Mọi mã HS có đủ dữ liệu để công bố, kèm số lô hàng nhập khẩu và xuất khẩu. Mở từng mã để xem các nước đối tác và những công ty lớn nhất.
Chỉ gồm các mã có ít nhất 100 lô hàng và 5 công ty trong kỳ.
Nhiều lô hàng nhập khẩu nhất
Bộ phận và phụ kiện thân xe khác mã HS 870829Lô hàng nhập khẩu
Nhiều lô hàng xuất khẩu nhất
Bộ phận và phụ kiện xe máy mã HS 871410Lô hàng xuất khẩu
Mở một nhóm hàng hoặc tìm theo tên sản phẩm hay mã.
Không tìm thấy kết quả. Hãy thử tên hoặc mã khác.
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0202 Thịt bò đông lạnh | ||
| Thịt bò không xương, đông lạnh 020230 | 10 | 14.866 |
| Nhóm 0206 Phủ tạng ăn được của động vật thuộc họ trâu bò, lợn, cừu, dê, ngựa, lừa, la hoặc la con, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | ||
| Lưỡi bò đông lạnh 020621 | 0 | 214 |
| Phụ phẩm ăn được khác của bò, đông lạnh 020629 | 0 | 840 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0302 Cá tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi lê cá và thịt cá khác thuộc nhóm 0304 | ||
| Cá họ hồi khác tươi hoặc ướp lạnh 030219 | 0 | 2.594 |
| Cá rô sông Nile và cá lóc tươi hoặc ướp lạnh 030279 | 195 | 0 |
| Cá tươi hoặc ướp lạnh khác 030289 | 851 | 18 |
| Nhóm 0303 Cá đông lạnh, trừ phi lê cá và thịt cá khác thuộc nhóm 0304 | ||
| Cá ngừ vây vàng đông lạnh 030342 | 0 | 174 |
| Cá đông lạnh khác 030389 | 1 | 959 |
| Nhóm 0304 Phi lê cá và thịt cá khác (dù đã xay hay chưa), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | ||
| Phi lê cá da trơn đông lạnh 030462 | 399 | 0 |
| Nhóm 0306 Giáp xác, có hoặc không có mai, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, ướp muối hoặc ngâm nước muối; giáp xác xông khói; giáp xác có mai đã nấu chín bằng hấp hoặc luộc trong nước | ||
| Tôm đông lạnh khác 030617 | 57 | 3.281 |
| Nhóm 0307 Động vật thân mềm, có vỏ hoặc không, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, có vỏ hoặc không, có hoặc không được nấu chín trước hoặc trong khi hun khói | ||
| Mực nang và mực ống đông lạnh 030743 | 5 | 711 |
| Bạch tuộc đông lạnh 030752 | 2 | 477 |
| Nghêu sống hoặc tươi 030771 | 0 | 274 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0501 Tóc người, chưa qua chế biến, đã hoặc chưa được rửa hoặc tẩy; phế liệu tóc người | ||
| Tóc người chưa gia công 050100 | 0 | 310 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0602 Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành chiết; tơ nấm | ||
| Cây sống khác 060290 | 8 | 158 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0703 Hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau thuộc họ hành khác, tươi hoặc ướp lạnh | ||
| Hành tây và hành tím tươi 070310 | 6 | 1.635 |
| Nhóm 0709 Các loại rau khác, tươi hoặc ướp lạnh | ||
| Rau tươi khác 070999 | 119 | 174 |
| Nhóm 0712 Rau khô, nguyên, cắt, thái lát, nghiền vụn hoặc dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm | ||
| Hành tây khô 071220 | 0 | 204 |
| Rau khô khác 071290 | 0 | 153 |
| Nhóm 0713 Rau họ đậu khô, đã bóc vỏ, có hoặc không đã bóc vỏ lụa hoặc tách đôi | ||
| Đậu gà khô 071320 | 0 | 319 |
| Đậu xanh và đậu đen urd khô 071331 | 0 | 424 |
| Đậu lăng khô 071340 | 3 | 335 |
| Rau họ đậu khô khác 071390 | 0 | 230 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0801 Dừa, hạt Brazil và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc tách vỏ | ||
| Dừa còn vỏ trong 080112 | 0 | 523 |
| Nhóm 0802 Các loại quả hạch khác, tươi hoặc khô, đã bóc vỏ hoặc chưa bóc vỏ | ||
| Quả cau 080280 | 170 | 0 |
| Nhóm 0804 Chà là, sung, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô | ||
| Ổi, xoài và măng cụt 080450 | 118 | 5 |
| Nhóm 0805 Quả thuộc chi Citrus, tươi hoặc khô | ||
| Cam 080510 | 0 | 278 |
| Quả có múi khác 080590 | 0 | 353 |
| Nhóm 0806 Nho, tươi hoặc khô | ||
| Nho tươi 080610 | 0 | 2.460 |
| Nhóm 0810 Quả khác, tươi | ||
| Trái cây tươi khác 081090 | 1.969 | 609 |
| Nhóm 0813 Quả khô, trừ các loại quả thuộc các nhóm từ 0801 đến 0806; hỗn hợp các loại hạt hoặc quả khô của Chương này | ||
| Trái cây sấy khô khác 081340 | 0 | 267 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0901 Cà phê, đã hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử cafein; vỏ và vỏ lụa cà phê; chất thay thế cà phê có chứa cà phê | ||
| Cà phê chưa rang 090111 | 139 | 24 |
| Nhóm 0902 Chè, đã hoặc chưa ướp hương | ||
| Trà đen đóng gói nhỏ 090230 | 0 | 256 |
| Trà đen đóng gói lớn 090240 | 89 | 533 |
| Nhóm 0904 Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả khô hoặc nghiền hoặc xay của chi Capsicum hoặc của chi Pimenta | ||
| Hạt tiêu nguyên hạt 090411 | 311 | 43 |
| Ớt khô nguyên quả 090421 | 6 | 1.749 |
| Ớt xay hoặc nghiền 090422 | 1 | 146 |
| Nhóm 0906 Quế và hoa quế | ||
| Quế nguyên 090611 | 637 | 4 |
| Quế khác, chưa xay 090619 | 1.109 | 1 |
| Nhóm 0908 Nhục đậu khấu, hoa hồi và thảo quả | ||
| Bạch đậu khấu nguyên 090831 | 0 | 348 |
| Nhóm 0909 Hạt hồi, đại hồi, thì là, rau mùi, thìa là hoặc carum; quả bách xù | ||
| Hạt thì là Ai Cập nguyên 090931 | 0 | 780 |
| Hạt hồi, thì là và carum nguyên 090961 | 450 | 236 |
| Nhóm 0910 Gừng, nghệ tây, nghệ vàng (curcuma), húng tây, lá nguyệt quế, cà ri và các loại gia vị khác | ||
| Gừng nguyên củ 091011 | 53 | 1.379 |
| Nghệ 091030 | 103 | 478 |
| Hỗn hợp gia vị 091091 | 0 | 115 |
| Gia vị khác 091099 | 2 | 352 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1005 Ngô | ||
| Ngô, trừ giống 100590 | 0 | 2.585 |
| Nhóm 1006 Gạo | ||
| Lúa (thóc) 100610 | 0 | 194 |
| Gạo xay xát (gạo trắng) 100630 | 18 | 3.390 |
| Gạo tấm 100640 | 0 | 239 |
| Nhóm 1007 Lúa miến | ||
| Cao lương giống 100710 | 0 | 117 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1108 Tinh bột; inulin | ||
| Tinh bột ngô 110812 | 0 | 305 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1202 Lạc, chưa rang hoặc chưa chế biến bằng cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc tách đôi | ||
| Lạc (đậu phộng) còn vỏ 120241 | 0 | 252 |
| Lạc (đậu phộng) đã bóc vỏ 120242 | 0 | 1.183 |
| Nhóm 1207 Các loại hạt có dầu và quả có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ | ||
| Hạt vừng (mè) 120740 | 0 | 387 |
| Hạt và quả có dầu khác 120799 | 11 | 278 |
| Nhóm 1209 Hạt, quả và bào tử, loại dùng để gieo trồng | ||
| Hạt giống rau 120991 | 60 | 835 |
| Hạt giống, quả và bào tử khác để gieo trồng 120999 | 0 | 201 |
| Nhóm 1211 Cây và bộ phận của cây, kể cả hạt và quả, chủ yếu dùng trong công nghiệp nước hoa, dược phẩm hoặc làm thuốc trừ côn trùng, diệt nấm hoặc mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc tán thành bột | ||
| Cây dược liệu và cây thơm khác 121190 | 982 | 1.012 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1301 Lac tự nhiên; gôm tự nhiên, nhựa tự nhiên, gôm-nhựa và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ: balsam) | ||
| Gôm và nhựa tự nhiên khác 130190 | 139 | 177 |
| Nhóm 1302 Dịch chiết thực vật; các chất pectin, pectinat và pectat; agar-agar và các chất nhầy, chất làm đặc khác từ thực vật, đã hoặc chưa biến đổi | ||
| Nhựa và chiết xuất thực vật khác 130219 | 2 | 292 |
| Gôm đậu châu chấu và gôm guar 130232 | 0 | 226 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1404 Sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Sản phẩm thực vật khác 140490 | 175 | 283 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1515 Các loại mỡ và dầu thực vật hoặc vi sinh vật khác và các phần của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không biến đổi hóa học | ||
| Dầu thầu dầu 151530 | 0 | 126 |
| Dầu thực vật không bay hơi khác 151590 | 21 | 152 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1701 Đường mía hoặc đường củ cải và saccarôza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn | ||
| Đường trắng tinh luyện 170199 | 1 | 107 |
| Nhóm 1702 Đường khác, kể cả lactose, maltose, glucose và fructose tinh khiết về mặt hóa học, ở dạng rắn; siro đường không chứa chất tạo hương hoặc chất tạo màu thêm; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; caramen | ||
| Glucose và siro glucose 170230 | 4 | 109 |
| Đường và siro đường khác 170290 | 1 | 252 |
| Nhóm 1704 Kẹo đường, không chứa ca cao | ||
| Kẹo đường không chứa ca cao 170490 | 192 | 240 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1806 Sôcôla và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao | ||
| Sô cô la thanh, tấm có nhân 180631 | 0 | 121 |
| Sô cô la và sản phẩm ca cao khác 180690 | 64 | 114 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1901 Chiết xuất mạch nha; các chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột mịn, tinh bột hoặc chiết xuất mạch nha, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% khối lượng ca cao tính trên cơ sở chất khô đã khử béo hoàn toàn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm thực phẩm từ các hàng hóa thuộc các nhóm từ 0401 đến 0404, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% khối lượng ca cao tính trên cơ sở chất khô đã khử béo hoàn toàn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Chế phẩm khác từ bột, tinh bột hoặc chiết xuất malt 190190 | 2 | 203 |
| Nhóm 1904 Thực phẩm chế biến thu được bằng cách làm nở hoặc rang ngũ cốc hoặc sản phẩm từ ngũ cốc; ngũ cốc, trừ ngô, ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hay dạng hạt đã chế biến khác, đã nấu sơ hoặc chế biến khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Sản phẩm ngũ cốc nổ hoặc rang 190410 | 0 | 186 |
| Nhóm 1905 Bánh mì, bánh ngọt, bánh quy và các sản phẩm bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, viên nang rỗng dùng cho dược phẩm, bánh dùng để niêm phong, giấy gạo và các sản phẩm tương tự | ||
| Bánh quy ngọt 190531 | 43 | 370 |
| Bánh mì nướng và bánh mì khô 190540 | 344 | 13 |
| Sản phẩm bánh khác 190590 | 371 | 460 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2001 Rau, quả, hạt và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic | ||
| Dưa chuột ngâm giấm 200110 | 0 | 101 |
| Rau quả khác ngâm giấm 200190 | 17 | 113 |
| Nhóm 2004 Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác ngoài giấm hoặc axit axetic, đông lạnh, trừ các sản phẩm của nhóm 2006 | ||
| Khoai tây chế biến đông lạnh 200410 | 0 | 1.393 |
| Nhóm 2005 Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác ngoài giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh | ||
| Khoai tây chế biến, không đông lạnh 200520 | 0 | 104 |
| Nhóm 2008 Quả, hạt và các bộ phận ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản cách khác, có hoặc không chứa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Đậu phộng chế biến hoặc bảo quản 200811 | 7 | 139 |
| Nhóm 2009 Nước ép quả, kể cả nước nho cô đặc chưa lên men, không chứa cồn, có hoặc không thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; nước ép rau, chưa lên men, không chứa cồn, có hoặc không thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | ||
| Nước ép quả hoặc rau củ khác 200989 | 125 | 32 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2101 Chiết xuất, tinh chất và cao cô đặc của cà phê, chè hoặc matê; các chế phẩm từ các sản phẩm này hoặc từ cà phê, chè hoặc matê; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chiết xuất, tinh chất và cao cô đặc của chúng | ||
| Chiết xuất và cô đặc cà phê 210111 | 65 | 155 |
| Rau diếp xoăn rang và đồ thay thế cà phê 210130 | 0 | 104 |
| Nhóm 2103 Xì dầu và các chế phẩm từ xì dầu; các loại gia vị hỗn hợp và hỗn hợp gia vị; bột mù tạt và bột mù tạt đã chế biến, mù tạt đã chế biến | ||
| Nước sốt và gia vị hỗn hợp khác 210390 | 8 | 387 |
| Nhóm 2106 Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Protein cô đặc 210610 | 0 | 186 |
| Chế phẩm thực phẩm khác 210690 | 18 | 2.137 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2202 Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, có pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc có hương liệu, và đồ uống không có cồn khác, trừ nước quả hoặc nước rau của nhóm 2009 | ||
| Nước có đường hoặc hương liệu 220210 | 225 | 20 |
| Đồ uống không cồn khác 220299 | 710 | 27 |
| Nhóm 2208 Rượu etylic chưa biến tính, có nồng độ cồn dưới 80% vol; rượu mạnh, rượu mùi và các đồ uống có cồn khác | ||
| Rượu mạnh và đồ uống có cồn khác 220890 | 129 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2301 Bột, bột mịn và viên của thịt hoặc phụ phẩm giết mổ, của cá hoặc của động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật không xương sống dưới nước khác, không thích hợp dùng làm thực phẩm cho người; bã mỡ | ||
| Bột cá 230120 | 1 | 213 |
| Nhóm 2302 Cám, tấm và phế liệu khác từ việc sàng, xay hoặc gia công khác ngũ cốc hoặc cây họ đậu, ở dạng viên hoặc không | ||
| Cám lúa mì và phụ phẩm xay xát 230230 | 1 | 675 |
| Cám họ đậu 230250 | 1 | 358 |
| Nhóm 2303 Bã và phế liệu của quá trình sản xuất tinh bột và các phế liệu tương tự, bã củ cải đường, bã mía và phế liệu khác của quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu của quá trình nấu bia hoặc chưng cất, đã hoặc chưa ở dạng viên | ||
| Phụ phẩm sản xuất tinh bột 230310 | 0 | 179 |
| Bã và phế liệu nấu bia, chưng cất 230330 | 0 | 760 |
| Nhóm 2306 Khô dầu và các bã rắn khác thu được từ việc chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hay vi sinh vật, trừ loại của nhóm 2304 hoặc 2305, đã hoặc chưa nghiền hoặc ở dạng viên | ||
| Khô dầu hạt cải dầu khác 230649 | 0 | 292 |
| Khô dầu dừa 230650 | 142 | 0 |
| Khô dầu khác 230690 | 84 | 399 |
| Nhóm 2309 Chế phẩm dùng làm thức ăn chăn nuôi | ||
| Chế phẩm thức ăn chăn nuôi khác 230990 | 475 | 2.143 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2401 Thuốc lá nguyên liệu; phế liệu thuốc lá | ||
| Lá thuốc lá đã tách cọng 240120 | 0 | 215 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2501 Muối (kể cả muối ăn và muối đã làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, dù ở dạng dung dịch nước hay có pha thêm chất chống vón hoặc làm chảy tự do; nước biển | ||
| Muối 250100 | 0 | 268 |
| Nhóm 2506 Thạch anh, trừ cát tự nhiên; thạch anh thạch, đã hoặc chưa được đẽo thô hoặc chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc phiến hình chữ nhật (kể cả hình vuông) | ||
| Thạch anh 250610 | 1 | 674 |
| Đá quartzit 250620 | 0 | 120 |
| Nhóm 2507 Cao lanh và các loại đất sét kaolin khác, đã hoặc chưa nung | ||
| Cao lanh và đất sét cao lanh 250700 | 0 | 432 |
| Nhóm 2508 Các loại đất sét khác, andalusit, kyanit và sillimanit, đã hoặc chưa nung; mullit; đất chamotte hoặc dinas | ||
| Bentonit 250810 | 0 | 597 |
| Đất sét khác 250840 | 0 | 170 |
| Nhóm 2515 Đá cẩm thạch, đá travertin, đá ecaussine và các loại đá xây dựng hoặc đá làm tượng đài khác có tỷ trọng biểu kiến từ 2,5 trở lên, và đá thạch cao, đã hoặc chưa được đẽo thô hoặc chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) | ||
| Đá cẩm thạch, travertine dạng khối, tấm 251512 | 124 | 175 |
| Nhóm 2516 Đá granit, đá porphyr, đá bazan, đá sa thạch và các loại đá xây dựng hoặc đá làm tượng đài khác, đã hoặc chưa được đẽo thô hoặc chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) | ||
| Đá granite thô hoặc đẽo sơ 251611 | 1 | 145 |
| Đá granite dạng khối, tấm 251612 | 0 | 350 |
| Đá xây dựng và tượng đài khác 251690 | 0 | 7.583 |
| Nhóm 2517 Sỏi cuội, sỏi, đá vỡ hoặc đá nghiền, thường dùng làm cốt liệu bê tông, rải đường hoặc ballast đường sắt; đá dăm và đá lửa, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; macadam bằng xỉ, xỉ dross hoặc chất thải công nghiệp tương tự; macadam rải nhựa đường; hạt, mảnh vụn và bột của đá thuộc nhóm 2515 hoặc 2516, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt | ||
| Sỏi, cuội và đá dăm 251710 | 50 | 4.373 |
| Hạt, mảnh và bột đá cẩm thạch 251741 | 2.077 | 28 |
| Nhóm 2521 Đá vôi làm chất trợ dung; đá vôi và đá calci khác, loại dùng để sản xuất vôi hoặc xi măng | ||
| Đá vôi trợ dung 252100 | 0 | 15.704 |
| Nhóm 2523 Xi măng poóc lăng, xi măng alumin, xi măng xỉ, xi măng supersunfat và các loại xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa nhuộm màu hoặc ở dạng clanhke | ||
| Xi măng poóc lăng khác 252329 | 672 | 0 |
| Nhóm 2526 Steatit tự nhiên, đã hoặc chưa được đẽo thô hoặc chỉ cắt thành khối hoặc phiến hình chữ nhật; talc | ||
| Steatit và talc đã nghiền hoặc dạng bột 252620 | 0 | 302 |
| Nhóm 2529 Fenspat; leucit; nephelin và syenit nephelin; huỳnh thạch | ||
| Fenspat 252910 | 0 | 682 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2620 Xỉ, tro và cặn (trừ từ quá trình luyện sắt hoặc thép), chứa kim loại, asen hoặc hợp chất của chúng | ||
| Tro và cặn khác chứa kim loại 262099 | 0 | 1.936 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2701 Than đá; bánh than, than quả trứng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá | ||
| Than đá khác 270119 | 4 | 4.296 |
| Nhóm 2710 Dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bitum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, chứa từ 70% trở lên tính theo khối lượng là dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum, các loại dầu này là thành phần cơ bản của chế phẩm; dầu thải | ||
| Dầu mỏ trung bình và nặng (diesel, dầu mazut) 271019 | 278 | 1.743 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2803 Cacbon, kể cả muội cacbon và các dạng cacbon khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Muội than và các dạng carbon khác 280300 | 1 | 448 |
| Nhóm 2804 Hiđrô, khí hiếm và các phi kim khác | ||
| Argon 280421 | 0 | 164 |
| Khí hiếm, trừ argon 280429 | 0 | 110 |
| Oxy 280440 | 0 | 422 |
| Phốt pho 280470 | 139 | 2 |
| Nhóm 2809 Điphotpho pentaoxit; axit photphoric và axit polyphotphoric | ||
| Axit photphoric 280920 | 156 | 17 |
| Nhóm 2811 Các axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ khác của phi kim loại có oxy | ||
| Carbon dioxide 281121 | 0 | 203 |
| Silic dioxide 281122 | 27 | 346 |
| Nhóm 2815 Hiđroxit natri (xút ăn da); hiđroxit kali (kali ăn da); peoxit natri hoặc kali | ||
| Xút ăn da dạng rắn 281511 | 60 | 193 |
| Nhóm 2817 Oxit kẽm; peoxit kẽm | ||
| Kẽm oxit và peroxide 281700 | 0 | 112 |
| Nhóm 2827 Clorua, oxit clorua và hydroxit clorua; bromua và oxit bromua; iodua và oxit iodua | ||
| Canxi clorua 282720 | 0 | 112 |
| Clorua khác 282739 | 0 | 146 |
| Oxyclorua và hydroxyclorua khác 282749 | 0 | 161 |
| Nhóm 2828 Hypoclorit; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit | ||
| Canxi hypoclorit thương phẩm 282810 | 0 | 355 |
| Nhóm 2833 Sulphat; phèn; peroxosulphat (persulphat) | ||
| Sunfat khác 283329 | 0 | 198 |
| Nhóm 2836 Các loại cacbonat; peroxocacbonat (percarbonat); amoni cacbonat thương phẩm chứa amoni carbamat | ||
| Natri carbonat (soda) 283620 | 0 | 187 |
| Canxi carbonat 283650 | 0 | 230 |
| Nhóm 2847 Peroxit hydro, đã hoặc chưa làm rắn bằng urê | ||
| Hydro peroxide 284700 | 237 | 42 |
| Nhóm 2849 Các cacbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | ||
| Silic cacbua 284920 | 198 | 20 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2903 Dẫn xuất halogen của hydrocarbon | ||
| Chlorobenzen và dichlorobenzen 290391 | 0 | 139 |
| Nhóm 2909 Ete, ete-ancol, ete-phenol, ete-ancol-phenol, peroxit ancol, peroxit ete, peroxit xeton, và các dẫn xuất halogen hóa, sunfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | ||
| Ete-rượu khác 290949 | 1 | 196 |
| Nhóm 2912 Andehit, có hoặc không có chức năng oxy khác; polyme vòng của andehit; paraformaldehyt | ||
| Aldehyde mạch hở khác 291219 | 1 | 102 |
| Nhóm 2914 Xeton và quinon, có hoặc không có chức năng oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | ||
| Keton cyclan và cyclen khác 291429 | 0 | 134 |
| Nhóm 2915 Axit monocacboxylic no, mạch hở và các anhydrit, halogenua, peoxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | ||
| Muối khác của axit axetic 291529 | 0 | 131 |
| Ethyl axetat 291531 | 0 | 129 |
| Các este khác của axit axetic 291539 | 7 | 295 |
| Axit palmitic và stearic, muối và este của chúng 291570 | 16 | 147 |
| Axit monocacboxylic mạch hở no khác và dẫn xuất 291590 | 8 | 195 |
| Nhóm 2916 Axit monocarboxylic không no mạch hở, axit monocarboxylic vòng, anhydrit, halogenua, peoxit, axit peroxy của chúng và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | ||
| Axit benzoic, muối và este của nó 291631 | 5 | 104 |
| Axit monocacboxylic thơm khác và dẫn xuất 291639 | 0 | 197 |
| Nhóm 2917 Axit polycarboxylic, anhydrit, halogenua, peoxit, axit peroxy của chúng và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | ||
| Axit policacboxylic mạch hở khác và dẫn xuất 291719 | 0 | 117 |
| Nhóm 2918 Axit cacboxylic có chức năng oxy khác và anhydrit, halogenua, peoxit, peroxyaxit và dẫn xuất của chúng | ||
| Muối và este của axit citric 291815 | 0 | 131 |
| Axit cacboxylic khác có chức rượu 291819 | 0 | 104 |
| Axit cacboxylic khác có chức phenol 291829 | 0 | 124 |
| Axit cacboxylic có chức aldehyt hoặc xeton 291830 | 1 | 123 |
| Axit cacboxylic khác có chức oxy bổ sung 291899 | 27 | 331 |
| Nhóm 2920 Este của các axit vô cơ khác của phi kim loại (trừ este của halogenua hiđro) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sunfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | ||
| Các este khác của axit vô cơ của phi kim 292090 | 2 | 186 |
| Nhóm 2921 Hợp chất có chức amin | ||
| Monoamin thơm khác và dẫn xuất 292149 | 3 | 171 |
| Polyamin thơm khác và dẫn xuất 292159 | 0 | 101 |
| Nhóm 2922 Hợp chất amin có chức oxy | ||
| Amino-rượu khác, ete và este của chúng 292219 | 1 | 438 |
| Axit amin khác, este và muối của chúng 292249 | 1 | 812 |
| Amino-rượu-phenol và amino-axit-phenol 292250 | 0 | 458 |
| Nhóm 2923 Muối và hydroxit amoni bậc bốn; lecithin và các phosphoaminolipid khác | ||
| Muối và hydroxit amoni bậc bốn khác 292390 | 0 | 106 |
| Nhóm 2924 Các hợp chất có chức carboxyamid; các hợp chất có chức amid của axit cacbonic | ||
| Amit mạch hở khác và dẫn xuất 292419 | 0 | 137 |
| Amit vòng khác và dẫn xuất 292429 | 0 | 699 |
| Nhóm 2925 Các hợp chất có chức carboxyimid, kể cả saccharin và muối của nó; các hợp chất có chức imin | ||
| Imit khác và dẫn xuất 292529 | 1 | 278 |
| Nhóm 2926 Hợp chất có chức nitrile | ||
| Hợp chất nitril khác 292690 | 2 | 180 |
| Nhóm 2927 Hợp chất diazo-, azo- hoặc azoxy- | ||
| Hợp chất diazo, azo và azoxy 292700 | 0 | 106 |
| Nhóm 2930 Hợp chất hữu cơ lưu huỳnh | ||
| Hợp chất hữu cơ chứa lưu huỳnh khác 293090 | 0 | 258 |
| Nhóm 2932 Hợp chất dị vòng chỉ chứa nguyên tử dị vòng oxy | ||
| Lacton 293220 | 0 | 101 |
| Hợp chất dị vòng chỉ chứa oxy khác 293299 | 1 | 534 |
| Nhóm 2933 Hợp chất dị vòng chỉ chứa nguyên tử dị vòng nitơ | ||
| Hợp chất chứa vòng imidazol khác 293329 | 2 | 561 |
| Hợp chất chứa vòng pyridin khác 293339 | 0 | 2.562 |
| Hợp chất quinolin và isoquinolin khác 293349 | 0 | 499 |
| Hợp chất pyrimidin và piperazin khác 293359 | 1 | 841 |
| Hợp chất chứa vòng triazin khác 293369 | 0 | 106 |
| Lactam khác 293379 | 0 | 247 |
| Dược chất nhóm benzodiazepin 293391 | 0 | 567 |
| Hợp chất dị vòng chỉ chứa nitơ khác 293399 | 2 | 1.816 |
| Nhóm 2934 Axit nucleic và muối của chúng, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các hợp chất dị vòng khác | ||
| Hợp chất chứa vòng thiazol 293410 | 0 | 274 |
| Hợp chất dị vòng khác 293499 | 0 | 1.486 |
| Nhóm 2935 Sunfonamid | ||
| Sulfonamid 293590 | 2 | 1.046 |
| Nhóm 2936 Provitamin và vitamin, tự nhiên hoặc tổng hợp, kể cả các chất cô đặc tự nhiên, các dẫn xuất chủ yếu dùng làm vitamin, và các hỗn hợp của các mặt hàng trên, đã hoặc chưa pha trong dung môi | ||
| Vitamin khác và dẫn xuất 293629 | 0 | 179 |
| Nhóm 2937 Hoóc-môn, prostaglandin, thromboxan và leukotrien, tự nhiên hoặc tổng hợp; các dẫn xuất và các chất tương tự cấu trúc của chúng, kể cả polypeptit đã biến đổi mạch, dùng chủ yếu như hoóc-môn | ||
| Dẫn xuất halogen của hormon vỏ thượng thận 293722 | 0 | 328 |
| Hormon vỏ thượng thận khác và dẫn xuất 293729 | 0 | 121 |
| Nhóm 2939 Ancaloit thực vật, tự nhiên hoặc tổng hợp, và muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng | ||
| Dẫn xuất khác của theophylline và muối 293959 | 0 | 147 |
| Alkaloid thực vật khác 293979 | 0 | 171 |
| Nhóm 2941 Kháng sinh | ||
| Penicillin và dẫn xuất 294110 | 2 | 139 |
| Erythromycin và dẫn xuất 294150 | 0 | 106 |
| Kháng sinh khác 294190 | 2 | 950 |
| Nhóm 2942 Hợp chất hữu cơ khác | ||
| Hợp chất hữu cơ khác 294200 | 0 | 1.171 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3002 Máu người; máu động vật đã được chế biến dùng cho mục đích điều trị, phòng bệnh hoặc chẩn đoán; kháng huyết thanh và các phân đoạn máu khác và các sản phẩm miễn dịch; vắc xin, độc tố, nuôi cấy vi sinh vật (trừ nấm men) và các sản phẩm tương tự; nuôi cấy tế bào, đã hoặc chưa biến đổi | ||
| Kháng huyết thanh và các phân đoạn máu khác 300212 | 1.269 | 239 |
| Vắc-xin dùng cho người 300241 | 0 | 363 |
| Vắc-xin dùng cho thú y 300242 | 0 | 142 |
| Máu người và động vật dùng trị liệu và chẩn đoán 300290 | 4 | 136 |
| Nhóm 3003 Thuốc (trừ hàng thuộc nhóm 3002, 3005 hoặc 3006), gồm hai hay nhiều thành phần trộn lẫn với nhau, dùng cho mục đích điều trị hoặc phòng bệnh, chưa đóng thành liều lượng hoặc dạng hoặc bao bì bán lẻ | ||
| Thuốc hỗn hợp khác, chưa đóng liều 300390 | 1 | 238 |
| Nhóm 3004 Thuốc (trừ hàng thuộc nhóm 3002, 3005 hoặc 3006), gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn, dùng để điều trị hoặc phòng bệnh, đóng liều lượng xác định (kể cả hệ thống dùng qua da) hoặc ở dạng hoặc đóng gói để bán lẻ | ||
| Thuốc chứa penicillin, đóng liều 300410 | 0 | 370 |
| Thuốc chứa kháng sinh, đóng liều 300420 | 8 | 1.735 |
| Thuốc chứa insulin, đóng liều 300431 | 0 | 124 |
| Thuốc chứa corticosteroid, đóng liều 300432 | 0 | 318 |
| Thuốc chứa hormon khác, đóng liều 300439 | 1 | 235 |
| Thuốc chứa alkaloid, đóng liều 300449 | 17 | 154 |
| Thuốc chứa vitamin, đóng liều 300450 | 3 | 395 |
| Thuốc khác, đóng liều 300490 | 10.019 | 15.866 |
| Nhóm 3006 Hàng dược phẩm quy định tại Chú giải 4 Chương 30 | ||
| Chỉ khâu phẫu thuật vô trùng và keo dán mô 300610 | 0 | 1.053 |
| Gel bôi trơn dùng trong y tế 300670 | 0 | 144 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3202 Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp; chất thuộc da vô cơ; chế phẩm thuộc da, có hoặc không chứa chất thuộc da tự nhiên; chế phẩm enzym dùng để thuộc sơ bộ | ||
| Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp 320210 | 1 | 260 |
| Nhóm 3203 Chất màu có nguồn gốc thực vật hoặc động vật, kể cả các chất chiết dùng để nhuộm, trừ than đen động vật, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm dựa trên các chất màu đó | ||
| Chất màu nguồn gốc thực vật hoặc động vật 320300 | 1 | 205 |
| Nhóm 3204 Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp dùng làm chất tăng trắng huỳnh quang hoặc chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | ||
| Thuốc nhuộm phân tán 320411 | 32 | 782 |
| Thuốc nhuộm axit và thuốc nhuộm cầm màu 320412 | 22 | 937 |
| Thuốc nhuộm bazơ 320413 | 0 | 279 |
| Thuốc nhuộm trực tiếp 320414 | 0 | 409 |
| Thuốc nhuộm hoàn nguyên 320415 | 0 | 109 |
| Thuốc nhuộm hoạt tính 320416 | 0 | 7.664 |
| Bột màu hữu cơ tổng hợp 320417 | 2 | 2.802 |
| Chất màu hữu cơ tổng hợp khác và hỗn hợp 320419 | 9 | 1.363 |
| Chất tăng trắng huỳnh quang 320420 | 1 | 258 |
| Chất màu hữu cơ tổng hợp khác 320490 | 0 | 143 |
| Nhóm 3205 Thuốc màu dạng hồ; các chế phẩm dựa trên thuốc màu dạng hồ như quy định tại Chú giải 3 của Chương này | ||
| Phẩm lake 320500 | 0 | 1.042 |
| Nhóm 3206 Chất màu khác; các chế phẩm như quy định tại Chú giải 3 của Chương này, trừ các loại thuộc các nhóm 3203, 3204 hoặc 3205; các sản phẩm vô cơ dùng làm chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | ||
| Bột màu titan dioxit khác 320619 | 250 | 654 |
| Bột màu từ hợp chất crom 320620 | 1 | 209 |
| Bột màu ultramarine 320641 | 5 | 100 |
| Bột màu vô cơ khác 320649 | 78 | 326 |
| Nhóm 3207 Chất màu đã điều chế, chất làm đục, chất màu và các chế phẩm tương tự dùng cho gốm sứ, tráng men hoặc thủy tinh | ||
| Men thủy tinh hóa và men gốm 320720 | 1 | 176 |
| Nhóm 3208 Sơn và véc ni trên cơ sở polyme tổng hợp hoặc polyme tự nhiên đã biến đổi hóa học, phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước | ||
| Sơn và vecni gốc polyeste trong môi trường không nước 320810 | 0 | 109 |
| Sơn và vecni polyme tổng hợp khác trong môi trường không nước 320890 | 128 | 1.001 |
| Nhóm 3209 Sơn và véc ni trên cơ sở polyme tổng hợp hoặc polyme tự nhiên đã biến đổi hóa học, phân tán hoặc hòa tan trong môi trường nước | ||
| Sơn và vecni gốc nước khác 320990 | 48 | 133 |
| Nhóm 3211 Chất làm khô đã pha chế | ||
| Chất làm khô chế biến 321100 | 7 | 158 |
| Nhóm 3212 Bột màu (kể cả bột và vảy kim loại) phân tán trong môi trường không chứa nước, ở dạng lỏng hoặc dạng nhão, dùng trong sản xuất sơn (kể cả men); giấy lá kim loại để dập; thuốc nhuộm và chất màu khác, đóng gói để bán lẻ | ||
| Bột màu phân tán trong môi trường không nước 321290 | 53 | 369 |
| Nhóm 3213 Màu vẽ của họa sĩ, học sinh hoặc họa sĩ biển hiệu, màu điều chỉnh sắc độ, màu giải trí và loại tương tự, ở dạng viên, tuýp, lọ, chai, khay hoặc dạng đóng gói tương tự | ||
| Màu vẽ nghệ thuật khác 321390 | 0 | 293 |
| Nhóm 3214 Bột trét kính, bột ghép cành, xi măng nhựa, hợp chất trét kín và các loại matít khác; chất trét của thợ sơn; chế phẩm phủ bề mặt không chịu lửa dùng cho mặt tiền, tường trong nhà, sàn, trần hoặc loại tương tự | ||
| Matit và bột trét khác 321490 | 0 | 131 |
| Nhóm 3215 Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc ở dạng rắn | ||
| Mực in đen 321511 | 144 | 379 |
| Mực in khác (không phải màu đen) 321519 | 172 | 2.160 |
| Mực khác 321590 | 174 | 296 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3301 Tinh dầu (đã hoặc chưa tách tecpen), kể cả tinh dầu cô đặc và tinh dầu tuyệt đối; nhựa hương; nhựa dầu chiết xuất; chất cô đặc của tinh dầu trong chất béo, dầu cố định, sáp hoặc các sản phẩm tương tự; phụ phẩm tecpen của quá trình khử tecpen; dịch cất nước và dung dịch nước của tinh dầu | ||
| Tinh dầu khác 330129 | 4 | 836 |
| Tinh dầu cô đặc và phụ phẩm terpen 330190 | 3 | 717 |
| Nhóm 3302 Hỗn hợp các chất thơm và hỗn hợp dựa trên một hoặc nhiều chất này, loại dùng làm nguyên liệu trong công nghiệp; các chế phẩm khác dựa trên các chất thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống | ||
| Hỗn hợp hương liệu cho công nghiệp thực phẩm và đồ uống 330210 | 1 | 1.308 |
| Hỗn hợp hương liệu khác dùng trong công nghiệp 330290 | 0 | 1.265 |
| Nhóm 3303 Nước hoa và nước thơm dùng cho vệ sinh cá nhân | ||
| Nước hoa và nước thơm 330300 | 3 | 286 |
| Nhóm 3304 Chế phẩm trang điểm hoặc làm đẹp và chế phẩm dùng để chăm sóc da (trừ dược phẩm), kể cả chế phẩm chống nắng hoặc làm rám nắng; chế phẩm dùng cho làm móng tay hoặc móng chân | ||
| Mỹ phẩm và sản phẩm chăm sóc da khác 330499 | 21 | 1.357 |
| Nhóm 3305 Chế phẩm dùng cho tóc | ||
| Dầu gội đầu 330510 | 5 | 536 |
| Sản phẩm chăm sóc tóc khác 330590 | 23 | 686 |
| Nhóm 3306 Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng miệng hoặc răng giả, kể cả kem và bột cố định răng giả; chỉ nha khoa đóng gói bán lẻ từng chiếc | ||
| Kem đánh răng 330610 | 0 | 402 |
| Nhóm 3307 Chế phẩm trước khi cạo râu, khi cạo râu hoặc sau khi cạo râu, chất khử mùi cá nhân, chế phẩm dùng cho tắm, chế phẩm làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chất khử mùi phòng đã chế biến | ||
| Chất khử mùi và chống mồ hôi 330720 | 90 | 137 |
| Hương nhang và chế phẩm thơm đốt cháy 330741 | 83 | 308 |
| Chất làm thơm và khử mùi phòng khác 330749 | 1 | 145 |
| Sản phẩm nước hoa và mỹ phẩm khác 330790 | 23 | 104 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3401 Xà phòng; các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thanh, bánh, miếng đúc khuôn, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt để rửa da, ở dạng lỏng hoặc kem và đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, bông, nỉ, vải không dệt, đã tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy rửa | ||
| Xà phòng tắm dạng bánh (kể cả xà phòng y tế) 340111 | 26 | 198 |
| Sản phẩm rửa da dạng lỏng hoặc kem 340130 | 9 | 671 |
| Nhóm 3402 Chất hoạt động bề mặt hữu cơ (trừ xà phòng); chế phẩm hoạt động bề mặt, chế phẩm giặt rửa (kể cả chế phẩm phụ trợ giặt rửa) và chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ loại thuộc nhóm 3401 | ||
| Chất hoạt động bề mặt anion 340231 | 5 | 198 |
| Chế phẩm hoạt động bề mặt và tẩy rửa khác 340239 | 15 | 338 |
| Chất hoạt động bề mặt không ion 340242 | 12 | 393 |
| Chất hoạt động bề mặt hữu cơ khác 340249 | 16 | 115 |
| Chế phẩm làm sạch đóng gói bán lẻ 340250 | 4 | 171 |
| Chế phẩm tẩy rửa và làm sạch khác 340290 | 6 | 1.360 |
| Nhóm 3403 Chế phẩm bôi trơn và chế phẩm dùng để xử lý dầu mỡ cho vật liệu dệt, da, da lông hoặc các vật liệu khác, trừ chế phẩm chứa từ 70% trở lên tính theo khối lượng là dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum | ||
| Chế phẩm bôi trơn ít dầu mỏ 340319 | 1 | 122 |
| Chế phẩm bôi trơn khác 340399 | 47 | 254 |
| Nhóm 3404 Sáp nhân tạo và sáp đã chế biến | ||
| Sáp nhân tạo và sáp chế biến khác 340490 | 0 | 192 |
| Nhóm 3405 Xi đánh bóng và kem đánh bóng dùng cho giày dép, đồ nội thất, sàn nhà, thân xe, thủy tinh hoặc kim loại; bột nhão và bột cọ rửa và các chế phẩm tương tự, trừ sáp của nhóm 3404 | ||
| Chất đánh bóng và kem làm sạch khác 340590 | 0 | 766 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3505 Dextrin và các loại tinh bột biến tính khác; keo hồ làm từ tinh bột, dextrin hoặc các loại tinh bột biến tính khác | ||
| Dextrin và tinh bột biến tính 350510 | 69 | 151 |
| Nhóm 3506 Keo đã điều chế và các chất kết dính đã điều chế khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm thích hợp dùng làm keo hoặc chất kết dính, đóng gói để bán lẻ dưới dạng keo hoặc chất kết dính, khối lượng tịnh không quá 1 kg | ||
| Keo và chất kết dính đóng gói bán lẻ 350610 | 56 | 123 |
| Chất kết dính gốc polyme hoặc cao su 350691 | 141 | 289 |
| Keo và chất kết dính chế biến khác 350699 | 79 | 106 |
| Nhóm 3507 Enzym; enzym đã chế biến, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Enzym chế biến khác 350790 | 8 | 342 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3802 Than hoạt tính; sản phẩm khoáng tự nhiên hoạt tính; than động vật, kể cả than động vật đã qua sử dụng | ||
| Than hoạt tính 380210 | 20 | 261 |
| Sản phẩm khoáng tự nhiên hoạt tính 380290 | 117 | 131 |
| Nhóm 3805 Tinh dầu thông gum, gỗ hoặc sunfat và các dầu tecpenic khác thu được bằng chưng cất hoặc xử lý khác gỗ lá kim; đipenten thô; tinh dầu thông sunfit và para-cymen thô khác; dầu thông chứa alpha-terpineol là thành phần chủ yếu | ||
| Dầu thông (nhựa, gỗ hoặc sunfat) 380510 | 176 | 2 |
| Nhóm 3808 Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt chuột, thuốc trừ nấm, thuốc trừ cỏ, thuốc chống nảy mầm, chất điều hòa sinh trưởng cây trồng, chất khử trùng và các sản phẩm tương tự, đóng gói để bán lẻ hoặc ở dạng chế phẩm hay hàng hóa | ||
| Thuốc trừ sâu 380891 | 0 | 987 |
| Thuốc diệt nấm 380892 | 1 | 991 |
| Thuốc diệt cỏ và chất điều hòa sinh trưởng cây trồng 380893 | 3 | 179 |
| Chất khử trùng 380894 | 1 | 229 |
| Thuốc bảo vệ thực vật khác 380899 | 1 | 105 |
| Nhóm 3809 Chất hoàn tất, chất mang thuốc nhuộm và các chế phẩm dùng để tăng tốc độ nhuộm hoặc cố định thuốc nhuộm, và các chế phẩm đã pha chế khác dùng trong công nghiệp dệt, giấy, da hoặc các ngành tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Chất hoàn tất dùng cho ngành dệt 380991 | 13 | 758 |
| Chất hoàn tất dùng cho ngành da 380993 | 0 | 239 |
| Nhóm 3810 Chế phẩm tẩy gỉ bề mặt kim loại; thuốc hàn và các chế phẩm phụ trợ khác dùng cho hàn, hàn đồng hoặc hàn hơi; bột và hồ dùng để hàn, hàn đồng hoặc hàn hơi; và vật liệu dùng làm lõi hoặc lớp phủ cho điện cực hoặc que hàn | ||
| Chế phẩm tẩy gỉ kim loại và chất trợ hàn 381010 | 3 | 101 |
| Chế phẩm tẩy gỉ và chất trợ hàn khác 381090 | 0 | 158 |
| Nhóm 3811 Chế phẩm chống kích nổ, chất ức chế ôxy hóa, chất ức chế tạo nhựa, chất cải thiện độ nhớt, chế phẩm chống ăn mòn và các phụ gia đã pha chế khác cho dầu khoáng hoặc cho các chất lỏng khác dùng cho cùng mục đích như dầu khoáng | ||
| Phụ gia khác cho dầu khoáng 381190 | 2 | 109 |
| Nhóm 3812 Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã pha chế và chất ổn định cho cao su hoặc plastic đã pha chế | ||
| Chất hóa dẻo cho cao su và nhựa 381220 | 0 | 113 |
| Chất ổn định và chống oxy hóa khác cho cao su, nhựa 381239 | 20 | 141 |
| Nhóm 3814 Dung môi hỗn hợp hữu cơ và chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chất tẩy sơn hoặc vecni đã pha chế | ||
| Dung môi và chất pha loãng hữu cơ hỗn hợp 381400 | 26 | 146 |
| Nhóm 3816 Xi măng chịu lửa, vữa chịu lửa, bê tông chịu lửa và các chế phẩm tương tự, trừ các sản phẩm của nhóm 3801 | ||
| Xi măng, vữa và bê tông chịu lửa 381600 | 7 | 244 |
| Nhóm 3821 Môi trường nuôi cấy đã pha chế để nuôi cấy hoặc duy trì vi sinh vật hoặc tế bào thực vật, người hay động vật | ||
| Môi trường nuôi cấy vi sinh vật 382100 | 32 | 5.701 |
| Nhóm 3822 Thuốc thử chẩn đoán hoặc phòng thí nghiệm trên nền, và thuốc thử chẩn đoán hoặc phòng thí nghiệm đã pha chế | ||
| Thuốc thử chẩn đoán sốt rét 382211 | 0 | 150 |
| Thuốc thử chẩn đoán khác và mẫu chuẩn 382219 | 0 | 2.597 |
| Thuốc thử phòng thí nghiệm khác 382290 | 23 | 4.640 |
| Nhóm 3823 Axit monocarboxylic béo công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh chế; ancol béo công nghiệp | ||
| Axit béo monocacboxylic công nghiệp khác 382319 | 136 | 31 |
| Nhóm 3824 Chất kết dính đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp liên quan, kể cả loại gồm hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Phụ gia cho xi măng, vữa và bê tông 382440 | 38 | 201 |
| Sorbitol (trừ D-glucitol) 382460 | 0 | 139 |
| Sản phẩm và chế phẩm hóa học khác 382499 | 2.889 | 1.785 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3902 Polyme của propylen hoặc của olefin khác, ở dạng nguyên sinh | ||
| Polypropylen dạng nguyên sinh 390210 | 108 | 72 |
| Copolyme propylen dạng nguyên sinh 390230 | 9 | 202 |
| Nhóm 3904 Polyme của vinyl clorua hoặc của olefin halogen hóa khác, ở dạng nguyên sinh | ||
| PVC chưa pha trộn dạng nguyên sinh 390410 | 220 | 6 |
| PVC đã hóa dẻo dạng nguyên sinh 390422 | 104 | 84 |
| Nhóm 3906 Polyme acrylic, ở dạng nguyên sinh | ||
| Polyme acrylic khác dạng nguyên sinh 390690 | 28 | 848 |
| Nhóm 3907 Polyaxetal, polyete khác và nhựa epoxy, ở dạng nguyên sinh; polycarbonat, nhựa alkyd, polyallyl este và polyeste khác, ở dạng nguyên sinh | ||
| Nhựa epoxy dạng nguyên sinh 390730 | 1 | 176 |
| PET có chỉ số độ nhớt từ 78 ml/g dạng nguyên sinh 390761 | 532 | 49 |
| Polyeste khác dạng nguyên sinh 390799 | 32 | 166 |
| Nhóm 3909 Nhựa amino, nhựa phenol và polyurethan, ở dạng nguyên sinh | ||
| Nhựa phenol dạng nguyên sinh 390940 | 0 | 117 |
| Polyurethan dạng nguyên sinh 390950 | 39 | 340 |
| Nhóm 3910 Silicon ở dạng nguyên sinh | ||
| Silicon dạng nguyên sinh 391000 | 42 | 429 |
| Nhóm 3912 Xenlulozơ và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, ở dạng nguyên sinh | ||
| Nitroxenlulozơ và collodion 391220 | 0 | 115 |
| Ete xenlulozơ khác dạng nguyên sinh 391239 | 28 | 128 |
| Xenlulozơ khác và dẫn xuất dạng nguyên sinh 391290 | 1 | 223 |
| Nhóm 3914 Chất trao đổi ion trên cơ sở các polyme thuộc các nhóm từ 3901 đến 3913, ở dạng nguyên sinh | ||
| Nhựa trao đổi ion gốc polyme 391400 | 0 | 216 |
| Nhóm 3917 Ống, ống dẫn và ống vòi, và phụ kiện của chúng, bằng plastic | ||
| Ống cứng PVC 391723 | 9 | 223 |
| Ống cứng từ nhựa khác 391729 | 9 | 103 |
| Ống mềm nhựa chịu áp suất cao 391731 | 16 | 317 |
| Ống và ống mềm nhựa không gia cố, không phụ kiện 391732 | 132 | 508 |
| Ống và ống mềm nhựa khác 391739 | 31 | 362 |
| Phụ kiện ống nhựa 391740 | 102 | 617 |
| Nhóm 3918 Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm; tấm ốp tường hoặc trần bằng plastic | ||
| Tấm trải sàn PVC 391810 | 144 | 34 |
| Tấm phủ tường và trần bằng nhựa 391890 | 179 | 15 |
| Nhóm 3919 Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các dạng phẳng khác, tự dính, bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn | ||
| Băng và tấm nhựa tự dính dạng cuộn 391910 | 109 | 417 |
| Tấm và màng nhựa tự dính khác 391990 | 2.254 | 3.833 |
| Nhóm 3920 Các loại tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và không được gia cường, ghép lớp, đỡ hoặc kết hợp tương tự với vật liệu khác | ||
| Tấm và màng polyetylen không xốp 392010 | 510 | 326 |
| Tấm và màng polypropylen không xốp 392020 | 71 | 695 |
| Tấm và màng PVC cứng (hóa dẻo dưới 6%) 392049 | 167 | 507 |
| Tấm và màng polycarbonat 392061 | 7 | 597 |
| Tấm và màng PET 392062 | 285 | 484 |
| Tấm và màng từ nhựa khác 392099 | 812 | 59 |
| Nhóm 3921 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic | ||
| Tấm xốp PVC 392112 | 162 | 133 |
| Tấm xốp polyurethan 392113 | 502 | 42 |
| Tấm xốp từ nhựa khác 392119 | 44 | 383 |
| Tấm, phiến và màng nhựa khác 392190 | 1.207 | 1.198 |
| Nhóm 3923 Các sản phẩm dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ và các loại đậy khác, bằng plastic | ||
| Hộp, thùng và két nhựa đóng gói 392310 | 147 | 183 |
| Bao và túi polyetylen 392321 | 257 | 159 |
| Bao và túi từ nhựa khác 392329 | 77 | 586 |
| Chai, bình và lọ nhựa 392330 | 96 | 505 |
| Nút, nắp và đồ đóng kín bằng nhựa 392350 | 100 | 1.735 |
| Sản phẩm nhựa đóng gói khác 392390 | 397 | 353 |
| Nhóm 3924 Đồ dùng trên bàn ăn, đồ dùng nhà bếp, các đồ dùng khác trong gia đình và đồ dùng vệ sinh hoặc toilet, bằng plastic | ||
| Bộ đồ ăn và dụng cụ nhà bếp bằng nhựa 392410 | 93 | 520 |
| Đồ gia dụng và vệ sinh khác bằng nhựa 392490 | 639 | 228 |
| Nhóm 3925 Đồ xây dựng bằng plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Vật liệu xây dựng khác bằng nhựa 392590 | 175 | 37 |
| Nhóm 3926 Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng vật liệu khác thuộc các nhóm từ 3901 đến 3914 | ||
| Quần áo và phụ kiện may mặc bằng nhựa 392620 | 136 | 259 |
| Phụ kiện nhựa cho đồ nội thất và thân xe 392630 | 1.593 | 7.493 |
| Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng nhựa 392640 | 50 | 139 |
| Sản phẩm nhựa khác 392690 | 3.808 | 19.645 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4001 Cao su tự nhiên, balata, gutta-percha, guayule, chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải | ||
| Cao su thiên nhiên định chuẩn kỹ thuật (TSNR) 400122 | 264 | 4 |
| Nhóm 4002 Cao su tổng hợp và factice từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, phiến hoặc dải; hỗn hợp của bất kỳ sản phẩm nào thuộc nhóm 4001 với bất kỳ sản phẩm nào thuộc nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, phiến hoặc dải | ||
| Cao su chloroprene (CR) trừ mủ 400249 | 0 | 332 |
| Cao su tổng hợp loại khác, trừ latex 400299 | 1 | 343 |
| Nhóm 4003 Cao su tái sinh, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, phiến hoặc dải | ||
| Cao su tái sinh 400300 | 0 | 195 |
| Nhóm 4008 Tấm, phiến, dải, thanh và hình dạng định hình, bằng cao su đã lưu hóa, trừ cao su cứng | ||
| Tấm, lá và dải từ cao su đặc 400821 | 2 | 215 |
| Nhóm 4009 Ống, ống dẫn và vòi bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng, có hoặc không gắn phụ kiện | ||
| Ống cao su không gia cố, không có phụ kiện 400911 | 69 | 2.509 |
| Ống cao su không gia cố, có phụ kiện 400912 | 13 | 2.177 |
| Ống cao su gia cố kim loại, không có phụ kiện 400921 | 0 | 126 |
| Ống cao su gia cố kim loại, có phụ kiện 400922 | 21 | 541 |
| Ống cao su gia cố vải dệt, không có phụ kiện 400931 | 17 | 1.606 |
| Ống cao su gia cố vải dệt, có phụ kiện 400932 | 8 | 958 |
| Ống cao su gia cố vật liệu khác, không có phụ kiện 400941 | 4 | 147 |
| Ống cao su gia cố vật liệu khác, có phụ kiện 400942 | 23 | 341 |
| Nhóm 4010 Dây đai hoặc băng tải hoặc băng truyền, bằng cao su lưu hóa | ||
| Dây curoa chữ V có gân, chu vi 60–180 cm 401031 | 10 | 691 |
| Dây curoa chữ V không gân, chu vi 60–180 cm 401032 | 0 | 204 |
| Dây curoa chữ V có gân, chu vi 180–240 cm 401033 | 0 | 156 |
| Dây curoa đồng bộ, chu vi 60–150 cm 401035 | 2 | 186 |
| Dây curoa truyền động cao su loại khác 401039 | 14 | 1.284 |
| Nhóm 4011 Lốp hơi mới, bằng cao su | ||
| Lốp mới cho xe ô tô con 401110 | 68 | 686 |
| Lốp mới cho xe buýt và xe tải 401120 | 4 | 2.718 |
| Lốp mới cho xe mô tô 401140 | 0 | 2.257 |
| Lốp mới cho xe đạp 401150 | 0 | 243 |
| Lốp mới cho xe nông nghiệp và lâm nghiệp 401170 | 1 | 4.117 |
| Lốp mới cho xe xây dựng và công nghiệp 401180 | 4 | 1.720 |
| Lốp hơi mới loại khác 401190 | 4 | 175 |
| Nhóm 4012 Lốp hơi bằng cao su đã lưu hóa lại hoặc đã qua sử dụng; lốp đặc hoặc lốp đệm, mặt lốp và vành lốp, bằng cao su | ||
| Lốp đặc, lốp đắp lại, hoa lốp và lót vành 401290 | 0 | 552 |
| Nhóm 4013 Ruột săm bằng cao su | ||
| Săm xe đạp 401320 | 0 | 183 |
| Săm cao su loại khác 401390 | 141 | 152 |
| Nhóm 4015 Quần áo và phụ kiện quần áo, kể cả găng tay, găng tay không ngón và bao tay, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, dùng cho mọi mục đích | ||
| Găng tay cao su y tế và phẫu thuật 401512 | 60 | 107 |
| Nhóm 4016 Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng | ||
| Sản phẩm từ cao su xốp 401610 | 37 | 635 |
| Tấm trải sàn và thảm cao su 401691 | 2 | 499 |
| Gioăng, vòng đệm và phớt cao su 401693 | 1.400 | 13.248 |
| Sản phẩm cao su bơm hơi 401695 | 0 | 111 |
| Sản phẩm khác từ cao su lưu hóa 401699 | 341 | 13.678 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4104 Da và da thuộc dạng crust của động vật thuộc họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc ngựa, đã tẩy lông, có hoặc không chẻ, nhưng chưa gia công thêm | ||
| Da trâu bò thuộc ướt loại khác 410419 | 168 | 2 |
| Nhóm 4107 Da thuộc sau khi thuộc hoặc thuộc crust, kể cả da thuộc kiểu giấy da, của động vật họ bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, đã tẩy lông, trừ da thuộc nhóm 4114 | ||
| Da thuộc nguyên con trâu bò và ngựa, nguyên lớp bì mặt 410711 | 1 | 159 |
| Da thuộc nguyên con trâu bò và ngựa loại khác 410719 | 15 | 550 |
| Da thuộc mảnh trâu bò và ngựa loại khác 410799 | 123 | 425 |
| Nhóm 4112 Da đã thuộc tiếp sau thuộc hoặc sau khi làm crust, kể cả da đã xử lý kiểu giấy da, của da cừu hoặc da cừu non, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 4114 | ||
| Da cừu thuộc đã gia công thêm 411200 | 85 | 1.192 |
| Nhóm 4113 Da đã thuộc tiếp sau thuộc hoặc sau khi làm crust, kể cả da đã xử lý kiểu giấy da, của các động vật khác, không có lông hoặc lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 4114 | ||
| Da dê thuộc đã gia công thêm 411310 | 12 | 697 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4202 Rương, va li, hộp đựng đồ trang điểm, cặp, cặp học sinh, hộp đựng kính, hộp đựng ống nhòm, hộp đựng máy ảnh, hộp đựng nhạc cụ, hộp đựng súng, bao súng và các loại bao đựng tương tự; túi du lịch, túi đựng thực phẩm hoặc đồ uống có cách nhiệt, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách, túi mua hàng, ví, túi tiền, hộp đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, hộp đựng chai, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại bao đựng tương tự | ||
| Vali và rương bề mặt nhựa hoặc vải dệt 420212 | 452 | 75 |
| Vali và rương loại khác 420219 | 230 | 20 |
| Túi xách bằng da 420221 | 29 | 146 |
| Túi xách bằng nhựa hoặc vải dệt 420222 | 51 | 321 |
| Túi xách loại khác 420229 | 26 | 141 |
| Hộp, túi và bao đựng bề mặt nhựa hoặc vải dệt 420292 | 55 | 454 |
| Nhóm 4203 Hàng may mặc và phụ kiện quần áo, bằng da thuộc hoặc da thuộc giả | ||
| Quần áo bằng da 420310 | 2 | 155 |
| Găng tay da loại khác 420329 | 0 | 125 |
| Thắt lưng và dây đeo bằng da 420330 | 5 | 101 |
| Nhóm 4205 Các mặt hàng khác bằng da hoặc da thuộc tổng hợp | ||
| Sản phẩm khác bằng da 420500 | 0 | 160 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4403 Gỗ ở dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc giác gỗ, hoặc xẻ thô | ||
| Gỗ tròn tếch 440342 | 217 | 0 |
| Nhóm 4408 Gỗ và các sản phẩm bằng gỗ; than củi | ||
| Ván lạng gỗ nhiệt đới 440839 | 48 | 119 |
| Nhóm 4412 Ván ép, tấm gỗ dán và gỗ ghép tương tự | ||
| Ván ép có lớp mặt gỗ nhiệt đới 441231 | 100 | 1 |
| Gỗ ghép ván mỏng (LVL) có lớp mặt nhiệt đới 441241 | 298 | 0 |
| Nhóm 4417 Dụng cụ, thân dụng cụ, cán dụng cụ, thân chổi hoặc bàn chải và cán của chúng, bằng gỗ; khuôn giày, khuôn ủng và cốt giày, cốt ủng, bằng gỗ | ||
| Dụng cụ, cán và thân bàn chải bằng gỗ 441700 | 199 | 155 |
| Nhóm 4420 Khảm gỗ và gỗ khảm; hộp đựng đồ trang sức hoặc dao kéo và các loại tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94 | ||
| Gỗ khảm, hộp trang sức và hộp đựng bằng gỗ 442090 | 6 | 107 |
| Nhóm 4421 Các sản phẩm khác bằng gỗ | ||
| Sản phẩm khác bằng gỗ 442199 | 16 | 317 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4602 Đồ đan lát, đồ mây tre đan và các mặt hàng khác làm trực tiếp thành hình từ vật liệu tết bện hoặc từ hàng hóa của nhóm 4601; các mặt hàng bằng xơ mướp | ||
| Đồ đan lát bằng tre 460211 | 122 | 0 |
| Đồ đan lát bằng mây 460212 | 205 | 11 |
| Đồ đan lát từ vật liệu thực vật khác 460219 | 219 | 42 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4810 Giấy và bìa được tráng một mặt hoặc hai mặt bằng kaolin hoặc chất vô cơ khác, có hoặc không có chất kết dính, và không có lớp tráng nào khác, đã hoặc chưa nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật | ||
| Bìa tráng nhiều lớp 481092 | 3 | 949 |
| Nhóm 4811 Giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo và màng xơ xenlulo, đã tráng, tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí bề mặt hoặc in, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật | ||
| Giấy và bìa tự dính 481141 | 31 | 46.711 |
| Giấy và bìa có keo loại khác 481149 | 10 | 145 |
| Giấy và bìa tráng nhựa loại khác 481159 | 13 | 230 |
| Nhóm 4817 Phong bì, thẻ thư, bưu thiếp trơn và thẻ thư tín, bằng giấy hoặc bìa giấy; hộp, túi, ví và tập đựng giấy viết, bằng giấy hoặc bìa giấy, chứa bộ văn phòng phẩm bằng giấy | ||
| Phong bì 481710 | 0 | 324 |
| Nhóm 4819 Thùng, hộp, hòm, túi và các loại bao bì khác, bằng giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo; cặp hồ sơ, khay đựng thư và các loại hàng tương tự, bằng giấy hoặc bìa giấy, dùng trong văn phòng, cửa hàng hoặc nơi tương tự | ||
| Hộp và thùng carton sóng 481910 | 1.913 | 903 |
| Hộp carton gấp 481920 | 88 | 421 |
| Nhóm 4820 Sổ đăng ký, sổ kế toán, sổ tay, sổ đặt hàng, sổ biên nhận, giấy viết thư, giấy ghi nhớ, sổ nhật ký và các loại tương tự, vở học sinh, giấy thấm, bìa còng rời, cặp hồ sơ, bìa hồ sơ, mẫu biểu kinh doanh liên tục, bộ giấy than xen kẽ và các loại văn phòng phẩm khác, bằng giấy hoặc bìa giấy; album mẫu hoặc bộ sưu tập và bìa sách, bằng giấy hoặc bìa giấy | ||
| Sổ sách, sổ ghi chép và nhật ký 482010 | 15 | 156 |
| Vở học sinh 482020 | 0 | 100 |
| Nhóm 4821 Nhãn bằng giấy hoặc bìa giấy, đã hoặc chưa in | ||
| Nhãn giấy in 482110 | 419 | 4.939 |
| Nhãn giấy loại khác 482190 | 69 | 290 |
| Nhóm 4823 Giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo và màng xơ xenlulo khác, đã cắt theo kích thước hoặc hình dạng; các sản phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo | ||
| Sản phẩm đúc từ bột giấy 482370 | 176 | 717 |
| Sản phẩm khác từ giấy và bìa 482390 | 224 | 612 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4901 Sách in, sách mỏng, tờ rời và các ấn phẩm in tương tự, kể cả ở dạng tờ rời hoặc không | ||
| Sách in dạng tờ rời 490110 | 22 | 159 |
| Sách và tập sách mỏng in loại khác 490199 | 488 | 4.862 |
| Nhóm 4908 Hình in chuyển (decalcomania) | ||
| Đề can loại khác 490890 | 192 | 1.036 |
| Nhóm 4911 Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in | ||
| Tài liệu quảng cáo thương mại và catalogue 491110 | 53 | 673 |
| Ấn phẩm in loại khác 491199 | 39 | 1.035 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5002 Tơ tằm thô, chưa xe | ||
| Tơ tằm thô chưa xe 500200 | 471 | 5 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5101 Len chưa chải thô hoặc chải kỹ | ||
| Len cừu xén còn mỡ 510111 | 0 | 103 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5303 Đay và các loại xơ dệt thực vật khác (trừ lanh, đay gai và ramie), dạng thô hoặc đã xử lý nhưng chưa xe sợi; xơ ngắn và phế liệu của các loại xơ này, kể cả phế liệu sợi và xơ chải | ||
| Đay và sợi libe đã xử lý, chưa kéo sợi 530390 | 628 | 3 |
| Nhóm 5307 Sợi đay hoặc sợi của các loại xơ dệt thực vật khác thuộc nhóm 5303 | ||
| Sợi đay đơn 530710 | 549 | 0 |
| Sợi đay xe 530720 | 392 | 0 |
| Nhóm 5309 Vải dệt thoi bằng lanh | ||
| Vải lanh loại khác, từ 85% lanh 530919 | 21 | 118 |
| Vải lanh loại khác, dưới 85% lanh 530929 | 1 | 326 |
| Nhóm 5310 Vải dệt thoi bằng đay hoặc bằng xơ dệt thực vật libe khác thuộc nhóm 5303 | ||
| Vải đay chưa tẩy 531010 | 194 | 5 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5503 Xơ sợi hóa học tổng hợp, chưa chải thô, chải kỹ hoặc chưa gia công khác để kéo sợi | ||
| Xơ staple polyester, chưa chải thô hoặc chải kỹ 550320 | 66 | 126 |
| Nhóm 5509 Sợi xơ ngắn tổng hợp, loại khác sợi chỉ khâu, chưa đóng gói để bán lẻ | ||
| Sợi từ xơ staple polyester pha cotton 550953 | 5 | 164 |
| Nhóm 5512 Vải dệt thoi từ xơ sợi tổng hợp, chứa từ 85% trở lên tính theo trọng lượng là xơ sợi đó | ||
| Vải xơ staple polyester, nhuộm hoặc in hoa 551219 | 3 | 101 |
| Nhóm 5515 Vải dệt thoi khác, bằng xơ sợi tổng hợp ngắn | ||
| Vải polyester pha viscose 551511 | 0 | 2.007 |
| Vải polyester pha sợi filament nhân tạo 551512 | 0 | 125 |
| Vải polyester pha len 551513 | 0 | 106 |
| Vải xơ staple polyester khác 551519 | 1 | 165 |
| Nhóm 5516 Vải dệt thoi từ xơ ngắn nhân tạo | ||
| Vải xơ staple nhân tạo, in hoa, từ 85% trở lên 551614 | 0 | 112 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5601 Bông xơ và các sản phẩm bằng bông xơ; xơ dệt dài không quá 5 mm, bụi xơ dệt và xơ vụn trong nhà máy | ||
| Bông cotton và sản phẩm từ bông 560121 | 7 | 119 |
| Nhóm 5603 Vải không dệt, đã hoặc chưa tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp | ||
| Vải không dệt khác, trên 150 g/m² 560394 | 684 | 39 |
| Nhóm 5607 Xe sợi, dây bện, dây thừng và cáp, có hoặc không bện hoặc bện xoắn và có hoặc không tẩm, tráng, bọc hoặc bao bằng cao su hoặc plastic | ||
| Dây thừng từ vật liệu khác 560790 | 439 | 52 |
| Nhóm 5608 Lưới thắt nút bằng sợi xe, dây bện hoặc dây thừng; lưới đánh cá đã hoàn thiện và các loại lưới đã hoàn thiện khác, bằng vật liệu dệt | ||
| Lưới đánh cá thành phẩm từ sợi nhân tạo 560811 | 566 | 56 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5701 Thảm nút và các loại phủ sàn bằng vật liệu dệt khác, đã hoặc chưa làm thành sản phẩm hoàn chỉnh | ||
| Thảm thắt nút bằng len 570110 | 0 | 155 |
| Nhóm 5702 Thảm dệt và các loại phủ sàn bằng vật liệu dệt khác, không chần vòng hoặc chải lông, đã hoặc chưa làm thành sản phẩm, kể cả loại "Kelem", "Schumacks", "Karamanie" và các loại thảm dệt tay tương tự | ||
| Thảm dệt không tuyết từ vật liệu dệt khác, đã hoàn thiện 570299 | 0 | 149 |
| Nhóm 5703 Thảm và các loại phủ sàn bằng vật liệu dệt khác, dạng chần vòng | ||
| Thảm tuft bằng len 570310 | 0 | 230 |
| Thảm tuft từ sợi nhân tạo 570331 | 2.392 | 0 |
| Thảm trải sàn tuft từ sợi nhân tạo khác 570339 | 0 | 283 |
| Thảm tuft từ vật liệu dệt khác 570390 | 6 | 254 |
| Nhóm 5705 Các loại thảm và các loại phủ sàn bằng vật liệu dệt khác, đã hoặc chưa làm thành sản phẩm | ||
| Thảm và vật liệu dệt trải sàn khác 570500 | 43 | 212 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5801 Vải dệt có vòng nổi và vải chenille, trừ các loại thuộc nhóm 5802 hoặc 5806 | ||
| Vải nhung kẻ cotton 580122 | 0 | 438 |
| Vải chenille từ sợi nhân tạo 580136 | 6 | 106 |
| Vải sợi nhân tạo có tuyết dọc 580137 | 0 | 205 |
| Nhóm 5804 Vải tuyn và các loại vải lưới khác, không kể vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; đăng ten ở dạng mảnh, dải hoặc hình mẫu, trừ các loại vải thuộc các nhóm 6002 đến 6006 | ||
| Vải tuyn và vải lưới khác 580410 | 33 | 150 |
| Nhóm 5806 Vải dệt hẹp, trừ hàng của nhóm 5807; vải hẹp gồm các sợi dọc không có sợi ngang, ghép bằng chất kết dính | ||
| Vải dệt khổ hẹp có tuyết và chenille 580610 | 1.247 | 14 |
| Vải dệt khổ hẹp đàn hồi 580620 | 1.598 | 729 |
| Vải dệt khổ hẹp từ sợi nhân tạo 580632 | 128 | 134 |
| Nhóm 5807 Nhãn, phù hiệu và hàng tương tự bằng vật liệu dệt, ở dạng mảnh, dạng dải hoặc đã cắt theo hình dạng hay kích thước, không thêu | ||
| Nhãn và phù hiệu dệt, không thêu 580710 | 108 | 463 |
| Nhãn và phù hiệu dệt khác, không thêu 580790 | 106 | 136 |
| Nhóm 5808 Dây bện ở dạng mảnh; diềm trang trí ở dạng mảnh, không thêu, trừ loại đan hoặc móc; tua rua, chùm tua và hàng tương tự | ||
| Tua, quả bông và đồ trang trí tương tự 580890 | 395 | 102 |
| Nhóm 5810 Hàng thêu ở dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng hình | ||
| Hàng thêu sợi nhân tạo dạng cuộn hoặc dải 581092 | 0 | 128 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5902 Vải mành lốp bằng sợi nylon có độ bền cao hoặc sợi polyamit khác, sợi polyester hoặc sợi tơ nhân tạo visco | ||
| Vải bố lốp từ sợi nylon độ bền cao 590210 | 130 | 27 |
| Vải bố lốp từ sợi polyester độ bền cao 590220 | 612 | 9 |
| Nhóm 5903 Vải dệt đã tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp bằng plastic, trừ loại của nhóm 5902 | ||
| Vải phủ polyvinyl clorua 590310 | 37 | 371 |
| Vải phủ polyurethane 590320 | 395 | 108 |
| Vải phủ nhựa khác 590390 | 136 | 189 |
| Nhóm 5910 Dây đai hoặc băng tải bằng vật liệu dệt, đã hoặc chưa tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp, có hoặc không gia cường bằng kim loại hoặc vật liệu khác | ||
| Băng tải và dây curoa dệt 591000 | 0 | 191 |
| Nhóm 5911 Các sản phẩm và hàng hóa dệt dùng cho mục đích kỹ thuật, quy định tại Chú giải 8 của Chương này | ||
| Sản phẩm dệt kỹ thuật khác 591190 | 434 | 409 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6001 Vải dệt kim hoặc móc, dạng vải lông, kể cả vải lông dài và vải bông vòng | ||
| Vải dệt kim có tuyết khác từ cotton 600191 | 1 | 101 |
| Vải dệt kim có tuyết khác từ sợi nhân tạo 600192 | 136 | 70 |
| Nhóm 6004 Vải dệt kim hoặc móc, có chiều rộng trên 30 cm, chứa từ 5% trở lên tính theo trọng lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su, trừ loại thuộc nhóm 6001 | ||
| Vải dệt kim khổ rộng có sợi đàn hồi 600410 | 661 | 848 |
| Nhóm 6005 Vải dệt kim dọc (kể cả loại dệt trên máy dệt băng), trừ loại thuộc các nhóm 6001 đến 6004 | ||
| Vải dệt kim đan dọc từ cotton, in hoa 600524 | 322 | 0 |
| Vải dệt kim đan dọc từ sợi tổng hợp, nhuộm 600537 | 1.043 | 68 |
| Nhóm 6006 Vải dệt kim hoặc móc khác | ||
| Vải dệt kim từ cotton, nhuộm 600622 | 248 | 1.515 |
| Vải dệt kim từ cotton, từ sợi nhuộm 600623 | 0 | 120 |
| Vải dệt kim từ cotton, in hoa 600624 | 14 | 297 |
| Vải dệt kim từ sợi tổng hợp, nhuộm 600632 | 1.604 | 240 |
| Vải dệt kim từ sợi tổng hợp, in hoa 600634 | 384 | 0 |
| Vải dệt kim từ vật liệu dệt khác 600690 | 166 | 441 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6103 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc của nam hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc (trừ đồ bơi) | ||
| Quần dài và quần short nam bằng cotton, dệt kim 610342 | 666 | 252 |
| Quần dài và quần short nam bằng sợi tổng hợp, dệt kim 610343 | 176 | 82 |
| Nhóm 6104 Bộ com-lê, bộ áo quần đồng bộ, áo khoác, áo blazer, váy liền, chân váy, quần váy, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc dệt kim hoặc móc cho phụ nữ hoặc trẻ em gái (trừ đồ bơi) | ||
| Váy liền nữ bằng cotton, dệt kim 610442 | 357 | 214 |
| Quần dài và quần short nữ bằng cotton, dệt kim 610462 | 988 | 345 |
| Quần dài và quần short nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 610463 | 389 | 32 |
| Quần dài và quần short nữ bằng sợi tái tạo, dệt kim 610469 | 121 | 11 |
| Nhóm 6105 Áo sơ mi dệt kim hoặc móc cho nam hoặc trẻ em trai | ||
| Áo sơ mi nam bằng cotton, dệt kim 610510 | 678 | 1.131 |
| Áo sơ mi nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 610520 | 174 | 177 |
| Nhóm 6106 Áo blouse, áo sơ mi và áo sơ mi-blouse, dệt kim hoặc móc cho phụ nữ hoặc trẻ em gái | ||
| Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng cotton, dệt kim 610610 | 100 | 467 |
| Nhóm 6107 Quần lót, quần đùi, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, dành cho nam hoặc trẻ em trai | ||
| Quần lót và quần sịp nam bằng cotton, dệt kim 610711 | 374 | 277 |
| Áo ngủ và đồ pijama nam bằng cotton, dệt kim 610721 | 189 | 91 |
| Áo choàng tắm và áo choàng mặc nhà nam bằng cotton, dệt kim 610791 | 132 | 65 |
| Nhóm 6108 Áo lót, váy lót, quần lót, quần chíp, áo ngủ, bộ pyjama, áo ngủ mỏng, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, dành cho nữ hoặc trẻ em gái | ||
| Quần lót nữ bằng cotton, dệt kim 610821 | 735 | 308 |
| Quần lót nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 610822 | 294 | 27 |
| Váy ngủ và đồ pijama nữ bằng cotton, dệt kim 610831 | 277 | 124 |
| Nhóm 6109 Áo phông, áo ba lỗ và áo lót khác, dệt kim hoặc móc | ||
| Áo phông, áo ba lỗ và áo lót bằng cotton, dệt kim 610910 | 4.627 | 3.504 |
| Áo phông, áo ba lỗ và áo lót bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610990 | 1.148 | 489 |
| Nhóm 6110 Áo chui đầu, áo len, áo cardigan, áo ghi lê và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc | ||
| Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng cotton, dệt kim 611020 | 957 | 574 |
| Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng sợi nhân tạo, dệt kim 611030 | 415 | 74 |
| Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 611090 | 23 | 169 |
| Nhóm 6111 Quần áo và phụ kiện quần áo trẻ em, dệt kim hoặc móc | ||
| Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng cotton, dệt kim 611120 | 1.317 | 1.748 |
| Nhóm 6112 Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và đồ bơi, dệt kim hoặc móc | ||
| Đồ bơi nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 611241 | 318 | 1 |
| Nhóm 6114 Quần áo khác, dệt kim hoặc móc | ||
| Quần áo khác bằng cotton, dệt kim 611420 | 237 | 207 |
| Nhóm 6117 Phụ kiện may mặc khác, đan hoặc móc; bộ phận của hàng may mặc hoặc phụ kiện may mặc, đan hoặc móc | ||
| Phụ kiện quần áo dệt kim khác 611780 | 172 | 80 |
| Bộ phận của quần áo và phụ kiện dệt kim 611790 | 397 | 420 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6201 Áo khoác ngoài, áo khoác đi xe hơi, áo choàng, áo choàng dài, áo khoác anorak, áo khoác chống gió và các loại tương tự, không dệt kim hoặc móc, trừ loại thuộc nhóm 6203 | ||
| Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng sợi nhân tạo 620140 | 237 | 29 |
| Nhóm 6202 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng, áo choàng không tay, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, của phụ nữ hoặc trẻ em gái, không dệt kim hoặc móc, trừ loại thuộc nhóm 6204 | ||
| Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng sợi nhân tạo 620240 | 291 | 45 |
| Nhóm 6203 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc của nam hoặc trẻ em trai (trừ đồ bơi), không dệt kim hoặc móc | ||
| Áo vest và blazer nam bằng sợi tổng hợp 620333 | 152 | 30 |
| Áo vest và blazer nam bằng vật liệu dệt khác 620339 | 51 | 101 |
| Quần dài và quần short nam bằng cotton 620342 | 3.469 | 1.225 |
| Quần dài và quần short nam bằng sợi tổng hợp 620343 | 758 | 317 |
| Quần dài và quần short nam bằng vật liệu dệt khác 620349 | 557 | 201 |
| Nhóm 6204 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, váy liền, chân váy, chân váy xẻ, quần dài, quần yếm, quần lửng và quần soóc của phụ nữ hoặc trẻ em gái (trừ đồ bơi) | ||
| Bộ quần áo đồng bộ nữ bằng sợi tổng hợp 620423 | 2 | 893 |
| Bộ quần áo đồng bộ nữ bằng vật liệu dệt khác 620429 | 5 | 331 |
| Váy liền nữ bằng cotton 620442 | 333 | 867 |
| Váy liền nữ bằng sợi tổng hợp 620443 | 128 | 844 |
| Váy liền nữ bằng sợi tái tạo 620444 | 61 | 310 |
| Váy liền nữ bằng vật liệu dệt khác 620449 | 28 | 248 |
| Chân váy và quần váy nữ bằng cotton 620452 | 140 | 299 |
| Chân váy và quần váy nữ bằng vật liệu dệt khác 620459 | 18 | 124 |
| Quần dài và quần short nữ bằng cotton 620462 | 2.029 | 760 |
| Quần dài và quần short nữ bằng sợi tổng hợp 620463 | 740 | 96 |
| Quần dài và quần short nữ bằng sợi tái tạo 620469 | 809 | 234 |
| Nhóm 6205 Áo sơ mi nam hoặc trẻ em trai, không dệt kim hoặc móc | ||
| Áo sơ mi nam bằng cotton 620520 | 883 | 2.014 |
| Áo sơ mi nam bằng sợi nhân tạo 620530 | 182 | 235 |
| Áo sơ mi nam bằng vật liệu dệt khác 620590 | 268 | 205 |
| Nhóm 6206 Áo cánh, áo sơ mi và áo sơ mi cánh của phụ nữ hoặc trẻ em gái | ||
| Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng cotton 620630 | 239 | 1.358 |
| Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng sợi nhân tạo 620640 | 219 | 584 |
| Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng vật liệu dệt khác 620690 | 318 | 79 |
| Nhóm 6208 Áo lót, áo may ô và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót trong, quần lót, quần lót nữ, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng ngủ, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dành cho phụ nữ hoặc trẻ em gái | ||
| Áo choàng ngủ, áo choàng tắm nữ bằng vật liệu dệt khác 620899 | 6 | 291 |
| Nhóm 6209 Quần áo và phụ kiện quần áo trẻ em sơ sinh | ||
| Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng cotton 620920 | 371 | 812 |
| Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng vật liệu dệt khác 620990 | 12 | 279 |
| Nhóm 6211 Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và đồ bơi; các loại quần áo khác | ||
| Đồ bơi nam 621111 | 357 | 15 |
| Quần áo nữ khác từ bông 621142 | 43 | 222 |
| Quần áo nữ khác từ sợi nhân tạo 621143 | 17 | 103 |
| Nhóm 6212 Áo nịt ngực, đai lưng, áo nịt, dây đeo, dây đỡ tất và các loại hàng tương tự và bộ phận của chúng, dù có hay không dệt kim hoặc móc | ||
| Áo ngực 621210 | 811 | 64 |
| Nhóm 6214 Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn quấn cổ, khăn mantilla, mạng che mặt và các loại tương tự | ||
| Khăn choàng và khăn quàng từ vật liệu khác 621490 | 6 | 177 |
| Nhóm 6217 Phụ kiện may mặc đã hoàn thiện khác; bộ phận của hàng may mặc hoặc phụ kiện may mặc, trừ loại thuộc nhóm 6212 | ||
| Phụ kiện quần áo may sẵn khác 621710 | 200 | 4.341 |
| Bộ phận của quần áo và phụ kiện quần áo 621790 | 43 | 949 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6302 Chăn, ga trải giường, khăn trải bàn, khăn vệ sinh và khăn bếp | ||
| Bộ đồ giường bông in hoa văn 630221 | 103 | 124 |
| Bộ đồ giường bông không in 630231 | 60 | 434 |
| Khăn trải bàn bằng bông 630251 | 71 | 540 |
| Khăn tắm và khăn bếp vải bông có vòng 630260 | 87 | 1.207 |
| Khăn vệ sinh và khăn bếp bằng bông 630291 | 13 | 162 |
| Nhóm 6304 Các mặt hàng trang trí nội thất khác, trừ loại thuộc nhóm 9404 | ||
| Đồ trang trí nội thất khác từ bông 630492 | 124 | 229 |
| Nhóm 6305 Bao và túi dùng để đóng gói hàng hóa | ||
| Bao tải đay đựng hàng 630510 | 156 | 28 |
| Túi container mềm (big bag) 630532 | 3 | 172 |
| Nhóm 6307 Các mặt hàng dệt may đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu rập may quần áo | ||
| Sản phẩm dệt may sẵn khác 630790 | 1.634 | 895 |
| Nhóm 6310 Giẻ vụn đã qua sử dụng hoặc mới, dây xe, dây thừng, cáp và các loại đã mòn, bằng vật liệu dệt | ||
| Vải vụn và phế liệu dệt đã phân loại 631010 | 2.426 | 0 |
| Vải vụn và phế liệu dệt chưa phân loại 631090 | 361 | 23 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6402 Các loại giày dép khác, có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic | ||
| Giày thể thao khác bằng cao su hoặc nhựa 640219 | 128 | 60 |
| Dép quai hậu bằng cao su hoặc nhựa 640220 | 194 | 84 |
| Giày khác bằng cao su hoặc nhựa 640299 | 3.292 | 729 |
| Nhóm 6403 Giày dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da | ||
| Giày da có mũi kim loại 640340 | 0 | 439 |
| Giày mũ da cao đến mắt cá 640391 | 30 | 204 |
| Giày khác mũ da 640399 | 265 | 458 |
| Nhóm 6404 Giày dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt | ||
| Giày thể thao mũ vải 640411 | 706 | 936 |
| Giày khác mũ vải đế cao su hoặc nhựa 640419 | 1.106 | 158 |
| Nhóm 6406 Các bộ phận của giày dép, kể cả mũ giày, dù có gắn hay không gắn với đế ngoài; lót giày tháo rời, đệm gót và các loại tương tự; xà cạp, quần xà cạp và các loại tương tự, và các bộ phận của chúng | ||
| Mũ giày và các bộ phận 640610 | 342 | 158 |
| Đế ngoài và gót giày bằng cao su hoặc nhựa 640620 | 332 | 166 |
| Bộ phận giày khác; ghệt và đồ tương tự 640690 | 1.296 | 239 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6505 Mũ và các loại mũ đội đầu khác, đan hoặc móc, hoặc làm từ đăng ten, nỉ hoặc vải dệt khác; lưới trùm tóc | ||
| Mũ dệt kim, ren hoặc nỉ 650500 | 475 | 169 |
| Nhóm 6506 Các loại mũ đội đầu khác, có hoặc không lót hoặc trang trí | ||
| Mũ bảo hộ 650610 | 0 | 147 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6802 Đá xây dựng hoặc đá làm tượng đài đã gia công, trừ đá phiến, và các sản phẩm của chúng; khối lập phương khảm và loại tương tự bằng đá tự nhiên; hạt, mảnh vụn và bột màu nhân tạo bằng đá tự nhiên | ||
| Đá cẩm thạch, travertine và thạch cao tuyết hoa đã cắt 680221 | 81 | 137 |
| Đá granite đã cắt hoặc xẻ 680223 | 1 | 591 |
| Đá cẩm thạch, travertine và alabaster đã gia công 680291 | 0 | 236 |
| Đá granite đã gia công 680293 | 0 | 9.335 |
| Đá khác đã gia công 680299 | 0 | 131 |
| Nhóm 6803 Đá phiến đã gia công và các sản phẩm bằng đá phiến hoặc đá phiến kết khối | ||
| Đá phiến đã gia công và sản phẩm từ đá phiến 680300 | 0 | 115 |
| Nhóm 6804 Đá nghiền, đá mài, bánh mài và các loại tương tự, không có khung, dùng để mài, mài sắc, đánh bóng, sửa mặt hoặc cắt; đá mài hoặc đá đánh bóng cầm tay; và các bộ phận của chúng, bằng đá tự nhiên, chất mài mòn tự nhiên hoặc nhân tạo kết khối, hoặc bằng gốm, có hoặc không có bộ phận bằng vật liệu khác | ||
| Đá mài kim cương 680421 | 2 | 315 |
| Đá mài từ vật liệu mài hoặc gốm 680422 | 150 | 137 |
| Nhóm 6806 Xỉ len, đá len và các loại len khoáng tương tự; vermiculit giãn nở, đất sét trương nở, xỉ bọt và các vật liệu khoáng trương nở tương tự; hỗn hợp và các sản phẩm bằng vật liệu khoáng cách nhiệt, cách âm hoặc hấp thụ âm, trừ hàng thuộc nhóm 6811 hoặc 6812 hoặc Chương 69 | ||
| Bông xỉ, bông đá và bông khoáng 680610 | 0 | 121 |
| Nhóm 6810 Các sản phẩm bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo, có hoặc không cốt thép | ||
| Sản phẩm xi măng hoặc bê tông khác 681099 | 117 | 77 |
| Nhóm 6812 Sợi amiăng đã gia công; hỗn hợp trên cơ sở amiăng hoặc trên cơ sở amiăng và magiê cacbonat; các sản phẩm của các hỗn hợp đó hoặc của amiăng, có hoặc không gia cường, trừ hàng hóa thuộc nhóm 6811 hoặc 6813 | ||
| Sợi amiăng khác và sản phẩm từ amiăng 681299 | 0 | 356 |
| Nhóm 6813 Vật liệu ma sát và các sản phẩm bằng vật liệu ma sát, chưa lắp ráp, dùng cho phanh, ly hợp hoặc các bộ phận tương tự, trên cơ sở amiăng, các chất khoáng khác hoặc xenlulo, có hoặc không kết hợp với vật liệu dệt hoặc vật liệu khác | ||
| Vật liệu ma sát chứa amiăng 681320 | 0 | 285 |
| Má phanh và lót phanh không chứa amiăng 681381 | 0 | 330 |
| Nhóm 6815 Các sản phẩm bằng đá hoặc các chất khoáng khác, kể cả sợi carbon và các sản phẩm của chúng và các sản phẩm bằng than bùn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Sản phẩm graphite hoặc carbon phi điện 681519 | 20 | 489 |
| Sản phẩm khác từ đá và khoáng chất 681599 | 2 | 243 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6902 Gạch chịu lửa, khối, ngói và các sản phẩm xây dựng bằng gốm chịu lửa tương tự, trừ loại bằng đất hóa thạch silic hoặc đất silic tương tự | ||
| Gạch chịu lửa chứa alumina hoặc silica 690220 | 3 | 167 |
| Nhóm 6903 Các sản phẩm gốm chịu lửa khác | ||
| Sản phẩm gốm chịu lửa chứa alumina 690320 | 9 | 357 |
| Sản phẩm gốm chịu lửa khác 690390 | 2 | 115 |
| Nhóm 6907 Gạch lát, gạch lát nền, gạch lát lò sưởi hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ chưa tráng men; khối khảm bằng gốm, sứ chưa tráng men và các loại tương tự, có hoặc không có nền | ||
| Gạch gốm độ hút nước thấp 690721 | 0 | 6.760 |
| Gạch gốm độ hút nước trung bình 690722 | 187 | 206 |
| Gạch gốm độ hút nước cao 690723 | 0 | 252 |
| Nhóm 6910 Chậu rửa, bồn rửa, bệ đặt chậu rửa, bồn tắm, bồn tiểu, bệ xí, két xả nước, tiểu nam và các thiết bị vệ sinh tương tự bằng gốm sứ | ||
| Thiết bị vệ sinh gốm không phải sứ 691090 | 0 | 129 |
| Nhóm 6911 Đồ ăn bàn, đồ dùng nhà bếp, các đồ dùng gia đình khác và đồ dùng vệ sinh, bằng sứ hoặc sành sứ | ||
| Đồ ăn và đồ bếp bằng sứ 691110 | 380 | 126 |
| Nhóm 6914 Các sản phẩm gốm sứ khác | ||
| Sản phẩm gốm khác 691490 | 348 | 64 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7005 Kính nổi và kính mài hoặc đánh bóng bề mặt, dạng tấm | ||
| Kính nổi có lớp phản quang 700510 | 342 | 65 |
| Nhóm 7007 Kính an toàn, gồm kính tôi hoặc kính nhiều lớp | ||
| Kính an toàn cường lực cho xe 700711 | 6 | 934 |
| Kính an toàn cường lực khác 700719 | 502 | 33 |
| Kính an toàn nhiều lớp cho xe 700721 | 16 | 633 |
| Kính an toàn nhiều lớp khác 700729 | 1 | 125 |
| Nhóm 7008 Bộ cách nhiệt nhiều lớp bằng thủy tinh | ||
| Kính hộp cách nhiệt 700800 | 0 | 108 |
| Nhóm 7009 Gương bằng thủy tinh, có hoặc không có khung, kể cả gương chiếu hậu | ||
| Gương chiếu hậu xe 700910 | 59 | 5.947 |
| Nhóm 7010 Bình lớn, chai, bình, lọ, hũ, lọ nhỏ, ống thuốc và các loại bao bì bằng thủy tinh khác dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa; lọ thủy tinh bảo quản; nút, nắp và các loại đóng khác bằng thủy tinh | ||
| Ống thủy tinh ampoule 701010 | 0 | 154 |
| Chai, lọ và hũ thủy tinh đựng hàng 701090 | 16 | 447 |
| Nhóm 7013 Đồ thủy tinh dùng cho bàn ăn, nhà bếp, nhà vệ sinh, văn phòng, trang trí nội thất hoặc mục đích tương tự, trừ loại thuộc nhóm 7010 hoặc 7018 | ||
| Đồ thủy tinh trang trí và văn phòng khác 701399 | 21 | 204 |
| Nhóm 7017 Đồ thủy tinh dùng trong phòng thí nghiệm, vệ sinh hoặc dược phẩm, có hoặc không có chia độ hoặc hiệu chuẩn | ||
| Dụng cụ thủy tinh thạch anh phòng thí nghiệm 701710 | 1 | 218 |
| Dụng cụ thủy tinh phòng thí nghiệm giãn nở thấp 701720 | 0 | 618 |
| Dụng cụ thủy tinh phòng thí nghiệm và dược khác 701790 | 0 | 1.123 |
| Nhóm 7018 Hạt thủy tinh, ngọc trai giả, đá quý hoặc đá bán quý giả và các đồ thủy tinh nhỏ tương tự, và các sản phẩm từ đó, trừ đồ trang sức giả; mắt thủy tinh, trừ bộ phận giả; tượng nhỏ và đồ trang trí khác bằng thủy tinh thổi đèn, trừ đồ trang sức giả; vi cầu thủy tinh có đường kính không quá 1 mm | ||
| Hạt thủy tinh và ngọc trai giả 701810 | 0 | 195 |
| Hạt và sản phẩm thủy tinh nhỏ khác 701890 | 0 | 136 |
| Nhóm 7019 Sợi thủy tinh (kể cả bông thủy tinh) và các sản phẩm bằng sợi thủy tinh | ||
| Sản phẩm sợi thủy tinh khác 701990 | 318 | 372 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7102 Kim cương, đã hoặc chưa gia công, nhưng chưa gắn hoặc nạm | ||
| Kim cương công nghiệp đã gia công 710229 | 0 | 1.944 |
| Kim cương phi công nghiệp đã gia công 710239 | 0 | 13.675 |
| Nhóm 7103 Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, gắn hoặc nạm; đá quý hoặc đá bán quý chưa phân loại, tạm xâu chuỗi để thuận tiện vận chuyển | ||
| Ruby, sapphire và ngọc lục bảo đã gia công 710391 | 7 | 118 |
| Đá quý và bán quý khác đã gia công 710399 | 0 | 128 |
| Nhóm 7104 Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại, nhưng chưa xâu chuỗi, gắn hoặc nạm | ||
| Đá tổng hợp hoặc tái tạo chưa gia công 710491 | 0 | 4.007 |
| Đá tổng hợp hoặc tái tạo khác 710499 | 0 | 149 |
| Nhóm 7113 Đồ trang sức và các bộ phận của chúng, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý | ||
| Trang sức bạc 711311 | 4 | 472 |
| Trang sức từ kim loại quý khác 711319 | 5 | 469 |
| Nhóm 7117 Đồ trang sức giả | ||
| Trang sức giả bằng kim loại thường 711719 | 3 | 1.406 |
| Trang sức giả khác 711790 | 1 | 334 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7202 Hợp kim fero | ||
| Ferromangan carbon cao 720211 | 0 | 115 |
| Ferrosilicomangan 720230 | 0 | 262 |
| Nhóm 7203 Sắt xốp hoàn nguyên trực tiếp và sắt xốp khác, dạng cục, viên hoặc dạng tương tự; sắt có độ tinh khiết từ 99,94% trở lên, dạng cục, viên hoặc dạng tương tự | ||
| Sắt hoàn nguyên trực tiếp 720310 | 0 | 555 |
| Nhóm 7204 Phế liệu và mảnh vụn sắt, thép; thỏi đúc lại bằng sắt hoặc thép phế liệu | ||
| Phế liệu thép không gỉ 720421 | 378 | 1 |
| Phế liệu sắt thép khác 720449 | 521 | 251 |
| Nhóm 7215 Thanh và que khác, bằng sắt hoặc thép không hợp kim | ||
| Thép thanh khác 721590 | 0 | 152 |
| Nhóm 7219 Sản phẩm cán phẳng bằng thép không gỉ, có chiều rộng từ 600 mm trở lên | ||
| Thép không gỉ cán nguội, dày 1–3 mm 721933 | 1.797 | 10 |
| Thép không gỉ cán nguội, dày 0,5–1 mm 721934 | 1.250 | 4 |
| Thép không gỉ cán nguội, dày dưới 0,5 mm 721935 | 1.246 | 31 |
| Nhóm 7220 Sản phẩm cán phẳng bằng thép không gỉ, có chiều rộng dưới 600 mm | ||
| Thép không gỉ dải cán nguội 722020 | 242 | 553 |
| Nhóm 7221 Thanh và que, cán nóng, dạng cuộn không đều, bằng thép không gỉ | ||
| Thép không gỉ dạng cuộn cán nóng 722100 | 0 | 220 |
| Nhóm 7222 Thanh và que khác bằng thép không gỉ; góc, hình và tiết diện bằng thép không gỉ | ||
| Thép không gỉ thanh tròn cán nóng 722211 | 1 | 166 |
| Thép không gỉ thanh cán nóng khác 722219 | 0 | 202 |
| Thép không gỉ thanh tạo hình nguội 722220 | 0 | 1.104 |
| Thép không gỉ góc và hình 722240 | 0 | 405 |
| Nhóm 7223 Dây thép không gỉ | ||
| Dây thép không gỉ 722300 | 5 | 359 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7304 Ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không hàn, bằng sắt (trừ gang) hoặc thép | ||
| Ống thép không hợp kim liền mạch khác 730439 | 0 | 411 |
| Nhóm 7305 Ống và ống dẫn khác, bằng sắt hoặc thép, tiết diện tròn và đường kính ngoài trên 406,4 mm, ví dụ hàn, tán đinh hoặc ghép kín tương tự | ||
| Ống đường kính lớn hàn dọc 730531 | 0 | 216 |
| Nhóm 7306 Ống, ống dẫn và ống rỗng khác, bằng sắt hoặc thép | ||
| Ống thép tròn hàn không hợp kim 730630 | 0 | 578 |
| Ống thép không gỉ hàn 730640 | 1.012 | 72 |
| Ống thép tròn hàn hợp kim 730650 | 3 | 253 |
| Ống thép hàn vuông hoặc chữ nhật 730661 | 1.130 | 21 |
| Ống sắt thép khác 730690 | 5 | 1.376 |
| Nhóm 7307 Phụ kiện ống hoặc ống dẫn (ví dụ: khớp nối, cút và ống lót), bằng sắt hoặc thép | ||
| Phụ kiện ống đúc khác 730719 | 2 | 202 |
| Mặt bích thép không gỉ 730721 | 21 | 461 |
| Cút và măng sông ren thép không gỉ 730722 | 40 | 334 |
| Phụ kiện hàn đối đầu thép không gỉ 730723 | 0 | 133 |
| Phụ kiện ống thép không gỉ khác 730729 | 17 | 537 |
| Mặt bích sắt thép 730791 | 1 | 524 |
| Cút và măng sông ren sắt thép 730792 | 10 | 283 |
| Phụ kiện ống sắt thép khác 730799 | 39 | 919 |
| Nhóm 7308 Kết cấu và bộ phận kết cấu, bằng sắt hoặc thép | ||
| Tháp và cột lưới bằng sắt thép 730820 | 1 | 250 |
| Kết cấu khác bằng sắt thép và bộ phận 730890 | 80 | 1.082 |
| Nhóm 7311 Bình chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép | ||
| Bình chứa khí nén bằng sắt thép 731100 | 53 | 165 |
| Nhóm 7312 Dây bện, cáp, dây bện dẹt và dây treo, bằng sắt hoặc thép, không cách điện | ||
| Dây cáp và dây thừng bằng sắt thép 731210 | 563 | 198 |
| Nhóm 7315 Xích và bộ phận của xích, bằng sắt hoặc thép | ||
| Xích con lăn bằng sắt thép 731511 | 4 | 3.009 |
| Xích khớp nối khác bằng sắt thép 731512 | 3 | 128 |
| Bộ phận của xích khớp nối 731519 | 1 | 1.393 |
| Nhóm 7318 Vít, bu lông, đai ốc, vít móc, đinh tán, chốt chẻ, chốt hãm, vòng đệm và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép | ||
| Vít tự khoan bằng sắt thép 731814 | 712 | 150 |
| Vít và bu lông khác bằng sắt thép 731815 | 1.281 | 17.726 |
| Đai ốc bằng sắt thép 731816 | 134 | 7.072 |
| Sản phẩm ren khác bằng sắt thép 731819 | 1.278 | 1.150 |
| Vòng đệm lò xo bằng sắt thép 731821 | 15 | 711 |
| Vòng đệm khác bằng sắt thép 731822 | 710 | 6.218 |
| Đinh tán bằng sắt thép 731823 | 3 | 520 |
| Chốt chẻ và chốt chặn bằng sắt thép 731824 | 2.145 | 3.458 |
| Sản phẩm không ren khác bằng sắt thép 731829 | 5.338 | 3.998 |
| Nhóm 7320 Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép | ||
| Nhíp lá bằng sắt thép 732010 | 21 | 368 |
| Lò xo xoắn bằng sắt thép 732020 | 195 | 4.110 |
| Lò xo khác bằng sắt thép 732090 | 25 | 2.723 |
| Nhóm 7323 Đồ dùng để bàn, nhà bếp hoặc đồ dùng gia đình khác và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; len sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và miếng cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và loại tương tự, bằng sắt hoặc thép | ||
| Đồ gia dụng và bếp bằng thép không gỉ 732393 | 19 | 1.306 |
| Đồ gia dụng khác bằng sắt thép 732399 | 19 | 246 |
| Nhóm 7324 Đồ dùng vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép | ||
| Thiết bị vệ sinh khác bằng sắt thép 732490 | 5 | 186 |
| Nhóm 7325 Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép | ||
| Sản phẩm đúc khác bằng sắt thép 732599 | 31 | 250 |
| Nhóm 7326 Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép | ||
| Sản phẩm rèn hoặc dập khác bằng sắt thép 732619 | 1 | 982 |
| Sản phẩm từ dây sắt thép 732620 | 2 | 122 |
| Sản phẩm khác bằng sắt thép 732690 | 5.214 | 8.953 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7404 Phế liệu và mảnh vụn đồng | ||
| Phế liệu và mảnh vụn đồng 740400 | 181 | 2 |
| Nhóm 7408 Dây đồng | ||
| Dây đồng thau 740821 | 174 | 22 |
| Nhóm 7409 Tấm, lá và dải bằng đồng, có độ dày trên 0,15 mm | ||
| Tấm đồng tinh luyện cuộn trên 6 mm 740911 | 0 | 146 |
| Nhóm 7411 Ống và ống dẫn bằng đồng | ||
| Ống đồng tinh luyện 741110 | 963 | 33 |
| Nhóm 7412 Phụ kiện ống và ống dẫn bằng đồng | ||
| Phụ kiện ống hợp kim đồng 741220 | 34 | 532 |
| Nhóm 7415 Đinh, đinh ghim, đinh ghim bản, ghim bấm và các loại tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt hay thép có đầu bằng đồng; vít, bu lông, đai ốc, vít móc, đinh tán, chốt chẻ, chốt hãm, vòng đệm và các loại tương tự, bằng đồng | ||
| Vòng đệm bằng đồng 741521 | 0 | 174 |
| Vít, bu lông và đai ốc bằng đồng 741533 | 132 | 399 |
| Nhóm 7418 Đồ dùng bàn ăn, nhà bếp hoặc đồ dùng gia đình khác và bộ phận của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và miếng cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ dùng vệ sinh và bộ phận của chúng, bằng đồng | ||
| Đồ gia dụng và bếp bằng đồng 741810 | 1 | 114 |
| Thiết bị vệ sinh bằng đồng 741820 | 17 | 124 |
| Nhóm 7419 Các sản phẩm khác bằng đồng | ||
| Sản phẩm khác bằng đồng 741980 | 139 | 1.662 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7507 Ống, ống dẫn và phụ kiện ống hoặc ống dẫn bằng niken | ||
| Phụ kiện ống niken 750720 | 0 | 349 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7601 Nhôm chưa gia công | ||
| Nhôm thô chưa hợp kim 760110 | 0 | 101 |
| Hợp kim nhôm thô 760120 | 20 | 121 |
| Nhóm 7602 Phế liệu và mảnh vụn nhôm | ||
| Phế liệu nhôm 760200 | 607 | 6 |
| Nhóm 7604 Thanh, que và hình nhôm | ||
| Profile rỗng hợp kim nhôm 760421 | 2 | 204 |
| Nhóm 7607 Lá nhôm (có hoặc không in, hoặc ghép với giấy, bìa giấy, nhựa hoặc vật liệu lót tương tự), có độ dày không quá 0,2 mm | ||
| Giấy nhôm khác không bồi 760719 | 11 | 249 |
| Giấy nhôm có bồi 760720 | 24 | 533 |
| Nhóm 7608 Ống và ống dẫn bằng nhôm | ||
| Ống hợp kim nhôm 760820 | 23 | 180 |
| Nhóm 7609 Phụ kiện ống hoặc ống dẫn bằng nhôm | ||
| Phụ kiện ống nhôm 760900 | 11 | 405 |
| Nhóm 7610 Kết cấu nhôm và bộ phận của kết cấu; tấm, thanh, hình, ống và loại tương tự bằng nhôm, đã gia công để dùng làm kết cấu | ||
| Kết cấu khác bằng nhôm và bộ phận 761090 | 173 | 14 |
| Nhóm 7615 Đồ dùng bàn ăn, nhà bếp hoặc đồ dùng gia đình khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng cọ nồi và miếng cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng nhôm; đồ dùng vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm | ||
| Đồ gia dụng và bếp bằng nhôm 761510 | 71 | 206 |
| Nhóm 7616 Các sản phẩm khác bằng nhôm | ||
| Đinh, vít, bu lông và đai ốc bằng nhôm 761610 | 6 | 277 |
| Sản phẩm khác bằng nhôm 761699 | 2.104 | 908 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7801 Chì chưa gia công | ||
| Chì tinh luyện thô 780110 | 0 | 131 |
| Chì thô chứa antimon 780191 | 0 | 112 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8202 Cưa tay; lưỡi cưa các loại, kể cả lưỡi cưa xẻ rãnh, cưa rãnh và lưỡi cưa không răng | ||
| Lưỡi cưa thẳng cho kim loại 820291 | 2 | 5.878 |
| Nhóm 8203 Dũa, giũa, kìm (kể cả kìm cắt), kìm nhọn, nhíp, kéo cắt kim loại, dao cắt ống, kìm cắt bu lông, đột đục lỗ và các dụng cụ cầm tay tương tự | ||
| Giũa, dũa và dụng cụ tương tự 820310 | 0 | 216 |
| Kìm và kềm 820320 | 47 | 117 |
| Kéo cắt kim loại 820330 | 58 | 177 |
| Nhóm 8204 Cờ lê và mỏ lết cầm tay (kể cả cờ lê lực nhưng không kể cờ lê ta rô); đầu tuýp thay thế được, có hoặc không có tay cầm | ||
| Cờ lê tay cố định 820411 | 364 | 1.122 |
| Đầu tuýp cờ lê thay thế 820420 | 0 | 152 |
| Nhóm 8205 Dụng cụ cầm tay, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, và đèn khò, ê tô, kẹp, đe, lò rèn di động và đá mài có khung | ||
| Tua vít 820540 | 3 | 805 |
| Dụng cụ cầm tay khác 820559 | 12 | 473 |
| Nhóm 8206 Bộ dụng cụ gồm hai hoặc nhiều loại thuộc các nhóm từ 8202 đến 8205, đóng bộ để bán lẻ | ||
| Bộ dụng cụ bán lẻ 820600 | 116 | 1.703 |
| Nhóm 8207 Dụng cụ có thể thay thế dùng cho dụng cụ cầm tay hoặc máy công cụ, kể cả khuôn kéo hoặc đùn kim loại, và dụng cụ khoan đá hoặc khoan đất | ||
| Dụng cụ khoan đá khác và bộ phận 820719 | 13 | 151 |
| Khuôn kéo dây và ép đùn kim loại 820720 | 43 | 411 |
| Dụng cụ ép, dập và đột 820730 | 1.945 | 619 |
| Dụng cụ taro và cắt ren 820740 | 19 | 351 |
| Dụng cụ khoan, trừ khoan đá 820750 | 158 | 153 |
| Dụng cụ thay thế khác 820790 | 294 | 205 |
| Nhóm 8208 Dao và lưỡi cắt dùng cho máy hoặc thiết bị cơ khí | ||
| Dao và lưỡi cho máy gia công kim loại 820810 | 93 | 2.100 |
| Dao và lưỡi cho máy khác 820890 | 42 | 287 |
| Nhóm 8212 Dao cạo và lưỡi dao cạo, kể cả phôi lưỡi dao cạo dạng dải | ||
| Dao cạo 821210 | 2 | 965 |
| Nhóm 8215 Thìa, nĩa, muôi, vá lưới, xẻng xúc bánh, dao phi lê cá, dao bơ, kẹp đường và các loại đồ dùng tương tự dùng trong nhà bếp hoặc trên bàn ăn | ||
| Thìa, dĩa và dụng cụ ăn khác 821599 | 73 | 307 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8301 Ổ khóa và khóa bằng kim loại cơ bản, dùng chìa khóa, số hoặc điện; móc cài và khung có móc cài, có gắn khóa, bằng kim loại cơ bản; chìa khóa cho các loại hàng hóa này, bằng kim loại cơ bản | ||
| Khóa móc 830110 | 3 | 146 |
| Khóa cho xe cơ giới 830120 | 411 | 5.153 |
| Khóa khác 830140 | 42 | 169 |
| Bộ phận của khóa và móc cài 830160 | 56 | 798 |
| Chìa khóa bán riêng 830170 | 9 | 397 |
| Nhóm 8302 Đồ lắp, phụ kiện và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cửa, cầu thang, cửa sổ, rèm che, thân xe, yên cương, rương, hòm, hộp đựng đồ quý hoặc loại tương tự; giá treo mũ, chốt treo mũ, giá đỡ và các loại phụ kiện tương tự bằng kim loại cơ bản; bánh xe lăn có lắp ghép bằng kim loại cơ bản; bộ đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản | ||
| Bản lề kim loại thường 830210 | 120 | 1.295 |
| Phụ kiện xe cộ bằng kim loại thường 830230 | 13 | 4.387 |
| Phụ kiện xây dựng bằng kim loại thường 830241 | 8 | 114 |
| Phụ kiện đồ nội thất bằng kim loại thường 830242 | 11 | 439 |
| Phụ kiện khác bằng kim loại thường 830249 | 199 | 883 |
| Móc treo, giá đỡ và vật cố định tương tự 830250 | 2 | 362 |
| Nhóm 8306 Chuông, cồng và các loại tương tự, không dùng điện, bằng kim loại cơ bản; tượng nhỏ và đồ trang trí khác bằng kim loại cơ bản; khung ảnh, khung tranh hoặc khung tương tự bằng kim loại cơ bản; gương bằng kim loại cơ bản | ||
| Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng kim loại thường 830629 | 2 | 583 |
| Nhóm 8307 Ống mềm bằng kim loại cơ bản, có hoặc không có phụ kiện | ||
| Ống mềm bằng sắt thép 830710 | 254 | 195 |
| Nhóm 8308 Khóa cài, khung có khóa cài, khóa, móc khóa, móc, khoen, khoen khuy và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho quần áo, giày dép, đồ trang sức, đồng hồ, sách, bạt che, hàng da, hàng du lịch, yên cương hoặc các hàng hóa hoàn thiện khác; đinh tán ống hoặc đinh tán chẻ; hạt và kim sa, bằng kim loại cơ bản | ||
| Móc, vòng và khoen bằng kim loại thường 830810 | 280 | 70 |
| Hạt và sequin kim loại thường 830890 | 53 | 135 |
| Nhóm 8309 Nút, nắp và nắp đậy, kể cả nút chai hình vương miện, nắp vặn và nút rót, viên nang cho chai, nút có ren, nắp nút, con dấu và các phụ kiện đóng gói khác, bằng kim loại cơ bản | ||
| Phụ kiện đóng gói khác bằng kim loại thường 830990 | 42 | 649 |
| Nhóm 8310 Biển chỉ dẫn, biển tên, biển địa chỉ và các biển tương tự, số, chữ và các ký hiệu khác, bằng kim loại cơ bản, trừ loại thuộc nhóm 9405 | ||
| Biển hiệu, số và chữ bằng kim loại thường 831000 | 6 | 275 |
| Nhóm 8311 Dây, que, ống, tấm, điện cực và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản dùng để hàn thiếc, hàn đồng, hàn điện hoặc phun kim loại; dây và que bằng bột kim loại cơ bản kết khối dùng để phun kim loại | ||
| Que hàn hồ quang có vỏ bọc 831110 | 0 | 295 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8407 Động cơ piston đốt trong kiểu đánh lửa bằng tia lửa điện, loại tịnh tiến hoặc quay | ||
| Động cơ xăng đến 50 cc 840732 | 0 | 2.604 |
| Động cơ xăng trên 250 cc 840734 | 0 | 227 |
| Nhóm 8408 Động cơ piston đốt trong kiểu cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) | ||
| Động cơ diesel cho xe cộ 840820 | 159 | 115 |
| Nhóm 8409 Phụ tùng dùng riêng hoặc chủ yếu cho động cơ thuộc nhóm 8407 hoặc 8408 | ||
| Bộ phận của động cơ xăng 840991 | 178 | 12.378 |
| Bộ phận của động cơ diesel 840999 | 220 | 3.760 |
| Nhóm 8412 Động cơ phản lực khác | ||
| Xi lanh thủy lực 841221 | 55 | 289 |
| Xi lanh khí nén 841231 | 70 | 1.009 |
| Bộ phận của động cơ 841290 | 2 | 425 |
| Nhóm 8413 Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy nâng chất lỏng | ||
| Bơm nhiên liệu, dầu và nước làm mát cho động cơ 841330 | 41 | 2.908 |
| Bơm thể tích quay 841360 | 46 | 240 |
| Bơm ly tâm 841370 | 50 | 1.018 |
| Bơm chất lỏng khác 841381 | 28 | 482 |
| Máy nâng chất lỏng 841382 | 0 | 131 |
| Bộ phận của bơm chất lỏng 841391 | 53 | 1.568 |
| Nhóm 8414 Bơm chân không, bơm khí hoặc bơm không khí và quạt; chụp hút hoặc tủ thông gió, tuần hoàn có quạt, có hoặc không lắp bộ lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ lọc | ||
| Máy nén cho thiết bị lạnh 841430 | 3 | 452 |
| Quạt khác 841459 | 163 | 588 |
| Máy nén khí và gas khác 841480 | 41 | 591 |
| Bộ phận của bơm, máy nén và quạt 841490 | 85 | 658 |
| Nhóm 8415 Máy điều hòa không khí, có quạt gắn động cơ và bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm của không khí, kể cả loại không điều chỉnh riêng được độ ẩm | ||
| Máy điều hòa cho xe cơ giới 841520 | 0 | 273 |
| Máy điều hòa có van đảo chiều chu trình 841581 | 0 | 366 |
| Bộ phận của máy điều hòa 841590 | 43 | 2.917 |
| Nhóm 8418 Tủ lạnh, tủ đông và thiết bị làm lạnh hoặc làm đông khác, loại điện hoặc loại khác; bơm nhiệt, trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 8415 | ||
| Tủ lạnh kết hợp ngăn đông 841810 | 355 | 9 |
| Thiết bị làm lạnh khác 841869 | 58 | 121 |
| Bộ phận của tủ lạnh và tủ đông 841899 | 237 | 609 |
| Nhóm 8419 Máy và thiết bị công nghiệp hoặc phòng thí nghiệm, có hoặc không gia nhiệt bằng điện, dùng để xử lý vật liệu bằng quá trình làm thay đổi nhiệt độ, và bình đun nước nóng tức thời hoặc bình tích nước nóng không dùng điện | ||
| Thiết bị trao đổi nhiệt 841950 | 6 | 506 |
| Máy xử lý nhiệt vật liệu 841989 | 10 | 204 |
| Bộ phận của máy xử lý nhiệt 841990 | 2 | 177 |
| Nhóm 8421 Máy ly tâm, kể cả máy sấy ly tâm; máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng hoặc khí | ||
| Thiết bị lọc và làm sạch nước 842121 | 12 | 357 |
| Bộ lọc dầu và nhiên liệu cho động cơ 842123 | 67 | 2.909 |
| Thiết bị lọc chất lỏng khác 842129 | 34 | 661 |
| Bộ lọc khí nạp cho động cơ 842131 | 22 | 5.057 |
| Thiết bị lọc khí khác 842139 | 35 | 830 |
| Bộ phận của thiết bị lọc 842199 | 108 | 1.705 |
| Nhóm 8422 Máy rửa bát; máy rửa hoặc sấy chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác; máy chiết rót, đóng nắp, niêm phong hoặc dán nhãn chai, lon, hộp, túi hoặc các loại đồ chứa khác; máy đóng nang cho chai, lọ, ống và các loại đồ chứa tương tự; máy đóng gói hoặc bao gói khác, kể cả máy bao gói co nhiệt; máy làm sủi khí đồ uống | ||
| Máy chiết rót, đóng nắp và dán nhãn chai 842230 | 6 | 119 |
| Bộ phận của máy rửa bát và máy đóng gói 842290 | 28 | 297 |
| Nhóm 8424 Máy cơ khí dùng để phun, rải hoặc phun xịt chất lỏng hoặc bột; bình chữa cháy, có hoặc không nạp; súng phun và các dụng cụ tương tự; máy phun tia hơi nước hoặc cát và máy phun tia tương tự | ||
| Súng phun 842420 | 6 | 102 |
| Thiết bị phun nông nghiệp và làm vườn 842482 | 0 | 120 |
| Bộ phận của thiết bị phun 842490 | 39 | 266 |
| Nhóm 8425 Ròng rọc, pa lăng và tời, trừ tời gầu; tời kéo và tời quấn cáp; kích | ||
| Kích và tời khác 842549 | 4 | 201 |
| Nhóm 8428 Máy và thiết bị nâng, bốc xếp, xếp dỡ hoặc dỡ hàng khác | ||
| Băng tải 842833 | 683 | 21 |
| Nhóm 8429 Máy ủi, máy san ủi, máy san, máy gạt, máy cạp, máy xúc cơ giới, máy đào, máy xúc lật, máy đầm và lu lèn đường, tự hành | ||
| Máy lu đường và máy đầm 842940 | 0 | 198 |
| Máy xúc có thân quay 360° 842952 | 0 | 183 |
| Máy xúc và máy xúc gầu khác 842959 | 0 | 478 |
| Nhóm 8431 Phần dùng riêng hoặc chủ yếu cho máy thuộc các nhóm từ 8425 đến 8430 | ||
| Bộ phận của xe nâng 843120 | 2 | 288 |
| Bộ phận của băng tải và máy vận chuyển 843139 | 33 | 174 |
| Gầu, xẻng và ngoạm cho máy xúc và cần cẩu 843141 | 2 | 120 |
| Bộ phận của máy khoan 843143 | 6 | 144 |
| Bộ phận của cần cẩu và máy làm đất 843149 | 106 | 460 |
| Nhóm 8432 Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp để làm đất hoặc canh tác; trục lăn dùng cho sân cỏ hoặc sân thể thao | ||
| Bừa, máy xới và máy làm cỏ 843229 | 0 | 134 |
| Bộ phận của máy làm đất 843290 | 0 | 381 |
| Nhóm 8433 Máy thu hoạch hoặc đập tuốt nông sản, kể cả máy đóng kiện rơm hoặc thức ăn gia súc; máy cắt cỏ hoặc cắt cỏ khô; máy làm sạch, phân loại hoặc phân hạng trứng, quả hoặc nông sản khác, trừ máy thuộc nhóm 8437 | ||
| Bộ phận của máy thu hoạch 843390 | 141 | 178 |
| Nhóm 8437 Máy làm sạch, phân loại hoặc phân cỡ hạt giống, ngũ cốc hoặc cây họ đậu khô; máy xay xát hoặc máy chế biến ngũ cốc hoặc cây họ đậu khô, trừ máy dùng trong nông trại | ||
| Bộ phận máy làm sạch và xay xát ngũ cốc 843790 | 4 | 150 |
| Nhóm 8438 Máy móc, không được quy định hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này, dùng cho công nghiệp chế biến hoặc sản xuất thực phẩm hoặc đồ uống, trừ máy móc dùng để chiết xuất hoặc chế biến chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật cố định | ||
| Máy chế biến trái cây, hạt và rau củ 843860 | 166 | 22 |
| Bộ phận máy chế biến thực phẩm 843890 | 74 | 166 |
| Nhóm 8443 Máy in sử dụng các bản in, trục in và các bộ phận in khác của nhóm 8442; máy in, máy sao chụp và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và phụ kiện của chúng | ||
| Máy in đa chức năng kết nối mạng 844331 | 269 | 17 |
| Máy in, máy photocopy và fax kết nối mạng 844332 | 122 | 43 |
| Bộ phận máy in, máy photocopy và fax 844399 | 996 | 309 |
| Nhóm 8448 Máy phụ trợ dùng với các máy thuộc nhóm 8444, 8445, 8446 hoặc 8447, và các bộ phận, phụ kiện thích hợp dùng riêng hoặc chủ yếu với các máy đó | ||
| Bộ phận máy đùn sợi dệt nhân tạo 844820 | 1 | 114 |
| Răng lược máy chải sợi 844831 | 0 | 130 |
| Bộ phận máy chuẩn bị sợi dệt 844832 | 0 | 231 |
| Cọc sợi, cánh cọc và vòng kéo sợi 844833 | 0 | 737 |
| Bộ phận phụ trợ máy kéo sợi khác 844839 | 45 | 570 |
| Bộ phận máy dệt 844849 | 0 | 1.586 |
| Bộ phận máy dệt kim và máy dệt khác 844859 | 7 | 119 |
| Nhóm 8450 Máy giặt dùng trong gia đình hoặc loại dùng cho tiệm giặt, kể cả máy có bộ vắt | ||
| Máy giặt tự động đến 10 kg 845011 | 5 | 106 |
| Nhóm 8452 Máy khâu, trừ máy khâu sách thuộc nhóm 8440; đồ nội thất, đế và nắp đậy được thiết kế riêng cho máy khâu; kim máy khâu | ||
| Kim máy may 845230 | 2 | 171 |
| Bộ phận và bàn máy may 845290 | 0 | 465 |
| Nhóm 8466 Bộ phận và phụ kiện thích hợp dùng chủ yếu hoặc riêng cho các máy thuộc các nhóm từ 8456 đến 8465, kể cả giá kẹp phôi hoặc kẹp dao, đầu cắt ren tự mở, đầu phân độ và các bộ phận lắp ghép đặc biệt khác cho máy công cụ, và giá kẹp dao cho mọi loại dụng cụ cầm tay | ||
| Giá giữ dụng cụ và đầu ren tự mở 846610 | 695 | 205 |
| Đồ gá phôi cho máy công cụ 846620 | 176 | 65 |
| Bộ phận máy công cụ gia công kim loại 846693 | 206 | 119 |
| Bộ phận máy tạo hình kim loại 846694 | 5 | 105 |
| Nhóm 8467 Dụng cụ cầm tay dùng khí nén, thủy lực hoặc có động cơ điện hay không điện tự chứa | ||
| Dụng cụ cầm tay chạy điện khác 846729 | 18 | 116 |
| Bộ phận dụng cụ cầm tay khác 846799 | 21 | 141 |
| Nhóm 8471 Máy xử lý dữ liệu tự động và các bộ phận của chúng; máy đọc từ hoặc quang học, máy ghi dữ liệu lên phương tiện lưu trữ dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý các dữ liệu đó | ||
| Thiết bị nhập xuất máy tính 847160 | 569 | 185 |
| Thiết bị lưu trữ máy tính 847170 | 110 | 110 |
| Nhóm 8472 Máy văn phòng, ví dụ máy nhân bản hectograph hoặc stencil, máy ghi địa chỉ, máy phát tiền tự động, máy phân loại, đếm hoặc bó tiền xu, máy gọt bút chì, máy đục lỗ hoặc máy ghim | ||
| Máy văn phòng khác 847290 | 2 | 168 |
| Nhóm 8473 Phụ tùng và phụ kiện, trừ vỏ bọc, hộp đựng và loại tương tự, dùng riêng hoặc chủ yếu cho các máy thuộc các nhóm 8470 đến 8472 | ||
| Bộ phận và phụ kiện máy tính 847330 | 1.527 | 182 |
| Nhóm 8474 Máy phân loại, sàng, tuyển, rửa, nghiền, xay, trộn hoặc nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng sản khác ở dạng rắn; máy agglomerating, tạo hình hoặc đúc nhiên liệu khoáng rắn, hồ gốm, xi măng chưa đông cứng, vật liệu trát hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc hồ; máy làm khuôn đúc bằng cát | ||
| Bộ phận máy chế biến khoáng sản 847490 | 18 | 508 |
| Nhóm 8477 Machinery for working rubber or plastics or for the manufacture of products from these materials, not specified or included elsewhere in this chapter | ||
| Bộ phận máy gia công cao su và nhựa 847790 | 402 | 239 |
| Nhóm 8479 Machines and mechanical appliances having individual functions, not specified or included elsewhere in this Chapter | ||
| Máy trộn và nghiền công nghiệp 847982 | 4 | 180 |
| Máy móc và thiết bị cơ khí khác 847989 | 351 | 764 |
| Bộ phận máy móc và thiết bị cơ khí khác 847990 | 343 | 555 |
| Nhóm 8480 | ||
| Khuôn khác cho cao su và nhựa 848079 | 188 | 161 |
| Nhóm 8481 Taps, cocks, valves and similar appliances for pipes, boiler shells, tanks, vats or the like, including pressure-reducing valves and thermostatically controlled valves | ||
| Van giảm áp 848110 | 6 | 292 |
| Van thủy lực và khí nén 848120 | 159 | 719 |
| Van một chiều 848130 | 9 | 340 |
| Van an toàn và van xả áp 848140 | 7 | 341 |
| Vòi, van khác 848180 | 823 | 4.882 |
| Bộ phận vòi và van 848190 | 132 | 1.984 |
| Nhóm 8482 Ball or roller bearings | ||
| Vòng bi bi 848210 | 658 | 5.927 |
| Vòng bi đũa côn 848220 | 306 | 2.086 |
| Vòng bi đũa cầu 848230 | 4 | 135 |
| Vòng bi kim 848240 | 91 | 571 |
| Vòng bi đũa trụ 848250 | 5 | 727 |
| Vòng bi khác 848280 | 1.426 | 1.523 |
| Bi, kim và đũa cho vòng bi 848291 | 4 | 1.131 |
| Bộ phận vòng bi khác 848299 | 986 | 1.998 |
| Nhóm 8483 Transmission shafts (including camshafts and crankshafts) and cranks; bearing housings and plain shaft bearings; gears and gearing; ball or roller screws; gear boxes and other speed changers, including torque converters; flywheels and pulleys, including pulley blocks; clutches and shaft couplings, including universal joints | ||
| Trục truyền động, trục cam và trục khuỷu 848310 | 772 | 3.649 |
| Gối đỡ có vòng bi 848320 | 1.184 | 115 |
| Gối đỡ và ổ trượt 848330 | 174 | 4.930 |
| Bánh răng và hộp số 848340 | 249 | 2.130 |
| Bánh đà và puly 848350 | 438 | 719 |
| Ly hợp và khớp nối trục 848360 | 19 | 565 |
| Bộ phận trục truyền động và gối đỡ 848390 | 56 | 2.263 |
| Nhóm 8484 Gaskets and similar joints of metal sheeting combined with other material or of two or more layers of metal; sets or assortments of gaskets and similar joints, dissimilar in composition, put up in pouches, envelopes or similar packings; mechanical seals | ||
| Gioăng làm từ kim loại tấm 848410 | 13 | 1.781 |
| Phớt cơ khí 848420 | 32 | 1.512 |
| Bộ gioăng và phớt 848490 | 7 | 912 |
| Nhóm 8487 | ||
| Bộ phận máy móc khác không có tính năng điện 848790 | 289 | 5.269 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8501 Electric motors and generators (excluding generating sets) | ||
| Động cơ điện nhỏ đến 37,5 W 850110 | 98 | 993 |
| Động cơ và máy phát điện một chiều đến 750 W 850131 | 101 | 634 |
| Động cơ xoay chiều một pha 850140 | 18 | 135 |
| Động cơ xoay chiều đa pha đến 750 W 850151 | 447 | 172 |
| Động cơ xoay chiều đa pha, 750 W đến 75 kW 850152 | 485 | 364 |
| Động cơ xoay chiều đa pha trên 75 kW 850153 | 315 | 40 |
| Nhóm 8502 Electric generating sets and rotary converters | ||
| Tổ máy phát điện diesel đến 75 kVA 850211 | 0 | 118 |
| Tổ máy phát điện diesel, 75 đến 375 kVA 850212 | 0 | 133 |
| Nhóm 8503 Parts suitable for use solely or principally with the machines of heading 8501 or 8502 | ||
| Bộ phận động cơ và máy phát điện 850300 | 285 | 657 |
| Nhóm 8504 Electrical transformers, static converters and inductors | ||
| Máy biến áp đến 1 kVA 850431 | 21 | 341 |
| Máy biến áp, 16 đến 500 kVA 850433 | 2 | 424 |
| Bộ chuyển đổi tĩnh 850440 | 950 | 2.932 |
| Cuộn cảm khác 850450 | 245 | 122 |
| Bộ phận máy biến áp và bộ chuyển đổi 850490 | 97 | 537 |
| Nhóm 8505 | ||
| Nam châm vĩnh cửu bằng kim loại 850511 | 22 | 523 |
| Nam châm vĩnh cửu khác 850519 | 249 | 240 |
| Nam châm điện và thiết bị giữ từ tính 850590 | 75 | 129 |
| Nhóm 8507 | ||
| Ắc quy chì-axit khởi động 850710 | 420 | 3.142 |
| Ắc quy chì-axit khác 850720 | 270 | 70 |
| Pin lithium-ion 850760 | 413 | 112 |
| Bộ phận ắc quy điện 850790 | 397 | 122 |
| Nhóm 8509 Electromechanical domestic appliances, with self-contained electric motor | ||
| Máy xay, máy trộn và máy ép trái cây 850940 | 6 | 130 |
| Bộ phận thiết bị điện cơ gia dụng 850990 | 0 | 155 |
| Nhóm 8511 Electrical ignition or starting equipment of a kind used for spark-ignition or compression-ignition internal combustion engines; generators and cut-outs of a kind used in conjunction with such engines | ||
| Bugi 851110 | 4 | 1.436 |
| Manheto đánh lửa và bánh đà từ 851120 | 0 | 873 |
| Bộ chia điện và bobin đánh lửa 851130 | 15 | 3.456 |
| Động cơ khởi động 851140 | 74 | 1.849 |
| Máy phát điện khác cho động cơ đốt trong 851150 | 98 | 255 |
| Thiết bị đánh lửa và khởi động khác 851180 | 0 | 2.153 |
| Bộ phận thiết bị đánh lửa và khởi động 851190 | 22 | 1.068 |
| Nhóm 8512 | ||
| Thiết bị chiếu sáng và tín hiệu cho xe cơ giới 851220 | 2.720 | 14.374 |
| Còi và thiết bị tín hiệu âm thanh cho xe 851230 | 118 | 3.635 |
| Gạt nước và thiết bị sấy kính 851240 | 8 | 609 |
| Bộ phận thiết bị chiếu sáng và tín hiệu xe 851290 | 168 | 2.142 |
| Nhóm 8515 | ||
| Bộ phận máy hàn điện 851590 | 39 | 163 |
| Nhóm 8516 Electric instantaneous or storage water heaters and immersion heaters; electric space heating apparatus and soil heating apparatus; electrothermic hairdressing apparatus and hand dryers; electric smoothing irons; other household electrothermic appliances; and electric heating resistors, other than those of heading 8545 | ||
| Điện trở đốt nóng 851680 | 130 | 132 |
| Nhóm 8517 Telephone sets, including smartphones and other telephones for cellular networks or for other wireless networks; other apparatus for the transmission or reception of voice, images or other data | ||
| Điện thoại thông minh 851713 | 25 | 165 |
| Bộ chuyển mạch, bộ định tuyến và modem mạng 851762 | 423 | 1.051 |
| Ăng-ten cho thiết bị viễn thông 851771 | 372 | 15 |
| Bộ phận khác của điện thoại và thiết bị truyền thông 851779 | 14.914 | 2.135 |
| Nhóm 8518 | ||
| Loa khác 851829 | 481 | 602 |
| Bộ khuếch đại âm tần 851840 | 0 | 121 |
| Bộ phận micro và loa 851890 | 155 | 90 |
| Nhóm 8523 Discs, tapes, solid-state non-volatile storage devices, smart cards and other media for the recording of sound or of other phenomena, whether or not recorded, including matrices and masters for the production of discs, other than products of Chapter 37 | ||
| Phương tiện quang khác 852349 | 0 | 118 |
| Thiết bị lưu trữ thể rắn khác 852359 | 52 | 130 |
| Nhóm 8525 | ||
| Camera truyền hình và kỹ thuật số khác 852589 | 1.489 | 174 |
| Nhóm 8526 | ||
| Thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến 852692 | 29 | 201 |
| Nhóm 8529 Parts suitable for use solely or principally with the apparatus of headings 8524 to 8528 | ||
| Ăng-ten cho thiết bị phát thanh và truyền hình 852910 | 252 | 155 |
| Bộ phận thiết bị phát thanh và truyền hình 852990 | 1.878 | 333 |
| Nhóm 8531 | ||
| Bộ phận thiết bị báo hiệu điện 853190 | 0 | 114 |
| Nhóm 8532 Electrical capacitors, fixed, variable or adjustable (pre-set) | ||
| Tụ điện nhôm điện phân 853222 | 16 | 135 |
| Tụ điện gốm nhiều lớp 853224 | 58 | 148 |
| Tụ điện giấy hoặc màng nhựa 853225 | 18 | 308 |
| Tụ điện cố định khác 853229 | 5 | 235 |
| Nhóm 8533 Electrical resistors (including rheostats and potentiometers), other than heating resistors | ||
| Điện trở than cố định 853310 | 3 | 445 |
| Điện trở cố định đến 20 W 853321 | 36 | 169 |
| Điện trở biến đổi và chiết áp khác 853340 | 31 | 157 |
| Nhóm 8534 Printed circuits | ||
| Mạch in 853400 | 3.125 | 283 |
| Nhóm 8535 Electrical apparatus for switching or protecting electrical circuits, or for making connections to or in electrical circuits, for a voltage exceeding 1,000 V | ||
| Thiết bị đóng cắt và bảo vệ cao áp khác 853590 | 2 | 863 |
| Nhóm 8536 Electrical apparatus for switching or protecting electrical circuits, or for making connections to or in electrical circuits, for a voltage not exceeding 1,000 V | ||
| Cầu chì đến 1000 V 853610 | 32 | 881 |
| Áp-tô-mát đến 1000 V 853620 | 128 | 2.245 |
| Rơ-le đến 60 V 853641 | 6 | 2.772 |
| Rơ-le khác đến 1000 V 853649 | 25 | 2.443 |
| Công tắc điện 853650 | 108 | 7.723 |
| Đui đèn 853661 | 24 | 822 |
| Phích cắm và ổ cắm 853669 | 105 | 509 |
| Đầu nối cáp quang 853670 | 8 | 686 |
| Thiết bị kết nối điện khác 853690 | 227 | 1.846 |
| Nhóm 8537 Boards, panels, consoles, desks, cabinets and other bases, equipped with apparatus of heading 8535 or 8536, for electric control or the distribution of electricity | ||
| Bảng điều khiển đến 1000 V 853710 | 896 | 3.656 |
| Bảng điều khiển trên 1000 V 853720 | 3 | 101 |
| Nhóm 8538 Parts suitable for use solely or principally with the apparatus of heading 8535, 8536 or 8537 | ||
| Bảng, tủ và vỏ tủ điện chưa lắp thiết bị 853810 | 21 | 531 |
| Bộ phận thiết bị đóng cắt và bảng điều khiển 853890 | 617 | 3.105 |
| Nhóm 8539 Electric filament or discharge lamps, including sealed beam lamp units and ultraviolet or infrared lamps; arc lamps | ||
| Đèn pha kín 853910 | 1 | 449 |
| Đèn halogen vonfram 853921 | 0 | 167 |
| Đèn sợi đốt khác 853929 | 0 | 396 |
| Đèn hơi thủy ngân, natri và metal halide 853932 | 0 | 1.371 |
| Nhóm 8541 | ||
| Điốt (trừ điốt cảm quang và LED) 854110 | 34 | 223 |
| Transistor công suất từ 1 W trở lên 854129 | 6 | 137 |
| Pin mặt trời chưa lắp thành module 854142 | 203 | 1 |
| Tấm pin và module năng lượng mặt trời 854143 | 173 | 20 |
| Nhóm 8542 Electronic integrated circuits | ||
| Bộ xử lý và bộ điều khiển (vi mạch tích hợp) 854231 | 33 | 136 |
| Vi mạch tích hợp điện tử khác 854239 | 1.004 | 380 |
| Nhóm 8543 | ||
| Máy móc điện khác có chức năng riêng 854370 | 190 | 430 |
| Nhóm 8544 | ||
| Cáp đồng trục 854420 | 37 | 140 |
| Bộ dây điện cho phương tiện 854430 | 3.602 | 5.352 |
| Cáp điện đến 1000 V có đầu nối 854442 | 1.074 | 3.125 |
| Cáp điện đến 1000 V không có đầu nối 854449 | 822 | 428 |
| Cáp điện trên 1000 V 854460 | 4 | 132 |
| Nhóm 8545 Carbon electrodes, carbon brushes, lamp carbons, battery carbons and other articles of graphite or other carbon, with or without metal, for electrical purposes | ||
| Chổi than 854520 | 16 | 171 |
| Nhóm 8546 Electrical insulators of any material | ||
| Cách điện khác 854690 | 241 | 101 |
| Nhóm 8547 Insulating fittings for electrical machines, appliances or equipment | ||
| Phụ kiện cách điện bằng nhựa 854720 | 54 | 131 |
| Phụ kiện cách điện khác 854790 | 1 | 150 |
| Nhóm 8548 | ||
| Bộ phận điện khác của máy móc 854800 | 24 | 214 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8607 Parts of railway or tramway locomotives or rolling-stock | ||
| Giá chuyển hướng, trục và bánh xe đường sắt 860719 | 38 | 387 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8701 Tractors (other than tractors of heading 8709) | ||
| Máy kéo công suất 18–37 kW 870192 | 0 | 358 |
| Máy kéo công suất 37–75 kW 870193 | 0 | 434 |
| Nhóm 8703 Motor cars and other motor vehicles principally designed for the transport of persons | ||
| Ô tô xăng dung tích đến 1000 cc 870321 | 0 | 596 |
| Ô tô xăng dung tích 1000–1500 cc 870322 | 0 | 353 |
| Nhóm 8704 Motor vehicles for the transport of goods | ||
| Xe tải diesel tải trọng đến 5 tấn 870421 | 0 | 202 |
| Xe tải diesel tải trọng 5–20 tấn 870422 | 0 | 286 |
| Xe tải diesel tải trọng trên 20 tấn 870423 | 0 | 144 |
| Nhóm 8706 Chassis fitted with engines, for the motor vehicles of headings 8701 to 8705 | ||
| Khung gầm có động cơ cho ô tô 870600 | 0 | 193 |
| Nhóm 8707 Bodies (including cabs), for the motor vehicles of headings 8701 to 8705 | ||
| Ca bin và thân xe cho máy kéo 870710 | 9 | 155 |
| Thân xe và ca bin cho xe khác 870790 | 0 | 222 |
| Nhóm 8708 Parts and accessories of the motor vehicles of headings 8701 to 8705 | ||
| Cản xe và bộ phận 870810 | 1.875 | 9.793 |
| Dây đai an toàn 870821 | 0 | 742 |
| Kính chắn gió và cửa kính ô tô 870822 | 0 | 383 |
| Bộ phận và phụ kiện thân xe khác 870829 | 19.568 | 52.929 |
| Phanh và bộ phận phanh ô tô 870830 | 178 | 4.492 |
| Hộp số ô tô và bộ phận 870840 | 1.735 | 2.466 |
| Cầu chủ động có vi sai 870850 | 50 | 3.148 |
| Bánh xe và bộ phận 870870 | 247 | 1.739 |
| Hệ thống treo và bộ phận 870880 | 544 | 6.918 |
| Két nước làm mát ô tô 870891 | 20 | 1.986 |
| Bộ giảm thanh và ống xả 870892 | 5 | 1.300 |
| Ly hợp và bộ phận 870893 | 127 | 1.746 |
| Vô lăng, trục lái và hộp lái 870894 | 80 | 3.590 |
| Túi khí an toàn và bộ phận 870895 | 718 | 614 |
| Bộ phận và phụ kiện ô tô khác 870899 | 6.787 | 44.958 |
| Nhóm 8711 Motorcycles (including mopeds) and cycles fitted with an auxiliary motor, with or without side-cars; side-cars | ||
| Xe máy dung tích 50–250 cc 871120 | 83 | 868 |
| Xe máy dung tích 250–500 cc 871130 | 1 | 389 |
| Xe máy dung tích 500–800 cc 871140 | 0 | 141 |
| Xe máy khác và thùng xe mô tô 871190 | 0 | 1.938 |
| Nhóm 8714 | ||
| Bộ phận và phụ kiện xe máy 871410 | 344 | 121.416 |
| Khung và phuộc xe đạp 871491 | 1 | 248 |
| Vành và nan hoa xe đạp 871492 | 1 | 567 |
| Moay ơ và líp xe đạp 871493 | 1 | 185 |
| Phanh xe đạp và bộ phận 871494 | 19 | 470 |
| Bàn đạp và giò đạp xe đạp 871496 | 0 | 178 |
| Bộ phận và phụ kiện xe đạp khác 871499 | 26 | 1.116 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8807 | ||
| Bộ phận của máy bay, trực thăng và drone 880730 | 16 | 352 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 9001 Optical fibres and optical fibre bundles; optical fibre cables other than those of heading 8544; sheets and plates of polarising material; lenses, prisms, mirrors and other optical elements, of any material, unmounted, other than such elements of glass not optically worked | ||
| Tròng kính mắt bằng vật liệu khác 900150 | 419 | 595 |
| Nhóm 9003 | ||
| Gọng kính bằng nhựa 900311 | 13 | 725 |
| Bộ phận của gọng kính 900390 | 0 | 329 |
| Nhóm 9017 | ||
| Dụng cụ vẽ, vạch dấu và tính toán khác 901720 | 0 | 108 |
| Dụng cụ đo cầm tay khác 901780 | 3 | 122 |
| Nhóm 9018 Instruments and appliances used in medical, surgical, dental or veterinary sciences, including scintigraphic apparatus, other electromedical apparatus and sight-testing instruments | ||
| Kim ống kim loại và kim khâu phẫu thuật 901832 | 218 | 383 |
| Kim, ống thông và ống dẫn lưu khác 901839 | 83 | 2.029 |
| Dụng cụ nha khoa khác 901849 | 199 | 92 |
| Dụng cụ nhãn khoa 901850 | 208 | 696 |
| Dụng cụ y tế, phẫu thuật và thú y khác 901890 | 30 | 2.161 |
| Nhóm 9019 | ||
| Máy massage 901910 | 1 | 155 |
| Nhóm 9021 Orthopaedic appliances; splints and other fracture appliances; artificial parts of the body; hearing aids and other appliances worn or carried, or implanted in the body, to compensate for a defect or disability | ||
| Dụng cụ chỉnh hình và nẹp gãy xương 902110 | 19 | 1.988 |
| Răng giả 902121 | 0 | 107 |
| Khớp nhân tạo 902131 | 0 | 876 |
| Bộ phận nhân tạo khác của cơ thể 902139 | 0 | 535 |
| Dụng cụ chỉnh hình và cấy ghép khác 902190 | 0 | 941 |
| Nhóm 9023 Instruments, apparatus and models, designed for demonstrational purposes, for example in education or exhibitions, unsuitable for other uses | ||
| Dụng cụ và mô hình trình diễn 902300 | 30 | 261 |
| Nhóm 9025 | ||
| Nhiệt kế và hỏa kế khác 902519 | 32 | 479 |
| Ẩm kế, khí áp kế và thiết bị tương tự 902580 | 44 | 380 |
| Bộ phận của nhiệt kế và khí áp kế 902590 | 40 | 162 |
| Nhóm 9026 | ||
| Lưu lượng kế 902610 | 13 | 1.923 |
| Đồng hồ đo áp suất 902620 | 144 | 746 |
| Thiết bị đo lưu lượng, mức và áp suất khác 902680 | 125 | 252 |
| Bộ phận của thiết bị đo lưu lượng và áp suất 902690 | 1 | 586 |
| Nhóm 9027 Instruments and apparatus for physical or chemical analysis; instruments and apparatus for measuring or checking viscosity, porosity, expansion, surface tension or the like; instruments and apparatus for measuring or checking quantities of heat, sound or light, including exposure meters; and microtomes | ||
| Máy phân tích khí và khói 902710 | 131 | 195 |
| Thiết bị phân tích vật lý và hóa học khác 902789 | 8 | 573 |
| Máy cắt lát vi mô và bộ phận thiết bị phân tích 902790 | 0 | 320 |
| Nhóm 9029 | ||
| Đồng hồ đếm vòng quay, taximet và đồng hồ đo quãng đường 902910 | 6 | 197 |
| Đồng hồ tốc độ và máy đo vòng tua 902920 | 15 | 3.497 |
| Bộ phận của đồng hồ đếm và tốc độ 902990 | 0 | 1.855 |
| Nhóm 9030 | ||
| Đồng hồ vạn năng không ghi 903031 | 2 | 105 |
| Dụng cụ đo điện không ghi 903033 | 26 | 208 |
| Thiết bị kiểm tra tấm bán dẫn 903082 | 344 | 348 |
| Nhóm 9031 | ||
| Thiết bị đo quang học khác 903149 | 34 | 111 |
| Thiết bị đo và kiểm tra khác 903180 | 645 | 1.085 |
| Bộ phận của thiết bị đo và kiểm tra 903190 | 72 | 531 |
| Nhóm 9032 | ||
| Bộ điều nhiệt 903210 | 27 | 379 |
| Thiết bị điều chỉnh tự động khác 903289 | 8 | 1.629 |
| Bộ phận của thiết bị điều chỉnh tự động 903290 | 0 | 125 |
| Nhóm 9033 | ||
| Bộ phận và phụ kiện cho thiết bị đo 903300 | 17 | 1.031 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 9102 Wristwatches, pocket-watches and other watches, including stop-watches, other than those of heading 9101 | ||
| Đồng hồ đeo tay chạy điện, hiển thị cơ 910211 | 0 | 1.350 |
| Nhóm 9111 | ||
| Bộ phận của vỏ đồng hồ 911190 | 0 | 394 |
| Nhóm 9113 | ||
| Dây đeo đồng hồ bằng vật liệu khác 911390 | 85 | 167 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 9207 | ||
| Nhạc cụ điện tử có phím 920710 | 1 | 114 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 9401 Seats, other than those of heading 9402, whether or not convertible into beds, and parts thereof | ||
| Ghế ô tô 940120 | 821 | 2.579 |
| Ghế bọc đệm khung gỗ 940161 | 1.508 | 64 |
| Bộ phận khác của ghế 940199 | 1.139 | 5.111 |
| Nhóm 9403 Other furniture and parts thereof | ||
| Đồ nội thất kim loại khác 940320 | 211 | 367 |
| Đồ nội thất bằng gỗ khác 940360 | 73 | 361 |
| Đồ nội thất bằng nhựa 940370 | 188 | 52 |
| Nhóm 9404 | ||
| Gối, đệm và đồ giường ngủ khác 940490 | 60 | 315 |
| Nhóm 9405 Luminaires and lighting fittings including searchlights and spotlights and parts thereof, not elsewhere specified or included; illuminated signs, illuminated name-plates and the like, having a permanently fixed light source, and parts thereof not elsewhere specified or included | ||
| Đèn LED và thiết bị chiếu sáng LED khác 940542 | 89 | 179 |
| Nhóm 9406 | ||
| Nhà tiền chế khác 940690 | 24 | 280 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 9503 Tricycles, scooters, pedal cars and similar wheeled toys; dolls' carriages; dolls; other toys; reduced-size models and similar recreational models, working or not; puzzles of all kinds | ||
| Xe ba bánh, xe trượt, búp bê và đồ chơi khác 950300 | 105 | 507 |
| Nhóm 9506 Dụng cụ và trang thiết bị thể thao dùng cho các trò chơi ngoài trời, thể dục dụng cụ, điền kinh và bơi lội, trừ dụng cụ câu cá, dụng cụ săn bắn, và trò chơi hội chợ hoặc trò chơi trên bàn | ||
| Dụng cụ thể dục và thể hình 950691 | 349 | 198 |
| Dụng cụ thể thao và ngoài trời khác 950699 | 14 | 235 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 9601 | ||
| Sản phẩm từ vật liệu chạm khắc động vật đã gia công 960190 | 4 | 139 |
| Nhóm 9602 | ||
| Vật liệu chạm khắc thực vật hoặc khoáng vật đã gia công 960200 | 1 | 777 |
| Nhóm 9603 | ||
| Bàn chải đánh răng 960321 | 7 | 189 |
| Bàn chải khác là bộ phận máy 960350 | 7 | 104 |
| Cây lau, chổi quét tay và bàn chải khác 960390 | 11 | 175 |
| Nhóm 9606 | ||
| Cúc nhựa 960621 | 58 | 571 |
| Nhóm 9607 | ||
| Khóa kéo răng kim loại 960711 | 87 | 147 |
| Khóa kéo loại khác 960719 | 1.009 | 150 |
| Bộ phận của khóa kéo 960720 | 173 | 271 |
| Nhóm 9608 | ||
| Bút bi 960810 | 0 | 1.142 |
| Bút lông và bút dạ 960820 | 26 | 204 |
| Bộ phận và phụ kiện bút khác 960899 | 4 | 105 |
| Nhóm 9609 | ||
| Bút chì thân gỗ 960910 | 105 | 45 |
Danh sách các công ty mua và cung cấp mặt hàng bạn cần.