Mọi mã HS có đủ dữ liệu để công bố, kèm số lô hàng nhập khẩu và xuất khẩu. Mở từng mã để xem các nước đối tác và những công ty lớn nhất.
486 mã · Các tháng dữ liệu gần nhất của từng nước trong phạm vi dữ liệu của chúng tôi: tháng 4/2025 – tháng 9/2026 · Cập nhật: 23.10.2026
Không tìm thấy kết quả. Hãy thử tên hoặc mã khác.
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0202 Thịt bò đông lạnh | ||
| Thịt bò không xương, đông lạnh 020230 | 3 | 294 |
| Nhóm 0203 Thịt lợn tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | ||
| Đùi sau và đùi trước lợn có xương, đông lạnh 020322 | 0 | 129 |
| Thịt lợn đông lạnh khác 020329 | 63 | 1.190 |
| Nhóm 0206 Phủ tạng ăn được của động vật thuộc họ trâu bò, lợn, cừu, dê, ngựa, lừa, la hoặc la con, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | ||
| Phụ phẩm ăn được khác của bò, đông lạnh 020629 | 2 | 175 |
| Phụ phẩm ăn được khác của lợn, đông lạnh 020649 | 0 | 668 |
| Nhóm 0207 Thịt và phủ tạng ăn được của gia cầm thuộc nhóm 0105, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | ||
| Thịt gà cắt miếng và phụ phẩm, đông lạnh 020714 | 3 | 471 |
| Nhóm 0209 Mỡ lợn, không có nạc, và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất bằng cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, ướp muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói | ||
| Mỡ lợn chưa nấu chảy 020910 | 0 | 152 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0301 Cá sống | ||
| Cá cảnh nước ngọt sống 030111 | 101 | 0 |
| Nhóm 0303 Cá đông lạnh, trừ phi lê cá và thịt cá khác thuộc nhóm 0304 | ||
| Cá da trơn đông lạnh 030324 | 194 | 35 |
| Cá đông lạnh khác 030389 | 524 | 8 |
| Nhóm 0304 Phi lê cá và thịt cá khác (dù đã xay hay chưa), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | ||
| Phi lê cá da trơn đông lạnh 030462 | 879 | 9 |
| Phi lê cá ngừ đông lạnh 030487 | 379 | 1 |
| Nhóm 0305 Cá khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, dù đã hoặc chưa nấu chín trước hoặc trong quá trình hun khói | ||
| Cá sấy khô hoặc muối khác, không hun khói 030539 | 178 | 0 |
| Nhóm 0306 Giáp xác, có hoặc không có mai, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, ướp muối hoặc ngâm nước muối; giáp xác xông khói; giáp xác có mai đã nấu chín bằng hấp hoặc luộc trong nước | ||
| Tôm đông lạnh khác 030617 | 998 | 33 |
| Tôm hùm Mỹ sống hoặc tươi 030632 | 0 | 262 |
| Tôm sấy khô, muối hoặc hun khói 030695 | 131 | 0 |
| Nhóm 0307 Động vật thân mềm, có vỏ hoặc không, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, có vỏ hoặc không, có hoặc không được nấu chín trước hoặc trong khi hun khói | ||
| Mực nang và mực ống sấy khô, muối hoặc hun khói 030749 | 101 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0603 Hoa và nụ hoa cắt dùng làm bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, nhuộm, tẩy trắng, tẩm hoặc đã chế biến khác | ||
| Hoa hồng cắt cành tươi 060311 | 1.239 | 0 |
| Hoa cẩm chướng cắt cành tươi 060312 | 2.239 | 0 |
| Hoa cúc cắt cành tươi 060314 | 2.544 | 0 |
| Hoa ly cắt cành tươi 060315 | 139 | 0 |
| Hoa cắt cành tươi khác 060319 | 4.167 | 0 |
| Hoa cắt cành khô hoặc đã xử lý 060390 | 121 | 0 |
| Nhóm 0604 Lá, cành và các bộ phận khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, và cỏ, rêu và địa y, dùng làm bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, nhuộm, tẩy trắng, tẩm hoặc xử lý khác | ||
| Cành lá tươi 060420 | 1.858 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0708 Rau họ đậu, đã bóc vỏ hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh | ||
| Rau họ đậu khác tươi 070890 | 162 | 0 |
| Nhóm 0709 Các loại rau khác, tươi hoặc ướp lạnh | ||
| Ớt và ớt chuông tươi 070960 | 845 | 0 |
| Rau tươi khác 070999 | 9.569 | 0 |
| Nhóm 0710 Rau đông lạnh, đã hoặc chưa được nấu chín bằng cách hấp hoặc luộc trong nước | ||
| Rau đông lạnh khác 071080 | 127 | 0 |
| Hỗn hợp rau đông lạnh 071090 | 108 | 15 |
| Nhóm 0711 Rau được bảo quản tạm thời nhưng không thích hợp để ăn ngay | ||
| Rau bảo quản tạm thời khác 071190 | 175 | 0 |
| Nhóm 0712 Rau khô, nguyên, cắt, thái lát, nghiền vụn hoặc dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm | ||
| Rau khô khác 071290 | 111 | 5 |
| Nhóm 0713 Rau họ đậu khô, đã bóc vỏ, có hoặc không đã bóc vỏ lụa hoặc tách đôi | ||
| Đậu Hà Lan khô 071310 | 1 | 448 |
| Đậu gà khô 071320 | 8 | 682 |
| Đậu lăng khô 071340 | 0 | 303 |
| Nhóm 0714 Sắn, củ dong, salep, atisô Jerusalem, khoai lang và các loại rễ, củ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, có hoặc không thái lát hoặc ở dạng viên; lõi cây sago | ||
| Sắn (khoai mì) 071410 | 130 | 0 |
| Củ và rễ giàu tinh bột khác 071490 | 125 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0801 Dừa, hạt Brazil và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc tách vỏ | ||
| Cơm dừa sấy khô 080111 | 148 | 0 |
| Dừa tươi hoặc khô khác 080119 | 313 | 0 |
| Hạt điều đã bóc vỏ 080132 | 436 | 0 |
| Nhóm 0803 Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô | ||
| Chuối 080390 | 142 | 0 |
| Nhóm 0804 Chà là, sung, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô | ||
| Ổi, xoài và măng cụt 080450 | 1.673 | 0 |
| Nhóm 0805 Quả thuộc chi Citrus, tươi hoặc khô | ||
| Quýt 080521 | 404 | 0 |
| Bưởi chùm và bưởi 080540 | 190 | 0 |
| Nhóm 0810 Quả khác, tươi | ||
| Sầu riêng 081060 | 416 | 0 |
| Trái cây tươi khác 081090 | 5.510 | 0 |
| Nhóm 0811 Quả và quả hạch, chưa nấu chín hoặc đã nấu chín bằng cách hấp hoặc luộc trong nước, đông lạnh, có hoặc không chứa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | ||
| Trái cây và hạt đông lạnh khác 081190 | 750 | 60 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0901 Cà phê, đã hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử cafein; vỏ và vỏ lụa cà phê; chất thay thế cà phê có chứa cà phê | ||
| Cà phê chưa rang 090111 | 557 | 0 |
| Cà phê rang 090121 | 131 | 4 |
| Nhóm 0902 Chè, đã hoặc chưa ướp hương | ||
| Trà xanh đóng gói lớn 090220 | 181 | 0 |
| Trà đen đóng gói nhỏ 090230 | 129 | 0 |
| Trà đen đóng gói lớn 090240 | 101 | 1 |
| Nhóm 0904 Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả khô hoặc nghiền hoặc xay của chi Capsicum hoặc của chi Pimenta | ||
| Hạt tiêu nguyên hạt 090411 | 155 | 0 |
| Nhóm 0910 Gừng, nghệ tây, nghệ vàng (curcuma), húng tây, lá nguyệt quế, cà ri và các loại gia vị khác | ||
| Hỗn hợp gia vị 091091 | 1.849 | 0 |
| Gia vị khác 091099 | 555 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1001 Lúa mì và meslin | ||
| Lúa mì và meslin, trừ lúa mì cứng 100199 | 0 | 142 |
| Nhóm 1006 Gạo | ||
| Gạo xay xát (gạo trắng) 100630 | 676 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1102 Bột ngũ cốc, trừ bột lúa mì hoặc lúa mạch đen lai | ||
| Bột ngũ cốc khác 110290 | 120 | 2 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1201 Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh | ||
| Đậu nành, trừ giống 120190 | 5 | 332 |
| Nhóm 1205 Hạt cải dầu hoặc hạt cải colza, đã hoặc chưa tách đôi | ||
| Hạt cải dầu hàm lượng axit erucic thấp 120510 | 0 | 574 |
| Nhóm 1211 Cây và bộ phận của cây, kể cả hạt và quả, chủ yếu dùng trong công nghiệp nước hoa, dược phẩm hoặc làm thuốc trừ côn trùng, diệt nấm hoặc mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc tán thành bột | ||
| Cây dược liệu và cây thơm khác 121190 | 559 | 3 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1601 Xúc xích và các sản phẩm tương tự, làm từ thịt, phụ phẩm ăn được của thịt, máu hoặc côn trùng; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm này | ||
| Xúc xích và các sản phẩm tương tự 160100 | 21 | 126 |
| Nhóm 1604 Cá đã chế biến hoặc bảo quản; trứng cá muối và chất thay thế trứng cá muối chế biến từ trứng cá | ||
| Cá ngừ chế biến hoặc bảo quản 160414 | 135 | 0 |
| Sản phẩm cá chế biến hoặc bảo quản khác 160420 | 191 | 1 |
| Nhóm 1605 Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật không xương sống dưới nước khác đã chế biến hoặc bảo quản | ||
| Tôm chế biến, không đóng hộp kín 160521 | 171 | 0 |
| Tôm chế biến, đóng hộp kín 160529 | 610 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1701 Đường mía hoặc đường củ cải và saccarôza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn | ||
| Đường mía khác, dạng rắn 170114 | 113 | 0 |
| Nhóm 1702 Đường khác, kể cả lactose, maltose, glucose và fructose tinh khiết về mặt hóa học, ở dạng rắn; siro đường không chứa chất tạo hương hoặc chất tạo màu thêm; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; caramen | ||
| Glucose và siro glucose 170230 | 173 | 2 |
| Nhóm 1704 Kẹo đường, không chứa ca cao | ||
| Kẹo đường không chứa ca cao 170490 | 306 | 52 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1901 Chiết xuất mạch nha; các chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột mịn, tinh bột hoặc chiết xuất mạch nha, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% khối lượng ca cao tính trên cơ sở chất khô đã khử béo hoàn toàn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm thực phẩm từ các hàng hóa thuộc các nhóm từ 0401 đến 0404, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% khối lượng ca cao tính trên cơ sở chất khô đã khử béo hoàn toàn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Chế phẩm khác từ bột, tinh bột hoặc chiết xuất malt 190190 | 103 | 7 |
| Nhóm 1902 Mì ống, đã hoặc chưa nấu chín, nhồi hoặc chế biến khác; couscous, đã hoặc chưa chế biến | ||
| Mì ống chưa nấu không trứng 190219 | 443 | 2 |
| Mì ống nhồi nhân 190220 | 175 | 1 |
| Mì ống khác 190230 | 1.077 | 0 |
| Nhóm 1904 Thực phẩm chế biến thu được bằng cách làm nở hoặc rang ngũ cốc hoặc sản phẩm từ ngũ cốc; ngũ cốc, trừ ngô, ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hay dạng hạt đã chế biến khác, đã nấu sơ hoặc chế biến khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Sản phẩm ngũ cốc nổ hoặc rang 190410 | 163 | 5 |
| Thực phẩm ngũ cốc chế biến khác 190490 | 386 | 17 |
| Nhóm 1905 Bánh mì, bánh ngọt, bánh quy và các sản phẩm bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, viên nang rỗng dùng cho dược phẩm, bánh dùng để niêm phong, giấy gạo và các sản phẩm tương tự | ||
| Bánh quy ngọt 190531 | 235 | 45 |
| Bánh mì nướng và bánh mì khô 190540 | 114 | 0 |
| Sản phẩm bánh khác 190590 | 2.237 | 22 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2001 Rau, quả, hạt và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic | ||
| Rau quả khác ngâm giấm 200190 | 593 | 1 |
| Nhóm 2005 Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác ngoài giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh | ||
| Rau và hỗn hợp rau chế biến khác 200599 | 282 | 0 |
| Nhóm 2006 Rau, quả, hạt, vỏ quả và các bộ phận khác của cây, bảo quản bằng đường | ||
| Quả, hạt và vỏ quả ngâm đường 200600 | 179 | 0 |
| Nhóm 2007 Mứt, thạch quả, mứt cam quýt, quả hoặc hạt nghiền nhuyễn và bột nhão từ quả hoặc hạt, đã nấu chín, có hoặc không chứa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | ||
| Mứt, thạch và quả nghiền khác 200799 | 974 | 10 |
| Nhóm 2008 Quả, hạt và các bộ phận ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản cách khác, có hoặc không chứa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Đậu phộng chế biến hoặc bảo quản 200811 | 129 | 3 |
| Hạt và hạt giống khác chế biến 200819 | 785 | 6 |
| Dứa chế biến hoặc bảo quản 200820 | 125 | 0 |
| Quả và hạt khác chế biến hoặc bảo quản 200899 | 479 | 0 |
| Nhóm 2009 Nước ép quả, kể cả nước nho cô đặc chưa lên men, không chứa cồn, có hoặc không thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; nước ép rau, chưa lên men, không chứa cồn, có hoặc không thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | ||
| Nước dứa ép, Brix trên 20 200949 | 113 | 1 |
| Nước ép quả hoặc rau củ khác 200989 | 652 | 8 |
| Nước ép hỗn hợp 200990 | 105 | 1 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2101 Chiết xuất, tinh chất và cao cô đặc của cà phê, chè hoặc matê; các chế phẩm từ các sản phẩm này hoặc từ cà phê, chè hoặc matê; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chiết xuất, tinh chất và cao cô đặc của chúng | ||
| Chiết xuất và cô đặc cà phê 210111 | 342 | 3 |
| Chiết xuất và cô đặc từ trà, mate 210120 | 102 | 11 |
| Nhóm 2103 Xì dầu và các chế phẩm từ xì dầu; các loại gia vị hỗn hợp và hỗn hợp gia vị; bột mù tạt và bột mù tạt đã chế biến, mù tạt đã chế biến | ||
| Nước tương (xì dầu) 210310 | 257 | 0 |
| Nước sốt và gia vị hỗn hợp khác 210390 | 1.405 | 67 |
| Nhóm 2106 Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Chế phẩm thực phẩm khác 210690 | 943 | 657 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2202 Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, có pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc có hương liệu, và đồ uống không có cồn khác, trừ nước quả hoặc nước rau của nhóm 2009 | ||
| Đồ uống không cồn khác 220299 | 429 | 20 |
| Nhóm 2208 Rượu etylic chưa biến tính, có nồng độ cồn dưới 80% vol; rượu mạnh, rượu mùi và các đồ uống có cồn khác | ||
| Rượu mạnh và đồ uống có cồn khác 220890 | 174 | 0 |
| Nhóm 2209 Giấm và các chất thay thế giấm thu được từ axit axetic | ||
| Giấm 220900 | 168 | 2 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2309 Chế phẩm dùng làm thức ăn chăn nuôi | ||
| Thức ăn cho chó và mèo 230910 | 118 | 513 |
| Chế phẩm thức ăn chăn nuôi khác 230990 | 6 | 122 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2501 Muối (kể cả muối ăn và muối đã làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, dù ở dạng dung dịch nước hay có pha thêm chất chống vón hoặc làm chảy tự do; nước biển | ||
| Muối 250100 | 433 | 8 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2710 Dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bitum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, chứa từ 70% trở lên tính theo khối lượng là dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum, các loại dầu này là thành phần cơ bản của chế phẩm; dầu thải | ||
| Dầu mỏ trung bình và nặng (diesel, dầu mazut) 271019 | 525 | 353 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2933 Hợp chất dị vòng chỉ chứa nguyên tử dị vòng nitơ | ||
| Hợp chất dị vòng chỉ chứa nitơ khác 293399 | 0 | 378 |
| Nhóm 2934 Axit nucleic và muối của chúng, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các hợp chất dị vòng khác | ||
| Hợp chất dị vòng khác 293499 | 0 | 114 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3004 Thuốc (trừ hàng thuộc nhóm 3002, 3005 hoặc 3006), gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn, dùng để điều trị hoặc phòng bệnh, đóng liều lượng xác định (kể cả hệ thống dùng qua da) hoặc ở dạng hoặc đóng gói để bán lẻ | ||
| Thuốc khác, đóng liều 300490 | 9.719 | 279 |
| Nhóm 3006 Hàng dược phẩm quy định tại Chú giải 4 Chương 30 | ||
| Xi măng và vật liệu trám răng 300640 | 603 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3303 Nước hoa và nước thơm dùng cho vệ sinh cá nhân | ||
| Nước hoa và nước thơm 330300 | 167 | 17 |
| Nhóm 3304 Chế phẩm trang điểm hoặc làm đẹp và chế phẩm dùng để chăm sóc da (trừ dược phẩm), kể cả chế phẩm chống nắng hoặc làm rám nắng; chế phẩm dùng cho làm móng tay hoặc móng chân | ||
| Mỹ phẩm trang điểm môi 330410 | 69 | 156 |
| Phấn trang điểm, dạng nén hoặc rời 330491 | 117 | 13 |
| Mỹ phẩm và sản phẩm chăm sóc da khác 330499 | 414 | 579 |
| Nhóm 3305 Chế phẩm dùng cho tóc | ||
| Sản phẩm chăm sóc tóc khác 330590 | 122 | 34 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3401 Xà phòng; các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thanh, bánh, miếng đúc khuôn, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt để rửa da, ở dạng lỏng hoặc kem và đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, bông, nỉ, vải không dệt, đã tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy rửa | ||
| Sản phẩm rửa da dạng lỏng hoặc kem 340130 | 74 | 137 |
| Nhóm 3406 Nến, nến nhỏ và loại tương tự | ||
| Nến và các sản phẩm tương tự 340600 | 450 | 21 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3821 Môi trường nuôi cấy đã pha chế để nuôi cấy hoặc duy trì vi sinh vật hoặc tế bào thực vật, người hay động vật | ||
| Môi trường nuôi cấy vi sinh vật 382100 | 0 | 133 |
| Nhóm 3822 Thuốc thử chẩn đoán hoặc phòng thí nghiệm trên nền, và thuốc thử chẩn đoán hoặc phòng thí nghiệm đã pha chế | ||
| Thuốc thử chẩn đoán khác và mẫu chuẩn 382219 | 0 | 166 |
| Thuốc thử phòng thí nghiệm khác 382290 | 0 | 1.085 |
| Nhóm 3824 Chất kết dính đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp liên quan, kể cả loại gồm hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Sản phẩm và chế phẩm hóa học khác 382499 | 4.314 | 94 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3917 Ống, ống dẫn và ống vòi, và phụ kiện của chúng, bằng plastic | ||
| Phụ kiện ống nhựa 391740 | 29 | 101 |
| Nhóm 3918 Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm; tấm ốp tường hoặc trần bằng plastic | ||
| Tấm trải sàn PVC 391810 | 421 | 15 |
| Tấm phủ tường và trần bằng nhựa 391890 | 179 | 17 |
| Nhóm 3919 Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các dạng phẳng khác, tự dính, bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn | ||
| Tấm và màng nhựa tự dính khác 391990 | 49 | 189 |
| Nhóm 3920 Các loại tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và không được gia cường, ghép lớp, đỡ hoặc kết hợp tương tự với vật liệu khác | ||
| Tấm và màng polyetylen không xốp 392010 | 146 | 376 |
| Nhóm 3921 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic | ||
| Tấm xốp từ nhựa khác 392119 | 16 | 122 |
| Tấm, phiến và màng nhựa khác 392190 | 120 | 34 |
| Nhóm 3923 Các sản phẩm dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ và các loại đậy khác, bằng plastic | ||
| Hộp, thùng và két nhựa đóng gói 392310 | 103 | 93 |
| Bao và túi polyetylen 392321 | 2.951 | 657 |
| Bao và túi từ nhựa khác 392329 | 423 | 16 |
| Nút, nắp và đồ đóng kín bằng nhựa 392350 | 112 | 107 |
| Nhóm 3924 Đồ dùng trên bàn ăn, đồ dùng nhà bếp, các đồ dùng khác trong gia đình và đồ dùng vệ sinh hoặc toilet, bằng plastic | ||
| Bộ đồ ăn và dụng cụ nhà bếp bằng nhựa 392410 | 399 | 105 |
| Đồ gia dụng và vệ sinh khác bằng nhựa 392490 | 404 | 79 |
| Nhóm 3925 Đồ xây dựng bằng plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Vật liệu xây dựng khác bằng nhựa 392590 | 152 | 11 |
| Nhóm 3926 Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng vật liệu khác thuộc các nhóm từ 3901 đến 3914 | ||
| Văn phòng phẩm và đồ dùng học tập bằng nhựa 392610 | 150 | 5 |
| Quần áo và phụ kiện may mặc bằng nhựa 392620 | 231 | 40 |
| Phụ kiện nhựa cho đồ nội thất và thân xe 392630 | 148 | 253 |
| Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng nhựa 392640 | 201 | 42 |
| Sản phẩm nhựa khác 392690 | 1.454 | 1.201 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4009 Ống, ống dẫn và vòi bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng, có hoặc không gắn phụ kiện | ||
| Ống cao su gia cố kim loại, có phụ kiện 400922 | 0 | 144 |
| Ống cao su gia cố vải dệt, không có phụ kiện 400931 | 55 | 163 |
| Nhóm 4010 Dây đai hoặc băng tải hoặc băng truyền, bằng cao su lưu hóa | ||
| Dây curoa truyền động cao su loại khác 401039 | 0 | 189 |
| Nhóm 4016 Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng | ||
| Gioăng, vòng đệm và phớt cao su 401693 | 89 | 1.183 |
| Sản phẩm khác từ cao su lưu hóa 401699 | 152 | 511 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4202 Rương, va li, hộp đựng đồ trang điểm, cặp, cặp học sinh, hộp đựng kính, hộp đựng ống nhòm, hộp đựng máy ảnh, hộp đựng nhạc cụ, hộp đựng súng, bao súng và các loại bao đựng tương tự; túi du lịch, túi đựng thực phẩm hoặc đồ uống có cách nhiệt, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách, túi mua hàng, ví, túi tiền, hộp đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, hộp đựng chai, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại bao đựng tương tự | ||
| Vali và rương bề mặt nhựa hoặc vải dệt 420212 | 357 | 49 |
| Túi xách bằng da 420221 | 194 | 639 |
| Túi xách bằng nhựa hoặc vải dệt 420222 | 726 | 24 |
| Hộp, túi và bao đựng bề mặt nhựa hoặc vải dệt 420292 | 1.620 | 200 |
| Hộp, túi và bao đựng loại khác 420299 | 346 | 10 |
| Nhóm 4203 Hàng may mặc và phụ kiện quần áo, bằng da thuộc hoặc da thuộc giả | ||
| Quần áo bằng da 420310 | 969 | 18 |
| Găng tay thể thao bằng da 420321 | 409 | 23 |
| Găng tay da loại khác 420329 | 971 | 4 |
| Thắt lưng và dây đeo bằng da 420330 | 104 | 31 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4407 Gỗ xẻ hoặc chẻ dọc, cắt lát hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép đầu, có chiều dày trên 6 mm | ||
| Gỗ thông xẻ 440711 | 0 | 464 |
| Gỗ xẻ vân sam-thông-linh sam (S-P-F) 440713 | 0 | 160 |
| Gỗ xẻ lá kim loại khác 440719 | 0 | 184 |
| Nhóm 4412 Ván ép, tấm gỗ dán và gỗ ghép tương tự | ||
| Ván ép khác có lớp mặt gỗ nhiệt đới 441291 | 139 | 0 |
| Nhóm 4415 Thùng đóng hàng, hộp, hòm, trống và bao bì tương tự, bằng gỗ; tang cáp bằng gỗ; pa-lét, pa-lét hộp và các tấm kê hàng khác, bằng gỗ; vành pa-lét bằng gỗ | ||
| Pallet và tấm chất tải bằng gỗ 441520 | 171 | 5 |
| Nhóm 4418 Đồ mộc xây dựng và đồ mộc kiến trúc bằng gỗ, kể cả tấm gỗ ghép có lõi rỗng, tấm lát sàn đã lắp ráp, ván lợp và ván lợp chẻ | ||
| Tấm sàn gỗ lắp ghép loại khác 441879 | 116 | 0 |
| Đồ mộc xây dựng bằng gỗ loại khác 441899 | 933 | 2 |
| Nhóm 4420 Khảm gỗ và gỗ khảm; hộp đựng đồ trang sức hoặc dao kéo và các loại tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94 | ||
| Gỗ khảm, hộp trang sức và hộp đựng bằng gỗ 442090 | 108 | 1 |
| Nhóm 4421 Các sản phẩm khác bằng gỗ | ||
| Sản phẩm khác bằng gỗ 442199 | 287 | 29 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4602 Đồ đan lát, đồ mây tre đan và các mặt hàng khác làm trực tiếp thành hình từ vật liệu tết bện hoặc từ hàng hóa của nhóm 4601; các mặt hàng bằng xơ mướp | ||
| Đồ đan lát bằng tre 460211 | 228 | 0 |
| Đồ đan lát bằng mây 460212 | 102 | 0 |
| Đồ đan lát từ vật liệu thực vật khác 460219 | 1.064 | 0 |
| Đồ đan lát loại khác 460290 | 828 | 4 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4705 Bột giấy gỗ thu được bằng sự kết hợp các quá trình nghiền cơ học và hóa học | ||
| Bột giấy bán hóa học từ gỗ 470500 | 0 | 134 |
| Nhóm 4707 Giấy hoặc bìa giấy thu hồi (phế liệu và vụn) | ||
| Giấy thu hồi kraft chưa tẩy hoặc giấy sóng 470710 | 0 | 105 |
| Giấy thu hồi loại khác và phế liệu chưa phân loại 470790 | 0 | 134 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4801 Giấy báo, dạng cuộn hoặc tờ | ||
| Giấy in báo 480100 | 0 | 195 |
| Nhóm 4802 Giấy và bìa giấy không tráng, loại dùng để viết, in hoặc mục đích đồ họa khác, và thẻ đục lỗ không đục lỗ và giấy băng, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật, trừ giấy thuộc nhóm 4801 hoặc 4803; giấy và bìa giấy làm bằng tay | ||
| Giấy viết không tráng dạng cuộn, 40–150 g/m² 480255 | 0 | 164 |
| Nhóm 4804 Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 4802 hoặc 4803 | ||
| Giấy kraftliner chưa tẩy trắng 480411 | 0 | 144 |
| Nhóm 4810 Giấy và bìa được tráng một mặt hoặc hai mặt bằng kaolin hoặc chất vô cơ khác, có hoặc không có chất kết dính, và không có lớp tráng nào khác, đã hoặc chưa nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật | ||
| Giấy tráng phủ để in, khổ khác 481019 | 0 | 227 |
| Giấy in và viết tráng loại khác 481029 | 10 | 223 |
| Nhóm 4811 Giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo và màng xơ xenlulo, đã tráng, tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí bề mặt hoặc in, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật | ||
| Giấy và bìa tự dính 481141 | 58 | 467 |
| Nhóm 4819 Thùng, hộp, hòm, túi và các loại bao bì khác, bằng giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo; cặp hồ sơ, khay đựng thư và các loại hàng tương tự, bằng giấy hoặc bìa giấy, dùng trong văn phòng, cửa hàng hoặc nơi tương tự | ||
| Hộp và thùng carton sóng 481910 | 286 | 23 |
| Hộp carton gấp 481920 | 150 | 160 |
| Bao và túi giấy loại khác 481940 | 242 | 14 |
| Nhóm 4820 Sổ đăng ký, sổ kế toán, sổ tay, sổ đặt hàng, sổ biên nhận, giấy viết thư, giấy ghi nhớ, sổ nhật ký và các loại tương tự, vở học sinh, giấy thấm, bìa còng rời, cặp hồ sơ, bìa hồ sơ, mẫu biểu kinh doanh liên tục, bộ giấy than xen kẽ và các loại văn phòng phẩm khác, bằng giấy hoặc bìa giấy; album mẫu hoặc bộ sưu tập và bìa sách, bằng giấy hoặc bìa giấy | ||
| Sổ sách, sổ ghi chép và nhật ký 482010 | 200 | 8 |
| Nhóm 4821 Nhãn bằng giấy hoặc bìa giấy, đã hoặc chưa in | ||
| Nhãn giấy in 482110 | 88 | 244 |
| Nhóm 4823 Giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo và màng xơ xenlulo khác, đã cắt theo kích thước hoặc hình dạng; các sản phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo | ||
| Khay, đĩa và cốc bằng giấy 482369 | 284 | 23 |
| Sản phẩm đúc từ bột giấy 482370 | 167 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4901 Sách in, sách mỏng, tờ rời và các ấn phẩm in tương tự, kể cả ở dạng tờ rời hoặc không | ||
| Sách và tập sách mỏng in loại khác 490199 | 74 | 316 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5208 Vải dệt thoi bằng bông, chứa từ 85% trở lên tính theo trọng lượng là bông, nặng không quá 200 g/m² | ||
| Vải bông in hoa, dệt trơn, 100–200 g/m² 520852 | 111 | 1 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5806 Vải dệt hẹp, trừ hàng của nhóm 5807; vải hẹp gồm các sợi dọc không có sợi ngang, ghép bằng chất kết dính | ||
| Vải dệt khổ hẹp từ sợi nhân tạo 580632 | 116 | 78 |
| Nhóm 5807 Nhãn, phù hiệu và hàng tương tự bằng vật liệu dệt, ở dạng mảnh, dạng dải hoặc đã cắt theo hình dạng hay kích thước, không thêu | ||
| Nhãn và phù hiệu dệt, không thêu 580710 | 1.438 | 67 |
| Nhóm 5808 Dây bện ở dạng mảnh; diềm trang trí ở dạng mảnh, không thêu, trừ loại đan hoặc móc; tua rua, chùm tua và hàng tương tự | ||
| Tua, quả bông và đồ trang trí tương tự 580890 | 537 | 113 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5901 Vải dệt tráng keo hoặc chất hồ tinh bột dùng làm bìa sách hoặc công dụng tương tự; vải can; vải toan đã chuẩn bị để vẽ; vải buckram và vải dệt cứng tương tự dùng làm nền mũ | ||
| Vải can, vải bạt vẽ và vải hồ cứng 590190 | 122 | 3 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6006 Vải dệt kim hoặc móc khác | ||
| Vải dệt kim từ vật liệu dệt khác 600690 | 40 | 135 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6101 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng không tay, áo choàng dài, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, của nam hoặc bé trai, trừ loại thuộc nhóm 6103 | ||
| Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng cotton, dệt kim 610120 | 120 | 7 |
| Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 610130 | 303 | 33 |
| Nhóm 6102 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng không tay, áo choàng dài, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, của nữ hoặc bé gái, trừ loại thuộc nhóm 6104 | ||
| Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng cotton, dệt kim 610220 | 212 | 18 |
| Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 610230 | 356 | 11 |
| Nhóm 6103 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc của nam hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc (trừ đồ bơi) | ||
| Bộ com-lê nam, dệt kim 610310 | 143 | 2 |
| Áo vest và blazer nam bằng sợi tổng hợp, dệt kim 610333 | 171 | 3 |
| Áo vest và blazer nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610339 | 730 | 12 |
| Quần dài và quần short nam bằng cotton, dệt kim 610342 | 1.258 | 24 |
| Quần dài và quần short nam bằng sợi tổng hợp, dệt kim 610343 | 1.286 | 63 |
| Quần dài và quần short nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610349 | 688 | 12 |
| Nhóm 6104 Bộ com-lê, bộ áo quần đồng bộ, áo khoác, áo blazer, váy liền, chân váy, quần váy, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc dệt kim hoặc móc cho phụ nữ hoặc trẻ em gái (trừ đồ bơi) | ||
| Váy liền nữ bằng cotton, dệt kim 610442 | 484 | 8 |
| Váy liền nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 610443 | 108 | 4 |
| Chân váy và quần váy nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 610453 | 176 | 9 |
| Quần dài và quần short nữ bằng cotton, dệt kim 610462 | 1.861 | 18 |
| Quần dài và quần short nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 610463 | 1.987 | 66 |
| Quần dài và quần short nữ bằng sợi tái tạo, dệt kim 610469 | 367 | 16 |
| Nhóm 6105 Áo sơ mi dệt kim hoặc móc cho nam hoặc trẻ em trai | ||
| Áo sơ mi nam bằng cotton, dệt kim 610510 | 925 | 45 |
| Áo sơ mi nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 610520 | 1.281 | 11 |
| Áo sơ mi nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610590 | 845 | 57 |
| Nhóm 6106 Áo blouse, áo sơ mi và áo sơ mi-blouse, dệt kim hoặc móc cho phụ nữ hoặc trẻ em gái | ||
| Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng cotton, dệt kim 610610 | 264 | 19 |
| Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 610620 | 241 | 16 |
| Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610690 | 189 | 6 |
| Nhóm 6107 Quần lót, quần đùi, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, dành cho nam hoặc trẻ em trai | ||
| Quần lót và quần sịp nam bằng cotton, dệt kim 610711 | 1.308 | 12 |
| Quần lót và quần sịp nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 610712 | 364 | 11 |
| Áo ngủ và đồ pijama nam bằng cotton, dệt kim 610721 | 142 | 0 |
| Áo ngủ và đồ pijama nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610729 | 792 | 0 |
| Áo choàng tắm và áo choàng mặc nhà nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610799 | 1.268 | 1 |
| Nhóm 6108 Áo lót, váy lót, quần lót, quần chíp, áo ngủ, bộ pyjama, áo ngủ mỏng, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, dành cho nữ hoặc trẻ em gái | ||
| Quần lót nữ bằng cotton, dệt kim 610821 | 984 | 6 |
| Quần lót nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 610822 | 585 | 7 |
| Váy ngủ và đồ pijama nữ bằng cotton, dệt kim 610831 | 320 | 0 |
| Váy ngủ và đồ pijama nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 610832 | 168 | 3 |
| Nhóm 6109 Áo phông, áo ba lỗ và áo lót khác, dệt kim hoặc móc | ||
| Áo phông, áo ba lỗ và áo lót bằng cotton, dệt kim 610910 | 8.602 | 256 |
| Áo phông, áo ba lỗ và áo lót bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610990 | 2.934 | 110 |
| Nhóm 6110 Áo chui đầu, áo len, áo cardigan, áo ghi lê và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc | ||
| Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng len, dệt kim 611011 | 152 | 37 |
| Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng cotton, dệt kim 611020 | 4.835 | 112 |
| Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng sợi nhân tạo, dệt kim 611030 | 2.423 | 107 |
| Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 611090 | 1.919 | 33 |
| Nhóm 6111 Quần áo và phụ kiện quần áo trẻ em, dệt kim hoặc móc | ||
| Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng cotton, dệt kim 611120 | 1.703 | 4 |
| Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng sợi tổng hợp, dệt kim 611130 | 305 | 3 |
| Nhóm 6112 Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và đồ bơi, dệt kim hoặc móc | ||
| Bộ đồ thể thao bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 611219 | 107 | 0 |
| Đồ bơi nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 611241 | 770 | 3 |
| Nhóm 6114 Quần áo khác, dệt kim hoặc móc | ||
| Quần áo khác bằng cotton, dệt kim 611420 | 150 | 0 |
| Quần áo khác bằng sợi nhân tạo, dệt kim 611430 | 309 | 8 |
| Quần áo khác bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 611490 | 285 | 6 |
| Nhóm 6115 Quần tất, quần bó, tất dài, tất ngắn và các loại hàng dệt kim khác dùng cho chân, kể cả hàng dệt kim ép lực phân cấp và giày dép không có đế gắn, dệt kim hoặc móc | ||
| Tất nén y khoa 611510 | 300 | 4 |
| Tất dài nữ, dưới 67 decitex 611530 | 137 | 2 |
| Tất và hàng dệt kim chân bằng cotton 611595 | 492 | 11 |
| Tất và hàng dệt kim chân bằng sợi tổng hợp 611596 | 503 | 8 |
| Tất và hàng dệt kim chân từ vật liệu dệt khác 611599 | 116 | 10 |
| Nhóm 6116 Găng tay, găng tay không ngón và bao tay, dệt kim hoặc móc | ||
| Găng tay dệt kim tráng nhựa hoặc cao su 611610 | 555 | 0 |
| Găng tay dệt kim bằng cotton 611692 | 111 | 0 |
| Găng tay dệt kim bằng sợi tổng hợp 611693 | 304 | 26 |
| Nhóm 6117 Phụ kiện may mặc khác, đan hoặc móc; bộ phận của hàng may mặc hoặc phụ kiện may mặc, đan hoặc móc | ||
| Khăn choàng, khăn quàng và mạng che dệt kim 611710 | 131 | 42 |
| Phụ kiện quần áo dệt kim khác 611780 | 112 | 16 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6201 Áo khoác ngoài, áo khoác đi xe hơi, áo choàng, áo choàng dài, áo khoác anorak, áo khoác chống gió và các loại tương tự, không dệt kim hoặc móc, trừ loại thuộc nhóm 6203 | ||
| Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng cotton 620130 | 297 | 1 |
| Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng sợi nhân tạo 620140 | 1.328 | 107 |
| Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng vật liệu dệt khác 620190 | 826 | 20 |
| Nhóm 6202 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng, áo choàng không tay, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, của phụ nữ hoặc trẻ em gái, không dệt kim hoặc móc, trừ loại thuộc nhóm 6204 | ||
| Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng cotton 620230 | 250 | 2 |
| Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng sợi nhân tạo 620240 | 1.407 | 57 |
| Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng vật liệu dệt khác 620290 | 113 | 2 |
| Nhóm 6203 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc của nam hoặc trẻ em trai (trừ đồ bơi), không dệt kim hoặc móc | ||
| Bộ quần áo đồng bộ nam bằng cotton 620322 | 1.816 | 0 |
| Bộ quần áo đồng bộ nam bằng vật liệu dệt khác 620329 | 223 | 4 |
| Áo vest và blazer nam bằng cotton 620332 | 206 | 15 |
| Áo vest và blazer nam bằng sợi tổng hợp 620333 | 296 | 22 |
| Áo vest và blazer nam bằng vật liệu dệt khác 620339 | 1.032 | 8 |
| Quần dài và quần short nam bằng cotton 620342 | 5.874 | 387 |
| Quần dài và quần short nam bằng sợi tổng hợp 620343 | 4.057 | 117 |
| Quần dài và quần short nam bằng vật liệu dệt khác 620349 | 2.146 | 37 |
| Nhóm 6204 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, váy liền, chân váy, chân váy xẻ, quần dài, quần yếm, quần lửng và quần soóc của phụ nữ hoặc trẻ em gái (trừ đồ bơi) | ||
| Bộ quần áo đồng bộ nữ bằng cotton 620422 | 117 | 1 |
| Bộ quần áo đồng bộ nữ bằng vật liệu dệt khác 620429 | 240 | 0 |
| Áo vest và blazer nữ bằng cotton 620432 | 217 | 8 |
| Áo vest và blazer nữ bằng sợi tổng hợp 620433 | 259 | 38 |
| Áo vest và blazer nữ bằng vật liệu dệt khác 620439 | 171 | 12 |
| Váy liền nữ bằng cotton 620442 | 433 | 14 |
| Váy liền nữ bằng sợi tổng hợp 620443 | 807 | 71 |
| Váy liền nữ bằng vật liệu dệt khác 620449 | 451 | 41 |
| Chân váy và quần váy nữ bằng cotton 620452 | 445 | 3 |
| Chân váy và quần váy nữ bằng sợi tổng hợp 620453 | 420 | 8 |
| Chân váy và quần váy nữ bằng vật liệu dệt khác 620459 | 296 | 6 |
| Quần dài và quần short nữ bằng cotton 620462 | 5.349 | 124 |
| Quần dài và quần short nữ bằng sợi tổng hợp 620463 | 2.561 | 58 |
| Quần dài và quần short nữ bằng sợi tái tạo 620469 | 1.554 | 15 |
| Nhóm 6205 Áo sơ mi nam hoặc trẻ em trai, không dệt kim hoặc móc | ||
| Áo sơ mi nam bằng cotton 620520 | 1.757 | 46 |
| Áo sơ mi nam bằng sợi nhân tạo 620530 | 421 | 14 |
| Áo sơ mi nam bằng vật liệu dệt khác 620590 | 1.366 | 44 |
| Nhóm 6206 Áo cánh, áo sơ mi và áo sơ mi cánh của phụ nữ hoặc trẻ em gái | ||
| Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng cotton 620630 | 616 | 6 |
| Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng sợi nhân tạo 620640 | 1.959 | 6 |
| Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng vật liệu dệt khác 620690 | 1.133 | 11 |
| Nhóm 6207 Áo lót ba lỗ và các loại áo lót khác, quần lót, quần đùi, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các mặt hàng tương tự của nam giới hoặc trẻ em trai | ||
| Quần lót và quần sịp nam bằng cotton 620711 | 259 | 5 |
| Nhóm 6209 Quần áo và phụ kiện quần áo trẻ em sơ sinh | ||
| Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng cotton 620920 | 839 | 10 |
| Nhóm 6210 Quần áo may từ nỉ, vải không dệt, hoặc vải dệt đã tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp | ||
| Quần áo từ phớt hoặc vải không dệt 621010 | 193 | 8 |
| Áo khoác nam từ vải tráng phủ hoặc không dệt 621020 | 417 | 5 |
| Áo khoác nữ từ vải tráng phủ hoặc không dệt 621030 | 543 | 9 |
| Quần áo nam từ nỉ, vải không dệt hoặc vải tráng phủ 621040 | 266 | 37 |
| Quần áo nữ từ nỉ, vải không dệt hoặc vải tráng phủ 621050 | 286 | 4 |
| Nhóm 6211 Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và đồ bơi; các loại quần áo khác | ||
| Đồ bơi nam 621111 | 420 | 6 |
| Quần áo nam khác từ bông 621132 | 188 | 8 |
| Quần áo nam khác từ sợi nhân tạo 621133 | 531 | 9 |
| Quần áo nam từ vật liệu dệt khác 621139 | 275 | 5 |
| Quần áo nữ khác từ bông 621142 | 220 | 1 |
| Quần áo nữ khác từ sợi nhân tạo 621143 | 161 | 10 |
| Quần áo nữ từ vật liệu dệt khác 621149 | 230 | 0 |
| Nhóm 6212 Áo nịt ngực, đai lưng, áo nịt, dây đeo, dây đỡ tất và các loại hàng tương tự và bộ phận của chúng, dù có hay không dệt kim hoặc móc | ||
| Áo ngực 621210 | 1.123 | 40 |
| Nhóm 6216 Găng tay, găng tay không ngón và bao tay | ||
| Găng tay và găng tay hở ngón 621600 | 761 | 10 |
| Nhóm 6217 Phụ kiện may mặc đã hoàn thiện khác; bộ phận của hàng may mặc hoặc phụ kiện may mặc, trừ loại thuộc nhóm 6212 | ||
| Phụ kiện quần áo may sẵn khác 621710 | 216 | 841 |
| Bộ phận của quần áo và phụ kiện quần áo 621790 | 394 | 187 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6302 Chăn, ga trải giường, khăn trải bàn, khăn vệ sinh và khăn bếp | ||
| Bộ đồ giường dệt kim 630210 | 472 | 4 |
| Bộ đồ giường bông in hoa văn 630221 | 153 | 1 |
| Bộ đồ giường bông không in 630231 | 750 | 6 |
| Bộ đồ giường từ vật liệu dệt khác 630239 | 328 | 1 |
| Khăn trải bàn bằng bông 630251 | 107 | 0 |
| Khăn tắm và khăn bếp vải bông có vòng 630260 | 810 | 16 |
| Nhóm 6303 Rèm cửa (kể cả màn) và mành che trong nhà; diềm rèm hoặc diềm giường, bằng vật liệu dệt | ||
| Rèm và mành từ sợi tổng hợp 630392 | 232 | 13 |
| Nhóm 6304 Các mặt hàng trang trí nội thất khác, trừ loại thuộc nhóm 9404 | ||
| Đồ trang trí nội thất khác từ sợi tổng hợp 630493 | 121 | 2 |
| Nhóm 6305 Bao và túi dùng để đóng gói hàng hóa | ||
| Túi container mềm (big bag) 630532 | 304 | 53 |
| Bao dệt từ băng polyetylen hoặc polypropylen 630533 | 595 | 2 |
| Bao tải từ vật liệu dệt khác 630590 | 173 | 1 |
| Nhóm 6306 Bạt che, mái che và rèm che nắng; lều; buồm cho thuyền, ván buồm hoặc phương tiện trên cạn; đồ dùng cắm trại | ||
| Lều từ sợi tổng hợp 630622 | 181 | 35 |
| Nhóm 6307 Các mặt hàng dệt may đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu rập may quần áo | ||
| Giẻ lau sàn, lau chén và lau bụi 630710 | 579 | 18 |
| Sản phẩm dệt may sẵn khác 630790 | 466 | 217 |
| Nhóm 6309 Quần áo đã qua sử dụng và các hàng đã qua sử dụng khác | ||
| Quần áo và đồ dùng đã qua sử dụng 630900 | 161 | 5.503 |
| Quần áo và đồ dùng đã qua sử dụng 630910 | 96 | 4.149 |
| Nhóm 6310 Giẻ vụn đã qua sử dụng hoặc mới, dây xe, dây thừng, cáp và các loại đã mòn, bằng vật liệu dệt | ||
| Vải vụn và phế liệu dệt đã phân loại 631010 | 113 | 1 |
| Vải vụn và phế liệu dệt chưa phân loại 631090 | 189 | 84 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6402 Các loại giày dép khác, có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic | ||
| Giày thể thao khác bằng cao su hoặc nhựa 640219 | 293 | 17 |
| Giày khác bằng cao su hoặc nhựa 640299 | 2.255 | 33 |
| Nhóm 6403 Giày dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da | ||
| Giày thể thao khác mũ da 640319 | 296 | 8 |
| Giày mũ da cao đến mắt cá 640391 | 688 | 27 |
| Giày khác mũ da 640399 | 1.679 | 192 |
| Nhóm 6404 Giày dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt | ||
| Giày thể thao mũ vải 640411 | 3.311 | 86 |
| Giày khác mũ vải đế cao su hoặc nhựa 640419 | 1.529 | 46 |
| Nhóm 6405 Giày dép khác | ||
| Giày dép khác 640590 | 140 | 17 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6505 Mũ và các loại mũ đội đầu khác, đan hoặc móc, hoặc làm từ đăng ten, nỉ hoặc vải dệt khác; lưới trùm tóc | ||
| Mũ dệt kim, ren hoặc nỉ 650500 | 2.696 | 61 |
| Nhóm 6506 Các loại mũ đội đầu khác, có hoặc không lót hoặc trang trí | ||
| Mũ bảo hộ 650610 | 222 | 173 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6704 Tóc giả, râu giả, lông mày và lông mi giả, tóc đuôi và loại tương tự, bằng tóc người hoặc lông động vật hoặc vật liệu dệt; các sản phẩm bằng tóc người chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Râu, mi và tóc giả từ sợi tổng hợp 670419 | 188 | 3 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6805 Bột hoặc hạt mài tự nhiên hoặc nhân tạo, trên nền vật liệu dệt, giấy, bìa giấy hoặc vật liệu khác, đã hoặc chưa cắt theo hình dạng hoặc gia công khác | ||
| Vật liệu mài trên nền giấy 680520 | 0 | 134 |
| Nhóm 6810 Các sản phẩm bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo, có hoặc không cốt thép | ||
| Sản phẩm xi măng hoặc bê tông khác 681099 | 1.472 | 25 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6911 Đồ ăn bàn, đồ dùng nhà bếp, các đồ dùng gia đình khác và đồ dùng vệ sinh, bằng sứ hoặc sành sứ | ||
| Đồ ăn và đồ bếp bằng sứ 691110 | 261 | 28 |
| Nhóm 6913 Tượng nhỏ và các đồ trang trí bằng gốm khác | ||
| Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng gốm 691390 | 337 | 1 |
| Nhóm 6914 Các sản phẩm gốm sứ khác | ||
| Sản phẩm gốm khác 691490 | 407 | 5 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7005 Kính nổi và kính mài hoặc đánh bóng bề mặt, dạng tấm | ||
| Kính nổi có lớp phản quang 700510 | 132 | 0 |
| Kính nổi và kính đánh bóng khác 700529 | 124 | 0 |
| Nhóm 7007 Kính an toàn, gồm kính tôi hoặc kính nhiều lớp | ||
| Kính an toàn nhiều lớp cho xe 700721 | 193 | 13 |
| Nhóm 7009 Gương bằng thủy tinh, có hoặc không có khung, kể cả gương chiếu hậu | ||
| Gương kính có khung 700992 | 182 | 19 |
| Nhóm 7019 Sợi thủy tinh (kể cả bông thủy tinh) và các sản phẩm bằng sợi thủy tinh | ||
| Sản phẩm sợi thủy tinh khác 701990 | 109 | 43 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7113 Đồ trang sức và các bộ phận của chúng, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý | ||
| Trang sức từ kim loại quý khác 711319 | 452 | 19 |
| Nhóm 7117 Đồ trang sức giả | ||
| Trang sức giả bằng kim loại thường 711719 | 164 | 11 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7204 Phế liệu và mảnh vụn sắt, thép; thỏi đúc lại bằng sắt hoặc thép phế liệu | ||
| Phế liệu sắt thép khác 720449 | 1 | 1.988 |
| Nhóm 7210 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, đã được mạ, tráng hoặc phủ | ||
| Thép tấm mạ kẽm khác 721049 | 181 | 11 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7306 Ống, ống dẫn và ống rỗng khác, bằng sắt hoặc thép | ||
| Ống thép tròn hàn không hợp kim 730630 | 226 | 4 |
| Ống thép không gỉ hàn 730640 | 543 | 0 |
| Ống thép hàn vuông hoặc chữ nhật 730661 | 698 | 1 |
| Nhóm 7307 Phụ kiện ống hoặc ống dẫn (ví dụ: khớp nối, cút và ống lót), bằng sắt hoặc thép | ||
| Phụ kiện ống sắt thép khác 730799 | 16 | 398 |
| Nhóm 7308 Kết cấu và bộ phận kết cấu, bằng sắt hoặc thép | ||
| Kết cấu khác bằng sắt thép và bộ phận 730890 | 125 | 19 |
| Nhóm 7318 Vít, bu lông, đai ốc, vít móc, đinh tán, chốt chẻ, chốt hãm, vòng đệm và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép | ||
| Vít gỗ khác bằng sắt thép 731812 | 422 | 0 |
| Vít và bu lông khác bằng sắt thép 731815 | 1.771 | 1.511 |
| Đai ốc bằng sắt thép 731816 | 93 | 666 |
| Sản phẩm ren khác bằng sắt thép 731819 | 29 | 184 |
| Vòng đệm khác bằng sắt thép 731822 | 65 | 511 |
| Chốt chẻ và chốt chặn bằng sắt thép 731824 | 83 | 121 |
| Sản phẩm không ren khác bằng sắt thép 731829 | 98 | 447 |
| Nhóm 7320 Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép | ||
| Lò xo xoắn bằng sắt thép 732020 | 20 | 206 |
| Nhóm 7323 Đồ dùng để bàn, nhà bếp hoặc đồ dùng gia đình khác và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; len sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và miếng cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và loại tương tự, bằng sắt hoặc thép | ||
| Đồ gia dụng và bếp bằng thép không gỉ 732393 | 160 | 74 |
| Nhóm 7324 Đồ dùng vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép | ||
| Bồn rửa bằng thép không gỉ 732410 | 153 | 17 |
| Nhóm 7325 Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép | ||
| Sản phẩm đúc khác bằng sắt thép 732599 | 174 | 78 |
| Nhóm 7326 Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép | ||
| Sản phẩm khác bằng sắt thép 732690 | 2.127 | 1.976 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7411 Ống và ống dẫn bằng đồng | ||
| Ống đồng tinh luyện 741110 | 148 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7604 Thanh, que và hình nhôm | ||
| Profile rỗng hợp kim nhôm 760421 | 268 | 1 |
| Thanh và profile hợp kim nhôm khác 760429 | 1.418 | 5 |
| Nhóm 7608 Ống và ống dẫn bằng nhôm | ||
| Ống hợp kim nhôm 760820 | 607 | 3 |
| Nhóm 7610 Kết cấu nhôm và bộ phận của kết cấu; tấm, thanh, hình, ống và loại tương tự bằng nhôm, đã gia công để dùng làm kết cấu | ||
| Cửa, cửa sổ và khung nhôm 761010 | 243 | 5 |
| Kết cấu khác bằng nhôm và bộ phận 761090 | 1.111 | 14 |
| Nhóm 7615 Đồ dùng bàn ăn, nhà bếp hoặc đồ dùng gia đình khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng cọ nồi và miếng cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng nhôm; đồ dùng vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm | ||
| Đồ gia dụng và bếp bằng nhôm 761510 | 287 | 26 |
| Nhóm 7616 Các sản phẩm khác bằng nhôm | ||
| Sản phẩm khác bằng nhôm 761699 | 1.492 | 116 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8207 Dụng cụ có thể thay thế dùng cho dụng cụ cầm tay hoặc máy công cụ, kể cả khuôn kéo hoặc đùn kim loại, và dụng cụ khoan đá hoặc khoan đất | ||
| Dụng cụ khoan đá khác và bộ phận 820719 | 4 | 298 |
| Nhóm 8208 Dao và lưỡi cắt dùng cho máy hoặc thiết bị cơ khí | ||
| Dao và lưỡi cho máy nông lâm nghiệp 820840 | 2 | 191 |
| Nhóm 8214 Các dụng cụ cắt khác, như tông đơ cắt tóc, dao chặt của người bán thịt hoặc dao chặt dùng trong nhà bếp, dao chặt và dao băm; bộ và dụng cụ làm móng tay hoặc móng chân, kể cả dũa móng | ||
| Bộ làm móng tay và chân 821420 | 150 | 0 |
| Nhóm 8215 Thìa, nĩa, muôi, vá lưới, xẻng xúc bánh, dao phi lê cá, dao bơ, kẹp đường và các loại đồ dùng tương tự dùng trong nhà bếp hoặc trên bàn ăn | ||
| Thìa, dĩa và dụng cụ ăn khác 821599 | 735 | 14 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8302 Đồ lắp, phụ kiện và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cửa, cầu thang, cửa sổ, rèm che, thân xe, yên cương, rương, hòm, hộp đựng đồ quý hoặc loại tương tự; giá treo mũ, chốt treo mũ, giá đỡ và các loại phụ kiện tương tự bằng kim loại cơ bản; bánh xe lăn có lắp ghép bằng kim loại cơ bản; bộ đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản | ||
| Bản lề kim loại thường 830210 | 209 | 133 |
| Phụ kiện xe cộ bằng kim loại thường 830230 | 284 | 155 |
| Phụ kiện xây dựng bằng kim loại thường 830241 | 137 | 14 |
| Phụ kiện đồ nội thất bằng kim loại thường 830242 | 586 | 61 |
| Phụ kiện khác bằng kim loại thường 830249 | 143 | 72 |
| Móc treo, giá đỡ và vật cố định tương tự 830250 | 165 | 37 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8409 Phụ tùng dùng riêng hoặc chủ yếu cho động cơ thuộc nhóm 8407 hoặc 8408 | ||
| Bộ phận của động cơ xăng 840991 | 1 | 164 |
| Nhóm 8412 Động cơ phản lực khác | ||
| Xi lanh thủy lực 841221 | 11 | 174 |
| Động cơ thủy lực khác 841229 | 14 | 132 |
| Nhóm 8413 Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy nâng chất lỏng | ||
| Bộ phận của bơm chất lỏng 841391 | 75 | 167 |
| Nhóm 8421 Máy ly tâm, kể cả máy sấy ly tâm; máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng hoặc khí | ||
| Thiết bị lọc và làm sạch nước 842121 | 0 | 114 |
| Bộ lọc dầu và nhiên liệu cho động cơ 842123 | 2 | 120 |
| Thiết bị lọc chất lỏng khác 842129 | 2 | 108 |
| Thiết bị lọc khí khác 842139 | 1 | 184 |
| Bộ phận của thiết bị lọc 842199 | 15 | 191 |
| Nhóm 8431 Phần dùng riêng hoặc chủ yếu cho máy thuộc các nhóm từ 8425 đến 8430 | ||
| Bộ phận của máy khoan 843143 | 86 | 283 |
| Nhóm 8432 Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp để làm đất hoặc canh tác; trục lăn dùng cho sân cỏ hoặc sân thể thao | ||
| Bộ phận của máy làm đất 843290 | 58 | 386 |
| Nhóm 8433 Máy thu hoạch hoặc đập tuốt nông sản, kể cả máy đóng kiện rơm hoặc thức ăn gia súc; máy cắt cỏ hoặc cắt cỏ khô; máy làm sạch, phân loại hoặc phân hạng trứng, quả hoặc nông sản khác, trừ máy thuộc nhóm 8437 | ||
| Bộ phận của máy thu hoạch 843390 | 13 | 862 |
| Nhóm 8443 Máy in sử dụng các bản in, trục in và các bộ phận in khác của nhóm 8442; máy in, máy sao chụp và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và phụ kiện của chúng | ||
| Máy in đa chức năng kết nối mạng 844331 | 307 | 581 |
| Nhóm 8471 Máy xử lý dữ liệu tự động và các bộ phận của chúng; máy đọc từ hoặc quang học, máy ghi dữ liệu lên phương tiện lưu trữ dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý các dữ liệu đó | ||
| Máy tính xách tay 847130 | 6 | 215 |
| Thiết bị nhập xuất máy tính 847160 | 5 | 165 |
| Thiết bị lưu trữ máy tính 847170 | 28 | 118 |
| Nhóm 8473 Phụ tùng và phụ kiện, trừ vỏ bọc, hộp đựng và loại tương tự, dùng riêng hoặc chủ yếu cho các máy thuộc các nhóm 8470 đến 8472 | ||
| Bộ phận và phụ kiện máy tính 847330 | 10 | 185 |
| Nhóm 8474 Máy phân loại, sàng, tuyển, rửa, nghiền, xay, trộn hoặc nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng sản khác ở dạng rắn; máy agglomerating, tạo hình hoặc đúc nhiên liệu khoáng rắn, hồ gốm, xi măng chưa đông cứng, vật liệu trát hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc hồ; máy làm khuôn đúc bằng cát | ||
| Bộ phận máy chế biến khoáng sản 847490 | 2 | 365 |
| Nhóm 8477 Machinery for working rubber or plastics or for the manufacture of products from these materials, not specified or included elsewhere in this chapter | ||
| Bộ phận máy gia công cao su và nhựa 847790 | 33 | 133 |
| Nhóm 8479 Machines and mechanical appliances having individual functions, not specified or included elsewhere in this Chapter | ||
| Máy móc và thiết bị cơ khí khác 847989 | 47 | 177 |
| Bộ phận máy móc và thiết bị cơ khí khác 847990 | 133 | 64 |
| Nhóm 8481 Taps, cocks, valves and similar appliances for pipes, boiler shells, tanks, vats or the like, including pressure-reducing valves and thermostatically controlled valves | ||
| Van thủy lực và khí nén 848120 | 3 | 143 |
| Van an toàn và van xả áp 848140 | 4 | 121 |
| Vòi, van khác 848180 | 216 | 589 |
| Bộ phận vòi và van 848190 | 26 | 149 |
| Nhóm 8482 Ball or roller bearings | ||
| Vòng bi bi 848210 | 8 | 265 |
| Vòng bi đũa côn 848220 | 0 | 321 |
| Bộ phận vòng bi khác 848299 | 0 | 209 |
| Nhóm 8483 Transmission shafts (including camshafts and crankshafts) and cranks; bearing housings and plain shaft bearings; gears and gearing; ball or roller screws; gear boxes and other speed changers, including torque converters; flywheels and pulleys, including pulley blocks; clutches and shaft couplings, including universal joints | ||
| Trục truyền động, trục cam và trục khuỷu 848310 | 66 | 258 |
| Gối đỡ và ổ trượt 848330 | 3 | 189 |
| Bánh răng và hộp số 848340 | 6 | 103 |
| Bánh đà và puly 848350 | 3 | 126 |
| Ly hợp và khớp nối trục 848360 | 1 | 378 |
| Bộ phận trục truyền động và gối đỡ 848390 | 50 | 260 |
| Nhóm 8484 Gaskets and similar joints of metal sheeting combined with other material or of two or more layers of metal; sets or assortments of gaskets and similar joints, dissimilar in composition, put up in pouches, envelopes or similar packings; mechanical seals | ||
| Phớt cơ khí 848420 | 1 | 264 |
| Bộ gioăng và phớt 848490 | 3 | 266 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8501 Electric motors and generators (excluding generating sets) | ||
| Động cơ và máy phát điện một chiều đến 750 W 850131 | 143 | 39 |
| Động cơ xoay chiều đa pha đến 750 W 850151 | 41 | 235 |
| Nhóm 8504 Electrical transformers, static converters and inductors | ||
| Bộ chuyển đổi tĩnh 850440 | 129 | 254 |
| Bộ phận máy biến áp và bộ chuyển đổi 850490 | 1 | 103 |
| Nhóm 8507 | ||
| Ắc quy chì-axit khác 850720 | 398 | 28 |
| Nhóm 8512 | ||
| Thiết bị chiếu sáng và tín hiệu cho xe cơ giới 851220 | 65 | 168 |
| Nhóm 8516 Electric instantaneous or storage water heaters and immersion heaters; electric space heating apparatus and soil heating apparatus; electrothermic hairdressing apparatus and hand dryers; electric smoothing irons; other household electrothermic appliances; and electric heating resistors, other than those of heading 8545 | ||
| Lò nướng, bếp điện 851660 | 112 | 10 |
| Nhóm 8517 Telephone sets, including smartphones and other telephones for cellular networks or for other wireless networks; other apparatus for the transmission or reception of voice, images or other data | ||
| Bộ chuyển mạch, bộ định tuyến và modem mạng 851762 | 605 | 331 |
| Nhóm 8531 | ||
| Bộ phận thiết bị báo hiệu điện 853190 | 3 | 134 |
| Nhóm 8534 Printed circuits | ||
| Mạch in 853400 | 12 | 234 |
| Nhóm 8536 Electrical apparatus for switching or protecting electrical circuits, or for making connections to or in electrical circuits, for a voltage not exceeding 1,000 V | ||
| Công tắc điện 853650 | 46 | 219 |
| Phích cắm và ổ cắm 853669 | 70 | 108 |
| Thiết bị kết nối điện khác 853690 | 36 | 221 |
| Nhóm 8537 Boards, panels, consoles, desks, cabinets and other bases, equipped with apparatus of heading 8535 or 8536, for electric control or the distribution of electricity | ||
| Bảng điều khiển đến 1000 V 853710 | 656 | 518 |
| Nhóm 8538 Parts suitable for use solely or principally with the apparatus of heading 8535, 8536 or 8537 | ||
| Bộ phận thiết bị đóng cắt và bảng điều khiển 853890 | 37 | 128 |
| Nhóm 8542 Electronic integrated circuits | ||
| Bộ xử lý và bộ điều khiển (vi mạch tích hợp) 854231 | 10 | 178 |
| Vi mạch tích hợp điện tử khác 854239 | 44 | 317 |
| Nhóm 8543 | ||
| Máy móc điện khác có chức năng riêng 854370 | 26 | 191 |
| Nhóm 8544 | ||
| Bộ dây điện cho phương tiện 854430 | 135 | 118 |
| Cáp điện đến 1000 V có đầu nối 854442 | 1.185 | 476 |
| Cáp điện đến 1000 V không có đầu nối 854449 | 50 | 106 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8703 Motor cars and other motor vehicles principally designed for the transport of persons | ||
| Ô tô hybrid xăng không sạc ngoài 870340 | 1 | 231 |
| Nhóm 8708 Parts and accessories of the motor vehicles of headings 8701 to 8705 | ||
| Cản xe và bộ phận 870810 | 896 | 190 |
| Bộ phận và phụ kiện thân xe khác 870829 | 777 | 996 |
| Phanh và bộ phận phanh ô tô 870830 | 576 | 231 |
| Hộp số ô tô và bộ phận 870840 | 165 | 115 |
| Cầu chủ động có vi sai 870850 | 40 | 150 |
| Bánh xe và bộ phận 870870 | 660 | 103 |
| Hệ thống treo và bộ phận 870880 | 7.364 | 318 |
| Két nước làm mát ô tô 870891 | 108 | 103 |
| Vô lăng, trục lái và hộp lái 870894 | 1.120 | 147 |
| Bộ phận và phụ kiện ô tô khác 870899 | 4.104 | 418 |
| Nhóm 8711 Motorcycles (including mopeds) and cycles fitted with an auxiliary motor, with or without side-cars; side-cars | ||
| Xe máy dung tích trên 800 cc 871150 | 16 | 107 |
| Nhóm 8712 Bicycles and other cycles, including delivery tricycles, not motorised | ||
| Xe đạp không động cơ 871200 | 1.948 | 11 |
| Nhóm 8714 | ||
| Bộ phận và phụ kiện xe máy 871410 | 432 | 65 |
| Bộ phận và phụ kiện xe lăn 871420 | 2.988 | 10 |
| Nhóm 8716 Trailers and semi-trailers; other vehicles, not mechanically propelled; parts thereof | ||
| Phương tiện không động cơ khác 871680 | 201 | 22 |
| Bộ phận của rơ moóc và sơ mi rơ moóc 871690 | 1.285 | 56 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8807 | ||
| Bộ phận của máy bay, trực thăng và drone 880730 | 575 | 296 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 9001 Optical fibres and optical fibre bundles; optical fibre cables other than those of heading 8544; sheets and plates of polarising material; lenses, prisms, mirrors and other optical elements, of any material, unmounted, other than such elements of glass not optically worked | ||
| Kính áp tròng 900130 | 1 | 145 |
| Nhóm 9003 | ||
| Gọng kính bằng vật liệu khác 900319 | 123 | 20 |
| Nhóm 9015 | ||
| Thiết bị trắc địa, thủy văn và khí tượng khác 901580 | 32 | 119 |
| Nhóm 9018 Instruments and appliances used in medical, surgical, dental or veterinary sciences, including scintigraphic apparatus, other electromedical apparatus and sight-testing instruments | ||
| Kim, ống thông và ống dẫn lưu khác 901839 | 13 | 124 |
| Dụng cụ nha khoa khác 901849 | 217 | 3 |
| Dụng cụ y tế, phẫu thuật và thú y khác 901890 | 653 | 191 |
| Nhóm 9019 | ||
| Máy massage 901910 | 8 | 116 |
| Nhóm 9021 Orthopaedic appliances; splints and other fracture appliances; artificial parts of the body; hearing aids and other appliances worn or carried, or implanted in the body, to compensate for a defect or disability | ||
| Dụng cụ chỉnh hình và cấy ghép khác 902190 | 20 | 188 |
| Nhóm 9025 | ||
| Nhiệt kế và hỏa kế khác 902519 | 5 | 133 |
| Nhóm 9026 | ||
| Lưu lượng kế 902610 | 3 | 157 |
| Đồng hồ đo áp suất 902620 | 42 | 361 |
| Thiết bị đo lưu lượng, mức và áp suất khác 902680 | 4 | 134 |
| Nhóm 9027 Instruments and apparatus for physical or chemical analysis; instruments and apparatus for measuring or checking viscosity, porosity, expansion, surface tension or the like; instruments and apparatus for measuring or checking quantities of heat, sound or light, including exposure meters; and microtomes | ||
| Máy cắt lát vi mô và bộ phận thiết bị phân tích 902790 | 10 | 141 |
| Nhóm 9031 | ||
| Thiết bị đo và kiểm tra khác 903180 | 35 | 216 |
| Nhóm 9032 | ||
| Thiết bị điều chỉnh tự động khác 903289 | 5 | 114 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 9206 | ||
| Nhạc cụ gõ 920600 | 12 | 101 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 9401 Seats, other than those of heading 9402, whether or not convertible into beds, and parts thereof | ||
| Ghế xoay khác điều chỉnh độ cao 940139 | 567 | 13 |
| Ghế bọc đệm khung gỗ 940161 | 7.130 | 35 |
| Ghế khung gỗ không bọc đệm 940169 | 2.166 | 28 |
| Ghế bọc đệm khung kim loại 940171 | 304 | 7 |
| Ghế khung kim loại không bọc đệm 940179 | 1.226 | 6 |
| Bộ phận bằng gỗ của ghế 940191 | 154 | 9 |
| Bộ phận khác của ghế 940199 | 783 | 80 |
| Nhóm 9403 Other furniture and parts thereof | ||
| Đồ nội thất kim loại khác 940320 | 1.721 | 22 |
| Đồ nội thất văn phòng bằng gỗ 940330 | 329 | 7 |
| Đồ nội thất bếp bằng gỗ 940340 | 2.977 | 12 |
| Đồ nội thất phòng ngủ bằng gỗ 940350 | 3.533 | 99 |
| Đồ nội thất bằng gỗ khác 940360 | 9.469 | 576 |
| Đồ nội thất bằng vật liệu khác 940389 | 1.444 | 9 |
| Bộ phận đồ nội thất bằng gỗ 940391 | 9.285 | 100 |
| Bộ phận đồ nội thất bằng vật liệu khác 940399 | 647 | 34 |
| Nhóm 9404 | ||
| Nệm bằng vật liệu khác 940429 | 162 | 6 |
| Gối, đệm và đồ giường ngủ khác 940490 | 486 | 48 |
| Nhóm 9405 Luminaires and lighting fittings including searchlights and spotlights and parts thereof, not elsewhere specified or included; illuminated signs, illuminated name-plates and the like, having a permanently fixed light source, and parts thereof not elsewhere specified or included | ||
| Đèn LED và thiết bị chiếu sáng LED khác 940542 | 161 | 44 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 9503 Tricycles, scooters, pedal cars and similar wheeled toys; dolls' carriages; dolls; other toys; reduced-size models and similar recreational models, working or not; puzzles of all kinds | ||
| Xe ba bánh, xe trượt, búp bê và đồ chơi khác 950300 | 1.034 | 442 |
| Nhóm 9504 Video game consoles and machines, articles for funfair, table or parlour games, including pintables, billiards, special tables for casino games and automatic bowling alley equipment | ||
| Bàn bi-a và phụ kiện 950420 | 169 | 0 |
| Trò chơi bàn cờ và trò chơi khác 950490 | 114 | 1 |
| Nhóm 9505 | ||
| Đồ lễ hội và hóa trang khác 950590 | 546 | 16 |
| Nhóm 9506 HS heading 9506 | ||
| Bóng bơm hơi 950662 | 521 | 10 |
| Giày trượt băng và patin 950670 | 153 | 101 |
| Dụng cụ thể dục và thể hình 950691 | 206 | 315 |
| Dụng cụ thể thao và ngoài trời khác 950699 | 676 | 150 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 9619 | ||
| Băng vệ sinh, tampon và tã 961900 | 554 | 21 |