Trung Quốc — nhập khẩu và xuất khẩu theo sản phẩm

Mọi mã HS có đủ dữ liệu để công bố, kèm số lô hàng nhập khẩu và xuất khẩu. Mở từng mã để xem các nước đối tác và những công ty lớn nhất.

3.590 mã · Các tháng dữ liệu gần nhất của từng nước trong phạm vi dữ liệu của chúng tôi: tháng 4/2025 – tháng 9/2026 · Cập nhật: 23.10.2026

Số liệu chỉ tính thương mại với 14 nước trong phạm vi dữ liệu của chúng tôi, không phải toàn bộ ngoại thương của nước này.

Không tìm thấy kết quả. Hãy thử tên hoặc mã khác.

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0202 Thịt bò đông lạnh
Thịt bò không xương, đông lạnh 020230303121
Nhóm 0207 Thịt và phủ tạng ăn được của gia cầm thuộc nhóm 0105, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Thịt gà cắt miếng và phụ phẩm, đông lạnh 020714581.133
Thịt vịt, ngỗng, gà guinea cắt miếng, đông lạnh 0207450802

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0301 Cá sống
Lươn sống 030192306116
Cá sống khác 0301992451.178
Nhóm 0302 Cá tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi lê cá và thịt cá khác thuộc nhóm 0304
Cá tươi hoặc ướp lạnh khác 0302890146
Nhóm 0303 Cá đông lạnh, trừ phi lê cá và thịt cá khác thuộc nhóm 0304
Cá rô phi đông lạnh 0303238572
Cá da trơn đông lạnh 0303242.16615
Cá bơn sole đông lạnh 0303331270
Cá bẹt khác đông lạnh 0303391201
Cá ngừ vây vàng đông lạnh 0303420105
Cá mòi, cá trích cơm và cá sprat đông lạnh 03035386230
Cá thu đông lạnh 0303543439
Cá trích, cá thu loại khác đông lạnh 03035942254
Cá đông lạnh khác 0303892.350477
Đầu, đuôi và phụ phẩm cá đông lạnh 030399169115
Nhóm 0304 Phi lê cá và thịt cá khác (dù đã xay hay chưa), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Phi lê cá rô phi đông lạnh 03046163.282
Phi lê cá da trơn đông lạnh 0304626.6119
Phi lê cá ngừ đông lạnh 03048734271
Thịt cá đông lạnh khác 030499708295
Nhóm 0305 Cá khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, dù đã hoặc chưa nấu chín trước hoặc trong quá trình hun khói
Cá khô khác 0305591.23138
Đầu, đuôi và bong bóng cá sấy khô hoặc muối 0305721591
Nhóm 0306 Giáp xác, có hoặc không có mai, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, ướp muối hoặc ngâm nước muối; giáp xác xông khói; giáp xác có mai đã nấu chín bằng hấp hoặc luộc trong nước
Tôm hùm đá đông lạnh 0306111500
Cua đông lạnh 0306143.55112
Tôm đông lạnh khác 03061710.963196
Tôm hùm đá sống hoặc tươi 0306311.8220
Cua sống hoặc tươi 0306332.335142
Tôm sấy khô, muối hoặc hun khói 0306951671
Nhóm 0307 Động vật thân mềm, có vỏ hoặc không, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, có vỏ hoặc không, có hoặc không được nấu chín trước hoặc trong khi hun khói
Hàu sống hoặc tươi 0307112141
Sò điệp đông lạnh 030722133127
Mực nang và mực ống đông lạnh 030743829621
Mực nang và mực ống sấy khô, muối hoặc hun khói 03074930148
Bạch tuộc đông lạnh 03075212721
Nghêu sống hoặc tươi 0307712480
Nhuyễn thể sống hoặc tươi khác 0307912191

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0505 Da và các bộ phận khác của chim có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ, và lông tơ, chỉ làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu của lông vũ hoặc các phần của lông vũ
Lông vũ dùng để nhồi và lông tơ 050510581707
Nhóm 0506 Xương và sừng, chưa gia công, đã khử mỡ, chỉ sơ chế, xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu của các sản phẩm này
Xương và lõi sừng chưa gia công 0506901042
Nhóm 0508 San hô và vật liệu tương tự, chưa gia công hoặc chỉ sơ chế nhưng chưa gia công khác; vỏ nhuyễn thể, giáp xác hoặc da gai và mai mực, chưa gia công hoặc chỉ sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu của chúng
San hô và vỏ sò ốc chưa gia công 05080028877
Nhóm 0511 Sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc 3, không thích hợp dùng làm thực phẩm cho người
Sản phẩm cá, giáp xác và nhuyễn thể không dùng làm thực phẩm 05119116347
Sản phẩm động vật khác 0511996126

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0601 Củ, thân củ, rễ củ, thân rễ, thân ngầm và thân hành, ở trạng thái ngủ, đang sinh trưởng hoặc đang ra hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ rễ thuộc nhóm 1212
Củ giống và thân củ đang phát triển hoặc ra hoa 0601200112
Nhóm 0602 Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành chiết; tơ nấm
Cành giâm chưa ra rễ 06021037889
Cây hoa hồng 0602400312
Cây sống khác 0602901011.146
Nhóm 0603 Hoa và nụ hoa cắt dùng làm bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, nhuộm, tẩy trắng, tẩm hoặc đã chế biến khác
Hoa hồng cắt cành tươi 06031192.687
Hoa cẩm chướng cắt cành tươi 06031281.594
Hoa lan cắt cành tươi 0603130119
Hoa cúc cắt cành tươi 060314141.776
Hoa ly cắt cành tươi 0603150737
Hoa cắt cành tươi khác 0603193676.487
Hoa cắt cành khô hoặc đã xử lý 06039029260
Nhóm 0604 Lá, cành và các bộ phận khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, và cỏ, rêu và địa y, dùng làm bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, nhuộm, tẩy trắng, tẩm hoặc xử lý khác
Cành lá tươi 060420472.705
Cành lá khô hoặc đã xử lý 06049025321

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0701 Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh
Khoai tây tươi, trừ khoai giống 07019054.102
Nhóm 0702 Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh
Cà chua tươi 07020053.614
Nhóm 0703 Hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau thuộc họ hành khác, tươi hoặc ướp lạnh
Hành tây và hành tím tươi 070310124.120
Tỏi tươi 07032036.376
Tỏi tây và rau họ hành tươi khác 07039001.436
Nhóm 0704 Bắp cải, súp lơ, su hào, cải xoăn và các loại rau ăn được tương tự thuộc họ cải, tươi hoặc ướp lạnh
Súp lơ và bông cải xanh tươi 07041056.065
Bắp cải và cải khác tươi 070490119.012
Nhóm 0705 Xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh
Xà lách cuộn tươi 0705112606
Xà lách khác tươi 07051993.022
Nhóm 0706 Cà rốt, củ cải, củ dền ăn sống, salsify, cần tây củ, củ cải đỏ và các loại rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh
Cà rốt và củ cải tươi 07061083.753
Củ rễ ăn được khác, tươi 0706903635
Nhóm 0707 Dưa chuột và dưa chuột muối, tươi hoặc ướp lạnh
Dưa chuột và dưa chuột bao tử tươi 07070021.263
Nhóm 0708 Rau họ đậu, đã bóc vỏ hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh
Đậu Hà Lan tươi 0708103294
Đậu tươi 0708201578
Nhóm 0709 Các loại rau khác, tươi hoặc ướp lạnh
Cà tím tươi 0709304325
Cần tây tươi 07094011.239
Nấm mỡ tươi 07095111.392
Nấm hương tươi 0709541492
Nấm và nấm cục tươi khác 07095927.626
Ớt và ớt chuông tươi 0709601.6082.940
Rau chân vịt tươi 0709701883
Bí ngô và bí tươi 07099341.795
Rau tươi khác 070999571.984
Nhóm 0710 Rau đông lạnh, đã hoặc chưa được nấu chín bằng cách hấp hoặc luộc trong nước
Đậu Hà Lan đông lạnh 0710210175
Rau họ đậu đông lạnh khác 0710290129
Rau chân vịt đông lạnh 0710300127
Ngô ngọt đông lạnh 0710405367
Rau đông lạnh khác 0710807428
Hỗn hợp rau đông lạnh 0710900494
Nhóm 0711 Rau được bảo quản tạm thời nhưng không thích hợp để ăn ngay
Nấm mỡ bảo quản tạm thời 0711510113
Rau bảo quản tạm thời khác 07119013485
Nhóm 0712 Rau khô, nguyên, cắt, thái lát, nghiền vụn hoặc dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm
Hành tây khô 0712201291
Mộc nhĩ khô 0712320643
Nấm hương khô 0712340562
Nấm và nấm cục khô khác 0712391600
Rau khô khác 07129032.210
Nhóm 0713 Rau họ đậu khô, đã bóc vỏ, có hoặc không đã bóc vỏ lụa hoặc tách đôi
Đậu xanh và đậu đen urd khô 07133159741
Đậu lăng khô 0713402403
Nhóm 0714 Sắn, củ dong, salep, atisô Jerusalem, khoai lang và các loại rễ, củ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, có hoặc không thái lát hoặc ở dạng viên; lõi cây sago
Sắn (khoai mì) 0714101.5161
Khoai lang 07142034430
Khoai mỡ 0714300151
Khoai môn 0714400264
Củ và rễ giàu tinh bột khác 07149013151

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0801 Dừa, hạt Brazil và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc tách vỏ
Cơm dừa sấy khô 08011111342
Dừa còn vỏ trong 0801122.7825
Dừa tươi hoặc khô khác 08011962410
Hạt điều còn vỏ 0801312113
Hạt điều đã bóc vỏ 0801325.5225
Nhóm 0802 Các loại quả hạch khác, tươi hoặc khô, đã bóc vỏ hoặc chưa bóc vỏ
Hạnh nhân còn vỏ 0802111104
Hạnh nhân đã bóc vỏ 0802121129
Quả óc chó còn vỏ 0802310954
Nhân óc chó 0802320530
Hạt dẻ còn vỏ 0802410245
Các loại hạt khác 080299331.090
Nhóm 0803 Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô
Chuối 08039023.5701.268
Nhóm 0804 Chà là, sung, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô
Dứa (thơm) 0804301.7462.443
Bơ 0804405211
Ổi, xoài và măng cụt 0804506.5013.055
Nhóm 0805 Quả thuộc chi Citrus, tươi hoặc khô
Cam 08051023.332
Quýt 0805211628.126
Quýt lai khác 0805291107
Bưởi chùm và bưởi 0805401.7892.553
Chanh vàng và chanh xanh 0805503531.393
Nhóm 0806 Nho, tươi hoặc khô
Nho tươi 08061048.585
Nho khô (nho sấy) 080620652423
Nhóm 0807 Dưa, kể cả dưa hấu, và đu đủ, tươi
Dưa hấu 0807114.827800
Dưa khác 080719101.592
Đu đủ 08072035276
Nhóm 0808 Táo, lê và mộc qua, tươi
Táo 08081027.612
Lê 08083019.158
Nhóm 0809 Mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi
Mơ 0809100146
Anh đào 0809290305
Đào và xuân đào 08093004.569
Mận và mận gai 08094001.043
Nhóm 0810 Quả khác, tươi
Dâu tây 08101011.160
Mâm xôi, mâm xôi đen và dâu tằm 0810200147
Nam việt quất và việt quất 08104001.669
Kiwi 08105011.274
Sầu riêng 08106017.00955
Hồng 0810700573
Trái cây tươi khác 08109031.5915.990
Nhóm 0811 Quả và quả hạch, chưa nấu chín hoặc đã nấu chín bằng cách hấp hoặc luộc trong nước, đông lạnh, có hoặc không chứa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Dâu tây đông lạnh 0811100247
Mâm xôi, mâm xôi đen và lý chua đông lạnh 0811200110
Trái cây và hạt đông lạnh khác 0811902.017553
Nhóm 0813 Quả khô, trừ các loại quả thuộc các nhóm từ 0801 đến 0806; hỗn hợp các loại hạt hoặc quả khô của Chương này
Mơ sấy khô 08131032220
Mận khô 08132059112
Trái cây sấy khô khác 0813401571.270
Nhóm 0814 Vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc dưa, tươi, đông lạnh, khô hoặc tạm thời bảo quản trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc dung dịch bảo quản khác
Vỏ quả có múi và dưa 0814003110

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0901 Cà phê, đã hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử cafein; vỏ và vỏ lụa cà phê; chất thay thế cà phê có chứa cà phê
Cà phê chưa rang 09011170633
Cà phê rang 09012122922
Nhóm 0902 Chè, đã hoặc chưa ướp hương
Trà xanh đóng gói nhỏ 0902104463
Trà xanh đóng gói lớn 0902201912.979
Trà đen đóng gói nhỏ 09023013388
Trà đen đóng gói lớn 090240306372
Nhóm 0904 Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả khô hoặc nghiền hoặc xay của chi Capsicum hoặc của chi Pimenta
Hạt tiêu nguyên hạt 090411573206
Ớt khô nguyên quả 090421472.834
Ớt xay hoặc nghiền 090422121699
Nhóm 0906 Quế và hoa quế
Quế nguyên 090611119102
Quế khác, chưa xay 0906198245
Nhóm 0908 Nhục đậu khấu, hoa hồi và thảo quả
Nhục đậu khấu nguyên 0908110360
Bạch đậu khấu xay hoặc nghiền 0908320249
Nhóm 0909 Hạt hồi, đại hồi, thì là, rau mùi, thìa là hoặc carum; quả bách xù
Hạt thì là Ai Cập nguyên 0909310178
Hạt hồi, thì là và carum nguyên 0909619304
Hạt hồi, thì là và carum xay hoặc nghiền 0909620160
Nhóm 0910 Gừng, nghệ tây, nghệ vàng (curcuma), húng tây, lá nguyệt quế, cà ri và các loại gia vị khác
Gừng nguyên củ 09101132.813
Hỗn hợp gia vị 091091106495
Gia vị khác 09109914117

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1003 Đại mạch
Đại mạch, trừ giống 1003902582
Nhóm 1005 Ngô
Ngô giống 1005101183
Nhóm 1006 Gạo
Lúa (thóc) 1006101276
Gạo xay xát (gạo trắng) 1006301.17076
Gạo tấm 1006407441

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1105 Bột, bột thô, bột mịn, dạng mảnh, dạng hạt và dạng viên của khoai tây
Khoai tây vảy và hạt 1105200132
Nhóm 1106 Bột, bột mịn và bột thô của các loại rau họ đậu khô thuộc nhóm 0713, của bột sắn hoặc của rễ, củ thuộc nhóm 0714, hoặc của các sản phẩm thuộc Chương 8
Bột từ trái cây và hạt 1106309100
Nhóm 1107 Mạch nha, đã hoặc chưa rang
Malt chưa rang 1107100188
Nhóm 1108 Tinh bột; inulin
Tinh bột ngô 11081228378
Tinh bột sắn 1108144.68712
Nhóm 1109 Gluten lúa mì, đã hoặc chưa sấy khô
Gluten lúa mì 1109000332

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1202 Lạc, chưa rang hoặc chưa chế biến bằng cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc tách đôi
Lạc (đậu phộng) còn vỏ 12024192850
Lạc (đậu phộng) đã bóc vỏ 12024241.650
Nhóm 1204 Hạt lanh, đã hoặc chưa tách đôi
Hạt lanh 1204002.58613
Nhóm 1205 Hạt cải dầu hoặc hạt cải colza, đã hoặc chưa tách đôi
Hạt cải dầu hàm lượng axit erucic thấp 1205101948
Nhóm 1206 Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ
Hạt hướng dương 1206001.3152.293
Nhóm 1207 Các loại hạt có dầu và quả có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ
Hạt bông giống 1207210726
Hạt bông, trừ giống 1207290673
Hạt vừng (mè) 1207401.12827
Hạt cây rum 1207607196
Hạt dưa 1207700120
Hạt và quả có dầu khác 12079961738
Nhóm 1209 Hạt, quả và bào tử, loại dùng để gieo trồng
Hạt giống rau 1209919664
Nhóm 1211 Cây và bộ phận của cây, kể cả hạt và quả, chủ yếu dùng trong công nghiệp nước hoa, dược phẩm hoặc làm thuốc trừ côn trùng, diệt nấm hoặc mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc tán thành bột
Cây dược liệu và cây thơm khác 1211904687.445
Nhóm 1212 Quả keo, rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt, nhân quả và các sản phẩm thực vật khác, kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang của giống Cichorium intybus sativum, chủ yếu dùng làm thực phẩm cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Rong biển và tảo ăn được 12122159331
Rong biển và tảo khác 12122911932
Mía 1212933202
Sản phẩm thực vật khác dùng làm thực phẩm 121299502121

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1301 Lac tự nhiên; gôm tự nhiên, nhựa tự nhiên, gôm-nhựa và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ: balsam)
Gôm và nhựa tự nhiên khác 1301905124
Nhóm 1302 Dịch chiết thực vật; các chất pectin, pectinat và pectat; agar-agar và các chất nhầy, chất làm đặc khác từ thực vật, đã hoặc chưa biến đổi
Chiết xuất cam thảo 13021215115
Nhựa và chiết xuất thực vật khác 130219174.834
Chất pectin và pectinat 13022013174
Gôm đậu châu chấu và gôm guar 130232179137
Chất nhầy và chất làm đặc thực vật khác 130239472659

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1401 Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện, như tre, mây, lau sậy, cói, liễu, raffia, rơm ngũ cốc và vỏ cây bồ đề
Tre dùng để đan 1401100119
Nguyên liệu thực vật khác dùng để đan 14019010819
Nhóm 1404 Sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Sản phẩm thực vật khác 1404901.3011.118

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1504 Chất béo và dầu cùng các phần phân đoạn của chúng, của cá hoặc động vật biển có vú, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không bị biến đổi hóa học
Mỡ và dầu cá, trừ dầu gan cá 1504207120
Nhóm 1512 Dầu hạt hướng dương, dầu hạt rum hoặc dầu hạt bông và các phần của chúng, đã hoặc chưa tinh luyện, nhưng không biến đổi hóa học
Dầu hướng dương hoặc dầu cây rum thô 1512111.23913
Nhóm 1515 Các loại mỡ và dầu thực vật hoặc vi sinh vật khác và các phần của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không biến đổi hóa học
Dầu mè 1515500185
Dầu thực vật không bay hơi khác 15159014129
Nhóm 1517 Bơ thực vật; các hỗn hợp hoặc chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật, hoặc của các phần phân đoạn của các chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo và dầu ăn được hoặc các phần phân đoạn của chúng thuộc nhóm 1516
Hỗn hợp mỡ và dầu ăn được 15179030233
Nhóm 1518 Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, lưu huỳnh hóa, thổi khí, polyme hóa bằng nhiệt trong chân không hoặc trong khí trơ, hoặc đã biến đổi hóa học khác, trừ loại của nhóm 1516; hỗn hợp hoặc chế phẩm không ăn được của chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc của các phần của các chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Mỡ và dầu đã biến đổi hóa học 1518000224
Nhóm 1520 Glycerol thô; nước glycerol và cặn kiềm glycerol
Glycerol thô 15200011114
Nhóm 1521 Sáp thực vật (trừ triglycerid), sáp ong, sáp côn trùng khác và spermaceti, đã hoặc chưa tinh chế hoặc nhuộm màu
Sáp thực vật 1521105112
Sáp ong và sáp côn trùng khác 1521900127

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1602 Thịt, phụ phẩm ăn được của thịt, máu hoặc côn trùng đã chế biến hoặc bảo quản khác
Thịt gà chế biến hoặc bảo quản 16023214384
Thịt khác chế biến hoặc bảo quản 1602901225
Nhóm 1604 Cá đã chế biến hoặc bảo quản; trứng cá muối và chất thay thế trứng cá muối chế biến từ trứng cá
Cá ngừ chế biến hoặc bảo quản 16041416208
Lươn chế biến hoặc bảo quản 1604170145
Cá khác chế biến hoặc bảo quản, nguyên con hoặc miếng 16041952218
Sản phẩm cá chế biến hoặc bảo quản khác 16042082721
Trứng cá tầm muối (caviar) 1604310174
Nhóm 1605 Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật không xương sống dưới nước khác đã chế biến hoặc bảo quản
Tôm chế biến, không đóng hộp kín 16052132103
Tôm chế biến, đóng hộp kín 160529346554
Bào ngư chế biến hoặc bảo quản 1605570260

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1702 Đường khác, kể cả lactose, maltose, glucose và fructose tinh khiết về mặt hóa học, ở dạng rắn; siro đường không chứa chất tạo hương hoặc chất tạo màu thêm; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; caramen
Glucose và siro glucose 17023033.602
Glucose và siro glucose chứa fructose 20–50% 1702400105
Fructose và siro fructose khác 17026031.034
Đường và siro đường khác 17029011.677
Nhóm 1704 Kẹo đường, không chứa ca cao
Kẹo cao su 1704101743
Kẹo đường không chứa ca cao 17049044513.929

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1806 Sôcôla và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao
Sô cô la thanh, tấm có nhân 180631183328
Sô cô la thanh, tấm không nhân 18063255167
Sô cô la và sản phẩm ca cao khác 180690911.582

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1901 Chiết xuất mạch nha; các chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột mịn, tinh bột hoặc chiết xuất mạch nha, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% khối lượng ca cao tính trên cơ sở chất khô đã khử béo hoàn toàn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm thực phẩm từ các hàng hóa thuộc các nhóm từ 0401 đến 0404, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% khối lượng ca cao tính trên cơ sở chất khô đã khử béo hoàn toàn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Thực phẩm trẻ em đóng gói bán lẻ 1901102483
Bột trộn và bột nhào làm bánh 190120129144
Chế phẩm khác từ bột, tinh bột hoặc chiết xuất malt 19019054317
Nhóm 1902 Mì ống, đã hoặc chưa nấu chín, nhồi hoặc chế biến khác; couscous, đã hoặc chưa chế biến
Mì ống chưa nấu có trứng 1902113101
Mì ống chưa nấu không trứng 19021940969
Mì ống nhồi nhân 19022024336
Mì ống khác 1902306982.938
Nhóm 1903 Bột sắn và các sản phẩm thay thế từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, ngọc trai, bột sàng hoặc dạng tương tự
Bột sắn hạt (tapioca) 1903002324
Nhóm 1904 Thực phẩm chế biến thu được bằng cách làm nở hoặc rang ngũ cốc hoặc sản phẩm từ ngũ cốc; ngũ cốc, trừ ngô, ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hay dạng hạt đã chế biến khác, đã nấu sơ hoặc chế biến khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Sản phẩm ngũ cốc nổ hoặc rang 190410851.076
Thực phẩm ngũ cốc chế biến khác 190490111318
Nhóm 1905 Bánh mì, bánh ngọt, bánh quy và các sản phẩm bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, viên nang rỗng dùng cho dược phẩm, bánh dùng để niêm phong, giấy gạo và các sản phẩm tương tự
Bánh mì giòn 1905100174
Bánh gừng và sản phẩm tương tự 1905200196
Bánh quy ngọt 1905314892.878
Bánh quế và bánh xốp 1905322671.560
Bánh mì nướng và bánh mì khô 190540326799
Sản phẩm bánh khác 1905901.9118.919

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2001 Rau, quả, hạt và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic
Dưa chuột ngâm giấm 2001102048
Rau quả khác ngâm giấm 200190123603
Nhóm 2002 Cà chua chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác ngoài giấm hoặc axit axetic
Cà chua cô đặc và cà chua chế biến khác 20029001.254
Nhóm 2003 Nấm và nấm cục chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác ngoài giấm hoặc axit axetic
Nấm mỡ (Agaricus) đóng hộp 2003107818
Nấm và nấm cục khác đóng hộp 2003901313
Nhóm 2004 Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác ngoài giấm hoặc axit axetic, đông lạnh, trừ các sản phẩm của nhóm 2006
Khoai tây chế biến đông lạnh 20041001.976
Nhóm 2005 Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác ngoài giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh
Khoai tây chế biến, không đông lạnh 2005200933
Đậu Hà Lan chế biến, không đông lạnh 2005407188
Đậu khác chế biến, không đông lạnh 2005590131
Ngô ngọt chế biến hoặc bảo quản 2005809755
Măng tre chế biến hoặc bảo quản 2005910446
Rau và hỗn hợp rau chế biến khác 200599181.231
Nhóm 2006 Rau, quả, hạt, vỏ quả và các bộ phận khác của cây, bảo quản bằng đường
Quả, hạt và vỏ quả ngâm đường 2006003991.507
Nhóm 2007 Mứt, thạch quả, mứt cam quýt, quả hoặc hạt nghiền nhuyễn và bột nhão từ quả hoặc hạt, đã nấu chín, có hoặc không chứa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Chế phẩm mứt đồng nhất 2007101127
Mứt và mứt cam quýt 2007911109
Mứt, thạch và quả nghiền khác 200799413.486
Nhóm 2008 Quả, hạt và các bộ phận ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản cách khác, có hoặc không chứa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Đậu phộng chế biến hoặc bảo quản 20081119555
Hạt và hạt giống khác chế biến 2008191.1853.112
Dứa chế biến hoặc bảo quản 2008201.783304
Quả có múi chế biến hoặc bảo quản 2008304126
Mơ chế biến hoặc bảo quản 2008500425
Anh đào chế biến hoặc bảo quản 2008601167
Đào chế biến hoặc bảo quản 2008700613
Dâu tây chế biến hoặc bảo quản 2008801257
Hỗn hợp quả và hạt chế biến 200897216435
Quả và hạt khác chế biến hoặc bảo quản 2008991.0973.378
Nhóm 2009 Nước ép quả, kể cả nước nho cô đặc chưa lên men, không chứa cồn, có hoặc không thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; nước ép rau, chưa lên men, không chứa cồn, có hoặc không thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Nước ép quả có múi khác, Brix tới 20 2009312202
Nước dứa ép, Brix trên 20 2009492.73721
Nước táo ép, Brix trên 20 2009797233
Nước ép quả hoặc rau củ khác 2009891.271265
Nước ép hỗn hợp 20099028586

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2101 Chiết xuất, tinh chất và cao cô đặc của cà phê, chè hoặc matê; các chế phẩm từ các sản phẩm này hoặc từ cà phê, chè hoặc matê; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chiết xuất, tinh chất và cao cô đặc của chúng
Chiết xuất và cô đặc cà phê 21011158976
Chế phẩm từ cà phê 210112654233
Chiết xuất và cô đặc từ trà, mate 2101208462
Nhóm 2102 Men và các vi sinh vật đơn bào khác, đã chết; bột nở đã chế biến
Men sống 2102100700
Men không hoạt tính 2102200199
Bột nở 2102300113
Nhóm 2103 Xì dầu và các chế phẩm từ xì dầu; các loại gia vị hỗn hợp và hỗn hợp gia vị; bột mù tạt và bột mù tạt đã chế biến, mù tạt đã chế biến
Nước tương (xì dầu) 210310111.741
Nước sốt và gia vị hỗn hợp khác 2103902314.133
Nhóm 2104 Súp và nước dùng và chế phẩm để chế biến chúng; chế phẩm thực phẩm hỗn hợp đồng nhất
Súp và nước dùng 21041041.092
Nhóm 2105 Kem ăn được và đá ăn được khác, có hoặc không chứa ca cao
Kem ăn 210500802.098
Nhóm 2106 Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Protein cô đặc 21061001.293
Chế phẩm thực phẩm khác 2106901.72611.520

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2201 Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, không chứa đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu; nước đá và tuyết
Nước đá và tuyết 22019013291
Nhóm 2202 Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, có pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc có hương liệu, và đồ uống không có cồn khác, trừ nước quả hoặc nước rau của nhóm 2009
Nước có đường hoặc hương liệu 2202101464.531
Đồ uống không cồn khác 2202998762.372
Nhóm 2203 Bia làm từ malt
Bia malt 22030061462
Nhóm 2208 Rượu etylic chưa biến tính, có nồng độ cồn dưới 80% vol; rượu mạnh, rượu mùi và các đồ uống có cồn khác
Rượu whisky 22083023315
Rượu mạnh và đồ uống có cồn khác 220890199255
Nhóm 2209 Giấm và các chất thay thế giấm thu được từ axit axetic
Giấm 22090016356

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2301 Bột, bột mịn và viên của thịt hoặc phụ phẩm giết mổ, của cá hoặc của động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật không xương sống dưới nước khác, không thích hợp dùng làm thực phẩm cho người; bã mỡ
Bột cá 23012070450
Nhóm 2302 Cám, tấm và phế liệu khác từ việc sàng, xay hoặc gia công khác ngũ cốc hoặc cây họ đậu, ở dạng viên hoặc không
Cám lúa mì và phụ phẩm xay xát 23023051520
Cám ngũ cốc khác 2302401.7969
Nhóm 2303 Bã và phế liệu của quá trình sản xuất tinh bột và các phế liệu tương tự, bã củ cải đường, bã mía và phế liệu khác của quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu của quá trình nấu bia hoặc chưng cất, đã hoặc chưa ở dạng viên
Phụ phẩm sản xuất tinh bột 23031062370
Nhóm 2304 Khô dầu và các phế liệu rắn khác thu được từ việc chiết xuất dầu đậu tương, đã hoặc chưa nghiền hoặc ở dạng viên
Khô dầu đậu nành 2304000121
Nhóm 2306 Khô dầu và các bã rắn khác thu được từ việc chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hay vi sinh vật, trừ loại của nhóm 2304 hoặc 2305, đã hoặc chưa nghiền hoặc ở dạng viên
Khô dầu hướng dương 2306301.8325
Khô dầu khác 230690114126
Nhóm 2309 Chế phẩm dùng làm thức ăn chăn nuôi
Thức ăn cho chó và mèo 230910704.852
Chế phẩm thức ăn chăn nuôi khác 2309902.8326.563

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2402 Xì gà, xì gà nhỏ, xì gà điếu nhỏ và thuốc lá điếu, bằng thuốc lá hoặc bằng chất thay thế thuốc lá
Xì gà và xì gà nhỏ 24021010132
Thuốc lá điếu 240220274.859
Nhóm 2404 Sản phẩm chứa thuốc lá, thuốc lá hoàn nguyên, nicotin hoặc chất thay thế thuốc lá hoặc nicotin, dùng để hít mà không đốt cháy; các sản phẩm khác chứa nicotin dùng để đưa nicotin vào cơ thể người
Sản phẩm chứa nicotine dùng để hút không cháy 2404120306

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2501 Muối (kể cả muối ăn và muối đã làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, dù ở dạng dung dịch nước hay có pha thêm chất chống vón hoặc làm chảy tự do; nước biển
Muối 250100417889
Nhóm 2503 Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh keo
Lưu huỳnh 25030030886
Nhóm 2504 Than chì tự nhiên
Than chì tự nhiên dạng bột hoặc vảy 2504100129
Nhóm 2505 Cát tự nhiên các loại, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26
Cát silic và cát thạch anh 25051017673
Cát tự nhiên khác 25059016307
Nhóm 2506 Thạch anh, trừ cát tự nhiên; thạch anh thạch, đã hoặc chưa được đẽo thô hoặc chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc phiến hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
Thạch anh 25061052705
Đá quartzit 2506206300
Nhóm 2507 Cao lanh và các loại đất sét kaolin khác, đã hoặc chưa nung
Cao lanh và đất sét cao lanh 25070091.608
Nhóm 2508 Các loại đất sét khác, andalusit, kyanit và sillimanit, đã hoặc chưa nung; mullit; đất chamotte hoặc dinas
Bentonit 25081053.504
Đất sét chịu lửa 2508300228
Đất sét khác 2508404239
Mullit 2508600267
Nhóm 2511 Sunfat bari tự nhiên và cacbonat bari tự nhiên
Bari sunfat tự nhiên (barit) 2511106583
Nhóm 2512 Bột hóa thạch silic và các loại đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có tỷ trọng biểu kiến không quá 1
Đất tảo cát và đất silic 25120029189
Nhóm 2513 Đá bọt; đá nhám; corundum tự nhiên, ngọc hồng lựu tự nhiên và các chất mài mòn tự nhiên khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt
Đá bọt 2513102117
Đá nhám và vật liệu mài mòn tự nhiên 2513200223
Nhóm 2515 Đá cẩm thạch, đá travertin, đá ecaussine và các loại đá xây dựng hoặc đá làm tượng đài khác có tỷ trọng biểu kiến từ 2,5 trở lên, và đá thạch cao, đã hoặc chưa được đẽo thô hoặc chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
Đá cẩm thạch, travertine dạng khối, tấm 251512660253
Nhóm 2517 Sỏi cuội, sỏi, đá vỡ hoặc đá nghiền, thường dùng làm cốt liệu bê tông, rải đường hoặc ballast đường sắt; đá dăm và đá lửa, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; macadam bằng xỉ, xỉ dross hoặc chất thải công nghiệp tương tự; macadam rải nhựa đường; hạt, mảnh vụn và bột của đá thuộc nhóm 2515 hoặc 2516, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt
Sỏi, cuội và đá dăm 2517102162
Hạt, mảnh và bột đá cẩm thạch 2517411.19173
Hạt, mảnh và bột đá khác 2517490147
Nhóm 2518 Đôlômit, đã hoặc chưa nung hoặc thiêu kết, kể cả đôlômit chỉ được đẽo thô hoặc cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
Dolomit chưa nung 2518100104
Nhóm 2519 Cacbonat magiê tự nhiên (magnesit); magiê ôxít nung chảy; magiê ôxít thiêu kết; các loại magiê ôxít khác, đã hoặc chưa tinh khiết
Magiê oxit nung chảy và thiêu kết 25199042618
Nhóm 2520 Thạch cao; anhydrit; vữa thạch cao gồm thạch cao nung hoặc canxi sunfat, đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không có một lượng nhỏ chất xúc tiến hoặc chất làm chậm đông kết
Thạch cao và anhydrit 2520102180
Thạch cao nung (vữa) 2520201220
Nhóm 2523 Xi măng poóc lăng, xi măng alumin, xi măng xỉ, xi măng supersunfat và các loại xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa nhuộm màu hoặc ở dạng clanhke
Clinker xi măng 2523102102
Xi măng poóc lăng trắng 2523210137
Xi măng poóc lăng khác 2523299150
Xi măng thủy lực khác 2523900102
Nhóm 2524 Amiăng
Amiăng, trừ crocidolit 2524903421
Nhóm 2525 Mica, kể cả mica tách lớp; phế liệu mica
Bột mica 2525200245
Nhóm 2526 Steatit tự nhiên, đã hoặc chưa được đẽo thô hoặc chỉ cắt thành khối hoặc phiến hình chữ nhật; talc
Steatit và talc đã nghiền hoặc dạng bột 25262087764
Nhóm 2529 Fenspat; leucit; nephelin và syenit nephelin; huỳnh thạch
Fenspat 2529103453
Fluorit, chứa đến 97% canxi florua 2529219646
Nhóm 2530 Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chất khoáng khác 25309050475

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2601 Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung
Quặng sắt chưa thiêu kết 2601112.81821
Quặng sắt đã thiêu kết 2601121963
Nhóm 2602 Quặng và tinh quặng mangan, kể cả quặng và tinh quặng mangan chứa sắt có hàm lượng mangan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô
Quặng và tinh quặng mangan 26020051140
Nhóm 2603 Quặng và tinh quặng đồng
Quặng và tinh quặng đồng 2603008081
Nhóm 2604 Quặng và tinh quặng niken
Quặng và tinh quặng niken 2604003546
Nhóm 2606 Quặng và tinh quặng nhôm
Quặng và tinh quặng nhôm 26060057251
Nhóm 2607 Quặng và tinh quặng chì
Quặng và tinh quặng chì 2607003980
Nhóm 2608 Quặng và tinh quặng kẽm
Quặng và tinh quặng kẽm 2608002580
Nhóm 2610 Quặng và tinh quặng crôm
Quặng và tinh quặng crom 26100029714
Nhóm 2611 Quặng và tinh quặng vonfram
Quặng và tinh quặng vonfram 2611001010
Nhóm 2613 Quặng và tinh quặng molypden
Quặng và tinh quặng molypden khác 2613901194
Nhóm 2614 Quặng và tinh quặng titan
Quặng và tinh quặng titan 2614001210
Nhóm 2615 Quặng và tinh quặng niobi, tantal, vanadi hoặc zirconi
Quặng và tinh quặng zirconi 26151033122
Nhóm 2616 Quặng và tinh quặng kim loại quý
Quặng và tinh quặng kim loại quý khác 2616902090
Nhóm 2618 Xỉ hạt (cát xỉ) từ quá trình luyện sắt hoặc thép
Xỉ hạt từ luyện gang thép 2618000183

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2701 Than đá; bánh than, than quả trứng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá
Than antraxit 27011179195
Than bitum 27011210.72122
Than đá khác 2701193.38058
Nhóm 2702 Than nâu, đã hoặc chưa kết khối, trừ than jet
Than non 2702102.4453
Nhóm 2704 Than cốc và than nửa cốc của than đá, than nâu hoặc than bùn; than chưng cất trong retort
Than cốc và bán cốc 27040029893
Nhóm 2707 Dầu và các sản phẩm khác của quá trình chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự trong đó khối lượng của các cấu tử thơm lớn hơn khối lượng của các cấu tử không thơm
Hỗn hợp hydrocarbon thơm 2707500126
Dầu chưng cất nhựa than đá khác 2707990119
Nhóm 2708 Nhựa than đá và cốc nhựa than đá, thu được từ hắc ín than đá hoặc từ các hắc ín khoáng khác
Nhựa đường từ hắc ín than 2708106078
Nhóm 2710 Dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bitum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, chứa từ 70% trở lên tính theo khối lượng là dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum, các loại dầu này là thành phần cơ bản của chế phẩm; dầu thải
Dầu nhẹ từ dầu mỏ (xăng) 27101211160
Dầu mỏ trung bình và nặng (diesel, dầu mazut) 2710193.51310.541
Nhóm 2711 Khí dầu mỏ và các hydrocarbon khí khác
Propan hóa lỏng 2711120127
Butan hóa lỏng 2711130281
Khí dầu mỏ hóa lỏng khác 2711190204
Nhóm 2712 Sáp dầu mỏ; sáp parafin, sáp dầu mỏ vi tinh thể, sáp mềm, ozokerit, sáp than nâu, sáp than bùn, các loại sáp khoáng khác và các sản phẩm tương tự thu được bằng tổng hợp hoặc bằng quá trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu
Sáp parafin, dưới 0,75% dầu 27122001.803
Sáp khoáng và sản phẩm tương tự khác 2712900633
Nhóm 2713 Cốc dầu mỏ, bitum dầu mỏ và các cặn khác của dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum
Cốc dầu mỏ chưa nung 27131130267
Cốc dầu mỏ đã nung 2713120117

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2803 Cacbon, kể cả muội cacbon và các dạng cacbon khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Muội than và các dạng carbon khác 28030002.176
Nhóm 2804 Hiđrô, khí hiếm và các phi kim khác
Argon 28042110262
Nitơ 2804300114
Silic độ tinh khiết từ 99,99% 28046110141
Silic khác 2804690345
Nhóm 2808 Axit nitric; axit sunfonitric
Axit nitric 2808000178
Nhóm 2809 Điphotpho pentaoxit; axit photphoric và axit polyphotphoric
Axit photphoric 2809200483
Nhóm 2811 Các axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ khác của phi kim loại có oxy
Axit vô cơ khác 2811190110
Carbon dioxide 2811215777
Silic dioxide 281122204.274
Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim 2811290392
Nhóm 2812 Halogenua và oxit halogenua của phi kim
Halogenua khác của phi kim 2812900106
Nhóm 2814 Amoniac, khan hoặc trong dung dịch nước
Amoniac khan 2814100336
Nhóm 2815 Hiđroxit natri (xút ăn da); hiđroxit kali (kali ăn da); peoxit natri hoặc kali
Xút ăn da dạng rắn 28151111.426
Kali hydroxide 2815200149
Nhóm 2817 Oxit kẽm; peoxit kẽm
Kẽm oxit và peroxide 281700101320
Nhóm 2818 Corindon nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; oxit nhôm; hiđrôxít nhôm
Corundum nhân tạo 28181001.482
Nhôm oxit (alumina) 28182031.137
Nhôm hydroxide 2818300330
Nhóm 2820 Ôxít mangan
Mangan dioxide 2820100109
Nhóm 2821 Ôxít và hiđrôxít sắt; đất màu chứa từ 70% trở lên tính theo khối lượng sắt kết hợp, quy theo Fe2O3
Oxit và hydroxide sắt 2821101241.870
Nhóm 2823 Ôxít titan
Titan oxit 2823000455
Nhóm 2825 Hiđrazin và hiđrôxylamin cùng các muối vô cơ của chúng; các bazơ vô cơ khác; các ôxít, hiđrôxít và peôxít kim loại khác
Oxit germani và zirconi dioxide 2825600705
Bazơ vô cơ và oxit kim loại khác 2825903127
Nhóm 2826 Florua; fluorosilicat, fluoroaluminat và các muối flo phức hợp khác
Florua khác 2826191127
Nhóm 2827 Clorua, oxit clorua và hydroxit clorua; bromua và oxit bromua; iodua và oxit iodua
Amoni clorua 2827100560
Canxi clorua 2827200474
Magiê clorua 2827310151
Nhôm clorua 2827321363
Clorua khác 2827390134
Nhóm 2828 Hypoclorit; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit
Canxi hypoclorit thương phẩm 2828100234
Hypoclorit khác 2828900107
Nhóm 2829 Clorat và peclorat; bromat và perbromat; iodat và peiodat
Clorat khác 2829190140
Nhóm 2830 Sunfua; polysunfua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
Natri sunfua 2830108502
Nhóm 2831 Dithionit và sulphoxylat
Natri dithionit 2831101691
Dithionit và sulphoxylat khác 2831900126
Nhóm 2832 Sulphit; thiosulphat
Natri sunfit 2832100703
Thiosunfat 2832300133
Nhóm 2833 Sulphat; phèn; peroxosulphat (persulphat)
Dinatri sunfat 283311171.435
Magiê sunfat 2833210458
Nhôm sunfat 2833220143
Đồng sunfat 2833250121
Bari sunfat 2833270443
Sunfat khác 28332911.361
Persunfat 2833400187
Nhóm 2834 Nitrit; nitrat
Kali nitrat 2834210138
Nitrat khác 2834291277
Nhóm 2835 Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit), phosphat và polyphosphat
Hypophotphit và photphonat 2835100122
Mono- hoặc dinatri photphat 2835220305
Kali photphat 2835240461
Dicanxi photphat 2835255488
Canxi photphat 2835260635
Photphat khác 2835290230
Natri tripolyphotphat 2835313574
Polyphotphat khác 2835390757
Nhóm 2836 Các loại cacbonat; peroxocacbonat (percarbonat); amoni cacbonat thương phẩm chứa amoni carbamat
Natri carbonat (soda) 28362001.632
Natri bicarbonat 2836301850
Canxi carbonat 2836504800
Bari carbonat 2836600124
Carbonat khác 2836999582
Nhóm 2837 Xyanua, oxit xyanua và xyanua phức
Natri xyanua 2837110145
Nhóm 2839 Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm
Natri metasilicat 2839110112
Natri silicat khác 2839190215
Silicat khác 2839904260
Nhóm 2841 Muối của axit oxometallic hoặc peroxometallic
Muối axit kim loại khác 28419026192
Nhóm 2842 Muối khác của axit vô cơ hoặc axit peroxo, trừ azit
Silicat kép và phức 2842100188
Muối vô cơ khác 2842901190
Nhóm 2843 Kim loại quý ở dạng keo; hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hỗn hống của kim loại quý
Kim loại quý dạng keo 2843102568
Nhóm 2844 Các nguyên tố hóa học phóng xạ và đồng vị của chúng (kể cả các nguyên tố hóa học và đồng vị phân hạch hoặc sinh sản) và các hợp chất của chúng; các hỗn hợp và cặn chứa các sản phẩm này
Nguyên tố và đồng vị phóng xạ khác 28444311512
Nhóm 2849 Các cacbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
Canxi cacbua 2849100192
Silic cacbua 2849200460

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2901 Hiđrocacbon mạch hở
Hydrocarbon mạch hở no 2901106238
Nhóm 2902 Hiđrocacbon mạch vòng
Cyclan và cyclen khác 2902190587
Hỗn hợp đồng phân xylen 2902440122
Nhóm 2903 Dẫn xuất halogen của hydrocarbon
Dichloromethane 2903120679
Difluoromethane (HFC-32) 29034211249
Dẫn xuất perhalogen khác của hydrocarbon mạch hở 2903453677
Nhóm 2904 Các dẫn xuất sunfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của hydrocacbon, đã hoặc chưa halogen hóa
Dẫn xuất hydrocarbon chỉ chứa nhóm sulpho 2904100131
Nhóm 2905 Ancol mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Propanol và isopropanol 2905123312
Ethylene glycol 2905310818
Propylene glycol 29053211.028
Rượu hai chức khác 2905395176
Pentaerythritol 2905420138
Mannitol 2905430310
Sorbitol 2905442512
Glycerol 2905452294
Rượu đa chức khác 2905490356
Nhóm 2906 Ancol vòng và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Menthol 2906110240
Sterol và inositol 2906130248
Rượu mạch vòng khác 2906190322
Cồn benzyl 2906210176
Nhóm 2907 Phenol; phenol-ancol
Phenol và muối của phenol 2907110127
Phenol đơn chức khác 2907190135
Polyphenol và phenol-rượu khác 2907290230
Nhóm 2909 Ete, ete-ancol, ete-phenol, ete-ancol-phenol, peroxit ancol, peroxit ete, peroxit xeton, và các dẫn xuất halogen hóa, sunfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Ete mạch hở khác 2909190320
Ete thơm 2909300147
Diethylene glycol 2909410133
Ete monobutyl của ethylene glycol 2909430143
Ete-rượu khác 2909491529
Peroxide của rượu, ete và keton 2909606368
Nhóm 2912 Andehit, có hoặc không có chức năng oxy khác; polyme vòng của andehit; paraformaldehyt
Aldehyde mạch hở khác 2912190242
Aldehyde mạch vòng khác 2912290173
Vanillin 2912410217
Ethylvanillin 2912420126
Nhóm 2914 Xeton và quinon, có hoặc không có chức năng oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Butanon (methyl ethyl ketone) 2914120225
Cyclohexanon và methylcyclohexanon 2914223273
Keton cyclan và cyclen khác 2914290361
Keton thơm khác 2914390243
Keton-rượu và keton-aldehyde 2914400255
Keton-phenol và keton chứa nhóm oxy khác 2914503188
Coenzyme Q10 2914620117
Nhóm 2915 Axit monocacboxylic no, mạch hở và các anhydrit, halogenua, peoxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Axit formic 2915110575
Muối của axit formic 2915120295
Axit axetic 2915212430
Muối khác của axit axetic 2915290357
Ethyl axetat 2915310322
Vinyl axetat 2915320115
n-Butyl axetat 2915330240
Các este khác của axit axetic 29153941.221
Axit cloroaxetic, muối và este của chúng 2915400127
Axit propionic, muối và este của nó 2915500405
Axit butanoic và pentanoic, muối và este của chúng 2915600631
Axit palmitic và stearic, muối và este của chúng 2915701681
Axit monocacboxylic mạch hở no khác và dẫn xuất 29159021421
Nhóm 2916 Axit monocarboxylic không no mạch hở, axit monocarboxylic vòng, anhydrit, halogenua, peoxit, axit peroxy của chúng và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Axit acrylic và muối của nó 2916110108
Este của axit acrylic 29161201.243
Axit methacrylic và muối của nó 2916130112
Este của axit methacrylic 29161444286
Axit monocacboxylic mạch hở không no khác và dẫn xuất 2916190650
Axit monocacboxylic vòng no và không no và dẫn xuất 2916200124
Axit benzoic, muối và este của nó 2916311704
Axit monocacboxylic thơm khác và dẫn xuất 2916391266
Nhóm 2917 Axit polycarboxylic, anhydrit, halogenua, peoxit, axit peroxy của chúng và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Axit oxalic, muối và este của nó 2917110198
Axit adipic, muối và este của nó 2917120391
Anhydrit maleic 2917140158
Axit policacboxylic mạch hở khác và dẫn xuất 2917190378
Axit policacboxylic vòng no và không no và dẫn xuất 2917200122
Dioctyl orthophthalat 2917320407
Dinonyl hoặc didecyl orthophthalat 2917330187
Các este khác của axit orthophthalic 2917340169
Anhydrit phthalic 2917350305
Axit terephthalic và muối của nó 2917365271
Axit policacboxylic thơm khác và dẫn xuất 2917390949
Nhóm 2918 Axit cacboxylic có chức năng oxy khác và anhydrit, halogenua, peoxit, peroxyaxit và dẫn xuất của chúng
Axit lactic, muối và este của nó 2918110596
Axit tartaric 2918120167
Axit citric 29181423.282
Muối và este của axit citric 2918155995
Axit gluconic, muối và este của nó 2918160991
Axit cacboxylic khác có chức rượu 2918191408
Axit salicylic và muối của nó 2918210145
Các este khác của axit salicylic và muối 2918233228
Axit cacboxylic khác có chức phenol 2918290491
Axit cacboxylic có chức aldehyt hoặc xeton 2918300253
Axit cacboxylic khác có chức oxy bổ sung 2918990443
Nhóm 2919 Este phosphoric và muối của chúng, kể cả lactophosphat; các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Các este photphoric khác và muối của chúng 2919900366
Nhóm 2920 Este của các axit vô cơ khác của phi kim loại (trừ este của halogenua hiđro) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sunfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Các este phosphit khác và muối của chúng 2920291154
Các este khác của axit vô cơ của phi kim 2920905392
Nhóm 2921 Hợp chất có chức amin
Monoamin mạch hở khác và dẫn xuất 2921199379
Ethylenediamine và muối của nó 2921210179
Polyamin mạch hở khác và dẫn xuất 2921290257
Mono và polyamin vòng no và không no và dẫn xuất 2921300184
Dẫn xuất của anilin và muối của chúng 2921420394
Monoamin thơm khác và dẫn xuất 29214911131
Phenylenediamin, diaminotoluen và dẫn xuất 2921510542
Nhóm 2922 Hợp chất amin có chức oxy
Amino-rượu khác, ete và este của chúng 2922190815
Axit aminohydroxynaphthalenesulphonic và muối 2922210125
Amino-naphthol và amino-phenol khác 2922290235
Lysine, este và muối của nó 29224101.656
Axit glutamic và muối của nó 29224241.189
Axit amin khác, este và muối của chúng 29224933.429
Amino-rượu-phenol và amino-axit-phenol 29225001.261
Nhóm 2923 Muối và hydroxit amoni bậc bốn; lecithin và các phosphoaminolipid khác
Choline và muối của nó 2923100278
Lecithin và phosphoaminolipid khác 2923200304
Muối và hydroxit amoni bậc bốn khác 29239001.019
Nhóm 2924 Các hợp chất có chức carboxyamid; các hợp chất có chức amid của axit cacbonic
Amit mạch hở khác và dẫn xuất 29241901.063
Amit vòng khác và dẫn xuất 29242911.072
Nhóm 2925 Các hợp chất có chức carboxyimid, kể cả saccharin và muối của nó; các hợp chất có chức imin
Saccharin và muối của nó 2925110219
Imit khác và dẫn xuất 29252921.087
Nhóm 2926 Hợp chất có chức nitrile
Hợp chất nitril khác 2926900845
Nhóm 2927 Hợp chất diazo-, azo- hoặc azoxy-
Hợp chất diazo, azo và azoxy 2927001302
Nhóm 2928 Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc hydroxylamin
Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc hydroxylamin 2928001154
Nhóm 2929 Hợp chất có chức nitơ khác
Isocyanat 29291001.154
Hợp chất chức nitơ khác 2929904162
Nhóm 2930 Hợp chất hữu cơ lưu huỳnh
Sulfua thiuram 2930200269
Methionine 2930400420
Hợp chất hữu cơ chứa lưu huỳnh khác 29309011.540
Nhóm 2931 Hợp chất hữu cơ - vô cơ khác
Hợp chất hữu cơ chứa photpho khác 2931493698
Hợp chất hữu cơ-vô cơ khác 2931900890
Nhóm 2932 Hợp chất dị vòng chỉ chứa nguyên tử dị vòng oxy
Sucralose 2932141357
Hợp chất chứa vòng furan khác 2932190310
Lacton 2932201976
Hợp chất dị vòng chỉ chứa oxy khác 293299251.435
Nhóm 2933 Hợp chất dị vòng chỉ chứa nguyên tử dị vòng nitơ
Hợp chất chứa vòng pyrazol khác 2933190206
Hợp chất chứa vòng imidazol khác 2933292871
Hợp chất chứa vòng pyridin khác 2933390949
Hợp chất quinolin và isoquinolin khác 2933490492
Hợp chất pyrimidin và piperazin khác 29335911.892
Melamin 2933610728
Hợp chất chứa vòng triazin khác 29336901.506
Lactam khác 2933790587
Dược chất nhóm benzodiazepin 2933910166
Hợp chất dị vòng chỉ chứa nitơ khác 29339912.361
Nhóm 2934 Axit nucleic và muối của chúng, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các hợp chất dị vòng khác
Hợp chất chứa vòng thiazol 29341024207
Hợp chất chứa vòng benzothiazol 2934200552
Hợp chất dị vòng khác 29349912.485
Nhóm 2935 Sunfonamid
Sulfonamid 2935900915
Nhóm 2936 Provitamin và vitamin, tự nhiên hoặc tổng hợp, kể cả các chất cô đặc tự nhiên, các dẫn xuất chủ yếu dùng làm vitamin, và các hỗn hợp của các mặt hàng trên, đã hoặc chưa pha trong dung môi
Vitamin A và dẫn xuất 2936211303
Vitamin B1 và dẫn xuất 2936220481
Vitamin B2 và dẫn xuất 2936230248
Axit pantothenic (vitamin B5) và dẫn xuất 2936240365
Vitamin B6 và dẫn xuất 2936251402
Vitamin B12 và dẫn xuất 2936260337
Vitamin C và dẫn xuất 29362701.022
Vitamin E và dẫn xuất 2936280501
Vitamin khác và dẫn xuất 29362901.258
Nhóm 2937 Hoóc-môn, prostaglandin, thromboxan và leukotrien, tự nhiên hoặc tổng hợp; các dẫn xuất và các chất tương tự cấu trúc của chúng, kể cả polypeptit đã biến đổi mạch, dùng chủ yếu như hoóc-môn
Hormon polypeptit và protein khác 2937190236
Cortisone, hydrocortisone và prednisolone 2937210236
Dẫn xuất halogen của hormon vỏ thượng thận 2937220362
Estrogen và progestogen 2937230253
Hormon vỏ thượng thận khác và dẫn xuất 2937290245
Hormon khác và dẫn xuất 2937900125
Nhóm 2938 Glycosit, tự nhiên hoặc được tổng hợp, và muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng
Glycosid khác và dẫn xuất 2938900805
Nhóm 2939 Ancaloit thực vật, tự nhiên hoặc tổng hợp, và muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng
Alkaloid thực vật khác 2939790114
Nhóm 2940 Đường, tinh khiết về mặt hóa học, trừ sucrose, lactose, maltose, glucose và fructose; ete đường, acetal đường và este đường, và muối của chúng, trừ các sản phẩm của nhóm 2937, 2938 hoặc 2939
Đường tinh khiết hóa học khác, ete và este của chúng 2940000746
Nhóm 2941 Kháng sinh
Penicillin và dẫn xuất 2941101542
Tetracyclin và dẫn xuất 2941300862
Chloramphenicol và dẫn xuất 2941400306
Erythromycin và dẫn xuất 2941500250
Kháng sinh khác 29419055.145
Nhóm 2942 Hợp chất hữu cơ khác
Hợp chất hữu cơ khác 2942000567

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3002 Máu người; máu động vật đã được chế biến dùng cho mục đích điều trị, phòng bệnh hoặc chẩn đoán; kháng huyết thanh và các phân đoạn máu khác và các sản phẩm miễn dịch; vắc xin, độc tố, nuôi cấy vi sinh vật (trừ nấm men) và các sản phẩm tương tự; nuôi cấy tế bào, đã hoặc chưa biến đổi
Kháng huyết thanh và các phân đoạn máu khác 3002127156
Sản phẩm miễn dịch đóng liều hoặc bán lẻ 3002150268
Vắc-xin dùng cho người 3002411133
Vắc-xin dùng cho thú y 3002420697
Máu người và động vật dùng trị liệu và chẩn đoán 3002907246
Nhóm 3003 Thuốc (trừ hàng thuộc nhóm 3002, 3005 hoặc 3006), gồm hai hay nhiều thành phần trộn lẫn với nhau, dùng cho mục đích điều trị hoặc phòng bệnh, chưa đóng thành liều lượng hoặc dạng hoặc bao bì bán lẻ
Thuốc chứa kháng sinh, chưa đóng liều 3003200370
Thuốc hỗn hợp khác, chưa đóng liều 3003900205
Nhóm 3004 Thuốc (trừ hàng thuộc nhóm 3002, 3005 hoặc 3006), gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn, dùng để điều trị hoặc phòng bệnh, đóng liều lượng xác định (kể cả hệ thống dùng qua da) hoặc ở dạng hoặc đóng gói để bán lẻ
Thuốc chứa penicillin, đóng liều 3004107262
Thuốc chứa kháng sinh, đóng liều 30042016940
Thuốc chứa vitamin, đóng liều 30045064444
Thuốc khác, đóng liều 3004904.1993.653
Nhóm 3005 Bông, gạc, băng và các loại tương tự, đã tẩm hoặc phủ chất dược phẩm hoặc đóng gói theo dạng hoặc bao gói để bán lẻ dùng cho mục đích y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y
Băng dính y tế và băng cá nhân 30051062.248
Bông, gạc và băng y tế 30059062.372
Nhóm 3006 Hàng dược phẩm quy định tại Chú giải 4 Chương 30
Chỉ khâu phẫu thuật vô trùng và keo dán mô 3006103535
Xi măng và vật liệu trám răng 3006401283
Gel bôi trơn dùng trong y tế 3006700132
Dụng cụ mở thông (ostomy) 3006910174

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3101 Phân bón có nguồn gốc động vật hoặc thực vật, đã hoặc chưa trộn lẫn với nhau hoặc đã qua xử lý hóa học; phân bón thu được bằng cách trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm có nguồn gốc động vật hoặc thực vật
Phân bón hữu cơ nguồn gốc động thực vật 3101005592
Nhóm 3102 Phân bón khoáng hoặc hóa học chứa nitơ
Ure 3102100136
Amoni sunfat 3102210954
Canxi amoni nitrat 3102600142
Phân đạm khác 3102900114
Nhóm 3103 Phân bón khoáng hoặc hóa học, có chứa phospho
Phân lân khác (trừ supe photphat) 3103190188
Nhóm 3104 Phân khoáng hoặc phân hóa học, loại kali
Kali clorua 31042011728
Nhóm 3105 Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố dinh dưỡng nitơ, phospho và kali; các loại phân bón khác; hàng hóa của Chương này ở dạng viên hoặc dạng tương tự hoặc đóng gói với khối lượng cả bì không quá 10 kg
Phân bón NPK (đạm, lân, kali) 3105202448
Phân bón chứa nitrat và photphat 3105510369
Phân bón đạm-lân khác 3105595196
Phân bón khoáng và hóa học khác 31059011746

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3202 Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp; chất thuộc da vô cơ; chế phẩm thuộc da, có hoặc không chứa chất thuộc da tự nhiên; chế phẩm enzym dùng để thuộc sơ bộ
Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp 3202100337
Nhóm 3203 Chất màu có nguồn gốc thực vật hoặc động vật, kể cả các chất chiết dùng để nhuộm, trừ than đen động vật, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm dựa trên các chất màu đó
Chất màu nguồn gốc thực vật hoặc động vật 3203000877
Nhóm 3204 Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp dùng làm chất tăng trắng huỳnh quang hoặc chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
Thuốc nhuộm phân tán 320411245.563
Thuốc nhuộm axit và thuốc nhuộm cầm màu 32041271.286
Thuốc nhuộm bazơ 3204133640
Thuốc nhuộm trực tiếp 3204146683
Thuốc nhuộm hoàn nguyên 3204151753
Thuốc nhuộm hoạt tính 320416244.259
Bột màu hữu cơ tổng hợp 320417459.509
Chất màu hữu cơ tổng hợp khác và hỗn hợp 320419191.304
Chất tăng trắng huỳnh quang 32042001.118
Chất màu hữu cơ tổng hợp khác 32049013538
Nhóm 3205 Thuốc màu dạng hồ; các chế phẩm dựa trên thuốc màu dạng hồ như quy định tại Chú giải 3 của Chương này
Phẩm lake 32050011608
Nhóm 3206 Chất màu khác; các chế phẩm như quy định tại Chú giải 3 của Chương này, trừ các loại thuộc các nhóm 3203, 3204 hoặc 3205; các sản phẩm vô cơ dùng làm chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
Bột màu titan dioxit (từ 80% trở lên) 32061193.415
Bột màu titan dioxit khác 320619181.888
Bột màu từ hợp chất crom 32062019210
Bột màu ultramarine 320641156155
Bột màu vô cơ khác 320649767.241
Chất phát quang vô cơ 320650165432
Nhóm 3207 Chất màu đã điều chế, chất làm đục, chất màu và các chế phẩm tương tự dùng cho gốm sứ, tráng men hoặc thủy tinh
Bột màu và màu chế biến cho gốm, men và thủy tinh 320710331.728
Men thủy tinh hóa và men gốm 320720651.552
Frit thủy tinh dạng bột, hạt hoặc vảy 320740801.158
Nhóm 3208 Sơn và véc ni trên cơ sở polyme tổng hợp hoặc polyme tự nhiên đã biến đổi hóa học, phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước
Sơn và vecni gốc polyeste trong môi trường không nước 32081001.534
Sơn và vecni acrylic hoặc vinyl trong môi trường không nước 320820146.462
Sơn và vecni polyme tổng hợp khác trong môi trường không nước 3208903006.858
Nhóm 3209 Sơn và véc ni trên cơ sở polyme tổng hợp hoặc polyme tự nhiên đã biến đổi hóa học, phân tán hoặc hòa tan trong môi trường nước
Sơn và vecni acrylic hoặc vinyl gốc nước 320910501.837
Sơn và vecni gốc nước khác 3209901162.117
Nhóm 3210 Sơn và véc ni khác (kể cả men, sơn mài và sơn nước); bột màu pha chế dùng để hoàn thiện da
Sơn và vecni khác; bột màu nước hoàn thiện da 32100043998
Nhóm 3211 Chất làm khô đã pha chế
Chất làm khô chế biến 3211000157
Nhóm 3212 Bột màu (kể cả bột và vảy kim loại) phân tán trong môi trường không chứa nước, ở dạng lỏng hoặc dạng nhão, dùng trong sản xuất sơn (kể cả men); giấy lá kim loại để dập; thuốc nhuộm và chất màu khác, đóng gói để bán lẻ
Màng dập nóng 32121042.808
Bột màu phân tán trong môi trường không nước 321290131.825
Nhóm 3213 Màu vẽ của họa sĩ, học sinh hoặc họa sĩ biển hiệu, màu điều chỉnh sắc độ, màu giải trí và loại tương tự, ở dạng viên, tuýp, lọ, chai, khay hoặc dạng đóng gói tương tự
Màu vẽ nghệ thuật dạng bộ 3213104303.025
Màu vẽ nghệ thuật khác 32139032.794
Nhóm 3214 Bột trét kính, bột ghép cành, xi măng nhựa, hợp chất trét kín và các loại matít khác; chất trét của thợ sơn; chế phẩm phủ bề mặt không chịu lửa dùng cho mặt tiền, tường trong nhà, sàn, trần hoặc loại tương tự
Matit kính và xi măng nhựa 3214102010.179
Matit và bột trét khác 32149042.336
Nhóm 3215 Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc ở dạng rắn
Mực in đen 321511454.043
Mực in khác (không phải màu đen) 32151951815.044
Mực khác 3215903404.222

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3301 Tinh dầu (đã hoặc chưa tách tecpen), kể cả tinh dầu cô đặc và tinh dầu tuyệt đối; nhựa hương; nhựa dầu chiết xuất; chất cô đặc của tinh dầu trong chất béo, dầu cố định, sáp hoặc các sản phẩm tương tự; phụ phẩm tecpen của quá trình khử tecpen; dịch cất nước và dung dịch nước của tinh dầu
Tinh dầu họ cam quýt khác 33011919139
Tinh dầu khác 3301299540
Tinh dầu cô đặc và phụ phẩm terpen 3301904240
Nhóm 3302 Hỗn hợp các chất thơm và hỗn hợp dựa trên một hoặc nhiều chất này, loại dùng làm nguyên liệu trong công nghiệp; các chế phẩm khác dựa trên các chất thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống
Hỗn hợp hương liệu cho công nghiệp thực phẩm và đồ uống 33021052.568
Hỗn hợp hương liệu khác dùng trong công nghiệp 33029015.213
Nhóm 3303 Nước hoa và nước thơm dùng cho vệ sinh cá nhân
Nước hoa và nước thơm 330300204.479
Nhóm 3304 Chế phẩm trang điểm hoặc làm đẹp và chế phẩm dùng để chăm sóc da (trừ dược phẩm), kể cả chế phẩm chống nắng hoặc làm rám nắng; chế phẩm dùng cho làm móng tay hoặc móng chân
Mỹ phẩm trang điểm môi 3304105810.234
Mỹ phẩm trang điểm mắt 330420459.345
Sản phẩm làm móng tay và móng chân 330430104.927
Phấn trang điểm, dạng nén hoặc rời 330491385.039
Mỹ phẩm và sản phẩm chăm sóc da khác 33049924324.862
Nhóm 3305 Chế phẩm dùng cho tóc
Dầu gội đầu 330510395.315
Sản phẩm uốn và duỗi tóc 3305200925
Keo xịt tóc 3305305434
Sản phẩm chăm sóc tóc khác 330590509.863
Nhóm 3306 Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng miệng hoặc răng giả, kể cả kem và bột cố định răng giả; chỉ nha khoa đóng gói bán lẻ từng chiếc
Kem đánh răng 330610523.483
Chỉ nha khoa 33062061.210
Sản phẩm vệ sinh răng miệng khác 3306908658
Nhóm 3307 Chế phẩm trước khi cạo râu, khi cạo râu hoặc sau khi cạo râu, chất khử mùi cá nhân, chế phẩm dùng cho tắm, chế phẩm làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chất khử mùi phòng đã chế biến
Sản phẩm cạo râu và sau cạo râu 3307100153
Chất khử mùi và chống mồ hôi 33072031.368
Muối tắm và sản phẩm tắm khác 33073064563
Hương nhang và chế phẩm thơm đốt cháy 33074192434
Chất làm thơm và khử mùi phòng khác 3307492076.141
Sản phẩm nước hoa và mỹ phẩm khác 330790274.004

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3401 Xà phòng; các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thanh, bánh, miếng đúc khuôn, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt để rửa da, ở dạng lỏng hoặc kem và đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, bông, nỉ, vải không dệt, đã tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy rửa
Xà phòng tắm dạng bánh (kể cả xà phòng y tế) 3401112022.819
Xà phòng bánh khác 340119334.483
Xà phòng dạng khác 3401202251.548
Sản phẩm rửa da dạng lỏng hoặc kem 3401308333.704
Nhóm 3402 Chất hoạt động bề mặt hữu cơ (trừ xà phòng); chế phẩm hoạt động bề mặt, chế phẩm giặt rửa (kể cả chế phẩm phụ trợ giặt rửa) và chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ loại thuộc nhóm 3401
Chất hoạt động bề mặt anion 3402310370
Chế phẩm hoạt động bề mặt và tẩy rửa khác 34023903.636
Chất hoạt động bề mặt cation 3402412713
Chất hoạt động bề mặt không ion 340242124.028
Chất hoạt động bề mặt hữu cơ khác 34024921.413
Chế phẩm làm sạch đóng gói bán lẻ 3402502159.788
Chế phẩm tẩy rửa và làm sạch khác 3402903837.772
Nhóm 3403 Chế phẩm bôi trơn và chế phẩm dùng để xử lý dầu mỡ cho vật liệu dệt, da, da lông hoặc các vật liệu khác, trừ chế phẩm chứa từ 70% trở lên tính theo khối lượng là dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum
Chế phẩm xử lý dệt, da chứa dầu mỏ 3403116317
Chế phẩm bôi trơn ít dầu mỏ 34031912.793
Chế phẩm xử lý dầu cho dệt và da 3403910824
Chế phẩm bôi trơn khác 340399344.331
Nhóm 3404 Sáp nhân tạo và sáp đã chế biến
Sáp polyethylene glycol 34042014529
Sáp nhân tạo và sáp chế biến khác 340490912.661
Nhóm 3405 Xi đánh bóng và kem đánh bóng dùng cho giày dép, đồ nội thất, sàn nhà, thân xe, thủy tinh hoặc kim loại; bột nhão và bột cọ rửa và các chế phẩm tương tự, trừ sáp của nhóm 3404
Xi và kem đánh giày, da 3405103822
Chất đánh bóng thân xe 3405300496
Bột và kem chà rửa 3405406665
Chất đánh bóng và kem làm sạch khác 34059052.295
Nhóm 3406 Nến, nến nhỏ và loại tương tự
Nến và các sản phẩm tương tự 3406005.1005.339
Nhóm 3407 Bột nhào tạo hình, kể cả loại đóng gói cho trẻ em vui chơi; các chế phẩm gọi là sáp nha khoa hoặc hợp chất lấy dấu răng, đóng thành bộ, đóng gói bán lẻ hoặc ở dạng tấm, dạng móng ngựa, dạng thanh hoặc dạng tương tự; các chế phẩm khác dùng trong nha khoa, trên cơ sở thạch cao
Bột nhào tạo hình và sáp nha khoa 34070026.634

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3501 Casein, caseinat và các dẫn xuất khác của casein; keo casein
Dẫn xuất casein khác và keo casein 3501900221
Nhóm 3503 Gelatin, kể cả gelatin dạng tấm hình chữ nhật, đã hoặc chưa được gia công bề mặt hoặc nhuộm màu, và các dẫn xuất của gelatin; isinglass; các loại keo khác có nguồn gốc động vật, trừ keo casein thuộc nhóm 3501
Gelatin và dẫn xuất 35030046328
Nhóm 3504 Pepton và các dẫn xuất của chúng; các chất protein khác và các dẫn xuất của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; bột da, đã hoặc chưa crom hóa
Pepton và chất protein khác 350400391.276
Nhóm 3505 Dextrin và các loại tinh bột biến tính khác; keo hồ làm từ tinh bột, dextrin hoặc các loại tinh bột biến tính khác
Dextrin và tinh bột biến tính 3505108481.114
Keo dán gốc tinh bột 3505201638
Nhóm 3506 Keo đã điều chế và các chất kết dính đã điều chế khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm thích hợp dùng làm keo hoặc chất kết dính, đóng gói để bán lẻ dưới dạng keo hoặc chất kết dính, khối lượng tịnh không quá 1 kg
Keo và chất kết dính đóng gói bán lẻ 35061033524.049
Chất kết dính gốc polyme hoặc cao su 35069192019.558
Keo và chất kết dính chế biến khác 35069910814.187
Nhóm 3507 Enzym; enzym đã chế biến, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Enzym chế biến khác 35079043.142

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3604 Pháo hoa, pháo hiệu, tên lửa mưa, tín hiệu sương mù và các sản phẩm pháo hoa khác
Pháo hoa 3604100813

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3701 Bản và phim phẳng dùng chụp ảnh, đã nhạy sáng, chưa phơi sáng, bằng mọi vật liệu trừ giấy, bìa giấy hoặc hàng dệt; phim phẳng chụp ảnh tức thì, đã nhạy sáng, chưa phơi sáng
Tấm và phim X-quang chưa phơi sáng 3701100397
Tấm và phim ảnh khổ trên 255 mm 37013013.997
Tấm và phim phẳng ảnh khác 3701990424
Nhóm 3702 Phim chụp ảnh dạng cuộn, đã nhạy sáng, chưa phơi sáng, bằng mọi vật liệu trừ giấy, bìa giấy hoặc hàng dệt; phim chụp ảnh tức thì dạng cuộn, đã nhạy sáng, chưa phơi sáng
Phim ảnh cuộn rộng trên 35 mm chưa phơi sáng 3702420100
Phim ảnh cuộn rộng 105–106 mm 3702440342
Phim chụp lấy ngay dạng cuộn, không màu 3702980731
Nhóm 3703 Giấy, bìa và hàng dệt dùng cho chụp ảnh, đã nhạy sáng, chưa phơi
Giấy ảnh màu chưa phơi sáng 3703200307
Giấy ảnh khác chưa phơi sáng 3703900262
Nhóm 3705 Bản và phim dùng cho nhiếp ảnh, đã phơi sáng và đã tráng, trừ phim điện ảnh
Tấm và phim ảnh đã tráng 3705000148
Nhóm 3707 Chế phẩm hóa học dùng cho nhiếp ảnh; sản phẩm chưa pha trộn dùng cho nhiếp ảnh, đóng thành liều lượng đo sẵn hoặc ở dạng sẵn dùng để bán lẻ
Nhũ tương nhạy sáng dùng cho nhiếp ảnh 3707100160
Hóa chất dùng cho nhiếp ảnh 37079021.366

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3801 Graphit nhân tạo; graphit keo hoặc bán keo; các chế phẩm trên cơ sở graphit hoặc cacbon khác ở dạng hồ, khối, tấm hoặc dạng bán thành phẩm khác
Than chì nhân tạo 3801107346
Hồ than cho điện cực và lót lò 3801300145
Chế phẩm gốc than chì khác 38019011488
Nhóm 3802 Than hoạt tính; sản phẩm khoáng tự nhiên hoạt tính; than động vật, kể cả than động vật đã qua sử dụng
Than hoạt tính 3802102281.109
Sản phẩm khoáng tự nhiên hoạt tính 380290101.013
Nhóm 3804 Dịch kiềm còn lại từ quá trình sản xuất bột giấy từ gỗ, đã hoặc chưa cô đặc, khử đường hoặc xử lý hóa học, kể cả lignin sulphonat
Dịch kiềm thải từ sản xuất bột giấy 3804000179
Nhóm 3806 Nhựa thông và axit nhựa thông, cùng các dẫn xuất của chúng; tinh dầu nhựa thông và dầu nhựa thông; nhựa chảy
Nhựa thông (colophan) 380610164108
Nhựa este 38063017116
Nhựa nấu chảy và sản phẩm khác từ colophan 3806902285
Nhóm 3808 Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt chuột, thuốc trừ nấm, thuốc trừ cỏ, thuốc chống nảy mầm, chất điều hòa sinh trưởng cây trồng, chất khử trùng và các sản phẩm tương tự, đóng gói để bán lẻ hoặc ở dạng chế phẩm hay hàng hóa
Thuốc trừ sâu nguy hại bị hạn chế khác 3808590122
Thuốc trừ sâu 380891185.162
Thuốc diệt nấm 380892183.129
Thuốc diệt cỏ và chất điều hòa sinh trưởng cây trồng 38089395.105
Chất khử trùng 380894151.234
Thuốc bảo vệ thực vật khác 3808991734
Nhóm 3809 Chất hoàn tất, chất mang thuốc nhuộm và các chế phẩm dùng để tăng tốc độ nhuộm hoặc cố định thuốc nhuộm, và các chế phẩm đã pha chế khác dùng trong công nghiệp dệt, giấy, da hoặc các ngành tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chất hoàn tất dùng cho ngành dệt 3809915276.309
Chất hoàn tất dùng cho ngành giấy 3809920650
Chất hoàn tất dùng cho ngành da 38099319372
Nhóm 3810 Chế phẩm tẩy gỉ bề mặt kim loại; thuốc hàn và các chế phẩm phụ trợ khác dùng cho hàn, hàn đồng hoặc hàn hơi; bột và hồ dùng để hàn, hàn đồng hoặc hàn hơi; và vật liệu dùng làm lõi hoặc lớp phủ cho điện cực hoặc que hàn
Chế phẩm tẩy gỉ kim loại và chất trợ hàn 381010321.827
Chế phẩm tẩy gỉ và chất trợ hàn khác 38109021.516
Nhóm 3811 Chế phẩm chống kích nổ, chất ức chế ôxy hóa, chất ức chế tạo nhựa, chất cải thiện độ nhớt, chế phẩm chống ăn mòn và các phụ gia đã pha chế khác cho dầu khoáng hoặc cho các chất lỏng khác dùng cho cùng mục đích như dầu khoáng
Chất chống kích nổ khác 3811190231
Phụ gia dầu bôi trơn chứa dầu mỏ 3811210887
Phụ gia dầu bôi trơn khác 38112910130
Phụ gia khác cho dầu khoáng 3811901554
Nhóm 3812 Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã pha chế và chất ổn định cho cao su hoặc plastic đã pha chế
Chất xúc tiến lưu hóa cao su 381210141.595
Chất hóa dẻo cho cao su và nhựa 3812201881
Hỗn hợp oligome TMQ (chất chống oxy hóa cao su) 3812310264
Chất ổn định và chống oxy hóa khác cho cao su, nhựa 381239443.872
Nhóm 3813 Chế phẩm và chất nạp cho bình chữa cháy; lựu đạn chữa cháy đã nạp
Chất nạp bình chữa cháy và lựu đạn chữa cháy 3813000406
Nhóm 3814 Dung môi hỗn hợp hữu cơ và chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chất tẩy sơn hoặc vecni đã pha chế
Dung môi và chất pha loãng hữu cơ hỗn hợp 3814003452.938
Nhóm 3815 Chất khơi mào phản ứng, chất xúc tiến phản ứng và chế phẩm xúc tác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chất xúc tác trên chất mang khác 3815191171
Chất xúc tác và chất khơi mào phản ứng khác 381590811.934
Nhóm 3816 Xi măng chịu lửa, vữa chịu lửa, bê tông chịu lửa và các chế phẩm tương tự, trừ các sản phẩm của nhóm 3801
Xi măng, vữa và bê tông chịu lửa 38160043.718
Nhóm 3817 Hỗn hợp alkylbenzen và hỗn hợp alkylnaphthalen, trừ loại thuộc nhóm 2707 hoặc 2902
Hỗn hợp alkylbenzen và alkylnaphthalen 3817000164
Nhóm 3818 Các nguyên tố hóa học đã pha tạp dùng trong điện tử, ở dạng đĩa, phiến hoặc dạng tương tự; các hợp chất hóa học đã pha tạp dùng trong điện tử
Nguyên tố hóa học pha tạp dùng trong điện tử 381800187647
Nhóm 3819 Dầu phanh thủy lực và các chất lỏng đã pha chế khác dùng cho truyền động thủy lực, không chứa hoặc chứa dưới 70% khối lượng dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum
Dầu phanh thủy lực 3819002532
Nhóm 3820 Chế phẩm chống đông và chất lỏng đã pha chế để làm tan băng
Chất chống đông và chất lỏng khử băng 38200001.051
Nhóm 3821 Môi trường nuôi cấy đã pha chế để nuôi cấy hoặc duy trì vi sinh vật hoặc tế bào thực vật, người hay động vật
Môi trường nuôi cấy vi sinh vật 3821001571
Nhóm 3822 Thuốc thử chẩn đoán hoặc phòng thí nghiệm trên nền, và thuốc thử chẩn đoán hoặc phòng thí nghiệm đã pha chế
Thuốc thử chẩn đoán sốt rét 3822110360
Thuốc thử xác định nhóm máu 3822130141
Thuốc thử chẩn đoán khác và mẫu chuẩn 382219321.074
Thuốc thử phòng thí nghiệm khác 3822901513.608
Nhóm 3823 Axit monocarboxylic béo công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh chế; ancol béo công nghiệp
Axit stearic công nghiệp 3823116435
Axit béo monocacboxylic công nghiệp khác 38231939371
Rượu béo công nghiệp 3823700167
Nhóm 3824 Chất kết dính đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp liên quan, kể cả loại gồm hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chất kết dính cho khuôn và lõi đúc 3824100443
Phụ gia cho xi măng, vữa và bê tông 38244001.883
Vữa và bê tông không chịu lửa 3824501261
Sorbitol (trừ D-glucitol) 3824600206
Sản phẩm và chế phẩm hóa học khác 3824994.43828.140
Nhóm 3827 Hỗn hợp chứa các dẫn xuất halogen hóa của metan, etan hoặc propan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Hỗn hợp dẫn xuất halogen của metan, etan hoặc propan 3827611489
Hỗn hợp dẫn xuất halogen (môi chất lạnh) 3827633416
Hỗn hợp dẫn xuất halogen khác của metan, etan hoặc propan 3827650108

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3901 Polyme của etylen, ở dạng nguyên sinh
Polyetylen tỷ trọng thấp dạng nguyên sinh 390110123.032
Polyetylen tỷ trọng cao dạng nguyên sinh 390120472.444
Copolyme etylen-vinyl axetat dạng nguyên sinh 3901302381.959
Copolyme etylen-alpha-olefin dạng nguyên sinh 39014042727
Polyme etylen khác dạng nguyên sinh 3901902992.706
Nhóm 3902 Polyme của propylen hoặc của olefin khác, ở dạng nguyên sinh
Polypropylen dạng nguyên sinh 39021028813.082
Copolyme propylen dạng nguyên sinh 390230601.380
Polyme propylen và olefin khác dạng nguyên sinh 390290141.091
Nhóm 3903 Polyme styren, ở dạng nguyên sinh
Polystyren giãn nở (EPS) 39031161.074
Polystyren không giãn nở dạng nguyên sinh 3903191932.491
Copolyme styren-acrylonitril (SAN) dạng nguyên sinh 3903204487
Nhựa ABS dạng nguyên sinh 3903303958.059
Polyme styren khác dạng nguyên sinh 390390723.372
Nhóm 3904 Polyme của vinyl clorua hoặc của olefin halogen hóa khác, ở dạng nguyên sinh
PVC chưa pha trộn dạng nguyên sinh 39041005.763
PVC chưa hóa dẻo dạng nguyên sinh 3904215628
PVC đã hóa dẻo dạng nguyên sinh 3904221187.760
Copolyme vinyl clorua-vinyl axetat dạng nguyên sinh 3904300178
Copolyme vinyl clorua khác dạng nguyên sinh 3904400132
Polytetrafluoroethylen (PTFE) dạng nguyên sinh 3904612271
Polyme flo khác dạng nguyên sinh 3904691230
Polyme olefin halogen hóa khác dạng nguyên sinh 3904900195
Nhóm 3905 Polyme của vinyl axetat hoặc của các vinyl este khác, ở dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác, ở dạng nguyên sinh
Polyvinyl axetat dạng phân tán trong nước 3905120106
Polyvinyl axetat khác dạng nguyên sinh 3905190195
Copolyme vinyl axetat dạng phân tán trong nước 3905214282
Copolyme vinyl axetat khác dạng nguyên sinh 3905298563
Polyvinyl alcohol 39053011.058
Polyme vinyl khác dạng nguyên sinh 3905994818
Nhóm 3906 Polyme acrylic, ở dạng nguyên sinh
Polymethyl methacrylat (PMMA) dạng nguyên sinh 39061038699
Polyme acrylic khác dạng nguyên sinh 3906905013.015
Nhóm 3907 Polyaxetal, polyete khác và nhựa epoxy, ở dạng nguyên sinh; polycarbonat, nhựa alkyd, polyallyl este và polyeste khác, ở dạng nguyên sinh
Polyaxetal dạng nguyên sinh 390710851.088
Bis(polyoxyethylen) methylphosphonat 3907210138
Polyete khác dạng nguyên sinh 390729455.228
Nhựa epoxy dạng nguyên sinh 39073022.338
Polycarbonat dạng nguyên sinh 3907403277.211
Nhựa alkyd dạng nguyên sinh 3907505801
PET có chỉ số độ nhớt từ 78 ml/g dạng nguyên sinh 39076164.303
PET khác dạng nguyên sinh 3907691332.724
Axit polylactic (PLA) dạng nguyên sinh 3907709953
Polyeste không no dạng nguyên sinh 39079142.109
Polyeste khác dạng nguyên sinh 3907991958.717
Nhóm 3908 Polyamit ở dạng nguyên sinh
Polyamit 6, 11, 12, 6,6, 6,9, 6,10, 6,12 dạng nguyên sinh 3908104594.808
Polyamit khác dạng nguyên sinh 3908901071.336
Nhóm 3909 Nhựa amino, nhựa phenol và polyurethan, ở dạng nguyên sinh
Nhựa urê và thiourê dạng nguyên sinh 3909100401
Nhựa melamin dạng nguyên sinh 3909200758
MDI polyme (polymethylene phenyl isocyanat) 39093151.527
Nhựa amino khác dạng nguyên sinh 3909390234
Nhựa phenol dạng nguyên sinh 3909407952
Polyurethan dạng nguyên sinh 3909501916.954
Nhóm 3910 Silicon ở dạng nguyên sinh
Silicon dạng nguyên sinh 391000748.483
Nhóm 3911 Nhựa dầu mỏ, nhựa coumaron-inden, polyterpen, polysunfua, polysunfon và các sản phẩm khác quy định tại Chú giải 3 Chương 39, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, ở dạng nguyên sinh
Nhựa dầu mỏ, nhựa coumarone-indene và polyterpen 391110131.967
Nhựa dầu mỏ khác và sản phẩm tương tự dạng nguyên sinh 391190641.266
Nhóm 3912 Xenlulozơ và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, ở dạng nguyên sinh
Nitroxenlulozơ và collodion 3912200208
Carboxymethylcellulose và muối của nó 3912313810
Ete xenlulozơ khác dạng nguyên sinh 39123912.863
Xenlulozơ khác và dẫn xuất dạng nguyên sinh 3912900823
Nhóm 3913 Polyme tự nhiên và polyme tự nhiên đã biến đổi, ở dạng nguyên sinh, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Axit alginic, muối và este của nó 3913100379
Polyme tự nhiên và biến tính khác 391390401.360
Nhóm 3914 Chất trao đổi ion trên cơ sở các polyme thuộc các nhóm từ 3901 đến 3913, ở dạng nguyên sinh
Nhựa trao đổi ion gốc polyme 3914003971
Nhóm 3915 Phế liệu, mẩu vụn và phế thải, của plastic
Phế liệu polyetylen 39151017254
Phế liệu nhựa khác 391590104694
Nhóm 3916 Sợi đơn có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ vượt quá 1 mm, thanh, que và dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt nhưng chưa gia công khác, bằng plastic
Sợi đơn, thanh và dạng hình từ polyme etylen 39161011.175
Sợi đơn, thanh và dạng hình từ PVC 39162036.247
Sợi đơn, thanh và dạng hình từ nhựa khác 3916905.6377.141
Nhóm 3917 Ống, ống dẫn và ống vòi, và phụ kiện của chúng, bằng plastic
Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) 3917108839
Ống cứng polyetylen 391721233.185
Ống cứng polypropylen 391722272.606
Ống cứng PVC 391723175.080
Ống cứng từ nhựa khác 3917292038.711
Ống mềm nhựa chịu áp suất cao 391731155.510
Ống và ống mềm nhựa không gia cố, không phụ kiện 39173216728.006
Ống và ống mềm nhựa không gia cố, có phụ kiện 391733346.443
Ống và ống mềm nhựa khác 39173920931.110
Phụ kiện ống nhựa 39174037960.560
Nhóm 3918 Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm; tấm ốp tường hoặc trần bằng plastic
Tấm trải sàn PVC 39181028414.825
Tấm phủ tường và trần bằng nhựa 3918905798.130
Nhóm 3919 Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các dạng phẳng khác, tự dính, bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn
Băng và tấm nhựa tự dính dạng cuộn 39191036761.676
Tấm và màng nhựa tự dính khác 3919903.742229.188
Nhóm 3920 Các loại tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và không được gia cường, ghép lớp, đỡ hoặc kết hợp tương tự với vật liệu khác
Tấm và màng polyetylen không xốp 39201047030.789
Tấm và màng polypropylen không xốp 3920207322.950
Tấm và màng polystyren không xốp 3920301213.974
Tấm và màng PVC mềm (hóa dẻo từ 6%) 3920435317.213
Tấm và màng PVC cứng (hóa dẻo dưới 6%) 3920493418.019
Tấm và màng PMMA không xốp 39205194.718
Tấm và màng acrylic khác 39205911.471
Tấm và màng polycarbonat 392061363.552
Tấm và màng PET 39206216325.737
Tấm và màng polyeste không no 3920630874
Tấm và màng polyeste khác 39206972.562
Tấm và màng xenlulozơ tái sinh 3920712296
Tấm và màng xenlulozơ axetat 3920735892.763
Tấm và màng polyvinyl butyral 392091161.847
Tấm và màng polyamit 39209203.543
Tấm và màng nhựa phenol 39209471.620
Tấm và màng từ nhựa khác 3920992.42517.948
Nhóm 3921 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic
Tấm xốp polystyren 3921112876.580
Tấm xốp PVC 3921122015.179
Tấm xốp polyurethan 39211352229.171
Tấm xốp xenlulozơ tái sinh 3921143444
Tấm xốp từ nhựa khác 39211963348.542
Tấm, phiến và màng nhựa khác 3921901.13653.034
Nhóm 3922 Bồn tắm, buồng tắm vòi sen, chậu rửa, bồn rửa mặt, bệ xí, nắp và bệ ngồi bồn cầu, két xả nước và các đồ dùng vệ sinh tương tự, bằng plastic
Bồn tắm, bồn rửa và chậu rửa bằng nhựa 392210115.662
Bệ ngồi và nắp bồn cầu bằng nhựa 392220192.171
Bidet, bồn cầu, két nước và đồ vệ sinh nhựa khác 392290657.203
Nhóm 3923 Các sản phẩm dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ và các loại đậy khác, bằng plastic
Hộp, thùng và két nhựa đóng gói 3923102.09228.336
Bao và túi polyetylen 39232152760.865
Bao và túi từ nhựa khác 39232929842.980
Chai, bình và lọ nhựa 39233029419.578
Ống chỉ và lõi cuộn bằng nhựa 3923408993.625
Nút, nắp và đồ đóng kín bằng nhựa 3923501.16644.974
Sản phẩm nhựa đóng gói khác 3923905.90855.378
Nhóm 3924 Đồ dùng trên bàn ăn, đồ dùng nhà bếp, các đồ dùng khác trong gia đình và đồ dùng vệ sinh hoặc toilet, bằng plastic
Bộ đồ ăn và dụng cụ nhà bếp bằng nhựa 3924102.47952.462
Đồ gia dụng và vệ sinh khác bằng nhựa 3924905.11372.593
Nhóm 3925 Đồ xây dựng bằng plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Bể và thùng chứa nhựa trên 300 lít 3925100971
Cửa đi, cửa sổ và khung bằng nhựa 39252031.474
Cửa chớp và rèm nhựa 392530685.803
Vật liệu xây dựng khác bằng nhựa 3925909138.868
Nhóm 3926 Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng vật liệu khác thuộc các nhóm từ 3901 đến 3914
Văn phòng phẩm và đồ dùng học tập bằng nhựa 39261042323.436
Quần áo và phụ kiện may mặc bằng nhựa 3926201.00532.399
Phụ kiện nhựa cho đồ nội thất và thân xe 39263057362.646
Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng nhựa 3926404.51023.960
Sản phẩm nhựa khác 39269017.4541.033.614

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4001 Cao su tự nhiên, balata, gutta-percha, guayule, chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải
Mủ cao su thiên nhiên 40011015865
Cao su thiên nhiên định chuẩn kỹ thuật (TSNR) 400122137222
Cao su thiên nhiên dạng khác 4001291104
Nhóm 4002 Cao su tổng hợp và factice từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, phiến hoặc dải; hỗn hợp của bất kỳ sản phẩm nào thuộc nhóm 4001 với bất kỳ sản phẩm nào thuộc nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, phiến hoặc dải
Mủ cao su styren-butadien (SBR, XSBR) 4002110447
Cao su styren-butadien (SBR, XSBR) trừ mủ 400219521.226
Cao su butadien (BR) 4002200578
Cao su butyl (IIR) 4002310208
Cao su butyl halogen hóa (chlorobutyl, bromobutyl) 4002391151
Cao su chloroprene (CR) trừ mủ 4002490221
Cao su acrylonitrile-butadiene (NBR), dạng latex 4002510173
Cao su acrylonitrile-butadiene (NBR), trừ latex 40025912127
Cao su ethylene-propylene-diene (EPDM) 4002700441
Hỗn hợp cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp 4002801.69957
Cao su tổng hợp loại khác, dạng latex 4002910144
Cao su tổng hợp loại khác, trừ latex 4002995752
Nhóm 4003 Cao su tái sinh, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, phiến hoặc dải
Cao su tái sinh 40030092385
Nhóm 4004 Phế liệu, mẩu vụn và phế thải của cao su, trừ cao su cứng, và bột, hạt thu được từ đó
Phế liệu, vụn và bột cao su 40040060112
Nhóm 4005 Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, phiến, dải hoặc băng
Cao su hỗn hợp có muội than hoặc silica 40051022772
Cao su hỗn hợp dạng tấm, lá và dải 400591131.007
Cao su hỗn hợp chưa lưu hóa loại khác 40059927817
Nhóm 4006 Các dạng và sản phẩm khác bằng cao su chưa lưu hóa, kể cả thanh, ống, hình dạng định hình, đĩa và vòng
Dạng và sản phẩm khác từ cao su chưa lưu hóa 40069031.021
Nhóm 4007 Chỉ và dây cao su đã lưu hóa
Chỉ và dây thừng từ cao su lưu hóa 40070027697
Nhóm 4008 Tấm, phiến, dải, thanh và hình dạng định hình, bằng cao su đã lưu hóa, trừ cao su cứng
Tấm, lá và dải từ cao su xốp 400811393.610
Thanh và profile từ cao su xốp 40081942.349
Tấm, lá và dải từ cao su đặc 400821203.836
Thanh và profile từ cao su đặc 400829111.756
Nhóm 4009 Ống, ống dẫn và vòi bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng, có hoặc không gắn phụ kiện
Ống cao su không gia cố, không có phụ kiện 40091113725.428
Ống cao su không gia cố, có phụ kiện 40091267.274
Ống cao su gia cố kim loại, không có phụ kiện 400921117.768
Ống cao su gia cố kim loại, có phụ kiện 4009224959.838
Ống cao su gia cố vải dệt, không có phụ kiện 4009318021.271
Ống cao su gia cố vải dệt, có phụ kiện 40093211413.176
Ống cao su gia cố vật liệu khác, không có phụ kiện 400941963.543
Ống cao su gia cố vật liệu khác, có phụ kiện 400942154.516
Nhóm 4010 Dây đai hoặc băng tải hoặc băng truyền, bằng cao su lưu hóa
Băng tải cao su gia cố kim loại 4010112404
Băng tải cao su gia cố vải dệt 401012345.044
Băng tải cao su loại khác 401019464.272
Dây curoa chữ V có gân, chu vi 60–180 cm 401031166.396
Dây curoa chữ V không gân, chu vi 60–180 cm 401032124.102
Dây curoa chữ V có gân, chu vi 180–240 cm 40103361.684
Dây curoa chữ V không gân, chu vi 180–240 cm 40103421.181
Dây curoa đồng bộ, chu vi 60–150 cm 40103513.504
Dây curoa đồng bộ, chu vi 150–198 cm 4010360750
Dây curoa truyền động cao su loại khác 40103926126.571
Nhóm 4011 Lốp hơi mới, bằng cao su
Lốp mới cho xe ô tô con 40111099791.848
Lốp mới cho xe buýt và xe tải 40112072550.986
Lốp mới cho xe mô tô 40114024811.330
Lốp mới cho xe đạp 4011505965.010
Lốp mới cho xe nông nghiệp và lâm nghiệp 401170698.250
Lốp mới cho xe xây dựng và công nghiệp 4011804015.384
Lốp hơi mới loại khác 401190175.209
Nhóm 4012 Lốp hơi bằng cao su đã lưu hóa lại hoặc đã qua sử dụng; lốp đặc hoặc lốp đệm, mặt lốp và vành lốp, bằng cao su
Lốp đặc, lốp đắp lại, hoa lốp và lót vành 4012901103.432
Nhóm 4013 Ruột săm bằng cao su
Săm cho ô tô con, xe buýt và xe tải 40131032.277
Săm xe đạp 4013203393.906
Săm cao su loại khác 401390124.967
Nhóm 4014 Các sản phẩm vệ sinh hoặc dược phẩm, kể cả núm vú, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không gắn phụ kiện bằng cao su cứng
Bao cao su 4014100380
Sản phẩm vệ sinh và dược phẩm khác từ cao su 40149051.228
Nhóm 4015 Quần áo và phụ kiện quần áo, kể cả găng tay, găng tay không ngón và bao tay, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, dùng cho mọi mục đích
Găng tay cao su y tế và phẫu thuật 4015121877
Găng tay cao su loại khác 401519567.113
Quần áo và phụ kiện bằng cao su 401590173.751
Nhóm 4016 Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng
Sản phẩm từ cao su xốp 4016105217.314
Tấm trải sàn và thảm cao su 40169188.228
Tẩy cao su 401692714.426
Gioăng, vòng đệm và phớt cao su 4016931.712216.383
Đệm va cao su cho tàu và bến cảng 4016940155
Sản phẩm cao su bơm hơi 40169592.703
Sản phẩm khác từ cao su lưu hóa 4016991.755181.406
Nhóm 4017 Cao su cứng (ví dụ: ebonit), ở mọi dạng, kể cả phế liệu và phế thải; các sản phẩm bằng cao su cứng
Cao su cứng (ebonit) và sản phẩm từ ebonit 40170032.390

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4102 Da cừu hoặc da cừu non sống, tươi hoặc bảo quản nhưng chưa thuộc da, chưa làm da giấy hoặc chưa gia công thêm, trừ loại bị loại trừ theo Chú giải 1(c) của Chương 41
Da cừu sống còn lông 4102100319
Nhóm 4103 Các loại da sống khác, tươi hoặc bảo quản nhưng chưa thuộc da, chưa làm da giấy hoặc chưa gia công thêm, trừ loại bị loại trừ theo Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương 41
Da sống loại khác 4103900104
Nhóm 4104 Da và da thuộc dạng crust của động vật thuộc họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc ngựa, đã tẩy lông, có hoặc không chẻ, nhưng chưa gia công thêm
Da trâu bò thuộc ướt, nguyên lớp bì mặt 41041137131
Da trâu bò thuộc ướt loại khác 41041913383
Da trâu bò thuộc khô (crust) loại khác 410449255198
Nhóm 4107 Da thuộc sau khi thuộc hoặc thuộc crust, kể cả da thuộc kiểu giấy da, của động vật họ bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, đã tẩy lông, trừ da thuộc nhóm 4114
Da thuộc nguyên con trâu bò và ngựa, nguyên lớp bì mặt 4107113134
Da thuộc nguyên con trâu bò và ngựa, da xẻ lớp mặt 4107121433.606
Da thuộc nguyên con trâu bò và ngựa loại khác 410719191.339
Da thuộc mảnh trâu bò và ngựa, da xẻ lớp mặt 4107921931.326
Da thuộc mảnh trâu bò và ngựa loại khác 4107994255.984
Nhóm 4112 Da đã thuộc tiếp sau thuộc hoặc sau khi làm crust, kể cả da đã xử lý kiểu giấy da, của da cừu hoặc da cừu non, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 4114
Da cừu thuộc đã gia công thêm 41120097648
Nhóm 4113 Da đã thuộc tiếp sau thuộc hoặc sau khi làm crust, kể cả da đã xử lý kiểu giấy da, của các động vật khác, không có lông hoặc lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 4114
Da dê thuộc đã gia công thêm 411310279224
Da lợn thuộc đã gia công thêm 4113205384
Da thuộc của động vật khác đã gia công thêm 41139026985
Nhóm 4115 Da tổng hợp có nền là da hoặc xơ da, ở dạng tấm, lá hoặc dải, đã hoặc chưa ở dạng cuộn; phế liệu cắt tỉa và phế liệu khác của da hoặc da tổng hợp, không thích hợp để sản xuất các sản phẩm bằng da; bụi, bột và bột mịn da
Da tổng hợp từ bột da 41151085566

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4201 Yên cương và bộ đồ dùng cho mọi loại động vật, kể cả dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, rọ mõm, tấm lót yên, túi yên, áo cho chó và các mặt hàng tương tự, bằng mọi vật liệu
Yên cương và dây cương cho động vật 4201002.1374.325
Nhóm 4202 Rương, va li, hộp đựng đồ trang điểm, cặp, cặp học sinh, hộp đựng kính, hộp đựng ống nhòm, hộp đựng máy ảnh, hộp đựng nhạc cụ, hộp đựng súng, bao súng và các loại bao đựng tương tự; túi du lịch, túi đựng thực phẩm hoặc đồ uống có cách nhiệt, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách, túi mua hàng, ví, túi tiền, hộp đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, hộp đựng chai, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại bao đựng tương tự
Vali và rương có bề mặt da 420211531.887
Vali và rương bề mặt nhựa hoặc vải dệt 42021225828.183
Vali và rương loại khác 420219123.393
Túi xách bằng da 4202211845.665
Túi xách bằng nhựa hoặc vải dệt 42022263332.869
Túi xách loại khác 4202291799.405
Ví và đồ bỏ túi bằng da 420231491.302
Ví và đồ bỏ túi bằng nhựa hoặc vải dệt 42023240716.319
Ví và đồ bỏ túi loại khác 42023911.875
Hộp, túi và bao đựng bề mặt da 420291442.415
Hộp, túi và bao đựng bề mặt nhựa hoặc vải dệt 4202923.50348.754
Hộp, túi và bao đựng loại khác 4202992265.222
Nhóm 4203 Hàng may mặc và phụ kiện quần áo, bằng da thuộc hoặc da thuộc giả
Quần áo bằng da 42031037410
Găng tay thể thao bằng da 42032189434
Găng tay da loại khác 420329631.247
Thắt lưng và dây đeo bằng da 420330833.311
Phụ kiện quần áo khác bằng da 420340111.245
Nhóm 4205 Các mặt hàng khác bằng da hoặc da thuộc tổng hợp
Sản phẩm khác bằng da 420500473.308

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4302 Da thú đã thuộc hoặc đã thuộc và làm, kể cả đầu, đuôi, chân và các bộ phận hoặc mảnh vụn khác, chưa ghép, hoặc đã ghép nhưng không kèm vật liệu khác, trừ loại thuộc nhóm 4303
Da lông thú thuộc nguyên con loại khác 43021911196
Nhóm 4303 Đồ may mặc, phụ kiện quần áo và các mặt hàng khác, bằng da lông thú
Quần áo và phụ kiện bằng da lông thú 4303103105
Sản phẩm khác bằng da lông thú 4303901103
Nhóm 4304 Lông giả và các sản phẩm bằng lông giả
Lông thú nhân tạo và sản phẩm từ lông thú nhân tạo 43040031.254

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4401 Củi; dăm gỗ hoặc mảnh gỗ; mùn cưa và phế liệu, mảnh vụn gỗ, đã hoặc chưa ép thành khúc, bánh, viên hoặc dạng tương tự
Dăm gỗ và hạt gỗ không thuộc loài lá kim 44012218711
Nhóm 4402 Than gỗ, kể cả than từ vỏ hoặc hạt, đã hoặc chưa kết khối
Than tre 4402201.63926
Than củi loại khác 440290156100
Nhóm 4403 Gỗ ở dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc giác gỗ, hoặc xẻ thô
Gỗ tròn khác không thuộc loài lá kim 44039924240
Nhóm 4407 Gỗ xẻ hoặc chẻ dọc, cắt lát hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép đầu, có chiều dày trên 6 mm
Gỗ thông xẻ 4407110211
Gỗ nhiệt đới xẻ loại khác 44072960323
Gỗ bạch dương xẻ 4407960162
Gỗ xẻ khác không thuộc loài lá kim 440799209355
Nhóm 4408 Gỗ và các sản phẩm bằng gỗ; than củi
Ván lạng gỗ lá kim 4408100551
Ván lạng gỗ nhiệt đới 440839110765
Ván lạng loại khác 4408904033.773
Nhóm 4409 Gỗ được tạo hình liên tục dọc theo bất kỳ cạnh, đầu hoặc mặt nào, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép đầu, kể cả thanh và dải ghép lát sàn parquet, chưa lắp ráp
Gỗ lá kim đã tạo profile 44091015353
Gỗ không thuộc loài lá kim đã tạo profile loại khác 4409291.319513
Nhóm 4410 Ván dăm, ván sợi định hướng (OSB) và các loại ván tương tự bằng gỗ hoặc vật liệu có nguồn gốc gỗ khác, đã hoặc chưa được kết tụ bằng nhựa hoặc chất kết dính hữu cơ khác
Ván dăm gỗ 441011722.725
Ván dăm định hướng (OSB) 4410120205
Ván tương tự ván dăm loại khác 4410190397
Ván từ vật liệu thân gỗ khác 4410900124
Nhóm 4411 Ván sợi gỗ hoặc vật liệu xơ gỗ khác, đã hoặc chưa được liên kết bằng nhựa hoặc chất hữu cơ khác
Ván MDF mỏng, đến 5 mm 44111281.848
Ván MDF dày 5–9 mm 44111335.954
Ván MDF dày trên 9 mm 4411143013.295
Ván sợi mật độ trên 0,8 g/cm³ 441192481.858
Ván sợi mật độ 0,5–0,8 g/cm³ 4411931551
Nhóm 4412 Ván ép, tấm gỗ dán và gỗ ghép tương tự
Ván ép tre 4412100360
Ván ép có lớp mặt gỗ nhiệt đới 441231381.921
Ván ép có lớp mặt bạch dương, sồi, dẻ gai 44123317210.306
Ván ép có lớp mặt gỗ không thuộc loài lá kim khác 4412343639
Ván ép có lớp mặt gỗ lá kim 44123983.124
Gỗ ghép ván mỏng (LVL) có lớp mặt nhiệt đới 44124121260
Gỗ ghép ván mỏng (LVL) có lớp mặt không thuộc loài lá kim 44124202.256
Ván ép lõi ván dăm, lớp mặt nhiệt đới 4412510241
Ván ép lõi ván dăm, lớp mặt không thuộc loài lá kim 4412525605
Ván ép khác có lớp mặt gỗ nhiệt đới 441291436596
Ván ép khác có lớp mặt gỗ không thuộc loài lá kim 441292107815
Ván ép và gỗ dán lớp loại khác 4412991526
Nhóm 4413 Gỗ ép đặc, dạng khối, tấm, thanh hoặc hình dạng định hình
Gỗ ép tăng cứng 4413000367
Nhóm 4414 Khung bằng gỗ dùng cho tranh, ảnh, gương hoặc các vật tương tự
Khung tranh và gương bằng gỗ 441490422.970
Nhóm 4415 Thùng đóng hàng, hộp, hòm, trống và bao bì tương tự, bằng gỗ; tang cáp bằng gỗ; pa-lét, pa-lét hộp và các tấm kê hàng khác, bằng gỗ; vành pa-lét bằng gỗ
Thùng, hộp và trống bằng gỗ 441510591.152
Pallet và tấm chất tải bằng gỗ 44152054644
Nhóm 4417 Dụng cụ, thân dụng cụ, cán dụng cụ, thân chổi hoặc bàn chải và cán của chúng, bằng gỗ; khuôn giày, khuôn ủng và cốt giày, cốt ủng, bằng gỗ
Dụng cụ, cán và thân bàn chải bằng gỗ 4417000787
Nhóm 4418 Đồ mộc xây dựng và đồ mộc kiến trúc bằng gỗ, kể cả tấm gỗ ghép có lõi rỗng, tấm lát sàn đã lắp ráp, ván lợp và ván lợp chẻ
Cửa đi và khung bằng gỗ nhiệt đới 4418210162
Cửa đi và khung bằng gỗ loại khác 44182962.509
Cốp pha gỗ cho bê tông 4418401163
Tấm sàn lắp ghép nhiều lớp 441875125520
Tấm sàn gỗ lắp ghép loại khác 44187933301
Đồ mộc xây dựng bằng tre 4418910219
Đồ mộc xây dựng bằng gỗ loại khác 4418991972.460
Nhóm 4419 Đồ ăn bàn và đồ dùng nhà bếp, bằng gỗ
Thớt và khay bánh mì bằng tre 441911111.131
Đũa tre 44191231.234
Đồ dùng bàn ăn và nhà bếp khác bằng tre 44191932.449
Đồ dùng bàn ăn và nhà bếp bằng gỗ nhiệt đới 441920211283
Đồ dùng bàn ăn và nhà bếp khác bằng gỗ 4419905124.709
Nhóm 4420 Khảm gỗ và gỗ khảm; hộp đựng đồ trang sức hoặc dao kéo và các loại tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94
Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng gỗ nhiệt đới 4420111102
Tượng nhỏ và đồ trang trí khác bằng gỗ 442019471.750
Gỗ khảm, hộp trang sức và hộp đựng bằng gỗ 4420902423.944
Nhóm 4421 Các sản phẩm khác bằng gỗ
Móc treo quần áo bằng gỗ 442110103.311
Sản phẩm từ tre 44219181.936
Sản phẩm khác bằng gỗ 44219917210.679

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4503 Các sản phẩm bằng nút bần tự nhiên
Sản phẩm khác từ bần tự nhiên 4503900584
Nhóm 4504 Cork kết khối (có hoặc không có chất kết dính) và các sản phẩm bằng cork kết khối
Khối, tấm và gạch từ bần ép 4504107575
Sản phẩm khác từ bần ép 4504900292

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4601 Các loại tết bện và sản phẩm tương tự bằng vật liệu tết bện; vật liệu tết bện, các loại tết bện và sản phẩm tương tự được buộc thành sợi song song hoặc dệt, ở dạng tấm
Chiếu, thảm và mành từ tre 4601212591
Chiếu, thảm và mành từ mây 4601220139
Chiếu, thảm và mành từ vật liệu thực vật khác 46012935201
Dải bện và sản phẩm bện từ tre 4601921163
Dải bện và sản phẩm bện từ vật liệu thực vật 460194102815
Dải bện và sản phẩm bện khác 46019912.427
Nhóm 4602 Đồ đan lát, đồ mây tre đan và các mặt hàng khác làm trực tiếp thành hình từ vật liệu tết bện hoặc từ hàng hóa của nhóm 4601; các mặt hàng bằng xơ mướp
Đồ đan lát bằng tre 460211135506
Đồ đan lát bằng mây 460212160186
Đồ đan lát từ vật liệu thực vật khác 4602193331.127
Đồ đan lát loại khác 460290781.488

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4703 Bột giấy hóa học từ gỗ, kiềm hoặc sunfat, trừ loại hòa tan
Bột giấy hóa học gỗ lá kim đã tẩy trắng 4703210221
Nhóm 4706 Bột giấy từ giấy hoặc bìa giấy thu hồi hoặc từ vật liệu xơ xenlulo khác
Bột giấy từ tre 4706300107
Bột giấy hóa học từ nguyên liệu sợi khác 4706920147

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4801 Giấy báo, dạng cuộn hoặc tờ
Giấy in báo 4801002282
Nhóm 4802 Giấy và bìa giấy không tráng, loại dùng để viết, in hoặc mục đích đồ họa khác, và thẻ đục lỗ không đục lỗ và giấy băng, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật, trừ giấy thuộc nhóm 4801 hoặc 4803; giấy và bìa giấy làm bằng tay
Giấy và bìa làm thủ công 4802105115
Giấy nền cho giấy nhạy sáng 4802209198
Giấy viết không tráng, dưới 40 g/m² 4802540447
Giấy viết không tráng dạng cuộn, 40–150 g/m² 48025502.136
Giấy viết không tráng dạng tờ, 40–150 g/m² 48025682.137
Giấy viết không tráng loại khác, 40–150 g/m² 4802574789
Giấy viết không tráng, trên 150 g/m² 4802584997
Giấy sợi cơ học không tráng dạng cuộn 4802611524
Giấy sợi cơ học không tráng dạng tờ 4802621278
Giấy sợi cơ học không tráng loại khác 48026962.285
Nhóm 4803 Giấy vệ sinh hoặc giấy mặt, giấy khăn hoặc giấy ăn và loại giấy tương tự dùng cho mục đích gia dụng hoặc vệ sinh, bông giấy xenlulo và màng sợi xenlulo, đã hoặc chưa crep, nhăn, dập nổi, đục lỗ, nhuộm màu bề mặt, trang trí bề mặt hoặc in, ở dạng cuộn hoặc tờ
Giấy nền để làm giấy vệ sinh và khăn giấy 480300473.159
Nhóm 4804 Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 4802 hoặc 4803
Giấy kraftliner chưa tẩy trắng 48041111453
Giấy kraftliner loại khác 48041936721
Giấy kraft làm bao chưa tẩy trắng 4804210103
Giấy kraft làm bao loại khác 4804291151
Giấy kraft chưa tẩy trắng, đến 150 g/m² 4804319798
Giấy kraft loại khác, đến 150 g/m² 4804393438
Giấy kraft chưa tẩy trắng, 150–225 g/m² 4804410323
Giấy kraft loại khác, 150–225 g/m² 4804490220
Bìa kraft chưa tẩy trắng, từ 225 g/m² 48045151.065
Bìa kraft loại khác, từ 225 g/m² 4804596131
Nhóm 4805 Giấy và bìa khác, chưa tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa gia công hoặc xử lý thêm ngoài mức quy định tại Chú giải 3 của Chương này
Giấy làm lớp sóng loại khác 48051959551
Giấy testliner, đến 150 g/m² 48052433151
Giấy testliner, trên 150 g/m² 480525160849
Giấy gói sulphite 4805302217
Giấy và bìa lọc 48054021.164
Giấy không tráng loại khác, đến 150 g/m² 4805912452.256
Bìa không tráng loại khác, 150–225 g/m² 4805920622
Bìa không tráng loại khác, từ 225 g/m² 480593172.863
Nhóm 4806 Giấy da thực vật, giấy chống thấm mỡ, giấy can, giấy glassine và các loại giấy láng trong suốt hoặc bán trong suốt khác, dạng cuộn hoặc tờ
Giấy chống thấm dầu 4806202541
Giấy can 4806303422
Giấy glassine và giấy bóng trong mờ khác 48064039781
Nhóm 4807 Giấy và bìa ghép bằng cách dán các lớp phẳng với nhau, không tráng phủ bề mặt hoặc tẩm, có hoặc không được gia cường bên trong, dạng cuộn hoặc tờ
Giấy và bìa ghép lớp 48070054452
Nhóm 4808 Giấy và bìa gợn sóng, giấy crep, giấy nhăn, giấy dập nổi hoặc giấy đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ, trừ giấy của nhóm 4803
Giấy và bìa sóng 4808101078.519
Giấy kraft nhăn (crepe) 4808401635
Giấy nhăn, dập nổi hoặc đục lỗ loại khác 48089051.190
Nhóm 4809 Giấy than, giấy tự sao và các loại giấy sao chép hoặc chuyển khác, kể cả giấy tráng hoặc tẩm dùng cho giấy sáp sao chép hoặc bản kẽm in offset, đã hoặc chưa in, ở dạng cuộn hoặc tờ
Giấy tự sao chép 4809200903
Giấy than và giấy sao chép khác 48099001.995
Nhóm 4810 Giấy và bìa được tráng một mặt hoặc hai mặt bằng kaolin hoặc chất vô cơ khác, có hoặc không có chất kết dính, và không có lớp tráng nào khác, đã hoặc chưa nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật
Giấy tráng cao lanh dạng cuộn 48101301.005
Giấy tráng cao lanh dạng tờ 48101451.083
Giấy tráng phủ để in, khổ khác 48101923.994
Giấy tráng nhẹ (LWC) 4810220587
Giấy in và viết tráng loại khác 48102913.094
Giấy kraft tráng đã tẩy trắng, đến 150 g/m² 4810310131
Giấy kraft tráng đã tẩy trắng, trên 150 g/m² 48103201.096
Giấy và bìa kraft tráng loại khác 4810390330
Bìa tráng nhiều lớp 481092148.248
Giấy và bìa tráng loại khác 48109934.931
Nhóm 4811 Giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo và màng xơ xenlulo, đã tráng, tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí bề mặt hoặc in, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật
Giấy tẩm hắc ín và bitum 4811100262
Giấy và bìa tự dính 481141100120.672
Giấy và bìa có keo loại khác 48114993.665
Giấy tráng nhựa đã tẩy trắng, trên 150 g/m² 481151183.074
Giấy và bìa tráng nhựa loại khác 481159478.850
Giấy tráng sáp hoặc parafin 481160153.381
Giấy và bìa tráng hoặc tẩm loại khác 4811901616.634
Nhóm 4812 Mặt hàng chưa sử dụng [dành riêng]
Khối và tấm lọc từ bột giấy 4812001227
Nhóm 4813 Giấy cuốn thuốc lá, đã hoặc chưa cắt thành kích thước hoặc ở dạng tập hoặc ống
Giấy cuốn thuốc lá dạng cuộn, rộng đến 5 cm 4813200321
Giấy cuốn thuốc lá loại khác 4813900208
Nhóm 4814 Giấy dán tường và các loại giấy dán tường tương tự; giấy trong suốt dùng cho cửa sổ, bằng giấy
Giấy dán tường phủ nhựa 48142066.648
Giấy dán tường và vật liệu phủ tường khác 4814900618
Nhóm 4816 Giấy than, giấy tự sao và các loại giấy sao chép hoặc chuyển ảnh khác (trừ nhóm 4809), giấy mẫu dùng cho máy nhân bản và bản kẽm offset, bằng giấy, có hoặc không đóng thành hộp
Giấy tự sao chép cắt sẵn 4816200288
Giấy sao chép và giấy chuyển hình loại khác 48169001.357
Nhóm 4817 Phong bì, thẻ thư, bưu thiếp trơn và thẻ thư tín, bằng giấy hoặc bìa giấy; hộp, túi, ví và tập đựng giấy viết, bằng giấy hoặc bìa giấy, chứa bộ văn phòng phẩm bằng giấy
Phong bì 481710581.235
Thiệp thư và bưu thiếp 481720274173
Hộp và bìa đựng bộ giấy thư từ 481730469802
Nhóm 4818 Giấy vệ sinh và các sản phẩm giấy tương tự dùng trong gia đình, vệ sinh hoặc y tế, bằng bột giấy, giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo
Giấy vệ sinh 48181002.130
Khăn giấy, giấy lau và khăn tay giấy 481820557.025
Khăn trải bàn và khăn ăn bằng giấy 481830181.809
Quần áo và phụ kiện bằng giấy 48185013626
Sản phẩm giấy gia dụng và vệ sinh khác 481890132.995
Nhóm 4819 Thùng, hộp, hòm, túi và các loại bao bì khác, bằng giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo; cặp hồ sơ, khay đựng thư và các loại hàng tương tự, bằng giấy hoặc bìa giấy, dùng trong văn phòng, cửa hàng hoặc nơi tương tự
Hộp và thùng carton sóng 4819105.76791.271
Hộp carton gấp 48192058840.909
Bao và túi giấy cỡ lớn 48193021.427
Bao và túi giấy loại khác 4819401.09611.841
Bao bì giấy loại khác 4819503259.544
Hộp lưu trữ hồ sơ bằng giấy 481960844.808
Nhóm 4820 Sổ đăng ký, sổ kế toán, sổ tay, sổ đặt hàng, sổ biên nhận, giấy viết thư, giấy ghi nhớ, sổ nhật ký và các loại tương tự, vở học sinh, giấy thấm, bìa còng rời, cặp hồ sơ, bìa hồ sơ, mẫu biểu kinh doanh liên tục, bộ giấy than xen kẽ và các loại văn phòng phẩm khác, bằng giấy hoặc bìa giấy; album mẫu hoặc bộ sưu tập và bìa sách, bằng giấy hoặc bìa giấy
Sổ sách, sổ ghi chép và nhật ký 4820103.67914.389
Vở học sinh 48202074.861
Bìa kẹp hồ sơ và bìa hồ sơ 4820304771.576
Album mẫu và album sưu tập 48205011414
Văn phòng phẩm bằng giấy loại khác 482090402.086
Nhóm 4821 Nhãn bằng giấy hoặc bìa giấy, đã hoặc chưa in
Nhãn giấy in 4821104.752129.731
Nhãn giấy loại khác 48219028030.459
Nhóm 4822 Suốt, ống suốt, ống côn và các loại đỡ tương tự, bằng bột giấy, giấy hoặc bìa giấy, đã hoặc chưa đục lỗ hoặc làm cứng
Ống và suốt giấy cho sợi dệt 4822105317
Ống và suốt giấy loại khác 48229061.195
Nhóm 4823 Giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo và màng xơ xenlulo khác, đã cắt theo kích thước hoặc hình dạng; các sản phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo
Giấy và bìa lọc cắt sẵn 482320223.849
Cuộn và tờ giấy cho thiết bị ghi 4823401374
Khay, đĩa và cốc từ giấy tre 4823610372
Khay, đĩa và cốc bằng giấy 48236911511.141
Sản phẩm đúc từ bột giấy 4823705138.057
Sản phẩm khác từ giấy và bìa 4823902.59354.163

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4901 Sách in, sách mỏng, tờ rời và các ấn phẩm in tương tự, kể cả ở dạng tờ rời hoặc không
Sách in dạng tờ rời 4901101169.761
Sách và tập sách mỏng in loại khác 49019956211.613
Nhóm 4902 Báo, tạp chí và ấn phẩm định kỳ, có hoặc không có tranh ảnh hoặc quảng cáo
Báo và ấn phẩm định kỳ loại khác 4902907116
Nhóm 4903 Sách tranh, sách vẽ hoặc sách tô màu cho trẻ em
Sách tranh và sách tô màu cho trẻ em 490300163.552
Nhóm 4905 Bản đồ in và các loại hải đồ hoặc biểu đồ tương tự, kể cả tập bản đồ, bản đồ treo tường, bản vẽ địa hình và quả địa cầu
Bản đồ và hải đồ in 4905904301
Nhóm 4907 Tem bưu chính, tem thuế hoặc tem tương tự chưa sử dụng; giấy có in sẵn tem; tiền giấy; mẫu séc; chứng chỉ cổ phiếu, trái phiếu và các chứng từ có giá tương tự
Tem bưu chính và tem thuế chưa sử dụng 490700438302
Nhóm 4908 Hình in chuyển (decalcomania)
Đề can dùng cho gốm sứ (thủy tinh hóa) 4908100455
Đề can loại khác 4908901.56119.288
Nhóm 4909 Bưu thiếp in hoặc có hình; thiếp in có lời chúc, tin nhắn hoặc thông báo cá nhân, có hoặc không có hình, có hoặc không kèm phong bì hoặc đồ trang trí
Bưu thiếp và thiệp chúc mừng in 490900731679
Nhóm 4910 Lịch các loại, đã in, kể cả khối lịch
Lịch in 491000119366
Nhóm 4911 Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in
Tài liệu quảng cáo thương mại và catalogue 4911101.70036.299
Tranh, bản thiết kế và ảnh in 491191591.561
Ấn phẩm in loại khác 4911991.00729.733

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5002 Tơ tằm thô, chưa xe
Tơ tằm thô chưa xe 5002002138
Nhóm 5003 Phế liệu tơ tằm, kể cả kén không thích hợp để ươm tơ, phế liệu sợi và phế liệu chải tơi
Phế liệu tơ tằm 5003002107
Nhóm 5007 Vải dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm
Vải lụa tơ tằm, từ 85% tơ tằm 5007206241
Vải lụa tơ tằm loại khác 5007901259

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5101 Len chưa chải thô hoặc chải kỹ
Len cừu xén còn mỡ 5101115801
Len cừu xén đã tẩy mỡ 51012117829
Nhóm 5104 Xơ len đã chải tơi hoặc xơ lông động vật mịn hoặc thô
Phế liệu len hoặc lông động vật đã xé tơi 5104000123
Nhóm 5105 Len và lông động vật mịn hoặc thô, đã chải thô hoặc chải kỹ, kể cả len chải kỹ dạng mảnh
Len chải kỹ loại khác 5105294247
Nhóm 5106 Sợi len chải thô, chưa đóng gói để bán lẻ
Sợi len chải thô, từ 85% len 5106100559
Sợi len chải thô, dưới 85% len 5106202171
Nhóm 5107 Sợi len chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ
Sợi len chải kỹ, từ 85% len 510710155876
Sợi len chải kỹ, dưới 85% len 5107201322
Nhóm 5108 Sợi lông động vật mịn, chải thô hoặc chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ
Sợi lông động vật mịn chải thô 5108100124
Nhóm 5109 Sợi len hoặc lông động vật mịn, đóng gói để bán lẻ
Sợi len bán lẻ loại khác 51099011.326
Nhóm 5111 Vải dệt từ sợi len chải thô hoặc sợi lông động vật mịn chải thô
Vải len chải thô, từ 85% len, trên 300 g/m² 5111191122
Vải len chải thô pha xơ staple hóa học 5111301384
Vải len chải thô loại khác 5111900278
Nhóm 5112 Vải dệt thoi từ sợi len chải kỹ hoặc sợi lông động vật mịn chải kỹ
Vải len chải kỹ, từ 85% len, đến 200 g/m² 51121127110
Vải len chải kỹ, từ 85% len, trên 200 g/m² 5112190409
Vải len chải kỹ pha sợi filament hóa học 5112200108
Vải len chải kỹ pha xơ staple hóa học 5112300472
Vải len chải kỹ loại khác 5112901136

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5201 Bông chưa chải thô hoặc chải kỹ
Bông chưa chải thô hoặc chải kỹ 52010054592
Nhóm 5204 Chỉ khâu bằng bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ
Chỉ may bông, từ 85% bông 5204119564
Chỉ may bông, dưới 85% bông 5204195333
Chỉ may bông bán lẻ 5204200257
Nhóm 5205 Sợi bông, không phải chỉ khâu, chứa từ 85% trở lên tính theo khối lượng là bông, chưa đóng gói để bán lẻ
Sợi bông đơn chưa chải kỹ, từ 85% bông, từ 714 dtex 5205113.8003.365
Sợi bông đơn chưa chải kỹ, từ 85% bông, 232–714 dtex 5205128.345817
Sợi bông đơn chưa chải kỹ, từ 85% bông, 192–232 dtex 52051392836
Sợi bông đơn chưa chải kỹ, từ 85% bông, 125–192 dtex 5205143.755190
Sợi bông đơn chải kỹ, từ 85% bông, từ 714 dtex 5205211552.171
Sợi bông đơn chải kỹ, từ 85% bông, 232–714 dtex 5205221.675357
Sợi bông đơn chải kỹ, từ 85% bông, 192–232 dtex 5205231.429268
Sợi bông đơn chải kỹ, từ 85% bông, 125–192 dtex 5205242.218767
Sợi bông đơn chải kỹ, từ 85% bông, 106–125 dtex 520526327102
Sợi bông đơn chải kỹ, từ 85% bông, 83–106 dtex 5205271391.209
Sợi bông đơn chải kỹ, từ 85% bông, dưới 83 dtex 520528153824
Sợi bông xe chưa chải kỹ, từ 85% bông, 192–232 dtex 52053310114
Sợi bông xe chải kỹ, từ 85% bông, 232–714 dtex 5205428421.013
Sợi bông xe chải kỹ, từ 85% bông, 125–192 dtex 5205449021.081
Sợi bông xe chải kỹ, từ 85% bông, dưới 83 dtex 52054843170
Nhóm 5206 Sợi bông, trừ chỉ khâu, có hàm lượng bông dưới 85% tính theo trọng lượng, chưa đóng gói để bán lẻ
Sợi bông đơn chưa chải kỹ, dưới 85% bông, từ 714 dtex 520611191144
Sợi bông đơn chưa chải kỹ, dưới 85% bông, 232–714 dtex 5206121.140291
Sợi bông đơn chưa chải kỹ, dưới 85% bông, 192–232 dtex 52061322781
Sợi bông đơn chưa chải kỹ, dưới 85% bông, 125–192 dtex 52061419038
Sợi bông đơn chải kỹ, dưới 85% bông, từ 714 dtex 5206217433
Sợi bông đơn chải kỹ, dưới 85% bông, 232–714 dtex 520622161194
Sợi bông đơn chải kỹ, dưới 85% bông, 192–232 dtex 520623539178
Sợi bông đơn chải kỹ, dưới 85% bông, 125–192 dtex 520624425240
Sợi bông xe chưa chải kỹ, dưới 85% bông, 232–714 dtex 5206324497
Sợi bông xe chải kỹ, dưới 85% bông, 232–714 dtex 5206425386
Sợi bông xe chải kỹ, dưới 85% bông, 192–232 dtex 52064310553
Sợi bông xe chải kỹ, dưới 85% bông, 125–192 dtex 520644144152
Sợi bông xe chải kỹ, dưới 85% bông, dưới 125 dtex 5206454176
Nhóm 5207 Sợi bông, trừ chỉ khâu, đóng gói để bán lẻ
Sợi bông bán lẻ, từ 85% bông 5207102233
Sợi bông bán lẻ loại khác 5207906298
Nhóm 5208 Vải dệt thoi bằng bông, chứa từ 85% trở lên tính theo trọng lượng là bông, nặng không quá 200 g/m²
Vải bông chưa tẩy trắng, dệt trơn, đến 100 g/m² 5208114511.252
Vải bông chưa tẩy trắng, dệt trơn, 100–200 g/m² 5208121281.208
Vải bông chưa tẩy trắng, kiểu dệt khác, đến 200 g/m² 5208199950
Vải bông đã tẩy trắng, dệt trơn, đến 100 g/m² 52082111.331
Vải bông đã tẩy trắng, dệt trơn, 100–200 g/m² 52082220996
Vải bông đã tẩy trắng, vân chéo, đến 200 g/m² 5208232291
Vải bông đã tẩy trắng, kiểu dệt khác, đến 200 g/m² 52082971.688
Vải bông đã nhuộm, dệt trơn, đến 100 g/m² 52083181.896
Vải bông đã nhuộm, dệt trơn, 100–200 g/m² 520832224.382
Vải bông đã nhuộm, vân chéo, đến 200 g/m² 520833391.301
Vải bông đã nhuộm, kiểu dệt khác, đến 200 g/m² 520839416.347
Vải bông dệt từ sợi nhuộm màu, dệt trơn, đến 100 g/m² 5208411314
Vải bông dệt từ sợi nhuộm màu, dệt trơn, 100–200 g/m² 520842817.895
Vải bông dệt từ sợi nhuộm màu, vân chéo, đến 200 g/m² 520843341.313
Vải bông dệt từ sợi nhuộm màu, kiểu dệt khác, đến 200 g/m² 520849562.767
Vải bông in hoa, dệt trơn, đến 100 g/m² 52085101.106
Vải bông in hoa, dệt trơn, 100–200 g/m² 52085221.712
Vải bông in hoa, kiểu dệt khác, đến 200 g/m² 52085953.167
Nhóm 5209 Vải dệt thoi bằng bông, chứa từ 85% trở lên bông theo trọng lượng, nặng trên 200 g/m²
Vải bông chưa tẩy trắng, dệt trơn, trên 200 g/m² 52091128231
Vải bông chưa tẩy trắng, vân chéo, trên 200 g/m² 520912174122
Vải bông chưa tẩy trắng, kiểu dệt khác, trên 200 g/m² 52091925715
Vải bông đã tẩy trắng, dệt trơn, trên 200 g/m² 5209210108
Vải bông đã tẩy trắng, vân chéo, trên 200 g/m² 520922141372
Vải bông đã tẩy trắng, kiểu dệt khác, trên 200 g/m² 52092940340
Vải bông đã nhuộm, dệt trơn, trên 200 g/m² 520931431.134
Vải bông đã nhuộm, vân chéo, trên 200 g/m² 5209321484.298
Vải bông đã nhuộm, kiểu dệt khác, trên 200 g/m² 520939763.442
Vải denim, từ 85% bông 52094289214.078
Vải bông vân chéo dệt từ sợi màu, trên 200 g/m² 52094360447
Vải bông dệt từ sợi nhuộm màu, kiểu dệt khác, trên 200 g/m² 52094912472
Vải bông in hoa, dệt trơn, trên 200 g/m² 5209512111
Vải bông in hoa, vân chéo, trên 200 g/m² 5209523354
Vải bông in hoa, kiểu dệt khác, trên 200 g/m² 52095961.368
Nhóm 5210 Vải dệt thoi bằng bông, chứa dưới 85% bông tính theo trọng lượng, chủ yếu hoặc hoàn toàn pha với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng không quá 200 g/m²
Vải bông pha chưa tẩy trắng, kiểu dệt khác, đến 200 g/m² 52101914101
Vải bông pha đã tẩy trắng, dệt trơn, đến 200 g/m² 5210217298
Vải bông pha đã tẩy trắng, kiểu dệt khác, đến 200 g/m² 5210293635
Vải bông pha đã nhuộm, dệt trơn, đến 200 g/m² 5210314893
Vải bông pha đã nhuộm, vân chéo, đến 200 g/m² 5210327213
Vải bông pha đã nhuộm, kiểu dệt khác, đến 200 g/m² 521039121.286
Vải bông pha dệt từ sợi nhuộm màu, dệt trơn, đến 200 g/m² 52104111615
Vải bông pha dệt từ sợi nhuộm màu, kiểu dệt khác, đến 200 g/m² 52104933762
Vải bông pha in hoa, dệt trơn, đến 200 g/m² 5210512158
Vải bông pha in hoa, kiểu dệt khác, đến 200 g/m² 5210595289
Nhóm 5211 Vải dệt thoi bằng bông, có hàm lượng bông dưới 85% tính theo trọng lượng, chủ yếu hoặc chỉ pha với xơ sợi nhân tạo, nặng trên 200 g/m²
Vải bông pha chưa tẩy trắng, kiểu dệt khác, trên 200 g/m² 5211196113
Vải bông pha đã tẩy trắng, kiểu dệt khác, trên 200 g/m² 521120153168
Vải bông pha đã nhuộm, dệt trơn, trên 200 g/m² 52113151.052
Vải bông pha đã nhuộm, vân chéo, trên 200 g/m² 521132191.048
Vải bông pha đã nhuộm, kiểu dệt khác, trên 200 g/m² 521139112.034
Vải denim bông pha 5211422517.783
Vải bông pha vân chéo dệt từ sợi màu, trên 200 g/m² 5211430328
Vải bông pha dệt từ sợi nhuộm màu, kiểu dệt khác, trên 200 g/m² 5211493433
Vải bông pha in hoa, kiểu dệt khác, trên 200 g/m² 52115923102
Nhóm 5212 Vải dệt thoi khác bằng bông
Vải bông loại khác đã nhuộm, đến 200 g/m² 52121371649
Vải bông loại khác dệt từ sợi nhuộm màu, đến 200 g/m² 5212141373
Vải bông loại khác đã nhuộm, trên 200 g/m² 52122334247
Vải bông loại khác in hoa, trên 200 g/m² 5212252117

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5303 Đay và các loại xơ dệt thực vật khác (trừ lanh, đay gai và ramie), dạng thô hoặc đã xử lý nhưng chưa xe sợi; xơ ngắn và phế liệu của các loại xơ này, kể cả phế liệu sợi và xơ chải
Đay và sợi libe thô hoặc đã ngâm 5303101280
Nhóm 5305 Xơ dừa, xơ abaca (đay Manila hoặc Musa textilis Nee), ramie và các loại xơ dệt thực vật khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng thô hoặc đã xử lý nhưng chưa xe sợi; xơ ngắn, noil và phế liệu của các loại xơ này, kể cả phế liệu sợi và xơ chải
Xơ dừa, abaca, gai và sợi thực vật khác 53050056364
Nhóm 5306 Sợi lanh
Sợi lanh đơn 5306100157
Nhóm 5307 Sợi đay hoặc sợi của các loại xơ dệt thực vật khác thuộc nhóm 5303
Sợi đay đơn 5307105367
Sợi đay xe 53072013654
Nhóm 5308 Sợi của các loại xơ dệt thực vật khác; sợi giấy
Sợi từ xơ thực vật khác và sợi giấy 5308902153
Nhóm 5309 Vải dệt thoi bằng lanh
Vải lanh chưa tẩy, từ 85% lanh 5309110275
Vải lanh loại khác, từ 85% lanh 53091972.042
Vải lanh chưa tẩy, dưới 85% lanh 5309211158
Vải lanh loại khác, dưới 85% lanh 53092972.710
Nhóm 5310 Vải dệt thoi bằng đay hoặc bằng xơ dệt thực vật libe khác thuộc nhóm 5303
Vải đay chưa tẩy 53101027490
Vải đay đã tẩy trắng hoặc nhuộm 5310900121
Nhóm 5311 Vải dệt thoi bằng xơ dệt thực vật khác; vải dệt thoi bằng sợi giấy
Vải từ sợi thực vật khác hoặc sợi giấy 5311004845

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5401 Chỉ khâu bằng sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ
Chỉ khâu từ sợi filament tổng hợp 5401101.34017.112
Chỉ khâu từ sợi filament nhân tạo 54012061.238
Nhóm 5402 Sợi filament tổng hợp, trừ chỉ khâu, chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex
Sợi aramid độ bền cao 54021112384
Sợi nylon độ bền cao 5402194661.236
Sợi polyester độ bền cao 5402204632.628
Sợi nylon dún, đến 50 tex 540231254.497
Sợi nylon dún, trên 50 tex 5402320406
Sợi polyester dún 54023312525.377
Sợi polypropylene dún 5402340257
Sợi dún từ sợi filament tổng hợp khác 5402390388
Sợi filament đàn hồi (spandex) 5402445021.926
Sợi nylon đơn, không xoắn hoặc xoắn ít 5402452372.263
Sợi polyester định hướng một phần 54024612522
Sợi polyester đơn, không xoắn hoặc xoắn ít 54024786.883
Sợi polypropylene đơn, không xoắn hoặc xoắn ít 5402480329
Sợi filament tổng hợp đơn khác, xoắn ít 5402492715
Sợi nylon đơn, xoắn trên 50 vòng/mét 5402511304
Sợi polyester đơn, xoắn trên 50 vòng/mét 5402522850
Sợi nylon xe nhiều lớp 54026111.287
Sợi polyester xe nhiều lớp 54026221.783
Sợi polypropylene xe nhiều lớp 5402630116
Sợi xe nhiều lớp từ sợi filament tổng hợp khác 5402691454
Nhóm 5403 Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả monofilament nhân tạo có độ mảnh dưới 67 decitex
Sợi viscose độ bền cao 5403100134
Sợi viscose đơn, không xoắn hoặc xoắn ít 54033103.117
Sợi viscose đơn, có xoắn 5403320344
Sợi từ sợi filament nhân tạo khác 5403390132
Sợi đơn từ sợi filament nhân tạo khác 5403413966
Sợi xe nhiều lớp từ sợi filament nhân tạo khác 5403490618
Nhóm 5404 Monofilament tổng hợp từ 67 decitex trở lên, có kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và loại tương tự bằng vật liệu dệt tổng hợp, có bề rộng biểu kiến không quá 5 mm
Sợi monofilament đàn hồi, từ 67 decitex 5404112366
Sợi monofilament polypropylene, từ 67 decitex 5404123124
Sợi monofilament tổng hợp khác, từ 67 decitex 5404191042.118
Dải tổng hợp, rộng đến 5 mm 54049034330
Nhóm 5406 Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), đóng gói để bán lẻ
Sợi filament nhân tạo đóng gói bán lẻ 5406001303
Nhóm 5407 Vải dệt từ sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt từ vật liệu thuộc nhóm 5404
Vải từ sợi nylon hoặc polyester độ bền cao 540710544.203
Vải dệt từ dải tổng hợp 54072072.682
Vải sợi filament nylon, chưa nhuộm 540741252.504
Vải sợi filament nylon, nhuộm 5407421768.120
Vải sợi filament nylon, từ sợi nhuộm 5407432180
Vải sợi filament nylon, in hoa 5407447271
Vải sợi filament polyester dún, chưa nhuộm 5407511683.662
Vải sợi filament polyester dún, nhuộm 54075228833.543
Vải sợi filament polyester dún, từ sợi nhuộm 540753115.947
Vải sợi filament polyester dún, in hoa 540754204.363
Vải sợi filament polyester không dún, từ 85% trở lên 5407619025.759
Vải sợi filament polyester khác 54076939413.766
Vải sợi filament tổng hợp, chưa nhuộm, từ 85% trở lên 5407718343
Vải sợi filament tổng hợp, nhuộm, từ 85% trở lên 540772173.271
Vải sợi filament tổng hợp, từ sợi nhuộm, từ 85% trở lên 54077341.599
Vải sợi filament tổng hợp, in hoa, từ 85% trở lên 5407740436
Vải sợi filament tổng hợp, chưa nhuộm, pha cotton 54078168207
Vải sợi filament tổng hợp, nhuộm, pha cotton 540782201.583
Vải sợi filament tổng hợp, từ sợi nhuộm, pha cotton 5407830296
Vải sợi filament tổng hợp, chưa nhuộm, pha khác 5407912271
Vải sợi filament tổng hợp, nhuộm, pha khác 540792363.764
Vải sợi filament tổng hợp, từ sợi nhuộm, pha khác 5407932877
Vải sợi filament tổng hợp, in hoa, pha khác 5407940499
Nhóm 5408 Vải dệt thoi từ sợi filament nhân tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ vật liệu của nhóm 5405
Vải từ sợi viscose độ bền cao 5408101496
Vải sợi filament nhân tạo, chưa nhuộm, từ 85% trở lên 5408210118
Vải sợi filament nhân tạo, nhuộm, từ 85% trở lên 5408224570
Vải sợi filament nhân tạo, in hoa, từ 85% trở lên 54082401.094
Vải sợi filament nhân tạo, nhuộm, dưới 85% 5408320364
Vải sợi filament nhân tạo, in hoa, dưới 85% 54083412.683

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5503 Xơ sợi hóa học tổng hợp, chưa chải thô, chải kỹ hoặc chưa gia công khác để kéo sợi
Xơ staple polyester, chưa chải thô hoặc chải kỹ 550320367.003
Xơ staple acrylic, chưa chải thô hoặc chải kỹ 5503300250
Xơ staple polypropylene, chưa chải thô hoặc chải kỹ 5503402341
Xơ staple tổng hợp khác, chưa chải thô hoặc chải kỹ 5503901151
Nhóm 5504 Xơ ngắn nhân tạo, chưa chải thô, chải kỹ hoặc xử lý khác để kéo sợi
Xơ staple viscose, chưa chải thô hoặc chải kỹ 5504104533
Xơ staple nhân tạo khác, chưa chải thô hoặc chải kỹ 5504903518
Nhóm 5506 Xơ ngắn tổng hợp, đã chải thô, chải kỹ hoặc xử lý khác để kéo sợi
Xơ staple polyester, đã chải thô hoặc chải kỹ 55062012506
Xơ staple tổng hợp khác, đã chải thô hoặc chải kỹ 5506900164
Nhóm 5508 Chỉ khâu bằng sợi filament hoặc xơ ngắn nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ
Chỉ khâu từ xơ staple tổng hợp 5508101507.221
Chỉ khâu từ xơ staple nhân tạo 55082001.467
Nhóm 5509 Sợi xơ ngắn tổng hợp, loại khác sợi chỉ khâu, chưa đóng gói để bán lẻ
Sợi đơn từ xơ staple nylon 5509110903
Sợi xe nhiều lớp từ xơ staple nylon 5509121198
Sợi đơn từ xơ staple polyester 55092185.682
Sợi xe nhiều lớp từ xơ staple polyester 55092222.939
Sợi đơn từ xơ staple acrylic 5509310700
Sợi xe nhiều lớp từ xơ staple acrylic 5509320498
Sợi đơn từ xơ staple tổng hợp 5509410169
Sợi xe nhiều lớp từ xơ staple tổng hợp 5509420161
Sợi từ xơ staple polyester pha xơ staple nhân tạo 550951321.858
Sợi từ xơ staple polyester pha len 5509524993
Sợi từ xơ staple polyester pha cotton 5509534102.378
Sợi từ xơ staple polyester pha sợi dệt khác 55095902.469
Sợi từ xơ staple acrylic pha len 5509610881
Sợi từ xơ staple acrylic pha cotton 5509621651
Sợi từ xơ staple acrylic pha sợi dệt khác 550969592.551
Sợi từ xơ staple tổng hợp pha cotton 5509920126
Sợi từ xơ staple tổng hợp pha sợi dệt khác 5509991487
Nhóm 5510 Sợi xơ nhân tạo, trừ chỉ khâu, chưa đóng gói để bán lẻ
Sợi đơn từ xơ staple nhân tạo 551011831.201
Sợi xe nhiều lớp từ xơ staple nhân tạo 5510126106
Sợi từ xơ staple nhân tạo pha len 5510204100
Sợi từ xơ staple nhân tạo pha cotton 55103087113
Sợi từ xơ staple nhân tạo khác 551090141.073
Nhóm 5511 Sợi xơ nhân tạo, trừ chỉ khâu, đóng gói để bán lẻ
Sợi từ xơ staple tổng hợp đóng gói bán lẻ 5511101723
Nhóm 5512 Vải dệt thoi từ xơ sợi tổng hợp, chứa từ 85% trở lên tính theo trọng lượng là xơ sợi đó
Vải xơ staple polyester, chưa nhuộm 55121141.045
Vải xơ staple polyester, nhuộm hoặc in hoa 551219389.781
Vải xơ staple acrylic, nhuộm hoặc in hoa 55122922437
Vải xơ staple tổng hợp, chưa nhuộm 5512910716
Vải xơ staple tổng hợp, nhuộm hoặc in hoa 55129921.297
Nhóm 5513 Vải dệt thoi từ xơ sợi tổng hợp, chứa dưới 85% khối lượng xơ sợi đó, pha chủ yếu hoặc chỉ với bông, nặng không quá 170 g/m²
Vải polyester pha cotton, vân điểm, chưa nhuộm, đến 170 g/m² 551311161.412
Vải polyester pha cotton, vân chéo, chưa nhuộm, đến 170 g/m² 5513125274
Vải polyester pha cotton, dệt khác, chưa nhuộm, đến 170 g/m² 55131324160
Vải xơ tổng hợp pha cotton, chưa nhuộm, đến 170 g/m² 5513190119
Vải polyester pha cotton, vân điểm, nhuộm, đến 170 g/m² 55132131.515
Vải polyester pha cotton, dệt khác, nhuộm, đến 170 g/m² 551323111.101
Vải xơ tổng hợp pha cotton, nhuộm, đến 170 g/m² 5513292662
Vải polyester pha cotton, vân điểm, từ sợi nhuộm, đến 170 g/m² 5513310348
Vải xơ tổng hợp pha cotton, từ sợi nhuộm, đến 170 g/m² 5513390201
Vải polyester pha cotton, vân điểm, in hoa, đến 170 g/m² 5513410160
Vải xơ tổng hợp pha cotton, in hoa, đến 170 g/m² 5513490182
Nhóm 5514 Vải dệt thoi từ xơ sợi tổng hợp, chứa dưới 85% khối lượng xơ sợi đó, pha chủ yếu hoặc chỉ với bông, nặng trên 170 g/m²
Vải polyester pha cotton, vân chéo, chưa nhuộm, trên 170 g/m² 55141241129
Vải xơ tổng hợp pha cotton, chưa nhuộm, trên 170 g/m² 5514195532
Vải polyester pha cotton, vân điểm, nhuộm, trên 170 g/m² 5514214686
Vải polyester pha cotton, vân chéo, nhuộm, trên 170 g/m² 551422391.308
Vải polyester pha cotton, dệt khác, nhuộm, trên 170 g/m² 55142331289
Vải xơ tổng hợp pha cotton, nhuộm, trên 170 g/m² 5514294419
Vải xơ tổng hợp pha cotton, từ sợi nhuộm, trên 170 g/m² 5514301774
Vải xơ tổng hợp pha cotton, in hoa, trên 170 g/m² 55144914.436
Nhóm 5515 Vải dệt thoi khác, bằng xơ sợi tổng hợp ngắn
Vải polyester pha viscose 551511217.914
Vải polyester pha sợi filament nhân tạo 551512153.458
Vải polyester pha len 5515130716
Vải xơ staple polyester khác 551519183.996
Vải xơ staple acrylic khác 5515293145
Vải sợi tổng hợp pha sợi filament nhân tạo 5515910108
Vải xơ tổng hợp pha khác 55159901.588
Nhóm 5516 Vải dệt thoi từ xơ ngắn nhân tạo
Vải xơ staple nhân tạo, chưa nhuộm, từ 85% trở lên 5516118356
Vải xơ staple nhân tạo, nhuộm, từ 85% trở lên 551612293.796
Vải xơ staple nhân tạo, từ sợi nhuộm, từ 85% trở lên 55161325770
Vải xơ staple nhân tạo, in hoa, từ 85% trở lên 55161424.109
Vải xơ nhân tạo pha sợi filament, chưa nhuộm 5516210148
Vải xơ nhân tạo pha sợi filament, nhuộm 55162242.391
Vải xơ nhân tạo pha sợi filament, từ sợi nhuộm 55162313376
Vải xơ nhân tạo pha sợi filament, in hoa 5516245800
Vải xơ nhân tạo pha cotton, nhuộm 5516426416
Vải xơ nhân tạo pha cotton, từ sợi nhuộm 55164313484
Vải xơ nhân tạo pha khác, chưa nhuộm 5516917105
Vải xơ nhân tạo pha khác, nhuộm 55169251.038
Vải xơ nhân tạo pha khác, từ sợi nhuộm 55169319286
Vải xơ nhân tạo pha khác, in hoa 5516940259

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5601 Bông xơ và các sản phẩm bằng bông xơ; xơ dệt dài không quá 5 mm, bụi xơ dệt và xơ vụn trong nhà máy
Bông cotton và sản phẩm từ bông 5601216874.521
Bông từ xơ nhân tạo và sản phẩm 560122671.613
Bông từ vật liệu dệt khác và sản phẩm 5601290456
Xơ vụn, bụi và nút sợi dệt 5601301587
Nhóm 5602 Nỉ, đã hoặc chưa tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp
Phớt xuyên kim và vải khâu liên kết 56021092.673
Phớt len, không tẩm hoặc phủ 5602212228
Phớt từ vật liệu dệt khác, không tẩm 56022921.223
Phớt khác, đã tẩm hoặc phủ 56029093.602
Nhóm 5603 Vải không dệt, đã hoặc chưa tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp
Vải không dệt từ sợi filament nhân tạo, đến 25 g/m² 560311306.737
Vải không dệt từ sợi filament nhân tạo, 25–70 g/m² 560312196.402
Vải không dệt từ sợi filament nhân tạo, 70–150 g/m² 56031324.951
Vải không dệt từ sợi filament nhân tạo, trên 150 g/m² 560314156.417
Vải không dệt khác, đến 25 g/m² 560391103.326
Vải không dệt khác, 25–70 g/m² 5603924718.115
Vải không dệt khác, 70–150 g/m² 5603933145.127
Vải không dệt khác, trên 150 g/m² 56039432213.706
Nhóm 5604 Chỉ và dây cao su, bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt và dải và loại tương tự của nhóm 5404 hoặc 5405, đã tẩm, tráng, bọc hoặc bao bằng cao su hoặc plastic
Chỉ và dây cao su bọc vật liệu dệt 5604103088.902
Sợi và dải dệt tẩm cao su hoặc nhựa 560490412.020
Nhóm 5605 Sợi kim loại hóa, có hoặc không xoắn giả, là sợi dệt hoặc dải và loại tương tự của nhóm 5404 hoặc 5405, kết hợp với kim loại ở dạng sợi, dải hoặc bột hoặc được bọc bằng kim loại
Sợi mạ kim loại 5605003967
Nhóm 5606 Sợi xoắn giả, và dải và loại tương tự của nhóm 5404 hoặc 5405, đã xoắn giả; sợi chenille; sợi vòng mắt vải
Sợi quấn, sợi chenille và sợi vòng 560600106.118
Nhóm 5607 Xe sợi, dây bện, dây thừng và cáp, có hoặc không bện hoặc bện xoắn và có hoặc không tẩm, tráng, bọc hoặc bao bằng cao su hoặc plastic
Dây thừng và dây bện sisal, trừ dây buộc kiện 5607291635
Dây buộc kiện từ polyethylene hoặc polypropylene 560741406625
Dây thừng polyethylene hoặc polypropylene khác 560749473.295
Dây thừng từ sợi tổng hợp khác 5607505157.994
Dây thừng từ vật liệu khác 5607901608.266
Nhóm 5608 Lưới thắt nút bằng sợi xe, dây bện hoặc dây thừng; lưới đánh cá đã hoàn thiện và các loại lưới đã hoàn thiện khác, bằng vật liệu dệt
Lưới đánh cá thành phẩm từ sợi nhân tạo 56081101.116
Lưới thành phẩm khác từ sợi nhân tạo 5608191202.168
Lưới thắt nút và lưới từ vật liệu khác 5608906983
Nhóm 5609 Các sản phẩm bằng sợi, dải hoặc loại tương tự của nhóm 5404 hoặc 5405, dây xe, dây thừng, dây cáp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Sản phẩm từ sợi, dây bện và dây thừng 5609002215.809

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5701 Thảm nút và các loại phủ sàn bằng vật liệu dệt khác, đã hoặc chưa làm thành sản phẩm hoàn chỉnh
Thảm thắt nút từ vật liệu dệt khác 5701901343
Nhóm 5702 Thảm dệt và các loại phủ sàn bằng vật liệu dệt khác, không chần vòng hoặc chải lông, đã hoặc chưa làm thành sản phẩm, kể cả loại "Kelem", "Schumacks", "Karamanie" và các loại thảm dệt tay tương tự
Thảm dệt có tuyết từ sợi nhân tạo, chưa hoàn thiện 5702320107
Thảm dệt có tuyết bằng len, đã hoàn thiện 5702417136
Thảm dệt có tuyết từ sợi nhân tạo, đã hoàn thiện 570242171.162
Thảm dệt có tuyết từ vật liệu dệt khác, đã hoàn thiện 5702492109
Thảm dệt không tuyết từ sợi nhân tạo, đã hoàn thiện 57029276483
Thảm dệt không tuyết từ vật liệu dệt khác, đã hoàn thiện 5702996289
Nhóm 5703 Thảm và các loại phủ sàn bằng vật liệu dệt khác, dạng chần vòng
Thảm tuft bằng len 5703100320
Thảm tuft bằng nylon 5703210103
Thảm trải sàn tuft nylon khác 57032931.347
Thảm tuft từ sợi nhân tạo 5703315661.717
Thảm trải sàn tuft từ sợi nhân tạo khác 5703392363.399
Thảm tuft từ vật liệu dệt khác 5703903754
Nhóm 5704 Thảm và các loại phủ sàn bằng vật liệu dệt khác bằng nỉ, không chần vòng hoặc không chải lông, đã hoặc chưa làm thành sản phẩm
Gạch trải sàn bằng phớt, đến 0,3 m² 5704100104
Gạch trải sàn bằng phớt, 0,3–1 m² 5704200238
Thảm và vật liệu trải sàn bằng phớt khác 5704901259
Nhóm 5705 Các loại thảm và các loại phủ sàn bằng vật liệu dệt khác, đã hoặc chưa làm thành sản phẩm
Thảm và vật liệu dệt trải sàn khác 570500858.026

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5801 Vải dệt có vòng nổi và vải chenille, trừ các loại thuộc nhóm 5802 hoặc 5806
Vải cotton có tuyết ngang không cắt 58012153182
Vải nhung kẻ cotton 58012263.231
Vải chenille cotton 5801260215
Vải cotton có tuyết dọc 5801270235
Vải sợi nhân tạo có tuyết ngang không cắt 58013111.608
Vải nhung kẻ từ sợi nhân tạo 5801320557
Vải sợi nhân tạo có tuyết ngang khác 58013301.245
Vải chenille từ sợi nhân tạo 5801361658.615
Vải sợi nhân tạo có tuyết dọc 58013701.984
Vải có tuyết và chenille từ vật liệu dệt khác 5801900281
Nhóm 5802 Vải bông vòng lông và các loại vải dệt vòng lông tương tự, trừ vải hẹp thuộc nhóm 5806; vải dệt chần, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 5703
Vải khăn bông từ vật liệu dệt khác 5802203256
Vải dệt tuft 5802301331
Nhóm 5803 Vải màn, trừ vải hẹp thuộc nhóm 5806
Vải gạc dệt quấn 5803001604
Nhóm 5804 Vải tuyn và các loại vải lưới khác, không kể vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; đăng ten ở dạng mảnh, dải hoặc hình mẫu, trừ các loại vải thuộc các nhóm 6002 đến 6006
Vải tuyn và vải lưới khác 580410147.950
Ren làm bằng máy từ sợi nhân tạo 58042136.364
Ren làm bằng máy từ vật liệu dệt khác 58042944.132
Ren làm thủ công 5804302312
Nhóm 5805 Thảm dệt tay kiểu Gobelins, Flanders, Aubusson, Beauvais và loại tương tự, và thảm thêu kim, đã hoặc chưa làm thành sản phẩm hoàn chỉnh
Thảm tranh dệt tay 5805000248
Nhóm 5806 Vải dệt hẹp, trừ hàng của nhóm 5807; vải hẹp gồm các sợi dọc không có sợi ngang, ghép bằng chất kết dính
Vải dệt khổ hẹp có tuyết và chenille 5806103997.768
Vải dệt khổ hẹp đàn hồi 58062060116.580
Vải dệt khổ hẹp từ cotton 58063192.334
Vải dệt khổ hẹp từ sợi nhân tạo 58063226132.929
Vải dệt khổ hẹp từ vật liệu dệt khác 5806394967.616
Vải khổ hẹp chỉ có sợi dọc, dán keo 580640141.203
Nhóm 5807 Nhãn, phù hiệu và hàng tương tự bằng vật liệu dệt, ở dạng mảnh, dạng dải hoặc đã cắt theo hình dạng hay kích thước, không thêu
Nhãn và phù hiệu dệt, không thêu 5807101.33927.835
Nhãn và phù hiệu dệt khác, không thêu 5807901.75612.816
Nhóm 5808 Dây bện ở dạng mảnh; diềm trang trí ở dạng mảnh, không thêu, trừ loại đan hoặc móc; tua rua, chùm tua và hàng tương tự
Dây bện dạng cuộn 580810385.048
Tua, quả bông và đồ trang trí tương tự 58089026315.455
Nhóm 5809 Vải dệt bằng sợi kim loại và vải dệt bằng sợi kim loại hóa, dùng cho may mặc, đồ nội thất hoặc mục đích tương tự
Vải từ sợi kim loại 5809000215
Nhóm 5810 Hàng thêu ở dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng hình
Hàng thêu không nền nhìn thấy 58101043621
Hàng thêu cotton dạng cuộn hoặc dải 5810916759
Hàng thêu sợi nhân tạo dạng cuộn hoặc dải 581092574.210
Hàng thêu vật liệu dệt khác dạng cuộn hoặc dải 5810991351.975
Nhóm 5811 Sản phẩm dệt chần bông ở dạng mảnh, gồm một hay nhiều lớp vật liệu dệt ghép với lớp đệm bằng khâu hoặc cách khác
Vải trần bông dạng cuộn 58110011.577

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5901 Vải dệt tráng keo hoặc chất hồ tinh bột dùng làm bìa sách hoặc công dụng tương tự; vải can; vải toan đã chuẩn bị để vẽ; vải buckram và vải dệt cứng tương tự dùng làm nền mũ
Vải phủ keo dùng làm bìa sách 5901103228
Vải can, vải bạt vẽ và vải hồ cứng 590190752.658
Nhóm 5902 Vải mành lốp bằng sợi nylon có độ bền cao hoặc sợi polyamit khác, sợi polyester hoặc sợi tơ nhân tạo visco
Vải bố lốp từ sợi nylon độ bền cao 590210128898
Vải bố lốp từ sợi polyester độ bền cao 59022063576
Nhóm 5903 Vải dệt đã tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp bằng plastic, trừ loại của nhóm 5902
Vải phủ polyvinyl clorua 59031011216.489
Vải phủ polyurethane 59032058733.237
Vải phủ nhựa khác 59039060022.535
Nhóm 5904 Vải sơn, có hoặc không cắt theo hình dạng; vật liệu phủ sàn gồm lớp phủ hoặc lớp bọc trên nền dệt, có hoặc không cắt theo hình dạng
Vải sơn lót sàn (linoleum) 5904100160
Vật liệu trải sàn có đế vải 5904900224
Nhóm 5905 Vật liệu phủ tường bằng dệt
Vật liệu dệt phủ tường 5905000289
Nhóm 5906 Vải dệt đã tráng cao su, trừ loại thuộc nhóm 5902
Băng dính vải tráng cao su, rộng đến 20 cm 590610244.155
Vải dệt kim tráng cao su 5906910380
Vải dệt tráng cao su khác 590699122.261
Nhóm 5907 Vải dệt đã tẩm, tráng hoặc phủ bằng cách khác; vải bạt đã sơn dùng làm phông sân khấu, phông trường quay hoặc loại tương tự
Vải tẩm hoặc phủ; vải bạt vẽ 590700475.545
Nhóm 5908 Tim đèn bằng vật liệu dệt, dệt thoi, bện hoặc đan, dùng cho đèn, bếp, bật lửa, nến hoặc loại tương tự; áo đèn khí sáng và vải đan hình ống dùng làm áo đèn khí sáng
Bấc dệt và lưới đèn măng sông 5908002224
Nhóm 5909 Ống mềm và ống dẫn tương tự bằng vật liệu dệt, có hoặc không có lót, giáp hoặc phụ kiện bằng vật liệu khác
Ống mềm và ống dệt 59090081.568
Nhóm 5910 Dây đai hoặc băng tải bằng vật liệu dệt, đã hoặc chưa tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp, có hoặc không gia cường bằng kim loại hoặc vật liệu khác
Băng tải và dây curoa dệt 59100012.373
Nhóm 5911 Các sản phẩm và hàng hóa dệt dùng cho mục đích kỹ thuật, quy định tại Chú giải 8 của Chương này
Vải dùng cho máy chải 5911100673
Vải rây bột 5911200686
Phớt máy làm giấy, đến 650 g/m² 5911312189
Phớt máy làm giấy, từ 650 g/m² 59113261.061
Vải lọc dùng cho máy ép 59114021.100
Sản phẩm dệt kỹ thuật khác 59119011816.655

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6001 Vải dệt kim hoặc móc, dạng vải lông, kể cả vải lông dài và vải bông vòng
Vải dệt kim có tuyết dài 6001101296.311
Vải dệt kim vòng lông từ cotton 6001211.4791.288
Vải dệt kim vòng lông từ sợi nhân tạo 6001221523.246
Vải dệt kim vòng lông từ vật liệu dệt khác 6001297553
Vải dệt kim có tuyết khác từ cotton 6001919142.750
Vải dệt kim có tuyết khác từ sợi nhân tạo 60019237835.924
Vải dệt kim có tuyết khác từ vật liệu dệt khác 60019901.400
Nhóm 6002 Vải dệt kim hoặc móc, có chiều rộng không quá 30 cm, chứa từ 5% trở lên tính theo trọng lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su, trừ loại thuộc nhóm 6001
Vải dệt kim đàn hồi khổ hẹp, đến 30 cm 60024091.230
Vải dệt kim đàn hồi khổ hẹp khác, đến 30 cm 600290331.341
Nhóm 6003 Vải dệt kim hoặc móc, có chiều rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 6001 hoặc 6002
Vải dệt kim cotton khổ hẹp, đến 30 cm 6003200323
Vải dệt kim sợi tổng hợp khổ hẹp, đến 30 cm 60033051.649
Vải dệt kim vật liệu dệt khác khổ hẹp, đến 30 cm 6003900285
Nhóm 6004 Vải dệt kim hoặc móc, có chiều rộng trên 30 cm, chứa từ 5% trở lên tính theo trọng lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su, trừ loại thuộc nhóm 6001
Vải dệt kim khổ rộng có sợi đàn hồi 6004102.04341.503
Vải dệt kim đàn hồi khổ rộng khác 60049011.483
Nhóm 6005 Vải dệt kim dọc (kể cả loại dệt trên máy dệt băng), trừ loại thuộc các nhóm 6001 đến 6004
Vải dệt kim đan dọc từ cotton, nhuộm 60052201.972
Vải dệt kim đan dọc làm màn chống muỗi 6005351110
Vải dệt kim đan dọc từ sợi tổng hợp, chưa nhuộm 600536232.543
Vải dệt kim đan dọc từ sợi tổng hợp, nhuộm 60053779221.861
Vải dệt kim đan dọc từ sợi tổng hợp, từ sợi nhuộm 6005381815
Vải dệt kim đan dọc từ sợi tổng hợp, in hoa 6005390807
Vải dệt kim đan dọc từ sợi nhân tạo, nhuộm 6005423563
Vải dệt kim đan dọc từ vật liệu dệt khác 6005903962
Nhóm 6006 Vải dệt kim hoặc móc khác
Vải dệt kim từ len 60061011235
Vải dệt kim từ cotton, chưa nhuộm 600621456738
Vải dệt kim từ cotton, nhuộm 6006225.21818.816
Vải dệt kim từ cotton, từ sợi nhuộm 60062367733
Vải dệt kim từ cotton, in hoa 60062481770
Vải dệt kim từ sợi tổng hợp, chưa nhuộm 600631833.460
Vải dệt kim từ sợi tổng hợp, nhuộm 6006321.92958.865
Vải dệt kim từ sợi tổng hợp, từ sợi nhuộm 600633193.549
Vải dệt kim từ sợi tổng hợp, in hoa 600634262.375
Vải dệt kim từ sợi nhân tạo, chưa nhuộm 6006418222
Vải dệt kim từ sợi nhân tạo, nhuộm 600642351.264
Vải dệt kim từ sợi nhân tạo, từ sợi nhuộm 6006430138
Vải dệt kim từ vật liệu dệt khác 6006902628.389

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6101 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng không tay, áo choàng dài, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, của nam hoặc bé trai, trừ loại thuộc nhóm 6103
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng cotton, dệt kim 61012063445
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6101302951.568
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61019064459
Nhóm 6102 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng không tay, áo choàng dài, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, của nữ hoặc bé gái, trừ loại thuộc nhóm 6104
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng cotton, dệt kim 610220135354
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6102304272.805
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61029019275
Nhóm 6103 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc của nam hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc (trừ đồ bơi)
Bộ com-lê nam, dệt kim 6103100104
Bộ quần áo đồng bộ nam bằng cotton, dệt kim 610322349295
Bộ quần áo đồng bộ nam bằng sợi tổng hợp, dệt kim 61032312741
Bộ quần áo đồng bộ nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 6103298115
Áo vest và blazer nam bằng cotton, dệt kim 61033219192
Áo vest và blazer nam bằng sợi tổng hợp, dệt kim 61033394421
Áo vest và blazer nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610339104670
Quần dài và quần short nam bằng cotton, dệt kim 6103421.5152.726
Quần dài và quần short nam bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6103434154.536
Quần dài và quần short nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610349194814
Nhóm 6104 Bộ com-lê, bộ áo quần đồng bộ, áo khoác, áo blazer, váy liền, chân váy, quần váy, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc dệt kim hoặc móc cho phụ nữ hoặc trẻ em gái (trừ đồ bơi)
Bộ quần áo đồng bộ nữ bằng cotton, dệt kim 61042223599
Bộ quần áo đồng bộ nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 610423391.352
Bộ quần áo đồng bộ nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610429100401
Áo vest và blazer nữ bằng cotton, dệt kim 61043227698
Áo vest và blazer nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 61043382257
Áo vest và blazer nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610439461.107
Váy liền nữ bằng cotton, dệt kim 6104424231.364
Váy liền nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6104437762.762
Váy liền nữ bằng sợi tái tạo, dệt kim 61044479412
Váy liền nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61044960832
Chân váy và quần váy nữ bằng cotton, dệt kim 61045245345
Chân váy và quần váy nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6104532941.598
Chân váy và quần váy nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610459181249
Quần dài và quần short nữ bằng cotton, dệt kim 6104621.2902.517
Quần dài và quần short nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6104631.8156.867
Quần dài và quần short nữ bằng sợi tái tạo, dệt kim 6104693321.179
Nhóm 6105 Áo sơ mi dệt kim hoặc móc cho nam hoặc trẻ em trai
Áo sơ mi nam bằng cotton, dệt kim 6105105273.044
Áo sơ mi nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6105208083.753
Áo sơ mi nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 6105901571.020
Nhóm 6106 Áo blouse, áo sơ mi và áo sơ mi-blouse, dệt kim hoặc móc cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng cotton, dệt kim 6106102351.712
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6106203643.919
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61069059734
Nhóm 6107 Quần lót, quần đùi, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, dành cho nam hoặc trẻ em trai
Quần lót và quần sịp nam bằng cotton, dệt kim 6107112311.799
Quần lót và quần sịp nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6107121181.641
Quần lót và quần sịp nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610719111.476
Áo ngủ và đồ pijama nam bằng cotton, dệt kim 610721164258
Áo ngủ và đồ pijama nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 61072286253
Áo ngủ và đồ pijama nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61072919167
Áo choàng tắm và áo choàng mặc nhà nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61079968224
Nhóm 6108 Áo lót, váy lót, quần lót, quần chíp, áo ngủ, bộ pyjama, áo ngủ mỏng, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, dành cho nữ hoặc trẻ em gái
Quần lót nữ bằng cotton, dệt kim 6108219053.620
Quần lót nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6108221.6608.342
Quần lót nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61082901.488
Váy ngủ và đồ pijama nữ bằng cotton, dệt kim 610831157688
Váy ngủ và đồ pijama nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6108324131.241
Váy ngủ và đồ pijama nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 6108396337
Áo choàng ngủ, áo choàng tắm nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 61089273422
Áo choàng ngủ, áo choàng tắm nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 6108991616
Nhóm 6109 Áo phông, áo ba lỗ và áo lót khác, dệt kim hoặc móc
Áo phông, áo ba lỗ và áo lót bằng cotton, dệt kim 6109106.56818.287
Áo phông, áo ba lỗ và áo lót bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 6109902.84718.205
Nhóm 6110 Áo chui đầu, áo len, áo cardigan, áo ghi lê và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc
Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng len, dệt kim 61101164436
Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng lông động vật mịn, dệt kim 6110199229
Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng cotton, dệt kim 6110203.9799.837
Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6110301.85216.235
Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 6110903102.392
Nhóm 6111 Quần áo và phụ kiện quần áo trẻ em, dệt kim hoặc móc
Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng cotton, dệt kim 6111204.9948.812
Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6111301872.088
Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61119032.819
Nhóm 6112 Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và đồ bơi, dệt kim hoặc móc
Bộ đồ thể thao bằng cotton, dệt kim 6112114277
Bộ đồ thể thao bằng sợi tổng hợp, dệt kim 611212261.969
Bộ đồ thể thao bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 6112198265
Đồ bơi nam bằng sợi tổng hợp, dệt kim 611231252553
Đồ bơi nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6112417152.912
Đồ bơi nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 6112494142
Nhóm 6113 Quần áo may từ vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 5903, 5906 hoặc 5907
Quần áo từ vải dệt kim tráng phủ hoặc tẩm 61130065973
Nhóm 6114 Quần áo khác, dệt kim hoặc móc
Quần áo khác bằng cotton, dệt kim 611420292509
Quần áo khác bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6114308272.587
Quần áo khác bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61149055199
Nhóm 6115 Quần tất, quần bó, tất dài, tất ngắn và các loại hàng dệt kim khác dùng cho chân, kể cả hàng dệt kim ép lực phân cấp và giày dép không có đế gắn, dệt kim hoặc móc
Tất nén y khoa 6115107626
Quần tất sợi tổng hợp, dưới 67 decitex 6115214879
Quần tất sợi tổng hợp, từ 67 decitex 61152223299
Quần tất từ vật liệu dệt khác 6115291.468898
Tất dài nữ, dưới 67 decitex 6115304612
Tất và hàng dệt kim chân bằng len 61159473149
Tất và hàng dệt kim chân bằng cotton 61159524.6109.949
Tất và hàng dệt kim chân bằng sợi tổng hợp 6115969.5277.590
Tất và hàng dệt kim chân từ vật liệu dệt khác 611599721.616
Nhóm 6116 Găng tay, găng tay không ngón và bao tay, dệt kim hoặc móc
Găng tay dệt kim tráng nhựa hoặc cao su 6116104845.213
Găng tay dệt kim bằng len 6116913127
Găng tay dệt kim bằng cotton 61169238668
Găng tay dệt kim bằng sợi tổng hợp 6116931874.210
Găng tay dệt kim từ vật liệu dệt khác 611699231.227
Nhóm 6117 Phụ kiện may mặc khác, đan hoặc móc; bộ phận của hàng may mặc hoặc phụ kiện may mặc, đan hoặc móc
Khăn choàng, khăn quàng và mạng che dệt kim 6117101321.978
Phụ kiện quần áo dệt kim khác 6117801286.234
Bộ phận của quần áo và phụ kiện dệt kim 611790223.929

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6201 Áo khoác ngoài, áo khoác đi xe hơi, áo choàng, áo choàng dài, áo khoác anorak, áo khoác chống gió và các loại tương tự, không dệt kim hoặc móc, trừ loại thuộc nhóm 6203
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng len 62012044126
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng cotton 620130113711
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng sợi nhân tạo 6201401.8626.790
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng vật liệu dệt khác 620190891.092
Áo anorak và áo gió nam bằng vật liệu dệt khác 6201990462
Nhóm 6202 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng, áo choàng không tay, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, của phụ nữ hoặc trẻ em gái, không dệt kim hoặc móc, trừ loại thuộc nhóm 6204
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng len 6202208335
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng cotton 62023082874
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng sợi nhân tạo 6202401.6175.708
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng vật liệu dệt khác 62029033785
Áo anorak và áo gió nữ bằng vật liệu dệt khác 6202990329
Nhóm 6203 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc của nam hoặc trẻ em trai (trừ đồ bơi), không dệt kim hoặc móc
Bộ com-lê nam bằng sợi tổng hợp 62031269173
Bộ com-lê nam bằng vật liệu dệt khác 62031973186
Bộ quần áo đồng bộ nam bằng cotton 620322118349
Bộ quần áo đồng bộ nam bằng sợi tổng hợp 62032376362
Bộ quần áo đồng bộ nam bằng vật liệu dệt khác 62032932421
Áo vest và blazer nam bằng len 62033110405
Áo vest và blazer nam bằng cotton 62033280678
Áo vest và blazer nam bằng sợi tổng hợp 6203331271.500
Áo vest và blazer nam bằng vật liệu dệt khác 620339116410
Quần dài và quần short nam bằng len 6203415533
Quần dài và quần short nam bằng cotton 6203421.7769.489
Quần dài và quần short nam bằng sợi tổng hợp 6203432.3865.849
Quần dài và quần short nam bằng vật liệu dệt khác 6203494532.327
Nhóm 6204 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, váy liền, chân váy, chân váy xẻ, quần dài, quần yếm, quần lửng và quần soóc của phụ nữ hoặc trẻ em gái (trừ đồ bơi)
Bộ vest nữ bằng cotton 6204124368
Bộ vest nữ bằng sợi tổng hợp 62041338169
Bộ vest nữ bằng vật liệu dệt khác 6204191168
Bộ quần áo đồng bộ nữ bằng len 6204213109
Bộ quần áo đồng bộ nữ bằng cotton 62042236649
Bộ quần áo đồng bộ nữ bằng sợi tổng hợp 620423101657
Bộ quần áo đồng bộ nữ bằng vật liệu dệt khác 6204291791.179
Áo vest và blazer nữ bằng cotton 620432105239
Áo vest và blazer nữ bằng sợi tổng hợp 620433161752
Áo vest và blazer nữ bằng vật liệu dệt khác 620439124441
Váy liền nữ bằng cotton 6204425321.595
Váy liền nữ bằng sợi tổng hợp 6204431.0342.718
Váy liền nữ bằng sợi tái tạo 6204444562.649
Váy liền nữ bằng vật liệu dệt khác 6204495391.163
Chân váy và quần váy nữ bằng cotton 620452460982
Chân váy và quần váy nữ bằng sợi tổng hợp 6204536104.030
Chân váy và quần váy nữ bằng vật liệu dệt khác 620459316865
Quần dài và quần short nữ bằng cotton 6204622.0626.819
Quần dài và quần short nữ bằng sợi tổng hợp 6204632.4603.777
Quần dài và quần short nữ bằng sợi tái tạo 6204691.5193.301
Nhóm 6205 Áo sơ mi nam hoặc trẻ em trai, không dệt kim hoặc móc
Áo sơ mi nam bằng cotton 6205207543.228
Áo sơ mi nam bằng sợi nhân tạo 6205302732.822
Áo sơ mi nam bằng vật liệu dệt khác 620590288923
Nhóm 6206 Áo cánh, áo sơ mi và áo sơ mi cánh của phụ nữ hoặc trẻ em gái
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng lụa 62061057218
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng cotton 6206307032.539
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng sợi nhân tạo 6206407683.268
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng vật liệu dệt khác 6206904322.511
Nhóm 6207 Áo lót ba lỗ và các loại áo lót khác, quần lót, quần đùi, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các mặt hàng tương tự của nam giới hoặc trẻ em trai
Quần lót và quần sịp nam bằng cotton 62071124318
Áo ngủ và đồ pijama nam bằng cotton 62072119831
Áo ngủ và đồ pijama nam bằng sợi nhân tạo 6207226130
Áo ngủ và đồ pijama nam bằng vật liệu dệt khác 6207292135
Áo choàng tắm và áo choàng mặc nhà nam bằng cotton 62079166229
Áo choàng tắm và áo choàng mặc nhà nam bằng vật liệu dệt khác 62079928493
Nhóm 6208 Áo lót, áo may ô và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót trong, quần lót, quần lót nữ, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng ngủ, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dành cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
Váy ngủ và đồ pijama nữ bằng cotton 62082160410
Váy ngủ và đồ pijama nữ bằng sợi nhân tạo 620822105291
Váy ngủ và đồ pijama nữ bằng vật liệu dệt khác 620829114815
Áo choàng ngủ, áo choàng tắm nữ bằng cotton 62089185477
Áo choàng ngủ, áo choàng tắm nữ bằng sợi nhân tạo 620892116319
Áo choàng ngủ, áo choàng tắm nữ bằng vật liệu dệt khác 62089930533
Nhóm 6209 Quần áo và phụ kiện quần áo trẻ em sơ sinh
Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng cotton 6209201931.335
Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng sợi tổng hợp 620930771.079
Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng vật liệu dệt khác 620990352.509
Nhóm 6210 Quần áo may từ nỉ, vải không dệt, hoặc vải dệt đã tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp
Quần áo từ phớt hoặc vải không dệt 62101038994
Áo khoác nam từ vải tráng phủ hoặc không dệt 621020165506
Áo khoác nữ từ vải tráng phủ hoặc không dệt 621030223403
Quần áo nam từ nỉ, vải không dệt hoặc vải tráng phủ 621040433653
Quần áo nữ từ nỉ, vải không dệt hoặc vải tráng phủ 621050235806
Nhóm 6211 Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và đồ bơi; các loại quần áo khác
Đồ bơi nam 621111179738
Đồ bơi nữ 62111222300
Quần áo nam khác từ bông 62113220407
Quần áo nam khác từ sợi nhân tạo 6211334541.669
Quần áo nam từ vật liệu dệt khác 6211393134
Quần áo nữ khác từ bông 6211423121.023
Quần áo nữ khác từ sợi nhân tạo 6211431.3262.612
Quần áo nữ từ vật liệu dệt khác 621149264242
Nhóm 6212 Áo nịt ngực, đai lưng, áo nịt, dây đeo, dây đỡ tất và các loại hàng tương tự và bộ phận của chúng, dù có hay không dệt kim hoặc móc
Áo ngực 6212101.25612.770
Quần gen và đai gen bụng 621220148983
Áo corset liền thân 62123016203
Corset, dây đeo quần, nịt tất và sản phẩm tương tự 6212901343.679
Nhóm 6213 Khăn tay
Khăn tay bằng bông 62132025231
Khăn tay từ vật liệu dệt khác 6213904400
Nhóm 6214 Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn quấn cổ, khăn mantilla, mạng che mặt và các loại tương tự
Khăn choàng và khăn quàng bằng lụa 6214102286
Khăn choàng và khăn quàng bằng len 6214201131
Khăn choàng và khăn quàng từ sợi tổng hợp 621430321.524
Khăn choàng và khăn quàng từ sợi nhân tạo 6214405120
Khăn choàng và khăn quàng từ vật liệu khác 621490181.756
Nhóm 6215 Cà vạt, nơ cà vạt và khăn quàng cổ
Cà vạt và nơ bằng lụa 6215109232
Cà vạt và nơ từ sợi nhân tạo 621520361.060
Cà vạt và nơ từ vật liệu khác 6215904602
Nhóm 6216 Găng tay, găng tay không ngón và bao tay
Găng tay và găng tay hở ngón 621600602.236
Nhóm 6217 Phụ kiện may mặc đã hoàn thiện khác; bộ phận của hàng may mặc hoặc phụ kiện may mặc, trừ loại thuộc nhóm 6212
Phụ kiện quần áo may sẵn khác 62171075420.508
Bộ phận của quần áo và phụ kiện quần áo 62179055.521

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6301 Chăn và chăn du lịch
Chăn và mền du lịch bằng len 6301200195
Chăn và mền du lịch bằng bông 6301305545
Chăn và mền du lịch từ sợi tổng hợp 6301402413.876
Chăn và mền từ vật liệu dệt khác 630190101.211
Nhóm 6302 Chăn, ga trải giường, khăn trải bàn, khăn vệ sinh và khăn bếp
Bộ đồ giường dệt kim 630210302.389
Bộ đồ giường bông in hoa văn 630221323.452
Bộ đồ giường sợi nhân tạo in hoa văn 630222422.294
Bộ đồ giường in hoa văn từ vật liệu khác 6302291686
Bộ đồ giường bông không in 6302311003.050
Bộ đồ giường sợi nhân tạo không in 630232317.799
Bộ đồ giường từ vật liệu dệt khác 63023916749
Khăn trải bàn dệt kim 6302401142
Khăn trải bàn bằng bông 63025171280
Khăn trải bàn từ sợi nhân tạo 630253171.520
Khăn trải bàn từ vật liệu dệt khác 63025944469
Khăn tắm và khăn bếp vải bông có vòng 6302609746.043
Khăn vệ sinh và khăn bếp bằng bông 63029119982
Khăn vệ sinh và khăn bếp từ sợi nhân tạo 630293443.076
Khăn vệ sinh và khăn bếp từ vật liệu khác 630299601.215
Nhóm 6303 Rèm cửa (kể cả màn) và mành che trong nhà; diềm rèm hoặc diềm giường, bằng vật liệu dệt
Rèm và mành dệt kim từ sợi tổng hợp 63031226947
Rèm và mành dệt kim khác 6303190522
Rèm và mành từ sợi tổng hợp 630392523.069
Rèm và mành từ vật liệu khác 63039902.060
Nhóm 6304 Các mặt hàng trang trí nội thất khác, trừ loại thuộc nhóm 9404
Khăn phủ giường dệt kim 6304110312
Khăn phủ giường từ vật liệu dệt khác 6304195704
Đồ trang trí nội thất dệt kim khác 630491392.011
Đồ trang trí nội thất khác từ bông 63049217436
Đồ trang trí nội thất khác từ sợi tổng hợp 630493552.329
Đồ trang trí nội thất từ vật liệu khác 63049934444
Nhóm 6305 Bao và túi dùng để đóng gói hàng hóa
Bao tải đay đựng hàng 63051022199
Bao tải bông đựng hàng 63052041388
Túi container mềm (big bag) 630532361.057
Bao dệt từ băng polyetylen hoặc polypropylen 630533483.229
Bao tải khác từ vật liệu dệt nhân tạo 6305396393.991
Bao tải từ vật liệu dệt khác 630590233.432
Nhóm 6306 Bạt che, mái che và rèm che nắng; lều; buồm cho thuyền, ván buồm hoặc phương tiện trên cạn; đồ dùng cắm trại
Bạt, mái hiên và rèm che nắng từ sợi tổng hợp 63061292.380
Bạt và mái hiên từ vật liệu khác 6306194776
Lều từ sợi tổng hợp 630622922.521
Lều từ vật liệu dệt khác 6306294927
Nệm hơi 63064043649
Đồ cắm trại khác từ vật liệu dệt 630690128621
Nhóm 6307 Các mặt hàng dệt may đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu rập may quần áo
Giẻ lau sàn, lau chén và lau bụi 6307101.11612.176
Áo phao và đai cứu sinh 63072061.164
Sản phẩm dệt may sẵn khác 6307903.50357.253
Nhóm 6309 Quần áo đã qua sử dụng và các hàng đã qua sử dụng khác
Quần áo và đồ dùng đã qua sử dụng 630900631.325
Quần áo và đồ dùng đã qua sử dụng 6309100623
Nhóm 6310 Giẻ vụn đã qua sử dụng hoặc mới, dây xe, dây thừng, cáp và các loại đã mòn, bằng vật liệu dệt
Vải vụn và phế liệu dệt đã phân loại 6310100168
Vải vụn và phế liệu dệt chưa phân loại 6310904593

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6401 Giày dép chống thấm nước, có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic, mà mũ giày không được gắn vào đế bằng khâu, tán đinh, đóng đinh, bắt vít, cắm chốt hoặc các phương pháp tương tự
Giày không thấm nước có mũi kim loại 6401100236
Giày không thấm nước cao đến mắt cá 64019227845
Giày không thấm nước khác bằng cao su hoặc nhựa 640199254.718
Nhóm 6402 Các loại giày dép khác, có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic
Giày thể thao khác bằng cao su hoặc nhựa 6402195142.773
Dép quai hậu bằng cao su hoặc nhựa 640220144.745
Giày cao su hoặc nhựa cao đến mắt cá 6402914275.518
Giày khác bằng cao su hoặc nhựa 6402999.03833.806
Nhóm 6403 Giày dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da
Giày thể thao khác mũ da 640319246521
Giày da có mũi kim loại 6403401161.519
Giày bốt da cổ cao đến mắt cá đế da 64035161.008
Giày da khác đế da 64035932461
Giày mũ da cao đến mắt cá 6403911.9225.249
Giày khác mũ da 6403999.63012.254
Nhóm 6404 Giày dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt
Giày thể thao mũ vải 64041118.72012.648
Giày khác mũ vải đế cao su hoặc nhựa 64041917.08919.551
Giày đế da mũ vải 64042014436
Nhóm 6405 Giày dép khác
Giày dép mũ da, đế loại khác 640510349.790
Giày khác mũ vải 640520251.463
Giày dép khác 6405906789.512
Nhóm 6406 Các bộ phận của giày dép, kể cả mũ giày, dù có gắn hay không gắn với đế ngoài; lót giày tháo rời, đệm gót và các loại tương tự; xà cạp, quần xà cạp và các loại tương tự, và các bộ phận của chúng
Mũ giày và các bộ phận 6406102.46418.147
Đế ngoài và gót giày bằng cao su hoặc nhựa 6406203.55517.229
Bộ phận giày khác; ghệt và đồ tương tự 6406902.40630.955

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6501 Khuôn mũ, thân mũ và mũ chụp, bằng nỉ, chưa tạo hình hoặc chưa có vành; plateaux và manchons, bằng nỉ
Phôi và thân mũ bằng nỉ 6501000169
Nhóm 6502 Mũ chụp, tết bện hoặc làm bằng cách ghép các dải của mọi vật liệu, chưa định hình, chưa có vành hoàn chỉnh, chưa lót, chưa trang trí
Phôi mũ đan 6502001759
Nhóm 6504 Mũ và các loại mũ đội đầu khác, tết bện hoặc làm bằng cách ghép các dải của mọi vật liệu, có hoặc không lót hoặc trang trí
Mũ đan và đồ đội đầu đan 6504002221.271
Nhóm 6505 Mũ và các loại mũ đội đầu khác, đan hoặc móc, hoặc làm từ đăng ten, nỉ hoặc vải dệt khác; lưới trùm tóc
Mũ dệt kim, ren hoặc nỉ 65050086816.329
Nhóm 6506 Các loại mũ đội đầu khác, có hoặc không lót hoặc trang trí
Mũ bảo hộ 6506101048.433
Mũ đội đầu bằng cao su hoặc nhựa 650691431.964
Mũ đội đầu từ vật liệu khác 65069991.897
Nhóm 6507 Băng lót đầu, lớp lót, vỏ, cốt mũ, khung mũ, vành mũ và dây cằm, dùng cho mũ, nón
Băng đô, lót và khung mũ 650700566.054

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6601 Ô và dù che nắng, kể cả ô gậy, ô vườn và các loại ô tương tự
Dù che sân vườn 66011061.867
Ô dù gấp telescopic 660191363.123
Ô dù và dù che nắng khác 660199405.828
Nhóm 6602 Gậy chống, gậy ngồi, roi, roi cưỡi ngựa và các loại tương tự
Gậy chống, roi và roi cưỡi ngựa 66020051.001
Nhóm 6603 Bộ phận, đồ trang trí và phụ kiện của hàng thuộc nhóm 6601 hoặc 6602
Khung ô dù 6603200587
Bộ phận ô dù và gậy 6603900873

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6701 Da và các bộ phận khác của chim có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ, các bộ phận của lông vũ, lông tơ và các sản phẩm từ chúng, trừ hàng thuộc nhóm 0505 và ống lông, cán lông đã gia công
Lông vũ, lông tơ và da chim 6701002516
Nhóm 6702 Hoa, lá và quả giả, và các bộ phận của chúng; các sản phẩm làm bằng hoa, lá hoặc quả giả
Hoa nhân tạo bằng nhựa 6702101212.206
Hoa nhân tạo từ vật liệu khác 67029058.551
Nhóm 6703 Tóc người, đã chải, tỉa mỏng, tẩy trắng hoặc gia công khác; lông cừu hoặc lông động vật khác hoặc vật liệu dệt khác, đã chuẩn bị để làm tóc giả hoặc loại tương tự
Tóc người đã xử lý và lông dùng làm tóc giả 670300323191
Nhóm 6704 Tóc giả, râu giả, lông mày và lông mi giả, tóc đuôi và loại tương tự, bằng tóc người hoặc lông động vật hoặc vật liệu dệt; các sản phẩm bằng tóc người chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Tóc giả nguyên bộ từ sợi tổng hợp 67041165558
Râu, mi và tóc giả từ sợi tổng hợp 670419704.376
Tóc giả và tóc nối từ vật liệu khác 670490362.239

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6802 Đá xây dựng hoặc đá làm tượng đài đã gia công, trừ đá phiến, và các sản phẩm của chúng; khối lập phương khảm và loại tương tự bằng đá tự nhiên; hạt, mảnh vụn và bột màu nhân tạo bằng đá tự nhiên
Gạch và khối đá tự nhiên 6802102145
Đá cẩm thạch, travertine và thạch cao tuyết hoa đã cắt 680221211.751
Đá granite đã cắt hoặc xẻ 68022341.869
Đá khác đã cắt hoặc xẻ 6802290322
Đá cẩm thạch, travertine và alabaster đã gia công 680291494.742
Đá vôi đã gia công 6802922174
Đá granite đã gia công 68029324.109
Đá khác đã gia công 680299212.163
Nhóm 6803 Đá phiến đã gia công và các sản phẩm bằng đá phiến hoặc đá phiến kết khối
Đá phiến đã gia công và sản phẩm từ đá phiến 6803002305
Nhóm 6804 Đá nghiền, đá mài, bánh mài và các loại tương tự, không có khung, dùng để mài, mài sắc, đánh bóng, sửa mặt hoặc cắt; đá mài hoặc đá đánh bóng cầm tay; và các bộ phận của chúng, bằng đá tự nhiên, chất mài mòn tự nhiên hoặc nhân tạo kết khối, hoặc bằng gốm, có hoặc không có bộ phận bằng vật liệu khác
Cối xay và đá mài 6804100891
Đá mài kim cương 68042186.460
Đá mài từ vật liệu mài hoặc gốm 6804224116.541
Đá mài từ đá tự nhiên 6804230423
Đá mài và đánh bóng cầm tay 680430111.977
Nhóm 6805 Bột hoặc hạt mài tự nhiên hoặc nhân tạo, trên nền vật liệu dệt, giấy, bìa giấy hoặc vật liệu khác, đã hoặc chưa cắt theo hình dạng hoặc gia công khác
Vật liệu mài trên nền vải dệt 680510115.067
Vật liệu mài trên nền giấy 680520737.163
Vật liệu mài trên nền khác 68053065.535
Nhóm 6806 Xỉ len, đá len và các loại len khoáng tương tự; vermiculit giãn nở, đất sét trương nở, xỉ bọt và các vật liệu khoáng trương nở tương tự; hỗn hợp và các sản phẩm bằng vật liệu khoáng cách nhiệt, cách âm hoặc hấp thụ âm, trừ hàng thuộc nhóm 6811 hoặc 6812 hoặc Chương 69
Bông xỉ, bông đá và bông khoáng 68061016.232
Vermiculite và đất sét nung nở 6806209202
Vật liệu khoáng cách nhiệt và cách âm 6806903223.272
Nhóm 6807 Các sản phẩm bằng nhựa đường hoặc vật liệu tương tự, như bitum dầu mỏ hoặc hắc ín than đá
Sản phẩm nhựa đường dạng cuộn 6807101749
Sản phẩm nhựa đường khác 6807900568
Nhóm 6808 Tấm, ván, ngói, khối và các sản phẩm tương tự bằng xơ thực vật, rơm hoặc phế liệu gỗ, kết khối bằng xi măng, thạch cao hoặc chất kết dính khoáng khác
Tấm và ván sợi thực vật liên kết xi măng 6808001677
Nhóm 6809 Các sản phẩm bằng thạch cao hoặc bằng hỗn hợp trên cơ sở thạch cao
Tấm thạch cao phủ giấy 6809111816
Tấm và gạch thạch cao khác 68091903.187
Sản phẩm thạch cao khác 6809901555
Nhóm 6810 Các sản phẩm bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo, có hoặc không cốt thép
Khối và gạch xây bằng bê tông 6810116288
Sản phẩm bê tông không cốt thép khác 681019455.261
Cấu kiện bê tông đúc sẵn cho xây dựng 68109141.239
Sản phẩm xi măng hoặc bê tông khác 6810997036.177
Nhóm 6811 Các sản phẩm bằng xi măng amiăng, xi măng sợi xenlulo hoặc vật liệu tương tự
Sản phẩm xi măng amiăng 6811402171
Tấm sóng xi măng sợi 6811822787
Sản phẩm xi măng sợi khác 6811890274
Nhóm 6812 Sợi amiăng đã gia công; hỗn hợp trên cơ sở amiăng hoặc trên cơ sở amiăng và magiê cacbonat; các sản phẩm của các hỗn hợp đó hoặc của amiăng, có hoặc không gia cường, trừ hàng hóa thuộc nhóm 6811 hoặc 6813
Quần áo, giày và mũ từ amiăng 6812911127
Sợi amiăng khác và sản phẩm từ amiăng 68129902.527
Nhóm 6813 Vật liệu ma sát và các sản phẩm bằng vật liệu ma sát, chưa lắp ráp, dùng cho phanh, ly hợp hoặc các bộ phận tương tự, trên cơ sở amiăng, các chất khoáng khác hoặc xenlulo, có hoặc không kết hợp với vật liệu dệt hoặc vật liệu khác
Vật liệu ma sát chứa amiăng 68132002.899
Má phanh và lót phanh không chứa amiăng 68138122.771
Vật liệu ma sát khác không chứa amiăng 68138942.446
Nhóm 6814 Mica đã gia công và các sản phẩm bằng mica, kể cả mica kết khối hoặc tái tạo, có hoặc không trên nền giấy, bìa giấy hoặc vật liệu khác
Tấm và lá mica kết tụ 681410131.584
Mica đã gia công và sản phẩm từ mica 68149017776
Nhóm 6815 Các sản phẩm bằng đá hoặc các chất khoáng khác, kể cả sợi carbon và các sản phẩm của chúng và các sản phẩm bằng than bùn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Vải sợi carbon 6815120351
Sản phẩm sợi carbon khác 6815131521.532
Sản phẩm graphite hoặc carbon phi điện 6815192484.018
Sản phẩm từ magnesit, dolomit hoặc cromit 6815910610
Sản phẩm khác từ đá và khoáng chất 6815991088.555

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6902 Gạch chịu lửa, khối, ngói và các sản phẩm xây dựng bằng gốm chịu lửa tương tự, trừ loại bằng đất hóa thạch silic hoặc đất silic tương tự
Gạch chịu lửa chứa magie, canxi hoặc crom 69021012.125
Gạch chịu lửa chứa alumina hoặc silica 690220175.059
Gạch và khối chịu lửa khác 6902906929
Nhóm 6903 Các sản phẩm gốm chịu lửa khác
Sản phẩm gốm chịu lửa chứa graphite 6903107315
Sản phẩm gốm chịu lửa chứa alumina 690320902.395
Sản phẩm gốm chịu lửa khác 69039001.815
Nhóm 6904 Gạch xây dựng bằng gốm, gạch lát nền, gạch đỡ hoặc gạch chèn và các loại tương tự
Gạch xây gốm 6904101145
Sản phẩm gốm xây dựng khác 6904902335
Nhóm 6905 Ngói lợp, chụp ống khói, mũ chụp ống khói, ống lót ống khói, đồ trang trí kiến trúc và các sản phẩm xây dựng bằng gốm khác
Ống khói và sản phẩm gốm xây dựng khác 6905900223
Nhóm 6906 Ống, máng dẫn, máng xối và phụ kiện ống bằng gốm, sứ
Ống, máng và phụ kiện gốm 6906000116
Nhóm 6907 Gạch lát, gạch lát nền, gạch lát lò sưởi hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ chưa tráng men; khối khảm bằng gốm, sứ chưa tráng men và các loại tương tự, có hoặc không có nền
Gạch gốm độ hút nước thấp 6907212711.410
Gạch gốm độ hút nước trung bình 69072296.587
Gạch gốm độ hút nước cao 6907233.964960
Gạch mosaic gốm 6907300535
Gạch gốm phụ kiện hoàn thiện 69074011.975
Nhóm 6909 Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, hóa học hoặc các mục đích kỹ thuật khác; máng, bể và các loại đồ chứa tương tự bằng gốm sứ dùng trong nông nghiệp; chậu, lọ và các loại hàng tương tự bằng gốm sứ dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa
Đồ sứ phòng thí nghiệm và kỹ thuật 6909117656
Đồ gốm kỹ thuật độ cứng cao 69091226659
Đồ gốm kỹ thuật khác 690919151.275
Máng và bồn gốm dùng trong nông nghiệp 6909900958
Nhóm 6910 Chậu rửa, bồn rửa, bệ đặt chậu rửa, bồn tắm, bồn tiểu, bệ xí, két xả nước, tiểu nam và các thiết bị vệ sinh tương tự bằng gốm sứ
Bồn rửa, chậu rửa và bồn cầu sứ 69101021523.564
Thiết bị vệ sinh gốm không phải sứ 691090813.504
Nhóm 6911 Đồ ăn bàn, đồ dùng nhà bếp, các đồ dùng gia đình khác và đồ dùng vệ sinh, bằng sứ hoặc sành sứ
Đồ ăn và đồ bếp bằng sứ 6911108331.623
Đồ gia dụng và vệ sinh khác bằng sứ 69119065931
Nhóm 6912 Đồ ăn, đồ bếp, đồ dùng gia đình khác và đồ dùng vệ sinh bằng gốm, sứ, trừ bằng sứ hoặc sành
Đồ ăn và đồ gia dụng bằng gốm 6912005827.399
Nhóm 6913 Tượng nhỏ và các đồ trang trí bằng gốm khác
Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng sứ 69131022.574
Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng gốm 691390376.014
Nhóm 6914 Các sản phẩm gốm sứ khác
Sản phẩm sứ khác 691410192.698
Sản phẩm gốm khác 6914902557.470

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7002 Thủy tinh chưa gia công ở dạng bi, thanh hoặc ống, trừ vi cầu thuộc nhóm 7018
Bi thủy tinh chưa gia công 7002100281
Thanh thủy tinh chưa gia công 7002203183
Ống thủy tinh thạch anh nung chảy 7002311221
Ống thủy tinh giãn nở thấp 7002320134
Ống thủy tinh khác 7002390319
Nhóm 7003 Kính đúc và kính cán, dạng tấm hoặc dạng hình, đã hoặc chưa có lớp hấp thụ, phản xạ hoặc không phản xạ, nhưng chưa gia công thêm
Kính đúc tấm có màu 7003120113
Kính đúc hoặc cán tấm khác 70031924331
Nhóm 7004 Kính kéo và kính thổi, dạng tấm, có hoặc không có lớp hấp thụ, phản xạ hoặc không phản xạ, nhưng chưa gia công thêm
Kính kéo hoặc thổi tấm khác 7004900226
Nhóm 7005 Kính nổi và kính mài hoặc đánh bóng bề mặt, dạng tấm
Kính nổi có lớp phản quang 7005101740
Kính nổi có màu 70052101.114
Kính nổi và kính đánh bóng khác 700529222.345
Nhóm 7006 Kính thuộc nhóm 7003, 7004 hoặc 7005, đã uốn, gia công cạnh, khắc, khoan, tráng men hoặc gia công khác, nhưng chưa lắp khung hoặc ghép với vật liệu khác
Kính tấm uốn cong, khắc hoặc gia công 70060093.937
Nhóm 7007 Kính an toàn, gồm kính tôi hoặc kính nhiều lớp
Kính an toàn cường lực cho xe 7007113613.980
Kính an toàn cường lực khác 70071919718.021
Kính an toàn nhiều lớp cho xe 70072146.433
Kính an toàn nhiều lớp khác 7007294294.773
Nhóm 7008 Bộ cách nhiệt nhiều lớp bằng thủy tinh
Kính hộp cách nhiệt 70080015.844
Nhóm 7009 Gương bằng thủy tinh, có hoặc không có khung, kể cả gương chiếu hậu
Gương chiếu hậu xe 70091011725.827
Gương kính không khung 700991234.351
Gương kính có khung 70099254612.399
Nhóm 7010 Bình lớn, chai, bình, lọ, hũ, lọ nhỏ, ống thuốc và các loại bao bì bằng thủy tinh khác dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa; lọ thủy tinh bảo quản; nút, nắp và các loại đóng khác bằng thủy tinh
Ống thủy tinh ampoule 7010100524
Nút và nắp đậy bằng thủy tinh 70102001.357
Chai, lọ và hũ thủy tinh đựng hàng 7010906720.704
Nhóm 7011 Vỏ, bóng và ống thủy tinh hở, và các bộ phận bằng thủy tinh của chúng, không có phụ kiện, dùng cho đèn điện và nguồn sáng, ống tia catốt hoặc các loại tương tự
Bóng thủy tinh cho đèn điện 7011100422
Bóng và vỏ thủy tinh hở khác 7011900596
Nhóm 7013 Đồ thủy tinh dùng cho bàn ăn, nhà bếp, nhà vệ sinh, văn phòng, trang trí nội thất hoặc mục đích tương tự, trừ loại thuộc nhóm 7010 hoặc 7018
Đồ ăn và đồ bếp bằng thủy tinh gốm 701310182.640
Ly chân cao không phải pha lê chì 70132873.835
Cốc uống nước pha lê chì 7013330848
Cốc uống nước khác 7013371516.982
Đồ thủy tinh bàn ăn và bếp pha lê chì 7013410294
Đồ thủy tinh bàn ăn và bếp giãn nở thấp 701342241.107
Đồ thủy tinh bàn ăn và bếp khác 7013491133.342
Đồ pha lê chì khác 7013911306
Đồ thủy tinh trang trí và văn phòng khác 701399815.032
Nhóm 7014 Đồ thủy tinh tín hiệu và các yếu tố quang học bằng thủy tinh, chưa gia công quang học, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Kính tín hiệu và bộ phận quang học bằng thủy tinh 70140012.309
Nhóm 7015 Kính đồng hồ và kính tương tự, kính dùng cho kính đeo mắt có độ hoặc không có độ, đã uốn cong, bẻ cong, khoét lõm hoặc loại tương tự, chưa gia công quang học; cầu và đoạn cầu bằng thủy tinh rỗng để sản xuất các loại kính này
Kính đồng hồ và kính tương tự 7015900139
Nhóm 7016 Gạch lát, tấm, gạch, ngói và các sản phẩm khác bằng thủy tinh ép hoặc đúc dùng trong xây dựng; khối thủy tinh và các dạng nhỏ khác bằng thủy tinh dùng cho khảm hoặc mục đích trang trí tương tự; kính màu và các sản phẩm tương tự; thủy tinh tổ ong hoặc thủy tinh bọt ở dạng khối, tấm, phiến, vỏ hoặc dạng tương tự
Gạch mosaic thủy tinh 70161011.121
Gạch kính và sản phẩm kính xây dựng khác 7016904675
Nhóm 7017 Đồ thủy tinh dùng trong phòng thí nghiệm, vệ sinh hoặc dược phẩm, có hoặc không có chia độ hoặc hiệu chuẩn
Dụng cụ thủy tinh thạch anh phòng thí nghiệm 70171051.219
Dụng cụ thủy tinh phòng thí nghiệm giãn nở thấp 7017200410
Dụng cụ thủy tinh phòng thí nghiệm và dược khác 7017901094.497
Nhóm 7018 Hạt thủy tinh, ngọc trai giả, đá quý hoặc đá bán quý giả và các đồ thủy tinh nhỏ tương tự, và các sản phẩm từ đó, trừ đồ trang sức giả; mắt thủy tinh, trừ bộ phận giả; tượng nhỏ và đồ trang trí khác bằng thủy tinh thổi đèn, trừ đồ trang sức giả; vi cầu thủy tinh có đường kính không quá 1 mm
Hạt thủy tinh và ngọc trai giả 70181016.759
Vi cầu thủy tinh 7018200580
Hạt và sản phẩm thủy tinh nhỏ khác 70189031.642
Nhóm 7019 Sợi thủy tinh (kể cả bông thủy tinh) và các sản phẩm bằng sợi thủy tinh
Sợi thủy tinh cắt ngắn 7019110814
Sợi thô thủy tinh 70191211.452
Sợi và cúi thủy tinh 70191327567
Mat sợi thủy tinh liên kết cơ học 7019140324
Mat sợi thủy tinh liên kết hóa học 70191511.115
Cúi và sợi thủy tinh khác 7019190779
Vải sợi thủy tinh thưa, có tráng phủ 7019610771
Vải sợi thủy tinh thưa, ép lớp 7019620112
Vải sợi thủy tinh dệt trơn, đã tẩy trắng 7019630166
Vải sợi thủy tinh dệt trơn, đã nhuộm 7019641305
Vải sợi thủy tinh thưa khổ hẹp 7019650416
Vải sợi thủy tinh thưa khổ rộng 7019661821
Vải dệt sợi thủy tinh khác 7019691867
Vải sợi thủy tinh khác có tráng phủ 7019720219
Vải sợi thủy tinh khác ép lớp 7019730116
Bông thủy tinh và sản phẩm từ bông thủy tinh 70198031.189
Sản phẩm sợi thủy tinh khác 70199038515.626
Nhóm 7020 Các sản phẩm khác bằng thủy tinh
Sản phẩm thủy tinh khác 702000628.662

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7101 Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại, nhưng chưa xâu chuỗi, gắn hoặc nạm
Ngọc trai nuôi chưa gia công 7101210172
Ngọc trai nuôi đã gia công 7101220138
Nhóm 7103 Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, gắn hoặc nạm; đá quý hoặc đá bán quý chưa phân loại, tạm xâu chuỗi để thuận tiện vận chuyển
Đá quý và bán quý chưa gia công 71031045397
Đá quý và bán quý khác đã gia công 71039918258
Nhóm 7104 Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại, nhưng chưa xâu chuỗi, gắn hoặc nạm
Thạch anh áp điện 7104100317
Đá tổng hợp hoặc tái tạo chưa gia công 7104910279
Đá tổng hợp hoặc tái tạo khác 71049932.686
Nhóm 7106 Bạc, kể cả bạc được dát phủ vàng hoặc bạch kim, ở dạng thô hoặc bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột
Bạc chưa gia công 7106913130
Bạc bán thành phẩm 71069260429
Nhóm 7107 Kim loại cơ bản được dát phủ bạc, chưa gia công quá mức bán thành phẩm
Kim loại thường mạ bạc 7107000314
Nhóm 7108 Vàng, kể cả vàng được dát phủ bạch kim, ở dạng thô hoặc bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột
Vàng bán thành phẩm, phi tiền tệ 7108130219
Nhóm 7113 Đồ trang sức và các bộ phận của chúng, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý
Trang sức bạc 7113111104.476
Trang sức từ kim loại quý khác 71131921.307
Trang sức kim loại thường mạ kim loại quý 7113200201
Nhóm 7115 Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc bằng kim loại được dát phủ kim loại quý
Sản phẩm khác từ kim loại quý 7115901514
Nhóm 7116 Đồ bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý
Sản phẩm từ ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi 7116100142
Sản phẩm từ đá quý và bán quý 7116201.0884.018
Nhóm 7117 Đồ trang sức giả
Khuy măng sét bằng kim loại thường 7117113177
Trang sức giả bằng kim loại thường 71171921321.738
Trang sức giả khác 71179042812.488

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7202 Hợp kim fero
Ferromangan carbon thấp 7202193137
Ferrosilic hàm lượng silic trên 55% 7202211220
Ferrosilicomangan 72023025278
Hợp kim sắt khác 7202995149
Nhóm 7204 Phế liệu và mảnh vụn sắt, thép; thỏi đúc lại bằng sắt hoặc thép phế liệu
Phế liệu sắt thép khác 72044921.187
Nhóm 7205 Hạt và bột, bằng gang, gang spiegel, sắt hoặc thép
Hạt gang, sắt hoặc thép 72051081.102
Bột thép hợp kim 7205210428
Bột gang, sắt hoặc thép khác 7205297613
Nhóm 7207 Sản phẩm bán thành phẩm bằng sắt hoặc thép không hợp kim
Thép bán thành phẩm không hợp kim, tiết diện vuông, carbon thấp 72071135175
Thép bán thành phẩm không hợp kim carbon thấp khác 7207190268
Thép bán thành phẩm không hợp kim carbon cao 7207205266
Nhóm 7208 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nóng, chưa được mạ, tráng hoặc phủ
Thép cuộn cán nóng tẩy gỉ, dày 3–4,75 mm 7208260166
Thép cuộn cán nóng tẩy gỉ, dày dưới 3 mm 72082731.043
Thép cuộn cán nóng, dày trên 10 mm 7208360214
Thép cuộn cán nóng, dày 4,75–10 mm 7208370354
Thép cuộn cán nóng, dày 3–4,75 mm 7208380620
Thép cuộn cán nóng, dày dưới 3 mm 72083931.981
Thép tấm cán nóng có hoa văn nổi 7208400170
Thép tấm cán nóng, dày trên 10 mm 72085114.839
Thép tấm cán nóng, dày 4,75–10 mm 72085211.347
Thép tấm cán nóng, dày 3–4,75 mm 72085311.101
Thép tấm cán nóng, dày dưới 3 mm 7208540746
Thép cán phẳng nóng khác 720890181.923
Nhóm 7209 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (giảm nguội), không được phủ, mạ hoặc tráng
Thép cuộn cán nguội, dày 1–3 mm 72091601.539
Thép cuộn cán nguội, dày 0,5–1 mm 72091722.387
Thép cuộn cán nguội, dày dưới 0,5 mm 7209180296
Thép tấm cán nguội, dày từ 3 mm 7209250162
Thép tấm cán nguội, dày 1–3 mm 72092661.488
Thép tấm cán nguội, dày 0,5–1 mm 7209270175
Thép cán phẳng nguội khác 7209900176
Nhóm 7210 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, đã được mạ, tráng hoặc phủ
Tôn thiếc, dày dưới 0,5 mm 72101202.523
Thép tấm mạ kẽm điện phân 72103011.251
Tôn mạ kẽm dạng sóng 7210410528
Thép tấm mạ kẽm khác 721049224.592
Thép tấm mạ crom hoặc oxit crom 7210500422
Thép tấm mạ nhôm kẽm 7210614988
Thép tấm sơn hoặc phủ nhựa 7210701513.260
Thép cán phẳng có phủ khác 7210900329
Nhóm 7211 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng dưới 600 mm, chưa được bọc, mạ hoặc tráng
Thép dải cán nóng khổ hẹp (cán đa năng) 7211130141
Thép dải cán nóng khổ hẹp, dày từ 4,75 mm 7211140832
Thép dải cán nóng khổ hẹp, dày dưới 4,75 mm 72111941.564
Thép dải cán nguội khổ hẹp, carbon thấp 72112311.536
Thép dải cán nguội khổ hẹp, carbon cao 72112901.291
Thép cán phẳng khổ hẹp khác 72119011.603
Nhóm 7212 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng dưới 600 mm, đã được bọc, mạ hoặc phủ
Thép dải khổ hẹp mạ thiếc 72121001.402
Thép dải khổ hẹp mạ kẽm điện phân 72122031.465
Thép dải khổ hẹp mạ kẽm khác 721230326.457
Thép dải khổ hẹp sơn phủ 721240171.427
Thép dải khổ hẹp mạ phủ loại khác 72125022.710
Nhóm 7213 Thanh và que cán nóng, dạng cuộn không đều, bằng sắt hoặc thép không hợp kim
Thép cuộn không hợp kim, đường kính dưới 14 mm 72139111.925
Thép cuộn cán nóng khác 7213990265
Nhóm 7214 Thanh và que khác, bằng sắt hoặc thép không hợp kim, chưa gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc đùn nóng, kể cả loại đã xoắn sau cán
Thép thanh rèn 7214101878
Thép cây có gân (thép thanh vằn) 7214200726
Thép thanh cán nóng tiết diện chữ nhật 7214910191
Thép thanh cán nóng khác 72149922.484
Nhóm 7215 Thanh và que khác, bằng sắt hoặc thép không hợp kim
Thép thanh dễ gia công tạo hình nguội 72151031.866
Thép thanh tạo hình nguội 7215500680
Thép thanh khác 721590861.309
Nhóm 7216 Góc, hình và tiết diện khác, bằng sắt hoặc thép không hợp kim
Thép hình U, I, H cao dưới 80 mm 7216100846
Thép hình L cao dưới 80 mm 7216216941
Thép hình U cao từ 80 mm 72163101.317
Thép hình I cao từ 80 mm 7216320976
Thép hình H cao từ 80 mm 72163312.195
Thép hình L và T cao từ 80 mm 7216400642
Thép góc và thép hình cán nóng khác 7216500640
Thép hình tạo hình nguội từ thép cán phẳng 7216610514
Thép hình tạo hình nguội khác 7216690183
Thép hình tạo từ thép cán phẳng 72169101.344
Thép góc và thép hình khác 72169911.566
Nhóm 7217 Dây bằng sắt hoặc thép không hợp kim
Dây thép không phủ 72171004.997
Dây thép mạ kẽm 72172012.286
Dây thép mạ kim loại thường khác 721730922.271
Dây thép khác 7217907999
Nhóm 7218 Thép không gỉ ở dạng thỏi hoặc dạng sơ cấp khác; bán thành phẩm bằng thép không gỉ
Thép không gỉ bán thành phẩm 7218990168
Nhóm 7219 Sản phẩm cán phẳng bằng thép không gỉ, có chiều rộng từ 600 mm trở lên
Thép không gỉ cuộn cán nóng, dày 4,75–10 mm 7219120167
Thép không gỉ cuộn cán nóng, dày 3–4,75 mm 7219130114
Thép không gỉ cuộn cán nóng, dày dưới 3 mm 7219140122
Thép không gỉ tấm cán nóng, dày trên 10 mm 7219210754
Thép không gỉ tấm cán nóng, dày 4,75–10 mm 7219220856
Thép không gỉ tấm cán nóng, dày 3–4,75 mm 7219230293
Thép không gỉ tấm cán nóng, dày dưới 3 mm 7219241342
Thép không gỉ cán nguội, dày từ 4,75 mm 7219310119
Thép không gỉ cán nguội, dày 3–4,75 mm 7219326475
Thép không gỉ cán nguội, dày 1–3 mm 721933543.943
Thép không gỉ cán nguội, dày 0,5–1 mm 721934702.091
Thép không gỉ cán nguội, dày dưới 0,5 mm 721935131.384
Thép không gỉ cán phẳng khổ rộng khác 72199002.385
Nhóm 7220 Sản phẩm cán phẳng bằng thép không gỉ, có chiều rộng dưới 600 mm
Thép không gỉ dải cán nóng, dày từ 4,5 mm 7220110211
Thép không gỉ dải cán nóng, dày dưới 4,5 mm 7220122764
Thép không gỉ dải cán nguội 722020165.016
Thép không gỉ dải khổ hẹp khác 7220904794
Nhóm 7221 Thanh và que, cán nóng, dạng cuộn không đều, bằng thép không gỉ
Thép không gỉ dạng cuộn cán nóng 7221003340
Nhóm 7222 Thanh và que khác bằng thép không gỉ; góc, hình và tiết diện bằng thép không gỉ
Thép không gỉ thanh tròn cán nóng 72221101.016
Thép không gỉ thanh cán nóng khác 7222190135
Thép không gỉ thanh tạo hình nguội 72222001.148
Thép không gỉ thanh khác 7222302702
Thép không gỉ góc và hình 7222403640
Nhóm 7223 Dây thép không gỉ
Dây thép không gỉ 722300152.701
Nhóm 7224 Thép hợp kim khác ở dạng thỏi hoặc dạng sơ cấp khác; bán thành phẩm bằng thép hợp kim khác
Thép hợp kim bán thành phẩm 7224907367
Nhóm 7225 Sản phẩm cán phẳng bằng thép hợp kim khác, có chiều rộng từ 600 mm trở lên
Thép điện hạt định hướng, khổ rộng 7225112499
Thép điện khác, khổ rộng 7225192221
Thép hợp kim cuộn cán nóng, khổ rộng 7225300216
Thép hợp kim tấm cán nóng, khổ rộng 72254002.725
Thép hợp kim cán nguội, khổ rộng 7225505341
Thép hợp kim mạ kẽm điện phân, khổ rộng 7225911150
Thép hợp kim mạ kẽm khác, khổ rộng 7225923529
Thép hợp kim cán phẳng khổ rộng khác 72259901.588
Nhóm 7226 Sản phẩm cán phẳng bằng thép hợp kim khác, có chiều rộng dưới 600 mm
Thép điện hạt định hướng, khổ hẹp 7226110152
Thép điện khác, khổ hẹp 7226191639
Thép hợp kim dải cán nóng, khổ hẹp 7226912566
Thép hợp kim dải cán nguội, khổ hẹp 7226922470
Thép hợp kim cán phẳng khổ hẹp khác 7226995886
Nhóm 7227 Thanh và que, cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều, bằng thép hợp kim khác
Thép silic-mangan dạng cuộn cán nóng 7227200209
Thép hợp kim dạng cuộn cán nóng khác 72279001.280
Nhóm 7228 Thanh và que khác, bằng thép hợp kim khác; thép góc, hình và tiết diện khác, bằng thép hợp kim khác; thanh khoan rỗng, bằng thép hợp kim hoặc thép không hợp kim
Thép thanh gió (thép cắt gọt tốc độ cao) 72281019100
Thép thanh silic-mangan 7228200205
Thép hợp kim thanh cán nóng khác 72283003.393
Thép hợp kim thanh rèn 7228400398
Thép hợp kim thanh tạo hình nguội 7228500563
Thép hợp kim thanh khác 72286071.908
Thép hợp kim góc và hình 7228700302
Thanh khoan rỗng 7228800195
Nhóm 7229 Dây bằng thép hợp kim khác
Dây thép silic-mangan 72292061.333
Dây thép hợp kim khác 72299081.309

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7301 Cọc ván bằng sắt hoặc thép, đã hoặc chưa khoan, đột lỗ hoặc làm từ các bộ phận ghép lại; thép góc, thép hình và thép tiết diện hàn bằng sắt hoặc thép
Cọc ván thép 7301100491
Thép góc và hình hàn 7301200142
Nhóm 7302 Vật liệu xây dựng đường sắt hoặc đường xe điện bằng sắt hoặc thép
Ray đường sắt 7302103918
Lưỡi ghi và tâm ghi đường sắt 7302300102
Thanh nối ray và đế ray đường sắt 7302400149
Vật liệu đường ray khác 7302901248
Nhóm 7303 Ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, bằng gang
Ống và ống rỗng bằng gang 7303002907
Nhóm 7304 Ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không hàn, bằng sắt (trừ gang) hoặc thép
Ống dẫn dầu khí liền mạch bằng thép không gỉ 7304111684
Ống dẫn dầu khí liền mạch khác 73041904.572
Ống khoan liền mạch bằng thép không gỉ 7304235568
Ống chống và ống khai thác liền mạch bằng thép không gỉ 7304240259
Ống chống, ống khai thác và ống khoan liền mạch 73042911.085
Ống thép không hợp kim liền mạch kéo nguội 730431174.655
Ống thép không hợp kim liền mạch khác 730439810.509
Ống thép không gỉ liền mạch kéo nguội 73044183.510
Ống thép không gỉ liền mạch khác 73044933.488
Ống thép hợp kim liền mạch kéo nguội 73045101.556
Ống thép hợp kim liền mạch khác 73045923.732
Ống sắt thép liền mạch khác 730490164.923
Nhóm 7305 Ống và ống dẫn khác, bằng sắt hoặc thép, tiết diện tròn và đường kính ngoài trên 406,4 mm, ví dụ hàn, tán đinh hoặc ghép kín tương tự
Ống dẫn dầu khí đường kính lớn hàn dọc 73051118566
Ống dẫn đường kính lớn khác 7305190165
Ống đường kính lớn hàn dọc 73053111.784
Ống đường kính lớn hàn xoắn 730539191.521
Ống sắt thép đường kính lớn khác 7305901173
Nhóm 7306 Ống, ống dẫn và ống rỗng khác, bằng sắt hoặc thép
Ống dẫn dầu khí hàn bằng thép không gỉ 7306110230
Ống dẫn dầu khí hàn khác 73061901.359
Ống chống và ống khai thác hàn khác 7306290174
Ống thép tròn hàn không hợp kim 7306308110.134
Ống thép không gỉ hàn 730640146.006
Ống thép tròn hàn hợp kim 73065032.573
Ống thép hàn vuông hoặc chữ nhật 730661126.620
Ống thép hàn tiết diện không tròn khác 7306690740
Ống sắt thép khác 730690214.297
Nhóm 7307 Phụ kiện ống hoặc ống dẫn (ví dụ: khớp nối, cút và ống lót), bằng sắt hoặc thép
Phụ kiện ống bằng gang không dẻo 73071116.123
Phụ kiện ống đúc khác 730719497.986
Mặt bích thép không gỉ 7307211388.924
Cút và măng sông ren thép không gỉ 7307222.2809.073
Phụ kiện hàn đối đầu thép không gỉ 7307233712.302
Phụ kiện ống thép không gỉ khác 7307292.65019.049
Mặt bích sắt thép 7307912316.630
Cút và măng sông ren sắt thép 7307924514.706
Phụ kiện hàn đối đầu sắt thép 7307931921.364
Phụ kiện ống sắt thép khác 73079912038.350
Nhóm 7308 Kết cấu và bộ phận kết cấu, bằng sắt hoặc thép
Cầu và đoạn cầu bằng sắt thép 7308101541
Tháp và cột lưới bằng sắt thép 73082011.441
Cửa, cửa sổ và khung bằng sắt thép 730830511.935
Thiết bị giàn giáo và cốp pha bằng sắt thép 73084048.490
Kết cấu khác bằng sắt thép và bộ phận 73089023378.073
Nhóm 7309 Bể chứa, thùng chứa, bồn chứa và các loại chứa tương tự, bằng sắt hoặc thép, dùng cho mọi vật liệu trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng, dung tích trên 300 l, không lắp thiết bị cơ khí hoặc nhiệt
Bể chứa và thùng lớn bằng sắt thép trên 300 lít 7309003013.444
Nhóm 7310 Bể chứa, thùng, trống, lon, hộp và các loại chứa tương tự, bằng sắt hoặc thép, dùng cho mọi vật liệu trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng, dung tích không quá 300 l, không lắp thiết bị cơ khí hoặc nhiệt
Thùng chứa bằng sắt thép từ 50 đến 300 lít 731010781.759
Lon sắt thép đóng kín bằng hàn hoặc ghép mí 73102101.640
Lon và thùng khác bằng sắt thép dưới 50 lít 7310291274.995
Nhóm 7311 Bình chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép
Bình chứa khí nén bằng sắt thép 7311002574.650
Nhóm 7312 Dây bện, cáp, dây bện dẹt và dây treo, bằng sắt hoặc thép, không cách điện
Dây cáp và dây thừng bằng sắt thép 73121017316.204
Dây bện, dây treo và băng khác bằng sắt thép 731290351.979
Nhóm 7313 Dây thép gai; dây thép xoắn hoặc dây thép dẹt đơn, có gai hoặc dây đôi xoắn lỏng, dùng làm hàng rào, bằng sắt hoặc thép
Dây thép gai bằng sắt thép 7313001467
Nhóm 7314 Vải, lưới, lưới mắt cáo và hàng rào, bằng dây sắt hoặc thép; kim loại giãn nở bằng sắt hoặc thép
Băng tải lưới thép không gỉ 7314120263
Lưới dệt bằng dây thép không gỉ 73141402.729
Lưới dệt khác bằng dây sắt thép 7314195974
Lưới và rào hàn từ dây từ 3 mm trở lên 7314200326
Lưới và rào hàn mạ kẽm 73143161.164
Lưới và rào hàn khác 73143913.622
Lưới dệt và rào mắt cáo mạ kẽm 73144101.079
Lưới và rào bọc nhựa 7314420587
Lưới và rào khác không phủ 731449114.810
Lưới thép kéo giãn 73145001.438
Nhóm 7315 Xích và bộ phận của xích, bằng sắt hoặc thép
Xích con lăn bằng sắt thép 7315113215.627
Xích khớp nối khác bằng sắt thép 73151262.916
Bộ phận của xích khớp nối 731519253.781
Xích chống trượt bằng sắt thép 7315203137
Xích có thanh giằng bằng sắt thép 7315813328
Xích mắt hàn khác bằng sắt thép 73158212.653
Xích khác bằng sắt thép 731589242.927
Bộ phận của xích sắt thép 73159054.430
Nhóm 7316 Mỏ neo, neo móc và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
Neo và móc neo bằng sắt thép 73160034368
Nhóm 7317 Đinh, đinh ghim, đinh ghim giấy, đinh sóng, ghim bấm (trừ loại thuộc nhóm 8305) và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép, có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác, nhưng không kể loại có đầu bằng đồng
Đinh, đinh bấm và ghim bằng sắt thép 7317001210.038
Nhóm 7318 Vít, bu lông, đai ốc, vít móc, đinh tán, chốt chẻ, chốt hãm, vòng đệm và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép
Vít cấy gỗ bằng sắt thép 7318110936
Vít gỗ khác bằng sắt thép 731812817.408
Móc và vòng ren bằng sắt thép 7318133871.707
Vít tự khoan bằng sắt thép 7318148841.699
Vít và bu lông khác bằng sắt thép 7318152.844504.528
Đai ốc bằng sắt thép 731816418128.796
Sản phẩm ren khác bằng sắt thép 7318191.07138.554
Vòng đệm lò xo bằng sắt thép 7318218516.574
Vòng đệm khác bằng sắt thép 731822726104.039
Đinh tán bằng sắt thép 7318236923.333
Chốt chẻ và chốt chặn bằng sắt thép 7318241.38058.898
Sản phẩm không ren khác bằng sắt thép 7318292.11533.555
Nhóm 7319 Kim khâu, kim đan, kim xâu chỉ, kim móc, kim thêu và các loại tương tự dùng bằng tay, bằng sắt hoặc thép; kim băng và các loại ghim khác bằng sắt hoặc thép, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Kim băng và ghim bằng sắt thép 731940351.929
Kim khâu tay khác bằng sắt thép 731990412.420
Nhóm 7320 Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép
Nhíp lá bằng sắt thép 73201034512.939
Lò xo xoắn bằng sắt thép 73202056768.633
Lò xo khác bằng sắt thép 73209025530.632
Nhóm 7321 Bếp, lò nấu, ghi, bếp đun, lò nướng thịt, lò than, bếp gas, đĩa hâm nóng và các thiết bị gia dụng không dùng điện tương tự, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
Bếp và thiết bị nấu dùng gas bằng sắt thép 7321111184.780
Thiết bị nấu và hâm nóng dùng gas 7321122203
Bếp nấu nhiên liệu rắn hoặc khác bằng sắt thép 732119221.517
Thiết bị gia dụng dùng gas không điện 73218110705
Thiết bị gia dụng dùng nhiên liệu rắn không điện 7321890838
Bộ phận của thiết bị gia dụng không điện 732190187.973
Nhóm 7322 Bộ tản nhiệt dùng cho hệ thống sưởi trung tâm, không dùng điện, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; bộ sưởi không khí và bộ phân phối khí nóng, có quạt hoặc máy thổi chạy bằng động cơ, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
Bộ tản nhiệt gang cho sưởi trung tâm 7322110207
Bộ tản nhiệt thép cho sưởi trung tâm 732219123.619
Máy sưởi không khí và phân phối khí nóng bằng sắt thép 7322901811
Nhóm 7323 Đồ dùng để bàn, nhà bếp hoặc đồ dùng gia đình khác và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; len sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và miếng cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và loại tương tự, bằng sắt hoặc thép
Bùi nhùi thép và miếng chà rửa 73231021.881
Đồ gia dụng gang không tráng men 73239141.512
Đồ gia dụng gang tráng men 732392931.592
Đồ gia dụng và bếp bằng thép không gỉ 73239315262.663
Đồ gia dụng sắt thép tráng men 73239476.098
Đồ gia dụng khác bằng sắt thép 7323997719.921
Nhóm 7324 Đồ dùng vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
Bồn rửa bằng thép không gỉ 732410288.394
Bồn tắm gang 7324210225
Bồn tắm thép 73242901.050
Thiết bị vệ sinh khác bằng sắt thép 7324901016.667
Nhóm 7325 Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép
Sản phẩm đúc từ gang không dẻo 7325107411.180
Bi nghiền đúc cho máy nghiền 7325911517
Sản phẩm đúc khác bằng sắt thép 732599367.884
Nhóm 7326 Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép
Bi nghiền bằng sắt thép cho máy nghiền 7326110998
Sản phẩm rèn hoặc dập khác bằng sắt thép 73261913914.404
Sản phẩm từ dây sắt thép 73262016812.256
Sản phẩm khác bằng sắt thép 73269013.745542.797

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7402 Đồng chưa tinh luyện; anôt đồng dùng cho tinh luyện điện phân
Đồng chưa tinh luyện và cực dương đồng 74020015521
Nhóm 7403 Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, ở dạng thô
Catốt đồng tinh luyện 74031153078
Đồng tinh luyện thô khác 7403191.41885
Đồng thau thô 74032124023
Hợp kim đồng thô khác 74032999104
Nhóm 7404 Phế liệu và mảnh vụn đồng
Phế liệu và mảnh vụn đồng 7404001.25731
Nhóm 7407 Thanh, que và hình dạng bằng đồng
Thanh và profile đồng tinh luyện 7407101911.197
Thanh đồng thau 740721120882
Profile đồng thau và thanh hợp kim đồng khác 740729621.674
Nhóm 7408 Dây đồng
Dây đồng tinh luyện trên 6 mm 74081156815
Dây đồng tinh luyện đến 6 mm 7408193024.542
Dây đồng thau 740821157556
Dây hợp kim đồng-niken 74082215104
Dây hợp kim đồng khác 740829341.664
Nhóm 7409 Tấm, lá và dải bằng đồng, có độ dày trên 0,15 mm
Tấm đồng tinh luyện cuộn trên 6 mm 74091141.352
Tấm đồng tinh luyện cuộn 0,15–6 mm 740919381.419
Tấm và dải đồng thau dạng cuộn 74092131.188
Tấm và dải hợp kim đồng dạng cuộn 7409292731
Tấm đồng tinh luyện không cuộn 7409312135
Tấm và dải đồng tinh luyện khác 7409392294
Tấm và dải hợp kim đồng-niken 7409401668
Tấm và dải hợp kim đồng khác 7409904685
Nhóm 7410 Lá đồng, đã hoặc chưa in hoặc ghép với giấy, bìa giấy, chất dẻo hoặc vật liệu ghép tương tự, có độ dày không quá 0,15 mm, không kể lớp nền
Lá đồng tinh luyện không bồi 74101114.299
Lá hợp kim đồng không bồi 7410122765
Lá đồng tinh luyện có bồi 741021212.207
Lá hợp kim đồng có bồi 74102281830
Nhóm 7411 Ống và ống dẫn bằng đồng
Ống đồng tinh luyện 7411105211.446
Ống đồng thau 7411211331.545
Ống hợp kim đồng khác 741129202.570
Nhóm 7412 Phụ kiện ống và ống dẫn bằng đồng
Phụ kiện ống đồng tinh luyện 74121015.577
Phụ kiện ống hợp kim đồng 7412206322.062
Nhóm 7413 Dây bện, cáp, dải bện và các loại tương tự, bằng đồng, không bọc cách điện
Dây bện và cáp đồng không cách điện 741300822.126
Nhóm 7415 Đinh, đinh ghim, đinh ghim bản, ghim bấm và các loại tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt hay thép có đầu bằng đồng; vít, bu lông, đai ốc, vít móc, đinh tán, chốt chẻ, chốt hãm, vòng đệm và các loại tương tự, bằng đồng
Đinh, đinh bấm và ghim bằng đồng 7415104922
Vòng đệm bằng đồng 741521185.230
Sản phẩm kiểu vòng đệm khác bằng đồng 741529313.389
Vít, bu lông và đai ốc bằng đồng 7415334610.804
Chi tiết cố định khác bằng đồng 741539112.674
Nhóm 7418 Đồ dùng bàn ăn, nhà bếp hoặc đồ dùng gia đình khác và bộ phận của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và miếng cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ dùng vệ sinh và bộ phận của chúng, bằng đồng
Đồ gia dụng và bếp bằng đồng 7418104180
Thiết bị vệ sinh bằng đồng 741820193.572
Nhóm 7419 Các sản phẩm khác bằng đồng
Sản phẩm đúc, dập bằng đồng 74192041.913
Sản phẩm khác bằng đồng 74198040855.363

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7505 Thanh, que, hình và dây niken
Thanh và profile hợp kim niken 7505120294
Dây hợp kim niken 7505221245
Nhóm 7506 Tấm, lá, dải, lá mỏng và dải mỏng bằng niken
Tấm và lá niken chưa hợp kim 750610221.270
Tấm và lá hợp kim niken 75062012249
Nhóm 7507 Ống, ống dẫn và phụ kiện ống hoặc ống dẫn bằng niken
Ống hợp kim niken 7507121115
Phụ kiện ống niken 7507200124
Nhóm 7508 Các sản phẩm khác bằng niken
Sản phẩm khác bằng niken 750890262.378

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7601 Nhôm chưa gia công
Nhôm thô chưa hợp kim 76011021143
Hợp kim nhôm thô 760120838553
Nhóm 7602 Phế liệu và mảnh vụn nhôm
Phế liệu nhôm 76020042057
Nhóm 7604 Thanh, que và hình nhôm
Thanh và profile nhôm chưa hợp kim 76041001.477
Profile rỗng hợp kim nhôm 760421579.875
Thanh và profile hợp kim nhôm khác 76042926012.667
Nhóm 7605 Dây nhôm
Dây nhôm trên 7 mm 7605110116
Dây nhôm đến 7 mm 7605190510
Dây hợp kim nhôm đến 7 mm 76052921.141
Nhóm 7606 Tấm, lá, dải và lá mỏng bằng nhôm, có độ dày trên 0,2 mm
Tấm nhôm chưa hợp kim trên 0,2 mm 76061153.629
Tấm hợp kim nhôm trên 0,2 mm 7606124514.071
Tấm nhôm chưa hợp kim khác 76069111.473
Tấm hợp kim nhôm khác 760692314.528
Nhóm 7607 Lá nhôm (có hoặc không in, hoặc ghép với giấy, bìa giấy, nhựa hoặc vật liệu lót tương tự), có độ dày không quá 0,2 mm
Giấy nhôm cán không bồi 760711127.383
Giấy nhôm khác không bồi 760719118.939
Giấy nhôm có bồi 760720297.543
Nhóm 7608 Ống và ống dẫn bằng nhôm
Ống nhôm chưa hợp kim 76081022.675
Ống hợp kim nhôm 7608208512.567
Nhóm 7609 Phụ kiện ống hoặc ống dẫn bằng nhôm
Phụ kiện ống nhôm 7609001866.786
Nhóm 7610 Kết cấu nhôm và bộ phận của kết cấu; tấm, thanh, hình, ống và loại tương tự bằng nhôm, đã gia công để dùng làm kết cấu
Cửa, cửa sổ và khung nhôm 76101005.388
Kết cấu khác bằng nhôm và bộ phận 7610903212.141
Nhóm 7612 Thùng, trống, hộp và các loại thùng chứa tương tự bằng nhôm, kể cả ống chứa dạng cứng hoặc có thể xếp gọn, dùng cho mọi vật liệu trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng, dung tích không quá 300 lít, không lắp thiết bị cơ khí hoặc nhiệt
Ống nhôm bóp được 7612102165
Lon và thùng nhôm đến 300 lít 761290133.147
Nhóm 7613 Bình chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng nhôm
Bình chứa khí bằng nhôm 7613001413
Nhóm 7614 Dây bện, cáp, dải bện và các loại tương tự, bằng nhôm, không cách điện
Cáp nhôm lõi thép 7614103298
Dây bện và cáp nhôm khác 7614902528
Nhóm 7615 Đồ dùng bàn ăn, nhà bếp hoặc đồ dùng gia đình khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng cọ nồi và miếng cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng nhôm; đồ dùng vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm
Đồ gia dụng và bếp bằng nhôm 7615101.33811.371
Thiết bị vệ sinh bằng nhôm 7615204588
Nhóm 7616 Các sản phẩm khác bằng nhôm
Đinh, vít, bu lông và đai ốc bằng nhôm 76161013610.968
Lưới và rào bằng dây nhôm 7616911443
Sản phẩm khác bằng nhôm 7616993.412152.607

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7801 Chì chưa gia công
Chì thô khác 78019928356
Nhóm 7804 Tấm, lá, dải và lá mỏng bằng chì; bột và vảy chì
Bột và vảy chì 7804201171
Nhóm 7806 Các sản phẩm khác bằng chì
Sản phẩm khác bằng chì 7806002628

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7901 Kẽm chưa gia công
Kẽm thô độ tinh khiết từ 99,99% 790111121119
Hợp kim kẽm thô 7901204226
Nhóm 7904 Thanh, que, hình và dây bằng kẽm
Thanh, profile và dây kẽm 7904001168
Nhóm 7905 Tấm, lá, dải và lá mỏng bằng kẽm
Tấm, dải và lá kẽm 7905000172
Nhóm 7907 Các sản phẩm khác bằng kẽm
Sản phẩm khác bằng kẽm 79070018026.940

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8003 Thanh, que, hình và dây thiếc
Thanh, profile và dây thiếc 800300181.183
Nhóm 8007 Các sản phẩm khác bằng thiếc
Sản phẩm khác bằng thiếc 80070089945

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8101 Vonfram và các sản phẩm của nó, kể cả phế liệu và mảnh vụn
Vonfram thô 8101942477
Dây vonfram 8101968260
Sản phẩm khác bằng vonfram 81019912.211
Nhóm 8102 Molypden và các sản phẩm của nó, kể cả phế liệu và mảnh vụn
Dây molypden 8102960235
Nhóm 8104 Magiê và các sản phẩm bằng magiê, kể cả phế liệu và mảnh vụn
Magie thô độ tinh khiết từ 99,8% 8104110137
Sản phẩm khác bằng magie 810490271.119
Nhóm 8105 Bán thành phẩm của luyện kim côban và các sản phẩm trung gian khác của luyện kim côban; côban và các sản phẩm bằng côban, kể cả phế liệu và mảnh vụn
Sản phẩm khác bằng coban 8105900209
Nhóm 8108 Titan và các sản phẩm của nó, kể cả phế liệu và mảnh vụn
Titan thô và bột titan 8108200108
Sản phẩm khác bằng titan 810890452.734
Nhóm 8109 Zirconi và các sản phẩm của nó, kể cả phế liệu và phế thải
Sản phẩm khác bằng zirconi 810999134604
Nhóm 8111 Mangan và các sản phẩm bằng mangan, kể cả phế liệu và phế thải
Mangan và sản phẩm từ mangan 8111000160
Nhóm 8112 Berili, crom, hafni, reni, tali, cadmi, gecmani, vanadi, gali, indi và niobi (columbi), và các sản phẩm bằng các chất đó, kể cả phế liệu và phế thải
Sản phẩm bằng crom 8112290141
Nhóm 8113 Cermet và các sản phẩm bằng cermet, kể cả phế liệu và mảnh vụn
Gốm kim loại và sản phẩm từ gốm kim loại 811300393177

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8201 Dụng cụ cầm tay dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp, kể cả xẻng, thuổng, cuốc, chim, búa bổ, nĩa, cào, rìu, dao phát và các dụng cụ tương tự
Xẻng và mai 8201102372.642
Cuốc, cuốc chim và cào 8201301291.700
Rìu và dụng cụ chặt tương tự 820140401.663
Kéo tỉa cành một tay 820150131.975
Kéo cắt hàng rào và kéo tỉa hai tay 82016041.659
Dụng cụ cầm tay khác cho nông nghiệp và làm vườn 8201901231.312
Nhóm 8202 Cưa tay; lưỡi cưa các loại, kể cả lưỡi cưa xẻ rãnh, cưa rãnh và lưỡi cưa không răng
Cưa tay 8202101234.217
Lưỡi cưa vòng 82022031.499
Lưỡi cưa đĩa phần làm việc bằng thép 820231183.805
Lưỡi cưa đĩa khác và bộ phận 820239224.200
Xích cưa máy 82024081.696
Lưỡi cưa thẳng cho kim loại 82029141505
Lưỡi cưa khác 8202991273.268
Nhóm 8203 Dũa, giũa, kìm (kể cả kìm cắt), kìm nhọn, nhíp, kéo cắt kim loại, dao cắt ống, kìm cắt bu lông, đột đục lỗ và các dụng cụ cầm tay tương tự
Giũa, dũa và dụng cụ tương tự 820310162.306
Kìm và kềm 8203201.60021.517
Kéo cắt kim loại 8203301021.855
Dao cắt ống, kìm cắt bu lông và dụng cụ đột 82034092.991
Nhóm 8204 Cờ lê và mỏ lết cầm tay (kể cả cờ lê lực nhưng không kể cờ lê ta rô); đầu tuýp thay thế được, có hoặc không có tay cầm
Cờ lê tay cố định 8204111.27526.394
Cờ lê tay điều chỉnh được 8204124917.584
Đầu tuýp cờ lê thay thế 8204203.16812.301
Nhóm 8205 Dụng cụ cầm tay, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, và đèn khò, ê tô, kẹp, đe, lò rèn di động và đá mài có khung
Dụng cụ cầm tay khoan và ren 82051071.371
Búa và búa tạ 8205202105.961
Bào, đục và dụng cụ cắt gỗ cầm tay 820530711.120
Tua vít 82054032312.922
Dụng cụ cầm tay gia dụng 82055111910.872
Dụng cụ cầm tay khác 82055962831.274
Đèn khò 8205601207
Ê tô và kẹp 820570385.416
Đe, lò rèn xách tay và bộ dụng cụ 820590253.140
Nhóm 8206 Bộ dụng cụ gồm hai hoặc nhiều loại thuộc các nhóm từ 8202 đến 8205, đóng bộ để bán lẻ
Bộ dụng cụ bán lẻ 8206002219.451
Nhóm 8207 Dụng cụ có thể thay thế dùng cho dụng cụ cầm tay hoặc máy công cụ, kể cả khuôn kéo hoặc đùn kim loại, và dụng cụ khoan đá hoặc khoan đất
Dụng cụ khoan đá phần làm việc bằng gốm kim loại 8207130427
Dụng cụ khoan đá khác và bộ phận 820719267.642
Khuôn kéo dây và ép đùn kim loại 8207201525.074
Dụng cụ ép, dập và đột 8207303.19325.900
Dụng cụ taro và cắt ren 820740137.172
Dụng cụ khoan, trừ khoan đá 82075060734.919
Dụng cụ doa và chuốt 82076031.958
Dụng cụ phay 820770273.954
Dụng cụ tiện 820780192.901
Dụng cụ thay thế khác 82079084520.040
Nhóm 8208 Dao và lưỡi cắt dùng cho máy hoặc thiết bị cơ khí
Dao và lưỡi cho máy gia công kim loại 82081065037.820
Dao và lưỡi cho máy gia công gỗ 820820442.754
Dao và lưỡi cho máy bếp và thực phẩm 82083072.007
Dao và lưỡi cho máy nông lâm nghiệp 82084032.981
Dao và lưỡi cho máy khác 82089029524.310
Nhóm 8209 Phiến, thanh, mũi và các loại tương tự dùng cho dụng cụ, chưa lắp ráp, bằng gốm kim loại
Mũi và tấm gốm kim loại cho dụng cụ 820900321.743
Nhóm 8210 Dụng cụ cơ khí cầm tay, nặng không quá 10 kg, dùng để chuẩn bị, chế biến hoặc phục vụ thực phẩm hoặc đồ uống, và các bộ phận bằng kim loại cơ bản của chúng
Dụng cụ cơ khí cầm tay chế biến thực phẩm 8210001064.058
Nhóm 8211 Dao có lưỡi cắt, có răng cưa hoặc không, kể cả dao tỉa cành, trừ dao thuộc nhóm 8208, và lưỡi dao của chúng
Bộ dao các loại 82111021.392
Dao ăn lưỡi cố định 821191772.230
Dao lưỡi cố định khác 821192365.651
Dao gấp và dao khác 8211931133.674
Lưỡi dao 8211943762.189
Cán dao bằng kim loại thường 82119550479
Nhóm 8212 Dao cạo và lưỡi dao cạo, kể cả phôi lưỡi dao cạo dạng dải
Dao cạo 8212101334.082
Lưỡi dao cạo an toàn 82122075318
Bộ phận của dao cạo 8212903359
Nhóm 8213 Kéo, kéo cắt vải của thợ may và các loại kéo tương tự, và lưỡi của chúng
Kéo và kéo may 82130020711.035
Nhóm 8214 Các dụng cụ cắt khác, như tông đơ cắt tóc, dao chặt của người bán thịt hoặc dao chặt dùng trong nhà bếp, dao chặt và dao băm; bộ và dụng cụ làm móng tay hoặc móng chân, kể cả dũa móng
Dao rọc giấy và gọt bút chì 8214101087.627
Bộ làm móng tay và chân 8214201927.408
Sản phẩm dao kéo khác 82149072.818
Nhóm 8215 Thìa, nĩa, muôi, vá lưới, xẻng xúc bánh, dao phi lê cá, dao bơ, kẹp đường và các loại đồ dùng tương tự dùng trong nhà bếp hoặc trên bàn ăn
Bộ dao kéo mạ kim loại quý một phần 8215100877
Bộ dao kéo không mạ 821520143.589
Thìa, dĩa và dụng cụ ăn mạ 82159101.461
Thìa, dĩa và dụng cụ ăn khác 82159935412.078

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8301 Ổ khóa và khóa bằng kim loại cơ bản, dùng chìa khóa, số hoặc điện; móc cài và khung có móc cài, có gắn khóa, bằng kim loại cơ bản; chìa khóa cho các loại hàng hóa này, bằng kim loại cơ bản
Khóa móc 830110838.668
Khóa cho xe cơ giới 83012021015.822
Khóa đồ nội thất 83013082.945
Khóa khác 83014047323.588
Móc cài và khung có khóa 8301501681
Bộ phận của khóa và móc cài 83016033916.936
Chìa khóa bán riêng 830170221.902
Nhóm 8302 Đồ lắp, phụ kiện và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cửa, cầu thang, cửa sổ, rèm che, thân xe, yên cương, rương, hòm, hộp đựng đồ quý hoặc loại tương tự; giá treo mũ, chốt treo mũ, giá đỡ và các loại phụ kiện tương tự bằng kim loại cơ bản; bánh xe lăn có lắp ghép bằng kim loại cơ bản; bộ đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản
Bản lề kim loại thường 8302101.60334.265
Bánh xe đẩy kim loại thường 8302204512.976
Phụ kiện xe cộ bằng kim loại thường 83023020445.988
Phụ kiện xây dựng bằng kim loại thường 8302411.19525.545
Phụ kiện đồ nội thất bằng kim loại thường 8302422.729112.048
Phụ kiện khác bằng kim loại thường 8302491.12534.592
Móc treo, giá đỡ và vật cố định tương tự 83025024721.461
Thiết bị đóng cửa tự động 830260222.131
Nhóm 8303 Két sắt, hòm sắt và cửa bọc thép hoặc gia cố, tủ két an toàn dùng cho phòng an toàn, hộp đựng tiền hoặc đựng chứng thư và loại tương tự, bằng kim loại cơ bản
Két sắt và hòm an toàn 83030045.801
Nhóm 8304 Tủ đựng hồ sơ, tủ thẻ mục lục, khay đựng giấy, giá kê giấy, khay đựng bút, giá để con dấu văn phòng và các đồ dùng văn phòng hoặc để bàn tương tự, bằng kim loại cơ bản, trừ đồ nội thất văn phòng thuộc nhóm 9403
Tủ hồ sơ và đồ dùng văn phòng bằng kim loại 83040022.635
Nhóm 8305 Phụ kiện bằng kim loại cơ bản dùng cho cặp còng hoặc hồ sơ rời, kẹp thư, góc kẹp thư, kẹp giấy, thẻ chỉ mục và các vật phẩm văn phòng tương tự; ghim bằng kim loại cơ bản ở dạng dải
Phụ kiện cho bìa còng và hồ sơ 83051021.830
Ghim bấm dạng thanh 83052064.500
Đồ dùng văn phòng khác bằng kim loại thường 830590405.240
Nhóm 8306 Chuông, cồng và các loại tương tự, không dùng điện, bằng kim loại cơ bản; tượng nhỏ và đồ trang trí khác bằng kim loại cơ bản; khung ảnh, khung tranh hoặc khung tương tự bằng kim loại cơ bản; gương bằng kim loại cơ bản
Chuông và cồng không điện 83061031.896
Tượng nhỏ và đồ trang trí mạ kim loại quý 8306210436
Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng kim loại thường 830629199.731
Khung ảnh và gương bằng kim loại 83063091.117
Nhóm 8307 Ống mềm bằng kim loại cơ bản, có hoặc không có phụ kiện
Ống mềm bằng sắt thép 8307101126.797
Ống mềm bằng kim loại thường khác 83079011.627
Nhóm 8308 Khóa cài, khung có khóa cài, khóa, móc khóa, móc, khoen, khoen khuy và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho quần áo, giày dép, đồ trang sức, đồng hồ, sách, bạt che, hàng da, hàng du lịch, yên cương hoặc các hàng hóa hoàn thiện khác; đinh tán ống hoặc đinh tán chẻ; hạt và kim sa, bằng kim loại cơ bản
Móc, vòng và khoen bằng kim loại thường 83081029121.931
Đinh tán rỗng và chẻ 8308202710.160
Hạt và sequin kim loại thường 8308901.84025.514
Nhóm 8309 Nút, nắp và nắp đậy, kể cả nút chai hình vương miện, nắp vặn và nút rót, viên nang cho chai, nút có ren, nắp nút, con dấu và các phụ kiện đóng gói khác, bằng kim loại cơ bản
Phụ kiện đóng gói khác bằng kim loại thường 8309905416.606
Nhóm 8310 Biển chỉ dẫn, biển tên, biển địa chỉ và các biển tương tự, số, chữ và các ký hiệu khác, bằng kim loại cơ bản, trừ loại thuộc nhóm 9405
Biển hiệu, số và chữ bằng kim loại thường 831000257.787
Nhóm 8311 Dây, que, ống, tấm, điện cực và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản dùng để hàn thiếc, hàn đồng, hàn điện hoặc phun kim loại; dây và que bằng bột kim loại cơ bản kết khối dùng để phun kim loại
Que hàn hồ quang có vỏ bọc 831110174.739
Dây hàn lõi thuốc hồ quang 83112052.315
Que hàn đồng và hàn có vỏ bọc hoặc lõi 831130151.890
Dây, que và điện cực hàn khác 83119031.408

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8402 Nồi hơi tạo hơi nước hoặc hơi khác, trừ nồi hơi nước nóng dùng cho hệ thống sưởi trung tâm cũng có khả năng tạo hơi nước áp suất thấp; nồi hơi nước quá nhiệt
Nồi hơi ống nước trên 45 tấn hơi/giờ 8402110267
Nồi hơi ống nước đến 45 tấn hơi/giờ 8402120193
Nồi hơi nước khác 84021901.310
Bộ phận của nồi hơi 8402901574
Nhóm 8403 Nồi hơi sưởi ấm trung tâm, trừ loại thuộc nhóm 8402
Nồi hơi sưởi trung tâm 84031002.573
Bộ phận của nồi hơi sưởi trung tâm 8403900496
Nhóm 8404 Thiết bị phụ trợ dùng với nồi hơi thuộc nhóm 8402 hoặc 8403, và bộ ngưng tụ cho tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác
Thiết bị phụ trợ cho nồi hơi 8404100221
Bình ngưng cho tổ máy hơi nước 8404200169
Bộ phận của thiết bị phụ trợ nồi hơi 8404901743
Nhóm 8405 Máy sinh khí than hoặc khí nước, có hoặc không có bộ tinh sạch; máy sinh khí axetylen và máy sinh khí quy trình nước tương tự, có hoặc không có bộ tinh sạch
Máy tạo khí và máy tạo axetylen 8405105382
Nhóm 8406 Tua-bin hơi nước và tua-bin hơi khác
Tuabin hơi trên 40 MW 8406810158
Tuabin hơi đến 40 MW 8406820121
Bộ phận của tuabin hơi 84069015448
Nhóm 8407 Động cơ piston đốt trong kiểu đánh lửa bằng tia lửa điện, loại tịnh tiến hoặc quay
Động cơ máy thuyền gắn ngoài 8407210362
Động cơ xăng đến 50 cc 84073242.151
Động cơ xăng 50–250 cc 84073301.502
Động cơ xăng trên 250 cc 84073436.878
Động cơ đánh lửa khác 840790664.984
Nhóm 8408 Động cơ piston đốt trong kiểu cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel)
Động cơ diesel tàu thủy 8408100302
Động cơ diesel cho xe cộ 8408202904.607
Động cơ diesel khác 840890906.079
Nhóm 8409 Phụ tùng dùng riêng hoặc chủ yếu cho động cơ thuộc nhóm 8407 hoặc 8408
Bộ phận của động cơ xăng 84099149157.115
Bộ phận của động cơ diesel 84099913548.464
Nhóm 8410 Tua-bin thủy lực, bánh xe nước và bộ điều tốc của chúng
Bộ phận của tuabin thủy lực 8410902215
Nhóm 8411 Động cơ phản lực, động cơ cánh quạt phản lực và các tuabin khí khác
Tuabin khí trên 5.000 kW 8411823210
Bộ phận của tuabin khí 8411996548
Nhóm 8412 Động cơ phản lực khác
Xi lanh thủy lực 8412216611.483
Động cơ thủy lực khác 841229283.337
Xi lanh khí nén 8412312241.949
Động cơ khí nén khác 84123922.615
Động cơ và máy phát lực khác 8412802837
Bộ phận của động cơ 84129014012.065
Nhóm 8413 Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy nâng chất lỏng
Bơm cấp nhiên liệu 8413110925
Bơm khác có thiết bị đo 84131921.768
Bơm tay cho chất lỏng 841320105.235
Bơm nhiên liệu, dầu và nước làm mát cho động cơ 8413304843.849
Bơm bê tông 8413400508
Bơm thể tích piston 841350298.529
Bơm thể tích quay 841360969.377
Bơm ly tâm 8413705665.533
Bơm chất lỏng khác 841381659.473
Máy nâng chất lỏng 8413822568
Bộ phận của bơm chất lỏng 84139114628.971
Bộ phận của máy nâng chất lỏng 8413920258
Nhóm 8414 Bơm chân không, bơm khí hoặc bơm không khí và quạt; chụp hút hoặc tủ thông gió, tuần hoàn có quạt, có hoặc không lắp bộ lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ lọc
Bơm chân không 841410154.798
Bơm hơi tay và chân 841420424.244
Máy nén cho thiết bị lạnh 8414304716.055
Máy nén khí kéo theo 84144062.008
Quạt bàn, đứng, tường và trần 84145119117.887
Quạt khác 84145976946.752
Máy hút mùi đến 120 cm 84146096.811
Tủ an toàn sinh học kín khí 8414700121
Máy nén khí và gas khác 84148026536.655
Bộ phận của bơm, máy nén và quạt 8414901.32235.273
Nhóm 8415 Máy điều hòa không khí, có quạt gắn động cơ và bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm của không khí, kể cả loại không điều chỉnh riêng được độ ẩm
Máy điều hòa cửa sổ, treo tường và tách rời 8415103117.647
Máy điều hòa cho xe cơ giới 84152022.411
Máy điều hòa có van đảo chiều chu trình 84158197.199
Máy điều hòa khác có bộ phận làm lạnh 84158222.518
Máy điều hòa không có bộ phận làm lạnh 84158304.421
Bộ phận của máy điều hòa 8415908248.813
Nhóm 8416 Đầu đốt lò dùng nhiên liệu lỏng, nhiên liệu rắn dạng bột hoặc khí; ghi cơ khí, kể cả ghi cơ khí, bộ tháo tro cơ khí và các thiết bị tương tự
Đầu đốt lò khác 8416202838
Bộ phận của đầu đốt và lò đốt 84169045549
Nhóm 8417 Lò và lò nung công nghiệp hoặc phòng thí nghiệm, kể cả lò đốt rác, loại không dùng điện
Lò nung và nấu chảy quặng không điện 8417100503
Lò nướng bánh không điện 8417200594
Lò công nghiệp không điện khác 84178012.151
Bộ phận của lò công nghiệp không điện 8417901764
Nhóm 8418 Tủ lạnh, tủ đông và thiết bị làm lạnh hoặc làm đông khác, loại điện hoặc loại khác; bơm nhiệt, trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 8415
Tủ lạnh kết hợp ngăn đông 84181018912.237
Tủ lạnh gia đình nén 841821176.450
Tủ lạnh gia đình khác 84182927430
Tủ đông nằm 8418302912.610
Tủ đông đứng 84184012.049
Tủ và quầy trưng bày lạnh 8418502211.648
Bơm nhiệt, trừ máy điều hòa 84186101.433
Thiết bị làm lạnh khác 8418692814.649
Vỏ tủ cho thiết bị lạnh 84189124517
Bộ phận của tủ lạnh và tủ đông 84189917430.882
Nhóm 8419 Máy và thiết bị công nghiệp hoặc phòng thí nghiệm, có hoặc không gia nhiệt bằng điện, dùng để xử lý vật liệu bằng quá trình làm thay đổi nhiệt độ, và bình đun nước nóng tức thời hoặc bình tích nước nóng không dùng điện
Máy nước nóng gas tức thời 84191171.282
Máy nước nóng năng lượng mặt trời 84191213.841
Máy nước nóng không điện khác 84191901.514
Máy tiệt trùng y tế và phòng thí nghiệm 841920171.058
Máy sấy đông khô và thiết bị đông khô 8419332278
Máy sấy nông sản, gỗ và giấy 8419340341
Máy sấy phun 8419350135
Máy sấy khác 841939385.868
Thiết bị chưng cất và tinh cất 8419401747
Thiết bị trao đổi nhiệt 841950159.748
Máy hóa lỏng không khí và khí 8419603181
Máy pha đồ uống nóng và nấu thực phẩm 84198116.627
Máy xử lý nhiệt vật liệu 8419893410.165
Bộ phận của máy xử lý nhiệt 84199012815.851
Nhóm 8420 Máy cán hoặc máy cán khác, trừ loại dùng cho kim loại hoặc thủy tinh, và trục lăn của chúng
Máy cán láng và máy cán 842010141.466
Trục cho máy cán láng 84209122471
Bộ phận của máy cán láng 8420991414
Nhóm 8421 Máy ly tâm, kể cả máy sấy ly tâm; máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng hoặc khí
Máy sấy quần áo 8421120322
Máy ly tâm khác 842119151.691
Thiết bị lọc và làm sạch nước 8421217815.306
Thiết bị lọc đồ uống 8421220170
Bộ lọc dầu và nhiên liệu cho động cơ 84212313551.839
Thiết bị lọc chất lỏng khác 84212997616.420
Bộ lọc khí nạp cho động cơ 84213118341.842
Bộ chuyển đổi xúc tác và lọc hạt 84213271.241
Thiết bị lọc khí khác 84213929035.350
Bộ phận của máy ly tâm 8421911670
Bộ phận của thiết bị lọc 84219996444.758
Nhóm 8422 Máy rửa bát; máy rửa hoặc sấy chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác; máy chiết rót, đóng nắp, niêm phong hoặc dán nhãn chai, lon, hộp, túi hoặc các loại đồ chứa khác; máy đóng nang cho chai, lọ, ống và các loại đồ chứa tương tự; máy đóng gói hoặc bao gói khác, kể cả máy bao gói co nhiệt; máy làm sủi khí đồ uống
Máy rửa bát gia đình 84221111.410
Máy rửa bát công nghiệp 8422192766
Máy rửa và sấy chai và thùng chứa 8422201452
Máy chiết rót, đóng nắp và dán nhãn chai 842230588.454
Máy đóng gói và bao gói 8422404410.608
Bộ phận của máy rửa bát và máy đóng gói 842290254.987
Nhóm 8423 Máy cân, trừ cân có độ nhạy từ 0,05 g trở lên; kể cả máy đếm hoặc kiểm tra hoạt động bằng quả cân; quả cân các loại dùng cho máy cân
Cân cá nhân và gia đình 842310793.722
Cân băng tải 8423201283
Cân định lượng và cân đóng gói 8423300507
Cân có tải trọng đến 30 kg 84238182.311
Cân có tải trọng 30–5.000 kg 84238202.802
Cân khác 8423892902
Quả cân và bộ phận của cân 84239033.998
Nhóm 8424 Máy cơ khí dùng để phun, rải hoặc phun xịt chất lỏng hoặc bột; bình chữa cháy, có hoặc không nạp; súng phun và các dụng cụ tương tự; máy phun tia hơi nước hoặc cát và máy phun tia tương tự
Bình chữa cháy 84241002.260
Súng phun 8424201512.790
Máy phun hơi nước và phun cát 842430575.799
Máy phun nông nghiệp xách tay 84244124.695
Máy phun nông nghiệp khác 84244941.056
Thiết bị phun nông nghiệp và làm vườn 842482902.205
Thiết bị phun và phân tán khác 842489619.239
Bộ phận của thiết bị phun 84249031218.461
Nhóm 8425 Ròng rọc, pa lăng và tời, trừ tời gầu; tời kéo và tời quấn cáp; kích
Tời và pa lăng điện 84251132.662
Tời và pa lăng không điện 842519253.346
Tời và trục quay điện 842531113.829
Tời và trục quay không điện 84253912.227
Hệ thống nâng cố định trong gara 8425410883
Kích và tời thủy lực 842542319.922
Kích và tời khác 842549133.036
Nhóm 8426 Cần cẩu tàu thủy; cần trục, kể cả cần trục cáp; khung nâng di động, xe vận chuyển kiểu straddle carrier và xe công tác lắp cần cẩu
Cầu trục trên giá cố định 8426110919
Cẩu giàn và cầu trục 8426197659
Cần trục tháp 84262001.562
Cần cẩu cổng và cần cẩu bệ 8426300165
Cần cẩu tự hành bánh lốp 8426412155
Cần cẩu tự hành khác 8426496504
Cần cẩu gắn trên xe tải 8426910577
Cần cẩu khác 8426990311
Nhóm 8427 Xe nâng; xe công tác khác có lắp thiết bị nâng hoặc xếp dỡ
Xe nâng điện 8427106210.401
Xe nâng tự hành khác 842720107.923
Xe nâng và xe đẩy không tự hành 84279065.121
Nhóm 8428 Máy và thiết bị nâng, bốc xếp, xếp dỡ hoặc dỡ hàng khác
Thang máy và máy nâng skip 84281029.399
Máy nâng và băng tải khí nén 8428201581
Máy nâng và băng tải gàu 8428321476
Băng tải 8428332198.980
Băng tải và máy nâng liên tục khác 842839344.721
Thang cuốn và băng chuyền đi bộ 8428400725
Robot công nghiệp nâng hạ và bốc xếp 842870401.019
Máy nâng và vận chuyển khác 8428901106.181
Nhóm 8429 Máy ủi, máy san ủi, máy san, máy gạt, máy cạp, máy xúc cơ giới, máy đào, máy xúc lật, máy đầm và lu lèn đường, tự hành
Máy ủi bánh xích 8429111627
Máy ủi bánh lốp và máy ủi góc 8429190109
Máy san đất 8429201703
Máy lu đường và máy đầm 84294012.041
Máy xúc lật 842951611.875
Máy xúc có thân quay 360° 842952278.805
Máy xúc và máy xúc gầu khác 84295902.089
Nhóm 8430 Máy khác dùng để di chuyển, san, gạt, cạo, đào, đầm, nén, nhổ hoặc khoan đất, khoáng sản hoặc quặng; máy đóng cọc và máy nhổ cọc; máy ủi tuyết và máy thổi tuyết
Máy đóng và nhổ cọc 8430108193
Máy xúc và thổi tuyết 84302010127
Máy khoan tự hành 84304121.257
Máy khoan khác 84304919929
Máy đầm và nén 84306113840
Máy làm đất khác 8430692649
Nhóm 8431 Phần dùng riêng hoặc chủ yếu cho máy thuộc các nhóm từ 8425 đến 8430
Bộ phận của tời và pa lăng 84311052.037
Bộ phận của xe nâng 8431208619.447
Bộ phận của thang máy và thang cuốn 8431311521.085
Bộ phận của băng tải và máy vận chuyển 843139269.045
Gầu, xẻng và ngoạm cho máy xúc và cần cẩu 8431415513.108
Bộ phận của máy khoan 8431433411.350
Bộ phận của cần cẩu và máy làm đất 84314933744.940
Nhóm 8432 Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp để làm đất hoặc canh tác; trục lăn dùng cho sân cỏ hoặc sân thể thao
Máy cày 8432108472
Bừa đĩa 8432212164
Bừa, máy xới và máy làm cỏ 843229241.386
Máy gieo hạt không xới đất 8432311426
Máy gieo hạt và máy trồng khác 8432395518
Máy làm đất khác 8432800637
Bộ phận của máy làm đất 84329096.042
Nhóm 8433 Máy thu hoạch hoặc đập tuốt nông sản, kể cả máy đóng kiện rơm hoặc thức ăn gia súc; máy cắt cỏ hoặc cắt cỏ khô; máy làm sạch, phân loại hoặc phân hạng trứng, quả hoặc nông sản khác, trừ máy thuộc nhóm 8437
Máy cắt cỏ chạy động cơ 843311581.127
Máy cắt cỏ khác 84331991.878
Máy cắt khác và thanh cắt 8433201910
Máy làm cỏ khô 8433300112
Máy đóng kiện rơm và cỏ 8433400228
Máy gặt đập liên hợp 8433514510
Máy đập lúa khác 8433520124
Máy thu hoạch khác 84335981.924
Máy làm sạch và phân loại trứng và quả 8433600209
Bộ phận của máy thu hoạch 8433901.06121.040
Nhóm 8434 Máy vắt sữa và máy móc ngành sữa
Máy vắt sữa 8434100110
Máy chế biến sữa 8434200169
Bộ phận của máy vắt sữa và chế biến sữa 8434900279
Nhóm 8435 Máy ép, máy nghiền và máy móc tương tự dùng trong sản xuất rượu vang, rượu táo, nước quả hoặc đồ uống tương tự
Máy ép và nghiền rượu vang và nước ép 8435101234
Bộ phận của máy ép và nghiền đồ uống 84359003.266
Nhóm 8436 Máy móc khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp, chăn nuôi gia cầm hoặc nuôi ong, kể cả thiết bị ươm mầm có lắp thiết bị cơ khí hoặc nhiệt; máy ấp trứng và máy úm gia cầm
Máy chế biến thức ăn chăn nuôi 84361011.769
Máy ấp trứng và lồng úm gia cầm 8436210545
Máy móc chăn nuôi gia cầm khác 8436290968
Máy móc nông lâm nghiệp khác 84368051.016
Bộ phận máy chăn nuôi gia cầm và máy ấp trứng 8436910538
Bộ phận máy móc nông nghiệp khác 84369903.455
Nhóm 8437 Máy làm sạch, phân loại hoặc phân cỡ hạt giống, ngũ cốc hoặc cây họ đậu khô; máy xay xát hoặc máy chế biến ngũ cốc hoặc cây họ đậu khô, trừ máy dùng trong nông trại
Máy làm sạch và phân loại hạt giống, ngũ cốc 84371011.288
Máy xay xát ngũ cốc và đậu 84378001.513
Bộ phận máy làm sạch và xay xát ngũ cốc 84379061.049
Nhóm 8438 Máy móc, không được quy định hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này, dùng cho công nghiệp chế biến hoặc sản xuất thực phẩm hoặc đồ uống, trừ máy móc dùng để chiết xuất hoặc chế biến chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật cố định
Máy làm bánh mì và mì ống 84381035.007
Máy sản xuất bánh kẹo và sô cô la 8438200545
Máy chế biến thịt và gia cầm 84385073.130
Máy chế biến trái cây, hạt và rau củ 84386001.649
Máy chế biến thực phẩm và đồ uống khác 84388062.637
Bộ phận máy chế biến thực phẩm 843890141.951
Nhóm 8439 Máy làm bột giấy từ vật liệu xơ xenlulo hoặc máy làm, hoàn thiện giấy hoặc bìa giấy
Máy sản xuất bột giấy 8439100134
Máy sản xuất giấy và bìa 8439205781
Máy hoàn thiện giấy và bìa 8439301529
Bộ phận máy sản xuất bột giấy 84399126315
Bộ phận máy sản xuất giấy 843999331.239
Nhóm 8440 Máy đóng sách, kể cả máy khâu sách
Máy đóng sách 84401001.038
Nhóm 8441 Máy khác dùng để gia công bột giấy, giấy hoặc bìa giấy, kể cả máy cắt các loại
Máy cắt giấy và bìa 84411083.843
Máy làm túi giấy và phong bì 8441204221
Máy làm hộp giấy và thùng carton 8441300930
Máy đúc sản phẩm từ bột giấy 8441401316
Máy gia công giấy và bìa khác 84418081.697
Bộ phận máy gia công giấy 84419082.311
Nhóm 8442 Máy móc, thiết bị và dụng cụ để chuẩn bị hoặc chế tạo bản in, trục in hoặc các bộ phận in ấn khác; bản in, trục in và các bộ phận in ấn khác đã được chuẩn bị để in
Máy chế bản in 8442302309
Bộ phận máy chế bản in 8442400149
Bản in, trục in và các bộ phận in 8442503216.767
Nhóm 8443 Máy in sử dụng các bản in, trục in và các bộ phận in khác của nhóm 8442; máy in, máy sao chụp và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và phụ kiện của chúng
Máy in offset cuộn 8443135262
Máy in flexo 8443161471
Máy in ống đồng 8443170119
Máy in dùng bản và trục in khác 844319102.506
Máy in đa chức năng kết nối mạng 8443311.6352.162
Máy in, máy photocopy và fax kết nối mạng 8443325037.069
Máy in, máy photocopy và fax khác 84433982.118
Bộ phận máy in 84439172.558
Bộ phận máy in, máy photocopy và fax 8443991.99040.237
Nhóm 8444 Máy đùn, kéo sợi, tạo xơ hoặc cắt vật liệu dệt nhân tạo
Máy đùn sợi dệt nhân tạo 8444000210
Nhóm 8445 Máy chuẩn bị xơ dệt; máy kéo sợi, ghép sợi hoặc xe sợi và thiết bị sản xuất sợi dệt; máy guồng hoặc quấn tơ kén (kể cả máy quấn sợi ngang) và máy chuẩn bị sợi dệt để sử dụng trên máy thuộc nhóm 8446 hoặc 8447
Máy chải sợi dệt 8445110251
Máy sợi thô 8445130107
Máy chuẩn bị sợi dệt khác 8445190594
Máy kéo sợi 8445200242
Máy đánh ống và xe sợi 84453013149
Máy cuộn và đánh suốt sợi 8445405660
Máy móc ngành kéo sợi khác 8445902433
Nhóm 8446 Máy dệt (khung cửi)
Máy dệt vải khổ hẹp đến 30 cm 8446100174
Máy dệt thoi khổ trên 30 cm 8446211164
Máy dệt không thoi khổ trên 30 cm 8446290137
Máy dệt không thoi khổ trên 30 cm 8446302546
Nhóm 8447 Máy đan, máy liên kết mũi, máy làm sợi kim tuyến, vải tuyn, ren, thêu, bện hoặc lưới và máy chần bông
Máy dệt kim tròn đường kính nhỏ 8447110245
Máy dệt kim tròn đường kính lớn 8447124603
Máy dệt kim phẳng và máy khâu đan 8447202768
Máy làm ren, tuyn và thêu 84479072.913
Nhóm 8448 Máy phụ trợ dùng với các máy thuộc nhóm 8444, 8445, 8446 hoặc 8447, và các bộ phận, phụ kiện thích hợp dùng riêng hoặc chủ yếu với các máy đó
Máy dobby và máy jacquard 8448110116
Thiết bị phụ trợ máy dệt khác 8448190457
Bộ phận máy đùn sợi dệt nhân tạo 8448200634
Răng lược máy chải sợi 84483101.670
Bộ phận máy chuẩn bị sợi dệt 8448320653
Cọc sợi, cánh cọc và vòng kéo sợi 8448330470
Bộ phận phụ trợ máy kéo sợi khác 8448391043.701
Lược dệt, go và khung go 8448420784
Bộ phận máy dệt 84484933.992
Kim, lưỡi móc và chi tiết máy dệt kim 84485172.621
Bộ phận máy dệt kim và máy dệt khác 844859163.446
Nhóm 8449 Máy sản xuất hoặc hoàn tất nỉ hoặc vải không dệt ở dạng tấm hoặc theo hình dạng, kể cả máy làm mũ nỉ và khuôn mũ; khuôn làm mũ, trừ máy sản xuất vải dệt đã nỉ
Máy sản xuất phớt và vải không dệt 84490011280
Nhóm 8450 Máy giặt dùng trong gia đình hoặc loại dùng cho tiệm giặt, kể cả máy có bộ vắt
Máy giặt tự động đến 10 kg 845011327.421
Máy giặt có vắt ly tâm đến 10 kg 8450120970
Máy giặt khác đến 10 kg 8450194487
Máy giặt trên 10 kg 845020847.206
Bộ phận máy giặt 8450905912.519
Nhóm 8451 Máy móc, trừ máy thuộc nhóm 8450, dùng để giặt, làm sạch, vắt, sấy, là, ép, tẩy trắng, nhuộm, hồ, hoàn tất, tráng hoặc tẩm sợi dệt, vải dệt hoặc hàng dệt may đã hoàn thiện; máy để tráng hồ lên vải nền hoặc nền khác dùng trong sản xuất vật liệu phủ sàn như linôlêum; máy cuộn, tháo cuộn, gấp, cắt hoặc cắt răng cưa vải dệt
Máy sấy quần áo đến 10 kg 8451216993
Máy sấy quần áo trên 10 kg 8451290694
Máy là và máy ép là 84513051.929
Máy giặt, tẩy và nhuộm công nghiệp 8451400585
Máy cuộn, gấp và cắt vải 845150103.202
Máy giặt là và hoàn thiện vải khác 84518041.535
Bộ phận máy giặt là và hoàn thiện vải 84519093.482
Nhóm 8452 Máy khâu, trừ máy khâu sách thuộc nhóm 8440; đồ nội thất, đế và nắp đậy được thiết kế riêng cho máy khâu; kim máy khâu
Máy may gia đình 84521041462
Máy may công nghiệp tự động 845221206.264
Máy may công nghiệp khác 8452292311.320
Kim máy may 84523031.041
Bộ phận và bàn máy may 84529094945.280
Nhóm 8453 Máy dùng để chuẩn bị, thuộc da hoặc gia công da sống, da thuộc hoặc da, hoặc để sản xuất hoặc sửa chữa giày dép hoặc các sản phẩm khác bằng da sống, da thuộc hoặc da, trừ máy khâu
Máy chuẩn bị và thuộc da 8453102210
Máy sản xuất và sửa chữa giày dép 845320123.396
Máy sản xuất đồ da khác 8453802576
Bộ phận máy da và giày dép 8453901968
Nhóm 8454 Bộ chuyển đổi, gầu rót, khuôn đúc thỏi và máy đúc, loại dùng trong luyện kim hoặc trong xưởng đúc kim loại
Lò chuyển luyện kim 8454100743
Khuôn đúc thỏi và gầu rót kim loại 8454200268
Máy đúc kim loại 8454302420
Bộ phận lò chuyển và máy đúc 845490191.761
Nhóm 8455 Máy cán kim loại và trục cán của chúng
Máy cán kim loại nóng và liên hợp 8455213229
Máy cán kim loại nguội 8455221485
Trục cán cho máy cán 845530701.161
Bộ phận máy cán kim loại 84559091.240
Nhóm 8456 Máy công cụ gia công mọi loại vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu bằng tia laser hoặc chùm tia sáng hay photon khác, bằng siêu âm, bằng phóng điện, bằng điện hóa, bằng chùm tia điện tử, bằng chùm tia ion hoặc bằng hồ quang plasma, và máy cắt bằng tia nước
Máy gia công bằng laser 845611597.886
Máy gia công siêu âm 8456203893
Máy gia công xung điện 8456302590
Máy gia công bằng hồ quang plasma 8456405733
Máy gia công điện hóa và tia nước khác 8456904413
Nhóm 8457 Trung tâm gia công, máy công cụ kết cấu đơn vị (một trạm) và máy chuyển giao nhiều trạm, dùng để gia công kim loại
Trung tâm gia công kim loại 845710641.094
Nhóm 8458 Máy tiện gia công kim loại, kể cả trung tâm tiện
Máy tiện ngang CNC 8458116797
Máy tiện ngang không CNC 8458190737
Máy tiện CNC khác 8458912195
Máy tiện kim loại khác 8458991245
Nhóm 8459 Máy công cụ khoan, doa, phay và ren bằng cách bóc tách kim loại, kể cả máy kết cấu đơn vị (một trạm), trừ máy tiện của nhóm 8458, kể cả trung tâm tiện
Máy khoan CNC 8459211194
Máy khoan khác 84592951.320
Máy doa khác không CNC 8459490105
Máy phay vạn năng không CNC 8459590150
Máy phay CNC 8459612537
Máy phay khác 8459690638
Máy tiện ren và taro khác 8459701705
Nhóm 8460 Máy công cụ mài, mài sắc, mài rà, rà, đánh bóng hoặc hoàn thiện khác, dùng để gia công kim loại hoặc gốm kim loại bằng đá mài, vật liệu mài hoặc sản phẩm đánh bóng, trừ máy công cụ cắt răng, mài răng hoặc hoàn thiện răng thuộc nhóm 8461
Máy mài phẳng 8460191346
Máy mài khác không CNC 8460297650
Máy mài sắc CNC 8460310130
Máy mài sắc không CNC 84603921.070
Máy mài bavia, đánh bóng và hoàn thiện 846090101.433
Nhóm 8461 Máy bào, máy xọc, máy chuốt, máy cắt bánh răng, máy mài bánh răng, máy hoàn thiện bánh răng, máy cưa, máy cắt và các máy công cụ khác để gia công kim loại hoặc cermet bằng cách bóc tách vật liệu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Máy gia công bánh răng 8461402575
Máy cưa và cắt kim loại 846150214.031
Máy bào và chuốt khác 8461903388
Nhóm 8462 Máy công cụ, kể cả máy ép, để gia công kim loại bằng rèn, dập búa hoặc dập khuôn, trừ máy cán; máy công cụ để gia công kim loại, kể cả máy ép, máy xẻ, dây chuyền cắt theo chiều dài, máy uốn, gấp, nắn thẳng, cắt, đột hoặc khía, trừ máy kéo; máy ép để gia công kim loại hoặc kim loại cứng thiêu kết, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Máy rèn và dập khác 84621910239
Máy tạo hình profin kim loại 8462224558
Máy chấn tôn CNC 84622301.238
Máy uốn kim loại CNC khác 8462262677
Máy uốn và nắn thẳng kim loại khác 846229143.163
Dây chuyền xả băng và cắt theo chiều dài kim loại 8462320194
Máy cắt kim loại CNC 8462332150
Máy cắt kim loại khác 8462392623
Máy đột và cắt rãnh CNC 8462421256
Máy đột và cắt rãnh khác 84624931.282
Máy tạo hình kim loại CNC khác 8462511442
Máy tạo hình kim loại khác 84625911.069
Máy ép thủy lực cho kim loại 84626141.075
Máy ép cơ khí cho kim loại 8462625513
Máy ép kim loại khác 84626917206
Bộ phận máy ép và máy gia công kim loại 846290241.646
Nhóm 8463 Máy công cụ gia công kim loại hoặc cermet không bóc tách vật liệu
Máy kéo thanh, ống và dây kim loại 8463101288
Máy cán ren 8463200336
Máy gia công dây kim loại 8463300569
Máy gia công kim loại không cắt gọt khác 84639025894
Nhóm 8464 Máy công cụ để gia công đá, gốm, bê tông, amiăng-xi măng hoặc vật liệu khoáng tương tự hoặc để gia công nguội thủy tinh
Máy cưa đá, gốm và bê tông 8464105977
Máy mài và đánh bóng đá và kính 84642011.699
Máy gia công đá, gốm và kính khác 846490191.708
Nhóm 8465 Máy công cụ, kể cả máy đóng đinh, ghim, dán hoặc lắp ráp bằng cách khác, để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, chất dẻo cứng hoặc vật liệu cứng tương tự
Máy đa chức năng gia công gỗ và nhựa 8465100560
Trung tâm gia công gỗ và nhựa 8465200210
Máy cưa gỗ và nhựa 846591172.542
Máy bào và phay gỗ 846592181.664
Máy mài và chà nhám gỗ 846593111.160
Máy uốn và ghép gỗ 8465941477
Máy khoan và đục mộng gỗ 84659551.271
Máy chẻ và lạng gỗ 8465962457
Máy gia công gỗ và nhựa khác 846599323.915
Nhóm 8466 Bộ phận và phụ kiện thích hợp dùng chủ yếu hoặc riêng cho các máy thuộc các nhóm từ 8456 đến 8465, kể cả giá kẹp phôi hoặc kẹp dao, đầu cắt ren tự mở, đầu phân độ và các bộ phận lắp ghép đặc biệt khác cho máy công cụ, và giá kẹp dao cho mọi loại dụng cụ cầm tay
Giá giữ dụng cụ và đầu ren tự mở 84661091810.678
Đồ gá phôi cho máy công cụ 846620257.395
Đầu phân độ cho máy công cụ 8466300702
Bộ phận máy gia công đá, kính và gốm 84669112.289
Bộ phận máy gia công gỗ và nhựa 846692486.298
Bộ phận máy công cụ gia công kim loại 84669372013.235
Bộ phận máy tạo hình kim loại 8466943945.044
Nhóm 8467 Dụng cụ cầm tay dùng khí nén, thủy lực hoặc có động cơ điện hay không điện tự chứa
Dụng cụ cầm tay khí nén dạng quay 84671112.232
Dụng cụ cầm tay khí nén khác 846719165.500
Máy khoan cầm tay chạy điện 8467218412.736
Máy cưa cầm tay chạy điện 846722645.240
Dụng cụ cầm tay chạy điện khác 84672925024.479
Cưa xích 84678121.766
Dụng cụ cầm tay động cơ không điện khác 846789144.121
Bộ phận cưa xích 8467911754.906
Bộ phận dụng cụ cầm tay khí nén 84679212.871
Bộ phận dụng cụ cầm tay khác 84679988620.231
Nhóm 8468 Thiết bị và dụng cụ hàn thiếc, hàn đồng hoặc hàn, có hoặc không có khả năng cắt, trừ loại thuộc nhóm 8515; máy và thiết bị tôi bề mặt dùng khí
Đèn khò cầm tay 8468102961
Máy hàn và hàn đồng chạy bằng khí 8468200496
Máy và thiết bị hàn khác 8468808426
Bộ phận máy hàn và hàn đồng 84689021.868
Nhóm 8470 Máy tính và máy ghi, tái tạo và hiển thị dữ liệu cỡ bỏ túi có chức năng tính toán; máy kế toán, máy đóng dấu bưu điện, máy phát vé và các máy tương tự có bộ phận tính toán; máy đăng ký tiền
Máy tính bỏ túi điện tử 84701052.629
Máy tính tiền 84705023903
Máy tính và máy kế toán khác 8470903195
Nhóm 8471 Máy xử lý dữ liệu tự động và các bộ phận của chúng; máy đọc từ hoặc quang học, máy ghi dữ liệu lên phương tiện lưu trữ dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý các dữ liệu đó
Máy tính xách tay 8471301908.991
Máy tính để bàn 8471413895.103
Hệ thống máy tính khác 84714951.797
Bộ xử lý máy tính 8471503.9204.584
Thiết bị nhập xuất máy tính 8471602.03620.864
Thiết bị lưu trữ máy tính 8471702924.084
Bộ phận máy tính khác 8471801043.849
Máy xử lý dữ liệu khác 8471902417.212
Nhóm 8472 Máy văn phòng, ví dụ máy nhân bản hectograph hoặc stencil, máy ghi địa chỉ, máy phát tiền tự động, máy phân loại, đếm hoặc bó tiền xu, máy gọt bút chì, máy đục lỗ hoặc máy ghim
Máy phân loại và xử lý thư 8472300214
Máy văn phòng khác 847290257.487
Nhóm 8473 Phụ tùng và phụ kiện, trừ vỏ bọc, hộp đựng và loại tương tự, dùng riêng hoặc chủ yếu cho các máy thuộc các nhóm 8470 đến 8472
Bộ phận máy tính điện tử 8473213300
Bộ phận máy văn phòng khác 84732918756
Bộ phận và phụ kiện máy tính 84733014.13343.652
Bộ phận máy tính tiền và máy văn phòng 8473401233.105
Bộ phận dùng chung cho máy văn phòng 84735019344
Nhóm 8474 Máy phân loại, sàng, tuyển, rửa, nghiền, xay, trộn hoặc nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng sản khác ở dạng rắn; máy agglomerating, tạo hình hoặc đúc nhiên liệu khoáng rắn, hồ gốm, xi măng chưa đông cứng, vật liệu trát hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc hồ; máy làm khuôn đúc bằng cát
Máy phân loại và rửa quặng, khoáng sản 84741001.646
Máy nghiền và xay khoáng sản 84742002.136
Máy trộn bê tông và vữa 84743102.966
Máy trộn khoáng sản với bitum 8474320191
Máy trộn và nhào khoáng sản khác 8474392571
Máy ép kết khối và tạo hình khoáng sản 847480183.550
Bộ phận máy chế biến khoáng sản 847490815.019
Nhóm 8475 Machines for assembling electric or electronic lamps, tubes or valves, or electric discharge lamps in glass envelopes, and machines for manufacturing or hot working glass or glassware
Máy sản xuất thủy tinh và đồ thủy tinh 8475290273
Bộ phận máy sản xuất bóng đèn và thủy tinh 84759096152
Nhóm 8476 Automatic goods-vending machines, including money-changing machines
Máy bán đồ uống tự động có làm nóng hoặc làm lạnh 8476210173
Máy bán đồ uống tự động khác 8476290247
Máy bán thực phẩm tự động có làm nóng hoặc làm lạnh 8476810251
Máy bán hàng tự động khác 8476890374
Bộ phận máy bán hàng tự động 8476901371
Nhóm 8477 Machinery for working rubber or plastics or for the manufacture of products from these materials, not specified or included elsewhere in this chapter
Máy ép phun nhựa và cao su 847710143.808
Máy đùn nhựa và cao su 847720142.005
Máy thổi nhựa và cao su 8477303971
Máy tạo hình chân không và nhiệt 8477404473
Máy đúc và đắp lại lốp 8477510200
Máy đúc cao su và nhựa khác 8477597643
Máy gia công cao su và nhựa khác 847780928.697
Bộ phận máy gia công cao su và nhựa 84779042111.980
Nhóm 8478 Machinery for preparing or making up tobacco, not specified or included elsewhere in this chapter
Bộ phận máy chế biến thuốc lá 8478900107
Nhóm 8479 Machines and mechanical appliances having individual functions, not specified or included elsewhere in this Chapter
Máy móc công trình và xây dựng 84791042.458
Máy ép và chiết xuất dầu mỡ 84792001.417
Máy ép ván dăm và ván sợi 8479301415
Máy sản xuất dây thừng và cáp 8479403685
Robot công nghiệp 8479501522.380
Máy làm mát không khí bay hơi 84796032.359
Cầu hành khách lên máy bay khác 8479790528
Máy xử lý kim loại, gồm máy cuộn dây 847981241.685
Máy trộn và nghiền công nghiệp 847982466.073
Máy ép đẳng tĩnh nguội 84798322.465
Máy móc và thiết bị cơ khí khác 84798960939.115
Bộ phận máy móc và thiết bị cơ khí khác 84799012520.833
Nhóm 8480
Hộp khuôn đúc 84801011922
Đế khuôn đúc 8480201791.264
Mẫu đúc 84803061.503
Khuôn ép phun và nén cho kim loại 8480412114.259
Khuôn khác cho kim loại 8480491333.463
Khuôn thủy tinh 84805012.176
Khuôn cho vật liệu khoáng 848060111.627
Khuôn ép phun và nén cho cao su, nhựa 8480711.19724.753
Khuôn khác cho cao su và nhựa 84807976513.995
Nhóm 8481 Taps, cocks, valves and similar appliances for pipes, boiler shells, tanks, vats or the like, including pressure-reducing valves and thermostatically controlled valves
Van giảm áp 8481104710.451
Van thủy lực và khí nén 84812053522.473
Van một chiều 8481309316.416
Van an toàn và van xả áp 8481409412.589
Vòi, van khác 8481801.896152.070
Bộ phận vòi và van 8481902.17361.244
Nhóm 8482 Ball or roller bearings
Vòng bi bi 84821090097.120
Vòng bi đũa côn 84822046910.266
Vòng bi đũa cầu 848230518.825
Vòng bi kim 8482401793.894
Vòng bi đũa trụ 848250295.447
Vòng bi khác 84828026.3999.999
Bi, kim và đũa cho vòng bi 848291255.949
Bộ phận vòng bi khác 8482991.93814.222
Nhóm 8483 Transmission shafts (including camshafts and crankshafts) and cranks; bearing housings and plain shaft bearings; gears and gearing; ball or roller screws; gear boxes and other speed changers, including torque converters; flywheels and pulleys, including pulley blocks; clutches and shaft couplings, including universal joints
Trục truyền động, trục cam và trục khuỷu 8483104.32169.594
Gối đỡ có vòng bi 8483201.4058.672
Gối đỡ và ổ trượt 84833023331.753
Bánh răng và hộp số 8483402.18254.196
Bánh đà và puly 84835072427.880
Ly hợp và khớp nối trục 8483609817.714
Bộ phận trục truyền động và gối đỡ 8483901.77447.812
Nhóm 8484 Gaskets and similar joints of metal sheeting combined with other material or of two or more layers of metal; sets or assortments of gaskets and similar joints, dissimilar in composition, put up in pouches, envelopes or similar packings; mechanical seals
Gioăng làm từ kim loại tấm 84841029920.753
Phớt cơ khí 8484206010.406
Bộ gioăng và phớt 8484903614.238
Nhóm 8485 Machines for additive manufacturing
Máy in 3D nhựa hoặc cao su 8485200901
Máy in 3D khác 8485800191
Bộ phận máy in 3D 8485901412
Nhóm 8486
Máy sản xuất linh kiện bán dẫn 84862023455
Thiết bị chế tạo mặt nạ và lắp ráp bán dẫn 84864036370
Bộ phận máy sản xuất bán dẫn 8486901101.910
Nhóm 8487
Chân vịt tàu thuyền và cánh chân vịt 8487102171
Bộ phận máy móc khác không có tính năng điện 84879047815.672

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8501 Electric motors and generators (excluding generating sets)
Động cơ điện nhỏ đến 37,5 W 8501101.12624.887
Động cơ vạn năng trên 37,5 W 8501201547.911
Động cơ và máy phát điện một chiều đến 750 W 85013125165.098
Động cơ và máy phát một chiều, 750 W đến 75 kW 8501322097.767
Động cơ và máy phát một chiều, 75 đến 375 kW 8501330198
Động cơ và máy phát một chiều trên 375 kW 8501340139
Động cơ xoay chiều một pha 85014015318.615
Động cơ xoay chiều đa pha đến 750 W 8501511.6518.689
Động cơ xoay chiều đa pha, 750 W đến 75 kW 8501521.04235.476
Động cơ xoay chiều đa pha trên 75 kW 85015322949.654
Máy phát xoay chiều đến 75 kVA 8501610672
Máy phát xoay chiều, 75 đến 375 kVA 8501621461
Máy phát xoay chiều, 375 đến 750 kVA 8501630107
Máy phát xoay chiều trên 750 kVA 8501641143
Máy phát quang điện một chiều trên 50 W 8501720777
Máy phát quang điện xoay chiều 8501800349
Nhóm 8502 Electric generating sets and rotary converters
Tổ máy phát điện diesel đến 75 kVA 850211114.617
Tổ máy phát điện diesel, 75 đến 375 kVA 85021203.975
Tổ máy phát điện diesel trên 375 kVA 85021361.662
Tổ máy phát điện chạy xăng 8502201773.398
Tổ máy phát điện gió 8502310745
Tổ máy phát điện khác 85023902.141
Nhóm 8503 Parts suitable for use solely or principally with the machines of heading 8501 or 8502
Bộ phận động cơ và máy phát điện 8503001.61759.924
Nhóm 8504 Electrical transformers, static converters and inductors
Chấn lưu đèn phóng điện 8504104566
Máy biến áp dầu đến 650 kVA 85042164.411
Máy biến áp dầu, 650 đến 10.000 kVA 85042211.055
Máy biến áp dầu trên 10.000 kVA 8504237473
Máy biến áp đến 1 kVA 85043136920.652
Máy biến áp, 1 đến 16 kVA 850432651.736
Máy biến áp, 16 đến 500 kVA 85043311923
Máy biến áp trên 500 kVA 8504342775
Bộ chuyển đổi tĩnh 8504401.387128.693
Cuộn cảm khác 85045036.88198.639
Bộ phận máy biến áp và bộ chuyển đổi 85049099323.914
Nhóm 8505
Nam châm vĩnh cửu bằng kim loại 85051122621.116
Nam châm vĩnh cửu khác 85051922916.005
Khớp nối, ly hợp và phanh điện từ 85052081.345
Nam châm điện và thiết bị giữ từ tính 8505902417.891
Nhóm 8506
Pin mangan đioxit 8506108263.792
Pin lithium 850650134.058
Pin kẽm-không khí 8506600159
Pin sơ cấp khác 85068041.737
Bộ phận pin sơ cấp 8506905568
Nhóm 8507
Ắc quy chì-axit khởi động 8507102219.407
Ắc quy chì-axit khác 850720716.329
Ắc quy niken-cadmi 8507300369
Ắc quy niken-hydrua kim loại 8507507542
Pin lithium-ion 85076031330.057
Ắc quy điện khác 85078023.741
Bộ phận ắc quy điện 85079032015.487
Nhóm 8508 Vacuum cleaners
Máy hút bụi đến 1500 W 8508117674.187
Máy hút bụi chạy điện khác 850819445.846
Máy hút bụi khác 850860111.107
Bộ phận máy hút bụi 85087018218.459
Nhóm 8509 Electromechanical domestic appliances, with self-contained electric motor
Máy xay, máy trộn và máy ép trái cây 8509402712.981
Thiết bị điện cơ gia dụng khác 8509801548.927
Bộ phận thiết bị điện cơ gia dụng 85099067.440
Nhóm 8510
Máy cạo râu điện 851010401.771
Tông đơ cắt tóc điện 851020633.881
Máy tẩy lông điện 851030561.077
Bộ phận máy cạo râu và tông đơ 851090103.676
Nhóm 8511 Electrical ignition or starting equipment of a kind used for spark-ignition or compression-ignition internal combustion engines; generators and cut-outs of a kind used in conjunction with such engines
Bugi 851110226.357
Manheto đánh lửa và bánh đà từ 85112001.518
Bộ chia điện và bobin đánh lửa 85113025513.796
Động cơ khởi động 8511407012.950
Máy phát điện khác cho động cơ đốt trong 851150178.019
Thiết bị đánh lửa và khởi động khác 85118086.549
Bộ phận thiết bị đánh lửa và khởi động 8511902513.732
Nhóm 8512
Thiết bị chiếu sáng và tín hiệu cho xe đạp 85121001.428
Thiết bị chiếu sáng và tín hiệu cho xe cơ giới 85122031688.331
Còi và thiết bị tín hiệu âm thanh cho xe 8512303612.214
Gạt nước và thiết bị sấy kính 85124033.416
Bộ phận thiết bị chiếu sáng và tín hiệu xe 85129090121.840
Nhóm 8513
Đèn điện xách tay và đèn pin 8513103514.036
Bộ phận đèn điện xách tay 851390110541
Nhóm 8514
Lò điện trở công nghiệp khác 851419103.794
Lò cảm ứng và lò điện môi công nghiệp 8514204649
Lò điện công nghiệp khác 85143915901
Thiết bị gia nhiệt cảm ứng và điện môi 8514405400
Bộ phận lò điện công nghiệp 8514905998
Nhóm 8515
Mỏ hàn và súng hàn thiếc 85151143.158
Máy hàn thiếc và hàn đồng khác 851519462.503
Máy hàn điện trở tự động 85152118883
Máy hàn điện trở khác 8515296928
Máy hàn hồ quang tự động 85153151.627
Máy hàn hồ quang khác 851539146.410
Máy hàn và phun phủ điện khác 851580625.566
Bộ phận máy hàn điện 8515907417.931
Nhóm 8516 Electric instantaneous or storage water heaters and immersion heaters; electric space heating apparatus and soil heating apparatus; electrothermic hairdressing apparatus and hand dryers; electric smoothing irons; other household electrothermic appliances; and electric heating resistors, other than those of heading 8545
Bình nước nóng điện 851610456.787
Lò sưởi điện tích nhiệt 8516213200
Thiết bị sưởi điện khác 851629464.173
Máy sấy tóc 851631584.242
Dụng cụ làm tóc điện khác 851632434.862
Máy sấy tay điện 8516330493
Bàn là điện 851640345.699
Lò vi sóng 851650304.411
Lò nướng, bếp điện 85166012416.468
Máy pha cà phê và trà điện 851671254.609
Máy nướng bánh mì điện 85167210789
Thiết bị nhiệt điện gia dụng khác 8516795218.578
Điện trở đốt nóng 85168041215.245
Bộ phận thiết bị sưởi và đun nóng điện 8516909021.907
Nhóm 8517 Telephone sets, including smartphones and other telephones for cellular networks or for other wireless networks; other apparatus for the transmission or reception of voice, images or other data
Điện thoại không dây 8517110271
Điện thoại thông minh 85171366617.558
Điện thoại di động khác 851714151.228
Điện thoại khác 851718371.312
Trạm gốc mạng không dây 85176151.144
Bộ chuyển mạch, bộ định tuyến và modem mạng 8517621.33745.476
Thiết bị truyền thông khác 851769965.732
Ăng-ten cho thiết bị viễn thông 8517713749.289
Bộ phận khác của điện thoại và thiết bị truyền thông 8517794.96647.969
Nhóm 8518
Micro 85181015310.157
Loa đơn trong thùng loa 85182125410.848
Nhiều loa trong một thùng loa 8518223047.713
Loa khác 8518292.09425.234
Tai nghe 8518301.75818.895
Bộ khuếch đại âm tần 851840204.832
Bộ khuếch đại âm thanh 851850562.838
Bộ phận micro và loa 8518901.72765.780
Nhóm 8519 Sound recording or reproducing apparatus
Thiết bị ghi và phát âm thanh 85198132.931
Thiết bị ghi hoặc phát âm thanh khác 8519891892
Nhóm 8521
Thiết bị ghi và phát video 85219074.887
Nhóm 8522
Bộ phận thiết bị âm thanh và video 852290112.576
Nhóm 8523 Discs, tapes, solid-state non-volatile storage devices, smart cards and other media for the recording of sound or of other phenomena, whether or not recorded, including matrices and masters for the production of discs, other than products of Chapter 37
Thẻ từ 8523211108
Phương tiện từ khác 8523290117
Đĩa quang chưa ghi 8523410121
Phương tiện quang khác 85234911.062
Thẻ nhớ flash và ổ cứng thể rắn 852351853.661
Thẻ thông minh 8523521.1404.025
Thiết bị lưu trữ thể rắn khác 852359485.243
Phương tiện ghi khác 8523807500
Nhóm 8524 Flat panel display modules, whether or not incorporating touch-sensitive screens
Mô-đun màn hình tinh thể lỏng 852411492.497
Mô-đun màn hình OLED 8524121133
Mô-đun màn hình phẳng khác 8524194818
Mô-đun màn hình tinh thể lỏng có mạch điều khiển 8524916356.809
Mô-đun màn hình OLED có mạch điều khiển 85249275590
Mô-đun màn hình phẳng khác có mạch điều khiển 852499603.187
Nhóm 8525
Máy phát sóng phát thanh và truyền hình 8525501207
Máy phát thanh, truyền hình có máy thu 8525603598
Camera truyền hình và camera kỹ thuật số 8525800461
Camera truyền hình và kỹ thuật số tốc độ cao 85258142.761
Camera chịu bức xạ 8525820265
Camera có chức năng nhìn đêm 852583241.646
Camera truyền hình và kỹ thuật số khác 85258924424.480
Nhóm 8526
Thiết bị radar 85261041.499
Thiết bị dẫn đường vô tuyến 8526911151.524
Thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến 852692874.437
Nhóm 8527
Radio kết hợp ghi hoặc phát âm thanh 852713312.881
Máy thu thanh khác 8527192419
Radio xe hơi có ghi hoặc phát âm thanh 852721341.361
Radio xe hơi khác 85272941.131
Radio khác có ghi hoặc phát âm thanh 85279121.851
Radio kèm đồng hồ 8527920129
Máy thu phát thanh khác 8527990139
Nhóm 8528 Monitors and projectors, not incorporating television reception apparatus; reception apparatus for television, whether or not incorporating radio-broadcast receivers or sound or video recording or reproducing apparatus
Màn hình CRT khác 8528490163
Màn hình máy tính 8528524526.687
Màn hình khác 8528595769.843
Máy chiếu cho máy tính 8528624420
Máy chiếu khác 8528697951
Đầu thu truyền hình không màn hình 852871121.341
Tivi màu 852872395.555
Tivi đen trắng 8528731279
Nhóm 8529 Parts suitable for use solely or principally with the apparatus of headings 8524 to 8528
Ăng-ten cho thiết bị phát thanh và truyền hình 85291026813.041
Bộ phận thiết bị phát thanh và truyền hình 8529903.45346.986
Nhóm 8530
Thiết bị điều khiển giao thông và tín hiệu 8530804855
Bộ phận thiết bị tín hiệu giao thông 8530902258
Nhóm 8531
Báo trộm và báo cháy 853110274.100
Bảng chỉ thị LCD hoặc LED 853120353.557
Thiết bị báo hiệu âm thanh, ánh sáng khác 8531801076.819
Bộ phận thiết bị báo hiệu điện 853190184.776
Nhóm 8532 Electrical capacitors, fixed, variable or adjustable (pre-set)
Tụ điện công suất 853210914.656
Tụ điện tantali 853221232.811
Tụ điện nhôm điện phân 85322246954.022
Tụ điện gốm một lớp 8532233640.083
Tụ điện gốm nhiều lớp 8532241.098179.470
Tụ điện giấy hoặc màng nhựa 85322542210.976
Tụ điện cố định khác 85322933949.223
Tụ điện biến đổi 8532302976
Bộ phận tụ điện 85329061.023
Nhóm 8533 Electrical resistors (including rheostats and potentiometers), other than heating resistors
Điện trở than cố định 85331040287.199
Điện trở cố định đến 20 W 8533213.294290.761
Điện trở cố định khác 85332913013.504
Điện trở biến đổi dây quấn đến 20 W 853331151.831
Điện trở biến đổi dây quấn khác 85333915811.817
Điện trở biến đổi và chiết áp khác 85334039422.033
Bộ phận điện trở 853390417.954
Nhóm 8534 Printed circuits
Mạch in 8534003.503154.745
Nhóm 8535 Electrical apparatus for switching or protecting electrical circuits, or for making connections to or in electrical circuits, for a voltage exceeding 1,000 V
Cầu chì trên 1000 V 85351041.655
Máy cắt tự động đến 72,5 kV 853521101.160
Máy cắt tự động khác trên 1000 V 8535290817
Dao cách ly và công tắc trên 1000 V 85353012.461
Chống sét và thiết bị chống đột biến điện áp 85354041.339
Thiết bị đóng cắt và bảo vệ cao áp khác 853590203.202
Nhóm 8536 Electrical apparatus for switching or protecting electrical circuits, or for making connections to or in electrical circuits, for a voltage not exceeding 1,000 V
Cầu chì đến 1000 V 85361028224.409
Áp-tô-mát đến 1000 V 8536203229.476
Thiết bị bảo vệ mạch điện khác 853630275.587
Rơ-le đến 60 V 8536416319.877
Rơ-le khác đến 1000 V 8536493516.892
Công tắc điện 853650486132.326
Đui đèn 853661116.207
Phích cắm và ổ cắm 85366963375.953
Đầu nối cáp quang 8536701216.169
Thiết bị kết nối điện khác 8536903.968194.420
Nhóm 8537 Boards, panels, consoles, desks, cabinets and other bases, equipped with apparatus of heading 8535 or 8536, for electric control or the distribution of electricity
Bảng điều khiển đến 1000 V 8537106.165133.049
Bảng điều khiển trên 1000 V 853720253.880
Nhóm 8538 Parts suitable for use solely or principally with the apparatus of heading 8535, 8536 or 8537
Bảng, tủ và vỏ tủ điện chưa lắp thiết bị 853810957.572
Bộ phận thiết bị đóng cắt và bảng điều khiển 8538902.51872.052
Nhóm 8539 Electric filament or discharge lamps, including sealed beam lamp units and ultraviolet or infrared lamps; arc lamps
Đèn pha kín 85391041.234
Đèn halogen vonfram 85392132.562
Đèn sợi đốt đến 200 W 85392221.069
Đèn sợi đốt khác 853929142.223
Đèn huỳnh quang catốt nóng 8539312632
Đèn hơi thủy ngân, natri và metal halide 8539324284
Đèn phóng điện khác 8539393409
Đèn cực tím và hồng ngoại 853949163.846
Nguồn sáng LED 8539501393
Mô-đun LED 8539512345.819
Bóng đèn LED 85395211925.453
Bộ phận đèn điện 853990116.027
Nhóm 8540
Magnetron 8540713592
Đèn điện tử khác 8540890341
Nhóm 8541
Điốt (trừ điốt cảm quang và LED) 8541102.67497.466
Transistor công suất dưới 1 W 8541211.24221.359
Transistor công suất từ 1 W trở lên 85412932328.863
Thyristor, diac và triac 854130122.224
Linh kiện bán dẫn cảm quang và pin mặt trời 8541400225
Điốt phát quang (LED) 8541415.02739.671
Pin mặt trời chưa lắp thành module 8541421.190480
Tấm pin và module năng lượng mặt trời 85414335615.332
Linh kiện bán dẫn cảm quang khác 8541498811.928
Bộ chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn 854151521.641
Linh kiện bán dẫn khác 85415916812.229
Tinh thể áp điện đã lắp ráp 85416046214.390
Bộ phận của điốt, transistor và linh kiện bán dẫn 8541902306.893
Nhóm 8542 Electronic integrated circuits
Bộ xử lý và bộ điều khiển (vi mạch tích hợp) 8542311.11038.728
Vi mạch bộ nhớ 8542323704.995
Vi mạch khuếch đại 854233734.495
Vi mạch tích hợp điện tử khác 8542394.017128.026
Bộ phận của vi mạch tích hợp điện tử 85429015412.140
Nhóm 8543
Máy phát tín hiệu 85432019351
Máy mạ điện và điện phân 8543302787
Thuốc lá điện tử và thiết bị vape 85434001.050
Máy móc điện khác có chức năng riêng 85437028029.306
Bộ phận của máy móc điện có chức năng riêng 8543902024.047
Nhóm 8544
Dây điện từ bằng đồng 85441122318.675
Dây điện từ khác 854419146.563
Cáp đồng trục 8544204368.561
Bộ dây điện cho phương tiện 8544303.80940.386
Cáp điện đến 1000 V có đầu nối 8544424.740239.173
Cáp điện đến 1000 V không có đầu nối 8544493.101108.277
Cáp điện trên 1000 V 854460675.474
Cáp quang 85447097112.678
Nhóm 8545 Carbon electrodes, carbon brushes, lamp carbons, battery carbons and other articles of graphite or other carbon, with or without metal, for electrical purposes
Điện cực carbon cho lò 8545110526
Điện cực carbon khác 8545193380
Chổi than 854520604.986
Sản phẩm carbon khác dùng trong điện 8545900414
Nhóm 8546 Electrical insulators of any material
Cách điện bằng thủy tinh 854610141.027
Cách điện bằng gốm sứ 854620112.507
Cách điện khác 854690995.874
Nhóm 8547 Insulating fittings for electrical machines, appliances or equipment
Phụ kiện cách điện bằng gốm sứ 8547104021.462
Phụ kiện cách điện bằng nhựa 8547205868.639
Phụ kiện cách điện khác 85479053.241
Nhóm 8548
Bộ phận điện khác của máy móc 8548001415.624

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8602 Other rail locomotives; locomotive tenders
Đầu máy diesel-điện 8602101158
Nhóm 8607 Parts of railway or tramway locomotives or rolling-stock
Giá chuyển hướng, trục và bánh xe đường sắt 86071941.039
Phanh hơi đường sắt và bộ phận 8607219332
Phanh đường sắt khác và bộ phận 86072928209
Móc nối và bộ đệm đường sắt 8607302552
Bộ phận của đầu máy 8607910491
Bộ phận khác của toa xe đường sắt 86079904.002
Nhóm 8609
Container vận chuyển hàng hóa 8609001888.042

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8701 Tractors (other than tractors of heading 8709)
Máy kéo cầm tay 87011001.694
Đầu kéo sơ mi rơ moóc chạy dầu diesel 870121174.531
Đầu kéo sơ mi rơ moóc loại khác 870129261.447
Máy kéo công suất đến 18 kW 8701910145
Máy kéo công suất 18–37 kW 87019201.202
Máy kéo công suất 37–75 kW 8701933752
Máy kéo công suất 75–130 kW 8701943973
Máy kéo công suất trên 130 kW 87019516440
Nhóm 8702 Motor vehicles for the transport of 10 or more persons, including the driver
Xe buýt diesel từ 10 chỗ 8702106873
Xe buýt điện từ 10 chỗ 8702403600
Xe buýt khác từ 10 chỗ 87029032.175
Nhóm 8703 Motor cars and other motor vehicles principally designed for the transport of persons
Xe trượt tuyết, xe golf và phương tiện tương tự 87031031.672
Ô tô xăng dung tích đến 1000 cc 87032105.486
Ô tô xăng dung tích 1000–1500 cc 8703222840.263
Ô tô xăng dung tích 1500–3000 cc 870323858.615
Ô tô hybrid xăng không sạc ngoài 87034001.908
Ô tô hybrid xăng sạc ngoài (plug-in) 8703603829.937
Ô tô điện 8703804663.429
Ô tô con loại khác 8703902119
Nhóm 8704 Motor vehicles for the transport of goods
Xe tải ben địa hình 870410171.610
Xe tải diesel tải trọng đến 5 tấn 8704216991
Xe tải diesel tải trọng 5–20 tấn 870422103.493
Xe tải diesel tải trọng trên 20 tấn 870423465.677
Xe tải xăng tải trọng đến 5 tấn 87043117.107
Xe tải hybrid xăng tải trọng đến 5 tấn 87045101.650
Xe tải điện 87046007.662
Nhóm 8705 Special purpose motor vehicles, other than those principally designed for the transport of persons or goods
Xe cần cẩu tự hành 870510121.776
Xe trộn bê tông 870540111.422
Xe chuyên dụng khác 870590201.726
Nhóm 8706 Chassis fitted with engines, for the motor vehicles of headings 8701 to 8705
Khung gầm có động cơ cho ô tô 8706000316
Nhóm 8707 Bodies (including cabs), for the motor vehicles of headings 8701 to 8705
Ca bin và thân xe cho máy kéo 870710144.500
Thân xe và ca bin cho xe khác 87079013.251
Nhóm 8708 Parts and accessories of the motor vehicles of headings 8701 to 8705
Cản xe và bộ phận 87081013547.344
Dây đai an toàn 87082179.191
Kính chắn gió và cửa kính ô tô 8708221110.244
Bộ phận và phụ kiện thân xe khác 8708292.050489.384
Phanh và bộ phận phanh ô tô 87083020999.204
Hộp số ô tô và bộ phận 87084070027.839
Cầu chủ động có vi sai 8708506342.680
Bánh xe và bộ phận 87087012032.735
Hệ thống treo và bộ phận 870880298139.638
Két nước làm mát ô tô 8708913247.254
Bộ giảm thanh và ống xả 8708929321.370
Ly hợp và bộ phận 8708936026.249
Vô lăng, trục lái và hộp lái 87089423451.044
Túi khí an toàn và bộ phận 8708954433.250
Bộ phận và phụ kiện ô tô khác 870899649204.993
Nhóm 8709
Xe tải nội bộ chạy điện 8709112387
Xe tải nội bộ loại khác 8709190104
Bộ phận của xe tải nội bộ 8709900357
Nhóm 8711 Motorcycles (including mopeds) and cycles fitted with an auxiliary motor, with or without side-cars; side-cars
Xe máy dung tích đến 50 cc 8711100563
Xe máy dung tích 50–250 cc 8711201679.803
Xe máy dung tích 250–500 cc 871130363.013
Xe máy dung tích 500–800 cc 8711400587
Xe máy dung tích trên 800 cc 8711501243
Xe máy điện và xe tay ga điện 8711603018.330
Xe máy khác và thùng xe mô tô 87119001.148
Nhóm 8712 Bicycles and other cycles, including delivery tricycles, not motorised
Xe đạp không động cơ 871200368.233
Nhóm 8713
Xe lăn không động cơ 87131062.960
Xe lăn có động cơ 8713902973
Nhóm 8714
Bộ phận và phụ kiện xe máy 8714101.471138.309
Bộ phận và phụ kiện xe lăn 871420371.398
Khung và phuộc xe đạp 8714912469.138
Vành và nan hoa xe đạp 87149206.510
Moay ơ và líp xe đạp 87149355.189
Phanh xe đạp và bộ phận 871494339.481
Yên xe đạp 87149563.952
Bàn đạp và giò đạp xe đạp 87149676.808
Bộ phận và phụ kiện xe đạp khác 87149916941.531
Nhóm 8715
Xe đẩy trẻ em và bộ phận 871500109.045
Nhóm 8716 Trailers and semi-trailers; other vehicles, not mechanically propelled; parts thereof
Rơ moóc nông nghiệp tự bốc dỡ 8716200378
Rơ moóc và sơ mi rơ moóc bồn 8716310673
Rơ moóc và sơ mi rơ moóc chở hàng khác 871639285.693
Rơ moóc và sơ mi rơ moóc khác 8716403486
Phương tiện không động cơ khác 8716801009.442
Bộ phận của rơ moóc và sơ mi rơ moóc 8716902115.554

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8806 Unmanned aircraft
Máy bay không người lái 250 g–7 kg 8806220164
Nhóm 8807
Bộ phận của máy bay 8807102233
Bộ càng đáp máy bay và bộ phận 88072041332
Bộ phận của máy bay, trực thăng và drone 8807301.3692.373
Bộ phận máy bay khác 8807905610

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8903
Xuồng bơm hơi có động cơ giải trí 8903120101
Du thuyền buồm và thuyền giải trí thân cứng 8903930185
Du thuyền, thuyền chèo và ca nô khác 8903993102
Nhóm 8907 Other floating structures, such as rafts, tanks, coffer-dams, landing stages, buoys and beacons
Công trình nổi khác, phao và bồn 8907901367

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9001 Optical fibres and optical fibre bundles; optical fibre cables other than those of heading 8544; sheets and plates of polarising material; lenses, prisms, mirrors and other optical elements, of any material, unmounted, other than such elements of glass not optically worked
Sợi quang và bó sợi quang 900110271.130
Tấm và lá phân cực 900120542.030
Kính áp tròng 9001300187
Tròng kính mắt bằng thủy tinh 9001402466
Tròng kính mắt bằng vật liệu khác 9001505028.798
Thấu kính, lăng kính và gương khác 9001901.57721.650
Nhóm 9002 Lenses, prisms, mirrors and other optical elements, of any material, mounted, being parts of or fittings for instruments or apparatus, other than such elements of glass not optically worked
Ống kính cho máy ảnh và máy chiếu 9002112564.247
Ống kính vật khác 9002192.0831.613
Kính lọc cho máy ảnh 900220241.922
Bộ phận quang học đã lắp khung khác 9002907338.938
Nhóm 9003
Gọng kính bằng nhựa 90031116712.410
Gọng kính bằng vật liệu khác 9003192814.444
Bộ phận của gọng kính 900390767.677
Nhóm 9004 Spectacles, goggles and the like, corrective, protective or other
Kính râm 90041042811.818
Kính đeo mắt và kính bảo hộ khác 9004901179.194
Nhóm 9005
Ống nhòm 9005104364
Kính thiên văn và thiết bị thiên văn 9005806425
Bộ phận của ống nhòm và kính thiên văn 9005901417
Nhóm 9006
Máy ảnh chụp lấy ngay 9006404136
Máy ảnh khác 9006590729
Đèn flash điện tử 9006611269
Thiết bị đèn flash khác 9006691409
Bộ phận và phụ kiện máy ảnh 9006911372.549
Bộ phận và phụ kiện đèn flash 90069924880
Nhóm 9007
Bộ phận và phụ kiện máy quay phim 9007910215
Nhóm 9008
Máy chiếu hình ảnh, máy phóng và thu ảnh 9008500127
Bộ phận và phụ kiện máy chiếu 9008901195
Nhóm 9010
Thiết bị phòng ảnh và hộp đèn xem phim 9010500132
Màn chiếu 90106041.080
Nhóm 9011
Kính hiển vi lập thể 9011103425
Kính hiển vi chụp ảnh vi mô 9011200268
Kính hiển vi quang học khác 901180101.728
Bộ phận và phụ kiện kính hiển vi quang học 9011900663
Nhóm 9012
Kính hiển vi điện tử và thiết bị nhiễu xạ 9012102184
Nhóm 9013 Liquid crystal devices not constituting articles provided for more specifically in other headings; lasers, other than laser diodes; other optical appliances and instruments, not specified or included elsewhere in this chapter
Ống ngắm quang học và kính tiềm vọng 9013100439
Laser (trừ điốt laser) 901320501.511
Thiết bị và dụng cụ quang học khác 901380141.635
Bộ phận và phụ kiện laser và thiết bị quang học 90139051811
Nhóm 9014
La bàn và thiết bị định hướng 9014104185
Thiết bị dẫn đường khác 9014804115
Nhóm 9015
Máy đo khoảng cách 9015105539
Máy kinh vĩ và máy toàn đạc 90152031146
Máy thủy bình 901530172.730
Thiết bị trắc địa, thủy văn và khí tượng khác 901580401.068
Bộ phận của thiết bị trắc địa và khí tượng 901590421.855
Nhóm 9016
Cân phân tích độ nhạy cao 901600191.546
Nhóm 9017
Bàn và máy vẽ kỹ thuật 9017101197
Dụng cụ vẽ, vạch dấu và tính toán khác 901720668.897
Panme, thước kẹp và dưỡng đo 9017301076.777
Dụng cụ đo cầm tay khác 9017806811.079
Bộ phận của dụng cụ vẽ và đo 90179036682
Nhóm 9018 Instruments and appliances used in medical, surgical, dental or veterinary sciences, including scintigraphic apparatus, other electromedical apparatus and sight-testing instruments
Máy điện tâm đồ 9018110565
Máy siêu âm 90181201.697
Máy chụp cộng hưởng từ 90181312170
Thiết bị chẩn đoán điện khác 90181952.365
Thiết bị tia cực tím và hồng ngoại y tế 9018200133
Ống tiêm có hoặc không có kim 901831233.498
Kim ống kim loại và kim khâu phẫu thuật 9018324001.903
Kim, ống thông và ống dẫn lưu khác 90183967011.001
Máy khoan nha khoa 9018413789
Dụng cụ nha khoa khác 9018496066.860
Dụng cụ nhãn khoa 90185046734
Dụng cụ y tế, phẫu thuật và thú y khác 9018901.38220.885
Nhóm 9019
Máy massage 9019103616.856
Thiết bị liệu pháp ozone, oxy và khí dung 90192023.336
Nhóm 9020
Thiết bị thở và mặt nạ phòng độc 90200051.646
Nhóm 9021 Orthopaedic appliances; splints and other fracture appliances; artificial parts of the body; hearing aids and other appliances worn or carried, or implanted in the body, to compensate for a defect or disability
Dụng cụ chỉnh hình và nẹp gãy xương 902110213.040
Răng giả 9021212254
Phụ kiện nha khoa khác 90212953.103
Khớp nhân tạo 90213101.546
Bộ phận nhân tạo khác của cơ thể 9021391718
Máy trợ thính 902140131299
Dụng cụ chỉnh hình và cấy ghép khác 9021901.7466.302
Nhóm 9022 Apparatus based on the use of X-rays or of alpha, beta or gamma radiations, whether or not for medical, surgical, dental or veterinary use, including radiography or radiotherapy apparatus, X-ray tubes, high tension generators, control panels and desks, screens, tables, chairs and the like for examination or treatment
Máy chụp cắt lớp vi tính 9022121113
Máy X-quang nha khoa 9022132173
Máy X-quang y tế và thú y 9022141347
Máy X-quang cho mục đích khác 9022199504
Bóng đèn X-quang 90223012131
Thiết bị bức xạ khác và bộ phận 902290108718
Nhóm 9023 Instruments, apparatus and models, designed for demonstrational purposes, for example in education or exhibitions, unsuitable for other uses
Dụng cụ và mô hình trình diễn 9023001788.689
Nhóm 9024
Máy thử nghiệm kim loại 90241013862
Máy thử nghiệm vật liệu khác 902480254.920
Bộ phận của máy thử nghiệm vật liệu 9024907647
Nhóm 9025
Nhiệt kế chất lỏng 9025113573
Nhiệt kế và hỏa kế khác 90251927612.461
Ẩm kế, khí áp kế và thiết bị tương tự 902580446.244
Bộ phận của nhiệt kế và khí áp kế 902590563.147
Nhóm 9026
Lưu lượng kế 90261014113.391
Đồng hồ đo áp suất 90262029722.123
Thiết bị đo lưu lượng, mức và áp suất khác 9026801537.100
Bộ phận của thiết bị đo lưu lượng và áp suất 902690764.723
Nhóm 9027 Instruments and apparatus for physical or chemical analysis; instruments and apparatus for measuring or checking viscosity, porosity, expansion, surface tension or the like; instruments and apparatus for measuring or checking quantities of heat, sound or light, including exposure meters; and microtomes
Máy phân tích khí và khói 9027103553.993
Máy sắc ký và thiết bị điện di 90272079463
Máy quang phổ 90273014908
Thiết bị phân tích bức xạ quang học khác 902750102.104
Thiết bị phân tích vật lý và hóa học khác 902789708.010
Máy cắt lát vi mô và bộ phận thiết bị phân tích 902790423.038
Nhóm 9028
Đồng hồ đo khí 9028102641
Đồng hồ đo chất lỏng 90282081.608
Công tơ điện 9028301722
Bộ phận của đồng hồ đo khí, chất lỏng và điện 902890451.157
Nhóm 9029
Đồng hồ đếm vòng quay, taximet và đồng hồ đo quãng đường 902910413.498
Đồng hồ tốc độ và máy đo vòng tua 9029201257.582
Bộ phận của đồng hồ đếm và tốc độ 902990134.683
Nhóm 9030
Máy hiện sóng 90302014352
Đồng hồ vạn năng không ghi 903031462.464
Đồng hồ vạn năng có ghi 9030324711
Dụng cụ đo điện không ghi 9030332798.767
Dụng cụ đo điện có ghi 90303911994
Thiết bị đo viễn thông 90304064615
Thiết bị kiểm tra tấm bán dẫn 90308216214
Thiết bị đo điện khác có ghi 90308414344
Thiết bị đo và kiểm tra điện khác 903089581.612
Bộ phận của thiết bị đo điện 9030907204.550
Nhóm 9031
Máy cân bằng chi tiết cơ khí 9031102594
Bệ thử nghiệm 90312017930
Thiết bị đo quang học khác 9031491097.938
Thiết bị đo và kiểm tra khác 9031801.97245.512
Bộ phận của thiết bị đo và kiểm tra 90319029710.739
Nhóm 9032
Bộ điều nhiệt 903210879.343
Bộ điều áp 9032201794
Bộ điều chỉnh thủy lực và khí nén 9032811644
Thiết bị điều chỉnh tự động khác 90328913121.234
Bộ phận của thiết bị điều chỉnh tự động 903290278.546
Nhóm 9033
Bộ phận và phụ kiện cho thiết bị đo 9033003115.422

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9101
Đồng hồ đeo tay kim loại quý chạy điện, hiển thị cơ 9101110682
Đồng hồ đeo tay kim loại quý chạy điện, loại khác 9101190631
Đồng hồ bỏ túi và đồng hồ khác bằng kim loại quý 9101990176
Nhóm 9102 Wristwatches, pocket-watches and other watches, including stop-watches, other than those of heading 9101
Đồng hồ đeo tay chạy điện, hiển thị cơ 91021144.937
Đồng hồ đeo tay chạy điện, hiển thị số 910212431.063
Đồng hồ đeo tay chạy điện khác 91021936628
Đồng hồ đeo tay tự lên dây 91022131.156
Đồng hồ đeo tay cơ học khác 91022911.204
Đồng hồ bỏ túi và đồng hồ khác chạy điện 9102912165
Đồng hồ bỏ túi và đồng hồ khác không chạy điện 9102992333
Nhóm 9103
Đồng hồ chạy điện có bộ máy đồng hồ đeo tay 9103104107
Đồng hồ không chạy điện có bộ máy đồng hồ đeo tay 9103900132
Nhóm 9105
Đồng hồ báo thức chạy điện 910511351.336
Đồng hồ báo thức không chạy điện 9105193511
Đồng hồ treo tường chạy điện 910521322.755
Đồng hồ treo tường không chạy điện 91052901.315
Đồng hồ chạy điện khác 9105910596
Đồng hồ không chạy điện khác 9105991516
Nhóm 9106
Máy chấm công 9106109584
Thiết bị ghi và đo thời gian khác 9106902838
Nhóm 9107
Công tắc hẹn giờ 910700171.397
Nhóm 9109
Bộ máy đồng hồ chạy điện 9109100101
Nhóm 9111
Vỏ đồng hồ khác 9111803120
Bộ phận của vỏ đồng hồ 9111900278
Nhóm 9113
Dây đeo đồng hồ bằng kim loại thường 9113203217
Dây đeo đồng hồ bằng vật liệu khác 911390491.714
Nhóm 9114 Other clock or watch parts
Mặt số đồng hồ 9114300118
Bộ phận đồng hồ khác 91149013508

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9201 Pianos, including automatic pianos; harpsichords and other keyboard stringed instruments
Đàn piano đứng 9201100150
Nhạc cụ dây có phím khác 92019073112
Nhóm 9202
Nhạc cụ dây kéo cung 9202102333
Nhạc cụ dây khác 92029061.759
Nhóm 9205
Nhạc cụ hơi bằng đồng thau 9205101298
Nhạc cụ hơi khác 9205906561
Nhóm 9206
Nhạc cụ gõ 920600111.913
Nhóm 9207
Nhạc cụ điện tử có phím 92071091.240
Nhạc cụ điện tử khác 92079001.092
Nhóm 9208
Hộp nhạc 9208102151
Thiết bị nhạc cơ khí khác và còi nhử 92089036834
Nhóm 9209
Dây đàn nhạc cụ 9209300297
Bộ phận và phụ kiện đàn piano 9209910156
Bộ phận và phụ kiện nhạc cụ dây 9209922851
Bộ phận và phụ kiện nhạc cụ điện tử 920994109820
Bộ phận và phụ kiện nhạc cụ khác 92099951.657

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9304
Súng hơi và vũ khí không dùng thuốc nổ khác 9304000140
Nhóm 9305
Bộ phận của súng săn và súng trường 9305200102
Bộ phận và phụ kiện vũ khí khác 9305990121

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9401 Seats, other than those of heading 9402, whether or not convertible into beds, and parts thereof
Ghế cho máy bay 9401104248
Ghế ô tô 94012012210.993
Ghế xoay bằng gỗ điều chỉnh độ cao 9401310586
Ghế xoay khác điều chỉnh độ cao 9401394619.759
Ghế gỗ chuyển thành giường 940141151.373
Ghế khác chuyển thành giường 940149321.252
Ghế bằng tre 94015284150
Ghế bằng mây 94015310432
Ghế bằng vật liệu đan khác 9401590330
Ghế bọc đệm khung gỗ 9401611.40220.993
Ghế khung gỗ không bọc đệm 9401697182.297
Ghế bọc đệm khung kim loại 9401717621.765
Ghế khung kim loại không bọc đệm 9401791.07713.684
Ghế bằng vật liệu khác 9401809210.902
Bộ phận bằng gỗ của ghế 940191914.028
Bộ phận khác của ghế 940199785119.339
Nhóm 9402
Ghế nha khoa, cắt tóc và tương tự 94021052.046
Đồ nội thất y tế, phẫu thuật và thú y 9402901145.404
Nhóm 9403 Other furniture and parts thereof
Đồ nội thất văn phòng bằng kim loại 940310366.476
Đồ nội thất kim loại khác 94032077270.974
Đồ nội thất văn phòng bằng gỗ 9403301.22411.241
Đồ nội thất bếp bằng gỗ 9403407.2663.299
Đồ nội thất phòng ngủ bằng gỗ 9403502.05610.821
Đồ nội thất bằng gỗ khác 9403602.02437.456
Đồ nội thất bằng nhựa 94037049722.309
Đồ nội thất bằng tre 94038262.322
Đồ nội thất bằng mây 9403831502
Đồ nội thất bằng vật liệu khác 9403893539.475
Bộ phận đồ nội thất bằng gỗ 9403916.4906.992
Bộ phận đồ nội thất bằng vật liệu khác 94039928025.754
Nhóm 9404
Khung đỡ nệm 9404101635
Nệm cao su và nhựa xốp 9404214104.970
Nệm bằng vật liệu khác 9404293895.621
Túi ngủ 9404302418
Chăn và mền 940440446.194
Gối, đệm và đồ giường ngủ khác 94049039116.688
Nhóm 9405 Luminaires and lighting fittings including searchlights and spotlights and parts thereof, not elsewhere specified or included; illuminated signs, illuminated name-plates and the like, having a permanently fixed light source, and parts thereof not elsewhere specified or included
Đèn chùm và đèn trần, đèn tường 9405100241
Đèn chùm, đèn trần và đèn tường LED 94051112855.524
Đèn chùm, đèn trần và đèn tường khác 940519622.454
Đèn bàn, đèn sàn và đèn ngủ LED 940521177.036
Đèn bàn, đèn sàn và đèn ngủ khác 940529813.325
Đèn LED trang trí cây thông Noel 94053113.859
Đèn trang trí cây thông Noel khác 9405393629
Đèn điện và thiết bị chiếu sáng khác 9405400198
Đèn LED năng lượng mặt trời 94054123713.173
Đèn LED và thiết bị chiếu sáng LED khác 94054282640.949
Đèn điện khác không phải LED 940549409.473
Đèn và thiết bị chiếu sáng không dùng điện 9405504933.049
Biển hiệu và bảng tên phát sáng LED 940561252.617
Biển hiệu và bảng tên phát sáng khác 94056941.074
Bộ phận bằng thủy tinh của đèn và thiết bị chiếu sáng 94059125.140
Bộ phận bằng nhựa của đèn và thiết bị chiếu sáng 9405922413.421
Bộ phận khác của đèn và thiết bị chiếu sáng 94059937947.797
Nhóm 9406
Nhà tiền chế bằng gỗ 9406104134
Khối nhà mô-đun bằng thép 9406200482
Nhà tiền chế khác 94069057.973

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9503 Tricycles, scooters, pedal cars and similar wheeled toys; dolls' carriages; dolls; other toys; reduced-size models and similar recreational models, working or not; puzzles of all kinds
Xe ba bánh, xe trượt, búp bê và đồ chơi khác 9503005.791439.549
Nhóm 9504 Video game consoles and machines, articles for funfair, table or parlour games, including pintables, billiards, special tables for casino games and automatic bowling alley equipment
Bàn bi-a và phụ kiện 95042031.896
Máy trò chơi vận hành bằng tiền xu hoặc thẻ 95043022.731
Bài chơi 95044081.778
Máy chơi game điện tử 950450422.421
Trò chơi bàn cờ và trò chơi khác 9504902612.178
Nhóm 9505
Đồ trang trí Giáng sinh 9505101718.520
Đồ lễ hội và hóa trang khác 95059014814.251
Nhóm 9506 HS heading 9506
Ván lướt nước, ván lướt sóng và dụng cụ thể thao dưới nước 950629252.280
Gậy golf nguyên bộ 95063157293
Bóng golf 95063215146
Dụng cụ golf khác 9506393155.221
Dụng cụ bóng bàn 95064021.656
Vợt tennis 95065115430
Vợt cầu lông và vợt khác 950659223.140
Bóng tennis 9506614412
Bóng bơm hơi 9506625738.827
Bóng loại khác 950669321.965
Giày trượt băng và patin 95067032.036
Dụng cụ thể dục và thể hình 95069118772.817
Dụng cụ thể thao và ngoài trời khác 95069942021.136
Nhóm 9507 Fishing rods, fish-hooks and other line fishing tackle; fish landing nets, butterfly nets and similar nets; decoy birds and similar hunting or shooting requisites
Cần câu cá 9507102.0113.412
Lưỡi câu cá 95072011.195
Máy câu cá 95073035939
Dụng cụ câu cá khác và mồi giả 950790103.486
Nhóm 9508
Đu quay và vòng quay ngựa gỗ 9508220674
Xe điện đụng 9508230119
Trò chơi công viên giải trí khác 95082951.440
Trò chơi hội chợ 9508300174

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9602
Vật liệu chạm khắc thực vật hoặc khoáng vật đã gia công 960200451.496
Nhóm 9603
Chổi làm từ cành và vật liệu thực vật 9603102992.359
Bàn chải đánh răng 960321436.330
Chổi cạo râu, chải tóc và chải móng 960329847.632
Cọ vẽ nghệ thuật và cọ viết 9603305098.502
Cọ sơn 9603404518.499
Bàn chải khác là bộ phận máy 96035045310.926
Cây lau, chổi quét tay và bàn chải khác 96039055036.767
Nhóm 9605
Bộ dụng cụ du lịch vệ sinh, may vá, lau giày 960500111.654
Nhóm 9606
Khuy bấm 9606103810.652
Cúc nhựa 9606217215.309
Cúc kim loại thường 9606222013.478
Cúc khác 96062976.854
Khuôn cúc và bộ phận của cúc 960630312.253
Nhóm 9607
Khóa kéo răng kim loại 9607111.36910.698
Khóa kéo loại khác 9607192.49436.021
Bộ phận của khóa kéo 96072052919.667
Nhóm 9608
Bút bi 96081016818.151
Bút lông và bút dạ 96082056116.323
Bút máy 96083061.401
Bút chì bấm 96084060943
Bộ bút 960850362.181
Ruột bút bi 96086001.120
Ngòi bút 9608911381
Bộ phận và phụ kiện bút khác 96089992.066
Nhóm 9609
Bút chì thân gỗ 960910968.914
Ruột bút chì 960920474.487
Bút sáp, phấn màu và phấn viết 96099053.949
Nhóm 9610
Bảng đá và bảng viết 9610001546.887
Nhóm 9611
Con dấu ngày và con dấu tay 961100391.727
Nhóm 9612
Ruy băng máy chữ và máy in 961210846.373
Tampon mực dấu 9612201416
Nhóm 9613
Bật lửa gas dùng một lần 9613100199
Bật lửa gas có thể nạp lại 9613200355
Bật lửa khác 96138051.752
Bộ phận của bật lửa 96139001.225
Nhóm 9615
Lược cao su cứng và nhựa 96151156012.004
Lược và kẹp tóc khác 9615192.3359.349
Kẹp tóc, lô cuốn và phụ kiện tóc khác 96159076415.491
Nhóm 9616
Bình xịt nước hoa và đầu xịt 961610676.029
Bông phấn và miếng thoa mỹ phẩm 961620375.706
Nhóm 9617
Phích chân không và bình giữ nhiệt 9617002324.375
Nhóm 9618
Ma-nơ-canh may mặc và trưng bày 96180062.142
Nhóm 9619
Băng vệ sinh, tampon và tã 9619005241.165
Nhóm 9620
Gậy đơn, chân đế hai chân và chân máy 962000586.141

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9701
Tranh ghép và tấm trang trí cổ 97019124488
Tranh ghép và tấm trang trí 97019910404
Thông tin
Đang tải...
Lên đầu trang