Campuchia — nhập khẩu và xuất khẩu theo sản phẩm

Mọi mã HS có đủ dữ liệu để công bố, kèm số lô hàng nhập khẩu và xuất khẩu. Mở từng mã để xem các nước đối tác và những công ty lớn nhất.

378 mã · Các tháng dữ liệu gần nhất của từng nước trong phạm vi dữ liệu của chúng tôi: tháng 4/2025 – tháng 9/2026 · Cập nhật: 23.10.2026

Số liệu chỉ tính thương mại với 14 nước trong phạm vi dữ liệu của chúng tôi, không phải toàn bộ ngoại thương của nước này.

Không tìm thấy kết quả. Hãy thử tên hoặc mã khác.

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0401 Sữa và kem, không cô đặc và không thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Sữa có hàm lượng chất béo từ 1% đến 6% 0401208160
Nhóm 0402 Sữa và kem, cô đặc hoặc có thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Sữa đặc có đường 0402996280
Nhóm 0403 Sữa chua; sữa bơ, sữa và kem đã lên men hoặc axit hóa khác, kefir và các loại sữa và kem đã lên men hoặc axit hóa khác, có hoặc không cô đặc hoặc có thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, có hương liệu hoặc chứa thêm quả, hạt hoặc ca cao
Sữa chua 0403202.0510

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0703 Hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau thuộc họ hành khác, tươi hoặc ướp lạnh
Tỏi tươi 0703205170
Tỏi tây và rau họ hành tươi khác 0703902730
Nhóm 0704 Bắp cải, súp lơ, su hào, cải xoăn và các loại rau ăn được tương tự thuộc họ cải, tươi hoặc ướp lạnh
Súp lơ và bông cải xanh tươi 0704102180
Bắp cải và cải khác tươi 0704906160
Nhóm 0706 Cà rốt, củ cải, củ dền ăn sống, salsify, cần tây củ, củ cải đỏ và các loại rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh
Cà rốt và củ cải tươi 0706102260
Nhóm 0709 Các loại rau khác, tươi hoặc ướp lạnh
Ớt và ớt chuông tươi 0709602280
Nhóm 0713 Rau họ đậu khô, đã bóc vỏ, có hoặc không đã bóc vỏ lụa hoặc tách đôi
Đậu xanh và đậu đen urd khô 07133111744
Nhóm 0714 Sắn, củ dong, salep, atisô Jerusalem, khoai lang và các loại rễ, củ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, có hoặc không thái lát hoặc ở dạng viên; lõi cây sago
Sắn (khoai mì) 071410411.931

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0801 Dừa, hạt Brazil và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc tách vỏ
Hạt điều còn vỏ 08013109.276
Nhóm 0804 Chà là, sung, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô
Ổi, xoài và măng cụt 08045012.228
Nhóm 0805 Quả thuộc chi Citrus, tươi hoặc khô
Cam 0805102480
Quýt 0805215680
Nhóm 0806 Nho, tươi hoặc khô
Nho tươi 0806101720
Nhóm 0808 Táo, lê và mộc qua, tươi
Táo 0808103770
Lê 0808303190
Nhóm 0810 Quả khác, tươi
Hồng 0810701140
Trái cây tươi khác 0810902150

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0901 Cà phê, đã hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử cafein; vỏ và vỏ lụa cà phê; chất thay thế cà phê có chứa cà phê
Cà phê chưa rang 0901111280
Cà phê rang 0901211810
Nhóm 0904 Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả khô hoặc nghiền hoặc xay của chi Capsicum hoặc của chi Pimenta
Hạt tiêu nguyên hạt 0904110670

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1006 Gạo
Lúa (thóc) 1006101410.422
Gạo tấm 1006400290

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1101 Bột mì hoặc bột meslin
Bột mì 1101002.6250
Nhóm 1108 Tinh bột; inulin
Tinh bột ngô 1108121110

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1201 Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh
Đậu nành, trừ giống 12019013388
Nhóm 1202 Lạc, chưa rang hoặc chưa chế biến bằng cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc tách đôi
Lạc (đậu phộng) đã bóc vỏ 1202422390
Nhóm 1212 Quả keo, rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt, nhân quả và các sản phẩm thực vật khác, kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang của giống Cichorium intybus sativum, chủ yếu dùng làm thực phẩm cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Sản phẩm thực vật khác dùng làm thực phẩm 12129912533

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1507 Dầu đậu tương và phần của nó, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa biến đổi về mặt hóa học
Dầu đậu nành tinh luyện 1507901.0281
Nhóm 1511 Dầu cọ và các phần của chúng, đã hoặc chưa tinh luyện, nhưng không bị biến đổi về mặt hóa học
Dầu cọ tinh luyện 1511903.0070
Nhóm 1517 Bơ thực vật; các hỗn hợp hoặc chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật, hoặc của các phần phân đoạn của các chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo và dầu ăn được hoặc các phần phân đoạn của chúng thuộc nhóm 1516
Margarin, trừ margarin lỏng 1517102490
Hỗn hợp mỡ và dầu ăn được 1517902.4410

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1601 Xúc xích và các sản phẩm tương tự, làm từ thịt, phụ phẩm ăn được của thịt, máu hoặc côn trùng; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm này
Xúc xích và các sản phẩm tương tự 1601005990
Nhóm 1604 Cá đã chế biến hoặc bảo quản; trứng cá muối và chất thay thế trứng cá muối chế biến từ trứng cá
Cá thu chế biến hoặc bảo quản 1604151060
Cá khác chế biến hoặc bảo quản, nguyên con hoặc miếng 1604191130

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1704 Kẹo đường, không chứa ca cao
Kẹo đường không chứa ca cao 1704904503

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1806 Sôcôla và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao
Sô cô la và sản phẩm ca cao khác 1806901154

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1901 Chiết xuất mạch nha; các chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột mịn, tinh bột hoặc chiết xuất mạch nha, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% khối lượng ca cao tính trên cơ sở chất khô đã khử béo hoàn toàn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm thực phẩm từ các hàng hóa thuộc các nhóm từ 0401 đến 0404, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% khối lượng ca cao tính trên cơ sở chất khô đã khử béo hoàn toàn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Bột trộn và bột nhào làm bánh 1901203102
Chế phẩm khác từ bột, tinh bột hoặc chiết xuất malt 1901904161
Nhóm 1902 Mì ống, đã hoặc chưa nấu chín, nhồi hoặc chế biến khác; couscous, đã hoặc chưa chế biến
Mì ống khác 1902305.8240
Nhóm 1905 Bánh mì, bánh ngọt, bánh quy và các sản phẩm bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, viên nang rỗng dùng cho dược phẩm, bánh dùng để niêm phong, giấy gạo và các sản phẩm tương tự
Bánh quy ngọt 1905313250
Sản phẩm bánh khác 1905902.4255

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2007 Mứt, thạch quả, mứt cam quýt, quả hoặc hạt nghiền nhuyễn và bột nhão từ quả hoặc hạt, đã nấu chín, có hoặc không chứa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Mứt, thạch và quả nghiền khác 2007992130
Nhóm 2008 Quả, hạt và các bộ phận ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản cách khác, có hoặc không chứa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Quả và hạt khác chế biến hoặc bảo quản 20089924019

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2101 Chiết xuất, tinh chất và cao cô đặc của cà phê, chè hoặc matê; các chế phẩm từ các sản phẩm này hoặc từ cà phê, chè hoặc matê; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chiết xuất, tinh chất và cao cô đặc của chúng
Chế phẩm từ cà phê 2101123000
Nhóm 2103 Xì dầu và các chế phẩm từ xì dầu; các loại gia vị hỗn hợp và hỗn hợp gia vị; bột mù tạt và bột mù tạt đã chế biến, mù tạt đã chế biến
Nước tương (xì dầu) 2103106591
Sốt cà chua và tương cà 2103201090
Nước sốt và gia vị hỗn hợp khác 2103901.7038
Nhóm 2106 Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chế phẩm thực phẩm khác 2106901.1330

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2202 Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, có pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc có hương liệu, và đồ uống không có cồn khác, trừ nước quả hoặc nước rau của nhóm 2009
Nước có đường hoặc hương liệu 22021047013
Đồ uống không cồn khác 2202991.4603
Nhóm 2203 Bia làm từ malt
Bia malt 22030032910

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2302 Cám, tấm và phế liệu khác từ việc sàng, xay hoặc gia công khác ngũ cốc hoặc cây họ đậu, ở dạng viên hoặc không
Cám lúa mì và phụ phẩm xay xát 2302301330
Nhóm 2303 Bã và phế liệu của quá trình sản xuất tinh bột và các phế liệu tương tự, bã củ cải đường, bã mía và phế liệu khác của quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu của quá trình nấu bia hoặc chưng cất, đã hoặc chưa ở dạng viên
Bã và phế liệu nấu bia, chưng cất 2303304220
Nhóm 2304 Khô dầu và các phế liệu rắn khác thu được từ việc chiết xuất dầu đậu tương, đã hoặc chưa nghiền hoặc ở dạng viên
Khô dầu đậu nành 2304002710
Nhóm 2306 Khô dầu và các bã rắn khác thu được từ việc chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hay vi sinh vật, trừ loại của nhóm 2304 hoặc 2305, đã hoặc chưa nghiền hoặc ở dạng viên
Khô dầu hạt cọ 2306603230
Nhóm 2309 Chế phẩm dùng làm thức ăn chăn nuôi
Chế phẩm thức ăn chăn nuôi khác 2309905.6960

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2402 Xì gà, xì gà nhỏ, xì gà điếu nhỏ và thuốc lá điếu, bằng thuốc lá hoặc bằng chất thay thế thuốc lá
Thuốc lá điếu 240220561.279

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2501 Muối (kể cả muối ăn và muối đã làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, dù ở dạng dung dịch nước hay có pha thêm chất chống vón hoặc làm chảy tự do; nước biển
Muối 2501004363
Nhóm 2505 Cát tự nhiên các loại, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26
Cát silic và cát thạch anh 250510018.766
Nhóm 2516 Đá granit, đá porphyr, đá bazan, đá sa thạch và các loại đá xây dựng hoặc đá làm tượng đài khác, đã hoặc chưa được đẽo thô hoặc chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
Đá granite dạng khối, tấm 2516120275
Nhóm 2517 Sỏi cuội, sỏi, đá vỡ hoặc đá nghiền, thường dùng làm cốt liệu bê tông, rải đường hoặc ballast đường sắt; đá dăm và đá lửa, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; macadam bằng xỉ, xỉ dross hoặc chất thải công nghiệp tương tự; macadam rải nhựa đường; hạt, mảnh vụn và bột của đá thuộc nhóm 2515 hoặc 2516, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt
Hạt, mảnh và bột đá cẩm thạch 2517416370
Nhóm 2523 Xi măng poóc lăng, xi măng alumin, xi măng xỉ, xi măng supersunfat và các loại xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa nhuộm màu hoặc ở dạng clanhke
Xi măng poóc lăng khác 2523295080

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2601 Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung
Quặng sắt chưa thiêu kết 2601110329

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2710 Dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bitum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, chứa từ 70% trở lên tính theo khối lượng là dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum, các loại dầu này là thành phần cơ bản của chế phẩm; dầu thải
Dầu mỏ trung bình và nặng (diesel, dầu mazut) 2710191.2743
Nhóm 2711 Khí dầu mỏ và các hydrocarbon khí khác
Khí dầu mỏ hóa lỏng khác 2711191.0710
Nhóm 2713 Cốc dầu mỏ, bitum dầu mỏ và các cặn khác của dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum
Bitum dầu mỏ 2713202210

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2804 Hiđrô, khí hiếm và các phi kim khác
Argon 2804211630
Nitơ 2804301990
Oxy 2804401630
Nhóm 2811 Các axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ khác của phi kim loại có oxy
Carbon dioxide 2811216000
Nhóm 2817 Oxit kẽm; peoxit kẽm
Kẽm oxit và peroxide 2817001580

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2922 Hợp chất amin có chức oxy
Axit glutamic và muối của nó 2922423560

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3002 Máu người; máu động vật đã được chế biến dùng cho mục đích điều trị, phòng bệnh hoặc chẩn đoán; kháng huyết thanh và các phân đoạn máu khác và các sản phẩm miễn dịch; vắc xin, độc tố, nuôi cấy vi sinh vật (trừ nấm men) và các sản phẩm tương tự; nuôi cấy tế bào, đã hoặc chưa biến đổi
Vắc-xin dùng cho thú y 3002421850
Nhóm 3004 Thuốc (trừ hàng thuộc nhóm 3002, 3005 hoặc 3006), gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn, dùng để điều trị hoặc phòng bệnh, đóng liều lượng xác định (kể cả hệ thống dùng qua da) hoặc ở dạng hoặc đóng gói để bán lẻ
Thuốc chứa penicillin, đóng liều 3004101790
Thuốc chứa kháng sinh, đóng liều 3004205600
Thuốc chứa hormon khác, đóng liều 3004391240
Thuốc chứa alkaloid, đóng liều 3004492690
Thuốc chứa vitamin, đóng liều 3004501990
Thuốc khác, đóng liều 3004901.9925

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3101 Phân bón có nguồn gốc động vật hoặc thực vật, đã hoặc chưa trộn lẫn với nhau hoặc đã qua xử lý hóa học; phân bón thu được bằng cách trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm có nguồn gốc động vật hoặc thực vật
Phân bón hữu cơ nguồn gốc động thực vật 3101005460
Nhóm 3102 Phân bón khoáng hoặc hóa học chứa nitơ
Ure 3102102838
Nhóm 3105 Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố dinh dưỡng nitơ, phospho và kali; các loại phân bón khác; hàng hóa của Chương này ở dạng viên hoặc dạng tương tự hoặc đóng gói với khối lượng cả bì không quá 10 kg
Phân bón dạng viên hoặc gói nhỏ 3105103320
Phân bón NPK (đạm, lân, kali) 3105206850

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3204 Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp dùng làm chất tăng trắng huỳnh quang hoặc chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
Bột màu hữu cơ tổng hợp 3204172840
Nhóm 3206 Chất màu khác; các chế phẩm như quy định tại Chú giải 3 của Chương này, trừ các loại thuộc các nhóm 3203, 3204 hoặc 3205; các sản phẩm vô cơ dùng làm chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
Bột màu vô cơ khác 3206491213
Nhóm 3208 Sơn và véc ni trên cơ sở polyme tổng hợp hoặc polyme tự nhiên đã biến đổi hóa học, phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước
Sơn và vecni gốc polyeste trong môi trường không nước 3208101170
Sơn và vecni acrylic hoặc vinyl trong môi trường không nước 3208206370
Sơn và vecni polyme tổng hợp khác trong môi trường không nước 3208901.6320
Nhóm 3209 Sơn và véc ni trên cơ sở polyme tổng hợp hoặc polyme tự nhiên đã biến đổi hóa học, phân tán hoặc hòa tan trong môi trường nước
Sơn và vecni acrylic hoặc vinyl gốc nước 3209104191
Sơn và vecni gốc nước khác 3209901480
Nhóm 3212 Bột màu (kể cả bột và vảy kim loại) phân tán trong môi trường không chứa nước, ở dạng lỏng hoặc dạng nhão, dùng trong sản xuất sơn (kể cả men); giấy lá kim loại để dập; thuốc nhuộm và chất màu khác, đóng gói để bán lẻ
Bột màu phân tán trong môi trường không nước 3212901740
Nhóm 3215 Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc ở dạng rắn
Mực in khác (không phải màu đen) 3215194060

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3302 Hỗn hợp các chất thơm và hỗn hợp dựa trên một hoặc nhiều chất này, loại dùng làm nguyên liệu trong công nghiệp; các chế phẩm khác dựa trên các chất thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống
Hỗn hợp hương liệu cho công nghiệp thực phẩm và đồ uống 3302101480
Nhóm 3303 Nước hoa và nước thơm dùng cho vệ sinh cá nhân
Nước hoa và nước thơm 3303003550
Nhóm 3304 Chế phẩm trang điểm hoặc làm đẹp và chế phẩm dùng để chăm sóc da (trừ dược phẩm), kể cả chế phẩm chống nắng hoặc làm rám nắng; chế phẩm dùng cho làm móng tay hoặc móng chân
Mỹ phẩm và sản phẩm chăm sóc da khác 3304992892
Nhóm 3305 Chế phẩm dùng cho tóc
Dầu gội đầu 3305104162
Sản phẩm chăm sóc tóc khác 3305902320
Nhóm 3307 Chế phẩm trước khi cạo râu, khi cạo râu hoặc sau khi cạo râu, chất khử mùi cá nhân, chế phẩm dùng cho tắm, chế phẩm làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chất khử mùi phòng đã chế biến
Sản phẩm nước hoa và mỹ phẩm khác 3307901140

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3401 Xà phòng; các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thanh, bánh, miếng đúc khuôn, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt để rửa da, ở dạng lỏng hoặc kem và đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, bông, nỉ, vải không dệt, đã tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy rửa
Xà phòng tắm dạng bánh (kể cả xà phòng y tế) 3401111110
Sản phẩm rửa da dạng lỏng hoặc kem 3401306290
Nhóm 3402 Chất hoạt động bề mặt hữu cơ (trừ xà phòng); chế phẩm hoạt động bề mặt, chế phẩm giặt rửa (kể cả chế phẩm phụ trợ giặt rửa) và chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ loại thuộc nhóm 3401
Chế phẩm làm sạch đóng gói bán lẻ 3402505.5662
Chế phẩm tẩy rửa và làm sạch khác 3402901.4690
Nhóm 3403 Chế phẩm bôi trơn và chế phẩm dùng để xử lý dầu mỡ cho vật liệu dệt, da, da lông hoặc các vật liệu khác, trừ chế phẩm chứa từ 70% trở lên tính theo khối lượng là dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum
Chế phẩm bôi trơn khác 3403991270

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3506 Keo đã điều chế và các chất kết dính đã điều chế khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm thích hợp dùng làm keo hoặc chất kết dính, đóng gói để bán lẻ dưới dạng keo hoặc chất kết dính, khối lượng tịnh không quá 1 kg
Chất kết dính gốc polyme hoặc cao su 3506914581
Keo và chất kết dính chế biến khác 3506993001

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3808 Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt chuột, thuốc trừ nấm, thuốc trừ cỏ, thuốc chống nảy mầm, chất điều hòa sinh trưởng cây trồng, chất khử trùng và các sản phẩm tương tự, đóng gói để bán lẻ hoặc ở dạng chế phẩm hay hàng hóa
Thuốc trừ sâu nguy hại bị hạn chế khác 3808592340
Thuốc trừ sâu 3808913771
Thuốc diệt nấm 3808922930
Thuốc diệt cỏ và chất điều hòa sinh trưởng cây trồng 3808931920
Chất khử trùng 3808941290
Nhóm 3809 Chất hoàn tất, chất mang thuốc nhuộm và các chế phẩm dùng để tăng tốc độ nhuộm hoặc cố định thuốc nhuộm, và các chế phẩm đã pha chế khác dùng trong công nghiệp dệt, giấy, da hoặc các ngành tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chất hoàn tất dùng cho ngành dệt 3809916660
Nhóm 3810 Chế phẩm tẩy gỉ bề mặt kim loại; thuốc hàn và các chế phẩm phụ trợ khác dùng cho hàn, hàn đồng hoặc hàn hơi; bột và hồ dùng để hàn, hàn đồng hoặc hàn hơi; và vật liệu dùng làm lõi hoặc lớp phủ cho điện cực hoặc que hàn
Chế phẩm tẩy gỉ kim loại và chất trợ hàn 3810101360
Nhóm 3814 Dung môi hỗn hợp hữu cơ và chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chất tẩy sơn hoặc vecni đã pha chế
Dung môi và chất pha loãng hữu cơ hỗn hợp 38140031626
Nhóm 3824 Chất kết dính đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp liên quan, kể cả loại gồm hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Phụ gia cho xi măng, vữa và bê tông 3824401020
Sản phẩm và chế phẩm hóa học khác 3824993322

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3901 Polyme của etylen, ở dạng nguyên sinh
Polyetylen tỷ trọng thấp dạng nguyên sinh 3901101481
Polyetylen tỷ trọng cao dạng nguyên sinh 3901201695
Nhóm 3906 Polyme acrylic, ở dạng nguyên sinh
Polyme acrylic khác dạng nguyên sinh 3906901700
Nhóm 3917 Ống, ống dẫn và ống vòi, và phụ kiện của chúng, bằng plastic
Ống cứng polyetylen 3917212500
Ống cứng PVC 3917236900
Ống và ống mềm nhựa không gia cố, không phụ kiện 3917324531
Ống và ống mềm nhựa khác 39173937438
Phụ kiện ống nhựa 3917403.2070
Nhóm 3919 Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các dạng phẳng khác, tự dính, bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn
Băng và tấm nhựa tự dính dạng cuộn 39191028614
Tấm và màng nhựa tự dính khác 3919901.75831
Nhóm 3920 Các loại tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và không được gia cường, ghép lớp, đỡ hoặc kết hợp tương tự với vật liệu khác
Tấm và màng polyetylen không xốp 39201039910
Tấm và màng polypropylen không xốp 3920203380
Tấm và màng PVC cứng (hóa dẻo dưới 6%) 3920491160
Tấm và màng từ nhựa khác 392099114121
Nhóm 3921 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic
Tấm xốp PVC 3921127380
Tấm xốp polyurethan 3921136.5690
Tấm xốp từ nhựa khác 39211977569
Tấm, phiến và màng nhựa khác 39219064352
Nhóm 3923 Các sản phẩm dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ và các loại đậy khác, bằng plastic
Hộp, thùng và két nhựa đóng gói 39231040344
Bao và túi polyetylen 3923213.3261
Bao và túi từ nhựa khác 3923291.6572
Chai, bình và lọ nhựa 39233058614
Nút, nắp và đồ đóng kín bằng nhựa 3923502646
Sản phẩm nhựa đóng gói khác 39239048135
Nhóm 3924 Đồ dùng trên bàn ăn, đồ dùng nhà bếp, các đồ dùng khác trong gia đình và đồ dùng vệ sinh hoặc toilet, bằng plastic
Bộ đồ ăn và dụng cụ nhà bếp bằng nhựa 3924106352
Đồ gia dụng và vệ sinh khác bằng nhựa 3924901.2565
Nhóm 3925 Đồ xây dựng bằng plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Vật liệu xây dựng khác bằng nhựa 3925901631
Nhóm 3926 Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng vật liệu khác thuộc các nhóm từ 3901 đến 3914
Quần áo và phụ kiện may mặc bằng nhựa 39262046254
Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng nhựa 39264063411
Sản phẩm nhựa khác 3926902.38670

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4001 Cao su tự nhiên, balata, gutta-percha, guayule, chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải
Cao su thiên nhiên định chuẩn kỹ thuật (TSNR) 40012228419
Cao su thiên nhiên dạng khác 40012901.642
Nhóm 4009 Ống, ống dẫn và vòi bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng, có hoặc không gắn phụ kiện
Ống cao su không gia cố, không có phụ kiện 4009111760
Nhóm 4011 Lốp hơi mới, bằng cao su
Lốp mới cho xe ô tô con 4011102952.380
Lốp mới cho xe buýt và xe tải 401120298385
Lốp mới cho xe mô tô 4011409820
Lốp mới cho xe đạp 4011506157
Lốp mới cho xe nông nghiệp và lâm nghiệp 4011701890
Nhóm 4013 Ruột săm bằng cao su
Săm xe đạp 4013207399
Săm cao su loại khác 4013902270
Nhóm 4016 Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng
Gioăng, vòng đệm và phớt cao su 4016933794
Sản phẩm khác từ cao su lưu hóa 40169932725

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4107 Da thuộc sau khi thuộc hoặc thuộc crust, kể cả da thuộc kiểu giấy da, của động vật họ bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, đã tẩy lông, trừ da thuộc nhóm 4114
Da thuộc mảnh trâu bò và ngựa loại khác 41079982223

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4202 Rương, va li, hộp đựng đồ trang điểm, cặp, cặp học sinh, hộp đựng kính, hộp đựng ống nhòm, hộp đựng máy ảnh, hộp đựng nhạc cụ, hộp đựng súng, bao súng và các loại bao đựng tương tự; túi du lịch, túi đựng thực phẩm hoặc đồ uống có cách nhiệt, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách, túi mua hàng, ví, túi tiền, hộp đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, hộp đựng chai, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại bao đựng tương tự
Túi xách bằng nhựa hoặc vải dệt 4202223638
Ví và đồ bỏ túi bằng nhựa hoặc vải dệt 4202320105
Hộp, túi và bao đựng bề mặt nhựa hoặc vải dệt 420292199891

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4401 Củi; dăm gỗ hoặc mảnh gỗ; mùn cưa và phế liệu, mảnh vụn gỗ, đã hoặc chưa ép thành khúc, bánh, viên hoặc dạng tương tự
Củi từ gỗ không thuộc loài lá kim 4401120899
Nhóm 4410 Ván dăm, ván sợi định hướng (OSB) và các loại ván tương tự bằng gỗ hoặc vật liệu có nguồn gốc gỗ khác, đã hoặc chưa được kết tụ bằng nhựa hoặc chất kết dính hữu cơ khác
Ván dăm gỗ 4410112740
Nhóm 4411 Ván sợi gỗ hoặc vật liệu xơ gỗ khác, đã hoặc chưa được liên kết bằng nhựa hoặc chất hữu cơ khác
Ván MDF dày trên 9 mm 4411141690
Nhóm 4412 Ván ép, tấm gỗ dán và gỗ ghép tương tự
Ván ép có lớp mặt gỗ nhiệt đới 4412311480
Ván ép có lớp mặt bạch dương, sồi, dẻ gai 44123357865
Nhóm 4415 Thùng đóng hàng, hộp, hòm, trống và bao bì tương tự, bằng gỗ; tang cáp bằng gỗ; pa-lét, pa-lét hộp và các tấm kê hàng khác, bằng gỗ; vành pa-lét bằng gỗ
Pallet và tấm chất tải bằng gỗ 4415205100

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4803 Giấy vệ sinh hoặc giấy mặt, giấy khăn hoặc giấy ăn và loại giấy tương tự dùng cho mục đích gia dụng hoặc vệ sinh, bông giấy xenlulo và màng sợi xenlulo, đã hoặc chưa crep, nhăn, dập nổi, đục lỗ, nhuộm màu bề mặt, trang trí bề mặt hoặc in, ở dạng cuộn hoặc tờ
Giấy nền để làm giấy vệ sinh và khăn giấy 4803001201
Nhóm 4805 Giấy và bìa khác, chưa tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa gia công hoặc xử lý thêm ngoài mức quy định tại Chú giải 3 của Chương này
Giấy làm lớp sóng loại khác 4805199550
Giấy testliner, đến 150 g/m² 4805245450
Giấy testliner, trên 150 g/m² 4805255190
Nhóm 4808 Giấy và bìa gợn sóng, giấy crep, giấy nhăn, giấy dập nổi hoặc giấy đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ, trừ giấy của nhóm 4803
Giấy và bìa sóng 4808106.8940
Nhóm 4810 Giấy và bìa được tráng một mặt hoặc hai mặt bằng kaolin hoặc chất vô cơ khác, có hoặc không có chất kết dính, và không có lớp tráng nào khác, đã hoặc chưa nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật
Bìa tráng nhiều lớp 4810924910
Nhóm 4811 Giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo và màng xơ xenlulo, đã tráng, tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí bề mặt hoặc in, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật
Giấy và bìa tự dính 48114110650
Nhóm 4819 Thùng, hộp, hòm, túi và các loại bao bì khác, bằng giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo; cặp hồ sơ, khay đựng thư và các loại hàng tương tự, bằng giấy hoặc bìa giấy, dùng trong văn phòng, cửa hàng hoặc nơi tương tự
Hộp và thùng carton sóng 4819103.68622
Hộp carton gấp 4819203790
Bao và túi giấy loại khác 4819401250
Nhóm 4821 Nhãn bằng giấy hoặc bìa giấy, đã hoặc chưa in
Nhãn giấy in 4821109.18567
Nhãn giấy loại khác 48219062226
Nhóm 4823 Giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo và màng xơ xenlulo khác, đã cắt theo kích thước hoặc hình dạng; các sản phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo
Sản phẩm khác từ giấy và bìa 4823909231

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4908 Hình in chuyển (decalcomania)
Đề can loại khác 4908904.61875
Nhóm 4911 Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in
Tài liệu quảng cáo thương mại và catalogue 49111022318
Ấn phẩm in loại khác 49119937819

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5205 Sợi bông, không phải chỉ khâu, chứa từ 85% trở lên tính theo khối lượng là bông, chưa đóng gói để bán lẻ
Sợi bông xe chưa chải kỹ, từ 85% bông, 232–714 dtex 5205321160
Sợi bông xe chải kỹ, từ 85% bông, 232–714 dtex 5205421001

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5401 Chỉ khâu bằng sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ
Chỉ khâu từ sợi filament tổng hợp 5401107.36719
Nhóm 5407 Vải dệt từ sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt từ vật liệu thuộc nhóm 5404
Vải sợi filament nylon, nhuộm 5407423120
Vải sợi filament polyester dún, nhuộm 5407521224
Vải sợi filament polyester khác 5407697593

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5508 Chỉ khâu bằng sợi filament hoặc xơ ngắn nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ
Chỉ khâu từ xơ staple tổng hợp 5508101.0907

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5603 Vải không dệt, đã hoặc chưa tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp
Vải không dệt khác, 70–150 g/m² 5603931313
Vải không dệt khác, trên 150 g/m² 5603942.4561
Nhóm 5604 Chỉ và dây cao su, bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt và dải và loại tương tự của nhóm 5404 hoặc 5405, đã tẩm, tráng, bọc hoặc bao bằng cao su hoặc plastic
Chỉ và dây cao su bọc vật liệu dệt 5604101050
Sợi và dải dệt tẩm cao su hoặc nhựa 5604901438
Nhóm 5607 Xe sợi, dây bện, dây thừng và cáp, có hoặc không bện hoặc bện xoắn và có hoặc không tẩm, tráng, bọc hoặc bao bằng cao su hoặc plastic
Dây thừng polyethylene hoặc polypropylene khác 5607493321
Dây thừng từ vật liệu khác 56079065831

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5806 Vải dệt hẹp, trừ hàng của nhóm 5807; vải hẹp gồm các sợi dọc không có sợi ngang, ghép bằng chất kết dính
Vải dệt khổ hẹp có tuyết và chenille 5806102120
Vải dệt khổ hẹp đàn hồi 5806202.7508
Vải dệt khổ hẹp từ sợi nhân tạo 5806321.312492
Vải dệt khổ hẹp từ vật liệu dệt khác 5806391892
Nhóm 5807 Nhãn, phù hiệu và hàng tương tự bằng vật liệu dệt, ở dạng mảnh, dạng dải hoặc đã cắt theo hình dạng hay kích thước, không thêu
Nhãn và phù hiệu dệt, không thêu 5807103.53422
Nhãn và phù hiệu dệt khác, không thêu 5807901.35840
Nhóm 5808 Dây bện ở dạng mảnh; diềm trang trí ở dạng mảnh, không thêu, trừ loại đan hoặc móc; tua rua, chùm tua và hàng tương tự
Dây bện dạng cuộn 5808101220
Tua, quả bông và đồ trang trí tương tự 5808902.31514

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5903 Vải dệt đã tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp bằng plastic, trừ loại của nhóm 5902
Vải phủ polyurethane 5903202.8584
Vải phủ nhựa khác 5903903142
Nhóm 5907 Vải dệt đã tẩm, tráng hoặc phủ bằng cách khác; vải bạt đã sơn dùng làm phông sân khấu, phông trường quay hoặc loại tương tự
Vải tẩm hoặc phủ; vải bạt vẽ 5907001830

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6001 Vải dệt kim hoặc móc, dạng vải lông, kể cả vải lông dài và vải bông vòng
Vải dệt kim vòng lông từ cotton 6001212.4347
Vải dệt kim có tuyết khác từ cotton 6001913.95912
Nhóm 6004 Vải dệt kim hoặc móc, có chiều rộng trên 30 cm, chứa từ 5% trở lên tính theo trọng lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su, trừ loại thuộc nhóm 6001
Vải dệt kim khổ rộng có sợi đàn hồi 6004105.87046
Nhóm 6005 Vải dệt kim dọc (kể cả loại dệt trên máy dệt băng), trừ loại thuộc các nhóm 6001 đến 6004
Vải dệt kim đan dọc từ sợi tổng hợp, nhuộm 6005371.59422
Nhóm 6006 Vải dệt kim hoặc móc khác
Vải dệt kim từ cotton, nhuộm 60062215.28155
Vải dệt kim từ cotton, in hoa 6006244921
Vải dệt kim từ sợi tổng hợp, nhuộm 6006327.368337
Vải dệt kim từ sợi tổng hợp, in hoa 6006341981
Vải dệt kim từ vật liệu dệt khác 60069028363

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6101 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng không tay, áo choàng dài, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, của nam hoặc bé trai, trừ loại thuộc nhóm 6103
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6101303106
Nhóm 6102 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng không tay, áo choàng dài, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, của nữ hoặc bé gái, trừ loại thuộc nhóm 6104
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6102300183
Nhóm 6103 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc của nam hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc (trừ đồ bơi)
Quần dài và quần short nam bằng cotton, dệt kim 61034254253
Quần dài và quần short nam bằng sợi tổng hợp, dệt kim 610343217518
Nhóm 6104 Bộ com-lê, bộ áo quần đồng bộ, áo khoác, áo blazer, váy liền, chân váy, quần váy, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc dệt kim hoặc móc cho phụ nữ hoặc trẻ em gái (trừ đồ bơi)
Bộ quần áo đồng bộ nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6104233178
Váy liền nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 610443181.277
Chân váy và quần váy nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 61045333380
Quần dài và quần short nữ bằng cotton, dệt kim 61046241167
Quần dài và quần short nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6104631631.680
Quần dài và quần short nữ bằng sợi tái tạo, dệt kim 6104690107
Nhóm 6105 Áo sơ mi dệt kim hoặc móc cho nam hoặc trẻ em trai
Áo sơ mi nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 61052078121
Nhóm 6106 Áo blouse, áo sơ mi và áo sơ mi-blouse, dệt kim hoặc móc cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 61062052346
Nhóm 6109 Áo phông, áo ba lỗ và áo lót khác, dệt kim hoặc móc
Áo phông, áo ba lỗ và áo lót bằng cotton, dệt kim 6109105341.267
Áo phông, áo ba lỗ và áo lót bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 6109905324.755
Nhóm 6110 Áo chui đầu, áo len, áo cardigan, áo ghi lê và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc
Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng cotton, dệt kim 61102049566
Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng sợi nhân tạo, dệt kim 611030551.917
Nhóm 6111 Quần áo và phụ kiện quần áo trẻ em, dệt kim hoặc móc
Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng cotton, dệt kim 61112014161
Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng sợi tổng hợp, dệt kim 611130486435
Nhóm 6112 Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và đồ bơi, dệt kim hoặc móc
Đồ bơi nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6112410191
Nhóm 6114 Quần áo khác, dệt kim hoặc móc
Quần áo khác bằng sợi nhân tạo, dệt kim 61143002.733
Nhóm 6115 Quần tất, quần bó, tất dài, tất ngắn và các loại hàng dệt kim khác dùng cho chân, kể cả hàng dệt kim ép lực phân cấp và giày dép không có đế gắn, dệt kim hoặc móc
Tất và hàng dệt kim chân bằng cotton 61159591129

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6203 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc của nam hoặc trẻ em trai (trừ đồ bơi), không dệt kim hoặc móc
Quần dài và quần short nam bằng cotton 620342107401
Quần dài và quần short nam bằng sợi tổng hợp 62034380410
Nhóm 6204 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, váy liền, chân váy, chân váy xẻ, quần dài, quần yếm, quần lửng và quần soóc của phụ nữ hoặc trẻ em gái (trừ đồ bơi)
Váy liền nữ bằng sợi tổng hợp 62044324522
Chân váy và quần váy nữ bằng cotton 62045213101
Chân váy và quần váy nữ bằng sợi tổng hợp 62045331363
Quần dài và quần short nữ bằng cotton 620462991.250
Quần dài và quần short nữ bằng sợi tổng hợp 620463471.258
Quần dài và quần short nữ bằng sợi tái tạo 62046918179
Nhóm 6206 Áo cánh, áo sơ mi và áo sơ mi cánh của phụ nữ hoặc trẻ em gái
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng cotton 62063035149
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng sợi nhân tạo 62064033761
Nhóm 6211 Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và đồ bơi; các loại quần áo khác
Quần áo nữ khác từ bông 6211424102
Quần áo nữ khác từ sợi nhân tạo 6211434901
Nhóm 6212 Áo nịt ngực, đai lưng, áo nịt, dây đeo, dây đỡ tất và các loại hàng tương tự và bộ phận của chúng, dù có hay không dệt kim hoặc móc
Áo ngực 62121026123
Nhóm 6217 Phụ kiện may mặc đã hoàn thiện khác; bộ phận của hàng may mặc hoặc phụ kiện may mặc, trừ loại thuộc nhóm 6212
Phụ kiện quần áo may sẵn khác 62171019164
Bộ phận của quần áo và phụ kiện quần áo 6217905177

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6305 Bao và túi dùng để đóng gói hàng hóa
Bao dệt từ băng polyetylen hoặc polypropylen 6305331.5031
Nhóm 6307 Các mặt hàng dệt may đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu rập may quần áo
Sản phẩm dệt may sẵn khác 63079041778

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6402 Các loại giày dép khác, có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic
Giày thể thao khác bằng cao su hoặc nhựa 640219202254
Giày cao su hoặc nhựa cao đến mắt cá 6402910101
Giày khác bằng cao su hoặc nhựa 6402991.303456
Nhóm 6403 Giày dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da
Giày mũ da cao đến mắt cá 6403910120
Giày khác mũ da 64039938545
Nhóm 6404 Giày dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt
Giày thể thao mũ vải 640411230205
Giày khác mũ vải đế cao su hoặc nhựa 64041923526
Nhóm 6406 Các bộ phận của giày dép, kể cả mũ giày, dù có gắn hay không gắn với đế ngoài; lót giày tháo rời, đệm gót và các loại tương tự; xà cạp, quần xà cạp và các loại tương tự, và các bộ phận của chúng
Đế ngoài và gót giày bằng cao su hoặc nhựa 6406201.226220
Bộ phận giày khác; ghệt và đồ tương tự 6406902.155774

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6505 Mũ và các loại mũ đội đầu khác, đan hoặc móc, hoặc làm từ đăng ten, nỉ hoặc vải dệt khác; lưới trùm tóc
Mũ dệt kim, ren hoặc nỉ 650500145126

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6802 Đá xây dựng hoặc đá làm tượng đài đã gia công, trừ đá phiến, và các sản phẩm của chúng; khối lập phương khảm và loại tương tự bằng đá tự nhiên; hạt, mảnh vụn và bột màu nhân tạo bằng đá tự nhiên
Đá granite đã gia công 6802930283
Nhóm 6804 Đá nghiền, đá mài, bánh mài và các loại tương tự, không có khung, dùng để mài, mài sắc, đánh bóng, sửa mặt hoặc cắt; đá mài hoặc đá đánh bóng cầm tay; và các bộ phận của chúng, bằng đá tự nhiên, chất mài mòn tự nhiên hoặc nhân tạo kết khối, hoặc bằng gốm, có hoặc không có bộ phận bằng vật liệu khác
Đá mài từ vật liệu mài hoặc gốm 6804222182

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6905 Ngói lợp, chụp ống khói, mũ chụp ống khói, ống lót ống khói, đồ trang trí kiến trúc và các sản phẩm xây dựng bằng gốm khác
Ngói lợp gốm 6905102910
Nhóm 6907 Gạch lát, gạch lát nền, gạch lát lò sưởi hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ chưa tráng men; khối khảm bằng gốm, sứ chưa tráng men và các loại tương tự, có hoặc không có nền
Gạch gốm độ hút nước thấp 6907212670
Gạch gốm độ hút nước trung bình 6907225890
Nhóm 6910 Chậu rửa, bồn rửa, bệ đặt chậu rửa, bồn tắm, bồn tiểu, bệ xí, két xả nước, tiểu nam và các thiết bị vệ sinh tương tự bằng gốm sứ
Bồn rửa, chậu rửa và bồn cầu sứ 6910104320

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7208 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nóng, chưa được mạ, tráng hoặc phủ
Thép tấm cán nóng, dày trên 10 mm 7208511581
Thép tấm cán nóng, dày 4,75–10 mm 7208521840
Thép tấm cán nóng, dày dưới 3 mm 7208541750
Nhóm 7209 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (giảm nguội), không được phủ, mạ hoặc tráng
Thép cuộn cán nguội, dày 1–3 mm 7209162290
Thép cuộn cán nguội, dày 0,5–1 mm 7209171800
Nhóm 7210 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, đã được mạ, tráng hoặc phủ
Tôn mạ kẽm dạng sóng 7210414930
Thép tấm mạ kẽm khác 7210491.4810
Thép tấm mạ nhôm kẽm 7210615690
Thép tấm sơn hoặc phủ nhựa 7210701.3650
Nhóm 7211 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng dưới 600 mm, chưa được bọc, mạ hoặc tráng
Thép dải cán nguội khổ hẹp, carbon thấp 7211233270
Thép cán phẳng khổ hẹp khác 7211901894
Nhóm 7212 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng dưới 600 mm, đã được bọc, mạ hoặc phủ
Thép dải khổ hẹp mạ kẽm điện phân 7212201640
Thép dải khổ hẹp mạ kẽm khác 7212303570
Nhóm 7213 Thanh và que cán nóng, dạng cuộn không đều, bằng sắt hoặc thép không hợp kim
Thép cuộn cán nóng có gân 7213104030
Thép cuộn không hợp kim, đường kính dưới 14 mm 7213911080
Nhóm 7214 Thanh và que khác, bằng sắt hoặc thép không hợp kim, chưa gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc đùn nóng, kể cả loại đã xoắn sau cán
Thép cây có gân (thép thanh vằn) 7214205840
Thép thanh cán nóng khác 7214991010
Nhóm 7216 Góc, hình và tiết diện khác, bằng sắt hoặc thép không hợp kim
Thép hình I cao từ 80 mm 7216322940
Thép hình H cao từ 80 mm 7216332040
Thép góc và thép hình cán nóng khác 7216503250
Nhóm 7217 Dây bằng sắt hoặc thép không hợp kim
Dây thép không phủ 7217103124
Dây thép mạ kẽm 7217206576
Nhóm 7228 Thanh và que khác, bằng thép hợp kim khác; thép góc, hình và tiết diện khác, bằng thép hợp kim khác; thanh khoan rỗng, bằng thép hợp kim hoặc thép không hợp kim
Thép hợp kim thanh cán nóng khác 7228302870
Thép hợp kim thanh khác 7228602720

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7304 Ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không hàn, bằng sắt (trừ gang) hoặc thép
Ống thép không hợp kim liền mạch khác 7304392570
Ống sắt thép liền mạch khác 7304904930
Nhóm 7306 Ống, ống dẫn và ống rỗng khác, bằng sắt hoặc thép
Ống thép tròn hàn không hợp kim 7306301.5010
Ống thép không gỉ hàn 7306402160
Ống thép hàn vuông hoặc chữ nhật 7306613.5170
Nhóm 7307 Phụ kiện ống hoặc ống dẫn (ví dụ: khớp nối, cút và ống lót), bằng sắt hoặc thép
Phụ kiện ống thép không gỉ khác 7307291870
Mặt bích sắt thép 7307912790
Cút và măng sông ren sắt thép 7307921840
Phụ kiện hàn đối đầu sắt thép 73079334534
Phụ kiện ống sắt thép khác 7307994300
Nhóm 7308 Kết cấu và bộ phận kết cấu, bằng sắt hoặc thép
Cửa, cửa sổ và khung bằng sắt thép 7308301500
Kết cấu khác bằng sắt thép và bộ phận 7308902.44852
Nhóm 7311 Bình chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép
Bình chứa khí nén bằng sắt thép 731100178107
Nhóm 7312 Dây bện, cáp, dây bện dẹt và dây treo, bằng sắt hoặc thép, không cách điện
Dây cáp và dây thừng bằng sắt thép 7312101833
Nhóm 7318 Vít, bu lông, đai ốc, vít móc, đinh tán, chốt chẻ, chốt hãm, vòng đệm và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép
Vít và bu lông khác bằng sắt thép 7318151.84716
Đai ốc bằng sắt thép 7318163707
Sản phẩm ren khác bằng sắt thép 7318199600
Vòng đệm khác bằng sắt thép 7318222876
Nhóm 7320 Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép
Lò xo khác bằng sắt thép 7320905561
Nhóm 7321 Bếp, lò nấu, ghi, bếp đun, lò nướng thịt, lò than, bếp gas, đĩa hâm nóng và các thiết bị gia dụng không dùng điện tương tự, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
Bếp và thiết bị nấu dùng gas bằng sắt thép 7321113130
Nhóm 7324 Đồ dùng vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
Thiết bị vệ sinh khác bằng sắt thép 7324901642
Nhóm 7326 Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép
Sản phẩm khác bằng sắt thép 7326902.61550

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7411 Ống và ống dẫn bằng đồng
Ống đồng tinh luyện 7411102630
Nhóm 7412 Phụ kiện ống và ống dẫn bằng đồng
Phụ kiện ống hợp kim đồng 7412201590

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7604 Thanh, que và hình nhôm
Profile rỗng hợp kim nhôm 7604212420
Nhóm 7607 Lá nhôm (có hoặc không in, hoặc ghép với giấy, bìa giấy, nhựa hoặc vật liệu lót tương tự), có độ dày không quá 0,2 mm
Giấy nhôm có bồi 7607201920
Nhóm 7612 Thùng, trống, hộp và các loại thùng chứa tương tự bằng nhôm, kể cả ống chứa dạng cứng hoặc có thể xếp gọn, dùng cho mọi vật liệu trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng, dung tích không quá 300 lít, không lắp thiết bị cơ khí hoặc nhiệt
Lon và thùng nhôm đến 300 lít 7612909533
Nhóm 7616 Các sản phẩm khác bằng nhôm
Sản phẩm khác bằng nhôm 7616991607

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8207 Dụng cụ có thể thay thế dùng cho dụng cụ cầm tay hoặc máy công cụ, kể cả khuôn kéo hoặc đùn kim loại, và dụng cụ khoan đá hoặc khoan đất
Dụng cụ khoan, trừ khoan đá 8207501107

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8302 Đồ lắp, phụ kiện và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cửa, cầu thang, cửa sổ, rèm che, thân xe, yên cương, rương, hòm, hộp đựng đồ quý hoặc loại tương tự; giá treo mũ, chốt treo mũ, giá đỡ và các loại phụ kiện tương tự bằng kim loại cơ bản; bánh xe lăn có lắp ghép bằng kim loại cơ bản; bộ đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản
Bản lề kim loại thường 8302101130
Nhóm 8303 Két sắt, hòm sắt và cửa bọc thép hoặc gia cố, tủ két an toàn dùng cho phòng an toàn, hộp đựng tiền hoặc đựng chứng thư và loại tương tự, bằng kim loại cơ bản
Két sắt và hòm an toàn 8303002810
Nhóm 8308 Khóa cài, khung có khóa cài, khóa, móc khóa, móc, khoen, khoen khuy và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho quần áo, giày dép, đồ trang sức, đồng hồ, sách, bạt che, hàng da, hàng du lịch, yên cương hoặc các hàng hóa hoàn thiện khác; đinh tán ống hoặc đinh tán chẻ; hạt và kim sa, bằng kim loại cơ bản
Móc, vòng và khoen bằng kim loại thường 83081013233
Nhóm 8309 Nút, nắp và nắp đậy, kể cả nút chai hình vương miện, nắp vặn và nút rót, viên nang cho chai, nút có ren, nắp nút, con dấu và các phụ kiện đóng gói khác, bằng kim loại cơ bản
Phụ kiện đóng gói khác bằng kim loại thường 8309901768
Nhóm 8311 Dây, que, ống, tấm, điện cực và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản dùng để hàn thiếc, hàn đồng, hàn điện hoặc phun kim loại; dây và que bằng bột kim loại cơ bản kết khối dùng để phun kim loại
Dây hàn lõi thuốc hồ quang 8311201620

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8413 Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy nâng chất lỏng
Bơm ly tâm 84137015716
Nhóm 8414 Bơm chân không, bơm khí hoặc bơm không khí và quạt; chụp hút hoặc tủ thông gió, tuần hoàn có quạt, có hoặc không lắp bộ lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ lọc
Quạt bàn, đứng, tường và trần 8414513561
Quạt khác 84145925650
Nhóm 8421 Máy ly tâm, kể cả máy sấy ly tâm; máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng hoặc khí
Bộ lọc dầu và nhiên liệu cho động cơ 8421231190
Bộ phận của thiết bị lọc 842199110224
Nhóm 8428 Máy và thiết bị nâng, bốc xếp, xếp dỡ hoặc dỡ hàng khác
Băng tải và máy nâng liên tục khác 8428392570
Nhóm 8437 Máy làm sạch, phân loại hoặc phân cỡ hạt giống, ngũ cốc hoặc cây họ đậu khô; máy xay xát hoặc máy chế biến ngũ cốc hoặc cây họ đậu khô, trừ máy dùng trong nông trại
Bộ phận máy làm sạch và xay xát ngũ cốc 8437902230
Nhóm 8477 Machinery for working rubber or plastics or for the manufacture of products from these materials, not specified or included elsewhere in this chapter
Bộ phận máy gia công cao su và nhựa 8477901251
Nhóm 8480
Khuôn khác cho cao su và nhựa 848079128110
Nhóm 8481 Taps, cocks, valves and similar appliances for pipes, boiler shells, tanks, vats or the like, including pressure-reducing valves and thermostatically controlled valves
Van một chiều 8481301060
Vòi, van khác 8481801.0262
Nhóm 8482 Ball or roller bearings
Vòng bi bi 84821030916
Nhóm 8483 Transmission shafts (including camshafts and crankshafts) and cranks; bearing housings and plain shaft bearings; gears and gearing; ball or roller screws; gear boxes and other speed changers, including torque converters; flywheels and pulleys, including pulley blocks; clutches and shaft couplings, including universal joints
Trục truyền động, trục cam và trục khuỷu 84831016311
Bánh răng và hộp số 8483401830

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8504 Electrical transformers, static converters and inductors
Máy biến áp dầu đến 650 kVA 8504212180
Máy biến áp dầu, 650 đến 10.000 kVA 8504221200
Bộ chuyển đổi tĩnh 85044010835
Nhóm 8507
Ắc quy chì-axit khởi động 8507105292
Ắc quy chì-axit khác 8507201650
Nhóm 8517 Telephone sets, including smartphones and other telephones for cellular networks or for other wireless networks; other apparatus for the transmission or reception of voice, images or other data
Bộ chuyển mạch, bộ định tuyến và modem mạng 8517624661
Nhóm 8523 Discs, tapes, solid-state non-volatile storage devices, smart cards and other media for the recording of sound or of other phenomena, whether or not recorded, including matrices and masters for the production of discs, other than products of Chapter 37
Thẻ thông minh 8523522.03153
Nhóm 8536 Electrical apparatus for switching or protecting electrical circuits, or for making connections to or in electrical circuits, for a voltage not exceeding 1,000 V
Áp-tô-mát đến 1000 V 85362037610
Công tắc điện 8536503356
Phích cắm và ổ cắm 8536691294
Thiết bị kết nối điện khác 8536907277
Nhóm 8537 Boards, panels, consoles, desks, cabinets and other bases, equipped with apparatus of heading 8535 or 8536, for electric control or the distribution of electricity
Bảng điều khiển đến 1000 V 8537103266
Nhóm 8538 Parts suitable for use solely or principally with the apparatus of heading 8535, 8536 or 8537
Bảng, tủ và vỏ tủ điện chưa lắp thiết bị 8538101210
Bộ phận thiết bị đóng cắt và bảng điều khiển 8538902490
Nhóm 8539 Electric filament or discharge lamps, including sealed beam lamp units and ultraviolet or infrared lamps; arc lamps
Bóng đèn LED 8539523170
Nhóm 8544
Dây điện từ bằng đồng 8544119840
Cáp đồng trục 8544206285
Cáp điện đến 1000 V có đầu nối 854442411511
Cáp điện đến 1000 V không có đầu nối 8544492.61338
Cáp điện trên 1000 V 8544602680
Cáp quang 8544702028

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8708 Parts and accessories of the motor vehicles of headings 8701 to 8705
Két nước làm mát ô tô 87089119107
Nhóm 8714
Khung và phuộc xe đạp 8714912.696179
Bộ phận và phụ kiện xe đạp khác 871499915314

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9401 Seats, other than those of heading 9402, whether or not convertible into beds, and parts thereof
Ghế bằng vật liệu khác 9401802276
Nhóm 9403 Other furniture and parts thereof
Đồ nội thất kim loại khác 94032076331
Đồ nội thất bằng nhựa 9403705034
Nhóm 9404
Nệm bằng vật liệu khác 9404291294
Nhóm 9406
Nhà tiền chế khác 9406901120

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9607
Khóa kéo răng kim loại 9607117438
Khóa kéo loại khác 96071911.45226
Nhóm 9612
Ruy băng máy chữ và máy in 9612102982
Nhóm 9619
Băng vệ sinh, tampon và tã 9619008272
Thông tin
Đang tải...
Lên đầu trang