Iran — nhập khẩu và xuất khẩu theo sản phẩm

mã HS

Mọi mã HS có đủ dữ liệu để công bố, kèm số lô hàng nhập khẩu và xuất khẩu. Mở từng mã để xem các nước đối tác và những công ty lớn nhất.

Dữ liệu từ các nước trong phạm vi. Số liệu chỉ tính thương mại với 14 nước trong phạm vi dữ liệu của chúng tôi, không phải toàn bộ ngoại thương của nước này.
202
mã

Chỉ gồm các mã có ít nhất 100 lô hàng và 5 công ty trong kỳ.

Tất cả sản phẩm

Mở một nhóm hàng hoặc tìm theo tên sản phẩm hay mã.

Không tìm thấy kết quả. Hãy thử tên hoặc mã khác.

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0207 Thịt và phủ tạng ăn được của gia cầm thuộc nhóm 0105, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Thịt gà cắt miếng và phụ phẩm, đông lạnh 0207140218

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0401 Sữa và kem, không cô đặc và không thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Sữa có hàm lượng chất béo từ 1% đến 6% 0401200228
Kem có hàm lượng chất béo trên 10% 0401500358
Nhóm 0402 Sữa và kem, cô đặc hoặc có thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Sữa bột có hàm lượng chất béo đến 1,5% 0402100335
Nhóm 0404 Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc có thêm đường hay chất tạo ngọt khác; các sản phẩm gồm các thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa có thêm đường hay chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Whey (nước sữa) 0404102547
Nhóm 0405 Bơ và các chất béo, dầu khác từ sữa; sản phẩm phết từ sữa
Bơ 0405100193
Nhóm 0406 Pho mát và sữa đông
Phô mai tươi và sữa đông 0406100316
Phô mai khác 0406900115

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0602 Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành chiết; tơ nấm
Cây sống khác 0602900389

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0701 Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh
Khoai tây tươi, trừ khoai giống 070190156387
Nhóm 0702 Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh
Cà chua tươi 07020002.689
Nhóm 0703 Hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau thuộc họ hành khác, tươi hoặc ướp lạnh
Hành tây và hành tím tươi 07031096623
Tỏi tươi 0703201191
Nhóm 0704 Bắp cải, súp lơ, su hào, cải xoăn và các loại rau ăn được tương tự thuộc họ cải, tươi hoặc ướp lạnh
Súp lơ và bông cải xanh tươi 0704100176
Bắp cải và cải khác tươi 0704900414
Nhóm 0705 Xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh
Xà lách cuộn tươi 0705110813
Nhóm 0706 Cà rốt, củ cải, củ dền ăn sống, salsify, cần tây củ, củ cải đỏ và các loại rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh
Cà rốt và củ cải tươi 0706100448
Nhóm 0707 Dưa chuột và dưa chuột muối, tươi hoặc ướp lạnh
Dưa chuột và dưa chuột bao tử tươi 0707000904
Nhóm 0709 Các loại rau khác, tươi hoặc ướp lạnh
Cà tím tươi 0709300956
Cần tây tươi 0709400125
Ớt và ớt chuông tươi 07096001.970
Bí ngô và bí tươi 0709930204
Nhóm 0713 Rau họ đậu khô, đã bóc vỏ, có hoặc không đã bóc vỏ lụa hoặc tách đôi
Đậu tây khô 071333974576

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0802 Các loại quả hạch khác, tươi hoặc khô, đã bóc vỏ hoặc chưa bóc vỏ
Hạt dẻ cười còn vỏ 0802510262
Nhóm 0803 Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô
Chuối 0803905420
Nhóm 0804 Chà là, sung, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô
Chà là 08041013.788
Quả sung 0804200184
Ổi, xoài và măng cụt 0804501.8922
Nhóm 0805 Quả thuộc chi Citrus, tươi hoặc khô
Cam 08051001.989
Quýt 0805210831
Nhóm 0806 Nho, tươi hoặc khô
Nho tươi 0806100840
Nho khô (nho sấy) 080620185749
Nhóm 0807 Dưa, kể cả dưa hấu, và đu đủ, tươi
Dưa hấu 08071111602
Nhóm 0808 Táo, lê và mộc qua, tươi
Táo 08081004.241
Nhóm 0809 Mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi
Đào và xuân đào 0809300105
Nhóm 0810 Quả khác, tươi
Kiwi 08105001.750
Trái cây tươi khác 0810900305
Nhóm 0813 Quả khô, trừ các loại quả thuộc các nhóm từ 0801 đến 0806; hỗn hợp các loại hạt hoặc quả khô của Chương này
Mơ sấy khô 0813102333
Trái cây sấy khô khác 0813400315

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0902 Chè, đã hoặc chưa ướp hương
Trà xanh đóng gói lớn 09022010713
Trà đen đóng gói lớn 0902405104
Nhóm 0909 Hạt hồi, đại hồi, thì là, rau mùi, thìa là hoặc carum; quả bách xù
Hạt rau mùi nguyên 0909210558
Hạt rau mùi xay hoặc nghiền 0909220447
Hạt thì là Ai Cập nguyên 0909310178

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1003 Đại mạch
Đại mạch, trừ giống 1003901016
Nhóm 1006 Gạo
Gạo xay xát (gạo trắng) 10063025663
Nhóm 1008 Kiều mạch, kê và hạt hoàng yến; các loại ngũ cốc khác
Kê giống 10082121180

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1211 Cây và bộ phận của cây, kể cả hạt và quả, chủ yếu dùng trong công nghiệp nước hoa, dược phẩm hoặc làm thuốc trừ côn trùng, diệt nấm hoặc mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc tán thành bột
Cây dược liệu và cây thơm khác 1211902152

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1704 Kẹo đường, không chứa ca cao
Kẹo đường không chứa ca cao 170490641.267

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1806 Sôcôla và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao
Sô cô la và sản phẩm ca cao khác 180690265230

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1902 Mì ống, đã hoặc chưa nấu chín, nhồi hoặc chế biến khác; couscous, đã hoặc chưa chế biến
Mì ống chưa nấu không trứng 1902190100
Nhóm 1905 Bánh mì, bánh ngọt, bánh quy và các sản phẩm bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, viên nang rỗng dùng cho dược phẩm, bánh dùng để niêm phong, giấy gạo và các sản phẩm tương tự
Bánh quy ngọt 19053155223
Sản phẩm bánh khác 19059046258

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2002 Cà chua chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác ngoài giấm hoặc axit axetic
Cà chua cô đặc và cà chua chế biến khác 2002900225
Nhóm 2007 Mứt, thạch quả, mứt cam quýt, quả hoặc hạt nghiền nhuyễn và bột nhão từ quả hoặc hạt, đã nấu chín, có hoặc không chứa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Mứt, thạch và quả nghiền khác 2007990258
Nhóm 2008 Quả, hạt và các bộ phận ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản cách khác, có hoặc không chứa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Hạt và hạt giống khác chế biến 2008193710
Nhóm 2009 Nước ép quả, kể cả nước nho cô đặc chưa lên men, không chứa cồn, có hoặc không thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; nước ép rau, chưa lên men, không chứa cồn, có hoặc không thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Nước ép quả hoặc rau củ khác 20098919149

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2102 Men và các vi sinh vật đơn bào khác, đã chết; bột nở đã chế biến
Men sống 2102100206

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2202 Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, có pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc có hương liệu, và đồ uống không có cồn khác, trừ nước quả hoặc nước rau của nhóm 2009
Nước có đường hoặc hương liệu 220210602.975
Đồ uống không cồn khác 2202997443

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2309 Chế phẩm dùng làm thức ăn chăn nuôi
Chế phẩm thức ăn chăn nuôi khác 23099062.131

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2501 Muối (kể cả muối ăn và muối đã làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, dù ở dạng dung dịch nước hay có pha thêm chất chống vón hoặc làm chảy tự do; nước biển
Muối 25010044475
Nhóm 2503 Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh keo
Lưu huỳnh 250300101.609
Nhóm 2505 Cát tự nhiên các loại, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26
Cát silic và cát thạch anh 2505100153
Nhóm 2507 Cao lanh và các loại đất sét kaolin khác, đã hoặc chưa nung
Cao lanh và đất sét cao lanh 2507001155
Nhóm 2509 Phấn
Phấn 2509000492
Nhóm 2515 Đá cẩm thạch, đá travertin, đá ecaussine và các loại đá xây dựng hoặc đá làm tượng đài khác có tỷ trọng biểu kiến từ 2,5 trở lên, và đá thạch cao, đã hoặc chưa được đẽo thô hoặc chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
Đá cẩm thạch, travertine dạng khối, tấm 2515120173
Nhóm 2520 Thạch cao; anhydrit; vữa thạch cao gồm thạch cao nung hoặc canxi sunfat, đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không có một lượng nhỏ chất xúc tiến hoặc chất làm chậm đông kết
Thạch cao và anhydrit 25201001.136
Thạch cao nung (vữa) 2520200509
Nhóm 2522 Vôi sống, vôi tôi và vôi thủy lực, trừ canxi oxit và canxi hydroxit của nhóm 2825
Vôi sống 2522100322
Nhóm 2523 Xi măng poóc lăng, xi măng alumin, xi măng xỉ, xi măng supersunfat và các loại xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa nhuộm màu hoặc ở dạng clanhke
Clinker xi măng 2523100779
Xi măng poóc lăng trắng 2523210860
Xi măng poóc lăng khác 25232901.300

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2701 Than đá; bánh than, than quả trứng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá
Than bitum 2701120333
Than đá khác 2701193592
Nhóm 2704 Than cốc và than nửa cốc của than đá, than nâu hoặc than bùn; than chưng cất trong retort
Than cốc và bán cốc 27040001.128
Nhóm 2710 Dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bitum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, chứa từ 70% trở lên tính theo khối lượng là dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum, các loại dầu này là thành phần cơ bản của chế phẩm; dầu thải
Dầu nhẹ từ dầu mỏ (xăng) 2710129356
Dầu mỏ trung bình và nặng (diesel, dầu mazut) 27101921.172
Nhóm 2711 Khí dầu mỏ và các hydrocarbon khí khác
Butan hóa lỏng 2711130500
Khí dầu mỏ hóa lỏng khác 271119040.060
Nhóm 2712 Sáp dầu mỏ; sáp parafin, sáp dầu mỏ vi tinh thể, sáp mềm, ozokerit, sáp than nâu, sáp than bùn, các loại sáp khoáng khác và các sản phẩm tương tự thu được bằng tổng hợp hoặc bằng quá trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu
Sáp khoáng và sản phẩm tương tự khác 2712901421
Nhóm 2713 Cốc dầu mỏ, bitum dầu mỏ và các cặn khác của dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum
Bitum dầu mỏ 27132007.227

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2803 Cacbon, kể cả muội cacbon và các dạng cacbon khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Muội than và các dạng carbon khác 2803000316
Nhóm 2815 Hiđroxit natri (xút ăn da); hiđroxit kali (kali ăn da); peoxit natri hoặc kali
Xút ăn da dạng rắn 2815110283
Nhóm 2828 Hypoclorit; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit
Hypoclorit khác 2828900140
Nhóm 2830 Sunfua; polysunfua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
Natri sunfua 2830101114
Nhóm 2836 Các loại cacbonat; peroxocacbonat (percarbonat); amoni cacbonat thương phẩm chứa amoni carbamat
Natri bicarbonat 2836301182

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2905 Ancol mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Ethylene glycol 2905310371

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3208 Sơn và véc ni trên cơ sở polyme tổng hợp hoặc polyme tự nhiên đã biến đổi hóa học, phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước
Sơn và vecni gốc polyeste trong môi trường không nước 3208101112

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3304 Chế phẩm trang điểm hoặc làm đẹp và chế phẩm dùng để chăm sóc da (trừ dược phẩm), kể cả chế phẩm chống nắng hoặc làm rám nắng; chế phẩm dùng cho làm móng tay hoặc móng chân
Mỹ phẩm và sản phẩm chăm sóc da khác 33049916150
Nhóm 3305 Chế phẩm dùng cho tóc
Dầu gội đầu 33051015222

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3402 Chất hoạt động bề mặt hữu cơ (trừ xà phòng); chế phẩm hoạt động bề mặt, chế phẩm giặt rửa (kể cả chế phẩm phụ trợ giặt rửa) và chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ loại thuộc nhóm 3401
Chế phẩm tẩy rửa và làm sạch đóng gói bán lẻ 3402207106
Chất hoạt động bề mặt anion 3402310474
Chế phẩm làm sạch đóng gói bán lẻ 34025011776
Chế phẩm tẩy rửa và làm sạch khác 3402901207

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3506 Keo đã điều chế và các chất kết dính đã điều chế khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm thích hợp dùng làm keo hoặc chất kết dính, đóng gói để bán lẻ dưới dạng keo hoặc chất kết dính, khối lượng tịnh không quá 1 kg
Keo và chất kết dính đóng gói bán lẻ 3506100326
Chất kết dính gốc polyme hoặc cao su 3506910106

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3814 Dung môi hỗn hợp hữu cơ và chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chất tẩy sơn hoặc vecni đã pha chế
Dung môi và chất pha loãng hữu cơ hỗn hợp 3814000105
Nhóm 3817 Hỗn hợp alkylbenzen và hỗn hợp alkylnaphthalen, trừ loại thuộc nhóm 2707 hoặc 2902
Hỗn hợp alkylbenzen và alkylnaphthalen 3817000150
Nhóm 3824 Chất kết dính đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp liên quan, kể cả loại gồm hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Sản phẩm và chế phẩm hóa học khác 3824991119

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3901 Polyme của etylen, ở dạng nguyên sinh
Polyetylen tỷ trọng thấp dạng nguyên sinh 39011003.979
Polyetylen tỷ trọng cao dạng nguyên sinh 39012001.830
Polyme etylen khác dạng nguyên sinh 39019042.905
Nhóm 3902 Polyme của propylen hoặc của olefin khác, ở dạng nguyên sinh
Polypropylen dạng nguyên sinh 3902109189
Nhóm 3903 Polyme styren, ở dạng nguyên sinh
Polystyren giãn nở (EPS) 39031129186
Polystyren không giãn nở dạng nguyên sinh 3903190212
Nhóm 3904 Polyme của vinyl clorua hoặc của olefin halogen hóa khác, ở dạng nguyên sinh
PVC chưa pha trộn dạng nguyên sinh 39041022082
Nhóm 3907 Polyaxetal, polyete khác và nhựa epoxy, ở dạng nguyên sinh; polycarbonat, nhựa alkyd, polyallyl este và polyeste khác, ở dạng nguyên sinh
Nhựa alkyd dạng nguyên sinh 3907500394
Polyeste không no dạng nguyên sinh 3907910120
Nhóm 3917 Ống, ống dẫn và ống vòi, và phụ kiện của chúng, bằng plastic
Ống cứng polyetylen 3917210246
Ống cứng từ nhựa khác 3917290187
Ống và ống mềm nhựa không gia cố, không phụ kiện 3917324214
Ống và ống mềm nhựa khác 3917390124
Phụ kiện ống nhựa 3917405307
Nhóm 3920 Các loại tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và không được gia cường, ghép lớp, đỡ hoặc kết hợp tương tự với vật liệu khác
Tấm và màng polyetylen không xốp 3920100642
Nhóm 3923 Các sản phẩm dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ và các loại đậy khác, bằng plastic
Hộp, thùng và két nhựa đóng gói 3923100267
Bao và túi polyetylen 3923211305
Chai, bình và lọ nhựa 3923300362
Sản phẩm nhựa đóng gói khác 3923900110
Nhóm 3924 Đồ dùng trên bàn ăn, đồ dùng nhà bếp, các đồ dùng khác trong gia đình và đồ dùng vệ sinh hoặc toilet, bằng plastic
Bộ đồ ăn và dụng cụ nhà bếp bằng nhựa 3924101978
Đồ gia dụng và vệ sinh khác bằng nhựa 3924903812
Nhóm 3926 Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng vật liệu khác thuộc các nhóm từ 3901 đến 3914
Văn phòng phẩm và đồ dùng học tập bằng nhựa 3926100137
Sản phẩm nhựa khác 39269014491

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4004 Phế liệu, mẩu vụn và phế thải của cao su, trừ cao su cứng, và bột, hạt thu được từ đó
Phế liệu, vụn và bột cao su 4004000131
Nhóm 4016 Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng
Gioăng, vòng đệm và phớt cao su 4016931104

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4102 Da cừu hoặc da cừu non sống, tươi hoặc bảo quản nhưng chưa thuộc da, chưa làm da giấy hoặc chưa gia công thêm, trừ loại bị loại trừ theo Chú giải 1(c) của Chương 41
Da cừu đã ngâm muối, không lông 4102210226

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4407 Gỗ xẻ hoặc chẻ dọc, cắt lát hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép đầu, có chiều dày trên 6 mm
Gỗ sồi dẻ gai (beech) xẻ 4407921400
Nhóm 4410 Ván dăm, ván sợi định hướng (OSB) và các loại ván tương tự bằng gỗ hoặc vật liệu có nguồn gốc gỗ khác, đã hoặc chưa được kết tụ bằng nhựa hoặc chất kết dính hữu cơ khác
Ván dăm gỗ 4410110359
Nhóm 4411 Ván sợi gỗ hoặc vật liệu xơ gỗ khác, đã hoặc chưa được liên kết bằng nhựa hoặc chất hữu cơ khác
Ván MDF dày trên 9 mm 4411140442

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5201 Bông chưa chải thô hoặc chải kỹ
Bông chưa chải thô hoặc chải kỹ 5201001151
Nhóm 5205 Sợi bông, không phải chỉ khâu, chứa từ 85% trở lên tính theo khối lượng là bông, chưa đóng gói để bán lẻ
Sợi bông đơn chải kỹ, từ 85% bông, 192–232 dtex 5205237110

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5407 Vải dệt từ sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt từ vật liệu thuộc nhóm 5404
Vải dệt từ dải tổng hợp 5407200122

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5607 Xe sợi, dây bện, dây thừng và cáp, có hoặc không bện hoặc bện xoắn và có hoặc không tẩm, tráng, bọc hoặc bao bằng cao su hoặc plastic
Dây thừng và dây bện sisal, trừ dây buộc kiện 5607290170

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5702 Thảm dệt và các loại phủ sàn bằng vật liệu dệt khác, không chần vòng hoặc chải lông, đã hoặc chưa làm thành sản phẩm, kể cả loại "Kelem", "Schumacks", "Karamanie" và các loại thảm dệt tay tương tự
Thảm dệt có tuyết từ sợi nhân tạo, đã hoàn thiện 5702420165

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6302 Chăn, ga trải giường, khăn trải bàn, khăn vệ sinh và khăn bếp
Khăn tắm và khăn bếp vải bông có vòng 6302600209
Nhóm 6305 Bao và túi dùng để đóng gói hàng hóa
Bao dệt từ băng polyetylen hoặc polypropylen 6305334163

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6802 Đá xây dựng hoặc đá làm tượng đài đã gia công, trừ đá phiến, và các sản phẩm của chúng; khối lập phương khảm và loại tương tự bằng đá tự nhiên; hạt, mảnh vụn và bột màu nhân tạo bằng đá tự nhiên
Đá cẩm thạch, travertine và thạch cao tuyết hoa đã cắt 6802211276
Đá khác đã cắt hoặc xẻ 6802290104
Đá cẩm thạch, travertine và alabaster đã gia công 6802910371
Đá vôi đã gia công 6802920375
Đá granite đã gia công 6802930228
Đá khác đã gia công 6802990482

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6904 Gạch xây dựng bằng gốm, gạch lát nền, gạch đỡ hoặc gạch chèn và các loại tương tự
Sản phẩm gốm xây dựng khác 6904900726
Nhóm 6907 Gạch lát, gạch lát nền, gạch lát lò sưởi hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ chưa tráng men; khối khảm bằng gốm, sứ chưa tráng men và các loại tương tự, có hoặc không có nền
Gạch gốm độ hút nước thấp 6907210356
Gạch gốm độ hút nước trung bình 69072212.291
Gạch gốm độ hút nước cao 6907230312
Nhóm 6910 Chậu rửa, bồn rửa, bệ đặt chậu rửa, bồn tắm, bồn tiểu, bệ xí, két xả nước, tiểu nam và các thiết bị vệ sinh tương tự bằng gốm sứ
Bồn rửa, chậu rửa và bồn cầu sứ 6910100288
Thiết bị vệ sinh gốm không phải sứ 6910900128
Nhóm 6911 Đồ ăn bàn, đồ dùng nhà bếp, các đồ dùng gia đình khác và đồ dùng vệ sinh, bằng sứ hoặc sành sứ
Đồ ăn và đồ bếp bằng sứ 6911100123
Nhóm 6912 Đồ ăn, đồ bếp, đồ dùng gia đình khác và đồ dùng vệ sinh bằng gốm, sứ, trừ bằng sứ hoặc sành
Đồ ăn và đồ gia dụng bằng gốm 6912000196

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7005 Kính nổi và kính mài hoặc đánh bóng bề mặt, dạng tấm
Kính nổi có lớp phản quang 7005100967
Kính nổi có màu 7005210422
Nhóm 7010 Bình lớn, chai, bình, lọ, hũ, lọ nhỏ, ống thuốc và các loại bao bì bằng thủy tinh khác dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa; lọ thủy tinh bảo quản; nút, nắp và các loại đóng khác bằng thủy tinh
Chai, lọ và hũ thủy tinh đựng hàng 70109016147
Nhóm 7013 Đồ thủy tinh dùng cho bàn ăn, nhà bếp, nhà vệ sinh, văn phòng, trang trí nội thất hoặc mục đích tương tự, trừ loại thuộc nhóm 7010 hoặc 7018
Đồ ăn và đồ bếp bằng thủy tinh gốm 7013100198
Ly chân cao không phải pha lê chì 70132827410
Cốc uống nước khác 70133731.218
Đồ thủy tinh bàn ăn và bếp khác 70134903.046
Đồ thủy tinh trang trí và văn phòng khác 7013991516
Nhóm 7019 Sợi thủy tinh (kể cả bông thủy tinh) và các sản phẩm bằng sợi thủy tinh
Bông thủy tinh và sản phẩm từ bông thủy tinh 7019800200

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7201 Gang thỏi và spiegeleisen ở dạng thỏi, khối hoặc dạng thô khác
Gang thô không hợp kim, hàm lượng phốt pho thấp 7201100213
Nhóm 7204 Phế liệu và mảnh vụn sắt, thép; thỏi đúc lại bằng sắt hoặc thép phế liệu
Phế liệu sắt thép khác 7204490202
Nhóm 7207 Sản phẩm bán thành phẩm bằng sắt hoặc thép không hợp kim
Thép bán thành phẩm không hợp kim, tiết diện vuông, carbon thấp 7207110815
Nhóm 7208 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nóng, chưa được mạ, tráng hoặc phủ
Thép tấm cán nóng, dày trên 10 mm 72085101.166
Nhóm 7210 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, đã được mạ, tráng hoặc phủ
Thép tấm mạ kẽm khác 7210490612
Thép tấm sơn hoặc phủ nhựa 7210700198
Nhóm 7213 Thanh và que cán nóng, dạng cuộn không đều, bằng sắt hoặc thép không hợp kim
Thép cuộn không hợp kim, đường kính dưới 14 mm 72139102.786
Nhóm 7214 Thanh và que khác, bằng sắt hoặc thép không hợp kim, chưa gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc đùn nóng, kể cả loại đã xoắn sau cán
Thép cây có gân (thép thanh vằn) 72142002.280
Thép thanh cán nóng khác 7214990251
Nhóm 7216 Góc, hình và tiết diện khác, bằng sắt hoặc thép không hợp kim
Thép hình L cao dưới 80 mm 7216210446
Thép hình U cao từ 80 mm 7216310660
Thép hình I cao từ 80 mm 7216320268
Nhóm 7217 Dây bằng sắt hoặc thép không hợp kim
Dây thép không phủ 7217102442

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7306 Ống, ống dẫn và ống rỗng khác, bằng sắt hoặc thép
Ống thép tròn hàn không hợp kim 7306300159
Ống thép hàn vuông hoặc chữ nhật 7306610336
Nhóm 7307 Phụ kiện ống hoặc ống dẫn (ví dụ: khớp nối, cút và ống lót), bằng sắt hoặc thép
Phụ kiện hàn đối đầu sắt thép 7307930102
Nhóm 7308 Kết cấu và bộ phận kết cấu, bằng sắt hoặc thép
Thiết bị giàn giáo và cốp pha bằng sắt thép 7308400271
Kết cấu khác bằng sắt thép và bộ phận 7308900405
Nhóm 7311 Bình chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép
Bình chứa khí nén bằng sắt thép 73110016272
Nhóm 7318 Vít, bu lông, đai ốc, vít móc, đinh tán, chốt chẻ, chốt hãm, vòng đệm và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép
Vít và bu lông khác bằng sắt thép 7318153110
Nhóm 7321 Bếp, lò nấu, ghi, bếp đun, lò nướng thịt, lò than, bếp gas, đĩa hâm nóng và các thiết bị gia dụng không dùng điện tương tự, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
Thiết bị gia dụng dùng gas không điện 7321811133
Nhóm 7322 Bộ tản nhiệt dùng cho hệ thống sưởi trung tâm, không dùng điện, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; bộ sưởi không khí và bộ phân phối khí nóng, có quạt hoặc máy thổi chạy bằng động cơ, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
Bộ tản nhiệt thép cho sưởi trung tâm 7322190116
Nhóm 7323 Đồ dùng để bàn, nhà bếp hoặc đồ dùng gia đình khác và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; len sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và miếng cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và loại tương tự, bằng sắt hoặc thép
Đồ gia dụng và bếp bằng thép không gỉ 7323930301
Đồ gia dụng khác bằng sắt thép 7323990354
Nhóm 7326 Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép
Sản phẩm khác bằng sắt thép 7326907191

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7615 Đồ dùng bàn ăn, nhà bếp hoặc đồ dùng gia đình khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng cọ nồi và miếng cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng nhôm; đồ dùng vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm
Đồ gia dụng và bếp bằng nhôm 7615101220

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8311 Dây, que, ống, tấm, điện cực và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản dùng để hàn thiếc, hàn đồng, hàn điện hoặc phun kim loại; dây và que bằng bột kim loại cơ bản kết khối dùng để phun kim loại
Que hàn hồ quang có vỏ bọc 8311100153

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8414 Bơm chân không, bơm khí hoặc bơm không khí và quạt; chụp hút hoặc tủ thông gió, tuần hoàn có quạt, có hoặc không lắp bộ lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ lọc
Quạt khác 8414591125
Nhóm 8416 Đầu đốt lò dùng nhiên liệu lỏng, nhiên liệu rắn dạng bột hoặc khí; ghi cơ khí, kể cả ghi cơ khí, bộ tháo tro cơ khí và các thiết bị tương tự
Đầu đốt lò khác 8416200128
Nhóm 8431 Phần dùng riêng hoặc chủ yếu cho máy thuộc các nhóm từ 8425 đến 8430
Bộ phận của cần cẩu và máy làm đất 8431492945
Nhóm 8474 Máy phân loại, sàng, tuyển, rửa, nghiền, xay, trộn hoặc nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng sản khác ở dạng rắn; máy agglomerating, tạo hình hoặc đúc nhiên liệu khoáng rắn, hồ gốm, xi măng chưa đông cứng, vật liệu trát hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc hồ; máy làm khuôn đúc bằng cát
Máy phân loại và rửa quặng, khoáng sản 8474100136
Máy nghiền và xay khoáng sản 8474204151
Bộ phận máy chế biến khoáng sản 84749037892
Nhóm 8481 Taps, cocks, valves and similar appliances for pipes, boiler shells, tanks, vats or the like, including pressure-reducing valves and thermostatically controlled valves
Vòi, van khác 84818019292

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8507
Ắc quy chì-axit khởi động 8507100139

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9401 Seats, other than those of heading 9402, whether or not convertible into beds, and parts thereof
Ghế bọc đệm khung gỗ 9401610106
Ghế bọc đệm khung kim loại 9401710113
Ghế bằng vật liệu khác 9401800193
Nhóm 9403 Other furniture and parts thereof
Đồ nội thất kim loại khác 9403202492
Đồ nội thất bằng gỗ khác 9403600141
Đồ nội thất bằng nhựa 9403700283

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9503 Tricycles, scooters, pedal cars and similar wheeled toys; dolls' carriages; dolls; other toys; reduced-size models and similar recreational models, working or not; puzzles of all kinds
Xe ba bánh, xe trượt, búp bê và đồ chơi khác 9503000746

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9603
Cây lau, chổi quét tay và bàn chải khác 9603900187

Người mua và nhà cung cấp: Iran

Danh sách các công ty mua và cung cấp mặt hàng bạn cần.

Thông tin
Đang tải...
Lên đầu trang