Mọi mã HS có đủ dữ liệu để công bố, kèm số lô hàng nhập khẩu và xuất khẩu. Mở từng mã để xem các nước đối tác và những công ty lớn nhất.
69 mã · Các tháng dữ liệu gần nhất của từng nước trong phạm vi dữ liệu của chúng tôi: tháng 4/2025 – tháng 9/2026 · Cập nhật: 23.10.2026
Không tìm thấy kết quả. Hãy thử tên hoặc mã khác.
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0701 Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh | ||
| Khoai tây tươi, trừ khoai giống 070190 | 3.855 | 0 |
| Nhóm 0703 Hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau thuộc họ hành khác, tươi hoặc ướp lạnh | ||
| Hành tây và hành tím tươi 070310 | 403 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0801 Dừa, hạt Brazil và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc tách vỏ | ||
| Cơm dừa sấy khô 080111 | 1 | 123 |
| Dừa còn vỏ trong 080112 | 0 | 344 |
| Nhóm 0805 Quả thuộc chi Citrus, tươi hoặc khô | ||
| Quýt 080521 | 198 | 0 |
| Quýt lai khác 080529 | 293 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0902 Chè, đã hoặc chưa ướp hương | ||
| Trà xanh đóng gói nhỏ 090210 | 0 | 301 |
| Trà đen đóng gói nhỏ 090230 | 1 | 923 |
| Trà đen đóng gói lớn 090240 | 3 | 328 |
| Nhóm 0906 Quế và hoa quế | ||
| Quế nguyên 090611 | 0 | 470 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1108 Tinh bột; inulin | ||
| Tinh bột ngô 110812 | 124 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1211 Cây và bộ phận của cây, kể cả hạt và quả, chủ yếu dùng trong công nghiệp nước hoa, dược phẩm hoặc làm thuốc trừ côn trùng, diệt nấm hoặc mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc tán thành bột | ||
| Cây dược liệu và cây thơm khác 121190 | 144 | 102 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1404 Sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Sản phẩm thực vật khác 140490 | 10 | 1.784 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2309 Chế phẩm dùng làm thức ăn chăn nuôi | ||
| Chế phẩm thức ăn chăn nuôi khác 230990 | 759 | 63 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2501 Muối (kể cả muối ăn và muối đã làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, dù ở dạng dung dịch nước hay có pha thêm chất chống vón hoặc làm chảy tự do; nước biển | ||
| Muối 250100 | 140 | 0 |
| Nhóm 2523 Xi măng poóc lăng, xi măng alumin, xi măng xỉ, xi măng supersunfat và các loại xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa nhuộm màu hoặc ở dạng clanhke | ||
| Clinker xi măng 252310 | 657 | 0 |
| Xi măng poóc lăng khác 252329 | 188 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3001 Tuyến và các cơ quan khác dùng cho mục đích trị liệu bằng cơ quan, đã sấy khô, có hoặc không ở dạng bột; chiết xuất của tuyến hoặc các cơ quan khác hoặc của các dịch tiết của chúng dùng cho mục đích trị liệu bằng cơ quan; heparin và muối của nó; các chất khác có nguồn gốc người hoặc động vật đã được chế biến dùng cho mục đích điều trị hoặc phòng bệnh, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Chất khác từ người và động vật dùng trị liệu 300190 | 0 | 103 |
| Nhóm 3004 Thuốc (trừ hàng thuộc nhóm 3002, 3005 hoặc 3006), gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn, dùng để điều trị hoặc phòng bệnh, đóng liều lượng xác định (kể cả hệ thống dùng qua da) hoặc ở dạng hoặc đóng gói để bán lẻ | ||
| Thuốc chứa hormon khác, đóng liều 300439 | 112 | 0 |
| Thuốc chứa alkaloid, đóng liều 300449 | 276 | 0 |
| Thuốc khác, đóng liều 300490 | 1.299 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3215 Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc ở dạng rắn | ||
| Mực khác 321590 | 152 | 1 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3304 Chế phẩm trang điểm hoặc làm đẹp và chế phẩm dùng để chăm sóc da (trừ dược phẩm), kể cả chế phẩm chống nắng hoặc làm rám nắng; chế phẩm dùng cho làm móng tay hoặc móng chân | ||
| Mỹ phẩm và sản phẩm chăm sóc da khác 330499 | 46 | 161 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3402 Chất hoạt động bề mặt hữu cơ (trừ xà phòng); chế phẩm hoạt động bề mặt, chế phẩm giặt rửa (kể cả chế phẩm phụ trợ giặt rửa) và chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ loại thuộc nhóm 3401 | ||
| Chế phẩm tẩy rửa và làm sạch khác 340290 | 3 | 126 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3809 Chất hoàn tất, chất mang thuốc nhuộm và các chế phẩm dùng để tăng tốc độ nhuộm hoặc cố định thuốc nhuộm, và các chế phẩm đã pha chế khác dùng trong công nghiệp dệt, giấy, da hoặc các ngành tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Chất hoàn tất dùng cho ngành dệt 380991 | 0 | 534 |
| Nhóm 3824 Chất kết dính đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp liên quan, kể cả loại gồm hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Sản phẩm và chế phẩm hóa học khác 382499 | 150 | 25 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3920 Các loại tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và không được gia cường, ghép lớp, đỡ hoặc kết hợp tương tự với vật liệu khác | ||
| Tấm và màng polypropylen không xốp 392020 | 132 | 26 |
| Nhóm 3926 Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng vật liệu khác thuộc các nhóm từ 3901 đến 3914 | ||
| Quần áo và phụ kiện may mặc bằng nhựa 392620 | 53 | 216 |
| Sản phẩm nhựa khác 392690 | 46 | 133 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4011 Lốp hơi mới, bằng cao su | ||
| Lốp mới cho xe xây dựng và công nghiệp 401180 | 0 | 1.588 |
| Nhóm 4012 Lốp hơi bằng cao su đã lưu hóa lại hoặc đã qua sử dụng; lốp đặc hoặc lốp đệm, mặt lốp và vành lốp, bằng cao su | ||
| Lốp đặc, lốp đắp lại, hoa lốp và lót vành 401290 | 9.776 | 3.933 |
| Nhóm 4015 Quần áo và phụ kiện quần áo, kể cả găng tay, găng tay không ngón và bao tay, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, dùng cho mọi mục đích | ||
| Găng tay cao su loại khác 401519 | 0 | 263 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4811 Giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo và màng xơ xenlulo, đã tráng, tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí bề mặt hoặc in, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật | ||
| Giấy và bìa tự dính 481141 | 1 | 826 |
| Nhóm 4819 Thùng, hộp, hòm, túi và các loại bao bì khác, bằng giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo; cặp hồ sơ, khay đựng thư và các loại hàng tương tự, bằng giấy hoặc bìa giấy, dùng trong văn phòng, cửa hàng hoặc nơi tương tự | ||
| Hộp và thùng carton sóng 481910 | 14 | 111 |
| Nhóm 4821 Nhãn bằng giấy hoặc bìa giấy, đã hoặc chưa in | ||
| Nhãn giấy in 482110 | 593 | 449 |
| Nhãn giấy loại khác 482190 | 33 | 100 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4908 Hình in chuyển (decalcomania) | ||
| Đề can loại khác 490890 | 127 | 27 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5205 Sợi bông, không phải chỉ khâu, chứa từ 85% trở lên tính theo khối lượng là bông, chưa đóng gói để bán lẻ | ||
| Sợi bông đơn chải kỹ, từ 85% bông, 192–232 dtex 520523 | 102 | 0 |
| Sợi bông đơn chải kỹ, từ 85% bông, 125–192 dtex 520524 | 125 | 0 |
| Nhóm 5208 Vải dệt thoi bằng bông, chứa từ 85% trở lên tính theo trọng lượng là bông, nặng không quá 200 g/m² | ||
| Vải bông dệt từ sợi nhuộm màu, kiểu dệt khác, đến 200 g/m² 520849 | 544 | 1 |
| Nhóm 5209 Vải dệt thoi bằng bông, chứa từ 85% trở lên bông theo trọng lượng, nặng trên 200 g/m² | ||
| Vải bông đã tẩy trắng, vân chéo, trên 200 g/m² 520922 | 108 | 0 |
| Vải bông đã nhuộm, vân chéo, trên 200 g/m² 520932 | 577 | 4 |
| Vải denim, từ 85% bông 520942 | 1.256 | 5 |
| Nhóm 5210 Vải dệt thoi bằng bông, chứa dưới 85% bông tính theo trọng lượng, chủ yếu hoặc hoàn toàn pha với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng không quá 200 g/m² | ||
| Vải bông pha đã nhuộm, dệt trơn, đến 200 g/m² 521031 | 102 | 2 |
| Nhóm 5211 Vải dệt thoi bằng bông, có hàm lượng bông dưới 85% tính theo trọng lượng, chủ yếu hoặc chỉ pha với xơ sợi nhân tạo, nặng trên 200 g/m² | ||
| Vải denim bông pha 521142 | 247 | 3 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5305 Xơ dừa, xơ abaca (đay Manila hoặc Musa textilis Nee), ramie và các loại xơ dệt thực vật khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng thô hoặc đã xử lý nhưng chưa xe sợi; xơ ngắn, noil và phế liệu của các loại xơ này, kể cả phế liệu sợi và xơ chải | ||
| Xơ dừa, abaca, gai và sợi thực vật khác 530500 | 0 | 239 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5402 Sợi filament tổng hợp, trừ chỉ khâu, chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex | ||
| Sợi filament đàn hồi (spandex) 540244 | 324 | 18 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5806 Vải dệt hẹp, trừ hàng của nhóm 5807; vải hẹp gồm các sợi dọc không có sợi ngang, ghép bằng chất kết dính | ||
| Vải dệt khổ hẹp đàn hồi 580620 | 1.232 | 382 |
| Nhóm 5807 Nhãn, phù hiệu và hàng tương tự bằng vật liệu dệt, ở dạng mảnh, dạng dải hoặc đã cắt theo hình dạng hay kích thước, không thêu | ||
| Nhãn và phù hiệu dệt, không thêu 580710 | 361 | 237 |
| Nhãn và phù hiệu dệt khác, không thêu 580790 | 215 | 6 |
| Nhóm 5808 Dây bện ở dạng mảnh; diềm trang trí ở dạng mảnh, không thêu, trừ loại đan hoặc móc; tua rua, chùm tua và hàng tương tự | ||
| Tua, quả bông và đồ trang trí tương tự 580890 | 31 | 146 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6004 Vải dệt kim hoặc móc, có chiều rộng trên 30 cm, chứa từ 5% trở lên tính theo trọng lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su, trừ loại thuộc nhóm 6001 | ||
| Vải dệt kim khổ rộng có sợi đàn hồi 600410 | 673 | 1.007 |
| Nhóm 6006 Vải dệt kim hoặc móc khác | ||
| Vải dệt kim từ cotton, nhuộm 600622 | 493 | 440 |
| Vải dệt kim từ sợi tổng hợp, nhuộm 600632 | 277 | 44 |
| Vải dệt kim từ vật liệu dệt khác 600690 | 181 | 41 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6104 Bộ com-lê, bộ áo quần đồng bộ, áo khoác, áo blazer, váy liền, chân váy, quần váy, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc dệt kim hoặc móc cho phụ nữ hoặc trẻ em gái (trừ đồ bơi) | ||
| Quần dài và quần short nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 610463 | 75 | 114 |
| Nhóm 6109 Áo phông, áo ba lỗ và áo lót khác, dệt kim hoặc móc | ||
| Áo phông, áo ba lỗ và áo lót bằng cotton, dệt kim 610910 | 239 | 215 |
| Áo phông, áo ba lỗ và áo lót bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610990 | 66 | 188 |
| Nhóm 6116 Găng tay, găng tay không ngón và bao tay, dệt kim hoặc móc | ||
| Găng tay dệt kim bằng cotton 611692 | 150 | 13 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6203 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc của nam hoặc trẻ em trai (trừ đồ bơi), không dệt kim hoặc móc | ||
| Bộ quần áo đồng bộ nam bằng cotton 620322 | 236 | 0 |
| Quần dài và quần short nam bằng cotton 620342 | 229 | 151 |
| Nhóm 6204 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, váy liền, chân váy, chân váy xẻ, quần dài, quần yếm, quần lửng và quần soóc của phụ nữ hoặc trẻ em gái (trừ đồ bơi) | ||
| Quần dài và quần short nữ bằng cotton 620462 | 105 | 177 |
| Nhóm 6212 Áo nịt ngực, đai lưng, áo nịt, dây đeo, dây đỡ tất và các loại hàng tương tự và bộ phận của chúng, dù có hay không dệt kim hoặc móc | ||
| Áo ngực 621210 | 108 | 206 |
| Nhóm 6217 Phụ kiện may mặc đã hoàn thiện khác; bộ phận của hàng may mặc hoặc phụ kiện may mặc, trừ loại thuộc nhóm 6212 | ||
| Phụ kiện quần áo may sẵn khác 621710 | 67 | 742 |
| Bộ phận của quần áo và phụ kiện quần áo 621790 | 1 | 176 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6911 Đồ ăn bàn, đồ dùng nhà bếp, các đồ dùng gia đình khác và đồ dùng vệ sinh, bằng sứ hoặc sành sứ | ||
| Đồ ăn và đồ bếp bằng sứ 691110 | 0 | 252 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7306 Ống, ống dẫn và ống rỗng khác, bằng sắt hoặc thép | ||
| Ống sắt thép khác 730690 | 209 | 1 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 9607 | ||
| Khóa kéo răng kim loại 960711 | 536 | 4 |
| Khóa kéo loại khác 960719 | 3.278 | 10 |