Mọi mã HS có đủ dữ liệu để công bố, kèm số lô hàng nhập khẩu và xuất khẩu. Mở từng mã để xem các nước đối tác và những công ty lớn nhất.
537 mã · Các tháng dữ liệu gần nhất của từng nước trong phạm vi dữ liệu của chúng tôi: tháng 4/2025 – tháng 9/2026 · Cập nhật: 23.10.2026
Không tìm thấy kết quả. Hãy thử tên hoặc mã khác.
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0301 Cá sống | ||
| Cá cảnh nước ngọt sống 030111 | 26 | 1.213 |
| Cá cảnh sống khác 030119 | 0 | 629 |
| Nhóm 0303 Cá đông lạnh, trừ phi lê cá và thịt cá khác thuộc nhóm 0304 | ||
| Cá ngừ vây vàng đông lạnh 030342 | 4 | 432 |
| Cá mòi, cá trích cơm và cá sprat đông lạnh 030353 | 285 | 0 |
| Cá đông lạnh khác 030389 | 2 | 156 |
| Nhóm 0304 Phi lê cá và thịt cá khác (dù đã xay hay chưa), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | ||
| Phi lê cá ngừ đông lạnh 030487 | 0 | 115 |
| Nhóm 0306 Giáp xác, có hoặc không có mai, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, ướp muối hoặc ngâm nước muối; giáp xác xông khói; giáp xác có mai đã nấu chín bằng hấp hoặc luộc trong nước | ||
| Tôm đông lạnh khác 030617 | 3 | 110 |
| Nhóm 0307 Động vật thân mềm, có vỏ hoặc không, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, có vỏ hoặc không, có hoặc không được nấu chín trước hoặc trong khi hun khói | ||
| Mực nang và mực ống đông lạnh 030743 | 14 | 2.404 |
| Nhuyễn thể sống hoặc tươi khác 030791 | 0 | 302 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0402 Sữa và kem, cô đặc hoặc có thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | ||
| Sữa đặc có đường 040299 | 2 | 153 |
| Nhóm 0410 Côn trùng và các sản phẩm ăn được khác có nguồn gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Sản phẩm ăn được có nguồn gốc động vật khác 041090 | 0 | 381 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0508 San hô và vật liệu tương tự, chưa gia công hoặc chỉ sơ chế nhưng chưa gia công khác; vỏ nhuyễn thể, giáp xác hoặc da gai và mai mực, chưa gia công hoặc chỉ sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu của chúng | ||
| San hô và vỏ sò ốc chưa gia công 050800 | 0 | 272 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0801 Dừa, hạt Brazil và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc tách vỏ | ||
| Cơm dừa sấy khô 080111 | 70 | 124 |
| Hạt điều đã bóc vỏ 080132 | 229 | 0 |
| Nhóm 0802 Các loại quả hạch khác, tươi hoặc khô, đã bóc vỏ hoặc chưa bóc vỏ | ||
| Quả cau 080280 | 0 | 392 |
| Các loại hạt khác 080299 | 0 | 109 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0901 Cà phê, đã hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử cafein; vỏ và vỏ lụa cà phê; chất thay thế cà phê có chứa cà phê | ||
| Cà phê chưa rang 090111 | 49 | 155 |
| Nhóm 0902 Chè, đã hoặc chưa ướp hương | ||
| Trà đen đóng gói lớn 090240 | 90 | 107 |
| Nhóm 0904 Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả khô hoặc nghiền hoặc xay của chi Capsicum hoặc của chi Pimenta | ||
| Hạt tiêu nguyên hạt 090411 | 6 | 167 |
| Nhóm 0907 Đinh hương (quả nguyên, nụ và cuống) | ||
| Đinh hương nguyên 090710 | 0 | 174 |
| Nhóm 0908 Nhục đậu khấu, hoa hồi và thảo quả | ||
| Nhục đậu khấu nguyên 090811 | 0 | 284 |
| Hoa nhục đậu khấu nguyên 090821 | 0 | 195 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1203 | ||
| Cùi dừa khô (copra) 120300 | 0 | 217 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1301 Lac tự nhiên; gôm tự nhiên, nhựa tự nhiên, gôm-nhựa và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ: balsam) | ||
| Gôm và nhựa tự nhiên khác 130190 | 0 | 140 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1404 Sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Sản phẩm thực vật khác 140490 | 16 | 472 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1511 Dầu cọ và các phần của chúng, đã hoặc chưa tinh luyện, nhưng không bị biến đổi về mặt hóa học | ||
| Dầu cọ tinh luyện 151190 | 0 | 12.412 |
| Nhóm 1513 Dầu dừa (dầu copra), dầu nhân cọ hoặc dầu babassu và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh luyện, nhưng chưa biến tính hóa học | ||
| Dầu dừa tinh luyện 151319 | 0 | 119 |
| Nhóm 1516 Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và phần phân đoạn của chúng, đã hydro hóa toàn bộ hoặc một phần, đã liên este hóa, tái este hóa hoặc elaidin hóa, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm | ||
| Mỡ và dầu thực vật đã hydro hóa 151620 | 0 | 710 |
| Nhóm 1517 Bơ thực vật; các hỗn hợp hoặc chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật, hoặc của các phần phân đoạn của các chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo và dầu ăn được hoặc các phần phân đoạn của chúng thuộc nhóm 1516 | ||
| Hỗn hợp mỡ và dầu ăn được 151790 | 3 | 984 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1704 Kẹo đường, không chứa ca cao | ||
| Kẹo đường không chứa ca cao 170490 | 171 | 2.055 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1805 Bột ca cao, không chứa đường hoặc chất tạo ngọt khác đã thêm vào | ||
| Bột ca cao không đường 180500 | 0 | 324 |
| Nhóm 1806 Sôcôla và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao | ||
| Sô cô la khối trên 2 kg 180620 | 0 | 125 |
| Sô cô la thanh, tấm không nhân 180632 | 0 | 139 |
| Sô cô la và sản phẩm ca cao khác 180690 | 13 | 442 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1901 Chiết xuất mạch nha; các chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột mịn, tinh bột hoặc chiết xuất mạch nha, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% khối lượng ca cao tính trên cơ sở chất khô đã khử béo hoàn toàn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm thực phẩm từ các hàng hóa thuộc các nhóm từ 0401 đến 0404, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% khối lượng ca cao tính trên cơ sở chất khô đã khử béo hoàn toàn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Bột trộn và bột nhào làm bánh 190120 | 38 | 103 |
| Chế phẩm khác từ bột, tinh bột hoặc chiết xuất malt 190190 | 21 | 246 |
| Nhóm 1902 Mì ống, đã hoặc chưa nấu chín, nhồi hoặc chế biến khác; couscous, đã hoặc chưa chế biến | ||
| Mì ống chưa nấu không trứng 190219 | 32 | 230 |
| Mì ống khác 190230 | 82 | 1.059 |
| Nhóm 1905 Bánh mì, bánh ngọt, bánh quy và các sản phẩm bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, viên nang rỗng dùng cho dược phẩm, bánh dùng để niêm phong, giấy gạo và các sản phẩm tương tự | ||
| Bánh quy ngọt 190531 | 3 | 1.096 |
| Bánh quế và bánh xốp 190532 | 4 | 2.984 |
| Sản phẩm bánh khác 190590 | 140 | 515 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2007 Mứt, thạch quả, mứt cam quýt, quả hoặc hạt nghiền nhuyễn và bột nhão từ quả hoặc hạt, đã nấu chín, có hoặc không chứa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | ||
| Mứt, thạch và quả nghiền khác 200799 | 28 | 117 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2101 Chiết xuất, tinh chất và cao cô đặc của cà phê, chè hoặc matê; các chế phẩm từ các sản phẩm này hoặc từ cà phê, chè hoặc matê; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chiết xuất, tinh chất và cao cô đặc của chúng | ||
| Chiết xuất và cô đặc cà phê 210111 | 86 | 221 |
| Chế phẩm từ cà phê 210112 | 77 | 1.760 |
| Nhóm 2103 Xì dầu và các chế phẩm từ xì dầu; các loại gia vị hỗn hợp và hỗn hợp gia vị; bột mù tạt và bột mù tạt đã chế biến, mù tạt đã chế biến | ||
| Nước sốt và gia vị hỗn hợp khác 210390 | 76 | 431 |
| Nhóm 2105 Kem ăn được và đá ăn được khác, có hoặc không chứa ca cao | ||
| Kem ăn 210500 | 9 | 2.471 |
| Nhóm 2106 Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Chế phẩm thực phẩm khác 210690 | 207 | 1.279 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2202 Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, có pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc có hương liệu, và đồ uống không có cồn khác, trừ nước quả hoặc nước rau của nhóm 2009 | ||
| Đồ uống không cồn khác 220299 | 42 | 798 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2309 Chế phẩm dùng làm thức ăn chăn nuôi | ||
| Thức ăn cho chó và mèo 230910 | 60 | 199 |
| Chế phẩm thức ăn chăn nuôi khác 230990 | 270 | 98 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2401 Thuốc lá nguyên liệu; phế liệu thuốc lá | ||
| Lá thuốc lá đã tách cọng 240120 | 195 | 21 |
| Nhóm 2402 Xì gà, xì gà nhỏ, xì gà điếu nhỏ và thuốc lá điếu, bằng thuốc lá hoặc bằng chất thay thế thuốc lá | ||
| Thuốc lá điếu 240220 | 461 | 260 |
| Nhóm 2404 Sản phẩm chứa thuốc lá, thuốc lá hoàn nguyên, nicotin hoặc chất thay thế thuốc lá hoặc nicotin, dùng để hít mà không đốt cháy; các sản phẩm khác chứa nicotin dùng để đưa nicotin vào cơ thể người | ||
| Sản phẩm thuốc lá dùng để hút không cháy 240411 | 0 | 189 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2507 Cao lanh và các loại đất sét kaolin khác, đã hoặc chưa nung | ||
| Cao lanh và đất sét cao lanh 250700 | 1 | 283 |
| Nhóm 2513 Đá bọt; đá nhám; corundum tự nhiên, ngọc hồng lựu tự nhiên và các chất mài mòn tự nhiên khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt | ||
| Đá bọt 251310 | 0 | 126 |
| Nhóm 2516 Đá granit, đá porphyr, đá bazan, đá sa thạch và các loại đá xây dựng hoặc đá làm tượng đài khác, đã hoặc chưa được đẽo thô hoặc chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) | ||
| Đá xây dựng và tượng đài khác 251690 | 0 | 161 |
| Nhóm 2517 Sỏi cuội, sỏi, đá vỡ hoặc đá nghiền, thường dùng làm cốt liệu bê tông, rải đường hoặc ballast đường sắt; đá dăm và đá lửa, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; macadam bằng xỉ, xỉ dross hoặc chất thải công nghiệp tương tự; macadam rải nhựa đường; hạt, mảnh vụn và bột của đá thuộc nhóm 2515 hoặc 2516, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt | ||
| Hạt, mảnh và bột đá cẩm thạch 251741 | 284 | 0 |
| Nhóm 2523 Xi măng poóc lăng, xi măng alumin, xi măng xỉ, xi măng supersunfat và các loại xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa nhuộm màu hoặc ở dạng clanhke | ||
| Clinker xi măng 252310 | 0 | 134 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2604 Quặng và tinh quặng niken | ||
| Quặng và tinh quặng niken 260400 | 107 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2701 Than đá; bánh than, than quả trứng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá | ||
| Than bitum 270112 | 0 | 170 |
| Than đá khác 270119 | 19 | 796 |
| Nhóm 2710 Dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bitum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, chứa từ 70% trở lên tính theo khối lượng là dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum, các loại dầu này là thành phần cơ bản của chế phẩm; dầu thải | ||
| Dầu mỏ trung bình và nặng (diesel, dầu mazut) 271019 | 1.280 | 253 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2809 Điphotpho pentaoxit; axit photphoric và axit polyphotphoric | ||
| Axit photphoric 280920 | 123 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2905 Ancol mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | ||
| Glycerol 290545 | 0 | 232 |
| Nhóm 2915 Axit monocacboxylic no, mạch hở và các anhydrit, halogenua, peoxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | ||
| Axit palmitic và stearic, muối và este của chúng 291570 | 5 | 249 |
| Axit monocacboxylic mạch hở no khác và dẫn xuất 291590 | 0 | 154 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3004 Thuốc (trừ hàng thuộc nhóm 3002, 3005 hoặc 3006), gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn, dùng để điều trị hoặc phòng bệnh, đóng liều lượng xác định (kể cả hệ thống dùng qua da) hoặc ở dạng hoặc đóng gói để bán lẻ | ||
| Thuốc chứa kháng sinh, đóng liều 300420 | 25 | 127 |
| Thuốc chứa vitamin, đóng liều 300450 | 11 | 131 |
| Thuốc khác, đóng liều 300490 | 1.253 | 591 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3204 Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp dùng làm chất tăng trắng huỳnh quang hoặc chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | ||
| Thuốc nhuộm phân tán 320411 | 61 | 403 |
| Thuốc nhuộm hoạt tính 320416 | 1 | 299 |
| Nhóm 3206 Chất màu khác; các chế phẩm như quy định tại Chú giải 3 của Chương này, trừ các loại thuộc các nhóm 3203, 3204 hoặc 3205; các sản phẩm vô cơ dùng làm chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | ||
| Bột màu vô cơ khác 320649 | 50 | 130 |
| Nhóm 3207 Chất màu đã điều chế, chất làm đục, chất màu và các chế phẩm tương tự dùng cho gốm sứ, tráng men hoặc thủy tinh | ||
| Men thủy tinh hóa và men gốm 320720 | 33 | 127 |
| Frit thủy tinh dạng bột, hạt hoặc vảy 320740 | 421 | 167 |
| Nhóm 3208 Sơn và véc ni trên cơ sở polyme tổng hợp hoặc polyme tự nhiên đã biến đổi hóa học, phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước | ||
| Sơn và vecni acrylic hoặc vinyl trong môi trường không nước 320820 | 34 | 336 |
| Sơn và vecni polyme tổng hợp khác trong môi trường không nước 320890 | 1.035 | 3.338 |
| Nhóm 3209 Sơn và véc ni trên cơ sở polyme tổng hợp hoặc polyme tự nhiên đã biến đổi hóa học, phân tán hoặc hòa tan trong môi trường nước | ||
| Sơn và vecni acrylic hoặc vinyl gốc nước 320910 | 176 | 220 |
| Nhóm 3210 Sơn và véc ni khác (kể cả men, sơn mài và sơn nước); bột màu pha chế dùng để hoàn thiện da | ||
| Sơn và vecni khác; bột màu nước hoàn thiện da 321000 | 180 | 16 |
| Nhóm 3212 Bột màu (kể cả bột và vảy kim loại) phân tán trong môi trường không chứa nước, ở dạng lỏng hoặc dạng nhão, dùng trong sản xuất sơn (kể cả men); giấy lá kim loại để dập; thuốc nhuộm và chất màu khác, đóng gói để bán lẻ | ||
| Bột màu phân tán trong môi trường không nước 321290 | 46 | 111 |
| Nhóm 3214 Bột trét kính, bột ghép cành, xi măng nhựa, hợp chất trét kín và các loại matít khác; chất trét của thợ sơn; chế phẩm phủ bề mặt không chịu lửa dùng cho mặt tiền, tường trong nhà, sàn, trần hoặc loại tương tự | ||
| Matit và bột trét khác 321490 | 373 | 55 |
| Nhóm 3215 Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc ở dạng rắn | ||
| Mực in đen 321511 | 60 | 159 |
| Mực in khác (không phải màu đen) 321519 | 370 | 1.430 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3301 Tinh dầu (đã hoặc chưa tách tecpen), kể cả tinh dầu cô đặc và tinh dầu tuyệt đối; nhựa hương; nhựa dầu chiết xuất; chất cô đặc của tinh dầu trong chất béo, dầu cố định, sáp hoặc các sản phẩm tương tự; phụ phẩm tecpen của quá trình khử tecpen; dịch cất nước và dung dịch nước của tinh dầu | ||
| Tinh dầu khác 330129 | 5 | 186 |
| Nhóm 3302 Hỗn hợp các chất thơm và hỗn hợp dựa trên một hoặc nhiều chất này, loại dùng làm nguyên liệu trong công nghiệp; các chế phẩm khác dựa trên các chất thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống | ||
| Hỗn hợp hương liệu cho công nghiệp thực phẩm và đồ uống 330210 | 3 | 8.349 |
| Hỗn hợp hương liệu khác dùng trong công nghiệp 330290 | 28 | 5.108 |
| Nhóm 3303 Nước hoa và nước thơm dùng cho vệ sinh cá nhân | ||
| Nước hoa và nước thơm 330300 | 3 | 2.084 |
| Nhóm 3304 Chế phẩm trang điểm hoặc làm đẹp và chế phẩm dùng để chăm sóc da (trừ dược phẩm), kể cả chế phẩm chống nắng hoặc làm rám nắng; chế phẩm dùng cho làm móng tay hoặc móng chân | ||
| Mỹ phẩm trang điểm môi 330410 | 5 | 807 |
| Phấn trang điểm, dạng nén hoặc rời 330491 | 0 | 642 |
| Mỹ phẩm và sản phẩm chăm sóc da khác 330499 | 89 | 4.477 |
| Nhóm 3305 Chế phẩm dùng cho tóc | ||
| Dầu gội đầu 330510 | 22 | 1.549 |
| Sản phẩm chăm sóc tóc khác 330590 | 50 | 554 |
| Nhóm 3306 Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng miệng hoặc răng giả, kể cả kem và bột cố định răng giả; chỉ nha khoa đóng gói bán lẻ từng chiếc | ||
| Kem đánh răng 330610 | 0 | 169 |
| Nhóm 3307 Chế phẩm trước khi cạo râu, khi cạo râu hoặc sau khi cạo râu, chất khử mùi cá nhân, chế phẩm dùng cho tắm, chế phẩm làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chất khử mùi phòng đã chế biến | ||
| Chất khử mùi và chống mồ hôi 330720 | 0 | 239 |
| Chất làm thơm và khử mùi phòng khác 330749 | 3 | 175 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3401 Xà phòng; các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thanh, bánh, miếng đúc khuôn, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt để rửa da, ở dạng lỏng hoặc kem và đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, bông, nỉ, vải không dệt, đã tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy rửa | ||
| Xà phòng tắm dạng bánh (kể cả xà phòng y tế) 340111 | 63 | 770 |
| Xà phòng bánh khác 340119 | 0 | 696 |
| Xà phòng dạng khác 340120 | 3 | 371 |
| Sản phẩm rửa da dạng lỏng hoặc kem 340130 | 76 | 534 |
| Nhóm 3402 Chất hoạt động bề mặt hữu cơ (trừ xà phòng); chế phẩm hoạt động bề mặt, chế phẩm giặt rửa (kể cả chế phẩm phụ trợ giặt rửa) và chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ loại thuộc nhóm 3401 | ||
| Chế phẩm hoạt động bề mặt và tẩy rửa khác 340239 | 17 | 153 |
| Chế phẩm làm sạch đóng gói bán lẻ 340250 | 29 | 3.240 |
| Chế phẩm tẩy rửa và làm sạch khác 340290 | 118 | 263 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3506 Keo đã điều chế và các chất kết dính đã điều chế khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm thích hợp dùng làm keo hoặc chất kết dính, đóng gói để bán lẻ dưới dạng keo hoặc chất kết dính, khối lượng tịnh không quá 1 kg | ||
| Chất kết dính gốc polyme hoặc cao su 350691 | 361 | 501 |
| Keo và chất kết dính chế biến khác 350699 | 210 | 137 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3808 Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt chuột, thuốc trừ nấm, thuốc trừ cỏ, thuốc chống nảy mầm, chất điều hòa sinh trưởng cây trồng, chất khử trùng và các sản phẩm tương tự, đóng gói để bán lẻ hoặc ở dạng chế phẩm hay hàng hóa | ||
| Thuốc trừ sâu 380891 | 5 | 434 |
| Thuốc diệt nấm 380892 | 1 | 123 |
| Nhóm 3809 Chất hoàn tất, chất mang thuốc nhuộm và các chế phẩm dùng để tăng tốc độ nhuộm hoặc cố định thuốc nhuộm, và các chế phẩm đã pha chế khác dùng trong công nghiệp dệt, giấy, da hoặc các ngành tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Chất hoàn tất dùng cho ngành dệt 380991 | 45 | 466 |
| Nhóm 3814 Dung môi hỗn hợp hữu cơ và chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chất tẩy sơn hoặc vecni đã pha chế | ||
| Dung môi và chất pha loãng hữu cơ hỗn hợp 381400 | 69 | 130 |
| Nhóm 3820 Chế phẩm chống đông và chất lỏng đã pha chế để làm tan băng | ||
| Chất chống đông và chất lỏng khử băng 382000 | 8 | 114 |
| Nhóm 3823 Axit monocarboxylic béo công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh chế; ancol béo công nghiệp | ||
| Axit stearic công nghiệp 382311 | 0 | 330 |
| Axit béo monocacboxylic công nghiệp khác 382319 | 0 | 123 |
| Nhóm 3824 Chất kết dính đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp liên quan, kể cả loại gồm hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Sản phẩm và chế phẩm hóa học khác 382499 | 928 | 479 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3901 Polyme của etylen, ở dạng nguyên sinh | ||
| Polyetylen tỷ trọng thấp dạng nguyên sinh 390110 | 14 | 353 |
| Copolyme etylen-vinyl axetat dạng nguyên sinh 390130 | 135 | 10 |
| Copolyme etylen-alpha-olefin dạng nguyên sinh 390140 | 172 | 4 |
| Nhóm 3902 Polyme của propylen hoặc của olefin khác, ở dạng nguyên sinh | ||
| Polypropylen dạng nguyên sinh 390210 | 234 | 169 |
| Copolyme propylen dạng nguyên sinh 390230 | 179 | 132 |
| Nhóm 3903 Polyme styren, ở dạng nguyên sinh | ||
| Polyme styren khác dạng nguyên sinh 390390 | 24 | 293 |
| Nhóm 3904 Polyme của vinyl clorua hoặc của olefin halogen hóa khác, ở dạng nguyên sinh | ||
| PVC chưa pha trộn dạng nguyên sinh 390410 | 58 | 462 |
| Nhóm 3906 Polyme acrylic, ở dạng nguyên sinh | ||
| Polyme acrylic khác dạng nguyên sinh 390690 | 52 | 735 |
| Nhóm 3907 Polyaxetal, polyete khác và nhựa epoxy, ở dạng nguyên sinh; polycarbonat, nhựa alkyd, polyallyl este và polyeste khác, ở dạng nguyên sinh | ||
| Nhựa alkyd dạng nguyên sinh 390750 | 0 | 326 |
| Polyeste khác dạng nguyên sinh 390799 | 375 | 174 |
| Nhóm 3909 Nhựa amino, nhựa phenol và polyurethan, ở dạng nguyên sinh | ||
| Polyurethan dạng nguyên sinh 390950 | 119 | 220 |
| Nhóm 3917 Ống, ống dẫn và ống vòi, và phụ kiện của chúng, bằng plastic | ||
| Phụ kiện ống nhựa 391740 | 69 | 135 |
| Nhóm 3919 Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các dạng phẳng khác, tự dính, bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn | ||
| Băng và tấm nhựa tự dính dạng cuộn 391910 | 241 | 151 |
| Tấm và màng nhựa tự dính khác 391990 | 1.835 | 2.712 |
| Nhóm 3920 Các loại tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và không được gia cường, ghép lớp, đỡ hoặc kết hợp tương tự với vật liệu khác | ||
| Tấm và màng polyetylen không xốp 392010 | 63 | 116 |
| Tấm và màng polypropylen không xốp 392020 | 52 | 1.145 |
| Tấm và màng PVC cứng (hóa dẻo dưới 6%) 392049 | 54 | 233 |
| Tấm và màng polycarbonat 392061 | 22 | 137 |
| Tấm và màng PET 392062 | 17 | 297 |
| Tấm và màng polyamit 392092 | 1 | 325 |
| Tấm và màng từ nhựa khác 392099 | 4.990 | 82 |
| Nhóm 3921 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic | ||
| Tấm xốp polyurethan 392113 | 1.496 | 114 |
| Tấm xốp từ nhựa khác 392119 | 495 | 47 |
| Tấm, phiến và màng nhựa khác 392190 | 1.593 | 1.109 |
| Nhóm 3923 Các sản phẩm dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ và các loại đậy khác, bằng plastic | ||
| Hộp, thùng và két nhựa đóng gói 392310 | 747 | 639 |
| Bao và túi polyetylen 392321 | 966 | 537 |
| Bao và túi từ nhựa khác 392329 | 84 | 415 |
| Chai, bình và lọ nhựa 392330 | 70 | 150 |
| Nút, nắp và đồ đóng kín bằng nhựa 392350 | 218 | 353 |
| Sản phẩm nhựa đóng gói khác 392390 | 630 | 357 |
| Nhóm 3924 Đồ dùng trên bàn ăn, đồ dùng nhà bếp, các đồ dùng khác trong gia đình và đồ dùng vệ sinh hoặc toilet, bằng plastic | ||
| Bộ đồ ăn và dụng cụ nhà bếp bằng nhựa 392410 | 884 | 165 |
| Đồ gia dụng và vệ sinh khác bằng nhựa 392490 | 63 | 217 |
| Nhóm 3926 Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng vật liệu khác thuộc các nhóm từ 3901 đến 3914 | ||
| Quần áo và phụ kiện may mặc bằng nhựa 392620 | 519 | 265 |
| Phụ kiện nhựa cho đồ nội thất và thân xe 392630 | 950 | 1.283 |
| Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng nhựa 392640 | 253 | 47 |
| Sản phẩm nhựa khác 392690 | 2.082 | 4.142 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4001 Cao su tự nhiên, balata, gutta-percha, guayule, chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải | ||
| Cao su thiên nhiên định chuẩn kỹ thuật (TSNR) 400122 | 90 | 343 |
| Nhóm 4005 Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, phiến, dải hoặc băng | ||
| Cao su hỗn hợp dạng tấm, lá và dải 400591 | 31 | 1.523 |
| Nhóm 4009 Ống, ống dẫn và vòi bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng, có hoặc không gắn phụ kiện | ||
| Ống cao su không gia cố, không có phụ kiện 400911 | 123 | 779 |
| Ống cao su gia cố vải dệt, không có phụ kiện 400931 | 53 | 1.149 |
| Nhóm 4010 Dây đai hoặc băng tải hoặc băng truyền, bằng cao su lưu hóa | ||
| Dây curoa chữ V có gân, chu vi 60–180 cm 401031 | 145 | 358 |
| Dây curoa truyền động cao su loại khác 401039 | 15 | 1.204 |
| Nhóm 4011 Lốp hơi mới, bằng cao su | ||
| Lốp mới cho xe ô tô con 401110 | 6 | 9.342 |
| Lốp mới cho xe buýt và xe tải 401120 | 61 | 432 |
| Lốp mới cho xe mô tô 401140 | 0 | 2.617 |
| Lốp mới cho xe đạp 401150 | 78 | 228 |
| Nhóm 4015 Quần áo và phụ kiện quần áo, kể cả găng tay, găng tay không ngón và bao tay, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, dùng cho mọi mục đích | ||
| Quần áo và phụ kiện bằng cao su 401590 | 8 | 146 |
| Nhóm 4016 Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng | ||
| Sản phẩm từ cao su xốp 401610 | 30 | 1.250 |
| Gioăng, vòng đệm và phớt cao su 401693 | 880 | 4.161 |
| Sản phẩm khác từ cao su lưu hóa 401699 | 781 | 10.969 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4107 Da thuộc sau khi thuộc hoặc thuộc crust, kể cả da thuộc kiểu giấy da, của động vật họ bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, đã tẩy lông, trừ da thuộc nhóm 4114 | ||
| Da thuộc nguyên con trâu bò và ngựa, da xẻ lớp mặt 410712 | 124 | 96 |
| Da thuộc mảnh trâu bò và ngựa loại khác 410799 | 908 | 264 |
| Nhóm 4113 Da đã thuộc tiếp sau thuộc hoặc sau khi làm crust, kể cả da đã xử lý kiểu giấy da, của các động vật khác, không có lông hoặc lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 4114 | ||
| Da dê thuộc đã gia công thêm 411310 | 184 | 554 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4202 Rương, va li, hộp đựng đồ trang điểm, cặp, cặp học sinh, hộp đựng kính, hộp đựng ống nhòm, hộp đựng máy ảnh, hộp đựng nhạc cụ, hộp đựng súng, bao súng và các loại bao đựng tương tự; túi du lịch, túi đựng thực phẩm hoặc đồ uống có cách nhiệt, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách, túi mua hàng, ví, túi tiền, hộp đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, hộp đựng chai, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại bao đựng tương tự | ||
| Vali và rương bề mặt nhựa hoặc vải dệt 420212 | 4 | 204 |
| Túi xách bằng nhựa hoặc vải dệt 420222 | 32 | 250 |
| Hộp, túi và bao đựng bề mặt nhựa hoặc vải dệt 420292 | 168 | 1.692 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4402 Than gỗ, kể cả than từ vỏ hoặc hạt, đã hoặc chưa kết khối | ||
| Than củi loại khác 440290 | 0 | 142 |
| Nhóm 4409 Gỗ được tạo hình liên tục dọc theo bất kỳ cạnh, đầu hoặc mặt nào, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép đầu, kể cả thanh và dải ghép lát sàn parquet, chưa lắp ráp | ||
| Gỗ nhiệt đới đã tạo profile 440922 | 0 | 120 |
| Nhóm 4412 Ván ép, tấm gỗ dán và gỗ ghép tương tự | ||
| Ván ép có lớp mặt gỗ nhiệt đới 441231 | 42 | 242 |
| Ván ép lõi ván dăm, lớp mặt nhiệt đới 441251 | 0 | 238 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4802 Giấy và bìa giấy không tráng, loại dùng để viết, in hoặc mục đích đồ họa khác, và thẻ đục lỗ không đục lỗ và giấy băng, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật, trừ giấy thuộc nhóm 4801 hoặc 4803; giấy và bìa giấy làm bằng tay | ||
| Giấy viết không tráng dạng cuộn, 40–150 g/m² 480255 | 0 | 390 |
| Giấy viết không tráng dạng tờ, 40–150 g/m² 480256 | 1 | 573 |
| Giấy viết không tráng, trên 150 g/m² 480258 | 0 | 236 |
| Giấy sợi cơ học không tráng loại khác 480269 | 0 | 738 |
| Nhóm 4803 Giấy vệ sinh hoặc giấy mặt, giấy khăn hoặc giấy ăn và loại giấy tương tự dùng cho mục đích gia dụng hoặc vệ sinh, bông giấy xenlulo và màng sợi xenlulo, đã hoặc chưa crep, nhăn, dập nổi, đục lỗ, nhuộm màu bề mặt, trang trí bề mặt hoặc in, ở dạng cuộn hoặc tờ | ||
| Giấy nền để làm giấy vệ sinh và khăn giấy 480300 | 56 | 1.312 |
| Nhóm 4804 Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 4802 hoặc 4803 | ||
| Giấy kraft loại khác, đến 150 g/m² 480439 | 0 | 127 |
| Nhóm 4805 Giấy và bìa khác, chưa tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa gia công hoặc xử lý thêm ngoài mức quy định tại Chú giải 3 của Chương này | ||
| Giấy làm lớp sóng loại khác 480519 | 3 | 581 |
| Bìa không tráng loại khác, từ 225 g/m² 480593 | 6 | 118 |
| Nhóm 4806 Giấy da thực vật, giấy chống thấm mỡ, giấy can, giấy glassine và các loại giấy láng trong suốt hoặc bán trong suốt khác, dạng cuộn hoặc tờ | ||
| Giấy chống thấm dầu 480620 | 0 | 105 |
| Nhóm 4809 Giấy than, giấy tự sao và các loại giấy sao chép hoặc chuyển khác, kể cả giấy tráng hoặc tẩm dùng cho giấy sáp sao chép hoặc bản kẽm in offset, đã hoặc chưa in, ở dạng cuộn hoặc tờ | ||
| Giấy tự sao chép 480920 | 1 | 438 |
| Nhóm 4810 Giấy và bìa được tráng một mặt hoặc hai mặt bằng kaolin hoặc chất vô cơ khác, có hoặc không có chất kết dính, và không có lớp tráng nào khác, đã hoặc chưa nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật | ||
| Giấy in và viết tráng loại khác 481029 | 1 | 440 |
| Bìa tráng nhiều lớp 481092 | 0 | 1.676 |
| Giấy và bìa tráng loại khác 481099 | 253 | 119 |
| Nhóm 4811 Giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo và màng xơ xenlulo, đã tráng, tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí bề mặt hoặc in, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật | ||
| Giấy và bìa tự dính 481141 | 38 | 835 |
| Giấy tráng nhựa đã tẩy trắng, trên 150 g/m² 481151 | 0 | 100 |
| Giấy và bìa tráng nhựa loại khác 481159 | 70 | 336 |
| Nhóm 4813 Giấy cuốn thuốc lá, đã hoặc chưa cắt thành kích thước hoặc ở dạng tập hoặc ống | ||
| Giấy cuốn thuốc lá dạng cuộn, rộng đến 5 cm 481320 | 123 | 111 |
| Nhóm 4816 Giấy than, giấy tự sao và các loại giấy sao chép hoặc chuyển ảnh khác (trừ nhóm 4809), giấy mẫu dùng cho máy nhân bản và bản kẽm offset, bằng giấy, có hoặc không đóng thành hộp | ||
| Giấy tự sao chép cắt sẵn 481620 | 0 | 141 |
| Nhóm 4818 Giấy vệ sinh và các sản phẩm giấy tương tự dùng trong gia đình, vệ sinh hoặc y tế, bằng bột giấy, giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo | ||
| Khăn giấy, giấy lau và khăn tay giấy 481820 | 5 | 107 |
| Khăn trải bàn và khăn ăn bằng giấy 481830 | 1 | 107 |
| Nhóm 4819 Thùng, hộp, hòm, túi và các loại bao bì khác, bằng giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo; cặp hồ sơ, khay đựng thư và các loại hàng tương tự, bằng giấy hoặc bìa giấy, dùng trong văn phòng, cửa hàng hoặc nơi tương tự | ||
| Hộp và thùng carton sóng 481910 | 307 | 529 |
| Hộp carton gấp 481920 | 330 | 227 |
| Bao và túi giấy loại khác 481940 | 23 | 147 |
| Bao bì giấy loại khác 481950 | 540 | 83 |
| Nhóm 4820 Sổ đăng ký, sổ kế toán, sổ tay, sổ đặt hàng, sổ biên nhận, giấy viết thư, giấy ghi nhớ, sổ nhật ký và các loại tương tự, vở học sinh, giấy thấm, bìa còng rời, cặp hồ sơ, bìa hồ sơ, mẫu biểu kinh doanh liên tục, bộ giấy than xen kẽ và các loại văn phòng phẩm khác, bằng giấy hoặc bìa giấy; album mẫu hoặc bộ sưu tập và bìa sách, bằng giấy hoặc bìa giấy | ||
| Sổ sách, sổ ghi chép và nhật ký 482010 | 2 | 158 |
| Nhóm 4821 Nhãn bằng giấy hoặc bìa giấy, đã hoặc chưa in | ||
| Nhãn giấy in 482110 | 3.449 | 1.017 |
| Nhãn giấy loại khác 482190 | 221 | 87 |
| Nhóm 4823 Giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo và màng xơ xenlulo khác, đã cắt theo kích thước hoặc hình dạng; các sản phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo | ||
| Khay, đĩa và cốc bằng giấy 482369 | 36 | 197 |
| Sản phẩm đúc từ bột giấy 482370 | 180 | 21 |
| Sản phẩm khác từ giấy và bìa 482390 | 276 | 174 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4901 Sách in, sách mỏng, tờ rời và các ấn phẩm in tương tự, kể cả ở dạng tờ rời hoặc không | ||
| Sách và tập sách mỏng in loại khác 490199 | 809 | 340 |
| Nhóm 4908 Hình in chuyển (decalcomania) | ||
| Đề can loại khác 490890 | 1.023 | 264 |
| Nhóm 4911 Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in | ||
| Tài liệu quảng cáo thương mại và catalogue 491110 | 82 | 121 |
| Ấn phẩm in loại khác 491199 | 705 | 76 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5205 Sợi bông, không phải chỉ khâu, chứa từ 85% trở lên tính theo khối lượng là bông, chưa đóng gói để bán lẻ | ||
| Sợi bông đơn chải kỹ, từ 85% bông, 232–714 dtex 520522 | 181 | 49 |
| Sợi bông đơn chải kỹ, từ 85% bông, 192–232 dtex 520523 | 404 | 25 |
| Sợi bông đơn chải kỹ, từ 85% bông, 125–192 dtex 520524 | 146 | 26 |
| Nhóm 5208 Vải dệt thoi bằng bông, chứa từ 85% trở lên tính theo trọng lượng là bông, nặng không quá 200 g/m² | ||
| Vải bông in hoa, kiểu dệt khác, đến 200 g/m² 520859 | 66 | 131 |
| Nhóm 5209 Vải dệt thoi bằng bông, chứa từ 85% trở lên bông theo trọng lượng, nặng trên 200 g/m² | ||
| Vải bông đã nhuộm, vân chéo, trên 200 g/m² 520932 | 155 | 36 |
| Vải denim, từ 85% bông 520942 | 149 | 14 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5401 Chỉ khâu bằng sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ | ||
| Chỉ khâu từ sợi filament tổng hợp 540110 | 870 | 141 |
| Nhóm 5402 Sợi filament tổng hợp, trừ chỉ khâu, chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex | ||
| Sợi polyester dún 540233 | 33 | 359 |
| Sợi filament đàn hồi (spandex) 540244 | 594 | 1 |
| Nhóm 5407 Vải dệt từ sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt từ vật liệu thuộc nhóm 5404 | ||
| Vải sợi filament nylon, nhuộm 540742 | 369 | 125 |
| Vải sợi filament polyester dún, nhuộm 540752 | 315 | 299 |
| Vải sợi filament polyester dún, từ sợi nhuộm 540753 | 0 | 102 |
| Vải sợi filament polyester không dún, từ 85% trở lên 540761 | 134 | 119 |
| Vải sợi filament polyester khác 540769 | 835 | 200 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5503 Xơ sợi hóa học tổng hợp, chưa chải thô, chải kỹ hoặc chưa gia công khác để kéo sợi | ||
| Xơ staple polyester, chưa chải thô hoặc chải kỹ 550320 | 12 | 318 |
| Nhóm 5504 Xơ ngắn nhân tạo, chưa chải thô, chải kỹ hoặc xử lý khác để kéo sợi | ||
| Xơ staple viscose, chưa chải thô hoặc chải kỹ 550410 | 0 | 540 |
| Nhóm 5508 Chỉ khâu bằng sợi filament hoặc xơ ngắn nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ | ||
| Chỉ khâu từ xơ staple tổng hợp 550810 | 555 | 625 |
| Nhóm 5509 Sợi xơ ngắn tổng hợp, loại khác sợi chỉ khâu, chưa đóng gói để bán lẻ | ||
| Sợi đơn từ xơ staple polyester 550921 | 1 | 102 |
| Sợi xe nhiều lớp từ xơ staple acrylic 550932 | 0 | 121 |
| Sợi từ xơ staple polyester pha cotton 550953 | 15 | 133 |
| Nhóm 5510 Sợi xơ nhân tạo, trừ chỉ khâu, chưa đóng gói để bán lẻ | ||
| Sợi đơn từ xơ staple nhân tạo 551011 | 23 | 180 |
| Nhóm 5515 Vải dệt thoi khác, bằng xơ sợi tổng hợp ngắn | ||
| Vải xơ tổng hợp pha khác 551599 | 0 | 176 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5603 Vải không dệt, đã hoặc chưa tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp | ||
| Vải không dệt khác, 25–70 g/m² 560392 | 124 | 51 |
| Vải không dệt khác, trên 150 g/m² 560394 | 619 | 12 |
| Nhóm 5604 Chỉ và dây cao su, bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt và dải và loại tương tự của nhóm 5404 hoặc 5405, đã tẩm, tráng, bọc hoặc bao bằng cao su hoặc plastic | ||
| Chỉ và dây cao su bọc vật liệu dệt 560410 | 68 | 116 |
| Sợi và dải dệt tẩm cao su hoặc nhựa 560490 | 277 | 97 |
| Nhóm 5607 Xe sợi, dây bện, dây thừng và cáp, có hoặc không bện hoặc bện xoắn và có hoặc không tẩm, tráng, bọc hoặc bao bằng cao su hoặc plastic | ||
| Dây thừng polyethylene hoặc polypropylene khác 560749 | 344 | 40 |
| Dây thừng từ vật liệu khác 560790 | 131 | 35 |
| Nhóm 5609 Các sản phẩm bằng sợi, dải hoặc loại tương tự của nhóm 5404 hoặc 5405, dây xe, dây thừng, dây cáp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Sản phẩm từ sợi, dây bện và dây thừng 560900 | 431 | 24 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5804 Vải tuyn và các loại vải lưới khác, không kể vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; đăng ten ở dạng mảnh, dải hoặc hình mẫu, trừ các loại vải thuộc các nhóm 6002 đến 6006 | ||
| Vải tuyn và vải lưới khác 580410 | 126 | 66 |
| Nhóm 5806 Vải dệt hẹp, trừ hàng của nhóm 5807; vải hẹp gồm các sợi dọc không có sợi ngang, ghép bằng chất kết dính | ||
| Vải dệt khổ hẹp có tuyết và chenille 580610 | 539 | 6 |
| Vải dệt khổ hẹp đàn hồi 580620 | 2.896 | 173 |
| Vải dệt khổ hẹp từ sợi nhân tạo 580632 | 322 | 321 |
| Nhóm 5807 Nhãn, phù hiệu và hàng tương tự bằng vật liệu dệt, ở dạng mảnh, dạng dải hoặc đã cắt theo hình dạng hay kích thước, không thêu | ||
| Nhãn và phù hiệu dệt, không thêu 580710 | 1.155 | 266 |
| Nhãn và phù hiệu dệt khác, không thêu 580790 | 1.311 | 425 |
| Nhóm 5808 Dây bện ở dạng mảnh; diềm trang trí ở dạng mảnh, không thêu, trừ loại đan hoặc móc; tua rua, chùm tua và hàng tương tự | ||
| Tua, quả bông và đồ trang trí tương tự 580890 | 1.607 | 140 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5902 Vải mành lốp bằng sợi nylon có độ bền cao hoặc sợi polyamit khác, sợi polyester hoặc sợi tơ nhân tạo visco | ||
| Vải bố lốp từ sợi polyester độ bền cao 590220 | 212 | 0 |
| Nhóm 5903 Vải dệt đã tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp bằng plastic, trừ loại của nhóm 5902 | ||
| Vải phủ polyvinyl clorua 590310 | 60 | 108 |
| Vải phủ polyurethane 590320 | 1.731 | 94 |
| Vải phủ nhựa khác 590390 | 691 | 108 |
| Nhóm 5911 Các sản phẩm và hàng hóa dệt dùng cho mục đích kỹ thuật, quy định tại Chú giải 8 của Chương này | ||
| Sản phẩm dệt kỹ thuật khác 591190 | 324 | 106 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6001 Vải dệt kim hoặc móc, dạng vải lông, kể cả vải lông dài và vải bông vòng | ||
| Vải dệt kim có tuyết dài 600110 | 0 | 192 |
| Nhóm 6004 Vải dệt kim hoặc móc, có chiều rộng trên 30 cm, chứa từ 5% trở lên tính theo trọng lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su, trừ loại thuộc nhóm 6001 | ||
| Vải dệt kim khổ rộng có sợi đàn hồi 600410 | 613 | 284 |
| Nhóm 6005 Vải dệt kim dọc (kể cả loại dệt trên máy dệt băng), trừ loại thuộc các nhóm 6001 đến 6004 | ||
| Vải dệt kim đan dọc từ sợi tổng hợp, nhuộm 600537 | 2.270 | 729 |
| Nhóm 6006 Vải dệt kim hoặc móc khác | ||
| Vải dệt kim từ cotton, chưa nhuộm 600621 | 175 | 7 |
| Vải dệt kim từ cotton, nhuộm 600622 | 707 | 195 |
| Vải dệt kim từ sợi tổng hợp, nhuộm 600632 | 1.199 | 446 |
| Vải dệt kim từ sợi tổng hợp, từ sợi nhuộm 600633 | 39 | 236 |
| Vải dệt kim từ sợi tổng hợp, in hoa 600634 | 126 | 1 |
| Vải dệt kim từ vật liệu dệt khác 600690 | 666 | 122 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6103 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc của nam hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc (trừ đồ bơi) | ||
| Quần dài và quần short nam bằng cotton, dệt kim 610342 | 378 | 406 |
| Quần dài và quần short nam bằng sợi tổng hợp, dệt kim 610343 | 27 | 281 |
| Quần dài và quần short nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610349 | 26 | 108 |
| Nhóm 6104 Bộ com-lê, bộ áo quần đồng bộ, áo khoác, áo blazer, váy liền, chân váy, quần váy, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc dệt kim hoặc móc cho phụ nữ hoặc trẻ em gái (trừ đồ bơi) | ||
| Váy liền nữ bằng cotton, dệt kim 610442 | 180 | 36 |
| Quần dài và quần short nữ bằng cotton, dệt kim 610462 | 383 | 343 |
| Quần dài và quần short nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 610463 | 74 | 424 |
| Nhóm 6105 Áo sơ mi dệt kim hoặc móc cho nam hoặc trẻ em trai | ||
| Áo sơ mi nam bằng cotton, dệt kim 610510 | 182 | 26 |
| Nhóm 6106 Áo blouse, áo sơ mi và áo sơ mi-blouse, dệt kim hoặc móc cho phụ nữ hoặc trẻ em gái | ||
| Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 610620 | 22 | 100 |
| Nhóm 6107 Quần lót, quần đùi, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, dành cho nam hoặc trẻ em trai | ||
| Quần lót và quần sịp nam bằng cotton, dệt kim 610711 | 105 | 36 |
| Nhóm 6108 Áo lót, váy lót, quần lót, quần chíp, áo ngủ, bộ pyjama, áo ngủ mỏng, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, dành cho nữ hoặc trẻ em gái | ||
| Quần lót nữ bằng cotton, dệt kim 610821 | 187 | 3 |
| Váy ngủ và đồ pijama nữ bằng cotton, dệt kim 610831 | 126 | 48 |
| Nhóm 6109 Áo phông, áo ba lỗ và áo lót khác, dệt kim hoặc móc | ||
| Áo phông, áo ba lỗ và áo lót bằng cotton, dệt kim 610910 | 2.098 | 887 |
| Áo phông, áo ba lỗ và áo lót bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610990 | 286 | 1.068 |
| Nhóm 6110 Áo chui đầu, áo len, áo cardigan, áo ghi lê và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc | ||
| Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng cotton, dệt kim 611020 | 331 | 556 |
| Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng sợi nhân tạo, dệt kim 611030 | 158 | 155 |
| Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 611090 | 18 | 123 |
| Nhóm 6111 Quần áo và phụ kiện quần áo trẻ em, dệt kim hoặc móc | ||
| Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng cotton, dệt kim 611120 | 317 | 405 |
| Nhóm 6112 Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và đồ bơi, dệt kim hoặc móc | ||
| Đồ bơi nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 611241 | 50 | 242 |
| Nhóm 6115 Quần tất, quần bó, tất dài, tất ngắn và các loại hàng dệt kim khác dùng cho chân, kể cả hàng dệt kim ép lực phân cấp và giày dép không có đế gắn, dệt kim hoặc móc | ||
| Tất và hàng dệt kim chân bằng cotton 611595 | 38 | 336 |
| Nhóm 6116 Găng tay, găng tay không ngón và bao tay, dệt kim hoặc móc | ||
| Găng tay dệt kim bằng sợi tổng hợp 611693 | 14 | 125 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6201 Áo khoác ngoài, áo khoác đi xe hơi, áo choàng, áo choàng dài, áo khoác anorak, áo khoác chống gió và các loại tương tự, không dệt kim hoặc móc, trừ loại thuộc nhóm 6203 | ||
| Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng sợi nhân tạo 620140 | 33 | 139 |
| Nhóm 6203 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc của nam hoặc trẻ em trai (trừ đồ bơi), không dệt kim hoặc móc | ||
| Bộ quần áo đồng bộ nam bằng cotton 620322 | 109 | 3 |
| Quần dài và quần short nam bằng cotton 620342 | 1.168 | 167 |
| Quần dài và quần short nam bằng sợi tổng hợp 620343 | 230 | 606 |
| Quần dài và quần short nam bằng vật liệu dệt khác 620349 | 190 | 143 |
| Nhóm 6204 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, váy liền, chân váy, chân váy xẻ, quần dài, quần yếm, quần lửng và quần soóc của phụ nữ hoặc trẻ em gái (trừ đồ bơi) | ||
| Váy liền nữ bằng cotton 620442 | 87 | 196 |
| Váy liền nữ bằng sợi tổng hợp 620443 | 8 | 102 |
| Váy liền nữ bằng sợi tái tạo 620444 | 119 | 222 |
| Quần dài và quần short nữ bằng cotton 620462 | 727 | 123 |
| Quần dài và quần short nữ bằng sợi tổng hợp 620463 | 138 | 251 |
| Quần dài và quần short nữ bằng sợi tái tạo 620469 | 477 | 118 |
| Nhóm 6205 Áo sơ mi nam hoặc trẻ em trai, không dệt kim hoặc móc | ||
| Áo sơ mi nam bằng cotton 620520 | 229 | 105 |
| Áo sơ mi nam bằng vật liệu dệt khác 620590 | 78 | 121 |
| Nhóm 6206 Áo cánh, áo sơ mi và áo sơ mi cánh của phụ nữ hoặc trẻ em gái | ||
| Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng cotton 620630 | 52 | 145 |
| Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng sợi nhân tạo 620640 | 62 | 320 |
| Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng vật liệu dệt khác 620690 | 140 | 35 |
| Nhóm 6209 Quần áo và phụ kiện quần áo trẻ em sơ sinh | ||
| Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng cotton 620920 | 164 | 106 |
| Nhóm 6211 Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và đồ bơi; các loại quần áo khác | ||
| Đồ bơi nam 621111 | 88 | 123 |
| Nhóm 6212 Áo nịt ngực, đai lưng, áo nịt, dây đeo, dây đỡ tất và các loại hàng tương tự và bộ phận của chúng, dù có hay không dệt kim hoặc móc | ||
| Áo ngực 621210 | 162 | 459 |
| Corset, dây đeo quần, nịt tất và sản phẩm tương tự 621290 | 27 | 113 |
| Nhóm 6217 Phụ kiện may mặc đã hoàn thiện khác; bộ phận của hàng may mặc hoặc phụ kiện may mặc, trừ loại thuộc nhóm 6212 | ||
| Phụ kiện quần áo may sẵn khác 621710 | 8 | 412 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6305 Bao và túi dùng để đóng gói hàng hóa | ||
| Bao dệt từ băng polyetylen hoặc polypropylen 630533 | 145 | 2 |
| Nhóm 6307 Các mặt hàng dệt may đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu rập may quần áo | ||
| Sản phẩm dệt may sẵn khác 630790 | 6.648 | 986 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6402 Các loại giày dép khác, có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic | ||
| Giày thể thao khác bằng cao su hoặc nhựa 640219 | 150 | 391 |
| Dép quai hậu bằng cao su hoặc nhựa 640220 | 2 | 294 |
| Giày khác bằng cao su hoặc nhựa 640299 | 558 | 2.079 |
| Nhóm 6403 Giày dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da | ||
| Giày thể thao khác mũ da 640319 | 181 | 147 |
| Giày mũ da cao đến mắt cá 640391 | 21 | 261 |
| Giày khác mũ da 640399 | 365 | 1.777 |
| Nhóm 6404 Giày dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt | ||
| Giày thể thao mũ vải 640411 | 823 | 4.282 |
| Giày khác mũ vải đế cao su hoặc nhựa 640419 | 558 | 305 |
| Nhóm 6406 Các bộ phận của giày dép, kể cả mũ giày, dù có gắn hay không gắn với đế ngoài; lót giày tháo rời, đệm gót và các loại tương tự; xà cạp, quần xà cạp và các loại tương tự, và các bộ phận của chúng | ||
| Mũ giày và các bộ phận 640610 | 920 | 354 |
| Đế ngoài và gót giày bằng cao su hoặc nhựa 640620 | 2.397 | 3.077 |
| Bộ phận giày khác; ghệt và đồ tương tự 640690 | 6.276 | 2.143 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6505 Mũ và các loại mũ đội đầu khác, đan hoặc móc, hoặc làm từ đăng ten, nỉ hoặc vải dệt khác; lưới trùm tóc | ||
| Mũ dệt kim, ren hoặc nỉ 650500 | 101 | 434 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6811 Các sản phẩm bằng xi măng amiăng, xi măng sợi xenlulo hoặc vật liệu tương tự | ||
| Tấm sóng xi măng sợi 681182 | 0 | 341 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6907 Gạch lát, gạch lát nền, gạch lát lò sưởi hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ chưa tráng men; khối khảm bằng gốm, sứ chưa tráng men và các loại tương tự, có hoặc không có nền | ||
| Gạch gốm độ hút nước thấp 690721 | 11 | 382 |
| Gạch gốm độ hút nước trung bình 690722 | 0 | 173 |
| Gạch gốm độ hút nước cao 690723 | 0 | 502 |
| Nhóm 6910 Chậu rửa, bồn rửa, bệ đặt chậu rửa, bồn tắm, bồn tiểu, bệ xí, két xả nước, tiểu nam và các thiết bị vệ sinh tương tự bằng gốm sứ | ||
| Bồn rửa, chậu rửa và bồn cầu sứ 691010 | 54 | 129 |
| Nhóm 6911 Đồ ăn bàn, đồ dùng nhà bếp, các đồ dùng gia đình khác và đồ dùng vệ sinh, bằng sứ hoặc sành sứ | ||
| Đồ ăn và đồ bếp bằng sứ 691110 | 80 | 301 |
| Nhóm 6912 Đồ ăn, đồ bếp, đồ dùng gia đình khác và đồ dùng vệ sinh bằng gốm, sứ, trừ bằng sứ hoặc sành | ||
| Đồ ăn và đồ gia dụng bằng gốm 691200 | 25 | 353 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7005 Kính nổi và kính mài hoặc đánh bóng bề mặt, dạng tấm | ||
| Kính nổi và kính đánh bóng khác 700529 | 0 | 892 |
| Nhóm 7007 Kính an toàn, gồm kính tôi hoặc kính nhiều lớp | ||
| Kính an toàn cường lực cho xe 700711 | 39 | 500 |
| Kính an toàn nhiều lớp cho xe 700721 | 10 | 431 |
| Nhóm 7009 Gương bằng thủy tinh, có hoặc không có khung, kể cả gương chiếu hậu | ||
| Gương chiếu hậu xe 700910 | 466 | 1.639 |
| Nhóm 7010 Bình lớn, chai, bình, lọ, hũ, lọ nhỏ, ống thuốc và các loại bao bì bằng thủy tinh khác dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa; lọ thủy tinh bảo quản; nút, nắp và các loại đóng khác bằng thủy tinh | ||
| Chai, lọ và hũ thủy tinh đựng hàng 701090 | 14 | 381 |
| Nhóm 7013 Đồ thủy tinh dùng cho bàn ăn, nhà bếp, nhà vệ sinh, văn phòng, trang trí nội thất hoặc mục đích tương tự, trừ loại thuộc nhóm 7010 hoặc 7018 | ||
| Đồ thủy tinh bàn ăn và bếp khác 701349 | 14 | 107 |
| Nhóm 7019 Sợi thủy tinh (kể cả bông thủy tinh) và các sản phẩm bằng sợi thủy tinh | ||
| Sản phẩm sợi thủy tinh khác 701990 | 256 | 28 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7113 Đồ trang sức và các bộ phận của chúng, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý | ||
| Trang sức bạc 711311 | 9 | 222 |
| Trang sức từ kim loại quý khác 711319 | 29 | 109 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7204 Phế liệu và mảnh vụn sắt, thép; thỏi đúc lại bằng sắt hoặc thép phế liệu | ||
| Phế liệu sắt thép khác 720449 | 0 | 283 |
| Nhóm 7210 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, đã được mạ, tráng hoặc phủ | ||
| Thép tấm mạ kẽm khác 721049 | 204 | 2 |
| Thép tấm mạ nhôm kẽm 721061 | 164 | 0 |
| Nhóm 7223 Dây thép không gỉ | ||
| Dây thép không gỉ 722300 | 149 | 7 |
| Nhóm 7229 Dây bằng thép hợp kim khác | ||
| Dây thép hợp kim khác 722990 | 161 | 1 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7306 Ống, ống dẫn và ống rỗng khác, bằng sắt hoặc thép | ||
| Ống thép tròn hàn không hợp kim 730630 | 89 | 111 |
| Ống thép hàn vuông hoặc chữ nhật 730661 | 100 | 0 |
| Nhóm 7308 Kết cấu và bộ phận kết cấu, bằng sắt hoặc thép | ||
| Kết cấu khác bằng sắt thép và bộ phận 730890 | 1.093 | 50 |
| Nhóm 7310 Bể chứa, thùng, trống, lon, hộp và các loại chứa tương tự, bằng sắt hoặc thép, dùng cho mọi vật liệu trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng, dung tích không quá 300 l, không lắp thiết bị cơ khí hoặc nhiệt | ||
| Lon và thùng khác bằng sắt thép dưới 50 lít 731029 | 138 | 216 |
| Nhóm 7312 Dây bện, cáp, dây bện dẹt và dây treo, bằng sắt hoặc thép, không cách điện | ||
| Dây cáp và dây thừng bằng sắt thép 731210 | 156 | 64 |
| Nhóm 7315 Xích và bộ phận của xích, bằng sắt hoặc thép | ||
| Xích con lăn bằng sắt thép 731511 | 3 | 273 |
| Xích khớp nối khác bằng sắt thép 731512 | 3 | 255 |
| Bộ phận của xích khớp nối 731519 | 0 | 108 |
| Nhóm 7318 Vít, bu lông, đai ốc, vít móc, đinh tán, chốt chẻ, chốt hãm, vòng đệm và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép | ||
| Vít tự khoan bằng sắt thép 731814 | 28 | 154 |
| Vít và bu lông khác bằng sắt thép 731815 | 1.105 | 3.900 |
| Đai ốc bằng sắt thép 731816 | 184 | 1.292 |
| Sản phẩm ren khác bằng sắt thép 731819 | 344 | 56 |
| Vòng đệm lò xo bằng sắt thép 731821 | 38 | 100 |
| Vòng đệm khác bằng sắt thép 731822 | 382 | 1.056 |
| Chốt chẻ và chốt chặn bằng sắt thép 731824 | 1.663 | 289 |
| Sản phẩm không ren khác bằng sắt thép 731829 | 2.315 | 331 |
| Nhóm 7320 Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép | ||
| Nhíp lá bằng sắt thép 732010 | 104 | 463 |
| Lò xo xoắn bằng sắt thép 732020 | 119 | 1.526 |
| Lò xo khác bằng sắt thép 732090 | 19 | 237 |
| Nhóm 7326 Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép | ||
| Sản phẩm khác bằng sắt thép 732690 | 3.045 | 3.351 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7408 Dây đồng | ||
| Dây đồng tinh luyện đến 6 mm 740819 | 0 | 203 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7601 Nhôm chưa gia công | ||
| Hợp kim nhôm thô 760120 | 8 | 235 |
| Nhóm 7607 Lá nhôm (có hoặc không in, hoặc ghép với giấy, bìa giấy, nhựa hoặc vật liệu lót tương tự), có độ dày không quá 0,2 mm | ||
| Giấy nhôm có bồi 760720 | 230 | 67 |
| Nhóm 7615 Đồ dùng bàn ăn, nhà bếp hoặc đồ dùng gia đình khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng cọ nồi và miếng cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng nhôm; đồ dùng vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm | ||
| Đồ gia dụng và bếp bằng nhôm 761510 | 140 | 50 |
| Nhóm 7616 Các sản phẩm khác bằng nhôm | ||
| Sản phẩm khác bằng nhôm 761699 | 486 | 158 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8202 Cưa tay; lưỡi cưa các loại, kể cả lưỡi cưa xẻ rãnh, cưa rãnh và lưỡi cưa không răng | ||
| Lưỡi cưa đĩa khác và bộ phận 820239 | 7 | 203 |
| Nhóm 8204 Cờ lê và mỏ lết cầm tay (kể cả cờ lê lực nhưng không kể cờ lê ta rô); đầu tuýp thay thế được, có hoặc không có tay cầm | ||
| Cờ lê tay cố định 820411 | 23 | 163 |
| Nhóm 8206 Bộ dụng cụ gồm hai hoặc nhiều loại thuộc các nhóm từ 8202 đến 8205, đóng bộ để bán lẻ | ||
| Bộ dụng cụ bán lẻ 820600 | 109 | 96 |
| Nhóm 8207 Dụng cụ có thể thay thế dùng cho dụng cụ cầm tay hoặc máy công cụ, kể cả khuôn kéo hoặc đùn kim loại, và dụng cụ khoan đá hoặc khoan đất | ||
| Dụng cụ ép, dập và đột 820730 | 220 | 49 |
| Dụng cụ khoan, trừ khoan đá 820750 | 131 | 53 |
| Nhóm 8208 Dao và lưỡi cắt dùng cho máy hoặc thiết bị cơ khí | ||
| Dao và lưỡi cho máy khác 820890 | 163 | 230 |
| Nhóm 8215 Thìa, nĩa, muôi, vá lưới, xẻng xúc bánh, dao phi lê cá, dao bơ, kẹp đường và các loại đồ dùng tương tự dùng trong nhà bếp hoặc trên bàn ăn | ||
| Thìa, dĩa và dụng cụ ăn khác 821599 | 145 | 11 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8301 Ổ khóa và khóa bằng kim loại cơ bản, dùng chìa khóa, số hoặc điện; móc cài và khung có móc cài, có gắn khóa, bằng kim loại cơ bản; chìa khóa cho các loại hàng hóa này, bằng kim loại cơ bản | ||
| Khóa cho xe cơ giới 830120 | 187 | 817 |
| Bộ phận của khóa và móc cài 830160 | 81 | 372 |
| Chìa khóa bán riêng 830170 | 39 | 140 |
| Nhóm 8302 Đồ lắp, phụ kiện và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cửa, cầu thang, cửa sổ, rèm che, thân xe, yên cương, rương, hòm, hộp đựng đồ quý hoặc loại tương tự; giá treo mũ, chốt treo mũ, giá đỡ và các loại phụ kiện tương tự bằng kim loại cơ bản; bánh xe lăn có lắp ghép bằng kim loại cơ bản; bộ đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản | ||
| Bản lề kim loại thường 830210 | 118 | 351 |
| Phụ kiện xe cộ bằng kim loại thường 830230 | 17 | 372 |
| Phụ kiện đồ nội thất bằng kim loại thường 830242 | 153 | 23 |
| Phụ kiện khác bằng kim loại thường 830249 | 1.041 | 604 |
| Nhóm 8308 Khóa cài, khung có khóa cài, khóa, móc khóa, móc, khoen, khoen khuy và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho quần áo, giày dép, đồ trang sức, đồng hồ, sách, bạt che, hàng da, hàng du lịch, yên cương hoặc các hàng hóa hoàn thiện khác; đinh tán ống hoặc đinh tán chẻ; hạt và kim sa, bằng kim loại cơ bản | ||
| Móc, vòng và khoen bằng kim loại thường 830810 | 341 | 51 |
| Hạt và sequin kim loại thường 830890 | 196 | 46 |
| Nhóm 8310 Biển chỉ dẫn, biển tên, biển địa chỉ và các biển tương tự, số, chữ và các ký hiệu khác, bằng kim loại cơ bản, trừ loại thuộc nhóm 9405 | ||
| Biển hiệu, số và chữ bằng kim loại thường 831000 | 40 | 159 |
| Nhóm 8311 Dây, que, ống, tấm, điện cực và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản dùng để hàn thiếc, hàn đồng, hàn điện hoặc phun kim loại; dây và que bằng bột kim loại cơ bản kết khối dùng để phun kim loại | ||
| Que hàn hồ quang có vỏ bọc 831110 | 17 | 261 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8407 Động cơ piston đốt trong kiểu đánh lửa bằng tia lửa điện, loại tịnh tiến hoặc quay | ||
| Động cơ xăng đến 50 cc 840732 | 2 | 101 |
| Động cơ xăng trên 250 cc 840734 | 4 | 111 |
| Nhóm 8408 Động cơ piston đốt trong kiểu cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) | ||
| Động cơ diesel cho xe cộ 840820 | 0 | 582 |
| Nhóm 8409 Phụ tùng dùng riêng hoặc chủ yếu cho động cơ thuộc nhóm 8407 hoặc 8408 | ||
| Bộ phận của động cơ xăng 840991 | 969 | 4.897 |
| Bộ phận của động cơ diesel 840999 | 179 | 599 |
| Nhóm 8413 Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy nâng chất lỏng | ||
| Bơm nhiên liệu, dầu và nước làm mát cho động cơ 841330 | 91 | 1.278 |
| Bơm ly tâm 841370 | 66 | 474 |
| Bộ phận của bơm chất lỏng 841391 | 275 | 425 |
| Nhóm 8414 Bơm chân không, bơm khí hoặc bơm không khí và quạt; chụp hút hoặc tủ thông gió, tuần hoàn có quạt, có hoặc không lắp bộ lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ lọc | ||
| Máy nén cho thiết bị lạnh 841430 | 17 | 235 |
| Quạt khác 841459 | 98 | 303 |
| Máy nén khí và gas khác 841480 | 27 | 177 |
| Bộ phận của bơm, máy nén và quạt 841490 | 55 | 304 |
| Nhóm 8415 Máy điều hòa không khí, có quạt gắn động cơ và bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm của không khí, kể cả loại không điều chỉnh riêng được độ ẩm | ||
| Bộ phận của máy điều hòa 841590 | 61 | 1.077 |
| Nhóm 8418 Tủ lạnh, tủ đông và thiết bị làm lạnh hoặc làm đông khác, loại điện hoặc loại khác; bơm nhiệt, trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 8415 | ||
| Tủ lạnh kết hợp ngăn đông 841810 | 15 | 338 |
| Tủ lạnh gia đình nén 841821 | 9 | 148 |
| Bộ phận của tủ lạnh và tủ đông 841899 | 376 | 570 |
| Nhóm 8421 Máy ly tâm, kể cả máy sấy ly tâm; máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng hoặc khí | ||
| Bộ lọc dầu và nhiên liệu cho động cơ 842123 | 50 | 2.490 |
| Thiết bị lọc chất lỏng khác 842129 | 3 | 106 |
| Bộ lọc khí nạp cho động cơ 842131 | 36 | 2.265 |
| Thiết bị lọc khí khác 842139 | 71 | 166 |
| Bộ phận của thiết bị lọc 842199 | 122 | 640 |
| Nhóm 8425 Ròng rọc, pa lăng và tời, trừ tời gầu; tời kéo và tời quấn cáp; kích | ||
| Kích và tời khác 842549 | 14 | 188 |
| Nhóm 8431 Phần dùng riêng hoặc chủ yếu cho máy thuộc các nhóm từ 8425 đến 8430 | ||
| Bộ phận của cần cẩu và máy làm đất 843149 | 38 | 141 |
| Nhóm 8436 Máy móc khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp, chăn nuôi gia cầm hoặc nuôi ong, kể cả thiết bị ươm mầm có lắp thiết bị cơ khí hoặc nhiệt; máy ấp trứng và máy úm gia cầm | ||
| Bộ phận máy móc nông nghiệp khác 843699 | 187 | 1 |
| Nhóm 8443 Máy in sử dụng các bản in, trục in và các bộ phận in khác của nhóm 8442; máy in, máy sao chụp và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và phụ kiện của chúng | ||
| Máy in đa chức năng kết nối mạng 844331 | 41 | 173 |
| Máy in, máy photocopy và fax kết nối mạng 844332 | 41 | 206 |
| Bộ phận máy in, máy photocopy và fax 844399 | 222 | 2.278 |
| Nhóm 8450 Máy giặt dùng trong gia đình hoặc loại dùng cho tiệm giặt, kể cả máy có bộ vắt | ||
| Bộ phận máy giặt 845090 | 473 | 24 |
| Nhóm 8471 Máy xử lý dữ liệu tự động và các bộ phận của chúng; máy đọc từ hoặc quang học, máy ghi dữ liệu lên phương tiện lưu trữ dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý các dữ liệu đó | ||
| Thiết bị nhập xuất máy tính 847160 | 198 | 127 |
| Thiết bị lưu trữ máy tính 847170 | 115 | 82 |
| Nhóm 8473 Phụ tùng và phụ kiện, trừ vỏ bọc, hộp đựng và loại tương tự, dùng riêng hoặc chủ yếu cho các máy thuộc các nhóm 8470 đến 8472 | ||
| Bộ phận và phụ kiện máy tính 847330 | 1.623 | 120 |
| Nhóm 8474 Máy phân loại, sàng, tuyển, rửa, nghiền, xay, trộn hoặc nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng sản khác ở dạng rắn; máy agglomerating, tạo hình hoặc đúc nhiên liệu khoáng rắn, hồ gốm, xi măng chưa đông cứng, vật liệu trát hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc hồ; máy làm khuôn đúc bằng cát | ||
| Bộ phận máy chế biến khoáng sản 847490 | 8 | 150 |
| Nhóm 8479 Machines and mechanical appliances having individual functions, not specified or included elsewhere in this Chapter | ||
| Bộ phận máy móc và thiết bị cơ khí khác 847990 | 96 | 390 |
| Nhóm 8480 | ||
| Khuôn ép phun và nén cho cao su, nhựa 848071 | 674 | 29 |
| Khuôn khác cho cao su và nhựa 848079 | 1.000 | 60 |
| Nhóm 8481 Taps, cocks, valves and similar appliances for pipes, boiler shells, tanks, vats or the like, including pressure-reducing valves and thermostatically controlled valves | ||
| Vòi, van khác 848180 | 215 | 630 |
| Bộ phận vòi và van 848190 | 72 | 441 |
| Nhóm 8482 Ball or roller bearings | ||
| Vòng bi bi 848210 | 617 | 2.898 |
| Vòng bi kim 848240 | 100 | 93 |
| Vòng bi khác 848280 | 634 | 821 |
| Bi, kim và đũa cho vòng bi 848291 | 6 | 122 |
| Bộ phận vòng bi khác 848299 | 67 | 163 |
| Nhóm 8483 Transmission shafts (including camshafts and crankshafts) and cranks; bearing housings and plain shaft bearings; gears and gearing; ball or roller screws; gear boxes and other speed changers, including torque converters; flywheels and pulleys, including pulley blocks; clutches and shaft couplings, including universal joints | ||
| Trục truyền động, trục cam và trục khuỷu 848310 | 1.251 | 1.825 |
| Gối đỡ và ổ trượt 848330 | 22 | 226 |
| Bánh răng và hộp số 848340 | 23 | 547 |
| Bánh đà và puly 848350 | 36 | 197 |
| Ly hợp và khớp nối trục 848360 | 40 | 138 |
| Bộ phận trục truyền động và gối đỡ 848390 | 32 | 376 |
| Nhóm 8484 Gaskets and similar joints of metal sheeting combined with other material or of two or more layers of metal; sets or assortments of gaskets and similar joints, dissimilar in composition, put up in pouches, envelopes or similar packings; mechanical seals | ||
| Gioăng làm từ kim loại tấm 848410 | 138 | 1.761 |
| Phớt cơ khí 848420 | 17 | 174 |
| Bộ gioăng và phớt 848490 | 113 | 104 |
| Nhóm 8487 | ||
| Bộ phận máy móc khác không có tính năng điện 848790 | 26 | 1.085 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8501 Electric motors and generators (excluding generating sets) | ||
| Động cơ điện nhỏ đến 37,5 W 850110 | 61 | 387 |
| Động cơ và máy phát điện một chiều đến 750 W 850131 | 57 | 382 |
| Nhóm 8504 Electrical transformers, static converters and inductors | ||
| Máy biến áp đến 1 kVA 850431 | 34 | 307 |
| Bộ chuyển đổi tĩnh 850440 | 524 | 550 |
| Cuộn cảm khác 850450 | 80 | 187 |
| Bộ phận máy biến áp và bộ chuyển đổi 850490 | 766 | 237 |
| Nhóm 8506 | ||
| Pin mangan đioxit 850610 | 0 | 437 |
| Nhóm 8507 | ||
| Ắc quy chì-axit khởi động 850710 | 36 | 561 |
| Ắc quy chì-axit khác 850720 | 208 | 21 |
| Pin lithium-ion 850760 | 445 | 7 |
| Nhóm 8511 Electrical ignition or starting equipment of a kind used for spark-ignition or compression-ignition internal combustion engines; generators and cut-outs of a kind used in conjunction with such engines | ||
| Bugi 851110 | 49 | 409 |
| Bộ chia điện và bobin đánh lửa 851130 | 591 | 938 |
| Động cơ khởi động 851140 | 82 | 290 |
| Thiết bị đánh lửa và khởi động khác 851180 | 0 | 103 |
| Bộ phận thiết bị đánh lửa và khởi động 851190 | 253 | 631 |
| Nhóm 8512 | ||
| Thiết bị chiếu sáng và tín hiệu cho xe cơ giới 851220 | 939 | 6.979 |
| Còi và thiết bị tín hiệu âm thanh cho xe 851230 | 57 | 266 |
| Gạt nước và thiết bị sấy kính 851240 | 23 | 163 |
| Bộ phận thiết bị chiếu sáng và tín hiệu xe 851290 | 437 | 1.524 |
| Nhóm 8516 Electric instantaneous or storage water heaters and immersion heaters; electric space heating apparatus and soil heating apparatus; electrothermic hairdressing apparatus and hand dryers; electric smoothing irons; other household electrothermic appliances; and electric heating resistors, other than those of heading 8545 | ||
| Bình nước nóng điện 851610 | 409 | 0 |
| Lò nướng, bếp điện 851660 | 50 | 123 |
| Điện trở đốt nóng 851680 | 122 | 35 |
| Nhóm 8517 Telephone sets, including smartphones and other telephones for cellular networks or for other wireless networks; other apparatus for the transmission or reception of voice, images or other data | ||
| Bộ chuyển mạch, bộ định tuyến và modem mạng 851762 | 126 | 219 |
| Bộ phận khác của điện thoại và thiết bị truyền thông 851779 | 4.617 | 386 |
| Nhóm 8518 | ||
| Nhiều loa trong một thùng loa 851822 | 2 | 356 |
| Loa khác 851829 | 128 | 193 |
| Bộ phận micro và loa 851890 | 158 | 522 |
| Nhóm 8523 Discs, tapes, solid-state non-volatile storage devices, smart cards and other media for the recording of sound or of other phenomena, whether or not recorded, including matrices and masters for the production of discs, other than products of Chapter 37 | ||
| Thẻ thông minh 852352 | 362 | 116 |
| Nhóm 8525 | ||
| Camera truyền hình và kỹ thuật số khác 852589 | 229 | 29 |
| Nhóm 8528 Monitors and projectors, not incorporating television reception apparatus; reception apparatus for television, whether or not incorporating radio-broadcast receivers or sound or video recording or reproducing apparatus | ||
| Tivi màu 852872 | 13 | 1.301 |
| Nhóm 8529 Parts suitable for use solely or principally with the apparatus of headings 8524 to 8528 | ||
| Bộ phận thiết bị phát thanh và truyền hình 852990 | 638 | 339 |
| Nhóm 8531 | ||
| Báo trộm và báo cháy 853110 | 12 | 347 |
| Nhóm 8532 Electrical capacitors, fixed, variable or adjustable (pre-set) | ||
| Tụ điện nhôm điện phân 853222 | 182 | 157 |
| Tụ điện gốm nhiều lớp 853224 | 1.323 | 284 |
| Tụ điện cố định khác 853229 | 3 | 112 |
| Nhóm 8533 Electrical resistors (including rheostats and potentiometers), other than heating resistors | ||
| Điện trở cố định đến 20 W 853321 | 83 | 497 |
| Điện trở biến đổi và chiết áp khác 853340 | 12 | 101 |
| Nhóm 8534 Printed circuits | ||
| Mạch in 853400 | 370 | 2.181 |
| Nhóm 8536 Electrical apparatus for switching or protecting electrical circuits, or for making connections to or in electrical circuits, for a voltage not exceeding 1,000 V | ||
| Cầu chì đến 1000 V 853610 | 98 | 413 |
| Rơ-le đến 60 V 853641 | 69 | 461 |
| Rơ-le khác đến 1000 V 853649 | 26 | 124 |
| Công tắc điện 853650 | 921 | 3.102 |
| Đui đèn 853661 | 51 | 163 |
| Phích cắm và ổ cắm 853669 | 151 | 183 |
| Thiết bị kết nối điện khác 853690 | 320 | 634 |
| Nhóm 8537 Boards, panels, consoles, desks, cabinets and other bases, equipped with apparatus of heading 8535 or 8536, for electric control or the distribution of electricity | ||
| Bảng điều khiển đến 1000 V 853710 | 2.253 | 608 |
| Nhóm 8538 Parts suitable for use solely or principally with the apparatus of heading 8535, 8536 or 8537 | ||
| Bộ phận thiết bị đóng cắt và bảng điều khiển 853890 | 1.906 | 2.103 |
| Nhóm 8539 Electric filament or discharge lamps, including sealed beam lamp units and ultraviolet or infrared lamps; arc lamps | ||
| Đèn sợi đốt khác 853929 | 99 | 279 |
| Nhóm 8541 | ||
| Điốt (trừ điốt cảm quang và LED) 854110 | 44 | 174 |
| Điốt phát quang (LED) 854141 | 325 | 13 |
| Nhóm 8542 Electronic integrated circuits | ||
| Vi mạch tích hợp điện tử khác 854239 | 570 | 278 |
| Nhóm 8543 | ||
| Máy móc điện khác có chức năng riêng 854370 | 189 | 116 |
| Nhóm 8544 | ||
| Cáp đồng trục 854420 | 27 | 155 |
| Bộ dây điện cho phương tiện 854430 | 412 | 4.860 |
| Cáp điện đến 1000 V có đầu nối 854442 | 782 | 754 |
| Cáp điện đến 1000 V không có đầu nối 854449 | 3.590 | 940 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8609 | ||
| Container vận chuyển hàng hóa 860900 | 56 | 208 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8703 Motor cars and other motor vehicles principally designed for the transport of persons | ||
| Ô tô xăng dung tích đến 1000 cc 870321 | 0 | 595 |
| Ô tô xăng dung tích 1000–1500 cc 870322 | 2 | 2.680 |
| Ô tô xăng dung tích 1500–3000 cc 870323 | 0 | 633 |
| Ô tô hybrid xăng không sạc ngoài 870340 | 7 | 726 |
| Ô tô con loại khác 870390 | 0 | 508 |
| Nhóm 8704 Motor vehicles for the transport of goods | ||
| Xe tải diesel tải trọng đến 5 tấn 870421 | 0 | 239 |
| Xe tải diesel tải trọng 5–20 tấn 870422 | 0 | 117 |
| Xe tải khác 870490 | 0 | 300 |
| Nhóm 8708 Parts and accessories of the motor vehicles of headings 8701 to 8705 | ||
| Cản xe và bộ phận 870810 | 930 | 5.665 |
| Dây đai an toàn 870821 | 29 | 218 |
| Kính chắn gió và cửa kính ô tô 870822 | 0 | 341 |
| Bộ phận và phụ kiện thân xe khác 870829 | 13.601 | 19.987 |
| Phanh và bộ phận phanh ô tô 870830 | 154 | 1.979 |
| Hộp số ô tô và bộ phận 870840 | 68 | 736 |
| Cầu chủ động có vi sai 870850 | 31 | 1.108 |
| Bánh xe và bộ phận 870870 | 139 | 527 |
| Hệ thống treo và bộ phận 870880 | 513 | 2.132 |
| Két nước làm mát ô tô 870891 | 10 | 1.232 |
| Bộ giảm thanh và ống xả 870892 | 16 | 212 |
| Ly hợp và bộ phận 870893 | 0 | 896 |
| Vô lăng, trục lái và hộp lái 870894 | 178 | 771 |
| Túi khí an toàn và bộ phận 870895 | 400 | 166 |
| Bộ phận và phụ kiện ô tô khác 870899 | 2.810 | 18.725 |
| Nhóm 8711 Motorcycles (including mopeds) and cycles fitted with an auxiliary motor, with or without side-cars; side-cars | ||
| Xe máy dung tích 50–250 cc 871120 | 447 | 4.360 |
| Nhóm 8714 | ||
| Bộ phận và phụ kiện xe máy 871410 | 8.545 | 64.306 |
| Bộ phận và phụ kiện xe đạp khác 871499 | 1.082 | 171 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8807 | ||
| Bộ phận của máy bay, trực thăng và drone 880730 | 118 | 91 |
| Bộ phận máy bay khác 880790 | 282 | 188 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 9018 Instruments and appliances used in medical, surgical, dental or veterinary sciences, including scintigraphic apparatus, other electromedical apparatus and sight-testing instruments | ||
| Dụng cụ y tế, phẫu thuật và thú y khác 901890 | 282 | 63 |
| Nhóm 9025 | ||
| Ẩm kế, khí áp kế và thiết bị tương tự 902580 | 5 | 165 |
| Nhóm 9026 | ||
| Lưu lượng kế 902610 | 60 | 158 |
| Thiết bị đo lưu lượng, mức và áp suất khác 902680 | 6 | 193 |
| Nhóm 9029 | ||
| Đồng hồ tốc độ và máy đo vòng tua 902920 | 107 | 1.156 |
| Bộ phận của đồng hồ đếm và tốc độ 902990 | 108 | 751 |
| Nhóm 9031 | ||
| Thiết bị đo và kiểm tra khác 903180 | 220 | 222 |
| Nhóm 9032 | ||
| Bộ điều nhiệt 903210 | 36 | 236 |
| Thiết bị điều chỉnh tự động khác 903289 | 26 | 352 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 9202 | ||
| Nhạc cụ dây khác 920290 | 4 | 227 |
| Nhóm 9207 | ||
| Nhạc cụ điện tử có phím 920710 | 0 | 337 |
| Nhạc cụ điện tử khác 920790 | 0 | 695 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 9401 Seats, other than those of heading 9402, whether or not convertible into beds, and parts thereof | ||
| Ghế ô tô 940120 | 20 | 102 |
| Ghế bọc đệm khung gỗ 940161 | 2.072 | 155 |
| Ghế khung gỗ không bọc đệm 940169 | 46 | 291 |
| Bộ phận khác của ghế 940199 | 157 | 2.521 |
| Nhóm 9403 Other furniture and parts thereof | ||
| Đồ nội thất kim loại khác 940320 | 26 | 111 |
| Đồ nội thất bằng gỗ khác 940360 | 140 | 409 |
| Nhóm 9404 | ||
| Gối, đệm và đồ giường ngủ khác 940490 | 96 | 966 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 9503 Tricycles, scooters, pedal cars and similar wheeled toys; dolls' carriages; dolls; other toys; reduced-size models and similar recreational models, working or not; puzzles of all kinds | ||
| Xe ba bánh, xe trượt, búp bê và đồ chơi khác 950300 | 139 | 1.794 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 9606 | ||
| Khuôn cúc và bộ phận của cúc 960630 | 1 | 135 |
| Nhóm 9607 | ||
| Khóa kéo răng kim loại 960711 | 243 | 95 |
| Khóa kéo loại khác 960719 | 2.620 | 155 |
| Bộ phận của khóa kéo 960720 | 347 | 1.127 |
| Nhóm 9612 | ||
| Ruy băng máy chữ và máy in 961210 | 103 | 158 |
| Nhóm 9619 | ||
| Băng vệ sinh, tampon và tã 961900 | 19 | 1.077 |