Thụy Sĩ — nhập khẩu và xuất khẩu theo sản phẩm

Mọi mã HS có đủ dữ liệu để công bố, kèm số lô hàng nhập khẩu và xuất khẩu. Mở từng mã để xem các nước đối tác và những công ty lớn nhất.

663 mã · Các tháng dữ liệu gần nhất của từng nước trong phạm vi dữ liệu của chúng tôi: tháng 4/2025 – tháng 9/2026 · Cập nhật: 23.10.2026

Số liệu chỉ tính thương mại với 14 nước trong phạm vi dữ liệu của chúng tôi, không phải toàn bộ ngoại thương của nước này.

Không tìm thấy kết quả. Hãy thử tên hoặc mã khác.

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0306 Giáp xác, có hoặc không có mai, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, ướp muối hoặc ngâm nước muối; giáp xác xông khói; giáp xác có mai đã nấu chín bằng hấp hoặc luộc trong nước
Tôm đông lạnh khác 0306171.2990

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0406 Pho mát và sữa đông
Phô mai khác 0406900140

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0801 Dừa, hạt Brazil và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc tách vỏ
Hạt điều đã bóc vỏ 0801321940
Nhóm 0803 Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô
Chuối 0803902781
Nhóm 0804 Chà là, sung, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô
Ổi, xoài và măng cụt 0804501230
Nhóm 0810 Quả khác, tươi
Trái cây tươi khác 0810901.1870

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0901 Cà phê, đã hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử cafein; vỏ và vỏ lụa cà phê; chất thay thế cà phê có chứa cà phê
Cà phê chưa rang 0901114.941537
Cà phê rang 090121841.872
Cà phê rang, khử caffeine 0901227250

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1302 Dịch chiết thực vật; các chất pectin, pectinat và pectat; agar-agar và các chất nhầy, chất làm đặc khác từ thực vật, đã hoặc chưa biến đổi
Nhựa và chiết xuất thực vật khác 13021915133

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1605 Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật không xương sống dưới nước khác đã chế biến hoặc bảo quản
Tôm chế biến, đóng hộp kín 1605294330

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1704 Kẹo đường, không chứa ca cao
Kẹo đường không chứa ca cao 17049021778

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1806 Sôcôla và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao
Sô cô la thanh, tấm có nhân 1806310767
Sô cô la thanh, tấm không nhân 18063220817
Sô cô la và sản phẩm ca cao khác 180690111.855

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1901 Chiết xuất mạch nha; các chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột mịn, tinh bột hoặc chiết xuất mạch nha, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% khối lượng ca cao tính trên cơ sở chất khô đã khử béo hoàn toàn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm thực phẩm từ các hàng hóa thuộc các nhóm từ 0401 đến 0404, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% khối lượng ca cao tính trên cơ sở chất khô đã khử béo hoàn toàn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Thực phẩm trẻ em đóng gói bán lẻ 1901101189
Nhóm 1905 Bánh mì, bánh ngọt, bánh quy và các sản phẩm bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, viên nang rỗng dùng cho dược phẩm, bánh dùng để niêm phong, giấy gạo và các sản phẩm tương tự
Bánh quy ngọt 1905313429
Bánh quế và bánh xốp 1905321337
Sản phẩm bánh khác 190590858268

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2009 Nước ép quả, kể cả nước nho cô đặc chưa lên men, không chứa cồn, có hoặc không thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; nước ép rau, chưa lên men, không chứa cồn, có hoặc không thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Nước ép quả hoặc rau củ khác 2009891201

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2101 Chiết xuất, tinh chất và cao cô đặc của cà phê, chè hoặc matê; các chế phẩm từ các sản phẩm này hoặc từ cà phê, chè hoặc matê; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chiết xuất, tinh chất và cao cô đặc của chúng
Chiết xuất và cô đặc cà phê 21011119466
Nhóm 2103 Xì dầu và các chế phẩm từ xì dầu; các loại gia vị hỗn hợp và hỗn hợp gia vị; bột mù tạt và bột mù tạt đã chế biến, mù tạt đã chế biến
Nước sốt và gia vị hỗn hợp khác 210390323173
Nhóm 2105 Kem ăn được và đá ăn được khác, có hoặc không chứa ca cao
Kem ăn 2105000193
Nhóm 2106 Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chế phẩm thực phẩm khác 2106902321.122

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2207 Rượu etylic chưa biến tính, có nồng độ cồn từ 80% vol trở lên; rượu etylic đã biến tính và các loại rượu mạnh khác, ở mọi nồng độ
Cồn ethyl chưa biến tính, từ 80% trở lên 22071012229
Nhóm 2208 Rượu etylic chưa biến tính, có nồng độ cồn dưới 80% vol; rượu mạnh, rượu mùi và các đồ uống có cồn khác
Rượu mùi 22087039346
Rượu mạnh và đồ uống có cồn khác 2208903.006349

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2309 Chế phẩm dùng làm thức ăn chăn nuôi
Chế phẩm thức ăn chăn nuôi khác 2309902309

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2402 Xì gà, xì gà nhỏ, xì gà điếu nhỏ và thuốc lá điếu, bằng thuốc lá hoặc bằng chất thay thế thuốc lá
Xì gà và xì gà nhỏ 2402100396
Thuốc lá điếu 240220520864

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2603 Quặng và tinh quặng đồng
Quặng và tinh quặng đồng 26030056615
Nhóm 2608 Quặng và tinh quặng kẽm
Quặng và tinh quặng kẽm 2608001218
Nhóm 2616 Quặng và tinh quặng kim loại quý
Quặng và tinh quặng kim loại quý khác 2616901990

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2701 Than đá; bánh than, than quả trứng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá
Than bitum 270112146480
Nhóm 2709 Dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bitum, dạng thô
Dầu thô 2709007230
Nhóm 2710 Dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bitum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, chứa từ 70% trở lên tính theo khối lượng là dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum, các loại dầu này là thành phần cơ bản của chế phẩm; dầu thải
Dầu mỏ trung bình và nặng (diesel, dầu mazut) 271019251429

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2827 Clorua, oxit clorua và hydroxit clorua; bromua và oxit bromua; iodua và oxit iodua
Clorua khác 2827390155

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2912 Andehit, có hoặc không có chức năng oxy khác; polyme vòng của andehit; paraformaldehyt
Aldehyde mạch vòng khác 291229243142
Nhóm 2914 Xeton và quinon, có hoặc không có chức năng oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Keton cyclan và cyclen khác 29142984182
Nhóm 2915 Axit monocacboxylic no, mạch hở và các anhydrit, halogenua, peoxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Các este khác của axit axetic 291539274155
Axit monocacboxylic mạch hở no khác và dẫn xuất 29159093123
Nhóm 2916 Axit monocarboxylic không no mạch hở, axit monocarboxylic vòng, anhydrit, halogenua, peoxit, axit peroxy của chúng và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Axit monocacboxylic mạch hở không no khác và dẫn xuất 29161912103
Nhóm 2918 Axit cacboxylic có chức năng oxy khác và anhydrit, halogenua, peoxit, peroxyaxit và dẫn xuất của chúng
Axit cacboxylic khác có chức phenol 2918290104
Nhóm 2922 Hợp chất amin có chức oxy
Axit amin khác, este và muối của chúng 29224917268
Amino-rượu-phenol và amino-axit-phenol 29225028152
Nhóm 2924 Các hợp chất có chức carboxyamid; các hợp chất có chức amid của axit cacbonic
Amit mạch hở khác và dẫn xuất 2924197109
Amit vòng khác và dẫn xuất 2924290164
Nhóm 2930 Hợp chất hữu cơ lưu huỳnh
Hợp chất hữu cơ chứa lưu huỳnh khác 29309018239
Nhóm 2931 Hợp chất hữu cơ - vô cơ khác
Hợp chất hữu cơ-vô cơ khác 2931900130
Nhóm 2932 Hợp chất dị vòng chỉ chứa nguyên tử dị vòng oxy
Lacton 29322039103
Hợp chất dị vòng chỉ chứa oxy khác 293299107262
Nhóm 2933 Hợp chất dị vòng chỉ chứa nguyên tử dị vòng nitơ
Hợp chất chứa vòng pyridin khác 2933392192
Hợp chất pyrimidin và piperazin khác 2933591173
Hợp chất dị vòng chỉ chứa nitơ khác 29339916270
Nhóm 2934 Axit nucleic và muối của chúng, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các hợp chất dị vòng khác
Hợp chất dị vòng khác 2934990329
Nhóm 2936 Provitamin và vitamin, tự nhiên hoặc tổng hợp, kể cả các chất cô đặc tự nhiên, các dẫn xuất chủ yếu dùng làm vitamin, và các hỗn hợp của các mặt hàng trên, đã hoặc chưa pha trong dung môi
Vitamin A và dẫn xuất 2936210142
Vitamin C và dẫn xuất 2936272117
Vitamin E và dẫn xuất 2936280220
Vitamin khác và dẫn xuất 2936290301
Nhóm 2940 Đường, tinh khiết về mặt hóa học, trừ sucrose, lactose, maltose, glucose và fructose; ete đường, acetal đường và este đường, và muối của chúng, trừ các sản phẩm của nhóm 2937, 2938 hoặc 2939
Đường tinh khiết hóa học khác, ete và este của chúng 2940005165
Nhóm 2941 Kháng sinh
Kháng sinh khác 2941900239

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3002 Máu người; máu động vật đã được chế biến dùng cho mục đích điều trị, phòng bệnh hoặc chẩn đoán; kháng huyết thanh và các phân đoạn máu khác và các sản phẩm miễn dịch; vắc xin, độc tố, nuôi cấy vi sinh vật (trừ nấm men) và các sản phẩm tương tự; nuôi cấy tế bào, đã hoặc chưa biến đổi
Kháng huyết thanh và các phân đoạn máu khác 3002121489
Sản phẩm miễn dịch đóng liều hoặc bán lẻ 30021521.034
Nhóm 3004 Thuốc (trừ hàng thuộc nhóm 3002, 3005 hoặc 3006), gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn, dùng để điều trị hoặc phòng bệnh, đóng liều lượng xác định (kể cả hệ thống dùng qua da) hoặc ở dạng hoặc đóng gói để bán lẻ
Thuốc chứa kháng sinh, đóng liều 3004201287
Thuốc chứa corticosteroid, đóng liều 3004320134
Thuốc chứa hormon khác, đóng liều 3004390423
Thuốc chứa vitamin, đóng liều 300450378198
Thuốc khác, đóng liều 3004901.6884.662
Nhóm 3005 Bông, gạc, băng và các loại tương tự, đã tẩm hoặc phủ chất dược phẩm hoặc đóng gói theo dạng hoặc bao gói để bán lẻ dùng cho mục đích y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y
Bông, gạc và băng y tế 3005900141
Nhóm 3006 Hàng dược phẩm quy định tại Chú giải 4 Chương 30
Chỉ khâu phẫu thuật vô trùng và keo dán mô 30061001.533
Xi măng và vật liệu trám răng 3006400356

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3204 Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp dùng làm chất tăng trắng huỳnh quang hoặc chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
Thuốc nhuộm phân tán 32041190280
Thuốc nhuộm axit và thuốc nhuộm cầm màu 32041249355
Thuốc nhuộm hoàn nguyên 3204150284
Thuốc nhuộm hoạt tính 3204169786
Bột màu hữu cơ tổng hợp 32041714292
Chất màu hữu cơ tổng hợp khác và hỗn hợp 32041911221
Nhóm 3208 Sơn và véc ni trên cơ sở polyme tổng hợp hoặc polyme tự nhiên đã biến đổi hóa học, phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước
Sơn và vecni acrylic hoặc vinyl trong môi trường không nước 32082010141
Sơn và vecni polyme tổng hợp khác trong môi trường không nước 320890279276
Nhóm 3210 Sơn và véc ni khác (kể cả men, sơn mài và sơn nước); bột màu pha chế dùng để hoàn thiện da
Sơn và vecni khác; bột màu nước hoàn thiện da 3210008144
Nhóm 3212 Bột màu (kể cả bột và vảy kim loại) phân tán trong môi trường không chứa nước, ở dạng lỏng hoặc dạng nhão, dùng trong sản xuất sơn (kể cả men); giấy lá kim loại để dập; thuốc nhuộm và chất màu khác, đóng gói để bán lẻ
Bột màu phân tán trong môi trường không nước 3212900206
Nhóm 3214 Bột trét kính, bột ghép cành, xi măng nhựa, hợp chất trét kín và các loại matít khác; chất trét của thợ sơn; chế phẩm phủ bề mặt không chịu lửa dùng cho mặt tiền, tường trong nhà, sàn, trần hoặc loại tương tự
Matit kính và xi măng nhựa 3214101471
Nhóm 3215 Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc ở dạng rắn
Mực in đen 3215115180
Mực in khác (không phải màu đen) 32151972907

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3301 Tinh dầu (đã hoặc chưa tách tecpen), kể cả tinh dầu cô đặc và tinh dầu tuyệt đối; nhựa hương; nhựa dầu chiết xuất; chất cô đặc của tinh dầu trong chất béo, dầu cố định, sáp hoặc các sản phẩm tương tự; phụ phẩm tecpen của quá trình khử tecpen; dịch cất nước và dung dịch nước của tinh dầu
Tinh dầu khác 33012938157
Nhóm 3302 Hỗn hợp các chất thơm và hỗn hợp dựa trên một hoặc nhiều chất này, loại dùng làm nguyên liệu trong công nghiệp; các chế phẩm khác dựa trên các chất thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống
Hỗn hợp hương liệu cho công nghiệp thực phẩm và đồ uống 3302101961.295
Hỗn hợp hương liệu khác dùng trong công nghiệp 3302903312.008
Nhóm 3303 Nước hoa và nước thơm dùng cho vệ sinh cá nhân
Nước hoa và nước thơm 33030047.502
Nhóm 3304 Chế phẩm trang điểm hoặc làm đẹp và chế phẩm dùng để chăm sóc da (trừ dược phẩm), kể cả chế phẩm chống nắng hoặc làm rám nắng; chế phẩm dùng cho làm móng tay hoặc móng chân
Mỹ phẩm trang điểm môi 33041002.173
Mỹ phẩm trang điểm mắt 33042001.036
Phấn trang điểm, dạng nén hoặc rời 3304910805
Mỹ phẩm và sản phẩm chăm sóc da khác 330499178.530
Nhóm 3305 Chế phẩm dùng cho tóc
Dầu gội đầu 33051027113.827
Keo xịt tóc 3305300109
Sản phẩm chăm sóc tóc khác 3305902.6637.026
Nhóm 3306 Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng miệng hoặc răng giả, kể cả kem và bột cố định răng giả; chỉ nha khoa đóng gói bán lẻ từng chiếc
Kem đánh răng 33061001.208
Chỉ nha khoa 3306200208
Sản phẩm vệ sinh răng miệng khác 33069001.001
Nhóm 3307 Chế phẩm trước khi cạo râu, khi cạo râu hoặc sau khi cạo râu, chất khử mùi cá nhân, chế phẩm dùng cho tắm, chế phẩm làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chất khử mùi phòng đã chế biến
Sản phẩm cạo râu và sau cạo râu 33071001.316
Chất khử mùi và chống mồ hôi 330720132.966
Chất làm thơm và khử mùi phòng khác 3307491510
Sản phẩm nước hoa và mỹ phẩm khác 3307902.274333

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3401 Xà phòng; các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thanh, bánh, miếng đúc khuôn, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt để rửa da, ở dạng lỏng hoặc kem và đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, bông, nỉ, vải không dệt, đã tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy rửa
Xà phòng tắm dạng bánh (kể cả xà phòng y tế) 34011111.067
Sản phẩm rửa da dạng lỏng hoặc kem 34013071.937
Nhóm 3402 Chất hoạt động bề mặt hữu cơ (trừ xà phòng); chế phẩm hoạt động bề mặt, chế phẩm giặt rửa (kể cả chế phẩm phụ trợ giặt rửa) và chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ loại thuộc nhóm 3401
Chế phẩm tẩy rửa và làm sạch đóng gói bán lẻ 3402200142
Chất hoạt động bề mặt không ion 34024212299
Chế phẩm làm sạch đóng gói bán lẻ 3402503.7044.976
Chế phẩm tẩy rửa và làm sạch khác 340290221939
Nhóm 3403 Chế phẩm bôi trơn và chế phẩm dùng để xử lý dầu mỡ cho vật liệu dệt, da, da lông hoặc các vật liệu khác, trừ chế phẩm chứa từ 70% trở lên tính theo khối lượng là dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum
Chế phẩm bôi trơn ít dầu mỏ 3403190381
Chế phẩm bôi trơn khác 3403991426
Nhóm 3406 Nến, nến nhỏ và loại tương tự
Nến và các sản phẩm tương tự 34060092101
Nhóm 3407 Bột nhào tạo hình, kể cả loại đóng gói cho trẻ em vui chơi; các chế phẩm gọi là sáp nha khoa hoặc hợp chất lấy dấu răng, đóng thành bộ, đóng gói bán lẻ hoặc ở dạng tấm, dạng móng ngựa, dạng thanh hoặc dạng tương tự; các chế phẩm khác dùng trong nha khoa, trên cơ sở thạch cao
Bột nhào tạo hình và sáp nha khoa 3407000111

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3506 Keo đã điều chế và các chất kết dính đã điều chế khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm thích hợp dùng làm keo hoặc chất kết dính, đóng gói để bán lẻ dưới dạng keo hoặc chất kết dính, khối lượng tịnh không quá 1 kg
Keo và chất kết dính đóng gói bán lẻ 3506100403
Chất kết dính gốc polyme hoặc cao su 350691120521
Nhóm 3507 Enzym; enzym đã chế biến, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Enzym chế biến khác 3507904360

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3808 Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt chuột, thuốc trừ nấm, thuốc trừ cỏ, thuốc chống nảy mầm, chất điều hòa sinh trưởng cây trồng, chất khử trùng và các sản phẩm tương tự, đóng gói để bán lẻ hoặc ở dạng chế phẩm hay hàng hóa
Thuốc trừ sâu 38089124231
Thuốc diệt nấm 38089249433
Thuốc diệt cỏ và chất điều hòa sinh trưởng cây trồng 380893176207
Chất khử trùng 3808943248
Nhóm 3809 Chất hoàn tất, chất mang thuốc nhuộm và các chế phẩm dùng để tăng tốc độ nhuộm hoặc cố định thuốc nhuộm, và các chế phẩm đã pha chế khác dùng trong công nghiệp dệt, giấy, da hoặc các ngành tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chất hoàn tất dùng cho ngành dệt 38099119.8146.815
Nhóm 3814 Dung môi hỗn hợp hữu cơ và chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chất tẩy sơn hoặc vecni đã pha chế
Dung môi và chất pha loãng hữu cơ hỗn hợp 38140054113
Nhóm 3815 Chất khơi mào phản ứng, chất xúc tiến phản ứng và chế phẩm xúc tác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chất xúc tác và chất khơi mào phản ứng khác 3815903111
Nhóm 3821 Môi trường nuôi cấy đã pha chế để nuôi cấy hoặc duy trì vi sinh vật hoặc tế bào thực vật, người hay động vật
Môi trường nuôi cấy vi sinh vật 3821002241
Nhóm 3822 Thuốc thử chẩn đoán hoặc phòng thí nghiệm trên nền, và thuốc thử chẩn đoán hoặc phòng thí nghiệm đã pha chế
Thuốc thử xác định nhóm máu 3822130299
Thuốc thử chẩn đoán khác và mẫu chuẩn 382219015.599
Thuốc thử phòng thí nghiệm khác 38229021.513
Nhóm 3824 Chất kết dính đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp liên quan, kể cả loại gồm hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Sản phẩm và chế phẩm hóa học khác 382499441.158

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3901 Polyme của etylen, ở dạng nguyên sinh
Polyetylen tỷ trọng thấp dạng nguyên sinh 3901104369
Copolyme etylen-alpha-olefin dạng nguyên sinh 3901403187
Polyme etylen khác dạng nguyên sinh 3901900241
Nhóm 3903 Polyme styren, ở dạng nguyên sinh
Nhựa ABS dạng nguyên sinh 3903308170
Nhóm 3905 Polyme của vinyl axetat hoặc của các vinyl este khác, ở dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác, ở dạng nguyên sinh
Copolyme vinyl axetat khác dạng nguyên sinh 3905290164
Nhóm 3906 Polyme acrylic, ở dạng nguyên sinh
Polyme acrylic khác dạng nguyên sinh 3906901240
Nhóm 3907 Polyaxetal, polyete khác và nhựa epoxy, ở dạng nguyên sinh; polycarbonat, nhựa alkyd, polyallyl este và polyeste khác, ở dạng nguyên sinh
Polyaxetal dạng nguyên sinh 3907105137
Polyete khác dạng nguyên sinh 3907291138
Nhựa epoxy dạng nguyên sinh 3907300189
PET có chỉ số độ nhớt từ 78 ml/g dạng nguyên sinh 3907611041
Polyeste khác dạng nguyên sinh 3907990408
Nhóm 3908 Polyamit ở dạng nguyên sinh
Polyamit 6, 11, 12, 6,6, 6,9, 6,10, 6,12 dạng nguyên sinh 39081012145
Polyamit khác dạng nguyên sinh 3908900144
Nhóm 3909 Nhựa amino, nhựa phenol và polyurethan, ở dạng nguyên sinh
Polyurethan dạng nguyên sinh 39095026199
Nhóm 3910 Silicon ở dạng nguyên sinh
Silicon dạng nguyên sinh 39100020166
Nhóm 3912 Xenlulozơ và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, ở dạng nguyên sinh
Ete xenlulozơ khác dạng nguyên sinh 3912390381
Nhóm 3914 Chất trao đổi ion trên cơ sở các polyme thuộc các nhóm từ 3901 đến 3913, ở dạng nguyên sinh
Nhựa trao đổi ion gốc polyme 3914000124
Nhóm 3917 Ống, ống dẫn và ống vòi, và phụ kiện của chúng, bằng plastic
Ống cứng từ nhựa khác 3917290262
Ống và ống mềm nhựa không gia cố, không phụ kiện 3917323674
Ống và ống mềm nhựa không gia cố, có phụ kiện 3917330210
Ống và ống mềm nhựa khác 3917396511
Phụ kiện ống nhựa 3917404785
Nhóm 3919 Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các dạng phẳng khác, tự dính, bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn
Băng và tấm nhựa tự dính dạng cuộn 39191099343
Tấm và màng nhựa tự dính khác 39199054447
Nhóm 3920 Các loại tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và không được gia cường, ghép lớp, đỡ hoặc kết hợp tương tự với vật liệu khác
Tấm và màng polyetylen không xốp 3920102.664339
Tấm và màng PVC cứng (hóa dẻo dưới 6%) 39204917225
Tấm và màng PET 3920624210
Nhóm 3921 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic
Tấm xốp polyurethan 39211344140
Tấm, phiến và màng nhựa khác 392190108257
Nhóm 3923 Các sản phẩm dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ và các loại đậy khác, bằng plastic
Hộp, thùng và két nhựa đóng gói 39231073699
Bao và túi polyetylen 39232191087
Chai, bình và lọ nhựa 39233022653
Nút, nắp và đồ đóng kín bằng nhựa 392350221.131
Sản phẩm nhựa đóng gói khác 392390138212
Nhóm 3924 Đồ dùng trên bàn ăn, đồ dùng nhà bếp, các đồ dùng khác trong gia đình và đồ dùng vệ sinh hoặc toilet, bằng plastic
Bộ đồ ăn và dụng cụ nhà bếp bằng nhựa 39241094909
Đồ gia dụng và vệ sinh khác bằng nhựa 3924905781.433
Nhóm 3926 Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng vật liệu khác thuộc các nhóm từ 3901 đến 3914
Quần áo và phụ kiện may mặc bằng nhựa 39262018210
Phụ kiện nhựa cho đồ nội thất và thân xe 3926309232
Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng nhựa 39264097198
Sản phẩm nhựa khác 39269021.88714.246

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4009 Ống, ống dẫn và vòi bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng, có hoặc không gắn phụ kiện
Ống cao su không gia cố, không có phụ kiện 40091142141
Ống cao su gia cố kim loại, không có phụ kiện 4009215126
Ống cao su gia cố kim loại, có phụ kiện 40092217216
Ống cao su gia cố vải dệt, không có phụ kiện 4009312443
Ống cao su gia cố vải dệt, có phụ kiện 4009322175
Ống cao su gia cố vật liệu khác, không có phụ kiện 40094169118
Ống cao su gia cố vật liệu khác, có phụ kiện 400942146186
Nhóm 4010 Dây đai hoặc băng tải hoặc băng truyền, bằng cao su lưu hóa
Dây curoa chữ V có gân, chu vi 60–180 cm 4010310186
Dây curoa chữ V không gân, chu vi 60–180 cm 4010321352
Dây curoa đồng bộ, chu vi 60–150 cm 4010351105
Dây curoa truyền động cao su loại khác 40103917969
Nhóm 4011 Lốp hơi mới, bằng cao su
Lốp mới cho xe ô tô con 4011106.835873
Nhóm 4016 Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng
Sản phẩm từ cao su xốp 40161080117
Gioăng, vòng đệm và phớt cao su 4016932146.759
Sản phẩm khác từ cao su lưu hóa 4016991671.963

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4202 Rương, va li, hộp đựng đồ trang điểm, cặp, cặp học sinh, hộp đựng kính, hộp đựng ống nhòm, hộp đựng máy ảnh, hộp đựng nhạc cụ, hộp đựng súng, bao súng và các loại bao đựng tương tự; túi du lịch, túi đựng thực phẩm hoặc đồ uống có cách nhiệt, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách, túi mua hàng, ví, túi tiền, hộp đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, hộp đựng chai, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại bao đựng tương tự
Vali và rương bề mặt nhựa hoặc vải dệt 42021244526
Túi xách bằng da 42022145259
Túi xách bằng nhựa hoặc vải dệt 4202221351.392
Túi xách loại khác 42022930025
Ví và đồ bỏ túi bằng da 4202318171
Ví và đồ bỏ túi bằng nhựa hoặc vải dệt 42023211324
Ví và đồ bỏ túi loại khác 4202390308
Hộp, túi và bao đựng bề mặt da 42029112229
Hộp, túi và bao đựng bề mặt nhựa hoặc vải dệt 4202925.4842.757
Hộp, túi và bao đựng loại khác 420299229213
Nhóm 4203 Hàng may mặc và phụ kiện quần áo, bằng da thuộc hoặc da thuộc giả
Quần áo bằng da 42031016834
Thắt lưng và dây đeo bằng da 4203307147

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4420 Khảm gỗ và gỗ khảm; hộp đựng đồ trang sức hoặc dao kéo và các loại tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94
Gỗ khảm, hộp trang sức và hộp đựng bằng gỗ 44209079491
Nhóm 4421 Các sản phẩm khác bằng gỗ
Sản phẩm khác bằng gỗ 442199451458

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4602 Đồ đan lát, đồ mây tre đan và các mặt hàng khác làm trực tiếp thành hình từ vật liệu tết bện hoặc từ hàng hóa của nhóm 4601; các mặt hàng bằng xơ mướp
Đồ đan lát bằng tre 4602111.72644
Đồ đan lát bằng mây 4602121.77350
Đồ đan lát từ vật liệu thực vật khác 4602194.676103
Đồ đan lát loại khác 46029081927

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4810 Giấy và bìa được tráng một mặt hoặc hai mặt bằng kaolin hoặc chất vô cơ khác, có hoặc không có chất kết dính, và không có lớp tráng nào khác, đã hoặc chưa nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật
Bìa tráng nhiều lớp 481092851.101
Nhóm 4811 Giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo và màng xơ xenlulo, đã tráng, tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí bề mặt hoặc in, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật
Giấy và bìa tự dính 48114121.720
Giấy tráng nhựa đã tẩy trắng, trên 150 g/m² 4811510380
Giấy và bìa tráng nhựa loại khác 4811590397
Giấy và bìa tráng hoặc tẩm loại khác 4811907.129194
Nhóm 4819 Thùng, hộp, hòm, túi và các loại bao bì khác, bằng giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo; cặp hồ sơ, khay đựng thư và các loại hàng tương tự, bằng giấy hoặc bìa giấy, dùng trong văn phòng, cửa hàng hoặc nơi tương tự
Hộp và thùng carton sóng 4819101.963445
Hộp carton gấp 481920123257
Bao và túi giấy loại khác 4819403338
Nhóm 4821 Nhãn bằng giấy hoặc bìa giấy, đã hoặc chưa in
Nhãn giấy in 482110131351
Nhãn giấy loại khác 48219025120
Nhóm 4823 Giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo và màng xơ xenlulo khác, đã cắt theo kích thước hoặc hình dạng; các sản phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo
Sản phẩm khác từ giấy và bìa 482390280437

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4901 Sách in, sách mỏng, tờ rời và các ấn phẩm in tương tự, kể cả ở dạng tờ rời hoặc không
Sách và tập sách mỏng in loại khác 4901996117
Nhóm 4907 Tem bưu chính, tem thuế hoặc tem tương tự chưa sử dụng; giấy có in sẵn tem; tiền giấy; mẫu séc; chứng chỉ cổ phiếu, trái phiếu và các chứng từ có giá tương tự
Tem bưu chính và tem thuế chưa sử dụng 49070038183
Nhóm 4911 Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in
Tài liệu quảng cáo thương mại và catalogue 49111017419
Ấn phẩm in loại khác 49119969479

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5201 Bông chưa chải thô hoặc chải kỹ
Bông chưa chải thô hoặc chải kỹ 5201000802

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5601 Bông xơ và các sản phẩm bằng bông xơ; xơ dệt dài không quá 5 mm, bụi xơ dệt và xơ vụn trong nhà máy
Bông từ xơ nhân tạo và sản phẩm 5601220332
Nhóm 5607 Xe sợi, dây bện, dây thừng và cáp, có hoặc không bện hoặc bện xoắn và có hoặc không tẩm, tráng, bọc hoặc bao bằng cao su hoặc plastic
Dây thừng từ vật liệu khác 56079011166

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5806 Vải dệt hẹp, trừ hàng của nhóm 5807; vải hẹp gồm các sợi dọc không có sợi ngang, ghép bằng chất kết dính
Vải dệt khổ hẹp từ sợi nhân tạo 58063297240

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5903 Vải dệt đã tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp bằng plastic, trừ loại của nhóm 5902
Vải phủ polyurethane 590320114350
Vải phủ nhựa khác 59039013885
Nhóm 5910 Dây đai hoặc băng tải bằng vật liệu dệt, đã hoặc chưa tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp, có hoặc không gia cường bằng kim loại hoặc vật liệu khác
Băng tải và dây curoa dệt 5910000112
Nhóm 5911 Các sản phẩm và hàng hóa dệt dùng cho mục đích kỹ thuật, quy định tại Chú giải 8 của Chương này
Sản phẩm dệt kỹ thuật khác 5911902166

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6101 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng không tay, áo choàng dài, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, của nam hoặc bé trai, trừ loại thuộc nhóm 6103
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng cotton, dệt kim 61012023181
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 610130379251
Nhóm 6102 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng không tay, áo choàng dài, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, của nữ hoặc bé gái, trừ loại thuộc nhóm 6104
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng cotton, dệt kim 610220115139
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6102301.139224
Nhóm 6103 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc của nam hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc (trừ đồ bơi)
Bộ quần áo đồng bộ nam bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6103231.39217
Bộ quần áo đồng bộ nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 6103298450
Áo vest và blazer nam bằng cotton, dệt kim 61033219639
Áo vest và blazer nam bằng sợi tổng hợp, dệt kim 610333189121
Áo vest và blazer nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 6103391.04314
Quần dài và quần short nam bằng cotton, dệt kim 610342986536
Quần dài và quần short nam bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6103432.3131.385
Quần dài và quần short nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 6103494.46432
Nhóm 6104 Bộ com-lê, bộ áo quần đồng bộ, áo khoác, áo blazer, váy liền, chân váy, quần váy, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc dệt kim hoặc móc cho phụ nữ hoặc trẻ em gái (trừ đồ bơi)
Bộ quần áo đồng bộ nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 61042324545
Áo vest và blazer nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 61043384117
Váy liền nữ bằng cotton, dệt kim 61044293129
Váy liền nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 610443258157
Chân váy và quần váy nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 610453375180
Quần dài và quần short nữ bằng cotton, dệt kim 610462517704
Quần dài và quần short nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6104632.5501.449
Quần dài và quần short nữ bằng sợi tái tạo, dệt kim 6104693.35832
Nhóm 6105 Áo sơ mi dệt kim hoặc móc cho nam hoặc trẻ em trai
Áo sơ mi nam bằng cotton, dệt kim 610510202760
Áo sơ mi nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6105203.676964
Nhóm 6106 Áo blouse, áo sơ mi và áo sơ mi-blouse, dệt kim hoặc móc cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng cotton, dệt kim 61061056211
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6106201.179486
Nhóm 6107 Quần lót, quần đùi, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, dành cho nam hoặc trẻ em trai
Quần lót và quần sịp nam bằng cotton, dệt kim 610711481134
Nhóm 6108 Áo lót, váy lót, quần lót, quần chíp, áo ngủ, bộ pyjama, áo ngủ mỏng, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, dành cho nữ hoặc trẻ em gái
Quần lót nữ bằng cotton, dệt kim 610821818128
Quần lót nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6108221.804197
Nhóm 6109 Áo phông, áo ba lỗ và áo lót khác, dệt kim hoặc móc
Áo phông, áo ba lỗ và áo lót bằng cotton, dệt kim 61091016.1234.829
Áo phông, áo ba lỗ và áo lót bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 6109907.6915.024
Nhóm 6110 Áo chui đầu, áo len, áo cardigan, áo ghi lê và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc
Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng len, dệt kim 61101118247
Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng cotton, dệt kim 6110201.0171.459
Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6110303.7151.124
Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 6110904.33464
Nhóm 6111 Quần áo và phụ kiện quần áo trẻ em, dệt kim hoặc móc
Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng cotton, dệt kim 611120135144
Nhóm 6112 Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và đồ bơi, dệt kim hoặc móc
Bộ đồ thể thao bằng sợi tổng hợp, dệt kim 611212122419
Đồ bơi nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 61124113650
Nhóm 6114 Quần áo khác, dệt kim hoặc móc
Quần áo khác bằng sợi nhân tạo, dệt kim 611430507224
Nhóm 6115 Quần tất, quần bó, tất dài, tất ngắn và các loại hàng dệt kim khác dùng cho chân, kể cả hàng dệt kim ép lực phân cấp và giày dép không có đế gắn, dệt kim hoặc móc
Tất và hàng dệt kim chân bằng cotton 6115958611.445
Tất và hàng dệt kim chân bằng sợi tổng hợp 611596508595
Nhóm 6116 Găng tay, găng tay không ngón và bao tay, dệt kim hoặc móc
Găng tay dệt kim tráng nhựa hoặc cao su 6116103283
Găng tay dệt kim bằng sợi tổng hợp 611693148128
Nhóm 6117 Phụ kiện may mặc khác, đan hoặc móc; bộ phận của hàng may mặc hoặc phụ kiện may mặc, đan hoặc móc
Phụ kiện quần áo dệt kim khác 611780520192

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6201 Áo khoác ngoài, áo khoác đi xe hơi, áo choàng, áo choàng dài, áo khoác anorak, áo khoác chống gió và các loại tương tự, không dệt kim hoặc móc, trừ loại thuộc nhóm 6203
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng cotton 62013094104
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng sợi nhân tạo 6201401.227924
Nhóm 6202 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng, áo choàng không tay, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, của phụ nữ hoặc trẻ em gái, không dệt kim hoặc móc, trừ loại thuộc nhóm 6204
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng cotton 62023062148
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng sợi nhân tạo 6202401.501561
Nhóm 6203 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc của nam hoặc trẻ em trai (trừ đồ bơi), không dệt kim hoặc móc
Bộ com-lê nam bằng sợi tổng hợp 6203123071
Bộ quần áo đồng bộ nam bằng cotton 6203221351
Áo vest và blazer nam bằng len 6203311113
Áo vest và blazer nam bằng cotton 62033215646
Áo vest và blazer nam bằng sợi tổng hợp 62033399117
Áo vest và blazer nam bằng vật liệu dệt khác 62033919437
Quần dài và quần short nam bằng len 6203413195
Quần dài và quần short nam bằng cotton 620342777667
Quần dài và quần short nam bằng sợi tổng hợp 6203432.6191.652
Quần dài và quần short nam bằng vật liệu dệt khác 620349154130
Nhóm 6204 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, váy liền, chân váy, chân váy xẻ, quần dài, quần yếm, quần lửng và quần soóc của phụ nữ hoặc trẻ em gái (trừ đồ bơi)
Áo vest và blazer nữ bằng sợi tổng hợp 62043344102
Chân váy và quần váy nữ bằng sợi tổng hợp 620453308219
Quần dài và quần short nữ bằng cotton 620462546519
Quần dài và quần short nữ bằng sợi tổng hợp 6204632.218972
Quần dài và quần short nữ bằng sợi tái tạo 62046955161
Nhóm 6205 Áo sơ mi nam hoặc trẻ em trai, không dệt kim hoặc móc
Áo sơ mi nam bằng cotton 620520703311
Áo sơ mi nam bằng vật liệu dệt khác 62059057171
Nhóm 6206 Áo cánh, áo sơ mi và áo sơ mi cánh của phụ nữ hoặc trẻ em gái
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng cotton 62063090155
Nhóm 6210 Quần áo may từ nỉ, vải không dệt, hoặc vải dệt đã tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp
Quần áo nam từ nỉ, vải không dệt hoặc vải tráng phủ 6210401325
Quần áo nữ từ nỉ, vải không dệt hoặc vải tráng phủ 62105012852
Nhóm 6211 Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và đồ bơi; các loại quần áo khác
Quần áo nam khác từ sợi nhân tạo 621133137143
Nhóm 6212 Áo nịt ngực, đai lưng, áo nịt, dây đeo, dây đỡ tất và các loại hàng tương tự và bộ phận của chúng, dù có hay không dệt kim hoặc móc
Áo ngực 6212108.8321.043
Nhóm 6215 Cà vạt, nơ cà vạt và khăn quàng cổ
Cà vạt và nơ bằng lụa 6215100171
Nhóm 6216 Găng tay, găng tay không ngón và bao tay
Găng tay và găng tay hở ngón 62160011688
Nhóm 6217 Phụ kiện may mặc đã hoàn thiện khác; bộ phận của hàng may mặc hoặc phụ kiện may mặc, trừ loại thuộc nhóm 6212
Phụ kiện quần áo may sẵn khác 621710170256

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6302 Chăn, ga trải giường, khăn trải bàn, khăn vệ sinh và khăn bếp
Bộ đồ giường dệt kim 630210432103
Bộ đồ giường bông không in 6302313.103204
Bộ đồ giường sợi nhân tạo không in 63023226729
Bộ đồ giường từ vật liệu dệt khác 6302392.73312
Khăn tắm và khăn bếp vải bông có vòng 6302601.525162
Nhóm 6305 Bao và túi dùng để đóng gói hàng hóa
Bao tải đay đựng hàng 6305106818
Túi container mềm (big bag) 6305322945
Nhóm 6307 Các mặt hàng dệt may đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu rập may quần áo
Sản phẩm dệt may sẵn khác 6307909.335963

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6402 Các loại giày dép khác, có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic
Giày thể thao khác bằng cao su hoặc nhựa 6402196933.134
Giày cao su hoặc nhựa cao đến mắt cá 6402914.622214
Giày khác bằng cao su hoặc nhựa 64029912.6157.002
Nhóm 6403 Giày dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da
Giày thể thao khác mũ da 640319141818
Giày da khác đế da 6403591109
Giày mũ da cao đến mắt cá 6403919.160480
Giày khác mũ da 64039911.3884.909
Nhóm 6404 Giày dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt
Giày thể thao mũ vải 6404116.9038.841
Giày khác mũ vải đế cao su hoặc nhựa 6404199.5041.177
Nhóm 6405 Giày dép khác
Giày dép khác 64059037134
Nhóm 6406 Các bộ phận của giày dép, kể cả mũ giày, dù có gắn hay không gắn với đế ngoài; lót giày tháo rời, đệm gót và các loại tương tự; xà cạp, quần xà cạp và các loại tương tự, và các bộ phận của chúng
Bộ phận giày khác; ghệt và đồ tương tự 640690386349

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6505 Mũ và các loại mũ đội đầu khác, đan hoặc móc, hoặc làm từ đăng ten, nỉ hoặc vải dệt khác; lưới trùm tóc
Mũ dệt kim, ren hoặc nỉ 6505009.1792.414
Nhóm 6506 Các loại mũ đội đầu khác, có hoặc không lót hoặc trang trí
Mũ bảo hộ 65061012182

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6805 Bột hoặc hạt mài tự nhiên hoặc nhân tạo, trên nền vật liệu dệt, giấy, bìa giấy hoặc vật liệu khác, đã hoặc chưa cắt theo hình dạng hoặc gia công khác
Vật liệu mài trên nền vải dệt 680510484125
Vật liệu mài trên nền giấy 6805200337
Vật liệu mài trên nền khác 6805300268
Nhóm 6815 Các sản phẩm bằng đá hoặc các chất khoáng khác, kể cả sợi carbon và các sản phẩm của chúng và các sản phẩm bằng than bùn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Sản phẩm graphite hoặc carbon phi điện 6815192145
Sản phẩm khác từ đá và khoáng chất 6815993100

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6911 Đồ ăn bàn, đồ dùng nhà bếp, các đồ dùng gia đình khác và đồ dùng vệ sinh, bằng sứ hoặc sành sứ
Đồ ăn và đồ bếp bằng sứ 69111029371
Nhóm 6912 Đồ ăn, đồ bếp, đồ dùng gia đình khác và đồ dùng vệ sinh bằng gốm, sứ, trừ bằng sứ hoặc sành
Đồ ăn và đồ gia dụng bằng gốm 69120011766
Nhóm 6913 Tượng nhỏ và các đồ trang trí bằng gốm khác
Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng gốm 69139090238
Nhóm 6914 Các sản phẩm gốm sứ khác
Sản phẩm gốm khác 69149018460

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7007 Kính an toàn, gồm kính tôi hoặc kính nhiều lớp
Kính an toàn cường lực cho xe 7007114113
Nhóm 7009 Gương bằng thủy tinh, có hoặc không có khung, kể cả gương chiếu hậu
Gương chiếu hậu xe 7009100117
Gương kính có khung 700992349592
Nhóm 7013 Đồ thủy tinh dùng cho bàn ăn, nhà bếp, nhà vệ sinh, văn phòng, trang trí nội thất hoặc mục đích tương tự, trừ loại thuộc nhóm 7010 hoặc 7018
Cốc uống nước khác 7013373344
Đồ thủy tinh bàn ăn và bếp khác 70134931.164
Đồ thủy tinh trang trí và văn phòng khác 7013993546
Nhóm 7015 Kính đồng hồ và kính tương tự, kính dùng cho kính đeo mắt có độ hoặc không có độ, đã uốn cong, bẻ cong, khoét lõm hoặc loại tương tự, chưa gia công quang học; cầu và đoạn cầu bằng thủy tinh rỗng để sản xuất các loại kính này
Kính đồng hồ và kính tương tự 7015900121
Nhóm 7017 Đồ thủy tinh dùng trong phòng thí nghiệm, vệ sinh hoặc dược phẩm, có hoặc không có chia độ hoặc hiệu chuẩn
Dụng cụ thủy tinh phòng thí nghiệm giãn nở thấp 7017200162
Dụng cụ thủy tinh phòng thí nghiệm và dược khác 7017900141
Nhóm 7019 Sợi thủy tinh (kể cả bông thủy tinh) và các sản phẩm bằng sợi thủy tinh
Sản phẩm sợi thủy tinh khác 7019901106

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7113 Đồ trang sức và các bộ phận của chúng, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý
Trang sức từ kim loại quý khác 711319251.122
Nhóm 7116 Đồ bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý
Sản phẩm từ đá quý và bán quý 711620218136
Nhóm 7117 Đồ trang sức giả
Trang sức giả bằng kim loại thường 711719992.460
Trang sức giả khác 7117901205

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7210 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, đã được mạ, tráng hoặc phủ
Thép tấm mạ kẽm khác 72104913718

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7306 Ống, ống dẫn và ống rỗng khác, bằng sắt hoặc thép
Ống sắt thép khác 7306907350
Nhóm 7307 Phụ kiện ống hoặc ống dẫn (ví dụ: khớp nối, cút và ống lót), bằng sắt hoặc thép
Cút và măng sông ren thép không gỉ 7307224112
Phụ kiện ống thép không gỉ khác 7307294295
Mặt bích sắt thép 7307915143
Cút và măng sông ren sắt thép 73079254498
Phụ kiện ống sắt thép khác 730799341.072
Nhóm 7308 Kết cấu và bộ phận kết cấu, bằng sắt hoặc thép
Kết cấu khác bằng sắt thép và bộ phận 730890207101
Nhóm 7312 Dây bện, cáp, dây bện dẹt và dây treo, bằng sắt hoặc thép, không cách điện
Dây cáp và dây thừng bằng sắt thép 7312101.650105
Nhóm 7315 Xích và bộ phận của xích, bằng sắt hoặc thép
Xích con lăn bằng sắt thép 7315112339
Nhóm 7317 Đinh, đinh ghim, đinh ghim giấy, đinh sóng, ghim bấm (trừ loại thuộc nhóm 8305) và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép, có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác, nhưng không kể loại có đầu bằng đồng
Đinh, đinh bấm và ghim bằng sắt thép 73170011129
Nhóm 7318 Vít, bu lông, đai ốc, vít móc, đinh tán, chốt chẻ, chốt hãm, vòng đệm và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép
Vít và bu lông khác bằng sắt thép 7318159815.204
Đai ốc bằng sắt thép 7318161831.612
Sản phẩm ren khác bằng sắt thép 731819386542
Vòng đệm lò xo bằng sắt thép 73182115670
Vòng đệm khác bằng sắt thép 7318222951.878
Chốt chẻ và chốt chặn bằng sắt thép 73182492977
Sản phẩm không ren khác bằng sắt thép 7318293701.265
Nhóm 7320 Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép
Lò xo xoắn bằng sắt thép 732020491.395
Lò xo khác bằng sắt thép 7320907504
Nhóm 7323 Đồ dùng để bàn, nhà bếp hoặc đồ dùng gia đình khác và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; len sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và miếng cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và loại tương tự, bằng sắt hoặc thép
Đồ gia dụng và bếp bằng thép không gỉ 7323932.947919
Đồ gia dụng khác bằng sắt thép 732399378437
Nhóm 7325 Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép
Sản phẩm đúc khác bằng sắt thép 73259933447
Nhóm 7326 Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép
Sản phẩm rèn hoặc dập khác bằng sắt thép 7326197102
Sản phẩm khác bằng sắt thép 7326901.6179.986

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7412 Phụ kiện ống và ống dẫn bằng đồng
Phụ kiện ống hợp kim đồng 74122034295
Nhóm 7415 Đinh, đinh ghim, đinh ghim bản, ghim bấm và các loại tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt hay thép có đầu bằng đồng; vít, bu lông, đai ốc, vít móc, đinh tán, chốt chẻ, chốt hãm, vòng đệm và các loại tương tự, bằng đồng
Vòng đệm bằng đồng 7415212113
Nhóm 7419 Các sản phẩm khác bằng đồng
Sản phẩm khác bằng đồng 74198030475

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7601 Nhôm chưa gia công
Nhôm thô chưa hợp kim 7601100130
Nhóm 7607 Lá nhôm (có hoặc không in, hoặc ghép với giấy, bìa giấy, nhựa hoặc vật liệu lót tương tự), có độ dày không quá 0,2 mm
Giấy nhôm cán không bồi 760711381.302
Nhóm 7616 Các sản phẩm khác bằng nhôm
Sản phẩm khác bằng nhôm 7616991.397701

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8108 Titan và các sản phẩm của nó, kể cả phế liệu và mảnh vụn
Sản phẩm khác bằng titan 810890291212

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8203 Dũa, giũa, kìm (kể cả kìm cắt), kìm nhọn, nhíp, kéo cắt kim loại, dao cắt ống, kìm cắt bu lông, đột đục lỗ và các dụng cụ cầm tay tương tự
Kìm và kềm 82032020253
Nhóm 8204 Cờ lê và mỏ lết cầm tay (kể cả cờ lê lực nhưng không kể cờ lê ta rô); đầu tuýp thay thế được, có hoặc không có tay cầm
Cờ lê tay cố định 82041121318
Đầu tuýp cờ lê thay thế 82042017104
Nhóm 8205 Dụng cụ cầm tay, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, và đèn khò, ê tô, kẹp, đe, lò rèn di động và đá mài có khung
Tua vít 82054012276
Dụng cụ cầm tay gia dụng 8205518143
Dụng cụ cầm tay khác 820559157573
Nhóm 8207 Dụng cụ có thể thay thế dùng cho dụng cụ cầm tay hoặc máy công cụ, kể cả khuôn kéo hoặc đùn kim loại, và dụng cụ khoan đá hoặc khoan đất
Dụng cụ taro và cắt ren 8207402507
Dụng cụ khoan, trừ khoan đá 820750701.542
Dụng cụ doa và chuốt 8207601142
Dụng cụ phay 8207700390
Dụng cụ tiện 8207800143
Dụng cụ thay thế khác 82079066312
Nhóm 8208 Dao và lưỡi cắt dùng cho máy hoặc thiết bị cơ khí
Dao và lưỡi cho máy gia công kim loại 8208101.2351.010
Dao và lưỡi cho máy khác 8208907613
Nhóm 8209 Phiến, thanh, mũi và các loại tương tự dùng cho dụng cụ, chưa lắp ráp, bằng gốm kim loại
Mũi và tấm gốm kim loại cho dụng cụ 82090004.331
Nhóm 8211 Dao có lưỡi cắt, có răng cưa hoặc không, kể cả dao tỉa cành, trừ dao thuộc nhóm 8208, và lưỡi dao của chúng
Dao lưỡi cố định khác 82119273227
Dao gấp và dao khác 8211930331
Nhóm 8212 Dao cạo và lưỡi dao cạo, kể cả phôi lưỡi dao cạo dạng dải
Dao cạo 8212103.3441.183

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8301 Ổ khóa và khóa bằng kim loại cơ bản, dùng chìa khóa, số hoặc điện; móc cài và khung có móc cài, có gắn khóa, bằng kim loại cơ bản; chìa khóa cho các loại hàng hóa này, bằng kim loại cơ bản
Khóa khác 8301402116
Nhóm 8302 Đồ lắp, phụ kiện và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cửa, cầu thang, cửa sổ, rèm che, thân xe, yên cương, rương, hòm, hộp đựng đồ quý hoặc loại tương tự; giá treo mũ, chốt treo mũ, giá đỡ và các loại phụ kiện tương tự bằng kim loại cơ bản; bánh xe lăn có lắp ghép bằng kim loại cơ bản; bộ đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản
Phụ kiện xe cộ bằng kim loại thường 8302302388
Phụ kiện xây dựng bằng kim loại thường 8302412244
Phụ kiện đồ nội thất bằng kim loại thường 830242356234
Phụ kiện khác bằng kim loại thường 830249104653
Móc treo, giá đỡ và vật cố định tương tự 830250223437
Nhóm 8307 Ống mềm bằng kim loại cơ bản, có hoặc không có phụ kiện
Ống mềm bằng sắt thép 8307101144
Nhóm 8308 Khóa cài, khung có khóa cài, khóa, móc khóa, móc, khoen, khoen khuy và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho quần áo, giày dép, đồ trang sức, đồng hồ, sách, bạt che, hàng da, hàng du lịch, yên cương hoặc các hàng hóa hoàn thiện khác; đinh tán ống hoặc đinh tán chẻ; hạt và kim sa, bằng kim loại cơ bản
Móc, vòng và khoen bằng kim loại thường 83081040143
Hạt và sequin kim loại thường 83089050278
Nhóm 8309 Nút, nắp và nắp đậy, kể cả nút chai hình vương miện, nắp vặn và nút rót, viên nang cho chai, nút có ren, nắp nút, con dấu và các phụ kiện đóng gói khác, bằng kim loại cơ bản
Phụ kiện đóng gói khác bằng kim loại thường 8309908162
Nhóm 8310 Biển chỉ dẫn, biển tên, biển địa chỉ và các biển tương tự, số, chữ và các ký hiệu khác, bằng kim loại cơ bản, trừ loại thuộc nhóm 9405
Biển hiệu, số và chữ bằng kim loại thường 8310004132
Nhóm 8311 Dây, que, ống, tấm, điện cực và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản dùng để hàn thiếc, hàn đồng, hàn điện hoặc phun kim loại; dây và que bằng bột kim loại cơ bản kết khối dùng để phun kim loại
Que hàn hồ quang có vỏ bọc 8311100181

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8407 Động cơ piston đốt trong kiểu đánh lửa bằng tia lửa điện, loại tịnh tiến hoặc quay
Động cơ xăng trên 250 cc 8407340159
Nhóm 8409 Phụ tùng dùng riêng hoặc chủ yếu cho động cơ thuộc nhóm 8407 hoặc 8408
Bộ phận của động cơ xăng 84099126321
Bộ phận của động cơ diesel 840999301.699
Nhóm 8411 Động cơ phản lực, động cơ cánh quạt phản lực và các tuabin khí khác
Bộ phận của tuabin khí 8411997521.091
Nhóm 8412 Động cơ phản lực khác
Xi lanh thủy lực 84122112251
Động cơ thủy lực khác 8412296200
Xi lanh khí nén 8412311462
Bộ phận của động cơ 8412909307
Nhóm 8413 Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy nâng chất lỏng
Bơm nhiên liệu, dầu và nước làm mát cho động cơ 84133016553
Bơm thể tích piston 84135019296
Bơm thể tích quay 8413609275
Bơm ly tâm 8413703161
Bơm chất lỏng khác 84138111243
Bộ phận của bơm chất lỏng 8413918619
Nhóm 8414 Bơm chân không, bơm khí hoặc bơm không khí và quạt; chụp hút hoặc tủ thông gió, tuần hoàn có quạt, có hoặc không lắp bộ lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ lọc
Bơm chân không 8414102141
Máy nén cho thiết bị lạnh 8414309154
Quạt khác 8414598655
Máy nén khí và gas khác 8414802290
Bộ phận của bơm, máy nén và quạt 8414906578
Nhóm 8415 Máy điều hòa không khí, có quạt gắn động cơ và bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm của không khí, kể cả loại không điều chỉnh riêng được độ ẩm
Máy điều hòa không có bộ phận làm lạnh 8415830264
Bộ phận của máy điều hòa 84159053348
Nhóm 8418 Tủ lạnh, tủ đông và thiết bị làm lạnh hoặc làm đông khác, loại điện hoặc loại khác; bơm nhiệt, trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 8415
Tủ lạnh kết hợp ngăn đông 8418101135
Thiết bị làm lạnh khác 84186913139
Bộ phận của tủ lạnh và tủ đông 84189910325
Nhóm 8419 Máy và thiết bị công nghiệp hoặc phòng thí nghiệm, có hoặc không gia nhiệt bằng điện, dùng để xử lý vật liệu bằng quá trình làm thay đổi nhiệt độ, và bình đun nước nóng tức thời hoặc bình tích nước nóng không dùng điện
Thiết bị trao đổi nhiệt 8419503240
Máy pha đồ uống nóng và nấu thực phẩm 8419811287
Máy xử lý nhiệt vật liệu 8419891194
Bộ phận của máy xử lý nhiệt 8419901608
Nhóm 8421 Máy ly tâm, kể cả máy sấy ly tâm; máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng hoặc khí
Thiết bị lọc và làm sạch nước 8421215154
Bộ lọc dầu và nhiên liệu cho động cơ 842123131.232
Thiết bị lọc chất lỏng khác 84212910895
Bộ lọc khí nạp cho động cơ 84213112729
Thiết bị lọc khí khác 842139601.083
Bộ phận của thiết bị lọc 84219981.003
Nhóm 8422 Máy rửa bát; máy rửa hoặc sấy chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác; máy chiết rót, đóng nắp, niêm phong hoặc dán nhãn chai, lon, hộp, túi hoặc các loại đồ chứa khác; máy đóng nang cho chai, lọ, ống và các loại đồ chứa tương tự; máy đóng gói hoặc bao gói khác, kể cả máy bao gói co nhiệt; máy làm sủi khí đồ uống
Bộ phận của máy rửa bát và máy đóng gói 842290431.470
Nhóm 8423 Máy cân, trừ cân có độ nhạy từ 0,05 g trở lên; kể cả máy đếm hoặc kiểm tra hoạt động bằng quả cân; quả cân các loại dùng cho máy cân
Quả cân và bộ phận của cân 8423901210
Nhóm 8424 Máy cơ khí dùng để phun, rải hoặc phun xịt chất lỏng hoặc bột; bình chữa cháy, có hoặc không nạp; súng phun và các dụng cụ tương tự; máy phun tia hơi nước hoặc cát và máy phun tia tương tự
Bộ phận của thiết bị phun 8424907421
Nhóm 8428 Máy và thiết bị nâng, bốc xếp, xếp dỡ hoặc dỡ hàng khác
Băng tải và máy nâng liên tục khác 84283918176
Máy nâng và vận chuyển khác 8428905368
Nhóm 8429 Máy ủi, máy san ủi, máy san, máy gạt, máy cạp, máy xúc cơ giới, máy đào, máy xúc lật, máy đầm và lu lèn đường, tự hành
Máy xúc lật 8429511267
Nhóm 8431 Phần dùng riêng hoặc chủ yếu cho máy thuộc các nhóm từ 8425 đến 8430
Bộ phận của băng tải và máy vận chuyển 84313912126
Bộ phận của cần cẩu và máy làm đất 843149301.100
Nhóm 8433 Máy thu hoạch hoặc đập tuốt nông sản, kể cả máy đóng kiện rơm hoặc thức ăn gia súc; máy cắt cỏ hoặc cắt cỏ khô; máy làm sạch, phân loại hoặc phân hạng trứng, quả hoặc nông sản khác, trừ máy thuộc nhóm 8437
Máy thu hoạch khác 8433590310
Bộ phận của máy thu hoạch 84339025365
Nhóm 8437 Máy làm sạch, phân loại hoặc phân cỡ hạt giống, ngũ cốc hoặc cây họ đậu khô; máy xay xát hoặc máy chế biến ngũ cốc hoặc cây họ đậu khô, trừ máy dùng trong nông trại
Bộ phận máy làm sạch và xay xát ngũ cốc 8437902241
Nhóm 8438 Máy móc, không được quy định hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này, dùng cho công nghiệp chế biến hoặc sản xuất thực phẩm hoặc đồ uống, trừ máy móc dùng để chiết xuất hoặc chế biến chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật cố định
Máy chế biến thực phẩm và đồ uống khác 8438800104
Bộ phận máy chế biến thực phẩm 8438900250
Nhóm 8443 Máy in sử dụng các bản in, trục in và các bộ phận in khác của nhóm 8442; máy in, máy sao chụp và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và phụ kiện của chúng
Máy in đa chức năng kết nối mạng 844331113175
Máy in, máy photocopy và fax kết nối mạng 84433232252
Bộ phận máy in 8443910179
Bộ phận máy in, máy photocopy và fax 844399201.772
Nhóm 8448 Máy phụ trợ dùng với các máy thuộc nhóm 8444, 8445, 8446 hoặc 8447, và các bộ phận, phụ kiện thích hợp dùng riêng hoặc chủ yếu với các máy đó
Răng lược máy chải sợi 8448311764
Cọc sợi, cánh cọc và vòng kéo sợi 8448330840
Bộ phận phụ trợ máy kéo sợi khác 84483911.176
Bộ phận máy dệt 8448492335
Nhóm 8466 Bộ phận và phụ kiện thích hợp dùng chủ yếu hoặc riêng cho các máy thuộc các nhóm từ 8456 đến 8465, kể cả giá kẹp phôi hoặc kẹp dao, đầu cắt ren tự mở, đầu phân độ và các bộ phận lắp ghép đặc biệt khác cho máy công cụ, và giá kẹp dao cho mọi loại dụng cụ cầm tay
Giá giữ dụng cụ và đầu ren tự mở 84661011.286
Bộ phận máy công cụ gia công kim loại 8466934278
Nhóm 8471 Máy xử lý dữ liệu tự động và các bộ phận của chúng; máy đọc từ hoặc quang học, máy ghi dữ liệu lên phương tiện lưu trữ dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý các dữ liệu đó
Máy tính xách tay 847130132615
Máy tính để bàn 8471412212
Bộ xử lý máy tính 8471501421
Thiết bị nhập xuất máy tính 8471601.9901.557
Thiết bị lưu trữ máy tính 84717023778
Máy xử lý dữ liệu khác 8471901138
Nhóm 8473 Phụ tùng và phụ kiện, trừ vỏ bọc, hộp đựng và loại tương tự, dùng riêng hoặc chủ yếu cho các máy thuộc các nhóm 8470 đến 8472
Bộ phận và phụ kiện máy tính 84733015478
Bộ phận dùng chung cho máy văn phòng 8473501159
Nhóm 8477 Machinery for working rubber or plastics or for the manufacture of products from these materials, not specified or included elsewhere in this chapter
Bộ phận máy gia công cao su và nhựa 8477904180
Nhóm 8479 Machines and mechanical appliances having individual functions, not specified or included elsewhere in this Chapter
Máy móc và thiết bị cơ khí khác 84798958502
Bộ phận máy móc và thiết bị cơ khí khác 84799053338
Nhóm 8480
Khuôn ép phun và nén cho cao su, nhựa 84807126677
Nhóm 8481 Taps, cocks, valves and similar appliances for pipes, boiler shells, tanks, vats or the like, including pressure-reducing valves and thermostatically controlled valves
Van giảm áp 8481101380
Van thủy lực và khí nén 848120451.166
Van một chiều 8481301393
Van an toàn và van xả áp 84814020380
Vòi, van khác 848180523.254
Bộ phận vòi và van 84819019991
Nhóm 8482 Ball or roller bearings
Vòng bi bi 848210261.617
Vòng bi đũa côn 84822026610
Vòng bi đũa cầu 8482301170
Vòng bi kim 8482408475
Vòng bi đũa trụ 8482502281
Vòng bi khác 8482800178
Bộ phận vòng bi khác 8482998420
Nhóm 8483 Transmission shafts (including camshafts and crankshafts) and cranks; bearing housings and plain shaft bearings; gears and gearing; ball or roller screws; gear boxes and other speed changers, including torque converters; flywheels and pulleys, including pulley blocks; clutches and shaft couplings, including universal joints
Trục truyền động, trục cam và trục khuỷu 848310281.141
Gối đỡ có vòng bi 8483200151
Gối đỡ và ổ trượt 848330291.825
Bánh răng và hộp số 84834037525
Bánh đà và puly 84835037781
Ly hợp và khớp nối trục 84836011523
Bộ phận trục truyền động và gối đỡ 848390231.788
Nhóm 8484 Gaskets and similar joints of metal sheeting combined with other material or of two or more layers of metal; sets or assortments of gaskets and similar joints, dissimilar in composition, put up in pouches, envelopes or similar packings; mechanical seals
Gioăng làm từ kim loại tấm 8484102524
Phớt cơ khí 8484200452
Bộ gioăng và phớt 84849061.119
Nhóm 8487
Bộ phận máy móc khác không có tính năng điện 84879001.287

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8501 Electric motors and generators (excluding generating sets)
Động cơ điện nhỏ đến 37,5 W 850110161.023
Động cơ và máy phát điện một chiều đến 750 W 8501314187
Động cơ xoay chiều một pha 8501400255
Động cơ xoay chiều đa pha đến 750 W 8501510243
Động cơ xoay chiều đa pha, 750 W đến 75 kW 85015221.202
Động cơ xoay chiều đa pha trên 75 kW 8501530163
Nhóm 8503 Parts suitable for use solely or principally with the machines of heading 8501 or 8502
Bộ phận động cơ và máy phát điện 85030042157
Nhóm 8504 Electrical transformers, static converters and inductors
Máy biến áp đến 1 kVA 8504318148
Bộ chuyển đổi tĩnh 8504408341.334
Cuộn cảm khác 85045070177
Bộ phận máy biến áp và bộ chuyển đổi 8504902274
Nhóm 8505
Nam châm vĩnh cửu bằng kim loại 8505115102
Nam châm điện và thiết bị giữ từ tính 8505902190
Nhóm 8507
Ắc quy chì-axit khác 85072013262
Pin lithium-ion 85076084219
Nhóm 8509 Electromechanical domestic appliances, with self-contained electric motor
Thiết bị điện cơ gia dụng khác 8509800438
Nhóm 8511 Electrical ignition or starting equipment of a kind used for spark-ignition or compression-ignition internal combustion engines; generators and cut-outs of a kind used in conjunction with such engines
Bugi 8511101235
Động cơ khởi động 8511403150
Máy phát điện khác cho động cơ đốt trong 8511503117
Nhóm 8512
Thiết bị chiếu sáng và tín hiệu cho xe cơ giới 8512209321
Bộ phận thiết bị chiếu sáng và tín hiệu xe 8512900268
Nhóm 8515
Máy hàn và phun phủ điện khác 8515802178
Bộ phận máy hàn điện 8515900519
Nhóm 8516 Electric instantaneous or storage water heaters and immersion heaters; electric space heating apparatus and soil heating apparatus; electrothermic hairdressing apparatus and hand dryers; electric smoothing irons; other household electrothermic appliances; and electric heating resistors, other than those of heading 8545
Bình nước nóng điện 8516102145
Máy pha cà phê và trà điện 8516714158
Điện trở đốt nóng 8516801572
Bộ phận thiết bị sưởi và đun nóng điện 85169016279
Nhóm 8517 Telephone sets, including smartphones and other telephones for cellular networks or for other wireless networks; other apparatus for the transmission or reception of voice, images or other data
Bộ chuyển mạch, bộ định tuyến và modem mạng 8517628.184832
Nhóm 8518
Nhiều loa trong một thùng loa 851822233135
Tai nghe 85183014.173874
Nhóm 8523 Discs, tapes, solid-state non-volatile storage devices, smart cards and other media for the recording of sound or of other phenomena, whether or not recorded, including matrices and masters for the production of discs, other than products of Chapter 37
Thẻ nhớ flash và ổ cứng thể rắn 8523512232
Nhóm 8525
Camera truyền hình và kỹ thuật số khác 8525890187
Nhóm 8528 Monitors and projectors, not incorporating television reception apparatus; reception apparatus for television, whether or not incorporating radio-broadcast receivers or sound or video recording or reproducing apparatus
Màn hình máy tính 8528524249
Màn hình khác 85285931143
Nhóm 8531
Báo trộm và báo cháy 85311013151
Thiết bị báo hiệu âm thanh, ánh sáng khác 85318027114
Bộ phận thiết bị báo hiệu điện 8531900129
Nhóm 8532 Electrical capacitors, fixed, variable or adjustable (pre-set)
Tụ điện cố định khác 85322915188
Nhóm 8533 Electrical resistors (including rheostats and potentiometers), other than heating resistors
Điện trở than cố định 8533100352
Điện trở cố định đến 20 W 853321194752
Điện trở biến đổi và chiết áp khác 85334013183
Nhóm 8534 Printed circuits
Mạch in 853400842.569
Nhóm 8535 Electrical apparatus for switching or protecting electrical circuits, or for making connections to or in electrical circuits, for a voltage exceeding 1,000 V
Thiết bị đóng cắt và bảo vệ cao áp khác 8535907369
Nhóm 8536 Electrical apparatus for switching or protecting electrical circuits, or for making connections to or in electrical circuits, for a voltage not exceeding 1,000 V
Cầu chì đến 1000 V 85361023180
Áp-tô-mát đến 1000 V 85362011545
Rơ-le đến 60 V 8536414296
Rơ-le khác đến 1000 V 8536497587
Công tắc điện 853650571.820
Phích cắm và ổ cắm 853669109317
Thiết bị kết nối điện khác 8536901611.533
Nhóm 8537 Boards, panels, consoles, desks, cabinets and other bases, equipped with apparatus of heading 8535 or 8536, for electric control or the distribution of electricity
Bảng điều khiển đến 1000 V 8537101721.589
Nhóm 8538 Parts suitable for use solely or principally with the apparatus of heading 8535, 8536 or 8537
Bộ phận thiết bị đóng cắt và bảng điều khiển 8538901901.712
Nhóm 8541
Transistor công suất từ 1 W trở lên 8541291832.947
Điốt phát quang (LED) 85414119104
Linh kiện bán dẫn cảm quang khác 8541494101
Nhóm 8542 Electronic integrated circuits
Bộ xử lý và bộ điều khiển (vi mạch tích hợp) 8542316151.614
Vi mạch tích hợp điện tử khác 8542398.2031.908
Nhóm 8543
Máy móc điện khác có chức năng riêng 85437038420
Nhóm 8544
Dây điện từ bằng đồng 8544113182
Dây điện từ khác 8544190149
Cáp đồng trục 8544201214
Bộ dây điện cho phương tiện 8544301202
Cáp điện đến 1000 V có đầu nối 8544423.8752.738
Cáp điện đến 1000 V không có đầu nối 854449155871
Cáp điện trên 1000 V 8544600104
Nhóm 8547 Insulating fittings for electrical machines, appliances or equipment
Phụ kiện cách điện khác 8547901111

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8609
Container vận chuyển hàng hóa 86090016153

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8708 Parts and accessories of the motor vehicles of headings 8701 to 8705
Cản xe và bộ phận 8708108101
Bộ phận và phụ kiện thân xe khác 87082961845
Phanh và bộ phận phanh ô tô 87083015453
Hộp số ô tô và bộ phận 8708406255
Cầu chủ động có vi sai 87085042293
Hệ thống treo và bộ phận 8708802371
Két nước làm mát ô tô 8708918277
Ly hợp và bộ phận 8708931295
Vô lăng, trục lái và hộp lái 8708944388
Bộ phận và phụ kiện ô tô khác 87089923725
Nhóm 8712 Bicycles and other cycles, including delivery tricycles, not motorised
Xe đạp không động cơ 8712001.458333
Nhóm 8714
Bộ phận và phụ kiện xe đạp khác 87149912200
Nhóm 8716 Trailers and semi-trailers; other vehicles, not mechanically propelled; parts thereof
Phương tiện không động cơ khác 8716804123

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9002 Lenses, prisms, mirrors and other optical elements, of any material, mounted, being parts of or fittings for instruments or apparatus, other than such elements of glass not optically worked
Bộ phận quang học đã lắp khung khác 9002901123
Nhóm 9004 Spectacles, goggles and the like, corrective, protective or other
Kính râm 9004101919
Nhóm 9015
Máy thủy bình 9015302126
Thiết bị trắc địa, thủy văn và khí tượng khác 9015807129
Bộ phận của thiết bị trắc địa và khí tượng 9015901201
Nhóm 9016
Cân phân tích độ nhạy cao 9016000164
Nhóm 9017
Panme, thước kẹp và dưỡng đo 90173012126
Dụng cụ đo cầm tay khác 90178014150
Nhóm 9018 Instruments and appliances used in medical, surgical, dental or veterinary sciences, including scintigraphic apparatus, other electromedical apparatus and sight-testing instruments
Thiết bị chẩn đoán điện khác 9018190433
Ống tiêm có hoặc không có kim 901831285318
Kim ống kim loại và kim khâu phẫu thuật 901832325513
Kim, ống thông và ống dẫn lưu khác 901839341.598
Dụng cụ nha khoa khác 90184924.005
Dụng cụ nhãn khoa 90185016810
Dụng cụ y tế, phẫu thuật và thú y khác 9018904424.773
Nhóm 9019
Thiết bị liệu pháp ozone, oxy và khí dung 9019200165
Nhóm 9021 Orthopaedic appliances; splints and other fracture appliances; artificial parts of the body; hearing aids and other appliances worn or carried, or implanted in the body, to compensate for a defect or disability
Dụng cụ chỉnh hình và nẹp gãy xương 90211006.348
Phụ kiện nha khoa khác 90212935.035
Khớp nhân tạo 9021310319
Bộ phận nhân tạo khác của cơ thể 902139236.380
Máy trợ thính 90214048.731694
Dụng cụ chỉnh hình và cấy ghép khác 90219017.563721
Nhóm 9023 Instruments, apparatus and models, designed for demonstrational purposes, for example in education or exhibitions, unsuitable for other uses
Dụng cụ và mô hình trình diễn 902300369107
Nhóm 9025
Nhiệt kế và hỏa kế khác 9025195985
Ẩm kế, khí áp kế và thiết bị tương tự 9025805194
Bộ phận của nhiệt kế và khí áp kế 90259011192
Nhóm 9026
Lưu lượng kế 902610131.786
Đồng hồ đo áp suất 902620231.742
Thiết bị đo lưu lượng, mức và áp suất khác 9026804580
Bộ phận của thiết bị đo lưu lượng và áp suất 9026909276
Nhóm 9027 Instruments and apparatus for physical or chemical analysis; instruments and apparatus for measuring or checking viscosity, porosity, expansion, surface tension or the like; instruments and apparatus for measuring or checking quantities of heat, sound or light, including exposure meters; and microtomes
Thiết bị phân tích bức xạ quang học khác 90275015456
Thiết bị phân tích vật lý và hóa học khác 90278922.147
Máy cắt lát vi mô và bộ phận thiết bị phân tích 90279072.529
Nhóm 9029
Đồng hồ đếm vòng quay, taximet và đồng hồ đo quãng đường 9029100114
Đồng hồ tốc độ và máy đo vòng tua 9029204157
Nhóm 9030
Dụng cụ đo điện không ghi 90303310105
Bộ phận của thiết bị đo điện 90309028114
Nhóm 9031
Thiết bị đo và kiểm tra khác 903180431.318
Bộ phận của thiết bị đo và kiểm tra 9031906221
Nhóm 9032
Bộ điều nhiệt 90321022255
Thiết bị điều chỉnh tự động khác 9032893534
Bộ phận của thiết bị điều chỉnh tự động 9032900109
Nhóm 9033
Bộ phận và phụ kiện cho thiết bị đo 9033008448

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9101
Đồng hồ đeo tay kim loại quý chạy điện, hiển thị cơ 9101118136
Đồng hồ đeo tay kim loại quý tự lên dây 91012110273
Nhóm 9102 Wristwatches, pocket-watches and other watches, including stop-watches, other than those of heading 9101
Đồng hồ đeo tay chạy điện, hiển thị cơ 910211298.540
Đồng hồ đeo tay chạy điện khác 91021928278
Đồng hồ đeo tay tự lên dây 910221444.602
Đồng hồ đeo tay cơ học khác 910229138264
Nhóm 9111
Vỏ đồng hồ bằng kim loại thường 9111209105
Bộ phận của vỏ đồng hồ 91119012460
Nhóm 9113
Dây đeo đồng hồ bằng kim loại quý 9113101106
Dây đeo đồng hồ bằng kim loại thường 9113209235
Dây đeo đồng hồ bằng vật liệu khác 911390150826
Nhóm 9114 Other clock or watch parts
Mặt số đồng hồ 9114309172
Bộ phận đồng hồ khác 911490421.824

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9401 Seats, other than those of heading 9402, whether or not convertible into beds, and parts thereof
Ghế xoay khác điều chỉnh độ cao 940139789518
Ghế bọc đệm khung gỗ 9401619.3581.393
Ghế khung gỗ không bọc đệm 9401695.100432
Ghế bọc đệm khung kim loại 9401711.302424
Ghế khung kim loại không bọc đệm 9401791.608479
Ghế bằng vật liệu khác 940180793504
Bộ phận khác của ghế 940199711463
Nhóm 9402
Đồ nội thất y tế, phẫu thuật và thú y 9402900117
Nhóm 9403 Other furniture and parts thereof
Đồ nội thất văn phòng bằng kim loại 9403100289
Đồ nội thất kim loại khác 9403202.3502.140
Đồ nội thất văn phòng bằng gỗ 9403300562
Đồ nội thất bếp bằng gỗ 940340666630
Đồ nội thất phòng ngủ bằng gỗ 9403508923.593
Đồ nội thất bằng gỗ khác 9403604.4615.663
Đồ nội thất bằng nhựa 9403705420
Đồ nội thất bằng vật liệu khác 940389115123
Bộ phận đồ nội thất bằng gỗ 9403912.4272.744
Bộ phận đồ nội thất bằng vật liệu khác 940399346925
Nhóm 9404
Gối, đệm và đồ giường ngủ khác 940490597794
Nhóm 9405 Luminaires and lighting fittings including searchlights and spotlights and parts thereof, not elsewhere specified or included; illuminated signs, illuminated name-plates and the like, having a permanently fixed light source, and parts thereof not elsewhere specified or included
Đèn chùm, đèn trần và đèn tường LED 9405110491
Đèn bàn, đèn sàn và đèn ngủ LED 940521156277
Đèn LED và thiết bị chiếu sáng LED khác 940542131123

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9503 Tricycles, scooters, pedal cars and similar wheeled toys; dolls' carriages; dolls; other toys; reduced-size models and similar recreational models, working or not; puzzles of all kinds
Xe ba bánh, xe trượt, búp bê và đồ chơi khác 9503005.009952
Nhóm 9504 Video game consoles and machines, articles for funfair, table or parlour games, including pintables, billiards, special tables for casino games and automatic bowling alley equipment
Máy chơi game điện tử 9504500156
Trò chơi bàn cờ và trò chơi khác 95049027862
Nhóm 9506 HS heading 9506
Bóng bơm hơi 9506621.911586
Dụng cụ thể thao và ngoài trời khác 950699947185

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9603
Bàn chải đánh răng 96032141.331
Cọ vẽ nghệ thuật và cọ viết 9603301132
Bàn chải khác là bộ phận máy 9603502210
Cây lau, chổi quét tay và bàn chải khác 9603902353
Nhóm 9608
Bút bi 96081010151
Nhóm 9617
Phích chân không và bình giữ nhiệt 96170010108
Nhóm 9619
Băng vệ sinh, tampon và tã 96190001.440
Thông tin
Đang tải...
Lên đầu trang