Mọi mã HS có đủ dữ liệu để công bố, kèm số lô hàng nhập khẩu và xuất khẩu. Mở từng mã để xem các nước đối tác và những công ty lớn nhất.
Chỉ gồm các mã có ít nhất 100 lô hàng và 5 công ty trong kỳ.
Nhiều lô hàng nhập khẩu nhất
Polypropylen dạng nguyên sinh mã HS 390210Lô hàng nhập khẩu
Nhiều lô hàng xuất khẩu nhất
Phế liệu nhôm mã HS 760200Mở một nhóm hàng hoặc tìm theo tên sản phẩm hay mã.
Không tìm thấy kết quả. Hãy thử tên hoặc mã khác.
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0201 Thịt bò, tươi hoặc ướp lạnh | ||
| Thịt bò nguyên con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh 020110 | 893 | 0 |
| Thịt bò có xương, tươi hoặc ướp lạnh 020120 | 118 | 0 |
| Nhóm 0204 Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | ||
| Thịt cừu nguyên con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh 020421 | 115 | 0 |
| Nhóm 0206 Phủ tạng ăn được của động vật thuộc họ trâu bò, lợn, cừu, dê, ngựa, lừa, la hoặc la con, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | ||
| Phụ phẩm ăn được của bò, tươi hoặc ướp lạnh 020610 | 473 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0302 Cá tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi lê cá và thịt cá khác thuộc nhóm 0304 | ||
| Cá bẹt khác tươi hoặc ướp lạnh 030229 | 723 | 0 |
| Nhóm 0306 Giáp xác, có hoặc không có mai, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, ướp muối hoặc ngâm nước muối; giáp xác xông khói; giáp xác có mai đã nấu chín bằng hấp hoặc luộc trong nước | ||
| Tôm đông lạnh khác 030617 | 157 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0711 Rau được bảo quản tạm thời nhưng không thích hợp để ăn ngay | ||
| Rau bảo quản tạm thời khác 071190 | 152 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0804 Chà là, sung, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô | ||
| Ổi, xoài và măng cụt 080450 | 106 | 0 |
| Nhóm 0810 Quả khác, tươi | ||
| Trái cây tươi khác 081090 | 273 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0910 Gừng, nghệ tây, nghệ vàng (curcuma), húng tây, lá nguyệt quế, cà ri và các loại gia vị khác | ||
| Hỗn hợp gia vị 091091 | 155 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1213 Rơm, rạ và trấu ngũ cốc, chưa chế biến, có hoặc không chặt, nghiền, ép hoặc ở dạng viên | ||
| Rơm và trấu ngũ cốc 121300 | 432 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3004 Thuốc (trừ hàng thuộc nhóm 3002, 3005 hoặc 3006), gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn, dùng để điều trị hoặc phòng bệnh, đóng liều lượng xác định (kể cả hệ thống dùng qua da) hoặc ở dạng hoặc đóng gói để bán lẻ | ||
| Thuốc khác, đóng liều 300490 | 103 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3902 Polyme của propylen hoặc của olefin khác, ở dạng nguyên sinh | ||
| Polypropylen dạng nguyên sinh 390210 | 895 | 131 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6204 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, váy liền, chân váy, chân váy xẻ, quần dài, quần yếm, quần lửng và quần soóc của phụ nữ hoặc trẻ em gái (trừ đồ bơi) | ||
| Váy liền nữ bằng sợi tổng hợp 620443 | 742 | 8 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6302 Chăn, ga trải giường, khăn trải bàn, khăn vệ sinh và khăn bếp | ||
| Khăn tắm và khăn bếp vải bông có vòng 630260 | 104 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7204 Phế liệu và mảnh vụn sắt, thép; thỏi đúc lại bằng sắt hoặc thép phế liệu | ||
| Phế liệu sắt thép khác 720449 | 0 | 498 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7411 Ống và ống dẫn bằng đồng | ||
| Ống đồng tinh luyện 741110 | 125 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7602 Phế liệu và mảnh vụn nhôm | ||
| Phế liệu nhôm 760200 | 0 | 504 |
Danh sách các công ty mua và cung cấp mặt hàng bạn cần.