Malaysia — nhập khẩu và xuất khẩu theo sản phẩm

Mọi mã HS có đủ dữ liệu để công bố, kèm số lô hàng nhập khẩu và xuất khẩu. Mở từng mã để xem các nước đối tác và những công ty lớn nhất.

960 mã · Các tháng dữ liệu gần nhất của từng nước trong phạm vi dữ liệu của chúng tôi: tháng 4/2025 – tháng 9/2026 · Cập nhật: 23.10.2026

Số liệu chỉ tính thương mại với 14 nước trong phạm vi dữ liệu của chúng tôi, không phải toàn bộ ngoại thương của nước này.

Không tìm thấy kết quả. Hãy thử tên hoặc mã khác.

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0210 Thịt và phụ phẩm ăn được của thịt, ướp muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói; bột và bột mịn ăn được của thịt hoặc phụ phẩm ăn được của thịt
Thịt bò muối, sấy khô hoặc hun khói 0210202150
Thịt muối, sấy khô hoặc hun khói khác 0210991680

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0301 Cá sống
Cá sống khác 0301992470
Nhóm 0302 Cá tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi lê cá và thịt cá khác thuộc nhóm 0304
Cá bẹt khác tươi hoặc ướp lạnh 0302291340
Nhóm 0303 Cá đông lạnh, trừ phi lê cá và thịt cá khác thuộc nhóm 0304
Cá rô phi đông lạnh 0303231060
Cá da trơn đông lạnh 0303241170
Cá nục và cá sòng đông lạnh 0303551220
Cá trích, cá thu loại khác đông lạnh 03035934324
Cá đông lạnh khác 0303896928
Nhóm 0304 Phi lê cá và thịt cá khác (dù đã xay hay chưa), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Phi lê cá da trơn đông lạnh 0304621.1130
Thịt cá đông lạnh khác 03049920619
Nhóm 0305 Cá khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, dù đã hoặc chưa nấu chín trước hoặc trong quá trình hun khói
Cá sấy khô hoặc muối khác, không hun khói 0305399530
Cá khô khác 0305594710
Nhóm 0306 Giáp xác, có hoặc không có mai, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, ướp muối hoặc ngâm nước muối; giáp xác xông khói; giáp xác có mai đã nấu chín bằng hấp hoặc luộc trong nước
Cua đông lạnh 0306141261
Tôm đông lạnh khác 0306172542
Tôm sấy khô, muối hoặc hun khói 0306957181
Nhóm 0307 Động vật thân mềm, có vỏ hoặc không, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, có vỏ hoặc không, có hoặc không được nấu chín trước hoặc trong khi hun khói
Mực nang và mực ống sấy khô, muối hoặc hun khói 0307496240

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0701 Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh
Khoai tây tươi, trừ khoai giống 0701902.0170
Nhóm 0703 Hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau thuộc họ hành khác, tươi hoặc ướp lạnh
Hành tây và hành tím tươi 0703109130
Nhóm 0704 Bắp cải, súp lơ, su hào, cải xoăn và các loại rau ăn được tương tự thuộc họ cải, tươi hoặc ướp lạnh
Bắp cải và cải khác tươi 0704902210
Nhóm 0706 Cà rốt, củ cải, củ dền ăn sống, salsify, cần tây củ, củ cải đỏ và các loại rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh
Cà rốt và củ cải tươi 0706101360
Củ rễ ăn được khác, tươi 0706903920
Nhóm 0709 Các loại rau khác, tươi hoặc ướp lạnh
Ớt và ớt chuông tươi 0709602.8440
Nhóm 0712 Rau khô, nguyên, cắt, thái lát, nghiền vụn hoặc dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm
Hành tây khô 07122018720
Rau khô khác 07129015531
Nhóm 0713 Rau họ đậu khô, đã bóc vỏ, có hoặc không đã bóc vỏ lụa hoặc tách đôi
Đậu xanh và đậu đen urd khô 0713315168
Nhóm 0714 Sắn, củ dong, salep, atisô Jerusalem, khoai lang và các loại rễ, củ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, có hoặc không thái lát hoặc ở dạng viên; lõi cây sago
Khoai lang 0714208380

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0801 Dừa, hạt Brazil và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc tách vỏ
Cơm dừa sấy khô 08011146127
Hạt điều đã bóc vỏ 0801322150
Nhóm 0803 Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô
Chuối 0803908570
Nhóm 0804 Chà là, sung, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô
Ổi, xoài và măng cụt 0804501.3501
Nhóm 0805 Quả thuộc chi Citrus, tươi hoặc khô
Chanh vàng và chanh xanh 0805506860
Nhóm 0810 Quả khác, tươi
Trái cây tươi khác 0810907520
Nhóm 0813 Quả khô, trừ các loại quả thuộc các nhóm từ 0801 đến 0806; hỗn hợp các loại hạt hoặc quả khô của Chương này
Trái cây sấy khô khác 0813402543

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0901 Cà phê, đã hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử cafein; vỏ và vỏ lụa cà phê; chất thay thế cà phê có chứa cà phê
Cà phê chưa rang 09011112513
Cà phê rang 090121396481
Nhóm 0902 Chè, đã hoặc chưa ướp hương
Trà xanh đóng gói lớn 0902207962
Trà đen đóng gói nhỏ 090230141114
Trà đen đóng gói lớn 09024026310
Nhóm 0904 Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả khô hoặc nghiền hoặc xay của chi Capsicum hoặc của chi Pimenta
Hạt tiêu nguyên hạt 0904111736
Nhóm 0910 Gừng, nghệ tây, nghệ vàng (curcuma), húng tây, lá nguyệt quế, cà ri và các loại gia vị khác
Hỗn hợp gia vị 09109121429
Gia vị khác 09109941950

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1005 Ngô
Ngô, trừ giống 10059082234
Nhóm 1006 Gạo
Gạo xay xát (gạo trắng) 10063078991

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1102 Bột ngũ cốc, trừ bột lúa mì hoặc lúa mạch đen lai
Bột ngũ cốc khác 1102901044
Nhóm 1108 Tinh bột; inulin
Tinh bột sắn 1108141433

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1211 Cây và bộ phận của cây, kể cả hạt và quả, chủ yếu dùng trong công nghiệp nước hoa, dược phẩm hoặc làm thuốc trừ côn trùng, diệt nấm hoặc mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc tán thành bột
Cây dược liệu và cây thơm khác 12119016040

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1507 Dầu đậu tương và phần của nó, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa biến đổi về mặt hóa học
Dầu đậu nành tinh luyện 1507900226
Nhóm 1511 Dầu cọ và các phần của chúng, đã hoặc chưa tinh luyện, nhưng không bị biến đổi về mặt hóa học
Dầu cọ tinh luyện 15119002.528
Nhóm 1513 Dầu dừa (dầu copra), dầu nhân cọ hoặc dầu babassu và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh luyện, nhưng chưa biến tính hóa học
Dầu dừa tinh luyện 15131928343
Nhóm 1514 Dầu hạt cải, dầu cải dầu hoặc dầu mù tạt và các phần của chúng, đã hoặc chưa tinh luyện, nhưng không biến đổi hóa học
Dầu cải dầu tinh luyện hàm lượng axit erucic thấp 1514198331
Nhóm 1516 Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và phần phân đoạn của chúng, đã hydro hóa toàn bộ hoặc một phần, đã liên este hóa, tái este hóa hoặc elaidin hóa, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm
Mỡ và dầu thực vật đã hydro hóa 15162013981
Nhóm 1517 Bơ thực vật; các hỗn hợp hoặc chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật, hoặc của các phần phân đoạn của các chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo và dầu ăn được hoặc các phần phân đoạn của chúng thuộc nhóm 1516
Margarin, trừ margarin lỏng 1517100205
Hỗn hợp mỡ và dầu ăn được 15179041.118
Nhóm 1518 Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, lưu huỳnh hóa, thổi khí, polyme hóa bằng nhiệt trong chân không hoặc trong khí trơ, hoặc đã biến đổi hóa học khác, trừ loại của nhóm 1516; hỗn hợp hoặc chế phẩm không ăn được của chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc của các phần của các chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Mỡ và dầu đã biến đổi hóa học 15180015515

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1601 Xúc xích và các sản phẩm tương tự, làm từ thịt, phụ phẩm ăn được của thịt, máu hoặc côn trùng; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm này
Xúc xích và các sản phẩm tương tự 16010050234
Nhóm 1602 Thịt, phụ phẩm ăn được của thịt, máu hoặc côn trùng đã chế biến hoặc bảo quản khác
Thịt lợn khác chế biến hoặc bảo quản 1602495720
Nhóm 1604 Cá đã chế biến hoặc bảo quản; trứng cá muối và chất thay thế trứng cá muối chế biến từ trứng cá
Sản phẩm cá chế biến hoặc bảo quản khác 160420303305
Nhóm 1605 Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật không xương sống dưới nước khác đã chế biến hoặc bảo quản
Tôm chế biến, đóng hộp kín 16052912311

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1702 Đường khác, kể cả lactose, maltose, glucose và fructose tinh khiết về mặt hóa học, ở dạng rắn; siro đường không chứa chất tạo hương hoặc chất tạo màu thêm; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; caramen
Đường và siro đường khác 17029018310
Nhóm 1704 Kẹo đường, không chứa ca cao
Kẹo đường không chứa ca cao 170490668572

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1805 Bột ca cao, không chứa đường hoặc chất tạo ngọt khác đã thêm vào
Bột ca cao không đường 1805002651
Nhóm 1806 Sôcôla và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao
Sô cô la khối trên 2 kg 1806204495
Sô cô la thanh, tấm có nhân 1806311176
Sô cô la thanh, tấm không nhân 1806320251
Sô cô la và sản phẩm ca cao khác 18069042393

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1901 Chiết xuất mạch nha; các chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột mịn, tinh bột hoặc chiết xuất mạch nha, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% khối lượng ca cao tính trên cơ sở chất khô đã khử béo hoàn toàn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm thực phẩm từ các hàng hóa thuộc các nhóm từ 0401 đến 0404, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% khối lượng ca cao tính trên cơ sở chất khô đã khử béo hoàn toàn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Thực phẩm trẻ em đóng gói bán lẻ 1901100254
Bột trộn và bột nhào làm bánh 19012024428
Chế phẩm khác từ bột, tinh bột hoặc chiết xuất malt 1901902352.162
Nhóm 1902 Mì ống, đã hoặc chưa nấu chín, nhồi hoặc chế biến khác; couscous, đã hoặc chưa chế biến
Mì ống chưa nấu không trứng 19021929827
Mì ống khác 19023098064
Nhóm 1904 Thực phẩm chế biến thu được bằng cách làm nở hoặc rang ngũ cốc hoặc sản phẩm từ ngũ cốc; ngũ cốc, trừ ngô, ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hay dạng hạt đã chế biến khác, đã nấu sơ hoặc chế biến khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Sản phẩm ngũ cốc nổ hoặc rang 190410162430
Thực phẩm ngũ cốc chế biến khác 190490882220
Nhóm 1905 Bánh mì, bánh ngọt, bánh quy và các sản phẩm bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, viên nang rỗng dùng cho dược phẩm, bánh dùng để niêm phong, giấy gạo và các sản phẩm tương tự
Bánh quy ngọt 190531217924
Bánh quế và bánh xốp 1905329376
Bánh mì nướng và bánh mì khô 19054010965
Sản phẩm bánh khác 1905902.8801.589

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2005 Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác ngoài giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh
Khoai tây chế biến, không đông lạnh 2005206135
Nhóm 2007 Mứt, thạch quả, mứt cam quýt, quả hoặc hạt nghiền nhuyễn và bột nhão từ quả hoặc hạt, đã nấu chín, có hoặc không chứa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Mứt, thạch và quả nghiền khác 200799883283
Nhóm 2008 Quả, hạt và các bộ phận ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản cách khác, có hoặc không chứa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Đậu phộng chế biến hoặc bảo quản 2008111749
Hạt và hạt giống khác chế biến 20081971340
Hỗn hợp quả và hạt chế biến 2008971107
Quả và hạt khác chế biến hoặc bảo quản 200899538256
Nhóm 2009 Nước ép quả, kể cả nước nho cô đặc chưa lên men, không chứa cồn, có hoặc không thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; nước ép rau, chưa lên men, không chứa cồn, có hoặc không thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Nước ép quả hoặc rau củ khác 200989160124

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2101 Chiết xuất, tinh chất và cao cô đặc của cà phê, chè hoặc matê; các chế phẩm từ các sản phẩm này hoặc từ cà phê, chè hoặc matê; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chiết xuất, tinh chất và cao cô đặc của chúng
Chiết xuất và cô đặc cà phê 2101111.027354
Chế phẩm từ cà phê 2101121941.207
Chiết xuất và cô đặc từ trà, mate 21012010347
Nhóm 2103 Xì dầu và các chế phẩm từ xì dầu; các loại gia vị hỗn hợp và hỗn hợp gia vị; bột mù tạt và bột mù tạt đã chế biến, mù tạt đã chế biến
Nước tương (xì dầu) 21031057102
Nước sốt và gia vị hỗn hợp khác 2103901.0941.067
Nhóm 2106 Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chế phẩm thực phẩm khác 2106907745.955

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2202 Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, có pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc có hương liệu, và đồ uống không có cồn khác, trừ nước quả hoặc nước rau của nhóm 2009
Nước có đường hoặc hương liệu 220210263520
Đồ uống không cồn khác 220299211410
Nhóm 2203 Bia làm từ malt
Bia malt 22030013546

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2301 Bột, bột mịn và viên của thịt hoặc phụ phẩm giết mổ, của cá hoặc của động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật không xương sống dưới nước khác, không thích hợp dùng làm thực phẩm cho người; bã mỡ
Bột thịt dùng làm thức ăn chăn nuôi 2301101100
Nhóm 2306 Khô dầu và các bã rắn khác thu được từ việc chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hay vi sinh vật, trừ loại của nhóm 2304 hoặc 2305, đã hoặc chưa nghiền hoặc ở dạng viên
Khô dầu hạt cọ 2306600117
Nhóm 2309 Chế phẩm dùng làm thức ăn chăn nuôi
Thức ăn cho chó và mèo 230910142233
Chế phẩm thức ăn chăn nuôi khác 2309906.516648

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2402 Xì gà, xì gà nhỏ, xì gà điếu nhỏ và thuốc lá điếu, bằng thuốc lá hoặc bằng chất thay thế thuốc lá
Thuốc lá điếu 24022033754

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2501 Muối (kể cả muối ăn và muối đã làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, dù ở dạng dung dịch nước hay có pha thêm chất chống vón hoặc làm chảy tự do; nước biển
Muối 25010096425
Nhóm 2508 Các loại đất sét khác, andalusit, kyanit và sillimanit, đã hoặc chưa nung; mullit; đất chamotte hoặc dinas
Đất sét khác 2508400141
Nhóm 2526 Steatit tự nhiên, đã hoặc chưa được đẽo thô hoặc chỉ cắt thành khối hoặc phiến hình chữ nhật; talc
Steatit và talc đã nghiền hoặc dạng bột 2526200103

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2710 Dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bitum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, chứa từ 70% trở lên tính theo khối lượng là dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum, các loại dầu này là thành phần cơ bản của chế phẩm; dầu thải
Dầu nhẹ từ dầu mỏ (xăng) 2710120136
Dầu mỏ trung bình và nặng (diesel, dầu mazut) 2710191.8002.198

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2836 Các loại cacbonat; peroxocacbonat (percarbonat); amoni cacbonat thương phẩm chứa amoni carbamat
Canxi carbonat 28365028155

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2905 Ancol mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Methanol 2905115128
Cồn lauryl, cetyl và stearyl 2905170115
Glycerol 2905454349
Nhóm 2915 Axit monocacboxylic no, mạch hở và các anhydrit, halogenua, peoxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Axit palmitic và stearic, muối và este của chúng 2915700419
Axit monocacboxylic mạch hở no khác và dẫn xuất 2915900473
Nhóm 2930 Hợp chất hữu cơ lưu huỳnh
Methionine 2930400473
Nhóm 2938 Glycosit, tự nhiên hoặc được tổng hợp, và muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng
Glycosid khác và dẫn xuất 2938900116

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3004 Thuốc (trừ hàng thuộc nhóm 3002, 3005 hoặc 3006), gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn, dùng để điều trị hoặc phòng bệnh, đóng liều lượng xác định (kể cả hệ thống dùng qua da) hoặc ở dạng hoặc đóng gói để bán lẻ
Thuốc chứa kháng sinh, đóng liều 30042011039
Thuốc khác, đóng liều 3004903.8551.189

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3105 Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố dinh dưỡng nitơ, phospho và kali; các loại phân bón khác; hàng hóa của Chương này ở dạng viên hoặc dạng tương tự hoặc đóng gói với khối lượng cả bì không quá 10 kg
Phân bón NPK (đạm, lân, kali) 31052010414

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3204 Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp dùng làm chất tăng trắng huỳnh quang hoặc chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
Thuốc nhuộm phân tán 3204115105
Thuốc nhuộm axit và thuốc nhuộm cầm màu 3204124178
Thuốc nhuộm hoạt tính 32041618743
Bột màu hữu cơ tổng hợp 32041716510
Nhóm 3206 Chất màu khác; các chế phẩm như quy định tại Chú giải 3 của Chương này, trừ các loại thuộc các nhóm 3203, 3204 hoặc 3205; các sản phẩm vô cơ dùng làm chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
Bột màu titan dioxit khác 32061932112
Bột màu vô cơ khác 32064938202
Nhóm 3208 Sơn và véc ni trên cơ sở polyme tổng hợp hoặc polyme tự nhiên đã biến đổi hóa học, phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước
Sơn và vecni gốc polyeste trong môi trường không nước 3208102459
Sơn và vecni acrylic hoặc vinyl trong môi trường không nước 320820801.168
Sơn và vecni polyme tổng hợp khác trong môi trường không nước 3208905861.616
Nhóm 3209 Sơn và véc ni trên cơ sở polyme tổng hợp hoặc polyme tự nhiên đã biến đổi hóa học, phân tán hoặc hòa tan trong môi trường nước
Sơn và vecni acrylic hoặc vinyl gốc nước 32091014782
Sơn và vecni gốc nước khác 32099081.102
Nhóm 3212 Bột màu (kể cả bột và vảy kim loại) phân tán trong môi trường không chứa nước, ở dạng lỏng hoặc dạng nhão, dùng trong sản xuất sơn (kể cả men); giấy lá kim loại để dập; thuốc nhuộm và chất màu khác, đóng gói để bán lẻ
Bột màu phân tán trong môi trường không nước 32129097657
Nhóm 3214 Bột trét kính, bột ghép cành, xi măng nhựa, hợp chất trét kín và các loại matít khác; chất trét của thợ sơn; chế phẩm phủ bề mặt không chịu lửa dùng cho mặt tiền, tường trong nhà, sàn, trần hoặc loại tương tự
Matit kính và xi măng nhựa 3214108518
Matit và bột trét khác 32149046667
Nhóm 3215 Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc ở dạng rắn
Mực in đen 32151116168
Mực in khác (không phải màu đen) 3215191011.030
Mực khác 321590406227

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3302 Hỗn hợp các chất thơm và hỗn hợp dựa trên một hoặc nhiều chất này, loại dùng làm nguyên liệu trong công nghiệp; các chế phẩm khác dựa trên các chất thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống
Hỗn hợp hương liệu cho công nghiệp thực phẩm và đồ uống 330210401.497
Hỗn hợp hương liệu khác dùng trong công nghiệp 3302901340
Nhóm 3303 Nước hoa và nước thơm dùng cho vệ sinh cá nhân
Nước hoa và nước thơm 33030012721
Nhóm 3304 Chế phẩm trang điểm hoặc làm đẹp và chế phẩm dùng để chăm sóc da (trừ dược phẩm), kể cả chế phẩm chống nắng hoặc làm rám nắng; chế phẩm dùng cho làm móng tay hoặc móng chân
Mỹ phẩm trang điểm mắt 3304203156
Sản phẩm làm móng tay và móng chân 3304302376
Mỹ phẩm và sản phẩm chăm sóc da khác 3304991.4391.239
Nhóm 3305 Chế phẩm dùng cho tóc
Dầu gội đầu 330510518373
Sản phẩm chăm sóc tóc khác 33059024892
Nhóm 3306 Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng miệng hoặc răng giả, kể cả kem và bột cố định răng giả; chỉ nha khoa đóng gói bán lẻ từng chiếc
Kem đánh răng 33061019123
Sản phẩm vệ sinh răng miệng khác 3306901174
Nhóm 3307 Chế phẩm trước khi cạo râu, khi cạo râu hoặc sau khi cạo râu, chất khử mùi cá nhân, chế phẩm dùng cho tắm, chế phẩm làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chất khử mùi phòng đã chế biến
Chất khử mùi và chống mồ hôi 33072010278
Muối tắm và sản phẩm tắm khác 33073013234
Hương nhang và chế phẩm thơm đốt cháy 3307416323
Chất làm thơm và khử mùi phòng khác 330749155500
Sản phẩm nước hoa và mỹ phẩm khác 33079077158

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3401 Xà phòng; các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thanh, bánh, miếng đúc khuôn, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt để rửa da, ở dạng lỏng hoặc kem và đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, bông, nỉ, vải không dệt, đã tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy rửa
Xà phòng tắm dạng bánh (kể cả xà phòng y tế) 34011145849
Xà phòng bánh khác 3401191169
Xà phòng dạng khác 3401204257
Sản phẩm rửa da dạng lỏng hoặc kem 3401303.6841.235
Nhóm 3402 Chất hoạt động bề mặt hữu cơ (trừ xà phòng); chế phẩm hoạt động bề mặt, chế phẩm giặt rửa (kể cả chế phẩm phụ trợ giặt rửa) và chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ loại thuộc nhóm 3401
Chất hoạt động bề mặt anion 34023110023
Chế phẩm hoạt động bề mặt và tẩy rửa khác 3402392306
Chất hoạt động bề mặt không ion 3402424221
Chế phẩm làm sạch đóng gói bán lẻ 3402501.5121.186
Chế phẩm tẩy rửa và làm sạch khác 3402901181.098
Nhóm 3403 Chế phẩm bôi trơn và chế phẩm dùng để xử lý dầu mỡ cho vật liệu dệt, da, da lông hoặc các vật liệu khác, trừ chế phẩm chứa từ 70% trở lên tính theo khối lượng là dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum
Chế phẩm bôi trơn ít dầu mỏ 34031910187
Chế phẩm bôi trơn khác 34039941640
Nhóm 3404 Sáp nhân tạo và sáp đã chế biến
Sáp nhân tạo và sáp chế biến khác 3404905156
Nhóm 3406 Nến, nến nhỏ và loại tương tự
Nến và các sản phẩm tương tự 34060034395

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3506 Keo đã điều chế và các chất kết dính đã điều chế khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm thích hợp dùng làm keo hoặc chất kết dính, đóng gói để bán lẻ dưới dạng keo hoặc chất kết dính, khối lượng tịnh không quá 1 kg
Keo và chất kết dính đóng gói bán lẻ 3506102651.693
Chất kết dính gốc polyme hoặc cao su 3506912751.283
Keo và chất kết dính chế biến khác 35069924178
Nhóm 3507 Enzym; enzym đã chế biến, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Enzym chế biến khác 35079023382

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3707 Chế phẩm hóa học dùng cho nhiếp ảnh; sản phẩm chưa pha trộn dùng cho nhiếp ảnh, đóng thành liều lượng đo sẵn hoặc ở dạng sẵn dùng để bán lẻ
Hóa chất dùng cho nhiếp ảnh 3707901156

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3802 Than hoạt tính; sản phẩm khoáng tự nhiên hoạt tính; than động vật, kể cả than động vật đã qua sử dụng
Sản phẩm khoáng tự nhiên hoạt tính 380290117326
Nhóm 3808 Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt chuột, thuốc trừ nấm, thuốc trừ cỏ, thuốc chống nảy mầm, chất điều hòa sinh trưởng cây trồng, chất khử trùng và các sản phẩm tương tự, đóng gói để bán lẻ hoặc ở dạng chế phẩm hay hàng hóa
Thuốc trừ sâu 38089119246
Thuốc diệt nấm 3808924338
Chất khử trùng 38089469170
Nhóm 3809 Chất hoàn tất, chất mang thuốc nhuộm và các chế phẩm dùng để tăng tốc độ nhuộm hoặc cố định thuốc nhuộm, và các chế phẩm đã pha chế khác dùng trong công nghiệp dệt, giấy, da hoặc các ngành tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chất hoàn tất dùng cho ngành dệt 38099195370
Nhóm 3810 Chế phẩm tẩy gỉ bề mặt kim loại; thuốc hàn và các chế phẩm phụ trợ khác dùng cho hàn, hàn đồng hoặc hàn hơi; bột và hồ dùng để hàn, hàn đồng hoặc hàn hơi; và vật liệu dùng làm lõi hoặc lớp phủ cho điện cực hoặc que hàn
Chế phẩm tẩy gỉ kim loại và chất trợ hàn 38101082.073
Chế phẩm tẩy gỉ và chất trợ hàn khác 3810900191
Nhóm 3811 Chế phẩm chống kích nổ, chất ức chế ôxy hóa, chất ức chế tạo nhựa, chất cải thiện độ nhớt, chế phẩm chống ăn mòn và các phụ gia đã pha chế khác cho dầu khoáng hoặc cho các chất lỏng khác dùng cho cùng mục đích như dầu khoáng
Phụ gia dầu bôi trơn chứa dầu mỏ 3811215350
Nhóm 3812 Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã pha chế và chất ổn định cho cao su hoặc plastic đã pha chế
Chất xúc tiến lưu hóa cao su 3812104238
Chất ổn định và chống oxy hóa khác cho cao su, nhựa 3812396216
Nhóm 3814 Dung môi hỗn hợp hữu cơ và chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chất tẩy sơn hoặc vecni đã pha chế
Dung môi và chất pha loãng hữu cơ hỗn hợp 381400110331
Nhóm 3816 Xi măng chịu lửa, vữa chịu lửa, bê tông chịu lửa và các chế phẩm tương tự, trừ các sản phẩm của nhóm 3801
Xi măng, vữa và bê tông chịu lửa 3816006159
Nhóm 3820 Chế phẩm chống đông và chất lỏng đã pha chế để làm tan băng
Chất chống đông và chất lỏng khử băng 3820003135
Nhóm 3821 Môi trường nuôi cấy đã pha chế để nuôi cấy hoặc duy trì vi sinh vật hoặc tế bào thực vật, người hay động vật
Môi trường nuôi cấy vi sinh vật 38210068483
Nhóm 3822 Thuốc thử chẩn đoán hoặc phòng thí nghiệm trên nền, và thuốc thử chẩn đoán hoặc phòng thí nghiệm đã pha chế
Thuốc thử chẩn đoán khác và mẫu chuẩn 3822192144
Thuốc thử phòng thí nghiệm khác 38229023548
Nhóm 3823 Axit monocarboxylic béo công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh chế; ancol béo công nghiệp
Axit stearic công nghiệp 3823110298
Axit béo monocacboxylic công nghiệp khác 38231947193
Rượu béo công nghiệp 3823700202
Nhóm 3824 Chất kết dính đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp liên quan, kể cả loại gồm hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Phụ gia cho xi măng, vữa và bê tông 38244011577
Vữa và bê tông không chịu lửa 38245010103
Sản phẩm và chế phẩm hóa học khác 3824994853.504

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3901 Polyme của etylen, ở dạng nguyên sinh
Polyetylen tỷ trọng thấp dạng nguyên sinh 39011023399
Polyetylen tỷ trọng cao dạng nguyên sinh 3901208139
Copolyme etylen-alpha-olefin dạng nguyên sinh 3901407126
Nhóm 3902 Polyme của propylen hoặc của olefin khác, ở dạng nguyên sinh
Polypropylen dạng nguyên sinh 390210165380
Nhóm 3903 Polyme styren, ở dạng nguyên sinh
Polystyren không giãn nở dạng nguyên sinh 39031914149
Nhựa ABS dạng nguyên sinh 390330111382
Polyme styren khác dạng nguyên sinh 39039020193
Nhóm 3906 Polyme acrylic, ở dạng nguyên sinh
Polyme acrylic khác dạng nguyên sinh 390690103905
Nhóm 3907 Polyaxetal, polyete khác và nhựa epoxy, ở dạng nguyên sinh; polycarbonat, nhựa alkyd, polyallyl este và polyeste khác, ở dạng nguyên sinh
Polyaxetal dạng nguyên sinh 39071020206
Polyete khác dạng nguyên sinh 39072911219
Nhựa epoxy dạng nguyên sinh 3907307249
Polycarbonat dạng nguyên sinh 390740119264
Nhựa alkyd dạng nguyên sinh 3907500259
PET có chỉ số độ nhớt từ 78 ml/g dạng nguyên sinh 39076159187
Polyeste không no dạng nguyên sinh 39079130415
Polyeste khác dạng nguyên sinh 390799240828
Nhóm 3909 Nhựa amino, nhựa phenol và polyurethan, ở dạng nguyên sinh
Polyurethan dạng nguyên sinh 39095016345
Nhóm 3915 Phế liệu, mẩu vụn và phế thải, của plastic
Phế liệu nhựa khác 39159025271
Nhóm 3917 Ống, ống dẫn và ống vòi, và phụ kiện của chúng, bằng plastic
Ống cứng polypropylen 39172212157
Ống cứng PVC 3917231366
Ống cứng từ nhựa khác 39172964256
Ống và ống mềm nhựa không gia cố, không phụ kiện 39173255433
Ống và ống mềm nhựa khác 39173946265
Phụ kiện ống nhựa 3917401081.643
Nhóm 3918 Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm; tấm ốp tường hoặc trần bằng plastic
Tấm trải sàn PVC 39181025171
Nhóm 3919 Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các dạng phẳng khác, tự dính, bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn
Băng và tấm nhựa tự dính dạng cuộn 3919102611.694
Tấm và màng nhựa tự dính khác 3919908.37422.591
Nhóm 3920 Các loại tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và không được gia cường, ghép lớp, đỡ hoặc kết hợp tương tự với vật liệu khác
Tấm và màng polyetylen không xốp 3920101551.003
Tấm và màng polypropylen không xốp 392020578999
Tấm và màng polycarbonat 39206166142
Tấm và màng PET 392062178191
Tấm và màng từ nhựa khác 39209912109
Nhóm 3921 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic
Tấm xốp polyurethan 39211343537
Tấm xốp từ nhựa khác 3921191.3822.471
Tấm, phiến và màng nhựa khác 392190272607
Nhóm 3923 Các sản phẩm dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ và các loại đậy khác, bằng plastic
Hộp, thùng và két nhựa đóng gói 3923106381.307
Bao và túi polyetylen 3923211.9392.986
Bao và túi từ nhựa khác 392329354642
Chai, bình và lọ nhựa 392330376238
Ống chỉ và lõi cuộn bằng nhựa 39234072395
Nút, nắp và đồ đóng kín bằng nhựa 392350166730
Sản phẩm nhựa đóng gói khác 3923904952.428
Nhóm 3924 Đồ dùng trên bàn ăn, đồ dùng nhà bếp, các đồ dùng khác trong gia đình và đồ dùng vệ sinh hoặc toilet, bằng plastic
Bộ đồ ăn và dụng cụ nhà bếp bằng nhựa 3924101.4701.843
Đồ gia dụng và vệ sinh khác bằng nhựa 3924905112.254
Nhóm 3925 Đồ xây dựng bằng plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Cửa đi, cửa sổ và khung bằng nhựa 3925201070
Vật liệu xây dựng khác bằng nhựa 392590190180
Nhóm 3926 Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng vật liệu khác thuộc các nhóm từ 3901 đến 3914
Văn phòng phẩm và đồ dùng học tập bằng nhựa 39261065200
Quần áo và phụ kiện may mặc bằng nhựa 392620300803
Phụ kiện nhựa cho đồ nội thất và thân xe 3926303421.090
Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng nhựa 392640475167
Sản phẩm nhựa khác 3926905.30212.732

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4001 Cao su tự nhiên, balata, gutta-percha, guayule, chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải
Mủ cao su thiên nhiên 40011015955
Cao su thiên nhiên dạng khác 4001292658
Nhóm 4002 Cao su tổng hợp và factice từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, phiến hoặc dải; hỗn hợp của bất kỳ sản phẩm nào thuộc nhóm 4001 với bất kỳ sản phẩm nào thuộc nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, phiến hoặc dải
Cao su ethylene-propylene-diene (EPDM) 40027020367
Nhóm 4005 Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, phiến, dải hoặc băng
Cao su hỗn hợp có muội than hoặc silica 4005101117
Nhóm 4007 Chỉ và dây cao su đã lưu hóa
Chỉ và dây thừng từ cao su lưu hóa 4007005471
Nhóm 4008 Tấm, phiến, dải, thanh và hình dạng định hình, bằng cao su đã lưu hóa, trừ cao su cứng
Tấm, lá và dải từ cao su xốp 4008117128
Tấm, lá và dải từ cao su đặc 4008213260
Nhóm 4009 Ống, ống dẫn và vòi bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng, có hoặc không gắn phụ kiện
Ống cao su không gia cố, không có phụ kiện 400911823667
Ống cao su gia cố kim loại, không có phụ kiện 4009219160
Ống cao su gia cố kim loại, có phụ kiện 40092245203
Ống cao su gia cố vải dệt, không có phụ kiện 40093118837
Ống cao su gia cố vải dệt, có phụ kiện 40093214153
Ống cao su gia cố vật liệu khác, có phụ kiện 40094253182
Nhóm 4010 Dây đai hoặc băng tải hoặc băng truyền, bằng cao su lưu hóa
Dây curoa chữ V có gân, chu vi 60–180 cm 4010315826
Dây curoa chữ V có gân, chu vi 180–240 cm 4010330184
Dây curoa truyền động cao su loại khác 40103916577
Nhóm 4011 Lốp hơi mới, bằng cao su
Lốp mới cho xe ô tô con 4011103982.570
Lốp mới cho xe buýt và xe tải 401120244121
Lốp mới cho xe mô tô 401140781214
Lốp mới cho xe nông nghiệp và lâm nghiệp 4011703670
Nhóm 4014 Các sản phẩm vệ sinh hoặc dược phẩm, kể cả núm vú, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không gắn phụ kiện bằng cao su cứng
Bao cao su 4014100182
Sản phẩm vệ sinh và dược phẩm khác từ cao su 4014900169
Nhóm 4015 Quần áo và phụ kiện quần áo, kể cả găng tay, găng tay không ngón và bao tay, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, dùng cho mọi mục đích
Găng tay cao su y tế và phẫu thuật 4015127634
Găng tay cao su loại khác 401519721.861
Quần áo và phụ kiện bằng cao su 40159069191
Nhóm 4016 Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng
Sản phẩm từ cao su xốp 40161044145
Tấm trải sàn và thảm cao su 4016913229
Gioăng, vòng đệm và phớt cao su 4016934.5586.668
Sản phẩm khác từ cao su lưu hóa 4016991953.910

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4202 Rương, va li, hộp đựng đồ trang điểm, cặp, cặp học sinh, hộp đựng kính, hộp đựng ống nhòm, hộp đựng máy ảnh, hộp đựng nhạc cụ, hộp đựng súng, bao súng và các loại bao đựng tương tự; túi du lịch, túi đựng thực phẩm hoặc đồ uống có cách nhiệt, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách, túi mua hàng, ví, túi tiền, hộp đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, hộp đựng chai, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại bao đựng tương tự
Vali và rương bề mặt nhựa hoặc vải dệt 4202121961.277
Túi xách bằng da 42022115774
Túi xách bằng nhựa hoặc vải dệt 420222215195
Túi xách loại khác 420229648271
Hộp, túi và bao đựng bề mặt nhựa hoặc vải dệt 4202923282.749
Hộp, túi và bao đựng loại khác 42029952430
Nhóm 4203 Hàng may mặc và phụ kiện quần áo, bằng da thuộc hoặc da thuộc giả
Găng tay thể thao bằng da 42032112113
Găng tay da loại khác 42032914742
Thắt lưng và dây đeo bằng da 420330102118

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4407 Gỗ xẻ hoặc chẻ dọc, cắt lát hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép đầu, có chiều dày trên 6 mm
Gỗ meranti xẻ 4407250210
Nhóm 4410 Ván dăm, ván sợi định hướng (OSB) và các loại ván tương tự bằng gỗ hoặc vật liệu có nguồn gốc gỗ khác, đã hoặc chưa được kết tụ bằng nhựa hoặc chất kết dính hữu cơ khác
Ván dăm gỗ 44101116208
Nhóm 4411 Ván sợi gỗ hoặc vật liệu xơ gỗ khác, đã hoặc chưa được liên kết bằng nhựa hoặc chất hữu cơ khác
Ván MDF mỏng, đến 5 mm 4411120155
Ván MDF dày trên 9 mm 44111411188
Ván sợi mật độ trên 0,8 g/cm³ 4411922308
Nhóm 4412 Ván ép, tấm gỗ dán và gỗ ghép tương tự
Ván ép có lớp mặt gỗ nhiệt đới 4412312.933116
Ván ép có lớp mặt bạch dương, sồi, dẻ gai 441233269105
Ván ép có lớp mặt gỗ không thuộc loài lá kim khác 4412341981
Ván ép có lớp mặt gỗ lá kim 4412391880
Gỗ ghép ván mỏng (LVL) có lớp mặt nhiệt đới 4412411.2450
Ván ép khác có lớp mặt gỗ nhiệt đới 4412913894
Ván ép và gỗ dán lớp loại khác 4412993170
Nhóm 4414 Khung bằng gỗ dùng cho tranh, ảnh, gương hoặc các vật tương tự
Khung tranh và gương bằng gỗ 441490601.029
Nhóm 4415 Thùng đóng hàng, hộp, hòm, trống và bao bì tương tự, bằng gỗ; tang cáp bằng gỗ; pa-lét, pa-lét hộp và các tấm kê hàng khác, bằng gỗ; vành pa-lét bằng gỗ
Pallet và tấm chất tải bằng gỗ 4415209121.404
Nhóm 4421 Các sản phẩm khác bằng gỗ
Sản phẩm khác bằng gỗ 44219982275

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4803 Giấy vệ sinh hoặc giấy mặt, giấy khăn hoặc giấy ăn và loại giấy tương tự dùng cho mục đích gia dụng hoặc vệ sinh, bông giấy xenlulo và màng sợi xenlulo, đã hoặc chưa crep, nhăn, dập nổi, đục lỗ, nhuộm màu bề mặt, trang trí bề mặt hoặc in, ở dạng cuộn hoặc tờ
Giấy nền để làm giấy vệ sinh và khăn giấy 48030042024
Nhóm 4804 Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 4802 hoặc 4803
Giấy kraftliner chưa tẩy trắng 4804110345
Giấy kraft chưa tẩy trắng, đến 150 g/m² 4804312476
Giấy kraft chưa tẩy trắng, 150–225 g/m² 4804410297
Nhóm 4805 Giấy và bìa khác, chưa tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa gia công hoặc xử lý thêm ngoài mức quy định tại Chú giải 3 của Chương này
Giấy testliner, đến 150 g/m² 480524104202
Giấy testliner, trên 150 g/m² 48052597158
Bìa không tráng loại khác, từ 225 g/m² 48059327387
Nhóm 4810 Giấy và bìa được tráng một mặt hoặc hai mặt bằng kaolin hoặc chất vô cơ khác, có hoặc không có chất kết dính, và không có lớp tráng nào khác, đã hoặc chưa nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật
Bìa tráng nhiều lớp 4810920982
Nhóm 4811 Giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo và màng xơ xenlulo, đã tráng, tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí bề mặt hoặc in, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật
Giấy và bìa tự dính 4811411385.239
Giấy và bìa tráng nhựa loại khác 48115920648
Giấy và bìa tráng hoặc tẩm loại khác 4811908105
Nhóm 4813 Giấy cuốn thuốc lá, đã hoặc chưa cắt thành kích thước hoặc ở dạng tập hoặc ống
Giấy cuốn thuốc lá loại khác 4813901170
Nhóm 4818 Giấy vệ sinh và các sản phẩm giấy tương tự dùng trong gia đình, vệ sinh hoặc y tế, bằng bột giấy, giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo
Giấy vệ sinh 4818101946
Nhóm 4819 Thùng, hộp, hòm, túi và các loại bao bì khác, bằng giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo; cặp hồ sơ, khay đựng thư và các loại hàng tương tự, bằng giấy hoặc bìa giấy, dùng trong văn phòng, cửa hàng hoặc nơi tương tự
Hộp và thùng carton sóng 4819103.6288.265
Hộp carton gấp 481920681452
Bao và túi giấy cỡ lớn 48193060191
Bao và túi giấy loại khác 48194068224
Bao bì giấy loại khác 4819504323
Hộp lưu trữ hồ sơ bằng giấy 4819601212
Nhóm 4820 Sổ đăng ký, sổ kế toán, sổ tay, sổ đặt hàng, sổ biên nhận, giấy viết thư, giấy ghi nhớ, sổ nhật ký và các loại tương tự, vở học sinh, giấy thấm, bìa còng rời, cặp hồ sơ, bìa hồ sơ, mẫu biểu kinh doanh liên tục, bộ giấy than xen kẽ và các loại văn phòng phẩm khác, bằng giấy hoặc bìa giấy; album mẫu hoặc bộ sưu tập và bìa sách, bằng giấy hoặc bìa giấy
Sổ sách, sổ ghi chép và nhật ký 48201012139
Nhóm 4821 Nhãn bằng giấy hoặc bìa giấy, đã hoặc chưa in
Nhãn giấy in 4821102.7571.455
Nhãn giấy loại khác 4821905752.113
Nhóm 4823 Giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo và màng xơ xenlulo khác, đã cắt theo kích thước hoặc hình dạng; các sản phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo
Sản phẩm đúc từ bột giấy 4823704154.701
Sản phẩm khác từ giấy và bìa 4823903.6416.823

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4901 Sách in, sách mỏng, tờ rời và các ấn phẩm in tương tự, kể cả ở dạng tờ rời hoặc không
Sách in dạng tờ rời 4901101.0612.991
Sách và tập sách mỏng in loại khác 4901993061.345
Nhóm 4907 Tem bưu chính, tem thuế hoặc tem tương tự chưa sử dụng; giấy có in sẵn tem; tiền giấy; mẫu séc; chứng chỉ cổ phiếu, trái phiếu và các chứng từ có giá tương tự
Tem bưu chính và tem thuế chưa sử dụng 4907000106
Nhóm 4908 Hình in chuyển (decalcomania)
Đề can loại khác 490890482138
Nhóm 4911 Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in
Tài liệu quảng cáo thương mại và catalogue 49111042264
Tranh, bản thiết kế và ảnh in 491191292329
Ấn phẩm in loại khác 491199200385

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5401 Chỉ khâu bằng sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ
Chỉ khâu từ sợi filament tổng hợp 540110363243
Nhóm 5402 Sợi filament tổng hợp, trừ chỉ khâu, chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex
Sợi polyester dún 54023368612
Sợi filament đàn hồi (spandex) 54024410124
Nhóm 5407 Vải dệt từ sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt từ vật liệu thuộc nhóm 5404
Vải từ sợi nylon hoặc polyester độ bền cao 5407101848
Vải dệt từ dải tổng hợp 5407206524
Vải sợi filament polyester dún, chưa nhuộm 540751619293
Vải sợi filament polyester dún, nhuộm 5407527391.300
Vải sợi filament polyester không dún, từ 85% trở lên 54076169702
Vải sợi filament polyester khác 540769388716

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5503 Xơ sợi hóa học tổng hợp, chưa chải thô, chải kỹ hoặc chưa gia công khác để kéo sợi
Xơ staple polyester, chưa chải thô hoặc chải kỹ 55032049158

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5602 Nỉ, đã hoặc chưa tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp
Phớt khác, đã tẩm hoặc phủ 56029075134
Nhóm 5604 Chỉ và dây cao su, bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt và dải và loại tương tự của nhóm 5404 hoặc 5405, đã tẩm, tráng, bọc hoặc bao bằng cao su hoặc plastic
Chỉ và dây cao su bọc vật liệu dệt 560410393350
Sợi và dải dệt tẩm cao su hoặc nhựa 56049012118
Nhóm 5607 Xe sợi, dây bện, dây thừng và cáp, có hoặc không bện hoặc bện xoắn và có hoặc không tẩm, tráng, bọc hoặc bao bằng cao su hoặc plastic
Dây thừng từ sợi tổng hợp khác 56075011528
Dây thừng từ vật liệu khác 56079024677
Nhóm 5608 Lưới thắt nút bằng sợi xe, dây bện hoặc dây thừng; lưới đánh cá đã hoàn thiện và các loại lưới đã hoàn thiện khác, bằng vật liệu dệt
Lưới đánh cá thành phẩm từ sợi nhân tạo 56081124012
Nhóm 5609 Các sản phẩm bằng sợi, dải hoặc loại tương tự của nhóm 5404 hoặc 5405, dây xe, dây thừng, dây cáp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Sản phẩm từ sợi, dây bện và dây thừng 56090011133

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5703 Thảm và các loại phủ sàn bằng vật liệu dệt khác, dạng chần vòng
Thảm trải sàn tuft từ sợi nhân tạo khác 570339131640
Nhóm 5705 Các loại thảm và các loại phủ sàn bằng vật liệu dệt khác, đã hoặc chưa làm thành sản phẩm
Thảm và vật liệu dệt trải sàn khác 57050011333

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5806 Vải dệt hẹp, trừ hàng của nhóm 5807; vải hẹp gồm các sợi dọc không có sợi ngang, ghép bằng chất kết dính
Vải dệt khổ hẹp đàn hồi 5806201.206412
Vải dệt khổ hẹp từ sợi nhân tạo 58063214228
Vải dệt khổ hẹp từ vật liệu dệt khác 58063921161
Nhóm 5807 Nhãn, phù hiệu và hàng tương tự bằng vật liệu dệt, ở dạng mảnh, dạng dải hoặc đã cắt theo hình dạng hay kích thước, không thêu
Nhãn và phù hiệu dệt, không thêu 580710562233
Nhãn và phù hiệu dệt khác, không thêu 5807904154
Nhóm 5808 Dây bện ở dạng mảnh; diềm trang trí ở dạng mảnh, không thêu, trừ loại đan hoặc móc; tua rua, chùm tua và hàng tương tự
Dây bện dạng cuộn 580810121.193
Tua, quả bông và đồ trang trí tương tự 580890696622

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5903 Vải dệt đã tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp bằng plastic, trừ loại của nhóm 5902
Vải phủ nhựa khác 590390380528
Nhóm 5911 Các sản phẩm và hàng hóa dệt dùng cho mục đích kỹ thuật, quy định tại Chú giải 8 của Chương này
Sản phẩm dệt kỹ thuật khác 591190352708

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6001 Vải dệt kim hoặc móc, dạng vải lông, kể cả vải lông dài và vải bông vòng
Vải dệt kim có tuyết khác từ sợi nhân tạo 60019232555
Nhóm 6004 Vải dệt kim hoặc móc, có chiều rộng trên 30 cm, chứa từ 5% trở lên tính theo trọng lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su, trừ loại thuộc nhóm 6001
Vải dệt kim khổ rộng có sợi đàn hồi 6004102141.014
Nhóm 6005 Vải dệt kim dọc (kể cả loại dệt trên máy dệt băng), trừ loại thuộc các nhóm 6001 đến 6004
Vải dệt kim đan dọc từ sợi tổng hợp, nhuộm 600537130563
Nhóm 6006 Vải dệt kim hoặc móc khác
Vải dệt kim từ cotton, nhuộm 60062239014.833
Vải dệt kim từ sợi tổng hợp, nhuộm 600632195732

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6101 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng không tay, áo choàng dài, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, của nam hoặc bé trai, trừ loại thuộc nhóm 6103
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61019020044
Nhóm 6102 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng không tay, áo choàng dài, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, của nữ hoặc bé gái, trừ loại thuộc nhóm 6104
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng cotton, dệt kim 61022035842
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 610230111145
Nhóm 6103 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc của nam hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc (trừ đồ bơi)
Bộ quần áo đồng bộ nam bằng cotton, dệt kim 6103221210
Bộ quần áo đồng bộ nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 6103292270
Quần dài và quần short nam bằng cotton, dệt kim 610342525459
Quần dài và quần short nam bằng sợi tổng hợp, dệt kim 610343236773
Quần dài và quần short nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61034921738
Nhóm 6104 Bộ com-lê, bộ áo quần đồng bộ, áo khoác, áo blazer, váy liền, chân váy, quần váy, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc dệt kim hoặc móc cho phụ nữ hoặc trẻ em gái (trừ đồ bơi)
Bộ quần áo đồng bộ nữ bằng cotton, dệt kim 6104226130
Bộ quần áo đồng bộ nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610429427165
Váy liền nữ bằng cotton, dệt kim 61044259017
Váy liền nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 6104497386
Chân váy và quần váy nữ bằng cotton, dệt kim 61045237164
Chân váy và quần váy nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 61045356425
Chân váy và quần váy nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 6104595159
Quần dài và quần short nữ bằng cotton, dệt kim 6104621.024525
Quần dài và quần short nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6104635081.075
Quần dài và quần short nữ bằng sợi tái tạo, dệt kim 61046917819
Nhóm 6105 Áo sơ mi dệt kim hoặc móc cho nam hoặc trẻ em trai
Áo sơ mi nam bằng cotton, dệt kim 610510617197
Áo sơ mi nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 610520365410
Nhóm 6106 Áo blouse, áo sơ mi và áo sơ mi-blouse, dệt kim hoặc móc cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng cotton, dệt kim 61061031967
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 610620116170
Nhóm 6107 Quần lót, quần đùi, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, dành cho nam hoặc trẻ em trai
Quần lót và quần sịp nam bằng cotton, dệt kim 610711348107
Áo ngủ và đồ pijama nam bằng cotton, dệt kim 61072118964
Nhóm 6108 Áo lót, váy lót, quần lót, quần chíp, áo ngủ, bộ pyjama, áo ngủ mỏng, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, dành cho nữ hoặc trẻ em gái
Quần lót nữ bằng cotton, dệt kim 61082146870
Quần lót nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 610822254115
Váy ngủ và đồ pijama nữ bằng cotton, dệt kim 61083146493
Nhóm 6109 Áo phông, áo ba lỗ và áo lót khác, dệt kim hoặc móc
Áo phông, áo ba lỗ và áo lót bằng cotton, dệt kim 6109109.5071.546
Áo phông, áo ba lỗ và áo lót bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 6109902.1093.802
Nhóm 6110 Áo chui đầu, áo len, áo cardigan, áo ghi lê và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc
Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng cotton, dệt kim 6110204.959403
Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6110306591.489
Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 611090354293
Nhóm 6111 Quần áo và phụ kiện quần áo trẻ em, dệt kim hoặc móc
Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng cotton, dệt kim 6111206.301102
Nhóm 6112 Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và đồ bơi, dệt kim hoặc móc
Bộ đồ thể thao bằng sợi tổng hợp, dệt kim 61121216816
Đồ bơi nam bằng sợi tổng hợp, dệt kim 611231181530
Đồ bơi nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 611241227908
Nhóm 6114 Quần áo khác, dệt kim hoặc móc
Quần áo khác bằng cotton, dệt kim 61142018521
Quần áo khác bằng sợi nhân tạo, dệt kim 611430129191
Quần áo khác bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 6114902571
Nhóm 6115 Quần tất, quần bó, tất dài, tất ngắn và các loại hàng dệt kim khác dùng cho chân, kể cả hàng dệt kim ép lực phân cấp và giày dép không có đế gắn, dệt kim hoặc móc
Quần tất từ vật liệu dệt khác 61152910135
Tất và hàng dệt kim chân bằng cotton 611595199791
Tất và hàng dệt kim chân bằng sợi tổng hợp 61159654687
Nhóm 6116 Găng tay, găng tay không ngón và bao tay, dệt kim hoặc móc
Găng tay dệt kim tráng nhựa hoặc cao su 6116106.433505
Găng tay dệt kim bằng sợi tổng hợp 611693348193
Nhóm 6117 Phụ kiện may mặc khác, đan hoặc móc; bộ phận của hàng may mặc hoặc phụ kiện may mặc, đan hoặc móc
Phụ kiện quần áo dệt kim khác 61178020471

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6201 Áo khoác ngoài, áo khoác đi xe hơi, áo choàng, áo choàng dài, áo khoác anorak, áo khoác chống gió và các loại tương tự, không dệt kim hoặc móc, trừ loại thuộc nhóm 6203
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng cotton 62013017532
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng sợi nhân tạo 6201403.271707
Nhóm 6202 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng, áo choàng không tay, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, của phụ nữ hoặc trẻ em gái, không dệt kim hoặc móc, trừ loại thuộc nhóm 6204
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng cotton 62023019139
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng sợi nhân tạo 6202401.969524
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng vật liệu dệt khác 6202901636
Nhóm 6203 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc của nam hoặc trẻ em trai (trừ đồ bơi), không dệt kim hoặc móc
Bộ quần áo đồng bộ nam bằng cotton 6203221.46813
Bộ quần áo đồng bộ nam bằng vật liệu dệt khác 6203292090
Quần dài và quần short nam bằng cotton 6203423.158365
Quần dài và quần short nam bằng sợi tổng hợp 62034310.3282.331
Quần dài và quần short nam bằng vật liệu dệt khác 620349494397
Nhóm 6204 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, váy liền, chân váy, chân váy xẻ, quần dài, quần yếm, quần lửng và quần soóc của phụ nữ hoặc trẻ em gái (trừ đồ bơi)
Bộ quần áo đồng bộ nữ bằng cotton 6204223482
Bộ quần áo đồng bộ nữ bằng sợi tổng hợp 6204235620
Bộ quần áo đồng bộ nữ bằng vật liệu dệt khác 620429334120
Áo vest và blazer nữ bằng vật liệu dệt khác 62043910112
Váy liền nữ bằng cotton 620442273118
Váy liền nữ bằng sợi tổng hợp 620443310138
Váy liền nữ bằng vật liệu dệt khác 620449501170
Chân váy và quần váy nữ bằng cotton 620452449236
Chân váy và quần váy nữ bằng sợi tổng hợp 620453261148
Quần dài và quần short nữ bằng cotton 6204622.488122
Quần dài và quần short nữ bằng sợi tổng hợp 6204636.1751.176
Quần dài và quần short nữ bằng sợi tái tạo 6204691.204478
Nhóm 6205 Áo sơ mi nam hoặc trẻ em trai, không dệt kim hoặc móc
Áo sơ mi nam bằng cotton 62052071473
Áo sơ mi nam bằng sợi nhân tạo 620530157154
Áo sơ mi nam bằng vật liệu dệt khác 620590259403
Nhóm 6206 Áo cánh, áo sơ mi và áo sơ mi cánh của phụ nữ hoặc trẻ em gái
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng cotton 620630332118
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng sợi nhân tạo 620640336136
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng vật liệu dệt khác 620690214461
Nhóm 6207 Áo lót ba lỗ và các loại áo lót khác, quần lót, quần đùi, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các mặt hàng tương tự của nam giới hoặc trẻ em trai
Áo ngủ và đồ pijama nam bằng cotton 62072112039
Áo choàng tắm và áo choàng mặc nhà nam bằng cotton 6207911833
Nhóm 6208 Áo lót, áo may ô và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót trong, quần lót, quần lót nữ, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng ngủ, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dành cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
Áo choàng ngủ, áo choàng tắm nữ bằng vật liệu dệt khác 620899170123
Nhóm 6209 Quần áo và phụ kiện quần áo trẻ em sơ sinh
Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng cotton 62092022076
Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng sợi tổng hợp 62093065170
Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng vật liệu dệt khác 62099010134
Nhóm 6210 Quần áo may từ nỉ, vải không dệt, hoặc vải dệt đã tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp
Áo khoác nam từ vải tráng phủ hoặc không dệt 62102020718
Quần áo nam từ nỉ, vải không dệt hoặc vải tráng phủ 621040402114
Nhóm 6211 Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và đồ bơi; các loại quần áo khác
Đồ bơi nam 621111289250
Đồ bơi nữ 62111216305
Quần áo nam khác từ sợi nhân tạo 6211331.80791
Quần áo nữ khác từ bông 62114215094
Quần áo nữ khác từ sợi nhân tạo 6211431.404115
Quần áo nữ từ vật liệu dệt khác 6211494382
Nhóm 6212 Áo nịt ngực, đai lưng, áo nịt, dây đeo, dây đỡ tất và các loại hàng tương tự và bộ phận của chúng, dù có hay không dệt kim hoặc móc
Áo ngực 621210569664
Nhóm 6214 Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn quấn cổ, khăn mantilla, mạng che mặt và các loại tương tự
Khăn choàng và khăn quàng từ vật liệu khác 62149039146
Nhóm 6216 Găng tay, găng tay không ngón và bao tay
Găng tay và găng tay hở ngón 62160045135
Nhóm 6217 Phụ kiện may mặc đã hoàn thiện khác; bộ phận của hàng may mặc hoặc phụ kiện may mặc, trừ loại thuộc nhóm 6212
Phụ kiện quần áo may sẵn khác 621710219221

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6301 Chăn và chăn du lịch
Chăn và mền du lịch từ sợi tổng hợp 63014037362
Nhóm 6302 Chăn, ga trải giường, khăn trải bàn, khăn vệ sinh và khăn bếp
Bộ đồ giường bông in hoa văn 630221221.213
Bộ đồ giường sợi nhân tạo in hoa văn 63022212445
Bộ đồ giường bông không in 6302311882.329
Bộ đồ giường sợi nhân tạo không in 63023271521
Bộ đồ giường từ vật liệu dệt khác 6302391923
Khăn tắm và khăn bếp vải bông có vòng 630260379759
Khăn vệ sinh và khăn bếp bằng bông 63029161224
Khăn vệ sinh và khăn bếp từ sợi nhân tạo 63029365301
Khăn vệ sinh và khăn bếp từ vật liệu khác 63029912411
Nhóm 6303 Rèm cửa (kể cả màn) và mành che trong nhà; diềm rèm hoặc diềm giường, bằng vật liệu dệt
Rèm và mành từ sợi tổng hợp 6303921201.376
Rèm và mành từ vật liệu khác 63039917459
Nhóm 6304 Các mặt hàng trang trí nội thất khác, trừ loại thuộc nhóm 9404
Khăn phủ giường từ vật liệu dệt khác 63041945138
Nhóm 6305 Bao và túi dùng để đóng gói hàng hóa
Túi container mềm (big bag) 63053239729
Bao dệt từ băng polyetylen hoặc polypropylen 63053341110
Bao tải khác từ vật liệu dệt nhân tạo 63053947523
Bao tải từ vật liệu dệt khác 63059097104
Nhóm 6306 Bạt che, mái che và rèm che nắng; lều; buồm cho thuyền, ván buồm hoặc phương tiện trên cạn; đồ dùng cắm trại
Lều từ sợi tổng hợp 63062217369
Nhóm 6307 Các mặt hàng dệt may đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu rập may quần áo
Giẻ lau sàn, lau chén và lau bụi 630710101166
Áo phao và đai cứu sinh 6307207205
Sản phẩm dệt may sẵn khác 6307902152.868
Nhóm 6309 Quần áo đã qua sử dụng và các hàng đã qua sử dụng khác
Quần áo và đồ dùng đã qua sử dụng 630900409149

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6402 Các loại giày dép khác, có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic
Giày thể thao khác bằng cao su hoặc nhựa 640219246346
Dép quai hậu bằng cao su hoặc nhựa 64022035283
Giày cao su hoặc nhựa cao đến mắt cá 64029137043
Giày khác bằng cao su hoặc nhựa 6402991.7181.266
Nhóm 6403 Giày dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da
Giày khác mũ da 640399795231
Nhóm 6404 Giày dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt
Giày thể thao mũ vải 6404111.766877
Giày khác mũ vải đế cao su hoặc nhựa 6404191.1431.676
Nhóm 6405 Giày dép khác
Giày dép mũ da, đế loại khác 6405109106
Giày dép khác 640590413709
Nhóm 6406 Các bộ phận của giày dép, kể cả mũ giày, dù có gắn hay không gắn với đế ngoài; lót giày tháo rời, đệm gót và các loại tương tự; xà cạp, quần xà cạp và các loại tương tự, và các bộ phận của chúng
Bộ phận giày khác; ghệt và đồ tương tự 6406903168

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6505 Mũ và các loại mũ đội đầu khác, đan hoặc móc, hoặc làm từ đăng ten, nỉ hoặc vải dệt khác; lưới trùm tóc
Mũ dệt kim, ren hoặc nỉ 6505008361.166
Nhóm 6506 Các loại mũ đội đầu khác, có hoặc không lót hoặc trang trí
Mũ bảo hộ 650610230458
Mũ đội đầu bằng cao su hoặc nhựa 6506910263

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6601 Ô và dù che nắng, kể cả ô gậy, ô vườn và các loại ô tương tự
Ô dù và dù che nắng khác 6601992102

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6702 Hoa, lá và quả giả, và các bộ phận của chúng; các sản phẩm làm bằng hoa, lá hoặc quả giả
Hoa nhân tạo bằng nhựa 670210363697

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6804 Đá nghiền, đá mài, bánh mài và các loại tương tự, không có khung, dùng để mài, mài sắc, đánh bóng, sửa mặt hoặc cắt; đá mài hoặc đá đánh bóng cầm tay; và các bộ phận của chúng, bằng đá tự nhiên, chất mài mòn tự nhiên hoặc nhân tạo kết khối, hoặc bằng gốm, có hoặc không có bộ phận bằng vật liệu khác
Đá mài từ vật liệu mài hoặc gốm 68042232122
Nhóm 6805 Bột hoặc hạt mài tự nhiên hoặc nhân tạo, trên nền vật liệu dệt, giấy, bìa giấy hoặc vật liệu khác, đã hoặc chưa cắt theo hình dạng hoặc gia công khác
Vật liệu mài trên nền giấy 6805207247
Vật liệu mài trên nền khác 6805302103
Nhóm 6810 Các sản phẩm bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo, có hoặc không cốt thép
Khối và gạch xây bằng bê tông 68101116436
Sản phẩm xi măng hoặc bê tông khác 68109915120
Nhóm 6813 Vật liệu ma sát và các sản phẩm bằng vật liệu ma sát, chưa lắp ráp, dùng cho phanh, ly hợp hoặc các bộ phận tương tự, trên cơ sở amiăng, các chất khoáng khác hoặc xenlulo, có hoặc không kết hợp với vật liệu dệt hoặc vật liệu khác
Má phanh và lót phanh không chứa amiăng 6813810298
Nhóm 6815 Các sản phẩm bằng đá hoặc các chất khoáng khác, kể cả sợi carbon và các sản phẩm của chúng và các sản phẩm bằng than bùn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Sản phẩm graphite hoặc carbon phi điện 6815192011.138

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6907 Gạch lát, gạch lát nền, gạch lát lò sưởi hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ chưa tráng men; khối khảm bằng gốm, sứ chưa tráng men và các loại tương tự, có hoặc không có nền
Gạch gốm độ hút nước thấp 690721165877
Gạch gốm độ hút nước trung bình 69072236815
Nhóm 6911 Đồ ăn bàn, đồ dùng nhà bếp, các đồ dùng gia đình khác và đồ dùng vệ sinh, bằng sứ hoặc sành sứ
Đồ ăn và đồ bếp bằng sứ 691110143790
Nhóm 6912 Đồ ăn, đồ bếp, đồ dùng gia đình khác và đồ dùng vệ sinh bằng gốm, sứ, trừ bằng sứ hoặc sành
Đồ ăn và đồ gia dụng bằng gốm 691200262.145
Nhóm 6913 Tượng nhỏ và các đồ trang trí bằng gốm khác
Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng gốm 69139017652
Nhóm 6914 Các sản phẩm gốm sứ khác
Sản phẩm gốm khác 69149029191

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7005 Kính nổi và kính mài hoặc đánh bóng bề mặt, dạng tấm
Kính nổi có màu 7005210526
Kính nổi và kính đánh bóng khác 70052901.381
Nhóm 7007 Kính an toàn, gồm kính tôi hoặc kính nhiều lớp
Kính an toàn cường lực cho xe 7007112128
Kính an toàn cường lực khác 70071942973
Kính an toàn nhiều lớp cho xe 70072147271
Kính an toàn nhiều lớp khác 7007293167
Nhóm 7008 Bộ cách nhiệt nhiều lớp bằng thủy tinh
Kính hộp cách nhiệt 7008000280
Nhóm 7009 Gương bằng thủy tinh, có hoặc không có khung, kể cả gương chiếu hậu
Gương chiếu hậu xe 700910165284
Gương kính không khung 700991358332
Gương kính có khung 700992420688
Nhóm 7010 Bình lớn, chai, bình, lọ, hũ, lọ nhỏ, ống thuốc và các loại bao bì bằng thủy tinh khác dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa; lọ thủy tinh bảo quản; nút, nắp và các loại đóng khác bằng thủy tinh
Chai, lọ và hũ thủy tinh đựng hàng 70109027141
Nhóm 7013 Đồ thủy tinh dùng cho bàn ăn, nhà bếp, nhà vệ sinh, văn phòng, trang trí nội thất hoặc mục đích tương tự, trừ loại thuộc nhóm 7010 hoặc 7018
Ly chân cao không phải pha lê chì 7013281139
Cốc uống nước khác 701337115566
Đồ thủy tinh bàn ăn và bếp khác 70134930712
Đồ thủy tinh trang trí và văn phòng khác 7013993628
Nhóm 7019 Sợi thủy tinh (kể cả bông thủy tinh) và các sản phẩm bằng sợi thủy tinh
Sợi thủy tinh cắt ngắn 7019110204
Sản phẩm sợi thủy tinh khác 70199013512

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7117 Đồ trang sức giả
Trang sức giả bằng kim loại thường 71171924185
Trang sức giả khác 7117900185

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7204 Phế liệu và mảnh vụn sắt, thép; thỏi đúc lại bằng sắt hoặc thép phế liệu
Phế liệu thép không gỉ 7204211365
Phế liệu sắt thép khác 72044972.312
Nhóm 7210 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, đã được mạ, tráng hoặc phủ
Thép tấm mạ kẽm khác 72104971817
Thép tấm mạ nhôm kẽm 7210616310
Thép tấm sơn hoặc phủ nhựa 7210704782
Nhóm 7212 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng dưới 600 mm, đã được bọc, mạ hoặc phủ
Thép dải khổ hẹp mạ phủ loại khác 72125042726
Nhóm 7217 Dây bằng sắt hoặc thép không hợp kim
Dây thép mạ kẽm 7217200194
Dây thép mạ kim loại thường khác 72173024316
Nhóm 7229 Dây bằng thép hợp kim khác
Dây thép silic-mangan 7229202123

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7304 Ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không hàn, bằng sắt (trừ gang) hoặc thép
Ống khoan liền mạch bằng thép không gỉ 73042312483
Ống thép không gỉ liền mạch khác 73044932264
Nhóm 7306 Ống, ống dẫn và ống rỗng khác, bằng sắt hoặc thép
Ống thép tròn hàn không hợp kim 73063052100
Ống thép không gỉ hàn 730640151124
Ống thép hàn vuông hoặc chữ nhật 73066182453
Ống sắt thép khác 73069022113
Nhóm 7307 Phụ kiện ống hoặc ống dẫn (ví dụ: khớp nối, cút và ống lót), bằng sắt hoặc thép
Phụ kiện ống bằng gang không dẻo 7307110374
Mặt bích thép không gỉ 73072141193
Cút và măng sông ren thép không gỉ 73072222280
Phụ kiện hàn đối đầu thép không gỉ 73072393521
Phụ kiện ống thép không gỉ khác 7307293511.520
Cút và măng sông ren sắt thép 73079295167
Phụ kiện hàn đối đầu sắt thép 73079336131
Phụ kiện ống sắt thép khác 730799361820
Nhóm 7308 Kết cấu và bộ phận kết cấu, bằng sắt hoặc thép
Kết cấu khác bằng sắt thép và bộ phận 730890403251
Nhóm 7312 Dây bện, cáp, dây bện dẹt và dây treo, bằng sắt hoặc thép, không cách điện
Dây cáp và dây thừng bằng sắt thép 731210123599
Nhóm 7315 Xích và bộ phận của xích, bằng sắt hoặc thép
Xích con lăn bằng sắt thép 73151152679
Xích khớp nối khác bằng sắt thép 7315121117
Nhóm 7317 Đinh, đinh ghim, đinh ghim giấy, đinh sóng, ghim bấm (trừ loại thuộc nhóm 8305) và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép, có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác, nhưng không kể loại có đầu bằng đồng
Đinh, đinh bấm và ghim bằng sắt thép 7317003170
Nhóm 7318 Vít, bu lông, đai ốc, vít móc, đinh tán, chốt chẻ, chốt hãm, vòng đệm và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép
Vít gỗ khác bằng sắt thép 73181212218
Vít tự khoan bằng sắt thép 731814225459
Vít và bu lông khác bằng sắt thép 7318157.67411.991
Đai ốc bằng sắt thép 7318168332.162
Sản phẩm ren khác bằng sắt thép 731819811.548
Vòng đệm lò xo bằng sắt thép 73182116240
Vòng đệm khác bằng sắt thép 7318224581.311
Đinh tán bằng sắt thép 73182312198
Chốt chẻ và chốt chặn bằng sắt thép 731824735297
Sản phẩm không ren khác bằng sắt thép 731829821.360
Nhóm 7319 Kim khâu, kim đan, kim xâu chỉ, kim móc, kim thêu và các loại tương tự dùng bằng tay, bằng sắt hoặc thép; kim băng và các loại ghim khác bằng sắt hoặc thép, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Kim khâu tay khác bằng sắt thép 7319900186
Nhóm 7320 Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép
Nhíp lá bằng sắt thép 732010768269
Lò xo xoắn bằng sắt thép 7320202.132412
Lò xo khác bằng sắt thép 732090289682
Nhóm 7323 Đồ dùng để bàn, nhà bếp hoặc đồ dùng gia đình khác và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; len sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và miếng cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và loại tương tự, bằng sắt hoặc thép
Đồ gia dụng và bếp bằng thép không gỉ 7323937802.017
Đồ gia dụng khác bằng sắt thép 73239971.289
Nhóm 7324 Đồ dùng vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
Bồn rửa bằng thép không gỉ 7324100248
Nhóm 7325 Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép
Sản phẩm đúc khác bằng sắt thép 73259964136
Nhóm 7326 Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép
Sản phẩm từ dây sắt thép 732620531205
Sản phẩm khác bằng sắt thép 7326902.4379.216

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7407 Thanh, que và hình dạng bằng đồng
Thanh và profile đồng tinh luyện 7407100204
Nhóm 7408 Dây đồng
Dây đồng tinh luyện trên 6 mm 7408112151
Dây đồng tinh luyện đến 6 mm 7408190392
Nhóm 7411 Ống và ống dẫn bằng đồng
Ống đồng tinh luyện 741110347119
Nhóm 7412 Phụ kiện ống và ống dẫn bằng đồng
Phụ kiện ống hợp kim đồng 74122017101
Nhóm 7415 Đinh, đinh ghim, đinh ghim bản, ghim bấm và các loại tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt hay thép có đầu bằng đồng; vít, bu lông, đai ốc, vít móc, đinh tán, chốt chẻ, chốt hãm, vòng đệm và các loại tương tự, bằng đồng
Vít, bu lông và đai ốc bằng đồng 7415335612.123
Nhóm 7419 Các sản phẩm khác bằng đồng
Sản phẩm khác bằng đồng 741980183284

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7601 Nhôm chưa gia công
Hợp kim nhôm thô 7601203249
Nhóm 7604 Thanh, que và hình nhôm
Profile rỗng hợp kim nhôm 760421141.445
Thanh và profile hợp kim nhôm khác 760429431.967
Nhóm 7606 Tấm, lá, dải và lá mỏng bằng nhôm, có độ dày trên 0,2 mm
Tấm hợp kim nhôm trên 0,2 mm 7606122338
Nhóm 7607 Lá nhôm (có hoặc không in, hoặc ghép với giấy, bìa giấy, nhựa hoặc vật liệu lót tương tự), có độ dày không quá 0,2 mm
Giấy nhôm khác không bồi 76071925150
Giấy nhôm có bồi 7607201.3782.556
Nhóm 7608 Ống và ống dẫn bằng nhôm
Ống hợp kim nhôm 760820115334
Nhóm 7609 Phụ kiện ống hoặc ống dẫn bằng nhôm
Phụ kiện ống nhôm 7609003110
Nhóm 7610 Kết cấu nhôm và bộ phận của kết cấu; tấm, thanh, hình, ống và loại tương tự bằng nhôm, đã gia công để dùng làm kết cấu
Kết cấu khác bằng nhôm và bộ phận 76109058176
Nhóm 7612 Thùng, trống, hộp và các loại thùng chứa tương tự bằng nhôm, kể cả ống chứa dạng cứng hoặc có thể xếp gọn, dùng cho mọi vật liệu trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng, dung tích không quá 300 lít, không lắp thiết bị cơ khí hoặc nhiệt
Lon và thùng nhôm đến 300 lít 76129036138
Nhóm 7615 Đồ dùng bàn ăn, nhà bếp hoặc đồ dùng gia đình khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng cọ nồi và miếng cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng nhôm; đồ dùng vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm
Đồ gia dụng và bếp bằng nhôm 761510561499
Nhóm 7616 Các sản phẩm khác bằng nhôm
Đinh, vít, bu lông và đai ốc bằng nhôm 76161052148
Sản phẩm khác bằng nhôm 7616991.9942.179

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8003 Thanh, que, hình và dây thiếc
Thanh, profile và dây thiếc 8003005693

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8202 Cưa tay; lưỡi cưa các loại, kể cả lưỡi cưa xẻ rãnh, cưa rãnh và lưỡi cưa không răng
Lưỡi cưa đĩa khác và bộ phận 82023910255
Lưỡi cưa khác 8202992133
Nhóm 8203 Dũa, giũa, kìm (kể cả kìm cắt), kìm nhọn, nhíp, kéo cắt kim loại, dao cắt ống, kìm cắt bu lông, đột đục lỗ và các dụng cụ cầm tay tương tự
Kìm và kềm 820320218122
Nhóm 8204 Cờ lê và mỏ lết cầm tay (kể cả cờ lê lực nhưng không kể cờ lê ta rô); đầu tuýp thay thế được, có hoặc không có tay cầm
Cờ lê tay cố định 820411111247
Đầu tuýp cờ lê thay thế 82042080135
Nhóm 8205 Dụng cụ cầm tay, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, và đèn khò, ê tô, kẹp, đe, lò rèn di động và đá mài có khung
Dụng cụ cầm tay gia dụng 8205511365
Dụng cụ cầm tay khác 82055958484
Nhóm 8206 Bộ dụng cụ gồm hai hoặc nhiều loại thuộc các nhóm từ 8202 đến 8205, đóng bộ để bán lẻ
Bộ dụng cụ bán lẻ 82060028128
Nhóm 8207 Dụng cụ có thể thay thế dùng cho dụng cụ cầm tay hoặc máy công cụ, kể cả khuôn kéo hoặc đùn kim loại, và dụng cụ khoan đá hoặc khoan đất
Dụng cụ khoan đá khác và bộ phận 82071987103
Khuôn kéo dây và ép đùn kim loại 8207202225
Dụng cụ ép, dập và đột 82073085381
Dụng cụ khoan, trừ khoan đá 8207501351.008
Dụng cụ phay 8207702338
Dụng cụ thay thế khác 82079058779
Nhóm 8208 Dao và lưỡi cắt dùng cho máy hoặc thiết bị cơ khí
Dao và lưỡi cho máy gia công kim loại 8208103562
Dao và lưỡi cho máy gia công gỗ 8208201166
Dao và lưỡi cho máy khác 820890263887
Nhóm 8211 Dao có lưỡi cắt, có răng cưa hoặc không, kể cả dao tỉa cành, trừ dao thuộc nhóm 8208, và lưỡi dao của chúng
Dao lưỡi cố định khác 82119211228
Nhóm 8214 Các dụng cụ cắt khác, như tông đơ cắt tóc, dao chặt của người bán thịt hoặc dao chặt dùng trong nhà bếp, dao chặt và dao băm; bộ và dụng cụ làm móng tay hoặc móng chân, kể cả dũa móng
Bộ làm móng tay và chân 8214202425
Nhóm 8215 Thìa, nĩa, muôi, vá lưới, xẻng xúc bánh, dao phi lê cá, dao bơ, kẹp đường và các loại đồ dùng tương tự dùng trong nhà bếp hoặc trên bàn ăn
Bộ dao kéo không mạ 8215204392
Thìa, dĩa và dụng cụ ăn khác 821599106431

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8301 Ổ khóa và khóa bằng kim loại cơ bản, dùng chìa khóa, số hoặc điện; móc cài và khung có móc cài, có gắn khóa, bằng kim loại cơ bản; chìa khóa cho các loại hàng hóa này, bằng kim loại cơ bản
Khóa cho xe cơ giới 83012035472
Khóa khác 83014044225
Bộ phận của khóa và móc cài 83016026106
Chìa khóa bán riêng 8301701211
Nhóm 8302 Đồ lắp, phụ kiện và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cửa, cầu thang, cửa sổ, rèm che, thân xe, yên cương, rương, hòm, hộp đựng đồ quý hoặc loại tương tự; giá treo mũ, chốt treo mũ, giá đỡ và các loại phụ kiện tương tự bằng kim loại cơ bản; bánh xe lăn có lắp ghép bằng kim loại cơ bản; bộ đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản
Bản lề kim loại thường 8302103743.107
Bánh xe đẩy kim loại thường 8302202247
Phụ kiện xe cộ bằng kim loại thường 8302301301
Phụ kiện xây dựng bằng kim loại thường 8302415635
Phụ kiện đồ nội thất bằng kim loại thường 8302422881.793
Phụ kiện khác bằng kim loại thường 83024969278
Móc treo, giá đỡ và vật cố định tương tự 830250381.115
Nhóm 8304 Tủ đựng hồ sơ, tủ thẻ mục lục, khay đựng giấy, giá kê giấy, khay đựng bút, giá để con dấu văn phòng và các đồ dùng văn phòng hoặc để bàn tương tự, bằng kim loại cơ bản, trừ đồ nội thất văn phòng thuộc nhóm 9403
Tủ hồ sơ và đồ dùng văn phòng bằng kim loại 8304001229
Nhóm 8306 Chuông, cồng và các loại tương tự, không dùng điện, bằng kim loại cơ bản; tượng nhỏ và đồ trang trí khác bằng kim loại cơ bản; khung ảnh, khung tranh hoặc khung tương tự bằng kim loại cơ bản; gương bằng kim loại cơ bản
Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng kim loại thường 8306292195
Nhóm 8308 Khóa cài, khung có khóa cài, khóa, móc khóa, móc, khoen, khoen khuy và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho quần áo, giày dép, đồ trang sức, đồng hồ, sách, bạt che, hàng da, hàng du lịch, yên cương hoặc các hàng hóa hoàn thiện khác; đinh tán ống hoặc đinh tán chẻ; hạt và kim sa, bằng kim loại cơ bản
Móc, vòng và khoen bằng kim loại thường 830810174125
Nhóm 8309 Nút, nắp và nắp đậy, kể cả nút chai hình vương miện, nắp vặn và nút rót, viên nang cho chai, nút có ren, nắp nút, con dấu và các phụ kiện đóng gói khác, bằng kim loại cơ bản
Phụ kiện đóng gói khác bằng kim loại thường 83099031133
Nhóm 8310 Biển chỉ dẫn, biển tên, biển địa chỉ và các biển tương tự, số, chữ và các ký hiệu khác, bằng kim loại cơ bản, trừ loại thuộc nhóm 9405
Biển hiệu, số và chữ bằng kim loại thường 83100017327
Nhóm 8311 Dây, que, ống, tấm, điện cực và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản dùng để hàn thiếc, hàn đồng, hàn điện hoặc phun kim loại; dây và que bằng bột kim loại cơ bản kết khối dùng để phun kim loại
Que hàn hồ quang có vỏ bọc 83111042464
Que hàn đồng và hàn có vỏ bọc hoặc lõi 8311300198

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8408 Động cơ piston đốt trong kiểu cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel)
Động cơ diesel cho xe cộ 84082012809
Nhóm 8409 Phụ tùng dùng riêng hoặc chủ yếu cho động cơ thuộc nhóm 8407 hoặc 8408
Bộ phận của động cơ xăng 840991641973
Bộ phận của động cơ diesel 840999311.034
Nhóm 8412 Động cơ phản lực khác
Động cơ thủy lực khác 84122915123
Xi lanh khí nén 84123113271
Động cơ khí nén khác 8412390116
Bộ phận của động cơ 84129010107
Nhóm 8413 Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy nâng chất lỏng
Bơm nhiên liệu, dầu và nước làm mát cho động cơ 84133070800
Bơm ly tâm 84137047350
Bơm chất lỏng khác 84138124135
Bộ phận của bơm chất lỏng 84139162762
Nhóm 8414 Bơm chân không, bơm khí hoặc bơm không khí và quạt; chụp hút hoặc tủ thông gió, tuần hoàn có quạt, có hoặc không lắp bộ lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ lọc
Bơm chân không 8414107160
Bơm hơi tay và chân 8414203157
Máy nén cho thiết bị lạnh 84143016168
Quạt bàn, đứng, tường và trần 84145194248
Quạt khác 8414593093.984
Máy hút mùi đến 120 cm 8414601129
Máy nén khí và gas khác 84148012758
Bộ phận của bơm, máy nén và quạt 84149041639
Nhóm 8415 Máy điều hòa không khí, có quạt gắn động cơ và bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm của không khí, kể cả loại không điều chỉnh riêng được độ ẩm
Máy điều hòa cửa sổ, treo tường và tách rời 84151023.900
Máy điều hòa có van đảo chiều chu trình 8415810592
Máy điều hòa khác có bộ phận làm lạnh 8415823983
Máy điều hòa không có bộ phận làm lạnh 8415830538
Bộ phận của máy điều hòa 841590123.089
Nhóm 8418 Tủ lạnh, tủ đông và thiết bị làm lạnh hoặc làm đông khác, loại điện hoặc loại khác; bơm nhiệt, trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 8415
Tủ và quầy trưng bày lạnh 8418500118
Thiết bị làm lạnh khác 8418692303
Bộ phận của tủ lạnh và tủ đông 841899105230
Nhóm 8419 Máy và thiết bị công nghiệp hoặc phòng thí nghiệm, có hoặc không gia nhiệt bằng điện, dùng để xử lý vật liệu bằng quá trình làm thay đổi nhiệt độ, và bình đun nước nóng tức thời hoặc bình tích nước nóng không dùng điện
Thiết bị trao đổi nhiệt 84195027143
Máy pha đồ uống nóng và nấu thực phẩm 84198110138
Máy xử lý nhiệt vật liệu 84198918145
Bộ phận của máy xử lý nhiệt 841990218192
Nhóm 8421 Máy ly tâm, kể cả máy sấy ly tâm; máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng hoặc khí
Thiết bị lọc và làm sạch nước 8421216137
Bộ lọc dầu và nhiên liệu cho động cơ 842123511.030
Thiết bị lọc chất lỏng khác 84212947196
Bộ lọc khí nạp cho động cơ 84213182691
Thiết bị lọc khí khác 842139641.603
Bộ phận của thiết bị lọc 8421991051.356
Nhóm 8422 Máy rửa bát; máy rửa hoặc sấy chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác; máy chiết rót, đóng nắp, niêm phong hoặc dán nhãn chai, lon, hộp, túi hoặc các loại đồ chứa khác; máy đóng nang cho chai, lọ, ống và các loại đồ chứa tương tự; máy đóng gói hoặc bao gói khác, kể cả máy bao gói co nhiệt; máy làm sủi khí đồ uống
Máy đóng gói và bao gói 84224011109
Bộ phận của máy rửa bát và máy đóng gói 8422903306
Nhóm 8424 Máy cơ khí dùng để phun, rải hoặc phun xịt chất lỏng hoặc bột; bình chữa cháy, có hoặc không nạp; súng phun và các dụng cụ tương tự; máy phun tia hơi nước hoặc cát và máy phun tia tương tự
Bình chữa cháy 84241011107
Súng phun 8424201100
Thiết bị phun và phân tán khác 8424899129
Bộ phận của thiết bị phun 8424907389
Nhóm 8425 Ròng rọc, pa lăng và tời, trừ tời gầu; tời kéo và tời quấn cáp; kích
Tời và pa lăng không điện 84251919102
Nhóm 8428 Máy và thiết bị nâng, bốc xếp, xếp dỡ hoặc dỡ hàng khác
Máy nâng và vận chuyển khác 84289010149
Nhóm 8431 Phần dùng riêng hoặc chủ yếu cho máy thuộc các nhóm từ 8425 đến 8430
Bộ phận của thang máy và thang cuốn 84313138860
Bộ phận của băng tải và máy vận chuyển 8431396113
Bộ phận của máy khoan 8431431.8881.428
Bộ phận của cần cẩu và máy làm đất 84314928197
Nhóm 8436 Máy móc khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp, chăn nuôi gia cầm hoặc nuôi ong, kể cả thiết bị ươm mầm có lắp thiết bị cơ khí hoặc nhiệt; máy ấp trứng và máy úm gia cầm
Máy móc chăn nuôi gia cầm khác 8436290177
Máy móc nông lâm nghiệp khác 8436800137
Bộ phận máy chăn nuôi gia cầm và máy ấp trứng 8436910600
Nhóm 8438 Máy móc, không được quy định hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này, dùng cho công nghiệp chế biến hoặc sản xuất thực phẩm hoặc đồ uống, trừ máy móc dùng để chiết xuất hoặc chế biến chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật cố định
Máy làm bánh mì và mì ống 8438101127
Nhóm 8441 Máy khác dùng để gia công bột giấy, giấy hoặc bìa giấy, kể cả máy cắt các loại
Máy cắt giấy và bìa 8441101144
Nhóm 8442 Máy móc, thiết bị và dụng cụ để chuẩn bị hoặc chế tạo bản in, trục in hoặc các bộ phận in ấn khác; bản in, trục in và các bộ phận in ấn khác đã được chuẩn bị để in
Bản in, trục in và các bộ phận in 84425026226
Nhóm 8443 Máy in sử dụng các bản in, trục in và các bộ phận in khác của nhóm 8442; máy in, máy sao chụp và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và phụ kiện của chúng
Máy in đa chức năng kết nối mạng 84433171111
Máy in, máy photocopy và fax kết nối mạng 84433259312
Bộ phận máy in, máy photocopy và fax 8443998191.525
Nhóm 8450 Máy giặt dùng trong gia đình hoặc loại dùng cho tiệm giặt, kể cả máy có bộ vắt
Bộ phận máy giặt 84509043536
Nhóm 8466 Bộ phận và phụ kiện thích hợp dùng chủ yếu hoặc riêng cho các máy thuộc các nhóm từ 8456 đến 8465, kể cả giá kẹp phôi hoặc kẹp dao, đầu cắt ren tự mở, đầu phân độ và các bộ phận lắp ghép đặc biệt khác cho máy công cụ, và giá kẹp dao cho mọi loại dụng cụ cầm tay
Giá giữ dụng cụ và đầu ren tự mở 8466106157
Đồ gá phôi cho máy công cụ 8466207141
Bộ phận máy công cụ gia công kim loại 84669321258
Bộ phận máy tạo hình kim loại 8466943342
Nhóm 8467 Dụng cụ cầm tay dùng khí nén, thủy lực hoặc có động cơ điện hay không điện tự chứa
Máy khoan cầm tay chạy điện 8467215179
Dụng cụ cầm tay chạy điện khác 84672945522
Dụng cụ cầm tay động cơ không điện khác 8467894116
Bộ phận dụng cụ cầm tay khác 84679943282
Nhóm 8471 Máy xử lý dữ liệu tự động và các bộ phận của chúng; máy đọc từ hoặc quang học, máy ghi dữ liệu lên phương tiện lưu trữ dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý các dữ liệu đó
Máy tính xách tay 847130214.4793.713
Máy tính để bàn 8471414311.224
Hệ thống máy tính khác 847149106106
Bộ xử lý máy tính 8471502.478910
Thiết bị nhập xuất máy tính 84716087110.897
Thiết bị lưu trữ máy tính 8471701.0383.315
Bộ phận máy tính khác 847180141357
Máy xử lý dữ liệu khác 84719038163
Nhóm 8473 Phụ tùng và phụ kiện, trừ vỏ bọc, hộp đựng và loại tương tự, dùng riêng hoặc chủ yếu cho các máy thuộc các nhóm 8470 đến 8472
Bộ phận và phụ kiện máy tính 84733013.57947.538
Bộ phận máy tính tiền và máy văn phòng 8473403701.132
Nhóm 8477 Machinery for working rubber or plastics or for the manufacture of products from these materials, not specified or included elsewhere in this chapter
Bộ phận máy gia công cao su và nhựa 8477901175
Nhóm 8479 Machines and mechanical appliances having individual functions, not specified or included elsewhere in this Chapter
Máy ép và chiết xuất dầu mỡ 8479200132
Cầu hành khách lên máy bay khác 8479790793
Máy trộn và nghiền công nghiệp 8479825129
Máy móc và thiết bị cơ khí khác 847989342797
Bộ phận máy móc và thiết bị cơ khí khác 8479901732.134
Nhóm 8480
Đế khuôn đúc 848020194124
Khuôn ép phun và nén cho cao su, nhựa 84807117345
Khuôn khác cho cao su và nhựa 84807924174
Nhóm 8481 Taps, cocks, valves and similar appliances for pipes, boiler shells, tanks, vats or the like, including pressure-reducing valves and thermostatically controlled valves
Van giảm áp 84811023262
Van thủy lực và khí nén 84812019167
Van một chiều 84813034457
Van an toàn và van xả áp 84814017260
Vòi, van khác 8481805913.197
Bộ phận vòi và van 848190150486
Nhóm 8482 Ball or roller bearings
Vòng bi bi 84821056712
Vòng bi khác 84828012285
Bộ phận vòng bi khác 84829920105
Nhóm 8483 Transmission shafts (including camshafts and crankshafts) and cranks; bearing housings and plain shaft bearings; gears and gearing; ball or roller screws; gear boxes and other speed changers, including torque converters; flywheels and pulleys, including pulley blocks; clutches and shaft couplings, including universal joints
Trục truyền động, trục cam và trục khuỷu 848310242829
Gối đỡ và ổ trượt 84833017634
Bánh răng và hộp số 848340141593
Bánh đà và puly 84835044525
Ly hợp và khớp nối trục 8483606137
Bộ phận trục truyền động và gối đỡ 84839070456
Nhóm 8484 Gaskets and similar joints of metal sheeting combined with other material or of two or more layers of metal; sets or assortments of gaskets and similar joints, dissimilar in composition, put up in pouches, envelopes or similar packings; mechanical seals
Gioăng làm từ kim loại tấm 84841043665
Phớt cơ khí 84842013575
Bộ gioăng và phớt 848490332973
Nhóm 8486
Máy sản xuất tinh thể và tấm bán dẫn 8486104118
Bộ phận máy sản xuất bán dẫn 8486909151.778
Nhóm 8487
Bộ phận máy móc khác không có tính năng điện 84879023206

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8501 Electric motors and generators (excluding generating sets)
Động cơ điện nhỏ đến 37,5 W 85011078664
Động cơ và máy phát điện một chiều đến 750 W 85013159607
Động cơ xoay chiều một pha 85014015117
Động cơ xoay chiều đa pha đến 750 W 85015113232
Động cơ xoay chiều đa pha, 750 W đến 75 kW 8501522410
Động cơ xoay chiều đa pha trên 75 kW 8501533138
Nhóm 8503 Parts suitable for use solely or principally with the machines of heading 8501 or 8502
Bộ phận động cơ và máy phát điện 85030051347
Nhóm 8504 Electrical transformers, static converters and inductors
Máy biến áp đến 1 kVA 850431412738
Bộ chuyển đổi tĩnh 8504406434.873
Cuộn cảm khác 85045049322.914
Bộ phận máy biến áp và bộ chuyển đổi 850490133393
Nhóm 8505
Nam châm vĩnh cửu bằng kim loại 85051138118
Nam châm điện và thiết bị giữ từ tính 85059021128
Nhóm 8506
Pin lithium 85065035776
Nhóm 8507
Ắc quy chì-axit khởi động 85071074579
Pin lithium-ion 8507602833.204
Nhóm 8508 Vacuum cleaners
Máy hút bụi đến 1500 W 8508113100
Bộ phận máy hút bụi 850870241550
Nhóm 8509 Electromechanical domestic appliances, with self-contained electric motor
Máy xay, máy trộn và máy ép trái cây 850940354116
Nhóm 8511 Electrical ignition or starting equipment of a kind used for spark-ignition or compression-ignition internal combustion engines; generators and cut-outs of a kind used in conjunction with such engines
Bugi 8511102367
Bộ chia điện và bobin đánh lửa 851130125112
Động cơ khởi động 85114045200
Máy phát điện khác cho động cơ đốt trong 8511501128
Nhóm 8512
Thiết bị chiếu sáng và tín hiệu cho xe cơ giới 8512205302.269
Còi và thiết bị tín hiệu âm thanh cho xe 85123070338
Bộ phận thiết bị chiếu sáng và tín hiệu xe 85129020897
Nhóm 8513
Đèn điện xách tay và đèn pin 8513105174
Nhóm 8515
Máy hàn hồ quang khác 8515394116
Bộ phận máy hàn điện 85159061143
Nhóm 8516 Electric instantaneous or storage water heaters and immersion heaters; electric space heating apparatus and soil heating apparatus; electrothermic hairdressing apparatus and hand dryers; electric smoothing irons; other household electrothermic appliances; and electric heating resistors, other than those of heading 8545
Bình nước nóng điện 8516106160
Lò vi sóng 85165070113
Lò nướng, bếp điện 851660228541
Thiết bị nhiệt điện gia dụng khác 8516797167
Điện trở đốt nóng 85168071106
Bộ phận thiết bị sưởi và đun nóng điện 85169022815
Nhóm 8517 Telephone sets, including smartphones and other telephones for cellular networks or for other wireless networks; other apparatus for the transmission or reception of voice, images or other data
Điện thoại khác 851718159122
Bộ chuyển mạch, bộ định tuyến và modem mạng 8517621.2944.204
Ăng-ten cho thiết bị viễn thông 851771273.384
Bộ phận khác của điện thoại và thiết bị truyền thông 8517792.3273.048
Nhóm 8518
Micro 85181017471
Loa đơn trong thùng loa 85182150216
Nhiều loa trong một thùng loa 85182219134
Loa khác 8518291142.921
Tai nghe 85183088371
Bộ khuếch đại âm tần 8518405137
Bộ khuếch đại âm thanh 8518501186
Bộ phận micro và loa 8518901104.874
Nhóm 8522
Bộ phận thiết bị âm thanh và video 8522905149
Nhóm 8523 Discs, tapes, solid-state non-volatile storage devices, smart cards and other media for the recording of sound or of other phenomena, whether or not recorded, including matrices and masters for the production of discs, other than products of Chapter 37
Thẻ nhớ flash và ổ cứng thể rắn 85235110232
Thẻ thông minh 852352354350
Thiết bị lưu trữ thể rắn khác 8523594144
Nhóm 8524 Flat panel display modules, whether or not incorporating touch-sensitive screens
Mô-đun màn hình tinh thể lỏng có mạch điều khiển 8524911.9576.583
Nhóm 8525
Camera truyền hình và kỹ thuật số tốc độ cao 8525811212
Camera truyền hình và kỹ thuật số khác 8525891502.847
Nhóm 8526
Thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến 8526920276
Nhóm 8528 Monitors and projectors, not incorporating television reception apparatus; reception apparatus for television, whether or not incorporating radio-broadcast receivers or sound or video recording or reproducing apparatus
Màn hình máy tính 8528524.6271.540
Màn hình khác 85285923278
Tivi màu 852872883170
Nhóm 8529 Parts suitable for use solely or principally with the apparatus of headings 8524 to 8528
Bộ phận thiết bị phát thanh và truyền hình 8529907.36412.633
Nhóm 8531
Báo trộm và báo cháy 85311035305
Thiết bị báo hiệu âm thanh, ánh sáng khác 85318035116
Bộ phận thiết bị báo hiệu điện 8531906247
Nhóm 8532 Electrical capacitors, fixed, variable or adjustable (pre-set)
Tụ điện công suất 8532102150
Tụ điện tantali 853221132.319
Tụ điện nhôm điện phân 853222415.604
Tụ điện gốm một lớp 8532233375
Tụ điện gốm nhiều lớp 85322428673.466
Tụ điện giấy hoặc màng nhựa 8532254245
Tụ điện cố định khác 8532291231
Nhóm 8533 Electrical resistors (including rheostats and potentiometers), other than heating resistors
Điện trở cố định đến 20 W 853321472140.347
Điện trở cố định khác 8533291449
Điện trở biến đổi và chiết áp khác 85334039917
Nhóm 8534 Printed circuits
Mạch in 85340087116.785
Nhóm 8535 Electrical apparatus for switching or protecting electrical circuits, or for making connections to or in electrical circuits, for a voltage exceeding 1,000 V
Thiết bị đóng cắt và bảo vệ cao áp khác 8535905106
Nhóm 8536 Electrical apparatus for switching or protecting electrical circuits, or for making connections to or in electrical circuits, for a voltage not exceeding 1,000 V
Cầu chì đến 1000 V 853610934.380
Áp-tô-mát đến 1000 V 85362027168
Rơ-le đến 60 V 85364159500
Rơ-le khác đến 1000 V 85364980401
Công tắc điện 8536504283.762
Phích cắm và ổ cắm 853669117726
Thiết bị kết nối điện khác 85369083345.635
Nhóm 8537 Boards, panels, consoles, desks, cabinets and other bases, equipped with apparatus of heading 8535 or 8536, for electric control or the distribution of electricity
Bảng điều khiển đến 1000 V 8537104.3138.876
Bảng điều khiển trên 1000 V 85372054421
Nhóm 8538 Parts suitable for use solely or principally with the apparatus of heading 8535, 8536 or 8537
Bảng, tủ và vỏ tủ điện chưa lắp thiết bị 85381095181
Bộ phận thiết bị đóng cắt và bảng điều khiển 8538904304.600
Nhóm 8539 Electric filament or discharge lamps, including sealed beam lamp units and ultraviolet or infrared lamps; arc lamps
Đèn halogen vonfram 8539212200
Đèn sợi đốt khác 8539293137
Bóng đèn LED 85395213172
Nhóm 8541
Điốt (trừ điốt cảm quang và LED) 8541109922.547
Transistor công suất dưới 1 W 8541213414.832
Transistor công suất từ 1 W trở lên 854129789.678
Điốt phát quang (LED) 8541413264.053
Linh kiện bán dẫn cảm quang khác 85414924127
Linh kiện bán dẫn khác 85415922157
Tinh thể áp điện đã lắp ráp 8541604087.467
Bộ phận của điốt, transistor và linh kiện bán dẫn 8541900359
Nhóm 8542 Electronic integrated circuits
Bộ xử lý và bộ điều khiển (vi mạch tích hợp) 8542312.83534.351
Vi mạch bộ nhớ 8542323949.527
Vi mạch khuếch đại 85423316727
Vi mạch tích hợp điện tử khác 85423985751.802
Bộ phận của vi mạch tích hợp điện tử 854290361.684
Nhóm 8543
Máy móc điện khác có chức năng riêng 854370176909
Bộ phận của máy móc điện có chức năng riêng 85439010149
Nhóm 8544
Dây điện từ bằng đồng 854411941.631
Cáp đồng trục 85442042578
Bộ dây điện cho phương tiện 8544301.055544
Cáp điện đến 1000 V có đầu nối 8544426.30713.849
Cáp điện đến 1000 V không có đầu nối 8544491.3334.941
Cáp quang 85447045209
Nhóm 8546 Electrical insulators of any material
Cách điện khác 8546901107
Nhóm 8548
Bộ phận điện khác của máy móc 854800547.578

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8609
Container vận chuyển hàng hóa 86090077573

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8708 Parts and accessories of the motor vehicles of headings 8701 to 8705
Cản xe và bộ phận 870810143.804
Dây đai an toàn 8708211170
Kính chắn gió và cửa kính ô tô 87082247259
Bộ phận và phụ kiện thân xe khác 8708293519.856
Phanh và bộ phận phanh ô tô 870830662.724
Hộp số ô tô và bộ phận 87084018748
Cầu chủ động có vi sai 87085001.733
Bánh xe và bộ phận 87087046448
Hệ thống treo và bộ phận 870880942.674
Két nước làm mát ô tô 8708910437
Ly hợp và bộ phận 8708930317
Vô lăng, trục lái và hộp lái 87089469684
Túi khí an toàn và bộ phận 8708954145
Bộ phận và phụ kiện ô tô khác 870899928.803
Nhóm 8712 Bicycles and other cycles, including delivery tricycles, not motorised
Xe đạp không động cơ 87120061733
Nhóm 8714
Bộ phận và phụ kiện xe máy 8714104.9182.181
Phanh xe đạp và bộ phận 8714940145
Bàn đạp và giò đạp xe đạp 8714960146
Bộ phận và phụ kiện xe đạp khác 8714991447
Nhóm 8716 Trailers and semi-trailers; other vehicles, not mechanically propelled; parts thereof
Phương tiện không động cơ khác 87168057155

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8807
Bộ phận của máy bay, trực thăng và drone 880730655878

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9001 Optical fibres and optical fibre bundles; optical fibre cables other than those of heading 8544; sheets and plates of polarising material; lenses, prisms, mirrors and other optical elements, of any material, unmounted, other than such elements of glass not optically worked
Thấu kính, lăng kính và gương khác 9001901.116494
Nhóm 9002 Lenses, prisms, mirrors and other optical elements, of any material, mounted, being parts of or fittings for instruments or apparatus, other than such elements of glass not optically worked
Bộ phận quang học đã lắp khung khác 90029014201
Nhóm 9004 Spectacles, goggles and the like, corrective, protective or other
Kính râm 900410187337
Kính đeo mắt và kính bảo hộ khác 9004906259
Nhóm 9015
Bộ phận của thiết bị trắc địa và khí tượng 90159098215
Nhóm 9018 Instruments and appliances used in medical, surgical, dental or veterinary sciences, including scintigraphic apparatus, other electromedical apparatus and sight-testing instruments
Kim ống kim loại và kim khâu phẫu thuật 90183219137
Kim, ống thông và ống dẫn lưu khác 9018395771.921
Dụng cụ nhãn khoa 90185012212
Dụng cụ y tế, phẫu thuật và thú y khác 901890370966
Nhóm 9019
Máy massage 9019104341
Nhóm 9021 Orthopaedic appliances; splints and other fracture appliances; artificial parts of the body; hearing aids and other appliances worn or carried, or implanted in the body, to compensate for a defect or disability
Máy trợ thính 9021400362
Dụng cụ chỉnh hình và cấy ghép khác 9021902705
Nhóm 9022 Apparatus based on the use of X-rays or of alpha, beta or gamma radiations, whether or not for medical, surgical, dental or veterinary use, including radiography or radiotherapy apparatus, X-ray tubes, high tension generators, control panels and desks, screens, tables, chairs and the like for examination or treatment
Máy X-quang cho mục đích khác 9022198119
Nhóm 9023 Instruments, apparatus and models, designed for demonstrational purposes, for example in education or exhibitions, unsuitable for other uses
Dụng cụ và mô hình trình diễn 90230010121
Nhóm 9025
Nhiệt kế và hỏa kế khác 90251928292
Ẩm kế, khí áp kế và thiết bị tương tự 9025807173
Nhóm 9026
Lưu lượng kế 90261045457
Đồng hồ đo áp suất 902620158618
Thiết bị đo lưu lượng, mức và áp suất khác 90268014139
Bộ phận của thiết bị đo lưu lượng và áp suất 90269025120
Nhóm 9027 Instruments and apparatus for physical or chemical analysis; instruments and apparatus for measuring or checking viscosity, porosity, expansion, surface tension or the like; instruments and apparatus for measuring or checking quantities of heat, sound or light, including exposure meters; and microtomes
Máy phân tích khí và khói 90271049128
Thiết bị phân tích vật lý và hóa học khác 90278930120
Máy cắt lát vi mô và bộ phận thiết bị phân tích 90279023163
Nhóm 9029
Đồng hồ tốc độ và máy đo vòng tua 90292016242
Nhóm 9030
Dụng cụ đo điện không ghi 90303330182
Thiết bị kiểm tra tấm bán dẫn 90308216243
Bộ phận của thiết bị đo điện 9030907904.750
Nhóm 9031
Thiết bị đo quang học khác 90314917146
Thiết bị đo và kiểm tra khác 9031802261.200
Bộ phận của thiết bị đo và kiểm tra 90319065613
Nhóm 9032
Bộ điều nhiệt 90321028156
Thiết bị điều chỉnh tự động khác 9032892511.056
Nhóm 9033
Bộ phận và phụ kiện cho thiết bị đo 9033008476

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9202
Nhạc cụ dây khác 9202900185
Nhóm 9207
Nhạc cụ điện tử có phím 9207102282
Nhạc cụ điện tử khác 9207901383
Nhóm 9209
Bộ phận và phụ kiện nhạc cụ điện tử 9209940150

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9401 Seats, other than those of heading 9402, whether or not convertible into beds, and parts thereof
Ghế xoay khác điều chỉnh độ cao 94013930469
Ghế bọc đệm khung gỗ 9401611.2261.707
Ghế khung gỗ không bọc đệm 9401698211.055
Ghế bọc đệm khung kim loại 94017152273
Ghế khung kim loại không bọc đệm 9401791691.129
Ghế bằng vật liệu khác 940180120244
Bộ phận bằng gỗ của ghế 940191389268
Bộ phận khác của ghế 9401992023.543
Nhóm 9403 Other furniture and parts thereof
Đồ nội thất văn phòng bằng kim loại 9403100231
Đồ nội thất kim loại khác 9403202574.280
Đồ nội thất văn phòng bằng gỗ 940330152382
Đồ nội thất bếp bằng gỗ 940340870784
Đồ nội thất phòng ngủ bằng gỗ 9403501.9782.290
Đồ nội thất bằng gỗ khác 9403601.1647.111
Đồ nội thất bằng nhựa 94037072350
Đồ nội thất bằng vật liệu khác 94038935343
Bộ phận đồ nội thất bằng gỗ 9403913.8207.787
Bộ phận đồ nội thất bằng vật liệu khác 940399873.690
Nhóm 9404
Nệm cao su và nhựa xốp 94042173111
Nệm bằng vật liệu khác 9404291.174117
Túi ngủ 94043035143
Chăn và mền 940440176320
Gối, đệm và đồ giường ngủ khác 9404905571.906
Nhóm 9405 Luminaires and lighting fittings including searchlights and spotlights and parts thereof, not elsewhere specified or included; illuminated signs, illuminated name-plates and the like, having a permanently fixed light source, and parts thereof not elsewhere specified or included
Đèn chùm, đèn trần và đèn tường LED 9405119496
Đèn chùm, đèn trần và đèn tường khác 94051910772
Đèn bàn, đèn sàn và đèn ngủ LED 9405213486
Đèn bàn, đèn sàn và đèn ngủ khác 9405292914
Đèn LED năng lượng mặt trời 9405419101
Đèn LED và thiết bị chiếu sáng LED khác 940542111.002
Đèn điện khác không phải LED 940549254152
Đèn và thiết bị chiếu sáng không dùng điện 9405503162
Bộ phận khác của đèn và thiết bị chiếu sáng 9405991373

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9503 Tricycles, scooters, pedal cars and similar wheeled toys; dolls' carriages; dolls; other toys; reduced-size models and similar recreational models, working or not; puzzles of all kinds
Xe ba bánh, xe trượt, búp bê và đồ chơi khác 9503001.2292.701
Nhóm 9504 Video game consoles and machines, articles for funfair, table or parlour games, including pintables, billiards, special tables for casino games and automatic bowling alley equipment
Trò chơi bàn cờ và trò chơi khác 95049041161
Nhóm 9506 HS heading 9506
Ván lướt nước, ván lướt sóng và dụng cụ thể thao dưới nước 95062921.152
Gậy golf nguyên bộ 950631231362
Bóng golf 950632152154
Dụng cụ golf khác 9506391140
Vợt tennis 95065112258
Vợt cầu lông và vợt khác 9506596611.677
Bóng bơm hơi 950662139711
Bóng loại khác 95066947144
Giày trượt băng và patin 9506700456
Dụng cụ thể dục và thể hình 950691441.728
Dụng cụ thể thao và ngoài trời khác 9506992141.441
Nhóm 9507 Fishing rods, fish-hooks and other line fishing tackle; fish landing nets, butterfly nets and similar nets; decoy birds and similar hunting or shooting requisites
Cần câu cá 950710218110
Máy câu cá 95073012536
Dụng cụ câu cá khác và mồi giả 950790515288

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9602
Vật liệu chạm khắc thực vật hoặc khoáng vật đã gia công 9602001331
Nhóm 9603
Bàn chải đánh răng 9603218168
Cọ sơn 96034016419
Bàn chải khác là bộ phận máy 960350256136
Cây lau, chổi quét tay và bàn chải khác 96039089619
Nhóm 9606
Cúc kim loại thường 9606227122
Nhóm 9607
Khóa kéo loại khác 9607191.899350
Nhóm 9608
Bút bi 96081022148
Bút lông và bút dạ 960820168286
Nhóm 9610
Bảng đá và bảng viết 9610001106
Nhóm 9612
Ruy băng máy chữ và máy in 9612106467
Nhóm 9617
Phích chân không và bình giữ nhiệt 96170068254
Nhóm 9619
Băng vệ sinh, tampon và tã 9619002.419260
Thông tin
Đang tải...
Lên đầu trang