Hồng Kông — nhập khẩu và xuất khẩu theo sản phẩm

mã HS

Mọi mã HS có đủ dữ liệu để công bố, kèm số lô hàng nhập khẩu và xuất khẩu. Mở từng mã để xem các nước đối tác và những công ty lớn nhất.

Dữ liệu từ các nước trong phạm vi. Số liệu chỉ tính thương mại với 14 nước trong phạm vi dữ liệu của chúng tôi, không phải toàn bộ ngoại thương của nước này.
2.048
mã

Chỉ gồm các mã có ít nhất 100 lô hàng và 5 công ty trong kỳ.

Tất cả sản phẩm

Mở một nhóm hàng hoặc tìm theo tên sản phẩm hay mã.

Không tìm thấy kết quả. Hãy thử tên hoặc mã khác.

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0202 Thịt bò đông lạnh
Thịt bò không xương, đông lạnh 02023076245
Nhóm 0203 Thịt lợn tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Thịt lợn nguyên con và nửa con, đông lạnh 0203214800
Nhóm 0206 Phủ tạng ăn được của động vật thuộc họ trâu bò, lợn, cừu, dê, ngựa, lừa, la hoặc la con, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Phụ phẩm ăn được khác của bò, đông lạnh 020629281.510
Nhóm 0207 Thịt và phủ tạng ăn được của gia cầm thuộc nhóm 0105, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Thịt gà cắt miếng và phụ phẩm, đông lạnh 02071469702

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0303 Cá đông lạnh, trừ phi lê cá và thịt cá khác thuộc nhóm 0304
Cá da trơn đông lạnh 03032436738
Cá đông lạnh khác 03038921629
Nhóm 0304 Phi lê cá và thịt cá khác (dù đã xay hay chưa), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Phi lê cá rô phi đông lạnh 03046164135
Phi lê cá da trơn đông lạnh 0304621.96261
Phi lê cá ngừ đông lạnh 0304871991
Phi lê cá đông lạnh khác 0304892061
Thịt cá đông lạnh khác 0304991272
Nhóm 0306 Giáp xác, có hoặc không có mai, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, ướp muối hoặc ngâm nước muối; giáp xác xông khói; giáp xác có mai đã nấu chín bằng hấp hoặc luộc trong nước
Tôm đông lạnh khác 0306173.68947
Cua sống hoặc tươi 0306339840
Tôm sấy khô, muối hoặc hun khói 0306951321
Nhóm 0307 Động vật thân mềm, có vỏ hoặc không, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, có vỏ hoặc không, có hoặc không được nấu chín trước hoặc trong khi hun khói
Sò điệp đông lạnh 03072226277
Mực nang và mực ống đông lạnh 030743216138

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0504 Ruột, bàng quang và dạ dày của động vật, trừ cá, nguyên con và từng phần, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói
Ruột, bong bóng và dạ dày động vật 0504001222.546
Nhóm 0505 Da và các bộ phận khác của chim có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ, và lông tơ, chỉ làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu của lông vũ hoặc các phần của lông vũ
Lông vũ dùng để nhồi và lông tơ 05051030549

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0603 Hoa và nụ hoa cắt dùng làm bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, nhuộm, tẩy trắng, tẩm hoặc đã chế biến khác
Hoa hồng cắt cành tươi 0603111400
Hoa cẩm chướng cắt cành tươi 0603122060
Hoa cắt cành tươi khác 0603198670

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0709 Các loại rau khác, tươi hoặc ướp lạnh
Rau tươi khác 0709992680

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0801 Dừa, hạt Brazil và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc tách vỏ
Hạt điều còn vỏ 0801312163
Hạt điều đã bóc vỏ 0801321726
Nhóm 0802 Các loại quả hạch khác, tươi hoặc khô, đã bóc vỏ hoặc chưa bóc vỏ
Hạt dẻ cười còn vỏ 08025142137
Nhóm 0803 Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô
Chuối 0803904330
Nhóm 0804 Chà là, sung, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô
Dứa (thơm) 0804301310
Ổi, xoài và măng cụt 0804501120
Nhóm 0805 Quả thuộc chi Citrus, tươi hoặc khô
Chanh vàng và chanh xanh 0805501492
Nhóm 0810 Quả khác, tươi
Sầu riêng 0810601.2900
Trái cây tươi khác 0810901.1540
Nhóm 0811 Quả và quả hạch, chưa nấu chín hoặc đã nấu chín bằng cách hấp hoặc luộc trong nước, đông lạnh, có hoặc không chứa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Trái cây và hạt đông lạnh khác 0811902587

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0901 Cà phê, đã hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử cafein; vỏ và vỏ lụa cà phê; chất thay thế cà phê có chứa cà phê
Cà phê rang 09012142412
Nhóm 0902 Chè, đã hoặc chưa ướp hương
Trà đen đóng gói lớn 09024037106
Nhóm 0904 Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả khô hoặc nghiền hoặc xay của chi Capsicum hoặc của chi Pimenta
Hạt tiêu nguyên hạt 0904113081
Hạt tiêu xay hoặc nghiền 09041240416
Nhóm 0906 Quế và hoa quế
Quế nguyên 0906111200
Nhóm 0910 Gừng, nghệ tây, nghệ vàng (curcuma), húng tây, lá nguyệt quế, cà ri và các loại gia vị khác
Hỗn hợp gia vị 0910912732
Gia vị khác 0910993062

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1006 Gạo
Gạo xay xát (gạo trắng) 1006308882

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1101 Bột mì hoặc bột meslin
Bột mì 1101009162
Nhóm 1102 Bột ngũ cốc, trừ bột lúa mì hoặc lúa mạch đen lai
Bột ngũ cốc khác 1102902671

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1302 Dịch chiết thực vật; các chất pectin, pectinat và pectat; agar-agar và các chất nhầy, chất làm đặc khác từ thực vật, đã hoặc chưa biến đổi
Nhựa và chiết xuất thực vật khác 1302190291

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1601 Xúc xích và các sản phẩm tương tự, làm từ thịt, phụ phẩm ăn được của thịt, máu hoặc côn trùng; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm này
Xúc xích và các sản phẩm tương tự 16010018037
Nhóm 1602 Thịt, phụ phẩm ăn được của thịt, máu hoặc côn trùng đã chế biến hoặc bảo quản khác
Thịt gà chế biến hoặc bảo quản 1602322600
Nhóm 1604 Cá đã chế biến hoặc bảo quản; trứng cá muối và chất thay thế trứng cá muối chế biến từ trứng cá
Cá ngừ chế biến hoặc bảo quản 1604142240
Sản phẩm cá chế biến hoặc bảo quản khác 16042022644
Nhóm 1605 Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật không xương sống dưới nước khác đã chế biến hoặc bảo quản
Cua chế biến hoặc bảo quản 1605101544
Tôm chế biến, không đóng hộp kín 16052135416
Tôm chế biến, đóng hộp kín 16052970950

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1704 Kẹo đường, không chứa ca cao
Kẹo đường không chứa ca cao 1704902.3811.474

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1806 Sôcôla và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao
Sô cô la thanh, tấm không nhân 18063211939
Sô cô la và sản phẩm ca cao khác 180690823101

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1902 Mì ống, đã hoặc chưa nấu chín, nhồi hoặc chế biến khác; couscous, đã hoặc chưa chế biến
Mì ống chưa nấu không trứng 19021941731
Mì ống nhồi nhân 1902201650
Mì ống khác 1902302.43381
Nhóm 1905 Bánh mì, bánh ngọt, bánh quy và các sản phẩm bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, viên nang rỗng dùng cho dược phẩm, bánh dùng để niêm phong, giấy gạo và các sản phẩm tương tự
Bánh quy ngọt 190531327305
Bánh mì nướng và bánh mì khô 19054023113
Sản phẩm bánh khác 1905903.160170

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2001 Rau, quả, hạt và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic
Rau quả khác ngâm giấm 2001901788
Nhóm 2005 Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác ngoài giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh
Rau và hỗn hợp rau chế biến khác 20059914217
Nhóm 2007 Mứt, thạch quả, mứt cam quýt, quả hoặc hạt nghiền nhuyễn và bột nhão từ quả hoặc hạt, đã nấu chín, có hoặc không chứa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Mứt, thạch và quả nghiền khác 200799292101
Nhóm 2008 Quả, hạt và các bộ phận ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản cách khác, có hoặc không chứa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Đậu phộng chế biến hoặc bảo quản 20081110910
Hạt và hạt giống khác chế biến 2008191.19458
Quả và hạt khác chế biến hoặc bảo quản 20089929724
Nhóm 2009 Nước ép quả, kể cả nước nho cô đặc chưa lên men, không chứa cồn, có hoặc không thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; nước ép rau, chưa lên men, không chứa cồn, có hoặc không thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Nước ép quả hoặc rau củ khác 2009892400

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2101 Chiết xuất, tinh chất và cao cô đặc của cà phê, chè hoặc matê; các chế phẩm từ các sản phẩm này hoặc từ cà phê, chè hoặc matê; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chiết xuất, tinh chất và cao cô đặc của chúng
Chiết xuất và cô đặc cà phê 2101117982
Chế phẩm từ cà phê 2101122950
Nhóm 2102 Men và các vi sinh vật đơn bào khác, đã chết; bột nở đã chế biến
Men sống 21021051335
Nhóm 2103 Xì dầu và các chế phẩm từ xì dầu; các loại gia vị hỗn hợp và hỗn hợp gia vị; bột mù tạt và bột mù tạt đã chế biến, mù tạt đã chế biến
Nước tương (xì dầu) 21031011116
Nước sốt và gia vị hỗn hợp khác 2103902.333138
Nhóm 2106 Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chế phẩm thực phẩm khác 210690480890

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2202 Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, có pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc có hương liệu, và đồ uống không có cồn khác, trừ nước quả hoặc nước rau của nhóm 2009
Nước có đường hoặc hương liệu 2202101.204200
Đồ uống không cồn khác 22029930794
Nhóm 2203 Bia làm từ malt
Bia malt 22030016655
Nhóm 2204 Rượu vang nho tươi, kể cả rượu vang tăng cường; nước nho chưa lên men, trừ loại thuộc nhóm 2009
Rượu vang đóng chai đến 2 lít 22042117157
Nhóm 2208 Rượu etylic chưa biến tính, có nồng độ cồn dưới 80% vol; rượu mạnh, rượu mùi và các đồ uống có cồn khác
Rượu brandy và rượu mạnh từ nho 2208204291

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2309 Chế phẩm dùng làm thức ăn chăn nuôi
Thức ăn cho chó và mèo 230910529222
Chế phẩm thức ăn chăn nuôi khác 230990273318

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2401 Thuốc lá nguyên liệu; phế liệu thuốc lá
Lá thuốc lá đã tách cọng 24012063248
Nhóm 2402 Xì gà, xì gà nhỏ, xì gà điếu nhỏ và thuốc lá điếu, bằng thuốc lá hoặc bằng chất thay thế thuốc lá
Xì gà và xì gà nhỏ 24021014475
Thuốc lá điếu 240220229868
Nhóm 2403 Thuốc lá chế biến khác và chất thay thế thuốc lá chế biến; thuốc lá đồng nhất hoặc tái tạo; chiết xuất và tinh chất thuốc lá
Thuốc lá hút khác 240319183149

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2501 Muối (kể cả muối ăn và muối đã làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, dù ở dạng dung dịch nước hay có pha thêm chất chống vón hoặc làm chảy tự do; nước biển
Muối 250100124142
Nhóm 2503 Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh keo
Lưu huỳnh 25030015632
Nhóm 2505 Cát tự nhiên các loại, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26
Cát silic và cát thạch anh 25051012196
Nhóm 2506 Thạch anh, trừ cát tự nhiên; thạch anh thạch, đã hoặc chưa được đẽo thô hoặc chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc phiến hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
Thạch anh 2506100400
Nhóm 2507 Cao lanh và các loại đất sét kaolin khác, đã hoặc chưa nung
Cao lanh và đất sét cao lanh 25070025320
Nhóm 2508 Các loại đất sét khác, andalusit, kyanit và sillimanit, đã hoặc chưa nung; mullit; đất chamotte hoặc dinas
Bentonit 2508100104
Đất sét khác 2508400130
Nhóm 2517 Sỏi cuội, sỏi, đá vỡ hoặc đá nghiền, thường dùng làm cốt liệu bê tông, rải đường hoặc ballast đường sắt; đá dăm và đá lửa, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; macadam bằng xỉ, xỉ dross hoặc chất thải công nghiệp tương tự; macadam rải nhựa đường; hạt, mảnh vụn và bột của đá thuộc nhóm 2515 hoặc 2516, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt
Hạt, mảnh và bột đá cẩm thạch 25174118738
Nhóm 2525 Mica, kể cả mica tách lớp; phế liệu mica
Bột mica 2525200293
Nhóm 2526 Steatit tự nhiên, đã hoặc chưa được đẽo thô hoặc chỉ cắt thành khối hoặc phiến hình chữ nhật; talc
Steatit và talc đã nghiền hoặc dạng bột 2526209126
Nhóm 2530 Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chất khoáng khác 2530907109

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2601 Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung
Quặng sắt chưa thiêu kết 2601112103

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2710 Dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bitum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, chứa từ 70% trở lên tính theo khối lượng là dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum, các loại dầu này là thành phần cơ bản của chế phẩm; dầu thải
Dầu nhẹ từ dầu mỏ (xăng) 271012110177
Dầu mỏ trung bình và nặng (diesel, dầu mazut) 2710192.7881.750
Nhóm 2712 Sáp dầu mỏ; sáp parafin, sáp dầu mỏ vi tinh thể, sáp mềm, ozokerit, sáp than nâu, sáp than bùn, các loại sáp khoáng khác và các sản phẩm tương tự thu được bằng tổng hợp hoặc bằng quá trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu
Sáp parafin, dưới 0,75% dầu 2712201406
Sáp khoáng và sản phẩm tương tự khác 2712905369

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2803 Cacbon, kể cả muội cacbon và các dạng cacbon khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Muội than và các dạng carbon khác 2803002797
Nhóm 2804 Hiđrô, khí hiếm và các phi kim khác
Silic khác 28046956120
Nhóm 2808 Axit nitric; axit sunfonitric
Axit nitric 2808000139
Nhóm 2811 Các axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ khác của phi kim loại có oxy
Silic dioxide 281122251.015
Nhóm 2815 Hiđroxit natri (xút ăn da); hiđroxit kali (kali ăn da); peoxit natri hoặc kali
Xút ăn da dạng rắn 2815112277
Xút ăn da dạng lỏng 2815124133
Nhóm 2817 Oxit kẽm; peoxit kẽm
Kẽm oxit và peroxide 28170071146
Nhóm 2818 Corindon nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; oxit nhôm; hiđrôxít nhôm
Corundum nhân tạo 2818100185
Nhôm oxit (alumina) 2818200130
Nhóm 2821 Ôxít và hiđrôxít sắt; đất màu chứa từ 70% trở lên tính theo khối lượng sắt kết hợp, quy theo Fe2O3
Oxit và hydroxide sắt 2821101148
Nhóm 2823 Ôxít titan
Titan oxit 2823002102
Nhóm 2833 Sulphat; phèn; peroxosulphat (persulphat)
Dinatri sunfat 2833119266
Sunfat khác 2833293181
Nhóm 2836 Các loại cacbonat; peroxocacbonat (percarbonat); amoni cacbonat thương phẩm chứa amoni carbamat
Natri carbonat (soda) 28362014456
Natri bicarbonat 2836305162
Canxi carbonat 28365065137

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2909 Ete, ete-ancol, ete-phenol, ete-ancol-phenol, peroxit ancol, peroxit ete, peroxit xeton, và các dẫn xuất halogen hóa, sunfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Peroxide của rượu, ete và keton 29096037261
Nhóm 2914 Xeton và quinon, có hoặc không có chức năng oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Butanon (methyl ethyl ketone) 29141215117
Cyclohexanon và methylcyclohexanon 29142229104
Nhóm 2915 Axit monocacboxylic no, mạch hở và các anhydrit, halogenua, peoxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Axit formic 2915111156
Ethyl axetat 29153126167
Các este khác của axit axetic 29153922212
Axit palmitic và stearic, muối và este của chúng 29157032199
Nhóm 2916 Axit monocarboxylic không no mạch hở, axit monocarboxylic vòng, anhydrit, halogenua, peoxit, axit peroxy của chúng và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Este của axit acrylic 2916121252
Nhóm 2922 Hợp chất amin có chức oxy
Lysine, este và muối của nó 2922410258
Axit glutamic và muối của nó 29224213374
Axit amin khác, este và muối của chúng 2922494209
Amino-rượu-phenol và amino-axit-phenol 2922500166
Nhóm 2924 Các hợp chất có chức carboxyamid; các hợp chất có chức amid của axit cacbonic
Amit mạch hở khác và dẫn xuất 2924190114
Nhóm 2927 Hợp chất diazo-, azo- hoặc azoxy-
Hợp chất diazo, azo và azoxy 29270049220
Nhóm 2929 Hợp chất có chức nitơ khác
Isocyanat 2929106559
Nhóm 2930 Hợp chất hữu cơ lưu huỳnh
Methionine 2930400360
Hợp chất hữu cơ chứa lưu huỳnh khác 2930902109
Nhóm 2933 Hợp chất dị vòng chỉ chứa nguyên tử dị vòng nitơ
Hợp chất pyrimidin và piperazin khác 2933590114
Hợp chất dị vòng chỉ chứa nitơ khác 2933992185
Nhóm 2934 Axit nucleic và muối của chúng, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các hợp chất dị vòng khác
Hợp chất dị vòng khác 2934990113
Nhóm 2935 Sunfonamid
Sulfonamid 2935900103
Nhóm 2936 Provitamin và vitamin, tự nhiên hoặc tổng hợp, kể cả các chất cô đặc tự nhiên, các dẫn xuất chủ yếu dùng làm vitamin, và các hỗn hợp của các mặt hàng trên, đã hoặc chưa pha trong dung môi
Vitamin A và dẫn xuất 2936210137
Vitamin C và dẫn xuất 2936271192
Vitamin E và dẫn xuất 2936280163
Vitamin khác và dẫn xuất 2936292139
Nhóm 2941 Kháng sinh
Penicillin và dẫn xuất 2941100141
Tetracyclin và dẫn xuất 2941300111
Kháng sinh khác 2941900346

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3002 Máu người; máu động vật đã được chế biến dùng cho mục đích điều trị, phòng bệnh hoặc chẩn đoán; kháng huyết thanh và các phân đoạn máu khác và các sản phẩm miễn dịch; vắc xin, độc tố, nuôi cấy vi sinh vật (trừ nấm men) và các sản phẩm tương tự; nuôi cấy tế bào, đã hoặc chưa biến đổi
Sản phẩm miễn dịch đóng liều hoặc bán lẻ 3002150277
Nhóm 3004 Thuốc (trừ hàng thuộc nhóm 3002, 3005 hoặc 3006), gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn, dùng để điều trị hoặc phòng bệnh, đóng liều lượng xác định (kể cả hệ thống dùng qua da) hoặc ở dạng hoặc đóng gói để bán lẻ
Thuốc khác, đóng liều 3004907.406152
Nhóm 3005 Bông, gạc, băng và các loại tương tự, đã tẩm hoặc phủ chất dược phẩm hoặc đóng gói theo dạng hoặc bao gói để bán lẻ dùng cho mục đích y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y
Băng dính y tế và băng cá nhân 3005106121
Nhóm 3006 Hàng dược phẩm quy định tại Chú giải 4 Chương 30
Xi măng và vật liệu trám răng 30064037248

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3101 Phân bón có nguồn gốc động vật hoặc thực vật, đã hoặc chưa trộn lẫn với nhau hoặc đã qua xử lý hóa học; phân bón thu được bằng cách trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm có nguồn gốc động vật hoặc thực vật
Phân bón hữu cơ nguồn gốc động thực vật 3101001135
Nhóm 3104 Phân khoáng hoặc phân hóa học, loại kali
Kali clorua 3104200631
Nhóm 3105 Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố dinh dưỡng nitơ, phospho và kali; các loại phân bón khác; hàng hóa của Chương này ở dạng viên hoặc dạng tương tự hoặc đóng gói với khối lượng cả bì không quá 10 kg
Phân bón khoáng và hóa học khác 3105905140

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3202 Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp; chất thuộc da vô cơ; chế phẩm thuộc da, có hoặc không chứa chất thuộc da tự nhiên; chế phẩm enzym dùng để thuộc sơ bộ
Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp 32021018273
Chất thuộc da vô cơ và chế phẩm tiền thuộc da 32029023399
Nhóm 3204 Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp dùng làm chất tăng trắng huỳnh quang hoặc chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
Thuốc nhuộm phân tán 320411781.979
Thuốc nhuộm axit và thuốc nhuộm cầm màu 320412941.186
Thuốc nhuộm trực tiếp 3204145121
Thuốc nhuộm hoàn nguyên 3204150198
Thuốc nhuộm hoạt tính 320416431.082
Bột màu hữu cơ tổng hợp 3204173072.221
Chất màu hữu cơ tổng hợp khác và hỗn hợp 32041961285
Chất tăng trắng huỳnh quang 32042032234
Chất màu hữu cơ tổng hợp khác 32049013191
Nhóm 3205 Thuốc màu dạng hồ; các chế phẩm dựa trên thuốc màu dạng hồ như quy định tại Chú giải 3 của Chương này
Phẩm lake 320500669962
Nhóm 3206 Chất màu khác; các chế phẩm như quy định tại Chú giải 3 của Chương này, trừ các loại thuộc các nhóm 3203, 3204 hoặc 3205; các sản phẩm vô cơ dùng làm chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
Bột màu titan dioxit (từ 80% trở lên) 320611491.368
Bột màu titan dioxit khác 320619225545
Bột màu vô cơ khác 3206492.7883.917
Chất phát quang vô cơ 32065070116
Nhóm 3207 Chất màu đã điều chế, chất làm đục, chất màu và các chế phẩm tương tự dùng cho gốm sứ, tráng men hoặc thủy tinh
Bột màu và màu chế biến cho gốm, men và thủy tinh 32071013203
Men thủy tinh hóa và men gốm 3207200445
Frit thủy tinh dạng bột, hạt hoặc vảy 32074056436
Nhóm 3208 Sơn và véc ni trên cơ sở polyme tổng hợp hoặc polyme tự nhiên đã biến đổi hóa học, phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước
Sơn và vecni gốc polyeste trong môi trường không nước 3208101.9841.827
Sơn và vecni acrylic hoặc vinyl trong môi trường không nước 3208204.9674.786
Sơn và vecni polyme tổng hợp khác trong môi trường không nước 3208907.6575.835
Nhóm 3209 Sơn và véc ni trên cơ sở polyme tổng hợp hoặc polyme tự nhiên đã biến đổi hóa học, phân tán hoặc hòa tan trong môi trường nước
Sơn và vecni acrylic hoặc vinyl gốc nước 320910266834
Sơn và vecni gốc nước khác 32099075793
Nhóm 3210 Sơn và véc ni khác (kể cả men, sơn mài và sơn nước); bột màu pha chế dùng để hoàn thiện da
Sơn và vecni khác; bột màu nước hoàn thiện da 321000238878
Nhóm 3212 Bột màu (kể cả bột và vảy kim loại) phân tán trong môi trường không chứa nước, ở dạng lỏng hoặc dạng nhão, dùng trong sản xuất sơn (kể cả men); giấy lá kim loại để dập; thuốc nhuộm và chất màu khác, đóng gói để bán lẻ
Màng dập nóng 3212101415
Bột màu phân tán trong môi trường không nước 32129010278
Nhóm 3213 Màu vẽ của họa sĩ, học sinh hoặc họa sĩ biển hiệu, màu điều chỉnh sắc độ, màu giải trí và loại tương tự, ở dạng viên, tuýp, lọ, chai, khay hoặc dạng đóng gói tương tự
Màu vẽ nghệ thuật dạng bộ 321310980124
Màu vẽ nghệ thuật khác 3213904.307100
Nhóm 3214 Bột trét kính, bột ghép cành, xi măng nhựa, hợp chất trét kín và các loại matít khác; chất trét của thợ sơn; chế phẩm phủ bề mặt không chịu lửa dùng cho mặt tiền, tường trong nhà, sàn, trần hoặc loại tương tự
Matit kính và xi măng nhựa 3214107549
Matit và bột trét khác 3214903432
Nhóm 3215 Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc ở dạng rắn
Mực in đen 3215114661.390
Mực in khác (không phải màu đen) 3215195.0289.182
Mực khác 3215901001.005

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3302 Hỗn hợp các chất thơm và hỗn hợp dựa trên một hoặc nhiều chất này, loại dùng làm nguyên liệu trong công nghiệp; các chế phẩm khác dựa trên các chất thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống
Hỗn hợp hương liệu cho công nghiệp thực phẩm và đồ uống 3302100245
Hỗn hợp hương liệu khác dùng trong công nghiệp 33029005.192
Nhóm 3303 Nước hoa và nước thơm dùng cho vệ sinh cá nhân
Nước hoa và nước thơm 3303004342.105
Nhóm 3304 Chế phẩm trang điểm hoặc làm đẹp và chế phẩm dùng để chăm sóc da (trừ dược phẩm), kể cả chế phẩm chống nắng hoặc làm rám nắng; chế phẩm dùng cho làm móng tay hoặc móng chân
Mỹ phẩm trang điểm môi 330410261.094
Mỹ phẩm trang điểm mắt 33042015891
Sản phẩm làm móng tay và móng chân 33043061455
Phấn trang điểm, dạng nén hoặc rời 3304913394
Mỹ phẩm và sản phẩm chăm sóc da khác 3304991.4483.373
Nhóm 3305 Chế phẩm dùng cho tóc
Dầu gội đầu 33051048658
Sản phẩm chăm sóc tóc khác 33059051523
Nhóm 3306 Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng miệng hoặc răng giả, kể cả kem và bột cố định răng giả; chỉ nha khoa đóng gói bán lẻ từng chiếc
Kem đánh răng 330610271.062
Nhóm 3307 Chế phẩm trước khi cạo râu, khi cạo râu hoặc sau khi cạo râu, chất khử mùi cá nhân, chế phẩm dùng cho tắm, chế phẩm làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chất khử mùi phòng đã chế biến
Muối tắm và sản phẩm tắm khác 330730195150
Chất làm thơm và khử mùi phòng khác 3307492.7051.066
Sản phẩm nước hoa và mỹ phẩm khác 330790334830

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3401 Xà phòng; các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thanh, bánh, miếng đúc khuôn, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt để rửa da, ở dạng lỏng hoặc kem và đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, bông, nỉ, vải không dệt, đã tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy rửa
Xà phòng tắm dạng bánh (kể cả xà phòng y tế) 34011120114
Xà phòng bánh khác 340119800259
Xà phòng dạng khác 3401207202
Sản phẩm rửa da dạng lỏng hoặc kem 340130441500
Nhóm 3402 Chất hoạt động bề mặt hữu cơ (trừ xà phòng); chế phẩm hoạt động bề mặt, chế phẩm giặt rửa (kể cả chế phẩm phụ trợ giặt rửa) và chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ loại thuộc nhóm 3401
Chế phẩm hoạt động bề mặt và tẩy rửa khác 3402394262
Chất hoạt động bề mặt không ion 3402428685
Chất hoạt động bề mặt hữu cơ khác 3402495111
Chế phẩm làm sạch đóng gói bán lẻ 3402503001.967
Chế phẩm tẩy rửa và làm sạch khác 3402909082.963
Nhóm 3403 Chế phẩm bôi trơn và chế phẩm dùng để xử lý dầu mỡ cho vật liệu dệt, da, da lông hoặc các vật liệu khác, trừ chế phẩm chứa từ 70% trở lên tính theo khối lượng là dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum
Chế phẩm xử lý dệt, da chứa dầu mỏ 34031146213
Chế phẩm bôi trơn ít dầu mỏ 3403191364
Chế phẩm xử lý dầu cho dệt và da 34039117273
Chế phẩm bôi trơn khác 340399741.045
Nhóm 3404 Sáp nhân tạo và sáp đã chế biến
Sáp polyethylene glycol 34042019191
Sáp nhân tạo và sáp chế biến khác 340490205470
Nhóm 3405 Xi đánh bóng và kem đánh bóng dùng cho giày dép, đồ nội thất, sàn nhà, thân xe, thủy tinh hoặc kim loại; bột nhão và bột cọ rửa và các chế phẩm tương tự, trừ sáp của nhóm 3404
Xi và kem đánh giày, da 34051049218
Chất đánh bóng và kem làm sạch khác 3405905386
Nhóm 3406 Nến, nến nhỏ và loại tương tự
Nến và các sản phẩm tương tự 34060017.895495
Nhóm 3407 Bột nhào tạo hình, kể cả loại đóng gói cho trẻ em vui chơi; các chế phẩm gọi là sáp nha khoa hoặc hợp chất lấy dấu răng, đóng thành bộ, đóng gói bán lẻ hoặc ở dạng tấm, dạng móng ngựa, dạng thanh hoặc dạng tương tự; các chế phẩm khác dùng trong nha khoa, trên cơ sở thạch cao
Bột nhào tạo hình và sáp nha khoa 340700164347

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3505 Dextrin và các loại tinh bột biến tính khác; keo hồ làm từ tinh bột, dextrin hoặc các loại tinh bột biến tính khác
Keo dán gốc tinh bột 3505200135
Nhóm 3506 Keo đã điều chế và các chất kết dính đã điều chế khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm thích hợp dùng làm keo hoặc chất kết dính, đóng gói để bán lẻ dưới dạng keo hoặc chất kết dính, khối lượng tịnh không quá 1 kg
Keo và chất kết dính đóng gói bán lẻ 3506104486.231
Chất kết dính gốc polyme hoặc cao su 3506915.1777.054
Keo và chất kết dính chế biến khác 3506994894.830
Nhóm 3507 Enzym; enzym đã chế biến, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Enzym chế biến khác 3507900242

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3701 Bản và phim phẳng dùng chụp ảnh, đã nhạy sáng, chưa phơi sáng, bằng mọi vật liệu trừ giấy, bìa giấy hoặc hàng dệt; phim phẳng chụp ảnh tức thì, đã nhạy sáng, chưa phơi sáng
Tấm và phim ảnh khổ trên 255 mm 3701300112
Nhóm 3703 Giấy, bìa và hàng dệt dùng cho chụp ảnh, đã nhạy sáng, chưa phơi
Giấy ảnh màu chưa phơi sáng 3703200140
Nhóm 3707 Chế phẩm hóa học dùng cho nhiếp ảnh; sản phẩm chưa pha trộn dùng cho nhiếp ảnh, đóng thành liều lượng đo sẵn hoặc ở dạng sẵn dùng để bán lẻ
Hóa chất dùng cho nhiếp ảnh 3707901129

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3801 Graphit nhân tạo; graphit keo hoặc bán keo; các chế phẩm trên cơ sở graphit hoặc cacbon khác ở dạng hồ, khối, tấm hoặc dạng bán thành phẩm khác
Chế phẩm gốc than chì khác 3801900115
Nhóm 3802 Than hoạt tính; sản phẩm khoáng tự nhiên hoạt tính; than động vật, kể cả than động vật đã qua sử dụng
Sản phẩm khoáng tự nhiên hoạt tính 3802903192
Nhóm 3808 Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt chuột, thuốc trừ nấm, thuốc trừ cỏ, thuốc chống nảy mầm, chất điều hòa sinh trưởng cây trồng, chất khử trùng và các sản phẩm tương tự, đóng gói để bán lẻ hoặc ở dạng chế phẩm hay hàng hóa
Thuốc trừ sâu 3808911136
Thuốc diệt nấm 38089213439
Thuốc diệt cỏ và chất điều hòa sinh trưởng cây trồng 3808931241
Chất khử trùng 3808945180
Thuốc bảo vệ thực vật khác 3808997230
Nhóm 3809 Chất hoàn tất, chất mang thuốc nhuộm và các chế phẩm dùng để tăng tốc độ nhuộm hoặc cố định thuốc nhuộm, và các chế phẩm đã pha chế khác dùng trong công nghiệp dệt, giấy, da hoặc các ngành tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chất hoàn tất dùng cho ngành dệt 3809915112.501
Chất hoàn tất dùng cho ngành giấy 3809920165
Chất hoàn tất dùng cho ngành da 38099346821
Nhóm 3810 Chế phẩm tẩy gỉ bề mặt kim loại; thuốc hàn và các chế phẩm phụ trợ khác dùng cho hàn, hàn đồng hoặc hàn hơi; bột và hồ dùng để hàn, hàn đồng hoặc hàn hơi; và vật liệu dùng làm lõi hoặc lớp phủ cho điện cực hoặc que hàn
Chế phẩm tẩy gỉ kim loại và chất trợ hàn 38101015719
Chế phẩm tẩy gỉ và chất trợ hàn khác 38109017639
Nhóm 3811 Chế phẩm chống kích nổ, chất ức chế ôxy hóa, chất ức chế tạo nhựa, chất cải thiện độ nhớt, chế phẩm chống ăn mòn và các phụ gia đã pha chế khác cho dầu khoáng hoặc cho các chất lỏng khác dùng cho cùng mục đích như dầu khoáng
Phụ gia khác cho dầu khoáng 3811900111
Nhóm 3812 Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã pha chế và chất ổn định cho cao su hoặc plastic đã pha chế
Chất xúc tiến lưu hóa cao su 3812104891.484
Chất hóa dẻo cho cao su và nhựa 38122021321
Chất ổn định và chống oxy hóa khác cho cao su, nhựa 3812394381.012
Nhóm 3814 Dung môi hỗn hợp hữu cơ và chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chất tẩy sơn hoặc vecni đã pha chế
Dung môi và chất pha loãng hữu cơ hỗn hợp 3814002.8683.949
Nhóm 3815 Chất khơi mào phản ứng, chất xúc tiến phản ứng và chế phẩm xúc tác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chất xúc tác trên chất mang khác 3815190108
Chất xúc tác và chất khơi mào phản ứng khác 3815901.087778
Nhóm 3816 Xi măng chịu lửa, vữa chịu lửa, bê tông chịu lửa và các chế phẩm tương tự, trừ các sản phẩm của nhóm 3801
Xi măng, vữa và bê tông chịu lửa 3816000328
Nhóm 3818 Các nguyên tố hóa học đã pha tạp dùng trong điện tử, ở dạng đĩa, phiến hoặc dạng tương tự; các hợp chất hóa học đã pha tạp dùng trong điện tử
Nguyên tố hóa học pha tạp dùng trong điện tử 38180039137
Nhóm 3819 Dầu phanh thủy lực và các chất lỏng đã pha chế khác dùng cho truyền động thủy lực, không chứa hoặc chứa dưới 70% khối lượng dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum
Dầu phanh thủy lực 3819001161
Nhóm 3820 Chế phẩm chống đông và chất lỏng đã pha chế để làm tan băng
Chất chống đông và chất lỏng khử băng 3820000169
Nhóm 3822 Thuốc thử chẩn đoán hoặc phòng thí nghiệm trên nền, và thuốc thử chẩn đoán hoặc phòng thí nghiệm đã pha chế
Thuốc thử chẩn đoán sốt rét 3822110530
Thuốc thử chẩn đoán khác và mẫu chuẩn 382219210.926
Thuốc thử phòng thí nghiệm khác 382290412.356
Nhóm 3823 Axit monocarboxylic béo công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh chế; ancol béo công nghiệp
Axit stearic công nghiệp 38231157129
Nhóm 3824 Chất kết dính đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp liên quan, kể cả loại gồm hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Sản phẩm và chế phẩm hóa học khác 3824992.0297.177

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3901 Polyme của etylen, ở dạng nguyên sinh
Polyetylen tỷ trọng thấp dạng nguyên sinh 39011028922
Polyetylen tỷ trọng cao dạng nguyên sinh 39012046683
Copolyme etylen-vinyl axetat dạng nguyên sinh 3901302902.865
Copolyme etylen-alpha-olefin dạng nguyên sinh 39014073598
Polyme etylen khác dạng nguyên sinh 3901901031.694
Nhóm 3902 Polyme của propylen hoặc của olefin khác, ở dạng nguyên sinh
Polypropylen dạng nguyên sinh 3902102723.422
Copolyme propylen dạng nguyên sinh 390230200795
Polyme propylen và olefin khác dạng nguyên sinh 3902905619
Nhóm 3903 Polyme styren, ở dạng nguyên sinh
Polystyren giãn nở (EPS) 39031116798
Polystyren không giãn nở dạng nguyên sinh 390319941.926
Copolyme styren-acrylonitril (SAN) dạng nguyên sinh 3903204239
Nhựa ABS dạng nguyên sinh 3903304324.849
Polyme styren khác dạng nguyên sinh 390390621.304
Nhóm 3904 Polyme của vinyl clorua hoặc của olefin halogen hóa khác, ở dạng nguyên sinh
PVC chưa pha trộn dạng nguyên sinh 39041092.090
PVC chưa hóa dẻo dạng nguyên sinh 3904217221
PVC đã hóa dẻo dạng nguyên sinh 3904221.1153.158
Nhóm 3905 Polyme của vinyl axetat hoặc của các vinyl este khác, ở dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác, ở dạng nguyên sinh
Copolyme vinyl axetat khác dạng nguyên sinh 390529133113
Polyvinyl alcohol 3905300149
Nhóm 3906 Polyme acrylic, ở dạng nguyên sinh
Polymethyl methacrylat (PMMA) dạng nguyên sinh 3906109148
Polyme acrylic khác dạng nguyên sinh 390690331.628
Nhóm 3907 Polyaxetal, polyete khác và nhựa epoxy, ở dạng nguyên sinh; polycarbonat, nhựa alkyd, polyallyl este và polyeste khác, ở dạng nguyên sinh
Polyaxetal dạng nguyên sinh 390710451.592
Polyete khác dạng nguyên sinh 390729851.675
Nhựa epoxy dạng nguyên sinh 39073010185
Polycarbonat dạng nguyên sinh 3907404678.396
PET có chỉ số độ nhớt từ 78 ml/g dạng nguyên sinh 39076160215
PET khác dạng nguyên sinh 39076953489
Polyeste không no dạng nguyên sinh 3907912105
Polyeste khác dạng nguyên sinh 3907991362.102
Nhóm 3908 Polyamit ở dạng nguyên sinh
Polyamit 6, 11, 12, 6,6, 6,9, 6,10, 6,12 dạng nguyên sinh 3908106231.537
Polyamit khác dạng nguyên sinh 39089090477
Nhóm 3909 Nhựa amino, nhựa phenol và polyurethan, ở dạng nguyên sinh
MDI polyme (polymethylene phenyl isocyanat) 39093118425
Nhựa phenol dạng nguyên sinh 3909400338
Polyurethan dạng nguyên sinh 3909502763.414
Nhóm 3910 Silicon ở dạng nguyên sinh
Silicon dạng nguyên sinh 3910003282.217
Nhóm 3911 Nhựa dầu mỏ, nhựa coumaron-inden, polyterpen, polysunfua, polysunfon và các sản phẩm khác quy định tại Chú giải 3 Chương 39, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, ở dạng nguyên sinh
Nhựa dầu mỏ, nhựa coumarone-indene và polyterpen 3911104197
Nhựa dầu mỏ khác và sản phẩm tương tự dạng nguyên sinh 39119031604
Nhóm 3912 Xenlulozơ và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, ở dạng nguyên sinh
Ete xenlulozơ khác dạng nguyên sinh 3912390123
Nhóm 3913 Polyme tự nhiên và polyme tự nhiên đã biến đổi, ở dạng nguyên sinh, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Polyme tự nhiên và biến tính khác 3913904144
Nhóm 3915 Phế liệu, mẩu vụn và phế thải, của plastic
Phế liệu polyetylen 3915101616
Phế liệu nhựa khác 39159092963
Nhóm 3916 Sợi đơn có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ vượt quá 1 mm, thanh, que và dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt nhưng chưa gia công khác, bằng plastic
Sợi đơn, thanh và dạng hình từ PVC 3916205236
Sợi đơn, thanh và dạng hình từ nhựa khác 3916902.5931.248
Nhóm 3917 Ống, ống dẫn và ống vòi, và phụ kiện của chúng, bằng plastic
Ống cứng polyetylen 39172180633
Ống cứng polypropylen 39172213330
Ống cứng PVC 39172346838
Ống cứng từ nhựa khác 3917292.658793
Ống mềm nhựa chịu áp suất cao 3917311592.399
Ống và ống mềm nhựa không gia cố, không phụ kiện 3917328665.926
Ống và ống mềm nhựa không gia cố, có phụ kiện 39173395413
Ống và ống mềm nhựa khác 3917391.0124.649
Phụ kiện ống nhựa 39174095611.160
Nhóm 3918 Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm; tấm ốp tường hoặc trần bằng plastic
Tấm trải sàn PVC 39181016.261746
Tấm phủ tường và trần bằng nhựa 3918902.786347
Nhóm 3919 Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các dạng phẳng khác, tự dính, bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn
Băng và tấm nhựa tự dính dạng cuộn 3919102.82416.064
Tấm và màng nhựa tự dính khác 39199048.47693.740
Nhóm 3920 Các loại tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và không được gia cường, ghép lớp, đỡ hoặc kết hợp tương tự với vật liệu khác
Tấm và màng polyetylen không xốp 3920109395.548
Tấm và màng polypropylen không xốp 3920201.3953.073
Tấm và màng polystyren không xốp 39203037624
Tấm và màng PVC mềm (hóa dẻo từ 6%) 392043161.703
Tấm và màng PVC cứng (hóa dẻo dưới 6%) 392049611.305
Tấm và màng PMMA không xốp 39205111560
Tấm và màng acrylic khác 39205912366
Tấm và màng polycarbonat 392061141.360
Tấm và màng PET 3920622945.774
Tấm và màng polyeste khác 39206972989
Tấm và màng xenlulozơ axetat 3920733213.167
Tấm và màng polyvinyl butyral 3920916123
Tấm và màng polyamit 3920923215
Tấm và màng nhựa phenol 3920944169
Tấm và màng từ nhựa khác 3920999.99222.637
Nhóm 3921 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic
Tấm xốp polystyren 3921113712.614
Tấm xốp PVC 3921121611.320
Tấm xốp polyurethan 39211331.06127.445
Tấm xốp từ nhựa khác 3921194.64215.165
Tấm, phiến và màng nhựa khác 3921906.66831.314
Nhóm 3922 Bồn tắm, buồng tắm vòi sen, chậu rửa, bồn rửa mặt, bệ xí, nắp và bệ ngồi bồn cầu, két xả nước và các đồ dùng vệ sinh tương tự, bằng plastic
Bồn tắm, bồn rửa và chậu rửa bằng nhựa 3922101.358466
Bệ ngồi và nắp bồn cầu bằng nhựa 39222021216
Bidet, bồn cầu, két nước và đồ vệ sinh nhựa khác 39229012652
Nhóm 3923 Các sản phẩm dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ và các loại đậy khác, bằng plastic
Hộp, thùng và két nhựa đóng gói 3923102.1555.754
Bao và túi polyetylen 39232117.08625.034
Bao và túi từ nhựa khác 3923292.1828.495
Chai, bình và lọ nhựa 3923301.2653.302
Ống chỉ và lõi cuộn bằng nhựa 392340291991
Nút, nắp và đồ đóng kín bằng nhựa 3923501.4837.498
Sản phẩm nhựa đóng gói khác 39239010.46714.143
Nhóm 3924 Đồ dùng trên bàn ăn, đồ dùng nhà bếp, các đồ dùng khác trong gia đình và đồ dùng vệ sinh hoặc toilet, bằng plastic
Bộ đồ ăn và dụng cụ nhà bếp bằng nhựa 39241016.3354.293
Đồ gia dụng và vệ sinh khác bằng nhựa 3924909.0374.882
Nhóm 3925 Đồ xây dựng bằng plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Bể và thùng chứa nhựa trên 300 lít 3925101101
Cửa chớp và rèm nhựa 39253011119
Vật liệu xây dựng khác bằng nhựa 3925905841.816
Nhóm 3926 Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng vật liệu khác thuộc các nhóm từ 3901 đến 3914
Văn phòng phẩm và đồ dùng học tập bằng nhựa 3926101.999905
Quần áo và phụ kiện may mặc bằng nhựa 3926208.54234.543
Phụ kiện nhựa cho đồ nội thất và thân xe 3926307345.809
Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng nhựa 39264023.9388.024
Sản phẩm nhựa khác 392690116.238281.613

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4001 Cao su tự nhiên, balata, gutta-percha, guayule, chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải
Cao su thiên nhiên định chuẩn kỹ thuật (TSNR) 40012295172
Nhóm 4002 Cao su tổng hợp và factice từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, phiến hoặc dải; hỗn hợp của bất kỳ sản phẩm nào thuộc nhóm 4001 với bất kỳ sản phẩm nào thuộc nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, phiến hoặc dải
Cao su styren-butadien (SBR, XSBR) trừ mủ 400219341.040
Cao su butadien (BR) 40022017553
Cao su butyl (IIR) 4002315153
Cao su butyl halogen hóa (chlorobutyl, bromobutyl) 4002391125
Cao su acrylonitrile-butadiene (NBR), trừ latex 4002592121
Cao su isoprene (IR) 4002608127
Cao su ethylene-propylene-diene (EPDM) 40027035152
Cao su tổng hợp loại khác, trừ latex 40029927566
Nhóm 4005 Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, phiến, dải hoặc băng
Cao su hỗn hợp có muội than hoặc silica 4005102.198585
Cao su hỗn hợp dạng tấm, lá và dải 400591208487
Cao su hỗn hợp chưa lưu hóa loại khác 40059911444
Nhóm 4006 Các dạng và sản phẩm khác bằng cao su chưa lưu hóa, kể cả thanh, ống, hình dạng định hình, đĩa và vòng
Dạng và sản phẩm khác từ cao su chưa lưu hóa 4006909165
Nhóm 4007 Chỉ và dây cao su đã lưu hóa
Chỉ và dây thừng từ cao su lưu hóa 4007006197
Nhóm 4008 Tấm, phiến, dải, thanh và hình dạng định hình, bằng cao su đã lưu hóa, trừ cao su cứng
Tấm, lá và dải từ cao su xốp 400811851.053
Thanh và profile từ cao su xốp 40081981922
Tấm, lá và dải từ cao su đặc 4008214481.028
Thanh và profile từ cao su đặc 400829220673
Nhóm 4009 Ống, ống dẫn và vòi bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng, có hoặc không gắn phụ kiện
Ống cao su không gia cố, không có phụ kiện 400911644.028
Ống cao su không gia cố, có phụ kiện 40091214782
Ống cao su gia cố kim loại, không có phụ kiện 4009210160
Ống cao su gia cố kim loại, có phụ kiện 40092213453
Ống cao su gia cố vải dệt, không có phụ kiện 4009314672
Ống cao su gia cố vải dệt, có phụ kiện 400932143270
Ống cao su gia cố vật liệu khác, không có phụ kiện 400941267200
Ống cao su gia cố vật liệu khác, có phụ kiện 4009429310
Nhóm 4010 Dây đai hoặc băng tải hoặc băng truyền, bằng cao su lưu hóa
Băng tải cao su gia cố vải dệt 4010120273
Băng tải cao su loại khác 401019451.023
Dây curoa chữ V có gân, chu vi 60–180 cm 4010311358
Dây curoa chữ V không gân, chu vi 60–180 cm 4010321162
Dây curoa đồng bộ, chu vi 60–150 cm 4010354332
Dây curoa truyền động cao su loại khác 401039293.214
Nhóm 4011 Lốp hơi mới, bằng cao su
Lốp mới cho xe ô tô con 40111045.8864.086
Lốp mới cho xe buýt và xe tải 40112060.8424.527
Lốp mới cho xe mô tô 4011401772.588
Lốp mới cho xe đạp 40115042139
Lốp mới cho xe nông nghiệp và lâm nghiệp 4011704.52954
Lốp mới cho xe xây dựng và công nghiệp 4011806.401491
Lốp hơi mới loại khác 401190326392
Nhóm 4012 Lốp hơi bằng cao su đã lưu hóa lại hoặc đã qua sử dụng; lốp đặc hoặc lốp đệm, mặt lốp và vành lốp, bằng cao su
Lốp đặc, lốp đắp lại, hoa lốp và lót vành 4012905.451102
Nhóm 4013 Ruột săm bằng cao su
Săm cao su loại khác 401390912117
Nhóm 4014 Các sản phẩm vệ sinh hoặc dược phẩm, kể cả núm vú, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không gắn phụ kiện bằng cao su cứng
Bao cao su 4014102120
Nhóm 4015 Quần áo và phụ kiện quần áo, kể cả găng tay, găng tay không ngón và bao tay, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, dùng cho mọi mục đích
Găng tay cao su y tế và phẫu thuật 4015122127
Găng tay cao su loại khác 40151991413
Quần áo và phụ kiện bằng cao su 4015901151.277
Nhóm 4016 Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng
Sản phẩm từ cao su xốp 4016105471.556
Tấm trải sàn và thảm cao su 40169137870
Tẩy cao su 401692135215
Gioăng, vòng đệm và phớt cao su 40169315.01431.156
Sản phẩm khác từ cao su lưu hóa 4016995.70527.569
Nhóm 4017 Cao su cứng (ví dụ: ebonit), ở mọi dạng, kể cả phế liệu và phế thải; các sản phẩm bằng cao su cứng
Cao su cứng (ebonit) và sản phẩm từ ebonit 4017005212

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4104 Da và da thuộc dạng crust của động vật thuộc họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc ngựa, đã tẩy lông, có hoặc không chẻ, nhưng chưa gia công thêm
Da trâu bò thuộc ướt, nguyên lớp bì mặt 41041147736
Da trâu bò thuộc ướt loại khác 410419794457
Da trâu bò thuộc khô (crust) loại khác 41044961111
Nhóm 4107 Da thuộc sau khi thuộc hoặc thuộc crust, kể cả da thuộc kiểu giấy da, của động vật họ bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, đã tẩy lông, trừ da thuộc nhóm 4114
Da thuộc nguyên con trâu bò và ngựa, da xẻ lớp mặt 4107123.0572.140
Da thuộc nguyên con trâu bò và ngựa loại khác 4107196365
Da thuộc mảnh trâu bò và ngựa, da xẻ lớp mặt 4107921.5501.435
Da thuộc mảnh trâu bò và ngựa loại khác 41079959.22532.071
Nhóm 4112 Da đã thuộc tiếp sau thuộc hoặc sau khi làm crust, kể cả da đã xử lý kiểu giấy da, của da cừu hoặc da cừu non, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 4114
Da cừu thuộc đã gia công thêm 41120027863
Nhóm 4113 Da đã thuộc tiếp sau thuộc hoặc sau khi làm crust, kể cả da đã xử lý kiểu giấy da, của các động vật khác, không có lông hoặc lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 4114
Da dê thuộc đã gia công thêm 411310821.204
Da lợn thuộc đã gia công thêm 4113207404
Da thuộc của động vật khác đã gia công thêm 411390647116
Nhóm 4115 Da tổng hợp có nền là da hoặc xơ da, ở dạng tấm, lá hoặc dải, đã hoặc chưa ở dạng cuộn; phế liệu cắt tỉa và phế liệu khác của da hoặc da tổng hợp, không thích hợp để sản xuất các sản phẩm bằng da; bụi, bột và bột mịn da
Da tổng hợp từ bột da 41151069236

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4201 Yên cương và bộ đồ dùng cho mọi loại động vật, kể cả dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, rọ mõm, tấm lót yên, túi yên, áo cho chó và các mặt hàng tương tự, bằng mọi vật liệu
Yên cương và dây cương cho động vật 4201006.886280
Nhóm 4202 Rương, va li, hộp đựng đồ trang điểm, cặp, cặp học sinh, hộp đựng kính, hộp đựng ống nhòm, hộp đựng máy ảnh, hộp đựng nhạc cụ, hộp đựng súng, bao súng và các loại bao đựng tương tự; túi du lịch, túi đựng thực phẩm hoặc đồ uống có cách nhiệt, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách, túi mua hàng, ví, túi tiền, hộp đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, hộp đựng chai, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại bao đựng tương tự
Vali và rương có bề mặt da 420211921.033
Vali và rương bề mặt nhựa hoặc vải dệt 4202122.4583.126
Vali và rương loại khác 420219143289
Túi xách bằng da 4202218.3835.255
Túi xách bằng nhựa hoặc vải dệt 4202226.9706.097
Túi xách loại khác 420229414473
Ví và đồ bỏ túi bằng da 4202312.0142.572
Ví và đồ bỏ túi bằng nhựa hoặc vải dệt 4202323.1422.473
Ví và đồ bỏ túi loại khác 420239248329
Hộp, túi và bao đựng bề mặt da 4202911.813621
Hộp, túi và bao đựng bề mặt nhựa hoặc vải dệt 42029239.6079.083
Hộp, túi và bao đựng loại khác 420299454798
Nhóm 4203 Hàng may mặc và phụ kiện quần áo, bằng da thuộc hoặc da thuộc giả
Quần áo bằng da 42031087180
Găng tay thể thao bằng da 42032173847
Thắt lưng và dây đeo bằng da 4203301.2431.816
Phụ kiện quần áo khác bằng da 420340101.393
Nhóm 4205 Các mặt hàng khác bằng da hoặc da thuộc tổng hợp
Sản phẩm khác bằng da 4205001.7041.715

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4302 Da thú đã thuộc hoặc đã thuộc và làm, kể cả đầu, đuôi, chân và các bộ phận hoặc mảnh vụn khác, chưa ghép, hoặc đã ghép nhưng không kèm vật liệu khác, trừ loại thuộc nhóm 4303
Da lông thú thuộc nguyên con loại khác 4302195259
Đầu, đuôi, chân và mảnh da lông thú thuộc 4302200170
Nhóm 4303 Đồ may mặc, phụ kiện quần áo và các mặt hàng khác, bằng da lông thú
Quần áo và phụ kiện bằng da lông thú 43031019113
Nhóm 4304 Lông giả và các sản phẩm bằng lông giả
Lông thú nhân tạo và sản phẩm từ lông thú nhân tạo 4304006504

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4401 Củi; dăm gỗ hoặc mảnh gỗ; mùn cưa và phế liệu, mảnh vụn gỗ, đã hoặc chưa ép thành khúc, bánh, viên hoặc dạng tương tự
Dăm gỗ và hạt gỗ không thuộc loài lá kim 4401224890
Nhóm 4403 Gỗ ở dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc giác gỗ, hoặc xẻ thô
Gỗ tròn thông, đường kính từ 15 cm 4403210322
Gỗ tròn sồi 440391131.673
Gỗ tròn khác không thuộc loài lá kim 440399104.552
Nhóm 4407 Gỗ xẻ hoặc chẻ dọc, cắt lát hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép đầu, có chiều dày trên 6 mm
Gỗ thông xẻ 440711172333
Gỗ sồi xẻ 440791538156
Gỗ anh đào xẻ 4407941471
Gỗ tần bì xẻ 4407952.50823
Gỗ bạch dương xẻ 4407960237
Gỗ dương và dương lá rung xẻ 44079713235
Gỗ xẻ khác không thuộc loài lá kim 4407994.0791.996
Nhóm 4408 Gỗ và các sản phẩm bằng gỗ; than củi
Ván lạng gỗ lá kim 4408106123
Ván lạng gỗ nhiệt đới 44083950159
Ván lạng loại khác 4408901.2222.492
Nhóm 4409 Gỗ được tạo hình liên tục dọc theo bất kỳ cạnh, đầu hoặc mặt nào, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép đầu, kể cả thanh và dải ghép lát sàn parquet, chưa lắp ráp
Gỗ lá kim đã tạo profile 440910722.731
Gỗ không thuộc loài lá kim đã tạo profile loại khác 44092911437
Nhóm 4411 Ván sợi gỗ hoặc vật liệu xơ gỗ khác, đã hoặc chưa được liên kết bằng nhựa hoặc chất hữu cơ khác
Ván MDF mỏng, đến 5 mm 441112100478
Ván MDF dày 5–9 mm 44111339162
Ván MDF dày trên 9 mm 4411141.945931
Nhóm 4412 Ván ép, tấm gỗ dán và gỗ ghép tương tự
Ván ép có lớp mặt gỗ nhiệt đới 44123112549
Ván ép có lớp mặt bạch dương, sồi, dẻ gai 441233893241
Ván ép có lớp mặt gỗ lá kim 44123923130
Ván ép khác có lớp mặt gỗ nhiệt đới 44129145919
Nhóm 4414 Khung bằng gỗ dùng cho tranh, ảnh, gương hoặc các vật tương tự
Khung tranh và gương bằng gỗ 4414902.727192
Nhóm 4415 Thùng đóng hàng, hộp, hòm, trống và bao bì tương tự, bằng gỗ; tang cáp bằng gỗ; pa-lét, pa-lét hộp và các tấm kê hàng khác, bằng gỗ; vành pa-lét bằng gỗ
Thùng, hộp và trống bằng gỗ 441510151118
Pallet và tấm chất tải bằng gỗ 4415201.079608
Nhóm 4416 Thùng, bể, vại, chậu và các sản phẩm khác của thợ đóng thùng và các bộ phận của chúng, bằng gỗ, kể cả thanh gỗ ghép
Thùng, vại và bồn bằng gỗ 44160018623
Nhóm 4417 Dụng cụ, thân dụng cụ, cán dụng cụ, thân chổi hoặc bàn chải và cán của chúng, bằng gỗ; khuôn giày, khuôn ủng và cốt giày, cốt ủng, bằng gỗ
Dụng cụ, cán và thân bàn chải bằng gỗ 44170065978
Nhóm 4418 Đồ mộc xây dựng và đồ mộc kiến trúc bằng gỗ, kể cả tấm gỗ ghép có lõi rỗng, tấm lát sàn đã lắp ráp, ván lợp và ván lợp chẻ
Cửa đi và khung bằng gỗ loại khác 4418291.87166
Tấm sàn lắp ghép nhiều lớp 4418752136
Tấm sàn gỗ lắp ghép loại khác 44187992129
Đồ mộc xây dựng bằng gỗ loại khác 4418991.272201
Nhóm 4419 Đồ ăn bàn và đồ dùng nhà bếp, bằng gỗ
Đồ dùng bàn ăn và nhà bếp khác bằng gỗ 441990529305
Nhóm 4420 Khảm gỗ và gỗ khảm; hộp đựng đồ trang sức hoặc dao kéo và các loại tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94
Tượng nhỏ và đồ trang trí khác bằng gỗ 4420192.9191.168
Gỗ khảm, hộp trang sức và hộp đựng bằng gỗ 442090838308
Nhóm 4421 Các sản phẩm khác bằng gỗ
Móc treo quần áo bằng gỗ 442110375154
Sản phẩm từ tre 442191415140
Sản phẩm khác bằng gỗ 4421993.6541.145

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4601 Các loại tết bện và sản phẩm tương tự bằng vật liệu tết bện; vật liệu tết bện, các loại tết bện và sản phẩm tương tự được buộc thành sợi song song hoặc dệt, ở dạng tấm
Dải bện và sản phẩm bện từ vật liệu thực vật 460194339277
Dải bện và sản phẩm bện khác 4601992256
Nhóm 4602 Đồ đan lát, đồ mây tre đan và các mặt hàng khác làm trực tiếp thành hình từ vật liệu tết bện hoặc từ hàng hóa của nhóm 4601; các mặt hàng bằng xơ mướp
Đồ đan lát bằng mây 46021229746
Đồ đan lát từ vật liệu thực vật khác 4602191.386163
Đồ đan lát loại khác 46029070989

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4703 Bột giấy hóa học từ gỗ, kiềm hoặc sunfat, trừ loại hòa tan
Bột giấy hóa học gỗ lá kim đã tẩy trắng 4703213134

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4801 Giấy báo, dạng cuộn hoặc tờ
Giấy in báo 4801000130
Nhóm 4802 Giấy và bìa giấy không tráng, loại dùng để viết, in hoặc mục đích đồ họa khác, và thẻ đục lỗ không đục lỗ và giấy băng, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật, trừ giấy thuộc nhóm 4801 hoặc 4803; giấy và bìa giấy làm bằng tay
Giấy nền cho giấy nhạy sáng 4802200232
Giấy viết không tráng dạng cuộn, 40–150 g/m² 480255121.344
Giấy viết không tráng dạng tờ, 40–150 g/m² 48025642421
Giấy viết không tráng loại khác, 40–150 g/m² 4802574464
Giấy viết không tráng, trên 150 g/m² 48025821.266
Giấy sợi cơ học không tráng dạng cuộn 4802610346
Giấy sợi cơ học không tráng dạng tờ 48026232118
Giấy sợi cơ học không tráng loại khác 4802694.4491.716
Nhóm 4803 Giấy vệ sinh hoặc giấy mặt, giấy khăn hoặc giấy ăn và loại giấy tương tự dùng cho mục đích gia dụng hoặc vệ sinh, bông giấy xenlulo và màng sợi xenlulo, đã hoặc chưa crep, nhăn, dập nổi, đục lỗ, nhuộm màu bề mặt, trang trí bề mặt hoặc in, ở dạng cuộn hoặc tờ
Giấy nền để làm giấy vệ sinh và khăn giấy 4803001.0191.164
Nhóm 4804 Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 4802 hoặc 4803
Giấy kraftliner loại khác 4804191.472953
Giấy kraft làm bao chưa tẩy trắng 480421110105
Giấy kraft chưa tẩy trắng, đến 150 g/m² 48043140311
Giấy kraft loại khác, đến 150 g/m² 480439202463
Giấy kraft chưa tẩy trắng, 150–225 g/m² 4804410184
Bìa kraft chưa tẩy trắng, từ 225 g/m² 4804510351
Bìa kraft loại khác, từ 225 g/m² 480459119159
Nhóm 4805 Giấy và bìa khác, chưa tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa gia công hoặc xử lý thêm ngoài mức quy định tại Chú giải 3 của Chương này
Giấy làm lớp sóng loại khác 480519256944
Giấy testliner, đến 150 g/m² 480524172330
Giấy testliner, trên 150 g/m² 480525501.398
Giấy gói sulphite 480530345467
Giấy không tráng loại khác, đến 150 g/m² 4805915851.127
Bìa không tráng loại khác, từ 225 g/m² 480593171.931
Nhóm 4806 Giấy da thực vật, giấy chống thấm mỡ, giấy can, giấy glassine và các loại giấy láng trong suốt hoặc bán trong suốt khác, dạng cuộn hoặc tờ
Giấy glassine và giấy bóng trong mờ khác 480640153704
Nhóm 4807 Giấy và bìa ghép bằng cách dán các lớp phẳng với nhau, không tráng phủ bề mặt hoặc tẩm, có hoặc không được gia cường bên trong, dạng cuộn hoặc tờ
Giấy và bìa ghép lớp 48070012424
Nhóm 4808 Giấy và bìa gợn sóng, giấy crep, giấy nhăn, giấy dập nổi hoặc giấy đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ, trừ giấy của nhóm 4803
Giấy và bìa sóng 4808103.3564.796
Giấy nhăn, dập nổi hoặc đục lỗ loại khác 4808903.0132.946
Nhóm 4809 Giấy than, giấy tự sao và các loại giấy sao chép hoặc chuyển khác, kể cả giấy tráng hoặc tẩm dùng cho giấy sáp sao chép hoặc bản kẽm in offset, đã hoặc chưa in, ở dạng cuộn hoặc tờ
Giấy than và giấy sao chép khác 4809903212
Nhóm 4810 Giấy và bìa được tráng một mặt hoặc hai mặt bằng kaolin hoặc chất vô cơ khác, có hoặc không có chất kết dính, và không có lớp tráng nào khác, đã hoặc chưa nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật
Giấy tráng cao lanh dạng cuộn 48101315855
Giấy tráng phủ để in, khổ khác 4810199894
Giấy tráng nhẹ (LWC) 481022898132
Giấy in và viết tráng loại khác 48102904.334
Giấy kraft tráng đã tẩy trắng, trên 150 g/m² 4810320199
Giấy và bìa kraft tráng loại khác 4810390133
Bìa tráng nhiều lớp 4810929111.774
Giấy và bìa tráng loại khác 4810994663.952
Nhóm 4811 Giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo và màng xơ xenlulo, đã tráng, tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí bề mặt hoặc in, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật
Giấy và bìa tự dính 48114138212.871
Giấy và bìa có keo loại khác 481149661.068
Giấy tráng nhựa đã tẩy trắng, trên 150 g/m² 4811510636
Giấy và bìa tráng nhựa loại khác 481159281.943
Giấy tráng sáp hoặc parafin 481160281.401
Giấy và bìa tráng hoặc tẩm loại khác 4811907055.589
Nhóm 4816 Giấy than, giấy tự sao và các loại giấy sao chép hoặc chuyển ảnh khác (trừ nhóm 4809), giấy mẫu dùng cho máy nhân bản và bản kẽm offset, bằng giấy, có hoặc không đóng thành hộp
Giấy sao chép và giấy chuyển hình loại khác 4816909359
Nhóm 4817 Phong bì, thẻ thư, bưu thiếp trơn và thẻ thư tín, bằng giấy hoặc bìa giấy; hộp, túi, ví và tập đựng giấy viết, bằng giấy hoặc bìa giấy, chứa bộ văn phòng phẩm bằng giấy
Phong bì 4817107.1791.134
Hộp và bìa đựng bộ giấy thư từ 48173043798
Nhóm 4818 Giấy vệ sinh và các sản phẩm giấy tương tự dùng trong gia đình, vệ sinh hoặc y tế, bằng bột giấy, giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo
Giấy vệ sinh 48181051032
Khăn giấy, giấy lau và khăn tay giấy 4818201.071474
Khăn trải bàn và khăn ăn bằng giấy 48183022870
Quần áo và phụ kiện bằng giấy 4818507441.223
Sản phẩm giấy gia dụng và vệ sinh khác 481890111269
Nhóm 4819 Thùng, hộp, hòm, túi và các loại bao bì khác, bằng giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo; cặp hồ sơ, khay đựng thư và các loại hàng tương tự, bằng giấy hoặc bìa giấy, dùng trong văn phòng, cửa hàng hoặc nơi tương tự
Hộp và thùng carton sóng 48191072.55581.828
Hộp carton gấp 4819208.65315.403
Bao và túi giấy cỡ lớn 4819306106
Bao và túi giấy loại khác 4819403.8741.684
Bao bì giấy loại khác 4819503.5792.860
Hộp lưu trữ hồ sơ bằng giấy 481960154223
Nhóm 4820 Sổ đăng ký, sổ kế toán, sổ tay, sổ đặt hàng, sổ biên nhận, giấy viết thư, giấy ghi nhớ, sổ nhật ký và các loại tương tự, vở học sinh, giấy thấm, bìa còng rời, cặp hồ sơ, bìa hồ sơ, mẫu biểu kinh doanh liên tục, bộ giấy than xen kẽ và các loại văn phòng phẩm khác, bằng giấy hoặc bìa giấy; album mẫu hoặc bộ sưu tập và bìa sách, bằng giấy hoặc bìa giấy
Sổ sách, sổ ghi chép và nhật ký 48201025.6451.268
Vở học sinh 482020127538
Bìa kẹp hồ sơ và bìa hồ sơ 4820309.67036
Album mẫu và album sưu tập 48205011085
Văn phòng phẩm bằng giấy loại khác 4820902.803210
Nhóm 4821 Nhãn bằng giấy hoặc bìa giấy, đã hoặc chưa in
Nhãn giấy in 48211069.769109.544
Nhãn giấy loại khác 4821904.49116.298
Nhóm 4822 Suốt, ống suốt, ống côn và các loại đỡ tương tự, bằng bột giấy, giấy hoặc bìa giấy, đã hoặc chưa đục lỗ hoặc làm cứng
Ống và suốt giấy loại khác 4822902.3884.086
Nhóm 4823 Giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo và màng xơ xenlulo khác, đã cắt theo kích thước hoặc hình dạng; các sản phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo
Giấy và bìa lọc cắt sẵn 482320331821
Khay, đĩa và cốc bằng giấy 4823692.2591.890
Sản phẩm đúc từ bột giấy 4823706.4563.719
Sản phẩm khác từ giấy và bìa 48239035.33138.927

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4901 Sách in, sách mỏng, tờ rời và các ấn phẩm in tương tự, kể cả ở dạng tờ rời hoặc không
Sách in dạng tờ rời 4901104.6985.359
Sách và tập sách mỏng in loại khác 4901992.3586.793
Nhóm 4903 Sách tranh, sách vẽ hoặc sách tô màu cho trẻ em
Sách tranh và sách tô màu cho trẻ em 49030097177
Nhóm 4907 Tem bưu chính, tem thuế hoặc tem tương tự chưa sử dụng; giấy có in sẵn tem; tiền giấy; mẫu séc; chứng chỉ cổ phiếu, trái phiếu và các chứng từ có giá tương tự
Tem bưu chính và tem thuế chưa sử dụng 490700131117
Nhóm 4908 Hình in chuyển (decalcomania)
Đề can dùng cho gốm sứ (thủy tinh hóa) 4908100218
Đề can loại khác 49089018.15921.165
Nhóm 4909 Bưu thiếp in hoặc có hình; thiếp in có lời chúc, tin nhắn hoặc thông báo cá nhân, có hoặc không có hình, có hoặc không kèm phong bì hoặc đồ trang trí
Bưu thiếp và thiệp chúc mừng in 4909008.585196
Nhóm 4910 Lịch các loại, đã in, kể cả khối lịch
Lịch in 4910001.04942
Nhóm 4911 Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in
Tài liệu quảng cáo thương mại và catalogue 4911104.14612.101
Tranh, bản thiết kế và ảnh in 491191254487
Ấn phẩm in loại khác 49119924.68311.956

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5007 Vải dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm
Vải lụa tơ tằm, từ 85% tơ tằm 5007201230

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5106 Sợi len chải thô, chưa đóng gói để bán lẻ
Sợi len chải thô, từ 85% len 5106100205
Sợi len chải thô, dưới 85% len 5106202154
Nhóm 5107 Sợi len chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ
Sợi len chải kỹ, từ 85% len 510710417409
Nhóm 5112 Vải dệt thoi từ sợi len chải kỹ hoặc sợi lông động vật mịn chải kỹ
Vải len chải kỹ, từ 85% len, đến 200 g/m² 5112117120
Vải len chải kỹ, từ 85% len, trên 200 g/m² 5112196114

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5201 Bông chưa chải thô hoặc chải kỹ
Bông chưa chải thô hoặc chải kỹ 520100601.385
Nhóm 5203 Bông đã chải thô hoặc chải kỹ
Bông đã chải thô hoặc chải kỹ 5203002260
Nhóm 5204 Chỉ khâu bằng bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ
Chỉ may bông, dưới 85% bông 5204192138
Chỉ may bông bán lẻ 5204205145
Nhóm 5205 Sợi bông, không phải chỉ khâu, chứa từ 85% trở lên tính theo khối lượng là bông, chưa đóng gói để bán lẻ
Sợi bông đơn chưa chải kỹ, từ 85% bông, từ 714 dtex 5205116.74575
Sợi bông đơn chưa chải kỹ, từ 85% bông, 232–714 dtex 52051213.286261
Sợi bông đơn chưa chải kỹ, từ 85% bông, 192–232 dtex 52051362143
Sợi bông đơn chưa chải kỹ, từ 85% bông, 125–192 dtex 5205148148
Sợi bông đơn chải kỹ, từ 85% bông, 232–714 dtex 5205221.769302
Sợi bông đơn chải kỹ, từ 85% bông, 192–232 dtex 5205231.544315
Sợi bông đơn chải kỹ, từ 85% bông, 125–192 dtex 5205241.976394
Sợi bông đơn chải kỹ, từ 85% bông, 83–106 dtex 52052734125
Sợi bông xe chải kỹ, từ 85% bông, 232–714 dtex 5205422.921981
Sợi bông xe chải kỹ, từ 85% bông, 192–232 dtex 520543323242
Sợi bông xe chải kỹ, từ 85% bông, 125–192 dtex 5205442.561922
Nhóm 5206 Sợi bông, trừ chỉ khâu, có hàm lượng bông dưới 85% tính theo trọng lượng, chưa đóng gói để bán lẻ
Sợi bông đơn chưa chải kỹ, dưới 85% bông, từ 714 dtex 52061118035
Sợi bông đơn chưa chải kỹ, dưới 85% bông, 232–714 dtex 5206121.29860
Sợi bông đơn chải kỹ, dưới 85% bông, 232–714 dtex 52062224355
Sợi bông đơn chải kỹ, dưới 85% bông, 192–232 dtex 520623399106
Sợi bông đơn chải kỹ, dưới 85% bông, 125–192 dtex 520624469114
Sợi bông xe chải kỹ, dưới 85% bông, 232–714 dtex 52064266147
Sợi bông xe chải kỹ, dưới 85% bông, 125–192 dtex 520644492155
Nhóm 5207 Sợi bông, trừ chỉ khâu, đóng gói để bán lẻ
Sợi bông bán lẻ, từ 85% bông 52071021147
Sợi bông bán lẻ loại khác 5207902264
Nhóm 5208 Vải dệt thoi bằng bông, chứa từ 85% trở lên tính theo trọng lượng là bông, nặng không quá 200 g/m²
Vải bông chưa tẩy trắng, dệt trơn, đến 100 g/m² 5208112.247463
Vải bông chưa tẩy trắng, dệt trơn, 100–200 g/m² 520812183106
Vải bông đã tẩy trắng, dệt trơn, 100–200 g/m² 520822215321
Vải bông đã tẩy trắng, kiểu dệt khác, đến 200 g/m² 520829198426
Vải bông đã nhuộm, dệt trơn, đến 100 g/m² 52083187328
Vải bông đã nhuộm, dệt trơn, 100–200 g/m² 520832342516
Vải bông đã nhuộm, vân chéo, đến 200 g/m² 52083332286
Vải bông đã nhuộm, kiểu dệt khác, đến 200 g/m² 5208398493.838
Vải bông dệt từ sợi nhuộm màu, dệt trơn, 100–200 g/m² 5208424321.262
Vải bông dệt từ sợi nhuộm màu, vân chéo, đến 200 g/m² 520843307571
Vải bông dệt từ sợi nhuộm màu, kiểu dệt khác, đến 200 g/m² 5208494.1277.791
Vải bông in hoa, dệt trơn, 100–200 g/m² 52085259246
Vải bông in hoa, kiểu dệt khác, đến 200 g/m² 5208591331.095
Nhóm 5209 Vải dệt thoi bằng bông, chứa từ 85% trở lên bông theo trọng lượng, nặng trên 200 g/m²
Vải bông chưa tẩy trắng, dệt trơn, trên 200 g/m² 52091134142
Vải bông đã tẩy trắng, dệt trơn, trên 200 g/m² 52092110246
Vải bông đã tẩy trắng, vân chéo, trên 200 g/m² 520922124133
Vải bông đã tẩy trắng, kiểu dệt khác, trên 200 g/m² 52092948106
Vải bông đã nhuộm, dệt trơn, trên 200 g/m² 520931885518
Vải bông đã nhuộm, vân chéo, trên 200 g/m² 520932360942
Vải bông đã nhuộm, kiểu dệt khác, trên 200 g/m² 5209394492.310
Vải denim, từ 85% bông 5209421.1881.839
Vải bông dệt từ sợi nhuộm màu, kiểu dệt khác, trên 200 g/m² 520949489275
Vải bông in hoa, kiểu dệt khác, trên 200 g/m² 52095957281
Nhóm 5210 Vải dệt thoi bằng bông, chứa dưới 85% bông tính theo trọng lượng, chủ yếu hoặc hoàn toàn pha với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng không quá 200 g/m²
Vải bông pha đã tẩy trắng, kiểu dệt khác, đến 200 g/m² 52102930234
Vải bông pha đã nhuộm, dệt trơn, đến 200 g/m² 52103144164
Vải bông pha đã nhuộm, kiểu dệt khác, đến 200 g/m² 521039561.081
Vải bông pha dệt từ sợi nhuộm màu, dệt trơn, đến 200 g/m² 52104156125
Vải bông pha dệt từ sợi nhuộm màu, kiểu dệt khác, đến 200 g/m² 521049431536
Vải bông pha in hoa, kiểu dệt khác, đến 200 g/m² 5210598162
Nhóm 5211 Vải dệt thoi bằng bông, có hàm lượng bông dưới 85% tính theo trọng lượng, chủ yếu hoặc chỉ pha với xơ sợi nhân tạo, nặng trên 200 g/m²
Vải bông pha đã nhuộm, dệt trơn, trên 200 g/m² 52113125143
Vải bông pha đã nhuộm, vân chéo, trên 200 g/m² 521132156194
Vải bông pha đã nhuộm, kiểu dệt khác, trên 200 g/m² 52113983458
Vải denim bông pha 5211425331.090
Vải bông pha dệt từ sợi nhuộm màu, kiểu dệt khác, trên 200 g/m² 521149199244
Nhóm 5212 Vải dệt thoi khác bằng bông
Vải bông loại khác đã nhuộm, đến 200 g/m² 52121351.755
Vải bông loại khác dệt từ sợi nhuộm màu, đến 200 g/m² 521214479189
Vải bông loại khác đã nhuộm, trên 200 g/m² 52122314152

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5309 Vải dệt thoi bằng lanh
Vải lanh loại khác, từ 85% lanh 5309191.1191.270
Vải lanh loại khác, dưới 85% lanh 53092978608
Nhóm 5311 Vải dệt thoi bằng xơ dệt thực vật khác; vải dệt thoi bằng sợi giấy
Vải từ sợi thực vật khác hoặc sợi giấy 53110089106

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5401 Chỉ khâu bằng sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ
Chỉ khâu từ sợi filament tổng hợp 54011016.92024.850
Chỉ khâu từ sợi filament nhân tạo 540120651.361
Nhóm 5402 Sợi filament tổng hợp, trừ chỉ khâu, chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex
Sợi nylon độ bền cao 540219651.472
Sợi polyester độ bền cao 540220427895
Sợi nylon dún, đến 50 tex 54023133718
Sợi polyester dún 5402331462.948
Sợi filament đàn hồi (spandex) 540244576531
Sợi nylon đơn, không xoắn hoặc xoắn ít 54024579284
Sợi polyester đơn, không xoắn hoặc xoắn ít 54024710422
Sợi filament tổng hợp đơn khác, xoắn ít 5402491170
Sợi nylon xe nhiều lớp 5402615277
Sợi polyester xe nhiều lớp 5402628545
Sợi xe nhiều lớp từ sợi filament tổng hợp khác 54026915517
Nhóm 5403 Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả monofilament nhân tạo có độ mảnh dưới 67 decitex
Sợi đơn từ sợi filament nhân tạo khác 5403411101
Nhóm 5404 Monofilament tổng hợp từ 67 decitex trở lên, có kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và loại tương tự bằng vật liệu dệt tổng hợp, có bề rộng biểu kiến không quá 5 mm
Sợi monofilament tổng hợp khác, từ 67 decitex 5404192.317453
Dải tổng hợp, rộng đến 5 mm 540490889136
Nhóm 5407 Vải dệt từ sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt từ vật liệu thuộc nhóm 5404
Vải từ sợi nylon hoặc polyester độ bền cao 54071058927
Vải sợi filament tổng hợp dạng lớp 5407300760
Vải sợi filament nylon, chưa nhuộm 54074115560
Vải sợi filament nylon, nhuộm 5407426453.333
Vải sợi filament polyester dún, chưa nhuộm 5407512234
Vải sợi filament polyester dún, nhuộm 5407528925.296
Vải sợi filament polyester dún, từ sợi nhuộm 5407535221
Vải sợi filament polyester dún, in hoa 540754105566
Vải sợi filament polyester không dún, từ 85% trở lên 5407611754.459
Vải sợi filament polyester khác 5407691.2863.451
Vải sợi filament tổng hợp, nhuộm, từ 85% trở lên 5407721721.736
Vải sợi filament tổng hợp, từ sợi nhuộm, từ 85% trở lên 54077341100
Vải sợi filament tổng hợp, chưa nhuộm, pha cotton 54078118163
Vải sợi filament tổng hợp, nhuộm, pha cotton 54078262548
Vải sợi filament tổng hợp, chưa nhuộm, pha khác 54079113136
Vải sợi filament tổng hợp, nhuộm, pha khác 5407922711.079
Vải sợi filament tổng hợp, từ sợi nhuộm, pha khác 5407930142
Nhóm 5408 Vải dệt thoi từ sợi filament nhân tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ vật liệu của nhóm 5405
Vải từ sợi viscose độ bền cao 54081013177
Vải sợi filament nhân tạo, nhuộm, từ 85% trở lên 54082252543
Vải sợi filament nhân tạo, nhuộm, dưới 85% 54083211165

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5503 Xơ sợi hóa học tổng hợp, chưa chải thô, chải kỹ hoặc chưa gia công khác để kéo sợi
Xơ staple polyester, chưa chải thô hoặc chải kỹ 550320542498
Nhóm 5504 Xơ ngắn nhân tạo, chưa chải thô, chải kỹ hoặc xử lý khác để kéo sợi
Xơ staple viscose, chưa chải thô hoặc chải kỹ 5504103199
Nhóm 5506 Xơ ngắn tổng hợp, đã chải thô, chải kỹ hoặc xử lý khác để kéo sợi
Xơ staple polyester, đã chải thô hoặc chải kỹ 55062064208
Nhóm 5508 Chỉ khâu bằng sợi filament hoặc xơ ngắn nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ
Chỉ khâu từ xơ staple tổng hợp 5508109.36914.044
Chỉ khâu từ xơ staple nhân tạo 55082080160
Nhóm 5509 Sợi xơ ngắn tổng hợp, loại khác sợi chỉ khâu, chưa đóng gói để bán lẻ
Sợi xe nhiều lớp từ xơ staple nylon 5509125376
Sợi đơn từ xơ staple polyester 5509214269
Sợi xe nhiều lớp từ xơ staple polyester 5509225165
Sợi xe nhiều lớp từ xơ staple acrylic 55093213113
Sợi từ xơ staple polyester pha xơ staple nhân tạo 55095134217
Sợi từ xơ staple polyester pha cotton 550953347246
Sợi từ xơ staple acrylic pha len 55096124107
Sợi từ xơ staple acrylic pha sợi dệt khác 55096943378
Sợi từ xơ staple tổng hợp pha sợi dệt khác 5509997253
Nhóm 5510 Sợi xơ nhân tạo, trừ chỉ khâu, chưa đóng gói để bán lẻ
Sợi đơn từ xơ staple nhân tạo 55101156192
Sợi từ xơ staple nhân tạo pha cotton 55103043719
Sợi từ xơ staple nhân tạo khác 55109017270
Nhóm 5512 Vải dệt thoi từ xơ sợi tổng hợp, chứa từ 85% trở lên tính theo trọng lượng là xơ sợi đó
Vải xơ staple polyester, chưa nhuộm 5512119209
Vải xơ staple polyester, nhuộm hoặc in hoa 5512194185.069
Vải xơ staple tổng hợp, nhuộm hoặc in hoa 55129950572
Nhóm 5513 Vải dệt thoi từ xơ sợi tổng hợp, chứa dưới 85% khối lượng xơ sợi đó, pha chủ yếu hoặc chỉ với bông, nặng không quá 170 g/m²
Vải polyester pha cotton, vân điểm, chưa nhuộm, đến 170 g/m² 55131175161
Vải xơ tổng hợp pha cotton, chưa nhuộm, đến 170 g/m² 55131931179
Vải polyester pha cotton, vân điểm, nhuộm, đến 170 g/m² 55132188193
Vải polyester pha cotton, dệt khác, nhuộm, đến 170 g/m² 55132381362
Vải xơ tổng hợp pha cotton, nhuộm, đến 170 g/m² 551329181709
Nhóm 5514 Vải dệt thoi từ xơ sợi tổng hợp, chứa dưới 85% khối lượng xơ sợi đó, pha chủ yếu hoặc chỉ với bông, nặng trên 170 g/m²
Vải polyester pha cotton, vân chéo, nhuộm, trên 170 g/m² 551422108146
Vải polyester pha cotton, dệt khác, nhuộm, trên 170 g/m² 55142320073
Vải xơ tổng hợp pha cotton, nhuộm, trên 170 g/m² 5514293151
Vải polyester pha cotton, vân chéo, in hoa, trên 170 g/m² 5514420229
Vải xơ tổng hợp pha cotton, in hoa, trên 170 g/m² 5514490273
Nhóm 5515 Vải dệt thoi khác, bằng xơ sợi tổng hợp ngắn
Vải polyester pha viscose 551511551.393
Vải polyester pha sợi filament nhân tạo 5515126102
Vải polyester pha len 55151339298
Vải xơ staple polyester khác 551519902.006
Vải xơ tổng hợp pha khác 55159937903
Nhóm 5516 Vải dệt thoi từ xơ ngắn nhân tạo
Vải xơ staple nhân tạo, nhuộm, từ 85% trở lên 55161215681
Vải xơ staple nhân tạo, in hoa, từ 85% trở lên 55161411458
Vải xơ nhân tạo pha sợi filament, nhuộm 5516228321
Vải xơ nhân tạo pha sợi filament, in hoa 5516242111
Vải xơ nhân tạo pha khác, nhuộm 55169230224
Vải xơ nhân tạo pha khác, từ sợi nhuộm 551693370170

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5601 Bông xơ và các sản phẩm bằng bông xơ; xơ dệt dài không quá 5 mm, bụi xơ dệt và xơ vụn trong nhà máy
Bông cotton và sản phẩm từ bông 560121103798
Bông từ xơ nhân tạo và sản phẩm 560122311.363
Bông từ vật liệu dệt khác và sản phẩm 56012913134
Nhóm 5602 Nỉ, đã hoặc chưa tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp
Phớt xuyên kim và vải khâu liên kết 5602104207
Phớt từ vật liệu dệt khác, không tẩm 56022910261
Phớt khác, đã tẩm hoặc phủ 560290123526
Nhóm 5603 Vải không dệt, đã hoặc chưa tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp
Vải không dệt từ sợi filament nhân tạo, đến 25 g/m² 56031192892
Vải không dệt từ sợi filament nhân tạo, 25–70 g/m² 5603121662.457
Vải không dệt từ sợi filament nhân tạo, 70–150 g/m² 5603131261.257
Vải không dệt từ sợi filament nhân tạo, trên 150 g/m² 5603149573.545
Vải không dệt khác, đến 25 g/m² 560391361882
Vải không dệt khác, 25–70 g/m² 5603921.2393.802
Vải không dệt khác, 70–150 g/m² 5603936942.504
Vải không dệt khác, trên 150 g/m² 5603944.25312.009
Nhóm 5604 Chỉ và dây cao su, bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt và dải và loại tương tự của nhóm 5404 hoặc 5405, đã tẩm, tráng, bọc hoặc bao bằng cao su hoặc plastic
Chỉ và dây cao su bọc vật liệu dệt 5604102.7698.007
Sợi và dải dệt tẩm cao su hoặc nhựa 5604904364.004
Nhóm 5605 Sợi kim loại hóa, có hoặc không xoắn giả, là sợi dệt hoặc dải và loại tương tự của nhóm 5404 hoặc 5405, kết hợp với kim loại ở dạng sợi, dải hoặc bột hoặc được bọc bằng kim loại
Sợi mạ kim loại 56050014193
Nhóm 5606 Sợi xoắn giả, và dải và loại tương tự của nhóm 5404 hoặc 5405, đã xoắn giả; sợi chenille; sợi vòng mắt vải
Sợi quấn, sợi chenille và sợi vòng 560600170412
Nhóm 5607 Xe sợi, dây bện, dây thừng và cáp, có hoặc không bện hoặc bện xoắn và có hoặc không tẩm, tráng, bọc hoặc bao bằng cao su hoặc plastic
Dây thừng và dây bện sisal, trừ dây buộc kiện 560729120223
Dây thừng polyethylene hoặc polypropylene khác 5607494241.088
Dây thừng từ sợi tổng hợp khác 5607503.1363.842
Dây thừng từ vật liệu khác 5607903.1143.769
Nhóm 5608 Lưới thắt nút bằng sợi xe, dây bện hoặc dây thừng; lưới đánh cá đã hoàn thiện và các loại lưới đã hoàn thiện khác, bằng vật liệu dệt
Lưới thành phẩm khác từ sợi nhân tạo 56081918779
Lưới thắt nút và lưới từ vật liệu khác 5608901104
Nhóm 5609 Các sản phẩm bằng sợi, dải hoặc loại tương tự của nhóm 5404 hoặc 5405, dây xe, dây thừng, dây cáp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Sản phẩm từ sợi, dây bện và dây thừng 5609001.4972.601

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5703 Thảm và các loại phủ sàn bằng vật liệu dệt khác, dạng chần vòng
Thảm trải sàn tuft nylon khác 5703291181
Thảm tuft từ sợi nhân tạo 57033117.934139
Thảm trải sàn tuft từ sợi nhân tạo khác 570339529392
Nhóm 5705 Các loại thảm và các loại phủ sàn bằng vật liệu dệt khác, đã hoặc chưa làm thành sản phẩm
Thảm và vật liệu dệt trải sàn khác 5705001.341272

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5801 Vải dệt có vòng nổi và vải chenille, trừ các loại thuộc nhóm 5802 hoặc 5806
Vải nhung kẻ cotton 58012282628
Vải sợi nhân tạo có tuyết ngang không cắt 5801313285
Vải sợi nhân tạo có tuyết ngang khác 5801330175
Vải chenille từ sợi nhân tạo 58013611.204
Vải sợi nhân tạo có tuyết dọc 5801371118
Nhóm 5802 Vải bông vòng lông và các loại vải dệt vòng lông tương tự, trừ vải hẹp thuộc nhóm 5806; vải dệt chần, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 5703
Vải dệt tuft 5802303182
Nhóm 5804 Vải tuyn và các loại vải lưới khác, không kể vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; đăng ten ở dạng mảnh, dải hoặc hình mẫu, trừ các loại vải thuộc các nhóm 6002 đến 6006
Vải tuyn và vải lưới khác 580410443.088
Ren làm bằng máy từ sợi nhân tạo 580421541.985
Ren làm bằng máy từ vật liệu dệt khác 5804291221.186
Nhóm 5806 Vải dệt hẹp, trừ hàng của nhóm 5807; vải hẹp gồm các sợi dọc không có sợi ngang, ghép bằng chất kết dính
Vải dệt khổ hẹp có tuyết và chenille 5806101.2103.350
Vải dệt khổ hẹp đàn hồi 58062016.04224.795
Vải dệt khổ hẹp từ cotton 5806315851.262
Vải dệt khổ hẹp từ sợi nhân tạo 5806324.51012.661
Vải dệt khổ hẹp từ vật liệu dệt khác 5806394.4542.883
Vải khổ hẹp chỉ có sợi dọc, dán keo 58064012392
Nhóm 5807 Nhãn, phù hiệu và hàng tương tự bằng vật liệu dệt, ở dạng mảnh, dạng dải hoặc đã cắt theo hình dạng hay kích thước, không thêu
Nhãn và phù hiệu dệt, không thêu 58071019.91448.972
Nhãn và phù hiệu dệt khác, không thêu 58079017.00433.359
Nhóm 5808 Dây bện ở dạng mảnh; diềm trang trí ở dạng mảnh, không thêu, trừ loại đan hoặc móc; tua rua, chùm tua và hàng tương tự
Dây bện dạng cuộn 5808105.3595.716
Tua, quả bông và đồ trang trí tương tự 58089013.31719.393
Nhóm 5810 Hàng thêu ở dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng hình
Hàng thêu không nền nhìn thấy 5810109232
Hàng thêu cotton dạng cuộn hoặc dải 5810910172
Hàng thêu sợi nhân tạo dạng cuộn hoặc dải 58109237856
Hàng thêu vật liệu dệt khác dạng cuộn hoặc dải 581099130578
Nhóm 5811 Sản phẩm dệt chần bông ở dạng mảnh, gồm một hay nhiều lớp vật liệu dệt ghép với lớp đệm bằng khâu hoặc cách khác
Vải trần bông dạng cuộn 5811009320

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5901 Vải dệt tráng keo hoặc chất hồ tinh bột dùng làm bìa sách hoặc công dụng tương tự; vải can; vải toan đã chuẩn bị để vẽ; vải buckram và vải dệt cứng tương tự dùng làm nền mũ
Vải can, vải bạt vẽ và vải hồ cứng 5901903.7842.219
Nhóm 5903 Vải dệt đã tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp bằng plastic, trừ loại của nhóm 5902
Vải phủ polyvinyl clorua 5903101.0242.565
Vải phủ polyurethane 5903203.47317.955
Vải phủ nhựa khác 5903907.11017.161
Nhóm 5906 Vải dệt đã tráng cao su, trừ loại thuộc nhóm 5902
Băng dính vải tráng cao su, rộng đến 20 cm 5906102401.945
Vải dệt tráng cao su khác 5906996403
Nhóm 5907 Vải dệt đã tẩm, tráng hoặc phủ bằng cách khác; vải bạt đã sơn dùng làm phông sân khấu, phông trường quay hoặc loại tương tự
Vải tẩm hoặc phủ; vải bạt vẽ 5907002.4844.873
Nhóm 5908 Tim đèn bằng vật liệu dệt, dệt thoi, bện hoặc đan, dùng cho đèn, bếp, bật lửa, nến hoặc loại tương tự; áo đèn khí sáng và vải đan hình ống dùng làm áo đèn khí sáng
Bấc dệt và lưới đèn măng sông 5908004112
Nhóm 5909 Ống mềm và ống dẫn tương tự bằng vật liệu dệt, có hoặc không có lót, giáp hoặc phụ kiện bằng vật liệu khác
Ống mềm và ống dệt 5909001149
Nhóm 5910 Dây đai hoặc băng tải bằng vật liệu dệt, đã hoặc chưa tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp, có hoặc không gia cường bằng kim loại hoặc vật liệu khác
Băng tải và dây curoa dệt 5910001239
Nhóm 5911 Các sản phẩm và hàng hóa dệt dùng cho mục đích kỹ thuật, quy định tại Chú giải 8 của Chương này
Sản phẩm dệt kỹ thuật khác 5911901.0436.694

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6001 Vải dệt kim hoặc móc, dạng vải lông, kể cả vải lông dài và vải bông vòng
Vải dệt kim có tuyết dài 6001102.0502.657
Vải dệt kim vòng lông từ cotton 6001218431.143
Vải dệt kim vòng lông từ sợi nhân tạo 600122411.384
Vải dệt kim vòng lông từ vật liệu dệt khác 600129155584
Vải dệt kim có tuyết khác từ cotton 6001911.0051.764
Vải dệt kim có tuyết khác từ sợi nhân tạo 6001921026.004
Vải dệt kim có tuyết khác từ vật liệu dệt khác 6001992143
Nhóm 6002 Vải dệt kim hoặc móc, có chiều rộng không quá 30 cm, chứa từ 5% trở lên tính theo trọng lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su, trừ loại thuộc nhóm 6001
Vải dệt kim đàn hồi khổ hẹp, đến 30 cm 6002406041.406
Vải dệt kim đàn hồi khổ hẹp khác, đến 30 cm 6002901.105992
Nhóm 6003 Vải dệt kim hoặc móc, có chiều rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 6001 hoặc 6002
Vải dệt kim cotton khổ hẹp, đến 30 cm 60032020349
Vải dệt kim sợi tổng hợp khổ hẹp, đến 30 cm 600330121758
Vải dệt kim vật liệu dệt khác khổ hẹp, đến 30 cm 600390627209
Nhóm 6004 Vải dệt kim hoặc móc, có chiều rộng trên 30 cm, chứa từ 5% trở lên tính theo trọng lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su, trừ loại thuộc nhóm 6001
Vải dệt kim khổ rộng có sợi đàn hồi 60041014.49631.851
Vải dệt kim đàn hồi khổ rộng khác 600490781.591
Nhóm 6005 Vải dệt kim dọc (kể cả loại dệt trên máy dệt băng), trừ loại thuộc các nhóm 6001 đến 6004
Vải dệt kim đan dọc từ cotton, nhuộm 60052214179
Vải dệt kim đan dọc từ sợi tổng hợp, chưa nhuộm 600536481.828
Vải dệt kim đan dọc từ sợi tổng hợp, nhuộm 6005377.82917.297
Vải dệt kim đan dọc từ sợi tổng hợp, từ sợi nhuộm 60053816479
Vải dệt kim đan dọc từ sợi tổng hợp, in hoa 600539129641
Vải dệt kim đan dọc từ sợi nhân tạo, nhuộm 600542443483
Vải dệt kim đan dọc từ vật liệu dệt khác 6005900325
Nhóm 6006 Vải dệt kim hoặc móc khác
Vải dệt kim từ len 60061020455
Vải dệt kim từ cotton, chưa nhuộm 600621110542
Vải dệt kim từ cotton, nhuộm 60062219.01729.278
Vải dệt kim từ cotton, từ sợi nhuộm 6006234621.347
Vải dệt kim từ cotton, in hoa 6006241.5941.007
Vải dệt kim từ sợi tổng hợp, chưa nhuộm 6006311481.235
Vải dệt kim từ sợi tổng hợp, nhuộm 60063212.35749.354
Vải dệt kim từ sợi tổng hợp, từ sợi nhuộm 600633259695
Vải dệt kim từ sợi tổng hợp, in hoa 600634111385
Vải dệt kim từ sợi nhân tạo, chưa nhuộm 6006412142
Vải dệt kim từ sợi nhân tạo, nhuộm 6006421191.350
Vải dệt kim từ sợi nhân tạo, từ sợi nhuộm 6006432527
Vải dệt kim từ sợi nhân tạo, in hoa 600644194299
Vải dệt kim từ vật liệu dệt khác 6006905007.661

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6101 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng không tay, áo choàng dài, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, của nam hoặc bé trai, trừ loại thuộc nhóm 6103
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng cotton, dệt kim 61012095387
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6101301.846207
Nhóm 6102 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng không tay, áo choàng dài, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, của nữ hoặc bé gái, trừ loại thuộc nhóm 6104
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng cotton, dệt kim 610220793178
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6102303.294323
Nhóm 6103 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc của nam hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc (trừ đồ bơi)
Bộ quần áo đồng bộ nam bằng cotton, dệt kim 610322130116
Bộ quần áo đồng bộ nam bằng sợi tổng hợp, dệt kim 610323182207
Áo vest và blazer nam bằng cotton, dệt kim 610332106175
Áo vest và blazer nam bằng sợi tổng hợp, dệt kim 610333439165
Áo vest và blazer nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61033987235
Quần dài và quần short nam bằng cotton, dệt kim 6103426.104413
Quần dài và quần short nam bằng sợi tổng hợp, dệt kim 61034311.160789
Quần dài và quần short nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 6103491.383432
Nhóm 6104 Bộ com-lê, bộ áo quần đồng bộ, áo khoác, áo blazer, váy liền, chân váy, quần váy, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc dệt kim hoặc móc cho phụ nữ hoặc trẻ em gái (trừ đồ bơi)
Bộ quần áo đồng bộ nữ bằng cotton, dệt kim 610422210188
Bộ quần áo đồng bộ nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 610423647358
Áo vest và blazer nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 610433247162
Áo vest và blazer nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61043947216
Váy liền nữ bằng cotton, dệt kim 6104422.114411
Váy liền nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6104432.774473
Váy liền nữ bằng sợi tái tạo, dệt kim 61044449999
Váy liền nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61044927674
Chân váy và quần váy nữ bằng cotton, dệt kim 61045234971
Chân váy và quần váy nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6104531.466247
Chân váy và quần váy nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61045913288
Quần dài và quần short nữ bằng cotton, dệt kim 6104623.981631
Quần dài và quần short nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 61046338.6121.315
Quần dài và quần short nữ bằng sợi tái tạo, dệt kim 610469933333
Nhóm 6105 Áo sơ mi dệt kim hoặc móc cho nam hoặc trẻ em trai
Áo sơ mi nam bằng cotton, dệt kim 6105105.4222.154
Áo sơ mi nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6105204.161401
Áo sơ mi nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610590229426
Nhóm 6106 Áo blouse, áo sơ mi và áo sơ mi-blouse, dệt kim hoặc móc cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng cotton, dệt kim 6106101.729710
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6106203.022324
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61069067165
Nhóm 6107 Quần lót, quần đùi, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, dành cho nam hoặc trẻ em trai
Quần lót và quần sịp nam bằng cotton, dệt kim 610711838369
Quần lót và quần sịp nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 610712996243
Quần lót và quần sịp nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61071914636
Áo ngủ và đồ pijama nam bằng cotton, dệt kim 61072122064
Áo ngủ và đồ pijama nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 61072228356
Nhóm 6108 Áo lót, váy lót, quần lót, quần chíp, áo ngủ, bộ pyjama, áo ngủ mỏng, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, dành cho nữ hoặc trẻ em gái
Quần lót nữ bằng cotton, dệt kim 6108212.341323
Quần lót nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 61082215.824645
Quần lót nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610829355126
Váy ngủ và đồ pijama nữ bằng cotton, dệt kim 610831636190
Váy ngủ và đồ pijama nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6108322.201430
Váy ngủ và đồ pijama nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61083912827
Áo choàng ngủ, áo choàng tắm nữ bằng cotton, dệt kim 61089116919
Áo choàng ngủ, áo choàng tắm nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6108921.35576
Áo choàng ngủ, áo choàng tắm nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61089915132
Nhóm 6109 Áo phông, áo ba lỗ và áo lót khác, dệt kim hoặc móc
Áo phông, áo ba lỗ và áo lót bằng cotton, dệt kim 61091025.1966.925
Áo phông, áo ba lỗ và áo lót bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61099056.2462.405
Nhóm 6110 Áo chui đầu, áo len, áo cardigan, áo ghi lê và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc
Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng len, dệt kim 6110111.224387
Áo len, áo chui đầu và áo cardigan len cashmere, dệt kim 611012345164
Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng cotton, dệt kim 61102019.7063.853
Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng sợi nhân tạo, dệt kim 61103020.8713.119
Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 6110901.534632
Nhóm 6111 Quần áo và phụ kiện quần áo trẻ em, dệt kim hoặc móc
Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng cotton, dệt kim 6111205.3851.017
Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6111303.154178
Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 611190588545
Nhóm 6112 Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và đồ bơi, dệt kim hoặc móc
Bộ đồ thể thao bằng sợi tổng hợp, dệt kim 611212503104
Bộ đồ thể thao bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61121929111
Đồ bơi nam bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6112311.88282
Đồ bơi nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 61124119.533399
Nhóm 6113 Quần áo may từ vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 5903, 5906 hoặc 5907
Quần áo từ vải dệt kim tráng phủ hoặc tẩm 61130024427
Nhóm 6114 Quần áo khác, dệt kim hoặc móc
Quần áo khác bằng cotton, dệt kim 61142045044
Quần áo khác bằng sợi nhân tạo, dệt kim 61143016.246293
Quần áo khác bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61149025041
Nhóm 6115 Quần tất, quần bó, tất dài, tất ngắn và các loại hàng dệt kim khác dùng cho chân, kể cả hàng dệt kim ép lực phân cấp và giày dép không có đế gắn, dệt kim hoặc móc
Tất và hàng dệt kim chân bằng cotton 6115955.6421.303
Tất và hàng dệt kim chân bằng sợi tổng hợp 6115965.527973
Tất và hàng dệt kim chân từ vật liệu dệt khác 61159969112
Nhóm 6116 Găng tay, găng tay không ngón và bao tay, dệt kim hoặc móc
Găng tay dệt kim tráng nhựa hoặc cao su 6116101.480405
Găng tay dệt kim bằng sợi tổng hợp 611693233327
Nhóm 6117 Phụ kiện may mặc khác, đan hoặc móc; bộ phận của hàng may mặc hoặc phụ kiện may mặc, đan hoặc móc
Khăn choàng, khăn quàng và mạng che dệt kim 611710124324
Phụ kiện quần áo dệt kim khác 6117805.3156.066
Bộ phận của quần áo và phụ kiện dệt kim 6117905.31618.142

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6201 Áo khoác ngoài, áo khoác đi xe hơi, áo choàng, áo choàng dài, áo khoác anorak, áo khoác chống gió và các loại tương tự, không dệt kim hoặc móc, trừ loại thuộc nhóm 6203
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng len 62012015221
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng cotton 620130701241
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng sợi nhân tạo 62014012.9361.176
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng vật liệu dệt khác 620190255155
Nhóm 6202 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng, áo choàng không tay, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, của phụ nữ hoặc trẻ em gái, không dệt kim hoặc móc, trừ loại thuộc nhóm 6204
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng cotton 6202301.062212
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng sợi nhân tạo 6202409.3901.122
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng vật liệu dệt khác 620290426382
Nhóm 6203 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc của nam hoặc trẻ em trai (trừ đồ bơi), không dệt kim hoặc móc
Bộ quần áo đồng bộ nam bằng cotton 6203221.67423
Bộ quần áo đồng bộ nam bằng sợi tổng hợp 62032313616
Áo vest và blazer nam bằng len 620331429110
Áo vest và blazer nam bằng cotton 620332910306
Áo vest và blazer nam bằng sợi tổng hợp 6203331.520264
Áo vest và blazer nam bằng vật liệu dệt khác 620339349145
Quần dài và quần short nam bằng len 620341448210
Quần dài và quần short nam bằng cotton 62034215.6833.002
Quần dài và quần short nam bằng sợi tổng hợp 62034322.2291.500
Quần dài và quần short nam bằng vật liệu dệt khác 6203493.186391
Nhóm 6204 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, váy liền, chân váy, chân váy xẻ, quần dài, quần yếm, quần lửng và quần soóc của phụ nữ hoặc trẻ em gái (trừ đồ bơi)
Bộ quần áo đồng bộ nữ bằng cotton 62042219090
Bộ quần áo đồng bộ nữ bằng sợi tổng hợp 62042343350
Bộ quần áo đồng bộ nữ bằng vật liệu dệt khác 620429246102
Áo vest và blazer nữ bằng len 62043180162
Áo vest và blazer nữ bằng cotton 620432489254
Áo vest và blazer nữ bằng sợi tổng hợp 6204331.197235
Áo vest và blazer nữ bằng vật liệu dệt khác 620439238402
Váy liền nữ bằng cotton 6204422.432803
Váy liền nữ bằng sợi tổng hợp 6204435.832509
Váy liền nữ bằng sợi tái tạo 6204441.695264
Váy liền nữ bằng vật liệu dệt khác 6204491.905859
Chân váy và quần váy nữ bằng cotton 6204521.302543
Chân váy và quần váy nữ bằng sợi tổng hợp 6204532.431490
Chân váy và quần váy nữ bằng vật liệu dệt khác 6204591.276278
Quần dài và quần short nữ bằng cotton 62046213.1482.896
Quần dài và quần short nữ bằng sợi tổng hợp 62046315.9551.037
Quần dài và quần short nữ bằng sợi tái tạo 6204693.977686
Nhóm 6205 Áo sơ mi nam hoặc trẻ em trai, không dệt kim hoặc móc
Áo sơ mi nam bằng cotton 62052024.6072.278
Áo sơ mi nam bằng sợi nhân tạo 6205301.944293
Áo sơ mi nam bằng vật liệu dệt khác 62059011.474445
Nhóm 6206 Áo cánh, áo sơ mi và áo sơ mi cánh của phụ nữ hoặc trẻ em gái
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng lụa 62061078176
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng cotton 6206302.7641.032
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng sợi nhân tạo 6206405.392604
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng vật liệu dệt khác 6206901.736683
Nhóm 6207 Áo lót ba lỗ và các loại áo lót khác, quần lót, quần đùi, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các mặt hàng tương tự của nam giới hoặc trẻ em trai
Áo ngủ và đồ pijama nam bằng cotton 6207211529
Áo choàng tắm và áo choàng mặc nhà nam bằng cotton 62079111416
Áo choàng tắm và áo choàng mặc nhà nam bằng vật liệu dệt khác 62079913339
Nhóm 6208 Áo lót, áo may ô và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót trong, quần lót, quần lót nữ, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng ngủ, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dành cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
Váy lót và áo lót váy nữ bằng sợi nhân tạo 6208111001
Váy ngủ và đồ pijama nữ bằng cotton 62082130940
Váy ngủ và đồ pijama nữ bằng sợi nhân tạo 62082277413
Áo choàng ngủ, áo choàng tắm nữ bằng cotton 62089112642
Áo choàng ngủ, áo choàng tắm nữ bằng sợi nhân tạo 62089247370
Nhóm 6209 Quần áo và phụ kiện quần áo trẻ em sơ sinh
Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng cotton 620920619157
Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng sợi tổng hợp 62093065122
Nhóm 6210 Quần áo may từ nỉ, vải không dệt, hoặc vải dệt đã tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp
Quần áo từ phớt hoặc vải không dệt 6210101.12095
Áo khoác nam từ vải tráng phủ hoặc không dệt 6210201.57782
Áo khoác nữ từ vải tráng phủ hoặc không dệt 6210301.01896
Quần áo nam từ nỉ, vải không dệt hoặc vải tráng phủ 6210402.14469
Quần áo nữ từ nỉ, vải không dệt hoặc vải tráng phủ 6210501.413123
Nhóm 6211 Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và đồ bơi; các loại quần áo khác
Đồ bơi nam 621111958110
Đồ bơi nữ 62111225156
Quần áo nam khác từ bông 62113211247
Quần áo nam khác từ sợi nhân tạo 6211331.159125
Quần áo nữ khác từ bông 6211421.331258
Quần áo nữ khác từ sợi nhân tạo 6211434.270511
Quần áo nữ từ vật liệu dệt khác 62114942692
Nhóm 6212 Áo nịt ngực, đai lưng, áo nịt, dây đeo, dây đỡ tất và các loại hàng tương tự và bộ phận của chúng, dù có hay không dệt kim hoặc móc
Áo ngực 62121072.2184.749
Quần gen và đai gen bụng 6212201.456127
Áo corset liền thân 62123051971
Corset, dây đeo quần, nịt tất và sản phẩm tương tự 6212902.3512.968
Nhóm 6214 Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn quấn cổ, khăn mantilla, mạng che mặt và các loại tương tự
Khăn choàng và khăn quàng bằng lụa 62141081.299
Khăn choàng và khăn quàng bằng len 62142011356
Khăn choàng và khăn quàng từ sợi tổng hợp 621430641145
Khăn choàng và khăn quàng từ vật liệu khác 6214908144
Nhóm 6215 Cà vạt, nơ cà vạt và khăn quàng cổ
Cà vạt và nơ bằng lụa 6215101309
Cà vạt và nơ từ sợi nhân tạo 62152016149
Cà vạt và nơ từ vật liệu khác 62159015213
Nhóm 6216 Găng tay, găng tay không ngón và bao tay
Găng tay và găng tay hở ngón 621600247219
Nhóm 6217 Phụ kiện may mặc đã hoàn thiện khác; bộ phận của hàng may mặc hoặc phụ kiện may mặc, trừ loại thuộc nhóm 6212
Phụ kiện quần áo may sẵn khác 6217104.5204.723
Bộ phận của quần áo và phụ kiện quần áo 6217907752.262

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6301 Chăn và chăn du lịch
Chăn và mền du lịch bằng bông 63013022837
Chăn và mền du lịch từ sợi tổng hợp 630140626417
Chăn và mền từ vật liệu dệt khác 63019049261
Nhóm 6302 Chăn, ga trải giường, khăn trải bàn, khăn vệ sinh và khăn bếp
Bộ đồ giường dệt kim 6302101.321127
Bộ đồ giường in hoa văn từ vật liệu khác 630229112201
Bộ đồ giường bông không in 6302317.021125
Bộ đồ giường sợi nhân tạo không in 63023288459
Bộ đồ giường từ vật liệu dệt khác 6302391.29549
Khăn tắm và khăn bếp vải bông có vòng 6302601.739295
Khăn vệ sinh và khăn bếp bằng bông 63029115150
Khăn vệ sinh và khăn bếp từ sợi nhân tạo 630293239638
Nhóm 6303 Rèm cửa (kể cả màn) và mành che trong nhà; diềm rèm hoặc diềm giường, bằng vật liệu dệt
Rèm và mành bằng bông 6303911914
Rèm và mành từ sợi tổng hợp 63039250776
Rèm và mành từ vật liệu khác 63039977147
Nhóm 6304 Các mặt hàng trang trí nội thất khác, trừ loại thuộc nhóm 9404
Đồ trang trí nội thất dệt kim khác 63049127881
Đồ trang trí nội thất khác từ sợi tổng hợp 6304932.930125
Nhóm 6305 Bao và túi dùng để đóng gói hàng hóa
Bao tải bông đựng hàng 63052051118
Túi container mềm (big bag) 63053230579
Bao dệt từ băng polyetylen hoặc polypropylen 630533400145
Bao tải khác từ vật liệu dệt nhân tạo 6305398021.132
Bao tải từ vật liệu dệt khác 630590161811
Nhóm 6306 Bạt che, mái che và rèm che nắng; lều; buồm cho thuyền, ván buồm hoặc phương tiện trên cạn; đồ dùng cắm trại
Bạt, mái hiên và rèm che nắng từ sợi tổng hợp 630612473108
Lều từ sợi tổng hợp 6306222.066319
Đồ cắm trại khác từ vật liệu dệt 63069035544
Nhóm 6307 Các mặt hàng dệt may đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu rập may quần áo
Giẻ lau sàn, lau chén và lau bụi 6307101.0811.413
Sản phẩm dệt may sẵn khác 63079025.01030.260
Nhóm 6310 Giẻ vụn đã qua sử dụng hoặc mới, dây xe, dây thừng, cáp và các loại đã mòn, bằng vật liệu dệt
Vải vụn và phế liệu dệt chưa phân loại 6310900346

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6401 Giày dép chống thấm nước, có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic, mà mũ giày không được gắn vào đế bằng khâu, tán đinh, đóng đinh, bắt vít, cắm chốt hoặc các phương pháp tương tự
Giày không thấm nước cao đến mắt cá 64019293646
Giày không thấm nước khác bằng cao su hoặc nhựa 6401991.342128
Nhóm 6402 Các loại giày dép khác, có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic
Giày thể thao khác bằng cao su hoặc nhựa 6402196.201649
Dép quai hậu bằng cao su hoặc nhựa 6402204.337220
Giày cao su hoặc nhựa cao đến mắt cá 6402912.200588
Giày khác bằng cao su hoặc nhựa 640299104.7024.977
Nhóm 6403 Giày dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da
Giày thể thao khác mũ da 6403191.316298
Giày da có mũi kim loại 640340546241
Giày bốt da cổ cao đến mắt cá đế da 64035117319
Giày da khác đế da 6403598501.081
Giày mũ da cao đến mắt cá 64039110.261587
Giày khác mũ da 64039957.7154.534
Nhóm 6404 Giày dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt
Giày thể thao mũ vải 64041152.9203.780
Giày khác mũ vải đế cao su hoặc nhựa 64041975.7165.767
Giày đế da mũ vải 6404203401.581
Nhóm 6405 Giày dép khác
Giày dép mũ da, đế loại khác 6405103961.195
Giày khác mũ vải 64052092356
Giày dép khác 6405903.068237
Nhóm 6406 Các bộ phận của giày dép, kể cả mũ giày, dù có gắn hay không gắn với đế ngoài; lót giày tháo rời, đệm gót và các loại tương tự; xà cạp, quần xà cạp và các loại tương tự, và các bộ phận của chúng
Mũ giày và các bộ phận 6406103.09013.189
Đế ngoài và gót giày bằng cao su hoặc nhựa 64062068.80259.111
Bộ phận giày khác; ghệt và đồ tương tự 640690109.298111.643

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6504 Mũ và các loại mũ đội đầu khác, tết bện hoặc làm bằng cách ghép các dải của mọi vật liệu, có hoặc không lót hoặc trang trí
Mũ đan và đồ đội đầu đan 65040081200
Nhóm 6505 Mũ và các loại mũ đội đầu khác, đan hoặc móc, hoặc làm từ đăng ten, nỉ hoặc vải dệt khác; lưới trùm tóc
Mũ dệt kim, ren hoặc nỉ 65050011.1923.317
Nhóm 6506 Các loại mũ đội đầu khác, có hoặc không lót hoặc trang trí
Mũ bảo hộ 6506108.732226
Mũ đội đầu bằng cao su hoặc nhựa 65069129195
Mũ đội đầu từ vật liệu khác 650699928224
Nhóm 6507 Băng lót đầu, lớp lót, vỏ, cốt mũ, khung mũ, vành mũ và dây cằm, dùng cho mũ, nón
Băng đô, lót và khung mũ 650700286535

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6601 Ô và dù che nắng, kể cả ô gậy, ô vườn và các loại ô tương tự
Dù che sân vườn 66011057854
Ô dù gấp telescopic 6601912396
Ô dù và dù che nắng khác 6601997346

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6701 Da và các bộ phận khác của chim có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ, các bộ phận của lông vũ, lông tơ và các sản phẩm từ chúng, trừ hàng thuộc nhóm 0505 và ống lông, cán lông đã gia công
Lông vũ, lông tơ và da chim 67010021149
Nhóm 6702 Hoa, lá và quả giả, và các bộ phận của chúng; các sản phẩm làm bằng hoa, lá hoặc quả giả
Hoa nhân tạo bằng nhựa 670210629834
Hoa nhân tạo từ vật liệu khác 670290208965
Nhóm 6704 Tóc giả, râu giả, lông mày và lông mi giả, tóc đuôi và loại tương tự, bằng tóc người hoặc lông động vật hoặc vật liệu dệt; các sản phẩm bằng tóc người chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Râu, mi và tóc giả từ sợi tổng hợp 67041912476
Tóc giả và tóc nối từ vật liệu khác 67049028110

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6802 Đá xây dựng hoặc đá làm tượng đài đã gia công, trừ đá phiến, và các sản phẩm của chúng; khối lập phương khảm và loại tương tự bằng đá tự nhiên; hạt, mảnh vụn và bột màu nhân tạo bằng đá tự nhiên
Đá cẩm thạch, travertine và thạch cao tuyết hoa đã cắt 680221141200
Đá cẩm thạch, travertine và alabaster đã gia công 680291680953
Đá granite đã gia công 68029319125
Nhóm 6803 Đá phiến đã gia công và các sản phẩm bằng đá phiến hoặc đá phiến kết khối
Đá phiến đã gia công và sản phẩm từ đá phiến 68030027132
Nhóm 6804 Đá nghiền, đá mài, bánh mài và các loại tương tự, không có khung, dùng để mài, mài sắc, đánh bóng, sửa mặt hoặc cắt; đá mài hoặc đá đánh bóng cầm tay; và các bộ phận của chúng, bằng đá tự nhiên, chất mài mòn tự nhiên hoặc nhân tạo kết khối, hoặc bằng gốm, có hoặc không có bộ phận bằng vật liệu khác
Đá mài kim cương 6804213641
Đá mài từ vật liệu mài hoặc gốm 6804221633.495
Đá mài và đánh bóng cầm tay 68043011335
Nhóm 6805 Bột hoặc hạt mài tự nhiên hoặc nhân tạo, trên nền vật liệu dệt, giấy, bìa giấy hoặc vật liệu khác, đã hoặc chưa cắt theo hình dạng hoặc gia công khác
Vật liệu mài trên nền vải dệt 680510244599
Vật liệu mài trên nền giấy 680520451.060
Vật liệu mài trên nền khác 680530141.026
Nhóm 6806 Xỉ len, đá len và các loại len khoáng tương tự; vermiculit giãn nở, đất sét trương nở, xỉ bọt và các vật liệu khoáng trương nở tương tự; hỗn hợp và các sản phẩm bằng vật liệu khoáng cách nhiệt, cách âm hoặc hấp thụ âm, trừ hàng thuộc nhóm 6811 hoặc 6812 hoặc Chương 69
Bông xỉ, bông đá và bông khoáng 6806105481
Vật liệu khoáng cách nhiệt và cách âm 68069012271
Nhóm 6810 Các sản phẩm bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo, có hoặc không cốt thép
Sản phẩm bê tông không cốt thép khác 6810192.028849
Sản phẩm xi măng hoặc bê tông khác 6810998.524787
Nhóm 6813 Vật liệu ma sát và các sản phẩm bằng vật liệu ma sát, chưa lắp ráp, dùng cho phanh, ly hợp hoặc các bộ phận tương tự, trên cơ sở amiăng, các chất khoáng khác hoặc xenlulo, có hoặc không kết hợp với vật liệu dệt hoặc vật liệu khác
Vật liệu ma sát khác không chứa amiăng 6813891164
Nhóm 6814 Mica đã gia công và các sản phẩm bằng mica, kể cả mica kết khối hoặc tái tạo, có hoặc không trên nền giấy, bìa giấy hoặc vật liệu khác
Tấm và lá mica kết tụ 681410159211
Mica đã gia công và sản phẩm từ mica 68149020371
Nhóm 6815 Các sản phẩm bằng đá hoặc các chất khoáng khác, kể cả sợi carbon và các sản phẩm của chúng và các sản phẩm bằng than bùn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Vải sợi carbon 681512147271
Sản phẩm sợi carbon khác 68151322288
Sản phẩm graphite hoặc carbon phi điện 6815197710
Sản phẩm khác từ đá và khoáng chất 68159951210

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6902 Gạch chịu lửa, khối, ngói và các sản phẩm xây dựng bằng gốm chịu lửa tương tự, trừ loại bằng đất hóa thạch silic hoặc đất silic tương tự
Gạch chịu lửa chứa magie, canxi hoặc crom 6902100270
Gạch chịu lửa chứa alumina hoặc silica 6902200537
Gạch và khối chịu lửa khác 6902901127
Nhóm 6903 Các sản phẩm gốm chịu lửa khác
Sản phẩm gốm chịu lửa chứa alumina 6903207183
Sản phẩm gốm chịu lửa khác 6903900160
Nhóm 6907 Gạch lát, gạch lát nền, gạch lát lò sưởi hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ chưa tráng men; khối khảm bằng gốm, sứ chưa tráng men và các loại tương tự, có hoặc không có nền
Gạch gốm độ hút nước thấp 69072141251
Gạch gốm phụ kiện hoàn thiện 6907400142
Nhóm 6909 Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, hóa học hoặc các mục đích kỹ thuật khác; máng, bể và các loại đồ chứa tương tự bằng gốm sứ dùng trong nông nghiệp; chậu, lọ và các loại hàng tương tự bằng gốm sứ dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa
Đồ gốm kỹ thuật khác 6909191198
Máng và bồn gốm dùng trong nông nghiệp 6909900108
Nhóm 6910 Chậu rửa, bồn rửa, bệ đặt chậu rửa, bồn tắm, bồn tiểu, bệ xí, két xả nước, tiểu nam và các thiết bị vệ sinh tương tự bằng gốm sứ
Bồn rửa, chậu rửa và bồn cầu sứ 6910102422.347
Thiết bị vệ sinh gốm không phải sứ 6910901771
Nhóm 6911 Đồ ăn bàn, đồ dùng nhà bếp, các đồ dùng gia đình khác và đồ dùng vệ sinh, bằng sứ hoặc sành sứ
Đồ ăn và đồ bếp bằng sứ 6911105171.966
Đồ gia dụng và vệ sinh khác bằng sứ 6911901350
Nhóm 6912 Đồ ăn, đồ bếp, đồ dùng gia đình khác và đồ dùng vệ sinh bằng gốm, sứ, trừ bằng sứ hoặc sành
Đồ ăn và đồ gia dụng bằng gốm 6912003611.054
Nhóm 6913 Tượng nhỏ và các đồ trang trí bằng gốm khác
Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng sứ 691310140171
Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng gốm 6913902.470409
Nhóm 6914 Các sản phẩm gốm sứ khác
Sản phẩm sứ khác 691410153346
Sản phẩm gốm khác 6914903.099863

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7003 Kính đúc và kính cán, dạng tấm hoặc dạng hình, đã hoặc chưa có lớp hấp thụ, phản xạ hoặc không phản xạ, nhưng chưa gia công thêm
Kính đúc tấm có màu 7003120109
Nhóm 7004 Kính kéo và kính thổi, dạng tấm, có hoặc không có lớp hấp thụ, phản xạ hoặc không phản xạ, nhưng chưa gia công thêm
Kính kéo hoặc thổi tấm khác 7004901273
Nhóm 7005 Kính nổi và kính mài hoặc đánh bóng bề mặt, dạng tấm
Kính nổi có màu 7005210230
Kính nổi và kính đánh bóng khác 70052914437
Nhóm 7006 Kính thuộc nhóm 7003, 7004 hoặc 7005, đã uốn, gia công cạnh, khắc, khoan, tráng men hoặc gia công khác, nhưng chưa lắp khung hoặc ghép với vật liệu khác
Kính tấm uốn cong, khắc hoặc gia công 700600642.616
Nhóm 7007 Kính an toàn, gồm kính tôi hoặc kính nhiều lớp
Kính an toàn cường lực cho xe 70071193.886
Kính an toàn cường lực khác 7007195.3193.707
Kính an toàn nhiều lớp cho xe 70072112.017
Kính an toàn nhiều lớp khác 7007291.064978
Nhóm 7008 Bộ cách nhiệt nhiều lớp bằng thủy tinh
Kính hộp cách nhiệt 7008000344
Nhóm 7009 Gương bằng thủy tinh, có hoặc không có khung, kể cả gương chiếu hậu
Gương chiếu hậu xe 700910505.674
Gương kính không khung 7009911.706512
Gương kính có khung 70099211.0121.177
Nhóm 7010 Bình lớn, chai, bình, lọ, hũ, lọ nhỏ, ống thuốc và các loại bao bì bằng thủy tinh khác dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa; lọ thủy tinh bảo quản; nút, nắp và các loại đóng khác bằng thủy tinh
Nút và nắp đậy bằng thủy tinh 701020142383
Chai, lọ và hũ thủy tinh đựng hàng 701090801.735
Nhóm 7013 Đồ thủy tinh dùng cho bàn ăn, nhà bếp, nhà vệ sinh, văn phòng, trang trí nội thất hoặc mục đích tương tự, trừ loại thuộc nhóm 7010 hoặc 7018
Cốc uống nước khác 701337592.196
Đồ thủy tinh bàn ăn và bếp khác 7013492797
Đồ thủy tinh trang trí và văn phòng khác 7013993.6331.187
Nhóm 7014 Đồ thủy tinh tín hiệu và các yếu tố quang học bằng thủy tinh, chưa gia công quang học, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Kính tín hiệu và bộ phận quang học bằng thủy tinh 7014002901.208
Nhóm 7017 Đồ thủy tinh dùng trong phòng thí nghiệm, vệ sinh hoặc dược phẩm, có hoặc không có chia độ hoặc hiệu chuẩn
Dụng cụ thủy tinh phòng thí nghiệm và dược khác 7017901.056138
Nhóm 7018 Hạt thủy tinh, ngọc trai giả, đá quý hoặc đá bán quý giả và các đồ thủy tinh nhỏ tương tự, và các sản phẩm từ đó, trừ đồ trang sức giả; mắt thủy tinh, trừ bộ phận giả; tượng nhỏ và đồ trang trí khác bằng thủy tinh thổi đèn, trừ đồ trang sức giả; vi cầu thủy tinh có đường kính không quá 1 mm
Hạt thủy tinh và ngọc trai giả 701810581.075
Hạt và sản phẩm thủy tinh nhỏ khác 7018901359
Nhóm 7019 Sợi thủy tinh (kể cả bông thủy tinh) và các sản phẩm bằng sợi thủy tinh
Sợi thô thủy tinh 7019121173
Sản phẩm sợi thủy tinh khác 7019901942.086
Nhóm 7020 Các sản phẩm khác bằng thủy tinh
Sản phẩm thủy tinh khác 702000662.776

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7101 Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại, nhưng chưa xâu chuỗi, gắn hoặc nạm
Ngọc trai nuôi đã gia công 7101222203
Nhóm 7102 Kim cương, đã hoặc chưa gia công, nhưng chưa gắn hoặc nạm
Kim cương phi công nghiệp đã gia công 710239892.276
Nhóm 7103 Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, gắn hoặc nạm; đá quý hoặc đá bán quý chưa phân loại, tạm xâu chuỗi để thuận tiện vận chuyển
Đá quý và bán quý chưa gia công 71031013728
Ruby, sapphire và ngọc lục bảo đã gia công 71039155197
Đá quý và bán quý khác đã gia công 71039915408
Nhóm 7104 Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại, nhưng chưa xâu chuỗi, gắn hoặc nạm
Đá tổng hợp hoặc tái tạo khác 7104995721
Nhóm 7106 Bạc, kể cả bạc được dát phủ vàng hoặc bạch kim, ở dạng thô hoặc bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột
Bạc bán thành phẩm 71069222184
Nhóm 7113 Đồ trang sức và các bộ phận của chúng, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý
Trang sức bạc 7113111.1302.145
Trang sức từ kim loại quý khác 7113192.7522.872
Nhóm 7116 Đồ bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý
Sản phẩm từ đá quý và bán quý 711620188188
Nhóm 7117 Đồ trang sức giả
Khuy măng sét bằng kim loại thường 7117115114
Trang sức giả bằng kim loại thường 71171913.89110.057
Trang sức giả khác 7117908143.144

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7202 Hợp kim fero
Ferrosilic hàm lượng silic trên 55% 72022174156
Nhóm 7204 Phế liệu và mảnh vụn sắt, thép; thỏi đúc lại bằng sắt hoặc thép phế liệu
Phế liệu sắt thép khác 72044953.929
Nhóm 7205 Hạt và bột, bằng gang, gang spiegel, sắt hoặc thép
Hạt gang, sắt hoặc thép 7205106148
Nhóm 7208 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nóng, chưa được mạ, tráng hoặc phủ
Thép cuộn cán nóng có hoa văn nổi 7208100152
Thép cuộn cán nóng, dày trên 10 mm 72083679321
Thép cuộn cán nóng, dày 4,75–10 mm 720837223584
Thép cuộn cán nóng, dày 3–4,75 mm 72083863600
Thép cuộn cán nóng, dày dưới 3 mm 72083959615
Thép tấm cán nóng, dày trên 10 mm 72085113.447
Thép tấm cán nóng, dày 4,75–10 mm 7208524623
Thép cán phẳng nóng khác 72089028268
Nhóm 7209 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (giảm nguội), không được phủ, mạ hoặc tráng
Thép cuộn cán nguội, dày 1–3 mm 72091648128
Nhóm 7210 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, đã được mạ, tráng hoặc phủ
Tôn thiếc, dày dưới 0,5 mm 7210122379
Thép tấm mạ kẽm điện phân 7210302228
Thép tấm mạ kẽm khác 721049322923
Thép tấm mạ nhôm kẽm 721061127531
Thép tấm sơn hoặc phủ nhựa 7210702651.192
Nhóm 7211 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng dưới 600 mm, chưa được bọc, mạ hoặc tráng
Thép dải cán nóng khổ hẹp, dày từ 4,75 mm 72111442329
Thép dải cán nóng khổ hẹp, dày dưới 4,75 mm 7211190476
Thép dải cán nguội khổ hẹp, carbon thấp 7211231188
Thép dải cán nguội khổ hẹp, carbon cao 7211290103
Nhóm 7212 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng dưới 600 mm, đã được bọc, mạ hoặc phủ
Thép dải khổ hẹp mạ thiếc 7212100216
Thép dải khổ hẹp mạ kẽm khác 721230129237
Thép dải khổ hẹp sơn phủ 7212400103
Nhóm 7213 Thanh và que cán nóng, dạng cuộn không đều, bằng sắt hoặc thép không hợp kim
Thép cuộn không hợp kim, đường kính dưới 14 mm 72139121392
Thép cuộn cán nóng khác 7213997167
Nhóm 7214 Thanh và que khác, bằng sắt hoặc thép không hợp kim, chưa gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc đùn nóng, kể cả loại đã xoắn sau cán
Thép thanh cán nóng khác 7214991502
Nhóm 7215 Thanh và que khác, bằng sắt hoặc thép không hợp kim
Thép thanh dễ gia công tạo hình nguội 7215106188
Nhóm 7216 Góc, hình và tiết diện khác, bằng sắt hoặc thép không hợp kim
Thép hình U cao từ 80 mm 7216310137
Thép hình I cao từ 80 mm 7216320179
Thép hình H cao từ 80 mm 72163301.027
Thép hình L và T cao từ 80 mm 72164033103
Thép góc và thép hình cán nóng khác 7216501200
Nhóm 7217 Dây bằng sắt hoặc thép không hợp kim
Dây thép không phủ 7217103963
Dây thép mạ kẽm 72172027258
Dây thép mạ kim loại thường khác 7217300126
Dây thép khác 721790151137
Nhóm 7219 Sản phẩm cán phẳng bằng thép không gỉ, có chiều rộng từ 600 mm trở lên
Thép không gỉ cuộn cán nóng, dày 4,75–10 mm 7219120479
Thép không gỉ cuộn cán nóng, dày 3–4,75 mm 72191301.340
Thép không gỉ cuộn cán nóng, dày dưới 3 mm 7219140717
Thép không gỉ tấm cán nóng, dày trên 10 mm 7219210330
Thép không gỉ tấm cán nóng, dày 4,75–10 mm 7219220280
Thép không gỉ cán nguội, dày 3–4,75 mm 72193284184
Thép không gỉ cán nguội, dày 1–3 mm 7219337341.776
Thép không gỉ cán nguội, dày 0,5–1 mm 7219348111.531
Thép không gỉ cán nguội, dày dưới 0,5 mm 721935314957
Thép không gỉ cán phẳng khổ rộng khác 7219900941
Nhóm 7220 Sản phẩm cán phẳng bằng thép không gỉ, có chiều rộng dưới 600 mm
Thép không gỉ dải cán nguội 7220202051.146
Thép không gỉ dải khổ hẹp khác 7220900753
Nhóm 7221 Thanh và que, cán nóng, dạng cuộn không đều, bằng thép không gỉ
Thép không gỉ dạng cuộn cán nóng 7221000401
Nhóm 7222 Thanh và que khác bằng thép không gỉ; góc, hình và tiết diện bằng thép không gỉ
Thép không gỉ thanh tròn cán nóng 7222110234
Thép không gỉ thanh tạo hình nguội 7222200705
Thép không gỉ thanh khác 7222309184
Thép không gỉ góc và hình 7222401743
Nhóm 7223 Dây thép không gỉ
Dây thép không gỉ 722300365806
Nhóm 7225 Sản phẩm cán phẳng bằng thép hợp kim khác, có chiều rộng từ 600 mm trở lên
Thép điện hạt định hướng, khổ rộng 7225110114
Thép hợp kim tấm cán nóng, khổ rộng 72254001.480
Thép hợp kim cán nguội, khổ rộng 7225500101
Nhóm 7226 Sản phẩm cán phẳng bằng thép hợp kim khác, có chiều rộng dưới 600 mm
Thép điện hạt định hướng, khổ hẹp 7226110282
Thép điện khác, khổ hẹp 7226190172
Thép hợp kim dải cán nóng, khổ hẹp 7226910115
Nhóm 7227 Thanh và que, cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều, bằng thép hợp kim khác
Thép silic-mangan dạng cuộn cán nóng 72272055170
Thép hợp kim dạng cuộn cán nóng khác 7227900336
Nhóm 7228 Thanh và que khác, bằng thép hợp kim khác; thép góc, hình và tiết diện khác, bằng thép hợp kim khác; thanh khoan rỗng, bằng thép hợp kim hoặc thép không hợp kim
Thép hợp kim thanh cán nóng khác 7228300575
Thép hợp kim thanh rèn 7228400170
Thép hợp kim thanh tạo hình nguội 7228500233
Thép hợp kim thanh khác 7228602463
Thép hợp kim góc và hình 7228700197

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7301 Cọc ván bằng sắt hoặc thép, đã hoặc chưa khoan, đột lỗ hoặc làm từ các bộ phận ghép lại; thép góc, thép hình và thép tiết diện hàn bằng sắt hoặc thép
Cọc ván thép 7301100210
Nhóm 7302 Vật liệu xây dựng đường sắt hoặc đường xe điện bằng sắt hoặc thép
Ray đường sắt 7302100211
Nhóm 7304 Ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không hàn, bằng sắt (trừ gang) hoặc thép
Ống dẫn dầu khí liền mạch khác 7304194565
Ống thép không hợp kim liền mạch kéo nguội 730431262302
Ống thép không hợp kim liền mạch khác 730439191.440
Ống thép không gỉ liền mạch kéo nguội 730441185241
Ống thép không gỉ liền mạch khác 73044925595
Ống thép hợp kim liền mạch khác 7304591124
Ống sắt thép liền mạch khác 730490921.228
Nhóm 7306 Ống, ống dẫn và ống rỗng khác, bằng sắt hoặc thép
Ống dẫn dầu khí hàn khác 7306190189
Ống thép tròn hàn không hợp kim 730630493949
Ống thép không gỉ hàn 7306401.028912
Ống thép tròn hàn hợp kim 7306501171
Ống thép hàn vuông hoặc chữ nhật 7306611.350745
Ống thép hàn tiết diện không tròn khác 730669110180
Ống sắt thép khác 730690163944
Nhóm 7307 Phụ kiện ống hoặc ống dẫn (ví dụ: khớp nối, cút và ống lót), bằng sắt hoặc thép
Phụ kiện ống đúc khác 730719181.022
Mặt bích thép không gỉ 73072133419
Cút và măng sông ren thép không gỉ 73072213895
Phụ kiện hàn đối đầu thép không gỉ 730723235539
Phụ kiện ống thép không gỉ khác 7307296411.763
Mặt bích sắt thép 73079151.879
Cút và măng sông ren sắt thép 730792462.957
Phụ kiện hàn đối đầu sắt thép 7307931051.166
Phụ kiện ống sắt thép khác 7307991.4332.760
Nhóm 7308 Kết cấu và bộ phận kết cấu, bằng sắt hoặc thép
Cửa, cửa sổ và khung bằng sắt thép 730830375423
Thiết bị giàn giáo và cốp pha bằng sắt thép 73084099188
Kết cấu khác bằng sắt thép và bộ phận 7308901.1405.642
Nhóm 7309 Bể chứa, thùng chứa, bồn chứa và các loại chứa tương tự, bằng sắt hoặc thép, dùng cho mọi vật liệu trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng, dung tích trên 300 l, không lắp thiết bị cơ khí hoặc nhiệt
Bể chứa và thùng lớn bằng sắt thép trên 300 lít 73090098224
Nhóm 7310 Bể chứa, thùng, trống, lon, hộp và các loại chứa tương tự, bằng sắt hoặc thép, dùng cho mọi vật liệu trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng, dung tích không quá 300 l, không lắp thiết bị cơ khí hoặc nhiệt
Lon sắt thép đóng kín bằng hàn hoặc ghép mí 731021268211
Lon và thùng khác bằng sắt thép dưới 50 lít 731029423638
Nhóm 7311 Bình chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép
Bình chứa khí nén bằng sắt thép 731100222386
Nhóm 7312 Dây bện, cáp, dây bện dẹt và dây treo, bằng sắt hoặc thép, không cách điện
Dây cáp và dây thừng bằng sắt thép 7312104661.591
Dây bện, dây treo và băng khác bằng sắt thép 73129013511
Nhóm 7314 Vải, lưới, lưới mắt cáo và hàng rào, bằng dây sắt hoặc thép; kim loại giãn nở bằng sắt hoặc thép
Lưới dệt bằng dây thép không gỉ 7314140345
Lưới và rào hàn mạ kẽm 731431138145
Lưới và rào khác không phủ 731449351.100
Lưới thép kéo giãn 7314500180
Nhóm 7315 Xích và bộ phận của xích, bằng sắt hoặc thép
Xích con lăn bằng sắt thép 73151154.109
Xích khớp nối khác bằng sắt thép 7315123190
Bộ phận của xích khớp nối 73151901.039
Xích mắt hàn khác bằng sắt thép 7315821207
Xích khác bằng sắt thép 731589152518
Bộ phận của xích sắt thép 7315901101
Nhóm 7317 Đinh, đinh ghim, đinh ghim giấy, đinh sóng, ghim bấm (trừ loại thuộc nhóm 8305) và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép, có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác, nhưng không kể loại có đầu bằng đồng
Đinh, đinh bấm và ghim bằng sắt thép 731700731.119
Nhóm 7318 Vít, bu lông, đai ốc, vít móc, đinh tán, chốt chẻ, chốt hãm, vòng đệm và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép
Vít gỗ khác bằng sắt thép 7318127471.234
Móc và vòng ren bằng sắt thép 731813395105
Vít tự khoan bằng sắt thép 7318144922.416
Vít và bu lông khác bằng sắt thép 7318154.49072.511
Đai ốc bằng sắt thép 73181632113.821
Sản phẩm ren khác bằng sắt thép 7318191.27212.542
Vòng đệm lò xo bằng sắt thép 731821952.109
Vòng đệm khác bằng sắt thép 7318225.30513.441
Đinh tán bằng sắt thép 7318231112.686
Chốt chẻ và chốt chặn bằng sắt thép 73182433110.584
Sản phẩm không ren khác bằng sắt thép 7318296006.491
Nhóm 7319 Kim khâu, kim đan, kim xâu chỉ, kim móc, kim thêu và các loại tương tự dùng bằng tay, bằng sắt hoặc thép; kim băng và các loại ghim khác bằng sắt hoặc thép, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Kim băng và ghim bằng sắt thép 73194029209
Kim khâu tay khác bằng sắt thép 7319900541
Nhóm 7320 Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép
Nhíp lá bằng sắt thép 7320101341.360
Lò xo xoắn bằng sắt thép 7320201.30215.423
Lò xo khác bằng sắt thép 7320906315.218
Nhóm 7321 Bếp, lò nấu, ghi, bếp đun, lò nướng thịt, lò than, bếp gas, đĩa hâm nóng và các thiết bị gia dụng không dùng điện tương tự, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
Bếp và thiết bị nấu dùng gas bằng sắt thép 7321111.043112
Bộ phận của thiết bị gia dụng không điện 7321901.4391.465
Nhóm 7323 Đồ dùng để bàn, nhà bếp hoặc đồ dùng gia đình khác và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; len sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và miếng cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và loại tương tự, bằng sắt hoặc thép
Đồ gia dụng và bếp bằng thép không gỉ 7323931.1315.178
Đồ gia dụng sắt thép tráng men 7323948201
Đồ gia dụng khác bằng sắt thép 7323991.295887
Nhóm 7324 Đồ dùng vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
Bồn rửa bằng thép không gỉ 7324102.267580
Thiết bị vệ sinh khác bằng sắt thép 7324901561.085
Nhóm 7325 Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép
Sản phẩm đúc từ gang không dẻo 732510120225
Sản phẩm đúc khác bằng sắt thép 73259954585
Nhóm 7326 Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép
Sản phẩm rèn hoặc dập khác bằng sắt thép 732619125.476
Sản phẩm từ dây sắt thép 7326201.4141.537
Sản phẩm khác bằng sắt thép 73269020.074117.381

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7403 Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, ở dạng thô
Catốt đồng tinh luyện 74031114150
Đồng tinh luyện thô khác 74031911317
Nhóm 7404 Phế liệu và mảnh vụn đồng
Phế liệu và mảnh vụn đồng 740400149350
Nhóm 7407 Thanh, que và hình dạng bằng đồng
Thanh và profile đồng tinh luyện 740710697187
Thanh đồng thau 740721319267
Profile đồng thau và thanh hợp kim đồng khác 740729409600
Nhóm 7408 Dây đồng
Dây đồng tinh luyện trên 6 mm 74081122156
Dây đồng tinh luyện đến 6 mm 74081912980
Dây đồng thau 740821115143
Dây hợp kim đồng khác 740829138411
Nhóm 7409 Tấm, lá và dải bằng đồng, có độ dày trên 0,15 mm
Tấm đồng tinh luyện cuộn trên 6 mm 7409110184
Tấm đồng tinh luyện cuộn 0,15–6 mm 7409190213
Tấm và dải đồng thau dạng cuộn 7409212144
Tấm và dải hợp kim đồng-niken 7409406319
Tấm và dải hợp kim đồng khác 7409904133
Nhóm 7410 Lá đồng, đã hoặc chưa in hoặc ghép với giấy, bìa giấy, chất dẻo hoặc vật liệu ghép tương tự, có độ dày không quá 0,15 mm, không kể lớp nền
Lá đồng tinh luyện không bồi 7410111540
Lá hợp kim đồng không bồi 7410122190
Lá đồng tinh luyện có bồi 7410214784.169
Lá hợp kim đồng có bồi 74102248363
Nhóm 7411 Ống và ống dẫn bằng đồng
Ống đồng tinh luyện 7411102.845826
Ống đồng thau 74112118323
Ống hợp kim đồng-niken 74112214192
Ống hợp kim đồng khác 7411291201
Nhóm 7412 Phụ kiện ống và ống dẫn bằng đồng
Phụ kiện ống đồng tinh luyện 741210772463
Phụ kiện ống hợp kim đồng 7412208192.879
Nhóm 7413 Dây bện, cáp, dải bện và các loại tương tự, bằng đồng, không bọc cách điện
Dây bện và cáp đồng không cách điện 74130023261
Nhóm 7415 Đinh, đinh ghim, đinh ghim bản, ghim bấm và các loại tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt hay thép có đầu bằng đồng; vít, bu lông, đai ốc, vít móc, đinh tán, chốt chẻ, chốt hãm, vòng đệm và các loại tương tự, bằng đồng
Đinh, đinh bấm và ghim bằng đồng 7415104154
Vòng đệm bằng đồng 74152128627
Sản phẩm kiểu vòng đệm khác bằng đồng 74152940706
Vít, bu lông và đai ốc bằng đồng 7415331261.828
Chi tiết cố định khác bằng đồng 74153921645
Nhóm 7418 Đồ dùng bàn ăn, nhà bếp hoặc đồ dùng gia đình khác và bộ phận của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và miếng cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ dùng vệ sinh và bộ phận của chúng, bằng đồng
Thiết bị vệ sinh bằng đồng 7418202487
Nhóm 7419 Các sản phẩm khác bằng đồng
Sản phẩm đúc, dập bằng đồng 7419201635
Sản phẩm khác bằng đồng 7419801.39918.098

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7508 Các sản phẩm khác bằng niken
Sản phẩm khác bằng niken 7508909763

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7601 Nhôm chưa gia công
Nhôm thô chưa hợp kim 76011011114
Hợp kim nhôm thô 760120567190
Nhóm 7602 Phế liệu và mảnh vụn nhôm
Phế liệu nhôm 760200101333
Nhóm 7604 Thanh, que và hình nhôm
Thanh và profile nhôm chưa hợp kim 7604100182
Profile rỗng hợp kim nhôm 7604214601.313
Thanh và profile hợp kim nhôm khác 7604295641.783
Nhóm 7605 Dây nhôm
Dây nhôm đến 7 mm 7605190111
Nhóm 7606 Tấm, lá, dải và lá mỏng bằng nhôm, có độ dày trên 0,2 mm
Tấm nhôm chưa hợp kim trên 0,2 mm 76061121.018
Tấm hợp kim nhôm trên 0,2 mm 7606122425.087
Tấm nhôm chưa hợp kim khác 7606910382
Tấm hợp kim nhôm khác 76069229730
Nhóm 7607 Lá nhôm (có hoặc không in, hoặc ghép với giấy, bìa giấy, nhựa hoặc vật liệu lót tương tự), có độ dày không quá 0,2 mm
Giấy nhôm cán không bồi 76071110880
Giấy nhôm khác không bồi 76071910696
Giấy nhôm có bồi 7607207863.326
Nhóm 7608 Ống và ống dẫn bằng nhôm
Ống nhôm chưa hợp kim 76081016248
Ống hợp kim nhôm 7608207112.542
Nhóm 7609 Phụ kiện ống hoặc ống dẫn bằng nhôm
Phụ kiện ống nhôm 760900535347
Nhóm 7610 Kết cấu nhôm và bộ phận của kết cấu; tấm, thanh, hình, ống và loại tương tự bằng nhôm, đã gia công để dùng làm kết cấu
Cửa, cửa sổ và khung nhôm 76101083263
Kết cấu khác bằng nhôm và bộ phận 7610903.527975
Nhóm 7612 Thùng, trống, hộp và các loại thùng chứa tương tự bằng nhôm, kể cả ống chứa dạng cứng hoặc có thể xếp gọn, dùng cho mọi vật liệu trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng, dung tích không quá 300 lít, không lắp thiết bị cơ khí hoặc nhiệt
Lon và thùng nhôm đến 300 lít 76129099386
Nhóm 7615 Đồ dùng bàn ăn, nhà bếp hoặc đồ dùng gia đình khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng cọ nồi và miếng cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng nhôm; đồ dùng vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm
Đồ gia dụng và bếp bằng nhôm 7615102521.334
Thiết bị vệ sinh bằng nhôm 7615200115
Nhóm 7616 Các sản phẩm khác bằng nhôm
Đinh, vít, bu lông và đai ốc bằng nhôm 761610702.824
Sản phẩm khác bằng nhôm 7616993.15831.506

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7806 Các sản phẩm khác bằng chì
Sản phẩm khác bằng chì 78060077237

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7901 Kẽm chưa gia công
Hợp kim kẽm thô 79012011202
Nhóm 7907 Các sản phẩm khác bằng kẽm
Sản phẩm khác bằng kẽm 7907008814.333

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8003 Thanh, que, hình và dây thiếc
Thanh, profile và dây thiếc 80030011753
Nhóm 8007 Các sản phẩm khác bằng thiếc
Sản phẩm khác bằng thiếc 8007001714

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8101 Vonfram và các sản phẩm của nó, kể cả phế liệu và mảnh vụn
Sản phẩm khác bằng vonfram 81019914200
Nhóm 8104 Magiê và các sản phẩm bằng magiê, kể cả phế liệu và mảnh vụn
Sản phẩm khác bằng magie 8104905368
Nhóm 8108 Titan và các sản phẩm của nó, kể cả phế liệu và mảnh vụn
Sản phẩm khác bằng titan 810890351.912
Nhóm 8113 Cermet và các sản phẩm bằng cermet, kể cả phế liệu và mảnh vụn
Gốm kim loại và sản phẩm từ gốm kim loại 8113002109

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8201 Dụng cụ cầm tay dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp, kể cả xẻng, thuổng, cuốc, chim, búa bổ, nĩa, cào, rìu, dao phát và các dụng cụ tương tự
Xẻng và mai 82011024045
Dụng cụ cầm tay khác cho nông nghiệp và làm vườn 82019038239
Nhóm 8202 Cưa tay; lưỡi cưa các loại, kể cả lưỡi cưa xẻ rãnh, cưa rãnh và lưỡi cưa không răng
Cưa tay 82021078280
Lưỡi cưa vòng 8202200201
Lưỡi cưa đĩa phần làm việc bằng thép 82023124394
Lưỡi cưa đĩa khác và bộ phận 820239279286
Lưỡi cưa khác 820299272121
Nhóm 8203 Dũa, giũa, kìm (kể cả kìm cắt), kìm nhọn, nhíp, kéo cắt kim loại, dao cắt ống, kìm cắt bu lông, đột đục lỗ và các dụng cụ cầm tay tương tự
Giũa, dũa và dụng cụ tương tự 82031036409
Kìm và kềm 8203201.8681.865
Dao cắt ống, kìm cắt bu lông và dụng cụ đột 820340745105
Nhóm 8204 Cờ lê và mỏ lết cầm tay (kể cả cờ lê lực nhưng không kể cờ lê ta rô); đầu tuýp thay thế được, có hoặc không có tay cầm
Cờ lê tay cố định 8204112.2841.747
Cờ lê tay điều chỉnh được 820412893492
Đầu tuýp cờ lê thay thế 820420478808
Nhóm 8205 Dụng cụ cầm tay, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, và đèn khò, ê tô, kẹp, đe, lò rèn di động và đá mài có khung
Búa và búa tạ 820520521204
Tua vít 8205401.1041.194
Dụng cụ cầm tay gia dụng 820551184549
Dụng cụ cầm tay khác 8205592.2041.769
Ê tô và kẹp 8205701.675403
Đe, lò rèn xách tay và bộ dụng cụ 82059031385
Nhóm 8206 Bộ dụng cụ gồm hai hoặc nhiều loại thuộc các nhóm từ 8202 đến 8205, đóng bộ để bán lẻ
Bộ dụng cụ bán lẻ 8206007922.355
Nhóm 8207 Dụng cụ có thể thay thế dùng cho dụng cụ cầm tay hoặc máy công cụ, kể cả khuôn kéo hoặc đùn kim loại, và dụng cụ khoan đá hoặc khoan đất
Dụng cụ khoan đá khác và bộ phận 82071947177
Khuôn kéo dây và ép đùn kim loại 82072012468
Dụng cụ ép, dập và đột 8207303353.524
Dụng cụ taro và cắt ren 82074001.226
Dụng cụ khoan, trừ khoan đá 8207501.4575.147
Dụng cụ doa và chuốt 8207603237
Dụng cụ phay 8207700450
Dụng cụ tiện 8207802174
Dụng cụ thay thế khác 8207901.0412.454
Nhóm 8208 Dao và lưỡi cắt dùng cho máy hoặc thiết bị cơ khí
Dao và lưỡi cho máy gia công kim loại 820810312.966
Dao và lưỡi cho máy gia công gỗ 8208201343
Dao và lưỡi cho máy bếp và thực phẩm 8208302115
Dao và lưỡi cho máy nông lâm nghiệp 82084013084
Dao và lưỡi cho máy khác 8208901793.812
Nhóm 8209 Phiến, thanh, mũi và các loại tương tự dùng cho dụng cụ, chưa lắp ráp, bằng gốm kim loại
Mũi và tấm gốm kim loại cho dụng cụ 8209000329
Nhóm 8210 Dụng cụ cơ khí cầm tay, nặng không quá 10 kg, dùng để chuẩn bị, chế biến hoặc phục vụ thực phẩm hoặc đồ uống, và các bộ phận bằng kim loại cơ bản của chúng
Dụng cụ cơ khí cầm tay chế biến thực phẩm 8210009167
Nhóm 8211 Dao có lưỡi cắt, có răng cưa hoặc không, kể cả dao tỉa cành, trừ dao thuộc nhóm 8208, và lưỡi dao của chúng
Dao ăn lưỡi cố định 82119142136
Dao lưỡi cố định khác 82119283258
Dao gấp và dao khác 8211931.883105
Lưỡi dao 821194281427
Cán dao bằng kim loại thường 8211950173
Nhóm 8212 Dao cạo và lưỡi dao cạo, kể cả phôi lưỡi dao cạo dạng dải
Dao cạo 82121024541
Bộ phận của dao cạo 82129010196
Nhóm 8213 Kéo, kéo cắt vải của thợ may và các loại kéo tương tự, và lưỡi của chúng
Kéo và kéo may 82130081656
Nhóm 8214 Các dụng cụ cắt khác, như tông đơ cắt tóc, dao chặt của người bán thịt hoặc dao chặt dùng trong nhà bếp, dao chặt và dao băm; bộ và dụng cụ làm móng tay hoặc móng chân, kể cả dũa móng
Dao rọc giấy và gọt bút chì 821410483424
Bộ làm móng tay và chân 82142032716
Sản phẩm dao kéo khác 82149056436
Nhóm 8215 Thìa, nĩa, muôi, vá lưới, xẻng xúc bánh, dao phi lê cá, dao bơ, kẹp đường và các loại đồ dùng tương tự dùng trong nhà bếp hoặc trên bàn ăn
Bộ dao kéo không mạ 82152031353
Thìa, dĩa và dụng cụ ăn khác 821599398779

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8301 Ổ khóa và khóa bằng kim loại cơ bản, dùng chìa khóa, số hoặc điện; móc cài và khung có móc cài, có gắn khóa, bằng kim loại cơ bản; chìa khóa cho các loại hàng hóa này, bằng kim loại cơ bản
Khóa móc 83011047303
Khóa cho xe cơ giới 830120503.866
Khóa đồ nội thất 83013021341
Khóa khác 8301401722.001
Bộ phận của khóa và móc cài 830160152.523
Chìa khóa bán riêng 83017012134
Nhóm 8302 Đồ lắp, phụ kiện và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cửa, cầu thang, cửa sổ, rèm che, thân xe, yên cương, rương, hòm, hộp đựng đồ quý hoặc loại tương tự; giá treo mũ, chốt treo mũ, giá đỡ và các loại phụ kiện tương tự bằng kim loại cơ bản; bánh xe lăn có lắp ghép bằng kim loại cơ bản; bộ đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản
Bản lề kim loại thường 8302103975.199
Bánh xe đẩy kim loại thường 830220942.039
Phụ kiện xe cộ bằng kim loại thường 8302301443.981
Phụ kiện xây dựng bằng kim loại thường 8302412.2336.961
Phụ kiện đồ nội thất bằng kim loại thường 8302428.1458.382
Phụ kiện khác bằng kim loại thường 8302491.2154.413
Móc treo, giá đỡ và vật cố định tương tự 8302506.1362.511
Thiết bị đóng cửa tự động 8302601400
Nhóm 8303 Két sắt, hòm sắt và cửa bọc thép hoặc gia cố, tủ két an toàn dùng cho phòng an toàn, hộp đựng tiền hoặc đựng chứng thư và loại tương tự, bằng kim loại cơ bản
Két sắt và hòm an toàn 830300349138
Nhóm 8305 Phụ kiện bằng kim loại cơ bản dùng cho cặp còng hoặc hồ sơ rời, kẹp thư, góc kẹp thư, kẹp giấy, thẻ chỉ mục và các vật phẩm văn phòng tương tự; ghim bằng kim loại cơ bản ở dạng dải
Phụ kiện cho bìa còng và hồ sơ 8305101228
Ghim bấm dạng thanh 83052050256
Đồ dùng văn phòng khác bằng kim loại thường 83059025351
Nhóm 8306 Chuông, cồng và các loại tương tự, không dùng điện, bằng kim loại cơ bản; tượng nhỏ và đồ trang trí khác bằng kim loại cơ bản; khung ảnh, khung tranh hoặc khung tương tự bằng kim loại cơ bản; gương bằng kim loại cơ bản
Chuông và cồng không điện 830610134202
Tượng nhỏ và đồ trang trí mạ kim loại quý 8306210148
Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng kim loại thường 8306293.935904
Khung ảnh và gương bằng kim loại 830630563220
Nhóm 8307 Ống mềm bằng kim loại cơ bản, có hoặc không có phụ kiện
Ống mềm bằng sắt thép 8307101558
Ống mềm bằng kim loại thường khác 8307900122
Nhóm 8308 Khóa cài, khung có khóa cài, khóa, móc khóa, móc, khoen, khoen khuy và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho quần áo, giày dép, đồ trang sức, đồng hồ, sách, bạt che, hàng da, hàng du lịch, yên cương hoặc các hàng hóa hoàn thiện khác; đinh tán ống hoặc đinh tán chẻ; hạt và kim sa, bằng kim loại cơ bản
Móc, vòng và khoen bằng kim loại thường 83081010.64918.190
Đinh tán rỗng và chẻ 8308209413.955
Hạt và sequin kim loại thường 8308905.20426.917
Nhóm 8309 Nút, nắp và nắp đậy, kể cả nút chai hình vương miện, nắp vặn và nút rót, viên nang cho chai, nút có ren, nắp nút, con dấu và các phụ kiện đóng gói khác, bằng kim loại cơ bản
Phụ kiện đóng gói khác bằng kim loại thường 830990391.150
Nhóm 8310 Biển chỉ dẫn, biển tên, biển địa chỉ và các biển tương tự, số, chữ và các ký hiệu khác, bằng kim loại cơ bản, trừ loại thuộc nhóm 9405
Biển hiệu, số và chữ bằng kim loại thường 8310004433.144
Nhóm 8311 Dây, que, ống, tấm, điện cực và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản dùng để hàn thiếc, hàn đồng, hàn điện hoặc phun kim loại; dây và que bằng bột kim loại cơ bản kết khối dùng để phun kim loại
Que hàn hồ quang có vỏ bọc 8311104138
Dây hàn lõi thuốc hồ quang 8311201142
Que hàn đồng và hàn có vỏ bọc hoặc lõi 8311309464
Dây, que và điện cực hàn khác 83119011392

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8407 Động cơ piston đốt trong kiểu đánh lửa bằng tia lửa điện, loại tịnh tiến hoặc quay
Động cơ xăng đến 50 cc 84073204.226
Động cơ xăng 50–250 cc 8407330266
Động cơ xăng trên 250 cc 8407343539
Động cơ đánh lửa khác 8407901438
Nhóm 8408 Động cơ piston đốt trong kiểu cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel)
Động cơ diesel cho xe cộ 8408200466
Động cơ diesel khác 8408907113
Nhóm 8409 Phụ tùng dùng riêng hoặc chủ yếu cho động cơ thuộc nhóm 8407 hoặc 8408
Bộ phận của động cơ xăng 840991778.580
Bộ phận của động cơ diesel 8409994765.468
Nhóm 8412 Động cơ phản lực khác
Xi lanh thủy lực 8412214625
Động cơ thủy lực khác 8412290246
Xi lanh khí nén 84123174.366
Động cơ khí nén khác 8412391189
Động cơ và máy phát lực khác 8412809116
Bộ phận của động cơ 8412901249
Nhóm 8413 Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy nâng chất lỏng
Bơm khác có thiết bị đo 8413190111
Bơm tay cho chất lỏng 841320245271
Bơm nhiên liệu, dầu và nước làm mát cho động cơ 841330203.224
Bơm thể tích piston 841350252519
Bơm thể tích quay 8413602510
Bơm ly tâm 8413706691.810
Bơm chất lỏng khác 8413811191.040
Bộ phận của bơm chất lỏng 8413911621.128
Nhóm 8414 Bơm chân không, bơm khí hoặc bơm không khí và quạt; chụp hút hoặc tủ thông gió, tuần hoàn có quạt, có hoặc không lắp bộ lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ lọc
Bơm chân không 841410547645
Bơm hơi tay và chân 841420470249
Máy nén cho thiết bị lạnh 8414305791
Quạt bàn, đứng, tường và trần 8414511.7931.301
Quạt khác 8414592.8517.774
Máy hút mùi đến 120 cm 841460103438
Máy nén khí và gas khác 8414802.0292.069
Bộ phận của bơm, máy nén và quạt 8414902.2592.777
Nhóm 8415 Máy điều hòa không khí, có quạt gắn động cơ và bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm của không khí, kể cả loại không điều chỉnh riêng được độ ẩm
Máy điều hòa cửa sổ, treo tường và tách rời 84151093.251
Máy điều hòa cho xe cơ giới 8415200150
Máy điều hòa có van đảo chiều chu trình 8415811149
Máy điều hòa khác có bộ phận làm lạnh 84158213478
Máy điều hòa không có bộ phận làm lạnh 8415832409
Bộ phận của máy điều hòa 84159084.828
Nhóm 8418 Tủ lạnh, tủ đông và thiết bị làm lạnh hoặc làm đông khác, loại điện hoặc loại khác; bơm nhiệt, trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 8415
Tủ lạnh kết hợp ngăn đông 841810183.520
Tủ lạnh gia đình nén 84182166740
Tủ đông nằm 84183001.091
Tủ đông đứng 8418401104
Tủ và quầy trưng bày lạnh 84185040454
Thiết bị làm lạnh khác 841869181.170
Bộ phận của tủ lạnh và tủ đông 8418991.7231.290
Nhóm 8419 Máy và thiết bị công nghiệp hoặc phòng thí nghiệm, có hoặc không gia nhiệt bằng điện, dùng để xử lý vật liệu bằng quá trình làm thay đổi nhiệt độ, và bình đun nước nóng tức thời hoặc bình tích nước nóng không dùng điện
Máy sấy khác 84193942832
Thiết bị trao đổi nhiệt 84195019526
Máy pha đồ uống nóng và nấu thực phẩm 8419810890
Máy xử lý nhiệt vật liệu 8419891811.502
Bộ phận của máy xử lý nhiệt 84199018472
Nhóm 8420 Máy cán hoặc máy cán khác, trừ loại dùng cho kim loại hoặc thủy tinh, và trục lăn của chúng
Máy cán láng và máy cán 8420105127
Nhóm 8421 Máy ly tâm, kể cả máy sấy ly tâm; máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng hoặc khí
Máy ly tâm khác 8421190125
Thiết bị lọc và làm sạch nước 8421219751.503
Bộ lọc dầu và nhiên liệu cho động cơ 842123174.784
Thiết bị lọc chất lỏng khác 8421291771.421
Bộ lọc khí nạp cho động cơ 84213195.044
Bộ chuyển đổi xúc tác và lọc hạt 8421320156
Thiết bị lọc khí khác 8421396302.668
Bộ phận của thiết bị lọc 8421992.9864.177
Nhóm 8422 Máy rửa bát; máy rửa hoặc sấy chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác; máy chiết rót, đóng nắp, niêm phong hoặc dán nhãn chai, lon, hộp, túi hoặc các loại đồ chứa khác; máy đóng nang cho chai, lọ, ống và các loại đồ chứa tương tự; máy đóng gói hoặc bao gói khác, kể cả máy bao gói co nhiệt; máy làm sủi khí đồ uống
Máy chiết rót, đóng nắp và dán nhãn chai 84223023549
Máy đóng gói và bao gói 8422401791.016
Bộ phận của máy rửa bát và máy đóng gói 84229035405
Nhóm 8423 Máy cân, trừ cân có độ nhạy từ 0,05 g trở lên; kể cả máy đếm hoặc kiểm tra hoạt động bằng quả cân; quả cân các loại dùng cho máy cân
Cân cá nhân và gia đình 8423101221
Cân có tải trọng đến 30 kg 84238138154
Cân có tải trọng 30–5.000 kg 84238249124
Quả cân và bộ phận của cân 8423900255
Nhóm 8424 Máy cơ khí dùng để phun, rải hoặc phun xịt chất lỏng hoặc bột; bình chữa cháy, có hoặc không nạp; súng phun và các dụng cụ tương tự; máy phun tia hơi nước hoặc cát và máy phun tia tương tự
Bình chữa cháy 8424101326
Súng phun 842420292772
Máy phun hơi nước và phun cát 8424301.442409
Thiết bị phun nông nghiệp và làm vườn 84248225178
Thiết bị phun và phân tán khác 8424891.589905
Bộ phận của thiết bị phun 8424901.1992.102
Nhóm 8425 Ròng rọc, pa lăng và tời, trừ tời gầu; tời kéo và tời quấn cáp; kích
Tời và pa lăng không điện 8425192195
Tời và trục quay điện 84253110149
Kích và tời thủy lực 8425421329
Kích và tời khác 842549174147
Nhóm 8427 Xe nâng; xe công tác khác có lắp thiết bị nâng hoặc xếp dỡ
Xe nâng điện 84271011701
Xe nâng tự hành khác 8427200303
Xe nâng và xe đẩy không tự hành 842790204184
Nhóm 8428 Máy và thiết bị nâng, bốc xếp, xếp dỡ hoặc dỡ hàng khác
Thang máy và máy nâng skip 8428103124
Máy nâng và băng tải khí nén 8428200119
Băng tải 8428337332.045
Băng tải và máy nâng liên tục khác 84283977650
Robot công nghiệp nâng hạ và bốc xếp 8428708256
Máy nâng và vận chuyển khác 8428901711.036
Nhóm 8429 Máy ủi, máy san ủi, máy san, máy gạt, máy cạp, máy xúc cơ giới, máy đào, máy xúc lật, máy đầm và lu lèn đường, tự hành
Máy lu đường và máy đầm 8429400121
Máy xúc lật 8429511364
Máy xúc có thân quay 360° 8429523971
Máy xúc và máy xúc gầu khác 84295910356
Nhóm 8431 Phần dùng riêng hoặc chủ yếu cho máy thuộc các nhóm từ 8425 đến 8430
Bộ phận của xe nâng 84312061406
Bộ phận của thang máy và thang cuốn 84313186205
Bộ phận của băng tải và máy vận chuyển 84313916735
Gầu, xẻng và ngoạm cho máy xúc và cần cẩu 8431411255
Bộ phận của máy khoan 8431430304
Bộ phận của cần cẩu và máy làm đất 8431494181.308
Nhóm 8432 Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp để làm đất hoặc canh tác; trục lăn dùng cho sân cỏ hoặc sân thể thao
Bừa, máy xới và máy làm cỏ 84322919816
Nhóm 8433 Máy thu hoạch hoặc đập tuốt nông sản, kể cả máy đóng kiện rơm hoặc thức ăn gia súc; máy cắt cỏ hoặc cắt cỏ khô; máy làm sạch, phân loại hoặc phân hạng trứng, quả hoặc nông sản khác, trừ máy thuộc nhóm 8437
Máy cắt cỏ chạy động cơ 8433113.05923
Bộ phận của máy thu hoạch 843390648474
Nhóm 8436 Máy móc khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp, chăn nuôi gia cầm hoặc nuôi ong, kể cả thiết bị ươm mầm có lắp thiết bị cơ khí hoặc nhiệt; máy ấp trứng và máy úm gia cầm
Bộ phận máy móc nông nghiệp khác 84369981165
Nhóm 8438 Máy móc, không được quy định hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này, dùng cho công nghiệp chế biến hoặc sản xuất thực phẩm hoặc đồ uống, trừ máy móc dùng để chiết xuất hoặc chế biến chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật cố định
Máy làm bánh mì và mì ống 84381010311
Máy chế biến thực phẩm và đồ uống khác 84388024134
Bộ phận máy chế biến thực phẩm 84389025116
Nhóm 8441 Máy khác dùng để gia công bột giấy, giấy hoặc bìa giấy, kể cả máy cắt các loại
Máy cắt giấy và bìa 84411093504
Máy gia công giấy và bìa khác 8441806171
Bộ phận máy gia công giấy 8441901329
Nhóm 8442 Máy móc, thiết bị và dụng cụ để chuẩn bị hoặc chế tạo bản in, trục in hoặc các bộ phận in ấn khác; bản in, trục in và các bộ phận in ấn khác đã được chuẩn bị để in
Máy chế bản in 8442300141
Bản in, trục in và các bộ phận in 84425079345
Nhóm 8443 Máy in sử dụng các bản in, trục in và các bộ phận in khác của nhóm 8442; máy in, máy sao chụp và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và phụ kiện của chúng
Máy in dùng bản và trục in khác 8443192216
Máy in đa chức năng kết nối mạng 844331121413
Máy in, máy photocopy và fax kết nối mạng 844332291819
Máy in, máy photocopy và fax khác 844339123276
Bộ phận máy in 84439118484
Bộ phận máy in, máy photocopy và fax 8443996.89823.835
Nhóm 8445 Máy chuẩn bị xơ dệt; máy kéo sợi, ghép sợi hoặc xe sợi và thiết bị sản xuất sợi dệt; máy guồng hoặc quấn tơ kén (kể cả máy quấn sợi ngang) và máy chuẩn bị sợi dệt để sử dụng trên máy thuộc nhóm 8446 hoặc 8447
Máy cuộn và đánh suốt sợi 8445401102
Nhóm 8447 Máy đan, máy liên kết mũi, máy làm sợi kim tuyến, vải tuyn, ren, thêu, bện hoặc lưới và máy chần bông
Máy dệt kim phẳng và máy khâu đan 8447201111
Máy làm ren, tuyn và thêu 84479012139
Nhóm 8448 Máy phụ trợ dùng với các máy thuộc nhóm 8444, 8445, 8446 hoặc 8447, và các bộ phận, phụ kiện thích hợp dùng riêng hoặc chủ yếu với các máy đó
Cọc sợi, cánh cọc và vòng kéo sợi 8448330417
Bộ phận phụ trợ máy kéo sợi khác 8448392283
Bộ phận máy dệt 8448490381
Kim, lưỡi móc và chi tiết máy dệt kim 8448510192
Bộ phận máy dệt kim và máy dệt khác 8448591361
Nhóm 8450 Máy giặt dùng trong gia đình hoặc loại dùng cho tiệm giặt, kể cả máy có bộ vắt
Máy giặt tự động đến 10 kg 8450110274
Máy giặt trên 10 kg 845020621.623
Bộ phận máy giặt 8450905731
Nhóm 8451 Máy móc, trừ máy thuộc nhóm 8450, dùng để giặt, làm sạch, vắt, sấy, là, ép, tẩy trắng, nhuộm, hồ, hoàn tất, tráng hoặc tẩm sợi dệt, vải dệt hoặc hàng dệt may đã hoàn thiện; máy để tráng hồ lên vải nền hoặc nền khác dùng trong sản xuất vật liệu phủ sàn như linôlêum; máy cuộn, tháo cuộn, gấp, cắt hoặc cắt răng cưa vải dệt
Máy là và máy ép là 84513014302
Máy giặt, tẩy và nhuộm công nghiệp 8451400207
Máy cuộn, gấp và cắt vải 8451508367
Máy giặt là và hoàn thiện vải khác 84518015299
Bộ phận máy giặt là và hoàn thiện vải 8451902631
Nhóm 8452 Máy khâu, trừ máy khâu sách thuộc nhóm 8440; đồ nội thất, đế và nắp đậy được thiết kế riêng cho máy khâu; kim máy khâu
Máy may công nghiệp tự động 84522126612
Máy may công nghiệp khác 845229661.171
Kim máy may 8452300288
Bộ phận và bàn máy may 845290534.229
Nhóm 8453 Máy dùng để chuẩn bị, thuộc da hoặc gia công da sống, da thuộc hoặc da, hoặc để sản xuất hoặc sửa chữa giày dép hoặc các sản phẩm khác bằng da sống, da thuộc hoặc da, trừ máy khâu
Máy sản xuất và sửa chữa giày dép 845320332702
Máy sản xuất đồ da khác 8453804280
Bộ phận máy da và giày dép 84539028122
Nhóm 8454 Bộ chuyển đổi, gầu rót, khuôn đúc thỏi và máy đúc, loại dùng trong luyện kim hoặc trong xưởng đúc kim loại
Bộ phận lò chuyển và máy đúc 8454903116
Nhóm 8455 Máy cán kim loại và trục cán của chúng
Bộ phận máy cán kim loại 8455900227
Nhóm 8456 Máy công cụ gia công mọi loại vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu bằng tia laser hoặc chùm tia sáng hay photon khác, bằng siêu âm, bằng phóng điện, bằng điện hóa, bằng chùm tia điện tử, bằng chùm tia ion hoặc bằng hồ quang plasma, và máy cắt bằng tia nước
Máy gia công bằng laser 84561182710
Máy gia công siêu âm 8456200159
Nhóm 8457 Trung tâm gia công, máy công cụ kết cấu đơn vị (một trạm) và máy chuyển giao nhiều trạm, dùng để gia công kim loại
Trung tâm gia công kim loại 8457100256
Nhóm 8459 Máy công cụ khoan, doa, phay và ren bằng cách bóc tách kim loại, kể cả máy kết cấu đơn vị (một trạm), trừ máy tiện của nhóm 8458, kể cả trung tâm tiện
Máy khoan khác 8459294222
Nhóm 8460 Máy công cụ mài, mài sắc, mài rà, rà, đánh bóng hoặc hoàn thiện khác, dùng để gia công kim loại hoặc gốm kim loại bằng đá mài, vật liệu mài hoặc sản phẩm đánh bóng, trừ máy công cụ cắt răng, mài răng hoặc hoàn thiện răng thuộc nhóm 8461
Máy mài khác không CNC 84602936147
Máy mài sắc không CNC 8460390116
Máy mài bavia, đánh bóng và hoàn thiện 84609010263
Nhóm 8461 Máy bào, máy xọc, máy chuốt, máy cắt bánh răng, máy mài bánh răng, máy hoàn thiện bánh răng, máy cưa, máy cắt và các máy công cụ khác để gia công kim loại hoặc cermet bằng cách bóc tách vật liệu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Máy cưa và cắt kim loại 8461501203
Nhóm 8462 Máy công cụ, kể cả máy ép, để gia công kim loại bằng rèn, dập búa hoặc dập khuôn, trừ máy cán; máy công cụ để gia công kim loại, kể cả máy ép, máy xẻ, dây chuyền cắt theo chiều dài, máy uốn, gấp, nắn thẳng, cắt, đột hoặc khía, trừ máy kéo; máy ép để gia công kim loại hoặc kim loại cứng thiêu kết, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Máy uốn và nắn thẳng kim loại khác 8462296174
Máy đột và cắt rãnh khác 8462494123
Bộ phận máy ép và máy gia công kim loại 8462906175
Nhóm 8464 Máy công cụ để gia công đá, gốm, bê tông, amiăng-xi măng hoặc vật liệu khoáng tương tự hoặc để gia công nguội thủy tinh
Máy mài và đánh bóng đá và kính 8464200131
Máy gia công đá, gốm và kính khác 846490153199
Nhóm 8465 Máy công cụ, kể cả máy đóng đinh, ghim, dán hoặc lắp ráp bằng cách khác, để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, chất dẻo cứng hoặc vật liệu cứng tương tự
Máy cưa gỗ và nhựa 846591298229
Máy bào và phay gỗ 84659240162
Máy mài và chà nhám gỗ 84659322181
Máy khoan và đục mộng gỗ 8465950251
Máy gia công gỗ và nhựa khác 84659919579
Nhóm 8466 Bộ phận và phụ kiện thích hợp dùng chủ yếu hoặc riêng cho các máy thuộc các nhóm từ 8456 đến 8465, kể cả giá kẹp phôi hoặc kẹp dao, đầu cắt ren tự mở, đầu phân độ và các bộ phận lắp ghép đặc biệt khác cho máy công cụ, và giá kẹp dao cho mọi loại dụng cụ cầm tay
Giá giữ dụng cụ và đầu ren tự mở 846610291.903
Đồ gá phôi cho máy công cụ 84662032551
Bộ phận máy gia công đá, kính và gốm 8466910127
Bộ phận máy gia công gỗ và nhựa 84669233152
Bộ phận máy công cụ gia công kim loại 84669381.241
Bộ phận máy tạo hình kim loại 8466946765
Nhóm 8467 Dụng cụ cầm tay dùng khí nén, thủy lực hoặc có động cơ điện hay không điện tự chứa
Dụng cụ cầm tay khí nén dạng quay 8467112202
Dụng cụ cầm tay khí nén khác 84671932661
Máy khoan cầm tay chạy điện 846721297289
Máy cưa cầm tay chạy điện 8467221.51284
Dụng cụ cầm tay chạy điện khác 8467294.6391.367
Dụng cụ cầm tay động cơ không điện khác 84678976139
Bộ phận dụng cụ cầm tay khí nén 84679253187
Bộ phận dụng cụ cầm tay khác 8467993.428666
Nhóm 8468 Thiết bị và dụng cụ hàn thiếc, hàn đồng hoặc hàn, có hoặc không có khả năng cắt, trừ loại thuộc nhóm 8515; máy và thiết bị tôi bề mặt dùng khí
Bộ phận máy hàn và hàn đồng 8468900102
Nhóm 8470 Máy tính và máy ghi, tái tạo và hiển thị dữ liệu cỡ bỏ túi có chức năng tính toán; máy kế toán, máy đóng dấu bưu điện, máy phát vé và các máy tương tự có bộ phận tính toán; máy đăng ký tiền
Máy tính bỏ túi điện tử 8470102198
Máy tính tiền 84705053222
Nhóm 8471 Máy xử lý dữ liệu tự động và các bộ phận của chúng; máy đọc từ hoặc quang học, máy ghi dữ liệu lên phương tiện lưu trữ dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý các dữ liệu đó
Máy tính xách tay 84713016.1202.490
Máy tính để bàn 847141185630
Hệ thống máy tính khác 8471499243
Bộ xử lý máy tính 8471504792.374
Thiết bị nhập xuất máy tính 8471604.79911.567
Thiết bị lưu trữ máy tính 8471701.6423.467
Bộ phận máy tính khác 8471801.8643.357
Máy xử lý dữ liệu khác 8471909351.717
Nhóm 8472 Máy văn phòng, ví dụ máy nhân bản hectograph hoặc stencil, máy ghi địa chỉ, máy phát tiền tự động, máy phân loại, đếm hoặc bó tiền xu, máy gọt bút chì, máy đục lỗ hoặc máy ghim
Máy văn phòng khác 8472902.296532
Nhóm 8473 Phụ tùng và phụ kiện, trừ vỏ bọc, hộp đựng và loại tương tự, dùng riêng hoặc chủ yếu cho các máy thuộc các nhóm 8470 đến 8472
Bộ phận máy văn phòng khác 8473294260
Bộ phận và phụ kiện máy tính 8473308.06428.635
Bộ phận máy tính tiền và máy văn phòng 8473403111.075
Bộ phận dùng chung cho máy văn phòng 84735020147
Nhóm 8474 Máy phân loại, sàng, tuyển, rửa, nghiền, xay, trộn hoặc nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng sản khác ở dạng rắn; máy agglomerating, tạo hình hoặc đúc nhiên liệu khoáng rắn, hồ gốm, xi măng chưa đông cứng, vật liệu trát hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc hồ; máy làm khuôn đúc bằng cát
Máy ép kết khối và tạo hình khoáng sản 8474800180
Bộ phận máy chế biến khoáng sản 8474900249
Nhóm 8477 Machinery for working rubber or plastics or for the manufacture of products from these materials, not specified or included elsewhere in this chapter
Máy ép phun nhựa và cao su 84771010396
Máy đùn nhựa và cao su 8477205120
Máy đúc cao su và nhựa khác 8477592137
Máy gia công cao su và nhựa khác 847780741.343
Bộ phận máy gia công cao su và nhựa 847790391.274
Nhóm 8479 Machines and mechanical appliances having individual functions, not specified or included elsewhere in this Chapter
Robot công nghiệp 847950439612
Máy làm mát không khí bay hơi 8479601132
Máy xử lý kim loại, gồm máy cuộn dây 8479812140
Máy trộn và nghiền công nghiệp 84798213620
Máy móc và thiết bị cơ khí khác 8479891.3755.440
Bộ phận máy móc và thiết bị cơ khí khác 8479905832.870
Nhóm 8480
Đế khuôn đúc 8480202883
Mẫu đúc 84803023219
Khuôn ép phun và nén cho kim loại 84804166179
Khuôn khác cho kim loại 848049172852
Khuôn ép phun và nén cho cao su, nhựa 8480714.02515.789
Khuôn khác cho cao su và nhựa 8480794.2777.504
Nhóm 8481 Taps, cocks, valves and similar appliances for pipes, boiler shells, tanks, vats or the like, including pressure-reducing valves and thermostatically controlled valves
Van giảm áp 84811037971
Van thủy lực và khí nén 84812042.597
Van một chiều 84813098998
Van an toàn và van xả áp 8481401801.098
Vòi, van khác 8481805.07714.279
Bộ phận vòi và van 8481904.6523.017
Nhóm 8482 Ball or roller bearings
Vòng bi bi 84821016512.250
Vòng bi đũa côn 84822017424
Vòng bi đũa cầu 8482300414
Vòng bi kim 8482405162
Vòng bi đũa trụ 8482500165
Vòng bi khác 8482801799
Bi, kim và đũa cho vòng bi 8482913935
Bộ phận vòng bi khác 84829901.774
Nhóm 8483 Transmission shafts (including camshafts and crankshafts) and cranks; bearing housings and plain shaft bearings; gears and gearing; ball or roller screws; gear boxes and other speed changers, including torque converters; flywheels and pulleys, including pulley blocks; clutches and shaft couplings, including universal joints
Trục truyền động, trục cam và trục khuỷu 84831060710.478
Gối đỡ có vòng bi 84832051340
Gối đỡ và ổ trượt 848330715.008
Bánh răng và hộp số 8483402835.821
Bánh đà và puly 8483502802.208
Ly hợp và khớp nối trục 848360351.970
Bộ phận trục truyền động và gối đỡ 8483907545.102
Nhóm 8484 Gaskets and similar joints of metal sheeting combined with other material or of two or more layers of metal; sets or assortments of gaskets and similar joints, dissimilar in composition, put up in pouches, envelopes or similar packings; mechanical seals
Gioăng làm từ kim loại tấm 848410156774
Phớt cơ khí 848420435691
Bộ gioăng và phớt 84849041543
Nhóm 8485 Machines for additive manufacturing
Máy in 3D nhựa hoặc cao su 8485200489
Bộ phận máy in 3D 8485909182
Nhóm 8486
Máy sản xuất linh kiện bán dẫn 84862036151
Bộ phận máy sản xuất bán dẫn 84869018998
Nhóm 8487
Bộ phận máy móc khác không có tính năng điện 8487909583

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8501 Electric motors and generators (excluding generating sets)
Động cơ điện nhỏ đến 37,5 W 8501102.0848.675
Động cơ vạn năng trên 37,5 W 85012060657
Động cơ và máy phát điện một chiều đến 750 W 8501315612.460
Động cơ và máy phát một chiều, 750 W đến 75 kW 85013239284
Động cơ xoay chiều một pha 8501405.6762.213
Động cơ xoay chiều đa pha đến 750 W 850151261.659
Động cơ xoay chiều đa pha, 750 W đến 75 kW 850152871.137
Động cơ xoay chiều đa pha trên 75 kW 8501530115
Máy phát quang điện một chiều trên 50 W 8501721129
Nhóm 8502 Electric generating sets and rotary converters
Tổ máy phát điện diesel đến 75 kVA 8502110163
Tổ máy phát điện diesel, 75 đến 375 kVA 8502121125
Tổ máy phát điện chạy xăng 8502200191
Nhóm 8503 Parts suitable for use solely or principally with the machines of heading 8501 or 8502
Bộ phận động cơ và máy phát điện 85030040217.355
Nhóm 8504 Electrical transformers, static converters and inductors
Máy biến áp dầu đến 650 kVA 8504219177
Máy biến áp đến 1 kVA 8504312.3197.772
Máy biến áp, 1 đến 16 kVA 85043267684
Máy biến áp, 16 đến 500 kVA 85043324168
Bộ chuyển đổi tĩnh 85044021.80124.085
Cuộn cảm khác 8504506.85478.393
Bộ phận máy biến áp và bộ chuyển đổi 85049088710.552
Nhóm 8505
Nam châm vĩnh cửu bằng kim loại 8505112026.002
Nam châm vĩnh cửu khác 8505192635.939
Khớp nối, ly hợp và phanh điện từ 85052020313
Nam châm điện và thiết bị giữ từ tính 8505901.5728.279
Nhóm 8506
Pin mangan đioxit 8506105652.529
Pin bạc oxit 8506400106
Pin lithium 850650172.107
Pin sơ cấp khác 850680126500
Bộ phận pin sơ cấp 8506900122
Nhóm 8507
Ắc quy chì-axit khởi động 8507101.2511.455
Ắc quy chì-axit khác 8507205.7032.579
Ắc quy niken-hydrua kim loại 850750104232
Pin lithium-ion 8507602.39414.056
Ắc quy điện khác 850780173532
Bộ phận ắc quy điện 8507903.5321.831
Nhóm 8508 Vacuum cleaners
Máy hút bụi đến 1500 W 8508114.4141.707
Máy hút bụi chạy điện khác 850819892155
Bộ phận máy hút bụi 8508702.3264.573
Nhóm 8509 Electromechanical domestic appliances, with self-contained electric motor
Máy xay, máy trộn và máy ép trái cây 8509401.0391.273
Thiết bị điện cơ gia dụng khác 8509807991.153
Bộ phận thiết bị điện cơ gia dụng 85099046493
Nhóm 8510
Máy cạo râu điện 85101061161
Tông đơ cắt tóc điện 851020179264
Bộ phận máy cạo râu và tông đơ 8510904194
Nhóm 8511 Electrical ignition or starting equipment of a kind used for spark-ignition or compression-ignition internal combustion engines; generators and cut-outs of a kind used in conjunction with such engines
Bugi 85111032486
Manheto đánh lửa và bánh đà từ 85112001.093
Bộ chia điện và bobin đánh lửa 851130723.504
Động cơ khởi động 8511408615
Máy phát điện khác cho động cơ đốt trong 8511503322
Thiết bị đánh lửa và khởi động khác 85118055.821
Bộ phận thiết bị đánh lửa và khởi động 85119038852
Nhóm 8512
Thiết bị chiếu sáng và tín hiệu cho xe cơ giới 85122024511.509
Còi và thiết bị tín hiệu âm thanh cho xe 851230184.895
Gạt nước và thiết bị sấy kính 85124062289
Bộ phận thiết bị chiếu sáng và tín hiệu xe 8512902811.668
Nhóm 8513
Đèn điện xách tay và đèn pin 851310801675
Nhóm 8514
Lò điện trở công nghiệp khác 85141916352
Lò điện công nghiệp khác 8514398130
Bộ phận lò điện công nghiệp 8514901107
Nhóm 8515
Mỏ hàn và súng hàn thiếc 8515112434
Máy hàn thiếc và hàn đồng khác 851519123624
Máy hàn hồ quang tự động 8515310115
Máy hàn hồ quang khác 851539117237
Máy hàn và phun phủ điện khác 851580128544
Bộ phận máy hàn điện 851590481.769
Nhóm 8516 Electric instantaneous or storage water heaters and immersion heaters; electric space heating apparatus and soil heating apparatus; electrothermic hairdressing apparatus and hand dryers; electric smoothing irons; other household electrothermic appliances; and electric heating resistors, other than those of heading 8545
Bình nước nóng điện 8516109111
Thiết bị sưởi điện khác 851629862606
Máy sấy tóc 851631216376
Dụng cụ làm tóc điện khác 851632320396
Bàn là điện 85164040314
Lò nướng, bếp điện 8516601.3931.545
Máy pha cà phê và trà điện 851671250390
Thiết bị nhiệt điện gia dụng khác 851679226702
Điện trở đốt nóng 8516801.0912.724
Bộ phận thiết bị sưởi và đun nóng điện 851690276978
Nhóm 8517 Telephone sets, including smartphones and other telephones for cellular networks or for other wireless networks; other apparatus for the transmission or reception of voice, images or other data
Điện thoại di động 85171272101
Điện thoại thông minh 8517135.2277.936
Điện thoại di động khác 85171461643
Điện thoại khác 851718197285
Bộ chuyển mạch, bộ định tuyến và modem mạng 85176252.85222.515
Thiết bị truyền thông khác 8517693211.811
Ăng-ten cho thiết bị viễn thông 8517712.1375.894
Bộ phận khác của điện thoại và thiết bị truyền thông 85177916.94939.047
Nhóm 8518
Micro 8518102273.828
Loa đơn trong thùng loa 8518213.5772.942
Nhiều loa trong một thùng loa 85182210.6231.040
Loa khác 8518295.0199.196
Tai nghe 85183029.9886.746
Bộ khuếch đại âm tần 8518402.4781.024
Bộ khuếch đại âm thanh 8518501.511584
Bộ phận micro và loa 85189018.50318.135
Nhóm 8519 Sound recording or reproducing apparatus
Thiết bị ghi và phát âm thanh 851981545267
Thiết bị ghi hoặc phát âm thanh khác 85198913157
Nhóm 8521
Thiết bị ghi và phát video 8521909761.050
Nhóm 8522
Bộ phận thiết bị âm thanh và video 85229026520
Nhóm 8523 Discs, tapes, solid-state non-volatile storage devices, smart cards and other media for the recording of sound or of other phenomena, whether or not recorded, including matrices and masters for the production of discs, other than products of Chapter 37
Phương tiện quang khác 8523497372
Thẻ nhớ flash và ổ cứng thể rắn 8523514601.389
Thẻ thông minh 85235214.07711.308
Thiết bị lưu trữ thể rắn khác 852359522.431
Phương tiện ghi khác 8523801218
Nhóm 8524 Flat panel display modules, whether or not incorporating touch-sensitive screens
Mô-đun màn hình tinh thể lỏng 852411141.337
Mô-đun màn hình OLED 8524123230
Mô-đun màn hình phẳng khác 8524194191
Mô-đun màn hình tinh thể lỏng có mạch điều khiển 8524911.8018.885
Mô-đun màn hình OLED có mạch điều khiển 8524924461.510
Mô-đun màn hình phẳng khác có mạch điều khiển 85249943921
Nhóm 8525
Máy phát thanh, truyền hình có máy thu 852560340113
Camera truyền hình và kỹ thuật số tốc độ cao 852581377469
Camera có chức năng nhìn đêm 8525832.220835
Camera truyền hình và kỹ thuật số khác 8525896.1765.780
Nhóm 8526
Thiết bị radar 85261039219
Thiết bị dẫn đường vô tuyến 852691274248
Thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến 852692285362
Nhóm 8527
Radio khác có ghi hoặc phát âm thanh 85279170129
Nhóm 8528 Monitors and projectors, not incorporating television reception apparatus; reception apparatus for television, whether or not incorporating radio-broadcast receivers or sound or video recording or reproducing apparatus
Màn hình CRT khác 8528490116
Màn hình máy tính 8528521.0641.520
Màn hình khác 8528591463.542
Máy chiếu khác 8528692146
Đầu thu truyền hình không màn hình 85287136259
Tivi màu 8528725.0101.675
Nhóm 8529 Parts suitable for use solely or principally with the apparatus of headings 8524 to 8528
Ăng-ten cho thiết bị phát thanh và truyền hình 8529103812.829
Bộ phận thiết bị phát thanh và truyền hình 8529905.88926.072
Nhóm 8531
Báo trộm và báo cháy 8531101251.030
Bảng chỉ thị LCD hoặc LED 85312074687
Thiết bị báo hiệu âm thanh, ánh sáng khác 8531804.3951.382
Bộ phận thiết bị báo hiệu điện 8531901552.003
Nhóm 8532 Electrical capacitors, fixed, variable or adjustable (pre-set)
Tụ điện công suất 8532103704.979
Tụ điện tantali 853221161.606
Tụ điện nhôm điện phân 85322228125.003
Tụ điện gốm một lớp 85322321110.029
Tụ điện gốm nhiều lớp 8532241.548242.994
Tụ điện giấy hoặc màng nhựa 853225614.008
Tụ điện cố định khác 85322961840.839
Tụ điện biến đổi 85323071.151
Bộ phận tụ điện 8532900104
Nhóm 8533 Electrical resistors (including rheostats and potentiometers), other than heating resistors
Điện trở than cố định 85331073856.666
Điện trở cố định đến 20 W 8533212.322285.597
Điện trở cố định khác 85332912015.786
Điện trở biến đổi dây quấn đến 20 W 853331141.477
Điện trở biến đổi dây quấn khác 853339118.129
Điện trở biến đổi và chiết áp khác 85334015919.104
Bộ phận điện trở 8533900305
Nhóm 8534 Printed circuits
Mạch in 8534006.64190.191
Nhóm 8535 Electrical apparatus for switching or protecting electrical circuits, or for making connections to or in electrical circuits, for a voltage exceeding 1,000 V
Cầu chì trên 1000 V 8535103483
Dao cách ly và công tắc trên 1000 V 8535302145
Chống sét và thiết bị chống đột biến điện áp 8535402118
Thiết bị đóng cắt và bảo vệ cao áp khác 853590685485
Nhóm 8536 Electrical apparatus for switching or protecting electrical circuits, or for making connections to or in electrical circuits, for a voltage not exceeding 1,000 V
Cầu chì đến 1000 V 85361038310.380
Áp-tô-mát đến 1000 V 853620112.810
Thiết bị bảo vệ mạch điện khác 853630591.523
Rơ-le đến 60 V 853641738.446
Rơ-le khác đến 1000 V 853649272.980
Công tắc điện 8536502.32624.928
Đui đèn 853661548805
Phích cắm và ổ cắm 85366911.72124.317
Đầu nối cáp quang 853670771.508
Thiết bị kết nối điện khác 8536909.43599.896
Nhóm 8537 Boards, panels, consoles, desks, cabinets and other bases, equipped with apparatus of heading 8535 or 8536, for electric control or the distribution of electricity
Bảng điều khiển đến 1000 V 85371011.20520.165
Bảng điều khiển trên 1000 V 853720332.565
Nhóm 8538 Parts suitable for use solely or principally with the apparatus of heading 8535, 8536 or 8537
Bảng, tủ và vỏ tủ điện chưa lắp thiết bị 85381020894
Bộ phận thiết bị đóng cắt và bảng điều khiển 8538906.96012.170
Nhóm 8539 Electric filament or discharge lamps, including sealed beam lamp units and ultraviolet or infrared lamps; arc lamps
Đèn halogen vonfram 8539210469
Đèn sợi đốt đến 200 W 8539223101
Đèn sợi đốt khác 8539291315
Đèn cực tím và hồng ngoại 8539495514
Mô-đun LED 85395115761
Bóng đèn LED 8539526212.078
Bộ phận đèn điện 8539900750
Nhóm 8540
Đèn điện tử khác 8540890163
Nhóm 8541
Điốt (trừ điốt cảm quang và LED) 85411018.60172.291
Transistor công suất dưới 1 W 8541213.71822.035
Transistor công suất từ 1 W trở lên 8541291.95328.053
Thyristor, diac và triac 85413051.436
Điốt phát quang (LED) 85414160121.569
Tấm pin và module năng lượng mặt trời 8541433691.845
Linh kiện bán dẫn cảm quang khác 8541491252.870
Bộ chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn 8541516459
Linh kiện bán dẫn khác 85415991311.742
Tinh thể áp điện đã lắp ráp 8541602.01316.627
Bộ phận của điốt, transistor và linh kiện bán dẫn 85419080890
Nhóm 8542 Electronic integrated circuits
Bộ xử lý và bộ điều khiển (vi mạch tích hợp) 85423113.30250.856
Vi mạch bộ nhớ 8542323789.558
Vi mạch khuếch đại 8542332.4495.783
Vi mạch tích hợp điện tử khác 85423922.291120.077
Bộ phận của vi mạch tích hợp điện tử 85429013914.492
Nhóm 8543
Máy móc điện khác có chức năng riêng 8543703.5384.776
Bộ phận của máy móc điện có chức năng riêng 854390971.023
Nhóm 8544
Dây điện từ bằng đồng 85441127611.279
Dây điện từ khác 854419211.717
Cáp đồng trục 8544203.5733.937
Bộ dây điện cho phương tiện 8544302.3296.980
Cáp điện đến 1000 V có đầu nối 85444241.73964.707
Cáp điện đến 1000 V không có đầu nối 8544496.33530.292
Cáp điện trên 1000 V 85446020604
Cáp quang 85447039.0851.847
Nhóm 8545 Carbon electrodes, carbon brushes, lamp carbons, battery carbons and other articles of graphite or other carbon, with or without metal, for electrical purposes
Chổi than 8545204399
Nhóm 8546 Electrical insulators of any material
Cách điện bằng gốm sứ 85462019327
Cách điện khác 854690292.081
Nhóm 8547 Insulating fittings for electrical machines, appliances or equipment
Phụ kiện cách điện bằng nhựa 8547203608
Phụ kiện cách điện khác 8547903600
Nhóm 8548
Bộ phận điện khác của máy móc 8548002488.273

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8609
Container vận chuyển hàng hóa 860900451.777

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8702 Motor vehicles for the transport of 10 or more persons, including the driver
Xe buýt diesel từ 10 chỗ 8702100147
Xe buýt điện từ 10 chỗ 8702400444
Xe buýt khác từ 10 chỗ 87029025374
Nhóm 8703 Motor cars and other motor vehicles principally designed for the transport of persons
Ô tô xăng dung tích đến 1000 cc 87032105.120
Ô tô xăng dung tích 1000–1500 cc 87032201.325
Ô tô xăng dung tích 1500–3000 cc 87032302.451
Ô tô hybrid xăng sạc ngoài (plug-in) 8703602513
Ô tô điện 87038009.620
Nhóm 8704 Motor vehicles for the transport of goods
Xe tải diesel tải trọng 5–20 tấn 8704220147
Xe tải xăng tải trọng đến 5 tấn 87043101.030
Nhóm 8707 Bodies (including cabs), for the motor vehicles of headings 8701 to 8705
Thân xe và ca bin cho xe khác 8707900238
Nhóm 8708 Parts and accessories of the motor vehicles of headings 8701 to 8705
Cản xe và bộ phận 8708101301.984
Dây đai an toàn 8708213330
Kính chắn gió và cửa kính ô tô 870822112.435
Bộ phận và phụ kiện thân xe khác 8708295.59726.562
Phanh và bộ phận phanh ô tô 8708301914.672
Hộp số ô tô và bộ phận 8708401651.469
Cầu chủ động có vi sai 870850261.762
Bánh xe và bộ phận 8708703612.631
Hệ thống treo và bộ phận 870880434.101
Két nước làm mát ô tô 870891261.689
Bộ giảm thanh và ống xả 87089291.421
Ly hợp và bộ phận 8708930935
Vô lăng, trục lái và hộp lái 870894502.992
Bộ phận và phụ kiện ô tô khác 8708993.84514.706
Nhóm 8711 Motorcycles (including mopeds) and cycles fitted with an auxiliary motor, with or without side-cars; side-cars
Xe máy dung tích 50–250 cc 871120702.866
Xe máy điện và xe tay ga điện 871160393387
Nhóm 8712 Bicycles and other cycles, including delivery tricycles, not motorised
Xe đạp không động cơ 871200218215
Nhóm 8714
Bộ phận và phụ kiện xe máy 87141050536.797
Khung và phuộc xe đạp 8714911.981486
Phanh xe đạp và bộ phận 87149412140
Bộ phận và phụ kiện xe đạp khác 871499148464
Nhóm 8715
Xe đẩy trẻ em và bộ phận 87150014266
Nhóm 8716 Trailers and semi-trailers; other vehicles, not mechanically propelled; parts thereof
Phương tiện không động cơ khác 8716801.098765
Bộ phận của rơ moóc và sơ mi rơ moóc 8716908531.064

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8806 Unmanned aircraft
Máy bay không người lái 250 g–7 kg 880622398138
Nhóm 8807
Bộ phận của máy bay 88071020104
Bộ phận của máy bay, trực thăng và drone 880730275651
Bộ phận máy bay khác 8807905222

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9001 Optical fibres and optical fibre bundles; optical fibre cables other than those of heading 8544; sheets and plates of polarising material; lenses, prisms, mirrors and other optical elements, of any material, unmounted, other than such elements of glass not optically worked
Sợi quang và bó sợi quang 90011036405
Tấm và lá phân cực 9001200105
Kính áp tròng 9001301188
Tròng kính mắt bằng vật liệu khác 9001501594.040
Thấu kính, lăng kính và gương khác 9001903.5679.825
Nhóm 9002 Lenses, prisms, mirrors and other optical elements, of any material, mounted, being parts of or fittings for instruments or apparatus, other than such elements of glass not optically worked
Ống kính cho máy ảnh và máy chiếu 90021151859
Ống kính vật khác 90021943403
Kính lọc cho máy ảnh 9002209345
Bộ phận quang học đã lắp khung khác 9002901.4242.329
Nhóm 9003
Gọng kính bằng nhựa 9003116.8774.819
Gọng kính bằng vật liệu khác 9003192.2534.214
Bộ phận của gọng kính 90039025910.384
Nhóm 9004 Spectacles, goggles and the like, corrective, protective or other
Kính râm 90041014.2847.672
Kính đeo mắt và kính bảo hộ khác 90049026.8521.238
Nhóm 9005
Kính thiên văn và thiết bị thiên văn 90058013202
Bộ phận của ống nhòm và kính thiên văn 90059001.039
Nhóm 9006
Đèn flash điện tử 9006610125
Bộ phận và phụ kiện máy ảnh 9006911617
Bộ phận và phụ kiện đèn flash 9006990129
Nhóm 9011
Kính hiển vi quang học khác 901180131504
Nhóm 9013 Liquid crystal devices not constituting articles provided for more specifically in other headings; lasers, other than laser diodes; other optical appliances and instruments, not specified or included elsewhere in this chapter
Laser (trừ điốt laser) 9013203211
Thiết bị và dụng cụ quang học khác 90138072296
Bộ phận và phụ kiện laser và thiết bị quang học 9013907159
Nhóm 9015
Máy đo khoảng cách 901510319107
Máy thủy bình 90153026698
Thiết bị trắc địa, thủy văn và khí tượng khác 9015807132
Bộ phận của thiết bị trắc địa và khí tượng 9015909249
Nhóm 9016
Cân phân tích độ nhạy cao 9016009161
Nhóm 9017
Dụng cụ vẽ, vạch dấu và tính toán khác 901720336591
Panme, thước kẹp và dưỡng đo 90173012484
Dụng cụ đo cầm tay khác 901780349966
Nhóm 9018 Instruments and appliances used in medical, surgical, dental or veterinary sciences, including scintigraphic apparatus, other electromedical apparatus and sight-testing instruments
Máy siêu âm 9018125512
Thiết bị chẩn đoán điện khác 90181913418
Ống tiêm có hoặc không có kim 9018310116
Kim, ống thông và ống dẫn lưu khác 901839481.672
Máy khoan nha khoa 9018412113
Dụng cụ nha khoa khác 90184917584
Dụng cụ nhãn khoa 9018506152
Dụng cụ y tế, phẫu thuật và thú y khác 9018901763.748
Nhóm 9019
Máy massage 9019106991.806
Thiết bị liệu pháp ozone, oxy và khí dung 9019206303
Nhóm 9020
Thiết bị thở và mặt nạ phòng độc 9020001153
Nhóm 9021 Orthopaedic appliances; splints and other fracture appliances; artificial parts of the body; hearing aids and other appliances worn or carried, or implanted in the body, to compensate for a defect or disability
Dụng cụ chỉnh hình và nẹp gãy xương 9021103694.786
Bộ phận nhân tạo khác của cơ thể 90213902.265
Dụng cụ chỉnh hình và cấy ghép khác 9021902771.343
Nhóm 9022 Apparatus based on the use of X-rays or of alpha, beta or gamma radiations, whether or not for medical, surgical, dental or veterinary use, including radiography or radiotherapy apparatus, X-ray tubes, high tension generators, control panels and desks, screens, tables, chairs and the like for examination or treatment
Máy X-quang cho mục đích khác 9022193126
Nhóm 9023 Instruments, apparatus and models, designed for demonstrational purposes, for example in education or exhibitions, unsuitable for other uses
Dụng cụ và mô hình trình diễn 902300209798
Nhóm 9024
Máy thử nghiệm vật liệu khác 90248042910
Bộ phận của máy thử nghiệm vật liệu 9024901114
Nhóm 9025
Nhiệt kế và hỏa kế khác 9025191.2421.554
Ẩm kế, khí áp kế và thiết bị tương tự 9025804641.406
Bộ phận của nhiệt kế và khí áp kế 90259070754
Nhóm 9026
Lưu lượng kế 9026102551.315
Đồng hồ đo áp suất 9026201242.177
Thiết bị đo lưu lượng, mức và áp suất khác 90268012793
Bộ phận của thiết bị đo lưu lượng và áp suất 902690261.635
Nhóm 9027 Instruments and apparatus for physical or chemical analysis; instruments and apparatus for measuring or checking viscosity, porosity, expansion, surface tension or the like; instruments and apparatus for measuring or checking quantities of heat, sound or light, including exposure meters; and microtomes
Máy phân tích khí và khói 90271010293
Máy quang phổ 90273040229
Thiết bị phân tích bức xạ quang học khác 90275016293
Thiết bị phân tích vật lý và hóa học khác 902789751.277
Máy cắt lát vi mô và bộ phận thiết bị phân tích 90279012757
Nhóm 9028
Bộ phận của đồng hồ đo khí, chất lỏng và điện 9028900197
Nhóm 9029
Đồng hồ đếm vòng quay, taximet và đồng hồ đo quãng đường 902910262524
Đồng hồ tốc độ và máy đo vòng tua 90292063.948
Bộ phận của đồng hồ đếm và tốc độ 90299011.246
Nhóm 9030
Máy hiện sóng 90302010126
Đồng hồ vạn năng không ghi 903031366554
Đồng hồ vạn năng có ghi 90303252124
Dụng cụ đo điện không ghi 9030335541.897
Dụng cụ đo điện có ghi 90303920129
Thiết bị đo viễn thông 90304025123
Thiết bị đo và kiểm tra điện khác 90308969345
Bộ phận của thiết bị đo điện 903090501.380
Nhóm 9031
Thiết bị đo quang học khác 9031491211.950
Thiết bị đo và kiểm tra khác 9031801.7599.979
Bộ phận của thiết bị đo và kiểm tra 9031906552.262
Nhóm 9032
Bộ điều nhiệt 903210229685
Bộ điều áp 9032200152
Bộ điều chỉnh thủy lực và khí nén 9032811111
Thiết bị điều chỉnh tự động khác 9032891391.360
Bộ phận của thiết bị điều chỉnh tự động 903290124476
Nhóm 9033
Bộ phận và phụ kiện cho thiết bị đo 90330032997

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9101
Đồng hồ bỏ túi và đồng hồ khác bằng kim loại quý 9101996147
Nhóm 9102 Wristwatches, pocket-watches and other watches, including stop-watches, other than those of heading 9101
Đồng hồ đeo tay chạy điện, hiển thị cơ 9102111234.172
Đồng hồ đeo tay chạy điện, hiển thị số 9102122.671647
Đồng hồ đeo tay chạy điện khác 91021993234
Đồng hồ đeo tay tự lên dây 9102211371.429
Đồng hồ đeo tay cơ học khác 91022911118
Đồng hồ bỏ túi và đồng hồ khác không chạy điện 9102991414
Nhóm 9111
Vỏ đồng hồ bằng kim loại thường 9111200127
Vỏ đồng hồ khác 9111800162
Bộ phận của vỏ đồng hồ 91119080823
Nhóm 9113
Dây đeo đồng hồ bằng kim loại thường 91132085328
Dây đeo đồng hồ bằng vật liệu khác 9113904212.981
Nhóm 9114 Other clock or watch parts
Mặt số đồng hồ 9114300103
Bộ phận đồng hồ khác 9114906421.085

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9209
Bộ phận và phụ kiện nhạc cụ dây 9209924116

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9401 Seats, other than those of heading 9402, whether or not convertible into beds, and parts thereof
Ghế ô tô 9401200975
Ghế xoay bằng gỗ điều chỉnh độ cao 94013146012
Ghế xoay khác điều chỉnh độ cao 94013912.8201.288
Ghế gỗ chuyển thành giường 9401412.056131
Ghế khác chuyển thành giường 940149385547
Ghế bọc đệm khung gỗ 940161169.2892.999
Ghế khung gỗ không bọc đệm 9401697.460138
Ghế bọc đệm khung kim loại 94017116.4191.923
Ghế khung kim loại không bọc đệm 94017914.9011.099
Ghế bằng vật liệu khác 9401806.441747
Bộ phận bằng gỗ của ghế 9401912.259268
Bộ phận khác của ghế 94019914.4173.698
Nhóm 9402
Ghế nha khoa, cắt tóc và tương tự 9402100172
Đồ nội thất y tế, phẫu thuật và thú y 9402902287
Nhóm 9403 Other furniture and parts thereof
Đồ nội thất văn phòng bằng kim loại 940310521291
Đồ nội thất kim loại khác 94032021.3614.298
Đồ nội thất văn phòng bằng gỗ 94033013.040755
Đồ nội thất bếp bằng gỗ 94034050.957318
Đồ nội thất phòng ngủ bằng gỗ 94035035.8741.199
Đồ nội thất bằng gỗ khác 94036060.8102.398
Đồ nội thất bằng nhựa 9403701.337989
Đồ nội thất bằng vật liệu khác 9403897.0331.060
Bộ phận đồ nội thất bằng gỗ 94039176.8281.689
Bộ phận đồ nội thất bằng vật liệu khác 94039913.1683.185
Nhóm 9404
Nệm cao su và nhựa xốp 9404212.178151
Nệm bằng vật liệu khác 9404291.939681
Túi ngủ 9404301.45757
Chăn và mền 94044026370
Gối, đệm và đồ giường ngủ khác 9404906.0252.091
Nhóm 9405 Luminaires and lighting fittings including searchlights and spotlights and parts thereof, not elsewhere specified or included; illuminated signs, illuminated name-plates and the like, having a permanently fixed light source, and parts thereof not elsewhere specified or included
Đèn chùm, đèn trần và đèn tường LED 94051112.6295.469
Đèn chùm, đèn trần và đèn tường khác 94051910.8601.482
Đèn bàn, đèn sàn và đèn ngủ LED 940521509404
Đèn bàn, đèn sàn và đèn ngủ khác 940529667825
Đèn LED trang trí cây thông Noel 94053128159
Đèn LED năng lượng mặt trời 9405414.534802
Đèn LED và thiết bị chiếu sáng LED khác 9405424.0484.363
Đèn điện khác không phải LED 9405498.0741.463
Đèn và thiết bị chiếu sáng không dùng điện 9405501.087156
Biển hiệu và bảng tên phát sáng LED 940561362269
Biển hiệu và bảng tên phát sáng khác 9405691113
Bộ phận bằng thủy tinh của đèn và thiết bị chiếu sáng 940591228969
Bộ phận bằng nhựa của đèn và thiết bị chiếu sáng 940592433934
Bộ phận khác của đèn và thiết bị chiếu sáng 9405994.0668.917
Nhóm 9406
Nhà tiền chế khác 94069011260

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9503 Tricycles, scooters, pedal cars and similar wheeled toys; dolls' carriages; dolls; other toys; reduced-size models and similar recreational models, working or not; puzzles of all kinds
Xe ba bánh, xe trượt, búp bê và đồ chơi khác 950300159.37647.186
Nhóm 9504 Video game consoles and machines, articles for funfair, table or parlour games, including pintables, billiards, special tables for casino games and automatic bowling alley equipment
Máy trò chơi vận hành bằng tiền xu hoặc thẻ 9504305323
Bài chơi 9504402.76266
Máy chơi game điện tử 9504509691.823
Trò chơi bàn cờ và trò chơi khác 9504902.807971
Nhóm 9505
Đồ trang trí Giáng sinh 9505101.781961
Đồ lễ hội và hóa trang khác 9505908.264594
Nhóm 9506 Dụng cụ và trang thiết bị thể thao dùng cho các trò chơi ngoài trời, thể dục dụng cụ, điền kinh và bơi lội, trừ dụng cụ câu cá, dụng cụ săn bắn, và trò chơi hội chợ hoặc trò chơi trên bàn
Ván lướt nước, ván lướt sóng và dụng cụ thể thao dưới nước 9506291.839311
Gậy golf nguyên bộ 9506312.613616
Dụng cụ golf khác 9506394.2581.652
Vợt cầu lông và vợt khác 950659160288
Bóng bơm hơi 9506622.730371
Bóng loại khác 95066913158
Giày trượt băng và patin 95067032394
Dụng cụ thể dục và thể hình 9506912972.646
Dụng cụ thể thao và ngoài trời khác 9506996.3042.778
Nhóm 9507 Fishing rods, fish-hooks and other line fishing tackle; fish landing nets, butterfly nets and similar nets; decoy birds and similar hunting or shooting requisites
Cần câu cá 9507102.307172
Dụng cụ câu cá khác và mồi giả 950790877550

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9603
Bàn chải đánh răng 9603215.3621.314
Chổi cạo râu, chải tóc và chải móng 9603291051.533
Cọ vẽ nghệ thuật và cọ viết 9603302461.008
Cọ sơn 960340272755
Bàn chải khác là bộ phận máy 9603502.3521.162
Cây lau, chổi quét tay và bàn chải khác 9603901.2662.291
Nhóm 9605
Bộ dụng cụ du lịch vệ sinh, may vá, lau giày 9605002226
Nhóm 9606
Khuy bấm 9606106179.375
Cúc nhựa 9606212.39915.957
Cúc kim loại thường 9606223659.041
Cúc khác 9606294584.114
Khuôn cúc và bộ phận của cúc 9606301261.030
Nhóm 9607
Khóa kéo răng kim loại 96071117.27312.100
Khóa kéo loại khác 96071942.71340.204
Bộ phận của khóa kéo 9607201.6788.190
Nhóm 9608
Bút bi 9608101791.472
Bút lông và bút dạ 9608201712.227
Bút máy 9608303254
Bộ phận và phụ kiện bút khác 960899101229
Nhóm 9609
Bút chì thân gỗ 960910303406
Bút sáp, phấn màu và phấn viết 96099068171
Nhóm 9610
Bảng đá và bảng viết 961000682217
Nhóm 9611
Con dấu ngày và con dấu tay 96110015274
Nhóm 9612
Ruy băng máy chữ và máy in 9612103701.974
Nhóm 9613
Bật lửa khác 96138015230
Bộ phận của bật lửa 96139016162
Nhóm 9615
Lược cao su cứng và nhựa 9615115902.465
Lược và kẹp tóc khác 9615191931.201
Kẹp tóc, lô cuốn và phụ kiện tóc khác 9615907052.916
Nhóm 9616
Bình xịt nước hoa và đầu xịt 96161016823
Bông phấn và miếng thoa mỹ phẩm 961620251.066
Nhóm 9617
Phích chân không và bình giữ nhiệt 9617009432.233
Nhóm 9618
Ma-nơ-canh may mặc và trưng bày 9618001998
Nhóm 9619
Băng vệ sinh, tampon và tã 9619001.800877
Nhóm 9620
Gậy đơn, chân đế hai chân và chân máy 9620002351.473

Người mua và nhà cung cấp: Hồng Kông

Danh sách các công ty mua và cung cấp mặt hàng bạn cần.

Thông tin
Đang tải...
Lên đầu trang