Nhật Bản — nhập khẩu và xuất khẩu theo sản phẩm

Mọi mã HS có đủ dữ liệu để công bố, kèm số lô hàng nhập khẩu và xuất khẩu. Mở từng mã để xem các nước đối tác và những công ty lớn nhất.

1.971 mã · Các tháng dữ liệu gần nhất của từng nước trong phạm vi dữ liệu của chúng tôi: tháng 4/2025 – tháng 9/2026 · Cập nhật: 23.10.2026

Số liệu chỉ tính thương mại với 14 nước trong phạm vi dữ liệu của chúng tôi, không phải toàn bộ ngoại thương của nước này.

Không tìm thấy kết quả. Hãy thử tên hoặc mã khác.

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0201 Thịt bò, tươi hoặc ướp lạnh
Thịt bò không xương, tươi hoặc ướp lạnh 020130453416
Nhóm 0202 Thịt bò đông lạnh
Thịt bò không xương, đông lạnh 020230368934
Nhóm 0203 Thịt lợn tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Thịt lợn tươi hoặc ướp lạnh khác 0203196.5990
Đùi sau và đùi trước lợn có xương, đông lạnh 0203222002
Thịt lợn đông lạnh khác 0203297.72818
Nhóm 0206 Phủ tạng ăn được của động vật thuộc họ trâu bò, lợn, cừu, dê, ngựa, lừa, la hoặc la con, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Lưỡi bò đông lạnh 0206211140
Phụ phẩm ăn được khác của bò, đông lạnh 0206291402
Phụ phẩm ăn được khác của lợn, đông lạnh 0206491550

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0301 Cá sống
Cá cảnh nước ngọt sống 0301111.162209
Nhóm 0302 Cá tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi lê cá và thịt cá khác thuộc nhóm 0304
Cá hồi Đại Tây Dương và sông Danube tươi hoặc ướp lạnh 0302140554
Cá bẹt khác tươi hoặc ướp lạnh 0302290381
Cá ngừ vằn tươi hoặc ướp lạnh 0302330147
Cá mòi, cá trích cơm và cá sprat tươi hoặc ướp lạnh 0302430154
Cá thu tươi hoặc ướp lạnh 0302440209
Cá nục và cá sòng tươi hoặc ướp lạnh 0302450412
Cá cơm tươi hoặc ướp lạnh 0302490524
Lươn tươi hoặc ướp lạnh 0302740132
Cá tráp biển tươi hoặc ướp lạnh 03028501.038
Cá tươi hoặc ướp lạnh khác 03028907.757
Gan, trứng và tinh cá tươi hoặc ướp lạnh 0302910517
Đầu, đuôi và phụ phẩm cá tươi hoặc ướp lạnh 0302990216
Nhóm 0303 Cá đông lạnh, trừ phi lê cá và thịt cá khác thuộc nhóm 0304
Cá hồi đỏ và cá hồi Thái Bình Dương khác, đông lạnh 0303128268
Cá hồi trout đông lạnh 0303144253
Cá ngừ vây vàng đông lạnh 03034229107
Cá mòi, cá trích cơm và cá sprat đông lạnh 03035338195
Cá thu đông lạnh 03035442991
Cá nục và cá sòng đông lạnh 0303557244
Cá trích, cá thu loại khác đông lạnh 03035950282
Cá đông lạnh khác 030389214647
Nhóm 0304 Phi lê cá và thịt cá khác (dù đã xay hay chưa), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Phi lê cá tươi hoặc ướp lạnh khác 030449561.886
Thịt cá tươi hoặc ướp lạnh khác 03045924215
Phi lê cá da trơn đông lạnh 0304621.1373
Phi lê cá hồi Thái Bình Dương đông lạnh 0304811.247270
Phi lê cá hồi trout đông lạnh 0304821.16854
Phi lê cá ngừ đông lạnh 030487350245
Phi lê cá đông lạnh khác 0304894.826163
Thịt cá đông lạnh khác 0304991.587100
Nhóm 0305 Cá khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, dù đã hoặc chưa nấu chín trước hoặc trong quá trình hun khói
Cá sấy khô hoặc muối khác, không hun khói 0305391679
Nhóm 0306 Giáp xác, có hoặc không có mai, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, ướp muối hoặc ngâm nước muối; giáp xác xông khói; giáp xác có mai đã nấu chín bằng hấp hoặc luộc trong nước
Cua đông lạnh 030614240228
Tôm đông lạnh khác 0306175.878344
Tôm hùm đá sống hoặc tươi 0306310230
Cua sống hoặc tươi 03063311200
Nhóm 0307 Động vật thân mềm, có vỏ hoặc không, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, có vỏ hoặc không, có hoặc không được nấu chín trước hoặc trong khi hun khói
Hàu sống hoặc tươi 0307110195
Sò điệp sống hoặc tươi 0307216532
Sò điệp đông lạnh 03072254277
Mực nang và mực ống sống hoặc tươi 0307423507
Mực nang và mực ống đông lạnh 0307432.566127
Bạch tuộc sống hoặc tươi 0307510318
Bạch tuộc đông lạnh 03075256145
Nghêu sống hoặc tươi 0307710711
Nhuyễn thể sống hoặc tươi khác 0307910324
Nhuyễn thể đông lạnh khác 03079231532
Nhóm 0308 Động vật không xương sống dưới nước, trừ giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật không xương sống dưới nước hun khói, trừ giáp xác và động vật thân mềm, có hoặc không được nấu chín trước hoặc trong quá trình hun khói
Nhím biển sống hoặc tươi 03082101.550

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0403 Sữa chua; sữa bơ, sữa và kem đã lên men hoặc axit hóa khác, kefir và các loại sữa và kem đã lên men hoặc axit hóa khác, có hoặc không cô đặc hoặc có thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, có hương liệu hoặc chứa thêm quả, hạt hoặc ca cao
Sữa chua 0403202176
Nhóm 0406 Pho mát và sữa đông
Phô mai chế biến 0406304188
Phô mai khác 0406903112
Nhóm 0409 Mật ong tự nhiên
Mật ong tự nhiên 0409002835

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0504 Ruột, bàng quang và dạ dày của động vật, trừ cá, nguyên con và từng phần, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói
Ruột, bong bóng và dạ dày động vật 0504004240
Nhóm 0505 Da và các bộ phận khác của chim có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ, và lông tơ, chỉ làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu của lông vũ hoặc các phần của lông vũ
Lông vũ dùng để nhồi và lông tơ 0505109174
Nhóm 0508 San hô và vật liệu tương tự, chưa gia công hoặc chỉ sơ chế nhưng chưa gia công khác; vỏ nhuyễn thể, giáp xác hoặc da gai và mai mực, chưa gia công hoặc chỉ sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu của chúng
San hô và vỏ sò ốc chưa gia công 05080086102

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0602 Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành chiết; tơ nấm
Cành giâm chưa ra rễ 060210478131
Cây sống khác 060290390635
Nhóm 0603 Hoa và nụ hoa cắt dùng làm bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, nhuộm, tẩy trắng, tẩm hoặc đã chế biến khác
Hoa hồng cắt cành tươi 0603111450
Hoa cẩm chướng cắt cành tươi 0603121.88810
Hoa cúc cắt cành tươi 0603141.5870
Hoa cắt cành tươi khác 0603193921.125
Nhóm 0604 Lá, cành và các bộ phận khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, và cỏ, rêu và địa y, dùng làm bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, nhuộm, tẩy trắng, tẩm hoặc xử lý khác
Cành lá tươi 06042052617

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0703 Hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau thuộc họ hành khác, tươi hoặc ướp lạnh
Hành tây và hành tím tươi 0703102019
Nhóm 0709 Các loại rau khác, tươi hoặc ướp lạnh
Bí ngô và bí tươi 0709935550
Rau tươi khác 0709999830
Nhóm 0710 Rau đông lạnh, đã hoặc chưa được nấu chín bằng cách hấp hoặc luộc trong nước
Ngô ngọt đông lạnh 0710401146
Rau đông lạnh khác 07108075315
Nhóm 0711 Rau được bảo quản tạm thời nhưng không thích hợp để ăn ngay
Rau bảo quản tạm thời khác 07119028626
Nhóm 0712 Rau khô, nguyên, cắt, thái lát, nghiền vụn hoặc dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm
Rau khô khác 07129011463
Nhóm 0714 Sắn, củ dong, salep, atisô Jerusalem, khoai lang và các loại rễ, củ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, có hoặc không thái lát hoặc ở dạng viên; lõi cây sago
Khoai lang 0714203364

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0801 Dừa, hạt Brazil và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc tách vỏ
Dừa còn vỏ trong 0801122030
Dừa tươi hoặc khô khác 0801193450
Hạt điều đã bóc vỏ 0801323981
Nhóm 0803 Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô
Chuối lá (chuối nấu) 0803103110
Chuối 08039014.9171
Nhóm 0804 Chà là, sung, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô
Dứa (thơm) 0804303.3381
Bơ 0804402.1280
Ổi, xoài và măng cụt 0804503740
Nhóm 0807 Dưa, kể cả dưa hấu, và đu đủ, tươi
Đu đủ 0807201210
Nhóm 0810 Quả khác, tươi
Nam việt quất và việt quất 0810401080
Sầu riêng 0810602250
Trái cây tươi khác 0810902770
Nhóm 0811 Quả và quả hạch, chưa nấu chín hoặc đã nấu chín bằng cách hấp hoặc luộc trong nước, đông lạnh, có hoặc không chứa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Trái cây và hạt đông lạnh khác 0811908725

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0901 Cà phê, đã hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử cafein; vỏ và vỏ lụa cà phê; chất thay thế cà phê có chứa cà phê
Cà phê chưa rang 0901111.45812
Cà phê rang 09012168152
Nhóm 0902 Chè, đã hoặc chưa ướp hương
Trà xanh đóng gói nhỏ 09021060809
Trà xanh đóng gói lớn 09022092200
Trà đen đóng gói nhỏ 09023031236
Trà đen đóng gói lớn 09024074115
Nhóm 0904 Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả khô hoặc nghiền hoặc xay của chi Capsicum hoặc của chi Pimenta
Hạt tiêu nguyên hạt 09041114644
Hạt tiêu xay hoặc nghiền 09041266431
Nhóm 0910 Gừng, nghệ tây, nghệ vàng (curcuma), húng tây, lá nguyệt quế, cà ri và các loại gia vị khác
Nghệ 0910302911
Hỗn hợp gia vị 091091110133
Gia vị khác 09109914328

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1005 Ngô
Ngô, trừ giống 1005901072
Nhóm 1006 Gạo
Gạo xay xát (gạo trắng) 1006301.31242

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1101 Bột mì hoặc bột meslin
Bột mì 11010032335
Nhóm 1108 Tinh bột; inulin
Tinh bột khoai tây 1108133102

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1209 Hạt, quả và bào tử, loại dùng để gieo trồng
Hạt giống hoa 1209300301
Hạt giống rau 12099137334
Nhóm 1211 Cây và bộ phận của cây, kể cả hạt và quả, chủ yếu dùng trong công nghiệp nước hoa, dược phẩm hoặc làm thuốc trừ côn trùng, diệt nấm hoặc mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc tán thành bột
Cây dược liệu và cây thơm khác 121190221124
Nhóm 1212 Quả keo, rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt, nhân quả và các sản phẩm thực vật khác, kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang của giống Cichorium intybus sativum, chủ yếu dùng làm thực phẩm cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Rong biển và tảo ăn được 121221120298

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1302 Dịch chiết thực vật; các chất pectin, pectinat và pectat; agar-agar và các chất nhầy, chất làm đặc khác từ thực vật, đã hoặc chưa biến đổi
Nhựa và chiết xuất thực vật khác 13021927332

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1404 Sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Sản phẩm thực vật khác 1404901163

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1515 Các loại mỡ và dầu thực vật hoặc vi sinh vật khác và các phần của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không biến đổi hóa học
Dầu mè 1515504174
Dầu thực vật không bay hơi khác 151590105147
Nhóm 1517 Bơ thực vật; các hỗn hợp hoặc chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật, hoặc của các phần phân đoạn của các chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo và dầu ăn được hoặc các phần phân đoạn của chúng thuộc nhóm 1516
Hỗn hợp mỡ và dầu ăn được 15179011105

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1601 Xúc xích và các sản phẩm tương tự, làm từ thịt, phụ phẩm ăn được của thịt, máu hoặc côn trùng; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm này
Xúc xích và các sản phẩm tương tự 16010061531
Nhóm 1602 Thịt, phụ phẩm ăn được của thịt, máu hoặc côn trùng đã chế biến hoặc bảo quản khác
Thịt gà chế biến hoặc bảo quản 1602321.1104
Thịt lợn khác chế biến hoặc bảo quản 1602491643
Nhóm 1604 Cá đã chế biến hoặc bảo quản; trứng cá muối và chất thay thế trứng cá muối chế biến từ trứng cá
Cá hồi chế biến hoặc bảo quản 1604111.7467
Cá mòi chế biến hoặc bảo quản 16041322710
Cá ngừ chế biến hoặc bảo quản 16041439997
Cá thu chế biến hoặc bảo quản 1604151.25820
Cá khác chế biến hoặc bảo quản, nguyên con hoặc miếng 1604191.668110
Sản phẩm cá chế biến hoặc bảo quản khác 1604201.179435
Sản phẩm thay thế trứng cá muối 160432381123
Nhóm 1605 Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật không xương sống dưới nước khác đã chế biến hoặc bảo quản
Cua chế biến hoặc bảo quản 16051034425
Tôm chế biến, không đóng hộp kín 1605212.1873
Tôm chế biến, đóng hộp kín 1605294.9857
Mực chế biến hoặc bảo quản 16055481664
Bạch tuộc chế biến hoặc bảo quản 16055556643
Nhuyễn thể khác chế biến hoặc bảo quản 16055910512

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1702 Đường khác, kể cả lactose, maltose, glucose và fructose tinh khiết về mặt hóa học, ở dạng rắn; siro đường không chứa chất tạo hương hoặc chất tạo màu thêm; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; caramen
Đường và siro đường khác 17029031105
Nhóm 1704 Kẹo đường, không chứa ca cao
Kẹo cao su 17041026111
Kẹo đường không chứa ca cao 1704901.9301.674

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1806 Sôcôla và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao
Sô cô la thanh, tấm có nhân 18063192149
Sô cô la thanh, tấm không nhân 180632182293
Sô cô la và sản phẩm ca cao khác 180690143359

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1901 Chiết xuất mạch nha; các chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột mịn, tinh bột hoặc chiết xuất mạch nha, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% khối lượng ca cao tính trên cơ sở chất khô đã khử béo hoàn toàn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm thực phẩm từ các hàng hóa thuộc các nhóm từ 0401 đến 0404, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% khối lượng ca cao tính trên cơ sở chất khô đã khử béo hoàn toàn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Thực phẩm trẻ em đóng gói bán lẻ 1901104505
Bột trộn và bột nhào làm bánh 19012046258
Chế phẩm khác từ bột, tinh bột hoặc chiết xuất malt 190190716428
Nhóm 1902 Mì ống, đã hoặc chưa nấu chín, nhồi hoặc chế biến khác; couscous, đã hoặc chưa chế biến
Mì ống chưa nấu không trứng 190219569955
Mì ống nhồi nhân 19022043684
Mì ống khác 1902303.5932.529
Nhóm 1904 Thực phẩm chế biến thu được bằng cách làm nở hoặc rang ngũ cốc hoặc sản phẩm từ ngũ cốc; ngũ cốc, trừ ngô, ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hay dạng hạt đã chế biến khác, đã nấu sơ hoặc chế biến khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Sản phẩm ngũ cốc nổ hoặc rang 19041039427
Ngũ cốc muesli và sản phẩm từ mảnh ngũ cốc chưa rang 19042035168
Thực phẩm ngũ cốc chế biến khác 190490279357
Nhóm 1905 Bánh mì, bánh ngọt, bánh quy và các sản phẩm bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, viên nang rỗng dùng cho dược phẩm, bánh dùng để niêm phong, giấy gạo và các sản phẩm tương tự
Bánh quy ngọt 1905316891.562
Bánh quế và bánh xốp 19053261568
Bánh mì nướng và bánh mì khô 190540993119
Sản phẩm bánh khác 1905906.0683.840

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2001 Rau, quả, hạt và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic
Rau quả khác ngâm giấm 200190205155
Nhóm 2004 Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác ngoài giấm hoặc axit axetic, đông lạnh, trừ các sản phẩm của nhóm 2006
Rau chế biến đông lạnh khác 2004901.62430
Nhóm 2005 Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác ngoài giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh
Khoai tây chế biến, không đông lạnh 200520105287
Măng tre chế biến hoặc bảo quản 20059116617
Rau và hỗn hợp rau chế biến khác 20059922859
Nhóm 2007 Mứt, thạch quả, mứt cam quýt, quả hoặc hạt nghiền nhuyễn và bột nhão từ quả hoặc hạt, đã nấu chín, có hoặc không chứa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Mứt, thạch và quả nghiền khác 200799490468
Nhóm 2008 Quả, hạt và các bộ phận ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản cách khác, có hoặc không chứa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Đậu phộng chế biến hoặc bảo quản 20081113631
Hạt và hạt giống khác chế biến 200819678283
Dứa chế biến hoặc bảo quản 2008202350
Quả và hạt khác chế biến hoặc bảo quản 2008991.273537
Nhóm 2009 Nước ép quả, kể cả nước nho cô đặc chưa lên men, không chứa cồn, có hoặc không thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; nước ép rau, chưa lên men, không chứa cồn, có hoặc không thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Nước ép quả hoặc rau củ khác 20098922132
Nước ép hỗn hợp 20099028432

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2101 Chiết xuất, tinh chất và cao cô đặc của cà phê, chè hoặc matê; các chế phẩm từ các sản phẩm này hoặc từ cà phê, chè hoặc matê; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chiết xuất, tinh chất và cao cô đặc của chúng
Chiết xuất và cô đặc cà phê 2101111.224195
Chế phẩm từ cà phê 21011236432
Chiết xuất và cô đặc từ trà, mate 21012062417
Nhóm 2103 Xì dầu và các chế phẩm từ xì dầu; các loại gia vị hỗn hợp và hỗn hợp gia vị; bột mù tạt và bột mù tạt đã chế biến, mù tạt đã chế biến
Nước tương (xì dầu) 21031092800
Bột mù tạt và mù tạt chế biến 21033012199
Nước sốt và gia vị hỗn hợp khác 2103902.9696.272
Nhóm 2104 Súp và nước dùng và chế phẩm để chế biến chúng; chế phẩm thực phẩm hỗn hợp đồng nhất
Súp và nước dùng 210410951.098
Chế phẩm thực phẩm hỗn hợp đồng nhất 2104208196
Nhóm 2105 Kem ăn được và đá ăn được khác, có hoặc không chứa ca cao
Kem ăn 21050024521
Nhóm 2106 Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chế phẩm thực phẩm khác 2106909564.118

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2202 Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, có pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc có hương liệu, và đồ uống không có cồn khác, trừ nước quả hoặc nước rau của nhóm 2009
Nước có đường hoặc hương liệu 2202104921.128
Đồ uống không cồn khác 2202995201.314
Nhóm 2203 Bia làm từ malt
Bia malt 220300728143
Nhóm 2206 Đồ uống lên men khác; hỗn hợp đồ uống lên men và hỗn hợp đồ uống lên men với đồ uống không có cồn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Đồ uống lên men khác 220600401.464
Nhóm 2207 Rượu etylic chưa biến tính, có nồng độ cồn từ 80% vol trở lên; rượu etylic đã biến tính và các loại rượu mạnh khác, ở mọi nồng độ
Cồn ethyl và rượu mạnh đã biến tính 2207204199
Nhóm 2208 Rượu etylic chưa biến tính, có nồng độ cồn dưới 80% vol; rượu mạnh, rượu mùi và các đồ uống có cồn khác
Rượu whisky 22083021117
Rượu mùi 22087024247
Rượu mạnh và đồ uống có cồn khác 220890705389
Nhóm 2209 Giấm và các chất thay thế giấm thu được từ axit axetic
Giấm 22090061476

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2309 Chế phẩm dùng làm thức ăn chăn nuôi
Thức ăn cho chó và mèo 230910243276
Chế phẩm thức ăn chăn nuôi khác 230990279379

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2501 Muối (kể cả muối ăn và muối đã làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, dù ở dạng dung dịch nước hay có pha thêm chất chống vón hoặc làm chảy tự do; nước biển
Muối 250100397139
Nhóm 2504 Than chì tự nhiên
Than chì tự nhiên dạng bột hoặc vảy 25041024119
Nhóm 2507 Cao lanh và các loại đất sét kaolin khác, đã hoặc chưa nung
Cao lanh và đất sét cao lanh 25070024104
Nhóm 2508 Các loại đất sét khác, andalusit, kyanit và sillimanit, đã hoặc chưa nung; mullit; đất chamotte hoặc dinas
Đất sét khác 2508401114
Nhóm 2519 Cacbonat magiê tự nhiên (magnesit); magiê ôxít nung chảy; magiê ôxít thiêu kết; các loại magiê ôxít khác, đã hoặc chưa tinh khiết
Magiê oxit nung chảy và thiêu kết 25199012104
Nhóm 2526 Steatit tự nhiên, đã hoặc chưa được đẽo thô hoặc chỉ cắt thành khối hoặc phiến hình chữ nhật; talc
Steatit và talc đã nghiền hoặc dạng bột 25262069366
Nhóm 2530 Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chất khoáng khác 25309043127

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2710 Dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bitum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, chứa từ 70% trở lên tính theo khối lượng là dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum, các loại dầu này là thành phần cơ bản của chế phẩm; dầu thải
Dầu nhẹ từ dầu mỏ (xăng) 2710121398
Dầu mỏ trung bình và nặng (diesel, dầu mazut) 2710193.8138.028
Nhóm 2712 Sáp dầu mỏ; sáp parafin, sáp dầu mỏ vi tinh thể, sáp mềm, ozokerit, sáp than nâu, sáp than bùn, các loại sáp khoáng khác và các sản phẩm tương tự thu được bằng tổng hợp hoặc bằng quá trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu
Sáp khoáng và sản phẩm tương tự khác 2712900150

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2803 Cacbon, kể cả muội cacbon và các dạng cacbon khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Muội than và các dạng carbon khác 2803002539
Nhóm 2804 Hiđrô, khí hiếm và các phi kim khác
Phốt pho 2804702333
Nhóm 2806 Clorua hiđrô (axit clohiđric); axit clorosulfuric
Axit clohydric 2806100217
Nhóm 2807 Axit sulfuric; oleum
Axit sunfuric; oleum 2807001230
Nhóm 2811 Các axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ khác của phi kim loại có oxy
Silic dioxide 28112219668
Nhóm 2815 Hiđroxit natri (xút ăn da); hiđroxit kali (kali ăn da); peoxit natri hoặc kali
Xút ăn da dạng lỏng 2815120189
Kali hydroxide 2815200108
Nhóm 2817 Oxit kẽm; peoxit kẽm
Kẽm oxit và peroxide 2817001136
Nhóm 2818 Corindon nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; oxit nhôm; hiđrôxít nhôm
Nhôm oxit (alumina) 28182019361
Nhóm 2821 Ôxít và hiđrôxít sắt; đất màu chứa từ 70% trở lên tính theo khối lượng sắt kết hợp, quy theo Fe2O3
Oxit và hydroxide sắt 2821101523
Nhóm 2825 Hiđrazin và hiđrôxylamin cùng các muối vô cơ của chúng; các bazơ vô cơ khác; các ôxít, hiđrôxít và peôxít kim loại khác
Bazơ vô cơ và oxit kim loại khác 28259031174
Nhóm 2827 Clorua, oxit clorua và hydroxit clorua; bromua và oxit bromua; iodua và oxit iodua
Clorua khác 2827390138
Nhóm 2833 Sulphat; phèn; peroxosulphat (persulphat)
Bari sunfat 2833270100
Nhóm 2836 Các loại cacbonat; peroxocacbonat (percarbonat); amoni cacbonat thương phẩm chứa amoni carbamat
Canxi carbonat 2836501264
Carbonat khác 2836990101
Nhóm 2841 Muối của axit oxometallic hoặc peroxometallic
Muối axit kim loại khác 2841903102
Nhóm 2842 Muối khác của axit vô cơ hoặc axit peroxo, trừ azit
Silicat kép và phức 2842104127
Nhóm 2846 Các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại đất hiếm, yttri hoặc scandium, hoặc của hỗn hợp các kim loại này
Hợp chất đất hiếm khác 28469016164
Nhóm 2849 Các cacbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
Silic cacbua 284920183151

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2901 Hiđrocacbon mạch hở
Hydrocarbon mạch hở no 2901100163
Nhóm 2905 Ancol mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Propanol và isopropanol 29051210177
Rượu hai chức khác 2905390114
Nhóm 2909 Ete, ete-ancol, ete-phenol, ete-ancol-phenol, peroxit ancol, peroxit ete, peroxit xeton, và các dẫn xuất halogen hóa, sunfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Ete-rượu khác 2909492230
Nhóm 2915 Axit monocacboxylic no, mạch hở và các anhydrit, halogenua, peoxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Axit palmitic và stearic, muối và este của chúng 2915702199
Axit monocacboxylic mạch hở no khác và dẫn xuất 29159017217
Nhóm 2916 Axit monocarboxylic không no mạch hở, axit monocarboxylic vòng, anhydrit, halogenua, peoxit, axit peroxy của chúng và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Este của axit methacrylic 2916140141
Nhóm 2918 Axit cacboxylic có chức năng oxy khác và anhydrit, halogenua, peoxit, peroxyaxit và dẫn xuất của chúng
Axit citric 2918140107
Axit cacboxylic khác có chức phenol 2918297133
Nhóm 2922 Hợp chất amin có chức oxy
Axit glutamic và muối của nó 292242550146
Axit amin khác, este và muối của chúng 2922492239
Nhóm 2924 Các hợp chất có chức carboxyamid; các hợp chất có chức amid của axit cacbonic
Amit mạch hở khác và dẫn xuất 2924192100
Nhóm 2929 Hợp chất có chức nitơ khác
Isocyanat 2929104203
Nhóm 2930 Hợp chất hữu cơ lưu huỳnh
Methionine 2930400231
Hợp chất hữu cơ chứa lưu huỳnh khác 2930901240
Nhóm 2931 Hợp chất hữu cơ - vô cơ khác
Hợp chất hữu cơ-vô cơ khác 2931901231
Nhóm 2933 Hợp chất dị vòng chỉ chứa nguyên tử dị vòng nitơ
Hợp chất chứa vòng triazin khác 2933690138
Hợp chất dị vòng chỉ chứa nitơ khác 2933991201

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3004 Thuốc (trừ hàng thuộc nhóm 3002, 3005 hoặc 3006), gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn, dùng để điều trị hoặc phòng bệnh, đóng liều lượng xác định (kể cả hệ thống dùng qua da) hoặc ở dạng hoặc đóng gói để bán lẻ
Thuốc khác, đóng liều 3004904.989318
Nhóm 3005 Bông, gạc, băng và các loại tương tự, đã tẩm hoặc phủ chất dược phẩm hoặc đóng gói theo dạng hoặc bao gói để bán lẻ dùng cho mục đích y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y
Băng dính y tế và băng cá nhân 300510175250
Bông, gạc và băng y tế 30059021131
Nhóm 3006 Hàng dược phẩm quy định tại Chú giải 4 Chương 30
Chỉ khâu phẫu thuật vô trùng và keo dán mô 3006102151
Xi măng và vật liệu trám răng 30064041.032

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3101 Phân bón có nguồn gốc động vật hoặc thực vật, đã hoặc chưa trộn lẫn với nhau hoặc đã qua xử lý hóa học; phân bón thu được bằng cách trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm có nguồn gốc động vật hoặc thực vật
Phân bón hữu cơ nguồn gốc động thực vật 310100981.361

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3204 Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp dùng làm chất tăng trắng huỳnh quang hoặc chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
Thuốc nhuộm phân tán 3204110173
Thuốc nhuộm axit và thuốc nhuộm cầm màu 3204120242
Bột màu hữu cơ tổng hợp 3204176784
Chất màu hữu cơ tổng hợp khác 3204902129
Nhóm 3206 Chất màu khác; các chế phẩm như quy định tại Chú giải 3 của Chương này, trừ các loại thuộc các nhóm 3203, 3204 hoặc 3205; các sản phẩm vô cơ dùng làm chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
Bột màu titan dioxit (từ 80% trở lên) 3206111366
Bột màu titan dioxit khác 3206195622
Bột màu từ hợp chất crom 32062015113
Bột màu vô cơ khác 32064988943
Chất phát quang vô cơ 3206502345
Nhóm 3207 Chất màu đã điều chế, chất làm đục, chất màu và các chế phẩm tương tự dùng cho gốm sứ, tráng men hoặc thủy tinh
Bột màu và màu chế biến cho gốm, men và thủy tinh 32071030269
Chất tạo bóng lỏng cho gốm và thủy tinh 3207300102
Frit thủy tinh dạng bột, hạt hoặc vảy 320740111128
Nhóm 3208 Sơn và véc ni trên cơ sở polyme tổng hợp hoặc polyme tự nhiên đã biến đổi hóa học, phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước
Sơn và vecni gốc polyeste trong môi trường không nước 3208101305
Sơn và vecni acrylic hoặc vinyl trong môi trường không nước 320820822.086
Sơn và vecni polyme tổng hợp khác trong môi trường không nước 3208909093.557
Nhóm 3209 Sơn và véc ni trên cơ sở polyme tổng hợp hoặc polyme tự nhiên đã biến đổi hóa học, phân tán hoặc hòa tan trong môi trường nước
Sơn và vecni acrylic hoặc vinyl gốc nước 32091026421
Sơn và vecni gốc nước khác 320990281.116
Nhóm 3210 Sơn và véc ni khác (kể cả men, sơn mài và sơn nước); bột màu pha chế dùng để hoàn thiện da
Sơn và vecni khác; bột màu nước hoàn thiện da 321000581.495
Nhóm 3212 Bột màu (kể cả bột và vảy kim loại) phân tán trong môi trường không chứa nước, ở dạng lỏng hoặc dạng nhão, dùng trong sản xuất sơn (kể cả men); giấy lá kim loại để dập; thuốc nhuộm và chất màu khác, đóng gói để bán lẻ
Màng dập nóng 3212108151
Bột màu phân tán trong môi trường không nước 32129041.454
Nhóm 3213 Màu vẽ của họa sĩ, học sinh hoặc họa sĩ biển hiệu, màu điều chỉnh sắc độ, màu giải trí và loại tương tự, ở dạng viên, tuýp, lọ, chai, khay hoặc dạng đóng gói tương tự
Màu vẽ nghệ thuật dạng bộ 32131042187
Màu vẽ nghệ thuật khác 321390889411
Nhóm 3214 Bột trét kính, bột ghép cành, xi măng nhựa, hợp chất trét kín và các loại matít khác; chất trét của thợ sơn; chế phẩm phủ bề mặt không chịu lửa dùng cho mặt tiền, tường trong nhà, sàn, trần hoặc loại tương tự
Matit kính và xi măng nhựa 32141051.034
Matit và bột trét khác 3214901468
Nhóm 3215 Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc ở dạng rắn
Mực in đen 32151162.681
Mực in khác (không phải màu đen) 321519115.045
Mực khác 321590152.458

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3302 Hỗn hợp các chất thơm và hỗn hợp dựa trên một hoặc nhiều chất này, loại dùng làm nguyên liệu trong công nghiệp; các chế phẩm khác dựa trên các chất thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống
Hỗn hợp hương liệu cho công nghiệp thực phẩm và đồ uống 33021097355
Hỗn hợp hương liệu khác dùng trong công nghiệp 3302901509
Nhóm 3304 Chế phẩm trang điểm hoặc làm đẹp và chế phẩm dùng để chăm sóc da (trừ dược phẩm), kể cả chế phẩm chống nắng hoặc làm rám nắng; chế phẩm dùng cho làm móng tay hoặc móng chân
Mỹ phẩm trang điểm môi 33041074790
Mỹ phẩm trang điểm mắt 3304203831.199
Phấn trang điểm, dạng nén hoặc rời 3304914868
Mỹ phẩm và sản phẩm chăm sóc da khác 3304991.6106.277
Nhóm 3305 Chế phẩm dùng cho tóc
Dầu gội đầu 3305107531.674
Sản phẩm chăm sóc tóc khác 3305907523.951
Nhóm 3306 Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng miệng hoặc răng giả, kể cả kem và bột cố định răng giả; chỉ nha khoa đóng gói bán lẻ từng chiếc
Kem đánh răng 33061089505
Nhóm 3307 Chế phẩm trước khi cạo râu, khi cạo râu hoặc sau khi cạo râu, chất khử mùi cá nhân, chế phẩm dùng cho tắm, chế phẩm làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chất khử mùi phòng đã chế biến
Chất khử mùi và chống mồ hôi 330720272151
Muối tắm và sản phẩm tắm khác 3307309235
Hương nhang và chế phẩm thơm đốt cháy 330741447235
Chất làm thơm và khử mùi phòng khác 330749761.231
Sản phẩm nước hoa và mỹ phẩm khác 330790429399

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3401 Xà phòng; các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thanh, bánh, miếng đúc khuôn, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt để rửa da, ở dạng lỏng hoặc kem và đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, bông, nỉ, vải không dệt, đã tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy rửa
Xà phòng tắm dạng bánh (kể cả xà phòng y tế) 34011123486
Xà phòng bánh khác 34011969265
Xà phòng dạng khác 34012030215
Sản phẩm rửa da dạng lỏng hoặc kem 3401301.1392.358
Nhóm 3402 Chất hoạt động bề mặt hữu cơ (trừ xà phòng); chế phẩm hoạt động bề mặt, chế phẩm giặt rửa (kể cả chế phẩm phụ trợ giặt rửa) và chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ loại thuộc nhóm 3401
Chế phẩm hoạt động bề mặt và tẩy rửa khác 34023962169
Chất hoạt động bề mặt cation 3402410111
Chất hoạt động bề mặt không ion 34024224937
Chất hoạt động bề mặt hữu cơ khác 3402490140
Chế phẩm làm sạch đóng gói bán lẻ 3402507824.355
Chế phẩm tẩy rửa và làm sạch khác 3402905073.407
Nhóm 3403 Chế phẩm bôi trơn và chế phẩm dùng để xử lý dầu mỡ cho vật liệu dệt, da, da lông hoặc các vật liệu khác, trừ chế phẩm chứa từ 70% trở lên tính theo khối lượng là dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum
Chế phẩm xử lý dệt, da chứa dầu mỏ 34031115540
Chế phẩm bôi trơn ít dầu mỏ 3403192272.060
Chế phẩm xử lý dầu cho dệt và da 3403916390
Chế phẩm bôi trơn khác 340399144.038
Nhóm 3404 Sáp nhân tạo và sáp đã chế biến
Sáp nhân tạo và sáp chế biến khác 34049017400
Nhóm 3405 Xi đánh bóng và kem đánh bóng dùng cho giày dép, đồ nội thất, sàn nhà, thân xe, thủy tinh hoặc kim loại; bột nhão và bột cọ rửa và các chế phẩm tương tự, trừ sáp của nhóm 3404
Chất đánh bóng và kem làm sạch khác 340590161.062
Nhóm 3406 Nến, nến nhỏ và loại tương tự
Nến và các sản phẩm tương tự 340600107354
Nhóm 3407 Bột nhào tạo hình, kể cả loại đóng gói cho trẻ em vui chơi; các chế phẩm gọi là sáp nha khoa hoặc hợp chất lấy dấu răng, đóng thành bộ, đóng gói bán lẻ hoặc ở dạng tấm, dạng móng ngựa, dạng thanh hoặc dạng tương tự; các chế phẩm khác dùng trong nha khoa, trên cơ sở thạch cao
Bột nhào tạo hình và sáp nha khoa 3407001639

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3505 Dextrin và các loại tinh bột biến tính khác; keo hồ làm từ tinh bột, dextrin hoặc các loại tinh bột biến tính khác
Dextrin và tinh bột biến tính 350510587174
Keo dán gốc tinh bột 35052029146
Nhóm 3506 Keo đã điều chế và các chất kết dính đã điều chế khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm thích hợp dùng làm keo hoặc chất kết dính, đóng gói để bán lẻ dưới dạng keo hoặc chất kết dính, khối lượng tịnh không quá 1 kg
Keo và chất kết dính đóng gói bán lẻ 3506103.1884.713
Chất kết dính gốc polyme hoặc cao su 3506913332.287
Keo và chất kết dính chế biến khác 350699535.059
Nhóm 3507 Enzym; enzym đã chế biến, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Enzym chế biến khác 3507902115

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3701 Bản và phim phẳng dùng chụp ảnh, đã nhạy sáng, chưa phơi sáng, bằng mọi vật liệu trừ giấy, bìa giấy hoặc hàng dệt; phim phẳng chụp ảnh tức thì, đã nhạy sáng, chưa phơi sáng
Tấm và phim X-quang chưa phơi sáng 3701100430
Phim chụp lấy ngay chưa phơi sáng 3701200172
Tấm và phim ảnh khổ trên 255 mm 3701301387
Nhóm 3702 Phim chụp ảnh dạng cuộn, đã nhạy sáng, chưa phơi sáng, bằng mọi vật liệu trừ giấy, bìa giấy hoặc hàng dệt; phim chụp ảnh tức thì dạng cuộn, đã nhạy sáng, chưa phơi sáng
Phim ảnh cuộn rộng 105–106 mm 3702440100
Nhóm 3705 Bản và phim dùng cho nhiếp ảnh, đã phơi sáng và đã tráng, trừ phim điện ảnh
Tấm và phim ảnh đã tráng 370500155135
Nhóm 3707 Chế phẩm hóa học dùng cho nhiếp ảnh; sản phẩm chưa pha trộn dùng cho nhiếp ảnh, đóng thành liều lượng đo sẵn hoặc ở dạng sẵn dùng để bán lẻ
Hóa chất dùng cho nhiếp ảnh 3707900479

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3801 Graphit nhân tạo; graphit keo hoặc bán keo; các chế phẩm trên cơ sở graphit hoặc cacbon khác ở dạng hồ, khối, tấm hoặc dạng bán thành phẩm khác
Chế phẩm gốc than chì khác 3801901199
Nhóm 3802 Than hoạt tính; sản phẩm khoáng tự nhiên hoạt tính; than động vật, kể cả than động vật đã qua sử dụng
Than hoạt tính 380210263107
Nhóm 3808 Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt chuột, thuốc trừ nấm, thuốc trừ cỏ, thuốc chống nảy mầm, chất điều hòa sinh trưởng cây trồng, chất khử trùng và các sản phẩm tương tự, đóng gói để bán lẻ hoặc ở dạng chế phẩm hay hàng hóa
Thuốc trừ sâu 38089143190
Thuốc diệt nấm 3808929145
Chất khử trùng 38089410870
Nhóm 3809 Chất hoàn tất, chất mang thuốc nhuộm và các chế phẩm dùng để tăng tốc độ nhuộm hoặc cố định thuốc nhuộm, và các chế phẩm đã pha chế khác dùng trong công nghiệp dệt, giấy, da hoặc các ngành tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chất hoàn tất dùng cho ngành dệt 380991123526
Nhóm 3810 Chế phẩm tẩy gỉ bề mặt kim loại; thuốc hàn và các chế phẩm phụ trợ khác dùng cho hàn, hàn đồng hoặc hàn hơi; bột và hồ dùng để hàn, hàn đồng hoặc hàn hơi; và vật liệu dùng làm lõi hoặc lớp phủ cho điện cực hoặc que hàn
Chế phẩm tẩy gỉ kim loại và chất trợ hàn 381010571.475
Chế phẩm tẩy gỉ và chất trợ hàn khác 38109031.937
Nhóm 3811 Chế phẩm chống kích nổ, chất ức chế ôxy hóa, chất ức chế tạo nhựa, chất cải thiện độ nhớt, chế phẩm chống ăn mòn và các phụ gia đã pha chế khác cho dầu khoáng hoặc cho các chất lỏng khác dùng cho cùng mục đích như dầu khoáng
Phụ gia dầu bôi trơn chứa dầu mỏ 38112154228
Phụ gia khác cho dầu khoáng 3811908578
Nhóm 3812 Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã pha chế và chất ổn định cho cao su hoặc plastic đã pha chế
Chất xúc tiến lưu hóa cao su 38121021.108
Chất hóa dẻo cho cao su và nhựa 3812205260
Chất ổn định và chống oxy hóa khác cho cao su, nhựa 381239413889
Nhóm 3814 Dung môi hỗn hợp hữu cơ và chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chất tẩy sơn hoặc vecni đã pha chế
Dung môi và chất pha loãng hữu cơ hỗn hợp 381400253.217
Nhóm 3815 Chất khơi mào phản ứng, chất xúc tiến phản ứng và chế phẩm xúc tác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chất xúc tác và chất khơi mào phản ứng khác 38159016454
Nhóm 3816 Xi măng chịu lửa, vữa chịu lửa, bê tông chịu lửa và các chế phẩm tương tự, trừ các sản phẩm của nhóm 3801
Xi măng, vữa và bê tông chịu lửa 3816001211
Nhóm 3818 Các nguyên tố hóa học đã pha tạp dùng trong điện tử, ở dạng đĩa, phiến hoặc dạng tương tự; các hợp chất hóa học đã pha tạp dùng trong điện tử
Nguyên tố hóa học pha tạp dùng trong điện tử 38180023421
Nhóm 3819 Dầu phanh thủy lực và các chất lỏng đã pha chế khác dùng cho truyền động thủy lực, không chứa hoặc chứa dưới 70% khối lượng dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum
Dầu phanh thủy lực 3819000187
Nhóm 3820 Chế phẩm chống đông và chất lỏng đã pha chế để làm tan băng
Chất chống đông và chất lỏng khử băng 3820001200
Nhóm 3821 Môi trường nuôi cấy đã pha chế để nuôi cấy hoặc duy trì vi sinh vật hoặc tế bào thực vật, người hay động vật
Môi trường nuôi cấy vi sinh vật 3821000427
Nhóm 3822 Thuốc thử chẩn đoán hoặc phòng thí nghiệm trên nền, và thuốc thử chẩn đoán hoặc phòng thí nghiệm đã pha chế
Thuốc thử chẩn đoán sốt rét 3822110108
Thuốc thử chẩn đoán khác và mẫu chuẩn 38221942.883
Thuốc thử phòng thí nghiệm khác 38229021.978
Nhóm 3824 Chất kết dính đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp liên quan, kể cả loại gồm hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chất kết dính cho khuôn và lõi đúc 38241045161
Phụ gia cho xi măng, vữa và bê tông 3824403107
Sản phẩm và chế phẩm hóa học khác 3824994.9657.087

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3901 Polyme của etylen, ở dạng nguyên sinh
Polyetylen tỷ trọng thấp dạng nguyên sinh 39011011473
Polyetylen tỷ trọng cao dạng nguyên sinh 39012014356
Copolyme etylen-vinyl axetat dạng nguyên sinh 3901301127
Copolyme etylen-alpha-olefin dạng nguyên sinh 3901403192
Polyme etylen khác dạng nguyên sinh 39019018916
Nhóm 3902 Polyme của propylen hoặc của olefin khác, ở dạng nguyên sinh
Polypropylen dạng nguyên sinh 3902104652.443
Copolyme propylen dạng nguyên sinh 390230226775
Polyme propylen và olefin khác dạng nguyên sinh 3902902503
Nhóm 3903 Polyme styren, ở dạng nguyên sinh
Polystyren giãn nở (EPS) 3903113156
Polystyren không giãn nở dạng nguyên sinh 39031943224
Copolyme styren-acrylonitril (SAN) dạng nguyên sinh 3903201178
Nhựa ABS dạng nguyên sinh 390330311.498
Polyme styren khác dạng nguyên sinh 3903907788
Nhóm 3904 Polyme của vinyl clorua hoặc của olefin halogen hóa khác, ở dạng nguyên sinh
PVC chưa pha trộn dạng nguyên sinh 3904105498
PVC chưa hóa dẻo dạng nguyên sinh 3904211205
PVC đã hóa dẻo dạng nguyên sinh 39042274306
Polytetrafluoroethylen (PTFE) dạng nguyên sinh 3904612140
Polyme flo khác dạng nguyên sinh 3904692146
Polyme olefin halogen hóa khác dạng nguyên sinh 3904900233
Nhóm 3906 Polyme acrylic, ở dạng nguyên sinh
Polymethyl methacrylat (PMMA) dạng nguyên sinh 3906101470
Polyme acrylic khác dạng nguyên sinh 390690171.619
Nhóm 3907 Polyaxetal, polyete khác và nhựa epoxy, ở dạng nguyên sinh; polycarbonat, nhựa alkyd, polyallyl este và polyeste khác, ở dạng nguyên sinh
Polyaxetal dạng nguyên sinh 39071031.275
Polyete khác dạng nguyên sinh 3907294760
Nhựa epoxy dạng nguyên sinh 39073081.981
Polycarbonat dạng nguyên sinh 3907401141.889
PET có chỉ số độ nhớt từ 78 ml/g dạng nguyên sinh 39076191040
PET khác dạng nguyên sinh 39076923322
Polyeste không no dạng nguyên sinh 3907910216
Polyeste khác dạng nguyên sinh 3907991352.499
Nhóm 3908 Polyamit ở dạng nguyên sinh
Polyamit 6, 11, 12, 6,6, 6,9, 6,10, 6,12 dạng nguyên sinh 390810581.310
Polyamit khác dạng nguyên sinh 390890131.124
Nhóm 3909 Nhựa amino, nhựa phenol và polyurethan, ở dạng nguyên sinh
Nhựa melamin dạng nguyên sinh 3909200159
Nhựa amino khác dạng nguyên sinh 3909390100
Nhựa phenol dạng nguyên sinh 3909405460
Polyurethan dạng nguyên sinh 39095042849
Nhóm 3910 Silicon ở dạng nguyên sinh
Silicon dạng nguyên sinh 391000122.504
Nhóm 3911 Nhựa dầu mỏ, nhựa coumaron-inden, polyterpen, polysunfua, polysunfon và các sản phẩm khác quy định tại Chú giải 3 Chương 39, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, ở dạng nguyên sinh
Nhựa dầu mỏ, nhựa coumarone-indene và polyterpen 3911100115
Nhựa dầu mỏ khác và sản phẩm tương tự dạng nguyên sinh 3911902581.056
Nhóm 3912 Xenlulozơ và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, ở dạng nguyên sinh
Ete xenlulozơ khác dạng nguyên sinh 3912390196
Nhóm 3913 Polyme tự nhiên và polyme tự nhiên đã biến đổi, ở dạng nguyên sinh, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Polyme tự nhiên và biến tính khác 3913902127
Nhóm 3915 Phế liệu, mẩu vụn và phế thải, của plastic
Phế liệu polyetylen 3915100643
Phế liệu nhựa khác 39159049814
Nhóm 3916 Sợi đơn có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ vượt quá 1 mm, thanh, que và dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt nhưng chưa gia công khác, bằng plastic
Sợi đơn, thanh và dạng hình từ polyme etylen 39161024135
Sợi đơn, thanh và dạng hình từ PVC 3916201.100280
Sợi đơn, thanh và dạng hình từ nhựa khác 3916903261.176
Nhóm 3917 Ống, ống dẫn và ống vòi, và phụ kiện của chúng, bằng plastic
Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) 39171010189
Ống cứng polyetylen 39172125497
Ống cứng polypropylen 391722196186
Ống cứng PVC 3917232303.354
Ống cứng từ nhựa khác 3917292.3585.997
Ống mềm nhựa chịu áp suất cao 391731871.198
Ống và ống mềm nhựa không gia cố, không phụ kiện 39173213.25511.024
Ống và ống mềm nhựa không gia cố, có phụ kiện 3917331931.620
Ống và ống mềm nhựa khác 3917398738.993
Phụ kiện ống nhựa 3917403.34115.658
Nhóm 3918 Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm; tấm ốp tường hoặc trần bằng plastic
Tấm trải sàn PVC 391810132424
Tấm phủ tường và trần bằng nhựa 3918901.203173
Nhóm 3919 Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các dạng phẳng khác, tự dính, bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn
Băng và tấm nhựa tự dính dạng cuộn 3919102.54012.677
Tấm và màng nhựa tự dính khác 3919902.28526.638
Nhóm 3920 Các loại tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và không được gia cường, ghép lớp, đỡ hoặc kết hợp tương tự với vật liệu khác
Tấm và màng polyetylen không xốp 3920101.3591.330
Tấm và màng polypropylen không xốp 3920202.0361.252
Tấm và màng polystyren không xốp 392030112412
Tấm và màng PVC mềm (hóa dẻo từ 6%) 392043179816
Tấm và màng PVC cứng (hóa dẻo dưới 6%) 392049342465
Tấm và màng PMMA không xốp 39205112158
Tấm và màng polycarbonat 39206141522
Tấm và màng PET 392062271.403
Tấm và màng polyeste khác 3920693390
Tấm và màng polyamit 3920920302
Tấm và màng từ nhựa khác 3920992.7823.202
Nhóm 3921 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic
Tấm xốp polystyren 39211177498
Tấm xốp PVC 3921127527
Tấm xốp polyurethan 3921134777.819
Tấm xốp xenlulozơ tái sinh 3921140119
Tấm xốp từ nhựa khác 3921199352.194
Tấm, phiến và màng nhựa khác 3921902.0257.023
Nhóm 3922 Bồn tắm, buồng tắm vòi sen, chậu rửa, bồn rửa mặt, bệ xí, nắp và bệ ngồi bồn cầu, két xả nước và các đồ dùng vệ sinh tương tự, bằng plastic
Bồn tắm, bồn rửa và chậu rửa bằng nhựa 392210856376
Bidet, bồn cầu, két nước và đồ vệ sinh nhựa khác 392290901263
Nhóm 3923 Các sản phẩm dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ và các loại đậy khác, bằng plastic
Hộp, thùng và két nhựa đóng gói 39231035.56925.071
Bao và túi polyetylen 39232134.1044.702
Bao và túi từ nhựa khác 3923293.9155.236
Chai, bình và lọ nhựa 3923301.8801.733
Ống chỉ và lõi cuộn bằng nhựa 3923401.6401.640
Nút, nắp và đồ đóng kín bằng nhựa 3923506.73912.927
Sản phẩm nhựa đóng gói khác 39239016.48818.408
Nhóm 3924 Đồ dùng trên bàn ăn, đồ dùng nhà bếp, các đồ dùng khác trong gia đình và đồ dùng vệ sinh hoặc toilet, bằng plastic
Bộ đồ ăn và dụng cụ nhà bếp bằng nhựa 3924102.4965.204
Đồ gia dụng và vệ sinh khác bằng nhựa 3924904.8684.777
Nhóm 3925 Đồ xây dựng bằng plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Cửa đi, cửa sổ và khung bằng nhựa 39252013146
Vật liệu xây dựng khác bằng nhựa 3925901.111906
Nhóm 3926 Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng vật liệu khác thuộc các nhóm từ 3901 đến 3914
Văn phòng phẩm và đồ dùng học tập bằng nhựa 3926107.0371.043
Quần áo và phụ kiện may mặc bằng nhựa 3926202.83612.063
Phụ kiện nhựa cho đồ nội thất và thân xe 39263013.08963.072
Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng nhựa 3926401.380696
Sản phẩm nhựa khác 39269066.057199.939

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4001 Cao su tự nhiên, balata, gutta-percha, guayule, chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải
Cao su thiên nhiên định chuẩn kỹ thuật (TSNR) 40012216215
Nhóm 4002 Cao su tổng hợp và factice từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, phiến hoặc dải; hỗn hợp của bất kỳ sản phẩm nào thuộc nhóm 4001 với bất kỳ sản phẩm nào thuộc nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, phiến hoặc dải
Cao su styren-butadien (SBR, XSBR) trừ mủ 40021921198
Cao su butadien (BR) 4002200187
Cao su chloroprene (CR) trừ mủ 4002490383
Cao su acrylonitrile-butadiene (NBR), trừ latex 4002591260
Cao su ethylene-propylene-diene (EPDM) 4002701697
Cao su tổng hợp loại khác, trừ latex 4002991142.052
Nhóm 4005 Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, phiến, dải hoặc băng
Cao su hỗn hợp có muội than hoặc silica 4005105911
Cao su hỗn hợp dạng tấm, lá và dải 40059157349
Cao su hỗn hợp chưa lưu hóa loại khác 4005996635
Nhóm 4006 Các dạng và sản phẩm khác bằng cao su chưa lưu hóa, kể cả thanh, ống, hình dạng định hình, đĩa và vòng
Dạng và sản phẩm khác từ cao su chưa lưu hóa 40069035376
Nhóm 4008 Tấm, phiến, dải, thanh và hình dạng định hình, bằng cao su đã lưu hóa, trừ cao su cứng
Tấm, lá và dải từ cao su xốp 400811581.097
Thanh và profile từ cao su xốp 40081951547
Tấm, lá và dải từ cao su đặc 400821451.789
Thanh và profile từ cao su đặc 40082974801
Nhóm 4009 Ống, ống dẫn và vòi bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng, có hoặc không gắn phụ kiện
Ống cao su không gia cố, không có phụ kiện 4009119973.573
Ống cao su không gia cố, có phụ kiện 400912322.733
Ống cao su gia cố kim loại, không có phụ kiện 400921172.264
Ống cao su gia cố kim loại, có phụ kiện 400922202.699
Ống cao su gia cố vải dệt, không có phụ kiện 4009315811.273
Ống cao su gia cố vải dệt, có phụ kiện 40093271.701
Ống cao su gia cố vật liệu khác, không có phụ kiện 40094121961
Ống cao su gia cố vật liệu khác, có phụ kiện 4009422072.355
Nhóm 4010 Dây đai hoặc băng tải hoặc băng truyền, bằng cao su lưu hóa
Băng tải cao su gia cố vải dệt 4010120158
Băng tải cao su loại khác 401019482.117
Dây curoa chữ V có gân, chu vi 60–180 cm 401031981.634
Dây curoa chữ V không gân, chu vi 60–180 cm 40103221.048
Dây curoa chữ V có gân, chu vi 180–240 cm 4010330160
Dây curoa chữ V không gân, chu vi 180–240 cm 4010340176
Dây curoa đồng bộ, chu vi 60–150 cm 401035101.139
Dây curoa đồng bộ, chu vi 150–198 cm 4010360182
Dây curoa truyền động cao su loại khác 401039665.106
Nhóm 4011 Lốp hơi mới, bằng cao su
Lốp mới cho xe ô tô con 4011101.16112.746
Lốp mới cho xe buýt và xe tải 401120601.886
Lốp mới cho xe mô tô 401140114319
Lốp mới cho xe xây dựng và công nghiệp 401180213904
Nhóm 4012 Lốp hơi bằng cao su đã lưu hóa lại hoặc đã qua sử dụng; lốp đặc hoặc lốp đệm, mặt lốp và vành lốp, bằng cao su
Lốp hơi đã qua sử dụng 4012201461
Nhóm 4014 Các sản phẩm vệ sinh hoặc dược phẩm, kể cả núm vú, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không gắn phụ kiện bằng cao su cứng
Sản phẩm vệ sinh và dược phẩm khác từ cao su 4014909153
Nhóm 4015 Quần áo và phụ kiện quần áo, kể cả găng tay, găng tay không ngón và bao tay, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, dùng cho mọi mục đích
Găng tay cao su loại khác 401519673661
Quần áo và phụ kiện bằng cao su 401590135702
Nhóm 4016 Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng
Sản phẩm từ cao su xốp 401610952.221
Tấm trải sàn và thảm cao su 401691293667
Tẩy cao su 4016926269
Gioăng, vòng đệm và phớt cao su 40169330.65366.931
Sản phẩm cao su bơm hơi 4016951113
Sản phẩm khác từ cao su lưu hóa 4016995.18965.242
Nhóm 4017 Cao su cứng (ví dụ: ebonit), ở mọi dạng, kể cả phế liệu và phế thải; các sản phẩm bằng cao su cứng
Cao su cứng (ebonit) và sản phẩm từ ebonit 4017002.660323

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4107 Da thuộc sau khi thuộc hoặc thuộc crust, kể cả da thuộc kiểu giấy da, của động vật họ bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, đã tẩy lông, trừ da thuộc nhóm 4114
Da thuộc mảnh trâu bò và ngựa, nguyên lớp bì mặt 41079120212
Da thuộc mảnh trâu bò và ngựa, da xẻ lớp mặt 4107929161
Da thuộc mảnh trâu bò và ngựa loại khác 4107992871.559
Nhóm 4112 Da đã thuộc tiếp sau thuộc hoặc sau khi làm crust, kể cả da đã xử lý kiểu giấy da, của da cừu hoặc da cừu non, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 4114
Da cừu thuộc đã gia công thêm 41120031233
Nhóm 4115 Da tổng hợp có nền là da hoặc xơ da, ở dạng tấm, lá hoặc dải, đã hoặc chưa ở dạng cuộn; phế liệu cắt tỉa và phế liệu khác của da hoặc da tổng hợp, không thích hợp để sản xuất các sản phẩm bằng da; bụi, bột và bột mịn da
Da tổng hợp từ bột da 411510476114

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4201 Yên cương và bộ đồ dùng cho mọi loại động vật, kể cả dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, rọ mõm, tấm lót yên, túi yên, áo cho chó và các mặt hàng tương tự, bằng mọi vật liệu
Yên cương và dây cương cho động vật 4201001.30344
Nhóm 4202 Rương, va li, hộp đựng đồ trang điểm, cặp, cặp học sinh, hộp đựng kính, hộp đựng ống nhòm, hộp đựng máy ảnh, hộp đựng nhạc cụ, hộp đựng súng, bao súng và các loại bao đựng tương tự; túi du lịch, túi đựng thực phẩm hoặc đồ uống có cách nhiệt, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách, túi mua hàng, ví, túi tiền, hộp đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, hộp đựng chai, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại bao đựng tương tự
Vali và rương có bề mặt da 420211132274
Vali và rương bề mặt nhựa hoặc vải dệt 420212528769
Vali và rương loại khác 42021916455
Túi xách bằng da 4202211.091928
Túi xách bằng nhựa hoặc vải dệt 4202221.742531
Túi xách loại khác 4202291.056428
Ví và đồ bỏ túi bằng da 4202311.11296
Ví và đồ bỏ túi bằng nhựa hoặc vải dệt 420232297217
Hộp, túi và bao đựng bề mặt da 420291429302
Hộp, túi và bao đựng bề mặt nhựa hoặc vải dệt 42029212.8621.895
Hộp, túi và bao đựng loại khác 420299401586
Nhóm 4203 Hàng may mặc và phụ kiện quần áo, bằng da thuộc hoặc da thuộc giả
Quần áo bằng da 42031077443
Găng tay thể thao bằng da 4203215.463144
Găng tay da loại khác 420329923146
Thắt lưng và dây đeo bằng da 420330218458
Phụ kiện quần áo khác bằng da 42034084106
Nhóm 4205 Các mặt hàng khác bằng da hoặc da thuộc tổng hợp
Sản phẩm khác bằng da 420500530345

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4401 Củi; dăm gỗ hoặc mảnh gỗ; mùn cưa và phế liệu, mảnh vụn gỗ, đã hoặc chưa ép thành khúc, bánh, viên hoặc dạng tương tự
Củi từ gỗ không thuộc loài lá kim 4401121313
Dăm gỗ và hạt gỗ không thuộc loài lá kim 4401221584
Viên nén gỗ 4401312204
Nhóm 4402 Than gỗ, kể cả than từ vỏ hoặc hạt, đã hoặc chưa kết khối
Than củi loại khác 4402903637
Nhóm 4407 Gỗ xẻ hoặc chẻ dọc, cắt lát hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép đầu, có chiều dày trên 6 mm
Gỗ xẻ lá kim loại khác 4407190140
Nhóm 4409 Gỗ được tạo hình liên tục dọc theo bất kỳ cạnh, đầu hoặc mặt nào, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép đầu, kể cả thanh và dải ghép lát sàn parquet, chưa lắp ráp
Gỗ không thuộc loài lá kim đã tạo profile loại khác 4409294635
Nhóm 4410 Ván dăm, ván sợi định hướng (OSB) và các loại ván tương tự bằng gỗ hoặc vật liệu có nguồn gốc gỗ khác, đã hoặc chưa được kết tụ bằng nhựa hoặc chất kết dính hữu cơ khác
Ván dăm gỗ 44101120340
Nhóm 4411 Ván sợi gỗ hoặc vật liệu xơ gỗ khác, đã hoặc chưa được liên kết bằng nhựa hoặc chất hữu cơ khác
Ván MDF mỏng, đến 5 mm 44111250237
Ván MDF dày trên 9 mm 44111419353
Nhóm 4412 Ván ép, tấm gỗ dán và gỗ ghép tương tự
Ván ép có lớp mặt gỗ nhiệt đới 4412311.813365
Ván ép có lớp mặt bạch dương, sồi, dẻ gai 441233514236
Ván ép có lớp mặt gỗ không thuộc loài lá kim khác 44123428437
Gỗ ghép ván mỏng (LVL) có lớp mặt nhiệt đới 4412415.7051
Gỗ ghép ván mỏng (LVL) có lớp mặt không thuộc loài lá kim 4412421.3450
Ván ép khác có lớp mặt gỗ nhiệt đới 441291872122
Nhóm 4414 Khung bằng gỗ dùng cho tranh, ảnh, gương hoặc các vật tương tự
Khung tranh và gương bằng gỗ 4414901.127492
Nhóm 4415 Thùng đóng hàng, hộp, hòm, trống và bao bì tương tự, bằng gỗ; tang cáp bằng gỗ; pa-lét, pa-lét hộp và các tấm kê hàng khác, bằng gỗ; vành pa-lét bằng gỗ
Thùng, hộp và trống bằng gỗ 441510438227
Pallet và tấm chất tải bằng gỗ 4415202362.625
Nhóm 4418 Đồ mộc xây dựng và đồ mộc kiến trúc bằng gỗ, kể cả tấm gỗ ghép có lõi rỗng, tấm lát sàn đã lắp ráp, ván lợp và ván lợp chẻ
Cửa đi và khung bằng gỗ loại khác 44182910445
Tấm sàn gỗ lắp ghép loại khác 4418793599
Gỗ ghép keo (glulam) 44188152623
Đồ mộc xây dựng bằng gỗ loại khác 4418996.94623
Nhóm 4419 Đồ ăn bàn và đồ dùng nhà bếp, bằng gỗ
Đũa tre 44191285126
Đồ dùng bàn ăn và nhà bếp khác bằng tre 44191910271
Đồ dùng bàn ăn và nhà bếp bằng gỗ nhiệt đới 441920105107
Đồ dùng bàn ăn và nhà bếp khác bằng gỗ 4419901.777595
Nhóm 4420 Khảm gỗ và gỗ khảm; hộp đựng đồ trang sức hoặc dao kéo và các loại tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94
Tượng nhỏ và đồ trang trí khác bằng gỗ 44201921079
Gỗ khảm, hộp trang sức và hộp đựng bằng gỗ 4420901.085109
Nhóm 4421 Các sản phẩm khác bằng gỗ
Móc treo quần áo bằng gỗ 44211010775
Sản phẩm khác bằng gỗ 4421992.955597

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4601 Các loại tết bện và sản phẩm tương tự bằng vật liệu tết bện; vật liệu tết bện, các loại tết bện và sản phẩm tương tự được buộc thành sợi song song hoặc dệt, ở dạng tấm
Dải bện và sản phẩm bện từ vật liệu thực vật 4601941390
Nhóm 4602 Đồ đan lát, đồ mây tre đan và các mặt hàng khác làm trực tiếp thành hình từ vật liệu tết bện hoặc từ hàng hóa của nhóm 4601; các mặt hàng bằng xơ mướp
Đồ đan lát bằng tre 4602111.62861
Đồ đan lát bằng mây 46021278439
Đồ đan lát từ vật liệu thực vật khác 4602191.39825
Đồ đan lát loại khác 460290471434

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4707 Giấy hoặc bìa giấy thu hồi (phế liệu và vụn)
Giấy thu hồi kraft chưa tẩy hoặc giấy sóng 47071001.185
Giấy thu hồi từ bột hóa học đã tẩy trắng 4707200313

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4802 Giấy và bìa giấy không tráng, loại dùng để viết, in hoặc mục đích đồ họa khác, và thẻ đục lỗ không đục lỗ và giấy băng, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật, trừ giấy thuộc nhóm 4801 hoặc 4803; giấy và bìa giấy làm bằng tay
Giấy và bìa làm thủ công 4802107171
Giấy viết không tráng dạng cuộn, 40–150 g/m² 4802550281
Giấy viết không tráng dạng tờ, 40–150 g/m² 48025610204
Giấy viết không tráng loại khác, 40–150 g/m² 4802572129
Giấy viết không tráng, trên 150 g/m² 4802580427
Giấy sợi cơ học không tráng loại khác 4802690264
Nhóm 4803 Giấy vệ sinh hoặc giấy mặt, giấy khăn hoặc giấy ăn và loại giấy tương tự dùng cho mục đích gia dụng hoặc vệ sinh, bông giấy xenlulo và màng sợi xenlulo, đã hoặc chưa crep, nhăn, dập nổi, đục lỗ, nhuộm màu bề mặt, trang trí bề mặt hoặc in, ở dạng cuộn hoặc tờ
Giấy nền để làm giấy vệ sinh và khăn giấy 480300109442
Nhóm 4804 Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 4802 hoặc 4803
Giấy kraftliner chưa tẩy trắng 4804110251
Giấy kraft làm bao chưa tẩy trắng 4804210184
Giấy kraft chưa tẩy trắng, đến 150 g/m² 48043111356
Giấy kraft loại khác, đến 150 g/m² 48043918313
Giấy kraft chưa tẩy trắng, 150–225 g/m² 4804411137
Bìa kraft chưa tẩy trắng, từ 225 g/m² 48045115162
Nhóm 4805 Giấy và bìa khác, chưa tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa gia công hoặc xử lý thêm ngoài mức quy định tại Chú giải 3 của Chương này
Giấy làm lớp sóng loại khác 4805195234
Giấy testliner, trên 150 g/m² 48052501.435
Giấy và bìa lọc 4805400148
Giấy không tráng loại khác, đến 150 g/m² 48059114472
Bìa không tráng loại khác, từ 225 g/m² 4805939137
Nhóm 4807 Giấy và bìa ghép bằng cách dán các lớp phẳng với nhau, không tráng phủ bề mặt hoặc tẩm, có hoặc không được gia cường bên trong, dạng cuộn hoặc tờ
Giấy và bìa ghép lớp 4807000118
Nhóm 4808 Giấy và bìa gợn sóng, giấy crep, giấy nhăn, giấy dập nổi hoặc giấy đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ, trừ giấy của nhóm 4803
Giấy và bìa sóng 48081015577
Giấy kraft nhăn (crepe) 4808400328
Giấy nhăn, dập nổi hoặc đục lỗ loại khác 48089026178
Nhóm 4809 Giấy than, giấy tự sao và các loại giấy sao chép hoặc chuyển khác, kể cả giấy tráng hoặc tẩm dùng cho giấy sáp sao chép hoặc bản kẽm in offset, đã hoặc chưa in, ở dạng cuộn hoặc tờ
Giấy than và giấy sao chép khác 4809900118
Nhóm 4810 Giấy và bìa được tráng một mặt hoặc hai mặt bằng kaolin hoặc chất vô cơ khác, có hoặc không có chất kết dính, và không có lớp tráng nào khác, đã hoặc chưa nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật
Giấy tráng cao lanh dạng cuộn 4810131574
Giấy tráng phủ để in, khổ khác 4810191426
Bìa tráng nhiều lớp 4810928183
Giấy và bìa tráng loại khác 48109924520
Nhóm 4811 Giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo và màng xơ xenlulo, đã tráng, tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí bề mặt hoặc in, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật
Giấy và bìa tự dính 4811412736.524
Giấy và bìa có keo loại khác 48114911468
Giấy tráng nhựa đã tẩy trắng, trên 150 g/m² 4811510274
Giấy và bìa tráng nhựa loại khác 48115967723
Giấy tráng sáp hoặc parafin 4811602304
Giấy và bìa tráng hoặc tẩm loại khác 481190661.519
Nhóm 4814 Giấy dán tường và các loại giấy dán tường tương tự; giấy trong suốt dùng cho cửa sổ, bằng giấy
Giấy dán tường phủ nhựa 4814200483
Nhóm 4816 Giấy than, giấy tự sao và các loại giấy sao chép hoặc chuyển ảnh khác (trừ nhóm 4809), giấy mẫu dùng cho máy nhân bản và bản kẽm offset, bằng giấy, có hoặc không đóng thành hộp
Giấy sao chép và giấy chuyển hình loại khác 48169023156
Nhóm 4817 Phong bì, thẻ thư, bưu thiếp trơn và thẻ thư tín, bằng giấy hoặc bìa giấy; hộp, túi, ví và tập đựng giấy viết, bằng giấy hoặc bìa giấy, chứa bộ văn phòng phẩm bằng giấy
Phong bì 4817101.556142
Thiệp thư và bưu thiếp 48172028368
Nhóm 4818 Giấy vệ sinh và các sản phẩm giấy tương tự dùng trong gia đình, vệ sinh hoặc y tế, bằng bột giấy, giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo
Giấy vệ sinh 4818109118
Khăn giấy, giấy lau và khăn tay giấy 481820483225
Quần áo và phụ kiện bằng giấy 481850214466
Sản phẩm giấy gia dụng và vệ sinh khác 481890188611
Nhóm 4819 Thùng, hộp, hòm, túi và các loại bao bì khác, bằng giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo; cặp hồ sơ, khay đựng thư và các loại hàng tương tự, bằng giấy hoặc bìa giấy, dùng trong văn phòng, cửa hàng hoặc nơi tương tự
Hộp và thùng carton sóng 4819105.6133.894
Hộp carton gấp 4819201.1671.430
Bao và túi giấy cỡ lớn 48193014394
Bao và túi giấy loại khác 481940333324
Bao bì giấy loại khác 481950267634
Hộp lưu trữ hồ sơ bằng giấy 481960167130
Nhóm 4820 Sổ đăng ký, sổ kế toán, sổ tay, sổ đặt hàng, sổ biên nhận, giấy viết thư, giấy ghi nhớ, sổ nhật ký và các loại tương tự, vở học sinh, giấy thấm, bìa còng rời, cặp hồ sơ, bìa hồ sơ, mẫu biểu kinh doanh liên tục, bộ giấy than xen kẽ và các loại văn phòng phẩm khác, bằng giấy hoặc bìa giấy; album mẫu hoặc bộ sưu tập và bìa sách, bằng giấy hoặc bìa giấy
Sổ sách, sổ ghi chép và nhật ký 4820106031.325
Bìa kẹp hồ sơ và bìa hồ sơ 4820302.477117
Văn phòng phẩm bằng giấy loại khác 48209024209
Nhóm 4821 Nhãn bằng giấy hoặc bìa giấy, đã hoặc chưa in
Nhãn giấy in 4821103.49421.569
Nhãn giấy loại khác 4821902.4725.803
Nhóm 4822 Suốt, ống suốt, ống côn và các loại đỡ tương tự, bằng bột giấy, giấy hoặc bìa giấy, đã hoặc chưa đục lỗ hoặc làm cứng
Ống và suốt giấy loại khác 482290129179
Nhóm 4823 Giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo và màng xơ xenlulo khác, đã cắt theo kích thước hoặc hình dạng; các sản phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo
Giấy và bìa lọc cắt sẵn 482320102753
Cuộn và tờ giấy cho thiết bị ghi 48234021258
Khay, đĩa và cốc bằng giấy 482369408124
Sản phẩm đúc từ bột giấy 482370461747
Sản phẩm khác từ giấy và bìa 4823902.9757.464

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4901 Sách in, sách mỏng, tờ rời và các ấn phẩm in tương tự, kể cả ở dạng tờ rời hoặc không
Sách in dạng tờ rời 4901101151.117
Sách và tập sách mỏng in loại khác 4901993283.440
Nhóm 4902 Báo, tạp chí và ấn phẩm định kỳ, có hoặc không có tranh ảnh hoặc quảng cáo
Báo và tạp chí phát hành ít nhất 4 lần mỗi tuần 49021080120
Báo và ấn phẩm định kỳ loại khác 49029028907
Nhóm 4906 Bản vẽ và bản thiết kế dùng cho kiến trúc, kỹ thuật, công nghiệp, thương mại, địa hình hoặc mục đích tương tự, là bản gốc vẽ tay; văn bản viết tay; bản sao chụp trên giấy nhạy sáng và bản sao than của các loại trên
Bản vẽ và sơ đồ kiến trúc, kỹ thuật 4906007213
Nhóm 4907 Tem bưu chính, tem thuế hoặc tem tương tự chưa sử dụng; giấy có in sẵn tem; tiền giấy; mẫu séc; chứng chỉ cổ phiếu, trái phiếu và các chứng từ có giá tương tự
Tem bưu chính và tem thuế chưa sử dụng 49070028107
Nhóm 4908 Hình in chuyển (decalcomania)
Đề can loại khác 4908901.7058.059
Nhóm 4909 Bưu thiếp in hoặc có hình; thiếp in có lời chúc, tin nhắn hoặc thông báo cá nhân, có hoặc không có hình, có hoặc không kèm phong bì hoặc đồ trang trí
Bưu thiếp và thiệp chúc mừng in 4909001.591144
Nhóm 4910 Lịch các loại, đã in, kể cả khối lịch
Lịch in 491000144126
Nhóm 4911 Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in
Tài liệu quảng cáo thương mại và catalogue 4911106692.245
Tranh, bản thiết kế và ảnh in 491191121139
Ấn phẩm in loại khác 4911994923.220

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5007 Vải dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm
Vải lụa tơ tằm, từ 85% tơ tằm 500720459376
Vải lụa tơ tằm loại khác 5007905726

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5111 Vải dệt từ sợi len chải thô hoặc sợi lông động vật mịn chải thô
Vải len chải thô, từ 85% len, trên 300 g/m² 51111918129
Nhóm 5112 Vải dệt thoi từ sợi len chải kỹ hoặc sợi lông động vật mịn chải kỹ
Vải len chải kỹ, từ 85% len, đến 200 g/m² 5112112229
Vải len chải kỹ, từ 85% len, trên 200 g/m² 51121912237
Vải len chải kỹ loại khác 5112902141

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5201 Bông chưa chải thô hoặc chải kỹ
Bông chưa chải thô hoặc chải kỹ 5201000170
Nhóm 5204 Chỉ khâu bằng bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ
Chỉ may bông bán lẻ 5204207162
Nhóm 5205 Sợi bông, không phải chỉ khâu, chứa từ 85% trở lên tính theo khối lượng là bông, chưa đóng gói để bán lẻ
Sợi bông đơn chưa chải kỹ, từ 85% bông, 232–714 dtex 5205124338
Nhóm 5208 Vải dệt thoi bằng bông, chứa từ 85% trở lên tính theo trọng lượng là bông, nặng không quá 200 g/m²
Vải bông chưa tẩy trắng, dệt trơn, đến 100 g/m² 52081127341
Vải bông chưa tẩy trắng, dệt trơn, 100–200 g/m² 52081219172
Vải bông đã tẩy trắng, dệt trơn, 100–200 g/m² 52082221127
Vải bông đã tẩy trắng, kiểu dệt khác, đến 200 g/m² 52082913167
Vải bông đã nhuộm, dệt trơn, đến 100 g/m² 5208315375
Vải bông đã nhuộm, dệt trơn, 100–200 g/m² 52083230521
Vải bông đã nhuộm, vân chéo, đến 200 g/m² 52083330230
Vải bông đã nhuộm, kiểu dệt khác, đến 200 g/m² 52083965599
Vải bông dệt từ sợi nhuộm màu, dệt trơn, 100–200 g/m² 520842236281
Vải bông dệt từ sợi nhuộm màu, kiểu dệt khác, đến 200 g/m² 52084916156
Vải bông in hoa, dệt trơn, đến 100 g/m² 5208515230
Vải bông in hoa, dệt trơn, 100–200 g/m² 52085218191
Vải bông in hoa, kiểu dệt khác, đến 200 g/m² 5208595810
Nhóm 5209 Vải dệt thoi bằng bông, chứa từ 85% trở lên bông theo trọng lượng, nặng trên 200 g/m²
Vải bông chưa tẩy trắng, vân chéo, trên 200 g/m² 52091214810
Vải bông chưa tẩy trắng, kiểu dệt khác, trên 200 g/m² 52091912162
Vải bông đã nhuộm, dệt trơn, trên 200 g/m² 5209314139
Vải bông đã nhuộm, vân chéo, trên 200 g/m² 520932140350
Vải bông đã nhuộm, kiểu dệt khác, trên 200 g/m² 52093923465
Vải denim, từ 85% bông 52094269501
Vải bông dệt từ sợi nhuộm màu, kiểu dệt khác, trên 200 g/m² 5209491124
Vải bông in hoa, kiểu dệt khác, trên 200 g/m² 5209590140
Nhóm 5210 Vải dệt thoi bằng bông, chứa dưới 85% bông tính theo trọng lượng, chủ yếu hoặc hoàn toàn pha với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng không quá 200 g/m²
Vải bông pha đã nhuộm, dệt trơn, đến 200 g/m² 52103110174
Vải bông pha đã nhuộm, kiểu dệt khác, đến 200 g/m² 52103962618
Nhóm 5211 Vải dệt thoi bằng bông, có hàm lượng bông dưới 85% tính theo trọng lượng, chủ yếu hoặc chỉ pha với xơ sợi nhân tạo, nặng trên 200 g/m²
Vải bông pha đã nhuộm, kiểu dệt khác, trên 200 g/m² 5211393915

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5308 Sợi của các loại xơ dệt thực vật khác; sợi giấy
Sợi từ xơ thực vật khác và sợi giấy 5308901.05181
Nhóm 5309 Vải dệt thoi bằng lanh
Vải lanh loại khác, từ 85% lanh 5309198136

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5401 Chỉ khâu bằng sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ
Chỉ khâu từ sợi filament tổng hợp 5401101.6015.344
Chỉ khâu từ sợi filament nhân tạo 54012040671
Nhóm 5402 Sợi filament tổng hợp, trừ chỉ khâu, chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex
Sợi nylon độ bền cao 54021931306
Sợi polyester độ bền cao 54022033788
Sợi nylon dún, đến 50 tex 54023115206
Sợi polyester dún 540233460216
Sợi nylon đơn, không xoắn hoặc xoắn ít 54024517176
Sợi filament tổng hợp đơn khác, xoắn ít 5402497104
Sợi xe nhiều lớp từ sợi filament tổng hợp khác 5402690116
Nhóm 5407 Vải dệt từ sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt từ vật liệu thuộc nhóm 5404
Vải từ sợi nylon hoặc polyester độ bền cao 540710331.867
Vải dệt từ dải tổng hợp 54072054210
Vải sợi filament nylon, chưa nhuộm 54074121649
Vải sợi filament nylon, nhuộm 5407422352.308
Vải sợi filament polyester dún, chưa nhuộm 540751174105
Vải sợi filament polyester dún, nhuộm 5407521.3133.500
Vải sợi filament polyester dún, từ sợi nhuộm 540753220221
Vải sợi filament polyester không dún, từ 85% trở lên 5407616347.357
Vải sợi filament polyester khác 5407692713.119
Vải sợi filament tổng hợp, chưa nhuộm, từ 85% trở lên 54077195155
Vải sợi filament tổng hợp, nhuộm, từ 85% trở lên 54077251822
Vải sợi filament tổng hợp, in hoa, từ 85% trở lên 5407740231
Vải sợi filament tổng hợp, nhuộm, pha cotton 54078291827
Vải sợi filament tổng hợp, chưa nhuộm, pha khác 540791106104
Vải sợi filament tổng hợp, nhuộm, pha khác 54079241713
Nhóm 5408 Vải dệt thoi từ sợi filament nhân tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ vật liệu của nhóm 5405
Vải sợi filament nhân tạo, nhuộm, từ 85% trở lên 54082225193
Vải sợi filament nhân tạo, nhuộm, dưới 85% 5408328258

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5502 Tơ sợi hóa học nhân tạo
Tô sợi filament xenlulo axetat 5502100277
Nhóm 5503 Xơ sợi hóa học tổng hợp, chưa chải thô, chải kỹ hoặc chưa gia công khác để kéo sợi
Xơ staple polyester, chưa chải thô hoặc chải kỹ 550320159173
Nhóm 5506 Xơ ngắn tổng hợp, đã chải thô, chải kỹ hoặc xử lý khác để kéo sợi
Xơ staple polyester, đã chải thô hoặc chải kỹ 5506203122
Nhóm 5508 Chỉ khâu bằng sợi filament hoặc xơ ngắn nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ
Chỉ khâu từ xơ staple tổng hợp 5508101.1942.069
Chỉ khâu từ xơ staple nhân tạo 5508202320
Nhóm 5509 Sợi xơ ngắn tổng hợp, loại khác sợi chỉ khâu, chưa đóng gói để bán lẻ
Sợi từ xơ staple polyester pha cotton 55095311023
Sợi từ xơ staple acrylic pha sợi dệt khác 5509693116
Nhóm 5511 Sợi xơ nhân tạo, trừ chỉ khâu, đóng gói để bán lẻ
Sợi từ xơ staple tổng hợp đóng gói bán lẻ 55111020261
Nhóm 5512 Vải dệt thoi từ xơ sợi tổng hợp, chứa từ 85% trở lên tính theo trọng lượng là xơ sợi đó
Vải xơ staple polyester, chưa nhuộm 55121131189
Vải xơ staple polyester, nhuộm hoặc in hoa 5512191084.345
Vải xơ staple tổng hợp, nhuộm hoặc in hoa 5512994383
Nhóm 5513 Vải dệt thoi từ xơ sợi tổng hợp, chứa dưới 85% khối lượng xơ sợi đó, pha chủ yếu hoặc chỉ với bông, nặng không quá 170 g/m²
Vải polyester pha cotton, vân điểm, chưa nhuộm, đến 170 g/m² 55131156207
Vải xơ tổng hợp pha cotton, chưa nhuộm, đến 170 g/m² 55131918130
Vải polyester pha cotton, vân điểm, nhuộm, đến 170 g/m² 55132170250
Vải polyester pha cotton, dệt khác, nhuộm, đến 170 g/m² 551323228890
Vải xơ tổng hợp pha cotton, nhuộm, đến 170 g/m² 551329297377
Vải xơ tổng hợp pha cotton, từ sợi nhuộm, đến 170 g/m² 55133915129
Nhóm 5514 Vải dệt thoi từ xơ sợi tổng hợp, chứa dưới 85% khối lượng xơ sợi đó, pha chủ yếu hoặc chỉ với bông, nặng trên 170 g/m²
Vải polyester pha cotton, vân điểm, nhuộm, trên 170 g/m² 55142122421
Vải polyester pha cotton, vân chéo, nhuộm, trên 170 g/m² 55142292465
Vải polyester pha cotton, dệt khác, nhuộm, trên 170 g/m² 55142345499
Vải xơ tổng hợp pha cotton, nhuộm, trên 170 g/m² 55142958135
Nhóm 5515 Vải dệt thoi khác, bằng xơ sợi tổng hợp ngắn
Vải polyester pha viscose 55151165380
Vải polyester pha sợi filament nhân tạo 55151236141
Vải polyester pha len 551513225374
Vải xơ staple polyester khác 55151947873
Vải xơ tổng hợp pha khác 5515991829
Nhóm 5516 Vải dệt thoi từ xơ ngắn nhân tạo
Vải xơ staple nhân tạo, nhuộm, từ 85% trở lên 55161212304
Vải xơ staple nhân tạo, in hoa, từ 85% trở lên 5516140111
Vải xơ nhân tạo pha sợi filament, nhuộm 55162265169

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5601 Bông xơ và các sản phẩm bằng bông xơ; xơ dệt dài không quá 5 mm, bụi xơ dệt và xơ vụn trong nhà máy
Bông cotton và sản phẩm từ bông 5601211.204396
Bông từ xơ nhân tạo và sản phẩm 5601225304
Nhóm 5602 Nỉ, đã hoặc chưa tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp
Phớt xuyên kim và vải khâu liên kết 56021029143
Phớt từ vật liệu dệt khác, không tẩm 5602291398
Phớt khác, đã tẩm hoặc phủ 560290291.286
Nhóm 5603 Vải không dệt, đã hoặc chưa tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp
Vải không dệt từ sợi filament nhân tạo, đến 25 g/m² 560311120740
Vải không dệt từ sợi filament nhân tạo, 25–70 g/m² 5603122482.950
Vải không dệt từ sợi filament nhân tạo, 70–150 g/m² 56031324819
Vải không dệt từ sợi filament nhân tạo, trên 150 g/m² 56031422861
Vải không dệt khác, đến 25 g/m² 560391203516
Vải không dệt khác, 25–70 g/m² 5603927513.185
Vải không dệt khác, 70–150 g/m² 560393212966
Vải không dệt khác, trên 150 g/m² 560394861.545
Nhóm 5604 Chỉ và dây cao su, bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt và dải và loại tương tự của nhóm 5404 hoặc 5405, đã tẩm, tráng, bọc hoặc bao bằng cao su hoặc plastic
Chỉ và dây cao su bọc vật liệu dệt 5604103542.722
Sợi và dải dệt tẩm cao su hoặc nhựa 5604901.6082.689
Nhóm 5605 Sợi kim loại hóa, có hoặc không xoắn giả, là sợi dệt hoặc dải và loại tương tự của nhóm 5404 hoặc 5405, kết hợp với kim loại ở dạng sợi, dải hoặc bột hoặc được bọc bằng kim loại
Sợi mạ kim loại 5605000116
Nhóm 5607 Xe sợi, dây bện, dây thừng và cáp, có hoặc không bện hoặc bện xoắn và có hoặc không tẩm, tráng, bọc hoặc bao bằng cao su hoặc plastic
Dây thừng và dây bện sisal, trừ dây buộc kiện 56072921122
Dây thừng polyethylene hoặc polypropylene khác 560749556457
Dây thừng từ sợi tổng hợp khác 56075034759
Dây thừng từ vật liệu khác 5607901811.056
Nhóm 5608 Lưới thắt nút bằng sợi xe, dây bện hoặc dây thừng; lưới đánh cá đã hoàn thiện và các loại lưới đã hoàn thiện khác, bằng vật liệu dệt
Lưới thành phẩm khác từ sợi nhân tạo 5608191.728303
Nhóm 5609 Các sản phẩm bằng sợi, dải hoặc loại tương tự của nhóm 5404 hoặc 5405, dây xe, dây thừng, dây cáp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Sản phẩm từ sợi, dây bện và dây thừng 560900660816

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5702 Thảm dệt và các loại phủ sàn bằng vật liệu dệt khác, không chần vòng hoặc chải lông, đã hoặc chưa làm thành sản phẩm, kể cả loại "Kelem", "Schumacks", "Karamanie" và các loại thảm dệt tay tương tự
Thảm trải sàn xơ dừa 5702201721
Thảm dệt có tuyết từ vật liệu dệt khác, đã hoàn thiện 5702491.63825
Nhóm 5703 Thảm và các loại phủ sàn bằng vật liệu dệt khác, dạng chần vòng
Thảm tuft bằng len 5703100198
Thảm trải sàn tuft nylon khác 57032913181
Thảm tuft từ sợi nhân tạo 5703311230
Thảm trải sàn tuft từ sợi nhân tạo khác 5703391.409802
Thảm tuft từ vật liệu dệt khác 5703906192
Nhóm 5705 Các loại thảm và các loại phủ sàn bằng vật liệu dệt khác, đã hoặc chưa làm thành sản phẩm
Thảm và vật liệu dệt trải sàn khác 570500119712

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5802 Vải bông vòng lông và các loại vải dệt vòng lông tương tự, trừ vải hẹp thuộc nhóm 5806; vải dệt chần, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 5703
Vải khăn bông cotton 5802101873
Nhóm 5804 Vải tuyn và các loại vải lưới khác, không kể vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; đăng ten ở dạng mảnh, dải hoặc hình mẫu, trừ các loại vải thuộc các nhóm 6002 đến 6006
Vải tuyn và vải lưới khác 58041035954
Ren làm bằng máy từ sợi nhân tạo 5804213435
Ren làm bằng máy từ vật liệu dệt khác 580429199455
Nhóm 5806 Vải dệt hẹp, trừ hàng của nhóm 5807; vải hẹp gồm các sợi dọc không có sợi ngang, ghép bằng chất kết dính
Vải dệt khổ hẹp có tuyết và chenille 5806103343.333
Vải dệt khổ hẹp đàn hồi 5806207173.662
Vải dệt khổ hẹp từ cotton 580631168246
Vải dệt khổ hẹp từ sợi nhân tạo 5806321766.758
Vải dệt khổ hẹp từ vật liệu dệt khác 5806392462.625
Vải khổ hẹp chỉ có sợi dọc, dán keo 58064043257
Nhóm 5807 Nhãn, phù hiệu và hàng tương tự bằng vật liệu dệt, ở dạng mảnh, dạng dải hoặc đã cắt theo hình dạng hay kích thước, không thêu
Nhãn và phù hiệu dệt, không thêu 5807101.15612.064
Nhãn và phù hiệu dệt khác, không thêu 5807901.18812.751
Nhóm 5808 Dây bện ở dạng mảnh; diềm trang trí ở dạng mảnh, không thêu, trừ loại đan hoặc móc; tua rua, chùm tua và hàng tương tự
Dây bện dạng cuộn 5808103281.658
Tua, quả bông và đồ trang trí tương tự 5808901.1177.913
Nhóm 5810 Hàng thêu ở dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng hình
Hàng thêu sợi nhân tạo dạng cuộn hoặc dải 58109289292
Hàng thêu vật liệu dệt khác dạng cuộn hoặc dải 581099220329
Nhóm 5811 Sản phẩm dệt chần bông ở dạng mảnh, gồm một hay nhiều lớp vật liệu dệt ghép với lớp đệm bằng khâu hoặc cách khác
Vải trần bông dạng cuộn 58110053573

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5901 Vải dệt tráng keo hoặc chất hồ tinh bột dùng làm bìa sách hoặc công dụng tương tự; vải can; vải toan đã chuẩn bị để vẽ; vải buckram và vải dệt cứng tương tự dùng làm nền mũ
Vải can, vải bạt vẽ và vải hồ cứng 590190921.523
Nhóm 5902 Vải mành lốp bằng sợi nylon có độ bền cao hoặc sợi polyamit khác, sợi polyester hoặc sợi tơ nhân tạo visco
Vải bố lốp từ sợi polyester độ bền cao 5902204668
Nhóm 5903 Vải dệt đã tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp bằng plastic, trừ loại của nhóm 5902
Vải phủ polyvinyl clorua 590310121.825
Vải phủ polyurethane 590320954.430
Vải phủ nhựa khác 59039062814.475
Nhóm 5906 Vải dệt đã tráng cao su, trừ loại thuộc nhóm 5902
Băng dính vải tráng cao su, rộng đến 20 cm 5906109451.822
Vải dệt tráng cao su khác 5906995636
Nhóm 5907 Vải dệt đã tẩm, tráng hoặc phủ bằng cách khác; vải bạt đã sơn dùng làm phông sân khấu, phông trường quay hoặc loại tương tự
Vải tẩm hoặc phủ; vải bạt vẽ 590700421.135
Nhóm 5908 Tim đèn bằng vật liệu dệt, dệt thoi, bện hoặc đan, dùng cho đèn, bếp, bật lửa, nến hoặc loại tương tự; áo đèn khí sáng và vải đan hình ống dùng làm áo đèn khí sáng
Bấc dệt và lưới đèn măng sông 5908000100
Nhóm 5909 Ống mềm và ống dẫn tương tự bằng vật liệu dệt, có hoặc không có lót, giáp hoặc phụ kiện bằng vật liệu khác
Ống mềm và ống dệt 59090025582
Nhóm 5910 Dây đai hoặc băng tải bằng vật liệu dệt, đã hoặc chưa tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp, có hoặc không gia cường bằng kim loại hoặc vật liệu khác
Băng tải và dây curoa dệt 5910004168
Nhóm 5911 Các sản phẩm và hàng hóa dệt dùng cho mục đích kỹ thuật, quy định tại Chú giải 8 của Chương này
Sản phẩm dệt kỹ thuật khác 5911907423.463

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6001 Vải dệt kim hoặc móc, dạng vải lông, kể cả vải lông dài và vải bông vòng
Vải dệt kim có tuyết khác từ sợi nhân tạo 60019236456
Nhóm 6002 Vải dệt kim hoặc móc, có chiều rộng không quá 30 cm, chứa từ 5% trở lên tính theo trọng lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su, trừ loại thuộc nhóm 6001
Vải dệt kim đàn hồi khổ hẹp, đến 30 cm 600240235407
Vải dệt kim đàn hồi khổ hẹp khác, đến 30 cm 600290232231
Nhóm 6003 Vải dệt kim hoặc móc, có chiều rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 6001 hoặc 6002
Vải dệt kim sợi tổng hợp khổ hẹp, đến 30 cm 60033010889
Vải dệt kim vật liệu dệt khác khổ hẹp, đến 30 cm 600390409224
Nhóm 6004 Vải dệt kim hoặc móc, có chiều rộng trên 30 cm, chứa từ 5% trở lên tính theo trọng lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su, trừ loại thuộc nhóm 6001
Vải dệt kim khổ rộng có sợi đàn hồi 6004102833.679
Vải dệt kim đàn hồi khổ rộng khác 60049016868
Nhóm 6005 Vải dệt kim dọc (kể cả loại dệt trên máy dệt băng), trừ loại thuộc các nhóm 6001 đến 6004
Vải dệt kim đan dọc từ cotton, nhuộm 60052243149
Vải dệt kim đan dọc từ sợi tổng hợp, chưa nhuộm 60053699675
Vải dệt kim đan dọc từ sợi tổng hợp, nhuộm 6005374693.743
Nhóm 6006 Vải dệt kim hoặc móc khác
Vải dệt kim từ cotton, chưa nhuộm 60062138108
Vải dệt kim từ cotton, nhuộm 6006221681.492
Vải dệt kim từ cotton, in hoa 6006240198
Vải dệt kim từ sợi tổng hợp, chưa nhuộm 60063114607
Vải dệt kim từ sợi tổng hợp, nhuộm 6006327459.171
Vải dệt kim từ sợi tổng hợp, từ sợi nhuộm 60063311243
Vải dệt kim từ sợi nhân tạo, nhuộm 6006420132
Vải dệt kim từ vật liệu dệt khác 6006902081.044

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6101 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng không tay, áo choàng dài, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, của nam hoặc bé trai, trừ loại thuộc nhóm 6103
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng cotton, dệt kim 61012031127
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 61013074183
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 6101901928
Nhóm 6102 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng không tay, áo choàng dài, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, của nữ hoặc bé gái, trừ loại thuộc nhóm 6104
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng cotton, dệt kim 610220225217
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 610230352143
Nhóm 6103 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc của nam hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc (trừ đồ bơi)
Bộ quần áo đồng bộ nam bằng cotton, dệt kim 6103221060
Áo vest và blazer nam bằng cotton, dệt kim 61033226243
Áo vest và blazer nam bằng sợi tổng hợp, dệt kim 61033310744
Áo vest và blazer nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61033914651
Quần dài và quần short nam bằng cotton, dệt kim 61034251486
Quần dài và quần short nam bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6103432.988574
Quần dài và quần short nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610349165308
Nhóm 6104 Bộ com-lê, bộ áo quần đồng bộ, áo khoác, áo blazer, váy liền, chân váy, quần váy, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc dệt kim hoặc móc cho phụ nữ hoặc trẻ em gái (trừ đồ bơi)
Bộ quần áo đồng bộ nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 6104292436
Áo vest và blazer nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 610433144140
Áo vest và blazer nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61043934114
Váy liền nữ bằng cotton, dệt kim 61044252864
Váy liền nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6104431.30852
Váy liền nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61044910671
Chân váy và quần váy nữ bằng cotton, dệt kim 6104521666
Chân váy và quần váy nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 61045327151
Chân váy và quần váy nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61045967209
Quần dài và quần short nữ bằng cotton, dệt kim 6104621.092277
Quần dài và quần short nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6104632.610328
Quần dài và quần short nữ bằng sợi tái tạo, dệt kim 61046936098
Nhóm 6105 Áo sơ mi dệt kim hoặc móc cho nam hoặc trẻ em trai
Áo sơ mi nam bằng cotton, dệt kim 610510770128
Áo sơ mi nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6105203.731338
Áo sơ mi nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61059012842
Nhóm 6106 Áo blouse, áo sơ mi và áo sơ mi-blouse, dệt kim hoặc móc cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng cotton, dệt kim 610610841212
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6106201.613139
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61069079136
Nhóm 6107 Quần lót, quần đùi, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, dành cho nam hoặc trẻ em trai
Quần lót và quần sịp nam bằng cotton, dệt kim 6107116.339144
Quần lót và quần sịp nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6107124.606175
Nhóm 6108 Áo lót, váy lót, quần lót, quần chíp, áo ngủ, bộ pyjama, áo ngủ mỏng, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, dành cho nữ hoặc trẻ em gái
Váy lót và áo lót váy nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6108111554
Quần lót nữ bằng cotton, dệt kim 6108212.18126
Quần lót nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6108222.254129
Váy ngủ và đồ pijama nữ bằng cotton, dệt kim 61083126186
Áo choàng ngủ, áo choàng tắm nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 61089241717
Nhóm 6109 Áo phông, áo ba lỗ và áo lót khác, dệt kim hoặc móc
Áo phông, áo ba lỗ và áo lót bằng cotton, dệt kim 61091026.0262.673
Áo phông, áo ba lỗ và áo lót bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61099015.2581.103
Nhóm 6110 Áo chui đầu, áo len, áo cardigan, áo ghi lê và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc
Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng len, dệt kim 61101125257
Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng cotton, dệt kim 6110203.168442
Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6110305.063659
Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 611090312133
Nhóm 6111 Quần áo và phụ kiện quần áo trẻ em, dệt kim hoặc móc
Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng cotton, dệt kim 611120451450
Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng sợi tổng hợp, dệt kim 61113029025
Nhóm 6112 Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và đồ bơi, dệt kim hoặc móc
Bộ đồ thể thao bằng sợi tổng hợp, dệt kim 61121225412
Đồ bơi nam bằng sợi tổng hợp, dệt kim 61123158122
Đồ bơi nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 61124181858
Nhóm 6114 Quần áo khác, dệt kim hoặc móc
Quần áo khác bằng cotton, dệt kim 61142011449
Quần áo khác bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6114301.09147
Quần áo khác bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61149029883
Nhóm 6115 Quần tất, quần bó, tất dài, tất ngắn và các loại hàng dệt kim khác dùng cho chân, kể cả hàng dệt kim ép lực phân cấp và giày dép không có đế gắn, dệt kim hoặc móc
Quần tất sợi tổng hợp, từ 67 decitex 6115221029
Tất và hàng dệt kim chân bằng cotton 6115951.201744
Tất và hàng dệt kim chân bằng sợi tổng hợp 6115965.114356
Tất và hàng dệt kim chân từ vật liệu dệt khác 611599167110
Nhóm 6116 Găng tay, găng tay không ngón và bao tay, dệt kim hoặc móc
Găng tay dệt kim tráng nhựa hoặc cao su 6116107.557275
Găng tay dệt kim bằng cotton 61169261540
Găng tay dệt kim bằng sợi tổng hợp 6116931.503133
Găng tay dệt kim từ vật liệu dệt khác 61169939125
Nhóm 6117 Phụ kiện may mặc khác, đan hoặc móc; bộ phận của hàng may mặc hoặc phụ kiện may mặc, đan hoặc móc
Khăn choàng, khăn quàng và mạng che dệt kim 61171020731
Phụ kiện quần áo dệt kim khác 611780685381
Bộ phận của quần áo và phụ kiện dệt kim 611790365925

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6201 Áo khoác ngoài, áo khoác đi xe hơi, áo choàng, áo choàng dài, áo khoác anorak, áo khoác chống gió và các loại tương tự, không dệt kim hoặc móc, trừ loại thuộc nhóm 6203
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng len 6201202156
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng cotton 62013014548
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng sợi nhân tạo 6201401.695417
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng vật liệu dệt khác 620190151152
Nhóm 6202 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng, áo choàng không tay, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, của phụ nữ hoặc trẻ em gái, không dệt kim hoặc móc, trừ loại thuộc nhóm 6204
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng cotton 62023029933
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng sợi nhân tạo 6202401.262279
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng vật liệu dệt khác 62029072245
Nhóm 6203 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc của nam hoặc trẻ em trai (trừ đồ bơi), không dệt kim hoặc móc
Bộ com-lê nam bằng len 6203115339
Bộ com-lê nam bằng sợi tổng hợp 6203126259
Bộ com-lê nam bằng vật liệu dệt khác 62031913024
Bộ quần áo đồng bộ nam bằng cotton 6203224260
Bộ quần áo đồng bộ nam bằng vật liệu dệt khác 62032924024
Áo vest và blazer nam bằng cotton 62033271490
Áo vest và blazer nam bằng sợi tổng hợp 620333849336
Áo vest và blazer nam bằng vật liệu dệt khác 620339378317
Quần dài và quần short nam bằng cotton 6203425.651822
Quần dài và quần short nam bằng sợi tổng hợp 6203439.907685
Quần dài và quần short nam bằng vật liệu dệt khác 6203491.136264
Nhóm 6204 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, váy liền, chân váy, chân váy xẻ, quần dài, quần yếm, quần lửng và quần soóc của phụ nữ hoặc trẻ em gái (trừ đồ bơi)
Bộ vest nữ bằng sợi tổng hợp 6204132645
Bộ quần áo đồng bộ nữ bằng cotton 62042213221
Bộ quần áo đồng bộ nữ bằng sợi tổng hợp 62042327316
Bộ quần áo đồng bộ nữ bằng vật liệu dệt khác 6204291129
Áo vest và blazer nữ bằng cotton 62043220747
Áo vest và blazer nữ bằng sợi tổng hợp 6204331.392703
Áo vest và blazer nữ bằng vật liệu dệt khác 62043933796
Váy liền nữ bằng cotton 620442617162
Váy liền nữ bằng sợi tổng hợp 6204432.652361
Váy liền nữ bằng sợi tái tạo 62044433250
Váy liền nữ bằng vật liệu dệt khác 620449313117
Chân váy và quần váy nữ bằng cotton 62045253371
Chân váy và quần váy nữ bằng sợi tổng hợp 6204531.027180
Chân váy và quần váy nữ bằng vật liệu dệt khác 62045952489
Quần dài và quần short nữ bằng cotton 6204623.180775
Quần dài và quần short nữ bằng sợi tổng hợp 6204635.428552
Quần dài và quần short nữ bằng sợi tái tạo 6204691.465215
Nhóm 6205 Áo sơ mi nam hoặc trẻ em trai, không dệt kim hoặc móc
Áo sơ mi nam bằng cotton 6205204.043373
Áo sơ mi nam bằng sợi nhân tạo 6205306.715194
Áo sơ mi nam bằng vật liệu dệt khác 620590906162
Nhóm 6206 Áo cánh, áo sơ mi và áo sơ mi cánh của phụ nữ hoặc trẻ em gái
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng cotton 6206301.089231
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng sợi nhân tạo 6206402.834492
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng vật liệu dệt khác 620690691135
Nhóm 6207 Áo lót ba lỗ và các loại áo lót khác, quần lót, quần đùi, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các mặt hàng tương tự của nam giới hoặc trẻ em trai
Quần lót và quần sịp nam bằng cotton 62071149581
Áo ngủ và đồ pijama nam bằng cotton 6207212318
Áo choàng tắm và áo choàng mặc nhà nam bằng vật liệu dệt khác 6207991183
Nhóm 6208 Áo lót, áo may ô và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót trong, quần lót, quần lót nữ, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng ngủ, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dành cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
Váy ngủ và đồ pijama nữ bằng cotton 62082138715
Áo choàng ngủ, áo choàng tắm nữ bằng sợi nhân tạo 62089241321
Áo choàng ngủ, áo choàng tắm nữ bằng vật liệu dệt khác 6208991.03312
Nhóm 6209 Quần áo và phụ kiện quần áo trẻ em sơ sinh
Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng cotton 620920418111
Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng vật liệu dệt khác 62099014718
Nhóm 6210 Quần áo may từ nỉ, vải không dệt, hoặc vải dệt đã tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp
Quần áo từ phớt hoặc vải không dệt 6210101.47861
Áo khoác nam từ vải tráng phủ hoặc không dệt 62102033242
Áo khoác nữ từ vải tráng phủ hoặc không dệt 62103019934
Quần áo nam từ nỉ, vải không dệt hoặc vải tráng phủ 62104084982
Quần áo nữ từ nỉ, vải không dệt hoặc vải tráng phủ 62105051040
Nhóm 6211 Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và đồ bơi; các loại quần áo khác
Đồ bơi nam 62111110716
Quần áo nam khác từ bông 6211321.07736
Quần áo nam khác từ sợi nhân tạo 6211335.626240
Quần áo nam từ vật liệu dệt khác 62113953716
Quần áo nữ khác từ bông 6211421.52849
Quần áo nữ khác từ sợi nhân tạo 6211436.208171
Quần áo nữ từ vật liệu dệt khác 6211491.33930
Nhóm 6212 Áo nịt ngực, đai lưng, áo nịt, dây đeo, dây đỡ tất và các loại hàng tương tự và bộ phận của chúng, dù có hay không dệt kim hoặc móc
Áo ngực 6212103.805262
Quần gen và đai gen bụng 62122043931
Corset, dây đeo quần, nịt tất và sản phẩm tương tự 621290201429
Nhóm 6213 Khăn tay
Khăn tay bằng bông 62132010795
Nhóm 6214 Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn quấn cổ, khăn mantilla, mạng che mặt và các loại tương tự
Khăn choàng và khăn quàng từ sợi tổng hợp 62143010011
Khăn choàng và khăn quàng từ vật liệu khác 62149046110
Nhóm 6215 Cà vạt, nơ cà vạt và khăn quàng cổ
Cà vạt và nơ từ sợi nhân tạo 62152021210
Cà vạt và nơ từ vật liệu khác 621590154128
Nhóm 6216 Găng tay, găng tay không ngón và bao tay
Găng tay và găng tay hở ngón 621600851310
Nhóm 6217 Phụ kiện may mặc đã hoàn thiện khác; bộ phận của hàng may mặc hoặc phụ kiện may mặc, trừ loại thuộc nhóm 6212
Phụ kiện quần áo may sẵn khác 6217101.1703.249
Bộ phận của quần áo và phụ kiện quần áo 6217901051.611

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6301 Chăn và chăn du lịch
Chăn và mền du lịch bằng bông 63013019624
Chăn và mền du lịch từ sợi tổng hợp 63014031273
Chăn và mền từ vật liệu dệt khác 63019059732
Nhóm 6302 Chăn, ga trải giường, khăn trải bàn, khăn vệ sinh và khăn bếp
Bộ đồ giường dệt kim 6302101.05482
Bộ đồ giường in hoa văn từ vật liệu khác 6302290411
Bộ đồ giường bông không in 630231597117
Bộ đồ giường sợi nhân tạo không in 63023262893
Khăn trải bàn bằng bông 63025175056
Khăn tắm và khăn bếp vải bông có vòng 63026026.2631.093
Khăn vệ sinh và khăn bếp bằng bông 630291376278
Khăn vệ sinh và khăn bếp từ sợi nhân tạo 630293272257
Khăn vệ sinh và khăn bếp từ vật liệu khác 630299239164
Nhóm 6303 Rèm cửa (kể cả màn) và mành che trong nhà; diềm rèm hoặc diềm giường, bằng vật liệu dệt
Rèm và mành dệt kim từ sợi tổng hợp 6303128.07947
Rèm và mành từ sợi tổng hợp 63039220.666190
Nhóm 6304 Các mặt hàng trang trí nội thất khác, trừ loại thuộc nhóm 9404
Đồ trang trí nội thất dệt kim khác 63049119673
Đồ trang trí nội thất khác từ bông 630492369107
Đồ trang trí nội thất khác từ sợi tổng hợp 6304931.506109
Nhóm 6305 Bao và túi dùng để đóng gói hàng hóa
Túi container mềm (big bag) 6305322.73033
Bao dệt từ băng polyetylen hoặc polypropylen 63053328776
Bao tải khác từ vật liệu dệt nhân tạo 630539155458
Bao tải từ vật liệu dệt khác 630590220161
Nhóm 6306 Bạt che, mái che và rèm che nắng; lều; buồm cho thuyền, ván buồm hoặc phương tiện trên cạn; đồ dùng cắm trại
Bạt, mái hiên và rèm che nắng từ sợi tổng hợp 63061213731
Lều từ sợi tổng hợp 63062224256
Nhóm 6307 Các mặt hàng dệt may đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu rập may quần áo
Giẻ lau sàn, lau chén và lau bụi 6307101.337813
Sản phẩm dệt may sẵn khác 63079013.0005.167
Nhóm 6309 Quần áo đã qua sử dụng và các hàng đã qua sử dụng khác
Quần áo và đồ dùng đã qua sử dụng 6309001.0852.336
Quần áo và đồ dùng đã qua sử dụng 63091071146
Nhóm 6310 Giẻ vụn đã qua sử dụng hoặc mới, dây xe, dây thừng, cáp và các loại đã mòn, bằng vật liệu dệt
Vải vụn và phế liệu dệt đã phân loại 6310102257

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6402 Các loại giày dép khác, có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic
Giày thể thao khác bằng cao su hoặc nhựa 6402192.701607
Dép quai hậu bằng cao su hoặc nhựa 6402201992
Giày cao su hoặc nhựa cao đến mắt cá 64029115772
Giày khác bằng cao su hoặc nhựa 6402992.451470
Nhóm 6403 Giày dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da
Giày thể thao khác mũ da 64031939293
Giày da có mũi kim loại 64034024114
Giày mũ da cao đến mắt cá 64039130249
Giày khác mũ da 6403993.347334
Nhóm 6404 Giày dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt
Giày thể thao mũ vải 6404114.0541.524
Giày khác mũ vải đế cao su hoặc nhựa 6404192.801620
Giày đế da mũ vải 640420219273
Nhóm 6405 Giày dép khác
Giày dép mũ da, đế loại khác 64051030216
Giày dép khác 640590900530
Nhóm 6406 Các bộ phận của giày dép, kể cả mũ giày, dù có gắn hay không gắn với đế ngoài; lót giày tháo rời, đệm gót và các loại tương tự; xà cạp, quần xà cạp và các loại tương tự, và các bộ phận của chúng
Mũ giày và các bộ phận 6406102.636134
Đế ngoài và gót giày bằng cao su hoặc nhựa 640620205261
Bộ phận giày khác; ghệt và đồ tương tự 6406905231.116

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6504 Mũ và các loại mũ đội đầu khác, tết bện hoặc làm bằng cách ghép các dải của mọi vật liệu, có hoặc không lót hoặc trang trí
Mũ đan và đồ đội đầu đan 650400111136
Nhóm 6505 Mũ và các loại mũ đội đầu khác, đan hoặc móc, hoặc làm từ đăng ten, nỉ hoặc vải dệt khác; lưới trùm tóc
Mũ dệt kim, ren hoặc nỉ 6505005.313699
Nhóm 6506 Các loại mũ đội đầu khác, có hoặc không lót hoặc trang trí
Mũ bảo hộ 650610333152
Mũ đội đầu từ vật liệu khác 650699902124
Nhóm 6507 Băng lót đầu, lớp lót, vỏ, cốt mũ, khung mũ, vành mũ và dây cằm, dùng cho mũ, nón
Băng đô, lót và khung mũ 65070074161

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6601 Ô và dù che nắng, kể cả ô gậy, ô vườn và các loại ô tương tự
Dù che sân vườn 6601102381
Ô dù gấp telescopic 66019116116
Ô dù và dù che nắng khác 660199921.082

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6704 Tóc giả, râu giả, lông mày và lông mi giả, tóc đuôi và loại tương tự, bằng tóc người hoặc lông động vật hoặc vật liệu dệt; các sản phẩm bằng tóc người chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Râu, mi và tóc giả từ sợi tổng hợp 67041962187
Tóc giả và tóc nối từ vật liệu khác 67049014850

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6801 Đá lát, đá bó vỉa và đá phiến lát, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến)
Đá lát đường, đá vỉa hè và đá tấm tự nhiên 6801002.1690
Nhóm 6802 Đá xây dựng hoặc đá làm tượng đài đã gia công, trừ đá phiến, và các sản phẩm của chúng; khối lập phương khảm và loại tương tự bằng đá tự nhiên; hạt, mảnh vụn và bột màu nhân tạo bằng đá tự nhiên
Đá cẩm thạch, travertine và alabaster đã gia công 68029138018
Đá vôi đã gia công 6802922040
Nhóm 6804 Đá nghiền, đá mài, bánh mài và các loại tương tự, không có khung, dùng để mài, mài sắc, đánh bóng, sửa mặt hoặc cắt; đá mài hoặc đá đánh bóng cầm tay; và các bộ phận của chúng, bằng đá tự nhiên, chất mài mòn tự nhiên hoặc nhân tạo kết khối, hoặc bằng gốm, có hoặc không có bộ phận bằng vật liệu khác
Cối xay và đá mài 6804102633
Đá mài kim cương 6804215821.283
Đá mài từ vật liệu mài hoặc gốm 6804221.4504.700
Đá mài từ đá tự nhiên 6804233488
Đá mài và đánh bóng cầm tay 6804301332.208
Nhóm 6805 Bột hoặc hạt mài tự nhiên hoặc nhân tạo, trên nền vật liệu dệt, giấy, bìa giấy hoặc vật liệu khác, đã hoặc chưa cắt theo hình dạng hoặc gia công khác
Vật liệu mài trên nền vải dệt 680510997609
Vật liệu mài trên nền giấy 680520231.850
Vật liệu mài trên nền khác 680530201.345
Nhóm 6806 Xỉ len, đá len và các loại len khoáng tương tự; vermiculit giãn nở, đất sét trương nở, xỉ bọt và các vật liệu khoáng trương nở tương tự; hỗn hợp và các sản phẩm bằng vật liệu khoáng cách nhiệt, cách âm hoặc hấp thụ âm, trừ hàng thuộc nhóm 6811 hoặc 6812 hoặc Chương 69
Bông xỉ, bông đá và bông khoáng 6806101339
Vật liệu khoáng cách nhiệt và cách âm 680690204372
Nhóm 6808 Tấm, ván, ngói, khối và các sản phẩm tương tự bằng xơ thực vật, rơm hoặc phế liệu gỗ, kết khối bằng xi măng, thạch cao hoặc chất kết dính khoáng khác
Tấm và ván sợi thực vật liên kết xi măng 68080019350
Nhóm 6809 Các sản phẩm bằng thạch cao hoặc bằng hỗn hợp trên cơ sở thạch cao
Sản phẩm thạch cao khác 6809903440
Nhóm 6810 Các sản phẩm bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo, có hoặc không cốt thép
Khối và gạch xây bằng bê tông 6810112335
Sản phẩm xi măng hoặc bê tông khác 6810991.90622
Nhóm 6811 Các sản phẩm bằng xi măng amiăng, xi măng sợi xenlulo hoặc vật liệu tương tự
Tấm sóng xi măng sợi 68118270480
Nhóm 6812 Sợi amiăng đã gia công; hỗn hợp trên cơ sở amiăng hoặc trên cơ sở amiăng và magiê cacbonat; các sản phẩm của các hỗn hợp đó hoặc của amiăng, có hoặc không gia cường, trừ hàng hóa thuộc nhóm 6811 hoặc 6813
Sợi amiăng khác và sản phẩm từ amiăng 6812991752
Nhóm 6813 Vật liệu ma sát và các sản phẩm bằng vật liệu ma sát, chưa lắp ráp, dùng cho phanh, ly hợp hoặc các bộ phận tương tự, trên cơ sở amiăng, các chất khoáng khác hoặc xenlulo, có hoặc không kết hợp với vật liệu dệt hoặc vật liệu khác
Vật liệu ma sát chứa amiăng 6813200164
Má phanh và lót phanh không chứa amiăng 6813811274
Vật liệu ma sát khác không chứa amiăng 68138915354
Nhóm 6814 Mica đã gia công và các sản phẩm bằng mica, kể cả mica kết khối hoặc tái tạo, có hoặc không trên nền giấy, bìa giấy hoặc vật liệu khác
Mica đã gia công và sản phẩm từ mica 68149093211
Nhóm 6815 Các sản phẩm bằng đá hoặc các chất khoáng khác, kể cả sợi carbon và các sản phẩm của chúng và các sản phẩm bằng than bùn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Vải sợi carbon 6815120251
Sản phẩm sợi carbon khác 681513275948
Sản phẩm graphite hoặc carbon phi điện 6815192481.021
Sản phẩm khác từ đá và khoáng chất 6815993081.952

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6902 Gạch chịu lửa, khối, ngói và các sản phẩm xây dựng bằng gốm chịu lửa tương tự, trừ loại bằng đất hóa thạch silic hoặc đất silic tương tự
Gạch chịu lửa chứa magie, canxi hoặc crom 6902101122
Gạch và khối chịu lửa khác 6902901114
Nhóm 6903 Các sản phẩm gốm chịu lửa khác
Sản phẩm gốm chịu lửa chứa alumina 69032034108
Sản phẩm gốm chịu lửa khác 6903902246
Nhóm 6905 Ngói lợp, chụp ống khói, mũ chụp ống khói, ống lót ống khói, đồ trang trí kiến trúc và các sản phẩm xây dựng bằng gốm khác
Ngói lợp gốm 6905100208
Nhóm 6907 Gạch lát, gạch lát nền, gạch lát lò sưởi hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ chưa tráng men; khối khảm bằng gốm, sứ chưa tráng men và các loại tương tự, có hoặc không có nền
Gạch gốm độ hút nước thấp 6907214.826159
Nhóm 6909 Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, hóa học hoặc các mục đích kỹ thuật khác; máng, bể và các loại đồ chứa tương tự bằng gốm sứ dùng trong nông nghiệp; chậu, lọ và các loại hàng tương tự bằng gốm sứ dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa
Đồ gốm kỹ thuật độ cứng cao 6909126.862636
Đồ gốm kỹ thuật khác 6909190968
Nhóm 6910 Chậu rửa, bồn rửa, bệ đặt chậu rửa, bồn tắm, bồn tiểu, bệ xí, két xả nước, tiểu nam và các thiết bị vệ sinh tương tự bằng gốm sứ
Bồn rửa, chậu rửa và bồn cầu sứ 6910103.27563
Nhóm 6911 Đồ ăn bàn, đồ dùng nhà bếp, các đồ dùng gia đình khác và đồ dùng vệ sinh, bằng sứ hoặc sành sứ
Đồ ăn và đồ bếp bằng sứ 6911104624.425
Đồ gia dụng và vệ sinh khác bằng sứ 69119096333
Nhóm 6912 Đồ ăn, đồ bếp, đồ dùng gia đình khác và đồ dùng vệ sinh bằng gốm, sứ, trừ bằng sứ hoặc sành
Đồ ăn và đồ gia dụng bằng gốm 6912006051.688
Nhóm 6913 Tượng nhỏ và các đồ trang trí bằng gốm khác
Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng sứ 69131083820
Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng gốm 691390379329
Nhóm 6914 Các sản phẩm gốm sứ khác
Sản phẩm sứ khác 691410136506
Sản phẩm gốm khác 6914901.2211.150

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7002 Thủy tinh chưa gia công ở dạng bi, thanh hoặc ống, trừ vi cầu thuộc nhóm 7018
Ống thủy tinh thạch anh nung chảy 7002313123
Nhóm 7003 Kính đúc và kính cán, dạng tấm hoặc dạng hình, đã hoặc chưa có lớp hấp thụ, phản xạ hoặc không phản xạ, nhưng chưa gia công thêm
Kính đúc hoặc cán tấm khác 7003196197
Nhóm 7006 Kính thuộc nhóm 7003, 7004 hoặc 7005, đã uốn, gia công cạnh, khắc, khoan, tráng men hoặc gia công khác, nhưng chưa lắp khung hoặc ghép với vật liệu khác
Kính tấm uốn cong, khắc hoặc gia công 700600222.595
Nhóm 7007 Kính an toàn, gồm kính tôi hoặc kính nhiều lớp
Kính an toàn cường lực cho xe 70071122.640
Kính an toàn nhiều lớp cho xe 700721231.095
Nhóm 7009 Gương bằng thủy tinh, có hoặc không có khung, kể cả gương chiếu hậu
Gương chiếu hậu xe 7009101784.368
Gương kính không khung 7009919181
Gương kính có khung 700992219588
Nhóm 7010 Bình lớn, chai, bình, lọ, hũ, lọ nhỏ, ống thuốc và các loại bao bì bằng thủy tinh khác dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa; lọ thủy tinh bảo quản; nút, nắp và các loại đóng khác bằng thủy tinh
Nút và nắp đậy bằng thủy tinh 7010208127
Chai, lọ và hũ thủy tinh đựng hàng 70109026468
Nhóm 7013 Đồ thủy tinh dùng cho bàn ăn, nhà bếp, nhà vệ sinh, văn phòng, trang trí nội thất hoặc mục đích tương tự, trừ loại thuộc nhóm 7010 hoặc 7018
Đồ ăn và đồ bếp bằng thủy tinh gốm 70131029701
Ly chân cao không phải pha lê chì 70132858131
Cốc uống nước khác 701337154443
Đồ thủy tinh bàn ăn và bếp khác 701349138936
Đồ pha lê chì khác 7013910145
Đồ thủy tinh trang trí và văn phòng khác 7013991.1541.383
Nhóm 7014 Đồ thủy tinh tín hiệu và các yếu tố quang học bằng thủy tinh, chưa gia công quang học, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Kính tín hiệu và bộ phận quang học bằng thủy tinh 7014000381
Nhóm 7015 Kính đồng hồ và kính tương tự, kính dùng cho kính đeo mắt có độ hoặc không có độ, đã uốn cong, bẻ cong, khoét lõm hoặc loại tương tự, chưa gia công quang học; cầu và đoạn cầu bằng thủy tinh rỗng để sản xuất các loại kính này
Kính đồng hồ và kính tương tự 7015900304
Nhóm 7017 Đồ thủy tinh dùng trong phòng thí nghiệm, vệ sinh hoặc dược phẩm, có hoặc không có chia độ hoặc hiệu chuẩn
Dụng cụ thủy tinh phòng thí nghiệm và dược khác 7017900474
Nhóm 7018 Hạt thủy tinh, ngọc trai giả, đá quý hoặc đá bán quý giả và các đồ thủy tinh nhỏ tương tự, và các sản phẩm từ đó, trừ đồ trang sức giả; mắt thủy tinh, trừ bộ phận giả; tượng nhỏ và đồ trang trí khác bằng thủy tinh thổi đèn, trừ đồ trang sức giả; vi cầu thủy tinh có đường kính không quá 1 mm
Hạt thủy tinh và ngọc trai giả 70181011142
Nhóm 7019 Sợi thủy tinh (kể cả bông thủy tinh) và các sản phẩm bằng sợi thủy tinh
Cúi và sợi thủy tinh khác 7019195165
Sản phẩm sợi thủy tinh khác 7019902.9921.165
Nhóm 7020 Các sản phẩm khác bằng thủy tinh
Sản phẩm thủy tinh khác 7020001681.214

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7102 Kim cương, đã hoặc chưa gia công, nhưng chưa gắn hoặc nạm
Kim cương phi công nghiệp đã gia công 7102392701.181
Nhóm 7103 Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, gắn hoặc nạm; đá quý hoặc đá bán quý chưa phân loại, tạm xâu chuỗi để thuận tiện vận chuyển
Ruby, sapphire và ngọc lục bảo đã gia công 71039157211
Đá quý và bán quý khác đã gia công 7103993551.100
Nhóm 7104 Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại, nhưng chưa xâu chuỗi, gắn hoặc nạm
Đá tổng hợp hoặc tái tạo khác 71049915426
Nhóm 7106 Bạc, kể cả bạc được dát phủ vàng hoặc bạch kim, ở dạng thô hoặc bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột
Bạc bán thành phẩm 71069211427
Nhóm 7108 Vàng, kể cả vàng được dát phủ bạch kim, ở dạng thô hoặc bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột
Vàng chưa gia công, phi tiền tệ 7108123285
Vàng bán thành phẩm, phi tiền tệ 7108136385
Nhóm 7110 Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột
Bạch kim bán thành phẩm 71101912380
Nhóm 7112 Phế liệu và mảnh vụn của kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý; phế liệu và mảnh vụn khác chứa kim loại quý hoặc hợp chất kim loại quý, loại chủ yếu dùng để thu hồi kim loại quý
Phế liệu và mảnh vụn kim loại quý khác 7112995932
Nhóm 7113 Đồ trang sức và các bộ phận của chúng, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý
Trang sức bạc 7113113.175416
Trang sức từ kim loại quý khác 71131914.7871.810
Trang sức kim loại thường mạ kim loại quý 7113201247
Nhóm 7115 Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc bằng kim loại được dát phủ kim loại quý
Sản phẩm khác từ kim loại quý 71159015379
Nhóm 7116 Đồ bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý
Sản phẩm từ đá quý và bán quý 7116208496
Nhóm 7117 Đồ trang sức giả
Trang sức giả bằng kim loại thường 711719201604
Trang sức giả khác 711790177139

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7202 Hợp kim fero
Ferrosilic hàm lượng silic trên 55% 72022118440
Nhóm 7204 Phế liệu và mảnh vụn sắt, thép; thỏi đúc lại bằng sắt hoặc thép phế liệu
Phế liệu sắt thép khác 720449591.184
Nhóm 7205 Hạt và bột, bằng gang, gang spiegel, sắt hoặc thép
Hạt gang, sắt hoặc thép 7205100113
Bột gang, sắt hoặc thép khác 7205292269
Nhóm 7208 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nóng, chưa được mạ, tráng hoặc phủ
Thép cuộn cán nóng tẩy gỉ, dày từ 4,75 mm 7208250265
Thép cuộn cán nóng tẩy gỉ, dày 3–4,75 mm 7208260578
Thép cuộn cán nóng tẩy gỉ, dày dưới 3 mm 72082701.052
Thép cuộn cán nóng, dày 4,75–10 mm 7208371558
Thép cuộn cán nóng, dày 3–4,75 mm 7208386991
Thép cuộn cán nóng, dày dưới 3 mm 72083951.620
Thép tấm cán nóng, dày trên 10 mm 72085111.870
Thép tấm cán nóng, dày 4,75–10 mm 7208522885
Thép tấm cán nóng, dày 3–4,75 mm 7208531449
Thép tấm cán nóng, dày dưới 3 mm 7208540468
Nhóm 7209 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (giảm nguội), không được phủ, mạ hoặc tráng
Thép cuộn cán nguội, dày 1–3 mm 7209161996
Thép cuộn cán nguội, dày 0,5–1 mm 72091714982
Thép cuộn cán nguội, dày dưới 0,5 mm 72091810703
Nhóm 7210 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, đã được mạ, tráng hoặc phủ
Tôn thiếc, dày dưới 0,5 mm 72101231.328
Thép tấm mạ kẽm điện phân 72103002.056
Thép tấm mạ kẽm khác 7210491002.376
Thép tấm mạ crom hoặc oxit crom 72105018414
Thép tấm mạ nhôm kẽm 72106114145
Thép tấm sơn hoặc phủ nhựa 72107085245
Thép cán phẳng có phủ khác 7210900119
Nhóm 7211 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng dưới 600 mm, chưa được bọc, mạ hoặc tráng
Thép dải cán nóng khổ hẹp, dày từ 4,75 mm 7211140235
Thép dải cán nóng khổ hẹp, dày dưới 4,75 mm 72111921280
Thép dải cán nguội khổ hẹp, carbon thấp 7211231485
Thép dải cán nguội khổ hẹp, carbon cao 7211292530
Nhóm 7212 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng dưới 600 mm, đã được bọc, mạ hoặc phủ
Thép dải khổ hẹp mạ kẽm điện phân 72122018242
Thép dải khổ hẹp mạ kẽm khác 7212300245
Thép dải khổ hẹp mạ phủ loại khác 72125036569
Nhóm 7213 Thanh và que cán nóng, dạng cuộn không đều, bằng sắt hoặc thép không hợp kim
Thép cuộn không hợp kim, đường kính dưới 14 mm 72139126249
Nhóm 7214 Thanh và que khác, bằng sắt hoặc thép không hợp kim, chưa gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc đùn nóng, kể cả loại đã xoắn sau cán
Thép thanh dễ gia công cán nóng 7214300231
Thép thanh cán nóng tiết diện chữ nhật 7214911312
Thép thanh cán nóng khác 7214995989
Nhóm 7215 Thanh và que khác, bằng sắt hoặc thép không hợp kim
Thép thanh dễ gia công tạo hình nguội 7215101369
Thép thanh tạo hình nguội 72155010205
Thép thanh khác 7215900347
Nhóm 7216 Góc, hình và tiết diện khác, bằng sắt hoặc thép không hợp kim
Thép hình U cao từ 80 mm 7216313251
Thép hình I cao từ 80 mm 7216320113
Thép hình H cao từ 80 mm 7216331311
Nhóm 7217 Dây bằng sắt hoặc thép không hợp kim
Dây thép không phủ 72171090851
Dây thép mạ kẽm 72172016271
Dây thép mạ kim loại thường khác 721730317680
Dây thép khác 72179033149
Nhóm 7219 Sản phẩm cán phẳng bằng thép không gỉ, có chiều rộng từ 600 mm trở lên
Thép không gỉ cuộn cán nóng, dày 3–4,75 mm 7219130127
Thép không gỉ tấm cán nóng, dày trên 10 mm 7219211117
Thép không gỉ cán nguội, dày 3–4,75 mm 72193216129
Thép không gỉ cán nguội, dày 1–3 mm 72193326355
Thép không gỉ cán nguội, dày 0,5–1 mm 72193429387
Thép không gỉ cán nguội, dày dưới 0,5 mm 7219351128
Thép không gỉ cán phẳng khổ rộng khác 7219906200
Nhóm 7220 Sản phẩm cán phẳng bằng thép không gỉ, có chiều rộng dưới 600 mm
Thép không gỉ dải cán nóng, dày từ 4,5 mm 7220114143
Thép không gỉ dải cán nguội 722020231.088
Thép không gỉ dải khổ hẹp khác 7220905527
Nhóm 7221 Thanh và que, cán nóng, dạng cuộn không đều, bằng thép không gỉ
Thép không gỉ dạng cuộn cán nóng 7221000418
Nhóm 7222 Thanh và que khác bằng thép không gỉ; góc, hình và tiết diện bằng thép không gỉ
Thép không gỉ thanh tròn cán nóng 7222118689
Thép không gỉ thanh cán nóng khác 72221913922
Thép không gỉ thanh tạo hình nguội 722220271.618
Thép không gỉ thanh khác 7222302361.472
Thép không gỉ góc và hình 722240267833
Nhóm 7223 Dây thép không gỉ
Dây thép không gỉ 7223007802.259
Nhóm 7224 Thép hợp kim khác ở dạng thỏi hoặc dạng sơ cấp khác; bán thành phẩm bằng thép hợp kim khác
Thép hợp kim bán thành phẩm 72249055169
Nhóm 7225 Sản phẩm cán phẳng bằng thép hợp kim khác, có chiều rộng từ 600 mm trở lên
Thép điện hạt định hướng, khổ rộng 7225110145
Thép điện khác, khổ rộng 7225190279
Thép hợp kim cuộn cán nóng, khổ rộng 7225300433
Thép hợp kim tấm cán nóng, khổ rộng 7225400382
Thép hợp kim cán nguội, khổ rộng 722550171.157
Thép hợp kim mạ kẽm điện phân, khổ rộng 72259101.170
Thép hợp kim mạ kẽm khác, khổ rộng 7225920355
Nhóm 7226 Sản phẩm cán phẳng bằng thép hợp kim khác, có chiều rộng dưới 600 mm
Thép hợp kim dải cán nóng, khổ hẹp 7226911335
Nhóm 7227 Thanh và que, cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều, bằng thép hợp kim khác
Thép hợp kim dạng cuộn cán nóng khác 7227900157
Nhóm 7228 Thanh và que khác, bằng thép hợp kim khác; thép góc, hình và tiết diện khác, bằng thép hợp kim khác; thanh khoan rỗng, bằng thép hợp kim hoặc thép không hợp kim
Thép thanh gió (thép cắt gọt tốc độ cao) 7228100117
Thép thanh silic-mangan 7228200105
Thép hợp kim thanh cán nóng khác 72283032.043
Thép hợp kim thanh tạo hình nguội 72285012.171
Thép hợp kim thanh khác 72286092.529
Thép hợp kim góc và hình 722870277197
Nhóm 7229 Dây bằng thép hợp kim khác
Dây thép silic-mangan 7229207115
Dây thép hợp kim khác 7229903713

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7303 Ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, bằng gang
Ống và ống rỗng bằng gang 730300102182
Nhóm 7304 Ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không hàn, bằng sắt (trừ gang) hoặc thép
Ống dẫn dầu khí liền mạch bằng thép không gỉ 73041118120
Ống dẫn dầu khí liền mạch khác 73041923203
Ống thép không hợp kim liền mạch kéo nguội 730431161.234
Ống thép không hợp kim liền mạch khác 73043935565
Ống thép không gỉ liền mạch kéo nguội 73044111234
Ống thép không gỉ liền mạch khác 73044960777
Ống thép hợp kim liền mạch kéo nguội 7304510130
Ống thép hợp kim liền mạch khác 73045910464
Ống sắt thép liền mạch khác 730490511.095
Nhóm 7306 Ống, ống dẫn và ống rỗng khác, bằng sắt hoặc thép
Ống thép tròn hàn không hợp kim 7306305501.102
Ống thép không gỉ hàn 7306405.084675
Ống thép tròn hàn hợp kim 730650206291
Ống thép hàn vuông hoặc chữ nhật 730661184296
Ống sắt thép khác 7306901.8931.080
Nhóm 7307 Phụ kiện ống hoặc ống dẫn (ví dụ: khớp nối, cút và ống lót), bằng sắt hoặc thép
Phụ kiện ống bằng gang không dẻo 730711801225
Phụ kiện ống đúc khác 7307191.3341.692
Mặt bích thép không gỉ 730721310524
Cút và măng sông ren thép không gỉ 7307228.9944.098
Phụ kiện hàn đối đầu thép không gỉ 730723938339
Phụ kiện ống thép không gỉ khác 7307293.3205.777
Mặt bích sắt thép 7307911.147638
Cút và măng sông ren sắt thép 7307926344.672
Phụ kiện hàn đối đầu sắt thép 7307931.980770
Phụ kiện ống sắt thép khác 7307991.2545.059
Nhóm 7308 Kết cấu và bộ phận kết cấu, bằng sắt hoặc thép
Cửa, cửa sổ và khung bằng sắt thép 730830245107
Thiết bị giàn giáo và cốp pha bằng sắt thép 7308401.2271.328
Kết cấu khác bằng sắt thép và bộ phận 7308907.1031.264
Nhóm 7309 Bể chứa, thùng chứa, bồn chứa và các loại chứa tương tự, bằng sắt hoặc thép, dùng cho mọi vật liệu trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng, dung tích trên 300 l, không lắp thiết bị cơ khí hoặc nhiệt
Bể chứa và thùng lớn bằng sắt thép trên 300 lít 730900663808
Nhóm 7310 Bể chứa, thùng, trống, lon, hộp và các loại chứa tương tự, bằng sắt hoặc thép, dùng cho mọi vật liệu trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng, dung tích không quá 300 l, không lắp thiết bị cơ khí hoặc nhiệt
Thùng chứa bằng sắt thép từ 50 đến 300 lít 731010276357
Lon và thùng khác bằng sắt thép dưới 50 lít 7310291.639587
Nhóm 7311 Bình chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép
Bình chứa khí nén bằng sắt thép 73110017286
Nhóm 7312 Dây bện, cáp, dây bện dẹt và dây treo, bằng sắt hoặc thép, không cách điện
Dây cáp và dây thừng bằng sắt thép 731210913989
Dây bện, dây treo và băng khác bằng sắt thép 731290206243
Nhóm 7314 Vải, lưới, lưới mắt cáo và hàng rào, bằng dây sắt hoặc thép; kim loại giãn nở bằng sắt hoặc thép
Lưới dệt bằng dây thép không gỉ 73141466154
Lưới dệt khác bằng dây sắt thép 7314190150
Lưới và rào hàn từ dây từ 3 mm trở lên 7314200202
Lưới dệt và rào mắt cáo mạ kẽm 73144143214
Lưới và rào khác không phủ 7314496311.116
Lưới thép kéo giãn 73145024253
Nhóm 7315 Xích và bộ phận của xích, bằng sắt hoặc thép
Xích con lăn bằng sắt thép 731511321.676
Xích khớp nối khác bằng sắt thép 73151261579
Bộ phận của xích khớp nối 7315194314
Xích khác bằng sắt thép 73158911300
Bộ phận của xích sắt thép 7315904435
Nhóm 7316 Mỏ neo, neo móc và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
Neo và móc neo bằng sắt thép 73160070569
Nhóm 7317 Đinh, đinh ghim, đinh ghim giấy, đinh sóng, ghim bấm (trừ loại thuộc nhóm 8305) và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép, có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác, nhưng không kể loại có đầu bằng đồng
Đinh, đinh bấm và ghim bằng sắt thép 731700106354
Nhóm 7318 Vít, bu lông, đai ốc, vít móc, đinh tán, chốt chẻ, chốt hãm, vòng đệm và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép
Vít cấy gỗ bằng sắt thép 7318113303
Vít gỗ khác bằng sắt thép 73181274469
Móc và vòng ren bằng sắt thép 7318133207
Vít tự khoan bằng sắt thép 7318141.8786.660
Vít và bu lông khác bằng sắt thép 7318155.809135.247
Đai ốc bằng sắt thép 7318161.85238.698
Sản phẩm ren khác bằng sắt thép 7318197.02812.818
Vòng đệm lò xo bằng sắt thép 7318212578.575
Vòng đệm khác bằng sắt thép 73182216.34743.890
Đinh tán bằng sắt thép 731823463.815
Chốt chẻ và chốt chặn bằng sắt thép 73182444.74622.240
Sản phẩm không ren khác bằng sắt thép 73182915.14219.709
Nhóm 7319 Kim khâu, kim đan, kim xâu chỉ, kim móc, kim thêu và các loại tương tự dùng bằng tay, bằng sắt hoặc thép; kim băng và các loại ghim khác bằng sắt hoặc thép, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Kim băng và ghim bằng sắt thép 7319402748
Kim khâu tay khác bằng sắt thép 7319900549
Nhóm 7320 Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép
Nhíp lá bằng sắt thép 732010672.690
Lò xo xoắn bằng sắt thép 73202067636.242
Lò xo khác bằng sắt thép 7320906757.117
Nhóm 7321 Bếp, lò nấu, ghi, bếp đun, lò nướng thịt, lò than, bếp gas, đĩa hâm nóng và các thiết bị gia dụng không dùng điện tương tự, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
Bếp và thiết bị nấu dùng gas bằng sắt thép 732111355185
Bếp nấu nhiên liệu rắn hoặc khác bằng sắt thép 7321198290
Bộ phận của thiết bị gia dụng không điện 732190889307
Nhóm 7323 Đồ dùng để bàn, nhà bếp hoặc đồ dùng gia đình khác và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; len sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và miếng cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và loại tương tự, bằng sắt hoặc thép
Bùi nhùi thép và miếng chà rửa 73231069105
Đồ gia dụng gang không tráng men 73239162503
Đồ gia dụng và bếp bằng thép không gỉ 7323939812.974
Đồ gia dụng sắt thép tráng men 73239410140
Đồ gia dụng khác bằng sắt thép 732399473998
Nhóm 7324 Đồ dùng vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
Bồn rửa bằng thép không gỉ 73241010442
Thiết bị vệ sinh khác bằng sắt thép 732490143178
Nhóm 7325 Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép
Sản phẩm đúc từ gang không dẻo 7325103.982657
Sản phẩm đúc khác bằng sắt thép 7325992.962894
Nhóm 7326 Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép
Sản phẩm rèn hoặc dập khác bằng sắt thép 7326191805.113
Sản phẩm từ dây sắt thép 732620664804
Sản phẩm khác bằng sắt thép 732690188.835128.623

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7404 Phế liệu và mảnh vụn đồng
Phế liệu và mảnh vụn đồng 7404001.32919
Nhóm 7406 Bột và vảy đồng
Bột đồng 74061016186
Nhóm 7407 Thanh, que và hình dạng bằng đồng
Thanh và profile đồng tinh luyện 740710116290
Thanh đồng thau 74072111.122
Profile đồng thau và thanh hợp kim đồng khác 7407291342.727
Nhóm 7408 Dây đồng
Dây đồng tinh luyện trên 6 mm 74081111179
Dây đồng tinh luyện đến 6 mm 7408191591.280
Dây đồng thau 740821260126
Dây hợp kim đồng khác 74082943610
Nhóm 7409 Tấm, lá và dải bằng đồng, có độ dày trên 0,15 mm
Tấm đồng tinh luyện cuộn trên 6 mm 74091111.614
Tấm đồng tinh luyện cuộn 0,15–6 mm 74091987250
Tấm và dải đồng thau dạng cuộn 74092141.126
Tấm và dải hợp kim đồng dạng cuộn 7409290361
Tấm đồng tinh luyện không cuộn 7409310485
Tấm và dải hợp kim đồng-niken 7409407154
Tấm và dải hợp kim đồng khác 74099051.360
Nhóm 7410 Lá đồng, đã hoặc chưa in hoặc ghép với giấy, bìa giấy, chất dẻo hoặc vật liệu ghép tương tự, có độ dày không quá 0,15 mm, không kể lớp nền
Lá đồng tinh luyện không bồi 7410116209
Lá hợp kim đồng không bồi 7410123575
Lá đồng tinh luyện có bồi 7410216632
Lá hợp kim đồng có bồi 74102241.386
Nhóm 7411 Ống và ống dẫn bằng đồng
Ống đồng tinh luyện 741110945242
Ống đồng thau 741121278972
Ống hợp kim đồng khác 7411295329
Nhóm 7412 Phụ kiện ống và ống dẫn bằng đồng
Phụ kiện ống đồng tinh luyện 74121046107
Phụ kiện ống hợp kim đồng 7412202.4249.750
Nhóm 7413 Dây bện, cáp, dải bện và các loại tương tự, bằng đồng, không bọc cách điện
Dây bện và cáp đồng không cách điện 74130099387
Nhóm 7415 Đinh, đinh ghim, đinh ghim bản, ghim bấm và các loại tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt hay thép có đầu bằng đồng; vít, bu lông, đai ốc, vít móc, đinh tán, chốt chẻ, chốt hãm, vòng đệm và các loại tương tự, bằng đồng
Đinh, đinh bấm và ghim bằng đồng 74151096863
Vòng đệm bằng đồng 7415212461.545
Sản phẩm kiểu vòng đệm khác bằng đồng 741529202722
Vít, bu lông và đai ốc bằng đồng 741533951.266
Chi tiết cố định khác bằng đồng 7415396711.401
Nhóm 7418 Đồ dùng bàn ăn, nhà bếp hoặc đồ dùng gia đình khác và bộ phận của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và miếng cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ dùng vệ sinh và bộ phận của chúng, bằng đồng
Đồ gia dụng và bếp bằng đồng 74181041348
Nhóm 7419 Các sản phẩm khác bằng đồng
Sản phẩm đúc, dập bằng đồng 74192073907
Sản phẩm khác bằng đồng 7419802.93512.780

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7505 Thanh, que, hình và dây niken
Thanh và profile hợp kim niken 7505120336
Dây hợp kim niken 7505220204
Nhóm 7506 Tấm, lá, dải, lá mỏng và dải mỏng bằng niken
Tấm và lá niken chưa hợp kim 7506100101
Nhóm 7508 Các sản phẩm khác bằng niken
Sản phẩm khác bằng niken 75089025586

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7601 Nhôm chưa gia công
Hợp kim nhôm thô 760120155435
Nhóm 7602 Phế liệu và mảnh vụn nhôm
Phế liệu nhôm 760200204338
Nhóm 7604 Thanh, que và hình nhôm
Thanh và profile nhôm chưa hợp kim 7604106319
Profile rỗng hợp kim nhôm 7604213.595787
Thanh và profile hợp kim nhôm khác 7604294.2643.901
Nhóm 7605 Dây nhôm
Dây hợp kim nhôm đến 7 mm 76052955416
Nhóm 7606 Tấm, lá, dải và lá mỏng bằng nhôm, có độ dày trên 0,2 mm
Tấm nhôm chưa hợp kim trên 0,2 mm 76061129102
Tấm hợp kim nhôm trên 0,2 mm 760612372.154
Tấm hợp kim nhôm khác 76069212976
Nhóm 7607 Lá nhôm (có hoặc không in, hoặc ghép với giấy, bìa giấy, nhựa hoặc vật liệu lót tương tự), có độ dày không quá 0,2 mm
Giấy nhôm khác không bồi 76071917186
Giấy nhôm có bồi 760720221.077
Nhóm 7608 Ống và ống dẫn bằng nhôm
Ống nhôm chưa hợp kim 7608106208
Ống hợp kim nhôm 7608203511.762
Nhóm 7609 Phụ kiện ống hoặc ống dẫn bằng nhôm
Phụ kiện ống nhôm 760900891711
Nhóm 7610 Kết cấu nhôm và bộ phận của kết cấu; tấm, thanh, hình, ống và loại tương tự bằng nhôm, đã gia công để dùng làm kết cấu
Cửa, cửa sổ và khung nhôm 76101087278
Kết cấu khác bằng nhôm và bộ phận 76109035.5451.908
Nhóm 7612 Thùng, trống, hộp và các loại thùng chứa tương tự bằng nhôm, kể cả ống chứa dạng cứng hoặc có thể xếp gọn, dùng cho mọi vật liệu trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng, dung tích không quá 300 lít, không lắp thiết bị cơ khí hoặc nhiệt
Lon và thùng nhôm đến 300 lít 76129033204
Nhóm 7615 Đồ dùng bàn ăn, nhà bếp hoặc đồ dùng gia đình khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng cọ nồi và miếng cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng nhôm; đồ dùng vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm
Đồ gia dụng và bếp bằng nhôm 761510649460
Nhóm 7616 Các sản phẩm khác bằng nhôm
Đinh, vít, bu lông và đai ốc bằng nhôm 7616101.3721.859
Sản phẩm khác bằng nhôm 76169953.96418.445

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7806 Các sản phẩm khác bằng chì
Sản phẩm khác bằng chì 780600525413

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7907 Các sản phẩm khác bằng kẽm
Sản phẩm khác bằng kẽm 790700223646

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8003 Thanh, que, hình và dây thiếc
Thanh, profile và dây thiếc 800300351.145
Nhóm 8007 Các sản phẩm khác bằng thiếc
Sản phẩm khác bằng thiếc 80070099281

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8101 Vonfram và các sản phẩm của nó, kể cả phế liệu và mảnh vụn
Dây vonfram 8101964201
Sản phẩm khác bằng vonfram 81019932488
Nhóm 8102 Molypden và các sản phẩm của nó, kể cả phế liệu và mảnh vụn
Sản phẩm khác bằng molypden 81029928118
Nhóm 8108 Titan và các sản phẩm của nó, kể cả phế liệu và mảnh vụn
Sản phẩm khác bằng titan 81089057731
Nhóm 8112 Berili, crom, hafni, reni, tali, cadmi, gecmani, vanadi, gali, indi và niobi (columbi), và các sản phẩm bằng các chất đó, kể cả phế liệu và phế thải
Sản phẩm bằng germani và kim loại khác 8112990100

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8202 Cưa tay; lưỡi cưa các loại, kể cả lưỡi cưa xẻ rãnh, cưa rãnh và lưỡi cưa không răng
Lưỡi cưa vòng 8202201318
Lưỡi cưa đĩa phần làm việc bằng thép 8202312184
Lưỡi cưa đĩa khác và bộ phận 820239797219
Lưỡi cưa khác 8202993566
Nhóm 8203 Dũa, giũa, kìm (kể cả kìm cắt), kìm nhọn, nhíp, kéo cắt kim loại, dao cắt ống, kìm cắt bu lông, đột đục lỗ và các dụng cụ cầm tay tương tự
Giũa, dũa và dụng cụ tương tự 820310161.064
Kìm và kềm 8203201.0633.630
Kéo cắt kim loại 8203303224
Dao cắt ống, kìm cắt bu lông và dụng cụ đột 82034016517
Nhóm 8204 Cờ lê và mỏ lết cầm tay (kể cả cờ lê lực nhưng không kể cờ lê ta rô); đầu tuýp thay thế được, có hoặc không có tay cầm
Cờ lê tay cố định 8204111986.799
Cờ lê tay điều chỉnh được 820412631.383
Đầu tuýp cờ lê thay thế 820420441.286
Nhóm 8205 Dụng cụ cầm tay, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, và đèn khò, ê tô, kẹp, đe, lò rèn di động và đá mài có khung
Dụng cụ cầm tay khoan và ren 8205108338
Búa và búa tạ 82052036661
Bào, đục và dụng cụ cắt gỗ cầm tay 82053012860
Tua vít 8205401103.082
Dụng cụ cầm tay gia dụng 82055156490
Dụng cụ cầm tay khác 8205592814.430
Ê tô và kẹp 820570272.016
Đe, lò rèn xách tay và bộ dụng cụ 820590431.134
Nhóm 8206 Bộ dụng cụ gồm hai hoặc nhiều loại thuộc các nhóm từ 8202 đến 8205, đóng bộ để bán lẻ
Bộ dụng cụ bán lẻ 82060063786
Nhóm 8207 Dụng cụ có thể thay thế dùng cho dụng cụ cầm tay hoặc máy công cụ, kể cả khuôn kéo hoặc đùn kim loại, và dụng cụ khoan đá hoặc khoan đất
Dụng cụ khoan đá khác và bộ phận 820719163436
Khuôn kéo dây và ép đùn kim loại 82072022774
Dụng cụ ép, dập và đột 82073071.76512.977
Dụng cụ taro và cắt ren 8207401818.319
Dụng cụ khoan, trừ khoan đá 8207504.22518.381
Dụng cụ doa và chuốt 820760753.292
Dụng cụ phay 82077081.238
Dụng cụ tiện 82078072.302
Dụng cụ thay thế khác 8207901538.945
Nhóm 8208 Dao và lưỡi cắt dùng cho máy hoặc thiết bị cơ khí
Dao và lưỡi cho máy gia công kim loại 82081091327.732
Dao và lưỡi cho máy bếp và thực phẩm 82083026101
Dao và lưỡi cho máy khác 8208905.6629.780
Nhóm 8209 Phiến, thanh, mũi và các loại tương tự dùng cho dụng cụ, chưa lắp ráp, bằng gốm kim loại
Mũi và tấm gốm kim loại cho dụng cụ 820900432.717
Nhóm 8211 Dao có lưỡi cắt, có răng cưa hoặc không, kể cả dao tỉa cành, trừ dao thuộc nhóm 8208, và lưỡi dao của chúng
Dao lưỡi cố định khác 821192391581
Dao gấp và dao khác 82119346222
Lưỡi dao 8211947508
Cán dao bằng kim loại thường 8211958112
Nhóm 8212 Dao cạo và lưỡi dao cạo, kể cả phôi lưỡi dao cạo dạng dải
Dao cạo 8212101.507236
Lưỡi dao cạo an toàn 8212202215
Nhóm 8213 Kéo, kéo cắt vải của thợ may và các loại kéo tương tự, và lưỡi của chúng
Kéo và kéo may 821300520810
Nhóm 8214 Các dụng cụ cắt khác, như tông đơ cắt tóc, dao chặt của người bán thịt hoặc dao chặt dùng trong nhà bếp, dao chặt và dao băm; bộ và dụng cụ làm móng tay hoặc móng chân, kể cả dũa móng
Dao rọc giấy và gọt bút chì 8214104222
Bộ làm móng tay và chân 821420819148
Sản phẩm dao kéo khác 82149016586
Nhóm 8215 Thìa, nĩa, muôi, vá lưới, xẻng xúc bánh, dao phi lê cá, dao bơ, kẹp đường và các loại đồ dùng tương tự dùng trong nhà bếp hoặc trên bàn ăn
Bộ dao kéo không mạ 821520104220
Thìa, dĩa và dụng cụ ăn khác 8215998441.033

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8301 Ổ khóa và khóa bằng kim loại cơ bản, dùng chìa khóa, số hoặc điện; móc cài và khung có móc cài, có gắn khóa, bằng kim loại cơ bản; chìa khóa cho các loại hàng hóa này, bằng kim loại cơ bản
Khóa móc 83011034410
Khóa cho xe cơ giới 8301203953.038
Khóa khác 830140992.441
Móc cài và khung có khóa 8301501114
Bộ phận của khóa và móc cài 8301601351.585
Chìa khóa bán riêng 8301701231.281
Nhóm 8302 Đồ lắp, phụ kiện và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cửa, cầu thang, cửa sổ, rèm che, thân xe, yên cương, rương, hòm, hộp đựng đồ quý hoặc loại tương tự; giá treo mũ, chốt treo mũ, giá đỡ và các loại phụ kiện tương tự bằng kim loại cơ bản; bánh xe lăn có lắp ghép bằng kim loại cơ bản; bộ đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản
Bản lề kim loại thường 8302101.2806.713
Bánh xe đẩy kim loại thường 8302201212.124
Phụ kiện xe cộ bằng kim loại thường 8302305635.071
Phụ kiện xây dựng bằng kim loại thường 8302413.0962.587
Phụ kiện đồ nội thất bằng kim loại thường 8302424581.643
Phụ kiện khác bằng kim loại thường 83024915.0975.446
Móc treo, giá đỡ và vật cố định tương tự 8302505521.438
Thiết bị đóng cửa tự động 83026039551
Nhóm 8303 Két sắt, hòm sắt và cửa bọc thép hoặc gia cố, tủ két an toàn dùng cho phòng an toàn, hộp đựng tiền hoặc đựng chứng thư và loại tương tự, bằng kim loại cơ bản
Két sắt và hòm an toàn 8303004508
Nhóm 8305 Phụ kiện bằng kim loại cơ bản dùng cho cặp còng hoặc hồ sơ rời, kẹp thư, góc kẹp thư, kẹp giấy, thẻ chỉ mục và các vật phẩm văn phòng tương tự; ghim bằng kim loại cơ bản ở dạng dải
Phụ kiện cho bìa còng và hồ sơ 8305103274
Ghim bấm dạng thanh 83052089131
Đồ dùng văn phòng khác bằng kim loại thường 83059046263
Nhóm 8306 Chuông, cồng và các loại tương tự, không dùng điện, bằng kim loại cơ bản; tượng nhỏ và đồ trang trí khác bằng kim loại cơ bản; khung ảnh, khung tranh hoặc khung tương tự bằng kim loại cơ bản; gương bằng kim loại cơ bản
Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng kim loại thường 83062930381
Khung ảnh và gương bằng kim loại 830630361.273
Nhóm 8307 Ống mềm bằng kim loại cơ bản, có hoặc không có phụ kiện
Ống mềm bằng sắt thép 830710244482
Ống mềm bằng kim loại thường khác 8307907176
Nhóm 8308 Khóa cài, khung có khóa cài, khóa, móc khóa, móc, khoen, khoen khuy và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho quần áo, giày dép, đồ trang sức, đồng hồ, sách, bạt che, hàng da, hàng du lịch, yên cương hoặc các hàng hóa hoàn thiện khác; đinh tán ống hoặc đinh tán chẻ; hạt và kim sa, bằng kim loại cơ bản
Móc, vòng và khoen bằng kim loại thường 8308101934.318
Đinh tán rỗng và chẻ 83082067743
Hạt và sequin kim loại thường 8308902323.843
Nhóm 8309 Nút, nắp và nắp đậy, kể cả nút chai hình vương miện, nắp vặn và nút rót, viên nang cho chai, nút có ren, nắp nút, con dấu và các phụ kiện đóng gói khác, bằng kim loại cơ bản
Phụ kiện đóng gói khác bằng kim loại thường 8309905771.757
Nhóm 8310 Biển chỉ dẫn, biển tên, biển địa chỉ và các biển tương tự, số, chữ và các ký hiệu khác, bằng kim loại cơ bản, trừ loại thuộc nhóm 9405
Biển hiệu, số và chữ bằng kim loại thường 8310003751.064
Nhóm 8311 Dây, que, ống, tấm, điện cực và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản dùng để hàn thiếc, hàn đồng, hàn điện hoặc phun kim loại; dây và que bằng bột kim loại cơ bản kết khối dùng để phun kim loại
Que hàn hồ quang có vỏ bọc 83111028515
Dây hàn lõi thuốc hồ quang 83112094295
Que hàn đồng và hàn có vỏ bọc hoặc lõi 8311304580
Dây, que và điện cực hàn khác 831190221.051

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8406 Tua-bin hơi nước và tua-bin hơi khác
Bộ phận của tuabin hơi 8406902.431325
Nhóm 8407 Động cơ piston đốt trong kiểu đánh lửa bằng tia lửa điện, loại tịnh tiến hoặc quay
Động cơ máy thuyền gắn ngoài 84072101.068
Động cơ xăng tàu thuyền khác 8407290321
Động cơ xăng 50–250 cc 840733114188
Động cơ xăng trên 250 cc 84073461.936
Nhóm 8408 Động cơ piston đốt trong kiểu cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel)
Động cơ diesel cho xe cộ 84082061.868
Động cơ diesel khác 8408902722
Nhóm 8409 Phụ tùng dùng riêng hoặc chủ yếu cho động cơ thuộc nhóm 8407 hoặc 8408
Bộ phận của động cơ xăng 8409913.74710.895
Bộ phận của động cơ diesel 8409992.3757.260
Nhóm 8410 Tua-bin thủy lực, bánh xe nước và bộ điều tốc của chúng
Bộ phận của tuabin thủy lực 8410904206
Nhóm 8411 Động cơ phản lực, động cơ cánh quạt phản lực và các tuabin khí khác
Bộ phận của tuabin khí 841199149547
Nhóm 8412 Động cơ phản lực khác
Xi lanh thủy lực 841221172905
Động cơ thủy lực khác 841229133469
Xi lanh khí nén 84123127.36825.641
Động cơ khí nén khác 84123925.720
Động cơ và máy phát lực khác 8412807427
Bộ phận của động cơ 8412902.8293.120
Nhóm 8413 Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy nâng chất lỏng
Bơm cấp nhiên liệu 84131114131
Bơm khác có thiết bị đo 8413194274
Bơm tay cho chất lỏng 841320164480
Bơm nhiên liệu, dầu và nước làm mát cho động cơ 8413302913.867
Bơm thể tích piston 8413507436
Bơm thể tích quay 84136063828
Bơm ly tâm 8413704671.280
Bơm chất lỏng khác 841381353876
Bộ phận của bơm chất lỏng 8413915.5793.358
Nhóm 8414 Bơm chân không, bơm khí hoặc bơm không khí và quạt; chụp hút hoặc tủ thông gió, tuần hoàn có quạt, có hoặc không lắp bộ lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ lọc
Bơm chân không 84141013776
Bơm hơi tay và chân 84142020145
Máy nén cho thiết bị lạnh 841430432907
Máy nén khí kéo theo 8414402169
Quạt bàn, đứng, tường và trần 8414511.316337
Quạt khác 8414597.8353.962
Máy hút mùi đến 120 cm 8414602594
Máy nén khí và gas khác 8414802042.718
Bộ phận của bơm, máy nén và quạt 8414901.8733.387
Nhóm 8415 Máy điều hòa không khí, có quạt gắn động cơ và bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm của không khí, kể cả loại không điều chỉnh riêng được độ ẩm
Máy điều hòa cửa sổ, treo tường và tách rời 84151015258
Máy điều hòa cho xe cơ giới 8415201308
Máy điều hòa có van đảo chiều chu trình 8415816118
Máy điều hòa khác có bộ phận làm lạnh 8415829182
Bộ phận của máy điều hòa 8415901074.571
Nhóm 8417 Lò và lò nung công nghiệp hoặc phòng thí nghiệm, kể cả lò đốt rác, loại không dùng điện
Bộ phận của lò công nghiệp không điện 841790111165
Nhóm 8418 Tủ lạnh, tủ đông và thiết bị làm lạnh hoặc làm đông khác, loại điện hoặc loại khác; bơm nhiệt, trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 8415
Tủ lạnh gia đình nén 8418212.81851
Tủ và quầy trưng bày lạnh 8418504118
Thiết bị làm lạnh khác 84186948320
Bộ phận của tủ lạnh và tủ đông 841899802322
Nhóm 8419 Máy và thiết bị công nghiệp hoặc phòng thí nghiệm, có hoặc không gia nhiệt bằng điện, dùng để xử lý vật liệu bằng quá trình làm thay đổi nhiệt độ, và bình đun nước nóng tức thời hoặc bình tích nước nóng không dùng điện
Máy sấy khác 84193943455
Thiết bị trao đổi nhiệt 841950160424
Máy pha đồ uống nóng và nấu thực phẩm 841981136496
Máy xử lý nhiệt vật liệu 84198910550
Bộ phận của máy xử lý nhiệt 841990167739
Nhóm 8421 Máy ly tâm, kể cả máy sấy ly tâm; máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng hoặc khí
Máy ly tâm khác 84211915125
Thiết bị lọc và làm sạch nước 8421211671.148
Bộ lọc dầu và nhiên liệu cho động cơ 8421233.8505.766
Thiết bị lọc chất lỏng khác 8421292002.189
Bộ lọc khí nạp cho động cơ 8421311773.495
Bộ chuyển đổi xúc tác và lọc hạt 8421321292
Thiết bị lọc khí khác 8421391.2537.908
Bộ phận của máy ly tâm 842191581103
Bộ phận của thiết bị lọc 8421991.1219.123
Nhóm 8422 Máy rửa bát; máy rửa hoặc sấy chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác; máy chiết rót, đóng nắp, niêm phong hoặc dán nhãn chai, lon, hộp, túi hoặc các loại đồ chứa khác; máy đóng nang cho chai, lọ, ống và các loại đồ chứa tương tự; máy đóng gói hoặc bao gói khác, kể cả máy bao gói co nhiệt; máy làm sủi khí đồ uống
Máy chiết rót, đóng nắp và dán nhãn chai 842230443113
Máy đóng gói và bao gói 84224098461
Bộ phận của máy rửa bát và máy đóng gói 8422901.358993
Nhóm 8423 Máy cân, trừ cân có độ nhạy từ 0,05 g trở lên; kể cả máy đếm hoặc kiểm tra hoạt động bằng quả cân; quả cân các loại dùng cho máy cân
Cân cá nhân và gia đình 84231066167
Cân có tải trọng đến 30 kg 8423811113
Quả cân và bộ phận của cân 842390256419
Nhóm 8424 Máy cơ khí dùng để phun, rải hoặc phun xịt chất lỏng hoặc bột; bình chữa cháy, có hoặc không nạp; súng phun và các dụng cụ tương tự; máy phun tia hơi nước hoặc cát và máy phun tia tương tự
Bình chữa cháy 84241090156
Súng phun 842420281.280
Máy phun hơi nước và phun cát 84243013211
Thiết bị phun nông nghiệp và làm vườn 842482107227
Thiết bị phun và phân tán khác 84248943455
Bộ phận của thiết bị phun 8424902502.458
Nhóm 8425 Ròng rọc, pa lăng và tời, trừ tời gầu; tời kéo và tời quấn cáp; kích
Tời và pa lăng điện 8425110103
Tời và pa lăng không điện 8425196189
Kích và tời thủy lực 8425428513
Kích và tời khác 84254919704
Nhóm 8426 Cần cẩu tàu thủy; cần trục, kể cả cần trục cáp; khung nâng di động, xe vận chuyển kiểu straddle carrier và xe công tác lắp cần cẩu
Cần cẩu tự hành bánh lốp 8426410108
Cần cẩu tự hành khác 8426490640
Nhóm 8427 Xe nâng; xe công tác khác có lắp thiết bị nâng hoặc xếp dỡ
Xe nâng điện 84271004.656
Xe nâng tự hành khác 84272006.200
Xe nâng và xe đẩy không tự hành 84279081.209
Nhóm 8428 Máy và thiết bị nâng, bốc xếp, xếp dỡ hoặc dỡ hàng khác
Thang máy và máy nâng skip 8428100308
Băng tải 84283371195
Máy nâng và vận chuyển khác 84289054188
Nhóm 8429 Máy ủi, máy san ủi, máy san, máy gạt, máy cạp, máy xúc cơ giới, máy đào, máy xúc lật, máy đầm và lu lèn đường, tự hành
Máy ủi bánh xích 8429111377
Máy lu đường và máy đầm 8429400395
Máy xúc lật 8429511702
Máy xúc có thân quay 360° 84295218.308
Máy xúc và máy xúc gầu khác 84295901.510
Nhóm 8431 Phần dùng riêng hoặc chủ yếu cho máy thuộc các nhóm từ 8425 đến 8430
Bộ phận của tời và pa lăng 84311089298
Bộ phận của xe nâng 8431201.3101.742
Bộ phận của thang máy và thang cuốn 843131295581
Bộ phận của băng tải và máy vận chuyển 843139150618
Gầu, xẻng và ngoạm cho máy xúc và cần cẩu 843141119211
Bộ phận của máy khoan 84314312231
Bộ phận của cần cẩu và máy làm đất 8431493.9674.054
Nhóm 8432 Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp để làm đất hoặc canh tác; trục lăn dùng cho sân cỏ hoặc sân thể thao
Bừa, máy xới và máy làm cỏ 8432290426
Bộ phận của máy làm đất 843290921173
Nhóm 8433 Máy thu hoạch hoặc đập tuốt nông sản, kể cả máy đóng kiện rơm hoặc thức ăn gia súc; máy cắt cỏ hoặc cắt cỏ khô; máy làm sạch, phân loại hoặc phân hạng trứng, quả hoặc nông sản khác, trừ máy thuộc nhóm 8437
Máy gặt đập liên hợp 8433510557
Bộ phận của máy thu hoạch 843390143159
Nhóm 8438 Máy móc, không được quy định hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này, dùng cho công nghiệp chế biến hoặc sản xuất thực phẩm hoặc đồ uống, trừ máy móc dùng để chiết xuất hoặc chế biến chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật cố định
Bộ phận máy chế biến thực phẩm 84389061369
Nhóm 8441 Máy khác dùng để gia công bột giấy, giấy hoặc bìa giấy, kể cả máy cắt các loại
Máy cắt giấy và bìa 844110227168
Bộ phận máy gia công giấy 84419022149
Nhóm 8442 Máy móc, thiết bị và dụng cụ để chuẩn bị hoặc chế tạo bản in, trục in hoặc các bộ phận in ấn khác; bản in, trục in và các bộ phận in ấn khác đã được chuẩn bị để in
Bản in, trục in và các bộ phận in 84425088408
Nhóm 8443 Máy in sử dụng các bản in, trục in và các bộ phận in khác của nhóm 8442; máy in, máy sao chụp và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và phụ kiện của chúng
Máy in dùng bản và trục in khác 84431961145
Máy in đa chức năng kết nối mạng 84433122.114180
Máy in, máy photocopy và fax kết nối mạng 8443329.311388
Máy in, máy photocopy và fax khác 844339577158
Bộ phận máy in 844391255447
Bộ phận máy in, máy photocopy và fax 84439953.36821.975
Nhóm 8447 Máy đan, máy liên kết mũi, máy làm sợi kim tuyến, vải tuyn, ren, thêu, bện hoặc lưới và máy chần bông
Máy làm ren, tuyn và thêu 844790391159
Nhóm 8448 Máy phụ trợ dùng với các máy thuộc nhóm 8444, 8445, 8446 hoặc 8447, và các bộ phận, phụ kiện thích hợp dùng riêng hoặc chủ yếu với các máy đó
Cọc sợi, cánh cọc và vòng kéo sợi 8448330182
Bộ phận phụ trợ máy kéo sợi khác 84483910801
Lược dệt, go và khung go 8448420157
Bộ phận máy dệt 844849179436
Kim, lưỡi móc và chi tiết máy dệt kim 844851864284
Bộ phận máy dệt kim và máy dệt khác 8448592.124581
Nhóm 8450 Máy giặt dùng trong gia đình hoặc loại dùng cho tiệm giặt, kể cả máy có bộ vắt
Máy giặt tự động đến 10 kg 845011662166
Máy giặt trên 10 kg 84502038496
Nhóm 8451 Máy móc, trừ máy thuộc nhóm 8450, dùng để giặt, làm sạch, vắt, sấy, là, ép, tẩy trắng, nhuộm, hồ, hoàn tất, tráng hoặc tẩm sợi dệt, vải dệt hoặc hàng dệt may đã hoàn thiện; máy để tráng hồ lên vải nền hoặc nền khác dùng trong sản xuất vật liệu phủ sàn như linôlêum; máy cuộn, tháo cuộn, gấp, cắt hoặc cắt răng cưa vải dệt
Máy là và máy ép là 845130196127
Máy cuộn, gấp và cắt vải 84515032963
Máy giặt là và hoàn thiện vải khác 845180107103
Bộ phận máy giặt là và hoàn thiện vải 845190784292
Nhóm 8452 Máy khâu, trừ máy khâu sách thuộc nhóm 8440; đồ nội thất, đế và nắp đậy được thiết kế riêng cho máy khâu; kim máy khâu
Máy may gia đình 8452104.526231
Máy may công nghiệp tự động 845221279114
Máy may công nghiệp khác 8452291.181372
Kim máy may 84523011.6203.421
Bộ phận và bàn máy may 84529012.7487.325
Nhóm 8454 Bộ chuyển đổi, gầu rót, khuôn đúc thỏi và máy đúc, loại dùng trong luyện kim hoặc trong xưởng đúc kim loại
Bộ phận lò chuyển và máy đúc 84549056407
Nhóm 8456 Máy công cụ gia công mọi loại vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu bằng tia laser hoặc chùm tia sáng hay photon khác, bằng siêu âm, bằng phóng điện, bằng điện hóa, bằng chùm tia điện tử, bằng chùm tia ion hoặc bằng hồ quang plasma, và máy cắt bằng tia nước
Máy gia công bằng laser 845611120152
Nhóm 8457 Trung tâm gia công, máy công cụ kết cấu đơn vị (một trạm) và máy chuyển giao nhiều trạm, dùng để gia công kim loại
Trung tâm gia công kim loại 8457101265
Nhóm 8458 Máy tiện gia công kim loại, kể cả trung tâm tiện
Máy tiện ngang CNC 84581134209
Máy tiện CNC khác 8458913115
Máy tiện kim loại khác 8458991374
Nhóm 8460 Máy công cụ mài, mài sắc, mài rà, rà, đánh bóng hoặc hoàn thiện khác, dùng để gia công kim loại hoặc gốm kim loại bằng đá mài, vật liệu mài hoặc sản phẩm đánh bóng, trừ máy công cụ cắt răng, mài răng hoặc hoàn thiện răng thuộc nhóm 8461
Máy mài sắc không CNC 8460394108
Nhóm 8462 Máy công cụ, kể cả máy ép, để gia công kim loại bằng rèn, dập búa hoặc dập khuôn, trừ máy cán; máy công cụ để gia công kim loại, kể cả máy ép, máy xẻ, dây chuyền cắt theo chiều dài, máy uốn, gấp, nắn thẳng, cắt, đột hoặc khía, trừ máy kéo; máy ép để gia công kim loại hoặc kim loại cứng thiêu kết, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Bộ phận máy ép và máy gia công kim loại 84629016103
Nhóm 8466 Bộ phận và phụ kiện thích hợp dùng chủ yếu hoặc riêng cho các máy thuộc các nhóm từ 8456 đến 8465, kể cả giá kẹp phôi hoặc kẹp dao, đầu cắt ren tự mở, đầu phân độ và các bộ phận lắp ghép đặc biệt khác cho máy công cụ, và giá kẹp dao cho mọi loại dụng cụ cầm tay
Giá giữ dụng cụ và đầu ren tự mở 8466101.2079.582
Đồ gá phôi cho máy công cụ 8466206.1292.077
Đầu phân độ cho máy công cụ 846630429462
Bộ phận máy gia công đá, kính và gốm 8466918117
Bộ phận máy gia công gỗ và nhựa 846692715139
Bộ phận máy công cụ gia công kim loại 8466931.1517.115
Bộ phận máy tạo hình kim loại 84669416.6643.836
Nhóm 8467 Dụng cụ cầm tay dùng khí nén, thủy lực hoặc có động cơ điện hay không điện tự chứa
Dụng cụ cầm tay khí nén dạng quay 84671112627
Dụng cụ cầm tay khí nén khác 84671951.168
Máy khoan cầm tay chạy điện 84672172251
Máy cưa cầm tay chạy điện 84672221106
Dụng cụ cầm tay chạy điện khác 8467291471.225
Dụng cụ cầm tay động cơ không điện khác 8467892122
Bộ phận dụng cụ cầm tay khí nén 84679218727
Bộ phận dụng cụ cầm tay khác 8467998802
Nhóm 8468 Thiết bị và dụng cụ hàn thiếc, hàn đồng hoặc hàn, có hoặc không có khả năng cắt, trừ loại thuộc nhóm 8515; máy và thiết bị tôi bề mặt dùng khí
Bộ phận máy hàn và hàn đồng 8468908150
Nhóm 8471 Máy xử lý dữ liệu tự động và các bộ phận của chúng; máy đọc từ hoặc quang học, máy ghi dữ liệu lên phương tiện lưu trữ dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý các dữ liệu đó
Máy tính xách tay 847130111282
Máy tính để bàn 84714143143
Bộ xử lý máy tính 84715064321
Thiết bị nhập xuất máy tính 8471602682.242
Thiết bị lưu trữ máy tính 847170978717
Bộ phận máy tính khác 847180251.198
Máy xử lý dữ liệu khác 8471905071.267
Nhóm 8472 Máy văn phòng, ví dụ máy nhân bản hectograph hoặc stencil, máy ghi địa chỉ, máy phát tiền tự động, máy phân loại, đếm hoặc bó tiền xu, máy gọt bút chì, máy đục lỗ hoặc máy ghim
Máy văn phòng khác 847290305378
Nhóm 8473 Phụ tùng và phụ kiện, trừ vỏ bọc, hộp đựng và loại tương tự, dùng riêng hoặc chủ yếu cho các máy thuộc các nhóm 8470 đến 8472
Bộ phận máy văn phòng khác 84732921173
Bộ phận và phụ kiện máy tính 8473301052.615
Bộ phận máy tính tiền và máy văn phòng 8473405781.762
Bộ phận dùng chung cho máy văn phòng 8473507151
Nhóm 8474 Máy phân loại, sàng, tuyển, rửa, nghiền, xay, trộn hoặc nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng sản khác ở dạng rắn; máy agglomerating, tạo hình hoặc đúc nhiên liệu khoáng rắn, hồ gốm, xi măng chưa đông cứng, vật liệu trát hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc hồ; máy làm khuôn đúc bằng cát
Bộ phận máy chế biến khoáng sản 84749014238
Nhóm 8476 Automatic goods-vending machines, including money-changing machines
Bộ phận máy bán hàng tự động 84769045455
Nhóm 8477 Machinery for working rubber or plastics or for the manufacture of products from these materials, not specified or included elsewhere in this chapter
Máy ép phun nhựa và cao su 84771017505
Máy gia công cao su và nhựa khác 84778013139
Bộ phận máy gia công cao su và nhựa 8477901.37313.051
Nhóm 8479 Machines and mechanical appliances having individual functions, not specified or included elsewhere in this Chapter
Máy ép và chiết xuất dầu mỡ 8479200118
Robot công nghiệp 8479503.304692
Cầu hành khách lên máy bay khác 8479790195
Máy trộn và nghiền công nghiệp 84798265274
Máy móc và thiết bị cơ khí khác 8479894423.500
Bộ phận máy móc và thiết bị cơ khí khác 8479903.02513.302
Nhóm 8480
Đế khuôn đúc 848020147394
Mẫu đúc 848030181388
Khuôn ép phun và nén cho kim loại 848041664443
Khuôn khác cho kim loại 848049942.591
Khuôn ép phun và nén cho cao su, nhựa 8480715272.207
Khuôn khác cho cao su và nhựa 8480791.0971.394
Nhóm 8481 Taps, cocks, valves and similar appliances for pipes, boiler shells, tanks, vats or the like, including pressure-reducing valves and thermostatically controlled valves
Van giảm áp 8481105.6432.712
Van thủy lực và khí nén 84812020.43021.719
Van một chiều 848130811.757
Van an toàn và van xả áp 8481401.6322.305
Vòi, van khác 84818014.12324.393
Bộ phận vòi và van 8481906.72614.800
Nhóm 8482 Ball or roller bearings
Vòng bi bi 84821084624.322
Vòng bi đũa côn 848220804.828
Vòng bi đũa cầu 84823026.788
Vòng bi kim 848240513.534
Vòng bi đũa trụ 8482501111.970
Vòng bi khác 84828054.0616.266
Bi, kim và đũa cho vòng bi 848291792.252
Bộ phận vòng bi khác 8482995.0534.674
Nhóm 8483 Transmission shafts (including camshafts and crankshafts) and cranks; bearing housings and plain shaft bearings; gears and gearing; ball or roller screws; gear boxes and other speed changers, including torque converters; flywheels and pulleys, including pulley blocks; clutches and shaft couplings, including universal joints
Trục truyền động, trục cam và trục khuỷu 84831018.68413.609
Gối đỡ có vòng bi 8483206282.326
Gối đỡ và ổ trượt 84833026710.044
Bánh răng và hộp số 8483404.59811.833
Bánh đà và puly 8483503.2226.359
Ly hợp và khớp nối trục 8483602835.383
Bộ phận trục truyền động và gối đỡ 8483906.0766.315
Nhóm 8484 Gaskets and similar joints of metal sheeting combined with other material or of two or more layers of metal; sets or assortments of gaskets and similar joints, dissimilar in composition, put up in pouches, envelopes or similar packings; mechanical seals
Gioăng làm từ kim loại tấm 84841027.9007.136
Phớt cơ khí 848420372.997
Bộ gioăng và phớt 8484902804.807
Nhóm 8486
Máy sản xuất linh kiện bán dẫn 848620129268
Bộ phận máy sản xuất bán dẫn 8486905801.899
Nhóm 8487
Chân vịt tàu thuyền và cánh chân vịt 848710589240
Bộ phận máy móc khác không có tính năng điện 8487905.9696.810

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8501 Electric motors and generators (excluding generating sets)
Động cơ điện nhỏ đến 37,5 W 85011014.4425.318
Động cơ vạn năng trên 37,5 W 850120584415
Động cơ và máy phát điện một chiều đến 750 W 8501318164.455
Động cơ và máy phát một chiều, 750 W đến 75 kW 8501329131
Động cơ xoay chiều một pha 85014066883
Động cơ xoay chiều đa pha đến 750 W 8501512.4431.819
Động cơ xoay chiều đa pha, 750 W đến 75 kW 8501527.340725
Nhóm 8502 Electric generating sets and rotary converters
Tổ máy phát điện diesel đến 75 kVA 85021180166
Nhóm 8503 Parts suitable for use solely or principally with the machines of heading 8501 or 8502
Bộ phận động cơ và máy phát điện 8503008.2094.059
Nhóm 8504 Electrical transformers, static converters and inductors
Máy biến áp dầu đến 650 kVA 85042112155
Máy biến áp đến 1 kVA 8504312.0011.888
Máy biến áp, 1 đến 16 kVA 85043211687
Bộ chuyển đổi tĩnh 8504401.2858.758
Cuộn cảm khác 85045039.0628.133
Bộ phận máy biến áp và bộ chuyển đổi 8504906651.697
Nhóm 8505
Nam châm vĩnh cửu bằng kim loại 8505111.2603.306
Nam châm vĩnh cửu khác 8505191.1976.204
Khớp nối, ly hợp và phanh điện từ 85052030390
Nam châm điện và thiết bị giữ từ tính 8505901522.660
Nhóm 8506
Pin mangan đioxit 8506100481
Pin lithium 85065022741
Pin sơ cấp khác 85068014143
Nhóm 8507
Ắc quy chì-axit khởi động 850710267392
Ắc quy chì-axit khác 85072052879
Ắc quy niken-hydrua kim loại 8507500250
Pin lithium-ion 850760174532
Bộ phận ắc quy điện 85079022446
Nhóm 8508 Vacuum cleaners
Bộ phận máy hút bụi 85087018100
Nhóm 8509 Electromechanical domestic appliances, with self-contained electric motor
Thiết bị điện cơ gia dụng khác 85098044123
Nhóm 8511 Electrical ignition or starting equipment of a kind used for spark-ignition or compression-ignition internal combustion engines; generators and cut-outs of a kind used in conjunction with such engines
Bugi 851110392.682
Bộ chia điện và bobin đánh lửa 8511301.1111.017
Động cơ khởi động 8511401.4562.347
Máy phát điện khác cho động cơ đốt trong 8511502.3912.104
Thiết bị đánh lửa và khởi động khác 8511800606
Bộ phận thiết bị đánh lửa và khởi động 8511905042.649
Nhóm 8512
Thiết bị chiếu sáng và tín hiệu cho xe cơ giới 85122069415.251
Còi và thiết bị tín hiệu âm thanh cho xe 851230213.313
Gạt nước và thiết bị sấy kính 8512401.210823
Bộ phận thiết bị chiếu sáng và tín hiệu xe 8512903.6406.331
Nhóm 8513
Đèn điện xách tay và đèn pin 85131028200
Nhóm 8514
Bộ phận lò điện công nghiệp 85149028356
Nhóm 8515
Mỏ hàn và súng hàn thiếc 85151127653
Máy hàn thiếc và hàn đồng khác 85151956200
Máy hàn hồ quang khác 8515395118
Máy hàn và phun phủ điện khác 85158028243
Bộ phận máy hàn điện 8515903131.957
Nhóm 8516 Electric instantaneous or storage water heaters and immersion heaters; electric space heating apparatus and soil heating apparatus; electrothermic hairdressing apparatus and hand dryers; electric smoothing irons; other household electrothermic appliances; and electric heating resistors, other than those of heading 8545
Bình nước nóng điện 85161012472
Thiết bị sưởi điện khác 85162972163
Máy sấy tóc 85163111348
Lò vi sóng 85165044518
Lò nướng, bếp điện 851660122299
Thiết bị nhiệt điện gia dụng khác 85167924103
Điện trở đốt nóng 8516808.6732.153
Bộ phận thiết bị sưởi và đun nóng điện 851690187483
Nhóm 8517 Telephone sets, including smartphones and other telephones for cellular networks or for other wireless networks; other apparatus for the transmission or reception of voice, images or other data
Điện thoại không dây 8517112399
Bộ chuyển mạch, bộ định tuyến và modem mạng 8517626442.468
Thiết bị truyền thông khác 8517691.020179
Ăng-ten cho thiết bị viễn thông 85177122198
Bộ phận khác của điện thoại và thiết bị truyền thông 8517793.188701
Nhóm 8518
Micro 851810199427
Loa đơn trong thùng loa 851821702173
Nhiều loa trong một thùng loa 85182214169
Loa khác 85182910.2692.138
Tai nghe 851830251188
Bộ khuếch đại âm tần 85184054631
Bộ khuếch đại âm thanh 8518501.764124
Bộ phận micro và loa 851890609644
Nhóm 8519 Sound recording or reproducing apparatus
Thiết bị ghi hoặc phát âm thanh khác 851989163111
Nhóm 8521
Thiết bị ghi và phát video 85219013373
Nhóm 8522
Bộ phận thiết bị âm thanh và video 85229055129
Nhóm 8523 Discs, tapes, solid-state non-volatile storage devices, smart cards and other media for the recording of sound or of other phenomena, whether or not recorded, including matrices and masters for the production of discs, other than products of Chapter 37
Phương tiện quang khác 85234939897
Thẻ nhớ flash và ổ cứng thể rắn 85235120649
Thẻ thông minh 8523521.120355
Thiết bị lưu trữ thể rắn khác 8523596289
Phương tiện ghi khác 85238012219
Nhóm 8524 Flat panel display modules, whether or not incorporating touch-sensitive screens
Mô-đun màn hình tinh thể lỏng có mạch điều khiển 8524919100
Nhóm 8525
Camera truyền hình và kỹ thuật số tốc độ cao 852581904311
Camera truyền hình và kỹ thuật số khác 8525898022.145
Nhóm 8526
Thiết bị radar 8526101454
Thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến 852692109593
Nhóm 8528 Monitors and projectors, not incorporating television reception apparatus; reception apparatus for television, whether or not incorporating radio-broadcast receivers or sound or video recording or reproducing apparatus
Màn hình máy tính 85285230221
Màn hình khác 8528594001.823
Tivi màu 852872115199
Nhóm 8529 Parts suitable for use solely or principally with the apparatus of headings 8524 to 8528
Ăng-ten cho thiết bị phát thanh và truyền hình 85291018.0584.451
Bộ phận thiết bị phát thanh và truyền hình 8529902.0305.303
Nhóm 8531
Báo trộm và báo cháy 853110121493
Bảng chỉ thị LCD hoặc LED 85312039204
Thiết bị báo hiệu âm thanh, ánh sáng khác 8531801.884603
Bộ phận thiết bị báo hiệu điện 853190465425
Nhóm 8532 Electrical capacitors, fixed, variable or adjustable (pre-set)
Tụ điện công suất 85321021820
Tụ điện tantali 8532217158
Tụ điện nhôm điện phân 853222243.061
Tụ điện gốm một lớp 853223203.433
Tụ điện gốm nhiều lớp 85322434425.385
Tụ điện giấy hoặc màng nhựa 85322513607
Tụ điện cố định khác 8532292824.403
Tụ điện biến đổi 85323036700
Bộ phận tụ điện 8532900223
Nhóm 8533 Electrical resistors (including rheostats and potentiometers), other than heating resistors
Điện trở than cố định 8533104822.642
Điện trở cố định đến 20 W 8533212.16111.194
Điện trở cố định khác 8533291055.951
Điện trở biến đổi dây quấn đến 20 W 85333112172
Điện trở biến đổi dây quấn khác 853339114613
Điện trở biến đổi và chiết áp khác 8533403.9294.612
Bộ phận điện trở 853390131.290
Nhóm 8534 Printed circuits
Mạch in 85340012.0159.717
Nhóm 8535 Electrical apparatus for switching or protecting electrical circuits, or for making connections to or in electrical circuits, for a voltage exceeding 1,000 V
Cầu chì trên 1000 V 853510238223
Dao cách ly và công tắc trên 1000 V 85353076728
Thiết bị đóng cắt và bảo vệ cao áp khác 85359027863
Nhóm 8536 Electrical apparatus for switching or protecting electrical circuits, or for making connections to or in electrical circuits, for a voltage not exceeding 1,000 V
Cầu chì đến 1000 V 8536102.19210.762
Áp-tô-mát đến 1000 V 8536202.6195.085
Thiết bị bảo vệ mạch điện khác 853630161.322
Rơ-le đến 60 V 8536411.6665.137
Rơ-le khác đến 1000 V 8536491245.121
Công tắc điện 8536501.34443.101
Đui đèn 85366147493
Phích cắm và ổ cắm 8536692.47211.430
Đầu nối cáp quang 8536701.0951.533
Thiết bị kết nối điện khác 85369028.759143.143
Nhóm 8537 Boards, panels, consoles, desks, cabinets and other bases, equipped with apparatus of heading 8535 or 8536, for electric control or the distribution of electricity
Bảng điều khiển đến 1000 V 8537106.52422.177
Bảng điều khiển trên 1000 V 853720106406
Nhóm 8538 Parts suitable for use solely or principally with the apparatus of heading 8535, 8536 or 8537
Bảng, tủ và vỏ tủ điện chưa lắp thiết bị 8538101.1061.705
Bộ phận thiết bị đóng cắt và bảng điều khiển 85389014.30569.332
Nhóm 8539 Electric filament or discharge lamps, including sealed beam lamp units and ultraviolet or infrared lamps; arc lamps
Đèn pha kín 85391014113
Đèn halogen vonfram 8539211331.197
Đèn sợi đốt khác 8539291381.621
Đèn cực tím và hồng ngoại 8539492378
Bóng đèn LED 85395262343
Bộ phận đèn điện 85399043330
Nhóm 8541
Điốt (trừ điốt cảm quang và LED) 8541102059.291
Transistor công suất dưới 1 W 854121461.753
Transistor công suất từ 1 W trở lên 8541296035.836
Thyristor, diac và triac 8541301335
Điốt phát quang (LED) 854141973.390
Tấm pin và module năng lượng mặt trời 85414336180
Linh kiện bán dẫn cảm quang khác 8541492.8521.894
Linh kiện bán dẫn khác 854159637893
Tinh thể áp điện đã lắp ráp 8541609901.576
Bộ phận của điốt, transistor và linh kiện bán dẫn 8541902672.253
Nhóm 8542 Electronic integrated circuits
Bộ xử lý và bộ điều khiển (vi mạch tích hợp) 8542311.0804.876
Vi mạch bộ nhớ 8542321.2661.940
Vi mạch khuếch đại 854233112808
Vi mạch tích hợp điện tử khác 8542395.58317.064
Bộ phận của vi mạch tích hợp điện tử 8542908452.401
Nhóm 8543
Máy móc điện khác có chức năng riêng 8543701.1354.261
Bộ phận của máy móc điện có chức năng riêng 8543903531.602
Nhóm 8544
Dây điện từ bằng đồng 85441177611.446
Dây điện từ khác 854419141.106
Cáp đồng trục 8544206.4623.879
Bộ dây điện cho phương tiện 854430402.42816.247
Cáp điện đến 1000 V có đầu nối 85444289.67739.238
Cáp điện đến 1000 V không có đầu nối 85444918.93522.922
Cáp điện trên 1000 V 854460180303
Cáp quang 85447011.1871.557
Nhóm 8545 Carbon electrodes, carbon brushes, lamp carbons, battery carbons and other articles of graphite or other carbon, with or without metal, for electrical purposes
Điện cực carbon khác 854519183245
Chổi than 854520641.084
Sản phẩm carbon khác dùng trong điện 8545900391
Nhóm 8546 Electrical insulators of any material
Cách điện bằng gốm sứ 85462011371
Cách điện khác 85469040908
Nhóm 8547 Insulating fittings for electrical machines, appliances or equipment
Phụ kiện cách điện bằng gốm sứ 854710935185
Phụ kiện cách điện bằng nhựa 8547203041.772
Phụ kiện cách điện khác 854790111956
Nhóm 8548
Bộ phận điện khác của máy móc 8548001.7101.873
Nhóm 8549
Phế liệu điện tử để thu hồi kim loại quý, loại khác 8549291120

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8609
Container vận chuyển hàng hóa 860900131483

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8701 Tractors (other than tractors of heading 8709)
Đầu kéo sơ mi rơ moóc chạy dầu diesel 8701210764
Máy kéo công suất đến 18 kW 870191282.255
Máy kéo công suất 18–37 kW 87019202.758
Máy kéo công suất 37–75 kW 8701930364
Nhóm 8702 Motor vehicles for the transport of 10 or more persons, including the driver
Xe buýt diesel từ 10 chỗ 8702100837
Xe buýt khác từ 10 chỗ 8702900916
Nhóm 8703 Motor cars and other motor vehicles principally designed for the transport of persons
Ô tô xăng dung tích đến 1000 cc 8703212814.858
Ô tô xăng dung tích 1000–1500 cc 870322164.413
Ô tô xăng dung tích 1500–3000 cc 870323410.845
Ô tô xăng dung tích trên 3000 cc 87032412.668
Ô tô diesel dung tích trên 2500 cc 8703331144
Ô tô hybrid xăng không sạc ngoài 870340311.616
Ô tô hybrid xăng sạc ngoài (plug-in) 8703600211
Ô tô điện 8703801670
Nhóm 8704 Motor vehicles for the transport of goods
Xe tải diesel tải trọng đến 5 tấn 87042121.726
Xe tải diesel tải trọng 5–20 tấn 87042207.075
Xe tải xăng tải trọng đến 5 tấn 8704313730
Xe tải khác 8704900582
Nhóm 8705 Special purpose motor vehicles, other than those principally designed for the transport of persons or goods
Xe trộn bê tông 8705400192
Xe chuyên dụng khác 8705900323
Nhóm 8706 Chassis fitted with engines, for the motor vehicles of headings 8701 to 8705
Khung gầm có động cơ cho ô tô 87060002.494
Nhóm 8707 Bodies (including cabs), for the motor vehicles of headings 8701 to 8705
Ca bin và thân xe cho máy kéo 8707102249
Thân xe và ca bin cho xe khác 870790822.608
Nhóm 8708 Parts and accessories of the motor vehicles of headings 8701 to 8705
Cản xe và bộ phận 8708108413.529
Dây đai an toàn 87082142.630
Kính chắn gió và cửa kính ô tô 87082251.741
Bộ phận và phụ kiện thân xe khác 8708294.576208.627
Phanh và bộ phận phanh ô tô 87083057723.152
Hộp số ô tô và bộ phận 8708402.55020.296
Cầu chủ động có vi sai 8708502449.274
Bánh xe và bộ phận 8708701.1164.956
Hệ thống treo và bộ phận 87088050527.925
Két nước làm mát ô tô 870891935.401
Bộ giảm thanh và ống xả 870892925.085
Ly hợp và bộ phận 8708931.5637.215
Vô lăng, trục lái và hộp lái 87089414.03814.184
Túi khí an toàn và bộ phận 87089517.3282.489
Bộ phận và phụ kiện ô tô khác 8708992.179123.031
Nhóm 8711 Motorcycles (including mopeds) and cycles fitted with an auxiliary motor, with or without side-cars; side-cars
Xe máy dung tích 50–250 cc 871120782819
Xe máy dung tích 250–500 cc 87113023181
Xe máy dung tích 500–800 cc 8711400452
Xe máy dung tích trên 800 cc 8711500851
Nhóm 8712 Bicycles and other cycles, including delivery tricycles, not motorised
Xe đạp không động cơ 87120095761
Nhóm 8714
Bộ phận và phụ kiện xe máy 87141011.6359.765
Bộ phận và phụ kiện xe lăn 8714201.55225
Moay ơ và líp xe đạp 8714930361
Phanh xe đạp và bộ phận 8714942411.282
Bàn đạp và giò đạp xe đạp 8714960722
Bộ phận và phụ kiện xe đạp khác 8714994891.511
Nhóm 8715
Xe đẩy trẻ em và bộ phận 87150030550
Nhóm 8716 Trailers and semi-trailers; other vehicles, not mechanically propelled; parts thereof
Rơ moóc và sơ mi rơ moóc chở hàng khác 8716394174
Phương tiện không động cơ khác 871680737410
Bộ phận của rơ moóc và sơ mi rơ moóc 87169095361

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8807
Bộ phận của máy bay, trực thăng và drone 8807302.9621.791
Bộ phận máy bay khác 8807901141

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8903
Du thuyền buồm và thuyền giải trí thân cứng 8903934226

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9001 Optical fibres and optical fibre bundles; optical fibre cables other than those of heading 8544; sheets and plates of polarising material; lenses, prisms, mirrors and other optical elements, of any material, unmounted, other than such elements of glass not optically worked
Sợi quang và bó sợi quang 900110138511
Tấm và lá phân cực 900120107690
Kính áp tròng 9001304304
Tròng kính mắt bằng vật liệu khác 9001509.1182.452
Thấu kính, lăng kính và gương khác 9001902.3261.332
Nhóm 9002 Lenses, prisms, mirrors and other optical elements, of any material, mounted, being parts of or fittings for instruments or apparatus, other than such elements of glass not optically worked
Ống kính cho máy ảnh và máy chiếu 9002111.708787
Ống kính vật khác 90021984491
Kính lọc cho máy ảnh 90022029667
Bộ phận quang học đã lắp khung khác 9002904441.875
Nhóm 9003
Gọng kính bằng nhựa 9003112172.579
Gọng kính bằng vật liệu khác 90031924.005
Bộ phận của gọng kính 9003900171
Nhóm 9004 Spectacles, goggles and the like, corrective, protective or other
Kính râm 9004101052.051
Kính đeo mắt và kính bảo hộ khác 900490324397
Nhóm 9005
Ống nhòm 9005104285
Bộ phận của ống nhòm và kính thiên văn 90059013520
Nhóm 9006
Bộ phận và phụ kiện máy ảnh 9006912.7521.895
Nhóm 9010
Bộ phận thiết bị phòng ảnh 9010902281
Nhóm 9011
Kính hiển vi quang học khác 90118010326
Bộ phận và phụ kiện kính hiển vi quang học 901190461.641
Nhóm 9012
Bộ phận và phụ kiện kính hiển vi điện tử 9012904173
Nhóm 9013 Liquid crystal devices not constituting articles provided for more specifically in other headings; lasers, other than laser diodes; other optical appliances and instruments, not specified or included elsewhere in this chapter
Thiết bị và dụng cụ quang học khác 90138059249
Bộ phận và phụ kiện laser và thiết bị quang học 90139058179
Nhóm 9015
Máy thủy bình 9015308108
Nhóm 9016
Cân phân tích độ nhạy cao 90160046184
Nhóm 9017
Dụng cụ vẽ, vạch dấu và tính toán khác 901720411.269
Panme, thước kẹp và dưỡng đo 901730553.054
Dụng cụ đo cầm tay khác 901780661.970
Bộ phận của dụng cụ vẽ và đo 9017904598
Nhóm 9018 Instruments and appliances used in medical, surgical, dental or veterinary sciences, including scintigraphic apparatus, other electromedical apparatus and sight-testing instruments
Máy siêu âm 9018120333
Thiết bị chẩn đoán điện khác 9018195.307921
Ống tiêm có hoặc không có kim 9018315928
Kim ống kim loại và kim khâu phẫu thuật 901832872456
Kim, ống thông và ống dẫn lưu khác 90183923.2843.731
Dụng cụ nha khoa khác 9018492.2641.087
Dụng cụ nhãn khoa 901850201621
Dụng cụ y tế, phẫu thuật và thú y khác 9018904.5992.595
Nhóm 9019
Máy massage 9019106311.611
Nhóm 9020
Thiết bị thở và mặt nạ phòng độc 9020003215
Nhóm 9021 Orthopaedic appliances; splints and other fracture appliances; artificial parts of the body; hearing aids and other appliances worn or carried, or implanted in the body, to compensate for a defect or disability
Răng giả 9021211.079102
Dụng cụ chỉnh hình và cấy ghép khác 9021908119
Nhóm 9022 Apparatus based on the use of X-rays or of alpha, beta or gamma radiations, whether or not for medical, surgical, dental or veterinary use, including radiography or radiotherapy apparatus, X-ray tubes, high tension generators, control panels and desks, screens, tables, chairs and the like for examination or treatment
Máy chụp cắt lớp vi tính 9022121165
Máy X-quang y tế và thú y 9022140715
Máy X-quang cho mục đích khác 90221918117
Bóng đèn X-quang 90223018106
Thiết bị bức xạ khác và bộ phận 90229016291
Nhóm 9023 Instruments, apparatus and models, designed for demonstrational purposes, for example in education or exhibitions, unsuitable for other uses
Dụng cụ và mô hình trình diễn 902300388310
Nhóm 9024
Máy thử nghiệm vật liệu khác 90248026439
Bộ phận của máy thử nghiệm vật liệu 902490266308
Nhóm 9025
Nhiệt kế và hỏa kế khác 9025196031.867
Ẩm kế, khí áp kế và thiết bị tương tự 902580932.104
Bộ phận của nhiệt kế và khí áp kế 9025901031.538
Nhóm 9026
Lưu lượng kế 902610802.335
Đồng hồ đo áp suất 9026201709.839
Thiết bị đo lưu lượng, mức và áp suất khác 9026803.3333.218
Bộ phận của thiết bị đo lưu lượng và áp suất 9026908253.360
Nhóm 9027 Instruments and apparatus for physical or chemical analysis; instruments and apparatus for measuring or checking viscosity, porosity, expansion, surface tension or the like; instruments and apparatus for measuring or checking quantities of heat, sound or light, including exposure meters; and microtomes
Máy phân tích khí và khói 90271049585
Thiết bị phân tích bức xạ quang học khác 9027507442
Thiết bị phân tích vật lý và hóa học khác 9027891001.569
Máy cắt lát vi mô và bộ phận thiết bị phân tích 902790542.127
Nhóm 9028
Đồng hồ đo chất lỏng 902820256127
Bộ phận của đồng hồ đo khí, chất lỏng và điện 90289031069
Nhóm 9029
Đồng hồ đếm vòng quay, taximet và đồng hồ đo quãng đường 90291088608
Đồng hồ tốc độ và máy đo vòng tua 902920641.533
Bộ phận của đồng hồ đếm và tốc độ 902990951.410
Nhóm 9030
Thiết bị đo bức xạ ion hóa 9030101138
Đồng hồ vạn năng không ghi 90303122311
Đồng hồ vạn năng có ghi 90303246145
Dụng cụ đo điện không ghi 9030331342.224
Dụng cụ đo điện có ghi 90303916201
Thiết bị đo và kiểm tra điện khác 90308943340
Bộ phận của thiết bị đo điện 9030903.0984.434
Nhóm 9031
Máy cân bằng chi tiết cơ khí 9031104125
Thiết bị đo quang học khác 9031495933.610
Thiết bị đo và kiểm tra khác 9031801.23314.706
Bộ phận của thiết bị đo và kiểm tra 9031907298.600
Nhóm 9032
Bộ điều nhiệt 9032101851.483
Bộ điều áp 903220702663
Bộ điều chỉnh thủy lực và khí nén 90328114267
Thiết bị điều chỉnh tự động khác 9032894804.622
Bộ phận của thiết bị điều chỉnh tự động 9032907211.593
Nhóm 9033
Bộ phận và phụ kiện cho thiết bị đo 9033007452.605

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9102 Wristwatches, pocket-watches and other watches, including stop-watches, other than those of heading 9101
Đồng hồ đeo tay chạy điện, hiển thị cơ 9102113664
Đồng hồ đeo tay chạy điện, hiển thị số 9102121124
Đồng hồ đeo tay chạy điện khác 9102190109
Đồng hồ đeo tay tự lên dây 91022126857
Nhóm 9105
Đồng hồ chạy điện khác 9105912106
Đồng hồ không chạy điện khác 91059931107
Nhóm 9106
Thiết bị ghi và đo thời gian khác 9106900151
Nhóm 9107
Công tắc hẹn giờ 91070089248
Nhóm 9113
Dây đeo đồng hồ bằng vật liệu khác 9113902.6662.516
Nhóm 9114 Other clock or watch parts
Bộ phận đồng hồ khác 911490106674

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9201 Pianos, including automatic pianos; harpsichords and other keyboard stringed instruments
Đàn piano đứng 9201103268.422
Đàn piano cánh 92012048368
Nhạc cụ dây có phím khác 920190421.127
Nhóm 9202
Nhạc cụ dây khác 92029088457
Nhóm 9205
Nhạc cụ hơi bằng đồng thau 9205101123
Nhạc cụ hơi khác 9205905176
Nhóm 9206
Nhạc cụ gõ 92060017527
Nhóm 9207
Nhạc cụ điện tử có phím 920710118.729
Nhạc cụ điện tử khác 92079011483
Nhóm 9209
Bộ phận và phụ kiện đàn piano 9209910135
Bộ phận và phụ kiện nhạc cụ điện tử 920994906258
Bộ phận và phụ kiện nhạc cụ khác 9209992315

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9401 Seats, other than those of heading 9402, whether or not convertible into beds, and parts thereof
Ghế ô tô 940120572.941
Ghế xoay khác điều chỉnh độ cao 94013934228
Ghế bọc đệm khung gỗ 94016136.869521
Ghế khung gỗ không bọc đệm 9401693.278165
Ghế bọc đệm khung kim loại 940171120326
Ghế khung kim loại không bọc đệm 940179223197
Ghế bằng vật liệu khác 940180339319
Bộ phận bằng gỗ của ghế 9401915.19268
Bộ phận khác của ghế 94019927.7687.741
Nhóm 9402
Đồ nội thất y tế, phẫu thuật và thú y 9402902.069198
Nhóm 9403 Other furniture and parts thereof
Đồ nội thất văn phòng bằng kim loại 94031033168
Đồ nội thất kim loại khác 9403201.2491.581
Đồ nội thất văn phòng bằng gỗ 9403308.521701
Đồ nội thất bếp bằng gỗ 94034026.476391
Đồ nội thất phòng ngủ bằng gỗ 94035027.7242.706
Đồ nội thất bằng gỗ khác 94036021.0847.670
Đồ nội thất bằng nhựa 940370139558
Đồ nội thất bằng vật liệu khác 940389436341
Bộ phận đồ nội thất bằng gỗ 94039112.999306
Bộ phận đồ nội thất bằng vật liệu khác 9403994.033499
Nhóm 9404
Nệm cao su và nhựa xốp 9404211.55758
Nệm bằng vật liệu khác 94042911.767805
Túi ngủ 94043047131
Chăn và mền 9404402.5711.064
Gối, đệm và đồ giường ngủ khác 9404908.2491.510
Nhóm 9405 Luminaires and lighting fittings including searchlights and spotlights and parts thereof, not elsewhere specified or included; illuminated signs, illuminated name-plates and the like, having a permanently fixed light source, and parts thereof not elsewhere specified or included
Đèn chùm, đèn trần và đèn tường LED 940511663152
Đèn chùm, đèn trần và đèn tường khác 94051921581
Đèn bàn, đèn sàn và đèn ngủ LED 94052114101
Đèn bàn, đèn sàn và đèn ngủ khác 94052926140
Đèn LED năng lượng mặt trời 940541700391
Đèn LED và thiết bị chiếu sáng LED khác 940542197949
Đèn điện khác không phải LED 940549119909
Đèn và thiết bị chiếu sáng không dùng điện 94055010047
Biển hiệu và bảng tên phát sáng LED 9405612.02626
Bộ phận bằng nhựa của đèn và thiết bị chiếu sáng 94059215115
Bộ phận khác của đèn và thiết bị chiếu sáng 940599608380

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9503 Tricycles, scooters, pedal cars and similar wheeled toys; dolls' carriages; dolls; other toys; reduced-size models and similar recreational models, working or not; puzzles of all kinds
Xe ba bánh, xe trượt, búp bê và đồ chơi khác 9503003.7045.756
Nhóm 9504 Video game consoles and machines, articles for funfair, table or parlour games, including pintables, billiards, special tables for casino games and automatic bowling alley equipment
Bàn bi-a và phụ kiện 95042013998
Bài chơi 9504400183
Máy chơi game điện tử 950450197138
Trò chơi bàn cờ và trò chơi khác 9504901.649189
Nhóm 9505
Đồ trang trí Giáng sinh 95051066467
Đồ lễ hội và hóa trang khác 950590189585
Nhóm 9506 HS heading 9506
Ván lướt nước, ván lướt sóng và dụng cụ thể thao dưới nước 95062924145
Gậy golf nguyên bộ 9506315102.201
Bóng golf 950632103125
Dụng cụ golf khác 9506398.7541.530
Dụng cụ bóng bàn 9506404220
Vợt tennis 95065144111
Vợt cầu lông và vợt khác 95065933126
Bóng bơm hơi 950662432180
Bóng loại khác 95066921699
Giày trượt băng và patin 9506702814
Dụng cụ thể dục và thể hình 9506913951.235
Dụng cụ thể thao và ngoài trời khác 9506998841.394
Nhóm 9507 Fishing rods, fish-hooks and other line fishing tackle; fish landing nets, butterfly nets and similar nets; decoy birds and similar hunting or shooting requisites
Cần câu cá 9507108.443579
Lưỡi câu cá 9507203.1251.384
Máy câu cá 9507307.425608
Dụng cụ câu cá khác và mồi giả 9507905.0601.050

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9601
Sản phẩm từ vật liệu chạm khắc động vật đã gia công 96019024444
Nhóm 9602
Vật liệu chạm khắc thực vật hoặc khoáng vật đã gia công 9602001285
Nhóm 9603
Chổi làm từ cành và vật liệu thực vật 96031051363
Bàn chải đánh răng 960321887584
Chổi cạo râu, chải tóc và chải móng 960329458513
Cọ vẽ nghệ thuật và cọ viết 9603301.413446
Cọ sơn 96034039275
Bàn chải khác là bộ phận máy 9603501961.128
Cây lau, chổi quét tay và bàn chải khác 9603904.3442.558
Nhóm 9605
Bộ dụng cụ du lịch vệ sinh, may vá, lau giày 960500191165
Nhóm 9606
Khuy bấm 9606101656.557
Cúc nhựa 9606214938.762
Cúc kim loại thường 9606221322.387
Cúc khác 9606291872.974
Khuôn cúc và bộ phận của cúc 960630941.380
Nhóm 9607
Khóa kéo răng kim loại 9607113554.187
Khóa kéo loại khác 9607195.44618.001
Bộ phận của khóa kéo 9607206.4326.120
Nhóm 9608
Bút bi 9608101.0181.302
Bút lông và bút dạ 9608202.8492.584
Bút máy 9608302561
Bút chì bấm 960840314262
Ruột bút bi 96086022544
Ngòi bút 9608911368
Bộ phận và phụ kiện bút khác 9608996351.061
Nhóm 9609
Bút chì thân gỗ 9609102.189177
Ruột bút chì 960920354327
Bút sáp, phấn màu và phấn viết 960990597108
Nhóm 9611
Con dấu ngày và con dấu tay 961100844910
Nhóm 9612
Ruy băng máy chữ và máy in 9612106401.898
Nhóm 9613
Bật lửa khác 9613804286
Nhóm 9615
Lược cao su cứng và nhựa 961511139352
Lược và kẹp tóc khác 96151962111
Kẹp tóc, lô cuốn và phụ kiện tóc khác 96159097706
Nhóm 9616
Bình xịt nước hoa và đầu xịt 96161012209
Bông phấn và miếng thoa mỹ phẩm 961620194148
Nhóm 9617
Phích chân không và bình giữ nhiệt 961700371447
Nhóm 9619
Băng vệ sinh, tampon và tã 9619002612.169

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9701
Tranh ghép và tấm trang trí cổ 970191210206
Thông tin
Đang tải...
Lên đầu trang