Lào — nhập khẩu và xuất khẩu theo sản phẩm

Mọi mã HS có đủ dữ liệu để công bố, kèm số lô hàng nhập khẩu và xuất khẩu. Mở từng mã để xem các nước đối tác và những công ty lớn nhất.

149 mã · Các tháng dữ liệu gần nhất của từng nước trong phạm vi dữ liệu của chúng tôi: tháng 4/2025 – tháng 9/2026 · Cập nhật: 23.10.2026

Số liệu chỉ tính thương mại với 14 nước trong phạm vi dữ liệu của chúng tôi, không phải toàn bộ ngoại thương của nước này.

Không tìm thấy kết quả. Hãy thử tên hoặc mã khác.

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0402 Sữa và kem, cô đặc hoặc có thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Sữa đặc có đường 0402991220
Nhóm 0403 Sữa chua; sữa bơ, sữa và kem đã lên men hoặc axit hóa khác, kefir và các loại sữa và kem đã lên men hoặc axit hóa khác, có hoặc không cô đặc hoặc có thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, có hương liệu hoặc chứa thêm quả, hạt hoặc ca cao
Sữa chua 0403207710

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0701 Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh
Khoai tây tươi, trừ khoai giống 0701902060
Nhóm 0702 Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh
Cà chua tươi 0702001360
Nhóm 0703 Hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau thuộc họ hành khác, tươi hoặc ướp lạnh
Hành tây và hành tím tươi 0703102970
Tỏi tươi 0703202610
Nhóm 0704 Bắp cải, súp lơ, su hào, cải xoăn và các loại rau ăn được tương tự thuộc họ cải, tươi hoặc ướp lạnh
Bắp cải và cải khác tươi 0704904460
Nhóm 0706 Cà rốt, củ cải, củ dền ăn sống, salsify, cần tây củ, củ cải đỏ và các loại rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh
Cà rốt và củ cải tươi 0706101070
Nhóm 0712 Rau khô, nguyên, cắt, thái lát, nghiền vụn hoặc dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm
Rau khô khác 0712902581
Nhóm 0714 Sắn, củ dong, salep, atisô Jerusalem, khoai lang và các loại rễ, củ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, có hoặc không thái lát hoặc ở dạng viên; lõi cây sago
Sắn (khoai mì) 0714100956

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0801 Dừa, hạt Brazil và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc tách vỏ
Dừa còn vỏ trong 0801121590
Nhóm 0804 Chà là, sung, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô
Bơ 0804401120
Ổi, xoài và măng cụt 08045011213
Nhóm 0805 Quả thuộc chi Citrus, tươi hoặc khô
Quýt 0805212810
Nhóm 0808 Táo, lê và mộc qua, tươi
Táo 0808102120
Nhóm 0810 Quả khác, tươi
Trái cây tươi khác 081090298119

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0901 Cà phê, đã hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử cafein; vỏ và vỏ lụa cà phê; chất thay thế cà phê có chứa cà phê
Cà phê chưa rang 0901110418
Nhóm 0904 Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả khô hoặc nghiền hoặc xay của chi Capsicum hoặc của chi Pimenta
Ớt khô nguyên quả 0904212070

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1006 Gạo
Lúa (thóc) 1006100165
Gạo xay xát (gạo trắng) 100630112297

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1101 Bột mì hoặc bột meslin
Bột mì 1101001.2940
Nhóm 1108 Tinh bột; inulin
Tinh bột sắn 1108142712

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1211 Cây và bộ phận của cây, kể cả hạt và quả, chủ yếu dùng trong công nghiệp nước hoa, dược phẩm hoặc làm thuốc trừ côn trùng, diệt nấm hoặc mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc tán thành bột
Cây dược liệu và cây thơm khác 1211906136

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1507 Dầu đậu tương và phần của nó, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa biến đổi về mặt hóa học
Dầu đậu nành tinh luyện 1507901960
Nhóm 1516 Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và phần phân đoạn của chúng, đã hydro hóa toàn bộ hoặc một phần, đã liên este hóa, tái este hóa hoặc elaidin hóa, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm
Mỡ và dầu thực vật đã hydro hóa 1516201.2570
Nhóm 1517 Bơ thực vật; các hỗn hợp hoặc chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật, hoặc của các phần phân đoạn của các chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo và dầu ăn được hoặc các phần phân đoạn của chúng thuộc nhóm 1516
Hỗn hợp mỡ và dầu ăn được 1517909370

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1601 Xúc xích và các sản phẩm tương tự, làm từ thịt, phụ phẩm ăn được của thịt, máu hoặc côn trùng; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm này
Xúc xích và các sản phẩm tương tự 1601004580
Nhóm 1602 Thịt, phụ phẩm ăn được của thịt, máu hoặc côn trùng đã chế biến hoặc bảo quản khác
Thịt gà chế biến hoặc bảo quản 1602321030

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1701 Đường mía hoặc đường củ cải và saccarôza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn
Đường trắng tinh luyện 1701990168
Nhóm 1704 Kẹo đường, không chứa ca cao
Kẹo đường không chứa ca cao 1704909600

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1806 Sôcôla và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao
Sô cô la và sản phẩm ca cao khác 1806903440

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1902 Mì ống, đã hoặc chưa nấu chín, nhồi hoặc chế biến khác; couscous, đã hoặc chưa chế biến
Mì ống chưa nấu không trứng 1902191223
Mì ống khác 1902302.4923
Nhóm 1905 Bánh mì, bánh ngọt, bánh quy và các sản phẩm bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, viên nang rỗng dùng cho dược phẩm, bánh dùng để niêm phong, giấy gạo và các sản phẩm tương tự
Bánh quy ngọt 1905315380
Bánh quế và bánh xốp 1905326310
Sản phẩm bánh khác 1905907.9070

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2007 Mứt, thạch quả, mứt cam quýt, quả hoặc hạt nghiền nhuyễn và bột nhão từ quả hoặc hạt, đã nấu chín, có hoặc không chứa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Mứt, thạch và quả nghiền khác 2007996320
Nhóm 2008 Quả, hạt và các bộ phận ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản cách khác, có hoặc không chứa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Quả và hạt khác chế biến hoặc bảo quản 2008991370

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2101 Chiết xuất, tinh chất và cao cô đặc của cà phê, chè hoặc matê; các chế phẩm từ các sản phẩm này hoặc từ cà phê, chè hoặc matê; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chiết xuất, tinh chất và cao cô đặc của chúng
Chế phẩm từ cà phê 2101122380
Nhóm 2103 Xì dầu và các chế phẩm từ xì dầu; các loại gia vị hỗn hợp và hỗn hợp gia vị; bột mù tạt và bột mù tạt đã chế biến, mù tạt đã chế biến
Nước tương (xì dầu) 2103101580
Nước sốt và gia vị hỗn hợp khác 2103909110
Nhóm 2106 Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chế phẩm thực phẩm khác 2106903441

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2202 Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, có pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc có hương liệu, và đồ uống không có cồn khác, trừ nước quả hoặc nước rau của nhóm 2009
Nước có đường hoặc hương liệu 2202106.4761
Đồ uống không cồn khác 2202991.2430
Nhóm 2203 Bia làm từ malt
Bia malt 2203001.5820

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2303 Bã và phế liệu của quá trình sản xuất tinh bột và các phế liệu tương tự, bã củ cải đường, bã mía và phế liệu khác của quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu của quá trình nấu bia hoặc chưng cất, đã hoặc chưa ở dạng viên
Phụ phẩm sản xuất tinh bột 2303100252
Nhóm 2309 Chế phẩm dùng làm thức ăn chăn nuôi
Chế phẩm thức ăn chăn nuôi khác 2309902.7960

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2501 Muối (kể cả muối ăn và muối đã làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, dù ở dạng dung dịch nước hay có pha thêm chất chống vón hoặc làm chảy tự do; nước biển
Muối 2501001360
Nhóm 2523 Xi măng poóc lăng, xi măng alumin, xi măng xỉ, xi măng supersunfat và các loại xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa nhuộm màu hoặc ở dạng clanhke
Xi măng poóc lăng khác 2523291.1000

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2601 Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung
Quặng sắt chưa thiêu kết 26011102.190

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2710 Dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bitum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, chứa từ 70% trở lên tính theo khối lượng là dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum, các loại dầu này là thành phần cơ bản của chế phẩm; dầu thải
Dầu mỏ trung bình và nặng (diesel, dầu mazut) 2710193440
Nhóm 2713 Cốc dầu mỏ, bitum dầu mỏ và các cặn khác của dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum
Bitum dầu mỏ 2713202950
Nhóm 2714 Bitum tự nhiên và asphalt; đá phiến bitum hoặc đá phiến dầu và cát hắc ín; asphaltit và đá asphalt
Bitum và nhựa asphalt tự nhiên 2714901980
Nhóm 2716 Năng lượng điện
Điện năng 271600190172

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2922 Hợp chất amin có chức oxy
Axit glutamic và muối của nó 2922422290

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3004 Thuốc (trừ hàng thuộc nhóm 3002, 3005 hoặc 3006), gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn, dùng để điều trị hoặc phòng bệnh, đóng liều lượng xác định (kể cả hệ thống dùng qua da) hoặc ở dạng hoặc đóng gói để bán lẻ
Thuốc chứa kháng sinh, đóng liều 3004201582
Thuốc khác, đóng liều 3004902520

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3101 Phân bón có nguồn gốc động vật hoặc thực vật, đã hoặc chưa trộn lẫn với nhau hoặc đã qua xử lý hóa học; phân bón thu được bằng cách trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm có nguồn gốc động vật hoặc thực vật
Phân bón hữu cơ nguồn gốc động thực vật 3101001730
Nhóm 3104 Phân khoáng hoặc phân hóa học, loại kali
Kali clorua 31042040325
Nhóm 3105 Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố dinh dưỡng nitơ, phospho và kali; các loại phân bón khác; hàng hóa của Chương này ở dạng viên hoặc dạng tương tự hoặc đóng gói với khối lượng cả bì không quá 10 kg
Phân bón NPK (đạm, lân, kali) 3105201990

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3402 Chất hoạt động bề mặt hữu cơ (trừ xà phòng); chế phẩm hoạt động bề mặt, chế phẩm giặt rửa (kể cả chế phẩm phụ trợ giặt rửa) và chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ loại thuộc nhóm 3401
Chế phẩm làm sạch đóng gói bán lẻ 3402501.0870
Chế phẩm tẩy rửa và làm sạch khác 3402906350

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3917 Ống, ống dẫn và ống vòi, và phụ kiện của chúng, bằng plastic
Ống cứng polyetylen 3917211690
Ống cứng PVC 3917233330
Ống và ống mềm nhựa không gia cố, không phụ kiện 3917321313
Phụ kiện ống nhựa 3917401.2770
Nhóm 3918 Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm; tấm ốp tường hoặc trần bằng plastic
Tấm trải sàn PVC 3918102130
Nhóm 3919 Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các dạng phẳng khác, tự dính, bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn
Băng và tấm nhựa tự dính dạng cuộn 3919101940
Nhóm 3921 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic
Tấm xốp PVC 3921126250
Tấm, phiến và màng nhựa khác 3921902716
Nhóm 3923 Các sản phẩm dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ và các loại đậy khác, bằng plastic
Hộp, thùng và két nhựa đóng gói 3923103050
Bao và túi từ nhựa khác 3923291443
Chai, bình và lọ nhựa 3923301510
Nhóm 3924 Đồ dùng trên bàn ăn, đồ dùng nhà bếp, các đồ dùng khác trong gia đình và đồ dùng vệ sinh hoặc toilet, bằng plastic
Bộ đồ ăn và dụng cụ nhà bếp bằng nhựa 3924109330
Đồ gia dụng và vệ sinh khác bằng nhựa 3924903830
Nhóm 3925 Đồ xây dựng bằng plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Vật liệu xây dựng khác bằng nhựa 3925901500
Nhóm 3926 Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng vật liệu khác thuộc các nhóm từ 3901 đến 3914
Sản phẩm nhựa khác 3926905385

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4001 Cao su tự nhiên, balata, gutta-percha, guayule, chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải
Cao su thiên nhiên định chuẩn kỹ thuật (TSNR) 4001220222
Cao su thiên nhiên dạng khác 4001290165
Nhóm 4011 Lốp hơi mới, bằng cao su
Lốp mới cho xe buýt và xe tải 4011201980
Lốp mới cho xe mô tô 4011406830
Nhóm 4013 Ruột săm bằng cao su
Săm cho ô tô con, xe buýt và xe tải 4013101880
Săm cao su loại khác 4013901570
Nhóm 4016 Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng
Gioăng, vòng đệm và phớt cao su 4016934120
Sản phẩm khác từ cao su lưu hóa 4016991230

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4403 Gỗ ở dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc giác gỗ, hoặc xẻ thô
Gỗ tròn khác không thuộc loài lá kim 4403990111
Nhóm 4407 Gỗ xẻ hoặc chẻ dọc, cắt lát hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép đầu, có chiều dày trên 6 mm
Gỗ xẻ khác không thuộc loài lá kim 44079902.924
Nhóm 4412 Ván ép, tấm gỗ dán và gỗ ghép tương tự
Ván ép lõi ván dăm, lớp mặt nhiệt đới 4412512470

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4803 Giấy vệ sinh hoặc giấy mặt, giấy khăn hoặc giấy ăn và loại giấy tương tự dùng cho mục đích gia dụng hoặc vệ sinh, bông giấy xenlulo và màng sợi xenlulo, đã hoặc chưa crep, nhăn, dập nổi, đục lỗ, nhuộm màu bề mặt, trang trí bề mặt hoặc in, ở dạng cuộn hoặc tờ
Giấy nền để làm giấy vệ sinh và khăn giấy 4803002600
Nhóm 4819 Thùng, hộp, hòm, túi và các loại bao bì khác, bằng giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo; cặp hồ sơ, khay đựng thư và các loại hàng tương tự, bằng giấy hoặc bìa giấy, dùng trong văn phòng, cửa hàng hoặc nơi tương tự
Hộp và thùng carton sóng 4819104000
Hộp carton gấp 4819202120
Nhóm 4821 Nhãn bằng giấy hoặc bìa giấy, đã hoặc chưa in
Nhãn giấy in 48211013322

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5401 Chỉ khâu bằng sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ
Chỉ khâu từ sợi filament tổng hợp 54011014617

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6210 Quần áo may từ nỉ, vải không dệt, hoặc vải dệt đã tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp
Quần áo nữ từ nỉ, vải không dệt hoặc vải tráng phủ 6210502580

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6305 Bao và túi dùng để đóng gói hàng hóa
Túi container mềm (big bag) 6305321640
Bao dệt từ băng polyetylen hoặc polypropylen 6305336560
Nhóm 6307 Các mặt hàng dệt may đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu rập may quần áo
Giẻ lau sàn, lau chén và lau bụi 6307101030

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6811 Các sản phẩm bằng xi măng amiăng, xi măng sợi xenlulo hoặc vật liệu tương tự
Sản phẩm xi măng amiăng 6811401110

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6907 Gạch lát, gạch lát nền, gạch lát lò sưởi hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ chưa tráng men; khối khảm bằng gốm, sứ chưa tráng men và các loại tương tự, có hoặc không có nền
Gạch gốm độ hút nước thấp 6907211.3780
Gạch gốm độ hút nước trung bình 6907229.9650
Gạch gốm độ hút nước cao 6907231.4950
Nhóm 6910 Chậu rửa, bồn rửa, bệ đặt chậu rửa, bồn tắm, bồn tiểu, bệ xí, két xả nước, tiểu nam và các thiết bị vệ sinh tương tự bằng gốm sứ
Bồn rửa, chậu rửa và bồn cầu sứ 6910103480

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7208 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nóng, chưa được mạ, tráng hoặc phủ
Thép tấm cán nóng, dày 4,75–10 mm 7208521610
Nhóm 7210 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, đã được mạ, tráng hoặc phủ
Tôn mạ kẽm dạng sóng 7210412090
Thép tấm mạ kẽm khác 7210491040
Thép tấm mạ nhôm kẽm 7210612510
Thép tấm sơn hoặc phủ nhựa 7210709640
Nhóm 7213 Thanh và que cán nóng, dạng cuộn không đều, bằng sắt hoặc thép không hợp kim
Thép cuộn cán nóng có gân 7213101290
Thép cuộn không hợp kim, đường kính dưới 14 mm 7213911030
Nhóm 7214 Thanh và que khác, bằng sắt hoặc thép không hợp kim, chưa gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc đùn nóng, kể cả loại đã xoắn sau cán
Thép cây có gân (thép thanh vằn) 7214202250
Nhóm 7216 Góc, hình và tiết diện khác, bằng sắt hoặc thép không hợp kim
Thép góc và thép hình cán nóng khác 7216502300

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7306 Ống, ống dẫn và ống rỗng khác, bằng sắt hoặc thép
Ống thép tròn hàn không hợp kim 7306304260
Ống thép tròn hàn hợp kim 7306501280
Ống thép hàn vuông hoặc chữ nhật 7306614.5342
Nhóm 7307 Phụ kiện ống hoặc ống dẫn (ví dụ: khớp nối, cút và ống lót), bằng sắt hoặc thép
Phụ kiện ống sắt thép khác 7307992030
Nhóm 7308 Kết cấu và bộ phận kết cấu, bằng sắt hoặc thép
Tháp và cột lưới bằng sắt thép 7308201590
Kết cấu khác bằng sắt thép và bộ phận 7308901.06472
Nhóm 7309 Bể chứa, thùng chứa, bồn chứa và các loại chứa tương tự, bằng sắt hoặc thép, dùng cho mọi vật liệu trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng, dung tích trên 300 l, không lắp thiết bị cơ khí hoặc nhiệt
Bể chứa và thùng lớn bằng sắt thép trên 300 lít 7309001401
Nhóm 7318 Vít, bu lông, đai ốc, vít móc, đinh tán, chốt chẻ, chốt hãm, vòng đệm và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép
Vít và bu lông khác bằng sắt thép 7318159410
Sản phẩm ren khác bằng sắt thép 7318192700
Nhóm 7320 Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép
Nhíp lá bằng sắt thép 7320103780
Nhóm 7326 Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép
Sản phẩm khác bằng sắt thép 7326907620

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8409 Phụ tùng dùng riêng hoặc chủ yếu cho động cơ thuộc nhóm 8407 hoặc 8408
Bộ phận của động cơ xăng 8409911140
Nhóm 8414 Bơm chân không, bơm khí hoặc bơm không khí và quạt; chụp hút hoặc tủ thông gió, tuần hoàn có quạt, có hoặc không lắp bộ lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ lọc
Quạt bàn, đứng, tường và trần 8414511702
Nhóm 8421 Máy ly tâm, kể cả máy sấy ly tâm; máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng hoặc khí
Bộ lọc dầu và nhiên liệu cho động cơ 8421233850
Bộ lọc khí nạp cho động cơ 8421311660
Nhóm 8431 Phần dùng riêng hoặc chủ yếu cho máy thuộc các nhóm từ 8425 đến 8430
Bộ phận của máy khoan 8431431090
Bộ phận của cần cẩu và máy làm đất 8431492570
Nhóm 8481 Taps, cocks, valves and similar appliances for pipes, boiler shells, tanks, vats or the like, including pressure-reducing valves and thermostatically controlled valves
Vòi, van khác 8481803730
Nhóm 8482 Ball or roller bearings
Vòng bi bi 8482102720
Nhóm 8483 Transmission shafts (including camshafts and crankshafts) and cranks; bearing housings and plain shaft bearings; gears and gearing; ball or roller screws; gear boxes and other speed changers, including torque converters; flywheels and pulleys, including pulley blocks; clutches and shaft couplings, including universal joints
Bánh răng và hộp số 8483401200

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8507
Ắc quy chì-axit khởi động 8507101010
Nhóm 8536 Electrical apparatus for switching or protecting electrical circuits, or for making connections to or in electrical circuits, for a voltage not exceeding 1,000 V
Áp-tô-mát đến 1000 V 8536201560
Rơ-le khác đến 1000 V 8536491070
Công tắc điện 8536502730
Phích cắm và ổ cắm 85366919843
Thiết bị kết nối điện khác 8536903461
Nhóm 8537 Boards, panels, consoles, desks, cabinets and other bases, equipped with apparatus of heading 8535 or 8536, for electric control or the distribution of electricity
Bảng điều khiển đến 1000 V 85371019614
Nhóm 8539 Electric filament or discharge lamps, including sealed beam lamp units and ultraviolet or infrared lamps; arc lamps
Bóng đèn LED 8539521570
Nhóm 8544
Cáp đồng trục 8544202760
Cáp điện đến 1000 V không có đầu nối 8544493621

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8708 Parts and accessories of the motor vehicles of headings 8701 to 8705
Bộ phận và phụ kiện thân xe khác 8708291520
Phanh và bộ phận phanh ô tô 8708301530
Bộ phận và phụ kiện ô tô khác 8708993090
Nhóm 8714
Bộ phận và phụ kiện xe máy 8714106440

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9018 Instruments and appliances used in medical, surgical, dental or veterinary sciences, including scintigraphic apparatus, other electromedical apparatus and sight-testing instruments
Dụng cụ y tế, phẫu thuật và thú y khác 9018901192

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9401 Seats, other than those of heading 9402, whether or not convertible into beds, and parts thereof
Ghế bằng vật liệu khác 9401801040
Nhóm 9403 Other furniture and parts thereof
Đồ nội thất kim loại khác 9403201660

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9619
Băng vệ sinh, tampon và tã 9619002000
Thông tin
Đang tải...
Lên đầu trang