Mọi mã HS có đủ dữ liệu để công bố, kèm số lô hàng nhập khẩu và xuất khẩu. Mở từng mã để xem các nước đối tác và những công ty lớn nhất.
Chỉ gồm các mã có ít nhất 100 lô hàng và 5 công ty trong kỳ.
Nhiều lô hàng nhập khẩu nhất
Thuốc khác, đóng liều mã HS 300490Lô hàng nhập khẩu
Nhiều lô hàng xuất khẩu nhất
Áo phông, áo ba lỗ và áo lót bằng cotton, dệt kim mã HS 610910Lô hàng xuất khẩu
Mở một nhóm hàng hoặc tìm theo tên sản phẩm hay mã.
Không tìm thấy kết quả. Hãy thử tên hoặc mã khác.
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0206 Phủ tạng ăn được của động vật thuộc họ trâu bò, lợn, cừu, dê, ngựa, lừa, la hoặc la con, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | ||
| Phụ phẩm ăn được khác của lợn, đông lạnh 020649 | 0 | 352 |
| Nhóm 0207 Thịt và phủ tạng ăn được của gia cầm thuộc nhóm 0105, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | ||
| Thịt gà cắt miếng và phụ phẩm, đông lạnh 020714 | 0 | 1.150 |
| Nhóm 0209 Mỡ lợn, không có nạc, và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất bằng cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, ướp muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói | ||
| Mỡ lợn chưa nấu chảy 020910 | 0 | 130 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0301 Cá sống | ||
| Cá cảnh nước ngọt sống 030111 | 352 | 0 |
| Nhóm 0304 Phi lê cá và thịt cá khác (dù đã xay hay chưa), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | ||
| Phi lê cá đông lạnh khác 030489 | 101 | 0 |
| Nhóm 0306 Giáp xác, có hoặc không có mai, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, ướp muối hoặc ngâm nước muối; giáp xác xông khói; giáp xác có mai đã nấu chín bằng hấp hoặc luộc trong nước | ||
| Tôm đông lạnh khác 030617 | 231 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0401 Sữa và kem, không cô đặc và không thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | ||
| Sữa có hàm lượng chất béo từ 1% đến 6% 040120 | 1 | 603 |
| Nhóm 0406 Pho mát và sữa đông | ||
| Phô mai khác 040690 | 0 | 271 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0602 Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành chiết; tơ nấm | ||
| Cây sống khác 060290 | 0 | 1.788 |
| Nhóm 0603 Hoa và nụ hoa cắt dùng làm bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, nhuộm, tẩy trắng, tẩm hoặc đã chế biến khác | ||
| Hoa hồng cắt cành tươi 060311 | 288 | 0 |
| Hoa cẩm chướng cắt cành tươi 060312 | 1.352 | 0 |
| Hoa cắt cành tươi khác 060319 | 278 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0709 Các loại rau khác, tươi hoặc ướp lạnh | ||
| Rau tươi khác 070999 | 151 | 0 |
| Nhóm 0710 Rau đông lạnh, đã hoặc chưa được nấu chín bằng cách hấp hoặc luộc trong nước | ||
| Rau đông lạnh khác 071080 | 1 | 181 |
| Hỗn hợp rau đông lạnh 071090 | 0 | 239 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0801 Dừa, hạt Brazil và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc tách vỏ | ||
| Hạt điều đã bóc vỏ 080132 | 123 | 0 |
| Nhóm 0808 Táo, lê và mộc qua, tươi | ||
| Táo 080810 | 0 | 4.540 |
| Lê 080830 | 0 | 358 |
| Nhóm 0811 Quả và quả hạch, chưa nấu chín hoặc đã nấu chín bằng cách hấp hoặc luộc trong nước, đông lạnh, có hoặc không chứa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | ||
| Trái cây và hạt đông lạnh khác 081190 | 108 | 104 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0901 Cà phê, đã hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử cafein; vỏ và vỏ lụa cà phê; chất thay thế cà phê có chứa cà phê | ||
| Cà phê rang 090121 | 110 | 567 |
| Nhóm 0902 Chè, đã hoặc chưa ướp hương | ||
| Trà xanh đóng gói nhỏ 090210 | 4 | 133 |
| Trà đen đóng gói nhỏ 090230 | 7 | 148 |
| Nhóm 0904 Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả khô hoặc nghiền hoặc xay của chi Capsicum hoặc của chi Pimenta | ||
| Hạt tiêu nguyên hạt 090411 | 146 | 6 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1006 Gạo | ||
| Gạo xay xát (gạo trắng) 100630 | 217 | 6 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1108 Tinh bột; inulin | ||
| Tinh bột khoai tây 110813 | 0 | 159 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1204 Hạt lanh, đã hoặc chưa tách đôi | ||
| Hạt lanh 120400 | 1.271 | 2 |
| Nhóm 1207 Các loại hạt có dầu và quả có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ | ||
| Hạt mù tạt 120750 | 187 | 3 |
| Hạt cây rum 120760 | 114 | 0 |
| Nhóm 1211 Cây và bộ phận của cây, kể cả hạt và quả, chủ yếu dùng trong công nghiệp nước hoa, dược phẩm hoặc làm thuốc trừ côn trùng, diệt nấm hoặc mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc tán thành bột | ||
| Cây dược liệu và cây thơm khác 121190 | 123 | 39 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1404 Sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Sản phẩm thực vật khác 140490 | 333 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1704 Kẹo đường, không chứa ca cao | ||
| Kẹo đường không chứa ca cao 170490 | 10 | 485 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1806 Sôcôla và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao | ||
| Sô cô la thanh, tấm có nhân 180631 | 0 | 295 |
| Sô cô la thanh, tấm không nhân 180632 | 0 | 187 |
| Sô cô la và sản phẩm ca cao khác 180690 | 2 | 1.492 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1902 Mì ống, đã hoặc chưa nấu chín, nhồi hoặc chế biến khác; couscous, đã hoặc chưa chế biến | ||
| Mì ống chưa nấu không trứng 190219 | 134 | 38 |
| Mì ống khác 190230 | 1.082 | 23 |
| Nhóm 1904 Thực phẩm chế biến thu được bằng cách làm nở hoặc rang ngũ cốc hoặc sản phẩm từ ngũ cốc; ngũ cốc, trừ ngô, ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hay dạng hạt đã chế biến khác, đã nấu sơ hoặc chế biến khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Sản phẩm ngũ cốc nổ hoặc rang 190410 | 2 | 688 |
| Nhóm 1905 Bánh mì, bánh ngọt, bánh quy và các sản phẩm bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, viên nang rỗng dùng cho dược phẩm, bánh dùng để niêm phong, giấy gạo và các sản phẩm tương tự | ||
| Bánh quy ngọt 190531 | 3 | 614 |
| Bánh quế và bánh xốp 190532 | 0 | 767 |
| Sản phẩm bánh khác 190590 | 56 | 1.449 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2004 Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác ngoài giấm hoặc axit axetic, đông lạnh, trừ các sản phẩm của nhóm 2006 | ||
| Khoai tây chế biến đông lạnh 200410 | 0 | 1.441 |
| Nhóm 2008 Quả, hạt và các bộ phận ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản cách khác, có hoặc không chứa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Quả và hạt khác chế biến hoặc bảo quản 200899 | 208 | 47 |
| Nhóm 2009 Nước ép quả, kể cả nước nho cô đặc chưa lên men, không chứa cồn, có hoặc không thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; nước ép rau, chưa lên men, không chứa cồn, có hoặc không thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | ||
| Nước ép quả hoặc rau củ khác 200989 | 300 | 10 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2101 Chiết xuất, tinh chất và cao cô đặc của cà phê, chè hoặc matê; các chế phẩm từ các sản phẩm này hoặc từ cà phê, chè hoặc matê; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chiết xuất, tinh chất và cao cô đặc của chúng | ||
| Chiết xuất và cô đặc cà phê 210111 | 309 | 45 |
| Nhóm 2103 Xì dầu và các chế phẩm từ xì dầu; các loại gia vị hỗn hợp và hỗn hợp gia vị; bột mù tạt và bột mù tạt đã chế biến, mù tạt đã chế biến | ||
| Nước sốt và gia vị hỗn hợp khác 210390 | 120 | 1.052 |
| Nhóm 2106 Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Chế phẩm thực phẩm khác 210690 | 84 | 1.438 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2202 Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, có pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc có hương liệu, và đồ uống không có cồn khác, trừ nước quả hoặc nước rau của nhóm 2009 | ||
| Nước có đường hoặc hương liệu 220210 | 13 | 1.313 |
| Đồ uống không cồn khác 220299 | 361 | 170 |
| Nhóm 2203 Bia làm từ malt | ||
| Bia malt 220300 | 12 | 164 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2309 Chế phẩm dùng làm thức ăn chăn nuôi | ||
| Thức ăn cho chó và mèo 230910 | 0 | 1.050 |
| Chế phẩm thức ăn chăn nuôi khác 230990 | 3 | 959 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2402 Xì gà, xì gà nhỏ, xì gà điếu nhỏ và thuốc lá điếu, bằng thuốc lá hoặc bằng chất thay thế thuốc lá | ||
| Thuốc lá điếu 240220 | 28 | 134 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2501 Muối (kể cả muối ăn và muối đã làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, dù ở dạng dung dịch nước hay có pha thêm chất chống vón hoặc làm chảy tự do; nước biển | ||
| Muối 250100 | 114 | 34 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2701 Than đá; bánh than, than quả trứng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá | ||
| Than bitum 270112 | 224 | 0 |
| Than đá khác 270119 | 244 | 1 |
| Nhóm 2710 Dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bitum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, chứa từ 70% trở lên tính theo khối lượng là dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum, các loại dầu này là thành phần cơ bản của chế phẩm; dầu thải | ||
| Dầu mỏ trung bình và nặng (diesel, dầu mazut) 271019 | 163 | 631 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2844 Các nguyên tố hóa học phóng xạ và đồng vị của chúng (kể cả các nguyên tố hóa học và đồng vị phân hạch hoặc sinh sản) và các hợp chất của chúng; các hỗn hợp và cặn chứa các sản phẩm này | ||
| Nguyên tố và đồng vị phóng xạ khác 284443 | 26 | 117 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3002 Máu người; máu động vật đã được chế biến dùng cho mục đích điều trị, phòng bệnh hoặc chẩn đoán; kháng huyết thanh và các phân đoạn máu khác và các sản phẩm miễn dịch; vắc xin, độc tố, nuôi cấy vi sinh vật (trừ nấm men) và các sản phẩm tương tự; nuôi cấy tế bào, đã hoặc chưa biến đổi | ||
| Sản phẩm miễn dịch đóng liều hoặc bán lẻ 300215 | 0 | 130 |
| Nhóm 3004 Thuốc (trừ hàng thuộc nhóm 3002, 3005 hoặc 3006), gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn, dùng để điều trị hoặc phòng bệnh, đóng liều lượng xác định (kể cả hệ thống dùng qua da) hoặc ở dạng hoặc đóng gói để bán lẻ | ||
| Thuốc chứa kháng sinh, đóng liều 300420 | 5 | 125 |
| Thuốc chứa corticosteroid, đóng liều 300432 | 0 | 213 |
| Thuốc chứa vitamin, đóng liều 300450 | 0 | 402 |
| Thuốc khác, đóng liều 300490 | 13.128 | 3.151 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3204 Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp dùng làm chất tăng trắng huỳnh quang hoặc chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | ||
| Bột màu hữu cơ tổng hợp 320417 | 6 | 142 |
| Nhóm 3206 Chất màu khác; các chế phẩm như quy định tại Chú giải 3 của Chương này, trừ các loại thuộc các nhóm 3203, 3204 hoặc 3205; các sản phẩm vô cơ dùng làm chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | ||
| Bột màu vô cơ khác 320649 | 0 | 128 |
| Nhóm 3208 Sơn và véc ni trên cơ sở polyme tổng hợp hoặc polyme tự nhiên đã biến đổi hóa học, phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước | ||
| Sơn và vecni gốc polyeste trong môi trường không nước 320810 | 4 | 279 |
| Sơn và vecni acrylic hoặc vinyl trong môi trường không nước 320820 | 1 | 1.752 |
| Sơn và vecni polyme tổng hợp khác trong môi trường không nước 320890 | 0 | 1.517 |
| Nhóm 3209 Sơn và véc ni trên cơ sở polyme tổng hợp hoặc polyme tự nhiên đã biến đổi hóa học, phân tán hoặc hòa tan trong môi trường nước | ||
| Sơn và vecni acrylic hoặc vinyl gốc nước 320910 | 0 | 467 |
| Nhóm 3213 Màu vẽ của họa sĩ, học sinh hoặc họa sĩ biển hiệu, màu điều chỉnh sắc độ, màu giải trí và loại tương tự, ở dạng viên, tuýp, lọ, chai, khay hoặc dạng đóng gói tương tự | ||
| Màu vẽ nghệ thuật dạng bộ 321310 | 0 | 113 |
| Nhóm 3214 Bột trét kính, bột ghép cành, xi măng nhựa, hợp chất trét kín và các loại matít khác; chất trét của thợ sơn; chế phẩm phủ bề mặt không chịu lửa dùng cho mặt tiền, tường trong nhà, sàn, trần hoặc loại tương tự | ||
| Matit kính và xi măng nhựa 321410 | 12 | 1.496 |
| Matit và bột trét khác 321490 | 0 | 286 |
| Nhóm 3215 Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc ở dạng rắn | ||
| Mực in khác (không phải màu đen) 321519 | 2 | 284 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3302 Hỗn hợp các chất thơm và hỗn hợp dựa trên một hoặc nhiều chất này, loại dùng làm nguyên liệu trong công nghiệp; các chế phẩm khác dựa trên các chất thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống | ||
| Hỗn hợp hương liệu cho công nghiệp thực phẩm và đồ uống 330210 | 5 | 207 |
| Nhóm 3303 Nước hoa và nước thơm dùng cho vệ sinh cá nhân | ||
| Nước hoa và nước thơm 330300 | 0 | 4.802 |
| Nhóm 3304 Chế phẩm trang điểm hoặc làm đẹp và chế phẩm dùng để chăm sóc da (trừ dược phẩm), kể cả chế phẩm chống nắng hoặc làm rám nắng; chế phẩm dùng cho làm móng tay hoặc móng chân | ||
| Mỹ phẩm trang điểm môi 330410 | 2 | 5.724 |
| Mỹ phẩm trang điểm mắt 330420 | 1 | 3.810 |
| Sản phẩm làm móng tay và móng chân 330430 | 0 | 419 |
| Phấn trang điểm, dạng nén hoặc rời 330491 | 0 | 1.267 |
| Mỹ phẩm và sản phẩm chăm sóc da khác 330499 | 34 | 15.768 |
| Nhóm 3305 Chế phẩm dùng cho tóc | ||
| Dầu gội đầu 330510 | 0 | 2.796 |
| Sản phẩm chăm sóc tóc khác 330590 | 3 | 2.848 |
| Nhóm 3306 Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng miệng hoặc răng giả, kể cả kem và bột cố định răng giả; chỉ nha khoa đóng gói bán lẻ từng chiếc | ||
| Kem đánh răng 330610 | 0 | 540 |
| Sản phẩm vệ sinh răng miệng khác 330690 | 0 | 175 |
| Nhóm 3307 Chế phẩm trước khi cạo râu, khi cạo râu hoặc sau khi cạo râu, chất khử mùi cá nhân, chế phẩm dùng cho tắm, chế phẩm làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chất khử mùi phòng đã chế biến | ||
| Sản phẩm cạo râu và sau cạo râu 330710 | 0 | 424 |
| Chất khử mùi và chống mồ hôi 330720 | 0 | 1.221 |
| Muối tắm và sản phẩm tắm khác 330730 | 2 | 244 |
| Chất làm thơm và khử mùi phòng khác 330749 | 8 | 1.513 |
| Sản phẩm nước hoa và mỹ phẩm khác 330790 | 0 | 408 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3401 Xà phòng; các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thanh, bánh, miếng đúc khuôn, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt để rửa da, ở dạng lỏng hoặc kem và đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, bông, nỉ, vải không dệt, đã tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy rửa | ||
| Xà phòng tắm dạng bánh (kể cả xà phòng y tế) 340111 | 0 | 290 |
| Xà phòng dạng khác 340120 | 1 | 303 |
| Sản phẩm rửa da dạng lỏng hoặc kem 340130 | 3 | 2.430 |
| Nhóm 3402 Chất hoạt động bề mặt hữu cơ (trừ xà phòng); chế phẩm hoạt động bề mặt, chế phẩm giặt rửa (kể cả chế phẩm phụ trợ giặt rửa) và chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ loại thuộc nhóm 3401 | ||
| Chế phẩm tẩy rửa và làm sạch đóng gói bán lẻ 340220 | 0 | 169 |
| Chất hoạt động bề mặt hữu cơ khác 340249 | 0 | 150 |
| Chế phẩm làm sạch đóng gói bán lẻ 340250 | 2 | 893 |
| Chế phẩm tẩy rửa và làm sạch khác 340290 | 3 | 189 |
| Nhóm 3403 Chế phẩm bôi trơn và chế phẩm dùng để xử lý dầu mỡ cho vật liệu dệt, da, da lông hoặc các vật liệu khác, trừ chế phẩm chứa từ 70% trở lên tính theo khối lượng là dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum | ||
| Chế phẩm bôi trơn ít dầu mỏ 340319 | 2 | 100 |
| Nhóm 3406 Nến, nến nhỏ và loại tương tự | ||
| Nến và các sản phẩm tương tự 340600 | 146 | 3.680 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3506 Keo đã điều chế và các chất kết dính đã điều chế khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm thích hợp dùng làm keo hoặc chất kết dính, đóng gói để bán lẻ dưới dạng keo hoặc chất kết dính, khối lượng tịnh không quá 1 kg | ||
| Keo và chất kết dính đóng gói bán lẻ 350610 | 12 | 744 |
| Chất kết dính gốc polyme hoặc cao su 350691 | 6 | 152 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3814 Dung môi hỗn hợp hữu cơ và chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chất tẩy sơn hoặc vecni đã pha chế | ||
| Dung môi và chất pha loãng hữu cơ hỗn hợp 381400 | 0 | 290 |
| Nhóm 3822 Thuốc thử chẩn đoán hoặc phòng thí nghiệm trên nền, và thuốc thử chẩn đoán hoặc phòng thí nghiệm đã pha chế | ||
| Thuốc thử chẩn đoán khác và mẫu chuẩn 382219 | 2 | 1.033 |
| Thuốc thử phòng thí nghiệm khác 382290 | 0 | 659 |
| Nhóm 3824 Chất kết dính đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp liên quan, kể cả loại gồm hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Sản phẩm và chế phẩm hóa học khác 382499 | 184 | 301 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3902 Polyme của propylen hoặc của olefin khác, ở dạng nguyên sinh | ||
| Polypropylen dạng nguyên sinh 390210 | 378 | 11 |
| Nhóm 3906 Polyme acrylic, ở dạng nguyên sinh | ||
| Polyme acrylic khác dạng nguyên sinh 390690 | 1 | 184 |
| Nhóm 3907 Polyaxetal, polyete khác và nhựa epoxy, ở dạng nguyên sinh; polycarbonat, nhựa alkyd, polyallyl este và polyeste khác, ở dạng nguyên sinh | ||
| PET có chỉ số độ nhớt từ 78 ml/g dạng nguyên sinh 390761 | 108 | 1 |
| Nhóm 3916 Sợi đơn có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ vượt quá 1 mm, thanh, que và dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt nhưng chưa gia công khác, bằng plastic | ||
| Sợi đơn, thanh và dạng hình từ PVC 391620 | 3 | 325 |
| Nhóm 3917 Ống, ống dẫn và ống vòi, và phụ kiện của chúng, bằng plastic | ||
| Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) 391710 | 0 | 191 |
| Ống cứng polyetylen 391721 | 0 | 125 |
| Ống cứng từ nhựa khác 391729 | 0 | 100 |
| Ống và ống mềm nhựa không gia cố, không phụ kiện 391732 | 19 | 756 |
| Ống và ống mềm nhựa không gia cố, có phụ kiện 391733 | 0 | 110 |
| Ống và ống mềm nhựa khác 391739 | 5 | 523 |
| Phụ kiện ống nhựa 391740 | 418 | 888 |
| Nhóm 3918 Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm; tấm ốp tường hoặc trần bằng plastic | ||
| Tấm trải sàn PVC 391810 | 212 | 650 |
| Tấm phủ tường và trần bằng nhựa 391890 | 1 | 100 |
| Nhóm 3919 Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các dạng phẳng khác, tự dính, bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn | ||
| Băng và tấm nhựa tự dính dạng cuộn 391910 | 49 | 410 |
| Tấm và màng nhựa tự dính khác 391990 | 70 | 1.328 |
| Nhóm 3920 Các loại tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và không được gia cường, ghép lớp, đỡ hoặc kết hợp tương tự với vật liệu khác | ||
| Tấm và màng polyetylen không xốp 392010 | 47 | 195 |
| Tấm và màng PVC cứng (hóa dẻo dưới 6%) 392049 | 3 | 111 |
| Nhóm 3921 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic | ||
| Tấm xốp PVC 392112 | 0 | 138 |
| Tấm xốp từ nhựa khác 392119 | 12 | 191 |
| Tấm, phiến và màng nhựa khác 392190 | 58 | 322 |
| Nhóm 3923 Các sản phẩm dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ và các loại đậy khác, bằng plastic | ||
| Hộp, thùng và két nhựa đóng gói 392310 | 7 | 551 |
| Bao và túi polyetylen 392321 | 1.940 | 398 |
| Chai, bình và lọ nhựa 392330 | 3 | 1.989 |
| Nút, nắp và đồ đóng kín bằng nhựa 392350 | 20 | 648 |
| Sản phẩm nhựa đóng gói khác 392390 | 39 | 167 |
| Nhóm 3924 Đồ dùng trên bàn ăn, đồ dùng nhà bếp, các đồ dùng khác trong gia đình và đồ dùng vệ sinh hoặc toilet, bằng plastic | ||
| Bộ đồ ăn và dụng cụ nhà bếp bằng nhựa 392410 | 9 | 3.480 |
| Đồ gia dụng và vệ sinh khác bằng nhựa 392490 | 0 | 10.639 |
| Nhóm 3925 Đồ xây dựng bằng plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Vật liệu xây dựng khác bằng nhựa 392590 | 22 | 1.220 |
| Nhóm 3926 Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng vật liệu khác thuộc các nhóm từ 3901 đến 3914 | ||
| Văn phòng phẩm và đồ dùng học tập bằng nhựa 392610 | 36 | 211 |
| Quần áo và phụ kiện may mặc bằng nhựa 392620 | 16 | 2.555 |
| Phụ kiện nhựa cho đồ nội thất và thân xe 392630 | 101 | 447 |
| Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng nhựa 392640 | 1 | 1.555 |
| Sản phẩm nhựa khác 392690 | 1.042 | 12.783 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4009 Ống, ống dẫn và vòi bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng, có hoặc không gắn phụ kiện | ||
| Ống cao su không gia cố, không có phụ kiện 400911 | 22 | 184 |
| Ống cao su gia cố kim loại, không có phụ kiện 400921 | 0 | 523 |
| Ống cao su gia cố vải dệt, không có phụ kiện 400931 | 3 | 433 |
| Ống cao su gia cố vải dệt, có phụ kiện 400932 | 6 | 297 |
| Ống cao su gia cố vật liệu khác, không có phụ kiện 400941 | 26 | 388 |
| Ống cao su gia cố vật liệu khác, có phụ kiện 400942 | 2 | 163 |
| Nhóm 4010 Dây đai hoặc băng tải hoặc băng truyền, bằng cao su lưu hóa | ||
| Dây curoa chữ V có gân, chu vi 60–180 cm 401031 | 1 | 218 |
| Dây curoa đồng bộ, chu vi 60–150 cm 401035 | 1 | 130 |
| Dây curoa truyền động cao su loại khác 401039 | 0 | 501 |
| Nhóm 4011 Lốp hơi mới, bằng cao su | ||
| Lốp mới cho xe ô tô con 401110 | 247 | 1.823 |
| Lốp mới cho xe buýt và xe tải 401120 | 460 | 127 |
| Nhóm 4015 Quần áo và phụ kiện quần áo, kể cả găng tay, găng tay không ngón và bao tay, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, dùng cho mọi mục đích | ||
| Găng tay cao su loại khác 401519 | 25 | 101 |
| Nhóm 4016 Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng | ||
| Sản phẩm từ cao su xốp 401610 | 3 | 186 |
| Tấm trải sàn và thảm cao su 401691 | 2 | 236 |
| Gioăng, vòng đệm và phớt cao su 401693 | 94 | 3.204 |
| Sản phẩm khác từ cao su lưu hóa 401699 | 78 | 4.316 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4201 Yên cương và bộ đồ dùng cho mọi loại động vật, kể cả dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, rọ mõm, tấm lót yên, túi yên, áo cho chó và các mặt hàng tương tự, bằng mọi vật liệu | ||
| Yên cương và dây cương cho động vật 420100 | 17 | 463 |
| Nhóm 4202 Rương, va li, hộp đựng đồ trang điểm, cặp, cặp học sinh, hộp đựng kính, hộp đựng ống nhòm, hộp đựng máy ảnh, hộp đựng nhạc cụ, hộp đựng súng, bao súng và các loại bao đựng tương tự; túi du lịch, túi đựng thực phẩm hoặc đồ uống có cách nhiệt, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách, túi mua hàng, ví, túi tiền, hộp đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, hộp đựng chai, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại bao đựng tương tự | ||
| Vali và rương bề mặt nhựa hoặc vải dệt 420212 | 15 | 835 |
| Túi xách bằng da 420221 | 34 | 158 |
| Túi xách bằng nhựa hoặc vải dệt 420222 | 380 | 7.033 |
| Ví và đồ bỏ túi bằng nhựa hoặc vải dệt 420232 | 3 | 2.979 |
| Hộp, túi và bao đựng bề mặt nhựa hoặc vải dệt 420292 | 910 | 6.908 |
| Nhóm 4203 Hàng may mặc và phụ kiện quần áo, bằng da thuộc hoặc da thuộc giả | ||
| Quần áo bằng da 420310 | 348 | 27 |
| Găng tay thể thao bằng da 420321 | 176 | 2 |
| Găng tay da loại khác 420329 | 638 | 80 |
| Thắt lưng và dây đeo bằng da 420330 | 37 | 328 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4410 Ván dăm, ván sợi định hướng (OSB) và các loại ván tương tự bằng gỗ hoặc vật liệu có nguồn gốc gỗ khác, đã hoặc chưa được kết tụ bằng nhựa hoặc chất kết dính hữu cơ khác | ||
| Ván dăm gỗ 441011 | 1 | 164 |
| Nhóm 4414 Khung bằng gỗ dùng cho tranh, ảnh, gương hoặc các vật tương tự | ||
| Khung tranh và gương bằng gỗ 441490 | 1 | 1.338 |
| Nhóm 4419 Đồ ăn bàn và đồ dùng nhà bếp, bằng gỗ | ||
| Thớt và khay bánh mì bằng tre 441911 | 0 | 664 |
| Đồ dùng bàn ăn và nhà bếp khác bằng tre 441919 | 0 | 870 |
| Đồ dùng bàn ăn và nhà bếp khác bằng gỗ 441990 | 9 | 576 |
| Nhóm 4420 Khảm gỗ và gỗ khảm; hộp đựng đồ trang sức hoặc dao kéo và các loại tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94 | ||
| Tượng nhỏ và đồ trang trí khác bằng gỗ 442019 | 4 | 2.467 |
| Gỗ khảm, hộp trang sức và hộp đựng bằng gỗ 442090 | 0 | 658 |
| Nhóm 4421 Các sản phẩm khác bằng gỗ | ||
| Móc treo quần áo bằng gỗ 442110 | 1 | 542 |
| Sản phẩm từ tre 442191 | 12 | 1.021 |
| Sản phẩm khác bằng gỗ 442199 | 118 | 446 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4602 Đồ đan lát, đồ mây tre đan và các mặt hàng khác làm trực tiếp thành hình từ vật liệu tết bện hoặc từ hàng hóa của nhóm 4601; các mặt hàng bằng xơ mướp | ||
| Đồ đan lát từ vật liệu thực vật khác 460219 | 340 | 495 |
| Đồ đan lát loại khác 460290 | 66 | 262 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4802 Giấy và bìa giấy không tráng, loại dùng để viết, in hoặc mục đích đồ họa khác, và thẻ đục lỗ không đục lỗ và giấy băng, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật, trừ giấy thuộc nhóm 4801 hoặc 4803; giấy và bìa giấy làm bằng tay | ||
| Giấy viết không tráng dạng tờ, 40–150 g/m² 480256 | 0 | 132 |
| Nhóm 4806 Giấy da thực vật, giấy chống thấm mỡ, giấy can, giấy glassine và các loại giấy láng trong suốt hoặc bán trong suốt khác, dạng cuộn hoặc tờ | ||
| Giấy chống thấm dầu 480620 | 0 | 199 |
| Nhóm 4811 Giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo và màng xơ xenlulo, đã tráng, tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí bề mặt hoặc in, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật | ||
| Giấy và bìa tự dính 481141 | 4 | 667 |
| Nhóm 4818 Giấy vệ sinh và các sản phẩm giấy tương tự dùng trong gia đình, vệ sinh hoặc y tế, bằng bột giấy, giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo | ||
| Khăn giấy, giấy lau và khăn tay giấy 481820 | 0 | 218 |
| Khăn trải bàn và khăn ăn bằng giấy 481830 | 0 | 148 |
| Sản phẩm giấy gia dụng và vệ sinh khác 481890 | 1 | 379 |
| Nhóm 4819 Thùng, hộp, hòm, túi và các loại bao bì khác, bằng giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo; cặp hồ sơ, khay đựng thư và các loại hàng tương tự, bằng giấy hoặc bìa giấy, dùng trong văn phòng, cửa hàng hoặc nơi tương tự | ||
| Hộp và thùng carton sóng 481910 | 81 | 121 |
| Bao và túi giấy loại khác 481940 | 11 | 2.484 |
| Hộp lưu trữ hồ sơ bằng giấy 481960 | 0 | 1.578 |
| Nhóm 4820 Sổ đăng ký, sổ kế toán, sổ tay, sổ đặt hàng, sổ biên nhận, giấy viết thư, giấy ghi nhớ, sổ nhật ký và các loại tương tự, vở học sinh, giấy thấm, bìa còng rời, cặp hồ sơ, bìa hồ sơ, mẫu biểu kinh doanh liên tục, bộ giấy than xen kẽ và các loại văn phòng phẩm khác, bằng giấy hoặc bìa giấy; album mẫu hoặc bộ sưu tập và bìa sách, bằng giấy hoặc bìa giấy | ||
| Sổ sách, sổ ghi chép và nhật ký 482010 | 1 | 1.413 |
| Album mẫu và album sưu tập 482050 | 0 | 763 |
| Nhóm 4821 Nhãn bằng giấy hoặc bìa giấy, đã hoặc chưa in | ||
| Nhãn giấy in 482110 | 8 | 1.402 |
| Nhãn giấy loại khác 482190 | 3 | 902 |
| Nhóm 4823 Giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo và màng xơ xenlulo khác, đã cắt theo kích thước hoặc hình dạng; các sản phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo | ||
| Khay, đĩa và cốc bằng giấy 482369 | 6 | 240 |
| Sản phẩm khác từ giấy và bìa 482390 | 23 | 726 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4901 Sách in, sách mỏng, tờ rời và các ấn phẩm in tương tự, kể cả ở dạng tờ rời hoặc không | ||
| Sách và tập sách mỏng in loại khác 490199 | 4 | 861 |
| Nhóm 4903 Sách tranh, sách vẽ hoặc sách tô màu cho trẻ em | ||
| Sách tranh và sách tô màu cho trẻ em 490300 | 1 | 465 |
| Nhóm 4910 Lịch các loại, đã in, kể cả khối lịch | ||
| Lịch in 491000 | 1 | 127 |
| Nhóm 4911 Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in | ||
| Tài liệu quảng cáo thương mại và catalogue 491110 | 5 | 770 |
| Tranh, bản thiết kế và ảnh in 491191 | 0 | 422 |
| Ấn phẩm in loại khác 491199 | 2 | 404 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5205 Sợi bông, không phải chỉ khâu, chứa từ 85% trở lên tính theo khối lượng là bông, chưa đóng gói để bán lẻ | ||
| Sợi bông đơn chưa chải kỹ, từ 85% bông, 232–714 dtex 520512 | 107 | 0 |
| Sợi bông đơn chải kỹ, từ 85% bông, 232–714 dtex 520522 | 854 | 2 |
| Sợi bông đơn chải kỹ, từ 85% bông, 192–232 dtex 520523 | 218 | 2 |
| Nhóm 5208 Vải dệt thoi bằng bông, chứa từ 85% trở lên tính theo trọng lượng là bông, nặng không quá 200 g/m² | ||
| Vải bông chưa tẩy trắng, dệt trơn, 100–200 g/m² 520812 | 218 | 0 |
| Vải bông đã tẩy trắng, dệt trơn, 100–200 g/m² 520822 | 134 | 0 |
| Vải bông in hoa, dệt trơn, 100–200 g/m² 520852 | 119 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5401 Chỉ khâu bằng sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ | ||
| Chỉ khâu từ sợi filament tổng hợp 540110 | 1 | 146 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5503 Xơ sợi hóa học tổng hợp, chưa chải thô, chải kỹ hoặc chưa gia công khác để kéo sợi | ||
| Xơ staple polyester, chưa chải thô hoặc chải kỹ 550320 | 127 | 2 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5601 Bông xơ và các sản phẩm bằng bông xơ; xơ dệt dài không quá 5 mm, bụi xơ dệt và xơ vụn trong nhà máy | ||
| Bông cotton và sản phẩm từ bông 560121 | 1 | 228 |
| Nhóm 5609 Các sản phẩm bằng sợi, dải hoặc loại tương tự của nhóm 5404 hoặc 5405, dây xe, dây thừng, dây cáp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Sản phẩm từ sợi, dây bện và dây thừng 560900 | 0 | 1.101 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5702 Thảm dệt và các loại phủ sàn bằng vật liệu dệt khác, không chần vòng hoặc chải lông, đã hoặc chưa làm thành sản phẩm, kể cả loại "Kelem", "Schumacks", "Karamanie" và các loại thảm dệt tay tương tự | ||
| Thảm dệt không tuyết từ vật liệu dệt khác, đã hoàn thiện 570299 | 32 | 893 |
| Nhóm 5703 Thảm và các loại phủ sàn bằng vật liệu dệt khác, dạng chần vòng | ||
| Thảm trải sàn tuft từ sợi nhân tạo khác 570339 | 0 | 123 |
| Thảm tuft từ vật liệu dệt khác 570390 | 3 | 148 |
| Nhóm 5704 Thảm và các loại phủ sàn bằng vật liệu dệt khác bằng nỉ, không chần vòng hoặc không chải lông, đã hoặc chưa làm thành sản phẩm | ||
| Thảm và vật liệu trải sàn bằng phớt khác 570490 | 0 | 472 |
| Nhóm 5705 Các loại thảm và các loại phủ sàn bằng vật liệu dệt khác, đã hoặc chưa làm thành sản phẩm | ||
| Thảm và vật liệu dệt trải sàn khác 570500 | 6 | 2.662 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5806 Vải dệt hẹp, trừ hàng của nhóm 5807; vải hẹp gồm các sợi dọc không có sợi ngang, ghép bằng chất kết dính | ||
| Vải dệt khổ hẹp từ sợi nhân tạo 580632 | 13 | 215 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5907 Vải dệt đã tẩm, tráng hoặc phủ bằng cách khác; vải bạt đã sơn dùng làm phông sân khấu, phông trường quay hoặc loại tương tự | ||
| Vải tẩm hoặc phủ; vải bạt vẽ 590700 | 0 | 228 |
| Nhóm 5911 Các sản phẩm và hàng hóa dệt dùng cho mục đích kỹ thuật, quy định tại Chú giải 8 của Chương này | ||
| Sản phẩm dệt kỹ thuật khác 591190 | 5 | 100 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6101 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng không tay, áo choàng dài, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, của nam hoặc bé trai, trừ loại thuộc nhóm 6103 | ||
| Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 610130 | 84 | 219 |
| Nhóm 6102 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng không tay, áo choàng dài, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, của nữ hoặc bé gái, trừ loại thuộc nhóm 6104 | ||
| Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 610230 | 144 | 1.447 |
| Nhóm 6103 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc của nam hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc (trừ đồ bơi) | ||
| Bộ quần áo đồng bộ nam bằng cotton, dệt kim 610322 | 15 | 747 |
| Áo vest và blazer nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610339 | 138 | 1 |
| Quần dài và quần short nam bằng cotton, dệt kim 610342 | 1.750 | 7.197 |
| Quần dài và quần short nam bằng sợi tổng hợp, dệt kim 610343 | 85 | 3.007 |
| Quần dài và quần short nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610349 | 626 | 68 |
| Nhóm 6104 Bộ com-lê, bộ áo quần đồng bộ, áo khoác, áo blazer, váy liền, chân váy, quần váy, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc dệt kim hoặc móc cho phụ nữ hoặc trẻ em gái (trừ đồ bơi) | ||
| Bộ quần áo đồng bộ nữ bằng cotton, dệt kim 610422 | 23 | 503 |
| Váy liền nữ bằng cotton, dệt kim 610442 | 756 | 2.628 |
| Váy liền nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 610443 | 38 | 2.846 |
| Váy liền nữ bằng sợi tái tạo, dệt kim 610444 | 10 | 752 |
| Chân váy và quần váy nữ bằng cotton, dệt kim 610452 | 53 | 115 |
| Chân váy và quần váy nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 610453 | 22 | 1.241 |
| Chân váy và quần váy nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610459 | 9 | 230 |
| Quần dài và quần short nữ bằng cotton, dệt kim 610462 | 3.258 | 8.646 |
| Quần dài và quần short nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 610463 | 334 | 5.843 |
| Quần dài và quần short nữ bằng sợi tái tạo, dệt kim 610469 | 333 | 1.187 |
| Nhóm 6105 Áo sơ mi dệt kim hoặc móc cho nam hoặc trẻ em trai | ||
| Áo sơ mi nam bằng cotton, dệt kim 610510 | 1.118 | 1.914 |
| Áo sơ mi nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 610520 | 146 | 372 |
| Áo sơ mi nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610590 | 378 | 65 |
| Nhóm 6106 Áo blouse, áo sơ mi và áo sơ mi-blouse, dệt kim hoặc móc cho phụ nữ hoặc trẻ em gái | ||
| Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng cotton, dệt kim 610610 | 376 | 2.622 |
| Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 610620 | 54 | 4.255 |
| Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610690 | 149 | 57 |
| Nhóm 6107 Quần lót, quần đùi, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, dành cho nam hoặc trẻ em trai | ||
| Quần lót và quần sịp nam bằng cotton, dệt kim 610711 | 757 | 3.842 |
| Quần lót và quần sịp nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 610712 | 47 | 177 |
| Áo ngủ và đồ pijama nam bằng cotton, dệt kim 610721 | 760 | 3.880 |
| Áo ngủ và đồ pijama nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 610722 | 8 | 175 |
| Áo choàng tắm và áo choàng mặc nhà nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610799 | 21 | 124 |
| Nhóm 6108 Áo lót, váy lót, quần lót, quần chíp, áo ngủ, bộ pyjama, áo ngủ mỏng, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, dành cho nữ hoặc trẻ em gái | ||
| Quần lót nữ bằng cotton, dệt kim 610821 | 2.005 | 4.690 |
| Quần lót nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 610822 | 331 | 5.748 |
| Váy ngủ và đồ pijama nữ bằng cotton, dệt kim 610831 | 1.274 | 5.009 |
| Váy ngủ và đồ pijama nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 610832 | 219 | 1.297 |
| Áo choàng ngủ, áo choàng tắm nữ bằng cotton, dệt kim 610891 | 12 | 1.390 |
| Áo choàng ngủ, áo choàng tắm nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 610892 | 8 | 1.383 |
| Nhóm 6109 Áo phông, áo ba lỗ và áo lót khác, dệt kim hoặc móc | ||
| Áo phông, áo ba lỗ và áo lót bằng cotton, dệt kim 610910 | 12.886 | 26.237 |
| Áo phông, áo ba lỗ và áo lót bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610990 | 699 | 5.949 |
| Nhóm 6110 Áo chui đầu, áo len, áo cardigan, áo ghi lê và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc | ||
| Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng cotton, dệt kim 611020 | 2.921 | 12.789 |
| Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng sợi nhân tạo, dệt kim 611030 | 1.496 | 9.957 |
| Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 611090 | 552 | 83 |
| Nhóm 6111 Quần áo và phụ kiện quần áo trẻ em, dệt kim hoặc móc | ||
| Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng cotton, dệt kim 611120 | 4.516 | 13.669 |
| Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng sợi tổng hợp, dệt kim 611130 | 27 | 1.278 |
| Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 611190 | 22 | 425 |
| Nhóm 6112 Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và đồ bơi, dệt kim hoặc móc | ||
| Đồ bơi nam bằng sợi tổng hợp, dệt kim 611231 | 38 | 337 |
| Đồ bơi nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 611241 | 936 | 2.223 |
| Nhóm 6114 Quần áo khác, dệt kim hoặc móc | ||
| Quần áo khác bằng cotton, dệt kim 611420 | 408 | 1.084 |
| Quần áo khác bằng sợi nhân tạo, dệt kim 611430 | 89 | 1.038 |
| Nhóm 6115 Quần tất, quần bó, tất dài, tất ngắn và các loại hàng dệt kim khác dùng cho chân, kể cả hàng dệt kim ép lực phân cấp và giày dép không có đế gắn, dệt kim hoặc móc | ||
| Quần tất sợi tổng hợp, dưới 67 decitex 611521 | 0 | 137 |
| Quần tất sợi tổng hợp, từ 67 decitex 611522 | 0 | 356 |
| Quần tất từ vật liệu dệt khác 611529 | 1 | 602 |
| Tất và hàng dệt kim chân bằng cotton 611595 | 43 | 9.404 |
| Tất và hàng dệt kim chân bằng sợi tổng hợp 611596 | 21 | 1.241 |
| Tất và hàng dệt kim chân từ vật liệu dệt khác 611599 | 45 | 237 |
| Nhóm 6116 Găng tay, găng tay không ngón và bao tay, dệt kim hoặc móc | ||
| Găng tay dệt kim tráng nhựa hoặc cao su 611610 | 367 | 215 |
| Găng tay dệt kim bằng sợi tổng hợp 611693 | 313 | 954 |
| Nhóm 6117 Phụ kiện may mặc khác, đan hoặc móc; bộ phận của hàng may mặc hoặc phụ kiện may mặc, đan hoặc móc | ||
| Khăn choàng, khăn quàng và mạng che dệt kim 611710 | 108 | 683 |
| Phụ kiện quần áo dệt kim khác 611780 | 22 | 1.580 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6201 Áo khoác ngoài, áo khoác đi xe hơi, áo choàng, áo choàng dài, áo khoác anorak, áo khoác chống gió và các loại tương tự, không dệt kim hoặc móc, trừ loại thuộc nhóm 6203 | ||
| Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng cotton 620130 | 141 | 342 |
| Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng sợi nhân tạo 620140 | 389 | 2.733 |
| Nhóm 6202 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng, áo choàng không tay, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, của phụ nữ hoặc trẻ em gái, không dệt kim hoặc móc, trừ loại thuộc nhóm 6204 | ||
| Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng cotton 620230 | 130 | 1.292 |
| Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng sợi nhân tạo 620240 | 421 | 4.293 |
| Nhóm 6203 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc của nam hoặc trẻ em trai (trừ đồ bơi), không dệt kim hoặc móc | ||
| Bộ quần áo đồng bộ nam bằng cotton 620322 | 1.135 | 95 |
| Áo vest và blazer nam bằng cotton 620332 | 210 | 47 |
| Áo vest và blazer nam bằng sợi tổng hợp 620333 | 312 | 181 |
| Áo vest và blazer nam bằng vật liệu dệt khác 620339 | 263 | 14 |
| Quần dài và quần short nam bằng cotton 620342 | 4.953 | 6.666 |
| Quần dài và quần short nam bằng sợi tổng hợp 620343 | 1.248 | 1.746 |
| Quần dài và quần short nam bằng vật liệu dệt khác 620349 | 601 | 383 |
| Nhóm 6204 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, váy liền, chân váy, chân váy xẻ, quần dài, quần yếm, quần lửng và quần soóc của phụ nữ hoặc trẻ em gái (trừ đồ bơi) | ||
| Bộ quần áo đồng bộ nữ bằng cotton 620422 | 154 | 172 |
| Áo vest và blazer nữ bằng cotton 620432 | 200 | 56 |
| Áo vest và blazer nữ bằng sợi tổng hợp 620433 | 153 | 878 |
| Áo vest và blazer nữ bằng vật liệu dệt khác 620439 | 23 | 367 |
| Váy liền nữ bằng cotton 620442 | 345 | 1.915 |
| Váy liền nữ bằng sợi tổng hợp 620443 | 120 | 1.663 |
| Váy liền nữ bằng sợi tái tạo 620444 | 93 | 1.986 |
| Váy liền nữ bằng vật liệu dệt khác 620449 | 23 | 185 |
| Chân váy và quần váy nữ bằng cotton 620452 | 285 | 1.098 |
| Chân váy và quần váy nữ bằng sợi tổng hợp 620453 | 87 | 1.204 |
| Chân váy và quần váy nữ bằng vật liệu dệt khác 620459 | 42 | 978 |
| Quần dài và quần short nữ bằng cotton 620462 | 4.078 | 9.387 |
| Quần dài và quần short nữ bằng sợi tổng hợp 620463 | 549 | 3.258 |
| Quần dài và quần short nữ bằng sợi tái tạo 620469 | 1.028 | 3.212 |
| Nhóm 6205 Áo sơ mi nam hoặc trẻ em trai, không dệt kim hoặc móc | ||
| Áo sơ mi nam bằng cotton 620520 | 1.364 | 1.953 |
| Áo sơ mi nam bằng sợi nhân tạo 620530 | 353 | 866 |
| Áo sơ mi nam bằng vật liệu dệt khác 620590 | 336 | 240 |
| Nhóm 6206 Áo cánh, áo sơ mi và áo sơ mi cánh của phụ nữ hoặc trẻ em gái | ||
| Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng cotton 620630 | 383 | 2.375 |
| Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng sợi nhân tạo 620640 | 202 | 3.602 |
| Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng vật liệu dệt khác 620690 | 359 | 376 |
| Nhóm 6207 Áo lót ba lỗ và các loại áo lót khác, quần lót, quần đùi, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các mặt hàng tương tự của nam giới hoặc trẻ em trai | ||
| Áo ngủ và đồ pijama nam bằng cotton 620721 | 28 | 141 |
| Nhóm 6208 Áo lót, áo may ô và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót trong, quần lót, quần lót nữ, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng ngủ, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dành cho phụ nữ hoặc trẻ em gái | ||
| Váy ngủ và đồ pijama nữ bằng cotton 620821 | 99 | 639 |
| Váy ngủ và đồ pijama nữ bằng sợi nhân tạo 620822 | 6 | 618 |
| Nhóm 6209 Quần áo và phụ kiện quần áo trẻ em sơ sinh | ||
| Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng cotton 620920 | 377 | 2.325 |
| Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng sợi tổng hợp 620930 | 84 | 1.313 |
| Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng vật liệu dệt khác 620990 | 22 | 403 |
| Nhóm 6211 Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và đồ bơi; các loại quần áo khác | ||
| Đồ bơi nam 621111 | 478 | 1.021 |
| Quần áo nam khác từ sợi nhân tạo 621133 | 294 | 199 |
| Quần áo nữ khác từ bông 621142 | 92 | 629 |
| Quần áo nữ khác từ sợi nhân tạo 621143 | 123 | 1.059 |
| Nhóm 6212 Áo nịt ngực, đai lưng, áo nịt, dây đeo, dây đỡ tất và các loại hàng tương tự và bộ phận của chúng, dù có hay không dệt kim hoặc móc | ||
| Áo ngực 621210 | 1.656 | 5.087 |
| Corset, dây đeo quần, nịt tất và sản phẩm tương tự 621290 | 8 | 187 |
| Nhóm 6214 Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn quấn cổ, khăn mantilla, mạng che mặt và các loại tương tự | ||
| Khăn choàng và khăn quàng từ sợi tổng hợp 621430 | 74 | 1.054 |
| Khăn choàng và khăn quàng từ vật liệu khác 621490 | 1 | 150 |
| Nhóm 6215 Cà vạt, nơ cà vạt và khăn quàng cổ | ||
| Cà vạt và nơ từ sợi nhân tạo 621520 | 1 | 121 |
| Nhóm 6216 Găng tay, găng tay không ngón và bao tay | ||
| Găng tay và găng tay hở ngón 621600 | 89 | 511 |
| Nhóm 6217 Phụ kiện may mặc đã hoàn thiện khác; bộ phận của hàng may mặc hoặc phụ kiện may mặc, trừ loại thuộc nhóm 6212 | ||
| Phụ kiện quần áo may sẵn khác 621710 | 50 | 1.658 |
| Bộ phận của quần áo và phụ kiện quần áo 621790 | 2 | 125 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6301 Chăn và chăn du lịch | ||
| Chăn và mền du lịch bằng bông 630130 | 11 | 179 |
| Chăn và mền du lịch từ sợi tổng hợp 630140 | 9 | 2.626 |
| Chăn và mền từ vật liệu dệt khác 630190 | 59 | 326 |
| Nhóm 6302 Chăn, ga trải giường, khăn trải bàn, khăn vệ sinh và khăn bếp | ||
| Bộ đồ giường dệt kim 630210 | 496 | 53 |
| Bộ đồ giường bông in hoa văn 630221 | 444 | 2.422 |
| Bộ đồ giường sợi nhân tạo in hoa văn 630222 | 38 | 562 |
| Bộ đồ giường bông không in 630231 | 1.632 | 1.315 |
| Bộ đồ giường sợi nhân tạo không in 630232 | 290 | 164 |
| Bộ đồ giường từ vật liệu dệt khác 630239 | 479 | 13 |
| Khăn trải bàn bằng bông 630251 | 216 | 616 |
| Khăn trải bàn từ sợi nhân tạo 630253 | 0 | 2.798 |
| Khăn tắm và khăn bếp vải bông có vòng 630260 | 1.194 | 3.205 |
| Khăn vệ sinh và khăn bếp bằng bông 630291 | 96 | 1.606 |
| Khăn vệ sinh và khăn bếp từ sợi nhân tạo 630293 | 0 | 660 |
| Nhóm 6303 Rèm cửa (kể cả màn) và mành che trong nhà; diềm rèm hoặc diềm giường, bằng vật liệu dệt | ||
| Rèm và mành dệt kim từ sợi tổng hợp 630312 | 2 | 337 |
| Rèm và mành từ sợi tổng hợp 630392 | 236 | 2.479 |
| Nhóm 6304 Các mặt hàng trang trí nội thất khác, trừ loại thuộc nhóm 9404 | ||
| Khăn phủ giường từ vật liệu dệt khác 630419 | 13 | 463 |
| Đồ trang trí nội thất dệt kim khác 630491 | 7 | 306 |
| Đồ trang trí nội thất khác từ bông 630492 | 115 | 1.069 |
| Đồ trang trí nội thất khác từ sợi tổng hợp 630493 | 78 | 1.607 |
| Đồ trang trí nội thất từ vật liệu khác 630499 | 127 | 378 |
| Nhóm 6305 Bao và túi dùng để đóng gói hàng hóa | ||
| Bao dệt từ băng polyetylen hoặc polypropylen 630533 | 143 | 13 |
| Nhóm 6307 Các mặt hàng dệt may đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu rập may quần áo | ||
| Giẻ lau sàn, lau chén và lau bụi 630710 | 167 | 735 |
| Sản phẩm dệt may sẵn khác 630790 | 115 | 6.252 |
| Nhóm 6309 Quần áo đã qua sử dụng và các hàng đã qua sử dụng khác | ||
| Quần áo và đồ dùng đã qua sử dụng 630900 | 4 | 440 |
| Quần áo và đồ dùng đã qua sử dụng 630910 | 0 | 383 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6401 Giày dép chống thấm nước, có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic, mà mũ giày không được gắn vào đế bằng khâu, tán đinh, đóng đinh, bắt vít, cắm chốt hoặc các phương pháp tương tự | ||
| Giày không thấm nước cao đến mắt cá 640192 | 1 | 142 |
| Nhóm 6402 Các loại giày dép khác, có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic | ||
| Dép quai hậu bằng cao su hoặc nhựa 640220 | 28 | 143 |
| Giày cao su hoặc nhựa cao đến mắt cá 640291 | 140 | 1.496 |
| Giày khác bằng cao su hoặc nhựa 640299 | 536 | 4.046 |
| Nhóm 6403 Giày dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da | ||
| Giày mũ da cao đến mắt cá 640391 | 103 | 277 |
| Giày khác mũ da 640399 | 365 | 1.312 |
| Nhóm 6404 Giày dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt | ||
| Giày thể thao mũ vải 640411 | 401 | 789 |
| Giày khác mũ vải đế cao su hoặc nhựa 640419 | 621 | 5.362 |
| Nhóm 6405 Giày dép khác | ||
| Giày khác mũ vải 640520 | 14 | 1.259 |
| Nhóm 6406 Các bộ phận của giày dép, kể cả mũ giày, dù có gắn hay không gắn với đế ngoài; lót giày tháo rời, đệm gót và các loại tương tự; xà cạp, quần xà cạp và các loại tương tự, và các bộ phận của chúng | ||
| Bộ phận giày khác; ghệt và đồ tương tự 640690 | 1 | 187 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6504 Mũ và các loại mũ đội đầu khác, tết bện hoặc làm bằng cách ghép các dải của mọi vật liệu, có hoặc không lót hoặc trang trí | ||
| Mũ đan và đồ đội đầu đan 650400 | 6 | 335 |
| Nhóm 6505 Mũ và các loại mũ đội đầu khác, đan hoặc móc, hoặc làm từ đăng ten, nỉ hoặc vải dệt khác; lưới trùm tóc | ||
| Mũ dệt kim, ren hoặc nỉ 650500 | 732 | 6.588 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6601 Ô và dù che nắng, kể cả ô gậy, ô vườn và các loại ô tương tự | ||
| Ô dù gấp telescopic 660191 | 0 | 269 |
| Ô dù và dù che nắng khác 660199 | 0 | 327 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6702 Hoa, lá và quả giả, và các bộ phận của chúng; các sản phẩm làm bằng hoa, lá hoặc quả giả | ||
| Hoa nhân tạo bằng nhựa 670210 | 0 | 1.611 |
| Hoa nhân tạo từ vật liệu khác 670290 | 1 | 1.998 |
| Nhóm 6704 Tóc giả, râu giả, lông mày và lông mi giả, tóc đuôi và loại tương tự, bằng tóc người hoặc lông động vật hoặc vật liệu dệt; các sản phẩm bằng tóc người chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Râu, mi và tóc giả từ sợi tổng hợp 670419 | 593 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6804 Đá nghiền, đá mài, bánh mài và các loại tương tự, không có khung, dùng để mài, mài sắc, đánh bóng, sửa mặt hoặc cắt; đá mài hoặc đá đánh bóng cầm tay; và các bộ phận của chúng, bằng đá tự nhiên, chất mài mòn tự nhiên hoặc nhân tạo kết khối, hoặc bằng gốm, có hoặc không có bộ phận bằng vật liệu khác | ||
| Đá mài kim cương 680421 | 0 | 173 |
| Đá mài từ vật liệu mài hoặc gốm 680422 | 1 | 267 |
| Nhóm 6805 Bột hoặc hạt mài tự nhiên hoặc nhân tạo, trên nền vật liệu dệt, giấy, bìa giấy hoặc vật liệu khác, đã hoặc chưa cắt theo hình dạng hoặc gia công khác | ||
| Vật liệu mài trên nền vải dệt 680510 | 0 | 157 |
| Vật liệu mài trên nền giấy 680520 | 20 | 365 |
| Vật liệu mài trên nền khác 680530 | 2 | 339 |
| Nhóm 6810 Các sản phẩm bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo, có hoặc không cốt thép | ||
| Sản phẩm xi măng hoặc bê tông khác 681099 | 157 | 65 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6907 Gạch lát, gạch lát nền, gạch lát lò sưởi hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ chưa tráng men; khối khảm bằng gốm, sứ chưa tráng men và các loại tương tự, có hoặc không có nền | ||
| Gạch gốm độ hút nước thấp 690721 | 6 | 465 |
| Gạch gốm độ hút nước trung bình 690722 | 8 | 107 |
| Nhóm 6911 Đồ ăn bàn, đồ dùng nhà bếp, các đồ dùng gia đình khác và đồ dùng vệ sinh, bằng sứ hoặc sành sứ | ||
| Đồ ăn và đồ bếp bằng sứ 691110 | 99 | 996 |
| Nhóm 6912 Đồ ăn, đồ bếp, đồ dùng gia đình khác và đồ dùng vệ sinh bằng gốm, sứ, trừ bằng sứ hoặc sành | ||
| Đồ ăn và đồ gia dụng bằng gốm 691200 | 17 | 11.869 |
| Nhóm 6913 Tượng nhỏ và các đồ trang trí bằng gốm khác | ||
| Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng gốm 691390 | 96 | 1.987 |
| Nhóm 6914 Các sản phẩm gốm sứ khác | ||
| Sản phẩm gốm khác 691490 | 509 | 24 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7007 Kính an toàn, gồm kính tôi hoặc kính nhiều lớp | ||
| Kính an toàn cường lực khác 700719 | 1 | 488 |
| Kính an toàn nhiều lớp cho xe 700721 | 0 | 104 |
| Nhóm 7009 Gương bằng thủy tinh, có hoặc không có khung, kể cả gương chiếu hậu | ||
| Gương chiếu hậu xe 700910 | 0 | 116 |
| Gương kính có khung 700992 | 2 | 874 |
| Nhóm 7010 Bình lớn, chai, bình, lọ, hũ, lọ nhỏ, ống thuốc và các loại bao bì bằng thủy tinh khác dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa; lọ thủy tinh bảo quản; nút, nắp và các loại đóng khác bằng thủy tinh | ||
| Chai, lọ và hũ thủy tinh đựng hàng 701090 | 13 | 274 |
| Nhóm 7013 Đồ thủy tinh dùng cho bàn ăn, nhà bếp, nhà vệ sinh, văn phòng, trang trí nội thất hoặc mục đích tương tự, trừ loại thuộc nhóm 7010 hoặc 7018 | ||
| Ly chân cao không phải pha lê chì 701328 | 0 | 175 |
| Cốc uống nước khác 701337 | 9 | 2.256 |
| Đồ thủy tinh bàn ăn và bếp khác 701349 | 1 | 5.607 |
| Đồ thủy tinh trang trí và văn phòng khác 701399 | 2 | 3.469 |
| Nhóm 7019 Sợi thủy tinh (kể cả bông thủy tinh) và các sản phẩm bằng sợi thủy tinh | ||
| Sản phẩm sợi thủy tinh khác 701990 | 35 | 124 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7113 Đồ trang sức và các bộ phận của chúng, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý | ||
| Trang sức bạc 711311 | 0 | 2.182 |
| Nhóm 7117 Đồ trang sức giả | ||
| Trang sức giả bằng kim loại thường 711719 | 7 | 4.266 |
| Trang sức giả khác 711790 | 0 | 1.684 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7204 Phế liệu và mảnh vụn sắt, thép; thỏi đúc lại bằng sắt hoặc thép phế liệu | ||
| Phế liệu sắt thép khác 720449 | 0 | 403 |
| Nhóm 7216 Góc, hình và tiết diện khác, bằng sắt hoặc thép không hợp kim | ||
| Thép hình tạo hình nguội từ thép cán phẳng 721661 | 0 | 110 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7306 Ống, ống dẫn và ống rỗng khác, bằng sắt hoặc thép | ||
| Ống thép không gỉ hàn 730640 | 1.102 | 38 |
| Ống thép hàn vuông hoặc chữ nhật 730661 | 648 | 10 |
| Nhóm 7307 Phụ kiện ống hoặc ống dẫn (ví dụ: khớp nối, cút và ống lót), bằng sắt hoặc thép | ||
| Phụ kiện ống đúc khác 730719 | 0 | 103 |
| Phụ kiện ống thép không gỉ khác 730729 | 1 | 581 |
| Mặt bích sắt thép 730791 | 0 | 195 |
| Cút và măng sông ren sắt thép 730792 | 3 | 265 |
| Phụ kiện ống sắt thép khác 730799 | 5 | 2.591 |
| Nhóm 7310 Bể chứa, thùng, trống, lon, hộp và các loại chứa tương tự, bằng sắt hoặc thép, dùng cho mọi vật liệu trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng, dung tích không quá 300 l, không lắp thiết bị cơ khí hoặc nhiệt | ||
| Thùng chứa bằng sắt thép từ 50 đến 300 lít 731010 | 0 | 296 |
| Nhóm 7312 Dây bện, cáp, dây bện dẹt và dây treo, bằng sắt hoặc thép, không cách điện | ||
| Dây cáp và dây thừng bằng sắt thép 731210 | 11 | 266 |
| Nhóm 7315 Xích và bộ phận của xích, bằng sắt hoặc thép | ||
| Xích con lăn bằng sắt thép 731511 | 22 | 150 |
| Nhóm 7318 Vít, bu lông, đai ốc, vít móc, đinh tán, chốt chẻ, chốt hãm, vòng đệm và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép | ||
| Vít tự khoan bằng sắt thép 731814 | 37 | 193 |
| Vít và bu lông khác bằng sắt thép 731815 | 6.436 | 2.711 |
| Đai ốc bằng sắt thép 731816 | 13 | 773 |
| Sản phẩm ren khác bằng sắt thép 731819 | 316 | 367 |
| Vòng đệm lò xo bằng sắt thép 731821 | 7 | 366 |
| Vòng đệm khác bằng sắt thép 731822 | 264 | 978 |
| Đinh tán bằng sắt thép 731823 | 5 | 302 |
| Chốt chẻ và chốt chặn bằng sắt thép 731824 | 5 | 153 |
| Sản phẩm không ren khác bằng sắt thép 731829 | 25 | 551 |
| Nhóm 7320 Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép | ||
| Lò xo xoắn bằng sắt thép 732020 | 1.393 | 605 |
| Lò xo khác bằng sắt thép 732090 | 0 | 402 |
| Nhóm 7321 Bếp, lò nấu, ghi, bếp đun, lò nướng thịt, lò than, bếp gas, đĩa hâm nóng và các thiết bị gia dụng không dùng điện tương tự, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép | ||
| Bếp và thiết bị nấu dùng gas bằng sắt thép 732111 | 0 | 295 |
| Nhóm 7322 Bộ tản nhiệt dùng cho hệ thống sưởi trung tâm, không dùng điện, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; bộ sưởi không khí và bộ phân phối khí nóng, có quạt hoặc máy thổi chạy bằng động cơ, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép | ||
| Bộ tản nhiệt thép cho sưởi trung tâm 732219 | 0 | 421 |
| Máy sưởi không khí và phân phối khí nóng bằng sắt thép 732290 | 0 | 1.079 |
| Nhóm 7323 Đồ dùng để bàn, nhà bếp hoặc đồ dùng gia đình khác và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; len sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và miếng cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và loại tương tự, bằng sắt hoặc thép | ||
| Đồ gia dụng và bếp bằng thép không gỉ 732393 | 10 | 1.174 |
| Đồ gia dụng khác bằng sắt thép 732399 | 2 | 3.201 |
| Nhóm 7324 Đồ dùng vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép | ||
| Thiết bị vệ sinh khác bằng sắt thép 732490 | 2 | 247 |
| Nhóm 7325 Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép | ||
| Sản phẩm đúc khác bằng sắt thép 732599 | 20 | 258 |
| Nhóm 7326 Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép | ||
| Sản phẩm từ dây sắt thép 732620 | 34 | 199 |
| Sản phẩm khác bằng sắt thép 732690 | 96 | 5.384 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7411 Ống và ống dẫn bằng đồng | ||
| Ống đồng tinh luyện 741110 | 369 | 5 |
| Nhóm 7412 Phụ kiện ống và ống dẫn bằng đồng | ||
| Phụ kiện ống hợp kim đồng 741220 | 2 | 896 |
| Nhóm 7419 Các sản phẩm khác bằng đồng | ||
| Sản phẩm khác bằng đồng 741980 | 11 | 289 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7604 Thanh, que và hình nhôm | ||
| Thanh và profile hợp kim nhôm khác 760429 | 60 | 305 |
| Nhóm 7609 Phụ kiện ống hoặc ống dẫn bằng nhôm | ||
| Phụ kiện ống nhôm 760900 | 10 | 151 |
| Nhóm 7610 Kết cấu nhôm và bộ phận của kết cấu; tấm, thanh, hình, ống và loại tương tự bằng nhôm, đã gia công để dùng làm kết cấu | ||
| Kết cấu khác bằng nhôm và bộ phận 761090 | 6 | 293 |
| Nhóm 7615 Đồ dùng bàn ăn, nhà bếp hoặc đồ dùng gia đình khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng cọ nồi và miếng cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng nhôm; đồ dùng vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm | ||
| Đồ gia dụng và bếp bằng nhôm 761510 | 0 | 139 |
| Nhóm 7616 Các sản phẩm khác bằng nhôm | ||
| Đinh, vít, bu lông và đai ốc bằng nhôm 761610 | 4 | 105 |
| Sản phẩm khác bằng nhôm 761699 | 362 | 2.707 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7907 Các sản phẩm khác bằng kẽm | ||
| Sản phẩm khác bằng kẽm 790700 | 1 | 126 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8201 Dụng cụ cầm tay dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp, kể cả xẻng, thuổng, cuốc, chim, búa bổ, nĩa, cào, rìu, dao phát và các dụng cụ tương tự | ||
| Dụng cụ cầm tay khác cho nông nghiệp và làm vườn 820190 | 4 | 174 |
| Nhóm 8202 Cưa tay; lưỡi cưa các loại, kể cả lưỡi cưa xẻ rãnh, cưa rãnh và lưỡi cưa không răng | ||
| Lưỡi cưa đĩa phần làm việc bằng thép 820231 | 0 | 190 |
| Lưỡi cưa khác 820299 | 1 | 249 |
| Nhóm 8203 Dũa, giũa, kìm (kể cả kìm cắt), kìm nhọn, nhíp, kéo cắt kim loại, dao cắt ống, kìm cắt bu lông, đột đục lỗ và các dụng cụ cầm tay tương tự | ||
| Kìm và kềm 820320 | 12 | 618 |
| Nhóm 8204 Cờ lê và mỏ lết cầm tay (kể cả cờ lê lực nhưng không kể cờ lê ta rô); đầu tuýp thay thế được, có hoặc không có tay cầm | ||
| Cờ lê tay cố định 820411 | 13 | 304 |
| Đầu tuýp cờ lê thay thế 820420 | 15 | 274 |
| Nhóm 8205 Dụng cụ cầm tay, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, và đèn khò, ê tô, kẹp, đe, lò rèn di động và đá mài có khung | ||
| Tua vít 820540 | 4 | 327 |
| Dụng cụ cầm tay gia dụng 820551 | 6 | 104 |
| Dụng cụ cầm tay khác 820559 | 27 | 455 |
| Ê tô và kẹp 820570 | 3 | 120 |
| Nhóm 8207 Dụng cụ có thể thay thế dùng cho dụng cụ cầm tay hoặc máy công cụ, kể cả khuôn kéo hoặc đùn kim loại, và dụng cụ khoan đá hoặc khoan đất | ||
| Dụng cụ ép, dập và đột 820730 | 1 | 261 |
| Dụng cụ khoan, trừ khoan đá 820750 | 15 | 1.488 |
| Dụng cụ phay 820770 | 0 | 239 |
| Dụng cụ thay thế khác 820790 | 0 | 694 |
| Nhóm 8208 Dao và lưỡi cắt dùng cho máy hoặc thiết bị cơ khí | ||
| Dao và lưỡi cho máy nông lâm nghiệp 820840 | 0 | 100 |
| Nhóm 8210 Dụng cụ cơ khí cầm tay, nặng không quá 10 kg, dùng để chuẩn bị, chế biến hoặc phục vụ thực phẩm hoặc đồ uống, và các bộ phận bằng kim loại cơ bản của chúng | ||
| Dụng cụ cơ khí cầm tay chế biến thực phẩm 821000 | 0 | 202 |
| Nhóm 8211 Dao có lưỡi cắt, có răng cưa hoặc không, kể cả dao tỉa cành, trừ dao thuộc nhóm 8208, và lưỡi dao của chúng | ||
| Bộ dao các loại 821110 | 0 | 116 |
| Dao ăn lưỡi cố định 821191 | 0 | 210 |
| Dao lưỡi cố định khác 821192 | 6 | 174 |
| Dao gấp và dao khác 821193 | 2 | 138 |
| Nhóm 8212 Dao cạo và lưỡi dao cạo, kể cả phôi lưỡi dao cạo dạng dải | ||
| Dao cạo 821210 | 0 | 706 |
| Lưỡi dao cạo an toàn 821220 | 0 | 231 |
| Nhóm 8213 Kéo, kéo cắt vải của thợ may và các loại kéo tương tự, và lưỡi của chúng | ||
| Kéo và kéo may 821300 | 21 | 276 |
| Nhóm 8214 Các dụng cụ cắt khác, như tông đơ cắt tóc, dao chặt của người bán thịt hoặc dao chặt dùng trong nhà bếp, dao chặt và dao băm; bộ và dụng cụ làm móng tay hoặc móng chân, kể cả dũa móng | ||
| Bộ làm móng tay và chân 821420 | 393 | 491 |
| Nhóm 8215 Thìa, nĩa, muôi, vá lưới, xẻng xúc bánh, dao phi lê cá, dao bơ, kẹp đường và các loại đồ dùng tương tự dùng trong nhà bếp hoặc trên bàn ăn | ||
| Bộ dao kéo không mạ 821520 | 5 | 541 |
| Thìa, dĩa và dụng cụ ăn khác 821599 | 1 | 1.027 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8301 Ổ khóa và khóa bằng kim loại cơ bản, dùng chìa khóa, số hoặc điện; móc cài và khung có móc cài, có gắn khóa, bằng kim loại cơ bản; chìa khóa cho các loại hàng hóa này, bằng kim loại cơ bản | ||
| Khóa khác 830140 | 1 | 175 |
| Bộ phận của khóa và móc cài 830160 | 5 | 634 |
| Nhóm 8302 Đồ lắp, phụ kiện và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cửa, cầu thang, cửa sổ, rèm che, thân xe, yên cương, rương, hòm, hộp đựng đồ quý hoặc loại tương tự; giá treo mũ, chốt treo mũ, giá đỡ và các loại phụ kiện tương tự bằng kim loại cơ bản; bánh xe lăn có lắp ghép bằng kim loại cơ bản; bộ đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản | ||
| Bản lề kim loại thường 830210 | 14 | 1.280 |
| Phụ kiện xe cộ bằng kim loại thường 830230 | 44 | 617 |
| Phụ kiện xây dựng bằng kim loại thường 830241 | 4 | 4.590 |
| Phụ kiện đồ nội thất bằng kim loại thường 830242 | 65 | 896 |
| Móc treo, giá đỡ và vật cố định tương tự 830250 | 11 | 1.400 |
| Nhóm 8306 Chuông, cồng và các loại tương tự, không dùng điện, bằng kim loại cơ bản; tượng nhỏ và đồ trang trí khác bằng kim loại cơ bản; khung ảnh, khung tranh hoặc khung tương tự bằng kim loại cơ bản; gương bằng kim loại cơ bản | ||
| Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng kim loại thường 830629 | 1 | 1.045 |
| Nhóm 8307 Ống mềm bằng kim loại cơ bản, có hoặc không có phụ kiện | ||
| Ống mềm bằng sắt thép 830710 | 10 | 157 |
| Nhóm 8309 Nút, nắp và nắp đậy, kể cả nút chai hình vương miện, nắp vặn và nút rót, viên nang cho chai, nút có ren, nắp nút, con dấu và các phụ kiện đóng gói khác, bằng kim loại cơ bản | ||
| Phụ kiện đóng gói khác bằng kim loại thường 830990 | 5 | 202 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8409 Phụ tùng dùng riêng hoặc chủ yếu cho động cơ thuộc nhóm 8407 hoặc 8408 | ||
| Bộ phận của động cơ xăng 840991 | 38 | 1.365 |
| Bộ phận của động cơ diesel 840999 | 20 | 649 |
| Nhóm 8412 Động cơ phản lực khác | ||
| Xi lanh thủy lực 841221 | 11 | 651 |
| Xi lanh khí nén 841231 | 4 | 124 |
| Nhóm 8413 Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy nâng chất lỏng | ||
| Bơm nhiên liệu, dầu và nước làm mát cho động cơ 841330 | 33 | 668 |
| Bơm thể tích quay 841360 | 5 | 470 |
| Bơm ly tâm 841370 | 0 | 912 |
| Bơm chất lỏng khác 841381 | 2 | 115 |
| Bộ phận của bơm chất lỏng 841391 | 1 | 281 |
| Nhóm 8414 Bơm chân không, bơm khí hoặc bơm không khí và quạt; chụp hút hoặc tủ thông gió, tuần hoàn có quạt, có hoặc không lắp bộ lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ lọc | ||
| Bơm hơi tay và chân 841420 | 0 | 135 |
| Máy nén cho thiết bị lạnh 841430 | 6 | 101 |
| Quạt khác 841459 | 14 | 312 |
| Máy nén khí và gas khác 841480 | 26 | 118 |
| Bộ phận của bơm, máy nén và quạt 841490 | 9 | 159 |
| Nhóm 8415 Máy điều hòa không khí, có quạt gắn động cơ và bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm của không khí, kể cả loại không điều chỉnh riêng được độ ẩm | ||
| Máy điều hòa không có bộ phận làm lạnh 841583 | 0 | 644 |
| Bộ phận của máy điều hòa 841590 | 38 | 118 |
| Nhóm 8418 Tủ lạnh, tủ đông và thiết bị làm lạnh hoặc làm đông khác, loại điện hoặc loại khác; bơm nhiệt, trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 8415 | ||
| Tủ và quầy trưng bày lạnh 841850 | 0 | 164 |
| Bộ phận của tủ lạnh và tủ đông 841899 | 46 | 208 |
| Nhóm 8419 Máy và thiết bị công nghiệp hoặc phòng thí nghiệm, có hoặc không gia nhiệt bằng điện, dùng để xử lý vật liệu bằng quá trình làm thay đổi nhiệt độ, và bình đun nước nóng tức thời hoặc bình tích nước nóng không dùng điện | ||
| Máy nước nóng không điện khác 841919 | 0 | 158 |
| Thiết bị trao đổi nhiệt 841950 | 3 | 431 |
| Máy xử lý nhiệt vật liệu 841989 | 5 | 113 |
| Bộ phận của máy xử lý nhiệt 841990 | 1 | 194 |
| Nhóm 8421 Máy ly tâm, kể cả máy sấy ly tâm; máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng hoặc khí | ||
| Thiết bị lọc và làm sạch nước 842121 | 3 | 293 |
| Bộ lọc dầu và nhiên liệu cho động cơ 842123 | 31 | 3.450 |
| Thiết bị lọc chất lỏng khác 842129 | 5 | 1.445 |
| Bộ lọc khí nạp cho động cơ 842131 | 0 | 2.617 |
| Thiết bị lọc khí khác 842139 | 18 | 1.718 |
| Bộ phận của thiết bị lọc 842199 | 24 | 520 |
| Nhóm 8422 Máy rửa bát; máy rửa hoặc sấy chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác; máy chiết rót, đóng nắp, niêm phong hoặc dán nhãn chai, lon, hộp, túi hoặc các loại đồ chứa khác; máy đóng nang cho chai, lọ, ống và các loại đồ chứa tương tự; máy đóng gói hoặc bao gói khác, kể cả máy bao gói co nhiệt; máy làm sủi khí đồ uống | ||
| Bộ phận của máy rửa bát và máy đóng gói 842290 | 0 | 111 |
| Nhóm 8424 Máy cơ khí dùng để phun, rải hoặc phun xịt chất lỏng hoặc bột; bình chữa cháy, có hoặc không nạp; súng phun và các dụng cụ tương tự; máy phun tia hơi nước hoặc cát và máy phun tia tương tự | ||
| Thiết bị phun và phân tán khác 842489 | 11 | 111 |
| Bộ phận của thiết bị phun 842490 | 0 | 163 |
| Nhóm 8427 Xe nâng; xe công tác khác có lắp thiết bị nâng hoặc xếp dỡ | ||
| Xe nâng và xe đẩy không tự hành 842790 | 114 | 1 |
| Nhóm 8433 Máy thu hoạch hoặc đập tuốt nông sản, kể cả máy đóng kiện rơm hoặc thức ăn gia súc; máy cắt cỏ hoặc cắt cỏ khô; máy làm sạch, phân loại hoặc phân hạng trứng, quả hoặc nông sản khác, trừ máy thuộc nhóm 8437 | ||
| Máy đóng kiện rơm và cỏ 843340 | 0 | 192 |
| Máy thu hoạch khác 843359 | 0 | 131 |
| Bộ phận của máy thu hoạch 843390 | 1 | 216 |
| Nhóm 8438 Máy móc, không được quy định hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này, dùng cho công nghiệp chế biến hoặc sản xuất thực phẩm hoặc đồ uống, trừ máy móc dùng để chiết xuất hoặc chế biến chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật cố định | ||
| Bộ phận máy chế biến thực phẩm 843890 | 0 | 111 |
| Nhóm 8442 Máy móc, thiết bị và dụng cụ để chuẩn bị hoặc chế tạo bản in, trục in hoặc các bộ phận in ấn khác; bản in, trục in và các bộ phận in ấn khác đã được chuẩn bị để in | ||
| Bản in, trục in và các bộ phận in 844250 | 367 | 435 |
| Nhóm 8443 Máy in sử dụng các bản in, trục in và các bộ phận in khác của nhóm 8442; máy in, máy sao chụp và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và phụ kiện của chúng | ||
| Máy in, máy photocopy và fax kết nối mạng 844332 | 28 | 106 |
| Nhóm 8452 Máy khâu, trừ máy khâu sách thuộc nhóm 8440; đồ nội thất, đế và nắp đậy được thiết kế riêng cho máy khâu; kim máy khâu | ||
| Bộ phận và bàn máy may 845290 | 3 | 201 |
| Nhóm 8465 Máy công cụ, kể cả máy đóng đinh, ghim, dán hoặc lắp ráp bằng cách khác, để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, chất dẻo cứng hoặc vật liệu cứng tương tự | ||
| Máy cưa gỗ và nhựa 846591 | 0 | 101 |
| Nhóm 8466 Bộ phận và phụ kiện thích hợp dùng chủ yếu hoặc riêng cho các máy thuộc các nhóm từ 8456 đến 8465, kể cả giá kẹp phôi hoặc kẹp dao, đầu cắt ren tự mở, đầu phân độ và các bộ phận lắp ghép đặc biệt khác cho máy công cụ, và giá kẹp dao cho mọi loại dụng cụ cầm tay | ||
| Giá giữ dụng cụ và đầu ren tự mở 846610 | 0 | 373 |
| Đồ gá phôi cho máy công cụ 846620 | 0 | 437 |
| Nhóm 8467 Dụng cụ cầm tay dùng khí nén, thủy lực hoặc có động cơ điện hay không điện tự chứa | ||
| Máy khoan cầm tay chạy điện 846721 | 4 | 579 |
| Máy cưa cầm tay chạy điện 846722 | 2 | 250 |
| Dụng cụ cầm tay chạy điện khác 846729 | 7 | 866 |
| Bộ phận dụng cụ cầm tay khác 846799 | 1 | 2.072 |
| Nhóm 8471 Máy xử lý dữ liệu tự động và các bộ phận của chúng; máy đọc từ hoặc quang học, máy ghi dữ liệu lên phương tiện lưu trữ dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý các dữ liệu đó | ||
| Máy tính xách tay 847130 | 23 | 202 |
| Bộ xử lý máy tính 847150 | 177 | 155 |
| Thiết bị lưu trữ máy tính 847170 | 5 | 169 |
| Nhóm 8473 Phụ tùng và phụ kiện, trừ vỏ bọc, hộp đựng và loại tương tự, dùng riêng hoặc chủ yếu cho các máy thuộc các nhóm 8470 đến 8472 | ||
| Bộ phận và phụ kiện máy tính 847330 | 84 | 206 |
| Nhóm 8478 Machinery for preparing or making up tobacco, not specified or included elsewhere in this chapter | ||
| Bộ phận máy chế biến thuốc lá 847890 | 2 | 138 |
| Nhóm 8479 Machines and mechanical appliances having individual functions, not specified or included elsewhere in this Chapter | ||
| Máy móc và thiết bị cơ khí khác 847989 | 13 | 111 |
| Bộ phận máy móc và thiết bị cơ khí khác 847990 | 6 | 109 |
| Nhóm 8481 Taps, cocks, valves and similar appliances for pipes, boiler shells, tanks, vats or the like, including pressure-reducing valves and thermostatically controlled valves | ||
| Van giảm áp 848110 | 6 | 364 |
| Van thủy lực và khí nén 848120 | 3 | 550 |
| Van một chiều 848130 | 34 | 323 |
| Van an toàn và van xả áp 848140 | 3 | 401 |
| Vòi, van khác 848180 | 19 | 3.336 |
| Bộ phận vòi và van 848190 | 10 | 1.072 |
| Nhóm 8482 Ball or roller bearings | ||
| Vòng bi bi 848210 | 18 | 1.099 |
| Vòng bi đũa côn 848220 | 0 | 224 |
| Vòng bi kim 848240 | 0 | 203 |
| Bộ phận vòng bi khác 848299 | 0 | 188 |
| Nhóm 8483 Transmission shafts (including camshafts and crankshafts) and cranks; bearing housings and plain shaft bearings; gears and gearing; ball or roller screws; gear boxes and other speed changers, including torque converters; flywheels and pulleys, including pulley blocks; clutches and shaft couplings, including universal joints | ||
| Trục truyền động, trục cam và trục khuỷu 848310 | 41 | 410 |
| Gối đỡ và ổ trượt 848330 | 9 | 413 |
| Bánh răng và hộp số 848340 | 4 | 200 |
| Bánh đà và puly 848350 | 14 | 1.166 |
| Ly hợp và khớp nối trục 848360 | 8 | 481 |
| Bộ phận trục truyền động và gối đỡ 848390 | 7 | 552 |
| Nhóm 8484 Gaskets and similar joints of metal sheeting combined with other material or of two or more layers of metal; sets or assortments of gaskets and similar joints, dissimilar in composition, put up in pouches, envelopes or similar packings; mechanical seals | ||
| Gioăng làm từ kim loại tấm 848410 | 0 | 481 |
| Phớt cơ khí 848420 | 4 | 342 |
| Bộ gioăng và phớt 848490 | 0 | 257 |
| Nhóm 8487 | ||
| Bộ phận máy móc khác không có tính năng điện 848790 | 29 | 211 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8501 Electric motors and generators (excluding generating sets) | ||
| Động cơ điện nhỏ đến 37,5 W 850110 | 62 | 251 |
| Động cơ vạn năng trên 37,5 W 850120 | 1 | 150 |
| Nhóm 8503 Parts suitable for use solely or principally with the machines of heading 8501 or 8502 | ||
| Bộ phận động cơ và máy phát điện 850300 | 119 | 125 |
| Nhóm 8504 Electrical transformers, static converters and inductors | ||
| Bộ chuyển đổi tĩnh 850440 | 30 | 671 |
| Cuộn cảm khác 850450 | 51 | 187 |
| Nhóm 8505 | ||
| Nam châm điện và thiết bị giữ từ tính 850590 | 3 | 169 |
| Nhóm 8506 | ||
| Pin mangan đioxit 850610 | 0 | 118 |
| Nhóm 8507 | ||
| Ắc quy chì-axit khởi động 850710 | 0 | 345 |
| Ắc quy chì-axit khác 850720 | 460 | 59 |
| Pin lithium-ion 850760 | 25 | 245 |
| Nhóm 8509 Electromechanical domestic appliances, with self-contained electric motor | ||
| Máy xay, máy trộn và máy ép trái cây 850940 | 9 | 115 |
| Nhóm 8511 Electrical ignition or starting equipment of a kind used for spark-ignition or compression-ignition internal combustion engines; generators and cut-outs of a kind used in conjunction with such engines | ||
| Bugi 851110 | 3 | 401 |
| Bộ chia điện và bobin đánh lửa 851130 | 3 | 274 |
| Động cơ khởi động 851140 | 9 | 267 |
| Máy phát điện khác cho động cơ đốt trong 851150 | 0 | 257 |
| Thiết bị đánh lửa và khởi động khác 851180 | 8 | 106 |
| Bộ phận thiết bị đánh lửa và khởi động 851190 | 36 | 551 |
| Nhóm 8512 | ||
| Thiết bị chiếu sáng và tín hiệu cho xe cơ giới 851220 | 34 | 2.018 |
| Bộ phận thiết bị chiếu sáng và tín hiệu xe 851290 | 18 | 324 |
| Nhóm 8513 | ||
| Đèn điện xách tay và đèn pin 851310 | 1 | 130 |
| Nhóm 8515 | ||
| Bộ phận máy hàn điện 851590 | 3 | 126 |
| Nhóm 8516 Electric instantaneous or storage water heaters and immersion heaters; electric space heating apparatus and soil heating apparatus; electrothermic hairdressing apparatus and hand dryers; electric smoothing irons; other household electrothermic appliances; and electric heating resistors, other than those of heading 8545 | ||
| Thiết bị sưởi điện khác 851629 | 3 | 246 |
| Lò nướng, bếp điện 851660 | 7 | 1.781 |
| Thiết bị nhiệt điện gia dụng khác 851679 | 0 | 169 |
| Điện trở đốt nóng 851680 | 350 | 111 |
| Bộ phận thiết bị sưởi và đun nóng điện 851690 | 0 | 102 |
| Nhóm 8517 Telephone sets, including smartphones and other telephones for cellular networks or for other wireless networks; other apparatus for the transmission or reception of voice, images or other data | ||
| Điện thoại thông minh 851713 | 1 | 187 |
| Bộ chuyển mạch, bộ định tuyến và modem mạng 851762 | 21 | 800 |
| Nhóm 8518 | ||
| Loa đơn trong thùng loa 851821 | 1 | 103 |
| Tai nghe 851830 | 0 | 132 |
| Nhóm 8523 Discs, tapes, solid-state non-volatile storage devices, smart cards and other media for the recording of sound or of other phenomena, whether or not recorded, including matrices and masters for the production of discs, other than products of Chapter 37 | ||
| Thẻ thông minh 852352 | 2 | 645 |
| Nhóm 8531 | ||
| Báo trộm và báo cháy 853110 | 0 | 229 |
| Nhóm 8532 Electrical capacitors, fixed, variable or adjustable (pre-set) | ||
| Tụ điện gốm nhiều lớp 853224 | 22 | 314 |
| Nhóm 8533 Electrical resistors (including rheostats and potentiometers), other than heating resistors | ||
| Điện trở than cố định 853310 | 0 | 188 |
| Điện trở cố định đến 20 W 853321 | 10 | 569 |
| Nhóm 8535 Electrical apparatus for switching or protecting electrical circuits, or for making connections to or in electrical circuits, for a voltage exceeding 1,000 V | ||
| Thiết bị đóng cắt và bảo vệ cao áp khác 853590 | 0 | 118 |
| Nhóm 8536 Electrical apparatus for switching or protecting electrical circuits, or for making connections to or in electrical circuits, for a voltage not exceeding 1,000 V | ||
| Cầu chì đến 1000 V 853610 | 11 | 116 |
| Áp-tô-mát đến 1000 V 853620 | 17 | 342 |
| Rơ-le đến 60 V 853641 | 8 | 140 |
| Rơ-le khác đến 1000 V 853649 | 13 | 416 |
| Công tắc điện 853650 | 45 | 995 |
| Phích cắm và ổ cắm 853669 | 21 | 684 |
| Đầu nối cáp quang 853670 | 0 | 630 |
| Thiết bị kết nối điện khác 853690 | 196 | 1.803 |
| Nhóm 8537 Boards, panels, consoles, desks, cabinets and other bases, equipped with apparatus of heading 8535 or 8536, for electric control or the distribution of electricity | ||
| Bảng điều khiển đến 1000 V 853710 | 323 | 1.025 |
| Nhóm 8538 Parts suitable for use solely or principally with the apparatus of heading 8535, 8536 or 8537 | ||
| Bộ phận thiết bị đóng cắt và bảng điều khiển 853890 | 67 | 2.169 |
| Nhóm 8539 Electric filament or discharge lamps, including sealed beam lamp units and ultraviolet or infrared lamps; arc lamps | ||
| Đèn halogen vonfram 853921 | 0 | 168 |
| Đèn sợi đốt khác 853929 | 0 | 158 |
| Nhóm 8542 Electronic integrated circuits | ||
| Vi mạch tích hợp điện tử khác 854239 | 164 | 106 |
| Nhóm 8543 | ||
| Máy móc điện khác có chức năng riêng 854370 | 5 | 128 |
| Nhóm 8544 | ||
| Cáp đồng trục 854420 | 0 | 249 |
| Bộ dây điện cho phương tiện 854430 | 134 | 259 |
| Cáp điện đến 1000 V có đầu nối 854442 | 216 | 823 |
| Cáp điện đến 1000 V không có đầu nối 854449 | 45 | 665 |
| Nhóm 8545 Carbon electrodes, carbon brushes, lamp carbons, battery carbons and other articles of graphite or other carbon, with or without metal, for electrical purposes | ||
| Chổi than 854520 | 4 | 415 |
| Nhóm 8547 Insulating fittings for electrical machines, appliances or equipment | ||
| Phụ kiện cách điện bằng nhựa 854720 | 31 | 114 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8701 Tractors (other than tractors of heading 8709) | ||
| Đầu kéo sơ mi rơ moóc chạy dầu diesel 870121 | 1 | 494 |
| Nhóm 8704 Motor vehicles for the transport of goods | ||
| Xe tải diesel tải trọng trên 20 tấn 870423 | 0 | 152 |
| Nhóm 8708 Parts and accessories of the motor vehicles of headings 8701 to 8705 | ||
| Cản xe và bộ phận 870810 | 89 | 154 |
| Dây đai an toàn 870821 | 48 | 110 |
| Bộ phận và phụ kiện thân xe khác 870829 | 1.179 | 1.111 |
| Phanh và bộ phận phanh ô tô 870830 | 71 | 1.519 |
| Hộp số ô tô và bộ phận 870840 | 70 | 290 |
| Cầu chủ động có vi sai 870850 | 46 | 595 |
| Bánh xe và bộ phận 870870 | 201 | 163 |
| Hệ thống treo và bộ phận 870880 | 96 | 2.887 |
| Két nước làm mát ô tô 870891 | 19 | 872 |
| Bộ giảm thanh và ống xả 870892 | 38 | 896 |
| Ly hợp và bộ phận 870893 | 69 | 1.127 |
| Vô lăng, trục lái và hộp lái 870894 | 56 | 583 |
| Bộ phận và phụ kiện ô tô khác 870899 | 158 | 1.365 |
| Nhóm 8712 Bicycles and other cycles, including delivery tricycles, not motorised | ||
| Xe đạp không động cơ 871200 | 128 | 58 |
| Nhóm 8714 | ||
| Bộ phận và phụ kiện xe đạp khác 871499 | 3 | 132 |
| Nhóm 8715 | ||
| Xe đẩy trẻ em và bộ phận 871500 | 0 | 173 |
| Nhóm 8716 Trailers and semi-trailers; other vehicles, not mechanically propelled; parts thereof | ||
| Rơ moóc và sơ mi rơ moóc chở hàng khác 871639 | 0 | 771 |
| Phương tiện không động cơ khác 871680 | 2 | 237 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 9004 Spectacles, goggles and the like, corrective, protective or other | ||
| Kính râm 900410 | 1 | 1.434 |
| Kính đeo mắt và kính bảo hộ khác 900490 | 2 | 212 |
| Nhóm 9016 | ||
| Cân phân tích độ nhạy cao 901600 | 2 | 120 |
| Nhóm 9017 | ||
| Dụng cụ đo cầm tay khác 901780 | 2 | 303 |
| Nhóm 9018 Instruments and appliances used in medical, surgical, dental or veterinary sciences, including scintigraphic apparatus, other electromedical apparatus and sight-testing instruments | ||
| Kim, ống thông và ống dẫn lưu khác 901839 | 15 | 357 |
| Dụng cụ nha khoa khác 901849 | 49 | 360 |
| Dụng cụ y tế, phẫu thuật và thú y khác 901890 | 674 | 528 |
| Nhóm 9019 | ||
| Máy massage 901910 | 4 | 509 |
| Nhóm 9021 Orthopaedic appliances; splints and other fracture appliances; artificial parts of the body; hearing aids and other appliances worn or carried, or implanted in the body, to compensate for a defect or disability | ||
| Dụng cụ chỉnh hình và nẹp gãy xương 902110 | 0 | 3.541 |
| Dụng cụ chỉnh hình và cấy ghép khác 902190 | 0 | 377 |
| Nhóm 9023 Instruments, apparatus and models, designed for demonstrational purposes, for example in education or exhibitions, unsuitable for other uses | ||
| Dụng cụ và mô hình trình diễn 902300 | 57 | 132 |
| Nhóm 9025 | ||
| Nhiệt kế và hỏa kế khác 902519 | 6 | 267 |
| Nhóm 9026 | ||
| Lưu lượng kế 902610 | 9 | 218 |
| Đồng hồ đo áp suất 902620 | 10 | 701 |
| Thiết bị đo lưu lượng, mức và áp suất khác 902680 | 1 | 229 |
| Nhóm 9027 Instruments and apparatus for physical or chemical analysis; instruments and apparatus for measuring or checking viscosity, porosity, expansion, surface tension or the like; instruments and apparatus for measuring or checking quantities of heat, sound or light, including exposure meters; and microtomes | ||
| Máy cắt lát vi mô và bộ phận thiết bị phân tích 902790 | 4 | 426 |
| Nhóm 9029 | ||
| Bộ phận của đồng hồ đếm và tốc độ 902990 | 0 | 179 |
| Nhóm 9030 | ||
| Đồng hồ vạn năng không ghi 903031 | 0 | 178 |
| Nhóm 9031 | ||
| Thiết bị đo và kiểm tra khác 903180 | 31 | 707 |
| Nhóm 9032 | ||
| Bộ điều nhiệt 903210 | 25 | 350 |
| Bộ điều áp 903220 | 0 | 195 |
| Thiết bị điều chỉnh tự động khác 903289 | 7 | 336 |
| Bộ phận của thiết bị điều chỉnh tự động 903290 | 2 | 255 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 9105 | ||
| Đồng hồ báo thức không chạy điện 910519 | 0 | 210 |
| Đồng hồ treo tường chạy điện 910521 | 0 | 294 |
| Đồng hồ treo tường không chạy điện 910529 | 0 | 194 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 9401 Seats, other than those of heading 9402, whether or not convertible into beds, and parts thereof | ||
| Ghế bọc đệm khung gỗ 940161 | 27 | 672 |
| Ghế khung gỗ không bọc đệm 940169 | 128 | 56 |
| Ghế bọc đệm khung kim loại 940171 | 68 | 219 |
| Ghế khung kim loại không bọc đệm 940179 | 40 | 271 |
| Ghế bằng vật liệu khác 940180 | 3 | 492 |
| Bộ phận bằng gỗ của ghế 940191 | 6 | 4.081 |
| Bộ phận khác của ghế 940199 | 28 | 1.162 |
| Nhóm 9403 Other furniture and parts thereof | ||
| Đồ nội thất kim loại khác 940320 | 255 | 1.819 |
| Đồ nội thất bếp bằng gỗ 940340 | 5 | 112 |
| Đồ nội thất phòng ngủ bằng gỗ 940350 | 0 | 165 |
| Đồ nội thất bằng gỗ khác 940360 | 134 | 2.070 |
| Đồ nội thất bằng nhựa 940370 | 3 | 1.051 |
| Đồ nội thất bằng tre 940382 | 0 | 689 |
| Đồ nội thất bằng vật liệu khác 940389 | 143 | 49 |
| Bộ phận đồ nội thất bằng gỗ 940391 | 7 | 146 |
| Bộ phận đồ nội thất bằng vật liệu khác 940399 | 17 | 370 |
| Nhóm 9404 | ||
| Chăn và mền 940440 | 0 | 1.278 |
| Gối, đệm và đồ giường ngủ khác 940490 | 119 | 3.177 |
| Nhóm 9405 Luminaires and lighting fittings including searchlights and spotlights and parts thereof, not elsewhere specified or included; illuminated signs, illuminated name-plates and the like, having a permanently fixed light source, and parts thereof not elsewhere specified or included | ||
| Đèn chùm, đèn trần và đèn tường LED 940511 | 0 | 477 |
| Đèn bàn, đèn sàn và đèn ngủ khác 940529 | 20 | 240 |
| Đèn LED và thiết bị chiếu sáng LED khác 940542 | 8 | 2.673 |
| Đèn điện khác không phải LED 940549 | 3 | 367 |
| Đèn và thiết bị chiếu sáng không dùng điện 940550 | 0 | 1.621 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 9503 Tricycles, scooters, pedal cars and similar wheeled toys; dolls' carriages; dolls; other toys; reduced-size models and similar recreational models, working or not; puzzles of all kinds | ||
| Xe ba bánh, xe trượt, búp bê và đồ chơi khác 950300 | 211 | 12.888 |
| Nhóm 9504 Video game consoles and machines, articles for funfair, table or parlour games, including pintables, billiards, special tables for casino games and automatic bowling alley equipment | ||
| Trò chơi bàn cờ và trò chơi khác 950490 | 3 | 305 |
| Nhóm 9505 | ||
| Đồ trang trí Giáng sinh 950510 | 0 | 1.018 |
| Đồ lễ hội và hóa trang khác 950590 | 12 | 248 |
| Nhóm 9506 HS heading 9506 | ||
| Bóng bơm hơi 950662 | 104 | 80 |
| Dụng cụ thể dục và thể hình 950691 | 26 | 1.041 |
| Dụng cụ thể thao và ngoài trời khác 950699 | 98 | 724 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 9603 | ||
| Bàn chải đánh răng 960321 | 0 | 140 |
| Chổi cạo râu, chải tóc và chải móng 960329 | 0 | 557 |
| Cọ vẽ nghệ thuật và cọ viết 960330 | 0 | 510 |
| Cọ sơn 960340 | 0 | 165 |
| Bàn chải khác là bộ phận máy 960350 | 1 | 207 |
| Cây lau, chổi quét tay và bàn chải khác 960390 | 1 | 3.397 |
| Nhóm 9608 | ||
| Bút bi 960810 | 12 | 458 |
| Bút lông và bút dạ 960820 | 10 | 250 |
| Bộ bút 960850 | 0 | 759 |
| Nhóm 9609 | ||
| Bút chì thân gỗ 960910 | 0 | 347 |
| Bút sáp, phấn màu và phấn viết 960990 | 0 | 116 |
| Nhóm 9615 | ||
| Lược cao su cứng và nhựa 961511 | 0 | 3.043 |
| Lược và kẹp tóc khác 961519 | 0 | 613 |
| Kẹp tóc, lô cuốn và phụ kiện tóc khác 961590 | 0 | 2.563 |
| Nhóm 9616 | ||
| Bình xịt nước hoa và đầu xịt 961610 | 0 | 167 |
| Bông phấn và miếng thoa mỹ phẩm 961620 | 0 | 660 |
| Nhóm 9617 | ||
| Phích chân không và bình giữ nhiệt 961700 | 0 | 238 |
| Nhóm 9618 | ||
| Ma-nơ-canh may mặc và trưng bày 961800 | 1 | 340 |
| Nhóm 9619 | ||
| Băng vệ sinh, tampon và tã 961900 | 15 | 1.717 |
Danh sách các công ty mua và cung cấp mặt hàng bạn cần.