Hàn Quốc — nhập khẩu và xuất khẩu theo sản phẩm

mã HS

Mọi mã HS có đủ dữ liệu để công bố, kèm số lô hàng nhập khẩu và xuất khẩu. Mở từng mã để xem các nước đối tác và những công ty lớn nhất.

Dữ liệu từ các nước trong phạm vi. Số liệu chỉ tính thương mại với 14 nước trong phạm vi dữ liệu của chúng tôi, không phải toàn bộ ngoại thương của nước này.
1.920
mã

Chỉ gồm các mã có ít nhất 100 lô hàng và 5 công ty trong kỳ.

Tất cả sản phẩm

Mở một nhóm hàng hoặc tìm theo tên sản phẩm hay mã.

Không tìm thấy kết quả. Hãy thử tên hoặc mã khác.

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0202 Thịt bò đông lạnh
Thịt bò không xương, đông lạnh 020230216160
Nhóm 0203 Thịt lợn tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Thịt lợn đông lạnh khác 0203296750
Nhóm 0204 Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Thịt dê 0204501070
Nhóm 0207 Thịt và phủ tạng ăn được của gia cầm thuộc nhóm 0105, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Gà nguyên con, đông lạnh 020712521.079
Thịt gà cắt miếng và phụ phẩm, đông lạnh 020714313303
Nhóm 0208 Thịt và phủ tạng ăn được khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Thịt và phụ phẩm khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh 0208903540
Nhóm 0210 Thịt và phụ phẩm ăn được của thịt, ướp muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói; bột và bột mịn ăn được của thịt hoặc phụ phẩm ăn được của thịt
Thịt bò muối, sấy khô hoặc hun khói 0210201.7690
Thịt muối, sấy khô hoặc hun khói khác 0210997440

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0301 Cá sống
Cá cảnh nước ngọt sống 0301113860
Cá sống khác 0301990235
Nhóm 0303 Cá đông lạnh, trừ phi lê cá và thịt cá khác thuộc nhóm 0304
Cá rô phi đông lạnh 0303235921
Cá da trơn đông lạnh 03032432027
Cá họ hồi khác đông lạnh 0303299130
Cá ngừ vây vàng đông lạnh 03034218194
Cá thu đông lạnh 03035485656
Cá trích, cá thu loại khác đông lạnh 030359333217
Cá đông lạnh khác 03038992875
Đầu, đuôi và phụ phẩm cá đông lạnh 03039920368
Nhóm 0304 Phi lê cá và thịt cá khác (dù đã xay hay chưa), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Phi lê cá da trơn đông lạnh 0304621537
Phi lê cá ngừ đông lạnh 0304872807
Phi lê cá đông lạnh khác 03048911927
Thịt cá đông lạnh khác 0304991.00845
Nhóm 0305 Cá khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, dù đã hoặc chưa nấu chín trước hoặc trong quá trình hun khói
Cá sấy khô hoặc muối khác, không hun khói 0305392.5541
Cá khô khác 0305592.1545
Nhóm 0306 Giáp xác, có hoặc không có mai, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, ướp muối hoặc ngâm nước muối; giáp xác xông khói; giáp xác có mai đã nấu chín bằng hấp hoặc luộc trong nước
Cua đông lạnh 0306148171
Tôm đông lạnh khác 0306174.35529
Động vật giáp xác đông lạnh khác 0306193850
Cua sống hoặc tươi 03063320672
Tôm sấy khô, muối hoặc hun khói 0306952.2810
Nhóm 0307 Động vật thân mềm, có vỏ hoặc không, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, có vỏ hoặc không, có hoặc không được nấu chín trước hoặc trong khi hun khói
Mực nang và mực ống đông lạnh 0307432.70819
Mực nang và mực ống sấy khô, muối hoặc hun khói 0307494.3488
Bạch tuộc đông lạnh 0307522.3534
Ốc, trừ ốc biển 0307603190
Nghêu đông lạnh 0307721430
Bào ngư sống hoặc tươi 0307811148
Nhuyễn thể đông lạnh khác 0307923341
Nhóm 0308 Động vật không xương sống dưới nước, trừ giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật không xương sống dưới nước hun khói, trừ giáp xác và động vật thân mềm, có hoặc không được nấu chín trước hoặc trong quá trình hun khói
Sứa 0308303870

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0402 Sữa và kem, cô đặc hoặc có thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Sữa bột có đường 0402291490
Sữa đặc có đường 0402991.033153
Nhóm 0403 Sữa chua; sữa bơ, sữa và kem đã lên men hoặc axit hóa khác, kefir và các loại sữa và kem đã lên men hoặc axit hóa khác, có hoặc không cô đặc hoặc có thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, có hương liệu hoặc chứa thêm quả, hạt hoặc ca cao
Sữa chua 04032012197
Nhóm 0405 Bơ và các chất béo, dầu khác từ sữa; sản phẩm phết từ sữa
Bơ 0405101251
Nhóm 0409 Mật ong tự nhiên
Mật ong tự nhiên 04090028810

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0505 Da và các bộ phận khác của chim có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ, và lông tơ, chỉ làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu của lông vũ hoặc các phần của lông vũ
Lông vũ dùng để nhồi và lông tơ 0505105421.466
Da chim và các bộ phận chim có lông 0505906145

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0603 Hoa và nụ hoa cắt dùng làm bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, nhuộm, tẩy trắng, tẩm hoặc đã chế biến khác
Hoa hồng cắt cành tươi 0603111.0483
Hoa cẩm chướng cắt cành tươi 0603121.3170
Hoa cúc cắt cành tươi 0603146550
Hoa cắt cành tươi khác 0603197120
Nhóm 0604 Lá, cành và các bộ phận khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, và cỏ, rêu và địa y, dùng làm bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, nhuộm, tẩy trắng, tẩm hoặc xử lý khác
Cành lá tươi 0604201650

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0706 Cà rốt, củ cải, củ dền ăn sống, salsify, cần tây củ, củ cải đỏ và các loại rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh
Cà rốt và củ cải tươi 0706101053
Nhóm 0709 Các loại rau khác, tươi hoặc ướp lạnh
Măng tây tươi 0709203673
Nấm và nấm cục tươi khác 0709590551
Ớt và ớt chuông tươi 07096044021
Rau tươi khác 0709991798
Nhóm 0710 Rau đông lạnh, đã hoặc chưa được nấu chín bằng cách hấp hoặc luộc trong nước
Khoai tây đông lạnh 0710101331
Rau đông lạnh khác 07108038414
Nhóm 0712 Rau khô, nguyên, cắt, thái lát, nghiền vụn hoặc dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm
Hành tây khô 0712204634
Mộc nhĩ khô 0712321770
Nấm hương khô 0712342972
Rau khô khác 07129051023
Nhóm 0713 Rau họ đậu khô, đã bóc vỏ, có hoặc không đã bóc vỏ lụa hoặc tách đôi
Đậu xanh và đậu đen urd khô 0713317764
Nhóm 0714 Sắn, củ dong, salep, atisô Jerusalem, khoai lang và các loại rễ, củ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, có hoặc không thái lát hoặc ở dạng viên; lõi cây sago
Khoai lang 07142055112

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0801 Dừa, hạt Brazil và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc tách vỏ
Cơm dừa sấy khô 0801113840
Dừa tươi hoặc khô khác 0801192710
Hạt điều đã bóc vỏ 0801322560
Nhóm 0802 Các loại quả hạch khác, tươi hoặc khô, đã bóc vỏ hoặc chưa bóc vỏ
Hạt dẻ cười còn vỏ 0802515914
Hạt macadamia còn vỏ 0802611.3480
Hạt macadamia đã bóc vỏ 0802621392
Nhóm 0803 Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô
Chuối 0803907.8224
Nhóm 0804 Chà là, sung, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô
Dứa (thơm) 0804307801
Ổi, xoài và măng cụt 0804504.38111
Nhóm 0806 Nho, tươi hoặc khô
Nho tươi 0806101371
Nhóm 0807 Dưa, kể cả dưa hấu, và đu đủ, tươi
Dưa khác 0807191148
Nhóm 0808 Táo, lê và mộc qua, tươi
Lê 0808302118
Nhóm 0809 Mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi
Mận và mận gai 0809403110
Nhóm 0810 Quả khác, tươi
Dâu tây 08101041.708
Trái cây tươi khác 0810901.1085
Nhóm 0811 Quả và quả hạch, chưa nấu chín hoặc đã nấu chín bằng cách hấp hoặc luộc trong nước, đông lạnh, có hoặc không chứa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Trái cây và hạt đông lạnh khác 0811901.3264
Nhóm 0813 Quả khô, trừ các loại quả thuộc các nhóm từ 0801 đến 0806; hỗn hợp các loại hạt hoặc quả khô của Chương này
Trái cây sấy khô khác 0813401.47629
Hỗn hợp hạt và trái cây sấy khô 0813503258

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0901 Cà phê, đã hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử cafein; vỏ và vỏ lụa cà phê; chất thay thế cà phê có chứa cà phê
Cà phê chưa rang 0901116262
Cà phê rang 0901211.06712
Cà phê rang, khử caffeine 0901225959
Nhóm 0902 Chè, đã hoặc chưa ướp hương
Trà xanh đóng gói lớn 0902202.64214
Trà đen đóng gói nhỏ 09023015216
Trà đen đóng gói lớn 09024076454
Nhóm 0904 Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả khô hoặc nghiền hoặc xay của chi Capsicum hoặc của chi Pimenta
Hạt tiêu nguyên hạt 09041168827
Hạt tiêu xay hoặc nghiền 09041286182
Ớt xay hoặc nghiền 09042230989
Nhóm 0906 Quế và hoa quế
Quế nguyên 0906111010
Quế khác, chưa xay 0906191790
Nhóm 0910 Gừng, nghệ tây, nghệ vàng (curcuma), húng tây, lá nguyệt quế, cà ri và các loại gia vị khác
Nghệ 0910302620
Hỗn hợp gia vị 0910911528

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1005 Ngô
Ngô, trừ giống 10059075119
Nhóm 1006 Gạo
Gạo xay xát (gạo trắng) 100630875144

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1101 Bột mì hoặc bột meslin
Bột mì 11010050335
Nhóm 1102 Bột ngũ cốc, trừ bột lúa mì hoặc lúa mạch đen lai
Bột ngũ cốc khác 1102903.97313
Nhóm 1106 Bột, bột mịn và bột thô của các loại rau họ đậu khô thuộc nhóm 0713, của bột sắn hoặc của rễ, củ thuộc nhóm 0714, hoặc của các sản phẩm thuộc Chương 8
Bột từ cọ sago, củ và rễ 1106202061
Nhóm 1108 Tinh bột; inulin
Tinh bột lúa mì 1108111592
Tinh bột sắn 1108146280

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1206 Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ
Hạt hướng dương 1206008900
Nhóm 1207 Các loại hạt có dầu và quả có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ
Hạt và quả có dầu khác 1207991787
Nhóm 1208 Bột mịn và bột thô của hạt có dầu hoặc quả có dầu, trừ của hạt cải mù tạt
Bột từ hạt có dầu, trừ đậu nành 1208901103
Nhóm 1209 Hạt, quả và bào tử, loại dùng để gieo trồng
Hạt giống rau 12099125210
Nhóm 1211 Cây và bộ phận của cây, kể cả hạt và quả, chủ yếu dùng trong công nghiệp nước hoa, dược phẩm hoặc làm thuốc trừ côn trùng, diệt nấm hoặc mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc tán thành bột
Rễ nhân sâm 1211200127
Cây dược liệu và cây thơm khác 1211902657
Nhóm 1212 Quả keo, rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt, nhân quả và các sản phẩm thực vật khác, kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang của giống Cichorium intybus sativum, chủ yếu dùng làm thực phẩm cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Rong biển và tảo ăn được 121221541.391
Sản phẩm thực vật khác dùng làm thực phẩm 1212995070
Nhóm 1213 Rơm, rạ và trấu ngũ cốc, chưa chế biến, có hoặc không chặt, nghiền, ép hoặc ở dạng viên
Rơm và trấu ngũ cốc 1213002750

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1302 Dịch chiết thực vật; các chất pectin, pectinat và pectat; agar-agar và các chất nhầy, chất làm đặc khác từ thực vật, đã hoặc chưa biến đổi
Nhựa và chiết xuất thực vật khác 13021990582
Thạch (agar) 1302311.1522

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1515 Các loại mỡ và dầu thực vật hoặc vi sinh vật khác và các phần của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không biến đổi hóa học
Dầu ngô, trừ dầu thô 1515290118
Dầu mè 15155021297

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1601 Xúc xích và các sản phẩm tương tự, làm từ thịt, phụ phẩm ăn được của thịt, máu hoặc côn trùng; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm này
Xúc xích và các sản phẩm tương tự 1601003.44622
Nhóm 1602 Thịt, phụ phẩm ăn được của thịt, máu hoặc côn trùng đã chế biến hoặc bảo quản khác
Gan chế biến hoặc bảo quản 1602201570
Thịt gà chế biến hoặc bảo quản 16023250923
Thịt gia cầm khác chế biến hoặc bảo quản 16023995033
Giò, thịt đùi lợn chế biến hoặc bảo quản 1602413684
Thịt lợn khác chế biến hoặc bảo quản 1602495.00538
Thịt bò chế biến hoặc bảo quản 1602501.22917
Thịt khác chế biến hoặc bảo quản 1602901.3392
Nhóm 1603 Chiết xuất và nước ép của thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật không xương sống dưới nước khác
Nước chiết và nước ép từ thịt, cá 16030013613
Nhóm 1604 Cá đã chế biến hoặc bảo quản; trứng cá muối và chất thay thế trứng cá muối chế biến từ trứng cá
Cá ngừ chế biến hoặc bảo quản 16041476343
Cá khác chế biến hoặc bảo quản, nguyên con hoặc miếng 1604191.27248
Sản phẩm cá chế biến hoặc bảo quản khác 1604204.835651
Nhóm 1605 Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật không xương sống dưới nước khác đã chế biến hoặc bảo quản
Cua chế biến hoặc bảo quản 1605104429
Tôm chế biến, không đóng hộp kín 1605211.1893
Tôm chế biến, đóng hộp kín 1605295.0963
Mực chế biến hoặc bảo quản 1605541.96439
Bạch tuộc chế biến hoặc bảo quản 1605552251
Ốc chế biến hoặc bảo quản, trừ ốc biển 1605581697
Sứa chế biến hoặc bảo quản 1605636783
Động vật không xương sống dưới nước khác chế biến 1605693921

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1701 Đường mía hoặc đường củ cải và saccarôza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn
Đường trắng tinh luyện 17019963366
Nhóm 1702 Đường khác, kể cả lactose, maltose, glucose và fructose tinh khiết về mặt hóa học, ở dạng rắn; siro đường không chứa chất tạo hương hoặc chất tạo màu thêm; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; caramen
Glucose và siro glucose 17023054145
Fructose và siro fructose khác 17026015266
Đường và siro đường khác 170290505405
Nhóm 1703 Mật rỉ đường thu được từ quá trình chiết xuất hoặc tinh luyện đường
Mật rỉ đường mía 1703101431
Nhóm 1704 Kẹo đường, không chứa ca cao
Kẹo cao su 17041026371
Kẹo đường không chứa ca cao 1704909.4771.632

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1806 Sôcôla và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao
Sô cô la khối trên 2 kg 1806202293
Sô cô la thanh, tấm có nhân 18063142829
Sô cô la và sản phẩm ca cao khác 180690329393

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1901 Chiết xuất mạch nha; các chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột mịn, tinh bột hoặc chiết xuất mạch nha, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% khối lượng ca cao tính trên cơ sở chất khô đã khử béo hoàn toàn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm thực phẩm từ các hàng hóa thuộc các nhóm từ 0401 đến 0404, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% khối lượng ca cao tính trên cơ sở chất khô đã khử béo hoàn toàn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Thực phẩm trẻ em đóng gói bán lẻ 1901106393
Bột trộn và bột nhào làm bánh 19012031202
Chế phẩm khác từ bột, tinh bột hoặc chiết xuất malt 1901901.185974
Nhóm 1902 Mì ống, đã hoặc chưa nấu chín, nhồi hoặc chế biến khác; couscous, đã hoặc chưa chế biến
Mì ống chưa nấu không trứng 1902192.773896
Mì ống nhồi nhân 190220278681
Mì ống khác 19023017.3168.925
Nhóm 1904 Thực phẩm chế biến thu được bằng cách làm nở hoặc rang ngũ cốc hoặc sản phẩm từ ngũ cốc; ngũ cốc, trừ ngô, ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hay dạng hạt đã chế biến khác, đã nấu sơ hoặc chế biến khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Sản phẩm ngũ cốc nổ hoặc rang 19041033549
Ngũ cốc muesli và sản phẩm từ mảnh ngũ cốc chưa rang 190420761158
Thực phẩm ngũ cốc chế biến khác 1904905.607920
Nhóm 1905 Bánh mì, bánh ngọt, bánh quy và các sản phẩm bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, viên nang rỗng dùng cho dược phẩm, bánh dùng để niêm phong, giấy gạo và các sản phẩm tương tự
Bánh mì giòn 1905102555
Bánh gừng và sản phẩm tương tự 1905201.2720
Bánh quy ngọt 1905311.0251.636
Bánh quế và bánh xốp 19053274250
Bánh mì nướng và bánh mì khô 19054086653
Sản phẩm bánh khác 19059030.8475.505

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2001 Rau, quả, hạt và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic
Dưa chuột ngâm giấm 2001104493
Rau quả khác ngâm giấm 2001902.590147
Nhóm 2004 Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác ngoài giấm hoặc axit axetic, đông lạnh, trừ các sản phẩm của nhóm 2006
Khoai tây chế biến đông lạnh 2004101747
Rau chế biến đông lạnh khác 2004905870
Nhóm 2005 Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác ngoài giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh
Khoai tây chế biến, không đông lạnh 200520105107
Măng tre chế biến hoặc bảo quản 2005915860
Rau và hỗn hợp rau chế biến khác 2005991.588400
Nhóm 2006 Rau, quả, hạt, vỏ quả và các bộ phận khác của cây, bảo quản bằng đường
Quả, hạt và vỏ quả ngâm đường 2006002190
Nhóm 2007 Mứt, thạch quả, mứt cam quýt, quả hoặc hạt nghiền nhuyễn và bột nhão từ quả hoặc hạt, đã nấu chín, có hoặc không chứa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Mứt, thạch và quả nghiền khác 2007997.268236
Nhóm 2008 Quả, hạt và các bộ phận ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản cách khác, có hoặc không chứa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Đậu phộng chế biến hoặc bảo quản 2008112.68025
Hạt và hạt giống khác chế biến 2008193.868172
Dứa chế biến hoặc bảo quản 2008202322
Hỗn hợp quả và hạt chế biến 2008971741
Quả và hạt khác chế biến hoặc bảo quản 2008995.4313.005
Nhóm 2009 Nước ép quả, kể cả nước nho cô đặc chưa lên men, không chứa cồn, có hoặc không thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; nước ép rau, chưa lên men, không chứa cồn, có hoặc không thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Nước ép quả hoặc rau củ khác 200989545101

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2101 Chiết xuất, tinh chất và cao cô đặc của cà phê, chè hoặc matê; các chế phẩm từ các sản phẩm này hoặc từ cà phê, chè hoặc matê; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chiết xuất, tinh chất và cao cô đặc của chúng
Chiết xuất và cô đặc cà phê 2101116.464347
Chế phẩm từ cà phê 210112396470
Chiết xuất và cô đặc từ trà, mate 210120348402
Nhóm 2103 Xì dầu và các chế phẩm từ xì dầu; các loại gia vị hỗn hợp và hỗn hợp gia vị; bột mù tạt và bột mù tạt đã chế biến, mù tạt đã chế biến
Nước tương (xì dầu) 210310977977
Sốt cà chua và tương cà 21032056102
Nước sốt và gia vị hỗn hợp khác 21039018.3976.171
Nhóm 2104 Súp và nước dùng và chế phẩm để chế biến chúng; chế phẩm thực phẩm hỗn hợp đồng nhất
Súp và nước dùng 210410621.763
Nhóm 2105 Kem ăn được và đá ăn được khác, có hoặc không chứa ca cao
Kem ăn 210500292.936
Nhóm 2106 Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chế phẩm thực phẩm khác 2106904.6924.147

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2201 Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, không chứa đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu; nước đá và tuyết
Nước khoáng và nước có ga không đường 22011019170
Nước đá và tuyết 22019028155
Nhóm 2202 Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, có pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc có hương liệu, và đồ uống không có cồn khác, trừ nước quả hoặc nước rau của nhóm 2009
Nước có đường hoặc hương liệu 2202105.6232.110
Đồ uống không cồn khác 2202993.1555.013
Nhóm 2203 Bia làm từ malt
Bia malt 22030013616
Nhóm 2206 Đồ uống lên men khác; hỗn hợp đồ uống lên men và hỗn hợp đồ uống lên men với đồ uống không có cồn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Đồ uống lên men khác 22060018995
Nhóm 2208 Rượu etylic chưa biến tính, có nồng độ cồn dưới 80% vol; rượu mạnh, rượu mùi và các đồ uống có cồn khác
Rượu vodka 2208601171
Rượu mùi 220870109134
Rượu mạnh và đồ uống có cồn khác 22089032329
Nhóm 2209 Giấm và các chất thay thế giấm thu được từ axit axetic
Giấm 220900113478

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2301 Bột, bột mịn và viên của thịt hoặc phụ phẩm giết mổ, của cá hoặc của động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật không xương sống dưới nước khác, không thích hợp dùng làm thực phẩm cho người; bã mỡ
Bột thịt dùng làm thức ăn chăn nuôi 230110147119
Nhóm 2309 Chế phẩm dùng làm thức ăn chăn nuôi
Thức ăn cho chó và mèo 23091017823
Chế phẩm thức ăn chăn nuôi khác 230990462453

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2402 Xì gà, xì gà nhỏ, xì gà điếu nhỏ và thuốc lá điếu, bằng thuốc lá hoặc bằng chất thay thế thuốc lá
Thuốc lá điếu 240220182277

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2501 Muối (kể cả muối ăn và muối đã làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, dù ở dạng dung dịch nước hay có pha thêm chất chống vón hoặc làm chảy tự do; nước biển
Muối 2501002.74687
Nhóm 2503 Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh keo
Lưu huỳnh 2503001146
Nhóm 2507 Cao lanh và các loại đất sét kaolin khác, đã hoặc chưa nung
Cao lanh và đất sét cao lanh 250700212109
Nhóm 2508 Các loại đất sét khác, andalusit, kyanit và sillimanit, đã hoặc chưa nung; mullit; đất chamotte hoặc dinas
Bentonit 25081013107
Nhóm 2517 Sỏi cuội, sỏi, đá vỡ hoặc đá nghiền, thường dùng làm cốt liệu bê tông, rải đường hoặc ballast đường sắt; đá dăm và đá lửa, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; macadam bằng xỉ, xỉ dross hoặc chất thải công nghiệp tương tự; macadam rải nhựa đường; hạt, mảnh vụn và bột của đá thuộc nhóm 2515 hoặc 2516, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt
Hạt, mảnh và bột đá cẩm thạch 2517413030
Nhóm 2526 Steatit tự nhiên, đã hoặc chưa được đẽo thô hoặc chỉ cắt thành khối hoặc phiến hình chữ nhật; talc
Steatit và talc đã nghiền hoặc dạng bột 25262092185

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2707 Dầu và các sản phẩm khác của quá trình chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự trong đó khối lượng của các cấu tử thơm lớn hơn khối lượng của các cấu tử không thơm
Hỗn hợp hydrocarbon thơm 2707500121
Nhóm 2710 Dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bitum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, chứa từ 70% trở lên tính theo khối lượng là dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum, các loại dầu này là thành phần cơ bản của chế phẩm; dầu thải
Dầu nhẹ từ dầu mỏ (xăng) 2710120230
Dầu mỏ trung bình và nặng (diesel, dầu mazut) 2710192.30010.000
Nhóm 2711 Khí dầu mỏ và các hydrocarbon khí khác
Butan hóa lỏng 2711131115
Nhóm 2712 Sáp dầu mỏ; sáp parafin, sáp dầu mỏ vi tinh thể, sáp mềm, ozokerit, sáp than nâu, sáp than bùn, các loại sáp khoáng khác và các sản phẩm tương tự thu được bằng tổng hợp hoặc bằng quá trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu
Sáp khoáng và sản phẩm tương tự khác 2712904149

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2803 Cacbon, kể cả muội cacbon và các dạng cacbon khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Muội than và các dạng carbon khác 2803001684
Nhóm 2806 Clorua hiđrô (axit clohiđric); axit clorosulfuric
Axit clohydric 28061011128
Nhóm 2807 Axit sulfuric; oleum
Axit sunfuric; oleum 28070014284
Nhóm 2808 Axit nitric; axit sunfonitric
Axit nitric 2808003326
Nhóm 2809 Điphotpho pentaoxit; axit photphoric và axit polyphotphoric
Axit photphoric 28092011155
Nhóm 2811 Các axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ khác của phi kim loại có oxy
Silic dioxide 281122122679
Nhóm 2815 Hiđroxit natri (xút ăn da); hiđroxit kali (kali ăn da); peoxit natri hoặc kali
Xút ăn da dạng lỏng 28151210205
Kali hydroxide 2815205304
Nhóm 2817 Oxit kẽm; peoxit kẽm
Kẽm oxit và peroxide 28170065207
Nhóm 2818 Corindon nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; oxit nhôm; hiđrôxít nhôm
Nhôm oxit (alumina) 28182013248
Nhóm 2821 Ôxít và hiđrôxít sắt; đất màu chứa từ 70% trở lên tính theo khối lượng sắt kết hợp, quy theo Fe2O3
Oxit và hydroxide sắt 28211026141
Nhóm 2823 Ôxít titan
Titan oxit 28230014100
Nhóm 2827 Clorua, oxit clorua và hydroxit clorua; bromua và oxit bromua; iodua và oxit iodua
Clorua khác 2827390122
Nhóm 2833 Sulphat; phèn; peroxosulphat (persulphat)
Sunfat khác 2833296102
Nhóm 2836 Các loại cacbonat; peroxocacbonat (percarbonat); amoni cacbonat thương phẩm chứa amoni carbamat
Kali carbonat 2836404161
Nhóm 2839 Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm
Silicat khác 28399024133
Nhóm 2841 Muối của axit oxometallic hoặc peroxometallic
Muối axit kim loại khác 2841905130
Nhóm 2843 Kim loại quý ở dạng keo; hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hỗn hống của kim loại quý
Hợp chất bạc khác 2843297128
Hợp chất vàng 2843308114
Nhóm 2847 Peroxit hydro, đã hoặc chưa làm rắn bằng urê
Hydro peroxide 28470012585
Nhóm 2850 Các hyđrua, nitrua, azit, silixua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất cũng là cacbua của nhóm 2849
Hydrua, nitrua, azit, silicua và borua 2850002108

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2902 Hiđrocacbon mạch vòng
Cyclan và cyclen khác 2902190155
Nhóm 2904 Các dẫn xuất sunfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của hydrocacbon, đã hoặc chưa halogen hóa
Dẫn xuất hydrocarbon chỉ chứa nhóm sulpho 2904100112
Nhóm 2905 Ancol mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Propanol và isopropanol 2905123306
Ethylene glycol 2905310101
Propylene glycol 2905320114
Rượu hai chức khác 2905390102
Nhóm 2909 Ete, ete-ancol, ete-phenol, ete-ancol-phenol, peroxit ancol, peroxit ete, peroxit xeton, và các dẫn xuất halogen hóa, sunfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Ete monobutyl của ethylene glycol 2909430102
Nhóm 2915 Axit monocacboxylic no, mạch hở và các anhydrit, halogenua, peoxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Axit axetic 2915212217
Các este khác của axit axetic 2915390139
Axit palmitic và stearic, muối và este của chúng 2915709155
Axit monocacboxylic mạch hở no khác và dẫn xuất 2915900138
Nhóm 2916 Axit monocarboxylic không no mạch hở, axit monocarboxylic vòng, anhydrit, halogenua, peoxit, axit peroxy của chúng và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Este của axit acrylic 2916121180
Nhóm 2917 Axit polycarboxylic, anhydrit, halogenua, peoxit, axit peroxy của chúng và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Axit policacboxylic thơm khác và dẫn xuất 2917390210
Nhóm 2918 Axit cacboxylic có chức năng oxy khác và anhydrit, halogenua, peoxit, peroxyaxit và dẫn xuất của chúng
Axit cacboxylic khác có chức phenol 2918291105
Nhóm 2922 Hợp chất amin có chức oxy
Axit glutamic và muối của nó 29224248738
Axit amin khác, este và muối của chúng 2922493194
Nhóm 2923 Muối và hydroxit amoni bậc bốn; lecithin và các phosphoaminolipid khác
Muối và hydroxit amoni bậc bốn khác 2923902150
Nhóm 2924 Các hợp chất có chức carboxyamid; các hợp chất có chức amid của axit cacbonic
Amit mạch hở khác và dẫn xuất 2924190201
Nhóm 2925 Các hợp chất có chức carboxyimid, kể cả saccharin và muối của nó; các hợp chất có chức imin
Imit khác và dẫn xuất 2925290159
Nhóm 2927 Hợp chất diazo-, azo- hoặc azoxy-
Hợp chất diazo, azo và azoxy 2927001160
Nhóm 2929 Hợp chất có chức nitơ khác
Isocyanat 2929100712
Nhóm 2930 Hợp chất hữu cơ lưu huỳnh
Hợp chất hữu cơ chứa lưu huỳnh khác 2930900150
Nhóm 2931 Hợp chất hữu cơ - vô cơ khác
Hợp chất hữu cơ-vô cơ khác 2931903188
Nhóm 2933 Hợp chất dị vòng chỉ chứa nguyên tử dị vòng nitơ
Hợp chất dị vòng chỉ chứa nitơ khác 2933991202
Nhóm 2934 Axit nucleic và muối của chúng, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các hợp chất dị vòng khác
Hợp chất dị vòng khác 2934990188

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3002 Máu người; máu động vật đã được chế biến dùng cho mục đích điều trị, phòng bệnh hoặc chẩn đoán; kháng huyết thanh và các phân đoạn máu khác và các sản phẩm miễn dịch; vắc xin, độc tố, nuôi cấy vi sinh vật (trừ nấm men) và các sản phẩm tương tự; nuôi cấy tế bào, đã hoặc chưa biến đổi
Sản phẩm miễn dịch đóng liều hoặc bán lẻ 3002150134
Vắc-xin dùng cho thú y 3002420355
Nhóm 3004 Thuốc (trừ hàng thuộc nhóm 3002, 3005 hoặc 3006), gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn, dùng để điều trị hoặc phòng bệnh, đóng liều lượng xác định (kể cả hệ thống dùng qua da) hoặc ở dạng hoặc đóng gói để bán lẻ
Thuốc chứa kháng sinh, đóng liều 30042010341
Thuốc chứa vitamin, đóng liều 300450335116
Thuốc khác, đóng liều 3004903.2431.776
Nhóm 3005 Bông, gạc, băng và các loại tương tự, đã tẩm hoặc phủ chất dược phẩm hoặc đóng gói theo dạng hoặc bao gói để bán lẻ dùng cho mục đích y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y
Băng dính y tế và băng cá nhân 300510268172
Bông, gạc và băng y tế 3005901219
Nhóm 3006 Hàng dược phẩm quy định tại Chú giải 4 Chương 30
Chỉ khâu phẫu thuật vô trùng và keo dán mô 300610122678
Xi măng và vật liệu trám răng 3006405041.307

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3101 Phân bón có nguồn gốc động vật hoặc thực vật, đã hoặc chưa trộn lẫn với nhau hoặc đã qua xử lý hóa học; phân bón thu được bằng cách trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm có nguồn gốc động vật hoặc thực vật
Phân bón hữu cơ nguồn gốc động thực vật 3101001535

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3204 Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp dùng làm chất tăng trắng huỳnh quang hoặc chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
Thuốc nhuộm phân tán 32041182.980
Thuốc nhuộm axit và thuốc nhuộm cầm màu 320412131.077
Thuốc nhuộm hoạt tính 320416118.974
Bột màu hữu cơ tổng hợp 320417281.280
Chất màu hữu cơ tổng hợp khác và hỗn hợp 3204192148
Chất tăng trắng huỳnh quang 3204200361
Nhóm 3206 Chất màu khác; các chế phẩm như quy định tại Chú giải 3 của Chương này, trừ các loại thuộc các nhóm 3203, 3204 hoặc 3205; các sản phẩm vô cơ dùng làm chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
Bột màu titan dioxit (từ 80% trở lên) 3206119363
Bột màu titan dioxit khác 320619107419
Bột màu vô cơ khác 32064943787
Chất phát quang vô cơ 320650991.119
Nhóm 3207 Chất màu đã điều chế, chất làm đục, chất màu và các chế phẩm tương tự dùng cho gốm sứ, tráng men hoặc thủy tinh
Bột màu và màu chế biến cho gốm, men và thủy tinh 3207100109
Men thủy tinh hóa và men gốm 3207200168
Frit thủy tinh dạng bột, hạt hoặc vảy 3207408104
Nhóm 3208 Sơn và véc ni trên cơ sở polyme tổng hợp hoặc polyme tự nhiên đã biến đổi hóa học, phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước
Sơn và vecni gốc polyeste trong môi trường không nước 3208101458
Sơn và vecni acrylic hoặc vinyl trong môi trường không nước 32082071.588
Sơn và vecni polyme tổng hợp khác trong môi trường không nước 3208903057.110
Nhóm 3209 Sơn và véc ni trên cơ sở polyme tổng hợp hoặc polyme tự nhiên đã biến đổi hóa học, phân tán hoặc hòa tan trong môi trường nước
Sơn và vecni acrylic hoặc vinyl gốc nước 320910739414
Sơn và vecni gốc nước khác 320990282.593
Nhóm 3210 Sơn và véc ni khác (kể cả men, sơn mài và sơn nước); bột màu pha chế dùng để hoàn thiện da
Sơn và vecni khác; bột màu nước hoàn thiện da 321000100355
Nhóm 3211 Chất làm khô đã pha chế
Chất làm khô chế biến 3211003125
Nhóm 3212 Bột màu (kể cả bột và vảy kim loại) phân tán trong môi trường không chứa nước, ở dạng lỏng hoặc dạng nhão, dùng trong sản xuất sơn (kể cả men); giấy lá kim loại để dập; thuốc nhuộm và chất màu khác, đóng gói để bán lẻ
Màng dập nóng 3212101200
Bột màu phân tán trong môi trường không nước 321290101.355
Nhóm 3213 Màu vẽ của họa sĩ, học sinh hoặc họa sĩ biển hiệu, màu điều chỉnh sắc độ, màu giải trí và loại tương tự, ở dạng viên, tuýp, lọ, chai, khay hoặc dạng đóng gói tương tự
Màu vẽ nghệ thuật dạng bộ 3213100113
Nhóm 3214 Bột trét kính, bột ghép cành, xi măng nhựa, hợp chất trét kín và các loại matít khác; chất trét của thợ sơn; chế phẩm phủ bề mặt không chịu lửa dùng cho mặt tiền, tường trong nhà, sàn, trần hoặc loại tương tự
Matit kính và xi măng nhựa 321410211.640
Matit và bột trét khác 32149031363
Nhóm 3215 Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc ở dạng rắn
Mực in đen 321511811.101
Mực in khác (không phải màu đen) 3215193545.257
Mực khác 321590651.056

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3302 Hỗn hợp các chất thơm và hỗn hợp dựa trên một hoặc nhiều chất này, loại dùng làm nguyên liệu trong công nghiệp; các chế phẩm khác dựa trên các chất thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống
Hỗn hợp hương liệu cho công nghiệp thực phẩm và đồ uống 3302103585
Hỗn hợp hương liệu khác dùng trong công nghiệp 33029020587
Nhóm 3303 Nước hoa và nước thơm dùng cho vệ sinh cá nhân
Nước hoa và nước thơm 330300303363
Nhóm 3304 Chế phẩm trang điểm hoặc làm đẹp và chế phẩm dùng để chăm sóc da (trừ dược phẩm), kể cả chế phẩm chống nắng hoặc làm rám nắng; chế phẩm dùng cho làm móng tay hoặc móng chân
Mỹ phẩm trang điểm môi 3304102096.719
Mỹ phẩm trang điểm mắt 330420252.824
Sản phẩm làm móng tay và móng chân 330430924366
Phấn trang điểm, dạng nén hoặc rời 330491173.010
Mỹ phẩm và sản phẩm chăm sóc da khác 3304996.43842.806
Nhóm 3305 Chế phẩm dùng cho tóc
Dầu gội đầu 3305102.7783.821
Sản phẩm uốn và duỗi tóc 3305200348
Sản phẩm chăm sóc tóc khác 3305901.1113.269
Nhóm 3306 Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng miệng hoặc răng giả, kể cả kem và bột cố định răng giả; chỉ nha khoa đóng gói bán lẻ từng chiếc
Kem đánh răng 3306101.173918
Sản phẩm vệ sinh răng miệng khác 3306907114
Nhóm 3307 Chế phẩm trước khi cạo râu, khi cạo râu hoặc sau khi cạo râu, chất khử mùi cá nhân, chế phẩm dùng cho tắm, chế phẩm làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chất khử mùi phòng đã chế biến
Chất khử mùi và chống mồ hôi 33072010439
Hương nhang và chế phẩm thơm đốt cháy 3307412563
Chất làm thơm và khử mùi phòng khác 33074967732
Sản phẩm nước hoa và mỹ phẩm khác 3307906263.244

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3401 Xà phòng; các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thanh, bánh, miếng đúc khuôn, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt để rửa da, ở dạng lỏng hoặc kem và đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, bông, nỉ, vải không dệt, đã tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy rửa
Xà phòng tắm dạng bánh (kể cả xà phòng y tế) 340111100545
Xà phòng bánh khác 34011923188
Xà phòng dạng khác 340120149100
Sản phẩm rửa da dạng lỏng hoặc kem 3401301.4756.765
Nhóm 3402 Chất hoạt động bề mặt hữu cơ (trừ xà phòng); chế phẩm hoạt động bề mặt, chế phẩm giặt rửa (kể cả chế phẩm phụ trợ giặt rửa) và chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ loại thuộc nhóm 3401
Chất hoạt động bề mặt anion 34023175124
Chế phẩm hoạt động bề mặt và tẩy rửa khác 34023980301
Chất hoạt động bề mặt cation 34024198131
Chất hoạt động bề mặt không ion 3402420693
Chất hoạt động bề mặt hữu cơ khác 34024926341
Chế phẩm làm sạch đóng gói bán lẻ 340250112.364
Chế phẩm tẩy rửa và làm sạch khác 3402901.0322.890
Nhóm 3403 Chế phẩm bôi trơn và chế phẩm dùng để xử lý dầu mỡ cho vật liệu dệt, da, da lông hoặc các vật liệu khác, trừ chế phẩm chứa từ 70% trở lên tính theo khối lượng là dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum
Chế phẩm xử lý dệt, da chứa dầu mỏ 3403111147
Chế phẩm bôi trơn ít dầu mỏ 34031982.585
Chế phẩm xử lý dầu cho dệt và da 3403910107
Chế phẩm bôi trơn khác 340399622.054
Nhóm 3404 Sáp nhân tạo và sáp đã chế biến
Sáp polyethylene glycol 3404208118
Sáp nhân tạo và sáp chế biến khác 340490182423
Nhóm 3405 Xi đánh bóng và kem đánh bóng dùng cho giày dép, đồ nội thất, sàn nhà, thân xe, thủy tinh hoặc kim loại; bột nhão và bột cọ rửa và các chế phẩm tương tự, trừ sáp của nhóm 3404
Chất đánh bóng thân xe 3405300180
Chất đánh bóng và kem làm sạch khác 3405906348
Nhóm 3406 Nến, nến nhỏ và loại tương tự
Nến và các sản phẩm tương tự 34060074114
Nhóm 3407 Bột nhào tạo hình, kể cả loại đóng gói cho trẻ em vui chơi; các chế phẩm gọi là sáp nha khoa hoặc hợp chất lấy dấu răng, đóng thành bộ, đóng gói bán lẻ hoặc ở dạng tấm, dạng móng ngựa, dạng thanh hoặc dạng tương tự; các chế phẩm khác dùng trong nha khoa, trên cơ sở thạch cao
Bột nhào tạo hình và sáp nha khoa 3407000181

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3505 Dextrin và các loại tinh bột biến tính khác; keo hồ làm từ tinh bột, dextrin hoặc các loại tinh bột biến tính khác
Keo dán gốc tinh bột 3505202456
Nhóm 3506 Keo đã điều chế và các chất kết dính đã điều chế khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm thích hợp dùng làm keo hoặc chất kết dính, đóng gói để bán lẻ dưới dạng keo hoặc chất kết dính, khối lượng tịnh không quá 1 kg
Keo và chất kết dính đóng gói bán lẻ 3506101.0205.652
Chất kết dính gốc polyme hoặc cao su 3506913643.224
Keo và chất kết dính chế biến khác 3506992658.072

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3702 Phim chụp ảnh dạng cuộn, đã nhạy sáng, chưa phơi sáng, bằng mọi vật liệu trừ giấy, bìa giấy hoặc hàng dệt; phim chụp ảnh tức thì dạng cuộn, đã nhạy sáng, chưa phơi sáng
Phim ảnh cuộn rộng 105–106 mm 3702441183
Phim chụp lấy ngay dạng cuộn, không màu 37029817463
Nhóm 3707 Chế phẩm hóa học dùng cho nhiếp ảnh; sản phẩm chưa pha trộn dùng cho nhiếp ảnh, đóng thành liều lượng đo sẵn hoặc ở dạng sẵn dùng để bán lẻ
Hóa chất dùng cho nhiếp ảnh 3707900177

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3801 Graphit nhân tạo; graphit keo hoặc bán keo; các chế phẩm trên cơ sở graphit hoặc cacbon khác ở dạng hồ, khối, tấm hoặc dạng bán thành phẩm khác
Than chì nhân tạo 3801100232
Nhóm 3802 Than hoạt tính; sản phẩm khoáng tự nhiên hoạt tính; than động vật, kể cả than động vật đã qua sử dụng
Than hoạt tính 38021014099
Nhóm 3806 Nhựa thông và axit nhựa thông, cùng các dẫn xuất của chúng; tinh dầu nhựa thông và dầu nhựa thông; nhựa chảy
Nhựa thông (colophan) 38061012334
Nhóm 3809 Chất hoàn tất, chất mang thuốc nhuộm và các chế phẩm dùng để tăng tốc độ nhuộm hoặc cố định thuốc nhuộm, và các chế phẩm đã pha chế khác dùng trong công nghiệp dệt, giấy, da hoặc các ngành tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chất hoàn tất dùng cho ngành dệt 380991319826
Chất hoàn tất dùng cho ngành giấy 3809920102
Nhóm 3810 Chế phẩm tẩy gỉ bề mặt kim loại; thuốc hàn và các chế phẩm phụ trợ khác dùng cho hàn, hàn đồng hoặc hàn hơi; bột và hồ dùng để hàn, hàn đồng hoặc hàn hơi; và vật liệu dùng làm lõi hoặc lớp phủ cho điện cực hoặc que hàn
Chế phẩm tẩy gỉ kim loại và chất trợ hàn 381010382.313
Chế phẩm tẩy gỉ và chất trợ hàn khác 381090152912
Nhóm 3811 Chế phẩm chống kích nổ, chất ức chế ôxy hóa, chất ức chế tạo nhựa, chất cải thiện độ nhớt, chế phẩm chống ăn mòn và các phụ gia đã pha chế khác cho dầu khoáng hoặc cho các chất lỏng khác dùng cho cùng mục đích như dầu khoáng
Phụ gia dầu bôi trơn chứa dầu mỏ 3811210327
Phụ gia khác cho dầu khoáng 3811901148
Nhóm 3812 Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã pha chế và chất ổn định cho cao su hoặc plastic đã pha chế
Chất xúc tiến lưu hóa cao su 38121032400
Chất hóa dẻo cho cao su và nhựa 3812201161
Chất ổn định và chống oxy hóa khác cho cao su, nhựa 381239142775
Nhóm 3814 Dung môi hỗn hợp hữu cơ và chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chất tẩy sơn hoặc vecni đã pha chế
Dung môi và chất pha loãng hữu cơ hỗn hợp 381400382.445
Nhóm 3815 Chất khơi mào phản ứng, chất xúc tiến phản ứng và chế phẩm xúc tác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chất xúc tác và chất khơi mào phản ứng khác 38159035962
Nhóm 3816 Xi măng chịu lửa, vữa chịu lửa, bê tông chịu lửa và các chế phẩm tương tự, trừ các sản phẩm của nhóm 3801
Xi măng, vữa và bê tông chịu lửa 3816000160
Nhóm 3819 Dầu phanh thủy lực và các chất lỏng đã pha chế khác dùng cho truyền động thủy lực, không chứa hoặc chứa dưới 70% khối lượng dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum
Dầu phanh thủy lực 3819001103
Nhóm 3820 Chế phẩm chống đông và chất lỏng đã pha chế để làm tan băng
Chất chống đông và chất lỏng khử băng 3820003170
Nhóm 3821 Môi trường nuôi cấy đã pha chế để nuôi cấy hoặc duy trì vi sinh vật hoặc tế bào thực vật, người hay động vật
Môi trường nuôi cấy vi sinh vật 3821004178
Nhóm 3822 Thuốc thử chẩn đoán hoặc phòng thí nghiệm trên nền, và thuốc thử chẩn đoán hoặc phòng thí nghiệm đã pha chế
Thuốc thử chẩn đoán khác và mẫu chuẩn 38221931.988
Thuốc thử phòng thí nghiệm khác 38229001.032
Nhóm 3823 Axit monocarboxylic béo công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh chế; ancol béo công nghiệp
Axit stearic công nghiệp 3823111152
Nhóm 3824 Chất kết dính đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp liên quan, kể cả loại gồm hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chất kết dính cho khuôn và lõi đúc 3824100116
Phụ gia cho xi măng, vữa và bê tông 38244012355
Sản phẩm và chế phẩm hóa học khác 3824991.0387.716

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3901 Polyme của etylen, ở dạng nguyên sinh
Polyetylen tỷ trọng thấp dạng nguyên sinh 390110381.529
Polyetylen tỷ trọng cao dạng nguyên sinh 3901206571.252
Copolyme etylen-vinyl axetat dạng nguyên sinh 390130322.317
Copolyme etylen-alpha-olefin dạng nguyên sinh 39014027636
Polyme etylen khác dạng nguyên sinh 39019060712
Nhóm 3902 Polyme của propylen hoặc của olefin khác, ở dạng nguyên sinh
Polypropylen dạng nguyên sinh 3902101263.738
Copolyme propylen dạng nguyên sinh 390230491.884
Polyme propylen và olefin khác dạng nguyên sinh 3902909325
Nhóm 3903 Polyme styren, ở dạng nguyên sinh
Polystyren không giãn nở dạng nguyên sinh 39031915978
Copolyme styren-acrylonitril (SAN) dạng nguyên sinh 3903207409
Nhựa ABS dạng nguyên sinh 390330393.098
Polyme styren khác dạng nguyên sinh 39039022934
Nhóm 3904 Polyme của vinyl clorua hoặc của olefin halogen hóa khác, ở dạng nguyên sinh
PVC chưa pha trộn dạng nguyên sinh 3904104340
PVC đã hóa dẻo dạng nguyên sinh 39042251494
Nhóm 3905 Polyme của vinyl axetat hoặc của các vinyl este khác, ở dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác, ở dạng nguyên sinh
Copolyme vinyl axetat dạng phân tán trong nước 3905211147
Copolyme vinyl axetat khác dạng nguyên sinh 3905294216
Nhóm 3906 Polyme acrylic, ở dạng nguyên sinh
Polymethyl methacrylat (PMMA) dạng nguyên sinh 39061014470
Polyme acrylic khác dạng nguyên sinh 390690321.907
Nhóm 3907 Polyaxetal, polyete khác và nhựa epoxy, ở dạng nguyên sinh; polycarbonat, nhựa alkyd, polyallyl este và polyeste khác, ở dạng nguyên sinh
Polyaxetal dạng nguyên sinh 39071015924
Polyete khác dạng nguyên sinh 3907296401.140
Nhựa epoxy dạng nguyên sinh 390730181.654
Polycarbonat dạng nguyên sinh 3907402603.417
PET có chỉ số độ nhớt từ 78 ml/g dạng nguyên sinh 390761236124
PET khác dạng nguyên sinh 39076959633
Polyeste không no dạng nguyên sinh 3907916441
Polyeste khác dạng nguyên sinh 3907992792.384
Nhóm 3908 Polyamit ở dạng nguyên sinh
Polyamit 6, 11, 12, 6,6, 6,9, 6,10, 6,12 dạng nguyên sinh 390810721.616
Polyamit khác dạng nguyên sinh 390890251.017
Nhóm 3909 Nhựa amino, nhựa phenol và polyurethan, ở dạng nguyên sinh
Nhựa melamin dạng nguyên sinh 3909202139
MDI polyme (polymethylene phenyl isocyanat) 3909310564
Nhựa phenol dạng nguyên sinh 39094051242
Polyurethan dạng nguyên sinh 3909501052.516
Nhóm 3910 Silicon ở dạng nguyên sinh
Silicon dạng nguyên sinh 391000704.274
Nhóm 3911 Nhựa dầu mỏ, nhựa coumaron-inden, polyterpen, polysunfua, polysunfon và các sản phẩm khác quy định tại Chú giải 3 Chương 39, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, ở dạng nguyên sinh
Nhựa dầu mỏ, nhựa coumarone-indene và polyterpen 3911102224
Nhựa dầu mỏ khác và sản phẩm tương tự dạng nguyên sinh 391190104729
Nhóm 3912 Xenlulozơ và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, ở dạng nguyên sinh
Ete xenlulozơ khác dạng nguyên sinh 3912390187
Nhóm 3914 Chất trao đổi ion trên cơ sở các polyme thuộc các nhóm từ 3901 đến 3913, ở dạng nguyên sinh
Nhựa trao đổi ion gốc polyme 3914000105
Nhóm 3915 Phế liệu, mẩu vụn và phế thải, của plastic
Phế liệu polyetylen 3915104125
Phế liệu nhựa khác 39159063144
Nhóm 3916 Sợi đơn có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ vượt quá 1 mm, thanh, que và dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt nhưng chưa gia công khác, bằng plastic
Sợi đơn, thanh và dạng hình từ polyme etylen 391610117467
Sợi đơn, thanh và dạng hình từ PVC 3916201354
Sợi đơn, thanh và dạng hình từ nhựa khác 3916901141.194
Nhóm 3917 Ống, ống dẫn và ống vòi, và phụ kiện của chúng, bằng plastic
Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) 3917103158
Ống cứng polyetylen 39172120225
Ống cứng polypropylen 39172213936
Ống cứng PVC 391723862.951
Ống cứng từ nhựa khác 3917293111.769
Ống mềm nhựa chịu áp suất cao 3917319532
Ống và ống mềm nhựa không gia cố, không phụ kiện 39173254111.415
Ống và ống mềm nhựa không gia cố, có phụ kiện 39173323766
Ống và ống mềm nhựa khác 3917391.4125.408
Phụ kiện ống nhựa 3917401.4446.591
Nhóm 3918 Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm; tấm ốp tường hoặc trần bằng plastic
Tấm trải sàn PVC 391810986326
Tấm phủ tường và trần bằng nhựa 39189012118
Nhóm 3919 Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các dạng phẳng khác, tự dính, bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn
Băng và tấm nhựa tự dính dạng cuộn 3919102.77815.960
Tấm và màng nhựa tự dính khác 39199018.27968.435
Nhóm 3920 Các loại tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và không được gia cường, ghép lớp, đỡ hoặc kết hợp tương tự với vật liệu khác
Tấm và màng polyetylen không xốp 3920103.3172.063
Tấm và màng polypropylen không xốp 3920203.4834.098
Tấm và màng polystyren không xốp 3920301181.017
Tấm và màng PVC mềm (hóa dẻo từ 6%) 392043507424
Tấm và màng PVC cứng (hóa dẻo dưới 6%) 3920491201.088
Tấm và màng PMMA không xốp 39205101.071
Tấm và màng acrylic khác 3920590281
Tấm và màng polycarbonat 39206156993
Tấm và màng PET 39206258411.359
Tấm và màng polyeste khác 39206910472
Tấm và màng dẫn xuất xenlulozơ khác 3920792490
Tấm và màng polyvinyl butyral 39209105.503
Tấm và màng polyamit 3920922634
Tấm và màng nhựa phenol 3920942133
Tấm và màng từ nhựa khác 3920995.96816.208
Nhóm 3921 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic
Tấm xốp polystyren 39211159532
Tấm xốp PVC 3921128451.735
Tấm xốp polyurethan 3921131.94517.678
Tấm xốp từ nhựa khác 3921194.0966.112
Tấm, phiến và màng nhựa khác 39219010.01420.310
Nhóm 3923 Các sản phẩm dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ và các loại đậy khác, bằng plastic
Hộp, thùng và két nhựa đóng gói 39231014.0899.741
Bao và túi polyetylen 39232116.16917.274
Bao và túi từ nhựa khác 3923291.7925.085
Chai, bình và lọ nhựa 3923301.4031.206
Ống chỉ và lõi cuộn bằng nhựa 3923401.2161.855
Nút, nắp và đồ đóng kín bằng nhựa 3923501.3044.545
Sản phẩm nhựa đóng gói khác 39239021.92724.785
Nhóm 3924 Đồ dùng trên bàn ăn, đồ dùng nhà bếp, các đồ dùng khác trong gia đình và đồ dùng vệ sinh hoặc toilet, bằng plastic
Bộ đồ ăn và dụng cụ nhà bếp bằng nhựa 3924105.1561.213
Đồ gia dụng và vệ sinh khác bằng nhựa 3924901.845960
Nhóm 3925 Đồ xây dựng bằng plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Vật liệu xây dựng khác bằng nhựa 392590102689
Nhóm 3926 Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng vật liệu khác thuộc các nhóm từ 3901 đến 3914
Văn phòng phẩm và đồ dùng học tập bằng nhựa 392610110256
Quần áo và phụ kiện may mặc bằng nhựa 39262024.47139.406
Phụ kiện nhựa cho đồ nội thất và thân xe 3926305.82620.405
Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng nhựa 392640419998
Sản phẩm nhựa khác 39269080.361260.683

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4001 Cao su tự nhiên, balata, gutta-percha, guayule, chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải
Cao su thiên nhiên định chuẩn kỹ thuật (TSNR) 40012242119
Cao su thiên nhiên dạng khác 40012901.579
Nhóm 4002 Cao su tổng hợp và factice từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, phiến hoặc dải; hỗn hợp của bất kỳ sản phẩm nào thuộc nhóm 4001 với bất kỳ sản phẩm nào thuộc nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, phiến hoặc dải
Mủ cao su styren-butadien (SBR, XSBR) 4002112176
Cao su styren-butadien (SBR, XSBR) trừ mủ 40021932.033
Cao su butadien (BR) 4002202390
Cao su acrylonitrile-butadiene (NBR), dạng latex 4002510154
Cao su acrylonitrile-butadiene (NBR), trừ latex 4002593287
Cao su ethylene-propylene-diene (EPDM) 4002700356
Cao su tổng hợp loại khác, trừ latex 4002991134
Nhóm 4005 Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, phiến, dải hoặc băng
Cao su hỗn hợp có muội than hoặc silica 40051031.673
Cao su hỗn hợp dạng tấm, lá và dải 400591199513
Cao su hỗn hợp chưa lưu hóa loại khác 40059913185
Nhóm 4006 Các dạng và sản phẩm khác bằng cao su chưa lưu hóa, kể cả thanh, ống, hình dạng định hình, đĩa và vòng
Dạng và sản phẩm khác từ cao su chưa lưu hóa 40069018390
Nhóm 4007 Chỉ và dây cao su đã lưu hóa
Chỉ và dây thừng từ cao su lưu hóa 40070043179
Nhóm 4008 Tấm, phiến, dải, thanh và hình dạng định hình, bằng cao su đã lưu hóa, trừ cao su cứng
Tấm, lá và dải từ cao su xốp 4008111312.890
Thanh và profile từ cao su xốp 4008194448
Tấm, lá và dải từ cao su đặc 40082131.567
Thanh và profile từ cao su đặc 40082938754
Nhóm 4009 Ống, ống dẫn và vòi bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng, có hoặc không gắn phụ kiện
Ống cao su không gia cố, không có phụ kiện 4009112155.615
Ống cao su không gia cố, có phụ kiện 4009126281.289
Ống cao su gia cố kim loại, không có phụ kiện 4009210236
Ống cao su gia cố kim loại, có phụ kiện 400922512.647
Ống cao su gia cố vải dệt, không có phụ kiện 4009313176.228
Ống cao su gia cố vải dệt, có phụ kiện 4009322.1092.200
Ống cao su gia cố vật liệu khác, không có phụ kiện 400941192487
Ống cao su gia cố vật liệu khác, có phụ kiện 400942572.311
Nhóm 4010 Dây đai hoặc băng tải hoặc băng truyền, bằng cao su lưu hóa
Băng tải cao su loại khác 40101919702
Dây curoa chữ V có gân, chu vi 60–180 cm 401031342.326
Dây curoa chữ V không gân, chu vi 60–180 cm 4010322493
Dây curoa chữ V có gân, chu vi 180–240 cm 4010330280
Dây curoa đồng bộ, chu vi 60–150 cm 40103557718
Dây curoa truyền động cao su loại khác 4010391994.635
Nhóm 4011 Lốp hơi mới, bằng cao su
Lốp mới cho xe ô tô con 40111030.9085.635
Lốp mới cho xe buýt và xe tải 4011205.419984
Lốp mới cho xe xây dựng và công nghiệp 4011801212
Nhóm 4012 Lốp hơi bằng cao su đã lưu hóa lại hoặc đã qua sử dụng; lốp đặc hoặc lốp đệm, mặt lốp và vành lốp, bằng cao su
Lốp đặc, lốp đắp lại, hoa lốp và lót vành 40129082481
Nhóm 4013 Ruột săm bằng cao su
Săm cao su loại khác 4013900175
Nhóm 4015 Quần áo và phụ kiện quần áo, kể cả găng tay, găng tay không ngón và bao tay, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, dùng cho mọi mục đích
Găng tay cao su loại khác 4015191.987253
Quần áo và phụ kiện bằng cao su 4015901453.022
Nhóm 4016 Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng
Sản phẩm từ cao su xốp 4016103909.148
Tấm trải sàn và thảm cao su 40169114287
Gioăng, vòng đệm và phớt cao su 4016939.56440.270
Sản phẩm khác từ cao su lưu hóa 4016997.83454.770
Nhóm 4017 Cao su cứng (ví dụ: ebonit), ở mọi dạng, kể cả phế liệu và phế thải; các sản phẩm bằng cao su cứng
Cao su cứng (ebonit) và sản phẩm từ ebonit 4017001268

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4107 Da thuộc sau khi thuộc hoặc thuộc crust, kể cả da thuộc kiểu giấy da, của động vật họ bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, đã tẩy lông, trừ da thuộc nhóm 4114
Da thuộc nguyên con trâu bò và ngựa, nguyên lớp bì mặt 4107110109
Da thuộc nguyên con trâu bò và ngựa loại khác 41071947387
Da thuộc mảnh trâu bò và ngựa, da xẻ lớp mặt 41079234405
Da thuộc mảnh trâu bò và ngựa loại khác 4107991.0274.648
Nhóm 4112 Da đã thuộc tiếp sau thuộc hoặc sau khi làm crust, kể cả da đã xử lý kiểu giấy da, của da cừu hoặc da cừu non, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 4114
Da cừu thuộc đã gia công thêm 41120041430
Nhóm 4113 Da đã thuộc tiếp sau thuộc hoặc sau khi làm crust, kể cả da đã xử lý kiểu giấy da, của các động vật khác, không có lông hoặc lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 4114
Da dê thuộc đã gia công thêm 411310102339
Nhóm 4115 Da tổng hợp có nền là da hoặc xơ da, ở dạng tấm, lá hoặc dải, đã hoặc chưa ở dạng cuộn; phế liệu cắt tỉa và phế liệu khác của da hoặc da tổng hợp, không thích hợp để sản xuất các sản phẩm bằng da; bụi, bột và bột mịn da
Da tổng hợp từ bột da 411510118768

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4201 Yên cương và bộ đồ dùng cho mọi loại động vật, kể cả dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, rọ mõm, tấm lót yên, túi yên, áo cho chó và các mặt hàng tương tự, bằng mọi vật liệu
Yên cương và dây cương cho động vật 4201002.69527
Nhóm 4202 Rương, va li, hộp đựng đồ trang điểm, cặp, cặp học sinh, hộp đựng kính, hộp đựng ống nhòm, hộp đựng máy ảnh, hộp đựng nhạc cụ, hộp đựng súng, bao súng và các loại bao đựng tương tự; túi du lịch, túi đựng thực phẩm hoặc đồ uống có cách nhiệt, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách, túi mua hàng, ví, túi tiền, hộp đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, hộp đựng chai, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại bao đựng tương tự
Vali và rương có bề mặt da 42021132499
Vali và rương bề mặt nhựa hoặc vải dệt 4202122.886437
Vali và rương loại khác 42021913999
Túi xách bằng da 42022110.924866
Túi xách bằng nhựa hoặc vải dệt 42022214.420472
Túi xách loại khác 42022912.997319
Ví và đồ bỏ túi bằng da 4202314.90160
Ví và đồ bỏ túi bằng nhựa hoặc vải dệt 4202326.319269
Ví và đồ bỏ túi loại khác 4202393.148111
Hộp, túi và bao đựng bề mặt da 4202911.439135
Hộp, túi và bao đựng bề mặt nhựa hoặc vải dệt 42029293.9511.005
Hộp, túi và bao đựng loại khác 420299490225
Nhóm 4203 Hàng may mặc và phụ kiện quần áo, bằng da thuộc hoặc da thuộc giả
Quần áo bằng da 42031039542
Găng tay thể thao bằng da 42032184577
Găng tay da loại khác 42032973358
Thắt lưng và dây đeo bằng da 420330602106
Phụ kiện quần áo khác bằng da 420340114238
Nhóm 4205 Các mặt hàng khác bằng da hoặc da thuộc tổng hợp
Sản phẩm khác bằng da 4205001.7322.853

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4303 Đồ may mặc, phụ kiện quần áo và các mặt hàng khác, bằng da lông thú
Quần áo và phụ kiện bằng da lông thú 43031010113
Nhóm 4304 Lông giả và các sản phẩm bằng lông giả
Lông thú nhân tạo và sản phẩm từ lông thú nhân tạo 430400402.470

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4401 Củi; dăm gỗ hoặc mảnh gỗ; mùn cưa và phế liệu, mảnh vụn gỗ, đã hoặc chưa ép thành khúc, bánh, viên hoặc dạng tương tự
Viên nén gỗ 4401319470
Gỗ ép thanh (briquette) 4401324100
Mùn cưa và phế liệu gỗ đã đóng bánh loại khác 4401396550
Nhóm 4402 Than gỗ, kể cả than từ vỏ hoặc hạt, đã hoặc chưa kết khối
Than củi loại khác 4402906201
Nhóm 4405 Bông gỗ; bột gỗ
Len gỗ và bột gỗ 4405001720
Nhóm 4411 Ván sợi gỗ hoặc vật liệu xơ gỗ khác, đã hoặc chưa được liên kết bằng nhựa hoặc chất hữu cơ khác
Ván MDF dày 5–9 mm 4411131049
Nhóm 4412 Ván ép, tấm gỗ dán và gỗ ghép tương tự
Ván ép có lớp mặt gỗ nhiệt đới 4412312.4780
Ván ép có lớp mặt gỗ không thuộc loài lá kim khác 44123469118
Gỗ ghép ván mỏng (LVL) có lớp mặt nhiệt đới 4412414.8820
Gỗ ghép ván mỏng (LVL) loại khác 4412493120
Ván ép khác có lớp mặt gỗ nhiệt đới 4412914811
Nhóm 4414 Khung bằng gỗ dùng cho tranh, ảnh, gương hoặc các vật tương tự
Khung tranh và gương bằng gỗ 44149024287
Nhóm 4415 Thùng đóng hàng, hộp, hòm, trống và bao bì tương tự, bằng gỗ; tang cáp bằng gỗ; pa-lét, pa-lét hộp và các tấm kê hàng khác, bằng gỗ; vành pa-lét bằng gỗ
Pallet và tấm chất tải bằng gỗ 441520179102
Nhóm 4418 Đồ mộc xây dựng và đồ mộc kiến trúc bằng gỗ, kể cả tấm gỗ ghép có lõi rỗng, tấm lát sàn đã lắp ráp, ván lợp và ván lợp chẻ
Tấm sàn gỗ lắp ghép loại khác 4418791532
Đồ mộc xây dựng bằng gỗ loại khác 4418992187
Nhóm 4419 Đồ ăn bàn và đồ dùng nhà bếp, bằng gỗ
Đồ dùng bàn ăn và nhà bếp khác bằng gỗ 4419901.61431
Nhóm 4420 Khảm gỗ và gỗ khảm; hộp đựng đồ trang sức hoặc dao kéo và các loại tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94
Gỗ khảm, hộp trang sức và hộp đựng bằng gỗ 4420902589
Nhóm 4421 Các sản phẩm khác bằng gỗ
Móc treo quần áo bằng gỗ 442110108361
Sản phẩm khác bằng gỗ 442199510285

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4602 Đồ đan lát, đồ mây tre đan và các mặt hàng khác làm trực tiếp thành hình từ vật liệu tết bện hoặc từ hàng hóa của nhóm 4601; các mặt hàng bằng xơ mướp
Đồ đan lát bằng tre 4602111970
Đồ đan lát từ vật liệu thực vật khác 4602193816
Đồ đan lát loại khác 46029063105

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4707 Giấy hoặc bìa giấy thu hồi (phế liệu và vụn)
Giấy thu hồi kraft chưa tẩy hoặc giấy sóng 4707102155
Giấy thu hồi từ bột cơ học 4707300101
Giấy thu hồi loại khác và phế liệu chưa phân loại 4707903329

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4802 Giấy và bìa giấy không tráng, loại dùng để viết, in hoặc mục đích đồ họa khác, và thẻ đục lỗ không đục lỗ và giấy băng, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật, trừ giấy thuộc nhóm 4801 hoặc 4803; giấy và bìa giấy làm bằng tay
Giấy sợi cơ học không tráng dạng cuộn 4802610270
Giấy sợi cơ học không tráng loại khác 48026956100
Nhóm 4803 Giấy vệ sinh hoặc giấy mặt, giấy khăn hoặc giấy ăn và loại giấy tương tự dùng cho mục đích gia dụng hoặc vệ sinh, bông giấy xenlulo và màng sợi xenlulo, đã hoặc chưa crep, nhăn, dập nổi, đục lỗ, nhuộm màu bề mặt, trang trí bề mặt hoặc in, ở dạng cuộn hoặc tờ
Giấy nền để làm giấy vệ sinh và khăn giấy 480300103183
Nhóm 4804 Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 4802 hoặc 4803
Giấy kraft chưa tẩy trắng, đến 150 g/m² 48043157120
Giấy kraft loại khác, đến 150 g/m² 48043915139
Nhóm 4805 Giấy và bìa khác, chưa tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa gia công hoặc xử lý thêm ngoài mức quy định tại Chú giải 3 của Chương này
Giấy làm lớp sóng loại khác 48051931105
Giấy testliner, trên 150 g/m² 48052560324
Giấy không tráng loại khác, đến 150 g/m² 48059113364
Bìa không tráng loại khác, từ 225 g/m² 4805938101
Nhóm 4806 Giấy da thực vật, giấy chống thấm mỡ, giấy can, giấy glassine và các loại giấy láng trong suốt hoặc bán trong suốt khác, dạng cuộn hoặc tờ
Giấy glassine và giấy bóng trong mờ khác 4806408162
Nhóm 4807 Giấy và bìa ghép bằng cách dán các lớp phẳng với nhau, không tráng phủ bề mặt hoặc tẩm, có hoặc không được gia cường bên trong, dạng cuộn hoặc tờ
Giấy và bìa ghép lớp 4807000242
Nhóm 4808 Giấy và bìa gợn sóng, giấy crep, giấy nhăn, giấy dập nổi hoặc giấy đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ, trừ giấy của nhóm 4803
Giấy và bìa sóng 480810181400
Giấy kraft nhăn (crepe) 4808400145
Giấy nhăn, dập nổi hoặc đục lỗ loại khác 48089019166
Nhóm 4809 Giấy than, giấy tự sao và các loại giấy sao chép hoặc chuyển khác, kể cả giấy tráng hoặc tẩm dùng cho giấy sáp sao chép hoặc bản kẽm in offset, đã hoặc chưa in, ở dạng cuộn hoặc tờ
Giấy than và giấy sao chép khác 48099014350
Nhóm 4810 Giấy và bìa được tráng một mặt hoặc hai mặt bằng kaolin hoặc chất vô cơ khác, có hoặc không có chất kết dính, và không có lớp tráng nào khác, đã hoặc chưa nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật
Giấy tráng cao lanh dạng cuộn 481013136240
Giấy tráng phủ để in, khổ khác 4810190346
Giấy in và viết tráng loại khác 4810290332
Giấy và bìa kraft tráng loại khác 4810393210
Bìa tráng nhiều lớp 481092583.268
Giấy và bìa tráng loại khác 48109940562
Nhóm 4811 Giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo và màng xơ xenlulo, đã tráng, tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí bề mặt hoặc in, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật
Giấy và bìa tự dính 4811411335.498
Giấy và bìa có keo loại khác 48114911.032
Giấy tráng nhựa đã tẩy trắng, trên 150 g/m² 4811510478
Giấy và bìa tráng nhựa loại khác 4811592543.694
Giấy tráng sáp hoặc parafin 4811607414
Giấy và bìa tráng hoặc tẩm loại khác 4811901561.337
Nhóm 4813 Giấy cuốn thuốc lá, đã hoặc chưa cắt thành kích thước hoặc ở dạng tập hoặc ống
Giấy cuốn thuốc lá loại khác 4813906147
Nhóm 4814 Giấy dán tường và các loại giấy dán tường tương tự; giấy trong suốt dùng cho cửa sổ, bằng giấy
Giấy dán tường phủ nhựa 4814204100
Giấy dán tường và vật liệu phủ tường khác 48149014121
Nhóm 4818 Giấy vệ sinh và các sản phẩm giấy tương tự dùng trong gia đình, vệ sinh hoặc y tế, bằng bột giấy, giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo
Giấy vệ sinh 4818107112
Khăn giấy, giấy lau và khăn tay giấy 481820115323
Quần áo và phụ kiện bằng giấy 481850525688
Sản phẩm giấy gia dụng và vệ sinh khác 481890140425
Nhóm 4819 Thùng, hộp, hòm, túi và các loại bao bì khác, bằng giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo; cặp hồ sơ, khay đựng thư và các loại hàng tương tự, bằng giấy hoặc bìa giấy, dùng trong văn phòng, cửa hàng hoặc nơi tương tự
Hộp và thùng carton sóng 48191011.7108.617
Hộp carton gấp 4819205.6191.878
Bao và túi giấy loại khác 4819403.096322
Bao bì giấy loại khác 481950905443
Nhóm 4820 Sổ đăng ký, sổ kế toán, sổ tay, sổ đặt hàng, sổ biên nhận, giấy viết thư, giấy ghi nhớ, sổ nhật ký và các loại tương tự, vở học sinh, giấy thấm, bìa còng rời, cặp hồ sơ, bìa hồ sơ, mẫu biểu kinh doanh liên tục, bộ giấy than xen kẽ và các loại văn phòng phẩm khác, bằng giấy hoặc bìa giấy; album mẫu hoặc bộ sưu tập và bìa sách, bằng giấy hoặc bìa giấy
Sổ sách, sổ ghi chép và nhật ký 482010204470
Văn phòng phẩm bằng giấy loại khác 48209025274
Nhóm 4821 Nhãn bằng giấy hoặc bìa giấy, đã hoặc chưa in
Nhãn giấy in 48211023.22046.644
Nhãn giấy loại khác 4821901.4198.256
Nhóm 4822 Suốt, ống suốt, ống côn và các loại đỡ tương tự, bằng bột giấy, giấy hoặc bìa giấy, đã hoặc chưa đục lỗ hoặc làm cứng
Ống và suốt giấy loại khác 48229021135
Nhóm 4823 Giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo và màng xơ xenlulo khác, đã cắt theo kích thước hoặc hình dạng; các sản phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo
Giấy và bìa lọc cắt sẵn 482320225320
Khay, đĩa và cốc bằng giấy 4823691.792159
Sản phẩm đúc từ bột giấy 482370550742
Sản phẩm khác từ giấy và bìa 4823902.8145.109

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4901 Sách in, sách mỏng, tờ rời và các ấn phẩm in tương tự, kể cả ở dạng tờ rời hoặc không
Sách in dạng tờ rời 490110748541
Sách và tập sách mỏng in loại khác 4901991.1724.840
Nhóm 4902 Báo, tạp chí và ấn phẩm định kỳ, có hoặc không có tranh ảnh hoặc quảng cáo
Báo và tạp chí phát hành ít nhất 4 lần mỗi tuần 49021013136
Báo và ấn phẩm định kỳ loại khác 49029082.513
Nhóm 4903 Sách tranh, sách vẽ hoặc sách tô màu cho trẻ em
Sách tranh và sách tô màu cho trẻ em 49030013419
Nhóm 4908 Hình in chuyển (decalcomania)
Đề can loại khác 4908909.74310.462
Nhóm 4909 Bưu thiếp in hoặc có hình; thiếp in có lời chúc, tin nhắn hoặc thông báo cá nhân, có hoặc không có hình, có hoặc không kèm phong bì hoặc đồ trang trí
Bưu thiếp và thiệp chúc mừng in 49090060108
Nhóm 4910 Lịch các loại, đã in, kể cả khối lịch
Lịch in 49100013144
Nhóm 4911 Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in
Tài liệu quảng cáo thương mại và catalogue 491110512511
Tranh, bản thiết kế và ảnh in 491191511166
Ấn phẩm in loại khác 4911992201.078

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5007 Vải dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm
Vải lụa tơ tằm loại khác 5007900142

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5107 Sợi len chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ
Sợi len chải kỹ, từ 85% len 5107107121
Nhóm 5111 Vải dệt từ sợi len chải thô hoặc sợi lông động vật mịn chải thô
Vải len chải thô, từ 85% len, trên 300 g/m² 5111191147
Vải len chải thô pha xơ staple hóa học 51113024679
Vải len chải thô loại khác 51119022168
Nhóm 5112 Vải dệt thoi từ sợi len chải kỹ hoặc sợi lông động vật mịn chải kỹ
Vải len chải kỹ, từ 85% len, trên 200 g/m² 5112198126
Vải len chải kỹ loại khác 5112902161

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5204 Chỉ khâu bằng bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ
Chỉ may bông, từ 85% bông 52041116040
Chỉ may bông, dưới 85% bông 52041916588
Chỉ may bông bán lẻ 5204206491
Nhóm 5205 Sợi bông, không phải chỉ khâu, chứa từ 85% trở lên tính theo khối lượng là bông, chưa đóng gói để bán lẻ
Sợi bông đơn chưa chải kỹ, từ 85% bông, 232–714 dtex 520512553192
Sợi bông đơn chưa chải kỹ, từ 85% bông, 192–232 dtex 520513427214
Sợi bông đơn chải kỹ, từ 85% bông, 232–714 dtex 5205221.809943
Sợi bông đơn chải kỹ, từ 85% bông, 192–232 dtex 5205232.9561.723
Sợi bông đơn chải kỹ, từ 85% bông, 125–192 dtex 520524548355
Nhóm 5206 Sợi bông, trừ chỉ khâu, có hàm lượng bông dưới 85% tính theo trọng lượng, chưa đóng gói để bán lẻ
Sợi bông đơn chưa chải kỹ, dưới 85% bông, 232–714 dtex 520612457450
Sợi bông đơn chải kỹ, dưới 85% bông, 232–714 dtex 520622807571
Sợi bông đơn chải kỹ, dưới 85% bông, 192–232 dtex 5206231.9701.332
Sợi bông đơn chải kỹ, dưới 85% bông, 125–192 dtex 520624691390
Sợi bông đơn chải kỹ, dưới 85% bông, dưới 125 dtex 5206250488
Nhóm 5208 Vải dệt thoi bằng bông, chứa từ 85% trở lên tính theo trọng lượng là bông, nặng không quá 200 g/m²
Vải bông chưa tẩy trắng, dệt trơn, đến 100 g/m² 5208112113
Vải bông chưa tẩy trắng, dệt trơn, 100–200 g/m² 52081225042
Vải bông chưa tẩy trắng, kiểu dệt khác, đến 200 g/m² 5208199169
Vải bông đã tẩy trắng, kiểu dệt khác, đến 200 g/m² 520829174467
Vải bông đã nhuộm, dệt trơn, đến 100 g/m² 52083139383
Vải bông đã nhuộm, dệt trơn, 100–200 g/m² 520832259604
Vải bông đã nhuộm, vân chéo, đến 200 g/m² 52083310196
Vải bông đã nhuộm, kiểu dệt khác, đến 200 g/m² 5208392191.873
Vải bông dệt từ sợi nhuộm màu, dệt trơn, 100–200 g/m² 52084282302
Vải bông dệt từ sợi nhuộm màu, vân chéo, đến 200 g/m² 520843120233
Vải bông dệt từ sợi nhuộm màu, kiểu dệt khác, đến 200 g/m² 52084966234
Vải bông in hoa, dệt trơn, 100–200 g/m² 5208526171
Vải bông in hoa, kiểu dệt khác, đến 200 g/m² 52085938545
Nhóm 5209 Vải dệt thoi bằng bông, chứa từ 85% trở lên bông theo trọng lượng, nặng trên 200 g/m²
Vải bông chưa tẩy trắng, vân chéo, trên 200 g/m² 52091220822
Vải bông chưa tẩy trắng, kiểu dệt khác, trên 200 g/m² 52091921171
Vải bông đã nhuộm, dệt trơn, trên 200 g/m² 520931120773
Vải bông đã nhuộm, vân chéo, trên 200 g/m² 5209321.0771.717
Vải bông đã nhuộm, kiểu dệt khác, trên 200 g/m² 5209391091.410
Vải denim, từ 85% bông 520942816812
Vải bông dệt từ sợi nhuộm màu, kiểu dệt khác, trên 200 g/m² 5209490287
Vải bông in hoa, kiểu dệt khác, trên 200 g/m² 5209598125
Nhóm 5210 Vải dệt thoi bằng bông, chứa dưới 85% bông tính theo trọng lượng, chủ yếu hoặc hoàn toàn pha với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng không quá 200 g/m²
Vải bông pha đã tẩy trắng, kiểu dệt khác, đến 200 g/m² 5210295275
Vải bông pha đã nhuộm, dệt trơn, đến 200 g/m² 52103110199
Vải bông pha đã nhuộm, kiểu dệt khác, đến 200 g/m² 5210392591.851
Vải bông pha dệt từ sợi nhuộm màu, kiểu dệt khác, đến 200 g/m² 52104941163
Vải bông pha in hoa, kiểu dệt khác, đến 200 g/m² 52105912180
Nhóm 5211 Vải dệt thoi bằng bông, có hàm lượng bông dưới 85% tính theo trọng lượng, chủ yếu hoặc chỉ pha với xơ sợi nhân tạo, nặng trên 200 g/m²
Vải bông pha đã nhuộm, vân chéo, trên 200 g/m² 521132142510
Vải bông pha đã nhuộm, kiểu dệt khác, trên 200 g/m² 521139742.383
Vải denim bông pha 521142473374
Nhóm 5212 Vải dệt thoi khác bằng bông
Vải bông loại khác đã nhuộm, đến 200 g/m² 5212135199

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5309 Vải dệt thoi bằng lanh
Vải lanh loại khác, từ 85% lanh 53091914444
Vải lanh loại khác, dưới 85% lanh 53092920542

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5401 Chỉ khâu bằng sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ
Chỉ khâu từ sợi filament tổng hợp 54011012.69816.311
Chỉ khâu từ sợi filament nhân tạo 5401203081.150
Nhóm 5402 Sợi filament tổng hợp, trừ chỉ khâu, chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex
Sợi nylon độ bền cao 54021926046
Sợi polyester độ bền cao 540220458142
Sợi nylon dún, đến 50 tex 540231195114
Sợi polyester dún 540233373892
Sợi filament đàn hồi (spandex) 540244939452
Sợi nylon đơn, không xoắn hoặc xoắn ít 5402451.983140
Sợi polyester đơn, không xoắn hoặc xoắn ít 54024773425
Sợi polypropylene đơn, không xoắn hoặc xoắn ít 54024841.695
Sợi polyester xe nhiều lớp 54026263121
Nhóm 5403 Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả monofilament nhân tạo có độ mảnh dưới 67 decitex
Sợi viscose đơn, có xoắn 5403320638
Sợi đơn từ sợi filament nhân tạo khác 5403412193
Nhóm 5404 Monofilament tổng hợp từ 67 decitex trở lên, có kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và loại tương tự bằng vật liệu dệt tổng hợp, có bề rộng biểu kiến không quá 5 mm
Sợi monofilament tổng hợp khác, từ 67 decitex 5404191357
Dải tổng hợp, rộng đến 5 mm 54049027901
Nhóm 5407 Vải dệt từ sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt từ vật liệu thuộc nhóm 5404
Vải từ sợi nylon hoặc polyester độ bền cao 5407101023.303
Vải dệt từ dải tổng hợp 540720172108
Vải sợi filament nylon, chưa nhuộm 540741701.417
Vải sợi filament nylon, nhuộm 5407421.31010.405
Vải sợi filament nylon, từ sợi nhuộm 5407438108
Vải sợi filament polyester dún, chưa nhuộm 54075161189
Vải sợi filament polyester dún, nhuộm 5407521.4727.097
Vải sợi filament polyester dún, từ sợi nhuộm 5407539241
Vải sợi filament polyester dún, in hoa 54075426637
Vải sợi filament polyester không dún, từ 85% trở lên 5407611.0859.246
Vải sợi filament polyester khác 5407691.1525.633
Vải sợi filament tổng hợp, chưa nhuộm, từ 85% trở lên 540771114169
Vải sợi filament tổng hợp, nhuộm, từ 85% trở lên 5407722262.571
Vải sợi filament tổng hợp, nhuộm, pha cotton 54078259763
Vải sợi filament tổng hợp, chưa nhuộm, pha khác 54079163117
Vải sợi filament tổng hợp, nhuộm, pha khác 5407923243.290
Vải sợi filament tổng hợp, từ sợi nhuộm, pha khác 54079327182
Nhóm 5408 Vải dệt thoi từ sợi filament nhân tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ vật liệu của nhóm 5405
Vải từ sợi viscose độ bền cao 5408105115
Vải sợi filament nhân tạo, nhuộm, từ 85% trở lên 54082216361
Vải sợi filament nhân tạo, nhuộm, dưới 85% 54083215275

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5503 Xơ sợi hóa học tổng hợp, chưa chải thô, chải kỹ hoặc chưa gia công khác để kéo sợi
Xơ staple polyester, chưa chải thô hoặc chải kỹ 550320104872
Nhóm 5506 Xơ ngắn tổng hợp, đã chải thô, chải kỹ hoặc xử lý khác để kéo sợi
Xơ staple polyester, đã chải thô hoặc chải kỹ 5506201.0081.093
Nhóm 5508 Chỉ khâu bằng sợi filament hoặc xơ ngắn nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ
Chỉ khâu từ xơ staple tổng hợp 55081011.62219.260
Chỉ khâu từ xơ staple nhân tạo 550820571.001
Nhóm 5509 Sợi xơ ngắn tổng hợp, loại khác sợi chỉ khâu, chưa đóng gói để bán lẻ
Sợi xe nhiều lớp từ xơ staple polyester 550922193291
Sợi từ xơ staple polyester pha cotton 550953527292
Sợi từ xơ staple tổng hợp pha sợi dệt khác 5509998240
Nhóm 5510 Sợi xơ nhân tạo, trừ chỉ khâu, chưa đóng gói để bán lẻ
Sợi đơn từ xơ staple nhân tạo 55101114887
Sợi từ xơ staple nhân tạo pha cotton 55103011829
Sợi từ xơ staple nhân tạo khác 55109030189
Nhóm 5512 Vải dệt thoi từ xơ sợi tổng hợp, chứa từ 85% trở lên tính theo trọng lượng là xơ sợi đó
Vải xơ staple polyester, chưa nhuộm 551211121355
Vải xơ staple polyester, nhuộm hoặc in hoa 5512194817.242
Vải xơ staple acrylic, nhuộm hoặc in hoa 5512290122
Vải xơ staple tổng hợp, nhuộm hoặc in hoa 551299342.172
Nhóm 5513 Vải dệt thoi từ xơ sợi tổng hợp, chứa dưới 85% khối lượng xơ sợi đó, pha chủ yếu hoặc chỉ với bông, nặng không quá 170 g/m²
Vải xơ tổng hợp pha cotton, chưa nhuộm, đến 170 g/m² 5513191158
Vải polyester pha cotton, vân điểm, nhuộm, đến 170 g/m² 55132114335
Vải polyester pha cotton, dệt khác, nhuộm, đến 170 g/m² 55132322298
Vải xơ tổng hợp pha cotton, nhuộm, đến 170 g/m² 55132957687
Vải xơ tổng hợp pha cotton, từ sợi nhuộm, đến 170 g/m² 5513393103
Vải xơ tổng hợp pha cotton, in hoa, đến 170 g/m² 55134915143
Nhóm 5514 Vải dệt thoi từ xơ sợi tổng hợp, chứa dưới 85% khối lượng xơ sợi đó, pha chủ yếu hoặc chỉ với bông, nặng trên 170 g/m²
Vải polyester pha cotton, vân chéo, chưa nhuộm, trên 170 g/m² 5514121531
Vải polyester pha cotton, vân điểm, nhuộm, trên 170 g/m² 55142111.080
Vải polyester pha cotton, vân chéo, nhuộm, trên 170 g/m² 55142242142
Vải xơ tổng hợp pha cotton, nhuộm, trên 170 g/m² 551429117164
Nhóm 5515 Vải dệt thoi khác, bằng xơ sợi tổng hợp ngắn
Vải polyester pha viscose 551511821.505
Vải polyester pha len 55151313355
Vải xơ staple polyester khác 5515191173.386
Vải xơ staple acrylic khác 5515290118
Vải xơ tổng hợp pha khác 551599711.122
Nhóm 5516 Vải dệt thoi từ xơ ngắn nhân tạo
Vải xơ staple nhân tạo, nhuộm, từ 85% trở lên 55161236763
Vải xơ staple nhân tạo, in hoa, từ 85% trở lên 5516148192
Vải xơ nhân tạo pha sợi filament, nhuộm 55162228559
Vải xơ nhân tạo pha khác, nhuộm 55169220280

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5601 Bông xơ và các sản phẩm bằng bông xơ; xơ dệt dài không quá 5 mm, bụi xơ dệt và xơ vụn trong nhà máy
Bông cotton và sản phẩm từ bông 560121194129
Bông từ xơ nhân tạo và sản phẩm 56012251648
Bông từ vật liệu dệt khác và sản phẩm 56012919118
Nhóm 5602 Nỉ, đã hoặc chưa tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp
Phớt xuyên kim và vải khâu liên kết 560210103247
Phớt khác, đã tẩm hoặc phủ 560290281.115
Nhóm 5603 Vải không dệt, đã hoặc chưa tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp
Vải không dệt từ sợi filament nhân tạo, đến 25 g/m² 560311538592
Vải không dệt từ sợi filament nhân tạo, 25–70 g/m² 5603122691.243
Vải không dệt từ sợi filament nhân tạo, 70–150 g/m² 56031368880
Vải không dệt từ sợi filament nhân tạo, trên 150 g/m² 560314701.151
Vải không dệt khác, đến 25 g/m² 5603914661.547
Vải không dệt khác, 25–70 g/m² 5603924.4007.369
Vải không dệt khác, 70–150 g/m² 5603932.9436.093
Vải không dệt khác, trên 150 g/m² 5603941.3786.062
Nhóm 5604 Chỉ và dây cao su, bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt và dải và loại tương tự của nhóm 5404 hoặc 5405, đã tẩm, tráng, bọc hoặc bao bằng cao su hoặc plastic
Chỉ và dây cao su bọc vật liệu dệt 5604105.82110.259
Sợi và dải dệt tẩm cao su hoặc nhựa 5604903.1565.617
Nhóm 5607 Xe sợi, dây bện, dây thừng và cáp, có hoặc không bện hoặc bện xoắn và có hoặc không tẩm, tráng, bọc hoặc bao bằng cao su hoặc plastic
Dây thừng và dây bện sisal, trừ dây buộc kiện 5607292216
Dây thừng polyethylene hoặc polypropylene khác 5607496.9615.545
Dây thừng từ sợi tổng hợp khác 5607501.4922.960
Dây thừng từ vật liệu khác 5607904.8714.585
Nhóm 5608 Lưới thắt nút bằng sợi xe, dây bện hoặc dây thừng; lưới đánh cá đã hoàn thiện và các loại lưới đã hoàn thiện khác, bằng vật liệu dệt
Lưới đánh cá thành phẩm từ sợi nhân tạo 5608113761
Lưới thành phẩm khác từ sợi nhân tạo 560819385371
Lưới thắt nút và lưới từ vật liệu khác 560890292135
Nhóm 5609 Các sản phẩm bằng sợi, dải hoặc loại tương tự của nhóm 5404 hoặc 5405, dây xe, dây thừng, dây cáp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Sản phẩm từ sợi, dây bện và dây thừng 5609009561.143

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5702 Thảm dệt và các loại phủ sàn bằng vật liệu dệt khác, không chần vòng hoặc chải lông, đã hoặc chưa làm thành sản phẩm, kể cả loại "Kelem", "Schumacks", "Karamanie" và các loại thảm dệt tay tương tự
Thảm trải sàn xơ dừa 5702205.1161
Thảm dệt có tuyết từ sợi nhân tạo, chưa hoàn thiện 5702320577
Nhóm 5703 Thảm và các loại phủ sàn bằng vật liệu dệt khác, dạng chần vòng
Thảm trải sàn tuft từ sợi nhân tạo khác 57033995175
Thảm tuft từ vật liệu dệt khác 570390128151
Nhóm 5705 Các loại thảm và các loại phủ sàn bằng vật liệu dệt khác, đã hoặc chưa làm thành sản phẩm
Thảm và vật liệu dệt trải sàn khác 57050013246

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5801 Vải dệt có vòng nổi và vải chenille, trừ các loại thuộc nhóm 5802 hoặc 5806
Vải nhung kẻ cotton 58012227341
Nhóm 5803 Vải màn, trừ vải hẹp thuộc nhóm 5806
Vải gạc dệt quấn 5803000156
Nhóm 5804 Vải tuyn và các loại vải lưới khác, không kể vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; đăng ten ở dạng mảnh, dải hoặc hình mẫu, trừ các loại vải thuộc các nhóm 6002 đến 6006
Vải tuyn và vải lưới khác 5804101.5343.742
Ren làm bằng máy từ sợi nhân tạo 580421113777
Ren làm bằng máy từ vật liệu dệt khác 58042910821
Nhóm 5806 Vải dệt hẹp, trừ hàng của nhóm 5807; vải hẹp gồm các sợi dọc không có sợi ngang, ghép bằng chất kết dính
Vải dệt khổ hẹp có tuyết và chenille 5806102.7644.260
Vải dệt khổ hẹp đàn hồi 5806201.6574.945
Vải dệt khổ hẹp từ cotton 580631361.070
Vải dệt khổ hẹp từ sợi nhân tạo 5806321.1546.328
Vải dệt khổ hẹp từ vật liệu dệt khác 5806391.1453.288
Vải khổ hẹp chỉ có sợi dọc, dán keo 5806402493
Nhóm 5807 Nhãn, phù hiệu và hàng tương tự bằng vật liệu dệt, ở dạng mảnh, dạng dải hoặc đã cắt theo hình dạng hay kích thước, không thêu
Nhãn và phù hiệu dệt, không thêu 58071017.56222.229
Nhãn và phù hiệu dệt khác, không thêu 58079015.82531.346
Nhóm 5808 Dây bện ở dạng mảnh; diềm trang trí ở dạng mảnh, không thêu, trừ loại đan hoặc móc; tua rua, chùm tua và hàng tương tự
Dây bện dạng cuộn 5808101.3555.698
Tua, quả bông và đồ trang trí tương tự 5808902.70718.572
Nhóm 5810 Hàng thêu ở dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng hình
Hàng thêu sợi nhân tạo dạng cuộn hoặc dải 58109218188
Hàng thêu vật liệu dệt khác dạng cuộn hoặc dải 58109939411
Nhóm 5811 Sản phẩm dệt chần bông ở dạng mảnh, gồm một hay nhiều lớp vật liệu dệt ghép với lớp đệm bằng khâu hoặc cách khác
Vải trần bông dạng cuộn 58110043284

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5901 Vải dệt tráng keo hoặc chất hồ tinh bột dùng làm bìa sách hoặc công dụng tương tự; vải can; vải toan đã chuẩn bị để vẽ; vải buckram và vải dệt cứng tương tự dùng làm nền mũ
Vải can, vải bạt vẽ và vải hồ cứng 5901901281.266
Nhóm 5902 Vải mành lốp bằng sợi nylon có độ bền cao hoặc sợi polyamit khác, sợi polyester hoặc sợi tơ nhân tạo visco
Vải bố lốp từ sợi nylon độ bền cao 5902102611.203
Vải bố lốp từ sợi polyester độ bền cao 5902201.137136
Nhóm 5903 Vải dệt đã tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp bằng plastic, trừ loại của nhóm 5902
Vải phủ polyvinyl clorua 5903104003.190
Vải phủ polyurethane 5903208.51032.940
Vải phủ nhựa khác 5903903.74119.542
Nhóm 5906 Vải dệt đã tráng cao su, trừ loại thuộc nhóm 5902
Băng dính vải tráng cao su, rộng đến 20 cm 5906101.3386.897
Vải dệt tráng cao su khác 5906991481.076
Nhóm 5907 Vải dệt đã tẩm, tráng hoặc phủ bằng cách khác; vải bạt đã sơn dùng làm phông sân khấu, phông trường quay hoặc loại tương tự
Vải tẩm hoặc phủ; vải bạt vẽ 5907001392.160
Nhóm 5908 Tim đèn bằng vật liệu dệt, dệt thoi, bện hoặc đan, dùng cho đèn, bếp, bật lửa, nến hoặc loại tương tự; áo đèn khí sáng và vải đan hình ống dùng làm áo đèn khí sáng
Bấc dệt và lưới đèn măng sông 5908003153
Nhóm 5909 Ống mềm và ống dẫn tương tự bằng vật liệu dệt, có hoặc không có lót, giáp hoặc phụ kiện bằng vật liệu khác
Ống mềm và ống dệt 59090014108
Nhóm 5910 Dây đai hoặc băng tải bằng vật liệu dệt, đã hoặc chưa tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp, có hoặc không gia cường bằng kim loại hoặc vật liệu khác
Băng tải và dây curoa dệt 5910000246
Nhóm 5911 Các sản phẩm và hàng hóa dệt dùng cho mục đích kỹ thuật, quy định tại Chú giải 8 của Chương này
Vải dùng cho máy chải 5911102271
Vải rây bột 5911200110
Sản phẩm dệt kỹ thuật khác 5911901.1291.932

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6001 Vải dệt kim hoặc móc, dạng vải lông, kể cả vải lông dài và vải bông vòng
Vải dệt kim có tuyết dài 600110351.068
Vải dệt kim vòng lông từ cotton 60012155625
Vải dệt kim vòng lông từ sợi nhân tạo 60012269874
Vải dệt kim vòng lông từ vật liệu dệt khác 600129139255
Vải dệt kim có tuyết khác từ cotton 600191334810
Vải dệt kim có tuyết khác từ sợi nhân tạo 6001921012.449
Vải dệt kim có tuyết khác từ vật liệu dệt khác 6001990147
Nhóm 6002 Vải dệt kim hoặc móc, có chiều rộng không quá 30 cm, chứa từ 5% trở lên tính theo trọng lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su, trừ loại thuộc nhóm 6001
Vải dệt kim đàn hồi khổ hẹp, đến 30 cm 600240111212
Vải dệt kim đàn hồi khổ hẹp khác, đến 30 cm 600290169764
Nhóm 6003 Vải dệt kim hoặc móc, có chiều rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 6001 hoặc 6002
Vải dệt kim sợi tổng hợp khổ hẹp, đến 30 cm 600330161.508
Vải dệt kim vật liệu dệt khác khổ hẹp, đến 30 cm 6003905245
Nhóm 6004 Vải dệt kim hoặc móc, có chiều rộng trên 30 cm, chứa từ 5% trở lên tính theo trọng lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su, trừ loại thuộc nhóm 6001
Vải dệt kim khổ rộng có sợi đàn hồi 60041013.36327.416
Vải dệt kim đàn hồi khổ rộng khác 6004902041.642
Nhóm 6005 Vải dệt kim dọc (kể cả loại dệt trên máy dệt băng), trừ loại thuộc các nhóm 6001 đến 6004
Vải dệt kim đan dọc từ cotton, nhuộm 6005222368
Vải dệt kim đan dọc làm màn chống muỗi 60053510898
Vải dệt kim đan dọc từ sợi tổng hợp, chưa nhuộm 6005366551.731
Vải dệt kim đan dọc từ sợi tổng hợp, nhuộm 6005377.48630.691
Vải dệt kim đan dọc từ sợi tổng hợp, từ sợi nhuộm 60053814711
Vải dệt kim đan dọc từ sợi nhân tạo, nhuộm 6005422721.261
Vải dệt kim đan dọc từ vật liệu dệt khác 6005900464
Nhóm 6006 Vải dệt kim hoặc móc khác
Vải dệt kim từ cotton, chưa nhuộm 600621588302
Vải dệt kim từ cotton, nhuộm 60062240.69643.730
Vải dệt kim từ cotton, từ sợi nhuộm 600623125567
Vải dệt kim từ cotton, in hoa 6006241.8651.533
Vải dệt kim từ sợi tổng hợp, chưa nhuộm 60063134550
Vải dệt kim từ sợi tổng hợp, nhuộm 6006323.23036.397
Vải dệt kim từ sợi tổng hợp, từ sợi nhuộm 60063339370
Vải dệt kim từ sợi tổng hợp, in hoa 60063495421
Vải dệt kim từ sợi nhân tạo, nhuộm 6006425511.978
Vải dệt kim từ sợi nhân tạo, in hoa 60064439158
Vải dệt kim từ vật liệu dệt khác 6006902642.341

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6101 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng không tay, áo choàng dài, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, của nam hoặc bé trai, trừ loại thuộc nhóm 6103
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng cotton, dệt kim 6101201.45528
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6101301.20389
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 6101902632
Nhóm 6102 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng không tay, áo choàng dài, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, của nữ hoặc bé gái, trừ loại thuộc nhóm 6104
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng cotton, dệt kim 6102202.40789
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6102302.67013
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 6102904255
Nhóm 6103 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc của nam hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc (trừ đồ bơi)
Bộ quần áo đồng bộ nam bằng cotton, dệt kim 6103223994
Bộ quần áo đồng bộ nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 6103294070
Áo vest và blazer nam bằng sợi tổng hợp, dệt kim 61033315091
Quần dài và quần short nam bằng cotton, dệt kim 6103424.369134
Quần dài và quần short nam bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6103434.689687
Quần dài và quần short nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 6103491678
Nhóm 6104 Bộ com-lê, bộ áo quần đồng bộ, áo khoác, áo blazer, váy liền, chân váy, quần váy, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc dệt kim hoặc móc cho phụ nữ hoặc trẻ em gái (trừ đồ bơi)
Bộ quần áo đồng bộ nữ bằng cotton, dệt kim 6104221.54312
Bộ quần áo đồng bộ nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6104233436
Bộ quần áo đồng bộ nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 6104299470
Áo vest và blazer nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6104333091.244
Váy liền nữ bằng cotton, dệt kim 6104423.052105
Váy liền nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6104434.43279
Váy liền nữ bằng sợi tái tạo, dệt kim 6104448412
Váy liền nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61044930122
Chân váy và quần váy nữ bằng cotton, dệt kim 6104521.04940
Chân váy và quần váy nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6104531.291233
Chân váy và quần váy nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61045955144
Quần dài và quần short nữ bằng cotton, dệt kim 61046211.632468
Quần dài và quần short nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6104637.887163
Quần dài và quần short nữ bằng sợi tái tạo, dệt kim 61046982723
Nhóm 6105 Áo sơ mi dệt kim hoặc móc cho nam hoặc trẻ em trai
Áo sơ mi nam bằng cotton, dệt kim 6105102.186180
Áo sơ mi nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6105205.15752
Áo sơ mi nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 6105901658
Nhóm 6106 Áo blouse, áo sơ mi và áo sơ mi-blouse, dệt kim hoặc móc cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng cotton, dệt kim 6106106.491157
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6106204.58539
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61069046135
Nhóm 6107 Quần lót, quần đùi, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, dành cho nam hoặc trẻ em trai
Quần lót và quần sịp nam bằng cotton, dệt kim 61071198651
Quần lót và quần sịp nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6107122.27833
Quần lót và quần sịp nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 6107194623
Áo ngủ và đồ pijama nam bằng cotton, dệt kim 61072131537
Áo ngủ và đồ pijama nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 61072211022
Áo choàng tắm và áo choàng mặc nhà nam bằng cotton, dệt kim 6107913725
Áo choàng tắm và áo choàng mặc nhà nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 6107994581
Nhóm 6108 Áo lót, váy lót, quần lót, quần chíp, áo ngủ, bộ pyjama, áo ngủ mỏng, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, dành cho nữ hoặc trẻ em gái
Quần lót nữ bằng cotton, dệt kim 61082193814
Quần lót nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6108221.00597
Quần lót nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 6108294276
Váy ngủ và đồ pijama nữ bằng cotton, dệt kim 6108311.47379
Váy ngủ và đồ pijama nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 61083253822
Áo choàng ngủ, áo choàng tắm nữ bằng cotton, dệt kim 6108911.0653
Áo choàng ngủ, áo choàng tắm nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6108928163
Áo choàng ngủ, áo choàng tắm nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 6108993660
Nhóm 6109 Áo phông, áo ba lỗ và áo lót khác, dệt kim hoặc móc
Áo phông, áo ba lỗ và áo lót bằng cotton, dệt kim 61091025.7183.705
Áo phông, áo ba lỗ và áo lót bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61099022.303832
Nhóm 6110 Áo chui đầu, áo len, áo cardigan, áo ghi lê và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc
Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng len, dệt kim 61101193447
Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng cotton, dệt kim 61102026.0791.286
Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng sợi nhân tạo, dệt kim 61103026.449819
Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 6110901.657257
Nhóm 6111 Quần áo và phụ kiện quần áo trẻ em, dệt kim hoặc móc
Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng cotton, dệt kim 6111207.521551
Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6111302.21149
Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61119051280
Nhóm 6112 Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và đồ bơi, dệt kim hoặc móc
Bộ đồ thể thao bằng cotton, dệt kim 6112114262
Bộ đồ thể thao bằng sợi tổng hợp, dệt kim 61121219670
Bộ đồ thể thao bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 6112196561
Đồ bơi nam bằng sợi tổng hợp, dệt kim 61123164433
Đồ bơi nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6112414.44290
Nhóm 6113 Quần áo may từ vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 5903, 5906 hoặc 5907
Quần áo từ vải dệt kim tráng phủ hoặc tẩm 61130019937
Nhóm 6114 Quần áo khác, dệt kim hoặc móc
Quần áo khác bằng cotton, dệt kim 6114203.16870
Quần áo khác bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6114306.14581
Quần áo khác bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61149016169
Nhóm 6115 Quần tất, quần bó, tất dài, tất ngắn và các loại hàng dệt kim khác dùng cho chân, kể cả hàng dệt kim ép lực phân cấp và giày dép không có đế gắn, dệt kim hoặc móc
Tất và hàng dệt kim chân bằng cotton 6115956.018397
Tất và hàng dệt kim chân bằng sợi tổng hợp 6115963.15058
Tất và hàng dệt kim chân từ vật liệu dệt khác 61159958344
Nhóm 6116 Găng tay, găng tay không ngón và bao tay, dệt kim hoặc móc
Găng tay dệt kim tráng nhựa hoặc cao su 6116107.454178
Găng tay dệt kim bằng len 6116911203
Găng tay dệt kim bằng cotton 61169261725
Găng tay dệt kim bằng sợi tổng hợp 6116933.05947
Găng tay dệt kim từ vật liệu dệt khác 61169929573
Nhóm 6117 Phụ kiện may mặc khác, đan hoặc móc; bộ phận của hàng may mặc hoặc phụ kiện may mặc, đan hoặc móc
Khăn choàng, khăn quàng và mạng che dệt kim 611710162154
Phụ kiện quần áo dệt kim khác 6117801.0371.362
Bộ phận của quần áo và phụ kiện dệt kim 6117901.5232.912

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6201 Áo khoác ngoài, áo khoác đi xe hơi, áo choàng, áo choàng dài, áo khoác anorak, áo khoác chống gió và các loại tương tự, không dệt kim hoặc móc, trừ loại thuộc nhóm 6203
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng len 62012022111
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng cotton 62013065231
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng sợi nhân tạo 6201407.467142
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng vật liệu dệt khác 620190542187
Nhóm 6202 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng, áo choàng không tay, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, của phụ nữ hoặc trẻ em gái, không dệt kim hoặc móc, trừ loại thuộc nhóm 6204
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng len 6202201667
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng cotton 62023071851
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng sợi nhân tạo 6202407.070623
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng vật liệu dệt khác 62029056226
Nhóm 6203 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc của nam hoặc trẻ em trai (trừ đồ bơi), không dệt kim hoặc móc
Bộ quần áo đồng bộ nam bằng cotton 6203227141
Bộ quần áo đồng bộ nam bằng sợi tổng hợp 6203231153
Bộ quần áo đồng bộ nam bằng vật liệu dệt khác 6203296035
Áo vest và blazer nam bằng len 62033156130
Áo vest và blazer nam bằng cotton 62033224233
Áo vest và blazer nam bằng sợi tổng hợp 6203332.181156
Áo vest và blazer nam bằng vật liệu dệt khác 620339672126
Quần dài và quần short nam bằng len 62034167514
Quần dài và quần short nam bằng cotton 6203425.615626
Quần dài và quần short nam bằng sợi tổng hợp 62034312.725166
Quần dài và quần short nam bằng vật liệu dệt khác 6203491.94381
Nhóm 6204 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, váy liền, chân váy, chân váy xẻ, quần dài, quần yếm, quần lửng và quần soóc của phụ nữ hoặc trẻ em gái (trừ đồ bơi)
Bộ quần áo đồng bộ nữ bằng sợi tổng hợp 6204232561
Bộ quần áo đồng bộ nữ bằng vật liệu dệt khác 62042976822
Áo vest và blazer nữ bằng cotton 62043227463
Áo vest và blazer nữ bằng sợi tổng hợp 6204332.866189
Áo vest và blazer nữ bằng vật liệu dệt khác 62043984041
Váy liền nữ bằng cotton 6204421.798175
Váy liền nữ bằng sợi tổng hợp 6204433.347568
Váy liền nữ bằng sợi tái tạo 6204441.19530
Váy liền nữ bằng vật liệu dệt khác 6204491.188106
Chân váy và quần váy nữ bằng cotton 620452995206
Chân váy và quần váy nữ bằng sợi tổng hợp 6204533.652521
Chân váy và quần váy nữ bằng vật liệu dệt khác 62045961150
Quần dài và quần short nữ bằng cotton 6204627.655813
Quần dài và quần short nữ bằng sợi tổng hợp 62046314.955503
Quần dài và quần short nữ bằng sợi tái tạo 6204695.2401.104
Nhóm 6205 Áo sơ mi nam hoặc trẻ em trai, không dệt kim hoặc móc
Áo sơ mi nam bằng cotton 6205202.305498
Áo sơ mi nam bằng sợi nhân tạo 6205303.3351.033
Áo sơ mi nam bằng vật liệu dệt khác 62059080397
Nhóm 6206 Áo cánh, áo sơ mi và áo sơ mi cánh của phụ nữ hoặc trẻ em gái
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng cotton 6206301.776525
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng sợi nhân tạo 6206404.386513
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng vật liệu dệt khác 6206901.416311
Nhóm 6207 Áo lót ba lỗ và các loại áo lót khác, quần lót, quần đùi, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các mặt hàng tương tự của nam giới hoặc trẻ em trai
Quần lót và quần sịp nam bằng cotton 6207114496
Áo ngủ và đồ pijama nam bằng cotton 62072111713
Áo choàng tắm và áo choàng mặc nhà nam bằng cotton 6207912101
Áo choàng tắm và áo choàng mặc nhà nam bằng vật liệu dệt khác 62079918610
Nhóm 6208 Áo lót, áo may ô và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót trong, quần lót, quần lót nữ, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng ngủ, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dành cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
Váy ngủ và đồ pijama nữ bằng cotton 620821200500
Váy ngủ và đồ pijama nữ bằng sợi nhân tạo 62082237390
Áo choàng ngủ, áo choàng tắm nữ bằng cotton 62089145628
Áo choàng ngủ, áo choàng tắm nữ bằng sợi nhân tạo 62089242816
Áo choàng ngủ, áo choàng tắm nữ bằng vật liệu dệt khác 62089926811
Nhóm 6209 Quần áo và phụ kiện quần áo trẻ em sơ sinh
Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng cotton 62092032642
Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng sợi tổng hợp 6209306639
Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng vật liệu dệt khác 62099013043
Nhóm 6210 Quần áo may từ nỉ, vải không dệt, hoặc vải dệt đã tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp
Quần áo từ phớt hoặc vải không dệt 6210101.41570
Áo khoác nam từ vải tráng phủ hoặc không dệt 6210202.42471
Áo khoác nữ từ vải tráng phủ hoặc không dệt 6210303.39316
Quần áo nam từ nỉ, vải không dệt hoặc vải tráng phủ 6210402.92533
Quần áo nữ từ nỉ, vải không dệt hoặc vải tráng phủ 6210501.62363
Nhóm 6211 Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và đồ bơi; các loại quần áo khác
Đồ bơi nam 62111154225
Quần áo nam khác từ bông 62113233120
Quần áo nam khác từ sợi nhân tạo 6211337.44957
Quần áo nam từ vật liệu dệt khác 62113935513
Quần áo nữ khác từ bông 62114273281
Quần áo nữ khác từ sợi nhân tạo 6211437.829184
Quần áo nữ từ vật liệu dệt khác 6211491.07516
Nhóm 6212 Áo nịt ngực, đai lưng, áo nịt, dây đeo, dây đỡ tất và các loại hàng tương tự và bộ phận của chúng, dù có hay không dệt kim hoặc móc
Áo ngực 6212102.036310
Corset, dây đeo quần, nịt tất và sản phẩm tương tự 62129015558
Nhóm 6214 Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn quấn cổ, khăn mantilla, mạng che mặt và các loại tương tự
Khăn choàng và khăn quàng từ sợi tổng hợp 62143010025
Nhóm 6216 Găng tay, găng tay không ngón và bao tay
Găng tay và găng tay hở ngón 6216003.865115
Nhóm 6217 Phụ kiện may mặc đã hoàn thiện khác; bộ phận của hàng may mặc hoặc phụ kiện may mặc, trừ loại thuộc nhóm 6212
Phụ kiện quần áo may sẵn khác 6217103.0204.967
Bộ phận của quần áo và phụ kiện quần áo 6217901.2842.395

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6301 Chăn và chăn du lịch
Chăn và mền du lịch bằng len 6301200109
Chăn và mền du lịch bằng bông 630130173134
Chăn và mền du lịch từ sợi tổng hợp 630140201946
Chăn và mền từ vật liệu dệt khác 630190195317
Nhóm 6302 Chăn, ga trải giường, khăn trải bàn, khăn vệ sinh và khăn bếp
Bộ đồ giường dệt kim 63021021921
Bộ đồ giường bông in hoa văn 63022151104
Bộ đồ giường in hoa văn từ vật liệu khác 63022920129
Bộ đồ giường bông không in 630231431702
Bộ đồ giường sợi nhân tạo không in 6302322049
Bộ đồ giường từ vật liệu dệt khác 63023917323
Khăn tắm và khăn bếp vải bông có vòng 6302609.042221
Khăn vệ sinh và khăn bếp bằng bông 6302911.76266
Khăn vệ sinh và khăn bếp từ sợi nhân tạo 63029315073
Khăn vệ sinh và khăn bếp từ vật liệu khác 63029931754
Nhóm 6303 Rèm cửa (kể cả màn) và mành che trong nhà; diềm rèm hoặc diềm giường, bằng vật liệu dệt
Rèm và mành dệt kim khác 6303190123
Rèm và mành từ sợi tổng hợp 630392599142
Nhóm 6304 Các mặt hàng trang trí nội thất khác, trừ loại thuộc nhóm 9404
Đồ trang trí nội thất khác từ sợi tổng hợp 6304931.15620
Nhóm 6305 Bao và túi dùng để đóng gói hàng hóa
Túi container mềm (big bag) 63053214.178150
Bao dệt từ băng polyetylen hoặc polypropylen 6305332.112224
Bao tải khác từ vật liệu dệt nhân tạo 630539968273
Bao tải từ vật liệu dệt khác 630590159104
Nhóm 6306 Bạt che, mái che và rèm che nắng; lều; buồm cho thuyền, ván buồm hoặc phương tiện trên cạn; đồ dùng cắm trại
Bạt, mái hiên và rèm che nắng từ sợi tổng hợp 6306122918
Lều từ sợi tổng hợp 630622778238
Đồ cắm trại khác từ vật liệu dệt 63069022311
Nhóm 6307 Các mặt hàng dệt may đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu rập may quần áo
Giẻ lau sàn, lau chén và lau bụi 6307102.300638
Sản phẩm dệt may sẵn khác 63079040.96411.356
Nhóm 6309 Quần áo đã qua sử dụng và các hàng đã qua sử dụng khác
Quần áo và đồ dùng đã qua sử dụng 6309001861.092
Quần áo và đồ dùng đã qua sử dụng 6309107344
Nhóm 6310 Giẻ vụn đã qua sử dụng hoặc mới, dây xe, dây thừng, cáp và các loại đã mòn, bằng vật liệu dệt
Vải vụn và phế liệu dệt chưa phân loại 6310901326

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6402 Các loại giày dép khác, có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic
Giày thể thao khác bằng cao su hoặc nhựa 6402191.119120
Dép quai hậu bằng cao su hoặc nhựa 6402204523
Giày cao su hoặc nhựa cao đến mắt cá 64029170090
Giày khác bằng cao su hoặc nhựa 64029938.848448
Nhóm 6403 Giày dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da
Giày thể thao khác mũ da 64031921372
Giày da có mũi kim loại 64034071171
Giày mũ da cao đến mắt cá 6403911.58351
Giày khác mũ da 64039919.02572
Nhóm 6404 Giày dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt
Giày thể thao mũ vải 64041177.363768
Giày khác mũ vải đế cao su hoặc nhựa 64041912.777177
Giày đế da mũ vải 64042012172
Nhóm 6405 Giày dép khác
Giày dép mũ da, đế loại khác 640510177385
Giày khác mũ vải 64052034323
Giày dép khác 6405902.639396
Nhóm 6406 Các bộ phận của giày dép, kể cả mũ giày, dù có gắn hay không gắn với đế ngoài; lót giày tháo rời, đệm gót và các loại tương tự; xà cạp, quần xà cạp và các loại tương tự, và các bộ phận của chúng
Mũ giày và các bộ phận 6406109.5621.709
Đế ngoài và gót giày bằng cao su hoặc nhựa 640620647794
Bộ phận giày khác; ghệt và đồ tương tự 6406901.6875.617

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6505 Mũ và các loại mũ đội đầu khác, đan hoặc móc, hoặc làm từ đăng ten, nỉ hoặc vải dệt khác; lưới trùm tóc
Mũ dệt kim, ren hoặc nỉ 65050023.350906
Nhóm 6506 Các loại mũ đội đầu khác, có hoặc không lót hoặc trang trí
Mũ bảo hộ 65061030.461168
Mũ đội đầu từ vật liệu khác 650699377118
Nhóm 6507 Băng lót đầu, lớp lót, vỏ, cốt mũ, khung mũ, vành mũ và dây cằm, dùng cho mũ, nón
Băng đô, lót và khung mũ 6507007.8242.275

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6601 Ô và dù che nắng, kể cả ô gậy, ô vườn và các loại ô tương tự
Ô dù và dù che nắng khác 66019942170

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6701 Da và các bộ phận khác của chim có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ, các bộ phận của lông vũ, lông tơ và các sản phẩm từ chúng, trừ hàng thuộc nhóm 0505 và ống lông, cán lông đã gia công
Lông vũ, lông tơ và da chim 670100477495
Nhóm 6702 Hoa, lá và quả giả, và các bộ phận của chúng; các sản phẩm làm bằng hoa, lá hoặc quả giả
Hoa nhân tạo bằng nhựa 6702101.1325
Hoa nhân tạo từ vật liệu khác 6702901809
Nhóm 6704 Tóc giả, râu giả, lông mày và lông mi giả, tóc đuôi và loại tương tự, bằng tóc người hoặc lông động vật hoặc vật liệu dệt; các sản phẩm bằng tóc người chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Tóc giả nguyên bộ từ sợi tổng hợp 67041147512
Râu, mi và tóc giả từ sợi tổng hợp 6704191.05033
Tóc giả và tóc nối từ vật liệu khác 6704901607

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6801 Đá lát, đá bó vỉa và đá phiến lát, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến)
Đá lát đường, đá vỉa hè và đá tấm tự nhiên 6801001.1470
Nhóm 6802 Đá xây dựng hoặc đá làm tượng đài đã gia công, trừ đá phiến, và các sản phẩm của chúng; khối lập phương khảm và loại tương tự bằng đá tự nhiên; hạt, mảnh vụn và bột màu nhân tạo bằng đá tự nhiên
Đá khác đã cắt hoặc xẻ 6802291772
Nhóm 6804 Đá nghiền, đá mài, bánh mài và các loại tương tự, không có khung, dùng để mài, mài sắc, đánh bóng, sửa mặt hoặc cắt; đá mài hoặc đá đánh bóng cầm tay; và các bộ phận của chúng, bằng đá tự nhiên, chất mài mòn tự nhiên hoặc nhân tạo kết khối, hoặc bằng gốm, có hoặc không có bộ phận bằng vật liệu khác
Cối xay và đá mài 6804100233
Đá mài kim cương 6804211.9121.239
Đá mài từ vật liệu mài hoặc gốm 680422931.559
Đá mài từ đá tự nhiên 6804238117
Đá mài và đánh bóng cầm tay 6804303626
Nhóm 6805 Bột hoặc hạt mài tự nhiên hoặc nhân tạo, trên nền vật liệu dệt, giấy, bìa giấy hoặc vật liệu khác, đã hoặc chưa cắt theo hình dạng hoặc gia công khác
Vật liệu mài trên nền vải dệt 68051075465
Vật liệu mài trên nền giấy 68052010926
Vật liệu mài trên nền khác 680530151733
Nhóm 6806 Xỉ len, đá len và các loại len khoáng tương tự; vermiculit giãn nở, đất sét trương nở, xỉ bọt và các vật liệu khoáng trương nở tương tự; hỗn hợp và các sản phẩm bằng vật liệu khoáng cách nhiệt, cách âm hoặc hấp thụ âm, trừ hàng thuộc nhóm 6811 hoặc 6812 hoặc Chương 69
Bông xỉ, bông đá và bông khoáng 6806106574
Vật liệu khoáng cách nhiệt và cách âm 68069055197
Nhóm 6807 Các sản phẩm bằng nhựa đường hoặc vật liệu tương tự, như bitum dầu mỏ hoặc hắc ín than đá
Sản phẩm nhựa đường khác 6807902891
Nhóm 6809 Các sản phẩm bằng thạch cao hoặc bằng hỗn hợp trên cơ sở thạch cao
Tấm thạch cao phủ giấy 6809113442
Nhóm 6810 Các sản phẩm bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo, có hoặc không cốt thép
Sản phẩm xi măng hoặc bê tông khác 6810991.18422
Nhóm 6813 Vật liệu ma sát và các sản phẩm bằng vật liệu ma sát, chưa lắp ráp, dùng cho phanh, ly hợp hoặc các bộ phận tương tự, trên cơ sở amiăng, các chất khoáng khác hoặc xenlulo, có hoặc không kết hợp với vật liệu dệt hoặc vật liệu khác
Vật liệu ma sát chứa amiăng 6813200112
Má phanh và lót phanh không chứa amiăng 6813810113
Vật liệu ma sát khác không chứa amiăng 6813890353
Nhóm 6814 Mica đã gia công và các sản phẩm bằng mica, kể cả mica kết khối hoặc tái tạo, có hoặc không trên nền giấy, bìa giấy hoặc vật liệu khác
Tấm và lá mica kết tụ 68141032126
Nhóm 6815 Các sản phẩm bằng đá hoặc các chất khoáng khác, kể cả sợi carbon và các sản phẩm của chúng và các sản phẩm bằng than bùn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Sản phẩm sợi carbon khác 68151327568
Sản phẩm graphite hoặc carbon phi điện 6815193831.171
Sản phẩm khác từ đá và khoáng chất 68159927384

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6903 Các sản phẩm gốm chịu lửa khác
Sản phẩm gốm chịu lửa chứa alumina 69032096626
Sản phẩm gốm chịu lửa khác 6903901214
Nhóm 6907 Gạch lát, gạch lát nền, gạch lát lò sưởi hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ chưa tráng men; khối khảm bằng gốm, sứ chưa tráng men và các loại tương tự, có hoặc không có nền
Gạch gốm độ hút nước thấp 69072117648
Gạch gốm độ hút nước trung bình 69072248511
Nhóm 6909 Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, hóa học hoặc các mục đích kỹ thuật khác; máng, bể và các loại đồ chứa tương tự bằng gốm sứ dùng trong nông nghiệp; chậu, lọ và các loại hàng tương tự bằng gốm sứ dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa
Đồ gốm kỹ thuật độ cứng cao 69091262140
Đồ gốm kỹ thuật khác 6909192831.927
Nhóm 6910 Chậu rửa, bồn rửa, bệ đặt chậu rửa, bồn tắm, bồn tiểu, bệ xí, két xả nước, tiểu nam và các thiết bị vệ sinh tương tự bằng gốm sứ
Bồn rửa, chậu rửa và bồn cầu sứ 69101040928
Nhóm 6911 Đồ ăn bàn, đồ dùng nhà bếp, các đồ dùng gia đình khác và đồ dùng vệ sinh, bằng sứ hoặc sành sứ
Đồ ăn và đồ bếp bằng sứ 691110712326
Nhóm 6912 Đồ ăn, đồ bếp, đồ dùng gia đình khác và đồ dùng vệ sinh bằng gốm, sứ, trừ bằng sứ hoặc sành
Đồ ăn và đồ gia dụng bằng gốm 691200440400
Nhóm 6913 Tượng nhỏ và các đồ trang trí bằng gốm khác
Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng sứ 69131026130
Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng gốm 69139023628
Nhóm 6914 Các sản phẩm gốm sứ khác
Sản phẩm sứ khác 69141065514
Sản phẩm gốm khác 6914901.150955

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7004 Kính kéo và kính thổi, dạng tấm, có hoặc không có lớp hấp thụ, phản xạ hoặc không phản xạ, nhưng chưa gia công thêm
Kính kéo hoặc thổi tấm khác 7004905385
Nhóm 7005 Kính nổi và kính mài hoặc đánh bóng bề mặt, dạng tấm
Kính nổi và kính đánh bóng khác 7005290104
Nhóm 7006 Kính thuộc nhóm 7003, 7004 hoặc 7005, đã uốn, gia công cạnh, khắc, khoan, tráng men hoặc gia công khác, nhưng chưa lắp khung hoặc ghép với vật liệu khác
Kính tấm uốn cong, khắc hoặc gia công 70060065198
Nhóm 7007 Kính an toàn, gồm kính tôi hoặc kính nhiều lớp
Kính an toàn cường lực cho xe 70071153.531
Kính an toàn cường lực khác 7007195031.385
Kính an toàn nhiều lớp cho xe 700721261.133
Kính an toàn nhiều lớp khác 700729143339
Nhóm 7009 Gương bằng thủy tinh, có hoặc không có khung, kể cả gương chiếu hậu
Gương chiếu hậu xe 700910654.135
Gương kính không khung 70099117118
Gương kính có khung 700992155226
Nhóm 7010 Bình lớn, chai, bình, lọ, hũ, lọ nhỏ, ống thuốc và các loại bao bì bằng thủy tinh khác dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa; lọ thủy tinh bảo quản; nút, nắp và các loại đóng khác bằng thủy tinh
Chai, lọ và hũ thủy tinh đựng hàng 701090308882
Nhóm 7013 Đồ thủy tinh dùng cho bàn ăn, nhà bếp, nhà vệ sinh, văn phòng, trang trí nội thất hoặc mục đích tương tự, trừ loại thuộc nhóm 7010 hoặc 7018
Đồ ăn và đồ bếp bằng thủy tinh gốm 70131013197
Cốc uống nước khác 701337114297
Đồ thủy tinh bàn ăn và bếp giãn nở thấp 70134271012
Đồ thủy tinh bàn ăn và bếp khác 70134934230
Đồ thủy tinh trang trí và văn phòng khác 70139984497
Nhóm 7014 Đồ thủy tinh tín hiệu và các yếu tố quang học bằng thủy tinh, chưa gia công quang học, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Kính tín hiệu và bộ phận quang học bằng thủy tinh 70140012512
Nhóm 7017 Đồ thủy tinh dùng trong phòng thí nghiệm, vệ sinh hoặc dược phẩm, có hoặc không có chia độ hoặc hiệu chuẩn
Dụng cụ thủy tinh phòng thí nghiệm và dược khác 7017906556
Nhóm 7019 Sợi thủy tinh (kể cả bông thủy tinh) và các sản phẩm bằng sợi thủy tinh
Sợi thủy tinh cắt ngắn 7019110127
Bông thủy tinh và sản phẩm từ bông thủy tinh 7019805127
Sản phẩm sợi thủy tinh khác 7019901681.707
Nhóm 7020 Các sản phẩm khác bằng thủy tinh
Sản phẩm thủy tinh khác 70200037659

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7105 Bột và bụi của đá quý hoặc đá bán quý tự nhiên hoặc nhân tạo
Bụi và bột kim cương 71051088317
Nhóm 7106 Bạc, kể cả bạc được dát phủ vàng hoặc bạch kim, ở dạng thô hoặc bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột
Bột bạc 7106104110
Bạc bán thành phẩm 7106922305
Nhóm 7108 Vàng, kể cả vàng được dát phủ bạch kim, ở dạng thô hoặc bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột
Vàng chưa gia công, phi tiền tệ 7108120224
Vàng bán thành phẩm, phi tiền tệ 71081316459
Nhóm 7113 Đồ trang sức và các bộ phận của chúng, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý
Trang sức bạc 7113111.526470
Trang sức từ kim loại quý khác 71131916.217960
Nhóm 7115 Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc bằng kim loại được dát phủ kim loại quý
Sản phẩm khác từ kim loại quý 7115900531
Nhóm 7117 Đồ trang sức giả
Trang sức giả bằng kim loại thường 7117195.653456
Trang sức giả khác 711790321180

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7204 Phế liệu và mảnh vụn sắt, thép; thỏi đúc lại bằng sắt hoặc thép phế liệu
Phế liệu thép không gỉ 72042118986
Phế liệu sắt hoặc thép mạ thiếc 72043024229
Phế liệu sắt thép khác 7204491886.658
Nhóm 7205 Hạt và bột, bằng gang, gang spiegel, sắt hoặc thép
Bột thép hợp kim 7205211199
Bột gang, sắt hoặc thép khác 72052910497
Nhóm 7208 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nóng, chưa được mạ, tráng hoặc phủ
Thép cuộn cán nóng tẩy gỉ, dày từ 4,75 mm 7208250105
Thép cuộn cán nóng tẩy gỉ, dày 3–4,75 mm 7208260271
Thép cuộn cán nóng tẩy gỉ, dày dưới 3 mm 7208270614
Thép cuộn cán nóng, dày trên 10 mm 72083623416
Thép cuộn cán nóng, dày 4,75–10 mm 720837422192
Thép cuộn cán nóng, dày 3–4,75 mm 720838208922
Thép cuộn cán nóng, dày dưới 3 mm 7208392551.100
Thép tấm cán nóng, dày trên 10 mm 7208511828
Thép tấm cán nóng, dày 4,75–10 mm 7208520286
Thép tấm cán nóng, dày dưới 3 mm 7208540312
Thép cán phẳng nóng khác 72089018242
Nhóm 7209 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (giảm nguội), không được phủ, mạ hoặc tráng
Thép cuộn cán nguội, dày 1–3 mm 720916322259
Thép cuộn cán nguội, dày 0,5–1 mm 720917294250
Thép cuộn cán nguội, dày dưới 0,5 mm 72091864111
Thép tấm cán nguội, dày 1–3 mm 7209260214
Thép tấm cán nguội, dày 0,5–1 mm 7209270209
Nhóm 7210 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, đã được mạ, tráng hoặc phủ
Tôn thiếc, dày dưới 0,5 mm 7210120109
Thép tấm mạ kẽm điện phân 72103001.815
Thép tấm mạ kẽm khác 721049190972
Thép tấm mạ nhôm kẽm 72106110736
Thép tấm sơn hoặc phủ nhựa 7210701142.646
Nhóm 7211 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng dưới 600 mm, chưa được bọc, mạ hoặc tráng
Thép dải cán nóng khổ hẹp, dày từ 4,75 mm 7211146306
Thép dải cán nóng khổ hẹp, dày dưới 4,75 mm 7211197325
Thép dải cán nguội khổ hẹp, carbon thấp 72112369368
Thép dải cán nguội khổ hẹp, carbon cao 7211292744
Thép cán phẳng khổ hẹp khác 7211900131
Nhóm 7212 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng dưới 600 mm, đã được bọc, mạ hoặc phủ
Thép dải khổ hẹp mạ kẽm điện phân 7212200780
Thép dải khổ hẹp mạ kẽm khác 72123068486
Thép dải khổ hẹp sơn phủ 72124021445
Nhóm 7213 Thanh và que cán nóng, dạng cuộn không đều, bằng sắt hoặc thép không hợp kim
Thép cuộn không hợp kim, đường kính dưới 14 mm 7213911661
Thép cuộn cán nóng khác 7213992205
Nhóm 7214 Thanh và que khác, bằng sắt hoặc thép không hợp kim, chưa gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc đùn nóng, kể cả loại đã xoắn sau cán
Thép thanh cán nóng khác 7214990151
Nhóm 7216 Góc, hình và tiết diện khác, bằng sắt hoặc thép không hợp kim
Thép hình H cao từ 80 mm 7216332.862156
Nhóm 7217 Dây bằng sắt hoặc thép không hợp kim
Dây thép không phủ 7217104459
Dây thép mạ kẽm 721720220311
Dây thép mạ kim loại thường khác 721730176180
Nhóm 7218 Thép không gỉ ở dạng thỏi hoặc dạng sơ cấp khác; bán thành phẩm bằng thép không gỉ
Thép không gỉ bán thành phẩm 7218990118
Nhóm 7219 Sản phẩm cán phẳng bằng thép không gỉ, có chiều rộng từ 600 mm trở lên
Thép không gỉ cuộn cán nóng, dày 4,75–10 mm 7219120423
Thép không gỉ cuộn cán nóng, dày 3–4,75 mm 7219130933
Thép không gỉ cuộn cán nóng, dày dưới 3 mm 7219140162
Thép không gỉ cán nguội, dày 3–4,75 mm 72193212886
Thép không gỉ cán nguội, dày 1–3 mm 721933507320
Thép không gỉ cán nguội, dày 0,5–1 mm 721934366586
Thép không gỉ cán nguội, dày dưới 0,5 mm 72193528137
Thép không gỉ cán phẳng khổ rộng khác 72199094496
Nhóm 7220 Sản phẩm cán phẳng bằng thép không gỉ, có chiều rộng dưới 600 mm
Thép không gỉ dải cán nguội 722020771.517
Thép không gỉ dải khổ hẹp khác 7220906172
Nhóm 7221 Thanh và que, cán nóng, dạng cuộn không đều, bằng thép không gỉ
Thép không gỉ dạng cuộn cán nóng 7221007182
Nhóm 7222 Thanh và que khác bằng thép không gỉ; góc, hình và tiết diện bằng thép không gỉ
Thép không gỉ thanh tròn cán nóng 72221119148
Thép không gỉ thanh tạo hình nguội 72222052345
Thép không gỉ thanh khác 7222302119
Thép không gỉ góc và hình 7222409500
Nhóm 7223 Dây thép không gỉ
Dây thép không gỉ 722300471756
Nhóm 7224 Thép hợp kim khác ở dạng thỏi hoặc dạng sơ cấp khác; bán thành phẩm bằng thép hợp kim khác
Thép hợp kim bán thành phẩm 72249044276
Nhóm 7225 Sản phẩm cán phẳng bằng thép hợp kim khác, có chiều rộng từ 600 mm trở lên
Thép điện khác, khổ rộng 7225190105
Thép hợp kim cuộn cán nóng, khổ rộng 7225300193
Thép hợp kim tấm cán nóng, khổ rộng 7225403153
Thép hợp kim cán nguội, khổ rộng 722550120131
Thép hợp kim mạ kẽm điện phân, khổ rộng 7225911586
Thép hợp kim mạ kẽm khác, khổ rộng 7225927369
Nhóm 7226 Sản phẩm cán phẳng bằng thép hợp kim khác, có chiều rộng dưới 600 mm
Thép hợp kim dải cán nóng, khổ hẹp 7226914179
Thép hợp kim dải cán nguội, khổ hẹp 7226920194
Thép hợp kim cán phẳng khổ hẹp khác 72269917335
Nhóm 7227 Thanh và que, cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều, bằng thép hợp kim khác
Thép hợp kim dạng cuộn cán nóng khác 7227900264
Nhóm 7228 Thanh và que khác, bằng thép hợp kim khác; thép góc, hình và tiết diện khác, bằng thép hợp kim khác; thanh khoan rỗng, bằng thép hợp kim hoặc thép không hợp kim
Thép hợp kim thanh cán nóng khác 72283019697
Thép hợp kim thanh rèn 7228402135
Thép hợp kim thanh tạo hình nguội 7228501252
Nhóm 7229 Dây bằng thép hợp kim khác
Dây thép hợp kim khác 7229901.788560

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7304 Ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không hàn, bằng sắt (trừ gang) hoặc thép
Ống dẫn dầu khí liền mạch bằng thép không gỉ 73041144513
Ống dẫn dầu khí liền mạch khác 7304191471.612
Ống thép không hợp kim liền mạch khác 7304392702.193
Ống thép không gỉ liền mạch kéo nguội 73044118429
Ống thép không gỉ liền mạch khác 730449251.274
Ống thép hợp kim liền mạch khác 7304596340
Ống sắt thép liền mạch khác 73049036389
Nhóm 7305 Ống và ống dẫn khác, bằng sắt hoặc thép, tiết diện tròn và đường kính ngoài trên 406,4 mm, ví dụ hàn, tán đinh hoặc ghép kín tương tự
Ống đường kính lớn hàn dọc khác 73051275112
Ống đường kính lớn hàn dọc 73053184417
Nhóm 7306 Ống, ống dẫn và ống rỗng khác, bằng sắt hoặc thép
Ống dẫn dầu khí hàn bằng thép không gỉ 73061125338
Ống dẫn dầu khí hàn khác 730619412593
Ống thép tròn hàn không hợp kim 7306308712.643
Ống thép không gỉ hàn 730640842860
Ống thép tròn hàn hợp kim 73065056350
Ống thép hàn vuông hoặc chữ nhật 7306612.027302
Ống sắt thép khác 73069099973
Nhóm 7307 Phụ kiện ống hoặc ống dẫn (ví dụ: khớp nối, cút và ống lót), bằng sắt hoặc thép
Phụ kiện ống bằng gang không dẻo 730711130969
Phụ kiện ống đúc khác 730719562892
Mặt bích thép không gỉ 7307211.7232.370
Cút và măng sông ren thép không gỉ 730722422.477
Phụ kiện hàn đối đầu thép không gỉ 730723642.181
Phụ kiện ống thép không gỉ khác 7307293752.762
Mặt bích sắt thép 7307911713.712
Cút và măng sông ren sắt thép 730792181.873
Phụ kiện hàn đối đầu sắt thép 730793323.867
Phụ kiện ống sắt thép khác 7307993755.464
Nhóm 7308 Kết cấu và bộ phận kết cấu, bằng sắt hoặc thép
Cửa, cửa sổ và khung bằng sắt thép 7308304809
Thiết bị giàn giáo và cốp pha bằng sắt thép 73084018315
Kết cấu khác bằng sắt thép và bộ phận 7308901.7096.068
Nhóm 7309 Bể chứa, thùng chứa, bồn chứa và các loại chứa tương tự, bằng sắt hoặc thép, dùng cho mọi vật liệu trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng, dung tích trên 300 l, không lắp thiết bị cơ khí hoặc nhiệt
Bể chứa và thùng lớn bằng sắt thép trên 300 lít 730900197383
Nhóm 7310 Bể chứa, thùng, trống, lon, hộp và các loại chứa tương tự, bằng sắt hoặc thép, dùng cho mọi vật liệu trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng, dung tích không quá 300 l, không lắp thiết bị cơ khí hoặc nhiệt
Thùng chứa bằng sắt thép từ 50 đến 300 lít 73101031164
Lon và thùng khác bằng sắt thép dưới 50 lít 73102937213
Nhóm 7311 Bình chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép
Bình chứa khí nén bằng sắt thép 731100175251
Nhóm 7312 Dây bện, cáp, dây bện dẹt và dây treo, bằng sắt hoặc thép, không cách điện
Dây cáp và dây thừng bằng sắt thép 7312101.6281.425
Dây bện, dây treo và băng khác bằng sắt thép 73129031281
Nhóm 7313 Dây thép gai; dây thép xoắn hoặc dây thép dẹt đơn, có gai hoặc dây đôi xoắn lỏng, dùng làm hàng rào, bằng sắt hoặc thép
Dây thép gai bằng sắt thép 7313000187
Nhóm 7314 Vải, lưới, lưới mắt cáo và hàng rào, bằng dây sắt hoặc thép; kim loại giãn nở bằng sắt hoặc thép
Lưới dệt bằng dây thép không gỉ 73141419133
Lưới và rào khác không phủ 731449183497
Lưới thép kéo giãn 73145010154
Nhóm 7315 Xích và bộ phận của xích, bằng sắt hoặc thép
Xích con lăn bằng sắt thép 731511221808
Xích khớp nối khác bằng sắt thép 731512318166
Xích khác bằng sắt thép 73158969153
Bộ phận của xích sắt thép 7315900297
Nhóm 7317 Đinh, đinh ghim, đinh ghim giấy, đinh sóng, ghim bấm (trừ loại thuộc nhóm 8305) và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép, có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác, nhưng không kể loại có đầu bằng đồng
Đinh, đinh bấm và ghim bằng sắt thép 7317009186
Nhóm 7318 Vít, bu lông, đai ốc, vít móc, đinh tán, chốt chẻ, chốt hãm, vòng đệm và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép
Vít gỗ khác bằng sắt thép 73181221147
Móc và vòng ren bằng sắt thép 7318130200
Vít tự khoan bằng sắt thép 731814264.473
Vít và bu lông khác bằng sắt thép 7318154.40895.244
Đai ốc bằng sắt thép 73181651230.934
Sản phẩm ren khác bằng sắt thép 7318199054.003
Vòng đệm lò xo bằng sắt thép 731821242.801
Vòng đệm khác bằng sắt thép 7318227.47612.951
Đinh tán bằng sắt thép 731823641.767
Chốt chẻ và chốt chặn bằng sắt thép 7318242.6399.268
Sản phẩm không ren khác bằng sắt thép 7318292.2466.490
Nhóm 7319 Kim khâu, kim đan, kim xâu chỉ, kim móc, kim thêu và các loại tương tự dùng bằng tay, bằng sắt hoặc thép; kim băng và các loại ghim khác bằng sắt hoặc thép, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Kim băng và ghim bằng sắt thép 73194044187
Kim khâu tay khác bằng sắt thép 7319901101
Nhóm 7320 Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép
Nhíp lá bằng sắt thép 73201074599
Lò xo xoắn bằng sắt thép 7320204467.810
Lò xo khác bằng sắt thép 7320905184.131
Nhóm 7321 Bếp, lò nấu, ghi, bếp đun, lò nướng thịt, lò than, bếp gas, đĩa hâm nóng và các thiết bị gia dụng không dùng điện tương tự, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
Bếp và thiết bị nấu dùng gas bằng sắt thép 73211146345
Bộ phận của thiết bị gia dụng không điện 73219089292
Nhóm 7322 Bộ tản nhiệt dùng cho hệ thống sưởi trung tâm, không dùng điện, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; bộ sưởi không khí và bộ phân phối khí nóng, có quạt hoặc máy thổi chạy bằng động cơ, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
Máy sưởi không khí và phân phối khí nóng bằng sắt thép 7322900132
Nhóm 7323 Đồ dùng để bàn, nhà bếp hoặc đồ dùng gia đình khác và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; len sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và miếng cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và loại tương tự, bằng sắt hoặc thép
Đồ gia dụng và bếp bằng thép không gỉ 7323936.4171.193
Đồ gia dụng khác bằng sắt thép 732399200259
Nhóm 7324 Đồ dùng vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
Bồn rửa bằng thép không gỉ 732410360175
Thiết bị vệ sinh khác bằng sắt thép 732490238104
Nhóm 7325 Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép
Sản phẩm đúc từ gang không dẻo 732510404179
Sản phẩm đúc khác bằng sắt thép 732599644732
Nhóm 7326 Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép
Sản phẩm rèn hoặc dập khác bằng sắt thép 7326191191.628
Sản phẩm từ dây sắt thép 73262057775
Sản phẩm khác bằng sắt thép 73269031.374102.592

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7404 Phế liệu và mảnh vụn đồng
Phế liệu và mảnh vụn đồng 740400412159
Nhóm 7407 Thanh, que và hình dạng bằng đồng
Thanh và profile đồng tinh luyện 740710301301
Thanh đồng thau 7407211468
Profile đồng thau và thanh hợp kim đồng khác 740729189175
Nhóm 7408 Dây đồng
Dây đồng tinh luyện trên 6 mm 74081128173
Dây đồng tinh luyện đến 6 mm 74081916645
Dây đồng thau 74082117541
Dây hợp kim đồng khác 740829132248
Nhóm 7409 Tấm, lá và dải bằng đồng, có độ dày trên 0,15 mm
Tấm đồng tinh luyện cuộn trên 6 mm 74091148259
Tấm đồng tinh luyện cuộn 0,15–6 mm 740919178160
Tấm và dải đồng thau dạng cuộn 74092151700
Tấm đồng tinh luyện không cuộn 7409310122
Tấm và dải đồng tinh luyện khác 7409391188
Tấm và dải hợp kim đồng-niken 74094025141
Tấm và dải hợp kim đồng khác 7409905653
Nhóm 7410 Lá đồng, đã hoặc chưa in hoặc ghép với giấy, bìa giấy, chất dẻo hoặc vật liệu ghép tương tự, có độ dày không quá 0,15 mm, không kể lớp nền
Lá đồng tinh luyện không bồi 741011114841
Lá hợp kim đồng không bồi 74101294875
Lá đồng tinh luyện có bồi 7410212043.394
Lá hợp kim đồng có bồi 74102221461
Nhóm 7411 Ống và ống dẫn bằng đồng
Ống đồng tinh luyện 7411101.548235
Ống đồng thau 7411215506
Ống hợp kim đồng khác 74112975599
Nhóm 7412 Phụ kiện ống và ống dẫn bằng đồng
Phụ kiện ống hợp kim đồng 7412204282.938
Nhóm 7413 Dây bện, cáp, dải bện và các loại tương tự, bằng đồng, không bọc cách điện
Dây bện và cáp đồng không cách điện 74130019264
Nhóm 7415 Đinh, đinh ghim, đinh ghim bản, ghim bấm và các loại tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt hay thép có đầu bằng đồng; vít, bu lông, đai ốc, vít móc, đinh tán, chốt chẻ, chốt hãm, vòng đệm và các loại tương tự, bằng đồng
Đinh, đinh bấm và ghim bằng đồng 7415106341
Vòng đệm bằng đồng 7415211.4403.717
Sản phẩm kiểu vòng đệm khác bằng đồng 741529321.108
Vít, bu lông và đai ốc bằng đồng 74153350495
Chi tiết cố định khác bằng đồng 74153911711
Nhóm 7419 Các sản phẩm khác bằng đồng
Sản phẩm đúc, dập bằng đồng 74192044270
Sản phẩm khác bằng đồng 7419804.46410.257

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7505 Thanh, que, hình và dây niken
Thanh và profile hợp kim niken 7505123114
Nhóm 7506 Tấm, lá, dải, lá mỏng và dải mỏng bằng niken
Tấm và lá niken chưa hợp kim 7506102315
Tấm và lá hợp kim niken 7506200230
Nhóm 7508 Các sản phẩm khác bằng niken
Sản phẩm khác bằng niken 7508903681.439

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7601 Nhôm chưa gia công
Hợp kim nhôm thô 7601201321.413
Nhóm 7602 Phế liệu và mảnh vụn nhôm
Phế liệu nhôm 760200785348
Nhóm 7604 Thanh, que và hình nhôm
Profile rỗng hợp kim nhôm 760421168421
Thanh và profile hợp kim nhôm khác 7604293.2991.482
Nhóm 7605 Dây nhôm
Dây hợp kim nhôm đến 7 mm 7605290239
Nhóm 7606 Tấm, lá, dải và lá mỏng bằng nhôm, có độ dày trên 0,2 mm
Tấm nhôm chưa hợp kim trên 0,2 mm 76061121220
Tấm hợp kim nhôm trên 0,2 mm 760612471.340
Tấm hợp kim nhôm khác 76069278149
Nhóm 7607 Lá nhôm (có hoặc không in, hoặc ghép với giấy, bìa giấy, nhựa hoặc vật liệu lót tương tự), có độ dày không quá 0,2 mm
Giấy nhôm cán không bồi 7607113120
Giấy nhôm khác không bồi 76071913301
Giấy nhôm có bồi 7607203811.058
Nhóm 7608 Ống và ống dẫn bằng nhôm
Ống nhôm chưa hợp kim 7608100141
Ống hợp kim nhôm 760820231.613
Nhóm 7609 Phụ kiện ống hoặc ống dẫn bằng nhôm
Phụ kiện ống nhôm 7609001.308747
Nhóm 7610 Kết cấu nhôm và bộ phận của kết cấu; tấm, thanh, hình, ống và loại tương tự bằng nhôm, đã gia công để dùng làm kết cấu
Kết cấu khác bằng nhôm và bộ phận 7610902.7171.061
Nhóm 7615 Đồ dùng bàn ăn, nhà bếp hoặc đồ dùng gia đình khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng cọ nồi và miếng cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng nhôm; đồ dùng vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm
Đồ gia dụng và bếp bằng nhôm 7615102.895336
Nhóm 7616 Các sản phẩm khác bằng nhôm
Đinh, vít, bu lông và đai ốc bằng nhôm 7616101931.669
Sản phẩm khác bằng nhôm 76169933.57231.627

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7806 Các sản phẩm khác bằng chì
Sản phẩm khác bằng chì 78060083356

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7901 Kẽm chưa gia công
Kẽm thô độ tinh khiết từ 99,99% 7901110285
Hợp kim kẽm thô 7901205301
Nhóm 7904 Thanh, que, hình và dây bằng kẽm
Thanh, profile và dây kẽm 7904006273
Nhóm 7907 Các sản phẩm khác bằng kẽm
Sản phẩm khác bằng kẽm 7907009851.219

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8003 Thanh, que, hình và dây thiếc
Thanh, profile và dây thiếc 80030023960
Nhóm 8007 Các sản phẩm khác bằng thiếc
Sản phẩm khác bằng thiếc 80070023327

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8101 Vonfram và các sản phẩm của nó, kể cả phế liệu và mảnh vụn
Sản phẩm khác bằng vonfram 81019929575
Nhóm 8108 Titan và các sản phẩm của nó, kể cả phế liệu và mảnh vụn
Sản phẩm khác bằng titan 8108901601.634
Nhóm 8113 Cermet và các sản phẩm bằng cermet, kể cả phế liệu và mảnh vụn
Gốm kim loại và sản phẩm từ gốm kim loại 811300457670

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8202 Cưa tay; lưỡi cưa các loại, kể cả lưỡi cưa xẻ rãnh, cưa rãnh và lưỡi cưa không răng
Lưỡi cưa vòng 8202204196
Lưỡi cưa đĩa khác và bộ phận 8202393.9162.329
Lưỡi cưa khác 820299439147
Nhóm 8203 Dũa, giũa, kìm (kể cả kìm cắt), kìm nhọn, nhíp, kéo cắt kim loại, dao cắt ống, kìm cắt bu lông, đột đục lỗ và các dụng cụ cầm tay tương tự
Giũa, dũa và dụng cụ tương tự 8203101325
Kìm và kềm 82032051821
Nhóm 8204 Cờ lê và mỏ lết cầm tay (kể cả cờ lê lực nhưng không kể cờ lê ta rô); đầu tuýp thay thế được, có hoặc không có tay cầm
Cờ lê tay cố định 820411471.157
Cờ lê tay điều chỉnh được 8204121309
Đầu tuýp cờ lê thay thế 8204200366
Nhóm 8205 Dụng cụ cầm tay, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, và đèn khò, ê tô, kẹp, đe, lò rèn di động và đá mài có khung
Búa và búa tạ 8205202132
Tua vít 82054023456
Dụng cụ cầm tay khác 820559541.020
Ê tô và kẹp 8205703404
Đe, lò rèn xách tay và bộ dụng cụ 820590115235
Nhóm 8206 Bộ dụng cụ gồm hai hoặc nhiều loại thuộc các nhóm từ 8202 đến 8205, đóng bộ để bán lẻ
Bộ dụng cụ bán lẻ 82060040848
Nhóm 8207 Dụng cụ có thể thay thế dùng cho dụng cụ cầm tay hoặc máy công cụ, kể cả khuôn kéo hoặc đùn kim loại, và dụng cụ khoan đá hoặc khoan đất
Dụng cụ khoan đá khác và bộ phận 8207199224
Khuôn kéo dây và ép đùn kim loại 8207206723.690
Dụng cụ ép, dập và đột 8207301.3717.149
Dụng cụ taro và cắt ren 8207401522.733
Dụng cụ khoan, trừ khoan đá 8207501.8039.965
Dụng cụ doa và chuốt 820760781.745
Dụng cụ phay 820770821.602
Dụng cụ tiện 82078042612
Dụng cụ thay thế khác 8207907977.298
Nhóm 8208 Dao và lưỡi cắt dùng cho máy hoặc thiết bị cơ khí
Dao và lưỡi cho máy gia công kim loại 82081035622.772
Dao và lưỡi cho máy khác 8208903674.704
Nhóm 8209 Phiến, thanh, mũi và các loại tương tự dùng cho dụng cụ, chưa lắp ráp, bằng gốm kim loại
Mũi và tấm gốm kim loại cho dụng cụ 8209005232.983
Nhóm 8211 Dao có lưỡi cắt, có răng cưa hoặc không, kể cả dao tỉa cành, trừ dao thuộc nhóm 8208, và lưỡi dao của chúng
Dao ăn lưỡi cố định 8211911.19323
Lưỡi dao 82119444368
Nhóm 8212 Dao cạo và lưỡi dao cạo, kể cả phôi lưỡi dao cạo dạng dải
Dao cạo 8212103.897382
Lưỡi dao cạo an toàn 821220614643
Bộ phận của dao cạo 821290364352
Nhóm 8213 Kéo, kéo cắt vải của thợ may và các loại kéo tương tự, và lưỡi của chúng
Kéo và kéo may 821300234253
Nhóm 8214 Các dụng cụ cắt khác, như tông đơ cắt tóc, dao chặt của người bán thịt hoặc dao chặt dùng trong nhà bếp, dao chặt và dao băm; bộ và dụng cụ làm móng tay hoặc móng chân, kể cả dũa móng
Dao rọc giấy và gọt bút chì 82141031245
Bộ làm móng tay và chân 821420331104
Sản phẩm dao kéo khác 821490383149
Nhóm 8215 Thìa, nĩa, muôi, vá lưới, xẻng xúc bánh, dao phi lê cá, dao bơ, kẹp đường và các loại đồ dùng tương tự dùng trong nhà bếp hoặc trên bàn ăn
Bộ dao kéo không mạ 821520529107
Thìa, dĩa và dụng cụ ăn khác 8215994.237182

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8301 Ổ khóa và khóa bằng kim loại cơ bản, dùng chìa khóa, số hoặc điện; móc cài và khung có móc cài, có gắn khóa, bằng kim loại cơ bản; chìa khóa cho các loại hàng hóa này, bằng kim loại cơ bản
Khóa cho xe cơ giới 8301203144.993
Khóa đồ nội thất 8301302125
Khóa khác 8301407401.137
Bộ phận của khóa và móc cài 8301605321.906
Chìa khóa bán riêng 830170351.234
Nhóm 8302 Đồ lắp, phụ kiện và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cửa, cầu thang, cửa sổ, rèm che, thân xe, yên cương, rương, hòm, hộp đựng đồ quý hoặc loại tương tự; giá treo mũ, chốt treo mũ, giá đỡ và các loại phụ kiện tương tự bằng kim loại cơ bản; bánh xe lăn có lắp ghép bằng kim loại cơ bản; bộ đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản
Bản lề kim loại thường 8302109617.226
Bánh xe đẩy kim loại thường 830220801.022
Phụ kiện xe cộ bằng kim loại thường 8302302.28513.125
Phụ kiện xây dựng bằng kim loại thường 83024156417
Phụ kiện đồ nội thất bằng kim loại thường 830242445610
Phụ kiện khác bằng kim loại thường 8302491.3863.414
Móc treo, giá đỡ và vật cố định tương tự 8302505.953937
Nhóm 8303 Két sắt, hòm sắt và cửa bọc thép hoặc gia cố, tủ két an toàn dùng cho phòng an toàn, hộp đựng tiền hoặc đựng chứng thư và loại tương tự, bằng kim loại cơ bản
Két sắt và hòm an toàn 83030033276
Nhóm 8306 Chuông, cồng và các loại tương tự, không dùng điện, bằng kim loại cơ bản; tượng nhỏ và đồ trang trí khác bằng kim loại cơ bản; khung ảnh, khung tranh hoặc khung tương tự bằng kim loại cơ bản; gương bằng kim loại cơ bản
Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng kim loại thường 83062913092
Khung ảnh và gương bằng kim loại 83063012286
Nhóm 8307 Ống mềm bằng kim loại cơ bản, có hoặc không có phụ kiện
Ống mềm bằng sắt thép 830710576419
Ống mềm bằng kim loại thường khác 83079010139
Nhóm 8308 Khóa cài, khung có khóa cài, khóa, móc khóa, móc, khoen, khoen khuy và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho quần áo, giày dép, đồ trang sức, đồng hồ, sách, bạt che, hàng da, hàng du lịch, yên cương hoặc các hàng hóa hoàn thiện khác; đinh tán ống hoặc đinh tán chẻ; hạt và kim sa, bằng kim loại cơ bản
Móc, vòng và khoen bằng kim loại thường 8308107.34417.783
Đinh tán rỗng và chẻ 8308206613.094
Hạt và sequin kim loại thường 8308902.84711.382
Nhóm 8309 Nút, nắp và nắp đậy, kể cả nút chai hình vương miện, nắp vặn và nút rót, viên nang cho chai, nút có ren, nắp nút, con dấu và các phụ kiện đóng gói khác, bằng kim loại cơ bản
Phụ kiện đóng gói khác bằng kim loại thường 83099027771
Nhóm 8310 Biển chỉ dẫn, biển tên, biển địa chỉ và các biển tương tự, số, chữ và các ký hiệu khác, bằng kim loại cơ bản, trừ loại thuộc nhóm 9405
Biển hiệu, số và chữ bằng kim loại thường 8310008071.682
Nhóm 8311 Dây, que, ống, tấm, điện cực và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản dùng để hàn thiếc, hàn đồng, hàn điện hoặc phun kim loại; dây và que bằng bột kim loại cơ bản kết khối dùng để phun kim loại
Que hàn hồ quang có vỏ bọc 831110519314
Dây hàn lõi thuốc hồ quang 8311201.693447
Que hàn đồng và hàn có vỏ bọc hoặc lõi 83113014386
Dây, que và điện cực hàn khác 83119016672

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8403 Nồi hơi sưởi ấm trung tâm, trừ loại thuộc nhóm 8402
Nồi hơi sưởi trung tâm 8403109652
Nhóm 8407 Động cơ piston đốt trong kiểu đánh lửa bằng tia lửa điện, loại tịnh tiến hoặc quay
Động cơ xăng 50–250 cc 8407330537
Động cơ xăng trên 250 cc 840734181.548
Nhóm 8408 Động cơ piston đốt trong kiểu cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel)
Động cơ diesel cho xe cộ 84082012748
Động cơ diesel khác 8408901237
Nhóm 8409 Phụ tùng dùng riêng hoặc chủ yếu cho động cơ thuộc nhóm 8407 hoặc 8408
Bộ phận của động cơ xăng 8409911.1368.109
Bộ phận của động cơ diesel 8409992885.553
Nhóm 8412 Động cơ phản lực khác
Xi lanh thủy lực 841221327832
Động cơ thủy lực khác 8412296674
Xi lanh khí nén 841231564.339
Động cơ khí nén khác 8412390454
Bộ phận của động cơ 8412903439
Nhóm 8413 Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy nâng chất lỏng
Bơm khác có thiết bị đo 8413196137
Bơm tay cho chất lỏng 841320146126
Bơm nhiên liệu, dầu và nước làm mát cho động cơ 8413303714.247
Bơm thể tích piston 841350189378
Bơm thể tích quay 8413606482
Bơm ly tâm 8413702531.753
Bơm chất lỏng khác 841381131940
Bộ phận của bơm chất lỏng 8413917263.493
Nhóm 8414 Bơm chân không, bơm khí hoặc bơm không khí và quạt; chụp hút hoặc tủ thông gió, tuần hoàn có quạt, có hoặc không lắp bộ lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ lọc
Bơm chân không 84141053899
Máy nén cho thiết bị lạnh 841430251.709
Máy nén khí kéo theo 8414403136
Quạt bàn, đứng, tường và trần 841451640418
Quạt khác 8414592.5184.302
Máy hút mùi đến 120 cm 84146019201
Máy nén khí và gas khác 841480712.606
Bộ phận của bơm, máy nén và quạt 8414901.9832.246
Nhóm 8415 Máy điều hòa không khí, có quạt gắn động cơ và bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm của không khí, kể cả loại không điều chỉnh riêng được độ ẩm
Máy điều hòa cửa sổ, treo tường và tách rời 84151055.273
Máy điều hòa cho xe cơ giới 8415201167
Máy điều hòa có van đảo chiều chu trình 8415811762
Máy điều hòa khác có bộ phận làm lạnh 8415825545
Bộ phận của máy điều hòa 8415903156.976
Nhóm 8416 Đầu đốt lò dùng nhiên liệu lỏng, nhiên liệu rắn dạng bột hoặc khí; ghi cơ khí, kể cả ghi cơ khí, bộ tháo tro cơ khí và các thiết bị tương tự
Đầu đốt lò khác 8416202315
Nhóm 8417 Lò và lò nung công nghiệp hoặc phòng thí nghiệm, kể cả lò đốt rác, loại không dùng điện
Lò nướng bánh không điện 8417202171
Nhóm 8418 Tủ lạnh, tủ đông và thiết bị làm lạnh hoặc làm đông khác, loại điện hoặc loại khác; bơm nhiệt, trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 8415
Tủ lạnh kết hợp ngăn đông 84181014.1674.210
Tủ lạnh gia đình nén 841821531141
Tủ và quầy trưng bày lạnh 8418507223
Thiết bị làm lạnh khác 84186913675
Bộ phận của tủ lạnh và tủ đông 8418997644.370
Nhóm 8419 Máy và thiết bị công nghiệp hoặc phòng thí nghiệm, có hoặc không gia nhiệt bằng điện, dùng để xử lý vật liệu bằng quá trình làm thay đổi nhiệt độ, và bình đun nước nóng tức thời hoặc bình tích nước nóng không dùng điện
Máy tiệt trùng y tế và phòng thí nghiệm 8419202138
Máy sấy khác 84193942372
Thiết bị trao đổi nhiệt 84195035793
Máy pha đồ uống nóng và nấu thực phẩm 8419814648
Máy xử lý nhiệt vật liệu 8419892581.273
Bộ phận của máy xử lý nhiệt 84199090385
Nhóm 8420 Máy cán hoặc máy cán khác, trừ loại dùng cho kim loại hoặc thủy tinh, và trục lăn của chúng
Trục cho máy cán láng 84209150115
Nhóm 8421 Máy ly tâm, kể cả máy sấy ly tâm; máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng hoặc khí
Thiết bị lọc và làm sạch nước 842121235973
Bộ lọc dầu và nhiên liệu cho động cơ 8421234484.701
Thiết bị lọc chất lỏng khác 8421291761.361
Bộ lọc khí nạp cho động cơ 842131593.558
Thiết bị lọc khí khác 8421395893.723
Bộ phận của máy ly tâm 8421914130
Bộ phận của thiết bị lọc 8421996306.880
Nhóm 8422 Máy rửa bát; máy rửa hoặc sấy chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác; máy chiết rót, đóng nắp, niêm phong hoặc dán nhãn chai, lon, hộp, túi hoặc các loại đồ chứa khác; máy đóng nang cho chai, lọ, ống và các loại đồ chứa tương tự; máy đóng gói hoặc bao gói khác, kể cả máy bao gói co nhiệt; máy làm sủi khí đồ uống
Máy rửa bát gia đình 8422117228
Máy đóng gói và bao gói 84224039408
Bộ phận của máy rửa bát và máy đóng gói 84229024718
Nhóm 8423 Máy cân, trừ cân có độ nhạy từ 0,05 g trở lên; kể cả máy đếm hoặc kiểm tra hoạt động bằng quả cân; quả cân các loại dùng cho máy cân
Cân cá nhân và gia đình 84231028126
Cân có tải trọng đến 30 kg 8423813148
Quả cân và bộ phận của cân 8423903435
Nhóm 8424 Máy cơ khí dùng để phun, rải hoặc phun xịt chất lỏng hoặc bột; bình chữa cháy, có hoặc không nạp; súng phun và các dụng cụ tương tự; máy phun tia hơi nước hoặc cát và máy phun tia tương tự
Bình chữa cháy 8424104151
Súng phun 8424203544
Máy phun hơi nước và phun cát 8424302140
Thiết bị phun và phân tán khác 84248927464
Bộ phận của thiết bị phun 8424902601.456
Nhóm 8425 Ròng rọc, pa lăng và tời, trừ tời gầu; tời kéo và tời quấn cáp; kích
Tời và pa lăng điện 8425110311
Tời và pa lăng không điện 8425195429
Tời và trục quay điện 8425310108
Kích và tời thủy lực 8425423187
Kích và tời khác 8425493602
Nhóm 8426 Cần cẩu tàu thủy; cần trục, kể cả cần trục cáp; khung nâng di động, xe vận chuyển kiểu straddle carrier và xe công tác lắp cần cẩu
Cần cẩu tự hành khác 8426490149
Cần cẩu khác 8426990419
Nhóm 8427 Xe nâng; xe công tác khác có lắp thiết bị nâng hoặc xếp dỡ
Xe nâng điện 842710217111
Xe nâng tự hành khác 842720912118
Nhóm 8428 Máy và thiết bị nâng, bốc xếp, xếp dỡ hoặc dỡ hàng khác
Thang máy và máy nâng skip 8428100224
Băng tải 842833279270
Băng tải và máy nâng liên tục khác 84283966160
Robot công nghiệp nâng hạ và bốc xếp 84287010233
Máy nâng và vận chuyển khác 8428903961.373
Nhóm 8429 Máy ủi, máy san ủi, máy san, máy gạt, máy cạp, máy xúc cơ giới, máy đào, máy xúc lật, máy đầm và lu lèn đường, tự hành
Máy xúc lật 8429510166
Máy xúc có thân quay 360° 84295202.987
Máy xúc và máy xúc gầu khác 84295902.237
Nhóm 8431 Phần dùng riêng hoặc chủ yếu cho máy thuộc các nhóm từ 8425 đến 8430
Bộ phận của tời và pa lăng 8431100457
Bộ phận của xe nâng 8431201141.532
Bộ phận của thang máy và thang cuốn 8431316447
Bộ phận của băng tải và máy vận chuyển 84313987390
Gầu, xẻng và ngoạm cho máy xúc và cần cẩu 8431411286
Bộ phận của máy khoan 84314314383
Bộ phận của cần cẩu và máy làm đất 8431499632.139
Nhóm 8432 Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp để làm đất hoặc canh tác; trục lăn dùng cho sân cỏ hoặc sân thể thao
Bộ phận của máy làm đất 8432900106
Nhóm 8433 Máy thu hoạch hoặc đập tuốt nông sản, kể cả máy đóng kiện rơm hoặc thức ăn gia súc; máy cắt cỏ hoặc cắt cỏ khô; máy làm sạch, phân loại hoặc phân hạng trứng, quả hoặc nông sản khác, trừ máy thuộc nhóm 8437
Máy đóng kiện rơm và cỏ 8433400226
Nhóm 8438 Máy móc, không được quy định hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này, dùng cho công nghiệp chế biến hoặc sản xuất thực phẩm hoặc đồ uống, trừ máy móc dùng để chiết xuất hoặc chế biến chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật cố định
Máy làm bánh mì và mì ống 8438105236
Máy chế biến thực phẩm và đồ uống khác 84388019179
Nhóm 8441 Máy khác dùng để gia công bột giấy, giấy hoặc bìa giấy, kể cả máy cắt các loại
Máy cắt giấy và bìa 8441109391
Bộ phận máy gia công giấy 84419012110
Nhóm 8442 Máy móc, thiết bị và dụng cụ để chuẩn bị hoặc chế tạo bản in, trục in hoặc các bộ phận in ấn khác; bản in, trục in và các bộ phận in ấn khác đã được chuẩn bị để in
Bản in, trục in và các bộ phận in 844250150309
Nhóm 8443 Máy in sử dụng các bản in, trục in và các bộ phận in khác của nhóm 8442; máy in, máy sao chụp và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và phụ kiện của chúng
Máy in đa chức năng kết nối mạng 84433196102
Máy in, máy photocopy và fax kết nối mạng 844332152808
Máy in, máy photocopy và fax khác 84433927100
Bộ phận máy in, máy photocopy và fax 8443992.1971.603
Nhóm 8448 Máy phụ trợ dùng với các máy thuộc nhóm 8444, 8445, 8446 hoặc 8447, và các bộ phận, phụ kiện thích hợp dùng riêng hoặc chủ yếu với các máy đó
Bộ phận phụ trợ máy kéo sợi khác 84483920163
Lược dệt, go và khung go 84484211.139
Bộ phận máy dệt 84484921.000
Kim, lưỡi móc và chi tiết máy dệt kim 84485110943
Bộ phận máy dệt kim và máy dệt khác 844859167405
Nhóm 8450 Máy giặt dùng trong gia đình hoặc loại dùng cho tiệm giặt, kể cả máy có bộ vắt
Máy giặt tự động đến 10 kg 8450117273.393
Máy giặt trên 10 kg 84502012.5223.843
Bộ phận máy giặt 8450901.9971.967
Nhóm 8451 Máy móc, trừ máy thuộc nhóm 8450, dùng để giặt, làm sạch, vắt, sấy, là, ép, tẩy trắng, nhuộm, hồ, hoàn tất, tráng hoặc tẩm sợi dệt, vải dệt hoặc hàng dệt may đã hoàn thiện; máy để tráng hồ lên vải nền hoặc nền khác dùng trong sản xuất vật liệu phủ sàn như linôlêum; máy cuộn, tháo cuộn, gấp, cắt hoặc cắt răng cưa vải dệt
Máy sấy quần áo đến 10 kg 84512116252
Máy sấy quần áo trên 10 kg 84512912234
Máy cuộn, gấp và cắt vải 8451502107
Máy giặt là và hoàn thiện vải khác 84518045166
Bộ phận máy giặt là và hoàn thiện vải 84519018853
Nhóm 8452 Máy khâu, trừ máy khâu sách thuộc nhóm 8440; đồ nội thất, đế và nắp đậy được thiết kế riêng cho máy khâu; kim máy khâu
Máy may công nghiệp tự động 8452211124
Máy may công nghiệp khác 84522930441
Kim máy may 8452301164
Bộ phận và bàn máy may 845290403.703
Nhóm 8453 Máy dùng để chuẩn bị, thuộc da hoặc gia công da sống, da thuộc hoặc da, hoặc để sản xuất hoặc sửa chữa giày dép hoặc các sản phẩm khác bằng da sống, da thuộc hoặc da, trừ máy khâu
Bộ phận máy da và giày dép 84539014133
Nhóm 8454 Bộ chuyển đổi, gầu rót, khuôn đúc thỏi và máy đúc, loại dùng trong luyện kim hoặc trong xưởng đúc kim loại
Bộ phận lò chuyển và máy đúc 8454904164
Nhóm 8455 Máy cán kim loại và trục cán của chúng
Bộ phận máy cán kim loại 8455906113
Nhóm 8456 Máy công cụ gia công mọi loại vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu bằng tia laser hoặc chùm tia sáng hay photon khác, bằng siêu âm, bằng phóng điện, bằng điện hóa, bằng chùm tia điện tử, bằng chùm tia ion hoặc bằng hồ quang plasma, và máy cắt bằng tia nước
Máy gia công bằng laser 84561194159
Nhóm 8457 Trung tâm gia công, máy công cụ kết cấu đơn vị (một trạm) và máy chuyển giao nhiều trạm, dùng để gia công kim loại
Trung tâm gia công kim loại 8457108147
Nhóm 8458 Máy tiện gia công kim loại, kể cả trung tâm tiện
Máy tiện ngang CNC 84581142146
Nhóm 8459 Máy công cụ khoan, doa, phay và ren bằng cách bóc tách kim loại, kể cả máy kết cấu đơn vị (một trạm), trừ máy tiện của nhóm 8458, kể cả trung tâm tiện
Máy khoan khác 8459295143
Nhóm 8461 Máy bào, máy xọc, máy chuốt, máy cắt bánh răng, máy mài bánh răng, máy hoàn thiện bánh răng, máy cưa, máy cắt và các máy công cụ khác để gia công kim loại hoặc cermet bằng cách bóc tách vật liệu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Máy cưa và cắt kim loại 84615026142
Nhóm 8462 Máy công cụ, kể cả máy ép, để gia công kim loại bằng rèn, dập búa hoặc dập khuôn, trừ máy cán; máy công cụ để gia công kim loại, kể cả máy ép, máy xẻ, dây chuyền cắt theo chiều dài, máy uốn, gấp, nắn thẳng, cắt, đột hoặc khía, trừ máy kéo; máy ép để gia công kim loại hoặc kim loại cứng thiêu kết, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Máy uốn và nắn thẳng kim loại khác 84622912103
Nhóm 8466 Bộ phận và phụ kiện thích hợp dùng chủ yếu hoặc riêng cho các máy thuộc các nhóm từ 8456 đến 8465, kể cả giá kẹp phôi hoặc kẹp dao, đầu cắt ren tự mở, đầu phân độ và các bộ phận lắp ghép đặc biệt khác cho máy công cụ, và giá kẹp dao cho mọi loại dụng cụ cầm tay
Giá giữ dụng cụ và đầu ren tự mở 8466103603.031
Đồ gá phôi cho máy công cụ 846620121.289
Đầu phân độ cho máy công cụ 8466301125
Bộ phận máy công cụ gia công kim loại 8466931101.250
Bộ phận máy tạo hình kim loại 846694471.027
Nhóm 8467 Dụng cụ cầm tay dùng khí nén, thủy lực hoặc có động cơ điện hay không điện tự chứa
Dụng cụ cầm tay khí nén dạng quay 8467111186
Dụng cụ cầm tay khí nén khác 8467191234
Máy khoan cầm tay chạy điện 8467217104
Dụng cụ cầm tay chạy điện khác 84672913296
Dụng cụ cầm tay động cơ không điện khác 8467891252
Bộ phận dụng cụ cầm tay khác 8467992120
Nhóm 8468 Thiết bị và dụng cụ hàn thiếc, hàn đồng hoặc hàn, có hoặc không có khả năng cắt, trừ loại thuộc nhóm 8515; máy và thiết bị tôi bề mặt dùng khí
Bộ phận máy hàn và hàn đồng 8468900108
Nhóm 8471 Máy xử lý dữ liệu tự động và các bộ phận của chúng; máy đọc từ hoặc quang học, máy ghi dữ liệu lên phương tiện lưu trữ dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý các dữ liệu đó
Máy tính xách tay 84713025.4441.521
Máy tính để bàn 847141232551
Hệ thống máy tính khác 84714925196
Bộ xử lý máy tính 847150396396
Thiết bị nhập xuất máy tính 8471605.8092.089
Thiết bị lưu trữ máy tính 8471709.955849
Bộ phận máy tính khác 84718017329
Máy xử lý dữ liệu khác 847190388790
Nhóm 8472 Máy văn phòng, ví dụ máy nhân bản hectograph hoặc stencil, máy ghi địa chỉ, máy phát tiền tự động, máy phân loại, đếm hoặc bó tiền xu, máy gọt bút chì, máy đục lỗ hoặc máy ghim
Máy văn phòng khác 847290901189
Nhóm 8473 Phụ tùng và phụ kiện, trừ vỏ bọc, hộp đựng và loại tương tự, dùng riêng hoặc chủ yếu cho các máy thuộc các nhóm 8470 đến 8472
Bộ phận và phụ kiện máy tính 84733015.8943.642
Bộ phận máy tính tiền và máy văn phòng 8473402.2851.422
Nhóm 8474 Máy phân loại, sàng, tuyển, rửa, nghiền, xay, trộn hoặc nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng sản khác ở dạng rắn; máy agglomerating, tạo hình hoặc đúc nhiên liệu khoáng rắn, hồ gốm, xi măng chưa đông cứng, vật liệu trát hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc hồ; máy làm khuôn đúc bằng cát
Bộ phận máy chế biến khoáng sản 8474904207
Nhóm 8477 Machinery for working rubber or plastics or for the manufacture of products from these materials, not specified or included elsewhere in this chapter
Máy ép phun nhựa và cao su 84771016155
Máy gia công cao su và nhựa khác 84778061342
Bộ phận máy gia công cao su và nhựa 8477901681.085
Nhóm 8479 Machines and mechanical appliances having individual functions, not specified or included elsewhere in this Chapter
Robot công nghiệp 84795064751
Máy trộn và nghiền công nghiệp 847982125299
Máy móc và thiết bị cơ khí khác 8479897013.759
Bộ phận máy móc và thiết bị cơ khí khác 8479908495.202
Nhóm 8480
Hộp khuôn đúc 8480109108
Đế khuôn đúc 8480200257
Mẫu đúc 84803010112
Khuôn ép phun và nén cho kim loại 848041132316
Khuôn khác cho kim loại 848049118594
Khuôn cho vật liệu khoáng 84806025148
Khuôn ép phun và nén cho cao su, nhựa 8480715435.018
Khuôn khác cho cao su và nhựa 8480796462.803
Nhóm 8481 Taps, cocks, valves and similar appliances for pipes, boiler shells, tanks, vats or the like, including pressure-reducing valves and thermostatically controlled valves
Van giảm áp 8481103.0981.179
Van thủy lực và khí nén 8481201862.948
Van một chiều 848130382.062
Van an toàn và van xả áp 84814081.499
Vòi, van khác 8481802.37715.246
Bộ phận vòi và van 8481901.6362.363
Nhóm 8482 Ball or roller bearings
Vòng bi bi 8482101.0519.612
Vòng bi đũa côn 8482203151.444
Vòng bi đũa cầu 848230115.804
Vòng bi kim 84824041318
Vòng bi đũa trụ 8482502377
Vòng bi khác 8482804.8102.462
Bi, kim và đũa cho vòng bi 848291301239
Bộ phận vòng bi khác 8482993541.056
Nhóm 8483 Transmission shafts (including camshafts and crankshafts) and cranks; bearing housings and plain shaft bearings; gears and gearing; ball or roller screws; gear boxes and other speed changers, including torque converters; flywheels and pulleys, including pulley blocks; clutches and shaft couplings, including universal joints
Trục truyền động, trục cam và trục khuỷu 8483101.5529.522
Gối đỡ có vòng bi 848320904559
Gối đỡ và ổ trượt 8483304563.245
Bánh răng và hộp số 8483407998.724
Bánh đà và puly 8483502893.771
Ly hợp và khớp nối trục 848360351.759
Bộ phận trục truyền động và gối đỡ 8483902992.116
Nhóm 8484 Gaskets and similar joints of metal sheeting combined with other material or of two or more layers of metal; sets or assortments of gaskets and similar joints, dissimilar in composition, put up in pouches, envelopes or similar packings; mechanical seals
Gioăng làm từ kim loại tấm 8484101.4057.353
Phớt cơ khí 848420102.149
Bộ gioăng và phớt 8484901.4151.570
Nhóm 8486
Máy sản xuất linh kiện bán dẫn 84862026214
Thiết bị chế tạo mặt nạ và lắp ráp bán dẫn 84864023200
Bộ phận máy sản xuất bán dẫn 8486901.5861.360
Nhóm 8487
Bộ phận máy móc khác không có tính năng điện 8487901431.025

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8501 Electric motors and generators (excluding generating sets)
Động cơ điện nhỏ đến 37,5 W 8501107.2334.293
Động cơ vạn năng trên 37,5 W 85012018915
Động cơ và máy phát điện một chiều đến 750 W 8501315793.501
Động cơ xoay chiều một pha 8501401931.033
Động cơ xoay chiều đa pha đến 750 W 8501512.7051.715
Động cơ xoay chiều đa pha, 750 W đến 75 kW 85015214.389863
Động cơ xoay chiều đa pha trên 75 kW 850153789199
Nhóm 8502 Electric generating sets and rotary converters
Tổ máy phát điện khác 85023911.340
Nhóm 8503 Parts suitable for use solely or principally with the machines of heading 8501 or 8502
Bộ phận động cơ và máy phát điện 8503004.5438.227
Nhóm 8504 Electrical transformers, static converters and inductors
Máy biến áp dầu đến 650 kVA 85042178114
Máy biến áp đến 1 kVA 8504313.4013.853
Máy biến áp, 1 đến 16 kVA 850432474172
Máy biến áp, 16 đến 500 kVA 85043343104
Bộ chuyển đổi tĩnh 85044025.65612.178
Cuộn cảm khác 8504507.22636.267
Bộ phận máy biến áp và bộ chuyển đổi 8504902.6255.381
Nhóm 8505
Nam châm vĩnh cửu bằng kim loại 8505111.6753.795
Nam châm vĩnh cửu khác 8505193762.199
Khớp nối, ly hợp và phanh điện từ 8505209323
Nam châm điện và thiết bị giữ từ tính 8505905272.594
Nhóm 8506
Pin mangan đioxit 8506103128
Pin lithium 85065034324
Pin sơ cấp khác 85068054189
Nhóm 8507
Ắc quy chì-axit khởi động 850710833.859
Ắc quy chì-axit khác 850720283564
Pin lithium-ion 8507602.4612.995
Bộ phận ắc quy điện 8507901.238322
Nhóm 8508 Vacuum cleaners
Máy hút bụi đến 1500 W 8508113.828266
Máy hút bụi chạy điện khác 8508192.715741
Bộ phận máy hút bụi 8508702.034611
Nhóm 8509 Electromechanical domestic appliances, with self-contained electric motor
Máy xay, máy trộn và máy ép trái cây 850940509138
Thiết bị điện cơ gia dụng khác 850980223492
Bộ phận thiết bị điện cơ gia dụng 8509901174
Nhóm 8510
Máy cạo râu điện 85101014128
Tông đơ cắt tóc điện 85102020160
Nhóm 8511 Electrical ignition or starting equipment of a kind used for spark-ignition or compression-ignition internal combustion engines; generators and cut-outs of a kind used in conjunction with such engines
Bugi 851110201.592
Bộ chia điện và bobin đánh lửa 8511301.0821.134
Động cơ khởi động 851140401.636
Máy phát điện khác cho động cơ đốt trong 8511503858
Thiết bị đánh lửa và khởi động khác 8511800226
Bộ phận thiết bị đánh lửa và khởi động 8511901481.628
Nhóm 8512
Thiết bị chiếu sáng và tín hiệu cho xe cơ giới 8512205.66718.143
Còi và thiết bị tín hiệu âm thanh cho xe 8512301.2103.377
Gạt nước và thiết bị sấy kính 8512405.9571.405
Bộ phận thiết bị chiếu sáng và tín hiệu xe 8512904.0919.200
Nhóm 8513
Đèn điện xách tay và đèn pin 8513107234
Nhóm 8514
Lò điện trở công nghiệp khác 85141940134
Lò điện công nghiệp khác 8514399249
Bộ phận lò điện công nghiệp 8514901142
Nhóm 8515
Máy hàn thiếc và hàn đồng khác 85151913132
Máy hàn hồ quang khác 8515392420
Máy hàn và phun phủ điện khác 85158045136
Bộ phận máy hàn điện 85159061.287
Nhóm 8516 Electric instantaneous or storage water heaters and immersion heaters; electric space heating apparatus and soil heating apparatus; electrothermic hairdressing apparatus and hand dryers; electric smoothing irons; other household electrothermic appliances; and electric heating resistors, other than those of heading 8545
Bình nước nóng điện 85161012279
Thiết bị sưởi điện khác 8516291.017321
Máy sấy tóc 851631245125
Dụng cụ làm tóc điện khác 851632498115
Lò vi sóng 85165032693
Lò nướng, bếp điện 8516603.637866
Thiết bị nhiệt điện gia dụng khác 851679141298
Điện trở đốt nóng 85168011.5562.399
Bộ phận thiết bị sưởi và đun nóng điện 851690248733
Nhóm 8517 Telephone sets, including smartphones and other telephones for cellular networks or for other wireless networks; other apparatus for the transmission or reception of voice, images or other data
Điện thoại thông minh 85171384.54336.170
Bộ chuyển mạch, bộ định tuyến và modem mạng 85176216.6604.004
Thiết bị truyền thông khác 85176942289
Ăng-ten cho thiết bị viễn thông 8517714.3084.097
Bộ phận khác của điện thoại và thiết bị truyền thông 85177946.86311.593
Nhóm 8518
Micro 851810353632
Loa đơn trong thùng loa 851821963422
Nhiều loa trong một thùng loa 851822476322
Loa khác 8518298.7252.425
Tai nghe 85183014.136583
Bộ khuếch đại âm tần 8518404398
Bộ khuếch đại âm thanh 851850112141
Bộ phận micro và loa 8518903.9447.133
Nhóm 8519 Sound recording or reproducing apparatus
Thiết bị ghi và phát âm thanh 8519811276
Nhóm 8521
Thiết bị ghi và phát video 8521901.696137
Nhóm 8522
Bộ phận thiết bị âm thanh và video 85229011391
Nhóm 8523 Discs, tapes, solid-state non-volatile storage devices, smart cards and other media for the recording of sound or of other phenomena, whether or not recorded, including matrices and masters for the production of discs, other than products of Chapter 37
Phương tiện quang khác 8523490534
Thẻ nhớ flash và ổ cứng thể rắn 8523512.413388
Thẻ thông minh 8523526.2306.131
Thiết bị lưu trữ thể rắn khác 8523597345
Phương tiện ghi khác 85238053124
Nhóm 8524 Flat panel display modules, whether or not incorporating touch-sensitive screens
Mô-đun màn hình tinh thể lỏng 8524111371.035
Mô-đun màn hình OLED 8524121.45810.817
Mô-đun màn hình tinh thể lỏng có mạch điều khiển 85249110.6432.360
Mô-đun màn hình OLED có mạch điều khiển 85249227.9533.928
Nhóm 8525
Camera truyền hình và kỹ thuật số tốc độ cao 8525813.730323
Camera truyền hình và kỹ thuật số khác 85258931.2654.432
Nhóm 8526
Thiết bị radar 8526101499
Thiết bị dẫn đường vô tuyến 8526912.071337
Thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến 8526926.895913
Nhóm 8527
Radio xe hơi có ghi hoặc phát âm thanh 8527210186
Radio xe hơi khác 8527290104
Nhóm 8528 Monitors and projectors, not incorporating television reception apparatus; reception apparatus for television, whether or not incorporating radio-broadcast receivers or sound or video recording or reproducing apparatus
Màn hình máy tính 85285222.4091.380
Màn hình khác 85285918.3932.348
Tivi màu 85287228.3754.417
Nhóm 8529 Parts suitable for use solely or principally with the apparatus of headings 8524 to 8528
Ăng-ten cho thiết bị phát thanh và truyền hình 8529107.9233.673
Bộ phận thiết bị phát thanh và truyền hình 85299015.38810.968
Nhóm 8531
Báo trộm và báo cháy 85311085691
Bảng chỉ thị LCD hoặc LED 8531203139
Thiết bị báo hiệu âm thanh, ánh sáng khác 8531806.1461.645
Bộ phận thiết bị báo hiệu điện 853190183847
Nhóm 8532 Electrical capacitors, fixed, variable or adjustable (pre-set)
Tụ điện công suất 8532107539
Tụ điện tantali 8532215531
Tụ điện nhôm điện phân 85322235110.557
Tụ điện gốm một lớp 8532231016.917
Tụ điện gốm nhiều lớp 8532242.56574.199
Tụ điện giấy hoặc màng nhựa 8532251173.990
Tụ điện cố định khác 8532292.31223.739
Tụ điện biến đổi 85323014286
Bộ phận tụ điện 85329019257
Nhóm 8533 Electrical resistors (including rheostats and potentiometers), other than heating resistors
Điện trở than cố định 8533104.37722.003
Điện trở cố định đến 20 W 8533211.44884.004
Điện trở cố định khác 8533291.7727.600
Điện trở biến đổi dây quấn đến 20 W 85333131.392
Điện trở biến đổi dây quấn khác 853339441.178
Điện trở biến đổi và chiết áp khác 8533407618.889
Bộ phận điện trở 853390141.184
Nhóm 8534 Printed circuits
Mạch in 85340025.50450.414
Nhóm 8535 Electrical apparatus for switching or protecting electrical circuits, or for making connections to or in electrical circuits, for a voltage exceeding 1,000 V
Cầu chì trên 1000 V 85351013221
Máy cắt tự động khác trên 1000 V 8535290131
Dao cách ly và công tắc trên 1000 V 853530104246
Thiết bị đóng cắt và bảo vệ cao áp khác 853590101.217
Nhóm 8536 Electrical apparatus for switching or protecting electrical circuits, or for making connections to or in electrical circuits, for a voltage not exceeding 1,000 V
Cầu chì đến 1000 V 8536101.2917.029
Áp-tô-mát đến 1000 V 8536207357.873
Thiết bị bảo vệ mạch điện khác 853630161.247
Rơ-le đến 60 V 853641894.302
Rơ-le khác đến 1000 V 8536491.1164.090
Công tắc điện 8536501.90722.299
Đui đèn 853661108449
Phích cắm và ổ cắm 8536698.19731.003
Đầu nối cáp quang 853670722498
Thiết bị kết nối điện khác 85369014.539106.824
Nhóm 8537 Boards, panels, consoles, desks, cabinets and other bases, equipped with apparatus of heading 8535 or 8536, for electric control or the distribution of electricity
Bảng điều khiển đến 1000 V 85371010.92225.047
Bảng điều khiển trên 1000 V 853720122751
Nhóm 8538 Parts suitable for use solely or principally with the apparatus of heading 8535, 8536 or 8537
Bảng, tủ và vỏ tủ điện chưa lắp thiết bị 8538107731.783
Bộ phận thiết bị đóng cắt và bảng điều khiển 85389011.26551.634
Nhóm 8539 Electric filament or discharge lamps, including sealed beam lamp units and ultraviolet or infrared lamps; arc lamps
Đèn pha kín 85391016157
Đèn halogen vonfram 853921321.292
Đèn sợi đốt khác 853929167448
Đèn cực tím và hồng ngoại 8539490430
Mô-đun LED 853951318223
Bóng đèn LED 853952288332
Nhóm 8540
Magnetron 8540710130
Nhóm 8541
Điốt (trừ điốt cảm quang và LED) 85411068428.067
Transistor công suất dưới 1 W 8541211472.813
Transistor công suất từ 1 W trở lên 85412933710.672
Thyristor, diac và triac 8541300289
Điốt phát quang (LED) 85414131.71511.054
Tấm pin và module năng lượng mặt trời 8541433.896320
Linh kiện bán dẫn cảm quang khác 854149551.834
Bộ chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn 8541513275
Linh kiện bán dẫn khác 854159611.814
Tinh thể áp điện đã lắp ráp 8541601.2814.975
Bộ phận của điốt, transistor và linh kiện bán dẫn 854190591.929
Nhóm 8542 Electronic integrated circuits
Bộ xử lý và bộ điều khiển (vi mạch tích hợp) 8542316.87332.384
Vi mạch bộ nhớ 8542323456.086
Vi mạch khuếch đại 8542331101.883
Vi mạch tích hợp điện tử khác 85423910.25367.655
Bộ phận của vi mạch tích hợp điện tử 8542904.28011.555
Nhóm 8543
Máy móc điện khác có chức năng riêng 8543702.0203.257
Bộ phận của máy móc điện có chức năng riêng 85439047442
Nhóm 8544
Dây điện từ bằng đồng 85441176711.333
Dây điện từ khác 854419472394
Cáp đồng trục 85442014.9014.086
Bộ dây điện cho phương tiện 854430185.99212.442
Cáp điện đến 1000 V có đầu nối 85444291.76844.502
Cáp điện đến 1000 V không có đầu nối 8544497.78860.476
Cáp điện trên 1000 V 8544604691.179
Cáp quang 854470769535
Nhóm 8545 Carbon electrodes, carbon brushes, lamp carbons, battery carbons and other articles of graphite or other carbon, with or without metal, for electrical purposes
Điện cực carbon khác 85451910.922396
Chổi than 85452010422
Nhóm 8546 Electrical insulators of any material
Cách điện bằng gốm sứ 854620266177
Cách điện khác 85469042493
Nhóm 8547 Insulating fittings for electrical machines, appliances or equipment
Phụ kiện cách điện bằng gốm sứ 8547101.110342
Phụ kiện cách điện bằng nhựa 85472022.0786.630
Phụ kiện cách điện khác 8547902219
Nhóm 8548
Bộ phận điện khác của máy móc 8548001923.645

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8609
Container vận chuyển hàng hóa 8609001661.295

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8702 Motor vehicles for the transport of 10 or more persons, including the driver
Xe buýt diesel từ 10 chỗ 87021047274
Nhóm 8703 Motor cars and other motor vehicles principally designed for the transport of persons
Ô tô xăng dung tích đến 1000 cc 8703211181
Ô tô xăng dung tích 1000–1500 cc 8703222214
Ô tô xăng dung tích 1500–3000 cc 8703232616.105
Ô tô xăng dung tích trên 3000 cc 87032401.146
Ô tô diesel dung tích 1500–2500 cc 8703320309
Ô tô hybrid xăng không sạc ngoài 87034011.400
Ô tô hybrid xăng sạc ngoài (plug-in) 8703600144
Ô tô điện 8703800490
Nhóm 8704 Motor vehicles for the transport of goods
Xe tải diesel tải trọng đến 5 tấn 8704214952
Xe tải xăng tải trọng đến 5 tấn 87043101.533
Xe tải điện 8704600239
Nhóm 8705 Special purpose motor vehicles, other than those principally designed for the transport of persons or goods
Xe chuyên dụng khác 8705905242
Nhóm 8706 Chassis fitted with engines, for the motor vehicles of headings 8701 to 8705
Khung gầm có động cơ cho ô tô 8706000125
Nhóm 8707 Bodies (including cabs), for the motor vehicles of headings 8701 to 8705
Ca bin và thân xe cho máy kéo 8707105988
Thân xe và ca bin cho xe khác 8707902640
Nhóm 8708 Parts and accessories of the motor vehicles of headings 8701 to 8705
Cản xe và bộ phận 87081035316.933
Dây đai an toàn 8708211.1534.579
Kính chắn gió và cửa kính ô tô 870822101.508
Bộ phận và phụ kiện thân xe khác 8708296.415148.913
Phanh và bộ phận phanh ô tô 87083086621.003
Hộp số ô tô và bộ phận 8708401.6506.605
Cầu chủ động có vi sai 8708501935.555
Bánh xe và bộ phận 870870295.347
Hệ thống treo và bộ phận 8708803.51329.100
Két nước làm mát ô tô 870891824.772
Bộ giảm thanh và ống xả 8708921.4353.522
Ly hợp và bộ phận 870893175.686
Vô lăng, trục lái và hộp lái 8708947.22018.528
Túi khí an toàn và bộ phận 8708956.0224.261
Bộ phận và phụ kiện ô tô khác 8708993.71467.253
Nhóm 8711 Motorcycles (including mopeds) and cycles fitted with an auxiliary motor, with or without side-cars; side-cars
Xe máy dung tích trên 800 cc 8711500122
Nhóm 8712 Bicycles and other cycles, including delivery tricycles, not motorised
Xe đạp không động cơ 871200105339
Nhóm 8714
Bộ phận và phụ kiện xe máy 8714102.47443
Nhóm 8715
Xe đẩy trẻ em và bộ phận 87150056186
Nhóm 8716 Trailers and semi-trailers; other vehicles, not mechanically propelled; parts thereof
Phương tiện không động cơ khác 8716801.349485
Bộ phận của rơ moóc và sơ mi rơ moóc 8716900149

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8807
Bộ phận của máy bay, trực thăng và drone 8807302541.059

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9001 Optical fibres and optical fibre bundles; optical fibre cables other than those of heading 8544; sheets and plates of polarising material; lenses, prisms, mirrors and other optical elements, of any material, unmounted, other than such elements of glass not optically worked
Sợi quang và bó sợi quang 90011052170
Tấm và lá phân cực 9001201.6302.484
Kính áp tròng 9001300642
Tròng kính mắt bằng vật liệu khác 9001502.729704
Thấu kính, lăng kính và gương khác 90019011.27614.493
Nhóm 9002 Lenses, prisms, mirrors and other optical elements, of any material, mounted, being parts of or fittings for instruments or apparatus, other than such elements of glass not optically worked
Ống kính cho máy ảnh và máy chiếu 9002111.3621.729
Ống kính vật khác 900219300361
Kính lọc cho máy ảnh 900220625559
Bộ phận quang học đã lắp khung khác 9002901.1802.750
Nhóm 9003
Gọng kính bằng nhựa 90031141.563
Gọng kính bằng vật liệu khác 9003192221
Nhóm 9004 Spectacles, goggles and the like, corrective, protective or other
Kính râm 900410403604
Kính đeo mắt và kính bảo hộ khác 9004905.109179
Nhóm 9006
Bộ phận và phụ kiện đèn flash 9006990912
Nhóm 9011
Kính hiển vi quang học khác 9011803152
Nhóm 9013 Liquid crystal devices not constituting articles provided for more specifically in other headings; lasers, other than laser diodes; other optical appliances and instruments, not specified or included elsewhere in this chapter
Laser (trừ điốt laser) 90132053134
Bộ phận và phụ kiện laser và thiết bị quang học 9013901.306163
Nhóm 9017
Dụng cụ vẽ, vạch dấu và tính toán khác 9017202.643360
Panme, thước kẹp và dưỡng đo 9017305298
Dụng cụ đo cầm tay khác 90178042.247
Nhóm 9018 Instruments and appliances used in medical, surgical, dental or veterinary sciences, including scintigraphic apparatus, other electromedical apparatus and sight-testing instruments
Máy điện tâm đồ 9018110101
Máy siêu âm 9018121827
Thiết bị chẩn đoán điện khác 9018197290
Ống tiêm có hoặc không có kim 901831301127
Kim ống kim loại và kim khâu phẫu thuật 90183281407
Kim, ống thông và ống dẫn lưu khác 9018394.904592
Dụng cụ nha khoa khác 9018491752.782
Dụng cụ nhãn khoa 90185011328
Dụng cụ y tế, phẫu thuật và thú y khác 9018901.3923.069
Nhóm 9019
Máy massage 901910137851
Nhóm 9020
Thiết bị thở và mặt nạ phòng độc 9020000174
Nhóm 9021 Orthopaedic appliances; splints and other fracture appliances; artificial parts of the body; hearing aids and other appliances worn or carried, or implanted in the body, to compensate for a defect or disability
Dụng cụ chỉnh hình và nẹp gãy xương 902110521.752
Răng giả 9021210358
Phụ kiện nha khoa khác 902129537.650
Khớp nhân tạo 9021310105
Bộ phận nhân tạo khác của cơ thể 9021390364
Dụng cụ chỉnh hình và cấy ghép khác 9021903031.440
Nhóm 9022 Apparatus based on the use of X-rays or of alpha, beta or gamma radiations, whether or not for medical, surgical, dental or veterinary use, including radiography or radiotherapy apparatus, X-ray tubes, high tension generators, control panels and desks, screens, tables, chairs and the like for examination or treatment
Máy X-quang nha khoa 9022135173
Máy X-quang y tế và thú y 90221411395
Thiết bị bức xạ khác và bộ phận 902290419439
Nhóm 9023 Instruments, apparatus and models, designed for demonstrational purposes, for example in education or exhibitions, unsuitable for other uses
Dụng cụ và mô hình trình diễn 9023001.672488
Nhóm 9024
Máy thử nghiệm vật liệu khác 90248021232
Nhóm 9025
Nhiệt kế và hỏa kế khác 9025194.1271.912
Ẩm kế, khí áp kế và thiết bị tương tự 9025807931.437
Bộ phận của nhiệt kế và khí áp kế 9025902.280833
Nhóm 9026
Lưu lượng kế 902610241.374
Đồng hồ đo áp suất 9026209803.755
Thiết bị đo lưu lượng, mức và áp suất khác 9026805692.121
Bộ phận của thiết bị đo lưu lượng và áp suất 9026901951.305
Nhóm 9027 Instruments and apparatus for physical or chemical analysis; instruments and apparatus for measuring or checking viscosity, porosity, expansion, surface tension or the like; instruments and apparatus for measuring or checking quantities of heat, sound or light, including exposure meters; and microtomes
Máy phân tích khí và khói 9027102.123582
Thiết bị phân tích bức xạ quang học khác 9027506269
Thiết bị phân tích vật lý và hóa học khác 9027891141.314
Máy cắt lát vi mô và bộ phận thiết bị phân tích 90279013341
Nhóm 9028
Đồng hồ đo khí 902810102233
Nhóm 9029
Đồng hồ đếm vòng quay, taximet và đồng hồ đo quãng đường 902910274782
Đồng hồ tốc độ và máy đo vòng tua 9029204.2661.168
Bộ phận của đồng hồ đếm và tốc độ 9029901101.298
Nhóm 9030
Đồng hồ vạn năng không ghi 90303114161
Đồng hồ vạn năng có ghi 9030324113
Dụng cụ đo điện không ghi 9030335701.805
Thiết bị đo viễn thông 90304051159
Thiết bị kiểm tra tấm bán dẫn 9030827211
Thiết bị đo và kiểm tra điện khác 90308925252
Bộ phận của thiết bị đo điện 9030904652.675
Nhóm 9031
Thiết bị đo quang học khác 9031492.8521.809
Thiết bị đo và kiểm tra khác 9031807.2349.818
Bộ phận của thiết bị đo và kiểm tra 9031904.9864.071
Nhóm 9032
Bộ điều nhiệt 903210751.794
Bộ điều áp 9032203132
Bộ điều chỉnh thủy lực và khí nén 9032813242
Thiết bị điều chỉnh tự động khác 9032897183.688
Bộ phận của thiết bị điều chỉnh tự động 903290333.046
Nhóm 9033
Bộ phận và phụ kiện cho thiết bị đo 9033002871.005

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9106
Máy chấm công 9106100102
Nhóm 9107
Công tắc hẹn giờ 9107000138
Nhóm 9113
Dây đeo đồng hồ bằng vật liệu khác 911390261240

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9201 Pianos, including automatic pianos; harpsichords and other keyboard stringed instruments
Đàn piano đứng 9201107436
Nhóm 9207
Nhạc cụ điện tử có phím 9207106492

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9401 Seats, other than those of heading 9402, whether or not convertible into beds, and parts thereof
Ghế ô tô 94012030778
Ghế xoay khác điều chỉnh độ cao 9401393.238162
Ghế bọc đệm khung gỗ 9401616.464249
Ghế khung gỗ không bọc đệm 9401692.27951
Ghế khung kim loại không bọc đệm 940179950131
Ghế bằng vật liệu khác 940180321161
Bộ phận bằng gỗ của ghế 94019154010
Bộ phận khác của ghế 94019910.14911.703
Nhóm 9402
Đồ nội thất y tế, phẫu thuật và thú y 940290141262
Nhóm 9403 Other furniture and parts thereof
Đồ nội thất văn phòng bằng kim loại 94031045244
Đồ nội thất kim loại khác 940320852903
Đồ nội thất văn phòng bằng gỗ 940330588825
Đồ nội thất bếp bằng gỗ 9403401.493349
Đồ nội thất phòng ngủ bằng gỗ 9403504.7381.341
Đồ nội thất bằng gỗ khác 9403602.2341.902
Đồ nội thất bằng nhựa 940370365321
Đồ nội thất bằng vật liệu khác 94038933980
Bộ phận đồ nội thất bằng gỗ 9403916.683111
Bộ phận đồ nội thất bằng vật liệu khác 9403992.029407
Nhóm 9404
Nệm cao su và nhựa xốp 94042115257
Nệm bằng vật liệu khác 940429541569
Chăn và mền 940440931370
Gối, đệm và đồ giường ngủ khác 9404903.978468
Nhóm 9405 Luminaires and lighting fittings including searchlights and spotlights and parts thereof, not elsewhere specified or included; illuminated signs, illuminated name-plates and the like, having a permanently fixed light source, and parts thereof not elsewhere specified or included
Đèn chùm, đèn trần và đèn tường LED 940511648570
Đèn chùm, đèn trần và đèn tường khác 9405190195
Đèn bàn, đèn sàn và đèn ngủ LED 94052159232
Đèn bàn, đèn sàn và đèn ngủ khác 94052915259
Đèn LED năng lượng mặt trời 940541291334
Đèn LED và thiết bị chiếu sáng LED khác 9405421.2021.257
Đèn điện khác không phải LED 9405492811.029
Biển hiệu và bảng tên phát sáng LED 94056169657
Bộ phận khác của đèn và thiết bị chiếu sáng 9405991.128224

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9503 Tricycles, scooters, pedal cars and similar wheeled toys; dolls' carriages; dolls; other toys; reduced-size models and similar recreational models, working or not; puzzles of all kinds
Xe ba bánh, xe trượt, búp bê và đồ chơi khác 95030016.3391.973
Nhóm 9504 Video game consoles and machines, articles for funfair, table or parlour games, including pintables, billiards, special tables for casino games and automatic bowling alley equipment
Bàn bi-a và phụ kiện 95042029333
Trò chơi bàn cờ và trò chơi khác 95049046186
Nhóm 9505
Đồ trang trí Giáng sinh 95051014126
Đồ lễ hội và hóa trang khác 95059088233
Nhóm 9506 Dụng cụ và trang thiết bị thể thao dùng cho các trò chơi ngoài trời, thể dục dụng cụ, điền kinh và bơi lội, trừ dụng cụ câu cá, dụng cụ săn bắn, và trò chơi hội chợ hoặc trò chơi trên bàn
Gậy golf nguyên bộ 950631307265
Dụng cụ bóng bàn 9506401146
Bóng bơm hơi 95066216838
Giày trượt băng và patin 95067014260
Dụng cụ thể dục và thể hình 9506913971.109
Dụng cụ thể thao và ngoài trời khác 950699381540
Nhóm 9507 Fishing rods, fish-hooks and other line fishing tackle; fish landing nets, butterfly nets and similar nets; decoy birds and similar hunting or shooting requisites
Cần câu cá 9507105459
Lưỡi câu cá 950720148273
Dụng cụ câu cá khác và mồi giả 9507901.405200

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9603
Bàn chải đánh răng 960321911343
Chổi cạo râu, chải tóc và chải móng 96032914398
Cọ vẽ nghệ thuật và cọ viết 960330107373
Cọ sơn 9603400223
Bàn chải khác là bộ phận máy 960350656632
Cây lau, chổi quét tay và bàn chải khác 960390859801
Nhóm 9606
Khuy bấm 9606101.0258.088
Cúc nhựa 9606211.3357.428
Cúc kim loại thường 9606222624.544
Cúc khác 9606293393.130
Khuôn cúc và bộ phận của cúc 96063070401
Nhóm 9607
Khóa kéo răng kim loại 9607115.9999.279
Khóa kéo loại khác 96071957.35942.918
Bộ phận của khóa kéo 9607209.81116.511
Nhóm 9608
Bút bi 96081099437
Bút lông và bút dạ 9608208536
Nhóm 9609
Bút sáp, phấn màu và phấn viết 960990375209
Nhóm 9612
Ruy băng máy chữ và máy in 9612101.1591.445
Nhóm 9613
Bật lửa khác 9613806100
Nhóm 9615
Lược cao su cứng và nhựa 96151147107
Lược và kẹp tóc khác 96151920265
Kẹp tóc, lô cuốn và phụ kiện tóc khác 96159020135
Nhóm 9616
Bông phấn và miếng thoa mỹ phẩm 96162014153
Nhóm 9617
Phích chân không và bình giữ nhiệt 961700244127
Nhóm 9619
Băng vệ sinh, tampon và tã 9619003781.435
Nhóm 9620
Gậy đơn, chân đế hai chân và chân máy 96200017200

Người mua và nhà cung cấp: Hàn Quốc

Danh sách các công ty mua và cung cấp mặt hàng bạn cần.

Thông tin
Đang tải...
Lên đầu trang