình 95069140163
Dụng cụ thể thao và ngoài trời khác 95069912879

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9602
Vật liệu chạm khắc thực vật hoặc khoáng vật đã gia công 96020084177
Nhóm 9603
Bàn chải khác là bộ phận máy 960350205109
Cây lau, chổi quét tay và bàn chải khác 96039030327
Nhóm 9606
Khuy bấm 9606106307
Cúc kim loại thường 9606221211
Nhóm 9607
Khóa kéo loại khác 9607192.04177
Nhóm 9608
Bút bi 96081015944
Nhóm 9612
Ruy băng máy chữ và máy in 96121010780
Nhóm 9617
Phích chân không và bình giữ nhiệt 96170020188
Nhóm 9619
Băng vệ sinh, tampon và tã 9619008171.548

Người mua và nhà cung cấp: Thái Lan

Danh sách các công ty mua và cung cấp mặt hàng bạn cần.

Thông tin
Đang tải...
Lên đầu trang