Mọi mã HS có đủ dữ liệu để công bố, kèm số lô hàng nhập khẩu và xuất khẩu. Mở từng mã để xem các nước đối tác và những công ty lớn nhất.
Chỉ gồm các mã có ít nhất 100 lô hàng và 5 công ty trong kỳ.
Nhiều lô hàng nhập khẩu nhất
Bộ phận và phụ kiện xe máy mã HS 871410Lô hàng nhập khẩu
Nhiều lô hàng xuất khẩu nhất
Sản phẩm nhựa khác mã HS 392690Lô hàng xuất khẩu
Mở một nhóm hàng hoặc tìm theo tên sản phẩm hay mã.
Không tìm thấy kết quả. Hãy thử tên hoặc mã khác.
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0207 Thịt và phủ tạng ăn được của gia cầm thuộc nhóm 0105, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | ||
| Thịt gà cắt miếng và phụ phẩm, đông lạnh 020714 | 4 | 400 |
| Nhóm 0210 Thịt và phụ phẩm ăn được của thịt, ướp muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói; bột và bột mịn ăn được của thịt hoặc phụ phẩm ăn được của thịt | ||
| Thịt lợn muối, sấy khô hoặc hun khói khác 021019 | 2 | 239 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0301 Cá sống | ||
| Cá cảnh nước ngọt sống 030111 | 183 | 0 |
| Nhóm 0303 Cá đông lạnh, trừ phi lê cá và thịt cá khác thuộc nhóm 0304 | ||
| Cá đông lạnh khác 030389 | 327 | 0 |
| Nhóm 0304 Phi lê cá và thịt cá khác (dù đã xay hay chưa), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | ||
| Phi lê cá da trơn đông lạnh 030462 | 183 | 0 |
| Phi lê cá ngừ đông lạnh 030487 | 112 | 0 |
| Nhóm 0306 Giáp xác, có hoặc không có mai, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, ướp muối hoặc ngâm nước muối; giáp xác xông khói; giáp xác có mai đã nấu chín bằng hấp hoặc luộc trong nước | ||
| Động vật giáp xác sấy khô, muối hoặc hun khói khác 030699 | 167 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0406 Pho mát và sữa đông | ||
| Phô mai tươi và sữa đông 040610 | 56 | 264 |
| Phô mai vân xanh 040640 | 0 | 104 |
| Phô mai khác 040690 | 36 | 1.209 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0602 Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành chiết; tơ nấm | ||
| Cây ăn quả và cây lấy hạt 060220 | 1 | 122 |
| Cây sống khác 060290 | 2 | 5.455 |
| Nhóm 0603 Hoa và nụ hoa cắt dùng làm bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, nhuộm, tẩy trắng, tẩm hoặc đã chế biến khác | ||
| Hoa hồng cắt cành tươi 060311 | 182 | 0 |
| Hoa cẩm chướng cắt cành tươi 060312 | 300 | 0 |
| Hoa cắt cành tươi khác 060319 | 369 | 7 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0703 Hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau thuộc họ hành khác, tươi hoặc ướp lạnh | ||
| Tỏi tươi 070320 | 2 | 609 |
| Nhóm 0711 Rau được bảo quản tạm thời nhưng không thích hợp để ăn ngay | ||
| Rau bảo quản tạm thời khác 071190 | 264 | 4 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0803 Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô | ||
| Chuối 080390 | 729 | 3 |
| Nhóm 0804 Chà là, sung, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô | ||
| Ổi, xoài và măng cụt 080450 | 162 | 5 |
| Nhóm 0806 Nho, tươi hoặc khô | ||
| Nho tươi 080610 | 6 | 638 |
| Nhóm 0808 Táo, lê và mộc qua, tươi | ||
| Táo 080810 | 0 | 839 |
| Lê 080830 | 0 | 116 |
| Nhóm 0809 Mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi | ||
| Đào và xuân đào 080930 | 0 | 829 |
| Mận và mận gai 080940 | 3 | 120 |
| Nhóm 0810 Quả khác, tươi | ||
| Kiwi 081050 | 0 | 658 |
| Trái cây tươi khác 081090 | 204 | 1 |
| Nhóm 0813 Quả khô, trừ các loại quả thuộc các nhóm từ 0801 đến 0806; hỗn hợp các loại hạt hoặc quả khô của Chương này | ||
| Mận khô 081320 | 5 | 116 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0901 Cà phê, đã hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử cafein; vỏ và vỏ lụa cà phê; chất thay thế cà phê có chứa cà phê | ||
| Cà phê chưa rang 090111 | 1.054 | 45 |
| Cà phê rang 090121 | 21 | 3.136 |
| Cà phê rang, khử caffeine 090122 | 1 | 260 |
| Nhóm 0902 Chè, đã hoặc chưa ướp hương | ||
| Trà đen đóng gói nhỏ 090230 | 48 | 132 |
| Nhóm 0910 Gừng, nghệ tây, nghệ vàng (curcuma), húng tây, lá nguyệt quế, cà ri và các loại gia vị khác | ||
| Hỗn hợp gia vị 091091 | 239 | 8 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1006 Gạo | ||
| Gạo lứt 100620 | 223 | 37 |
| Gạo xay xát (gạo trắng) 100630 | 704 | 168 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1101 Bột mì hoặc bột meslin | ||
| Bột mì 110100 | 7 | 475 |
| Nhóm 1103 Tấm, bột thô và viên ngũ cốc | ||
| Tấm và bột thô lúa mì 110311 | 2 | 112 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1209 Hạt, quả và bào tử, loại dùng để gieo trồng | ||
| Hạt giống rau 120991 | 6 | 395 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1302 Dịch chiết thực vật; các chất pectin, pectinat và pectat; agar-agar và các chất nhầy, chất làm đặc khác từ thực vật, đã hoặc chưa biến đổi | ||
| Nhựa và chiết xuất thực vật khác 130219 | 67 | 176 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1509 Dầu ô liu và các phân đoạn của nó, đã hoặc chưa tinh luyện, nhưng không bị biến đổi hóa học | ||
| Dầu ô liu nguyên chất extra virgin 150920 | 1 | 981 |
| Dầu ô liu tinh luyện 150990 | 2 | 371 |
| Nhóm 1510 Dầu khác và các phần của chúng, thu được chỉ từ ôliu, đã hoặc chưa tinh luyện, nhưng không bị biến đổi về mặt hóa học, kể cả hỗn hợp của các dầu hoặc phần của chúng thuộc nhóm 1509 | ||
| Dầu ô liu khác và hỗn hợp 151090 | 0 | 115 |
| Nhóm 1515 Các loại mỡ và dầu thực vật hoặc vi sinh vật khác và các phần của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không biến đổi hóa học | ||
| Dầu thực vật không bay hơi khác 151590 | 70 | 108 |
| Nhóm 1517 Bơ thực vật; các hỗn hợp hoặc chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật, hoặc của các phần phân đoạn của các chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo và dầu ăn được hoặc các phần phân đoạn của chúng thuộc nhóm 1516 | ||
| Hỗn hợp mỡ và dầu ăn được 151790 | 0 | 238 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1601 Xúc xích và các sản phẩm tương tự, làm từ thịt, phụ phẩm ăn được của thịt, máu hoặc côn trùng; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm này | ||
| Xúc xích và các sản phẩm tương tự 160100 | 30 | 393 |
| Nhóm 1604 Cá đã chế biến hoặc bảo quản; trứng cá muối và chất thay thế trứng cá muối chế biến từ trứng cá | ||
| Cá ngừ chế biến hoặc bảo quản 160414 | 126 | 46 |
| Nhóm 1605 Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật không xương sống dưới nước khác đã chế biến hoặc bảo quản | ||
| Nghêu, sò chế biến hoặc bảo quản 160556 | 353 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1704 Kẹo đường, không chứa ca cao | ||
| Kẹo đường không chứa ca cao 170490 | 238 | 497 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1806 Sôcôla và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao | ||
| Sô cô la khối trên 2 kg 180620 | 4 | 588 |
| Sô cô la thanh, tấm có nhân 180631 | 3 | 104 |
| Sô cô la thanh, tấm không nhân 180632 | 12 | 271 |
| Sô cô la và sản phẩm ca cao khác 180690 | 27 | 1.969 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1901 Chiết xuất mạch nha; các chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột mịn, tinh bột hoặc chiết xuất mạch nha, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% khối lượng ca cao tính trên cơ sở chất khô đã khử béo hoàn toàn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm thực phẩm từ các hàng hóa thuộc các nhóm từ 0401 đến 0404, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% khối lượng ca cao tính trên cơ sở chất khô đã khử béo hoàn toàn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Bột trộn và bột nhào làm bánh 190120 | 43 | 206 |
| Chế phẩm khác từ bột, tinh bột hoặc chiết xuất malt 190190 | 58 | 227 |
| Nhóm 1902 Mì ống, đã hoặc chưa nấu chín, nhồi hoặc chế biến khác; couscous, đã hoặc chưa chế biến | ||
| Mì ống chưa nấu có trứng 190211 | 6 | 364 |
| Mì ống chưa nấu không trứng 190219 | 125 | 3.446 |
| Mì ống nhồi nhân 190220 | 42 | 103 |
| Mì ống khác 190230 | 47 | 312 |
| Nhóm 1904 Thực phẩm chế biến thu được bằng cách làm nở hoặc rang ngũ cốc hoặc sản phẩm từ ngũ cốc; ngũ cốc, trừ ngô, ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hay dạng hạt đã chế biến khác, đã nấu sơ hoặc chế biến khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Sản phẩm ngũ cốc nổ hoặc rang 190410 | 125 | 128 |
| Nhóm 1905 Bánh mì, bánh ngọt, bánh quy và các sản phẩm bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, viên nang rỗng dùng cho dược phẩm, bánh dùng để niêm phong, giấy gạo và các sản phẩm tương tự | ||
| Bánh quy ngọt 190531 | 57 | 1.158 |
| Bánh quế và bánh xốp 190532 | 5 | 961 |
| Sản phẩm bánh khác 190590 | 235 | 1.310 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2001 Rau, quả, hạt và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic | ||
| Rau quả khác ngâm giấm 200190 | 136 | 276 |
| Nhóm 2002 Cà chua chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác ngoài giấm hoặc axit axetic | ||
| Cà chua nguyên quả hoặc cắt miếng đóng hộp 200210 | 1 | 884 |
| Cà chua cô đặc và cà chua chế biến khác 200290 | 10 | 385 |
| Nhóm 2005 Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác ngoài giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh | ||
| Đậu khác chế biến, không đông lạnh 200559 | 5 | 122 |
| Ô liu chế biến hoặc bảo quản 200570 | 9 | 482 |
| Rau và hỗn hợp rau chế biến khác 200599 | 26 | 273 |
| Nhóm 2007 Mứt, thạch quả, mứt cam quýt, quả hoặc hạt nghiền nhuyễn và bột nhão từ quả hoặc hạt, đã nấu chín, có hoặc không chứa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | ||
| Mứt, thạch và quả nghiền khác 200799 | 84 | 317 |
| Nhóm 2008 Quả, hạt và các bộ phận ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản cách khác, có hoặc không chứa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Hạt và hạt giống khác chế biến 200819 | 107 | 166 |
| Hỗn hợp quả và hạt chế biến 200897 | 1 | 274 |
| Quả và hạt khác chế biến hoặc bảo quản 200899 | 84 | 141 |
| Nhóm 2009 Nước ép quả, kể cả nước nho cô đặc chưa lên men, không chứa cồn, có hoặc không thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; nước ép rau, chưa lên men, không chứa cồn, có hoặc không thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | ||
| Nước ép hỗn hợp 200990 | 21 | 114 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2101 Chiết xuất, tinh chất và cao cô đặc của cà phê, chè hoặc matê; các chế phẩm từ các sản phẩm này hoặc từ cà phê, chè hoặc matê; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chiết xuất, tinh chất và cao cô đặc của chúng | ||
| Chế phẩm từ cà phê 210112 | 0 | 113 |
| Nhóm 2103 Xì dầu và các chế phẩm từ xì dầu; các loại gia vị hỗn hợp và hỗn hợp gia vị; bột mù tạt và bột mù tạt đã chế biến, mù tạt đã chế biến | ||
| Sốt cà chua và tương cà 210320 | 26 | 546 |
| Bột mù tạt và mù tạt chế biến 210330 | 6 | 119 |
| Nước sốt và gia vị hỗn hợp khác 210390 | 303 | 1.261 |
| Nhóm 2105 Kem ăn được và đá ăn được khác, có hoặc không chứa ca cao | ||
| Kem ăn 210500 | 18 | 128 |
| Nhóm 2106 Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Chế phẩm thực phẩm khác 210690 | 254 | 4.028 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2201 Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, không chứa đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu; nước đá và tuyết | ||
| Nước khoáng và nước có ga không đường 220110 | 7 | 540 |
| Nhóm 2202 Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, có pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc có hương liệu, và đồ uống không có cồn khác, trừ nước quả hoặc nước rau của nhóm 2009 | ||
| Nước có đường hoặc hương liệu 220210 | 55 | 395 |
| Đồ uống không cồn khác 220299 | 251 | 598 |
| Nhóm 2203 Bia làm từ malt | ||
| Bia malt 220300 | 13 | 126 |
| Nhóm 2204 Rượu vang nho tươi, kể cả rượu vang tăng cường; nước nho chưa lên men, trừ loại thuộc nhóm 2009 | ||
| Rượu vang sủi 220410 | 5 | 1.508 |
| Rượu vang đóng chai đến 2 lít 220421 | 6 | 5.825 |
| Nhóm 2205 Rượu vang vermouth và rượu vang khác từ nho tươi, có hương liệu từ thực vật hoặc chất thơm | ||
| Rượu vermouth đóng chai đến 2 lít 220510 | 0 | 163 |
| Nhóm 2206 Đồ uống lên men khác; hỗn hợp đồ uống lên men và hỗn hợp đồ uống lên men với đồ uống không có cồn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Đồ uống lên men khác 220600 | 1 | 173 |
| Nhóm 2208 Rượu etylic chưa biến tính, có nồng độ cồn dưới 80% vol; rượu mạnh, rượu mùi và các đồ uống có cồn khác | ||
| Rượu mùi 220870 | 15 | 376 |
| Rượu mạnh và đồ uống có cồn khác 220890 | 460 | 107 |
| Nhóm 2209 Giấm và các chất thay thế giấm thu được từ axit axetic | ||
| Giấm 220900 | 43 | 846 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2301 Bột, bột mịn và viên của thịt hoặc phụ phẩm giết mổ, của cá hoặc của động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật không xương sống dưới nước khác, không thích hợp dùng làm thực phẩm cho người; bã mỡ | ||
| Bột thịt dùng làm thức ăn chăn nuôi 230110 | 3 | 244 |
| Nhóm 2309 Chế phẩm dùng làm thức ăn chăn nuôi | ||
| Thức ăn cho chó và mèo 230910 | 12 | 1.867 |
| Chế phẩm thức ăn chăn nuôi khác 230990 | 21 | 882 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2501 Muối (kể cả muối ăn và muối đã làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, dù ở dạng dung dịch nước hay có pha thêm chất chống vón hoặc làm chảy tự do; nước biển | ||
| Muối 250100 | 113 | 72 |
| Nhóm 2515 Đá cẩm thạch, đá travertin, đá ecaussine và các loại đá xây dựng hoặc đá làm tượng đài khác có tỷ trọng biểu kiến từ 2,5 trở lên, và đá thạch cao, đã hoặc chưa được đẽo thô hoặc chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) | ||
| Đá cẩm thạch, travertine dạng khối, tấm 251512 | 139 | 65 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2709 Dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bitum, dạng thô | ||
| Dầu thô 270900 | 108 | 0 |
| Nhóm 2710 Dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bitum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, chứa từ 70% trở lên tính theo khối lượng là dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum, các loại dầu này là thành phần cơ bản của chế phẩm; dầu thải | ||
| Dầu mỏ trung bình và nặng (diesel, dầu mazut) 271019 | 64 | 1.109 |
| Nhóm 2712 Sáp dầu mỏ; sáp parafin, sáp dầu mỏ vi tinh thể, sáp mềm, ozokerit, sáp than nâu, sáp than bùn, các loại sáp khoáng khác và các sản phẩm tương tự thu được bằng tổng hợp hoặc bằng quá trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu | ||
| Sáp khoáng và sản phẩm tương tự khác 271290 | 9 | 101 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2832 Sulphit; thiosulphat | ||
| Natri sunfit 283210 | 2 | 104 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3002 Máu người; máu động vật đã được chế biến dùng cho mục đích điều trị, phòng bệnh hoặc chẩn đoán; kháng huyết thanh và các phân đoạn máu khác và các sản phẩm miễn dịch; vắc xin, độc tố, nuôi cấy vi sinh vật (trừ nấm men) và các sản phẩm tương tự; nuôi cấy tế bào, đã hoặc chưa biến đổi | ||
| Vắc-xin dùng cho thú y 300242 | 7 | 250 |
| Độc tố, môi trường nuôi cấy vi sinh vật và sản phẩm tương tự 300249 | 0 | 531 |
| Nhóm 3004 Thuốc (trừ hàng thuộc nhóm 3002, 3005 hoặc 3006), gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn, dùng để điều trị hoặc phòng bệnh, đóng liều lượng xác định (kể cả hệ thống dùng qua da) hoặc ở dạng hoặc đóng gói để bán lẻ | ||
| Thuốc chứa hormon khác, đóng liều 300439 | 1 | 305 |
| Thuốc khác, đóng liều 300490 | 6.462 | 1.393 |
| Nhóm 3005 Bông, gạc, băng và các loại tương tự, đã tẩm hoặc phủ chất dược phẩm hoặc đóng gói theo dạng hoặc bao gói để bán lẻ dùng cho mục đích y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y | ||
| Bông, gạc và băng y tế 300590 | 12 | 108 |
| Nhóm 3006 Hàng dược phẩm quy định tại Chú giải 4 Chương 30 | ||
| Chỉ khâu phẫu thuật vô trùng và keo dán mô 300610 | 0 | 157 |
| Xi măng và vật liệu trám răng 300640 | 49 | 193 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3101 Phân bón có nguồn gốc động vật hoặc thực vật, đã hoặc chưa trộn lẫn với nhau hoặc đã qua xử lý hóa học; phân bón thu được bằng cách trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm có nguồn gốc động vật hoặc thực vật | ||
| Phân bón hữu cơ nguồn gốc động thực vật 310100 | 35 | 108 |
| Nhóm 3102 Phân bón khoáng hoặc hóa học chứa nitơ | ||
| Phân đạm khác 310290 | 0 | 335 |
| Nhóm 3105 Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố dinh dưỡng nitơ, phospho và kali; các loại phân bón khác; hàng hóa của Chương này ở dạng viên hoặc dạng tương tự hoặc đóng gói với khối lượng cả bì không quá 10 kg | ||
| Phân bón NPK (đạm, lân, kali) 310520 | 4 | 170 |
| Phân bón khoáng và hóa học khác 310590 | 41 | 163 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3202 Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp; chất thuộc da vô cơ; chế phẩm thuộc da, có hoặc không chứa chất thuộc da tự nhiên; chế phẩm enzym dùng để thuộc sơ bộ | ||
| Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp 320210 | 1 | 928 |
| Chất thuộc da vô cơ và chế phẩm tiền thuộc da 320290 | 5 | 197 |
| Nhóm 3204 Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp dùng làm chất tăng trắng huỳnh quang hoặc chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | ||
| Thuốc nhuộm phân tán 320411 | 0 | 105 |
| Thuốc nhuộm axit và thuốc nhuộm cầm màu 320412 | 6 | 539 |
| Bột màu hữu cơ tổng hợp 320417 | 8 | 333 |
| Chất màu hữu cơ tổng hợp khác và hỗn hợp 320419 | 2 | 175 |
| Nhóm 3206 Chất màu khác; các chế phẩm như quy định tại Chú giải 3 của Chương này, trừ các loại thuộc các nhóm 3203, 3204 hoặc 3205; các sản phẩm vô cơ dùng làm chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | ||
| Bột màu vô cơ khác 320649 | 32 | 157 |
| Nhóm 3207 Chất màu đã điều chế, chất làm đục, chất màu và các chế phẩm tương tự dùng cho gốm sứ, tráng men hoặc thủy tinh | ||
| Bột màu và màu chế biến cho gốm, men và thủy tinh 320710 | 0 | 103 |
| Nhóm 3208 Sơn và véc ni trên cơ sở polyme tổng hợp hoặc polyme tự nhiên đã biến đổi hóa học, phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước | ||
| Sơn và vecni gốc polyeste trong môi trường không nước 320810 | 0 | 585 |
| Sơn và vecni acrylic hoặc vinyl trong môi trường không nước 320820 | 6 | 908 |
| Sơn và vecni polyme tổng hợp khác trong môi trường không nước 320890 | 55 | 1.991 |
| Nhóm 3209 Sơn và véc ni trên cơ sở polyme tổng hợp hoặc polyme tự nhiên đã biến đổi hóa học, phân tán hoặc hòa tan trong môi trường nước | ||
| Sơn và vecni acrylic hoặc vinyl gốc nước 320910 | 17 | 682 |
| Sơn và vecni gốc nước khác 320990 | 34 | 470 |
| Nhóm 3210 Sơn và véc ni khác (kể cả men, sơn mài và sơn nước); bột màu pha chế dùng để hoàn thiện da | ||
| Sơn và vecni khác; bột màu nước hoàn thiện da 321000 | 5 | 631 |
| Nhóm 3212 Bột màu (kể cả bột và vảy kim loại) phân tán trong môi trường không chứa nước, ở dạng lỏng hoặc dạng nhão, dùng trong sản xuất sơn (kể cả men); giấy lá kim loại để dập; thuốc nhuộm và chất màu khác, đóng gói để bán lẻ | ||
| Màng dập nóng 321210 | 12 | 348 |
| Bột màu phân tán trong môi trường không nước 321290 | 2 | 353 |
| Nhóm 3214 Bột trét kính, bột ghép cành, xi măng nhựa, hợp chất trét kín và các loại matít khác; chất trét của thợ sơn; chế phẩm phủ bề mặt không chịu lửa dùng cho mặt tiền, tường trong nhà, sàn, trần hoặc loại tương tự | ||
| Matit kính và xi măng nhựa 321410 | 16 | 438 |
| Matit và bột trét khác 321490 | 0 | 327 |
| Nhóm 3215 Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc ở dạng rắn | ||
| Mực in đen 321511 | 46 | 180 |
| Mực in khác (không phải màu đen) 321519 | 352 | 571 |
| Mực khác 321590 | 8 | 164 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3302 Hỗn hợp các chất thơm và hỗn hợp dựa trên một hoặc nhiều chất này, loại dùng làm nguyên liệu trong công nghiệp; các chế phẩm khác dựa trên các chất thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống | ||
| Hỗn hợp hương liệu cho công nghiệp thực phẩm và đồ uống 330210 | 19 | 467 |
| Hỗn hợp hương liệu khác dùng trong công nghiệp 330290 | 295 | 272 |
| Nhóm 3303 Nước hoa và nước thơm dùng cho vệ sinh cá nhân | ||
| Nước hoa và nước thơm 330300 | 91 | 8.733 |
| Nhóm 3304 Chế phẩm trang điểm hoặc làm đẹp và chế phẩm dùng để chăm sóc da (trừ dược phẩm), kể cả chế phẩm chống nắng hoặc làm rám nắng; chế phẩm dùng cho làm móng tay hoặc móng chân | ||
| Mỹ phẩm trang điểm môi 330410 | 29 | 2.338 |
| Mỹ phẩm trang điểm mắt 330420 | 18 | 2.360 |
| Sản phẩm làm móng tay và móng chân 330430 | 8 | 115 |
| Phấn trang điểm, dạng nén hoặc rời 330491 | 16 | 989 |
| Mỹ phẩm và sản phẩm chăm sóc da khác 330499 | 151 | 7.229 |
| Nhóm 3305 Chế phẩm dùng cho tóc | ||
| Dầu gội đầu 330510 | 53 | 4.883 |
| Sản phẩm uốn và duỗi tóc 330520 | 0 | 190 |
| Keo xịt tóc 330530 | 0 | 331 |
| Sản phẩm chăm sóc tóc khác 330590 | 314 | 17.399 |
| Nhóm 3306 Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng miệng hoặc răng giả, kể cả kem và bột cố định răng giả; chỉ nha khoa đóng gói bán lẻ từng chiếc | ||
| Kem đánh răng 330610 | 3 | 626 |
| Sản phẩm vệ sinh răng miệng khác 330690 | 1 | 206 |
| Nhóm 3307 Chế phẩm trước khi cạo râu, khi cạo râu hoặc sau khi cạo râu, chất khử mùi cá nhân, chế phẩm dùng cho tắm, chế phẩm làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chất khử mùi phòng đã chế biến | ||
| Sản phẩm cạo râu và sau cạo râu 330710 | 5 | 273 |
| Chất khử mùi và chống mồ hôi 330720 | 11 | 302 |
| Chất làm thơm và khử mùi phòng khác 330749 | 35 | 977 |
| Sản phẩm nước hoa và mỹ phẩm khác 330790 | 9 | 1.238 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3401 Xà phòng; các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thanh, bánh, miếng đúc khuôn, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt để rửa da, ở dạng lỏng hoặc kem và đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, bông, nỉ, vải không dệt, đã tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy rửa | ||
| Xà phòng tắm dạng bánh (kể cả xà phòng y tế) 340111 | 42 | 453 |
| Xà phòng dạng khác 340120 | 16 | 230 |
| Sản phẩm rửa da dạng lỏng hoặc kem 340130 | 67 | 1.356 |
| Nhóm 3402 Chất hoạt động bề mặt hữu cơ (trừ xà phòng); chế phẩm hoạt động bề mặt, chế phẩm giặt rửa (kể cả chế phẩm phụ trợ giặt rửa) và chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ loại thuộc nhóm 3401 | ||
| Chế phẩm hoạt động bề mặt và tẩy rửa khác 340239 | 3 | 142 |
| Chất hoạt động bề mặt không ion 340242 | 15 | 440 |
| Chế phẩm làm sạch đóng gói bán lẻ 340250 | 202 | 772 |
| Chế phẩm tẩy rửa và làm sạch khác 340290 | 16 | 853 |
| Nhóm 3403 Chế phẩm bôi trơn và chế phẩm dùng để xử lý dầu mỡ cho vật liệu dệt, da, da lông hoặc các vật liệu khác, trừ chế phẩm chứa từ 70% trở lên tính theo khối lượng là dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum | ||
| Chế phẩm xử lý dệt, da chứa dầu mỏ 340311 | 0 | 121 |
| Chế phẩm bôi trơn ít dầu mỏ 340319 | 5 | 339 |
| Chế phẩm xử lý dầu cho dệt và da 340391 | 0 | 884 |
| Chế phẩm bôi trơn khác 340399 | 8 | 530 |
| Nhóm 3404 Sáp nhân tạo và sáp đã chế biến | ||
| Sáp nhân tạo và sáp chế biến khác 340490 | 13 | 516 |
| Nhóm 3405 Xi đánh bóng và kem đánh bóng dùng cho giày dép, đồ nội thất, sàn nhà, thân xe, thủy tinh hoặc kim loại; bột nhão và bột cọ rửa và các chế phẩm tương tự, trừ sáp của nhóm 3404 | ||
| Xi và kem đánh giày, da 340510 | 37 | 319 |
| Chất đánh bóng đồ gỗ và sàn 340520 | 3 | 125 |
| Chất đánh bóng và kem làm sạch khác 340590 | 9 | 166 |
| Nhóm 3406 Nến, nến nhỏ và loại tương tự | ||
| Nến và các sản phẩm tương tự 340600 | 180 | 351 |
| Nhóm 3407 Bột nhào tạo hình, kể cả loại đóng gói cho trẻ em vui chơi; các chế phẩm gọi là sáp nha khoa hoặc hợp chất lấy dấu răng, đóng thành bộ, đóng gói bán lẻ hoặc ở dạng tấm, dạng móng ngựa, dạng thanh hoặc dạng tương tự; các chế phẩm khác dùng trong nha khoa, trên cơ sở thạch cao | ||
| Bột nhào tạo hình và sáp nha khoa 340700 | 38 | 547 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3505 Dextrin và các loại tinh bột biến tính khác; keo hồ làm từ tinh bột, dextrin hoặc các loại tinh bột biến tính khác | ||
| Dextrin và tinh bột biến tính 350510 | 12 | 113 |
| Nhóm 3506 Keo đã điều chế và các chất kết dính đã điều chế khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm thích hợp dùng làm keo hoặc chất kết dính, đóng gói để bán lẻ dưới dạng keo hoặc chất kết dính, khối lượng tịnh không quá 1 kg | ||
| Keo và chất kết dính đóng gói bán lẻ 350610 | 83 | 193 |
| Chất kết dính gốc polyme hoặc cao su 350691 | 7 | 617 |
| Keo và chất kết dính chế biến khác 350699 | 8 | 186 |
| Nhóm 3507 Enzym; enzym đã chế biến, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Enzym chế biến khác 350790 | 1 | 140 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3808 Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt chuột, thuốc trừ nấm, thuốc trừ cỏ, thuốc chống nảy mầm, chất điều hòa sinh trưởng cây trồng, chất khử trùng và các sản phẩm tương tự, đóng gói để bán lẻ hoặc ở dạng chế phẩm hay hàng hóa | ||
| Chất khử trùng 380894 | 22 | 115 |
| Nhóm 3809 Chất hoàn tất, chất mang thuốc nhuộm và các chế phẩm dùng để tăng tốc độ nhuộm hoặc cố định thuốc nhuộm, và các chế phẩm đã pha chế khác dùng trong công nghiệp dệt, giấy, da hoặc các ngành tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Chất hoàn tất dùng cho ngành dệt 380991 | 86 | 600 |
| Chất hoàn tất dùng cho ngành da 380993 | 0 | 947 |
| Nhóm 3814 Dung môi hỗn hợp hữu cơ và chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chất tẩy sơn hoặc vecni đã pha chế | ||
| Dung môi và chất pha loãng hữu cơ hỗn hợp 381400 | 14 | 410 |
| Nhóm 3815 Chất khơi mào phản ứng, chất xúc tiến phản ứng và chế phẩm xúc tác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Chất xúc tác và chất khơi mào phản ứng khác 381590 | 2 | 225 |
| Nhóm 3816 Xi măng chịu lửa, vữa chịu lửa, bê tông chịu lửa và các chế phẩm tương tự, trừ các sản phẩm của nhóm 3801 | ||
| Xi măng, vữa và bê tông chịu lửa 381600 | 0 | 132 |
| Nhóm 3821 Môi trường nuôi cấy đã pha chế để nuôi cấy hoặc duy trì vi sinh vật hoặc tế bào thực vật, người hay động vật | ||
| Môi trường nuôi cấy vi sinh vật 382100 | 0 | 1.169 |
| Nhóm 3822 Thuốc thử chẩn đoán hoặc phòng thí nghiệm trên nền, và thuốc thử chẩn đoán hoặc phòng thí nghiệm đã pha chế | ||
| Thuốc thử chẩn đoán khác và mẫu chuẩn 382219 | 48 | 4.594 |
| Thuốc thử phòng thí nghiệm khác 382290 | 4 | 2.369 |
| Nhóm 3824 Chất kết dính đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp liên quan, kể cả loại gồm hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Phụ gia cho xi măng, vữa và bê tông 382440 | 6 | 149 |
| Vữa và bê tông không chịu lửa 382450 | 2 | 147 |
| Sản phẩm và chế phẩm hóa học khác 382499 | 217 | 1.460 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3902 Polyme của propylen hoặc của olefin khác, ở dạng nguyên sinh | ||
| Polypropylen dạng nguyên sinh 390210 | 61 | 109 |
| Nhóm 3904 Polyme của vinyl clorua hoặc của olefin halogen hóa khác, ở dạng nguyên sinh | ||
| PVC chưa pha trộn dạng nguyên sinh 390410 | 155 | 23 |
| Nhóm 3906 Polyme acrylic, ở dạng nguyên sinh | ||
| Polyme acrylic khác dạng nguyên sinh 390690 | 55 | 760 |
| Nhóm 3907 Polyaxetal, polyete khác và nhựa epoxy, ở dạng nguyên sinh; polycarbonat, nhựa alkyd, polyallyl este và polyeste khác, ở dạng nguyên sinh | ||
| Nhựa epoxy dạng nguyên sinh 390730 | 2 | 144 |
| Polycarbonat dạng nguyên sinh 390740 | 2 | 199 |
| PET có chỉ số độ nhớt từ 78 ml/g dạng nguyên sinh 390761 | 107 | 6 |
| Polyeste không no dạng nguyên sinh 390791 | 1 | 109 |
| Polyeste khác dạng nguyên sinh 390799 | 8 | 367 |
| Nhóm 3908 Polyamit ở dạng nguyên sinh | ||
| Polyamit 6, 11, 12, 6,6, 6,9, 6,10, 6,12 dạng nguyên sinh 390810 | 5 | 168 |
| Nhóm 3909 Nhựa amino, nhựa phenol và polyurethan, ở dạng nguyên sinh | ||
| Polyurethan dạng nguyên sinh 390950 | 37 | 866 |
| Nhóm 3910 Silicon ở dạng nguyên sinh | ||
| Silicon dạng nguyên sinh 391000 | 7 | 336 |
| Nhóm 3916 Sợi đơn có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ vượt quá 1 mm, thanh, que và dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt nhưng chưa gia công khác, bằng plastic | ||
| Sợi đơn, thanh và dạng hình từ nhựa khác 391690 | 262 | 276 |
| Nhóm 3917 Ống, ống dẫn và ống vòi, và phụ kiện của chúng, bằng plastic | ||
| Ống cứng polyetylen 391721 | 1 | 171 |
| Ống cứng polypropylen 391722 | 1 | 126 |
| Ống cứng PVC 391723 | 25 | 117 |
| Ống cứng từ nhựa khác 391729 | 4 | 375 |
| Ống và ống mềm nhựa không gia cố, không phụ kiện 391732 | 91 | 648 |
| Ống và ống mềm nhựa không gia cố, có phụ kiện 391733 | 8 | 200 |
| Ống và ống mềm nhựa khác 391739 | 106 | 1.180 |
| Phụ kiện ống nhựa 391740 | 348 | 2.598 |
| Nhóm 3918 Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm; tấm ốp tường hoặc trần bằng plastic | ||
| Tấm trải sàn PVC 391810 | 123 | 41 |
| Nhóm 3919 Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các dạng phẳng khác, tự dính, bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn | ||
| Băng và tấm nhựa tự dính dạng cuộn 391910 | 303 | 371 |
| Tấm và màng nhựa tự dính khác 391990 | 442 | 760 |
| Nhóm 3920 Các loại tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và không được gia cường, ghép lớp, đỡ hoặc kết hợp tương tự với vật liệu khác | ||
| Tấm và màng polyetylen không xốp 392010 | 76 | 288 |
| Tấm và màng polypropylen không xốp 392020 | 74 | 124 |
| Tấm và màng polystyren không xốp 392030 | 5 | 191 |
| Tấm và màng PVC cứng (hóa dẻo dưới 6%) 392049 | 12 | 162 |
| Tấm và màng PET 392062 | 88 | 251 |
| Tấm và màng polyeste khác 392069 | 3 | 103 |
| Tấm và màng từ nhựa khác 392099 | 74 | 378 |
| Nhóm 3921 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic | ||
| Tấm xốp polyurethan 392113 | 34 | 664 |
| Tấm, phiến và màng nhựa khác 392190 | 87 | 804 |
| Nhóm 3922 Bồn tắm, buồng tắm vòi sen, chậu rửa, bồn rửa mặt, bệ xí, nắp và bệ ngồi bồn cầu, két xả nước và các đồ dùng vệ sinh tương tự, bằng plastic | ||
| Bồn tắm, bồn rửa và chậu rửa bằng nhựa 392210 | 63 | 112 |
| Bệ ngồi và nắp bồn cầu bằng nhựa 392220 | 8 | 147 |
| Bidet, bồn cầu, két nước và đồ vệ sinh nhựa khác 392290 | 17 | 153 |
| Nhóm 3923 Các sản phẩm dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ và các loại đậy khác, bằng plastic | ||
| Hộp, thùng và két nhựa đóng gói 392310 | 55 | 354 |
| Bao và túi polyetylen 392321 | 350 | 252 |
| Bao và túi từ nhựa khác 392329 | 816 | 269 |
| Chai, bình và lọ nhựa 392330 | 94 | 491 |
| Nút, nắp và đồ đóng kín bằng nhựa 392350 | 64 | 881 |
| Sản phẩm nhựa đóng gói khác 392390 | 204 | 412 |
| Nhóm 3924 Đồ dùng trên bàn ăn, đồ dùng nhà bếp, các đồ dùng khác trong gia đình và đồ dùng vệ sinh hoặc toilet, bằng plastic | ||
| Bộ đồ ăn và dụng cụ nhà bếp bằng nhựa 392410 | 190 | 1.548 |
| Đồ gia dụng và vệ sinh khác bằng nhựa 392490 | 254 | 1.263 |
| Nhóm 3925 Đồ xây dựng bằng plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Vật liệu xây dựng khác bằng nhựa 392590 | 45 | 1.794 |
| Nhóm 3926 Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng vật liệu khác thuộc các nhóm từ 3901 đến 3914 | ||
| Văn phòng phẩm và đồ dùng học tập bằng nhựa 392610 | 472 | 51 |
| Quần áo và phụ kiện may mặc bằng nhựa 392620 | 172 | 725 |
| Phụ kiện nhựa cho đồ nội thất và thân xe 392630 | 510 | 709 |
| Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng nhựa 392640 | 176 | 931 |
| Sản phẩm nhựa khác 392690 | 3.313 | 18.991 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4104 Da và da thuộc dạng crust của động vật thuộc họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc ngựa, đã tẩy lông, có hoặc không chẻ, nhưng chưa gia công thêm | ||
| Da trâu bò thuộc ướt loại khác 410419 | 36 | 326 |
| Nhóm 4107 Da thuộc sau khi thuộc hoặc thuộc crust, kể cả da thuộc kiểu giấy da, của động vật họ bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, đã tẩy lông, trừ da thuộc nhóm 4114 | ||
| Da thuộc nguyên con trâu bò và ngựa, da xẻ lớp mặt 410712 | 318 | 1.214 |
| Da thuộc nguyên con trâu bò và ngựa loại khác 410719 | 6 | 250 |
| Da thuộc mảnh trâu bò và ngựa, da xẻ lớp mặt 410792 | 38 | 935 |
| Da thuộc mảnh trâu bò và ngựa loại khác 410799 | 37 | 1.674 |
| Nhóm 4112 Da đã thuộc tiếp sau thuộc hoặc sau khi làm crust, kể cả da đã xử lý kiểu giấy da, của da cừu hoặc da cừu non, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 4114 | ||
| Da cừu thuộc đã gia công thêm 411200 | 110 | 158 |
| Nhóm 4113 Da đã thuộc tiếp sau thuộc hoặc sau khi làm crust, kể cả da đã xử lý kiểu giấy da, của các động vật khác, không có lông hoặc lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 4114 | ||
| Da dê thuộc đã gia công thêm 411310 | 91 | 107 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4201 Yên cương và bộ đồ dùng cho mọi loại động vật, kể cả dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, rọ mõm, tấm lót yên, túi yên, áo cho chó và các mặt hàng tương tự, bằng mọi vật liệu | ||
| Yên cương và dây cương cho động vật 420100 | 76 | 413 |
| Nhóm 4202 Rương, va li, hộp đựng đồ trang điểm, cặp, cặp học sinh, hộp đựng kính, hộp đựng ống nhòm, hộp đựng máy ảnh, hộp đựng nhạc cụ, hộp đựng súng, bao súng và các loại bao đựng tương tự; túi du lịch, túi đựng thực phẩm hoặc đồ uống có cách nhiệt, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách, túi mua hàng, ví, túi tiền, hộp đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, hộp đựng chai, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại bao đựng tương tự | ||
| Vali và rương có bề mặt da 420211 | 54 | 804 |
| Vali và rương bề mặt nhựa hoặc vải dệt 420212 | 368 | 1.134 |
| Vali và rương loại khác 420219 | 40 | 203 |
| Túi xách bằng da 420221 | 996 | 7.356 |
| Túi xách bằng nhựa hoặc vải dệt 420222 | 853 | 6.243 |
| Túi xách loại khác 420229 | 754 | 1.123 |
| Ví và đồ bỏ túi bằng da 420231 | 761 | 3.259 |
| Ví và đồ bỏ túi bằng nhựa hoặc vải dệt 420232 | 175 | 1.161 |
| Ví và đồ bỏ túi loại khác 420239 | 56 | 326 |
| Hộp, túi và bao đựng bề mặt da 420291 | 118 | 422 |
| Hộp, túi và bao đựng bề mặt nhựa hoặc vải dệt 420292 | 988 | 2.672 |
| Hộp, túi và bao đựng loại khác 420299 | 103 | 411 |
| Nhóm 4203 Hàng may mặc và phụ kiện quần áo, bằng da thuộc hoặc da thuộc giả | ||
| Quần áo bằng da 420310 | 816 | 892 |
| Găng tay thể thao bằng da 420321 | 306 | 105 |
| Găng tay da loại khác 420329 | 540 | 203 |
| Thắt lưng và dây đeo bằng da 420330 | 236 | 3.035 |
| Phụ kiện quần áo khác bằng da 420340 | 51 | 260 |
| Nhóm 4205 Các mặt hàng khác bằng da hoặc da thuộc tổng hợp | ||
| Sản phẩm khác bằng da 420500 | 100 | 415 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4302 Da thú đã thuộc hoặc đã thuộc và làm, kể cả đầu, đuôi, chân và các bộ phận hoặc mảnh vụn khác, chưa ghép, hoặc đã ghép nhưng không kèm vật liệu khác, trừ loại thuộc nhóm 4303 | ||
| Da lông chồn vizon thuộc, nguyên con 430211 | 0 | 131 |
| Nhóm 4303 Đồ may mặc, phụ kiện quần áo và các mặt hàng khác, bằng da lông thú | ||
| Quần áo và phụ kiện bằng da lông thú 430310 | 52 | 190 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4408 Gỗ và các sản phẩm bằng gỗ; than củi | ||
| Ván lạng loại khác 440890 | 0 | 244 |
| Nhóm 4410 Ván dăm, ván sợi định hướng (OSB) và các loại ván tương tự bằng gỗ hoặc vật liệu có nguồn gốc gỗ khác, đã hoặc chưa được kết tụ bằng nhựa hoặc chất kết dính hữu cơ khác | ||
| Ván dăm gỗ 441011 | 0 | 172 |
| Nhóm 4415 Thùng đóng hàng, hộp, hòm, trống và bao bì tương tự, bằng gỗ; tang cáp bằng gỗ; pa-lét, pa-lét hộp và các tấm kê hàng khác, bằng gỗ; vành pa-lét bằng gỗ | ||
| Pallet và tấm chất tải bằng gỗ 441520 | 166 | 222 |
| Nhóm 4418 Đồ mộc xây dựng và đồ mộc kiến trúc bằng gỗ, kể cả tấm gỗ ghép có lõi rỗng, tấm lát sàn đã lắp ráp, ván lợp và ván lợp chẻ | ||
| Cửa đi và khung bằng gỗ loại khác 441829 | 1 | 141 |
| Tấm sàn gỗ lắp ghép loại khác 441879 | 42 | 400 |
| Nhóm 4419 Đồ ăn bàn và đồ dùng nhà bếp, bằng gỗ | ||
| Đồ dùng bàn ăn và nhà bếp khác bằng gỗ 441990 | 100 | 159 |
| Nhóm 4420 Khảm gỗ và gỗ khảm; hộp đựng đồ trang sức hoặc dao kéo và các loại tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94 | ||
| Gỗ khảm, hộp trang sức và hộp đựng bằng gỗ 442090 | 74 | 132 |
| Nhóm 4421 Các sản phẩm khác bằng gỗ | ||
| Sản phẩm khác bằng gỗ 442199 | 146 | 334 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4602 Đồ đan lát, đồ mây tre đan và các mặt hàng khác làm trực tiếp thành hình từ vật liệu tết bện hoặc từ hàng hóa của nhóm 4601; các mặt hàng bằng xơ mướp | ||
| Đồ đan lát bằng mây 460212 | 136 | 3 |
| Đồ đan lát từ vật liệu thực vật khác 460219 | 427 | 60 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4707 Giấy hoặc bìa giấy thu hồi (phế liệu và vụn) | ||
| Giấy thu hồi loại khác và phế liệu chưa phân loại 470790 | 0 | 185 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4802 Giấy và bìa giấy không tráng, loại dùng để viết, in hoặc mục đích đồ họa khác, và thẻ đục lỗ không đục lỗ và giấy băng, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật, trừ giấy thuộc nhóm 4801 hoặc 4803; giấy và bìa giấy làm bằng tay | ||
| Giấy viết không tráng loại khác, 40–150 g/m² 480257 | 9 | 380 |
| Giấy viết không tráng, trên 150 g/m² 480258 | 4 | 532 |
| Nhóm 4808 Giấy và bìa gợn sóng, giấy crep, giấy nhăn, giấy dập nổi hoặc giấy đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ, trừ giấy của nhóm 4803 | ||
| Giấy nhăn, dập nổi hoặc đục lỗ loại khác 480890 | 12 | 108 |
| Nhóm 4810 Giấy và bìa được tráng một mặt hoặc hai mặt bằng kaolin hoặc chất vô cơ khác, có hoặc không có chất kết dính, và không có lớp tráng nào khác, đã hoặc chưa nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật | ||
| Giấy tráng phủ để in, khổ khác 481019 | 0 | 349 |
| Bìa tráng nhiều lớp 481092 | 1 | 783 |
| Nhóm 4811 Giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo và màng xơ xenlulo, đã tráng, tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí bề mặt hoặc in, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật | ||
| Giấy và bìa tự dính 481141 | 19 | 3.161 |
| Giấy tráng nhựa đã tẩy trắng, trên 150 g/m² 481151 | 0 | 128 |
| Giấy và bìa tráng nhựa loại khác 481159 | 18 | 340 |
| Giấy và bìa tráng hoặc tẩm loại khác 481190 | 17 | 168 |
| Nhóm 4814 Giấy dán tường và các loại giấy dán tường tương tự; giấy trong suốt dùng cho cửa sổ, bằng giấy | ||
| Giấy dán tường phủ nhựa 481420 | 1 | 271 |
| Nhóm 4818 Giấy vệ sinh và các sản phẩm giấy tương tự dùng trong gia đình, vệ sinh hoặc y tế, bằng bột giấy, giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo | ||
| Khăn trải bàn và khăn ăn bằng giấy 481830 | 8 | 129 |
| Sản phẩm giấy gia dụng và vệ sinh khác 481890 | 5 | 110 |
| Nhóm 4819 Thùng, hộp, hòm, túi và các loại bao bì khác, bằng giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo; cặp hồ sơ, khay đựng thư và các loại hàng tương tự, bằng giấy hoặc bìa giấy, dùng trong văn phòng, cửa hàng hoặc nơi tương tự | ||
| Hộp và thùng carton sóng 481910 | 583 | 399 |
| Hộp carton gấp 481920 | 607 | 672 |
| Bao và túi giấy cỡ lớn 481930 | 4 | 161 |
| Bao và túi giấy loại khác 481940 | 57 | 1.011 |
| Nhóm 4820 Sổ đăng ký, sổ kế toán, sổ tay, sổ đặt hàng, sổ biên nhận, giấy viết thư, giấy ghi nhớ, sổ nhật ký và các loại tương tự, vở học sinh, giấy thấm, bìa còng rời, cặp hồ sơ, bìa hồ sơ, mẫu biểu kinh doanh liên tục, bộ giấy than xen kẽ và các loại văn phòng phẩm khác, bằng giấy hoặc bìa giấy; album mẫu hoặc bộ sưu tập và bìa sách, bằng giấy hoặc bìa giấy | ||
| Sổ sách, sổ ghi chép và nhật ký 482010 | 680 | 546 |
| Văn phòng phẩm bằng giấy loại khác 482090 | 1 | 126 |
| Nhóm 4821 Nhãn bằng giấy hoặc bìa giấy, đã hoặc chưa in | ||
| Nhãn giấy in 482110 | 147 | 946 |
| Nhãn giấy loại khác 482190 | 220 | 431 |
| Nhóm 4823 Giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo và màng xơ xenlulo khác, đã cắt theo kích thước hoặc hình dạng; các sản phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo | ||
| Giấy và bìa lọc cắt sẵn 482320 | 5 | 104 |
| Khay, đĩa và cốc bằng giấy 482369 | 8 | 141 |
| Sản phẩm đúc từ bột giấy 482370 | 1 | 219 |
| Sản phẩm khác từ giấy và bìa 482390 | 57 | 619 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4901 Sách in, sách mỏng, tờ rời và các ấn phẩm in tương tự, kể cả ở dạng tờ rời hoặc không | ||
| Sách và tập sách mỏng in loại khác 490199 | 459 | 1.003 |
| Nhóm 4908 Hình in chuyển (decalcomania) | ||
| Đề can loại khác 490890 | 907 | 212 |
| Nhóm 4911 Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in | ||
| Tài liệu quảng cáo thương mại và catalogue 491110 | 76 | 2.812 |
| Ấn phẩm in loại khác 491199 | 116 | 558 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5007 Vải dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm | ||
| Vải lụa tơ tằm, từ 85% tơ tằm 500720 | 0 | 202 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5112 Vải dệt thoi từ sợi len chải kỹ hoặc sợi lông động vật mịn chải kỹ | ||
| Vải len chải kỹ, từ 85% len, đến 200 g/m² 511211 | 0 | 1.105 |
| Vải len chải kỹ, từ 85% len, trên 200 g/m² 511219 | 2 | 427 |
| Vải len chải kỹ loại khác 511290 | 0 | 344 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5205 Sợi bông, không phải chỉ khâu, chứa từ 85% trở lên tính theo khối lượng là bông, chưa đóng gói để bán lẻ | ||
| Sợi bông đơn chải kỹ, từ 85% bông, 232–714 dtex 520522 | 351 | 0 |
| Sợi bông đơn chải kỹ, từ 85% bông, 192–232 dtex 520523 | 116 | 4 |
| Nhóm 5208 Vải dệt thoi bằng bông, chứa từ 85% trở lên tính theo trọng lượng là bông, nặng không quá 200 g/m² | ||
| Vải bông chưa tẩy trắng, dệt trơn, 100–200 g/m² 520812 | 248 | 66 |
| Vải bông chưa tẩy trắng, kiểu dệt khác, đến 200 g/m² 520819 | 212 | 13 |
| Vải bông đã nhuộm, kiểu dệt khác, đến 200 g/m² 520839 | 27 | 237 |
| Nhóm 5209 Vải dệt thoi bằng bông, chứa từ 85% trở lên bông theo trọng lượng, nặng trên 200 g/m² | ||
| Vải bông đã tẩy trắng, vân chéo, trên 200 g/m² 520922 | 175 | 8 |
| Vải bông đã nhuộm, kiểu dệt khác, trên 200 g/m² 520939 | 57 | 144 |
| Vải denim, từ 85% bông 520942 | 154 | 94 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5309 Vải dệt thoi bằng lanh | ||
| Vải lanh loại khác, từ 85% lanh 530919 | 2 | 605 |
| Vải lanh loại khác, dưới 85% lanh 530929 | 0 | 159 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5401 Chỉ khâu bằng sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ | ||
| Chỉ khâu từ sợi filament tổng hợp 540110 | 11 | 321 |
| Nhóm 5402 Sợi filament tổng hợp, trừ chỉ khâu, chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex | ||
| Sợi polyester dún 540233 | 6 | 700 |
| Nhóm 5407 Vải dệt từ sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt từ vật liệu thuộc nhóm 5404 | ||
| Vải từ sợi nylon hoặc polyester độ bền cao 540710 | 58 | 136 |
| Vải sợi filament nylon, chưa nhuộm 540741 | 2 | 134 |
| Vải sợi filament nylon, nhuộm 540742 | 30 | 325 |
| Vải sợi filament polyester dún, nhuộm 540752 | 29 | 186 |
| Vải sợi filament polyester dún, in hoa 540754 | 3 | 100 |
| Vải sợi filament polyester không dún, từ 85% trở lên 540761 | 4 | 221 |
| Vải sợi filament polyester khác 540769 | 3 | 235 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5503 Xơ sợi hóa học tổng hợp, chưa chải thô, chải kỹ hoặc chưa gia công khác để kéo sợi | ||
| Xơ staple polyester, chưa chải thô hoặc chải kỹ 550320 | 22 | 136 |
| Nhóm 5513 Vải dệt thoi từ xơ sợi tổng hợp, chứa dưới 85% khối lượng xơ sợi đó, pha chủ yếu hoặc chỉ với bông, nặng không quá 170 g/m² | ||
| Vải polyester pha cotton, vân điểm, in hoa, đến 170 g/m² 551341 | 103 | 2 |
| Nhóm 5514 Vải dệt thoi từ xơ sợi tổng hợp, chứa dưới 85% khối lượng xơ sợi đó, pha chủ yếu hoặc chỉ với bông, nặng trên 170 g/m² | ||
| Vải polyester pha cotton, vân điểm, chưa nhuộm, trên 170 g/m² 551411 | 129 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5601 Bông xơ và các sản phẩm bằng bông xơ; xơ dệt dài không quá 5 mm, bụi xơ dệt và xơ vụn trong nhà máy | ||
| Bông cotton và sản phẩm từ bông 560121 | 11 | 112 |
| Bông từ xơ nhân tạo và sản phẩm 560122 | 21 | 189 |
| Nhóm 5603 Vải không dệt, đã hoặc chưa tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp | ||
| Vải không dệt từ sợi filament nhân tạo, 25–70 g/m² 560312 | 1 | 326 |
| Vải không dệt từ sợi filament nhân tạo, 70–150 g/m² 560313 | 2 | 170 |
| Vải không dệt từ sợi filament nhân tạo, trên 150 g/m² 560314 | 2 | 150 |
| Vải không dệt khác, 25–70 g/m² 560392 | 73 | 115 |
| Vải không dệt khác, trên 150 g/m² 560394 | 5 | 105 |
| Nhóm 5604 Chỉ và dây cao su, bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt và dải và loại tương tự của nhóm 5404 hoặc 5405, đã tẩm, tráng, bọc hoặc bao bằng cao su hoặc plastic | ||
| Sợi và dải dệt tẩm cao su hoặc nhựa 560490 | 63 | 100 |
| Nhóm 5609 Các sản phẩm bằng sợi, dải hoặc loại tương tự của nhóm 5404 hoặc 5405, dây xe, dây thừng, dây cáp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Sản phẩm từ sợi, dây bện và dây thừng 560900 | 154 | 52 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5705 Các loại thảm và các loại phủ sàn bằng vật liệu dệt khác, đã hoặc chưa làm thành sản phẩm | ||
| Thảm và vật liệu dệt trải sàn khác 570500 | 17 | 119 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5806 Vải dệt hẹp, trừ hàng của nhóm 5807; vải hẹp gồm các sợi dọc không có sợi ngang, ghép bằng chất kết dính | ||
| Vải dệt khổ hẹp đàn hồi 580620 | 3 | 275 |
| Vải dệt khổ hẹp từ sợi nhân tạo 580632 | 17 | 350 |
| Vải dệt khổ hẹp từ vật liệu dệt khác 580639 | 13 | 188 |
| Nhóm 5807 Nhãn, phù hiệu và hàng tương tự bằng vật liệu dệt, ở dạng mảnh, dạng dải hoặc đã cắt theo hình dạng hay kích thước, không thêu | ||
| Nhãn và phù hiệu dệt, không thêu 580710 | 195 | 792 |
| Nhãn và phù hiệu dệt khác, không thêu 580790 | 46 | 531 |
| Nhóm 5808 Dây bện ở dạng mảnh; diềm trang trí ở dạng mảnh, không thêu, trừ loại đan hoặc móc; tua rua, chùm tua và hàng tương tự | ||
| Tua, quả bông và đồ trang trí tương tự 580890 | 22 | 151 |
| Nhóm 5810 Hàng thêu ở dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng hình | ||
| Hàng thêu không nền nhìn thấy 581010 | 300 | 3 |
| Hàng thêu sợi nhân tạo dạng cuộn hoặc dải 581092 | 271 | 87 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5903 Vải dệt đã tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp bằng plastic, trừ loại của nhóm 5902 | ||
| Vải phủ polyvinyl clorua 590310 | 12 | 127 |
| Vải phủ polyurethane 590320 | 35 | 394 |
| Vải phủ nhựa khác 590390 | 27 | 295 |
| Nhóm 5910 Dây đai hoặc băng tải bằng vật liệu dệt, đã hoặc chưa tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp, có hoặc không gia cường bằng kim loại hoặc vật liệu khác | ||
| Băng tải và dây curoa dệt 591000 | 10 | 302 |
| Nhóm 5911 Các sản phẩm và hàng hóa dệt dùng cho mục đích kỹ thuật, quy định tại Chú giải 8 của Chương này | ||
| Vải dùng cho máy chải 591110 | 0 | 108 |
| Sản phẩm dệt kỹ thuật khác 591190 | 18 | 697 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6004 Vải dệt kim hoặc móc, có chiều rộng trên 30 cm, chứa từ 5% trở lên tính theo trọng lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su, trừ loại thuộc nhóm 6001 | ||
| Vải dệt kim khổ rộng có sợi đàn hồi 600410 | 271 | 803 |
| Nhóm 6005 Vải dệt kim dọc (kể cả loại dệt trên máy dệt băng), trừ loại thuộc các nhóm 6001 đến 6004 | ||
| Vải dệt kim đan dọc từ sợi tổng hợp, nhuộm 600537 | 9 | 110 |
| Nhóm 6006 Vải dệt kim hoặc móc khác | ||
| Vải dệt kim từ cotton, nhuộm 600622 | 102 | 46 |
| Vải dệt kim từ sợi tổng hợp, nhuộm 600632 | 9 | 176 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6201 Áo khoác ngoài, áo khoác đi xe hơi, áo choàng, áo choàng dài, áo khoác anorak, áo khoác chống gió và các loại tương tự, không dệt kim hoặc móc, trừ loại thuộc nhóm 6203 | ||
| Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng len 620120 | 54 | 971 |
| Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng cotton 620130 | 245 | 606 |
| Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng sợi nhân tạo 620140 | 1.483 | 4.238 |
| Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng vật liệu dệt khác 620190 | 97 | 300 |
| Áo anorak và áo gió nam bằng sợi nhân tạo 620193 | 8 | 106 |
| Nhóm 6202 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng, áo choàng không tay, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, của phụ nữ hoặc trẻ em gái, không dệt kim hoặc móc, trừ loại thuộc nhóm 6204 | ||
| Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng len 620220 | 64 | 1.438 |
| Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng cotton 620230 | 168 | 1.005 |
| Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng sợi nhân tạo 620240 | 1.018 | 4.384 |
| Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng vật liệu dệt khác 620290 | 504 | 269 |
| Nhóm 6203 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc của nam hoặc trẻ em trai (trừ đồ bơi), không dệt kim hoặc móc | ||
| Bộ com-lê nam bằng len 620311 | 13 | 632 |
| Bộ quần áo đồng bộ nam bằng cotton 620322 | 954 | 19 |
| Bộ quần áo đồng bộ nam bằng vật liệu dệt khác 620329 | 148 | 8 |
| Áo vest và blazer nam bằng len 620331 | 20 | 628 |
| Áo vest và blazer nam bằng cotton 620332 | 298 | 269 |
| Áo vest và blazer nam bằng sợi tổng hợp 620333 | 388 | 541 |
| Áo vest và blazer nam bằng vật liệu dệt khác 620339 | 805 | 316 |
| Quần dài và quần short nam bằng len 620341 | 102 | 1.749 |
| Quần dài và quần short nam bằng cotton 620342 | 3.659 | 5.158 |
| Quần dài và quần short nam bằng sợi tổng hợp 620343 | 1.112 | 1.628 |
| Quần dài và quần short nam bằng vật liệu dệt khác 620349 | 1.120 | 1.041 |
| Nhóm 6204 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, váy liền, chân váy, chân váy xẻ, quần dài, quần yếm, quần lửng và quần soóc của phụ nữ hoặc trẻ em gái (trừ đồ bơi) | ||
| Bộ quần áo đồng bộ nữ bằng cotton 620422 | 189 | 40 |
| Áo vest và blazer nữ bằng len 620431 | 60 | 839 |
| Áo vest và blazer nữ bằng cotton 620432 | 190 | 496 |
| Áo vest và blazer nữ bằng sợi tổng hợp 620433 | 115 | 828 |
| Áo vest và blazer nữ bằng vật liệu dệt khác 620439 | 66 | 919 |
| Váy liền nữ bằng len 620441 | 53 | 201 |
| Váy liền nữ bằng cotton 620442 | 412 | 1.768 |
| Váy liền nữ bằng sợi tổng hợp 620443 | 165 | 1.270 |
| Váy liền nữ bằng sợi tái tạo 620444 | 100 | 1.104 |
| Váy liền nữ bằng vật liệu dệt khác 620449 | 264 | 1.315 |
| Chân váy và quần váy nữ bằng len 620451 | 60 | 442 |
| Chân váy và quần váy nữ bằng cotton 620452 | 297 | 1.142 |
| Chân váy và quần váy nữ bằng sợi tổng hợp 620453 | 121 | 1.051 |
| Chân váy và quần váy nữ bằng vật liệu dệt khác 620459 | 169 | 852 |
| Quần dài và quần short nữ bằng len 620461 | 108 | 1.245 |
| Quần dài và quần short nữ bằng cotton 620462 | 2.114 | 5.765 |
| Quần dài và quần short nữ bằng sợi tổng hợp 620463 | 406 | 2.096 |
| Quần dài và quần short nữ bằng sợi tái tạo 620469 | 478 | 2.685 |
| Nhóm 6205 Áo sơ mi nam hoặc trẻ em trai, không dệt kim hoặc móc | ||
| Áo sơ mi nam bằng cotton 620520 | 1.399 | 2.766 |
| Áo sơ mi nam bằng sợi nhân tạo 620530 | 223 | 319 |
| Áo sơ mi nam bằng vật liệu dệt khác 620590 | 360 | 1.231 |
| Nhóm 6206 Áo cánh, áo sơ mi và áo sơ mi cánh của phụ nữ hoặc trẻ em gái | ||
| Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng lụa 620610 | 113 | 1.336 |
| Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng len 620620 | 27 | 199 |
| Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng cotton 620630 | 494 | 2.736 |
| Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng sợi nhân tạo 620640 | 306 | 2.058 |
| Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng vật liệu dệt khác 620690 | 232 | 812 |
| Nhóm 6207 Áo lót ba lỗ và các loại áo lót khác, quần lót, quần đùi, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các mặt hàng tương tự của nam giới hoặc trẻ em trai | ||
| Áo choàng tắm và áo choàng mặc nhà nam bằng cotton 620791 | 494 | 42 |
| Áo choàng tắm và áo choàng mặc nhà nam bằng vật liệu dệt khác 620799 | 364 | 18 |
| Nhóm 6208 Áo lót, áo may ô và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót trong, quần lót, quần lót nữ, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng ngủ, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dành cho phụ nữ hoặc trẻ em gái | ||
| Áo choàng ngủ, áo choàng tắm nữ bằng cotton 620891 | 253 | 106 |
| Áo choàng ngủ, áo choàng tắm nữ bằng sợi nhân tạo 620892 | 20 | 133 |
| Áo choàng ngủ, áo choàng tắm nữ bằng vật liệu dệt khác 620899 | 37 | 403 |
| Nhóm 6209 Quần áo và phụ kiện quần áo trẻ em sơ sinh | ||
| Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng cotton 620920 | 355 | 658 |
| Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng sợi tổng hợp 620930 | 72 | 291 |
| Nhóm 6210 Quần áo may từ nỉ, vải không dệt, hoặc vải dệt đã tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp | ||
| Áo khoác nam từ vải tráng phủ hoặc không dệt 621020 | 149 | 88 |
| Quần áo nam từ nỉ, vải không dệt hoặc vải tráng phủ 621040 | 188 | 103 |
| Nhóm 6211 Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và đồ bơi; các loại quần áo khác | ||
| Đồ bơi nam 621111 | 140 | 621 |
| Quần áo nam khác từ bông 621132 | 125 | 73 |
| Quần áo nam khác từ sợi nhân tạo 621133 | 112 | 145 |
| Quần áo nữ khác từ bông 621142 | 104 | 230 |
| Quần áo nữ khác từ sợi nhân tạo 621143 | 208 | 402 |
| Quần áo nữ từ vật liệu dệt khác 621149 | 69 | 105 |
| Nhóm 6212 Áo nịt ngực, đai lưng, áo nịt, dây đeo, dây đỡ tất và các loại hàng tương tự và bộ phận của chúng, dù có hay không dệt kim hoặc móc | ||
| Áo ngực 621210 | 789 | 2.435 |
| Quần gen và đai gen bụng 621220 | 43 | 147 |
| Corset, dây đeo quần, nịt tất và sản phẩm tương tự 621290 | 33 | 200 |
| Nhóm 6213 Khăn tay | ||
| Khăn tay từ vật liệu dệt khác 621390 | 5 | 223 |
| Nhóm 6214 Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn quấn cổ, khăn mantilla, mạng che mặt và các loại tương tự | ||
| Khăn choàng và khăn quàng bằng lụa 621410 | 155 | 1.605 |
| Khăn choàng và khăn quàng bằng len 621420 | 20 | 745 |
| Khăn choàng và khăn quàng từ sợi tổng hợp 621430 | 18 | 297 |
| Khăn choàng và khăn quàng từ sợi nhân tạo 621440 | 4 | 210 |
| Khăn choàng và khăn quàng từ vật liệu khác 621490 | 56 | 201 |
| Nhóm 6215 Cà vạt, nơ cà vạt và khăn quàng cổ | ||
| Cà vạt và nơ bằng lụa 621510 | 13 | 1.313 |
| Cà vạt và nơ từ vật liệu khác 621590 | 6 | 107 |
| Nhóm 6216 Găng tay, găng tay không ngón và bao tay | ||
| Găng tay và găng tay hở ngón 621600 | 323 | 295 |
| Nhóm 6217 Phụ kiện may mặc đã hoàn thiện khác; bộ phận của hàng may mặc hoặc phụ kiện may mặc, trừ loại thuộc nhóm 6212 | ||
| Phụ kiện quần áo may sẵn khác 621710 | 277 | 2.087 |
| Bộ phận của quần áo và phụ kiện quần áo 621790 | 18 | 195 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6301 Chăn và chăn du lịch | ||
| Chăn và mền du lịch bằng bông 630130 | 17 | 149 |
| Nhóm 6302 Chăn, ga trải giường, khăn trải bàn, khăn vệ sinh và khăn bếp | ||
| Bộ đồ giường dệt kim 630210 | 1.039 | 5 |
| Bộ đồ giường bông in hoa văn 630221 | 13 | 110 |
| Bộ đồ giường bông không in 630231 | 2.404 | 301 |
| Bộ đồ giường sợi nhân tạo không in 630232 | 335 | 63 |
| Bộ đồ giường từ vật liệu dệt khác 630239 | 912 | 34 |
| Khăn trải bàn bằng bông 630251 | 158 | 380 |
| Khăn tắm và khăn bếp vải bông có vòng 630260 | 2.182 | 429 |
| Khăn vệ sinh và khăn bếp bằng bông 630291 | 46 | 304 |
| Khăn vệ sinh và khăn bếp từ vật liệu khác 630299 | 236 | 82 |
| Nhóm 6304 Các mặt hàng trang trí nội thất khác, trừ loại thuộc nhóm 9404 | ||
| Đồ trang trí nội thất khác từ sợi tổng hợp 630493 | 4 | 193 |
| Nhóm 6305 Bao và túi dùng để đóng gói hàng hóa | ||
| Bao dệt từ băng polyetylen hoặc polypropylen 630533 | 244 | 5 |
| Bao tải khác từ vật liệu dệt nhân tạo 630539 | 109 | 131 |
| Bao tải từ vật liệu dệt khác 630590 | 132 | 31 |
| Nhóm 6307 Các mặt hàng dệt may đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu rập may quần áo | ||
| Giẻ lau sàn, lau chén và lau bụi 630710 | 676 | 229 |
| Sản phẩm dệt may sẵn khác 630790 | 403 | 956 |
| Nhóm 6309 Quần áo đã qua sử dụng và các hàng đã qua sử dụng khác | ||
| Quần áo và đồ dùng đã qua sử dụng 630900 | 40 | 659 |
| Quần áo và đồ dùng đã qua sử dụng 630910 | 15 | 405 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6402 Các loại giày dép khác, có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic | ||
| Giày thể thao khác bằng cao su hoặc nhựa 640219 | 413 | 339 |
| Dép quai hậu bằng cao su hoặc nhựa 640220 | 122 | 168 |
| Giày cao su hoặc nhựa cao đến mắt cá 640291 | 326 | 620 |
| Giày khác bằng cao su hoặc nhựa 640299 | 1.495 | 2.597 |
| Nhóm 6403 Giày dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da | ||
| Giày thể thao khác mũ da 640319 | 382 | 277 |
| Giày bốt da cổ cao đến mắt cá đế da 640351 | 45 | 396 |
| Giày da khác đế da 640359 | 436 | 4.912 |
| Giày mũ da cao đến mắt cá 640391 | 758 | 3.207 |
| Giày khác mũ da 640399 | 5.509 | 14.196 |
| Nhóm 6404 Giày dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt | ||
| Giày thể thao mũ vải 640411 | 1.291 | 580 |
| Giày khác mũ vải đế cao su hoặc nhựa 640419 | 5.991 | 6.134 |
| Giày đế da mũ vải 640420 | 85 | 2.157 |
| Nhóm 6405 Giày dép khác | ||
| Giày khác mũ vải 640520 | 46 | 114 |
| Giày dép khác 640590 | 197 | 335 |
| Nhóm 6406 Các bộ phận của giày dép, kể cả mũ giày, dù có gắn hay không gắn với đế ngoài; lót giày tháo rời, đệm gót và các loại tương tự; xà cạp, quần xà cạp và các loại tương tự, và các bộ phận của chúng | ||
| Mũ giày và các bộ phận 640610 | 180 | 45 |
| Đế ngoài và gót giày bằng cao su hoặc nhựa 640620 | 4.508 | 8.780 |
| Bộ phận giày khác; ghệt và đồ tương tự 640690 | 232 | 248 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6504 Mũ và các loại mũ đội đầu khác, tết bện hoặc làm bằng cách ghép các dải của mọi vật liệu, có hoặc không lót hoặc trang trí | ||
| Mũ đan và đồ đội đầu đan 650400 | 47 | 203 |
| Nhóm 6505 Mũ và các loại mũ đội đầu khác, đan hoặc móc, hoặc làm từ đăng ten, nỉ hoặc vải dệt khác; lưới trùm tóc | ||
| Mũ dệt kim, ren hoặc nỉ 650500 | 719 | 5.103 |
| Nhóm 6506 Các loại mũ đội đầu khác, có hoặc không lót hoặc trang trí | ||
| Mũ bảo hộ 650610 | 6.923 | 1.123 |
| Mũ đội đầu bằng cao su hoặc nhựa 650691 | 21 | 110 |
| Mũ đội đầu từ vật liệu khác 650699 | 72 | 135 |
| Nhóm 6507 Băng lót đầu, lớp lót, vỏ, cốt mũ, khung mũ, vành mũ và dây cằm, dùng cho mũ, nón | ||
| Băng đô, lót và khung mũ 650700 | 300 | 136 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6704 Tóc giả, râu giả, lông mày và lông mi giả, tóc đuôi và loại tương tự, bằng tóc người hoặc lông động vật hoặc vật liệu dệt; các sản phẩm bằng tóc người chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Râu, mi và tóc giả từ sợi tổng hợp 670419 | 256 | 16 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6802 Đá xây dựng hoặc đá làm tượng đài đã gia công, trừ đá phiến, và các sản phẩm của chúng; khối lập phương khảm và loại tương tự bằng đá tự nhiên; hạt, mảnh vụn và bột màu nhân tạo bằng đá tự nhiên | ||
| Đá cẩm thạch, travertine và thạch cao tuyết hoa đã cắt 680221 | 23 | 127 |
| Đá cẩm thạch, travertine và alabaster đã gia công 680291 | 11 | 309 |
| Nhóm 6804 Đá nghiền, đá mài, bánh mài và các loại tương tự, không có khung, dùng để mài, mài sắc, đánh bóng, sửa mặt hoặc cắt; đá mài hoặc đá đánh bóng cầm tay; và các bộ phận của chúng, bằng đá tự nhiên, chất mài mòn tự nhiên hoặc nhân tạo kết khối, hoặc bằng gốm, có hoặc không có bộ phận bằng vật liệu khác | ||
| Đá mài kim cương 680421 | 7 | 706 |
| Đá mài từ vật liệu mài hoặc gốm 680422 | 120 | 347 |
| Nhóm 6805 Bột hoặc hạt mài tự nhiên hoặc nhân tạo, trên nền vật liệu dệt, giấy, bìa giấy hoặc vật liệu khác, đã hoặc chưa cắt theo hình dạng hoặc gia công khác | ||
| Vật liệu mài trên nền vải dệt 680510 | 39 | 193 |
| Vật liệu mài trên nền giấy 680520 | 49 | 244 |
| Vật liệu mài trên nền khác 680530 | 41 | 229 |
| Nhóm 6807 Các sản phẩm bằng nhựa đường hoặc vật liệu tương tự, như bitum dầu mỏ hoặc hắc ín than đá | ||
| Sản phẩm nhựa đường dạng cuộn 680710 | 0 | 152 |
| Nhóm 6810 Các sản phẩm bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo, có hoặc không cốt thép | ||
| Sản phẩm bê tông không cốt thép khác 681019 | 4 | 268 |
| Sản phẩm xi măng hoặc bê tông khác 681099 | 91 | 208 |
| Nhóm 6812 Sợi amiăng đã gia công; hỗn hợp trên cơ sở amiăng hoặc trên cơ sở amiăng và magiê cacbonat; các sản phẩm của các hỗn hợp đó hoặc của amiăng, có hoặc không gia cường, trừ hàng hóa thuộc nhóm 6811 hoặc 6813 | ||
| Sợi amiăng khác và sản phẩm từ amiăng 681299 | 4 | 219 |
| Nhóm 6813 Vật liệu ma sát và các sản phẩm bằng vật liệu ma sát, chưa lắp ráp, dùng cho phanh, ly hợp hoặc các bộ phận tương tự, trên cơ sở amiăng, các chất khoáng khác hoặc xenlulo, có hoặc không kết hợp với vật liệu dệt hoặc vật liệu khác | ||
| Vật liệu ma sát khác không chứa amiăng 681389 | 423 | 129 |
| Nhóm 6815 Các sản phẩm bằng đá hoặc các chất khoáng khác, kể cả sợi carbon và các sản phẩm của chúng và các sản phẩm bằng than bùn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Sản phẩm graphite hoặc carbon phi điện 681519 | 3 | 530 |
| Sản phẩm khác từ đá và khoáng chất 681599 | 47 | 122 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6902 Gạch chịu lửa, khối, ngói và các sản phẩm xây dựng bằng gốm chịu lửa tương tự, trừ loại bằng đất hóa thạch silic hoặc đất silic tương tự | ||
| Gạch chịu lửa chứa alumina hoặc silica 690220 | 0 | 265 |
| Gạch và khối chịu lửa khác 690290 | 0 | 133 |
| Nhóm 6903 Các sản phẩm gốm chịu lửa khác | ||
| Sản phẩm gốm chịu lửa chứa graphite 690310 | 0 | 238 |
| Sản phẩm gốm chịu lửa chứa alumina 690320 | 0 | 119 |
| Nhóm 6907 Gạch lát, gạch lát nền, gạch lát lò sưởi hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ chưa tráng men; khối khảm bằng gốm, sứ chưa tráng men và các loại tương tự, có hoặc không có nền | ||
| Gạch gốm độ hút nước thấp 690721 | 13 | 3.972 |
| Gạch gốm độ hút nước trung bình 690722 | 7 | 222 |
| Gạch gốm độ hút nước cao 690723 | 3 | 104 |
| Nhóm 6909 Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, hóa học hoặc các mục đích kỹ thuật khác; máng, bể và các loại đồ chứa tương tự bằng gốm sứ dùng trong nông nghiệp; chậu, lọ và các loại hàng tương tự bằng gốm sứ dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa | ||
| Đồ gốm kỹ thuật khác 690919 | 2 | 127 |
| Nhóm 6910 Chậu rửa, bồn rửa, bệ đặt chậu rửa, bồn tắm, bồn tiểu, bệ xí, két xả nước, tiểu nam và các thiết bị vệ sinh tương tự bằng gốm sứ | ||
| Bồn rửa, chậu rửa và bồn cầu sứ 691010 | 46 | 120 |
| Thiết bị vệ sinh gốm không phải sứ 691090 | 1 | 398 |
| Nhóm 6911 Đồ ăn bàn, đồ dùng nhà bếp, các đồ dùng gia đình khác và đồ dùng vệ sinh, bằng sứ hoặc sành sứ | ||
| Đồ ăn và đồ bếp bằng sứ 691110 | 267 | 2.210 |
| Nhóm 6912 Đồ ăn, đồ bếp, đồ dùng gia đình khác và đồ dùng vệ sinh bằng gốm, sứ, trừ bằng sứ hoặc sành | ||
| Đồ ăn và đồ gia dụng bằng gốm 691200 | 112 | 609 |
| Nhóm 6913 Tượng nhỏ và các đồ trang trí bằng gốm khác | ||
| Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng sứ 691310 | 17 | 202 |
| Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng gốm 691390 | 285 | 265 |
| Nhóm 6914 Các sản phẩm gốm sứ khác | ||
| Sản phẩm gốm khác 691490 | 303 | 150 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7006 Kính thuộc nhóm 7003, 7004 hoặc 7005, đã uốn, gia công cạnh, khắc, khoan, tráng men hoặc gia công khác, nhưng chưa lắp khung hoặc ghép với vật liệu khác | ||
| Kính tấm uốn cong, khắc hoặc gia công 700600 | 3 | 107 |
| Nhóm 7007 Kính an toàn, gồm kính tôi hoặc kính nhiều lớp | ||
| Kính an toàn cường lực khác 700719 | 3 | 201 |
| Nhóm 7009 Gương bằng thủy tinh, có hoặc không có khung, kể cả gương chiếu hậu | ||
| Gương chiếu hậu xe 700910 | 298 | 145 |
| Gương kính không khung 700991 | 11 | 119 |
| Gương kính có khung 700992 | 77 | 412 |
| Nhóm 7010 Bình lớn, chai, bình, lọ, hũ, lọ nhỏ, ống thuốc và các loại bao bì bằng thủy tinh khác dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa; lọ thủy tinh bảo quản; nút, nắp và các loại đóng khác bằng thủy tinh | ||
| Chai, lọ và hũ thủy tinh đựng hàng 701090 | 103 | 552 |
| Nhóm 7013 Đồ thủy tinh dùng cho bàn ăn, nhà bếp, nhà vệ sinh, văn phòng, trang trí nội thất hoặc mục đích tương tự, trừ loại thuộc nhóm 7010 hoặc 7018 | ||
| Ly chân cao không phải pha lê chì 701328 | 34 | 668 |
| Cốc uống nước khác 701337 | 35 | 1.159 |
| Đồ thủy tinh bàn ăn và bếp khác 701349 | 79 | 2.419 |
| Đồ pha lê chì khác 701391 | 0 | 136 |
| Đồ thủy tinh trang trí và văn phòng khác 701399 | 44 | 976 |
| Nhóm 7017 Đồ thủy tinh dùng trong phòng thí nghiệm, vệ sinh hoặc dược phẩm, có hoặc không có chia độ hoặc hiệu chuẩn | ||
| Dụng cụ thủy tinh phòng thí nghiệm và dược khác 701790 | 0 | 104 |
| Nhóm 7019 Sợi thủy tinh (kể cả bông thủy tinh) và các sản phẩm bằng sợi thủy tinh | ||
| Sản phẩm sợi thủy tinh khác 701990 | 143 | 175 |
| Nhóm 7020 Các sản phẩm khác bằng thủy tinh | ||
| Sản phẩm thủy tinh khác 702000 | 2 | 145 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7108 Vàng, kể cả vàng được dát phủ bạch kim, ở dạng thô hoặc bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột | ||
| Vàng chưa gia công, phi tiền tệ 710812 | 195 | 1 |
| Nhóm 7113 Đồ trang sức và các bộ phận của chúng, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý | ||
| Trang sức bạc 711311 | 143 | 2.171 |
| Trang sức từ kim loại quý khác 711319 | 1.207 | 7.277 |
| Nhóm 7117 Đồ trang sức giả | ||
| Trang sức giả bằng kim loại thường 711719 | 122 | 1.928 |
| Trang sức giả khác 711790 | 1.324 | 1.059 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7204 Phế liệu và mảnh vụn sắt, thép; thỏi đúc lại bằng sắt hoặc thép phế liệu | ||
| Phế liệu sắt thép khác 720449 | 0 | 375 |
| Nhóm 7215 Thanh và que khác, bằng sắt hoặc thép không hợp kim | ||
| Thép thanh tạo hình nguội 721550 | 0 | 365 |
| Thép thanh khác 721590 | 0 | 177 |
| Nhóm 7220 Sản phẩm cán phẳng bằng thép không gỉ, có chiều rộng dưới 600 mm | ||
| Thép không gỉ dải cán nguội 722020 | 2 | 763 |
| Nhóm 7222 Thanh và que khác bằng thép không gỉ; góc, hình và tiết diện bằng thép không gỉ | ||
| Thép không gỉ thanh tròn cán nóng 722211 | 0 | 451 |
| Thép không gỉ thanh tạo hình nguội 722220 | 0 | 185 |
| Thép không gỉ thanh khác 722230 | 0 | 196 |
| Nhóm 7228 Thanh và que khác, bằng thép hợp kim khác; thép góc, hình và tiết diện khác, bằng thép hợp kim khác; thanh khoan rỗng, bằng thép hợp kim hoặc thép không hợp kim | ||
| Thép hợp kim thanh cán nóng khác 722830 | 2 | 253 |
| Thép hợp kim thanh tạo hình nguội 722850 | 0 | 110 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7304 Ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không hàn, bằng sắt (trừ gang) hoặc thép | ||
| Ống dẫn dầu khí liền mạch khác 730419 | 24 | 380 |
| Ống thép không hợp kim liền mạch kéo nguội 730431 | 0 | 264 |
| Ống thép không gỉ liền mạch khác 730449 | 0 | 105 |
| Nhóm 7306 Ống, ống dẫn và ống rỗng khác, bằng sắt hoặc thép | ||
| Ống thép tròn hàn không hợp kim 730630 | 32 | 260 |
| Ống thép không gỉ hàn 730640 | 377 | 552 |
| Ống sắt thép khác 730690 | 0 | 108 |
| Nhóm 7307 Phụ kiện ống hoặc ống dẫn (ví dụ: khớp nối, cút và ống lót), bằng sắt hoặc thép | ||
| Phụ kiện ống đúc khác 730719 | 125 | 191 |
| Mặt bích thép không gỉ 730721 | 0 | 356 |
| Cút và măng sông ren thép không gỉ 730722 | 23 | 219 |
| Phụ kiện hàn đối đầu thép không gỉ 730723 | 855 | 90 |
| Phụ kiện ống thép không gỉ khác 730729 | 10 | 884 |
| Mặt bích sắt thép 730791 | 0 | 448 |
| Cút và măng sông ren sắt thép 730792 | 58 | 638 |
| Phụ kiện hàn đối đầu sắt thép 730793 | 624 | 124 |
| Phụ kiện ống sắt thép khác 730799 | 16 | 1.726 |
| Nhóm 7308 Kết cấu và bộ phận kết cấu, bằng sắt hoặc thép | ||
| Kết cấu khác bằng sắt thép và bộ phận 730890 | 350 | 465 |
| Nhóm 7309 Bể chứa, thùng chứa, bồn chứa và các loại chứa tương tự, bằng sắt hoặc thép, dùng cho mọi vật liệu trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng, dung tích trên 300 l, không lắp thiết bị cơ khí hoặc nhiệt | ||
| Bể chứa và thùng lớn bằng sắt thép trên 300 lít 730900 | 6 | 176 |
| Nhóm 7310 Bể chứa, thùng, trống, lon, hộp và các loại chứa tương tự, bằng sắt hoặc thép, dùng cho mọi vật liệu trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng, dung tích không quá 300 l, không lắp thiết bị cơ khí hoặc nhiệt | ||
| Thùng chứa bằng sắt thép từ 50 đến 300 lít 731010 | 18 | 313 |
| Lon và thùng khác bằng sắt thép dưới 50 lít 731029 | 8 | 180 |
| Nhóm 7311 Bình chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép | ||
| Bình chứa khí nén bằng sắt thép 731100 | 7 | 120 |
| Nhóm 7312 Dây bện, cáp, dây bện dẹt và dây treo, bằng sắt hoặc thép, không cách điện | ||
| Dây cáp và dây thừng bằng sắt thép 731210 | 192 | 308 |
| Nhóm 7315 Xích và bộ phận của xích, bằng sắt hoặc thép | ||
| Xích con lăn bằng sắt thép 731511 | 17 | 682 |
| Xích khớp nối khác bằng sắt thép 731512 | 33 | 188 |
| Bộ phận của xích khớp nối 731519 | 1 | 261 |
| Bộ phận của xích sắt thép 731590 | 0 | 113 |
| Nhóm 7317 Đinh, đinh ghim, đinh ghim giấy, đinh sóng, ghim bấm (trừ loại thuộc nhóm 8305) và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép, có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác, nhưng không kể loại có đầu bằng đồng | ||
| Đinh, đinh bấm và ghim bằng sắt thép 731700 | 105 | 135 |
| Nhóm 7318 Vít, bu lông, đai ốc, vít móc, đinh tán, chốt chẻ, chốt hãm, vòng đệm và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép | ||
| Vít gỗ khác bằng sắt thép 731812 | 39 | 201 |
| Vít tự khoan bằng sắt thép 731814 | 80 | 490 |
| Vít và bu lông khác bằng sắt thép 731815 | 9.741 | 8.920 |
| Đai ốc bằng sắt thép 731816 | 557 | 2.804 |
| Sản phẩm ren khác bằng sắt thép 731819 | 371 | 1.019 |
| Vòng đệm lò xo bằng sắt thép 731821 | 12 | 1.357 |
| Vòng đệm khác bằng sắt thép 731822 | 397 | 3.258 |
| Đinh tán bằng sắt thép 731823 | 4 | 194 |
| Chốt chẻ và chốt chặn bằng sắt thép 731824 | 36 | 1.469 |
| Sản phẩm không ren khác bằng sắt thép 731829 | 10 | 2.058 |
| Nhóm 7320 Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép | ||
| Lò xo xoắn bằng sắt thép 732020 | 96 | 2.409 |
| Lò xo khác bằng sắt thép 732090 | 28 | 936 |
| Nhóm 7321 Bếp, lò nấu, ghi, bếp đun, lò nướng thịt, lò than, bếp gas, đĩa hâm nóng và các thiết bị gia dụng không dùng điện tương tự, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép | ||
| Bếp và thiết bị nấu dùng gas bằng sắt thép 732111 | 96 | 413 |
| Bộ phận của thiết bị gia dụng không điện 732190 | 26 | 437 |
| Nhóm 7323 Đồ dùng để bàn, nhà bếp hoặc đồ dùng gia đình khác và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; len sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và miếng cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và loại tương tự, bằng sắt hoặc thép | ||
| Đồ gia dụng và bếp bằng thép không gỉ 732393 | 407 | 1.876 |
| Đồ gia dụng sắt thép tráng men 732394 | 2 | 180 |
| Đồ gia dụng khác bằng sắt thép 732399 | 47 | 315 |
| Nhóm 7324 Đồ dùng vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép | ||
| Bồn rửa bằng thép không gỉ 732410 | 12 | 143 |
| Thiết bị vệ sinh khác bằng sắt thép 732490 | 32 | 628 |
| Nhóm 7325 Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép | ||
| Sản phẩm đúc khác bằng sắt thép 732599 | 37 | 598 |
| Nhóm 7326 Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép | ||
| Sản phẩm rèn hoặc dập khác bằng sắt thép 732619 | 112 | 453 |
| Sản phẩm từ dây sắt thép 732620 | 106 | 353 |
| Sản phẩm khác bằng sắt thép 732690 | 1.773 | 12.628 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7411 Ống và ống dẫn bằng đồng | ||
| Ống đồng tinh luyện 741110 | 566 | 52 |
| Nhóm 7412 Phụ kiện ống và ống dẫn bằng đồng | ||
| Phụ kiện ống hợp kim đồng 741220 | 62 | 2.035 |
| Nhóm 7415 Đinh, đinh ghim, đinh ghim bản, ghim bấm và các loại tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt hay thép có đầu bằng đồng; vít, bu lông, đai ốc, vít móc, đinh tán, chốt chẻ, chốt hãm, vòng đệm và các loại tương tự, bằng đồng | ||
| Vòng đệm bằng đồng 741521 | 1 | 291 |
| Sản phẩm kiểu vòng đệm khác bằng đồng 741529 | 1 | 124 |
| Vít, bu lông và đai ốc bằng đồng 741533 | 1 | 221 |
| Chi tiết cố định khác bằng đồng 741539 | 7 | 117 |
| Nhóm 7418 Đồ dùng bàn ăn, nhà bếp hoặc đồ dùng gia đình khác và bộ phận của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và miếng cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ dùng vệ sinh và bộ phận của chúng, bằng đồng | ||
| Thiết bị vệ sinh bằng đồng 741820 | 3 | 512 |
| Nhóm 7419 Các sản phẩm khác bằng đồng | ||
| Sản phẩm khác bằng đồng 741980 | 89 | 732 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7508 Các sản phẩm khác bằng niken | ||
| Sản phẩm khác bằng niken 750890 | 6 | 413 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7602 Phế liệu và mảnh vụn nhôm | ||
| Phế liệu nhôm 760200 | 19 | 352 |
| Nhóm 7604 Thanh, que và hình nhôm | ||
| Profile rỗng hợp kim nhôm 760421 | 0 | 227 |
| Thanh và profile hợp kim nhôm khác 760429 | 2 | 464 |
| Nhóm 7606 Tấm, lá, dải và lá mỏng bằng nhôm, có độ dày trên 0,2 mm | ||
| Tấm hợp kim nhôm trên 0,2 mm 760612 | 4 | 359 |
| Nhóm 7607 Lá nhôm (có hoặc không in, hoặc ghép với giấy, bìa giấy, nhựa hoặc vật liệu lót tương tự), có độ dày không quá 0,2 mm | ||
| Giấy nhôm cán không bồi 760711 | 123 | 88 |
| Giấy nhôm có bồi 760720 | 17 | 120 |
| Nhóm 7608 Ống và ống dẫn bằng nhôm | ||
| Ống hợp kim nhôm 760820 | 17 | 158 |
| Nhóm 7609 Phụ kiện ống hoặc ống dẫn bằng nhôm | ||
| Phụ kiện ống nhôm 760900 | 19 | 335 |
| Nhóm 7610 Kết cấu nhôm và bộ phận của kết cấu; tấm, thanh, hình, ống và loại tương tự bằng nhôm, đã gia công để dùng làm kết cấu | ||
| Cửa, cửa sổ và khung nhôm 761010 | 0 | 156 |
| Kết cấu khác bằng nhôm và bộ phận 761090 | 9 | 124 |
| Nhóm 7615 Đồ dùng bàn ăn, nhà bếp hoặc đồ dùng gia đình khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng cọ nồi và miếng cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng nhôm; đồ dùng vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm | ||
| Đồ gia dụng và bếp bằng nhôm 761510 | 159 | 740 |
| Nhóm 7616 Các sản phẩm khác bằng nhôm | ||
| Đinh, vít, bu lông và đai ốc bằng nhôm 761610 | 13 | 305 |
| Sản phẩm khác bằng nhôm 761699 | 622 | 1.452 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7907 Các sản phẩm khác bằng kẽm | ||
| Sản phẩm khác bằng kẽm 790700 | 88 | 164 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8201 Dụng cụ cầm tay dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp, kể cả xẻng, thuổng, cuốc, chim, búa bổ, nĩa, cào, rìu, dao phát và các dụng cụ tương tự | ||
| Rìu và dụng cụ chặt tương tự 820140 | 117 | 1 |
| Nhóm 8202 Cưa tay; lưỡi cưa các loại, kể cả lưỡi cưa xẻ rãnh, cưa rãnh và lưỡi cưa không răng | ||
| Lưỡi cưa vòng 820220 | 10 | 148 |
| Lưỡi cưa đĩa phần làm việc bằng thép 820231 | 12 | 477 |
| Lưỡi cưa đĩa khác và bộ phận 820239 | 109 | 71 |
| Nhóm 8203 Dũa, giũa, kìm (kể cả kìm cắt), kìm nhọn, nhíp, kéo cắt kim loại, dao cắt ống, kìm cắt bu lông, đột đục lỗ và các dụng cụ cầm tay tương tự | ||
| Giũa, dũa và dụng cụ tương tự 820310 | 198 | 77 |
| Kìm và kềm 820320 | 381 | 220 |
| Nhóm 8204 Cờ lê và mỏ lết cầm tay (kể cả cờ lê lực nhưng không kể cờ lê ta rô); đầu tuýp thay thế được, có hoặc không có tay cầm | ||
| Cờ lê tay cố định 820411 | 294 | 377 |
| Cờ lê tay điều chỉnh được 820412 | 162 | 52 |
| Đầu tuýp cờ lê thay thế 820420 | 523 | 145 |
| Nhóm 8205 Dụng cụ cầm tay, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, và đèn khò, ê tô, kẹp, đe, lò rèn di động và đá mài có khung | ||
| Búa và búa tạ 820520 | 111 | 70 |
| Tua vít 820540 | 182 | 78 |
| Dụng cụ cầm tay gia dụng 820551 | 53 | 226 |
| Dụng cụ cầm tay khác 820559 | 617 | 482 |
| Nhóm 8207 Dụng cụ có thể thay thế dùng cho dụng cụ cầm tay hoặc máy công cụ, kể cả khuôn kéo hoặc đùn kim loại, và dụng cụ khoan đá hoặc khoan đất | ||
| Khuôn kéo dây và ép đùn kim loại 820720 | 5 | 226 |
| Dụng cụ ép, dập và đột 820730 | 18 | 653 |
| Dụng cụ taro và cắt ren 820740 | 29 | 596 |
| Dụng cụ khoan, trừ khoan đá 820750 | 354 | 1.366 |
| Dụng cụ phay 820770 | 132 | 473 |
| Dụng cụ thay thế khác 820790 | 228 | 394 |
| Nhóm 8208 Dao và lưỡi cắt dùng cho máy hoặc thiết bị cơ khí | ||
| Dao và lưỡi cho máy gia công kim loại 820810 | 0 | 392 |
| Dao và lưỡi cho máy bếp và thực phẩm 820830 | 7 | 386 |
| Dao và lưỡi cho máy nông lâm nghiệp 820840 | 3 | 240 |
| Dao và lưỡi cho máy khác 820890 | 20 | 1.150 |
| Nhóm 8209 Phiến, thanh, mũi và các loại tương tự dùng cho dụng cụ, chưa lắp ráp, bằng gốm kim loại | ||
| Mũi và tấm gốm kim loại cho dụng cụ 820900 | 14 | 146 |
| Nhóm 8211 Dao có lưỡi cắt, có răng cưa hoặc không, kể cả dao tỉa cành, trừ dao thuộc nhóm 8208, và lưỡi dao của chúng | ||
| Dao ăn lưỡi cố định 821191 | 239 | 151 |
| Dao lưỡi cố định khác 821192 | 50 | 193 |
| Dao gấp và dao khác 821193 | 112 | 77 |
| Nhóm 8213 Kéo, kéo cắt vải của thợ may và các loại kéo tương tự, và lưỡi của chúng | ||
| Kéo và kéo may 821300 | 147 | 291 |
| Nhóm 8214 Các dụng cụ cắt khác, như tông đơ cắt tóc, dao chặt của người bán thịt hoặc dao chặt dùng trong nhà bếp, dao chặt và dao băm; bộ và dụng cụ làm móng tay hoặc móng chân, kể cả dũa móng | ||
| Bộ làm móng tay và chân 821420 | 472 | 144 |
| Nhóm 8215 Thìa, nĩa, muôi, vá lưới, xẻng xúc bánh, dao phi lê cá, dao bơ, kẹp đường và các loại đồ dùng tương tự dùng trong nhà bếp hoặc trên bàn ăn | ||
| Bộ dao kéo không mạ 821520 | 92 | 182 |
| Thìa, dĩa và dụng cụ ăn khác 821599 | 567 | 579 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8301 Ổ khóa và khóa bằng kim loại cơ bản, dùng chìa khóa, số hoặc điện; móc cài và khung có móc cài, có gắn khóa, bằng kim loại cơ bản; chìa khóa cho các loại hàng hóa này, bằng kim loại cơ bản | ||
| Khóa móc 830110 | 418 | 27 |
| Khóa cho xe cơ giới 830120 | 94 | 176 |
| Khóa khác 830140 | 164 | 560 |
| Bộ phận của khóa và móc cài 830160 | 16 | 734 |
| Chìa khóa bán riêng 830170 | 13 | 104 |
| Nhóm 8302 Đồ lắp, phụ kiện và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cửa, cầu thang, cửa sổ, rèm che, thân xe, yên cương, rương, hòm, hộp đựng đồ quý hoặc loại tương tự; giá treo mũ, chốt treo mũ, giá đỡ và các loại phụ kiện tương tự bằng kim loại cơ bản; bánh xe lăn có lắp ghép bằng kim loại cơ bản; bộ đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản | ||
| Bản lề kim loại thường 830210 | 75 | 1.550 |
| Bánh xe đẩy kim loại thường 830220 | 33 | 161 |
| Phụ kiện xe cộ bằng kim loại thường 830230 | 9 | 295 |
| Phụ kiện xây dựng bằng kim loại thường 830241 | 44 | 2.220 |
| Phụ kiện đồ nội thất bằng kim loại thường 830242 | 304 | 1.852 |
| Phụ kiện khác bằng kim loại thường 830249 | 137 | 527 |
| Móc treo, giá đỡ và vật cố định tương tự 830250 | 199 | 752 |
| Thiết bị đóng cửa tự động 830260 | 14 | 113 |
| Nhóm 8303 Két sắt, hòm sắt và cửa bọc thép hoặc gia cố, tủ két an toàn dùng cho phòng an toàn, hộp đựng tiền hoặc đựng chứng thư và loại tương tự, bằng kim loại cơ bản | ||
| Két sắt và hòm an toàn 830300 | 125 | 23 |
| Nhóm 8305 Phụ kiện bằng kim loại cơ bản dùng cho cặp còng hoặc hồ sơ rời, kẹp thư, góc kẹp thư, kẹp giấy, thẻ chỉ mục và các vật phẩm văn phòng tương tự; ghim bằng kim loại cơ bản ở dạng dải | ||
| Ghim bấm dạng thanh 830520 | 101 | 6 |
| Nhóm 8306 Chuông, cồng và các loại tương tự, không dùng điện, bằng kim loại cơ bản; tượng nhỏ và đồ trang trí khác bằng kim loại cơ bản; khung ảnh, khung tranh hoặc khung tương tự bằng kim loại cơ bản; gương bằng kim loại cơ bản | ||
| Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng kim loại thường 830629 | 148 | 407 |
| Nhóm 8307 Ống mềm bằng kim loại cơ bản, có hoặc không có phụ kiện | ||
| Ống mềm bằng sắt thép 830710 | 3 | 146 |
| Nhóm 8308 Khóa cài, khung có khóa cài, khóa, móc khóa, móc, khoen, khoen khuy và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho quần áo, giày dép, đồ trang sức, đồng hồ, sách, bạt che, hàng da, hàng du lịch, yên cương hoặc các hàng hóa hoàn thiện khác; đinh tán ống hoặc đinh tán chẻ; hạt và kim sa, bằng kim loại cơ bản | ||
| Móc, vòng và khoen bằng kim loại thường 830810 | 41 | 236 |
| Hạt và sequin kim loại thường 830890 | 126 | 573 |
| Nhóm 8309 Nút, nắp và nắp đậy, kể cả nút chai hình vương miện, nắp vặn và nút rót, viên nang cho chai, nút có ren, nắp nút, con dấu và các phụ kiện đóng gói khác, bằng kim loại cơ bản | ||
| Phụ kiện đóng gói khác bằng kim loại thường 830990 | 139 | 516 |
| Nhóm 8310 Biển chỉ dẫn, biển tên, biển địa chỉ và các biển tương tự, số, chữ và các ký hiệu khác, bằng kim loại cơ bản, trừ loại thuộc nhóm 9405 | ||
| Biển hiệu, số và chữ bằng kim loại thường 831000 | 21 | 231 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8403 Nồi hơi sưởi ấm trung tâm, trừ loại thuộc nhóm 8402 | ||
| Nồi hơi sưởi trung tâm 840310 | 2 | 918 |
| Bộ phận của nồi hơi sưởi trung tâm 840390 | 1 | 522 |
| Nhóm 8409 Phụ tùng dùng riêng hoặc chủ yếu cho động cơ thuộc nhóm 8407 hoặc 8408 | ||
| Bộ phận của động cơ xăng 840991 | 471 | 1.234 |
| Bộ phận của động cơ diesel 840999 | 64 | 1.573 |
| Nhóm 8411 Động cơ phản lực, động cơ cánh quạt phản lực và các tuabin khí khác | ||
| Bộ phận của tuabin khí 841199 | 36 | 343 |
| Nhóm 8412 Động cơ phản lực khác | ||
| Xi lanh thủy lực 841221 | 23 | 557 |
| Động cơ thủy lực khác 841229 | 14 | 250 |
| Xi lanh khí nén 841231 | 3 | 1.513 |
| Động cơ khí nén khác 841239 | 0 | 264 |
| Bộ phận của động cơ 841290 | 2 | 479 |
| Nhóm 8413 Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy nâng chất lỏng | ||
| Bơm cấp nhiên liệu 841311 | 0 | 247 |
| Bơm khác có thiết bị đo 841319 | 5 | 300 |
| Bơm tay cho chất lỏng 841320 | 21 | 237 |
| Bơm nhiên liệu, dầu và nước làm mát cho động cơ 841330 | 66 | 1.043 |
| Bơm thể tích piston 841350 | 42 | 1.215 |
| Bơm thể tích quay 841360 | 13 | 1.011 |
| Bơm ly tâm 841370 | 264 | 7.352 |
| Bơm chất lỏng khác 841381 | 32 | 929 |
| Bộ phận của bơm chất lỏng 841391 | 118 | 3.733 |
| Nhóm 8414 Bơm chân không, bơm khí hoặc bơm không khí và quạt; chụp hút hoặc tủ thông gió, tuần hoàn có quạt, có hoặc không lắp bộ lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ lọc | ||
| Bơm chân không 841410 | 4 | 316 |
| Máy nén cho thiết bị lạnh 841430 | 15 | 617 |
| Quạt bàn, đứng, tường và trần 841451 | 100 | 111 |
| Quạt khác 841459 | 45 | 1.366 |
| Máy hút mùi đến 120 cm 841460 | 17 | 600 |
| Máy nén khí và gas khác 841480 | 51 | 703 |
| Bộ phận của bơm, máy nén và quạt 841490 | 151 | 1.963 |
| Nhóm 8415 Máy điều hòa không khí, có quạt gắn động cơ và bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm của không khí, kể cả loại không điều chỉnh riêng được độ ẩm | ||
| Máy điều hòa khác có bộ phận làm lạnh 841582 | 7 | 102 |
| Máy điều hòa không có bộ phận làm lạnh 841583 | 0 | 401 |
| Bộ phận của máy điều hòa 841590 | 85 | 399 |
| Nhóm 8416 Đầu đốt lò dùng nhiên liệu lỏng, nhiên liệu rắn dạng bột hoặc khí; ghi cơ khí, kể cả ghi cơ khí, bộ tháo tro cơ khí và các thiết bị tương tự | ||
| Đầu đốt lò nhiên liệu lỏng 841610 | 0 | 177 |
| Đầu đốt lò khác 841620 | 4 | 577 |
| Bộ phận của đầu đốt và lò đốt 841690 | 1 | 1.464 |
| Nhóm 8417 Lò và lò nung công nghiệp hoặc phòng thí nghiệm, kể cả lò đốt rác, loại không dùng điện | ||
| Lò nướng bánh không điện 841720 | 1 | 116 |
| Lò công nghiệp không điện khác 841780 | 0 | 122 |
| Bộ phận của lò công nghiệp không điện 841790 | 0 | 255 |
| Nhóm 8418 Tủ lạnh, tủ đông và thiết bị làm lạnh hoặc làm đông khác, loại điện hoặc loại khác; bơm nhiệt, trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 8415 | ||
| Tủ lạnh kết hợp ngăn đông 841810 | 120 | 146 |
| Tủ lạnh gia đình nén 841821 | 8 | 247 |
| Tủ đông đứng 841840 | 9 | 100 |
| Tủ và quầy trưng bày lạnh 841850 | 38 | 766 |
| Thiết bị làm lạnh khác 841869 | 42 | 633 |
| Vỏ tủ cho thiết bị lạnh 841891 | 9 | 198 |
| Bộ phận của tủ lạnh và tủ đông 841899 | 52 | 690 |
| Nhóm 8419 Máy và thiết bị công nghiệp hoặc phòng thí nghiệm, có hoặc không gia nhiệt bằng điện, dùng để xử lý vật liệu bằng quá trình làm thay đổi nhiệt độ, và bình đun nước nóng tức thời hoặc bình tích nước nóng không dùng điện | ||
| Máy nước nóng không điện khác 841919 | 7 | 193 |
| Máy sấy khác 841939 | 2 | 129 |
| Thiết bị trao đổi nhiệt 841950 | 1 | 779 |
| Máy pha đồ uống nóng và nấu thực phẩm 841981 | 16 | 2.008 |
| Máy xử lý nhiệt vật liệu 841989 | 9 | 560 |
| Bộ phận của máy xử lý nhiệt 841990 | 15 | 1.789 |
| Nhóm 8420 Máy cán hoặc máy cán khác, trừ loại dùng cho kim loại hoặc thủy tinh, và trục lăn của chúng | ||
| Bộ phận của máy cán láng 842099 | 1 | 132 |
| Nhóm 8421 Máy ly tâm, kể cả máy sấy ly tâm; máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng hoặc khí | ||
| Thiết bị lọc và làm sạch nước 842121 | 75 | 1.176 |
| Bộ lọc dầu và nhiên liệu cho động cơ 842123 | 50 | 1.267 |
| Thiết bị lọc chất lỏng khác 842129 | 29 | 2.051 |
| Bộ lọc khí nạp cho động cơ 842131 | 110 | 906 |
| Thiết bị lọc khí khác 842139 | 83 | 2.641 |
| Bộ phận của thiết bị lọc 842199 | 136 | 1.587 |
| Nhóm 8422 Máy rửa bát; máy rửa hoặc sấy chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác; máy chiết rót, đóng nắp, niêm phong hoặc dán nhãn chai, lon, hộp, túi hoặc các loại đồ chứa khác; máy đóng nang cho chai, lọ, ống và các loại đồ chứa tương tự; máy đóng gói hoặc bao gói khác, kể cả máy bao gói co nhiệt; máy làm sủi khí đồ uống | ||
| Máy rửa bát gia đình 842211 | 2 | 161 |
| Máy rửa bát công nghiệp 842219 | 2 | 151 |
| Máy chiết rót, đóng nắp và dán nhãn chai 842230 | 3 | 332 |
| Máy đóng gói và bao gói 842240 | 11 | 451 |
| Bộ phận của máy rửa bát và máy đóng gói 842290 | 4 | 3.353 |
| Nhóm 8423 Máy cân, trừ cân có độ nhạy từ 0,05 g trở lên; kể cả máy đếm hoặc kiểm tra hoạt động bằng quả cân; quả cân các loại dùng cho máy cân | ||
| Cân cá nhân và gia đình 842310 | 23 | 103 |
| Quả cân và bộ phận của cân 842390 | 4 | 208 |
| Nhóm 8424 Máy cơ khí dùng để phun, rải hoặc phun xịt chất lỏng hoặc bột; bình chữa cháy, có hoặc không nạp; súng phun và các dụng cụ tương tự; máy phun tia hơi nước hoặc cát và máy phun tia tương tự | ||
| Súng phun 842420 | 112 | 388 |
| Máy phun hơi nước và phun cát 842430 | 32 | 216 |
| Thiết bị phun nông nghiệp và làm vườn 842482 | 66 | 223 |
| Thiết bị phun và phân tán khác 842489 | 99 | 210 |
| Bộ phận của thiết bị phun 842490 | 26 | 1.408 |
| Nhóm 8426 Cần cẩu tàu thủy; cần trục, kể cả cần trục cáp; khung nâng di động, xe vận chuyển kiểu straddle carrier và xe công tác lắp cần cẩu | ||
| Cần cẩu gắn trên xe tải 842691 | 0 | 157 |
| Nhóm 8427 Xe nâng; xe công tác khác có lắp thiết bị nâng hoặc xếp dỡ | ||
| Xe nâng và xe đẩy không tự hành 842790 | 126 | 21 |
| Nhóm 8428 Máy và thiết bị nâng, bốc xếp, xếp dỡ hoặc dỡ hàng khác | ||
| Băng tải 842833 | 2 | 196 |
| Băng tải và máy nâng liên tục khác 842839 | 2 | 154 |
| Máy nâng và vận chuyển khác 842890 | 9 | 245 |
| Nhóm 8431 Phần dùng riêng hoặc chủ yếu cho máy thuộc các nhóm từ 8425 đến 8430 | ||
| Bộ phận của xe nâng 843120 | 4 | 464 |
| Bộ phận của thang máy và thang cuốn 843131 | 0 | 323 |
| Bộ phận của băng tải và máy vận chuyển 843139 | 17 | 973 |
| Bộ phận của máy khoan 843143 | 16 | 143 |
| Bộ phận của cần cẩu và máy làm đất 843149 | 54 | 1.060 |
| Nhóm 8432 Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp để làm đất hoặc canh tác; trục lăn dùng cho sân cỏ hoặc sân thể thao | ||
| Bộ phận của máy làm đất 843290 | 53 | 429 |
| Nhóm 8433 Máy thu hoạch hoặc đập tuốt nông sản, kể cả máy đóng kiện rơm hoặc thức ăn gia súc; máy cắt cỏ hoặc cắt cỏ khô; máy làm sạch, phân loại hoặc phân hạng trứng, quả hoặc nông sản khác, trừ máy thuộc nhóm 8437 | ||
| Máy thu hoạch khác 843359 | 1 | 119 |
| Bộ phận của máy thu hoạch 843390 | 23 | 415 |
| Nhóm 8434 Máy vắt sữa và máy móc ngành sữa | ||
| Bộ phận của máy vắt sữa và chế biến sữa 843490 | 1 | 259 |
| Nhóm 8436 Máy móc khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp, chăn nuôi gia cầm hoặc nuôi ong, kể cả thiết bị ươm mầm có lắp thiết bị cơ khí hoặc nhiệt; máy ấp trứng và máy úm gia cầm | ||
| Máy móc chăn nuôi gia cầm khác 843629 | 5 | 119 |
| Bộ phận máy móc nông nghiệp khác 843699 | 2 | 147 |
| Nhóm 8437 Máy làm sạch, phân loại hoặc phân cỡ hạt giống, ngũ cốc hoặc cây họ đậu khô; máy xay xát hoặc máy chế biến ngũ cốc hoặc cây họ đậu khô, trừ máy dùng trong nông trại | ||
| Bộ phận máy làm sạch và xay xát ngũ cốc 843790 | 13 | 390 |
| Nhóm 8438 Máy móc, không được quy định hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này, dùng cho công nghiệp chế biến hoặc sản xuất thực phẩm hoặc đồ uống, trừ máy móc dùng để chiết xuất hoặc chế biến chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật cố định | ||
| Máy làm bánh mì và mì ống 843810 | 7 | 524 |
| Máy sản xuất bánh kẹo và sô cô la 843820 | 2 | 109 |
| Máy chế biến thịt và gia cầm 843850 | 13 | 260 |
| Máy chế biến thực phẩm và đồ uống khác 843880 | 3 | 614 |
| Bộ phận máy chế biến thực phẩm 843890 | 14 | 1.093 |
| Nhóm 8439 Máy làm bột giấy từ vật liệu xơ xenlulo hoặc máy làm, hoàn thiện giấy hoặc bìa giấy | ||
| Bộ phận máy sản xuất giấy 843999 | 4 | 163 |
| Nhóm 8441 Máy khác dùng để gia công bột giấy, giấy hoặc bìa giấy, kể cả máy cắt các loại | ||
| Bộ phận máy gia công giấy 844190 | 4 | 488 |
| Nhóm 8443 Máy in sử dụng các bản in, trục in và các bộ phận in khác của nhóm 8442; máy in, máy sao chụp và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và phụ kiện của chúng | ||
| Máy in đa chức năng kết nối mạng 844331 | 382 | 1 |
| Máy in, máy photocopy và fax kết nối mạng 844332 | 177 | 82 |
| Bộ phận máy in 844391 | 2 | 223 |
| Bộ phận máy in, máy photocopy và fax 844399 | 359 | 481 |
| Nhóm 8448 Máy phụ trợ dùng với các máy thuộc nhóm 8444, 8445, 8446 hoặc 8447, và các bộ phận, phụ kiện thích hợp dùng riêng hoặc chủ yếu với các máy đó | ||
| Bộ phận phụ trợ máy kéo sợi khác 844839 | 0 | 592 |
| Bộ phận máy dệt 844849 | 1 | 379 |
| Bộ phận máy dệt kim và máy dệt khác 844859 | 6 | 1.054 |
| Nhóm 8450 Máy giặt dùng trong gia đình hoặc loại dùng cho tiệm giặt, kể cả máy có bộ vắt | ||
| Bộ phận máy giặt 845090 | 131 | 130 |
| Nhóm 8451 Máy móc, trừ máy thuộc nhóm 8450, dùng để giặt, làm sạch, vắt, sấy, là, ép, tẩy trắng, nhuộm, hồ, hoàn tất, tráng hoặc tẩm sợi dệt, vải dệt hoặc hàng dệt may đã hoàn thiện; máy để tráng hồ lên vải nền hoặc nền khác dùng trong sản xuất vật liệu phủ sàn như linôlêum; máy cuộn, tháo cuộn, gấp, cắt hoặc cắt răng cưa vải dệt | ||
| Máy là và máy ép là 845130 | 2 | 182 |
| Máy giặt, tẩy và nhuộm công nghiệp 845140 | 3 | 135 |
| Máy giặt là và hoàn thiện vải khác 845180 | 4 | 117 |
| Bộ phận máy giặt là và hoàn thiện vải 845190 | 1 | 1.003 |
| Nhóm 8452 Máy khâu, trừ máy khâu sách thuộc nhóm 8440; đồ nội thất, đế và nắp đậy được thiết kế riêng cho máy khâu; kim máy khâu | ||
| Máy may công nghiệp tự động 845221 | 1 | 125 |
| Máy may công nghiệp khác 845229 | 4 | 106 |
| Bộ phận và bàn máy may 845290 | 2 | 519 |
| Nhóm 8453 Máy dùng để chuẩn bị, thuộc da hoặc gia công da sống, da thuộc hoặc da, hoặc để sản xuất hoặc sửa chữa giày dép hoặc các sản phẩm khác bằng da sống, da thuộc hoặc da, trừ máy khâu | ||
| Bộ phận máy da và giày dép 845390 | 21 | 500 |
| Nhóm 8454 Bộ chuyển đổi, gầu rót, khuôn đúc thỏi và máy đúc, loại dùng trong luyện kim hoặc trong xưởng đúc kim loại | ||
| Bộ phận lò chuyển và máy đúc 845490 | 2 | 174 |
| Nhóm 8455 Máy cán kim loại và trục cán của chúng | ||
| Máy cán kim loại nóng và liên hợp 845521 | 1 | 131 |
| Bộ phận máy cán kim loại 845590 | 70 | 156 |
| Nhóm 8466 Bộ phận và phụ kiện thích hợp dùng chủ yếu hoặc riêng cho các máy thuộc các nhóm từ 8456 đến 8465, kể cả giá kẹp phôi hoặc kẹp dao, đầu cắt ren tự mở, đầu phân độ và các bộ phận lắp ghép đặc biệt khác cho máy công cụ, và giá kẹp dao cho mọi loại dụng cụ cầm tay | ||
| Giá giữ dụng cụ và đầu ren tự mở 846610 | 45 | 255 |
| Đồ gá phôi cho máy công cụ 846620 | 6 | 144 |
| Bộ phận máy gia công đá, kính và gốm 846691 | 0 | 302 |
| Bộ phận máy gia công gỗ và nhựa 846692 | 0 | 378 |
| Bộ phận máy công cụ gia công kim loại 846693 | 31 | 464 |
| Bộ phận máy tạo hình kim loại 846694 | 3 | 656 |
| Nhóm 8467 Dụng cụ cầm tay dùng khí nén, thủy lực hoặc có động cơ điện hay không điện tự chứa | ||
| Dụng cụ cầm tay chạy điện khác 846729 | 76 | 116 |
| Bộ phận dụng cụ cầm tay khác 846799 | 14 | 242 |
| Nhóm 8471 Máy xử lý dữ liệu tự động và các bộ phận của chúng; máy đọc từ hoặc quang học, máy ghi dữ liệu lên phương tiện lưu trữ dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý các dữ liệu đó | ||
| Máy tính xách tay 847130 | 624 | 58 |
| Thiết bị nhập xuất máy tính 847160 | 249 | 111 |
| Máy xử lý dữ liệu khác 847190 | 4.874 | 128 |
| Nhóm 8473 Phụ tùng và phụ kiện, trừ vỏ bọc, hộp đựng và loại tương tự, dùng riêng hoặc chủ yếu cho các máy thuộc các nhóm 8470 đến 8472 | ||
| Bộ phận và phụ kiện máy tính 847330 | 3.008 | 251 |
| Nhóm 8474 Máy phân loại, sàng, tuyển, rửa, nghiền, xay, trộn hoặc nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng sản khác ở dạng rắn; máy agglomerating, tạo hình hoặc đúc nhiên liệu khoáng rắn, hồ gốm, xi măng chưa đông cứng, vật liệu trát hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc hồ; máy làm khuôn đúc bằng cát | ||
| Bộ phận máy chế biến khoáng sản 847490 | 9 | 990 |
| Nhóm 8475 Machines for assembling electric or electronic lamps, tubes or valves, or electric discharge lamps in glass envelopes, and machines for manufacturing or hot working glass or glassware | ||
| Bộ phận máy sản xuất bóng đèn và thủy tinh 847590 | 4 | 152 |
| Nhóm 8476 Automatic goods-vending machines, including money-changing machines | ||
| Bộ phận máy bán hàng tự động 847690 | 0 | 237 |
| Nhóm 8477 Machinery for working rubber or plastics or for the manufacture of products from these materials, not specified or included elsewhere in this chapter | ||
| Máy gia công cao su và nhựa khác 847780 | 7 | 110 |
| Bộ phận máy gia công cao su và nhựa 847790 | 8 | 974 |
| Nhóm 8478 Machinery for preparing or making up tobacco, not specified or included elsewhere in this chapter | ||
| Bộ phận máy chế biến thuốc lá 847890 | 0 | 1.938 |
| Nhóm 8479 Machines and mechanical appliances having individual functions, not specified or included elsewhere in this Chapter | ||
| Máy trộn và nghiền công nghiệp 847982 | 2 | 268 |
| Máy móc và thiết bị cơ khí khác 847989 | 82 | 1.704 |
| Bộ phận máy móc và thiết bị cơ khí khác 847990 | 27 | 1.208 |
| Nhóm 8480 | ||
| Khuôn cho vật liệu khoáng 848060 | 0 | 116 |
| Khuôn ép phun và nén cho cao su, nhựa 848071 | 68 | 194 |
| Khuôn khác cho cao su và nhựa 848079 | 14 | 129 |
| Nhóm 8481 Taps, cocks, valves and similar appliances for pipes, boiler shells, tanks, vats or the like, including pressure-reducing valves and thermostatically controlled valves | ||
| Van giảm áp 848110 | 7 | 1.515 |
| Van thủy lực và khí nén 848120 | 47 | 2.012 |
| Van một chiều 848130 | 61 | 1.256 |
| Van an toàn và van xả áp 848140 | 27 | 1.589 |
| Vòi, van khác 848180 | 493 | 10.929 |
| Bộ phận vòi và van 848190 | 139 | 2.603 |
| Nhóm 8482 Ball or roller bearings | ||
| Vòng bi bi 848210 | 129 | 7.586 |
| Vòng bi đũa côn 848220 | 27 | 863 |
| Vòng bi đũa cầu 848230 | 11 | 280 |
| Vòng bi kim 848240 | 18 | 851 |
| Vòng bi đũa trụ 848250 | 17 | 703 |
| Vòng bi khác 848280 | 3 | 407 |
| Bi, kim và đũa cho vòng bi 848291 | 174 | 263 |
| Bộ phận vòng bi khác 848299 | 14 | 547 |
| Nhóm 8483 Transmission shafts (including camshafts and crankshafts) and cranks; bearing housings and plain shaft bearings; gears and gearing; ball or roller screws; gear boxes and other speed changers, including torque converters; flywheels and pulleys, including pulley blocks; clutches and shaft couplings, including universal joints | ||
| Trục truyền động, trục cam và trục khuỷu 848310 | 132 | 2.420 |
| Gối đỡ có vòng bi 848320 | 8 | 2.046 |
| Gối đỡ và ổ trượt 848330 | 111 | 2.826 |
| Bánh răng và hộp số 848340 | 608 | 3.800 |
| Bánh đà và puly 848350 | 61 | 2.287 |
| Ly hợp và khớp nối trục 848360 | 6 | 1.394 |
| Bộ phận trục truyền động và gối đỡ 848390 | 87 | 3.869 |
| Nhóm 8484 Gaskets and similar joints of metal sheeting combined with other material or of two or more layers of metal; sets or assortments of gaskets and similar joints, dissimilar in composition, put up in pouches, envelopes or similar packings; mechanical seals | ||
| Gioăng làm từ kim loại tấm 848410 | 45 | 1.447 |
| Phớt cơ khí 848420 | 17 | 1.392 |
| Bộ gioăng và phớt 848490 | 25 | 1.695 |
| Nhóm 8487 | ||
| Bộ phận máy móc khác không có tính năng điện 848790 | 32 | 1.705 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8501 Electric motors and generators (excluding generating sets) | ||
| Động cơ điện nhỏ đến 37,5 W 850110 | 102 | 584 |
| Động cơ vạn năng trên 37,5 W 850120 | 109 | 311 |
| Động cơ và máy phát điện một chiều đến 750 W 850131 | 33 | 722 |
| Động cơ và máy phát một chiều, 750 W đến 75 kW 850132 | 23 | 159 |
| Động cơ xoay chiều một pha 850140 | 24 | 537 |
| Động cơ xoay chiều đa pha đến 750 W 850151 | 1.308 | 814 |
| Động cơ xoay chiều đa pha, 750 W đến 75 kW 850152 | 1.729 | 1.384 |
| Nhóm 8503 Parts suitable for use solely or principally with the machines of heading 8501 or 8502 | ||
| Bộ phận động cơ và máy phát điện 850300 | 3.389 | 476 |
| Nhóm 8504 Electrical transformers, static converters and inductors | ||
| Máy biến áp đến 1 kVA 850431 | 22 | 507 |
| Máy biến áp, 1 đến 16 kVA 850432 | 0 | 112 |
| Bộ chuyển đổi tĩnh 850440 | 435 | 2.329 |
| Cuộn cảm khác 850450 | 200 | 498 |
| Bộ phận máy biến áp và bộ chuyển đổi 850490 | 37 | 562 |
| Nhóm 8505 | ||
| Nam châm vĩnh cửu khác 850519 | 23 | 110 |
| Khớp nối, ly hợp và phanh điện từ 850520 | 9 | 846 |
| Nam châm điện và thiết bị giữ từ tính 850590 | 91 | 738 |
| Nhóm 8507 | ||
| Ắc quy chì-axit khởi động 850710 | 20 | 196 |
| Ắc quy chì-axit khác 850720 | 484 | 180 |
| Pin lithium-ion 850760 | 275 | 127 |
| Nhóm 8508 Vacuum cleaners | ||
| Máy hút bụi chạy điện khác 850819 | 10 | 149 |
| Bộ phận máy hút bụi 850870 | 4 | 258 |
| Nhóm 8509 Electromechanical domestic appliances, with self-contained electric motor | ||
| Máy xay, máy trộn và máy ép trái cây 850940 | 63 | 2.868 |
| Thiết bị điện cơ gia dụng khác 850980 | 8 | 217 |
| Bộ phận thiết bị điện cơ gia dụng 850990 | 0 | 665 |
| Nhóm 8511 Electrical ignition or starting equipment of a kind used for spark-ignition or compression-ignition internal combustion engines; generators and cut-outs of a kind used in conjunction with such engines | ||
| Bugi 851110 | 78 | 417 |
| Bộ chia điện và bobin đánh lửa 851130 | 20 | 118 |
| Động cơ khởi động 851140 | 7 | 173 |
| Máy phát điện khác cho động cơ đốt trong 851150 | 5 | 123 |
| Bộ phận thiết bị đánh lửa và khởi động 851190 | 9 | 121 |
| Nhóm 8512 | ||
| Thiết bị chiếu sáng và tín hiệu cho xe cơ giới 851220 | 896 | 477 |
| Còi và thiết bị tín hiệu âm thanh cho xe 851230 | 9 | 118 |
| Bộ phận thiết bị chiếu sáng và tín hiệu xe 851290 | 131 | 242 |
| Nhóm 8513 | ||
| Đèn điện xách tay và đèn pin 851310 | 183 | 61 |
| Nhóm 8514 | ||
| Lò điện trở công nghiệp khác 851419 | 0 | 682 |
| Lò điện công nghiệp khác 851439 | 1 | 175 |
| Bộ phận lò điện công nghiệp 851490 | 0 | 297 |
| Nhóm 8515 | ||
| Máy hàn và phun phủ điện khác 851580 | 8 | 128 |
| Bộ phận máy hàn điện 851590 | 32 | 573 |
| Nhóm 8516 Electric instantaneous or storage water heaters and immersion heaters; electric space heating apparatus and soil heating apparatus; electrothermic hairdressing apparatus and hand dryers; electric smoothing irons; other household electrothermic appliances; and electric heating resistors, other than those of heading 8545 | ||
| Bình nước nóng điện 851610 | 121 | 394 |
| Thiết bị sưởi điện khác 851629 | 6 | 126 |
| Máy sấy tóc 851631 | 5 | 116 |
| Bàn là điện 851640 | 12 | 1.222 |
| Lò vi sóng 851650 | 41 | 151 |
| Lò nướng, bếp điện 851660 | 68 | 1.257 |
| Máy pha cà phê và trà điện 851671 | 57 | 2.219 |
| Máy nướng bánh mì điện 851672 | 3 | 323 |
| Thiết bị nhiệt điện gia dụng khác 851679 | 59 | 1.081 |
| Điện trở đốt nóng 851680 | 41 | 1.656 |
| Bộ phận thiết bị sưởi và đun nóng điện 851690 | 28 | 1.391 |
| Nhóm 8517 Telephone sets, including smartphones and other telephones for cellular networks or for other wireless networks; other apparatus for the transmission or reception of voice, images or other data | ||
| Điện thoại thông minh 851713 | 1.535 | 10 |
| Bộ chuyển mạch, bộ định tuyến và modem mạng 851762 | 419 | 577 |
| Thiết bị truyền thông khác 851769 | 16 | 164 |
| Bộ phận khác của điện thoại và thiết bị truyền thông 851779 | 191 | 63 |
| Nhóm 8518 | ||
| Loa đơn trong thùng loa 851821 | 64 | 246 |
| Nhiều loa trong một thùng loa 851822 | 55 | 635 |
| Loa khác 851829 | 50 | 396 |
| Tai nghe 851830 | 384 | 40 |
| Bộ khuếch đại âm tần 851840 | 13 | 180 |
| Bộ khuếch đại âm thanh 851850 | 37 | 153 |
| Bộ phận micro và loa 851890 | 247 | 153 |
| Nhóm 8523 Discs, tapes, solid-state non-volatile storage devices, smart cards and other media for the recording of sound or of other phenomena, whether or not recorded, including matrices and masters for the production of discs, other than products of Chapter 37 | ||
| Thẻ nhớ flash và ổ cứng thể rắn 852351 | 58 | 154 |
| Thiết bị lưu trữ thể rắn khác 852359 | 6 | 141 |
| Nhóm 8525 | ||
| Camera truyền hình và kỹ thuật số khác 852589 | 180 | 108 |
| Nhóm 8526 | ||
| Thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến 852692 | 7 | 122 |
| Nhóm 8529 Parts suitable for use solely or principally with the apparatus of headings 8524 to 8528 | ||
| Bộ phận thiết bị phát thanh và truyền hình 852990 | 182 | 76 |
| Nhóm 8531 | ||
| Báo trộm và báo cháy 853110 | 47 | 137 |
| Thiết bị báo hiệu âm thanh, ánh sáng khác 853180 | 170 | 168 |
| Bộ phận thiết bị báo hiệu điện 853190 | 19 | 873 |
| Nhóm 8532 Electrical capacitors, fixed, variable or adjustable (pre-set) | ||
| Tụ điện nhôm điện phân 853222 | 258 | 120 |
| Tụ điện gốm nhiều lớp 853224 | 58 | 242 |
| Tụ điện cố định khác 853229 | 45 | 276 |
| Nhóm 8533 Electrical resistors (including rheostats and potentiometers), other than heating resistors | ||
| Điện trở cố định đến 20 W 853321 | 43 | 196 |
| Điện trở cố định khác 853329 | 0 | 123 |
| Điện trở biến đổi và chiết áp khác 853340 | 30 | 248 |
| Nhóm 8534 Printed circuits | ||
| Mạch in 853400 | 39 | 288 |
| Nhóm 8535 Electrical apparatus for switching or protecting electrical circuits, or for making connections to or in electrical circuits, for a voltage exceeding 1,000 V | ||
| Máy cắt tự động đến 72,5 kV 853521 | 1 | 118 |
| Thiết bị đóng cắt và bảo vệ cao áp khác 853590 | 6 | 196 |
| Nhóm 8536 Electrical apparatus for switching or protecting electrical circuits, or for making connections to or in electrical circuits, for a voltage not exceeding 1,000 V | ||
| Cầu chì đến 1000 V 853610 | 18 | 575 |
| Áp-tô-mát đến 1000 V 853620 | 45 | 3.521 |
| Thiết bị bảo vệ mạch điện khác 853630 | 20 | 304 |
| Rơ-le đến 60 V 853641 | 41 | 1.314 |
| Rơ-le khác đến 1000 V 853649 | 15 | 2.414 |
| Công tắc điện 853650 | 591 | 4.630 |
| Đui đèn 853661 | 29 | 270 |
| Phích cắm và ổ cắm 853669 | 220 | 1.714 |
| Đầu nối cáp quang 853670 | 1 | 283 |
| Thiết bị kết nối điện khác 853690 | 549 | 3.510 |
| Nhóm 8537 Boards, panels, consoles, desks, cabinets and other bases, equipped with apparatus of heading 8535 or 8536, for electric control or the distribution of electricity | ||
| Bảng điều khiển đến 1000 V 853710 | 214 | 4.055 |
| Nhóm 8538 Parts suitable for use solely or principally with the apparatus of heading 8535, 8536 or 8537 | ||
| Bảng, tủ và vỏ tủ điện chưa lắp thiết bị 853810 | 28 | 710 |
| Bộ phận thiết bị đóng cắt và bảng điều khiển 853890 | 1.208 | 4.336 |
| Nhóm 8539 Electric filament or discharge lamps, including sealed beam lamp units and ultraviolet or infrared lamps; arc lamps | ||
| Đèn cực tím và hồng ngoại 853949 | 9 | 103 |
| Mô-đun LED 853951 | 4 | 156 |
| Bóng đèn LED 853952 | 64 | 158 |
| Nhóm 8541 | ||
| Điốt (trừ điốt cảm quang và LED) 854110 | 48 | 206 |
| Transistor công suất từ 1 W trở lên 854129 | 26 | 202 |
| Điốt phát quang (LED) 854141 | 43 | 273 |
| Linh kiện bán dẫn cảm quang khác 854149 | 8 | 202 |
| Tinh thể áp điện đã lắp ráp 854160 | 9 | 251 |
| Nhóm 8542 Electronic integrated circuits | ||
| Bộ xử lý và bộ điều khiển (vi mạch tích hợp) 854231 | 107 | 1.751 |
| Vi mạch tích hợp điện tử khác 854239 | 82 | 672 |
| Nhóm 8543 | ||
| Máy móc điện khác có chức năng riêng 854370 | 121 | 617 |
| Nhóm 8544 | ||
| Bộ dây điện cho phương tiện 854430 | 148 | 297 |
| Cáp điện đến 1000 V có đầu nối 854442 | 1.084 | 3.001 |
| Cáp điện đến 1000 V không có đầu nối 854449 | 346 | 1.536 |
| Nhóm 8545 Carbon electrodes, carbon brushes, lamp carbons, battery carbons and other articles of graphite or other carbon, with or without metal, for electrical purposes | ||
| Chổi than 854520 | 9 | 130 |
| Nhóm 8547 Insulating fittings for electrical machines, appliances or equipment | ||
| Phụ kiện cách điện bằng nhựa 854720 | 6 | 315 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8701 Tractors (other than tractors of heading 8709) | ||
| Máy kéo công suất 37–75 kW 870193 | 2 | 114 |
| Nhóm 8703 Motor cars and other motor vehicles principally designed for the transport of persons | ||
| Ô tô xăng dung tích đến 1000 cc 870321 | 0 | 877 |
| Ô tô điện 870380 | 0 | 109 |
| Nhóm 8708 Parts and accessories of the motor vehicles of headings 8701 to 8705 | ||
| Cản xe và bộ phận 870810 | 61 | 146 |
| Bộ phận và phụ kiện thân xe khác 870829 | 192 | 1.341 |
| Phanh và bộ phận phanh ô tô 870830 | 338 | 4.193 |
| Hộp số ô tô và bộ phận 870840 | 339 | 2.259 |
| Cầu chủ động có vi sai 870850 | 27 | 1.397 |
| Bánh xe và bộ phận 870870 | 48 | 415 |
| Hệ thống treo và bộ phận 870880 | 137 | 3.215 |
| Két nước làm mát ô tô 870891 | 18 | 483 |
| Bộ giảm thanh và ống xả 870892 | 9 | 256 |
| Ly hợp và bộ phận 870893 | 71 | 605 |
| Vô lăng, trục lái và hộp lái 870894 | 97 | 1.244 |
| Bộ phận và phụ kiện ô tô khác 870899 | 218 | 2.957 |
| Nhóm 8711 Motorcycles (including mopeds) and cycles fitted with an auxiliary motor, with or without side-cars; side-cars | ||
| Xe máy dung tích trên 800 cc 871150 | 1 | 236 |
| Nhóm 8712 Bicycles and other cycles, including delivery tricycles, not motorised | ||
| Xe đạp không động cơ 871200 | 20 | 133 |
| Nhóm 8714 | ||
| Bộ phận và phụ kiện xe máy 871410 | 14.171 | 3.012 |
| Bộ phận và phụ kiện xe đạp khác 871499 | 66 | 503 |
| Nhóm 8715 | ||
| Xe đẩy trẻ em và bộ phận 871500 | 19 | 180 |
| Nhóm 8716 Trailers and semi-trailers; other vehicles, not mechanically propelled; parts thereof | ||
| Phương tiện không động cơ khác 871680 | 67 | 194 |
| Bộ phận của rơ moóc và sơ mi rơ moóc 871690 | 72 | 145 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8807 | ||
| Bộ phận của máy bay, trực thăng và drone 880730 | 34 | 376 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 9003 | ||
| Gọng kính bằng nhựa 900311 | 88 | 1.630 |
| Gọng kính bằng vật liệu khác 900319 | 37 | 1.403 |
| Nhóm 9004 Spectacles, goggles and the like, corrective, protective or other | ||
| Kính râm 900410 | 689 | 8.959 |
| Kính đeo mắt và kính bảo hộ khác 900490 | 690 | 541 |
| Nhóm 9017 | ||
| Dụng cụ vẽ, vạch dấu và tính toán khác 901720 | 110 | 24 |
| Panme, thước kẹp và dưỡng đo 901730 | 81 | 160 |
| Dụng cụ đo cầm tay khác 901780 | 121 | 132 |
| Nhóm 9018 Instruments and appliances used in medical, surgical, dental or veterinary sciences, including scintigraphic apparatus, other electromedical apparatus and sight-testing instruments | ||
| Thiết bị chẩn đoán điện khác 901819 | 4 | 225 |
| Ống tiêm có hoặc không có kim 901831 | 1 | 455 |
| Kim ống kim loại và kim khâu phẫu thuật 901832 | 132 | 153 |
| Kim, ống thông và ống dẫn lưu khác 901839 | 48 | 693 |
| Dụng cụ nha khoa khác 901849 | 31 | 1.615 |
| Dụng cụ nhãn khoa 901850 | 24 | 147 |
| Dụng cụ y tế, phẫu thuật và thú y khác 901890 | 1.080 | 2.234 |
| Nhóm 9019 | ||
| Máy massage 901910 | 12 | 127 |
| Nhóm 9021 Orthopaedic appliances; splints and other fracture appliances; artificial parts of the body; hearing aids and other appliances worn or carried, or implanted in the body, to compensate for a defect or disability | ||
| Dụng cụ chỉnh hình và nẹp gãy xương 902110 | 43 | 690 |
| Răng giả 902121 | 3 | 148 |
| Phụ kiện nha khoa khác 902129 | 1 | 1.100 |
| Khớp nhân tạo 902131 | 0 | 672 |
| Bộ phận nhân tạo khác của cơ thể 902139 | 0 | 245 |
| Nhóm 9023 Instruments, apparatus and models, designed for demonstrational purposes, for example in education or exhibitions, unsuitable for other uses | ||
| Dụng cụ và mô hình trình diễn 902300 | 63 | 201 |
| Nhóm 9024 | ||
| Máy thử nghiệm vật liệu khác 902480 | 2 | 206 |
| Bộ phận của máy thử nghiệm vật liệu 902490 | 6 | 204 |
| Nhóm 9025 | ||
| Nhiệt kế và hỏa kế khác 902519 | 24 | 1.116 |
| Ẩm kế, khí áp kế và thiết bị tương tự 902580 | 36 | 549 |
| Bộ phận của nhiệt kế và khí áp kế 902590 | 2 | 284 |
| Nhóm 9026 | ||
| Lưu lượng kế 902610 | 32 | 1.077 |
| Đồng hồ đo áp suất 902620 | 86 | 2.143 |
| Thiết bị đo lưu lượng, mức và áp suất khác 902680 | 17 | 397 |
| Bộ phận của thiết bị đo lưu lượng và áp suất 902690 | 15 | 408 |
| Nhóm 9027 Instruments and apparatus for physical or chemical analysis; instruments and apparatus for measuring or checking viscosity, porosity, expansion, surface tension or the like; instruments and apparatus for measuring or checking quantities of heat, sound or light, including exposure meters; and microtomes | ||
| Máy phân tích khí và khói 902710 | 12 | 113 |
| Thiết bị phân tích vật lý và hóa học khác 902789 | 21 | 398 |
| Máy cắt lát vi mô và bộ phận thiết bị phân tích 902790 | 4 | 415 |
| Nhóm 9028 | ||
| Đồng hồ đo chất lỏng 902820 | 0 | 196 |
| Bộ phận của đồng hồ đo khí, chất lỏng và điện 902890 | 0 | 233 |
| Nhóm 9029 | ||
| Đồng hồ đếm vòng quay, taximet và đồng hồ đo quãng đường 902910 | 6 | 207 |
| Nhóm 9030 | ||
| Dụng cụ đo điện không ghi 903033 | 49 | 234 |
| Bộ phận của thiết bị đo điện 903090 | 58 | 524 |
| Nhóm 9031 | ||
| Thiết bị đo quang học khác 903149 | 15 | 233 |
| Thiết bị đo và kiểm tra khác 903180 | 184 | 1.803 |
| Bộ phận của thiết bị đo và kiểm tra 903190 | 30 | 473 |
| Nhóm 9032 | ||
| Bộ điều nhiệt 903210 | 68 | 1.124 |
| Bộ điều áp 903220 | 1 | 301 |
| Thiết bị điều chỉnh tự động khác 903289 | 50 | 951 |
| Bộ phận của thiết bị điều chỉnh tự động 903290 | 33 | 498 |
| Nhóm 9033 | ||
| Bộ phận và phụ kiện cho thiết bị đo 903300 | 3 | 560 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 9102 Wristwatches, pocket-watches and other watches, including stop-watches, other than those of heading 9101 | ||
| Đồng hồ đeo tay chạy điện, hiển thị cơ 910211 | 7 | 341 |
| Đồng hồ đeo tay tự lên dây 910221 | 12 | 106 |
| Nhóm 9107 | ||
| Công tắc hẹn giờ 910700 | 21 | 271 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 9303 | ||
| Súng săn và súng thể thao nòng trơn 930320 | 0 | 154 |
| Súng trường săn và thể thao 930330 | 0 | 140 |
| Nhóm 9306 Bombs, grenades, torpedoes, mines, missiles and similar munitions of war and parts thereof; cartridges and other ammunition and projectiles and parts thereof, including shot and cartridge wads | ||
| Đạn súng săn 930621 | 0 | 115 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 9401 Seats, other than those of heading 9402, whether or not convertible into beds, and parts thereof | ||
| Ghế xoay khác điều chỉnh độ cao 940139 | 14 | 260 |
| Ghế khác chuyển thành giường 940149 | 172 | 22 |
| Ghế bọc đệm khung gỗ 940161 | 822 | 4.103 |
| Ghế khung gỗ không bọc đệm 940169 | 250 | 176 |
| Ghế bọc đệm khung kim loại 940171 | 82 | 1.339 |
| Ghế khung kim loại không bọc đệm 940179 | 149 | 280 |
| Ghế bằng vật liệu khác 940180 | 46 | 1.359 |
| Bộ phận khác của ghế 940199 | 161 | 995 |
| Nhóm 9402 | ||
| Đồ nội thất y tế, phẫu thuật và thú y 940290 | 10 | 216 |
| Nhóm 9403 Other furniture and parts thereof | ||
| Đồ nội thất văn phòng bằng kim loại 940310 | 21 | 172 |
| Đồ nội thất kim loại khác 940320 | 349 | 1.804 |
| Đồ nội thất văn phòng bằng gỗ 940330 | 19 | 312 |
| Đồ nội thất bếp bằng gỗ 940340 | 16 | 529 |
| Đồ nội thất phòng ngủ bằng gỗ 940350 | 23 | 1.258 |
| Đồ nội thất bằng gỗ khác 940360 | 347 | 2.631 |
| Đồ nội thất bằng nhựa 940370 | 55 | 667 |
| Đồ nội thất bằng vật liệu khác 940389 | 37 | 1.002 |
| Bộ phận đồ nội thất bằng gỗ 940391 | 126 | 1.083 |
| Bộ phận đồ nội thất bằng vật liệu khác 940399 | 74 | 1.832 |
| Nhóm 9404 | ||
| Nệm bằng vật liệu khác 940429 | 21 | 155 |
| Chăn và mền 940440 | 18 | 133 |
| Gối, đệm và đồ giường ngủ khác 940490 | 375 | 1.220 |
| Nhóm 9405 Luminaires and lighting fittings including searchlights and spotlights and parts thereof, not elsewhere specified or included; illuminated signs, illuminated name-plates and the like, having a permanently fixed light source, and parts thereof not elsewhere specified or included | ||
| Đèn chùm, đèn trần và đèn tường LED 940511 | 100 | 855 |
| Đèn chùm, đèn trần và đèn tường khác 940519 | 13 | 395 |
| Đèn bàn, đèn sàn và đèn ngủ LED 940521 | 70 | 284 |
| Đèn bàn, đèn sàn và đèn ngủ khác 940529 | 24 | 168 |
| Đèn LED và thiết bị chiếu sáng LED khác 940542 | 63 | 458 |
| Đèn điện khác không phải LED 940549 | 1 | 154 |
| Đèn và thiết bị chiếu sáng không dùng điện 940550 | 2 | 194 |
| Bộ phận bằng nhựa của đèn và thiết bị chiếu sáng 940592 | 10 | 166 |
| Bộ phận khác của đèn và thiết bị chiếu sáng 940599 | 41 | 475 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 9503 Tricycles, scooters, pedal cars and similar wheeled toys; dolls' carriages; dolls; other toys; reduced-size models and similar recreational models, working or not; puzzles of all kinds | ||
| Xe ba bánh, xe trượt, búp bê và đồ chơi khác 950300 | 924 | 1.164 |
| Nhóm 9504 Video game consoles and machines, articles for funfair, table or parlour games, including pintables, billiards, special tables for casino games and automatic bowling alley equipment | ||
| Trò chơi bàn cờ và trò chơi khác 950490 | 142 | 139 |
| Nhóm 9505 | ||
| Đồ trang trí Giáng sinh 950510 | 53 | 626 |
| Nhóm 9506 Dụng cụ và trang thiết bị thể thao dùng cho các trò chơi ngoài trời, thể dục dụng cụ, điền kinh và bơi lội, trừ dụng cụ câu cá, dụng cụ săn bắn, và trò chơi hội chợ hoặc trò chơi trên bàn | ||
| Ván lướt nước, ván lướt sóng và dụng cụ thể thao dưới nước 950629 | 20 | 305 |
| Bóng bơm hơi 950662 | 1.397 | 55 |
| Bóng loại khác 950669 | 47 | 119 |
| Giày trượt băng và patin 950670 | 2 | 116 |
| Dụng cụ thể dục và thể hình 950691 | 180 | 2.920 |
| Dụng cụ thể thao và ngoài trời khác 950699 | 355 | 1.004 |
| Nhóm 9508 | ||
| Trò chơi công viên giải trí khác 950829 | 3 | 689 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 9603 | ||
| Bàn chải đánh răng 960321 | 8 | 402 |
| Chổi cạo râu, chải tóc và chải móng 960329 | 14 | 168 |
| Cọ vẽ nghệ thuật và cọ viết 960330 | 14 | 245 |
| Cọ sơn 960340 | 170 | 79 |
| Bàn chải khác là bộ phận máy 960350 | 86 | 742 |
| Cây lau, chổi quét tay và bàn chải khác 960390 | 409 | 645 |
| Nhóm 9606 | ||
| Khuy bấm 960610 | 26 | 403 |
| Cúc nhựa 960621 | 128 | 238 |
| Cúc kim loại thường 960622 | 31 | 252 |
| Cúc khác 960629 | 497 | 168 |
| Khuôn cúc và bộ phận của cúc 960630 | 375 | 41 |
| Nhóm 9607 | ||
| Khóa kéo răng kim loại 960711 | 223 | 230 |
| Khóa kéo loại khác 960719 | 1.393 | 845 |
| Nhóm 9608 | ||
| Bút bi 960810 | 59 | 288 |
| Bút lông và bút dạ 960820 | 103 | 211 |
| Nhóm 9609 | ||
| Bút chì thân gỗ 960910 | 221 | 78 |
| Bút sáp, phấn màu và phấn viết 960990 | 161 | 35 |
| Nhóm 9615 | ||
| Lược và kẹp tóc khác 961519 | 65 | 188 |
| Nhóm 9616 | ||
| Bình xịt nước hoa và đầu xịt 961610 | 0 | 102 |
| Nhóm 9617 | ||
| Phích chân không và bình giữ nhiệt 961700 | 49 | 212 |
| Nhóm 9618 | ||
| Ma-nơ-canh may mặc và trưng bày 961800 | 6 | 149 |
| Nhóm 9620 | ||
| Gậy đơn, chân đế hai chân và chân máy 962000 | 51 | 155 |
Danh sách các công ty mua và cung cấp mặt hàng bạn cần.