Canada — nhập khẩu và xuất khẩu theo sản phẩm

Mọi mã HS có đủ dữ liệu để công bố, kèm số lô hàng nhập khẩu và xuất khẩu. Mở từng mã để xem các nước đối tác và những công ty lớn nhất.

486 mã · Các tháng dữ liệu gần nhất của từng nước trong phạm vi dữ liệu của chúng tôi: tháng 4/2025 – tháng 9/2026 · Cập nhật: 23.10.2026

Số liệu chỉ tính thương mại với 14 nước trong phạm vi dữ liệu của chúng tôi, không phải toàn bộ ngoại thương của nước này.

Không tìm thấy kết quả. Hãy thử tên hoặc mã khác.

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0202 Thịt bò đông lạnh
Thịt bò không xương, đông lạnh 0202303294
Nhóm 0203 Thịt lợn tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Đùi sau và đùi trước lợn có xương, đông lạnh 0203220129
Thịt lợn đông lạnh khác 020329631.190
Nhóm 0206 Phủ tạng ăn được của động vật thuộc họ trâu bò, lợn, cừu, dê, ngựa, lừa, la hoặc la con, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Phụ phẩm ăn được khác của bò, đông lạnh 0206292175
Phụ phẩm ăn được khác của lợn, đông lạnh 0206490668
Nhóm 0207 Thịt và phủ tạng ăn được của gia cầm thuộc nhóm 0105, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Thịt gà cắt miếng và phụ phẩm, đông lạnh 0207143471
Nhóm 0209 Mỡ lợn, không có nạc, và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất bằng cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, ướp muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói
Mỡ lợn chưa nấu chảy 0209100152

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0301 Cá sống
Cá cảnh nước ngọt sống 0301111010
Nhóm 0303 Cá đông lạnh, trừ phi lê cá và thịt cá khác thuộc nhóm 0304
Cá da trơn đông lạnh 03032419435
Cá đông lạnh khác 0303895248
Nhóm 0304 Phi lê cá và thịt cá khác (dù đã xay hay chưa), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Phi lê cá da trơn đông lạnh 0304628799
Phi lê cá ngừ đông lạnh 0304873791
Nhóm 0305 Cá khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, dù đã hoặc chưa nấu chín trước hoặc trong quá trình hun khói
Cá sấy khô hoặc muối khác, không hun khói 0305391780
Nhóm 0306 Giáp xác, có hoặc không có mai, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, ướp muối hoặc ngâm nước muối; giáp xác xông khói; giáp xác có mai đã nấu chín bằng hấp hoặc luộc trong nước
Tôm đông lạnh khác 03061799833
Tôm hùm Mỹ sống hoặc tươi 0306320262
Tôm sấy khô, muối hoặc hun khói 0306951310
Nhóm 0307 Động vật thân mềm, có vỏ hoặc không, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, có vỏ hoặc không, có hoặc không được nấu chín trước hoặc trong khi hun khói
Mực nang và mực ống sấy khô, muối hoặc hun khói 0307491010

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0603 Hoa và nụ hoa cắt dùng làm bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, nhuộm, tẩy trắng, tẩm hoặc đã chế biến khác
Hoa hồng cắt cành tươi 0603111.2390
Hoa cẩm chướng cắt cành tươi 0603122.2390
Hoa cúc cắt cành tươi 0603142.5440
Hoa ly cắt cành tươi 0603151390
Hoa cắt cành tươi khác 0603194.1670
Hoa cắt cành khô hoặc đã xử lý 0603901210
Nhóm 0604 Lá, cành và các bộ phận khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, và cỏ, rêu và địa y, dùng làm bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, nhuộm, tẩy trắng, tẩm hoặc xử lý khác
Cành lá tươi 0604201.8580

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0708 Rau họ đậu, đã bóc vỏ hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh
Rau họ đậu khác tươi 0708901620
Nhóm 0709 Các loại rau khác, tươi hoặc ướp lạnh
Ớt và ớt chuông tươi 0709608450
Rau tươi khác 0709999.5690
Nhóm 0710 Rau đông lạnh, đã hoặc chưa được nấu chín bằng cách hấp hoặc luộc trong nước
Rau đông lạnh khác 0710801270
Hỗn hợp rau đông lạnh 07109010815
Nhóm 0711 Rau được bảo quản tạm thời nhưng không thích hợp để ăn ngay
Rau bảo quản tạm thời khác 0711901750
Nhóm 0712 Rau khô, nguyên, cắt, thái lát, nghiền vụn hoặc dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm
Rau khô khác 0712901115
Nhóm 0713 Rau họ đậu khô, đã bóc vỏ, có hoặc không đã bóc vỏ lụa hoặc tách đôi
Đậu Hà Lan khô 0713101448
Đậu gà khô 0713208682
Đậu lăng khô 0713400303
Nhóm 0714 Sắn, củ dong, salep, atisô Jerusalem, khoai lang và các loại rễ, củ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, có hoặc không thái lát hoặc ở dạng viên; lõi cây sago
Sắn (khoai mì) 0714101300
Củ và rễ giàu tinh bột khác 0714901250

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0801 Dừa, hạt Brazil và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc tách vỏ
Cơm dừa sấy khô 0801111480
Dừa tươi hoặc khô khác 0801193130
Hạt điều đã bóc vỏ 0801324360
Nhóm 0803 Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô
Chuối 0803901420
Nhóm 0804 Chà là, sung, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô
Ổi, xoài và măng cụt 0804501.6730
Nhóm 0805 Quả thuộc chi Citrus, tươi hoặc khô
Quýt 0805214040
Bưởi chùm và bưởi 0805401900
Nhóm 0810 Quả khác, tươi
Sầu riêng 0810604160
Trái cây tươi khác 0810905.5100
Nhóm 0811 Quả và quả hạch, chưa nấu chín hoặc đã nấu chín bằng cách hấp hoặc luộc trong nước, đông lạnh, có hoặc không chứa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Trái cây và hạt đông lạnh khác 08119075060

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0901 Cà phê, đã hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử cafein; vỏ và vỏ lụa cà phê; chất thay thế cà phê có chứa cà phê
Cà phê chưa rang 0901115570
Cà phê rang 0901211314
Nhóm 0902 Chè, đã hoặc chưa ướp hương
Trà xanh đóng gói lớn 0902201810
Trà đen đóng gói nhỏ 0902301290
Trà đen đóng gói lớn 0902401011
Nhóm 0904 Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả khô hoặc nghiền hoặc xay của chi Capsicum hoặc của chi Pimenta
Hạt tiêu nguyên hạt 0904111550
Nhóm 0910 Gừng, nghệ tây, nghệ vàng (curcuma), húng tây, lá nguyệt quế, cà ri và các loại gia vị khác
Hỗn hợp gia vị 0910911.8490
Gia vị khác 0910995550

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1001 Lúa mì và meslin
Lúa mì và meslin, trừ lúa mì cứng 1001990142
Nhóm 1006 Gạo
Gạo xay xát (gạo trắng) 1006306760

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1102 Bột ngũ cốc, trừ bột lúa mì hoặc lúa mạch đen lai
Bột ngũ cốc khác 1102901202

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1201 Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh
Đậu nành, trừ giống 1201905332
Nhóm 1205 Hạt cải dầu hoặc hạt cải colza, đã hoặc chưa tách đôi
Hạt cải dầu hàm lượng axit erucic thấp 1205100574
Nhóm 1211 Cây và bộ phận của cây, kể cả hạt và quả, chủ yếu dùng trong công nghiệp nước hoa, dược phẩm hoặc làm thuốc trừ côn trùng, diệt nấm hoặc mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc tán thành bột
Cây dược liệu và cây thơm khác 1211905593

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1601 Xúc xích và các sản phẩm tương tự, làm từ thịt, phụ phẩm ăn được của thịt, máu hoặc côn trùng; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm này
Xúc xích và các sản phẩm tương tự 16010021126
Nhóm 1604 Cá đã chế biến hoặc bảo quản; trứng cá muối và chất thay thế trứng cá muối chế biến từ trứng cá
Cá ngừ chế biến hoặc bảo quản 1604141350
Sản phẩm cá chế biến hoặc bảo quản khác 1604201911
Nhóm 1605 Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật không xương sống dưới nước khác đã chế biến hoặc bảo quản
Tôm chế biến, không đóng hộp kín 1605211710
Tôm chế biến, đóng hộp kín 1605296100

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1701 Đường mía hoặc đường củ cải và saccarôza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn
Đường mía khác, dạng rắn 1701141130
Nhóm 1702 Đường khác, kể cả lactose, maltose, glucose và fructose tinh khiết về mặt hóa học, ở dạng rắn; siro đường không chứa chất tạo hương hoặc chất tạo màu thêm; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; caramen
Glucose và siro glucose 1702301732
Nhóm 1704 Kẹo đường, không chứa ca cao
Kẹo đường không chứa ca cao 17049030652

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1901 Chiết xuất mạch nha; các chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột mịn, tinh bột hoặc chiết xuất mạch nha, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% khối lượng ca cao tính trên cơ sở chất khô đã khử béo hoàn toàn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm thực phẩm từ các hàng hóa thuộc các nhóm từ 0401 đến 0404, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% khối lượng ca cao tính trên cơ sở chất khô đã khử béo hoàn toàn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chế phẩm khác từ bột, tinh bột hoặc chiết xuất malt 1901901037
Nhóm 1902 Mì ống, đã hoặc chưa nấu chín, nhồi hoặc chế biến khác; couscous, đã hoặc chưa chế biến
Mì ống chưa nấu không trứng 1902194432
Mì ống nhồi nhân 1902201751
Mì ống khác 1902301.0770
Nhóm 1904 Thực phẩm chế biến thu được bằng cách làm nở hoặc rang ngũ cốc hoặc sản phẩm từ ngũ cốc; ngũ cốc, trừ ngô, ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hay dạng hạt đã chế biến khác, đã nấu sơ hoặc chế biến khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Sản phẩm ngũ cốc nổ hoặc rang 1904101635
Thực phẩm ngũ cốc chế biến khác 19049038617
Nhóm 1905 Bánh mì, bánh ngọt, bánh quy và các sản phẩm bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, viên nang rỗng dùng cho dược phẩm, bánh dùng để niêm phong, giấy gạo và các sản phẩm tương tự
Bánh quy ngọt 19053123545
Bánh mì nướng và bánh mì khô 1905401140
Sản phẩm bánh khác 1905902.23722

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2001 Rau, quả, hạt và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic
Rau quả khác ngâm giấm 2001905931
Nhóm 2005 Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác ngoài giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh
Rau và hỗn hợp rau chế biến khác 2005992820
Nhóm 2006 Rau, quả, hạt, vỏ quả và các bộ phận khác của cây, bảo quản bằng đường
Quả, hạt và vỏ quả ngâm đường 2006001790
Nhóm 2007 Mứt, thạch quả, mứt cam quýt, quả hoặc hạt nghiền nhuyễn và bột nhão từ quả hoặc hạt, đã nấu chín, có hoặc không chứa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Mứt, thạch và quả nghiền khác 20079997410
Nhóm 2008 Quả, hạt và các bộ phận ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản cách khác, có hoặc không chứa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Đậu phộng chế biến hoặc bảo quản 2008111293
Hạt và hạt giống khác chế biến 2008197856
Dứa chế biến hoặc bảo quản 2008201250
Quả và hạt khác chế biến hoặc bảo quản 2008994790
Nhóm 2009 Nước ép quả, kể cả nước nho cô đặc chưa lên men, không chứa cồn, có hoặc không thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; nước ép rau, chưa lên men, không chứa cồn, có hoặc không thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Nước dứa ép, Brix trên 20 2009491131
Nước ép quả hoặc rau củ khác 2009896528
Nước ép hỗn hợp 2009901051

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2101 Chiết xuất, tinh chất và cao cô đặc của cà phê, chè hoặc matê; các chế phẩm từ các sản phẩm này hoặc từ cà phê, chè hoặc matê; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chiết xuất, tinh chất và cao cô đặc của chúng
Chiết xuất và cô đặc cà phê 2101113423
Chiết xuất và cô đặc từ trà, mate 21012010211
Nhóm 2103 Xì dầu và các chế phẩm từ xì dầu; các loại gia vị hỗn hợp và hỗn hợp gia vị; bột mù tạt và bột mù tạt đã chế biến, mù tạt đã chế biến
Nước tương (xì dầu) 2103102570
Nước sốt và gia vị hỗn hợp khác 2103901.40567
Nhóm 2106 Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chế phẩm thực phẩm khác 210690943657

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2202 Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, có pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc có hương liệu, và đồ uống không có cồn khác, trừ nước quả hoặc nước rau của nhóm 2009
Đồ uống không cồn khác 22029942920
Nhóm 2208 Rượu etylic chưa biến tính, có nồng độ cồn dưới 80% vol; rượu mạnh, rượu mùi và các đồ uống có cồn khác
Rượu mạnh và đồ uống có cồn khác 2208901740
Nhóm 2209 Giấm và các chất thay thế giấm thu được từ axit axetic
Giấm 2209001682

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2309 Chế phẩm dùng làm thức ăn chăn nuôi
Thức ăn cho chó và mèo 230910118513
Chế phẩm thức ăn chăn nuôi khác 2309906122

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2501 Muối (kể cả muối ăn và muối đã làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, dù ở dạng dung dịch nước hay có pha thêm chất chống vón hoặc làm chảy tự do; nước biển
Muối 2501004338

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2710 Dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bitum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, chứa từ 70% trở lên tính theo khối lượng là dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum, các loại dầu này là thành phần cơ bản của chế phẩm; dầu thải
Dầu mỏ trung bình và nặng (diesel, dầu mazut) 271019525353

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2933 Hợp chất dị vòng chỉ chứa nguyên tử dị vòng nitơ
Hợp chất dị vòng chỉ chứa nitơ khác 2933990378
Nhóm 2934 Axit nucleic và muối của chúng, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các hợp chất dị vòng khác
Hợp chất dị vòng khác 2934990114

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3004 Thuốc (trừ hàng thuộc nhóm 3002, 3005 hoặc 3006), gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn, dùng để điều trị hoặc phòng bệnh, đóng liều lượng xác định (kể cả hệ thống dùng qua da) hoặc ở dạng hoặc đóng gói để bán lẻ
Thuốc khác, đóng liều 3004909.719279
Nhóm 3006 Hàng dược phẩm quy định tại Chú giải 4 Chương 30
Xi măng và vật liệu trám răng 3006406030

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3303 Nước hoa và nước thơm dùng cho vệ sinh cá nhân
Nước hoa và nước thơm 33030016717
Nhóm 3304 Chế phẩm trang điểm hoặc làm đẹp và chế phẩm dùng để chăm sóc da (trừ dược phẩm), kể cả chế phẩm chống nắng hoặc làm rám nắng; chế phẩm dùng cho làm móng tay hoặc móng chân
Mỹ phẩm trang điểm môi 33041069156
Phấn trang điểm, dạng nén hoặc rời 33049111713
Mỹ phẩm và sản phẩm chăm sóc da khác 330499414579
Nhóm 3305 Chế phẩm dùng cho tóc
Sản phẩm chăm sóc tóc khác 33059012234

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3401 Xà phòng; các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thanh, bánh, miếng đúc khuôn, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt để rửa da, ở dạng lỏng hoặc kem và đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, bông, nỉ, vải không dệt, đã tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy rửa
Sản phẩm rửa da dạng lỏng hoặc kem 34013074137
Nhóm 3406 Nến, nến nhỏ và loại tương tự
Nến và các sản phẩm tương tự 34060045021

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3821 Môi trường nuôi cấy đã pha chế để nuôi cấy hoặc duy trì vi sinh vật hoặc tế bào thực vật, người hay động vật
Môi trường nuôi cấy vi sinh vật 3821000133
Nhóm 3822 Thuốc thử chẩn đoán hoặc phòng thí nghiệm trên nền, và thuốc thử chẩn đoán hoặc phòng thí nghiệm đã pha chế
Thuốc thử chẩn đoán khác và mẫu chuẩn 3822190166
Thuốc thử phòng thí nghiệm khác 38229001.085
Nhóm 3824 Chất kết dính đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp liên quan, kể cả loại gồm hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Sản phẩm và chế phẩm hóa học khác 3824994.31494

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3917 Ống, ống dẫn và ống vòi, và phụ kiện của chúng, bằng plastic
Phụ kiện ống nhựa 39174029101
Nhóm 3918 Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm; tấm ốp tường hoặc trần bằng plastic
Tấm trải sàn PVC 39181042115
Tấm phủ tường và trần bằng nhựa 39189017917
Nhóm 3919 Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các dạng phẳng khác, tự dính, bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn
Tấm và màng nhựa tự dính khác 39199049189
Nhóm 3920 Các loại tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và không được gia cường, ghép lớp, đỡ hoặc kết hợp tương tự với vật liệu khác
Tấm và màng polyetylen không xốp 392010146376
Nhóm 3921 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic
Tấm xốp từ nhựa khác 39211916122
Tấm, phiến và màng nhựa khác 39219012034
Nhóm 3923 Các sản phẩm dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ và các loại đậy khác, bằng plastic
Hộp, thùng và két nhựa đóng gói 39231010393
Bao và túi polyetylen 3923212.951657
Bao và túi từ nhựa khác 39232942316
Nút, nắp và đồ đóng kín bằng nhựa 392350112107
Nhóm 3924 Đồ dùng trên bàn ăn, đồ dùng nhà bếp, các đồ dùng khác trong gia đình và đồ dùng vệ sinh hoặc toilet, bằng plastic
Bộ đồ ăn và dụng cụ nhà bếp bằng nhựa 392410399105
Đồ gia dụng và vệ sinh khác bằng nhựa 39249040479
Nhóm 3925 Đồ xây dựng bằng plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Vật liệu xây dựng khác bằng nhựa 39259015211
Nhóm 3926 Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng vật liệu khác thuộc các nhóm từ 3901 đến 3914
Văn phòng phẩm và đồ dùng học tập bằng nhựa 3926101505
Quần áo và phụ kiện may mặc bằng nhựa 39262023140
Phụ kiện nhựa cho đồ nội thất và thân xe 392630148253
Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng nhựa 39264020142
Sản phẩm nhựa khác 3926901.4541.201

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4009 Ống, ống dẫn và vòi bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng, có hoặc không gắn phụ kiện
Ống cao su gia cố kim loại, có phụ kiện 4009220144
Ống cao su gia cố vải dệt, không có phụ kiện 40093155163
Nhóm 4010 Dây đai hoặc băng tải hoặc băng truyền, bằng cao su lưu hóa
Dây curoa truyền động cao su loại khác 4010390189
Nhóm 4016 Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng
Gioăng, vòng đệm và phớt cao su 401693891.183
Sản phẩm khác từ cao su lưu hóa 401699152511

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4202 Rương, va li, hộp đựng đồ trang điểm, cặp, cặp học sinh, hộp đựng kính, hộp đựng ống nhòm, hộp đựng máy ảnh, hộp đựng nhạc cụ, hộp đựng súng, bao súng và các loại bao đựng tương tự; túi du lịch, túi đựng thực phẩm hoặc đồ uống có cách nhiệt, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách, túi mua hàng, ví, túi tiền, hộp đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, hộp đựng chai, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại bao đựng tương tự
Vali và rương bề mặt nhựa hoặc vải dệt 42021235749
Túi xách bằng da 420221194639
Túi xách bằng nhựa hoặc vải dệt 42022272624
Hộp, túi và bao đựng bề mặt nhựa hoặc vải dệt 4202921.620200
Hộp, túi và bao đựng loại khác 42029934610
Nhóm 4203 Hàng may mặc và phụ kiện quần áo, bằng da thuộc hoặc da thuộc giả
Quần áo bằng da 42031096918
Găng tay thể thao bằng da 42032140923
Găng tay da loại khác 4203299714
Thắt lưng và dây đeo bằng da 42033010431

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4407 Gỗ xẻ hoặc chẻ dọc, cắt lát hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép đầu, có chiều dày trên 6 mm
Gỗ thông xẻ 4407110464
Gỗ xẻ vân sam-thông-linh sam (S-P-F) 4407130160
Gỗ xẻ lá kim loại khác 4407190184
Nhóm 4412 Ván ép, tấm gỗ dán và gỗ ghép tương tự
Ván ép khác có lớp mặt gỗ nhiệt đới 4412911390
Nhóm 4415 Thùng đóng hàng, hộp, hòm, trống và bao bì tương tự, bằng gỗ; tang cáp bằng gỗ; pa-lét, pa-lét hộp và các tấm kê hàng khác, bằng gỗ; vành pa-lét bằng gỗ
Pallet và tấm chất tải bằng gỗ 4415201715
Nhóm 4418 Đồ mộc xây dựng và đồ mộc kiến trúc bằng gỗ, kể cả tấm gỗ ghép có lõi rỗng, tấm lát sàn đã lắp ráp, ván lợp và ván lợp chẻ
Tấm sàn gỗ lắp ghép loại khác 4418791160
Đồ mộc xây dựng bằng gỗ loại khác 4418999332
Nhóm 4420 Khảm gỗ và gỗ khảm; hộp đựng đồ trang sức hoặc dao kéo và các loại tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94
Gỗ khảm, hộp trang sức và hộp đựng bằng gỗ 4420901081
Nhóm 4421 Các sản phẩm khác bằng gỗ
Sản phẩm khác bằng gỗ 44219928729

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4602 Đồ đan lát, đồ mây tre đan và các mặt hàng khác làm trực tiếp thành hình từ vật liệu tết bện hoặc từ hàng hóa của nhóm 4601; các mặt hàng bằng xơ mướp
Đồ đan lát bằng tre 4602112280
Đồ đan lát bằng mây 4602121020
Đồ đan lát từ vật liệu thực vật khác 4602191.0640
Đồ đan lát loại khác 4602908284

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4705 Bột giấy gỗ thu được bằng sự kết hợp các quá trình nghiền cơ học và hóa học
Bột giấy bán hóa học từ gỗ 4705000134
Nhóm 4707 Giấy hoặc bìa giấy thu hồi (phế liệu và vụn)
Giấy thu hồi kraft chưa tẩy hoặc giấy sóng 4707100105
Giấy thu hồi loại khác và phế liệu chưa phân loại 4707900134

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4801 Giấy báo, dạng cuộn hoặc tờ
Giấy in báo 4801000195
Nhóm 4802 Giấy và bìa giấy không tráng, loại dùng để viết, in hoặc mục đích đồ họa khác, và thẻ đục lỗ không đục lỗ và giấy băng, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật, trừ giấy thuộc nhóm 4801 hoặc 4803; giấy và bìa giấy làm bằng tay
Giấy viết không tráng dạng cuộn, 40–150 g/m² 4802550164
Nhóm 4804 Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 4802 hoặc 4803
Giấy kraftliner chưa tẩy trắng 4804110144
Nhóm 4810 Giấy và bìa được tráng một mặt hoặc hai mặt bằng kaolin hoặc chất vô cơ khác, có hoặc không có chất kết dính, và không có lớp tráng nào khác, đã hoặc chưa nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật
Giấy tráng phủ để in, khổ khác 4810190227
Giấy in và viết tráng loại khác 48102910223
Nhóm 4811 Giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo và màng xơ xenlulo, đã tráng, tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí bề mặt hoặc in, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật
Giấy và bìa tự dính 48114158467
Nhóm 4819 Thùng, hộp, hòm, túi và các loại bao bì khác, bằng giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo; cặp hồ sơ, khay đựng thư và các loại hàng tương tự, bằng giấy hoặc bìa giấy, dùng trong văn phòng, cửa hàng hoặc nơi tương tự
Hộp và thùng carton sóng 48191028623
Hộp carton gấp 481920150160
Bao và túi giấy loại khác 48194024214
Nhóm 4820 Sổ đăng ký, sổ kế toán, sổ tay, sổ đặt hàng, sổ biên nhận, giấy viết thư, giấy ghi nhớ, sổ nhật ký và các loại tương tự, vở học sinh, giấy thấm, bìa còng rời, cặp hồ sơ, bìa hồ sơ, mẫu biểu kinh doanh liên tục, bộ giấy than xen kẽ và các loại văn phòng phẩm khác, bằng giấy hoặc bìa giấy; album mẫu hoặc bộ sưu tập và bìa sách, bằng giấy hoặc bìa giấy
Sổ sách, sổ ghi chép và nhật ký 4820102008
Nhóm 4821 Nhãn bằng giấy hoặc bìa giấy, đã hoặc chưa in
Nhãn giấy in 48211088244
Nhóm 4823 Giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo và màng xơ xenlulo khác, đã cắt theo kích thước hoặc hình dạng; các sản phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo
Khay, đĩa và cốc bằng giấy 48236928423
Sản phẩm đúc từ bột giấy 4823701670

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4901 Sách in, sách mỏng, tờ rời và các ấn phẩm in tương tự, kể cả ở dạng tờ rời hoặc không
Sách và tập sách mỏng in loại khác 49019974316

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5208 Vải dệt thoi bằng bông, chứa từ 85% trở lên tính theo trọng lượng là bông, nặng không quá 200 g/m²
Vải bông in hoa, dệt trơn, 100–200 g/m² 5208521111

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5806 Vải dệt hẹp, trừ hàng của nhóm 5807; vải hẹp gồm các sợi dọc không có sợi ngang, ghép bằng chất kết dính
Vải dệt khổ hẹp từ sợi nhân tạo 58063211678
Nhóm 5807 Nhãn, phù hiệu và hàng tương tự bằng vật liệu dệt, ở dạng mảnh, dạng dải hoặc đã cắt theo hình dạng hay kích thước, không thêu
Nhãn và phù hiệu dệt, không thêu 5807101.43867
Nhóm 5808 Dây bện ở dạng mảnh; diềm trang trí ở dạng mảnh, không thêu, trừ loại đan hoặc móc; tua rua, chùm tua và hàng tương tự
Tua, quả bông và đồ trang trí tương tự 580890537113

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5901 Vải dệt tráng keo hoặc chất hồ tinh bột dùng làm bìa sách hoặc công dụng tương tự; vải can; vải toan đã chuẩn bị để vẽ; vải buckram và vải dệt cứng tương tự dùng làm nền mũ
Vải can, vải bạt vẽ và vải hồ cứng 5901901223

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6006 Vải dệt kim hoặc móc khác
Vải dệt kim từ vật liệu dệt khác 60069040135

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6101 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng không tay, áo choàng dài, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, của nam hoặc bé trai, trừ loại thuộc nhóm 6103
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng cotton, dệt kim 6101201207
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 61013030333
Nhóm 6102 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng không tay, áo choàng dài, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, của nữ hoặc bé gái, trừ loại thuộc nhóm 6104
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng cotton, dệt kim 61022021218
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 61023035611
Nhóm 6103 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc của nam hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc (trừ đồ bơi)
Bộ com-lê nam, dệt kim 6103101432
Áo vest và blazer nam bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6103331713
Áo vest và blazer nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61033973012
Quần dài và quần short nam bằng cotton, dệt kim 6103421.25824
Quần dài và quần short nam bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6103431.28663
Quần dài và quần short nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61034968812
Nhóm 6104 Bộ com-lê, bộ áo quần đồng bộ, áo khoác, áo blazer, váy liền, chân váy, quần váy, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc dệt kim hoặc móc cho phụ nữ hoặc trẻ em gái (trừ đồ bơi)
Váy liền nữ bằng cotton, dệt kim 6104424848
Váy liền nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6104431084
Chân váy và quần váy nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6104531769
Quần dài và quần short nữ bằng cotton, dệt kim 6104621.86118
Quần dài và quần short nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6104631.98766
Quần dài và quần short nữ bằng sợi tái tạo, dệt kim 61046936716
Nhóm 6105 Áo sơ mi dệt kim hoặc móc cho nam hoặc trẻ em trai
Áo sơ mi nam bằng cotton, dệt kim 61051092545
Áo sơ mi nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6105201.28111
Áo sơ mi nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61059084557
Nhóm 6106 Áo blouse, áo sơ mi và áo sơ mi-blouse, dệt kim hoặc móc cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng cotton, dệt kim 61061026419
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 61062024116
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 6106901896
Nhóm 6107 Quần lót, quần đùi, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, dành cho nam hoặc trẻ em trai
Quần lót và quần sịp nam bằng cotton, dệt kim 6107111.30812
Quần lót và quần sịp nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 61071236411
Áo ngủ và đồ pijama nam bằng cotton, dệt kim 6107211420
Áo ngủ và đồ pijama nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 6107297920
Áo choàng tắm và áo choàng mặc nhà nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 6107991.2681
Nhóm 6108 Áo lót, váy lót, quần lót, quần chíp, áo ngủ, bộ pyjama, áo ngủ mỏng, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, dành cho nữ hoặc trẻ em gái
Quần lót nữ bằng cotton, dệt kim 6108219846
Quần lót nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6108225857
Váy ngủ và đồ pijama nữ bằng cotton, dệt kim 6108313200
Váy ngủ và đồ pijama nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6108321683
Nhóm 6109 Áo phông, áo ba lỗ và áo lót khác, dệt kim hoặc móc
Áo phông, áo ba lỗ và áo lót bằng cotton, dệt kim 6109108.602256
Áo phông, áo ba lỗ và áo lót bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 6109902.934110
Nhóm 6110 Áo chui đầu, áo len, áo cardigan, áo ghi lê và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc
Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng len, dệt kim 61101115237
Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng cotton, dệt kim 6110204.835112
Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6110302.423107
Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 6110901.91933
Nhóm 6111 Quần áo và phụ kiện quần áo trẻ em, dệt kim hoặc móc
Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng cotton, dệt kim 6111201.7034
Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6111303053
Nhóm 6112 Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và đồ bơi, dệt kim hoặc móc
Bộ đồ thể thao bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 6112191070
Đồ bơi nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6112417703
Nhóm 6114 Quần áo khác, dệt kim hoặc móc
Quần áo khác bằng cotton, dệt kim 6114201500
Quần áo khác bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6114303098
Quần áo khác bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 6114902856
Nhóm 6115 Quần tất, quần bó, tất dài, tất ngắn và các loại hàng dệt kim khác dùng cho chân, kể cả hàng dệt kim ép lực phân cấp và giày dép không có đế gắn, dệt kim hoặc móc
Tất nén y khoa 6115103004
Tất dài nữ, dưới 67 decitex 6115301372
Tất và hàng dệt kim chân bằng cotton 61159549211
Tất và hàng dệt kim chân bằng sợi tổng hợp 6115965038
Tất và hàng dệt kim chân từ vật liệu dệt khác 61159911610
Nhóm 6116 Găng tay, găng tay không ngón và bao tay, dệt kim hoặc móc
Găng tay dệt kim tráng nhựa hoặc cao su 6116105550
Găng tay dệt kim bằng cotton 6116921110
Găng tay dệt kim bằng sợi tổng hợp 61169330426
Nhóm 6117 Phụ kiện may mặc khác, đan hoặc móc; bộ phận của hàng may mặc hoặc phụ kiện may mặc, đan hoặc móc
Khăn choàng, khăn quàng và mạng che dệt kim 61171013142
Phụ kiện quần áo dệt kim khác 61178011216

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6201 Áo khoác ngoài, áo khoác đi xe hơi, áo choàng, áo choàng dài, áo khoác anorak, áo khoác chống gió và các loại tương tự, không dệt kim hoặc móc, trừ loại thuộc nhóm 6203
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng cotton 6201302971
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng sợi nhân tạo 6201401.328107
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng vật liệu dệt khác 62019082620
Nhóm 6202 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng, áo choàng không tay, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, của phụ nữ hoặc trẻ em gái, không dệt kim hoặc móc, trừ loại thuộc nhóm 6204
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng cotton 6202302502
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng sợi nhân tạo 6202401.40757
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng vật liệu dệt khác 6202901132
Nhóm 6203 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc của nam hoặc trẻ em trai (trừ đồ bơi), không dệt kim hoặc móc
Bộ quần áo đồng bộ nam bằng cotton 6203221.8160
Bộ quần áo đồng bộ nam bằng vật liệu dệt khác 6203292234
Áo vest và blazer nam bằng cotton 62033220615
Áo vest và blazer nam bằng sợi tổng hợp 62033329622
Áo vest và blazer nam bằng vật liệu dệt khác 6203391.0328
Quần dài và quần short nam bằng cotton 6203425.874387
Quần dài và quần short nam bằng sợi tổng hợp 6203434.057117
Quần dài và quần short nam bằng vật liệu dệt khác 6203492.14637
Nhóm 6204 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, váy liền, chân váy, chân váy xẻ, quần dài, quần yếm, quần lửng và quần soóc của phụ nữ hoặc trẻ em gái (trừ đồ bơi)
Bộ quần áo đồng bộ nữ bằng cotton 6204221171
Bộ quần áo đồng bộ nữ bằng vật liệu dệt khác 6204292400
Áo vest và blazer nữ bằng cotton 6204322178
Áo vest và blazer nữ bằng sợi tổng hợp 62043325938
Áo vest và blazer nữ bằng vật liệu dệt khác 62043917112
Váy liền nữ bằng cotton 62044243314
Váy liền nữ bằng sợi tổng hợp 62044380771
Váy liền nữ bằng vật liệu dệt khác 62044945141
Chân váy và quần váy nữ bằng cotton 6204524453
Chân váy và quần váy nữ bằng sợi tổng hợp 6204534208
Chân váy và quần váy nữ bằng vật liệu dệt khác 6204592966
Quần dài và quần short nữ bằng cotton 6204625.349124
Quần dài và quần short nữ bằng sợi tổng hợp 6204632.56158
Quần dài và quần short nữ bằng sợi tái tạo 6204691.55415
Nhóm 6205 Áo sơ mi nam hoặc trẻ em trai, không dệt kim hoặc móc
Áo sơ mi nam bằng cotton 6205201.75746
Áo sơ mi nam bằng sợi nhân tạo 62053042114
Áo sơ mi nam bằng vật liệu dệt khác 6205901.36644
Nhóm 6206 Áo cánh, áo sơ mi và áo sơ mi cánh của phụ nữ hoặc trẻ em gái
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng cotton 6206306166
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng sợi nhân tạo 6206401.9596
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng vật liệu dệt khác 6206901.13311
Nhóm 6207 Áo lót ba lỗ và các loại áo lót khác, quần lót, quần đùi, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các mặt hàng tương tự của nam giới hoặc trẻ em trai
Quần lót và quần sịp nam bằng cotton 6207112595
Nhóm 6209 Quần áo và phụ kiện quần áo trẻ em sơ sinh
Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng cotton 62092083910
Nhóm 6210 Quần áo may từ nỉ, vải không dệt, hoặc vải dệt đã tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp
Quần áo từ phớt hoặc vải không dệt 6210101938
Áo khoác nam từ vải tráng phủ hoặc không dệt 6210204175
Áo khoác nữ từ vải tráng phủ hoặc không dệt 6210305439
Quần áo nam từ nỉ, vải không dệt hoặc vải tráng phủ 62104026637
Quần áo nữ từ nỉ, vải không dệt hoặc vải tráng phủ 6210502864
Nhóm 6211 Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và đồ bơi; các loại quần áo khác
Đồ bơi nam 6211114206
Quần áo nam khác từ bông 6211321888
Quần áo nam khác từ sợi nhân tạo 6211335319
Quần áo nam từ vật liệu dệt khác 6211392755
Quần áo nữ khác từ bông 6211422201
Quần áo nữ khác từ sợi nhân tạo 62114316110
Quần áo nữ từ vật liệu dệt khác 6211492300
Nhóm 6212 Áo nịt ngực, đai lưng, áo nịt, dây đeo, dây đỡ tất và các loại hàng tương tự và bộ phận của chúng, dù có hay không dệt kim hoặc móc
Áo ngực 6212101.12340
Nhóm 6216 Găng tay, găng tay không ngón và bao tay
Găng tay và găng tay hở ngón 62160076110
Nhóm 6217 Phụ kiện may mặc đã hoàn thiện khác; bộ phận của hàng may mặc hoặc phụ kiện may mặc, trừ loại thuộc nhóm 6212
Phụ kiện quần áo may sẵn khác 621710216841
Bộ phận của quần áo và phụ kiện quần áo 621790394187

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6302 Chăn, ga trải giường, khăn trải bàn, khăn vệ sinh và khăn bếp
Bộ đồ giường dệt kim 6302104724
Bộ đồ giường bông in hoa văn 6302211531
Bộ đồ giường bông không in 6302317506
Bộ đồ giường từ vật liệu dệt khác 6302393281
Khăn trải bàn bằng bông 6302511070
Khăn tắm và khăn bếp vải bông có vòng 63026081016
Nhóm 6303 Rèm cửa (kể cả màn) và mành che trong nhà; diềm rèm hoặc diềm giường, bằng vật liệu dệt
Rèm và mành từ sợi tổng hợp 63039223213
Nhóm 6304 Các mặt hàng trang trí nội thất khác, trừ loại thuộc nhóm 9404
Đồ trang trí nội thất khác từ sợi tổng hợp 6304931212
Nhóm 6305 Bao và túi dùng để đóng gói hàng hóa
Túi container mềm (big bag) 63053230453
Bao dệt từ băng polyetylen hoặc polypropylen 6305335952
Bao tải từ vật liệu dệt khác 6305901731
Nhóm 6306 Bạt che, mái che và rèm che nắng; lều; buồm cho thuyền, ván buồm hoặc phương tiện trên cạn; đồ dùng cắm trại
Lều từ sợi tổng hợp 63062218135
Nhóm 6307 Các mặt hàng dệt may đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu rập may quần áo
Giẻ lau sàn, lau chén và lau bụi 63071057918
Sản phẩm dệt may sẵn khác 630790466217
Nhóm 6309 Quần áo đã qua sử dụng và các hàng đã qua sử dụng khác
Quần áo và đồ dùng đã qua sử dụng 6309001615.503
Quần áo và đồ dùng đã qua sử dụng 630910964.149
Nhóm 6310 Giẻ vụn đã qua sử dụng hoặc mới, dây xe, dây thừng, cáp và các loại đã mòn, bằng vật liệu dệt
Vải vụn và phế liệu dệt đã phân loại 6310101131
Vải vụn và phế liệu dệt chưa phân loại 63109018984

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6402 Các loại giày dép khác, có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic
Giày thể thao khác bằng cao su hoặc nhựa 64021929317
Giày khác bằng cao su hoặc nhựa 6402992.25533
Nhóm 6403 Giày dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da
Giày thể thao khác mũ da 6403192968
Giày mũ da cao đến mắt cá 64039168827
Giày khác mũ da 6403991.679192
Nhóm 6404 Giày dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt
Giày thể thao mũ vải 6404113.31186
Giày khác mũ vải đế cao su hoặc nhựa 6404191.52946
Nhóm 6405 Giày dép khác
Giày dép khác 64059014017

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6505 Mũ và các loại mũ đội đầu khác, đan hoặc móc, hoặc làm từ đăng ten, nỉ hoặc vải dệt khác; lưới trùm tóc
Mũ dệt kim, ren hoặc nỉ 6505002.69661
Nhóm 6506 Các loại mũ đội đầu khác, có hoặc không lót hoặc trang trí
Mũ bảo hộ 650610222173

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6704 Tóc giả, râu giả, lông mày và lông mi giả, tóc đuôi và loại tương tự, bằng tóc người hoặc lông động vật hoặc vật liệu dệt; các sản phẩm bằng tóc người chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Râu, mi và tóc giả từ sợi tổng hợp 6704191883

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6805 Bột hoặc hạt mài tự nhiên hoặc nhân tạo, trên nền vật liệu dệt, giấy, bìa giấy hoặc vật liệu khác, đã hoặc chưa cắt theo hình dạng hoặc gia công khác
Vật liệu mài trên nền giấy 6805200134
Nhóm 6810 Các sản phẩm bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo, có hoặc không cốt thép
Sản phẩm xi măng hoặc bê tông khác 6810991.47225

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6911 Đồ ăn bàn, đồ dùng nhà bếp, các đồ dùng gia đình khác và đồ dùng vệ sinh, bằng sứ hoặc sành sứ
Đồ ăn và đồ bếp bằng sứ 69111026128
Nhóm 6913 Tượng nhỏ và các đồ trang trí bằng gốm khác
Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng gốm 6913903371
Nhóm 6914 Các sản phẩm gốm sứ khác
Sản phẩm gốm khác 6914904075

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7005 Kính nổi và kính mài hoặc đánh bóng bề mặt, dạng tấm
Kính nổi có lớp phản quang 7005101320
Kính nổi và kính đánh bóng khác 7005291240
Nhóm 7007 Kính an toàn, gồm kính tôi hoặc kính nhiều lớp
Kính an toàn nhiều lớp cho xe 70072119313
Nhóm 7009 Gương bằng thủy tinh, có hoặc không có khung, kể cả gương chiếu hậu
Gương kính có khung 70099218219
Nhóm 7019 Sợi thủy tinh (kể cả bông thủy tinh) và các sản phẩm bằng sợi thủy tinh
Sản phẩm sợi thủy tinh khác 70199010943

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7113 Đồ trang sức và các bộ phận của chúng, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý
Trang sức từ kim loại quý khác 71131945219
Nhóm 7117 Đồ trang sức giả
Trang sức giả bằng kim loại thường 71171916411

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7204 Phế liệu và mảnh vụn sắt, thép; thỏi đúc lại bằng sắt hoặc thép phế liệu
Phế liệu sắt thép khác 72044911.988
Nhóm 7210 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, đã được mạ, tráng hoặc phủ
Thép tấm mạ kẽm khác 72104918111

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7306 Ống, ống dẫn và ống rỗng khác, bằng sắt hoặc thép
Ống thép tròn hàn không hợp kim 7306302264
Ống thép không gỉ hàn 7306405430
Ống thép hàn vuông hoặc chữ nhật 7306616981
Nhóm 7307 Phụ kiện ống hoặc ống dẫn (ví dụ: khớp nối, cút và ống lót), bằng sắt hoặc thép
Phụ kiện ống sắt thép khác 73079916398
Nhóm 7308 Kết cấu và bộ phận kết cấu, bằng sắt hoặc thép
Kết cấu khác bằng sắt thép và bộ phận 73089012519
Nhóm 7318 Vít, bu lông, đai ốc, vít móc, đinh tán, chốt chẻ, chốt hãm, vòng đệm và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép
Vít gỗ khác bằng sắt thép 7318124220
Vít và bu lông khác bằng sắt thép 7318151.7711.511
Đai ốc bằng sắt thép 73181693666
Sản phẩm ren khác bằng sắt thép 73181929184
Vòng đệm khác bằng sắt thép 73182265511
Chốt chẻ và chốt chặn bằng sắt thép 73182483121
Sản phẩm không ren khác bằng sắt thép 73182998447
Nhóm 7320 Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép
Lò xo xoắn bằng sắt thép 73202020206
Nhóm 7323 Đồ dùng để bàn, nhà bếp hoặc đồ dùng gia đình khác và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; len sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và miếng cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và loại tương tự, bằng sắt hoặc thép
Đồ gia dụng và bếp bằng thép không gỉ 73239316074
Nhóm 7324 Đồ dùng vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
Bồn rửa bằng thép không gỉ 73241015317
Nhóm 7325 Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép
Sản phẩm đúc khác bằng sắt thép 73259917478
Nhóm 7326 Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép
Sản phẩm khác bằng sắt thép 7326902.1271.976

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7411 Ống và ống dẫn bằng đồng
Ống đồng tinh luyện 7411101480

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7604 Thanh, que và hình nhôm
Profile rỗng hợp kim nhôm 7604212681
Thanh và profile hợp kim nhôm khác 7604291.4185
Nhóm 7608 Ống và ống dẫn bằng nhôm
Ống hợp kim nhôm 7608206073
Nhóm 7610 Kết cấu nhôm và bộ phận của kết cấu; tấm, thanh, hình, ống và loại tương tự bằng nhôm, đã gia công để dùng làm kết cấu
Cửa, cửa sổ và khung nhôm 7610102435
Kết cấu khác bằng nhôm và bộ phận 7610901.11114
Nhóm 7615 Đồ dùng bàn ăn, nhà bếp hoặc đồ dùng gia đình khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng cọ nồi và miếng cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng nhôm; đồ dùng vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm
Đồ gia dụng và bếp bằng nhôm 76151028726
Nhóm 7616 Các sản phẩm khác bằng nhôm
Sản phẩm khác bằng nhôm 7616991.492116

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8207 Dụng cụ có thể thay thế dùng cho dụng cụ cầm tay hoặc máy công cụ, kể cả khuôn kéo hoặc đùn kim loại, và dụng cụ khoan đá hoặc khoan đất
Dụng cụ khoan đá khác và bộ phận 8207194298
Nhóm 8208 Dao và lưỡi cắt dùng cho máy hoặc thiết bị cơ khí
Dao và lưỡi cho máy nông lâm nghiệp 8208402191
Nhóm 8214 Các dụng cụ cắt khác, như tông đơ cắt tóc, dao chặt của người bán thịt hoặc dao chặt dùng trong nhà bếp, dao chặt và dao băm; bộ và dụng cụ làm móng tay hoặc móng chân, kể cả dũa móng
Bộ làm móng tay và chân 8214201500
Nhóm 8215 Thìa, nĩa, muôi, vá lưới, xẻng xúc bánh, dao phi lê cá, dao bơ, kẹp đường và các loại đồ dùng tương tự dùng trong nhà bếp hoặc trên bàn ăn
Thìa, dĩa và dụng cụ ăn khác 82159973514

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8302 Đồ lắp, phụ kiện và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cửa, cầu thang, cửa sổ, rèm che, thân xe, yên cương, rương, hòm, hộp đựng đồ quý hoặc loại tương tự; giá treo mũ, chốt treo mũ, giá đỡ và các loại phụ kiện tương tự bằng kim loại cơ bản; bánh xe lăn có lắp ghép bằng kim loại cơ bản; bộ đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản
Bản lề kim loại thường 830210209133
Phụ kiện xe cộ bằng kim loại thường 830230284155
Phụ kiện xây dựng bằng kim loại thường 83024113714
Phụ kiện đồ nội thất bằng kim loại thường 83024258661
Phụ kiện khác bằng kim loại thường 83024914372
Móc treo, giá đỡ và vật cố định tương tự 83025016537

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8409 Phụ tùng dùng riêng hoặc chủ yếu cho động cơ thuộc nhóm 8407 hoặc 8408
Bộ phận của động cơ xăng 8409911164
Nhóm 8412 Động cơ phản lực khác
Xi lanh thủy lực 84122111174
Động cơ thủy lực khác 84122914132
Nhóm 8413 Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy nâng chất lỏng
Bộ phận của bơm chất lỏng 84139175167
Nhóm 8421 Máy ly tâm, kể cả máy sấy ly tâm; máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng hoặc khí
Thiết bị lọc và làm sạch nước 8421210114
Bộ lọc dầu và nhiên liệu cho động cơ 8421232120
Thiết bị lọc chất lỏng khác 8421292108
Thiết bị lọc khí khác 8421391184
Bộ phận của thiết bị lọc 84219915191
Nhóm 8431 Phần dùng riêng hoặc chủ yếu cho máy thuộc các nhóm từ 8425 đến 8430
Bộ phận của máy khoan 84314386283
Nhóm 8432 Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp để làm đất hoặc canh tác; trục lăn dùng cho sân cỏ hoặc sân thể thao
Bộ phận của máy làm đất 84329058386
Nhóm 8433 Máy thu hoạch hoặc đập tuốt nông sản, kể cả máy đóng kiện rơm hoặc thức ăn gia súc; máy cắt cỏ hoặc cắt cỏ khô; máy làm sạch, phân loại hoặc phân hạng trứng, quả hoặc nông sản khác, trừ máy thuộc nhóm 8437
Bộ phận của máy thu hoạch 84339013862
Nhóm 8443 Máy in sử dụng các bản in, trục in và các bộ phận in khác của nhóm 8442; máy in, máy sao chụp và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và phụ kiện của chúng
Máy in đa chức năng kết nối mạng 844331307581
Nhóm 8471 Máy xử lý dữ liệu tự động và các bộ phận của chúng; máy đọc từ hoặc quang học, máy ghi dữ liệu lên phương tiện lưu trữ dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý các dữ liệu đó
Máy tính xách tay 8471306215
Thiết bị nhập xuất máy tính 8471605165
Thiết bị lưu trữ máy tính 84717028118
Nhóm 8473 Phụ tùng và phụ kiện, trừ vỏ bọc, hộp đựng và loại tương tự, dùng riêng hoặc chủ yếu cho các máy thuộc các nhóm 8470 đến 8472
Bộ phận và phụ kiện máy tính 84733010185
Nhóm 8474 Máy phân loại, sàng, tuyển, rửa, nghiền, xay, trộn hoặc nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng sản khác ở dạng rắn; máy agglomerating, tạo hình hoặc đúc nhiên liệu khoáng rắn, hồ gốm, xi măng chưa đông cứng, vật liệu trát hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc hồ; máy làm khuôn đúc bằng cát
Bộ phận máy chế biến khoáng sản 8474902365
Nhóm 8477 Machinery for working rubber or plastics or for the manufacture of products from these materials, not specified or included elsewhere in this chapter
Bộ phận máy gia công cao su và nhựa 84779033133
Nhóm 8479 Machines and mechanical appliances having individual functions, not specified or included elsewhere in this Chapter
Máy móc và thiết bị cơ khí khác 84798947177
Bộ phận máy móc và thiết bị cơ khí khác 84799013364
Nhóm 8481 Taps, cocks, valves and similar appliances for pipes, boiler shells, tanks, vats or the like, including pressure-reducing valves and thermostatically controlled valves
Van thủy lực và khí nén 8481203143
Van an toàn và van xả áp 8481404121
Vòi, van khác 848180216589
Bộ phận vòi và van 84819026149
Nhóm 8482 Ball or roller bearings
Vòng bi bi 8482108265
Vòng bi đũa côn 8482200321
Bộ phận vòng bi khác 8482990209
Nhóm 8483 Transmission shafts (including camshafts and crankshafts) and cranks; bearing housings and plain shaft bearings; gears and gearing; ball or roller screws; gear boxes and other speed changers, including torque converters; flywheels and pulleys, including pulley blocks; clutches and shaft couplings, including universal joints
Trục truyền động, trục cam và trục khuỷu 84831066258
Gối đỡ và ổ trượt 8483303189
Bánh răng và hộp số 8483406103
Bánh đà và puly 8483503126
Ly hợp và khớp nối trục 8483601378
Bộ phận trục truyền động và gối đỡ 84839050260
Nhóm 8484 Gaskets and similar joints of metal sheeting combined with other material or of two or more layers of metal; sets or assortments of gaskets and similar joints, dissimilar in composition, put up in pouches, envelopes or similar packings; mechanical seals
Phớt cơ khí 8484201264
Bộ gioăng và phớt 8484903266

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8501 Electric motors and generators (excluding generating sets)
Động cơ và máy phát điện một chiều đến 750 W 85013114339
Động cơ xoay chiều đa pha đến 750 W 85015141235
Nhóm 8504 Electrical transformers, static converters and inductors
Bộ chuyển đổi tĩnh 850440129254
Bộ phận máy biến áp và bộ chuyển đổi 8504901103
Nhóm 8507
Ắc quy chì-axit khác 85072039828
Nhóm 8512
Thiết bị chiếu sáng và tín hiệu cho xe cơ giới 85122065168
Nhóm 8516 Electric instantaneous or storage water heaters and immersion heaters; electric space heating apparatus and soil heating apparatus; electrothermic hairdressing apparatus and hand dryers; electric smoothing irons; other household electrothermic appliances; and electric heating resistors, other than those of heading 8545
Lò nướng, bếp điện 85166011210
Nhóm 8517 Telephone sets, including smartphones and other telephones for cellular networks or for other wireless networks; other apparatus for the transmission or reception of voice, images or other data
Bộ chuyển mạch, bộ định tuyến và modem mạng 851762605331
Nhóm 8531
Bộ phận thiết bị báo hiệu điện 8531903134
Nhóm 8534 Printed circuits
Mạch in 85340012234
Nhóm 8536 Electrical apparatus for switching or protecting electrical circuits, or for making connections to or in electrical circuits, for a voltage not exceeding 1,000 V
Công tắc điện 85365046219
Phích cắm và ổ cắm 85366970108
Thiết bị kết nối điện khác 85369036221
Nhóm 8537 Boards, panels, consoles, desks, cabinets and other bases, equipped with apparatus of heading 8535 or 8536, for electric control or the distribution of electricity
Bảng điều khiển đến 1000 V 853710656518
Nhóm 8538 Parts suitable for use solely or principally with the apparatus of heading 8535, 8536 or 8537
Bộ phận thiết bị đóng cắt và bảng điều khiển 85389037128
Nhóm 8542 Electronic integrated circuits
Bộ xử lý và bộ điều khiển (vi mạch tích hợp) 85423110178
Vi mạch tích hợp điện tử khác 85423944317
Nhóm 8543
Máy móc điện khác có chức năng riêng 85437026191
Nhóm 8544
Bộ dây điện cho phương tiện 854430135118
Cáp điện đến 1000 V có đầu nối 8544421.185476
Cáp điện đến 1000 V không có đầu nối 85444950106

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8703 Motor cars and other motor vehicles principally designed for the transport of persons
Ô tô hybrid xăng không sạc ngoài 8703401231
Nhóm 8708 Parts and accessories of the motor vehicles of headings 8701 to 8705
Cản xe và bộ phận 870810896190
Bộ phận và phụ kiện thân xe khác 870829777996
Phanh và bộ phận phanh ô tô 870830576231
Hộp số ô tô và bộ phận 870840165115
Cầu chủ động có vi sai 87085040150
Bánh xe và bộ phận 870870660103
Hệ thống treo và bộ phận 8708807.364318
Két nước làm mát ô tô 870891108103
Vô lăng, trục lái và hộp lái 8708941.120147
Bộ phận và phụ kiện ô tô khác 8708994.104418
Nhóm 8711 Motorcycles (including mopeds) and cycles fitted with an auxiliary motor, with or without side-cars; side-cars
Xe máy dung tích trên 800 cc 87115016107
Nhóm 8712 Bicycles and other cycles, including delivery tricycles, not motorised
Xe đạp không động cơ 8712001.94811
Nhóm 8714
Bộ phận và phụ kiện xe máy 87141043265
Bộ phận và phụ kiện xe lăn 8714202.98810
Nhóm 8716 Trailers and semi-trailers; other vehicles, not mechanically propelled; parts thereof
Phương tiện không động cơ khác 87168020122
Bộ phận của rơ moóc và sơ mi rơ moóc 8716901.28556

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8807
Bộ phận của máy bay, trực thăng và drone 880730575296

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9001 Optical fibres and optical fibre bundles; optical fibre cables other than those of heading 8544; sheets and plates of polarising material; lenses, prisms, mirrors and other optical elements, of any material, unmounted, other than such elements of glass not optically worked
Kính áp tròng 9001301145
Nhóm 9003
Gọng kính bằng vật liệu khác 90031912320
Nhóm 9015
Thiết bị trắc địa, thủy văn và khí tượng khác 90158032119
Nhóm 9018 Instruments and appliances used in medical, surgical, dental or veterinary sciences, including scintigraphic apparatus, other electromedical apparatus and sight-testing instruments
Kim, ống thông và ống dẫn lưu khác 90183913124
Dụng cụ nha khoa khác 9018492173
Dụng cụ y tế, phẫu thuật và thú y khác 901890653191
Nhóm 9019
Máy massage 9019108116
Nhóm 9021 Orthopaedic appliances; splints and other fracture appliances; artificial parts of the body; hearing aids and other appliances worn or carried, or implanted in the body, to compensate for a defect or disability
Dụng cụ chỉnh hình và cấy ghép khác 90219020188
Nhóm 9025
Nhiệt kế và hỏa kế khác 9025195133
Nhóm 9026
Lưu lượng kế 9026103157
Đồng hồ đo áp suất 90262042361
Thiết bị đo lưu lượng, mức và áp suất khác 9026804134
Nhóm 9027 Instruments and apparatus for physical or chemical analysis; instruments and apparatus for measuring or checking viscosity, porosity, expansion, surface tension or the like; instruments and apparatus for measuring or checking quantities of heat, sound or light, including exposure meters; and microtomes
Máy cắt lát vi mô và bộ phận thiết bị phân tích 90279010141
Nhóm 9031
Thiết bị đo và kiểm tra khác 90318035216
Nhóm 9032
Thiết bị điều chỉnh tự động khác 9032895114

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9206
Nhạc cụ gõ 92060012101

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9401 Seats, other than those of heading 9402, whether or not convertible into beds, and parts thereof
Ghế xoay khác điều chỉnh độ cao 94013956713
Ghế bọc đệm khung gỗ 9401617.13035
Ghế khung gỗ không bọc đệm 9401692.16628
Ghế bọc đệm khung kim loại 9401713047
Ghế khung kim loại không bọc đệm 9401791.2266
Bộ phận bằng gỗ của ghế 9401911549
Bộ phận khác của ghế 94019978380
Nhóm 9403 Other furniture and parts thereof
Đồ nội thất kim loại khác 9403201.72122
Đồ nội thất văn phòng bằng gỗ 9403303297
Đồ nội thất bếp bằng gỗ 9403402.97712
Đồ nội thất phòng ngủ bằng gỗ 9403503.53399
Đồ nội thất bằng gỗ khác 9403609.469576
Đồ nội thất bằng vật liệu khác 9403891.4449
Bộ phận đồ nội thất bằng gỗ 9403919.285100
Bộ phận đồ nội thất bằng vật liệu khác 94039964734
Nhóm 9404
Nệm bằng vật liệu khác 9404291626
Gối, đệm và đồ giường ngủ khác 94049048648
Nhóm 9405 Luminaires and lighting fittings including searchlights and spotlights and parts thereof, not elsewhere specified or included; illuminated signs, illuminated name-plates and the like, having a permanently fixed light source, and parts thereof not elsewhere specified or included
Đèn LED và thiết bị chiếu sáng LED khác 94054216144

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9503 Tricycles, scooters, pedal cars and similar wheeled toys; dolls' carriages; dolls; other toys; reduced-size models and similar recreational models, working or not; puzzles of all kinds
Xe ba bánh, xe trượt, búp bê và đồ chơi khác 9503001.034442
Nhóm 9504 Video game consoles and machines, articles for funfair, table or parlour games, including pintables, billiards, special tables for casino games and automatic bowling alley equipment
Bàn bi-a và phụ kiện 9504201690
Trò chơi bàn cờ và trò chơi khác 9504901141
Nhóm 9505
Đồ lễ hội và hóa trang khác 95059054616
Nhóm 9506 HS heading 9506
Bóng bơm hơi 95066252110
Giày trượt băng và patin 950670153101
Dụng cụ thể dục và thể hình 950691206315
Dụng cụ thể thao và ngoài trời khác 950699676150

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9619
Băng vệ sinh, tampon và tã 96190055421
Thông tin
Đang tải...
Lên đầu trang